Từ vựng số đếm tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 17 tài liệu

0
405
lượt xem
2
download
Xem 17 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Từ vựng số đếm tiếng Anh

Từ vựng số đếm tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Đến với bộ sưu tập Từ vựng số đếm tiếng Anh, quý thầy cô và các em học sinh sẽ có thêm nhiều tài liệu phục vụ cho công tác dạy và học môn Tiếng Anh. Bộ sưu tập này sẽ giúp các em học sinh nắm được số thứ tự, số đếm và cách đọc các con số này trong tiếng Anh. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo nhằm nâng cao chất lượng dạy và học trong chương trình giáo dục phổ thông.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Từ vựng số đếm tiếng Anh

Từ vựng số đếm tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Dưới đây là phần trích dẫn nội dung của tài liệu đầu tiên trong bộ sưu tậpTừ vựng số đếm tiếng Anh:

Từ vựng số đếm tiếng Anh

Bạn có nhớ hết các số đếm trong tiếng Anh không? Rất đơn giản, chỉ cần nghe và phát âm theo video. Đây là những số đếm cơ bản nhất mà người học tiếng Anh nào cũng phải nhớ.

Numbers / Số đếm
• One - One flower / Một bông hoa
• Two - Two cats / Hai con mèo
• Three - Three houses / Ba ngôi nhà
• Four - Four dogs / Bốn con chó
• Five - Five balloons / Năm quả bong bóng
• Six - Six cakes / Sáu cái bánh
• Seven - seven candle / Bảy ngọn nến
• Eight - Eight hearts / Tám trái tim
• Nine - Nine cookies / Chín cái bánh
• Ten - Ten stars / Mười ngôi sao
• Eleven - Eleven balls / Mười một quả bóng
• Twelve - Twelve cars / Mười hai chiếc xe
• Thirteen - Thirteen flags / Mười ba lá cờ
• Fourteen - Fourteen doors / Mười bốn cửa ra vào
• Fifteen - Fifteen books / Mười lăm cuốn sách
• Sixteen - Sixteen children / Mười sáu trẻ em
• Seventeen - Seventeen trees / Mười bảy cây
• Eighteen - Eighteen apples / Mười tám quả táo
• Nineteen - Nineteen fish / Mười chín con cá
• Twenty - Twenty coins / Hai mươi đồng xu
Từ 21 trở đi bạn ghép hai từ lại. Ví dụ: 23 = twenty-three.
• Thirty / Ba mươi (30)
• Forty / Bốn mươi (40)
• Fifty / Năm mươi (50)
• Sixty / Sáu mươi (60)
• Seventy / Bảy mươi (70)
• Eightty / Tám mươi (80)
• Ninety / Chín mươi (90)
• One hundred / Một trăm (100)
• Thanks for watching / Cám ơn bạn đã xem

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh xem tiếp tài liệu hoặc xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tập Từ vựng số đếm tiếng Anh. Hoặc download về làm tài liệu tham khảo phục vụ quá trình dạy và học ở bậc phổ thông.
 

Đồng bộ tài khoản