Bộ sưu tập đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Sinh

Chia sẻ: Lê Na | Ngày: | 14 đề thi

0
3.671
lượt xem
577
download
Xem 14 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ sưu tập đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Sinh

Mô tả BST Bộ sưu tập đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Sinh

Mời các em học sinh 12 cùng các thầy cô giáo bộ môn tham khảo các đề thi trong Bộ sưu tập đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Sinh sau đây. Bộ sưu tập tổng hợp các đề thi thử tốt nghiệp THPT Quốc gia năm 2016 của môn Sinh ở các trường THPT khác nhau trên toàn quốc nhằm phục vụ cho nhu cầu ôn thi tốt nghiệp THPT Quốc gia sắp tới. Chúc các em ôn thi đạt kết quả cao.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

 

 

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 MÔN SINH ĐỀ SỐ 12 Câ 1.(ID:83496) Trong chọn giống người ta có thể loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn do u áp dụng hiện tượng A. Chuyển đoạn gen B. Lặp đoạn C. Mất đoạn nhỏ D. Đảo đoạn Câ 2.(ID:83497) Dạng đột biến nào sau đây là đột biến sai nghĩa? u A. Đột biến thay thế 1 cặp nucleotit làm thay đổi aa ở chuỗi polipeptit B. Đột biến mất hoặc thêm 1 cặp nucleotit làm thay đổi nhiều aa ở chuỗi polipeptit C. Đột biến thay thế 1 cặp nucleotit không làm thay đổi aa ở chuỗi polipeptit D. Đột biến gen làm xuất hiện mã kết thúc Câ 3.(ID:83498) Vợ và chồng đều thuộc nhóm máu A, đứa con đầu của họ là trai máu O, con thứ là gái máu u A. Người con gái của họ kết hôn với người chồng nhóm máu AB. Xác suất để cặp vợ chồng này sinh 2 người con không cùng giới tính và không cùng nhóm máu là bao nhiêu? A. 9/32 B. 11/36 C. 22/36 D. 9/16 Câ 4.(ID:83499) Gen đa hiệu là u A. Gen tạo ra sản phẩm với hiệu quả cao, hoạt động tốt B. Gen tạo ra nhiều loại mARN C. Gen mà sản phẩm của nó ảnh hưởng tới nhiều tính trạng khác nhau D. Gen mà điều khiển sự hoạt động của nhiều gen khác nhau, tạo ra sản phẩm khác nhau Câ 5.(ID:83500) Để có thể tạo ra một cành tứ bội trên cây lưỡng bội, đã xảy ra hiện tượng u A. Không phân li của toàn bộ NST 2n trong nguyên phân của tế bào xoma ở đỉnh sinh trưởng của cành cây B. Không phân li của toàn bộ NST 2n trong giảm phân của tế bào sinh dục tạo giao tử 2n, qua thụ tinh tạo ra thể tứ bội C. Không phân li của toàn bộ NST 2n trong nguyên phân của tế bào xoma tạo ra tế bào 4n D. Không phân li của toàn bộ NST 2n trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử Câ 6:(ID:83501) Điều nào dưới đây không phải là điều kiện nghiệm đúng định luật Hacđi – Vanbec u A. Không có chọn lọc tự nhiên, quần thể đủ lớn để ngẫu phối. B. Sức sống và sức sinh sản của các thể đồng hợp, dị hợp là như nhau. C. Không có sự di nhập của các gen lạ vào quần thể. D. Số alen của một gen nào đó được tăng lên. Câ 7:(ID:83502) Mức phản ứng của một kiểu gen được xác định bằng u A. Số alen có thể có trong kiểu gen đó B. Số kiểu hình có thể có kiểu gen đó C. Số kiểu gen có thể biến đổi từ kiểu gen đó D. Số các thể có cùng một kiểu gen đó. Câ 8:(ID:83503) Cho các biện pháp sau: u (1) Đưa thêm một gen lạ vào hệ gen. (2) Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen (3) Gây đột biến đa bội ở cây trồng (4) Cấy truyền phôi ở động vật (5) Loại bỏ hoặc làm bất hoạt 1 gen nào đó trong hệ gen. Người ta có thể tạo ra sinh vật biến đổi gen bằng các biện pháp A. (2), (4), (5) B. (1), (2), (5) C. (1), (4), (5) D. (1), (2), (4). Câ 9.(ID:83504) Một phân tử mARN chỉ chứa 3 loại A, U và G. Nhóm các bộ ba nào sau đây có thể có trên u mạch bổ sung của gen đã phiên mã ra mARN nói trên? A. TAG, GAA, AAT, ATG. 1/13 B. ATX, TAG, GXA, GAA. C. AAG, GTT, TXX, XAA. D. AAA, XXA, TAA, TXX. Câ 10.(ID:83505) Ở ruồi giấm A qui định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với a qui định mắt trắng. Cho các cá thể u ruồi giấm đực và chỉ có 5 kiểu gen khác nhau giao phối tự do ( số lượng cá thể ở mỗi kiểu gen là như nhau). Tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời lai là: A. 62,5% mắt đỏ; 37,5% mắt trắng. B. 56,25% mắt đỏ; 43,75% mắt trắng C. 75% mắt đỏ : 25% mắt trắng D. 50% mắt đỏ : 50% mắt trắng Câ 11:(ID:83506) cho biết các cặp gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau. Theo lí thuyết phép lai u AaBbDd x AabbDD thu được ở đời con có số cá thể mang kiểu gen có ít nhất một cặp gen dị hợp chiếm tỉ lệ: A. 37,5% B. 87,5% C. 50% D. 12,5% Câ 12.(ID:83507) Cho biết 1 gen quy định 1 tính trạng, trội lặn hoàn toàn, quá trình giảm phân không xảy ra u đột biến. Thực hiện phép lai ở ruồi giấm: ♀AaBb DE/de x ♂AabbDE/de thu được tỉ lệ kiểu hình trội cả 4 tính trạng ở đời con là 26,25%. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình mang 2 tính trạng trội và 2 t ính trạng lặn ở đời con là A. 37,5% B.19,375% C. 19,25% D. 21,25% Câ 13.(ID:83508) Cho các thông tin sau đây: u (1) mARN sau phiên mã được trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp protein (2) khi riboxom tiếp xúc với mã kết thúc trên mARN thì quá trình dịch mã hoàn tất. (3) nhờ một enzim đặc hiệu, acid amin mở đầu được cắt khỏi chuỗi polypeptit vừa tổng hợp (4) mARN sau phiên mã được cắt bỏ itron và nối các exon lại với nhau thành mARN trưởng thành Các thông tin về sự phiên mã và dịch mã với cả tế bào nhân thực và nhân sơ là: A. (2) và(4) B. (2) và(3) C. (3) và(4) D. (1) và(4) Câ 14.(ID:83509) Hoán vị gen thường có tần số nhỏ hơn 50% vì u A. Hoán vị gen xảy ra còn phụ thuộc vào giới, loài và điều kiện môi trường sống. B. Chỉ có các gen ở gần nhau hoặc ở xa tâm động mới xảy ra hoán vị gen. C. Các gen trên 1 nhiễm sắc thể có xu hướng chủ yếu là liên kết D. Các gen trong tế bào phần lớn di truyền độc lập hoặc liên kết gen hoàn toàn. Câ 15.(ID:83510) Cho biết mỗi gen qui định một tính trạng các gen phân li độc lập. Phép lai nào sau đâycho u tỉ lệ phân li kiểu gen ở đời con là 1:2:1:1:2:1? A. aaBb x AaBb B. Aabb x Aabb C. AaBb x AaBb D. Aabb x aaBb câ 16.(ID:83511) Giả sử gen B ở sinh vật nhân thực gồm có 2400 nucleotit và có số nucleotit loại A gấp 3 lần u số nucleotit loại G. Một đột biến điểm xảy ra làm cho gen B bị đột biến thành alen b. Alen b có chiều dài không đổi nhưng giảm đi 1 liên kết hidro so với gen B. Số lượng từng loại nucleotit của alen b là: A. A = T = 301; G = X = 899 B. A = T = 901; G = X = 299 C. A = T = 299; G = X = 901 D. A = T = 899; G = X = 301. Câ 17.(ID:83512) Thành phần nào sau đây không thuộc thành cấu trúc của operon Lac ở vi khuẩn E. Coli? u A. Vùng vận hành (O) là nơi protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã B. Các gen câu trúc (Z, Y, A) qui định tổng hợp các enzim phân giải đường lactozo C. Gen điều hòa (R) qui định tổng hợp protein ức chế D. Vùng khởi động (P) là nơi ARN polimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã Câ 18.(ID:83513) Đặc điểm mã di truyền , nội dung nào sau là sai? u 2/13 A. Mã đi được đọc từ 1 điểm xác định theo từng bộ ba nucleotit mà không gối lên nhau. B. Mã di truyền có tính phổ biến, tức là các loại bộ ba đều mã hóa axit amin. C. Mã di truyền mang tính thoái hóa, tức là nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại axit amin D. Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là một bộ ba chỉ mã hóa cho 1 loại axit amin Câ 19.(ID:83524) Ở một loại thực vật, alen A qui định quả tròn là trội hoàn toàn so với alen a qui định quả u dài, B qui định quả ngọt là trội hoàn toàn so với alen b qui định quả chua, D qui định quả chín sớm là trội hoàn toàn so với alen d quả chín muộn. Thế hệ xuất phát cho cây quả tròn, ngọt, chín sớm tự thụ được F1 gồm 774 cây quả tròn, ngọt, chín sớm: 259 cây quả tròn, chua, chín muộn: 258 cây quả dài, ngọt, chín sớm: 86 cây quả dài, chua, chín muộn. Biết rằng không có đột biến xảy ra, kiểu gen nào sau đây phù hợp với cây ở P? A. Aa BD/bd B. Bb AD/ad C. Aa Bd/bD C. Bb Ad/aD Câ 20.(ID:83515) Phát biểu nào sau đây chưa chính xác? u A. 1 riboxom có thể tham gia tổng hợp bất cứ loại protein nào B. Enzim phiên mã tác dụng theo chiều 3’ -> 5’ trên mạch mã gốc C. Riboxom dịch chuyển trên mARN theo từng bộ ba theo chiều từ 5’ -> 3’ D. Enzim phiên mã tác dụng từ đầu đến cuối phân tử AND theo chiều 3’ -> 5’ Câ 21.