Tính từ kép trong tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 1 tài liệu

0
81
lượt xem
2
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Tính từ kép trong tiếng Anh

Tính từ kép trong tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo bộ sưu tập Tính từ kép trong tiếng Anh trên Website Elib.vn của chúng tôi. Các tài liệu trong bộ sưu tập này sẽ giúp các em học sinh nắm được các kiến thức về tính từ kép trong tiếng Anh. Chúng tôi hi vọng, bộ sưu tập này sẽ giúp ích cho quá trình dạy và học của quý thầy cô giáo và các em học sinh.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Tính từ kép trong tiếng Anh

Tính từ kép trong tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo phần trích dẫn nội dung của tài liệu đầu tiên trong bộ sưu tập Tính từ kép trong tiếng Anh dưới đây:

 

Tính từ kép trong tiếng Anh

Ví dụ về tính từ kép: Highly paid là một compound adjective:

Chữ highly paid là một tĩnh từ kép gồm có 2 phần: phần đầu là highly, trạng từ; và phần sau là paid, past participle của verb pay (trả lương)

Trong tiếng Anh, thứ tự của các chữ là adjective đi trước và làm tiếng bổ nghĩa modifier cho danh từ noun đi sau. Ngược lại, trong tiếng Việt thường thì tĩnh từ đi sau danh từ: highly paid official viên chức được trả lương cao. Tĩnh từ “được trả lương cao” đi sau và bổ nghĩa cho danh từ “viên chức”. Tuy nhiên, trong những danh từ gốc Hán Việt thì tĩnh từ đi trước danh từ: thí dụ: từ “Văn khoa” trong đó văn làm tĩnh từ đi trước danh từ “khoa” để khác với những từ kép khác như y khoa, dược khoa, v.v..

A. Formation of compound adjectives

Compound adjectives trong tiếng Anh có nhiều cách cấu tạo:

1. Adverb + past participle
A well-paid official: viên chức được trả lương hậu
A well-known writer: nhà văn nổi tiếng
A deeply-rooted tradition: truyền thống lâu đời
A well-mannered girl: một thiếu nữ dịu dàng lịch sự

2. Adjective + present participle

A good-looking boy: cậu bé khôi ngô tuấn tú

3. Noun + past participle
Sun-drenched beaches: những bãi biển đầy nắng

4. Adjective + past participle
A short-sighted man: người đàn ông cận thị
A short-sighted policy: một chính sách thiển cận

5. Noun + adjective
World-famous singer: ca sĩ nổi tiếng thế giới

6. Adjective + noun
Deep-sea diving: lặn sâu dưới đáy biển

7. Noun + noun
Part-time job: việc làm bán thời gian

Hãy xem tiếp nội dung tài liệu này trong bộ sưu tập Tính từ kép trong tiếng Anh. Ngoài ra, quý thầy cô giáo và các em học sinh có thể tham khảo thêm nhiều tài liệu khác cùng chủ đề trong bộ sưu tập này. Hoặc download về làm tài liệu tham khảo bằng cách đăng nhập vào hệ thống eLib.vn của chúng tôi để tải bộ sưu tập này.
Đồng bộ tài khoản