Thành ngữ tiếng Anh về động vật

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 5 tài liệu

0
358
lượt xem
0
download
Xem 5 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Thành ngữ tiếng Anh về động vật

Thành ngữ tiếng Anh về động vật
Mô tả bộ sưu tập

Mời quý thầy cô giáo, các em học sinh tham khảo các câu thành ngữ tiếng Anh nói về động vật trong bộ sưu tập Thành ngữ tiếng Anh về động vật. Bao gồm các câu thành ngữ về loài vật quen thuộc, thường dùng trong cuộc sống hàng ngày. Việc dùng thành ngữ làm cho câu văn trở nên hay hơn và triết lý hơn. Hãy tham khảo các thành ngữ nói về loài vật dưới đây nhằm làm phong phú hơn vốn diễn đạt tiếng Anh của mình.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Thành ngữ tiếng Anh về động vật

Thành ngữ tiếng Anh về động vật
Tóm tắt nội dung

Mời quý thầy cô giáo, các em học sinh và các bạn học viên tiếng Anh tham khảo phần nội dung trích dẫn của tài liệu 10 thành ngữ tiếng Anh về loài vật trong bộ sưu tập Thành ngữ tiếng Anh về động vật dưới đây:

Các thành ngữ tiếng Anh về động vật:

1.) An Alley Cat
Cư xử như lũ mèo đường phố, bọn đường phố, cũng dùng để chỉ những kẻ ăn xin lòng tốt của người khác.
Ví dụ: “After school, Susan’s friends drop by her house waiting to be fed like alley cats.” (Sau khi tan học, đám bạn của Susan ghé qua nhà cô ấy để đợi được cho ăn như lũ mèo đường phố)
2.) A Paper Tiger
Con hổ giấy - để chỉ những người trông hùng hổ nhưng thực sự thì không phải như vậy.
Ví dụ: “Nick is a paper tiger. He pretends to be tough, but he’s really a gentle giant.” (Nick chỉ là một con hổ giấy thôi. Anh ta giả vờ như mình gai góc lắm nhưng thực ra anh ấy rất hòa nhã)
3.) As Poor as a Church Mouse
Rất nghèo.
Ví dụ: “Mrs. Brown is as poor as a church mouse since her husband’s passing.” (Bà Brown nghèo rớt mùng tơi kể từ khi chồng bà qua đời)
4.) To Make a Mountain Out of a Molehill
Chuyện bé xé ra to.
Ví dụ: “In problem situations, people tend to make mountains out of molehills.” (Trong những tình huống khó khăn, mọi người thường chuyện bé xé ra to)
5.) To Serve as a Guinea Pig
Làm vật thí nghiệm.
Ví dụ: “Jenny had never cooked before, but Martin agreed to serve as her guinea pig.” (Jenny chưa nấu ăn bao giờ, nhưng Martin đồng ý làm vật thí nghiệm)
6.) To Back the Wrong Horse
Ủng hộ người thua, thứ thua.
Ví dụ: “When the stock market crashed, Gerald realized he had backed the wrong horse.” (Khi thị trường chứng khoán sụp đổ, Gerakd nhận ra rằng anh ấy đã đặt cược nhầm cửa)
7.) The Black Sheep of the Family
Chỉ người mà hành động của người đó không được mọi người chấp nhận. Hành động đó phá vỡ truyền thống, phong tục, nề nếp đã có từ lâu của một dòng họ, gia đình, hay rộng hơn, một tập thể, quốc gia,...
Ví dụ: “John was the black sheep of the family. He painted, traveled and did not embrace his father’s business.” (John là nỗi xấu hổ của gia đình. Anh ấy vẽ vời, du lịch và không tiếp quản công việc kinh doanh của cha)

Ngoài ra, còn nhiều thành ngữ khác nói về loài vật. Mời quý thầy cô giáo, các em học sinh và các học viên học tiếng Anh tham khảo thêm trong bộ sưu tập Thành ngữ tiếng Anh về động vật. Hoặc đăng nhập để download về làm tài liệu phục vụ công tác giảng dạy và học tập.

 

Đồng bộ tài khoản