Bài giảng Hóa học 10 bài 13: Liên kết cộng hóa trị

Chia sẻ: Đỗ Thị Ngọc Huyền | Ngày: | 3 bài giảng

0
1.406
lượt xem
136
download
Xem 3 bài giảng khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Bài giảng Giáo án THPT để cùng chia sẻ kinh nghiệm giảng dạy
Bài giảng Hóa học 10 bài 13: Liên kết cộng hóa trị

Mô tả BST Bài giảng Hóa học 10 bài 13

Tuyển tập bộ Bài giảng Hóa học 10 bài 13: Liên kết cộng hóa trị được thiết kế theo đúng chuẩn kỹ năng và kiến thức của bộ GD bởi các giáo viên đang giảng dạy tại các trường THPT. Bộ sưu tập là tài liệu tham khảo cho quý thầy cô giáo và các bạn học sinh trong quá trình soạn bài giảng dạy và học tập, cung cấp kiến thức để học sinh biết viết được cấu hình electron của ion đơn nguyên tử cụ thể, xác định ion đơn nguyên tử, ion đa nguyên tử trong một phân tử chất cụ thể. Bên cạnh đó, học sinh còn biết mối liên hệ giữa hiệu độ âm điện của 2 nguyên tố và bản chất liên kết hoá học giữa 2 nguyên tố đó trong hợp chất, tính chất chung của các chất có liên kết cộng hoá trị. Chúc các em học tốt, quý thầy cô có bài giảng hay.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ HÓA HỌC 10 BÀI 13: LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ BÀI 13: LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ + - 11+ 17+ Lực hút tĩnh điện Na(2,8,1) Cl(2,8,7) Na+ Cl- Tạo nên liên kết ion => Hình thành phân tử NaCl BÀI 13: LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ MỤC TIÊU TIẾT HỌC 1. Kiến thức Giúp HS biết được: - Khái niệm liên kết cộng hoá trị, liên kết cộng hoá trị không cực, liên kết cộng hoá trị có cực . - Khái niệm về liên kết đơn, đôi, ba. 2. Kĩ năng Viết được công thức electron, công thức cấu tạo của một số phân tử cụ thể. BÀI 13: LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ I. S ù T¹O THµNH LI£N KÕT Cé NG HãA TRÞ 1. Liªn kÕt c é ng hãa trÞ h×nh thµnh g i÷a c ¸c ng uyªn tö g iè ng nhau. S ù h×nh thµnh ®¬n c hÊt. a) S ù t¹o thµnh p h©n tö hi®ro (H2) CÊu h× electron cña 1H:….. nh 1s 1 1s 2 : … CÊu h× electron cña khÝ hiÕm 2He nh BÀI 13: LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ H H2 H BÀI 13: LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ H2 H + H → H H H H H H Mô hình rỗng của Mô hình đặc của phân tử H2 phân tử H2 BÀI 13: LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ b ) S ù h×nh thµnh liª n kÕt tro ng p h©n tö N2 Bài 1: H·y c hän c Êu h×nh e le c tro n ®ó ng c ho ng uyªn tö 7N vµ 10Ne A. 1s22s22p2 và 1s22s22p6 B. 1s22s22p3 và 1s22s12p6 C. 1s22s22p3 và 1s22s22p6 D. 1s12s22p4 và 1s22s22p5 BÀI 13: LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ Bài 2:Số electron ở lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử N và nguyên tử Ne là A. 3 và 6 B. 5 và 6 C. 3 và 8 D. 5 và 8 BÀI 13: LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ Bài 3:Cách biểu diễn số electron ở lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử N là: A) N B) N C) N D) N BÀI 13: LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ N N BÀI 13: LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ N N2 N BÀI 13: LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ N2 BÀI 13: LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ N + N → N N N N N N N Mô hình rỗng của Mô hình đặc của phân tử N2 phân tử N2 NX BÀI 13: LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ c) Sự tạo thành phân tử Cl2. PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 Ghép thông tin ở cột I cho phù hợp với cột II Cột I Cột II Cấu hình electron 1 của 17Cl A Cl Cl Số (e) lớp ngoài 2 cùng của 17Cl B 7 Cách biểu diễn (e) 3 lớp ngoài cùng của C Cl 17Cl Công thức (e) của 4 phân tử Cl2 D Cl Cl Công thức cấu tạo 5 của phân tử Cl2 E Cl G Cl Cl H Cl Cl I 1s22s22p63s23p5 PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 Cột I Cột II Cấu hình electron 1 của 17Cl I 1s22s22p63s23p5 Số (e) lớp ngoài 2 cùng của 17Cl B 7 Cách biểu diễn (e) 3 lớp ngoài cùng của C Cl 17Cl Công thức (e) của 4 phân tử Cl2 H Cl Cl Công thức cấu tạo 5 của phân tử Cl2 D Cl Cl BÀI 13: LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ Cl Cl2 Cl BÀI 13: LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ Cl2 BÀI 13: LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ Cl + Cl → Cl Cl Cl Cl Cl Cl Mô hình rỗng của Mô hình đặc của phân tử Cl2 phân tử Cl2 Bảng th NX kn BÀI 13: LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ MỘT SỐ KHÁI NIỆM * Liên kết cộng hoá trị : là liên kết được tạo nên giữa hai nguyên một nhiều tử bằng …….hay ………cặp electron………. chung *Liên kết cộng hoá trị không cực : là liên kết mà các cặp electron không bị hút lệch chung ……………………về phía nguyên tử nào . * Liên kết đơn :là liên kết được tạo thành giữa hai nguyên tử một cặp electron chung do……………………… ...và được biểu thị bằng………… ( ) một gạch * Liên kết đôi hay ba :là liên kết được tạo thành giữa hai nguyên tử do hai hay ba cặp electron chung và được biểu thị bằng hai gạch ( ) hay ba gạch ( ) Phần 2 BÀI 13: LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ 2. Liên kết giữa các nguyên tử khác nhau. Sự hình thành hợp chất. a) Sự hình thành phân tử hiđro clorua H HCl Cl BÀI 13: LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ HCl BÀI 13: LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ H + Cl → H Cl Đơn giản : H Cl Mô hình rỗng của Mô hình đặc của phân tử HCl phân tử HCl BÀI 13: LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ b) Sự hình thành phân tử khí cacbon đioxit (CO2 ) PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2 Hãy chú thích cho các thông tin ở cột bên trái 1s22s22p4 và 1s22s22p2 Cấu hình (e) của 8O và 6C Số (e) lớp ngoài cùng của 6 (e) và 4 (e) nguyên tử O và C. Cách biểu diễn (e) lớp O và C ngoài cùng cho nguyên tử O và C Công thức (e) của phân tử O C O CO2 Công thức cấu tạo của O C O phân tử CO2 BÀI 13: LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ O C O BÀI 13: LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ CO2 BÀI 13: LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ O + C + O → O C O O C O C Mô hình rỗng của Mô hình đặc của phân tử CO2 phân tử CO2 kn BÀI 13: LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ bị lệch bị lệch bị lệch ít nhiều + Liên kết cộng hoá trị có cực (hay liên kết cộng hoá trị phân cực) là liên kết cộng hoá trị trong đó cặp electron chungbị lệch ……… về phía một nguyên tử . + H Cl nên phân tử HCl là phân tử phân cực. + O C O nhưng phân tử CO2 không phân cực do có cấu tạo thẳng. TK BÀI 13: LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ Cặ kết Liênp (e) H2 cộchung ng hoá trị không bị N2 không lệch LIÊN Hình thành cực Cl2 KẾT CỘNG cặp (e) HOÁ TRỊ chung Liên kết HCl Cặp (e) cộng hoá chung bị trị có lệch cực CO2 BÀI 13: LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ Một số trường hợp phân tử tồn tại trái với quy tắc bát tử + Phân tử AlCl3 : Tồn tại với lớp vỏ ngoài cùng của Al có 6 electron + Phân tử PCl5 : Tồn tại với lớp vỏ ngoài cùng của P có 10 electron BÀI 13: LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ BÀI TẬP CỦNG CỐ Bài 1: Chọn câu đúng nhất về liên kết cộng hoá trị kết cộng hoá trị là liên kết Liên A. Giữa các phi kim với nhau. B.Trong đó cặp electron chung bị lệch về phía một nguyên tử. C. Được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau. D. Được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung. BÀI 13: LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ Bài 2: Cho X , Y, Z là những nguyên tố có số đơn vị điện tích hạt nhân là 1 ,19 và 8. Hãy cho biết liên kết hoá học có thể có giữa X và Z, Y và Z. A. Đều là liên kết ion. B. Đều là liên kết cộng hoá trị. C. Liên kết cộng hoá trị, liên kết ion. D. Liên kết cộng ion, liên kết cộng hoá trị. BÀI 13: LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ Về nhà : Làm bài tập 4, 6 SGK trang 64 Hoàn thành phiếu học tập số 3 Xem trước : Mục 3. Tính chất của các chất có liên kết cộng hoá trị. Phần II. ĐỘ ÂM ĐIỆN VÀ LIÊN KẾT HÓA HỌC BÀI 13: LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ BÀI 13: LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ

 

Đồng bộ tài khoản