Từ vựng Unit 1 tiếng Anh 10

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 4 tài liệu

0
449
lượt xem
0
download
Xem 4 tài liệu khác
Từ vựng Unit 1 tiếng Anh 10

Từ vựng Unit 1 tiếng Anh 10
Mô tả bộ sưu tập

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh cùng tham khảo bộ sưu tập Từ vựng Unit 1 tiếng Anh 10. Gồm các tài liệu cung cấp nghĩa của các từ vựng trong Unit 1 tiếng Anh lớp 10. Bộ sưu tập này được chúng tôi sưu tầm và tổng hợp nhằm hỗ trợ tốt nhất cho việc dạy và học của quý thầy cô giáo và các em học sinh. Hi vọng, bộ sưu tập này sẽ giúp ích cho quá trình dạy và học của quý thầy cô giáo và các em học sinh.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Từ vựng Unit 1 tiếng Anh 10

Từ vựng Unit 1 tiếng Anh 10
Tóm tắt nội dung

Dưới đây là phần trích dẫn nội dung của tài liệu đầu tiên trong bộ sưu tậpTừ vựng Unit 1 tiếng Anh 10:

Từ vựng Unit 1 tiếng Anh 10

READING
- alarm (n) đồng hồ báo thức
- go off = ring reo
- boil (v) đun sôi
- quick (a) nhanh
- lead the buffalo to the field dẫn trâu ra đồng
- It takes / took + O + thời gian + to-inf. mất bao lâu để làm việc gì
Ex: It takes me thirty minutes to walk to school.
- get ready = prepare chuẩn bị
- plough (v) cày
- harrow (v) bừa
- plot of land miếng ruộng
- take a short rest nghỉ ngơi
- peasant (n) = farmer (n) nông dân
- tobacco (n) thuốc lá
- repair the bank sửa bờ ruộng
- pump water bơm nước
- do the transplanting cấy
- chat (v) = talk in a friendly way tán gẩu, nói chuyện
- contented with = satisfied with hài lòng với …
- occupation (n) = job nghề nghiệp

SPEAKING
- timetable (n) thời khóa biểu
- Civic Education môn Giáo dục công dân
- Information Technology tin học
- Class meeting sinh hoạt lớp
Note:
1. What time does he have + môn học + on + thứ?
- At + giờ
2. What lesson doe he have + at + giờ + on + thứ
- A / An …. Lesson.

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh xem tiếp tài liệu hoặc xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tập Từ vựng Unit 1 tiếng Anh 10. Hoặc download về làm tài liệu tham khảo phục vụ quá trình dạy và học ở bậc phổ thông.

Đồng bộ tài khoản