(ID:83516) Cho biết mỗi gen qui định một tính trạng, các gen trội lặn hoàn toàn, không xảy ra đột u biến. Cho phép lai P ♂ AB//ab CcDDXBXb x ♀Ab//aB CcDdXbY, đời con có thể có tối đa số loại kiểu gen và số loại kiểu hình lần lượt là A. 48 và24 B.240 và32 C 360 và64 D. 48 và24 Câ 22.(ID:83517) Thành tựu nào sau đây không phải là do công nghệ gen? u A. Tạo vi khuẩn E. coli sản xuất chữa bệnh đái tháo đường ở người B. Tạo giống cà chua có gen bị bất hoạt làm quả chậm chín C. Tạo ra cây bông mang gen kháng được thuốc trừ sâu D. Tạo ra cừu Đôly Câ 23.(ID:83518) ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao trội hoàn toàn so với gen a qui định thân thấp, u gen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen b quy định hoa trắng. Lai cây thân cao, hoa đỏ với cây thân thấp, hoa trắng thu được F1 phân li theo tỉ lệ 37,5% cây thân cao, hoa trắng : 37,5% cây thân thấp, hoa đỏ : 12,5% cây thân cao, hoa đỏ : 12,5% cây thân thấp, hoa trắng. Cho biết không có đột biến xảy ra. Kiểu gen của cây bố, mẹ trong phép lai trên là: A. AaBB x aabb B. AaBb x aabb C. AB/ab x ab/ab D. Ab/aB x ab/ab Câ 24.(ID:83519) Bản chất quy luật phân li của Menđen là: u A. Sự phân li đồng đều của các alen về các giao tử trong giảm phân B. Sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1:2:1 C. Sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 9:3:1:1 và phân li kiểu gen 1:2:1 D. Sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 3:1 Câ 25.(ID:83520) ở cà độc dược (2n = 24), người ta đã phát hiện được các dạng thể ba ở cà 12 cặp nhiễm sắp u thể. Các thể ba này: A. Có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma giống nhau và có kiểu hình giống nhau. B. Có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma giống nhau và có kiểu hình khác nhau. C. Có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma khác nhau và có kiểu hình giống nhau. D. Có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma khác nhau và có kiểu hình khác nhau. Câ 26.(ID:83521) Để tạo ra các giống thuần chủng mang các đặc tính mong muốn (tính kháng thuốc diệt cỏ, u kháng sâu bệnh, tính chịu lạnh, tính chịu hạn ), người ta thưởng sử dụng phương pháp A. Dung hợp tế bào trần B. Nuôi tế bào tạo mô sẹo C. Tạo giống bằng chọn lọc dòng tế bào xoma có biến dị D. Nuôi hạt phấn hoặc noãn chưa thụ tinh 3/13 Câ 27.(ID:83522) Phân tử tARN mang axit min fomin methionine ở sinh vật nhân sơ có bộ 3 đối mã u (anticodon) là A. 3’UAX5’ B. 3’AUG5’ C 5’AUG3’ D. 5’UAX3’ Câu 28.(ID:83523) Tính trạng thân xám (A) cánh dài (B) ở ruồi giấm là trội hoàn toàn so với thân đen (a), cánh cụt (b), 2 gen quy định tính trạng trên cùng nằm trên 1 cặp NST thường. Gen D quy định mắt mà đỏ là trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X. Thế hệ P cho giao phối ruồi cái Ab/aB XDXd với ruồi đực AB/ab XdY được F1 160 cá thể trong số đó có 6 ruồi cái đen, dài trắng. Cho rằng tất các trứng tạo ra đều tham gia vào quá trình thụ tinh và hiệu suất thụ tinh của trứng là 80%, 100% trứng thụ tinh được phát triển thành cá thể. CÓ bao nhiêu tế bao sinh trứng của ruồi giấm nói trên không xảy ra hoán vị gen trong quá trình tạo giao tử A. 32 tế bào B. 40 tế bào C. 120 tế bào D. 96 tế bào Câ 29.(ID:83524) Nhiều loại bệnh ung thư xuất hiện là do gen tiền ung thư bị đột biến chuyển thành gen ung u thư. Khi bị đột biến, gen này hoạt động mạnh hơn và tạo ra quá nhiều sản phẩm làm tăng tốc độ phân bào dẫn đến khối u tăng sinh quá mức mà cơ thể không kiểm soát được. những gen ung thư loại này thường là A. Gen trội và di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dục B. Gen lặn và di truyền được chúng xuất hiện ở tế bào sinh dục C. Gen lặn và không di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng D. Gen trội và không di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng. Câ 30.(ID:83525) Lúa mì lục bội 6n giảm phân bình thường tạo giao tử 3n. Giả sử các giao tử tạo ra đều có u khả năng thụ tinh như nhau. Cho các cây lúa mì lục bội có kiểu gen AAAaaa tự thụ phấn thì ở F1 tỉ lệ các cá thể có kiểu gen giống bố mẹ chiếm tỉ lệ A. 24,75% B. 45% C. 49,5% D. 41% Câ 31.(ID:83526) Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyển của một bệnh ở người do một trong hai alen của u một gen quy định Biết rằng không phát sinh đột biến một ở tất cả cá thể trong phả hệ, xác suất sinh con đầu lòng không mang alen gây bệnh của cặp vợ chồng III.14 – III.15 là A. 3/5 B. 29/30 C. 7/15 D. 4/9 Câ 32.(ID:83527) Một giồng cà chua có alen A quy định thân cao, a quy định thân thấp, B quy định quả tròn, u b quy định quả bầu dục, các gen liên kết hoàn toàn. Phép lai nào sau đây sẽ theo tỷ lệ kiểu gen và kiểu hình 1:2:1 A. AB/ab x Ab/aB B. Ab/aB x Ab/ab C. Ab/aB x Ab/aB D. AB/ab x Ab /ab Câ 33.(ID:83528) Sử dụng phương pháp nào sau đây có thể tạo ra giống mới mang đặc điểm của 2 loài mà u bằng cách tạo giống thông thường không tạo ra được A. Gây đột biến nhân tạo B. Nuôi cấy hạt phấn C. Dung hợp tế bào trần D. Nhân bản vô tính 4/13 Câ 34.(ID:83529) Lai hai cá thể dị hợp về 2 cặp gen (Aa và Bb). Trong tổng số các cá thể thu được ở đời con u , số cá thể có kiểu gen đồng hợp lặn về 2 cặp gen trên chiếm tỷ lệ 4%. Biết 2 cặp gen này cùng nằm trên một căp nhiễm sắc thể thường và không có đột biến xảy ra. Kết luận nào sau đây về kết quả của phép lai là không đúng? A. Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 16% B. Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố hoặc mẹ với tần số 16% C. Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 40% D. Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 20% Câ 35.(ID:83530) Chuỗi AND xoắn kép dạng vòng được tìm thấy ở u A. Chỉ có trong ti thể và lạp thể B. Toàn bộ virut, tất cả vi khuẩn, ti thể và lạp thể C. Chỉ có ở vi khuẩn D. Vi khuẩn , ti thể , lạp thể và một số virut Câ 36.(ID:83531) Trong trường hợp các gen phân ly độc lập, tác động riêng rẽ, các gen trội là trội hoàn toàn u phép lai giữa ♂AaBbCcDd x ♀AaBbccDd cho tỷ lệ tổ hợp con lai có số alen trội trong kiểu gen giống số lượng alen trội trong kiểu gen của mẹ ở phép lai trên là : A. 8/128 B. 27/128 C. 35/128 D. 16/128 Câ 37.(ID:83532) Việc lập bản đồ di truyền có ý nghĩa gì trong thực tiến u A. Có hoạch định chọn lọc cá tính trạng có lợi B. Giúp cho việc hiểu biết khái quát về các tính trạng của loài C. Tránh khỏi sự mày mò trong việc chọn cặp lai D. Giúp cho việc hiểu biết khái quát về các nhóm gen liên kết. Câ 38.(ID:83533) Xé 1 loà có5 cặp gen nằm trên 5 cặp NST tương đồng khác nhau, biết ở con đực có 2 cặp u t i gen đồng hợp 3 cặp gen dị hợp, còn con cái thì ngược lại. Số kiểu giao phối có thể xảy ra giữa con đực và con cá là i : A. 3200 B. 320 C. 160 D. 80 Câ 39.(ID:83534) Điều hòa hoạt động gen của sinh vật nhân sơ được hiểu là u A. Gen có được phiên mã hay không B. Gen có được dịch mã hay không C. Gen có được biểu hiện thành kiểu hình hay không D. Gen có được phiên mã hay dịch mã hay không Câ 40.(ID:83535) Một gen sau đột biến có chiều dài không đổi nhưng giảm một liên kết hidro. Gen này đột u biến thuộc dạng A. Thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X B. Thêm một cặp nucleotit C. Mất một cặp nucleotit D. Thay thế một cặp G-X bằng một cặp A-T Câ 41.(ID:83537) Khâu nào sau đây đóng vai trò trọng tâm trong công nghệ gen u A. Tạo ADN lai tổ hợp để chuyển gen B. Chuyển AND tái tổ hợp vào tế bào nhận C. Phân lập dòng tế bào chứa AND tái tổ hợp D. Tách chiết thể truyền và gen cần chuyển ra khỏi tế bào Câ 42.(ID:83539) Khi nói về ưu thế lai, phát biểu nào sau đây là đúng? u A. Các con lai F1 có ưu thế lai luôn được giữ lại làm giống B. Khi lai giữa hai cá thể thuộc một dòng thuần chủng luôn cho con lai có ưu thế lai C. Khi lai giữa hai dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau, phép lai thuận có thể không cho ưu thế lai nhưng phép lai nghịch lại có thể cho ưu thế lai 5/13 D. Khi lai giữa hai dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau, ưu thế lai biểu hiện ở đời F1 sau đó tăng dần qua cá thế hệ c Câ 43.(ID:83540) Quần thể giao phối có đặc điểm về mặt di truyền là u A. Khả năng thích nghi cao, phạm vi phân bố rộng B. Đa dạng về kiểu gen và kiểu hình C. Các cá thể có thể giao phối tự do với nhau D. Là đơn vị sinh sản, tồn tại của loài trong tự nhiên Câ 44.