Tổng hợp các thì cơ bản trong tiếng Anh

Chia sẻ: Phạm Thị Thu Hằng | Ngày: | 41 tài liệu

0
1.598
lượt xem
59
download
Xem 41 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Tổng hợp các thì cơ bản trong tiếng Anh

Tổng hợp các thì cơ bản trong tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Tổng hợp các thì cơ bản trong tiếng Anh trên Thư viện eLib nhằm giúp cho các bạn học sinh, sinh viên và các học viên đang học môn Tiếng Anh tham khảo nhằm nắm vững các thì cơ bản trong tiếng Anh. Các tài liệu trong bộ sưu tập này bao gồm: cấu trúc, dấu hiệu nhận biết, cách sử dụng các thì cơ bản trong tiếng Anh và bài tập ứng dụng các thì. Mời các em học sinh, các bạn sinh viên, học viên tham khảo để củng cố kiến thức về các thì trong tiếng Anh.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Tổng hợp các thì cơ bản trong tiếng Anh

Tổng hợp các thì cơ bản trong tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo phần trích dẫn tài liệu trong bộ sưu tập cùng tên Tổng hợp các thì cơ bản trong tiếng Anh. Bộ sưu tập này sẽ giúp các em học sinh nắm vững kiến thức về các thì trong tiếng Anh. 

Tổng hợp các thì cơ bản trong tiếng Anh nắm: 

1. Thì Hiện Tại Đơn (Simple Present):

S + Vs/es + O (Đối với động từ Tobe)
S + do/does + V + O (Đối với động từ thường)
Từ nhận biết: always, every, usually, often, generally, frequently.
Cách dùng:
+ Thì hiện tại đơn diễn tả một chân lý , một sự thật hiển nhiên.
Ex: The sun ries in the East.
Tom comes from England.
+ Thì hiện tại đơn diễn tả 1 thói quen , một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại.
Ex: Mary often goes to school by bicycle.
I get up early every morning.
Lưu ý : ta thêm "es" sau các động từ tận cùng là : O, S, X, CH, SH.
+ Thì hiện tại đơn diễn tả năng lực của con người :
Ex : He plays badminton very well
+ Thì hiện tại đơn còn diễn tả một kế hoạch sắp xếp trước trong tương lai hoặc thời khoá biểu , đặc biệt dùng với các động từ di chuyển.

2. Thì Hiện Tại Tiếp Diễn (Present Continuous):
S + be (am/ is/ are) + V_ing + O
Từ nhận biết: now, right now, at present, at the moment,..........
Cách dùng:
+ Thì hiện tại tiếp diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài dài một thời gian ở hiện tại.
Ex: The children are playing football now.
+ Thì này cũng thường tiếp theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh.
Ex: Look! the child is crying.
Be quiet! The baby is sleeping in the next room.
+ Thì này còn diễn tả 1 hành động xảy ra lặp đi lặp lại dùng với phó từ ALWAYS :
Ex : He is always borrowing our books and then he doesn't remember -
+ Thì này còn được dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra ( ở tương lai gần)
Ex: He is coming tomrow
Lưu ý : Không dùng thì này với các động từ chỉ nhận thức chi giác như : to be, see, hear, understand, know, like , want , glance, feel, think, smell, love. hate, realize, seem, remmber, forget,..........
Ex: I am tired now.
She wants to go for a walk at the moment.
Do you understand your lesson?

3. Thì Quá Khứ Đơn (Simple Past):
S + was/were + V_ed + O
Từ nhận biết: yesterday, yesterday morning, last week, las month, last year, last night.
Cách dùng: Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ với thời gian xác định.
CHỦ TỪ + ÐỘNG TỪ QUÁ KHỨ
When + thì quá khứ đơn (simple past)
When + hành động thứ nhất

4. Thì Quá Khứ Tiếp Diễn (Past Continuous):
S + was/were + V_ing + O
Từ nhận biết: While, at that very moment, at 10:00 last night, and this morning (afternoon).
Cách dùng: Dùng để diễn tả hành động đã xảy ra cùng lúc. Nhưng hành động thứ nhất đã xảy ra sớm hơn và đã đang tiếp tục xảy ra thì hành động thứ hai xảy ra.
CHỦ TỪ + WERE/WAS + ÐỘNG TỪ THÊM -ING
Hãy xem thêm các tài liệu kgác trong bộ sưu tập Tổng hợp các thì cơ bản trong tiếng Anh. Hoặc đăng nhập để tài các tài liệu trong bộ sưu tập này để tham khảo và tự học tiếng Anh tại nhà. 

Đồng bộ tài khoản