Tính chất - ứng dụng của Hiđro

Chia sẻ: Trần Phan Bảo Anh | Ngày: | 3 tài liệu

0
44
lượt xem
1
download
Xem 3 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Tính chất - ứng dụng của Hiđro

Tính chất - ứng dụng của Hiđro
Mô tả bộ sưu tập

Với những tư liệu hay trong BST Tính chất - ứng dụng của Hiđro quý thầy cô và các em học sinh sẽ có thêm nhiều tài liệu phục vụ cho công tác dạy và học môn Hóa học. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo nhằm nâng cao chất lượng dạy và học trong chương trình.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Tính chất - ứng dụng của Hiđro

Tính chất - ứng dụng của Hiđro
Tóm tắt nội dung

Đây là một phần trích dẫn trong BST Tính chất - ứng dụng của Hiđro. Mời các bạn tham khảo:

1. Viết phương trình hóa học của các phản ứng hiđro khử các oxit sau:
a. Sắt (III) oxit b. Thủy ngân (II) oxit c. Chì (II) oxit.
Hướng dẫn giải.
Phương trình phản ứng:
Fe3O4 + 4H2 → 4H2O + Fe
HgO + H2 → H2O + Hg
PbO + H2 → H2O + Pb
2. Hãy kể những ứng dụng của hiđro mà em biết?
Hướng dẫn giải.
Do khí hiđro nhẹ nên được dùng để bơm kinh khí càu, dùng làm nhiên liệu cho động cơ ôtô thay cho xăng, dùng trong đèn xì oxi – hiđro, làm nhiên liệu cho động cơ tên lửa. Dùng làm chất thử để điều chế một số kim loại và oxit của chúng.

3. Chọn cụm từ cho thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống trong các câu sau:
- Trong các chất khí, hiđro là khí…Khí hiđro có…
- Trong phản ứng giữa H2 và CuO, H2 là…vì…của chất khác; CuO là …vì …cho chất khác.
Hướng dẫn giải.
- Trong các chất khí, hiđro là khí nhẹ nhất. Khí hiđro có tính khử.
- Trong phản ứng giữa H2 và CuO, H2 là chất khử vì chiếm oxi của chất khác; CuO là oxi hóa vì nhường oxi cho chất khác.
4. Khử 48 gam đồng (II) oxit bằng khí hiđro. Hãy:
a. Tính số gam đồng kim loại thu được;
b. tính thể tích khí hiđro (đktc) cần dùng.
Hướng dẫn giải.
a. Số mol đồng (II) oxit: n = = = 0,6 (mol)
Phương trình phản ứng:
CuO + H2 H2O + Cu
1 mol 1 mol 1 mol
0,6 0,6 0,6
Khối lượng đồng kim loại thu được: m = n.M = 0,6.64 = 38,4 (g)
b. Thể tích khí hiđro cần dùng ở đktc là:
V = 22,4.n = 22,4.0,6 = 13,44 (lít).

Elib mong rằng BST Tính chất - ứng dụng của Hiđro sẽ giúp cho các em có thêm nguồn tư liệu tham khảo.
Đồng bộ tài khoản