(ID:83542) Hai người phụ nữ đều có mẹ bệnh bạch tạng (do gen lặn trên nhiễm sắc thể thường ), bố u không mang gen gây bệnh, họ đều lấy chồng bình thường. Người phụ nữ thứ nhất sinh 1 con gái bình thường, người phụ nữ thứ 2 sinh 1 con trai bình thường. Tính xác suất để con của 2 người phụ nữ này lấy nhau sinh ra 1 đứa con bệnh bạch tạng. A. 49/144 B. 1/16 C. 26/128 D. 1/4 Câ 45.(ID:83543) Ở động vật, để nghiên cứu mức phản ứng của một kiểu gen nào đó cần tạo ra các cá thể u A. Có kiểu hình khác nhau B. Có kiểu hình giống nhau C. Có kiểu gen khác nhau D. Có cùng kiểu gen Câ 46.(ID:83544) Nếu các gen liên kết gen không hoàn toàn ( với tần số hoán vị gen là 40% ) thì khi kiểu u gen AB/ab giảm phân sẽ tạo ra loại giao tử AB chiếm A. 20% B. 50% C. 30% D. 40% Câ 47(ID:83545). Khi lai thứ lúa thân cao, hạt gạo trong với thứ lúa thân thấp hạt gạo đục, F1 toàn thân cao u hạt đục. Cho F1 tự tụ phấn F2 gồm 15600 cây với 4 kiểu hình, trong đó 3744 cây thân cao, hạt trong. Biết rằng mỗi cặp tính trạng chỉ do một cặp gen qui định và mọi diễn biến của nhiễm sắc thể trong giảm phân ở tế bào tinh trùng và tế bào sinh hạt phấn là giống nhau. Tần số hoán vị gen là A. 20% B. 18% C. 24% D. 12% Câ 48.(ID:83547) Trong quần thể Hacđi – Vanbec, có 2 alen A và a trong đó có 4% kiểu gen aa. Tần số u tương đối của alen A và alen a trong quần thể đó là: A. 0,8A: 0,2a B. 0.4 A; 0.6 a C. 0,6A: 0,4a D. 0,64A : 0,36a Câ 49.(ID:83548) ở một loài thực vật lưỡng bội, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định u hoa vàng. Sự biểu hiện màu sắc của hoa còn phụ thuộc vào một gen với 2 alen (B và b) nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thứ 2. Khi trong alen B thì hoa có màu, khi trong kiểu gen khô có alen B thìhoa khô có ng ng màu (hoa trắng ). Cho cây có kiểu hình hoa đỏ (P) tự thụ phấn được F1 có 3 loại kiểu hình hoa đỏ, hoa vàng và hoa trắng. Tính theo lý thuyết, trong số cây hao trắng ở F1 cây có kiểu gen đồng hợp chiếm tỉ lệ A. 1/3 B. 2/3 C. ½ D. ¼ Câ 50.(ID:83549) Bazơ nito dạng hiếm G* s gây ra đột biến dạng u A. Mất cặp A – T C. Tự đa bội B. Thay thế cặp G-X bằng A-T D. Thay thế 1 cặp A-T băng cặp G-X LỜI GIẢI CHI TIẾT Câ 1: Trả lời: u 6/13 Trong chọn giống người ta có thể loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn do áp dụng hiện tượng mất đoạn nhỏ Đáp án C Câ 2: Trả lời: u Đột biến sai nghĩa là đột biến thay thế 1 cặp nucleotit làm thay đổi nhiều aa ở chuỗi polipeptit Đáp án A Câ 3 : u Với mẹ AO x AB => AA : AB : AO : B0 Với mẹ AA x AB = AA : AB => Xác suất sinh con nhóm máu A là = x + x = + = Xác suất sinh con nhóm máu B là = x = Xác suất sinh con nhóm máu AB là x + x = => sinh hai con má A là u => sinh hai con má B là u => sinh hai con nhó má AB = m u => sinh hai con khá nhó má là1 - ( c m u + + )= => sinh hai đứa con khác gioi tính là 1 - ( ( hai con trai ) + ( hai con gá ) ) = i => Sinh khác giới + khác nhóm máu là x = Đáp án B Câ 4: Trả lời: u Gen đa hiệu là gen mà sản phẩm của nó ảnh hưởng đến nhiều tính trạng khác nhau Đáp án C Câ 5: Trả lời: u Để có thể tạo ra một cành tứ bội trên cây lưỡng bội, đã xảy ra hiện tượng không phân li của toàn bộ NST 2n trong nguyên phân của tế bào xoma ở đỉnh sinh trưởng của cành đó Đáp án A Câ 6: Trả lời: u Số alen của một gen nào đó được tăng lên không thuộc điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacđi-Vanbec 7/13 Đáp án D Câ 7: Trả lời: u Mức phản ứng của một kiểu gen được xác định bằng số kiểu hình có thể có kiểu gen đó Đáp án B Câ 8: Trả lời: u Các biện pháp tạo sinh vật biến đổi gen là: (1) Đưa thêm một gen lạ vào hệ gen. (2) Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen (5) Loại bỏ hoặc làm bất hoạt 1 gen nào đó trong hệ gen. Đáp án B Câ 9: Trả lời: u mARN chứa A,U,G => gen đã phiên mã ra mARN chứa T,A,X =>mạch bổ sung của gen chứa A,T,G (theo nguyên tắc bổ sung) Đáp án A Câ 10:Trả lời: u A: đỏ > a: trắng Có 5 KG khác nhau => gen nằm trên NST giới tính X không nằm trên Y Ngẫu phối (XAXA:XAXa:XaXa) x (XAY:XaY) A a ½ X : 1/2X 1/4XA : 1/4Xa : 1/2Y =>XA_ =62,5% (mắt đỏ) Xa_ =37,5% (mắt trắng) Đáp án A Câ 11: Trả lời: u AaBbDd x AabbDD Tỉ lệ cá thể mang kiểu gen đồng hợp là: AAbbDD + aabbDD = 1/4 .1/2.1/2+1/4.1/2.1/2 = 1/8 =>Tỉ lệ cá thể mang ít nhất 1 cặp dị hợp là 1-1/8= 87,5% Đáp án B Câ 12: Trả lời: u Xé AaBb t x Aabb A_B_ = ¾.1/2=37,5% , A_bb=3/4.1/2=37,5%, aaB_=1/4.1/2=12,5%, aabb=1/4.1/2=12,5% =>D_E_=26,25% : 37,5% =70% =>ddee=70%-50%=20% D_ee=ddE_=25%-20%=5% tỉ lệ kiểu hình mang 2 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn ở đời con là A_B_ddee + A_bbD_ee + A_bbddE_ + aaB_D_ee + aaB_ddE_ + aabbD_E_= 21,25% Đáp án D Câ 13: Trả lời: u Các thông tin về sự phiên mã và dịch mã với cả tế bào nhân thực và nhân sơ là: (2) khi riboxom tiếp xúc với mã kết thúc trên mARN thì quá trình dịch mã hoàn tất. (3) nhờ một enzim đặc hiệu, acid amin mở đầu được cắt khỏi chuỗi polypeptit vừa tổng hợp 8/13 (1) chỉ có ở sinh vật nhân sơ (4) chỉ có ở sinh vật nhân thực Đáp án B Câ 14: Trả lời: u Hoán vị gen thường có tần số nhỏ hơn 50% vì các gen trên 1 nhiễm sắc thể có xu hướng chủ yếu là liên kết Đáp án C Câ 15: Trả lời: u 1:2:1:1:2:1 = > có 8 tổ hợp = 4 x 2 => Một bên bố (mẹ) dị hợp hai cặp gen và bên kia dị hợp một cặp gen , cặp còn lại đồng hợp lặn . Trong các đáp án thì đáp án A là thỏa mãn => aaBb x AaBb Đáp án A Câ 16:Trả lời: u A=3G 2A+2G =2400 =>A= 900, G = 300 Gen b có chiều dài không đổi nhưng giảm đi 1 liên kết H so với B =>thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T Đáp án B Câ 17: Trả lời: u Gen điều hòa (R) không nằm trong cấu trúc của Operon Lac nhưng nó có vai trò tổng hợp protein ức chế tham gia vào quá trình điều hòa của Operon Lac Đáp án C Câ 18:Trả lời: u Tính phổ biến của mã di truyền là mọi loài sinh vật đều có chung bộ mã di truyền Đáp án B Câ 19: Trả lời: u Rút gọn tỉ lệ đề bài : 9 tròn,ngọt,sớm : 3 tròn,chua,muộn : 3 dài,ngọt,sớm : 1 dài,chua,muộn Xét riêng từng cặp tính trạng Trò : dà = 3:1 => Aa x Aa n i Ngọt : chua = 3:1 => Bb x Bb Sớm : muộn = 3:1 => Dd x Dd (3:1)(3:1)(3:1) # 9:3:3:1 => các gen nằm trên các NST khác nhau (tròn : dài).(ngọt : chua) = 9:3:3:1 giống đề => các cặp Aa Bb phân li độc lập (tròn : dài).(sớm : muộn) = 9:3:3:1 giống đề => các cặp Aa Dd phân li độc lập Nhận thấy các cặp tính trạng ngọt-sớm và chua-muộn luôn đi liền với nhau => các cặp gen Bb và Dd nằm trên 1 cặp NST Ko có kiểu hình ngọt-muộn => BD/bd (liên kết hoàn toàn) =>Aa BD/bd x Aa BD/bd Đáp án A Câ 20: Trả lời: u Enzim phiên mã tác dụng từ đầu đến cuối phân tử ADN theo chiều 3’ -> 5’ chưa chính xác (Enzim phiên mã tác dụng theo chiều 3’ -> 5’ trên mạch mã gốc) 9/13 Đáp án D Câ 21: Trả lời: u Số KG max khi xảy ra hoán vị gen AB/ab x Ab/aB cho tối đa 10KG và 4KH Cc x Cc cho tối đa 3KG và 2KH (trội hoàn toàn) DD x Dd cho tối đa 2KG và 1KH XBXb x XbY cho tối đa 4KG và 4KH (kể cả đực cái) =>phép lai cho tối đa 10.3.2.4=240 KG và 4.2.1.4=32 KH Đáp án B Câ 22: Trả lời: u Tạo ra cừu Đôly là thành tựu của công nghệ tế bào Đáp án D Câ 23:Trả lời: u Rút gọn tỉ lệ đề bài 3:3:1:1 Cao:thấp = 1:1 =>Aa x aa Đỏ:trắng = 1:1 => Bb x bb (1:1)(1:1) # 3:3:1:1 => các gen cùng nằm trên 1 NST Kiểu hình cao-trắng chiếm tỉ lệ lớn => Ab/aB x ab/ab Đáp án D Câ 24:Trả lời: u Bản chất quy luật phân li của Menđen là sự phân li đồng đều của các alen về các giao tử trong giảm phân Đáp án A Câ 25: Trả lời: u Các thể ba này có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma giống nhau và có kiểu hình khác nhau. Đáp án B Câ 26: Trả lời: u Để tạo ra các giống thuần chủng mang các đặc tính mong muốn (tính kháng thuốc diệt cỏ, kháng sâu bệnh, tính chịu lạnh, tính chịu hạn ), người ta thưởng sử dụng phương pháp nuôi hạt phấn hoặc noãn chưa thụ tinh Đáp án D Câ 27: Trả lời: u aa fomin methionine ở sinh vật nhân sơ có bộ ba mã hóa là 3’AUG5’ => bộ ba đối mã là 5’UAX3’ Đáp án D Câ 28:Trả lời: u Hiệu suất thụ tinh là 80% và 100% trứng thụ tinh phát triển thành hợp tử nên => số trứng được tạo ra sau giảm phâ là160: 80 x 100 = 200 n Ruồi cái đen,dài,trắng là aB/ab XdXd = 0,0375 => aB/ab = 0,0375/0,25 = 0,15 =>aB = 0,3 => f=0,4 = (số TB hoán vị ) : 2 x tổng tế bào => số TB hoán vị là 160 tế bào => số TB không xảy ra hoán là 200 -160 = 40 Đáp án B Cau 29: Trả lời: 10/13 Nhiều loại bệnh ung thư xuất hiện là do gen tiền ung thư bị đột biến chuyển thành gen ung thư. Khi bị đột biến, gen này