Tính từ miêu tả khuôn mặt trong tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 1 tài liệu

0
824
lượt xem
2
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Tính từ miêu tả khuôn mặt trong tiếng Anh

Tính từ miêu tả khuôn mặt trong tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Bộ sưu tập Tính từ miêu tả khuôn mặt trong tiếng Anh sẽ mang lại cho các em học sinh các kiến thức bổ ích, cho quý thầy cô giáo những tài liệu giảng dạy hay nhất. Các tài liệu trong bộ sưu tập sẽ cung cấp các tính từ miêu tả khuôn mặt trong tiếng Anh. Thư viện eLib rất hi vọng, bộ sưu tập này sẽ hữu ích đối với các thầy cô giáo và các em học sinh.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Tính từ miêu tả khuôn mặt trong tiếng Anh

Tính từ miêu tả khuôn mặt trong tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo phần trích dẫn nội dung của tài liệu đầu tiên trong bộ sưu tập Tính từ miêu tả khuôn mặt trong tiếng Anh dưới đây:

 

Tính từ miêu tả khuôn mặt trong tiếng Anh

Khuôn mặt- Face shape
Chúng ta có một số tính từ để tả khuôn mặt như sau:
Oblong - thuôn dài
Square - mặt vuông chữ Điền
Diamond - mặt hình hột xoàn
Rectangle - mặt hình chữ nhật
Inverted triangle - mặt hình tam giác ngược Triangle - mặt hình tam giác
Round - mặt tròn
Heart - mặt hình trái tim
Oval - mặt trái xoan
Pear - mặt hình quả lê
Các đồng chí hãy thực hành sử dụng những từ này để nói về mình, bạn bè hay các thành viên trong gia đình của mình xem nhé.Chẳng hạn:
- My sister looks graceful with her oval face
- One of my best friends has a short rectangle face/ a square face. He is very kind to everyone.
- Daniel has got a V-triangle face that attracts girls.
- Her face is round. That’s why she looks likable.
Mái tóc (râu) – Hair
Chúng ta có những kiểu tóc (râu) sau
Bald head - hói
Pony tail - tóc cột đuôi ngựa
Shaved head - tóc húi cua
Long hair - tóc dài
Crew cut - đầu đinh
Dreadlocks - tóc uốn lọn dài
Flat- top - đầu bằng
Undercut - tóc cắt ngắn ở phần dưới Cropped hair - tóc cắt ngắn
Layered hair - tóc tỉa nhiều lớp
Bob - tóc ngắn quá vai
Permed hair - tóc uốn lượn sóng
French blaid/plait, pigtail - tóc đuôi sam
Cornrows - tóc tết tạo thành từng luống nhỏ
Bunch - tóc buộc cao
Bun - tóc búi cao
- She wants to have a new hair style. She has had this braid for 5 years.
- Mary has got a very fashionable hair style which is permed .
- His mother scolded him at the first time she saw his new shaved head.
- I saw a girl with a layered hair. I was totally drawn to her.
- My mom has a long black hair. She always makes it a bun.
- Whenever I see her, I am always attracted by her bob that is absolutely dynamic and stylish.
Mắt – Eyes
Đôi mắt là cửa sổ tâm hồn. Chúng là cơ quan bày tỏ nhiều cảm xúc nhất đối với người đối diện trong mỗi lần giao tiếp. Qua đôi mắt, chúng ta có thể đoán được suy nghĩ, các trạng thái cảm xúc khác nhau của người đối diện. Tớ rất thích nhìn vào mắt của người khác khi nói chuyện với họ, đặc biệt những người có đôi mắt đẹp (theo quan điểm của tớ thì mắt đẹp là mắt 2 mí nhé J ). Tuy nhiên, trong tiếng Anh có khá nhiều từ dùng để mô tả đôi mắt mà tớ sẽ liệt kê dưới đây cho các đồng chí tiện theo dõi.

Hình trên mô tả hình dạng của mắt. Có rất nhiều loại đúng không? Tiếp theo là một số tính từ nữa để các đồng chí sử dụng khi nói về đôi mắt của mọi người nhé.
Beady - mắt tròn và sáng
Boss-eyed - mắt chột
Bug-eyed - mắt ốc nhồi ( mắt lồi)
Clear - mắt khỏe mạnh, tinh tường
Close-set - mắt gần nhau Cross-eyed - mắt lác
Liquid - mắt long lanh, sáng
Piggy - mắt ti hí
Pop- eyed - mắt tròn xoe ( vì ngạc nhiên)
Sunken - mắt trũng, mắt sâu

Vui lòng xem tiếp tài liệu hoặc xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tập Tính từ miêu tả khuôn mặt trong tiếng Anh. Ngoài ra, quý thầy cô giáo và các em học sinh còn có thể download về làm tài liệu tham khảo bằng cách đăng nhập vào Website eLib.vn.
Đồng bộ tài khoản