Từ vựng tiếng Anh 10 nâng cao

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 16 tài liệu

0
1.230
lượt xem
142
download
Xem 16 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Từ vựng tiếng Anh 10 nâng cao

Từ vựng tiếng Anh 10 nâng cao
Mô tả bộ sưu tập

Nhằm giúp quý thầy cô giáo có thêm tài liệu để giảng dạy, các em học sinh có thêm tài liệu hay để tham khảo, Thư viện eLib đã sưu tầm và tổng hợp thành bộ sưu tập Từ vựng tiếng Anh 10 nâng cao. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo nhằm nâng cao chất lượng dạy và học môn Tiếng Anh trong chương trình.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Từ vựng tiếng Anh 10 nâng cao

Từ vựng tiếng Anh 10 nâng cao
Tóm tắt nội dung

Dưới đây là phần trích dẫn nội dung của tài liệu trong bộ sưu tập Từ vựng tiếng Anh 10 nâng cao:
 

A. READING
research (n) nghiên cứu
instructor (n) người dạy
effectively (adv) hiệu quả
achievement (n) sự thành đạt
satisfaction (n) sự thỏa mãn
immediately (adv) ngay lập tức
vice versa: ngược lại
particularly (adv) 1 cách riêng biệt
economics (n) kinh tế
identify (v) chỉ ra
assignment (n) bài tập
strategy (n) chiến lược
maximize (v) sử dụng theo cách tốt nhất
attentive (adj) chú ý
cooperative (adj) hợp tác
gender (n) phái (nam/nữ)
diversity (n) sự đa dạng
interaction (n) sự tác động
encourage (v) động viên
B. LISTENING
stick (v) bám sát
strict (adj) nghiêm khắc
hit hit hit (v): đánh, chạm
left-handed (adj) viết tay trái
recite (v) đọc thuộc lòngtransfer (v) chuyển đổi
terrified (adj) khủng khiếp, sợ hãi
finger (n) ngón tay
transportation (n) sự đi lại
punish (v) phạt
C. SPEAKING
quality (n) chất lượng, phẩm chất
sense of humor (n) óc hài hước
have something in common (v) có điểm tương đồng
D. WRITING
narrative (n) bài tường thuật
account (n) sự tường thuật
memory (n) kĩ niệm
hurriedly (adv) vội vã
unfortunately (adv) không may mắn
get involved (v) liên quan
impression (n) ấn tượng

Chúc quý thầy cô và các em học sinh có được nguồn Từ vựng tiếng Anh 10 nâng cao hay mà mình đang tìm.

Đồng bộ tài khoản