Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 1 tài liệu

0
388
lượt xem
20
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Anh

Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Tổng hợp các từ đồng nghĩa tiếng Anh trong bộ sưu tập Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Anh. Các từ điển trong bộ sưu tập này sẽ giúp quý thầy cô và các em học sinh nhận biết các từ đồng nghĩa trong tiếng Anh. Đồng thời, nắm được nghĩa và cách sử dụng các từ đồng nghĩa trong các trường hợp cụ thể. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo nhằm nắm vững hơn các kiến thức về từ đồng nghĩa trong tiếng Anh.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Anh

Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Mời quý thầy cô giáo và các em tham khảo phần trích dẫn nội dung của tài liệu trong bộ sưu tập cùng tên Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Anh. Các từ đồng nghĩa được chú nghĩa rõ ràng, chi tiết sẽ giúp quý thầy cô giáo và các em học sinh nắm được hệ thống các từ đồng nghĩa trong tiếng Anh.

Các từ đồng nghĩa trong Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Anh:

angry with = conscious of: giận dữ với

fond of= glad of : vui

break out = go off : nổ ra

carry on = go on : tiếp tục

believe in = reply on : tin vào

look after = take care of : chăm sóc

look out = be careful : coi chừng

set up = established : thành lập

to be underway: đang thực hiện sắp được lên sóng ... # to be on air: lên sóng

famous = renowned = well-known: nổi tiếng # infamous = notorious: khét tiếng

previously = before: trước đây

accidentally, incidentally, by mistake, by accident, unintentionally: tình cờ, ngẫu nhiên # deliberately: cố tình

eventually = finally = lastly = in the end: cuối cùng # first and foremost, first of all, firstly: trước tiên

to be at variance with = to be different from: khác với # to be the same as = to be familiar with: giống với

seperate from: chia ly # reunite with, reconnect with: hội ngộ

a warm welcome = an enthusiastic reception: đón tiếp nồng hậu

reluctant = loath: miễn cưỡng # willing, eager: sẵn lòng

lousy (adj) = bad , terrible : tồi tệ , kinh khủng

gigantic = very big : rất lớn , khổng lồ

marginal = small and not important : nhỏ bé, không đáng kể

intimidate (v) = make smb feel nervous : làm ai lo lắng

compatible = go well with : kết hợp với tốt , hòa hợp với

flee = run away / escape from : chạy trốn

elation = great happiness : hạnh phúc ngập tràn

repulsion = feeling of strong dislike : cảm giác rất ghét, ko ưa

Hãy tham khảo thêm các từ điển đồng nghĩa khác trong bộ sưu tậpTừ điển từ đồng nghĩa tiếng Anh này. Hoặc đăng nhập để tải về làm tài liệu giảng dạy và học tập. 
 

Đồng bộ tài khoản