Từ vựng Unit 12 The Asiain Games Tiếng Anh 11

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 6 tài liệu

0
699
lượt xem
15
download
Xem 6 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Từ vựng Unit 12 The Asiain Games Tiếng Anh 11

Từ vựng Unit 12 The Asiain Games Tiếng Anh 11
Mô tả bộ sưu tập

Thư viện eLib đã biên soạn và sắp xếp các tài liệu hay tạo thành bộ sưu tập Từ vựng Unit 12 The Asiain Games Tiếng Anh 11 dưới đây để quý thầy cô và các em thuận tiện trong quá trình tham khảo. Thư viện eLib kính chúc quý thầy cô ngày càng giảng dạy hay, các em học sinh học tập tốt!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Từ vựng Unit 12 The Asiain Games Tiếng Anh 11

Từ vựng Unit 12 The Asiain Games Tiếng Anh 11
Tóm tắt nội dung

Bộ sưu tập Từ vựng Unit 12 The Asiain Games Tiếng Anh 11 là một trong những BST đặc sắc của eLib, được chọn lọc từ hàng trăm mẫu tư liệu một cách kỹ lưỡng, mời các bạn tham khảo đoạn trích sau đây:

I. READING
1. take place : diễn ra
2. purpose (n) /'pə:pəs/: mục đích
4. intercultural /intə'kʌltʃərəl/: liện văn hoá
5. knowledge /'nɔlidʤ/: kiến thức
7. multi-sport ['mʌltispɔ:t] : đa thể thao
8. event /i'vent/ : sự kiện= fact
9. gather together /'gæðə/ /tə'geðə/: tập họp
10. compete /kəm'pi:t/: đua tranh, cạnh tranh
11. occasion (n) /ə'keiʤn/: dịp, cơ hội
12. strength (n) /'streɳθ/: sức mạnh, sức khoẻ
13. solidarity (n) /,sɔli'dæriti/: tình đoàn kết
14. promote /promote/ (v): thúc đẩy
15. five-decade history: lịch sử 5 thập kỷ

II. DANH TỪ RIÊNG
China
Tokyo
Korea
New Delhi
Manila /mə'nilə/: thủ đô Philippines
Bangkok
Busan
Japan
Philippines
Thailand

III. LISTENING
1. medal (n) /'medl/: huy chương
2. freestyle (n) bơi tự do, Display:màn trình diễn
3. gymnasium (n) /ʤim'neizjəm/: phòng tập thể dục
4. land (v)/lænd/: chạm đất
5. bar (n) /bɑ:/: xà ngang
6. gymnast (n) /'ʤimnæst/: vận động viên thể dục
7. set (v): lập, crash (v): chạm
8. record (n) /'rekɔ:d/: kỷ lục
9. point (n) /pɔint/: điểm
10. gymnastics /ʤim'næstik/: (thuộc) thể dục
11. jump (v)/ʤʌmp/: nhảy=> high jumper:

Unit 12: THE ASIAN GAMES
Good evening. It’s 10.15 and it’s time for “The Asian Games Report”. It’s the 3rd day of the Games. Well, today’s most important _____(1) was the women’s 200-metre freestyle. The Japanese, Yuko was the first and got the gold ___(2)___. She made a new record time of 1 minute 58 seconds. The Japanese athletes ___(3)__ two gold medals __(4)_____, and three the day before, so in the first three days they’ve won six gold medals.
...Here we’re in the ____(5)_____. Lily, the Chinese gymnast, has just finished her __(6)_____. She’s got an average of 9.5 points. That’s the best score today! Lily’s won the gold medal!
...And this is Lee Bong-ju coming from _(7)___. This is the second time he __(8)____ in the long jump- at the Asian Games. Last time he jumped 8.5 metres. Today he’s won a gold medal for men’s long jump. He jumped 8.9 metres.
...Now we’re waiting for the last ___(9) ___, Vichai coming from Thailand. The bar is at 2.30 metres and... it seems too __(10)__ for him. Vichai has just jumped! ...Ooh! He’s crashed into the bar! He’s landing. The bar has fallen too. He’s getting up and walking away. But he’s very disappointed

TAPESCRIPT
1. display (n) /dis'plei/: màn biểu diễn
2. average (n) /'ævəriʤ/: mức trung bình
3. score (n) /skɔ:/ sổ điểm, sổ bán thắng
4. compete (v) /kəm'pi:t/ đua tranh, cạnh tranh
5. long jump : nhảy xa
6. high jumper : nhảy cao
7. crash (v) /kræʃ/: chạm
8. fall – fell – fallen : ngã, rơi
9. get up : đứng dậy
10. walk away : bỏ đi
11. disappointed (a) /disə'pɔint/: thất vọng

ELib mong BST Từ vựng Unit 12 The Asiain Games Tiếng Anh 11 sẽ giúp cho các em có thêm nguồn tư liệu tham khảo.

Đồng bộ tài khoản