Tính khối lượng thực của nguyên tử

Chia sẻ: Nguyễn Thị Lan Phương | Ngày: | 1 tài liệu

0
37
lượt xem
0
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Tính khối lượng thực của nguyên tử

Tính khối lượng thực của nguyên tử
Mô tả bộ sưu tập

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo bộ sưu tập Tính khối lượng thực của nguyên tử trên Thư viện eLib của chúng tôi. Bao gồm nhiều tài liệu về lý thuyết và các dạng bài tập về khối lượng thực của nguyên tử. Hi vọng rằng, các tài liệu trong bộ sưu tập do chúng tôi sưu tầm và tổng hợp sẽ giúp ích cho công tác dạy và học của quý thầy cô giáo và các em học sinh. Chúc quý thầy cô giáo giảng dạy hay, các em học sinh học tập tốt.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Tính khối lượng thực của nguyên tử

Tính khối lượng thực của nguyên tử
Tóm tắt nội dung

Bộ sưu tập Tính khối lượng thực của nguyên tử là một trong những BST đặc sắc của eLib, được chọn lọc từ hàng trăm mẫu tư liệu một cách kỹ lưỡng, mời các bạn tham khảo đoạn trích sau đây:

Bước 1: Cần nhớ 1 đvC = 0,166 . 10-23 g
Bước 2: Tra bảng tìm nguyên tử khối của nguyên tố hoặc học thuộc bài ca nguyên tử khối
Chẳng hạn nguyên tố A có NTK là a, tức A = a. Chuyển sang bước 3
Bước 3: Khối lượng thực của A: mA = a . 0,166 . 10-23 = ? (g)
Bài tập vận dụng
Bài 1

Tính khối lượng thực của nguyên tử Nhôm, Natri, Magie.
Giải:
Ta có: Al = 27, Na = 23, Mg = 24

- khối lượng thực của Nhôm là mAl = 27 . 0,166 . 10-23 = 4,5 . 10-23 g

- Khối lượng thực của Natri là mNa = 23. 0,166 . 10-23 = 3,8 . 10-23 g

- Khối lượng thực của Magie là mMg = 24 . 0,166 . 10-23 = 4. 10-23 g
Bài 2
Tính khối lượng thực của các nguyên tử sau: Kẽm, Sắt, đồng.
Giải:
Ta có: Zn = 65, Fe = 56, Cu = 64

- Khối lượng thực của kẽm: mZn = 65 . 0,166 . 10-23 = 10,8 . 10-23 g

- Khối lượng thực của sắt: mFe = 56 . 0,166 . 10-23 = 9,3 . 10-23 g

- Khối lượng thực của đồng: mCu = 64 . 0,166 . 10-23 = 10,6 . 10-23 g

Elib mong rằng BST Tính khối lượng thực của nguyên tử sẽ giúp cho các em có thêm nguồn tư liệu tham khảo.
Đồng bộ tài khoản