Từ vựng Unit 7 Economic Reforms Tiếng Anh 12

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 5 tài liệu

0
212
lượt xem
7
download
Xem 5 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Từ vựng Unit 7 Economic Reforms Tiếng Anh 12

Từ vựng Unit 7 Economic Reforms Tiếng Anh 12
Mô tả bộ sưu tập

Bộ sưu tập Từ vựng Unit 7 Economic Reforms Tiếng Anh 12 sẽ mang lại cho các em học sinh các kiến thức bổ ích, cho quý thầy cô giáo những tài liệu giảng dạy hay nhất. Các tài liệu trong bộ sưu tập sẽ cung cấp nghĩa của các từ vựng trong Unit 7 tiếng Anh 12. Qua đó, học sinh có thể tự ôn tập và củng cố vốn từ vựng tiếng Anh đã được học trong chương trình lớp 12. Thư viện eLib rất hi vọng, bộ sưu tập này sẽ hữu ích đối với các thầy cô giáo và các em học sinh.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Từ vựng Unit 7 Economic Reforms Tiếng Anh 12

Từ vựng Unit 7 Economic Reforms Tiếng Anh 12
Tóm tắt nội dung

Dưới đây là phần trích dẫn nội dung của tài liệu đầu tiên được lấy ra từ BSTTừ vựng Unit 7 Economic Reforms Tiếng Anh 12:

Từ vựng Unit 7 Economic Reforms Tiếng Anh 12

Lead a poor life : sống một cuộc sống nghèo khổ
In your opinion : theo ý kiến của bạn
Improve : cải thiện
Situation : tình hình
Carry out : tiến hành
Aware of : hiểu rõ
Sixth National Congress : đại hội Đảng lần thứ 6
Communist party : Đảng cộng sản
Overall : toàn diện
Known as : còn gọi là
Restructure : xây dựng lại
Economy : nền kinh tế
Raise : nâng cao
Living standard : đời sống
Experience: trải qua
Under-developed : kém phát triển
Agriculture : nền nông ngiệp
Shortage : sự thiếu hụt
Solve : giải quyết
Measure : biện pháp
Shift : thay đổi
Priority : sự ưu tiên
Major : trọng điểm
Namely : là
Consumer goods : hàng tiêu dùng
Export : xuất khẩu
Reduce : giảm xuống
Intervention : sự can thiệp
Trade : mua bán
Relation : mối quan hệ
Foreign and domestic : trong và ngoài nước
Private : cá thể
Call for : kêu gọi
Adopt : thông qua
Undergone : trãi qua
Land use rights : quyền sử dụng đất
Gain : đạt được
People : nhân dân
Branch : chi nhánh
Implement : thực hiện
Achieve : đạt được
Responsibilities : trách nhiệm
Health insurance : bảo hiểm y tế
Dyke : đê
Dam : đập nước
Appropriate : thích hợp
Encourage : khuyến khích
Efficient : hiệu quả
Advanced : tiên tiến
Technique : kỹ thuật
Fertilizer : phân bón
Pesticide : thuốc trừ sâu
Irrigation and drainage system : hệ thống thủy lợi
Insecticide : thuốc trừ sâu
Negative effect : hiệu quả xấu
Rational : hợp lí

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh xem đầy đủ tài liệu hoặc xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tập Từ vựng Unit 7 Economic Reforms Tiếng Anh 12. Ngoài ra, quý thầy cô giáo và các em học sinh cũng có thể tải về làm tài liệu tham khảo bằng cách đăng nhập vào Thư viện eLib. 

 

Đồng bộ tài khoản