hoạt động mạnh hơn và tạo ra quá nhiều sản phẩm làm tăng tốc độ phân bào dẫn đến khối u tăng sinh quá mức mà cơ thể không kiểm soát được. những gen ung thư loại này thường là gen trội và không di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng. Đáp án D Câ 30:Trả lời: u Ta có cá thể lục bội được viết theo hình lục giác và các giao tử là các hình tam giác có đỉnh là đỉnh của các hình lục giác : Giao tử lần lượt là AAA; Aaa;AAa; aaa AAAaaa x AAAaaa (1/20AAA:1/20aaa:9/20AAa:9/20Aaa) (1/20AAA:1/20aaa:9/20AAa:9/20Aaa) => AAAaaa = 1/20AAA x 1/20aaa + 9/20AAa x 9/20Aaa x 2 AAAaaa = 41% Đáp án D Câ 31: Trả lời: u Bệnh do gen lặn nằm trên NST thường 10 và 11 bình thường sinh ra 16 bị bệnh => 15 bình thường : 1/3AA:2/3Aa 4 bị bệnh sinh ra 8 bình thường => 8 có KG Aa 1 và 2 bình thường sinh ra 3 bị bệnh => 7 bình thường 1/3AA:2/3Aa 7(1/3AA:2/3Aa) x 8(Aa) =>14 bình thường 2/5AA:3/5Aa 14(2/5AA:3/5Aa) x 15(1/3AA:2/3Aa) =>AA = 7/15 Đáp án C Câ 32:Trả lời: u AB/ab x Ab/ab Ab/aB x Ab/ab => 1AaBb:2A_bb:1aaBb Đáp án B Câ 33:Trả lời: u Sử dụng phương pháp dung hợp tế bào trần có thể tạo ra giống mới mang đặc điểm của 2 loài mà bằng cách tạo giống thông thường không tạo ra được Đáp án C Câ 34:Trả lời: u ab/ab = 4% + 4% = 20% . 20% => hoán vị 2 bên, f=2 . 20% = 40% + 4% = 8% . 50% => hoán vị 1 bên, f=2.8%=16% +4% = 40%.10% => hoán vị 2 bên, f=2.10% = 20% (Ab/aB x AB/ab) Đáp án A Câ 35: Trả lời: u Chuỗi ADN xoắn kép dạng vòng được tìm thấy ở vi khuẩn , ti thể , lạp thể và một số virut Đáp án D 11/13 Câ 36:Trả lời: u Yêu cầu bài toán là tìm tỉ lệ con lai có KG chứa 3 alen trội Ta có: AABbccdd + AAbbCcdd + AAbbccDd + AaBBccdd + AaBbCcdd + AaBbccDd + AabbCcDc + AabbccDD + aaBBCcdd + aaBBccDd + aaBbCcDd + aaBbccDD + aabbCcDD = 35/128 Đáp án C Câ 37: u Trả lời: Việc lập bản đồ di truyền có ý nghĩa tránh khỏi sự mày mò trong việc chọn cặp lai Đáp án C Câ 38: Trả lời: u Bố có 2 kiểu gen đồng hợp và 3 gen dị hợp => số kiểu gen có thể có của bố la 2 x2 x = 40 Bố có 3 kiểu gen đồng hợp và 2 gen dị hợp nên số kiểu gen của mẹ là 2x2x2x = 80 Số phép lai có thể xảy ra là 80 x 40 = 3200 phé lai p Đáp án A Câ 39: Trả lời: u Điều hòa hoạt động gen của sinh vật nhân sơ được hiểu là gen có được phiên mã hay dịch mã hay không Đáp án D Câ 40: Trả lời: u Gen sau đột biến có chiều dài không đổi nhưng giảm một liên kết hidro => thay thế một cặp G-X bằng 1 cặp A-T Đáp án D Câ 41: Trả lời: u Tạo ADN lai tổ hợp để chuyển gen đóng vai trò trọng tâm trong công nghệ gen Đáp án A Câ 42: Trả lời: u Khi nói về ưu thế lai khi lai giữa hai dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau, ưu thế lai biểu hiện ở đời F1 sau đó tăng dần qua các thế hệ -sai Con lai F1 không được giữ làm giống => Asai Để tạo ưu thế lai cần lai hai dòng khác nhau => B sai Đáp án C Câ 43:Trả lời: u Quần thể giao phối có đặc điểm về mặt di truyền là đa dạng về kiểu gen và kiểu hình Đáp á B n Câ 44: Hai người phụ nữ có kiểu gen Aa lấy chồng bình thường có kiểu gen AA hoặc Aa u Xác suất sinh con bạch tạng sẽ được tính bằng tổng xác suất các trường hợp TH1: Cả 2 đàn ông đều AA xác suất sinh con bạch tạng = 1/2 x 1/2 x 1/4 = 1/16 TH2: 1 đàn ông AA. 1 đàn ông Aa xác suất sinh con bạch tạng = 2 x 1/2 x 2/3 x 1/4 = 1/6 TH3: Cả 2 đàn ông là Aa xác suất sinh con bạch tạng = 2/3 x 2/3 x 1/4 = 1/9 Tổng xuất suất = 1/16 + 1/6 + 1/9 = 49/144. 12/13 Đáp án A Câ 45: Trả lời: u Để nghiên cứu mức phản ứng của một kiểu gen nào đó cần tạo ra các cá thể có cùng kiểu gen đáp án D Câ 46:Trả lời: u AB=(1- 0,4):2=0,3 Đáp án C Câ 47: Trả lời: u F1 toàn thân cao hạt đục => thân cao hạt đục trội so với thân thấp hạt trong A_bb = 0,24 => ab/ab = 0,01 => ab = 10% =>f= 10%.2 = 20% Đáp án A Câ 48:Trả lời: u aa=4% => fa=0,2 => fA=1-fa=0,8 Đáp án A Câ 49: Trả lời: u A_B_ : đỏ A_bb + aabb : trắng aaB_ : vàng AaBb x AaBb =>1AABB : 2AABb : 1AAbb : 2AaBB : 4AaBb : 2Aabb : 1aaBB : 2aaBb : 1aabb Tỉ lệ AAbb và aabb trong tổng số trắng F1 là (2: 16) : (4 : 16) = (1: 8) x 4 = 1/2 Đáp án C Câ 50: Trả lời: u Bazơ nito G dạng hiếm gây ra đột biến dạng thay thế cặp G-X bằng A-T Đáp án B 13/13

 

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 MÔN SINH ĐỀ SỐ 11 Câ 1: (ID:102941) Sự rối loạn phâ li cặp NST giới tí XY xảy ra trong lần giảm phâ II ở cả u n nh n 2 tế bà con từ một tế bào sinh tinh ban đầu sẽ hì thà cá loại giao tử mang NST giới tí : o nh nh c nh A. XY vàO B. XX,YY vàO C. XX vàYY D. XX vàO. Câ 2: (ID:102942)Cấu trú gen của sinh vật nhân sơ và sinh vật nhâ chuẩn khá biệt nhau ở u c n c chỗ A. Phần lớn cá gen ở sinh vật nhâ chuẩn cóvù mãhó liê tục, cò phần lớn cá gen của c n ng a n n c sinh vật nhân sơ có vùng mã hóa không liên tục B. Phần lớn cá gen ở sinh vật nhâ chuẩn cóvù mãhó liê tục, cò cá gen của sinh vật c n ng a n n c nhân sơ có vùng mã hóa liên tục hoặc khô liê tục ng n C. Phần lớn cá gen của sinh vật nhân sơ và sinh vật nhâ chuẩn đều cóvù mãhó liê tục c n ng a n hoặc khô liê tục ng n D. Phần lớn cá gen ở sinh vật nhân sơ có vùng mã hóa liên tục, cò phần lớn cá gen của sinh c n c vật nhâ chuẩn cóvù mãhó khô liê tục n ng a ng n Câ 3: (ID:102943)Trong mỗi gen mã hóa protein điển hì vù mang tí hiệu khởi động và u nh, ng n kiểm soá quátrì phiê mãlà: t nh n A. Vù khởi đầu ng C. Vù khởi đầu vàvù mãhó ng ng a B. Vù mãhó ng a D. Vù kết thú ng c Câ 4: (ID:102944)Ở một loà thực vật, gen A quy định thân cao, gen a quy định thâ thấp; gen u i n B quy định quả tròn, gen b quy định quả dà hai cặp gen nà cù nằm trê một cặp NST i; y ng n thường. Lai phâ tí câ thâ cao,quả tròn thu được F1 : 35% câ thâ cao, quả dà 35% câ n ch y n y n i; y thâ thấp, quả trò 15% câ thâ cao, quả trò 15% câ thâ thấp, quả dà Kiểu gen của P và n n; y n n; y n i. tần số hoá vị gen là n A. (AB/ab), 15% B. (Ab/aB), 15% C. (Ab/aB), 30% D. (AB/ab), 30% Câ 5: (ID:102945)Ở chuột Côbay, gen A quy định lông đen, gen a quy định lô trắng; B: lô u ng ng ngắn, b: lô dà Hai cặp gen nà di truyền độc lập với nhau. Chuột lông đen, dài giao phối với ng i. y chuột lô trắng, ngắn sinh ra F1 cótỉ lệ 1 đen, ngắn : 1 trắng, ngắn. Kiểu gen của chuột bố mẹ là ng A. Aabb x aaBb B. Aabb x aaBb C. Aabb x aaBB D. Aabb x aaBB. Câ 6: (ID:102946)Kiểu gen ở thế hệ xuất phá của một quần thể thực vật làAaBb, nếu cho tự u t thụ phấn chặt chẽ qua nhiều thế hệ thì dò thuần được tạo ra trong quần thể là số ng A. 2 B. 4 C. 6 D. 8 Câ 7: (ID:102947)Một tế bà trứng của một loài đơn tính giao phối được thụ tinh trong ống u o nghiệm, khi hợp tử nguyên phân đến giai đoạn 8 phôi bào người ta tá cá phô bà vàcho phá ch c i o t triển riê rẽ. Các phôi bào được kích thích để phá triển thà cá cáthể, cá cáthể nà ng t nh c c y A. Cóthể giao phối được với nhau B. Khô thể giao phối được với nhau ng C. Nếu cơ thể đó là loại dị giao tử (Ví dụ:XY) thì c cáthể đó có thể giao phối được với nhau cá D. A và C đúng Câ 8: (ID:102948)Cấu trú di truyền của quần thể tự phối u c 1 A. Đa dạng vàphong phúvề kiểu gen B. Chủ yếu ở trạng thá dị hợp i C. Tăng thể dị hợp vàgiảm thể đồng hợp D. Phâ hó thà cá dò thuần cókiểu gen khá nhau n a nh c ng c Câ 9: (ID:102949)Kiểu cấu tạo giống nhau của các cơ quan tương đồng phản á gốc chung u nh của chú những sai khá về chi tiết đó là do : ng, c A. Sự thoá hó trong quátrì phá triển i a nh t B. Thực hiện cá chức phận khá nhau c c C. Chú phá triển trong các điều kiện sống khá nhau ng t c D. Chọn lọc tự nhiên đã diễn ra theo các hướng khá nhau . c Câ 10: (ID:102950)Ý nghĩa của cơ quan thoái hóa trong tiến hó là u a A. Phản á sự tiến hó phâ li nh a n B. Phản á sự tiến hóa đồng quy nh C. Phản á chức phận quy định cấu tạo nh D. Phản á ảnh hưởng của môi trường sống. nh Câ 11: (ID:102951)Trong trường hợp sau đây, đâu là hiện tượng hó thạch: u a A. Sâ bọ được phủ trong lớp nhựa hổ phá u ch B. Một số vi sinh vật cổ vẫn tồn tại đến ngà nay y C. Cô cụ lao động của người tiền sử ng D. A vàC. Câ 12: (ID:102952)Loà muỗi mang bệnh sốt ré sống trong một khu rừng nơi hai loà khỉ A và u i t i B cù tồn tại. Loà A miễn dịch đối với bệnh sốt ré cò loà B thì ng. Loà muỗi mang bệnh ng i t n i khô i sốt ré làthức ăn chính cho một loài chim đặc thùtrong rừng. Nếu tất cả những con chim nà bị t y loại bỏ bất ngờ bởi những người thợ săn, hậu quả nào sau đây có thể quan sát được ngay lập tức ? A. Tăng tỉ lệ tử vong loà khỉ A i B. Tăng tỉ lệ tử vong loà muỗi mang bệnh sốt ré i t C. Tăng tỉ lệ tử vong loà khỉ B i D. Tăng sức đề khá bệnh sốt ré ở loà khỉ B ng t i Câ 13: (ID:102953)Một quần xãhồ bắt đầu cóhiện tượng bù nổ tảo. Một nhàsinh thá học u ng i cóthể đề xuất A. Loại bỏ bớt động vật phùdu C. Thê chất dinh dưỡng khoáng vào nước m B. Thêm cá ăn động vật phùdu D. Loại bỏ bớt cá ăn động vật phùdu Câ 14: (ID:102954)Quan điểm hiện nay về quần xãsinh vật là u : A. Cuối cùng chúng đạt được một trạng thá nội câ bằng. i n B. Chú duy trì nh phần loà một cách tương đối không đổi. ng thà i C. Sự ảnh hưởng của nhâ tố vô sinh thường làâ tí n m nh. D. Khô phải những ýtrê ng n. Câ 15: (ID:102955)Trong những dạng biến đổi vật chất di truyền dưới đây, dạng biến đổi nà u o là đột biến gen: A. Tiếp hợp và trao đổi ché khô câ lặp đoạn, mất đoạn NST o ng n, B. Mất cặp nucleotit, thay cặp nucleotit, thê cặp nucleotit m 2 C. Tiếp hợp và trao đổi ché giữa cá trì tự nucleotit tương đồng trê NST o c nh n D. Chuyển đoạn, đảo đoạn NST Câ 16: (ID:102956)Dạng đột biến gen nào sau đây chắc chắn gâ biến đổi nhiều trong cấu trú u y c của chuỗi polipeptit tương ứng do gen đó tổng hợp A. Đột biến thê cặp nucleotit m C. Đột biến thay cặp nucleotit B. Đột biến mất cặp nucleotit D. A và B đúng. Câ 17: (ID:102957)Trong cơ chế tổng hợp protein ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hò u a là A. Nơi gắn và của protein ức chế để cản trở hoạt động của enzyme phiê mã o n B. Mang thô tin cho việc tổng hợp một loại protein ức chế tác động lê vù khởi động ng n ng C. Mang thô tin di truyền cho việc tổng hợp một loại protein ức chế tác động lê vù chỉ huy ng n ng D. Mang thô tin cho việc tổng hợp protein cấu trú ng c Câ 18: (ID:102958)Nếu cá gen nghiê cứu làtrội hoà toà mỗi gen quy định một tí trạng u c n n n, nh vàcá cặp gen (A,a; B,b vàD,d) phân li độc lập, thì p lai giữa hai cáthể cókiểu gen c phé AaBbDD x AabbDd sẽ cho thế hệ sau có A. 8 kiểu hì 8 kiểu gen nh, C. 8 kiểu hì 12 kiểu gen nh, B. 4 kiểu hì 12 kiểu gen nh, D. 4 kiểu hì 8 kiểu gen. nh, Câ 19: (ID:102959)Ở chuột, gen trội A quy định lô mà và một gen trội R độc lập với u ng u ng, gen A quy định lông màu đen. Khi có mặt của cả 2 gen trội nà trong kiểu gen thì y chuột cólông mà xá chuột cókiểu gen đồng hợp lặn aarr cólô mà kem. Cho chuột đực lô xá giao u m, ng u ng m phối với chuột cá lô và ở F1 nhận được tỉ lệ phâ li kiểu hình 3 vàng : 3 xám : 1 đen : 1 i ng ng, n kem. Chuột bố mẹ cókiểu gen: A. ♂AaRr x ♀AArr C. ♂AaRr x ♀Aarr B. ♂AARr x ♀ AaRr D. ♂AaRr x ♀ aarr. Câ 20: (ID:102960)Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của bệnh di truyền do gen u lặn liê kết với NST giới tí X ở người : n nh A. Bệnh phổ biến hơn ở người nam B. Bố mang gen bệnh sẽ truyền gen bệnh cho một nửa số con gá i C. Hô nhâ cận huyết tạo điều kiện thuận lợi cho sự xuất hiện người nữ mắc bệnh n n D. Mẹ bình thường mang gen bệnh sẽ là bệnh biểu hiện ở một nửa số con trai m Câ 21: (ID:102961)Ý nghĩa thực tiễn của định luật Hacdi- Vanbec là u A. Giải thí vì trong tự nhiê cónhiều quần thể đã duy trì ổn định qua thời gian dà ch sao n i B. Từ tỉ lệ cá loại kiểu hì trong quần thể cóthể suy ra tỉ lệ kiểu gen vàtần số tương đối của c nh cá alen c C. Từ tần số tương đối của cá alen cóthể tự đoán tỉ lệ cá loại kiểu gen vàkiểu hì c c nh D. B vàC Câ 22: (ID:102962)Trong điều kiện nghiệm đúng của định luật Handi- Vanbec, quần thể có u thà phần kiểu gen nào sau đây sẽ không thay đổi cấu trú di truyền khi thực hiện ngẫu phối? nh c A. 0,2AA : 0,6 Aa : 0,2 aa C. 0,04 AA : 0,32 Aa : 0,64aa B. 0,09 AA : 0,55 Aa : 0,36 aa D. 0,36 AA : 0,38Aa : 0,36 aa Câ 23: (ID:102963)Điều nào dưới đây nói về quần thể giao phối là không đúng u 3 A. Nét đặc trưng của quần thể giao phối làsự giao phối ngẫu nhiê vàtự do giữa cá cáthể trong n c quần thể B. Cósự đa hình về kiểu gen tạo nê sự đa hình về kiểu hì n nh C. Cá cáthể thuộc cá quần thể khá nhau trong cù một loà khô thể cósự giao phối với c c c ng i ng nhau D. Quátrì giao phối lànguyê nhâ dẫn đến sự đa hình về kiểu gen nh n n Câ 24: (ID:102964)Phá biểu nào sau đây không nằm trong nội dung của học thuyết Đacuyn u t A. Toà bộ sinh giới ngà nay làkết quả của quátrì tiến hó từ một nguồn gốc chung n y nh a B. Loà mới được hì thà dần dần qua nhiều dạng trung gian, dưới tá dụng của chọn lọc tự i nh nh c nhiên theo con đường phâ li tí trạng n nh C. Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tí biến dị vàdi truyền đó là nhân tố chí trong nh nh quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật D. Ngoại cảnh thay đổi chậm nê sinh vật cókhả năng phản ứng phùhợp nê khô bị đào thải n n ng Câ 25: (ID:102965)Trong một hồ ở Châu Phi, người ta thấy cóhai loà cágiống nhau về một u i số đặc điểm hì thá vàchỉ khá nhau về mà sắc, một loài màu đỏ vàmột loà cómà xá nh i c u i u m. Mặc dù cù sống trong một hồ nhưng chúng không giao phối với nhau. Tuy nhiê khi cá nhà , ng n, c khoa học nuô cá cáthể của hai loà lại giao phối với nhau vàsinh con. Ví trê thể hiện con i c i dụ n đường hì thà loà bằng nh nh i A. Cá li sinh sản ch C. Cá li tập tí ch nh B. Cách li địa lí D. Cá li sinh thá ch i Câ 26: (ID:102966)Xấp xỉ bao nhiêu % năng lượng tại một bậc dinh dưỡng được chuyển hó u a đến bậc dinh dưỡng cao hơn kế tiếp A. 5 B. 10 C. 20 D. 50. Câ 27: (ID:102967)Thực vật cóthể lấy năng lượng ở đâu để hì thà phâ tử hữu cơ ? u nh nh n A. Chất khoá ng B. Đường glucozo C. Vitamin D. Ánh sá ng. Câ 28: (ID:102968)Quátrì vi sinh vật vànấm chuyển hó cacbon và khí u nh a o quyển gọi làquá trì nh A. Đốt chá y B. Ăn thịt C. Quang hợp D. Phâ hủy. n Câ 29: (ID:102969)Những đột biến cấu trúc NST nào sau đây làm ảnh hưởng đến hàm lượng u vàcấu trú của vật chất di truyền c A. Mất/ thêm đoạn C. Chuyển đoạn B. Đảo đoạn D. Tất cả các đột biến trê n Câ 30: (ID:102970)Đột biến thay cặp nucleotit cóthể gâ ra hậu quả: u y A. Thay một axit amin nà bằng một axit amin khá y c B. Cấu trú của protein không thay đổi c C. Là dừng sớm hoặc khô thể diễn ra quátrì dịch mã m ng nh D. Tất cả đều đúng. Câ 31: (ID:102971)Một gen dà 4080Å, cósố nucleotit loại A bằng 1,5 lần nucleotit loại G. Do u i đột biến mất đoạn, trong gen cò lại 640 nucleotit loại A và2240 liê kết hydro. Số nucleotit loại n n G bị mất do đột biến là: A. 160 B. 120 C. 200 D. 320 4 Câ 32: (ID:102972)Ở nguời,bệnh máu khó đông do gen lặn h nằm trên NST X quy định, gen u trội H quy định tì trạng máu đông bình thường. Một gia đình có bố và con trai đều mắc bệnh nh máu khó đông, mẹ bình thường,nhận định nào dưới đây là đúng ? A. Con trai đã nhận gen bệnh từ bố B. Mẹ bình thường cókiểu gen XHXH. C. Mẹ mang gen bệnh ở trạng thá dị hợp XHXh. i D. Con gá của cặp vợ chồng nà chắn chắn cũng bị bệnh máu khó đông i y Câ 33: (ID:102973)Ở ruồi giấm, gen A quy định tí trạng thân xám, a: thân đen,B: cánh dài, u nh b: cá ngắn. Cá gen di truyền liê kết . Tiến hà lai phâ tí ruồi cá F1 dị hợp tử, ở F2 thu nh c n nh n ch i được 41% mì xá cá ngắn; 41% mình đen, cánh dài; 9% mình xám, cánh dài; 9% mình nh m, nh đen, cánh ngắn . Nhận định nào dưới đây là không đúng A. Ruồi cá F1 cókiểu gen Ab/aB i B. Tần số hoá vị được tí bằng tổng tần số kiểu hì khá bố mẹ đem lai phân tích n nh nh c C. Tần số hoá vị giữa cá gen là18% n c D. Tần số hoá vị được tí bằng tổng tần số kiểu hì giống bố mẹ đem lai phân tích n nh nh Câ 34: (ID:102974)Trong kĩ thuật di truyền, trật tự các bước nhằm tạo một plastic AND tá tổ u i hợp là A. Tinh sạch AND mang gen mong muốn- gắn AND mang gen và AND của plasmit o B. Tinh sạch AND mang gen mong muốn – cắt AND mang gen và AND của plasmit bởi cù o ng một enzyme- dù enzyme gắn đoạn AND mang gen vào AND plasmit, đóng vòng AND plasmit ng C. Tinh sạch AND mang gen mong muốn- đưa đoạn ADN nà và tế bà chất của vi khuẩn- y o o dù enzyme gắn đoạn AND nà với AND vi khuẩn ng y D. Tinh sạch AND mang gen mong muốn – trộn các đoạn AND đãphâ lập với vi khuẩn chủ đã n xử lí bằng CaCl2- gắn đoạn AND mang gen và plasmit cómặt trong tế bà chất của vi khuẩn o o Câ 35: (ID:102975)Enzym giới hạn (restrictaza) được dùng trong kĩ thuật di truyền vì có u nó khả năng A. Phâ loại được cá gen cần truyền n c B. Nối gen cần chuyển và thể truyền để tạo AND tá tổ hợp o i C. Nhận biết vàcắt ở những điểm xác định D. Đánh dấu được thể truyền để dễ nhận biết