Tồng hợp bài tập về giới từ tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 13 tài liệu

0
1.728
lượt xem
114
download
Xem 13 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Tồng hợp bài tập về giới từ tiếng Anh

Tồng hợp bài tập về giới từ tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Với những bài tập hay trong BST Tồng hợp bài tập về giới từ tiếng Anh quý thầy cô và các em học sinh sẽ có thêm nhiều tài liệu phục vụ cho công tác dạy và học môn Tiếng Anh. Bộ sưu tập này gồm các bài tập tự luận và trắc nghiệm. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Tồng hợp bài tập về giới từ tiếng Anh

Tồng hợp bài tập về giới từ tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Đây là một phần trích dẫn trong BST Tồng hợp bài tập về giới từ tiếng Anh. Mời các bạn tham khảo:
 

1) We have lost touch (with/of/for/over) each other for a long time.
2) I must study hard to keep pace (with/of/for/to) my classmates.
3) The prices of petrol are going (up/down/on/out) from 52 US dollars to 54 US dollars for a barrel.
4) I usually regard him (with/in/as/at) my close friend.
5) Don’t make a fuss (over/on/at/of) such trifles.
6) The bomb has gone (out/off/over/with) in a crowded street.
7) Who will look (for/after/at/around) the child when you’re away?
8) Congratulate you (in/to/on/with) winning the game.
9) I feel very hot because the electricity has gone (off/out/along/after).
10) The plane crashed (into/on/in/with) the mountain.

11) I’ve lost my keys. Can you help me look (at/for/after/into) them?
12) The book is divided (to/in/into/for) three parts.
13) I wrote to the company asking them (to/for/about/with) more information about the job.
14) Many people regard him (as/to/in/of) one of the greatest pianists in the world.
15) Our teacher was very kind (of/to/for/with) us.
16) Her children are very quick (with/about/at/for) computer games.
17) This kind of music is popular (for/to/with/about) the young.
18) Boys are fond (in/of/on/at) playing football.
19) Last week the beach was overcrowded (of/over/with/for) people.
20) She’s very worried (for/with/at/about) her mother’s health.

21) Why are these two schools different (to/from/with/at) each other?
22) Most children are ill-prepared (to/for/from/at) employment.
23) Four-fifths of the world’s computers use programs (at/in/on/about) English.
24) Attending all the lectures is important (to/with/at/in) us.
25) English belongs (from/to/on/in) those who use it.
26) Clean air provides us (for/at/with/about) a healthy supply of oxygen.
27) My brother is very interested (in/at/on/about) chess but he is not good at it.
28) I don’t think he was present (in/at/on/of) the meeting yesterday.
29) Are you serious (for/about/with/over) learning to be an architect?
30) She has become very famous (for/at/on/with) her novels.


Elib mong rằng BST Tồng hợp bài tập về giới từ tiếng Anh sẽ giúp cho các em có thêm nguồn tư liệu tham khảo.

Đồng bộ tài khoản