Từ vựng Unit 15 Going Out Tiếng Anh 7

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 1 tài liệu

0
233
lượt xem
11
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Từ vựng Unit 15 Going Out Tiếng Anh 7

Từ vựng Unit 15 Going Out Tiếng Anh 7
Mô tả bộ sưu tập

Các tài liệu hay, chất lượng được chọn lọc và biên soạn kỹ lưỡng trong bộ sưu tập Từ vựng Unit 15 Going Out Tiếng Anh 7 dưới đây sẽ giúp quý thầy cô giáo và các em học sinh có thêm tài liệu tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy và học tập môn tiếng Anh. Các tài liệu về chủ đề này được chúng tôi sưu tầm, tuyển chọn và tổng hợp thành bộ sưu tập giúp quý thầy cô giáo và các em học sinh dễ dàng tìm kiếm. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Từ vựng Unit 15 Going Out Tiếng Anh 7

Từ vựng Unit 15 Going Out Tiếng Anh 7
Tóm tắt nội dung

Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo Từ vựng Unit 15 Going Out Tiếng Anh 7 được trích từ bộ sưu tập cùng tên dưới đây:

-Addict (v) : gây nghiện
=> addictive (adj) có tính gây nghiện
-Arcade (n) khu/trung tâm vui chơi giải trí
-Invent (v) phát minh
=> inventor (n) nhà phát minh
=> invention (n) vật được phát minh ra
-Dizzy (adj) chóng mặt
-Outdoors (n) khu vực bên ngoài, ở ngoài trời
-Develop (v) phát triển
=> developer (n) nhà phát triển
=>development (n) sự phát triển
-Social (adj) quan hệ xã hội, quan hệ giữa người với người
=> social skill: những kĩ năng xã hội
-Identify (v) nhận dạng
=> identification (n) sự nhận dạng
-Study (v) học tập, nghiên cứu
-Robber (n) kẻ trộm cắp, cướp giật
=> robbery (n) sự cướp bóc
=>rob (v) cướp bóc
-Education (n) nền giáo dục
-Aid (n) công cụ
=> teaching aid: công cụ dạy học
-Industry (n) ngành công nghiệp
=> music industry: ngành công nghiệp âm nhạc
-The rest: cái còn lại, vật còn lại
-Village (n): làng quê, làng mạc
-Neighborhood (n): hàng xóm
-Direction (n): phương hướng, chiều, ngả, phía
-Motorbike (n) xe gắn máy
-Socialize (n) (AmE) – socialise (BrE): giao tiếp với bạn bè / “to meet and spend time with people in a friendly way, in order to enjoy yourself” (có một số từ điển dịch là “xã hội hóa”, như vậy chưa thật sự đúng nghĩa)
=> socialization (n)
-Borrow (v) mượn, vay
-Regularly (adv) một cách thường xuyên
=>regular (adj)
-Decide (v) quyết định
=> decision (n)

Hãy tham khảo tài liệu đầy đủ hơn trong BST Từ vựng Unit 15 Going Out Tiếng Anh 7!
 

Đồng bộ tài khoản