Sự hòa hợp giữa các thì tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 1 tài liệu

0
446
lượt xem
8
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Sự hòa hợp giữa các thì tiếng Anh

Sự hòa hợp giữa các thì tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Bộ sưu tập Sự hòa hợp giữa các thì tiếng Anh sẽ mang lại cho các em học sinh các kiến thức bổ ích, cho quý thầy cô giáo những tài liệu giảng dạy hay nhất. Các tài liệu trong bộ sưu tập sẽ cung cấp các kiến thức về sự hòa hợp giữa các thì trong một câu. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo nhằm nâng cao chất lượng dạy và học trong chương trình giáo dục phổ thông.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Sự hòa hợp giữa các thì tiếng Anh

Sự hòa hợp giữa các thì tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Mời quý thầy cô giáo tham khảo phần trích dẫn nội dung của tài liệu đầu tiên trong bộ sưu tập cùng tênSự hòa hợp giữa các thì tiếng Anh dưới đây:

Sự hòa hợp giữa các thì tiếng Anh cần ghi nhớ:

Sequence of tenses in adverbial clauses of time
 Warmer
- When will you leave school?
- I’ll leave school when I have finished the final examination in the end of May.
Point out a time clause.
Presentation
Sequence of tenses in adverbial clauses of time:
I. Adverbial clauses of time are introduced by conjunctions of time such as after, as, as soon as (ngay khi), as long as, by the time, before, immediately, hardly... when = no sooner... than,  since, the sooner, till, until, when, whenever, while...
They can also be introduced by the minute, the moment.
II. Remember that we do not use a future form, or a conditional tense in a time clause.
1. Each of the following future forms becomes a present tense when we put it in a time clause.
 Future simple:
- You’ll be back soon. I’ll stay till then.
 I’ll stay till you get back.
 be going to:
- The parachutist is going to jump. Soon after he jumps his parachute will open.
2. The future perfect changes to the present perfect, and the future perfect continuous changes to the present perfect continuous.
- The moment (/ As soon as) I have finished (not: I’ll have...) I’ll give you a call.
3. A conditional tense changes to a past tense:
- We knew that till he arrived (not: would arrive/ would be arriving) nothing would be done.
Note: But when “ when “ introduces a noun clause it can be followed by a future or conditional tense.
- He said, “ When will the train get in?”
He asked (me) when the train would get in.
III. Remember the following rules:
1. Sequence with the Simple Present in the main clause denoting a customary activity (Look at the Student’s book, p. 135).
2. Sequence with the Future tenses in the main clause (Look at the Student’s book, p. 135).
3. Sequence with the Past tenses in the main clause (Look at the Student’s book, p. 136).

Hãy xem tiếp nội dung tài liệu này trong bộ sưu tậpSự hòa hợp giữa các thì tiếng Anh. Ngoài ra, quý thầy cô giáo và các em học sinh có thể tham khảo thêm nhiều tài liệu khác cùng chủ đề trong bộ sưu tập này. Hoặc download về làm tài liệu tham khảo bằng cách đăng nhập và thống eLib.vn của chúng tôi để tải bộ sưu tập này.
 

Đồng bộ tài khoản