Phân biệt thì Tương lai tiếp diễn và Tương lai hoàn thành tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 1 tài liệu

0
148
lượt xem
9
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Phân biệt thì Tương lai tiếp diễn và Tương lai hoàn thành tiếng Anh

Phân biệt thì Tương lai tiếp diễn và Tương lai hoàn thành tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo bộ sưu tập Phân biệt thì tương lai tiếp diễn và tương lai hoàn thành tiếng Anh trên Thư viện eLib của chúng tôi. Bao gồm nhiều tài liệu cung cấp kiến thức về thì tương lai tiếp diễn và Tương lai hoàn thành tiếng Anh, sự phân biệt về cách dùng giữa thì tương lai tiếp diễn và tương lai hoàn thành tiếng Anh. Hi vọng rằng, các tài liệu trong bộ sưu tập do chúng tôi sưu tầm và tổng hợp sẽ giúp ích cho công tác dạy và học của quý thầy cô giáo và các em học sinh. Chúc quý thầy cô giáo giảng dạy hay, các em học sinh học tập tốt.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Phân biệt thì Tương lai tiếp diễn và Tương lai hoàn thành tiếng Anh

Phân biệt thì Tương lai tiếp diễn và Tương lai hoàn thành tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Dưới đây là phần trích dẫn nội dung của tài liệu đầu tiên trong bộ sưu tập cùng tênPhân biệt thì Tương lai tiếp diễn và Tương lai hoàn thành tiếng Anh:

Cách phân biệt thì Tương lai tiếp diễn và Tương lai hoàn thành tiếng Anh:

Để hiểu rõ hơn về 2 thì này, các bạn có thể theo dõi ở bảng so sánh dưới đây, đặc biệt chú trọng đến phần Signal words- dấu hiệu nhận biết 2 thì
Dạng thức Thì Tương lai tiếp diễn & Thì Tương lai hoàn thành (The Future Continuous & The Future Perfect) :
THÌ TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN
1. Công thức chung
S + will + be + V-ing
Ex:
- Willyou be waitingfor her when her plane arrives tonight?
- Don't phone me between 7 and 8. We'll be having dinner then.

THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH
1. Công thức chung

S+will+have+Pii
Ex:
The film will already have startedby the time we get to the cinema.
Chức năng và cách sử dụng Thì Tương lai tiếp diễn & Thì Tương lai hoàn thành (The Future Continuous & The Future Perfect) :

THÌ TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN
1. Diễn đạt một hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong tương lai
Ex:
- I will be sending in my application tomorrow
- Next week at this time, youwill be lyingon the beach
2. Signal words:
At this time tomorrow, at this moment next year, at present next friday, at 5 p.m tomorrow...

THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH
1. Diễn đạt một hành động sẽ hoàn thành trước một hành động khác trong tương lai

Ex:
- She will have finishedwriting the report before 8 o'clock
- Theywill have completed the building by the end of this year
2. Signal words
by the time, by the end of.., before+ future time

Quý thầy cô giáo và các em học sinh có thể tham khảo đầy đủ tài liệu này và xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tập Phân biệt thì Tương lai tiếp diễn và Tương lai hoàn thành tiếng Anh. Hoặc download về làm tài liệu tham khảo phục vụ cho công tác dạy và học ngày càng hiệu quả. 

 

Đồng bộ tài khoản