Những tính từ thông dụng có giới từ đi kèm trong tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 1 tài liệu

0
132
lượt xem
2
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Những tính từ thông dụng có giới từ đi kèm trong tiếng Anh

Mô tả BST Những tính từ thông dụng có giới từ đi kèm trong tiếng Anh

Bộ sưu tập Những tính từ thông dụng có giới từ đi kèm trong tiếng Anh sẽ mang đến cho quý thầy cô giáo và các em học sinh các tài liệu hay, chất lượng phục vụ việc dạy và học môn Tiếng Anh. Các tài liệu trong bộ sưu tập này sẽ giúp các em học sinh nắm được những tính từ thông dụng có giới từ đi kèm trong tiếng Anh. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP

Tóm tắt Những tính từ thông dụng có giới từ đi kèm trong tiếng Anh

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo phần trích dẫn nội dung của tài liệu đầu tiên được lấy ra từ bộ sưu tập Những tính từ thông dụng có giới từ đi kèm trong tiếng Anh dưới đây:

 

Những tính từ thông dụng có giới từ đi kèm trong tiếng Anh

1. absent from : vắng mặt ở
2. accustomed to : quen với
3. acquainted with : quen với
4. afraid of : lo sợ, e ngại vì
5. angry at : giận
6. anxious about : lo ngại về (cái gì)
7. anxious for : lo ngại cho (ai)
8. aware of : ý thức về, có hiểu biết về
9. bad at : dở về
10. bored with : chán nản với
11. busy at : bận rộn
12. capable of : có năng lực về
13. confident of : tự tin về
14. confused at : lúng túng vì
15. convenient for : tiện lợi cho
16. different from : khác với
17. disappointed in : thất vọng vì (cái gì)
18. disappointed with : thất vọng với (ai)
19. exited with : hồi hộp vì
20. familiar to : quen thuộc với
21. famous for : nổi tiếng về
22. fond of : thích
23. free of : miễn (phí)
24. full of : đầy
25. glad at : vui mừng vì
26. good at : giỏi về
27. important to : quan trọng đối với ai
28. interested in : quan tâm đến
29. mad with : bị điên lên vì
30. made of : được làm bằng
31. married to : cưới (ai)
32. necesary to : cần thiết đối với (ai)
33. necessay for : cần thiết đối với (cái gì)
34. new to : mới mẻ đối với (ai)
35. opposite to : đối diện với
36. pleased with : hài lòng với
37. polite to : lịch sự đối với (ai)
38. present at : có mặt ở
39. responsible for : chịu trách nhiệm về (cái gì)
40. responsible to : chịu trách nhiệm đối với (ai)

Để xem đầy đủ tài liệu này, quý thầy cô và các em học sinh vui lòng download bộ sưu tập Những tính từ thông dụng có giới từ đi kèm trong tiếng Anh và xem thêm các tài liệu khác. Chúc quý thầy cô giáo giảng dạy hay, các em học sinh học tập tốt!
Đồng bộ tài khoản