Trọn bộ giáo án Toán lớp 3 - GV.Nguyễn Phi Hùng

Chia sẻ: Nguyễn Đỗ Tiến Huy | Ngày: | 74 giáo án

0
4.645
lượt xem
168
download
Xem 74 giáo án khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Trọn bộ giáo án Toán lớp 3 - GV.Nguyễn Phi Hùng

Mô tả BST Trọn bộ giáo án Toán lớp 3

Mời bạn tham khảo bộ sưu tập giáo án cả năm của GV.Nguyễn Phi Hùng theo chương trình Toán lớp 3 để giúp các bạn có thêm tài liệu tham khảo khi soạn giáo án. Bộ sưu tập giáo án này cũng giúp học sinh tìm hiểu trước nội dung bài học về bảng nhân 6; đọc, viết, so sánh các số có 3 chữ số; Trừ các số có ba chữ số (có nhớ 1 lần); Nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số (có nhớ); Phép chia hết và phép chia có dư... Mong rằng những giáo án này sẽ trở thành những tài liệu tham khảo hữu ích cho các bạn.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP

Tóm tắt Trọn bộ giáo án Toán lớp 3

GIÁO ÁN TOÁN 3

BÀI: ĐỌC VIẾT SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ

 

I. Mục tiêu

  • Củng cố kỹ năng đọc, viết các số có 3 chữ số cho HS.

II. Đồ dùng dạy học

1. GV: Bảng phụ có ghi nội dung của bài tập 1, SGK, Giáo án.

2. HS:L SGK, VBT, vở ghi, bảng con, phấn.

III. Hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

1. Ổn định tổ chức:

2. Kiểm tra bài cũ:

kiểm tra đồ dùng của HS.

GV nhận xét

Hát

 

Đặt đồ dùng lên mặt bàn

3. Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

GV ghi đầu bài.

b) Ôn tập về đọc, viết.

GV đọc cho HS viết:

- Bốn trăm năm mưới sau, hai trăm hai mươi bảy, một trăm ba mươi tư, năm trăm linh sáu, sáu trăm linh chính, bày trăm tám mươi.

Yêu cầu HS đọc

Bài tập 1: Yêu cầu HS làm bài

 

 

 

 

456, 227, 134, 506, 609, 780

 

 

 

GV chữa bài

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống

Gọi 2 HS lên bảng lớp làm vở.

GV nhận xét ghi điểm

Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu của bài

? Tại sao lại điền được 303 < 330

Các phần còn lại tương tự:

Bài 4: Tìm số lớn nhất và số bé nhất trong các số sau.

Bài 5: Viết theo thứ tự từ lớn đến bé, từ bé đến lớn.

  - Mời 2 HS lên bảng.

  - GV chữa bài.

4. Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học.

- Về nhà làm VBT, chuẩn bị bài sau

a. 310 311 312 313 314 315 316 317 318 319

b. 340 339 338 337 336 335 334 333 332 331

- 3 HS lên bảng dưới lớp làm vào vở

303 < 330         30 + 100 < 131

615 > 516         400 - 10 < 400+1

199 < 200           243 = 200 + 40 + 3

Vì 2 số có cùng hàng trăm nhưng 303 có hàng chục là 9 còn 330 có hàng chục là 3.

    375, 421, 573, 241, 735, 142

 + Số lớn nhất: 735

 + Số bé nhất 142

- HS lên bảng, lớp làm vào vở.

126, 141, 425, 519, 537, 830

830, 537, 519, 425, 141, 126

Để tham khảo thêm giáo án tiểu học của các môn khác, quý Thầy/Cô vui lòng đăng nhập để tải liệu về máy!
 
Đồng bộ tài khoản