Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề quần áo

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 5 tài liệu

0
447
lượt xem
3
download
Xem 5 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề quần áo

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề quần áo
Mô tả bộ sưu tập

Bao gồm các tài liệu tổng hợp các từ vựng tiếng Anh về chủ đề quần áo, bộ sưu tập Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề quần áo sẽ giúp quý thầy cô giáo và các em học sinh có thêm tài liệu tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy và học tập môn Tiếng Anh trong trường phổ thông. Các tài liệu về chủ đề này được chúng tôi sưu tầm, tuyển chọn và tổng hợp thành bộ sưu tập giúp quý thầy cô giáo và các em học sinh dễ dàng tìm kiếm. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề quần áo

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề quần áo
Tóm tắt nội dung

Chúng tôi xin trích dẫn một phần tài liệu đầu tiên trong bộ sưu tập cùng tênTừ vựng tiếng Anh theo chủ đề quần áo. Nội dung của tài liệu này sẽ hệ thống các từ và nghĩa của các từ chỉ quần áo trong tiếng Anh.

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề quần áo

Be wearing a new outfit/bright colours/fancy dress/fur/uniform
đang mặc một bộ đồ mới/màu sáng/áo váy cầu kỳ/lông thú/đồng phục
 Be (dressed) in black/red/jeans and a T-shirt/your best suit/leather/silk/rags (= very old torn clothes)
mặc màu đen/đỏ/jeans và một áo thun/bộ vest xịn nhất/da thuộc/lụa/giẻ rách
 Be dressed for work/school/dinner/a special occasion
mặc đồ cho công việc/trường học/bữa tối/dịp đặc biệt

 Be dressed as a man/woman/clown/pirate
ăn mặc như một người đàn ông/phụ nữ/người hề/hải tặc
 Wear/dress in casual/designer/second-hand clothes
mặc đồ bình dân/quần áo thiết kế/đồ đã qua sử dụng
 Wear jewellery/accessories/a watch/glasses/contact lenses/perfume
đeo nữ trang/phụ kiện/đồng hồ/mắt kính/kính áp tròng/nước hoa
 Have a cowboy hat/red dress/blue suit on
có trên người một cái nón cao bồi/váy đỏ/bộ vest xanh
 Put on/take off your clothes/coat/shoes/helmet
mặc vào/cởi quần áo/áo khoác/giày/nón bảo hiểm
 Pull on/pull off your coat/gloves/socks
kéo áo khoác/găng tay/tất lên/xuống
 Change into/get changed into a pair of jeans
thay ra và mặc vào một chiếc quần jeans

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh xem tiếp tài liệu hoặc xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tập Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề quần áo
  

Đồng bộ tài khoản