Từ vựng tiếng Anh về du lịch

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 15 tài liệu

0
942
lượt xem
9
download
Xem 15 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Từ vựng tiếng Anh về du lịch

Từ vựng tiếng Anh về du lịch
Mô tả bộ sưu tập

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh cùng tham khảo bộ sưu tập Từ vựng tiếng Anh về du lịch. Gồm các tài liệu cung cấp các từ vựng tiếng Anh về chủ đề du lịch cho các em học sinh vận dụng khi được yêu cầu viết một đoạn văn bằng tiếng Anh. Bộ sưu tập này được chúng tôi sưu tầm và tổng hợp nhằm hỗ trợ tốt nhất cho việc dạy và học của quý thầy cô giáo và các em học sinh. Thư viện eLib rất hi vọng, bộ sưu tập này sẽ hữu ích đối với các thầy cô giáo và các em học sinh.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Từ vựng tiếng Anh về du lịch

Từ vựng tiếng Anh về du lịch
Tóm tắt nội dung

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo phần trích dẫn nội dung của tài liệu đầu tiên trong bộ sưu tập Từ vựng tiếng Anh về du lịch dưới đây:

Từ vựng tiếng Anh về du lịch

"Finding accommodation - Tìm chỗ ở
we're looking for accommodation chúng tôi đang tìm chỗ ở
we need somewhere to stay chúng tôi cần một nơi để ở

do you have a list of ...? anh/chị có danh sách các … không?
hotels khách sạn

B&Bs (viết tắt của bed and breakfasts) nhà nghỉ có phục vụ bữa sáng
(loại nhà nghỉ nhỏ giá rẻ có bao gồm bữa sáng trong tiền phòng)
youth hostels nhà nghỉ cho thanh niên
campsites địa điểm cho cắm trại

what sort of accommodation are you looking for? anh/chị cần tìm loại chỗ ở nào?

can you book accommodation for me? anh/chị có thể đặt chỗ ở cho tôi được không?
Getting around - Đi lòng vòng
do you have a map of the ...? anh/chị có bản đồ của … không?
city thành phố
town thị trấn

where's the ...? … ở đâu?
city centre trung tâm thành phố
art gallery phòng triển lãm nghệ thuật
museum bảo tàng
main shopping area khu mua sắm chính
market chợ
railway station ga tàu hỏa

what's the best way of getting around the city? đi quanh thành phố theo cách nào là tốt nhất?
where can I hire a car? tôi có thể thuê xe ô tô ở đâu?

Events and activities - Các sự kiện và hoạt động
what are you interested in? anh/chị quan tâm đến lĩnh vực nào?

are there any ... on at the moment? hiện giờ có … nào đang diễn ra không?
exhibitions triển lãm
cultural events sự kiện văn hóa
sporting events sự kiện thể thao

are there any ...? có … nào được tổ chức không?
excursions chuyến tham quan ngắn
tours chuyến tham quan vòng quanh
day trips chuyến đi theo ngày

is there a city tour? có chuyến tham quan quanh thành phố nào không?

could you tell us what's on at the ...? anh/chị có thể cho tôi biết … đang chiếu gì không?
cinema rạp chiếu phim
theatre nhà hát
concert hall phòng hòa nhạc
opera house nhà hát opera

can I book tickets here? tôi có thể đặt vé ở đây không?

do you have any brochures on ...? anh/chị có quyển hướng dẫn nào về … không?
local attractions các địa điểm thu hút trong khu vực

can you recommend a good restaurant? anh/chị có thể gợi ý một nhà hàng tốt được không?"

Vui lòng xem tiếp tài liệu hoặc xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tậpTừ vựng tiếng Anh về du lịch. Ngoài ra, quý thầy cô giáo và các em học sinh còn có thể download về làm tài liệu tham khảo bằng cách đăng nhập vào Website eLib.vn.

 

Đồng bộ tài khoản