trong quátrì chuyển gen nh Câ 36: (ID:102976)Loà cỏ Spartina cóbộ NST 2n=120. Loài có spartina được hì thà u i nh nh bằng A. Con đường lai xa và đa bội hó a C. Phương pháp lai tế bà o B. Con đường tự đa bội hó a D. Con đường sinh thá i Câ 37: (ID:102977)Theo quan điểm của thuyết tiến hó hiện đại, nhâ tố chi phối sự hì u a n nh thành các đặc điểm thí nghi ở cơ thể sinh vật ch A. Sự thay đổi của ngoại cảnh tác động trực tiếp lên cơ thể sinh vật B. Môi trường thay đổi nê sinh vật tự nóbiến đổi để hình thành đặc điểm thí nghi n ch C. Quá trình đột biến, quátrì giao phối vàquátrì chọn lọc tự nhiê nh nh n D. Các cơ chế cá li là phâ li tí trạng. ch m n nh Câ 38: (ID:102978)Yếu tố nào sau đây không góp phần làm tăng nhiệt độ của trái đất ? u 5 A. Chặt phárừng B. Trồng câ y C. Tăng sử dụng các phương tiện đốt chá nhiê liệu y n D. Tăng phát thải CO2 cô nghiệp ng Câ 39: (ID:102979)Tổ chức sinh học nào sau đâu là phức tạp nhất ? u A. Quần xã C. Hệ sinh thái B. Cáthể D. Quần thể Câ 40: (ID:102980)Một operon ở E.coli theo môhì của jacop vàMonod gồm những gen u nh nào: A. Một nhó gen cấu trú và1 vù chỉ huy m c ng B. Một gen cấu trú vàmột gen khởi động c C. Một vù chỉ huy, một gen khởi động vàmột gen cấu trú ng c D. Một vù chỉ huy, vù khởi động vàmột nhó gen cấu trú ng ng m c Câ 41: (ID:102981)Trong một tế bà vi khuẩn, một đột biến ở gen mãhó aminoacyl-tARN u o a synthetase dẫn đến việc tARN vận chuyển Serine được gắn nhầm với Alanine. Hậu quả của đột biến nà trong tổng hợp protein làgì y ? A. .tARN gắn nhầm nà khô hoạt động ttrong quátrì tổng hợp protein y ng nh B. Trong quátrì tổng hợp protein, tARN khô cókhả năng vận chuyển Alanine cũng như nh ng Serine C. Protein được tổng hợp ra mang Serine ở cá vị trí bình thường làvị trí Aline c vốn của D. Protein được tổng hợp ra mang Alanine ở cá vị trí bình thường làvị trí Serine c vốn của Câ 42: (ID:102982)Ở loài đậu thơm, sự cómặt của 2 gen trội A vàB trong cù một kiểu gen u ng quy định màu hoa đỏ, cá tổ hợp gen khá chỉ mang một trong hai loại gen trội trên, cũng như c c kiểu gen đồng hợp lặn sẽ cho kiểu hì mà trắng. Tí trạng màu hoa đỏ làkết quả của hiện nh u nh tượng A. Trội hoà toà n n C. Tác động bổ trợ B. Trội khô hoà toà ng n n D. Tác động á chế t Câ 43: (ID:102983)Ở mèo, gen B quy định màu lông đen nằm trê NST giới tính X, gen b quy định u n mà lô hung, mè cá dị hợp về gen nà cómà lô tam thể di B trội khô hoà toà Lai mè cá u ng o i y u ng ng n n. o i tam thể với mèo đực lông đen, màu lông của mè con sẽ là o : A. Mèo cái hoàn toàn đen, mèo đực 50% hung và 50 % đen B. Mèo cái 50% đen: 50% tam thể, mèo đực 100% đen C. Mèo cái 50% đen : 50% tam thể, mèo đực 100% hung D. Mèo cái 50% đen: 50% tam thể, mèo đực 50% đen : 50% hung Câ 44: (ID:102984)Hiện tượng bất thụ của cơ thể lai xảy ra làdo: u A. Bộ NST của hai loà khá nhau gâ ra trở ngại trong quátrì phá sinh giao tử i c y nh t B. Sự khá biệt trong chu kì c sinh sản bộ má sinh dục không tương ứng ở động vật y C. Chiều dà của ống phấn khô phùhợp với chiều dà vò nhụy của loà kia ở thực vật i ng i i i D. Hạt phấn của loà nà khô nảy mầm được trê vò nhụy của loà kia ở thực vật hoặc tí trù của i y ng n i i nh ng loà nà bị chết trong đường sinh dục của loà khá i y i c Câ 45: (ID:102985)Bệnh phenilketo niệu xảy ra do: u 6 A. Chuỗi beta trong phâ tử hemoglobin cósự biến đổi 1 axit amin n B. Đột biến cấu trú NST giới tí X c nh C. Thiếu enzyme thực hiện chức năng xúc tác cho phản ứng chuyển phenilalanin trong thức ăn thành tirozin D. Thừa enzym chuyển tirozin thà phenilalanin là xuất hiện phenilalanin trong nước tiểu nh m Câ 46: (ID:102986)Hội chứng Đao có thể dễ dàng xác định bằng phương pháp : u A. Phả hệ C. Di truyền tế bào B. Di truyền phâ tử n D. Di truyền hó sinh a Câ 47: (ID:102987)Sự sống từ dưới nước có điều kiện di cư lên cạn lànhờ: u A. Hoạt động quang hợp của thực vật códiệp lục tạp ra oxi phâ tử n B. Hì thà lớp ozon là mà chắn tia tử ngoại nh nh m n C. Xuất hiện lưỡng cư đầu cứng vừa sống dưới nước vừa sống trê cạn n D. A và B đúng Câ 48: (ID:102988)Nhận xét nào dưới đây rút ra từ lịch sử phá triển của sinh vật là không đúng: u t A. Lịch sử phá triển của sinh vật gắn liền với lịch sử phá triển của vỏ trái đất t t B. Sự thay đổi điều kiện địa chất, khí thường dẫn đến sự biến đổi trước hết làở động vật và qua đó hậu ảnh hưởng tới thực vật C. Sự phá triển của sinh giới diễn ra nhanh hơn sự thay đổi chậm chạp của điều kiện khí t hậu, địa chất D. Sinh giới đã phát triển theo hướng ngày càng đa dạng, tổ chức ngà cà cao, thí nghi ngà cà y ng ch y ng hợp lý. Câ 49: (ID:102989)Cô thức nào sau đây thì đúng với cô thức biểu diễn sự tăng trưởng của quần u ng ng thể ? A. (sinh sản - tử vong ) – ( nhập cư + di cư ) B. (sinh sản - tử vong ) + ( nhập cư – di cư ) C. (sinh sản + tử vong ) – ( nhập cư + di cư ) D. (sinh sản - nhập cư) + (tử vong – di cư ) Câ 50: (ID:102990)Cấu trú tuổi của một quần thể người là u c A. Số lượng tương đối của cá ca tử vong ở mỗi độ tuổi c B. Số lượng trẻ sơ sinh ở mỗi năm C. Số lượng trẻ dậy thì đạt mỗi năm D. Số lượng tương đối của cá cáthể ở cùng độ tuổi c L ỜI GIẢI CHI TIẾT Câ 1:Lời giải u Ban đầu XY Giảm phâ I n XX vàYY Giảm phâ II bị rổi loại cá NST khô phâ li XX - O n c ng n YY - O Kết quả XX – O – YY Đáp án B Câ 2:Lời giải u Gen sinh vật nhân sơ và nhân thực phâ biệt với nhau ở vù mãhó n ng a - Vù mãhó của sinh vật nhân sơ liên tục ng a 7 - Vù mãhó của sinh vật nhâ thực, phần lớn là phâ mảnh , xen kẽ cá vù mãhó aa làcá ng a n n c ng a c đoạn khô mãhó aa ng a Đáp án D Câ 3:Lời giải u Vù mang tí hiệu khởi động vàkiểm soá phiê mãlàvù khởi động ng n t n ng Đáp án A Câ 4:Lời giải u Xé riê tỉ lệ phâ li của từng tí trạng ta có: t ng n nh - Cao : thấp = 1 :1 => Aa x aa - Dà : trò = 1 :1 => Aa x aa i n Xé chung tỉ lệ phâ li kiểu hì của từng tí trạng : t n nh nh (Cao : thấp)( Dài : tròn) = 1 : 1 :1 :1 ≠ với tỉ lệ phâ li kiểu hì của đề bà n nh i.  Hai gen liê kết với nhau cù nằm trê 1 NST n ng n  Ta cóthâ thấp , quả dà ( aa, bb ) = 0.15 . n i  ab = 0.15 < 0.25 => ab làgiao tử hoá vị n  Kiểu gen của bố mẹ là: Ab /aB .  Tần số hoá vị gen là: 0.15 x 2 = 0.3 n  Đáp án C Câ 5:Lời giải u Chuột lông đen dài => A – bb , chuột lô trắng ngắn :aaB- ng Xé tỉ lệ phâ li kiểu hì của đời con F1 : t n nh Đen : trắng = 1 :1 => Aa x aa Ngắn 100% => BB x bb  Kiểu gen của bố mẹ là: Aabb x aaBB  Đáp án D Câ 6:Lời giải u Số dò thuần được tạo ra trong quần thể là: 2 x 2 = 4 ng Đáp án B Câ 7:Lời giải u Cá cá thể này được tá từ một hợp tử => kiểu gen trong nhâ giống nhau , cùng giưới tí nê chú c c c n nh n ng khô thể giao phối với nhau ng Đáp án B Câ 8:Lời giải u Trong quần thể tự thụ phấn qua nhiều thế hệ thì trú di truyền của quần thể phân hóa theo hướng cấu c tăng thể đồng hợp vàgiảm thể dị hợp => xu hướng chí tạo ra cá dò thuần cókiểu gen khá nhau nh c ng c Đáp án D Câ 9:Lời giải u Kiểu cấu tạo giống nhau của các cơ quan tương đồng phản á gốc chung của chú những sai khá về nh ng, c chi tiết đó là do chúng thực hiện cá chức năng khác nhau c Đáp án B Câ 10:Lời giải u 8 Cơ quan thoái hóa là cơ quan tương đồng nhưng nó bị thoá hó do khô thực hiện chức năng , i a ng Cơ quan thoái hóa hiện ảnh hưởng của môi trường sống Đáp án D Câ 11:Lời giải u Hó thạch làxá của sinh vật đã chết cò tồn tại cho đến ngà nay tồn tại trong lớp đất đá hoặc trong a c n y lớp hổ phá ch Đáp án A Câ 12:Lời giải u Xé mối quan hệ thì có t ta : Nếu cá con chim trong rừng bị thợ săn hết => muỗi mang bệnh sốt ré phá triển mạnh => loà B bị c t t i muỗi đốt thì cónhiều cáthể chết vì ng khô cókhả năng miễn dịch sẽ chú ng Đáp án C Câ 13:Lời giải u Bù nổ tảo => gâ hiện tượng nước nở hoa => do tảo phá triển quámạnh để hạn chế sự phá triển của ng y t t tảo => cần tăng sự phá triển của động vật phù du ăn tảo => cần loại bỏ bớt cá ăn động vật phùdu . t Đáp án D . Câ 14:Lời giải u Quan điểm hiện nay về quần xãsinh vật làtập hợp cá sinh vật khá loà cómối quan hệ mật thiết với c c i nhau chúng luôn đạt được một trạng thá câ bằng i n B sai do khi môi trường thay đổi thì nh phần loà trong quần xã thay đổi để phùhợp với moi trường thà i C – sai vìsinh vật trong quần xãluô chịu ảnh hưởng của môi trường n Đáp án A . Câ 15:Lời giải u Đột biến gen lànhững biến đổi chỉ liên quan đến 1 cặp nucleotit . Đáp án B Câ 16:Lời