Từ vựng chỉ đường trong tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 5 tài liệu

0
245
lượt xem
3
download
Xem 5 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Từ vựng chỉ đường trong tiếng Anh

Từ vựng chỉ đường trong tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Nhằm giúp quý thầy cô giáo có thêm tài liệu để giảng dạy, các em học sinh có thêm tài liệu hay để tham khảo, Thư viện eLib đã sưu tầm và tổng hợp thành bộ sưu tập Từ vựng chỉ đường trong tiếng Anh. Các tài liệu trong bộ sưu tập này sẽ giúp các em học sinh nắm được cách sử dụng vốn tiếng Anh để chỉ đường và hỏi đường. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo nhằm nâng cao chất lượng dạy và học môn Tiếng Anh trong chương trình.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Từ vựng chỉ đường trong tiếng Anh

Từ vựng chỉ đường trong tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Dưới đây là phần trích dẫn nội dung của tài liệu đầu tiên trong bộ sưu tậpTừ vựng chỉ đường trong tiếng Anh:

Từ vựng chỉ đường trong tiếng Anh

Go straight on Elm Street.
Đi thẳng đường Elm.
Go along Elm Street.
Đi dọc đường Elm.
Go down Elm Street.
Đi xuống đường Elm.
Follow Elm Street for 200 metres.
Đi thẳng đường Elm 200 mét.
Follow Elm Street until you get to the church.
Đi theo đường Elm cho đến khi bạn nhìn thấy nhà thờ.
Turn left into Oxford Street.
Rẽ trái vào đường Oxford.
Turn right into Oxford Street.
Rẽ phải vào đường Oxford.
Take the first turning on the right.
Rẽ phải ở ngã rẽ đầu tiên.
Go past the pet shop.
Đi qua cửa hàng bán thú nuôi.
Go along the river.
Đi dọc bờ sông.
Go over the bridge.
Đi qua cầu.
Go through the park.
Băng qua công viên.
Go towards the church.
Đi theo hướng đến nhà thờ.
Go up the hill.
Đi lên dốc.
Go down the hill.
Đi xuống dốc.
Cross Oxford Street.
Băng qua đường Oxford.
The bookshop is opposite the church.
Hiệu sách ở đối diện nhà thờ.
The bookshop is between the church and the pet shop.
Hiệu sách nằm giữa nhà thờ và cửa hàng bán thú nuôi.
The bookshop is on/at the corner.
Hiệu sách nằm ở góc phố.
The bookshop is in front of the church.
Hiệu sách nằm trước nhà thờ.
The bookshop is behind the church.
Hiệu sách nằm sau nhà thờ.
The bookshop is next to the church.
Hiệu sách nằm sát cạnh nhà thờ.
The bookshop is beside the church.
Hiệu sách nằm cạnh nhà thờ.
The bookshop is near the church.
Hiệu sách nằm gần nhà thờ.
car park, parking lot
Bãi đỗ xe
crossroads
Đường giao nhau
roundabout
Đường vòng
traffic lights
Đèn giao thông

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh xem tiếp tài liệu hoặc xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tập Từ vựng chỉ đường trong tiếng Anh. Hoặc download về làm tài liệu tham khảo phục vụ quá trình dạy và học ở bậc phổ thông. 
 

Đồng bộ tài khoản