Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 10 năm 2014

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 54 đề thi

0
2.028
lượt xem
24
download
Xem 54 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 10 năm 2014

Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 10 năm 2014
Mô tả bộ sưu tập

Tương tự với nhiều kì thi quan trọng khác, kì thi học kỳ cũng mang lại cho các em học sinh nhiều áp lực và việc các em cần nỗ lực nhiều hơn trong việc học tập, luyện thi là điều cần thiết. Chúng tôi xin giới thiệu đến các em bộ sưu tập Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 10 năm 2014. Nhanh tay, tải miễn phí bộ đề thi hay này các em nhé. Chúc các em thành công!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 10 năm 2014

Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 10 năm 2014
Tóm tắt nội dung

Chúng tôi xin giới thiệu phần trích dẫn nội dung của tài liệu đầu tiên trong bộ sưu tập Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 10 năm 2014 dưới đây:

Câu 1: Chọn câu gần nghĩa nhất với câu đã cho:
The last time I met him was a week ago.
A. It’s a week ago since I last met him.
B. It was a week since I last met him.
C. It’s a week since I last met him.
D. It’s been a week since I’ve last met him.
Câu 2: Chọn từ hay ngữ thích hợp để hoàn thành câu sau:
The World Cup _____ every four years.
A. holds B. is held C. has been held D. was held
Câu 3: Chọn câu gần nghĩa nhất với câu đã cho:
My father didn’t come home until 7 o’clock.
A. It was before 7 o’clock that my father came home.
B. It was 7 o’clock, but my father didn’t come home.
C. My father came home before 7 o’clock.
D. It was not until 7 o’clock that my father came home.
Câu 4: Chọn từ hay ngữ thích hợp để hoàn thành câu sau:
That bag looks heavy. I _____ help you with it.
A. will B. have to C. should D. must
Câu 5: Chọn từ hay ngữ được gạch chân cần phải sửa để câu đã cho trở thành đúng:
San Francisco, that is a beautiful city, has a population of six million.
A B C D
A. of B. that C. has D. is
Câu 6: Chọn từ hay ngữ thích hợp để hoàn thành câu sau:
- “_________”
- “They are friendly and open.”
A. How many people are there? B. Who are the people?
C. What are the people like? D. How are the people?
Câu 7: Chọn câu gần nghĩa nhất với câu đã cho:
It was raining, but the baseball game wasn’t cancelled.
A. Though it was raining, the baseball game wasn’t cancelled.
B. The baseball game wouldn’t be cancelled until it stopped raining.
C. In spite of raining, the baseball still went ahead.
D. The organizer put off the baseball game until after the rain.
Câu 8: Chọn từ hay ngữ thích hợp để hoàn thành câu sau:
- “Would you like to have a cold drink?”
- “_______.”
A. Yes, please. B. I’d like C. You’re welcome D. I’m fine
Câu 9: Chọn từ hay ngữ thích hợp để hoàn thành câu sau:
A large hydroelectric dam ¬¬______ on the River Danube long time ago.
A. build B. built C. has built D. was built
Câu 10: Chọn từ có phần được gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:
A. group B. danger C. ground D. goal
 

Nội dung trên chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng tải Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 10 năm 2014 để xem.
Đồng bộ tài khoản