giải u Đột biến thê vàmất cặp nucleoetit đều làđột biến làm thay đổi cấu trú chuỗi polipeptit => biến đổi m c chức năng của phâ tử protein n Đáp án D Câ 17:Lời giải u Gen điều hò mang thô tin mãhó cho protein ức chế tác động lê vù vận hà ( O) – vù chỉ a ng a n ng nh ng huy. Đáp án C Câ 18:Lời giải u Số kiểu gen trong phép lai đó là : 3 x 2 x 2 = 12 kiểu gen Số kiểu hì trong quần thể là: 2 x 2 x 1 = 4 nh Đáp án B Câ 19:Lời giải u Ta cótỉ lệ phâ li kiểu hì là: n nh Kem : aarr 9 Đen : aaR- Và : A-rr ng Xá : A- R m Ta cótỉ lệ phâ li kiểu hì là: 3 và : 3 xám : 1 đen : 1 kem = 3 A-rr: 3 A-R- : 1 aaR-: 1 aarr. n nh ng  Phé lai của bố mẹ là: Aa Rr x Aa rr p  Đáp án C Câ 20:Lời giải u Đặc điểm của bệnh di truyền do gen lặn liê kết với NST giới tí X ở người n nh - Bệnh phổ biến ở nam giới hơn là ở nữ giới - Nếu bố bị bệnh thì truyền gen bị bệnh cho tất cả cá con gá => B sai sẽ c i - Hô nhâ cận huyết thì tăng nguy cơ xuất hiện ngườ nữ bị bệnh n n sẽ - Mẹ bình thường nhưng mang gen bị bệnh(XAXa) thì truyền bệnh cho 1 nửa số con trai sẽ Đáp án B Câ 21:Lời giải u Ý nghĩa thực tiễn của định luật Hacdi- Vanbec là: - Giải thí vì trong tự nhiê cónhiều quần thể đã duy trì ổn định qua thời gian dà ch sao n i - Từ tỉ lệ cá loại kiểu hì trong quần thể cóthể suy ra tỉ lệ kiểu gen vàtần số tương đối của cá c nh c alen Đáp án D Câ 22:Lời giải u Quần thể cócấu trú di truyền ổn định thì không thay đổi cấu trú di truyền của quần thể khi thực c sẽ c hiện ngẫu phối  Điểu kiện để quần thể câ bằng là: p2AA x q2 aa = ( 2pqAa)2 : 4 n  Ta thấy quần thể C thỏa mãn điều kiện đó  Đáp án C Câ 23:Lời giải u Trong quần thể ngẫu phối cá cáthể giao phối tự do với nhau tạo nê sự đa dạng di truyển , đa hình về c n kiểu hì vàkiểu gen . nh  C khô thuộc về quần thể giao phối ng  Đáp án C Câ 24:Lời giải u Theo học thuyết Lamac : Ngoại cảnh thay đổi chậm nê sinh vật cókhả năng phản ứng phùhợp nê n n khô bị đào thải ng  D khô thuộc nội dung của học thuyết của Đacuyn ng  Đáp án D Câ 25:Lời giải u Ví trê làhiện tượng cá li tập tí dụ n ch nh Đáp án C Câ 26:Lời giải u Qua mỗi bậc dinh dưỡng năng lượng bị thất thoá là: 90% t  Năng lượng được chuyển hó lê bậc dinh dưỡng cao hơn là 10 % a n 10  Đáp án B Câ 27:Lời giải u Thực vật lấy năng lượng từ á sá của mặt trời để tổng hợp nê cá phâ tử hữu cơ nh ng n c n Đáp án D Câ 28:Lời giải u Quátrì vi sinh vật vànấm chuyển hó cacbon và khí nh a o quyển gọi làquátrì phâ hủy. nh n Đáp án D Câ 29:Lời giải u - Đột biến thê hoặc mất vật chất di truyền thì làm thay đổi hàm lượng vật chất di truyền trong NST m - Đột biến đảo đoạn vàchuyển đoạn không làm thay đổi hàm lượng ADN Đáp án A Câ 30:Lời giải u Đột biến làm thay đổi cặp nucleotit biến bộ ba mãhó thay một bộ ba kết thú vàcóthể là dừng sớm a c m hoặc khô diễn ra quátrì phiê mã. ng nh n Đột biến thay thế đồng nghĩa => cấu trú của protein không thay đổi c Đột biến khá nghã là biến đổi bộ thà bộ ba mãhó một bộ ba khá thì thay thế aa nà bằng c i m nh a c => y một aa khá c Đáp án D Câ 31:Lời giải u Tổng số nucleotit trong gen là: 4080 : 3.4 x 2 = 2400 Số nucleotit loại A trong gen là: (2400 :2 ): 5 x 3 = 720 Số nucleotit loại G là: 1200 – 480 = 480. Trong gen đột biến có 2 A + 3 G = 2240 => G = [2240 – (640 x 2)] : 3 = 320 Số nucleotit loại G bị mất là: 480 – 320 = 160 Đáp án A Câ 32:Lời giải u Một gia đình có bố.và con trai đều mắc bệnh máu khó đông XhY => con trai nhận Xh của mẹ , mẹ bì nh H h thường=> mẹ cókiểu gen X X . Đáp án C Câ 33:Lời giải u Lai phâ tí cá cáthể cótỉ lệ thấp => do giao tử hoá vị gen n ch c n Tần số hoá vị gen là: 9 + 9 = 18 % n Đáp án C Câ 34:Lời giải u Các bước tạo ra ADN tá tổ hợp là: i - Tinh sạch AND mang gen mong muốn - Cắt AND mang gen và AND của plasmit bởi cù một enzyme o ng - Dù enzyme gắn đoạn AND mang gen vào AND plasmit, đóng vòng AND plasmit ng Đáp án B . Câ 35:Lời giải u 11 Enzym giới hạn (restrictaza) được dùng trong kĩ thuật di truyền vì cókhả năng Nnhận biết vàcắt ở nó những điểm xác định. Đáp án C Câ 36:Lời giải u Loà cỏ Spartina có120 nhiễm sắc thể đã được xác định làkết quả lai tự nhiê giữa một loà cỏ i n i gốc châ Âu có50 nhiễm sắc thể với một loà cỏ gốc Mĩ nhập và Anh có70 nhiễm sắc thể. Sau đó u i o được đa bội hó a  Hì thà loà bằng lai xa và đa bội hó nh nh i a  Đáp án A. Câ 37:Lời giải u Theo quan niệm của thuyết tiến hó hiện đại thì c nhâ tố chi phối đến quátrì hì thnahf quần a cá n nh nh thể thí nghi là: ch - Quá trình phát sinh các đột biến - Các đột biến được nhâ lê nhanh trong quần thể nhờ quátrì giao phối n n nh - Chọn lọc tự nhiê sà lọc các đột biến mang các đặc điêmt thích nghi với môi trường n ng - Đáp án C Câ 38:Lời giải u Trô câ gâ rừng giúp điều hò khí => giảm nhiệt độ trái đất ng y y a hậu Đáp án B Câ 39:Lời giải u Hệ sinh thá làtổ chức phức tạp nhất gồm tất cả cá tổ chức cò lại (quần xãsinh vật , quần thể , cáthể i c n + môi trường ) Đáp á C n Câ 40:Lời giải u Một operon ở E.coli theo môhì của jacop vàMonod gồm nh - Nhó gen cấu trú m c - Vù chỉ huy ng - Vù khởi động ng Đáp án D Câ 41:Lời giải u Đột biến khiến ở gen mãhó aminoacyl-tARN synthetase dẫn đến việc tARN vận chuyển Serine được a gắn nhầm với Alanine => thay thế Serine bằng Alanine. Protein được tổng hợp ra mang Alanine ở cá vị trí bình thường làvị trí Serine c vốn của Đáp án D Câ 42:Lời giải u A – B biểu hiện kiểu hình hoa đỏ A-bb; aaB- ; aabb : kiểu hì hoa trắng nh  Kết quả của tương tác bổ trợ  Đáp án C Câ 43:Lời giải u Mè cá tam thể XA Xa x XA Y → XA XA: XA Xa : XA Y: Xa Y o i 12 Mèo cái lông đen , mè đực 50% hung và 50 % đen Đáp án A Câ 44:Lời giải u Hiện tượng bất thụ của cơ thể lai xảy ra làdo bộ NST của hai loà khá nhau nê khô xảy ra hiện i c n ng tượng trao đổi ché gâ ra trở ngại trong quátrì phá sinh giao tử o y nh t Đáp án A Câ 45:Lời giải u Bệnh phenilketo niệu xảy ra do thiếu enzyme thực hiện chức năng xúc tác cho phản ứng chuyển phenilalanin trong thức ăn thành tirozin => dư thừa phenilalanin dẫn đến trường hợp nã bị đầu độc o Đáp án C Câ 46:Lời giải u Đao là bênh do có 3 NST số 21 trong TB => Xác định bằng phương pháp di truyển tế bà o Đáp án C Câ 47:Lời giải u Sự sống từ dưới nước có điều kiện di cư lên cạn lànhờ: -Hoạt động quang hợp của thực vật códiệp lục tạp ra oxi phâ tử n - Hì thà lớp ozon là mà chắn tia tử ngoại nh nh m n Đáp án D Câ 48:Lời giải u Sự thay đổi điều kiện địa chất, khí thường dẫn đến sự biến đổi ở thực vật trước sau đó mới ảnh hậu hưởng tới các động vật ăn thực vật đó  B sai . Câ 49:Lời giải u Sự tăng trưởng của quần thể = (sinh sản - tử vong ) + ( nhập cư – di cư ) Đáp án B Câ 50:Lời giải u Cấu trú tuổi của một quần thể biểu thị số lượng tương đối của cá cáthể ở độ tuổi trước sinh sản , sinh c c sản vàsau sinh sản Đáp á D n 13

 

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 MÔN SINH ĐỀ SỐ 10 Câ 1. (ID: 81052 ) Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội so với alen a quy định thân đen. Một u quần thể ruồi giấm có cấu trúc di truyền là 0,1 AA : 0,4 Aa : 0,5 aa. Loại bỏ các cá thể có kiểu hình thân đen rồi cho các cá thể còn lại thực hiện ngẫu phối thì thành phần kiểu gen của quần thể sau ngẫu phối là: A. 0,09 AA : 0,12 Aa : 0,04 aa. B. 0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aa. C. 0,09 AA : 0,87 Aa : 0,04 aa. D. 0,2 AA : 0,2 Aa : 0,1 aa. Câ 2. (ID: 81053) Giả sử tần số tương đối của A/a trong một quần thể ruồi giấm là 0,7/0,3, thành u phần kiểu gen của quần thể sau một thế hệ ngẫu phối là: A. 0,14 AA : 0,26 Aa : 0,6 aa. B. 0,49AA : 0,21 Aa : 0,09 aa. C. 0,49 AA : 0,42 Aa : 0,09 aa. D. 0,09 AA : 0,21 Aa : 0,49 aa. Câ 3. (ID: 81054) Lai giữa 2 bố mẹ ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh ngắn, u với tần số hoán vị là 20%. Kết quả ở F2 khi cho F1 tạp giao sẽ là: A. 25% mình xám, cánh ngắn : 50% mình xám, cánh dài : 25% mình đen, cánh dài. B. 70% mì xá cá dà : 5 % mình xám , cánh ngắn : 5% mình đen, cánh dài : 20 % mình đen , nh m, nh i cánh ngắn. C. 40% mình xám, cánh ngắn : 40% mình đen , cánh dài : 10% mình xám, cánh dài : 10% mình đen , cánh ngắn. D. 75% mình xám, cánh dài : 25% mình đen , cánh ngắn. Câ 4. (ID: 81055) Ở một vài quần thể cỏ, khả năng mọc trên đất nhiễm kim loại nặng như nicken u được qui định bởi gen trội R. Trong một quần thể có sự cân bằng về thành phần kiểu gen, có 51% hạt có thể