Từ định lượng trong tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 2 tài liệu

0
153
lượt xem
5
download
Xem 2 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Từ định lượng trong tiếng Anh

Từ định lượng trong tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh cùng tham khảo bộ sưu tập Từ định lượng trong tiếng Anh. Gồm các tài liệu về các từ định lượng trong tiếng Anh, giúp các em học sinh nắm được định nghĩa, cách dùng các từ định lượng trong tiếng Anh. Bộ sưu tập này được chúng tôi sưu tầm và tổng hợp nhằm hỗ trợ tốt nhất cho việc dạy và học của quý thầy cô giáo và các em học sinh. Hi vọng, bộ sưu tập này sẽ giúp ích cho quá trình dạy và học của quý thầy cô giáo và các em học sinh.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Từ định lượng trong tiếng Anh

Từ định lượng trong tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Chúng tôi xin trích dẫn dưới đây một phần của tài liệu đầu tiên được lấy ra từ bộ sưu tập Từ định lượng trong tiếng Anh:

 

Từ định lượng trong tiếng Anh

Từ định lượng được dùng để chỉ số lượng của vật, số lượng toàn thể/bộ phận. Từ định lượng bao gồm: a lot of, many, much, a few, a little, a large number of, all, most, both....
Từ chỉ số lượng lớn/nhỏ:
1. a lot of, lots of, many, much (much)
- A lot of, lots of + danh từ số nhiều/danh từ đếm được trong câu khẳng định
Ví dụ:
He has a lot of/lots of friend here.
Ở đây, anh ấy có rất nhiều bạn.
We need a lot of/lots of time to learn a foreign language.
Chúng ta cần rất nhiều thời gian để học một ngoại ngữ.
- Many, much: dùng trong câu phủ định và nghi vấn.
Many + danh từ số nhiều
Much + danh từ không đếm được
Ví dụ:
There aren't many people living here.
Không có nhiều người sống ở đây.
Does the newspaper have much information?
Tờ báo này có nhiều thông tin không?
- Many, much sau Very, So, Too, As
Ví dụ:
Very many crimes go unreported.
Có rất nhiều vụ phạm tội không được khai báo.
We had so many exercises to do.
Chúng ta có quá nhiều bài tập để làm.
He hasn't got as much patience as I thought.
Anh ấy không kiên nhẫn như tôi nghĩ.

2. A few, A little/ Few, little (Một vài, một ít/ (rất) ít)
- A few, a little: dùng với nghĩa xác định
A few + danh từ số nhiều
A little + danh từ không đếm được
Ví dụ:
We've got a little bacon and a few eggs.
Chúng tôi có một ít thịt xông khói và một vài quả trứng.
- Few, little: dùng với nghĩa phủ định
+ Few + danh từ số nhiều
+ Little + danh từ không đếm được
Ví dụ:
Few people can say that they always tell the truth.
Rất ít người nói rằng họ luôn luôn nói thật.
There is little sugar in my coffee.
Rất ít đường trong cà phê của tôi.

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh xem tiếp tài liệu hoặc xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tập Từ định lượng trong tiếng Anh. Ngoài ra, quý thầy cô giáo và các em học sinh cũng có thể tải về làm tài liệu tham khảo bằng cách đăng nhập vào Thư viện eLib.
Đồng bộ tài khoản