So sánh thì Tương lai đơn và Tương lai gần tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 1 tài liệu

0
255
lượt xem
18
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
So sánh thì Tương lai đơn và Tương lai gần tiếng Anh

So sánh thì Tương lai đơn và Tương lai gần tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Đến với bộ sưu tập So sánh thì Tương lai đơn và Tương lai gần tiếng Anh, quý thầy cô và các em học sinh sẽ có thêm nhiều tài liệu phục vụ cho công tác dạy và học môn Tiếng Anh. Bộ sưu tập này gồm nhiều tài liệu cung cấp các kiến thức về thì tương lai đơn và tương lai gần, phân biệt giữa thì tương lai đơn và tương lai gần trong tiếng Anh. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo nhằm nâng cao chất lượng dạy và học trong chương trình giáo dục phổ thông.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
So sánh thì Tương lai đơn và Tương lai gần tiếng Anh

So sánh thì Tương lai đơn và Tương lai gần tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Dưới đây là phần trích dẫn nội dung của tài liệu đầu tiên trong bộ sưu tập cùng tênSo sánh thì Tương lai đơn và Tương lai gần tiếng Anh. Nội dung tài liệu nói về cách dùng các thì tương lai đơn và tương lai gần, đồng thời phân biệt các dùng của thì tương lai đơn và tương lai gần trong tiếng Anh. 

So sánh thì Tương lai đơn và Tương lai gần tiếng Anh:

The Party
Martha: What horrible weather today. I'd love to go out, but I think it will just continue raining.
Jane: Oh, I don't know. Perhaps the sun will come out later this afternoon.
Martha: I hope you're right. Listen, I'm going to have a party this Saturday. Would you like to come?
Jane: Oh, I'd love to come. Thank you for inviting me. Who's going to come to the party?
Martha: Well, a number of people haven't told me yet. But, Peter and Mark are going to help out with the cooking!
Jane: Hey, I'll help, too!
Martha: Would you? That would be great!
Jane: I'm sure everyone will have a good time.
Martha: That's the plan!
Chúng ta sẽ trở lại đoạn hội thoại sau khi các bạn đã nghiên cứu bảng so sánh dưới đây:

Công thức Thì Tương lai đơn & Tương lai gần:
THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN
1. To be:
S+ will/shall + be + Adj/noun
Ex: He will probably become a successful businessman
2. Verb:
S+will/shall+V-infinitive
Ex: Ok. I will help you to deal with this.

THÌ TƯƠNG LAI GẦN

1. To be:
S+be going to+be+adj/noun
Ex: She is going to be an actress soon
2. Verb:
S + be going to + V-infinitive
Ex: We are having a party this weekend

Cách sử dụng:
THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN

1. Diễn đạt một quyết định ngay tại thời điểm nói (On-the-spot decision)
Ex:
- Hold on. I‘ll geta pen.
- We will seewhat we can do to help you.
2. Diễn đạt lời dự đoán không có căn cứ
Ex:
- People won’t goto Jupiter before the 22nd century.
- Who do you think will getthe job?
3. Signal Words:
I think; I don't think; I am afraid; I am sure that; I fear that; perhaps; probably

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh xem tiếp tài liệu hoặc xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tập So sánh thì Tương lai đơn và Tương lai gần tiếng Anh. Hoặc đăng nhập để tài về làm tài liệu tham khảo. 
 

Đồng bộ tài khoản