Những danh từ số nhiều bất quy tắc trong tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 4 tài liệu

0
866
lượt xem
4
download
Xem 4 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Những danh từ số nhiều bất quy tắc trong tiếng Anh

Mô tả BST Những danh từ số nhiều bất quy tắc trong tiếng Anh

Chúng tôi xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh bộ sưu tập Những danh từ số nhiều bất quy tắc trong tiếng Anh nhằm hỗ trợ cho việc dạy và học môn tiếng Anh trở nên hiệu quả hơn. Bộ sưu tập này gồm các tài liệu hay, chất lượng, được trình bày rõ ràng. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP

Tóm tắt Những danh từ số nhiều bất quy tắc trong tiếng Anh

Thư viện eLib giới thiệu bộ sưu tập Những danh từ số nhiều bất quy tắc trong tiếng Anh dưới đây:
 

Một số danh từ hình thành số nhiều không bằng cách thêm -s, -es; nhưng có hình thức số nhiều bất quy tắc như sau:
1. Danh từ có hình thức số nhiều bằng cách biến đổi nguyên âm trong một từ

Ví dụ:
man – men: đàn ông woman – women: phụ nữ
child – children : trẻ con tooth – teeth : cái răng
foot – feet : bàn chân mouse – mice : chuột nhắt
goose – geese : con ngỗng louse – lice : con rận

2. Danh từ có hình thức số ít và số nhiều giống nhau
• Tên của một số động vật, chim và cá như: deer, grouse, mackerel, plaice, salmon, sheep, trout, swine
Ví dụ: This sheep is from Australia.
(Con cừu này đến từ Úc.)
These sheep are from Australia.
(Những con cừu này đến từ Úc.)

• Một số danh từ đi với craft: craft/aircraft/hovercraft/spacecraft
Ví dụ: One aircraft is ready to take off.
(Một máy bay đang sẵn sàng cất cánh.)
All the aircraft are ready to take off.
(Tất cả máy bay đang sẵn sàng cất cánh.)
• Một số danh từ nói về quốc tịch: Vietnamese, Chinese, Swiss,
Ví dụ: He is a Vietnamese.
(Anh ấy là người Việt Nam.)
The Vietnamese are noted for their cookery.
(Người Việt Nam nổi tiếng với nghề nấu ăn.)

• Lưu ý: Số nhiều của fish là fish, nhưng ta có thể dùng số nhiều fishes để nói đến nhiều loài cá.
Ví dụ: My goldfish has died. (1 con cá)
(Con cá vàng của tôi đã chết.)
My goldfish have died. (nhiều hơn 1 con cá)
(Mấy con cá vàng của tôi đã chết.)
You’ll see many kinds of fishes in the fish market.
(Bạn sẽ thấy nhiều loại cá ở ngoài chợ cá.)

Mời quý thầy cô và các em download để tham khảo nhiều Những danh từ số nhiều bất quy tắc trong tiếng Anh hay khác trong bộ sưu tập nhé!

Đồng bộ tài khoản