Từ vựng Unit 15 Cities Tiếng Anh 10

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 4 tài liệu

0
288
lượt xem
13
download
Xem 4 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Từ vựng Unit 15 Cities Tiếng Anh 10

Từ vựng Unit 15 Cities Tiếng Anh 10
Mô tả bộ sưu tập

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo bộ sưu tập Từ vựng Unit 15 Cities Tiếng Anh 10 có trên eLib.vn. Bao gồm các tài liệu cung cấp cho các em học sinh lớp 10 từ vựng tiếng Anh trong Unit 15. Bộ sưu tập này được chúng tôi sưu tập và chọn lọc những tài liệu hay nhất, chất lượng nhất nhằm giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Từ vựng Unit 15 Cities Tiếng Anh 10

Từ vựng Unit 15 Cities Tiếng Anh 10
Tóm tắt nội dung

Bạn có thể tải miễn phí BST Từ vựng Unit 15 Cities Tiếng Anh 10 này về máy để tham khảo phục vụ việc giảng dạy hay học tập đạt hiệu quả hơn.
 

A. READING
Before you read

1.The Empire ['empaiə] State Building : toà nhà văn phòng New York.
2. The United Nations Headquarters ['hed'kwɔ:təz]: trụ sở liên hiệp quốc
3. Times Square ['taimz,skweə] : quảng trường thời đại
4. Central Park: ['sentrəl, pɑ:k] công viên trung tâm
5. well-known (a) [‘Wel ‘noun] nổi tiếng
6. place (n) [pleis] nơi
7. know[nou] -knew-known (v) biết
8. city (n)['siti] thành phố
While you read
1. located (a) [lou'keited] nằm ở
2. southeastern (a) [sauθ'i:stən] phía đông nam
3. state (n) [steit] bang
4. at the point [pɔint]: tại nơi, tại điểm
5. mingle ['miηgl] (v) (with sth) hoà lẫn
6. harbour (n) ['hɑ:bə] cảng
7. ice-free (a) ['ais'fri:] không đóng băng
8. season (n) ['si:zn] mùa
9. metropolitan (a) [,metrə'pɔlitən] thuộc về thủ đô, đô thị
10. region (n) ['ri:dʒən] khu vực
11. total (a) ['toutl] tất cả
12. area (n) ['eəriə] diện tích, vùng
13. square km ['kilə,mi:tə] (n) km vuông
14. population (n) [,pɔpju'lei∫n] dân số
15. found (v) [faund] thành lập
16. the Dutch (n) [dʌt∫] người Hà lan
17. take over (v) ['teik'ouvə] tiếp quản
18. rename (v) [ri:'neim] đặt lại tên
19. unusual (a) [ʌn'ju:ʒl] khác thường
20. global (a) ['gloubəl] toàn cầu
21. finance (n) [fai'næns] tài chính
22. financial (a) [ fai'næn∫l] thuộc tài chính
23. business (n) ['biznis] thương mại
24. New Yorker (n) người dân New York
25. characterise (v) ['kæriktəraiz] đặc trưng hoá
26. apartment [ə'pɑ:tmənt] building (n) toà nhà chung cư
27. attract (v) [ə'trækt] cuốn hút
28. The Statue of liberty (n) tượng đài Nữ thần tự do.
29. art gallery (n) [ɑ:t,'gæləri] phòng trưng bày nghệ thuật
30. among (prep.) [ə'mʌη] nằm trong số, giữa.
31. control (n) [kən'troul] sự kiểm soát, sự điều khiển.
32. orginally (adv) [ə'ridʒnəli] bắt đầu, một cách độc đáo
33. visitor (n) ['vizitə] du khách
34. communication (n) [kə,mju:ni'kei∫n] thông tin liên lạc.
After you read
1. place of interest ['intrəst](n) danh lam thắng cảnh.
2. cover ['kʌvə] (with sth) (v) bao bọc, bao phủ

Chúc quý thầy cô và các em học sinh có được nguồn tư liệu Từ vựng Unit 15 Cities Tiếng Anh 10 hay mà mình đang tìm.

Đồng bộ tài khoản