Từ vựng Unit 14 Wonders Of The World Tiếng Anh 8

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 1 tài liệu

0
628
lượt xem
41
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Từ vựng Unit 14 Wonders Of The World Tiếng Anh 8

Từ vựng Unit 14 Wonders Of The World Tiếng Anh 8
Mô tả bộ sưu tập

Nhằm giúp quý thầy cô giáo có thêm tài liệu để giảng dạy, các em học sinh có thêm tài liệu hay để tham khảo, Thư viện eLib đã sưu tầm và tổng hợp thành bộ sưu tập Từ vựng Unit 14 Wonders Of The World Tiếng Anh 8. Các tài liệu trong bộ sưu tập này sẽ giúp các em học sinh nắm được nghĩa của các từ vựng trong Unit 14 trong chương trình tiếng Anh lớp 8. Qua đó, sẽ giúp các em học sinh củng cố và mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh của mình. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo nhằm nâng cao chất lượng dạy và học môn Tiếng Anh trong chương trình.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Từ vựng Unit 14 Wonders Of The World Tiếng Anh 8

Từ vựng Unit 14 Wonders Of The World Tiếng Anh 8
Tóm tắt nội dung

Dưới đây là phần trích dẫn nội dung của tài liệu đầu tiên trong bộ sưu tập Từ vựng Unit 14 Wonders Of The World Tiếng Anh 8:

Từ vựng Unit 14 Wonders Of The World Tiếng Anh 8

1. GETTING START
wonder /ˈwʌndə/ n kì quan
pyramid /ˈpɪrəmɪd/ n kim tự tháp
2. LISTEN AND READ
clue /kluː/ n manh mối
3. SPEAK
barrier reef /ˈbarɪə riːf/ n vỉa san hô
4. LISTEN
mistake /mɪˈsteɪk/ n lỗi
tape /teɪp/ n băng ghi âm
further /fəːðə/ adj, adv xa hơn
coconut /ˈkəʊkənʌt/ n dừa
palm /pɑːm/ n cây cọ
coconut palm /ˈkəʊkənʌt pɑːm/ n cây dừa
inn /ɪn/ n nhà trọ
crystal /krɪst(ə)l/ n pha lê
snorkel /ˈsnɔːk(ə)l/ n ống thở (của thợ lặn)
amongst /əˈmʌŋst/ prep ở giữa
marine /məˈriːn/ n, adv biển
5. READ
Greece /griːs/ n nước Hy Lạp
compile /kəmˈpʌɪl/ v biên soạn
Iraq /ɪˈrɑːk, ɪˈrak/ n nước Irắc
Zeus /zjuːs/ n thần Dớt, thần vương
Egypt /ˈiːdʒɪpt/ n nước Ai cập
claim /kleɪm/ v quả quyết
Greek /griːk/ n người Hy Lạp
India /ˈɪndɪə/ n nước Ấn Độ
Cambodia /kamˈbəʊdɪə/ n nước Campuchia
honor /ˈɒnə/ v tôn kính
God /gɒd/ n vị thần
religious /rɪˈlɪdʒəs/ adj (thuộc) tôn giáo
surrounding /səˈraʊndɪŋ/ adj xung quanh, phụ cận
royal /ˈrɔɪəl/ adj (thuộc) hoàng gia
Khmer /ˈrɔɪəl/ n người Khơ-me
ruler /ˈruːlə/ n người cai trị
survive /səˈvʌɪv/ v sống sót, tồn tại
originally /əˈrɪdʒɪn(ə)li/ adv đầu tiên
king /kɪŋ/ n vua
citizen /ˈsɪtɪz(ə)n/ n công dân

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh xem tiếp tài liệu hoặc xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tập Từ vựng Unit 14 Wonders Of The World Tiếng Anh 8. Hoặc download về làm tài liệu tham khảo phục vụ quá trình dạy và học ở bậc phổ thông.
 

Đồng bộ tài khoản