Thành ngữ tiếng Anh có chứa từ chỉ thức ăn

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 2 tài liệu

0
115
lượt xem
2
download
Xem 2 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Thành ngữ tiếng Anh có chứa từ chỉ thức ăn

Thành ngữ tiếng Anh có chứa từ chỉ thức ăn
Mô tả bộ sưu tập

Bộ sưu tập Thành ngữ tiếng Anh có chứa từ chỉ thức ăn sẽ mang đến cho quý thầy cô giáo và các em học sinh các tài liệu hay, chất lượng phục vụ việc dạy và học môn Tiếng Anh. Các tài liệu trong bộ sưu tập này sẽ giúp các em học sinh nắm được các câu thành ngữ tiếng Anh có chứa từ chỉ thức ăn. Qua đó, làm phong phú thêm vốn từ vựng và cách diễn đạt tiếng Anh của bản thân. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Thành ngữ tiếng Anh có chứa từ chỉ thức ăn

Thành ngữ tiếng Anh có chứa từ chỉ thức ăn
Tóm tắt nội dung

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo phần trích dẫn nội dung của tài liệu đầu tiên được lấy ra từ bộ sưu tập Thành ngữ tiếng Anh có chứa từ chỉ thức ăn dưới đây:

 

Thành ngữ tiếng Anh có chứa từ chỉ thức ăn

Đôi khi bắt gặp những cụm từ như "beef about something", ta không biết nên hiểu nghĩa cụm này như nào, bởi lẽ "beef" mang nghĩa là "thịt bò", ta tự hỏi, vậy cụm từ kia nghĩa là gì??? ... Không ít thành ngữ trong tiếng Anh có sử dụng từ vựng chỉ thức ăn khiến người đọc, người nghe khó luận nghĩa. Dưới đây là một số thành ngữ tiếng Anh có dùng từ ngữ chỉ thức ăn để các bạn cùng tham khảo.

1. a piece of cake = cực kỳ đơn giản
This program is a piece of cake to use. – Chương trình này rất dễ sử dụng.

2. a square meal = một bữa ăn thịnh soạn
You need a square meal after all that exercise. – Bạn cần ăn một bữa thật đã sau khi tập thể dục.

3. beef about something = phàn nàn về điều gì đó
He’s always beefing about the pay – Anh ấy luôn phàn nàn về mức lương.

4. beef something up = tăng cường, bổ sung cái gì
If we beef up the window display, more people might come into the shop – Nếu chúng ta tăng cường việc trưng bày hàng trong tủ kiếng, thì có thể có nhiều người hơn đến với cửa hàng.

5. be yourbread and butter = thu nhập chính
Although they run a taxi service, car sales are their bread and butter – Mặc dù họ lái dịch vụ taxi, nhưng doanh số bán xe hơi là thu nhập chính của họ.

6. be as nice as pie = ngọt như mía lùi
She can be as nice as pie, but don’t trust her! – Cô ta có thể giả vờ ngọt như mía lùi nhưng đừng có tin cô ta!

7. eat humble pie = phải xin lỗi, phải nhận lỗi
He’ll have to eat humble pie now. Serve him right – he tried to make us all look bad- Giờ ông ta sẽ phải nhận lỗi. Đáng đời ông ta – ông ta đã cố gắng làm tất cả chúng ta mất mặt.

8. full of beans = tràn đầy năng lượng
You’re full of beans today – it’s nice to see you so lively! – Hôm nay bạn tràn đầy năng lượng – thật vui khi thấy bạn tràn đầy sức sống vậy!

9. have your fingers in every pie = nhúng tay vào nhiều chuyện khác nhau
You can’t do anything without him knowing – he has his fingers in every pie- Bạn không thể làm bất cứ điều gì mà anh ta lại không biết – ông ta nhúng tay vào rất nhiều chuyện.

10. sell like hot cakes = bán đắt như tôm tươi
His book is selling like hot cakes. – Sách của ông bán đắt như tôm tươi.

11. not your cup of tea = thứ gì đó mà bạn không thích lắm
Football isn’t my cup of tea. – Bóng đá không phải là sở thích của tôi.

Để xem đầy đủ tài liệu này, quý thầy cô và các em học sinh vui lòng click vào bộ sưu tập Thành ngữ tiếng Anh có chứa từ chỉ thức ăn và xem thêm các tài liệu khác. Chúc quý thầy cô giáo giảng dạy hay, các em học sinh học tập tốt!
Đồng bộ tài khoản