Tính từ sở hữu trong tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 5 tài liệu

0
617
lượt xem
5
download
Xem 5 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Tính từ sở hữu trong tiếng Anh

Tính từ sở hữu trong tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Đến với BST Tính từ sở hữu trong tiếng Anh các em học sinh sẽ có cơ hội tìm hiểu các kiến thức về tính từ sở hữu. Thông qua BST này, thư viện eLib hy vọng đây sẽ là nguồn tư liệu tham khảo bổ ích cho quý thầy cô và các em học sinh.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Tính từ sở hữu trong tiếng Anh

Tính từ sở hữu trong tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Bộ sưu tập Tính từ sở hữu trong tiếng Anh là một trong những BST đặc sắc của eLib, được chọn lọc từ hàng trăm mẫu tư liệu một cách kỹ lưỡng, mời các bạn tham khảo đoạn trích sau đây:
 

1. Khái niệm
Khi bạn muốn nói “Cha của tôi”, bạn không thể nói “I’s mother” hay “the mother of I”. Trong trường hợp này, sở hữu chủ là một đại từ nhân xưng, vì vậy, chúng ta phải sử dụng một tính từ sở hữu.
Số ít Số nhiều
Possessive Adjectives my your his her its (one’s) our your their
Tính từ sở hữu được dùng để chị một người hay vật thuộc về một ngôi nào đó. Khái niệm “thuộc về” ở đây phải được hiểu với nghĩa rất rộng. Khi nói “my mobile phone”, ta có thể hiểu chiếc điện thoại thuộc về tôi, nhưng khi nói “my father” thì ta phải hiểu rằng người đàn ông ấy là “cha của tôi”.

2. Đặc điểm
- Tính từ sở hữu là những định từ (determiner) và luôn được dùng trước danh từ mà nó sở hữu (danh từ này không có mạo từ đi theo).
Ví dụ: ‘My house is there.’ John said.
(John nói: “Nhà tôi ở đằng kia.”)
‘Here is your tea, Peter,’ mother said.
(Mẹ nói: “Peter, đây là trà của bạn.”)
- Hình thức của tính từ sở hữu tùy thuộc sở hữu chủ, chứ không tùy thuộc vật sở hữu. Như: his nói về sở hữu của một người nam; her nói về sở hữu của một người nữ; its nói về sở hữu của một con vật hay đồ vật.
Ví dụ: John’s daughter => his daughter
Jane’s mother => her mother
The cat’s milk => its milk
- Tính từ sở hữu không thay đổi theo số lượng của vật bị sở hữu. Chẳng hạn, my friend (bạn của tôi), my friends (các bạn cuả tôi), their room (phòng của họ), their rooms (các phòng của họ).
Ví dụ: Even my friends wouldn't believe me.
(Ngay cả những người bạn của tôi cũng chẳng tin tôi.)
I invited my friend back to the flat for a coffee.
(Tôi mời bạn của tôi trở lại căn hộ để uống cà phê.)

Thư viện eLib mong BST Tính từ sở hữu trong tiếng Anh sẽ giúp cho các em có thêm nguồn tư liệu tham khảo. 

Đồng bộ tài khoản