Bài giảng Hóa học 10 bài 30: Lưu huỳnh

Chia sẻ: Đỗ Thị Ngọc Huyền | Ngày: | 12 bài giảng

0
2.869
lượt xem
310
download
Xem 12 bài giảng khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Bài giảng Giáo án THPT để cùng chia sẻ kinh nghiệm giảng dạy
Bài giảng Hóa học 10 bài 30: Lưu huỳnh

Mô tả BST Bài giảng Hóa học 10 bài 30

Mời các bạn học sinh, quý thầy cô cùng tham khảo bộ sưu tập gồm những Bài giảng điện tử Hóa học 10 bài 30 được thiết kế sinh động, công phu cả về nội dung lẫn hình thức nhằm mang đến cho quý thầy cô một hiệu quả cao nhất trong giảng dạy và học tập. Nội dung Bài giảng điện tử Hóa học 10 bài Lưu huỳnh trình bày về vị trí, cấu hình electron lớp electron ngoài cùng của nguyên tử lưu huỳnh, tính chất vật lí và ứng dụng của lưu huỳnh trong đời sống và sản xuất. Hy vọng bộ sưu tập Bài giảng điện tử môn Hóa học 10 sẽ là tài liệu hữu ích dành cho việc tự học tại nhà của các em học sinh đồng thời sẽ là tài liệu tham khảo hay cho việc thiết kế bài giảng của quý thầy cô giáo.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
HÓA HỌC 10 43 Lưu huỳnh Ký hiệu: S Khối lượng phân tử: 32 Cấu hình e: 1S22S22p63S23p4 KIỂM TRA BÀI CŨ So sánh tính oxi hoá của oxi và ozon. Viết phương trình minh hoạ I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ 1.Hai dạng thù hình của lưu huỳnh Cấu tạo tinh thể và Lưu huỳnh tà Lưu huỳnh đơn tà tính chất vật lí phương (Sα) (Sβ) Cấu tạo tinh thể Khối lượng riêng 2,07g/cm3 1,96g/cm3 Nhiệt độ nóng chảy 113oC 119oC Nhiệt độ bền Dưới 95,5oC từ 95,5oC đến 119oC 2. Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và tính chất vật lý của lưu huỳnh. Mô hình cấu tạo vòng của phân tử lưu huỳnh S8 4 > 1130C > 1190C > 4450C Nhiệt Maøu Maøu Nhieät Trạng thái Màu sắc CaáuCấu tạo phân tửtöû Nhieä Traïng Traïng Caáu taïo phaân töû phaân độ saéc saéc thaùi ñoä thaùi tñoä 0 <1130 C rắn vàng S8 , mạch vòng tinh thể S hoặc <113 0C <113 C raén vaøng S lỏng Vàng S8 , mạch vòng linh động 1190C 0 119 0C 119 C loûng Vaøng quaùnh naâu nâu đỏ vòng S8  chuỗi S8  Sn 18700C 1870C 187 C quánh nhớt 0C nhôùt ñoû 44500C 445 C 445 hôi hơi Da cam Da cam S6 ; S4 140000C 14000 C 1400 hơi hôi S2 170000C 1700 C hơi S 17000C hôi Phân tử lưu Chuỗi có 8 Phân tử lớn có huỳnh có cấu nguyên tử lưu n nguyên tử tạo vòng huỳnh lưu huỳnh : Sn Công thức phân tử của lưu huỳnh thực chất là S8, để đơn giản ta dùng kí hiệu S II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC 1. Tác dụng với kim loại và hiđro: Phản ứng • Tác dụng với kim loại: t0 cao này có 2Cu + S Cu2S ứng dụng t0 cao 2Al + 3S Al2S3 gì? t0 cao Fe + S FeS Hg +S HgS Tác dụng với hidro t0 cao H2 + S H2S ( hidro sunfua) Khi tác dụng với kim loại và Hiđro thì S thể hiện tính oxi hóa. II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC 2. Tác dụng với phi kim S + O2 t0 cao SO2 ( lưu huỳnh đioxit) t0 cao S + 3F2 SF6 ( lưu huỳnh hexaflorua) Khi tác dụng với các phi kim hoạt động hơn như O2, F2, Cl2… lưu huỳnh thể hiện tính khử. Vậy: Khi đun nóng, lưu huỳnh tác dụng được với nhiều nguyên tố, vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa III. ỨNG DỤNG DIÊM,HOÁ CHẤT DẺO CHẤT LƯU HOÁ LƯU HUỲNH CAO SU 90% SẢN XUẤT AXIT THUỐC TRỪ SUNFURIC DƯỢC SÂU PHẨM IV. SẢN XUẤT LƯU HUỲNH 1. Khai thác lưu huỳnh 2. Sản xuất lưu huỳnh từ hợp chất a) Đốt H2S trong điều kiện thiếu không khí 2H2S + O2 2S + 2H2O b) Dùng H2S khử SO2 2H2S + SO2 3S + 2H2O Sản xuất S từ khí H2S và SO2 đem lại lợi ích gì cho con người? BÀI TẬP CŨNG CỐ Câu 1: Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của lưu huỳnh ? A Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hóa. B Lưu huỳnh chỉ có tính khử. C Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử. D Lưu huỳnh không có tính oxi hóa và không có tính khử. Câu 2: Chọn câu sai ? A Lưu huỳnh phản ứng trực tiếp với hiđro. B Ở trạng thái rắn, mỗi phân tử lưu huỳnh gồm 8 nguyên tử. C Trong các phản ứng với kim loại và hiđro, lưu huỳnh là chất oxi hóa. D Lưu huỳnh tác dụng được với tất cả các phi kim. Câu 3: Ứng dụng nào không phải của lưu huỳnh? A Sản xuất axít sunfuric. B Sản xuất axít nitric. C Lưu hóa cao su. D Sản xuất chất trừ sâu. Câu 4: Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử? A Cl2, O3, S. B S, Cl2, Br2 C Na, F2, S D Br2, O2, Ca. Câu 5: Nung nóng hỗn hợp bột Fe dư và S, sau phản ứng kết thúc, cho dung dịch axit HCl vào, người ta thu được hỗn hợp khí đó là: A H2S và H2 B H2 và hơi S C H2S và Cl2 D H2 và Cl2 Câu 6. Xác định tính oxi hoá, tính khử của lưu huỳnh trong các phản ứng sau: t0 a. S + 6HNO3, đ  H2SO4 + 6 NO2 + 2H2O t0 b. S + 2H2SO4,đ  3SO2 + 2H2O Câu 7: Hoàn thành chuôỉ phản ứng sau: (1) (2) (3) (4) S H2S S SO2 SO3 GV: TRƯƠNG NGỌC QUÝ TRƯỜNG THCS LÊ DUẨN KRÔNG NĂNG – DAK LAK KHAI THÁC LƯU HUỲNH TRONG LÒNG ĐẤT Bọt lưu huỳnh nóng Không khí chảy Nước 170oC Nước nóng Nước nóng Lưu huỳnh nóng chảy Hình 6.10: Thiết bi khai thác lưu huỳnh (phương pháp Frasch) Xin chúc mừng bạn, bạn đã trả lời đúng !!! 1. 2. 3. 4. 5. 6. Rất tiếc, bạn trả lời chưa chính xác. 1. 2. 3. 4. 5. Mùi gì?

 

Đồng bộ tài khoản