Phân biệt thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 8 tài liệu

0
1.279
lượt xem
68
download
Xem 8 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Phân biệt thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn tiếng Anh

Phân biệt thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Nhằm giúp quý thầy cô giáo có thêm tài liệu để giảng dạy, các em học sinh có thêm tài liệu hay để tham khảo, Thư viện eLib đã sưu tầm và tổng hợp thành bộ sưu tập Phân biệt thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn tiếng Anh. Bao gồm các tài liệu cung cấp các kiến thức về thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh, cách phân biệt thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo nhằm nâng cao chất lượng dạy và học môn Tiếng Anh trong chương trình giáo dục phổ thông.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Phân biệt thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn tiếng Anh

Phân biệt thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Dưới đây là phần trích dẫn nội dung của tài liệuPhân biệt sự khác nhau của thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn tiếng Anh trong bộ sưu tập Phân biệt thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn tiếng Anh. Nội dung của tài liệu truyền đạt những kiến thức về phân biệt thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh.

Cách phân biệt thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn tiếng Anh:

CẤU TRÚC THÌ HIỆN TẠI ĐƠN VÀ THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
HIỆN TẠI ĐƠN

1. Tobe: S+is/am/are+ Adj/ Noun
Ex: She is beautiful
They are excellent students
2. V-infinitive: S+ Vchia
Ex: She plays tennis very well
They often watch TV together

HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

1. S+is/am/are+Ving
Ex:
She is having breakfast with her family
They are studying English

CHỨC NĂNG:
HIỆN TẠI ĐƠN

1. Diễn đạt một thói quen ( a habit)
Ex: I usually go to bed at 11 p.m
2. Diễn đạt một lịch trình có sẵn ( a schedule)
Ex: The plane takes off at 3 p.m this afternoon
3. Sử dụng trong câu điều kiện loại 1:
Ex: What will you do if you fail your exam?
4. Sử dụng trong một số cấu trúc (hay xuất hiện trong đề thi)
- We will wait, until she comes.
- Tell her that I call as soon as she arrives home
- My mom will open the door when/whenever/every time he comes home

HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
1. Diễn đạt một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
Ex: She is crying now
2. Diễn đạt một kế hoạch đã lên lịch sẵn (fixed arrangement)
I've bought 2 plane tickets. I am flying to London tomorrow.

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh xem tiếp tài liệu hoặc xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tập Phân biệt thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn tiếng Anh
 

Đồng bộ tài khoản