Từ vựng Unit 11 Traveling Around Vietnam Tiếng Anh 8

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 1 tài liệu

0
791
lượt xem
48
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Từ vựng Unit 11 Traveling Around Vietnam Tiếng Anh 8

Từ vựng Unit 11 Traveling Around Vietnam Tiếng Anh 8
Mô tả bộ sưu tập

Đến với bộ sưu tập Từ vựng Unit 11 Traveling Around Vietnam Tiếng Anh 8, quý thầy cô và các em học sinh sẽ có thêm nhiều tài liệu phục vụ cho công tác dạy và học môn Tiếng Anh. Bộ sưu tập này sẽ giúp các em học sinh nắm được nghĩa của các từ vựng trong Unit 11 trong chương trình tiếng Anh lớp 8. Qua đó, sẽ giúp các em học sinh củng cố và mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh của mình. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo nhằm nâng cao chất lượng dạy và học trong chương trình giáo dục phổ thông.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Từ vựng Unit 11 Traveling Around Vietnam Tiếng Anh 8

Từ vựng Unit 11 Traveling Around Vietnam Tiếng Anh 8
Tóm tắt nội dung

Dưới đây là phần trích dẫn nội dung của tài liệu đầu tiên trong bộ sưu tậpTừ vựng Unit 11 Traveling Around Vietnam Tiếng Anh 8:  

Từ vựng Unit 11 Traveling Around Vietnam Tiếng Anh 8

1. GETTING START
place of interest /pleɪs ɒv ˈɪnt(ə)rɪst/ n danh lam thắng cảnh
harbor /ˈhɑːbə/ n cảng

2. LISTEN AND READ
mind /mʌɪnd/ v cảm thấy phiền lòng
taxi /ˈtaksi/ n xe tắc xi
corn /kɔːn/ n bắp
sugar cane /ˈʃʊgə keɪn/ n mía
luggage /ˈlʌgɪdʒ/ n hành lý
past /pɑːst/ prep, adv qua
farmland /ˈfɑːmland/ n đất nông nghiệp

3. SPEAK
reply /rɪˈplʌɪ/ n, v sự trả lời, trả lời
go ahead /gəʊ əˈhɛd/ v bắt đầu làm cái gì không do dự
would rather /ˈ wʊd rɑːðə/ v thích hơn
officer /ˈɒfɪsə/ n nhân viên
approx /əˈprɒks/ adv khoảng (viết tắt của approximately)
vegetarian /vɛdʒɪˈtɛːrɪən/ adj chay, ăn chay
revolutionary /rɛvəˈluːʃ(ə)n(ə)ri/ adj cách mạng
botanical /bəˈtanɪkl/ adj (thuộc) thực vật học

4. LISTEN
highway /ˈhʌɪweɪ/ n đường cái, quốc lộ
starve /stɑːv/ v chết đói
book /bʊk/ v đặt chỗ trước
bridge /brɪdʒ/ n cầu

5. READ
seaside /ˈsiːsʌɪd/ adj bên bờ biển
sight /sʌɪt/ n thắng cảnh
oceanic /ˌəʊsɪˈanɪk, -ʃɪ-/ adj (thuộc) đại dương
institute /ˈɪnstɪtjuːt/ n học viện
giant /ˈdʒʌɪənt/ adj khổng lồ
Buddha /ˈbʊdə/ n Đức Phật
offshore /ˈɒfʃɔː, ɒfˈʃɔː/ adj, adv ngoài khơi
island /ˈʌɪlənd/ n đảo
accommodation /əkɒməˈdeɪʃ(ə)n/ n chỗ ở
flight /flʌɪt/ n chuyến bay
southern /ˈsʌð(ə)n/ adj (thuộc) phía nam
eternal /ɪˈtəːn(ə)l, iː-/ adj vĩnh viễn
waterfall /ˈwɔːtəfɔːl/ n thác nước
railway /ˈreɪlweɪ/ n đường xe lửa
mountainous /ˈmaʊntɪnəs/ adj có núi, nhiều núi
tribal /ˈtrʌɪb(ə)l/ adj (thuộc) bộ lạc
slope /sləʊp/ n sườn núi
jungle /ˈdʒʌŋg(ə)l/ n rừng nhiệt đới
stream /striːm/ n suối
recognize /ˈrɛkəgnʌɪz/ v công nhận, nhận ra
UNESCO /juːˈnɛskəʊ/ n tổ chức GD, KH & VH của LHQ
heritage /ˈhɛrɪtɪdʒ/ n di sản
magnificent /magˈnɪfɪs(ə)nt/ adj lộng lẫy, đầy ấn tượng
cave /keɪv/ n hang, động
limestone /ˈlʌɪmstəʊn/ n đá vôi
sand /sand/ n cát
mini /ˈmɪni/ adj nhỏ
various /ˈvɛːrɪəs/ adj nhiều thứ khác nhau
low /ləʊ/ adj thấp
topic /ˈtɒpɪk/ n chủ đề
coming /ˈkʌmɪŋ/ adj sắp tới
tribe /trʌɪb/ n bộ lạc
climb /climb/ v trèo
sunbathe /ˈsʌnbeɪð/ v tắm nắng
florist /ˈflɒrɪst/ n người bán hoa
import /ɪmˈpɔːt, ˈɪm-/ v nhập khẩu

Quý thầy cô giáo và các em học sinh có thể tham khảo đầy đủ tài liệu này và xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tập Từ vựng Unit 11 Traveling Around Vietnam Tiếng Anh 8. Hoặc download về làm tài liệu tham khảo phục vụ cho công tác dạy và học ngày càng hiệu quả.

Đồng bộ tài khoản