Tổng hợp về giới từ tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 12 tài liệu

0
471
lượt xem
22
download
Xem 12 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Tổng hợp về giới từ tiếng Anh

Mô tả BST Tổng hợp về giới từ tiếng Anh

Nhanh tay download miễn phí trọn bộ sưu tập Tổng hợp về giới từ tiếng Anh, để ôn thi đại học tốt hơn các bạn nhé. BST tổng hợp về giới từ và cách sử dụng trong chương trình phổ thông. Hy vọng BST này là tài liệu hữu ích, giúp các bạn ôn thi đại học môn Tiếng Anh một cách hiệu quả hơn.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP

Tóm tắt Tổng hợp về giới từ tiếng Anh

Đây là một đoạn trích hay trong BST Tổng hợp về giới từ tiếng Anh. Mời quý thầy cô tham khảo:
 

1. Giới từ chỉ thời gian: at, on , in , from … to, for, by, after, between, till, until ….
a. At + một thời điểm cụ thể.
VD: at night/ three o’clock in the afternoon
b. In + tháng / năm / mùa
VD: In 1978 / June / summer
In + the morning / afternoon / evening
c. On + ngày trong tuần / ngày tháng năm.
VD : on Monday / January 4th, 2007

d. From … to : từ … đến …
from + điểm thời gian + to + điểm thời gian
VD: We have classes from 7 o’clock to 11.15.
e. For + khoảng thời gian:
VD: for two hours , a week …
f. By + một điểm thời gian: trước
VD: by five o’clock
g. After + time:
VD: after breakfast / lunch / dinnet…
h. Between + điểm thời gian + and + điểm thời gian: khoảng từ … đến …
Between + 2 sự kiện
i. Till / Until + điểm thời gian: đến luc, đến khi.

2. Giới từ chỉ nơi chốn:
a. On:
* ở trên (chạm vào, sát vào, bao phủ hoặc tạo thành một phần của bề mặt.
VD: On the wall / grass / table.
* ở ( một đại lộ, một con đường)
VD: on Tran Hung Dao Street.
* ở trên / trong hoặc một phương tiện chuyên chở.
VD: on the plane / train…
* trên / dựa trên
VD: on his back, on horse back …

b. At + địa chỉ :
VD: at 10 Ngo Quyen Street.
c. In + tên nước, tỉnh, thành phố.
VD: in viet Nam, in Ho Chi Minh city.
d. Một số giới từ chỉ vị trí khác:
above ( bên trên), around ( xung quanh), behind (đằng sau), below ( bên dưới), beside (bên cạnh), between (ở giữa), far from (ở xa), in front of (trước mặt), in the middle of ( ở giữa), inside (bên trong), near (gần), next to (bên cạnh), on the top of (trên đỉnh), outside (bên ngoài), under (bên dưới).

Thư viện eLib mong rằng BST Tổng hợp về giới từ tiếng Anh sẽ là 1 tài liệu hữu ích cho quý thầy cô và các bạn học sinh.

Đồng bộ tài khoản