Từ vựng Unit 14 The World Cup Tiếng Anh 10

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 5 tài liệu

0
464
lượt xem
9
download
Xem 5 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Từ vựng Unit 14 The World Cup Tiếng Anh 10

Từ vựng Unit 14 The World Cup Tiếng Anh 10
Mô tả bộ sưu tập

Học và nhớ từ vựng là bước quan trọng khi học tiếng Anh cũng như bất kỳ một ngoại ngữ nào. Để chia sẻ hệ từ vựng lớp 10 tới đông đảo người học, Thư viện eLib đã tổng hợp và giới thiệu BST Từ vựng Unit 14 The World Cup Tiếng Anh 10. Mời bạn đọc cùng tham khảo.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Từ vựng Unit 14 The World Cup Tiếng Anh 10

Từ vựng Unit 14 The World Cup Tiếng Anh 10
Tóm tắt nội dung

Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo đoạn trích Từ vựng Unit 14 The World Cup Tiếng Anh 10 được lấy từ bộ sưu tập cùng tên dưới đây:
 

Passionate : say mê, cuồng nhiệt
Billion :tỉ
Viewer :người xem
Set up :thành lập
Gain :đạt được
Witness : làm chứng
Joinly :cùng nhau
Continent :lục địa
Audience :khán giả
Regard : xem .. như
Match :trận đấu
Shoot out :sút luân lưu
By 4 to 2 : tỉ số 4-2
Milestone :cột mốc
Due to : do bởi
Captain :đội trưởng
Head :người đúng đầu
Communist Youth Union : Đoàn TNCS
Bucket : cái gàu
Repaint :sơn lại
Mean : (adj) keo kiệt
Driving test :cuộc thi lái xe
Heavy :nặng
Seat :chỗ ngồi
Daily : hàng ngày
Mean : (v) có nghỉa là
Aldult : người lớn
Involve :liên quan đến
Play against : đấu với
Support :ủng hộ
Well-known :nổi tiếng
Crowded :đông người
Engineering : cơ khí
Book :đặt trước
Relief fund :quỉ cứu trợ
Flooed area :vùng lũ lụt
Monitor :lớp trưởng
Raise :quyên góp
Meeting hall : hội trường

Hãy tham khảo toàn bộ tài liệu Từ vựng Unit 14 The World Cup Tiếng Anh 10 trong bộ sưu tập nhé!

Đồng bộ tài khoản