nảy mầm trên đất nhiễm kim loại nặng. Tần số tương đối của các alen R vàr làbao nhiê u? A. p = 0,7, q = 0,3 B. p = 0,3, q = 0,7 C. p = 0,2, q = 0,8 D. p = 0,8, q= 0,2 DE Câ 5: (ID: 81056 ) Cơ thể có kiểu gen AaBb u giảm phân tạo ra 16 loại giao tử, trong đó loại giao de tử AbDe chiếm tỷ lệ 4,5%. Biết rằng không có đột biến, tần số hoán vị gen là: A. 40% B. 24% C. 18% D. 36% Câ 6. (ID: 81057) Bệnh máu khó đông ở người di truyền do một đột biến gen lặn trên NST giới tính u X. Tỉ lệ giao tử chứa đột biến gen lặn chiếm 1% trong một cộng đồng. Tần số đàn ông có thể biểu hiện bệnh này trong cộng đồng là bao nhiêu? A. 0,1 B. 0,01 C. 0,005 D. 0,99 Câ 7. (ID: 81058) Trong bảng mã di truyền của mARN có: Mã mở đầu AUG, mã kết thúc UAA, u UAG, UGA. Bộ ba nào sau đây của gen có thể bị biến đổi thành bộ ba vô nghĩa (không mã hoá axit amin nào cả) bằng cách chỉ thay 1 nucleotit. A. AXX B. AAA C. XGG D. XXG Câ 8. (ID: 81059) Trong bảng mã di truyền của mARN có: Mã kết thúc: UAA, UAG, UGA. Mã mở u đầu: AUG. U được chèn vào giữa vị trí 9 và 10 (tính theo hướng từ đầu 3'- 5') của mARN dưới đây: 5'GXU-AUG-XGX-UUA-XGA-UAG-XUA-GGA-AGX3'. Khi nó dịch mã thành chuỗi polipeptit thì chiều dài của chuỗi là (tính bằng axit amin): A. 3 B. 8 C. 5 D. 9 Câ 9. (ID: 81060) Trong phé lai giữa 2 thứ đậu thuần chủng: đậu hạt vàng, trơn và đậu hạt xanh, u p nhăn được F1 toàn cây đậu hạt vàng, trơn. Cho các cây F1 tự thụ phấn ở thế hệ F2 nhận được 4 kiểu hình: hạt vàng, trơn, hạt vàng nhăn, hạt xanh trơn, hạt xanh nhăn. Kết quả trên có thể cho ta kết luận gì về các alen qui định hình dạng hạt và màu sắc hạt? A. Các alen lặn luôn luôn biểu hiện ra kiểu hình. B. Các alen nằm trên các NST riêng rẽ. C. Gen alen qui định mỗi cặp tính trạng đã phân ly tự do trong quá trình giảm phân hình thành giao tử. D. Các alen nằm trên cùng một cặp NST. Câ 10. (ID: 81061) Để phát hiện một tính trạng do gen trong ti thể qui định, người ta dùng phương u phá nà p o? A. Lai phâ tí n ch. C. Lai thuận nghịch. B. Lai xa. D. Cho tự thụ phấn hay lai thân thuộc. 1 Câ 11. (ID : 81062) Đột biến gen là gì? u A. Rối loạn quá trình tự sao của một gen hoặc một số gen. B. Phát sinh một hoặc số alen mới từ một gen. C. Biến đổi ở một hoặc vài cặp nucleotit của ARN. D. Là những biến đổi đột ngột trong cấu trúc của nhiễm sắc thể. Câ 12. (ID: 81063) Hai gen đều dài 4080 Ănstron. Gen trội A có 3120 liên kết hidro, gen lặn a có u 3240 liên kết hidro. Trong 1 loại giao tử (sinh ra từ cơ thể mang cặp gen dị hợp Aa ) có 3120 guanin và xitozin; 1680 adenin vàtimin. Giao tử đó là: A. AA B. Aa C. aa D. AAaa Câ 13. (ID: 81064) Hiện tượng giúp sinh vật có khả năng phản ứng kịp thời trước những biến đổi nhất u thời hay theo chu kỳ của môi trường là các A. thường biến. B. đột biến gen. C. biến dị tổ hợp. D. đột biến gen và biến dị tổ hợp. Câ 14. (ID: 81065) Giới hạn của thường biến là: u A. mức phản ứng của kiểu gen trước những biến đổi của môi trường. B. mức phản ứng của môi trường trước một kiểu gen. C. mức phản ứng của kiểu hình trước những biến đổi của kiểu gen. D. mức phản ứng của kiểu hình trước những biến đổi của môi trường. Câ 15. (ID: 81066) Gen B quy định thân xám trội hoàn toàn so với gen b quy định thân đen; gen H quy u định cánh dài trội hoàn toàn so với gen h quy định cánh ngắn. Hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp NST tương đồng. Ruồi giấm cái dị hợp hai cặp gen phát sinh tạo ra 4 loại giao tử với tỉ lệ: 40%Bh: 40%bH: 10%BH: 10%bh. Kết luận nào sau đây đúng nhất? A. Hai cặp gen phân li độc lập nên kiểu gen dị hợp 2 cặp tạo ra 4 loại giao tử như trên Bh B. Kiểu gen của cá thể này là , hoán vị gen với tần số 20% bH BH C. Kiểu gen của cá thể này là , hoán vị gen với tần số 20% bh BH D. Kiểu gen của cá thể này là hoán vị gen với tần số 60% . bh Câ 16. (ID: 81067) Ở người, alen m quy định bệnh mù màu (đỏ và lục), alen trội tương ứng M quy u định mắt nhìn màu bình thường, gen này nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X ở vùng không tương đồng với nhiễm sắc thể giới tính Y. Alen a quy định bệnh bạch tạng, alen trội tương ứng A quy định da bình thường, gen này nằm trên nhiễm sắc thể thường. Trong trường hợp không có đột biến xảy ra, theo lí thuyết, cặp vợ chồng có kiểu gen nào sau đây có thể sinh con mắc cả hai bệnh trên? A. AaXMXm × AAXMY B. AaXMXM × AAXmY C. AAXmXm × AAXMY D. AaXmXm × AaXMY Câ 17: (ID: 81068) Trong quần thể của một loài thú, xét hai lôcut: lôcut một có 3 alen là A1, A2, A3; u lô hai có2 alen làB vàb. Cả hai lôcut đều nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới cut tính X và các alen của hai lôcut này liên kết không hoàn toàn. Biết rằng không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, số kiểu gen tối đa về hai lôcut trên trong quần thể nà là y : A.18 B. 36 C.30 D. 27 Câ 18. (ID: 81069) Thường biến là u A. những biến đổi đồng loạt về kiểu gen. B. những biến đổi đồng loạt về kiểu hình của cùng kiểu gen. C. những biến đổi đồng loạt về kiểu gen tạo ra cùng kiểu hình. D. những biến đổi đồng loạt về kiểu gen do tác động của môi trường Câ 19. (ID: 81070 ) Cơ sở tế bào học của định luật phân li là u A. sự phân li ngẫu nhiên của các cặp NST tương đồng trong giảm phân và tổ hợp tự do trong thụ tinh. B. sự tiếp hợp và trao đổi chéo của cặp NST đồng dạng. C. sự phân li của cặp NST tương đồng trong nguyên phân và tổ hợp tự do trong thụ tinh. D. cơ chế tự nhân đôi trong gian kì và sự tổ hợp trong thụ tinh. Câ 20. (ID: 81071 ) Định luật Hacđi-Vanbec có ý nghĩa gì? u A. Giải thích được sự ổn định qua thời gian của những quần thể tự nhiên. B. Biết được tần số các alen có thể xác định được tần số kiểu gen và kiểu hình trong quần thể. 2 C. Từ tỉ lệ kiểu hình trong quần thể có thể suy ra tần số tương đối của các alen. D. Cả A, B và C. Câ 21: (ID: 81072) Một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ là trội hoàn toàn so với alen a quy định u hoa trắng. Thế hệ ban đầu (P) của một quần thể có tần số các kiểu gen là 0,5Aa:0,5aa. Các cá thể của quần thể ngẫn phối và không có các yếu tố làm thay đổi tần số alen, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ F1 là: A. 1 cây hoa đỏ : 1 câ hoa trắng y B. 7 cây hoa đỏ : 9 câ hoa trắng y C. 3 cây hoa đỏ : 1 câ hoa trắng y D. 9 cây hoa đỏ : 7 câ hoa trắng y Câ 22. (ID: 81073 ) Hiện tượng hoán vị gen và phân li độc lập có đặc điểm chung là: u A. các gen phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do. B. làm tăng sự xuất hiện của biến dị tổ hợp. C. làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp. D. các gen cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng. Câ 23. (ID: 81074 ) Tính trạng máu khó đông do gen lặn a nằm trên NST giới tính X, không có alen u tương ứng trên NST. Bố mẹ đều bình thường sinh được một con trai bị máu khó đông. Kiểu gen của bố mẹ là A. XAXA x XAY B. XAXa x XAY C. XAXa x XaY D. XAXA x XaY. Câ 24. (ID: 81075) Loại đột biến gen nào sau đây không làm thay đổi chiều dài của gen và tỉ lệ giữa u các loại nuclêôtit trong gen? A. Mất 1 cặp nuclêôtit và đảo vị trí giữa 2 cặp nuclêôtit. B. Thay thế một cặp nuclêôtit bằng một cặp nuclêôtit khác loại. C. Thay thế một cặp nuclêôtit bằng một cặp nuclêôtit cùng loại. D. Thêm một cặp nuclêôtit và thay thế cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác. Câ 25. (ID: 81077 ) Cho lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AA x aa (A là trội so với a) thi ở thế hệ F1 sẽ có u tỉ lệ kiểu gen: A. 1 đồng hợp: 3 dị hợp. B. 100% dị hợp. C. 1 đồng hợp: 1 dị hợp. D. 3 dị hợp: 1 đồng hợp. Câ 26. (ID: 81078) Noãn bình thường của một loài cây hạt kín có 12 nhiễm sắc thể đơn. Hợp tử chính u ở noãn đã thụ tinh của loài này, người ta đếm được 28 nhiễm sắc thể đơn ở trạng thái chưa tự nhân đôi. Bộ nhiễm sắc thể của hợp tử đó thuộc dạng đột biến nào sau đây? A. 2n + 1 B. 2n + 1 + 1 C. 2n + 2 D. 2n + 2 + 2 Câ 27. (ID: 81079) Trong một quần thể cây hoa mõm chó có 80 cây hoa trắng, 100 cây hoa hồng và 20 u cây hoa đỏ biết rằng hoa đỏ có kiểu gen C rCr, hoa hồng có kiểu gen CrCw, hoa trắng có kiểu gen CwCw. Tần số alen Cr trong quần thể là: A. 0,25 B. 0,35 C. 0,45 D. 0,65 Câ 28. (ID: 81080) Một người phụ nữ sinh đôi hai đứa trẻ đều là con trai: một đứa nhóm máu AB, da u trắng, tóc quăn, sống mũi thẳng; một đứa nhóm máu AB, da trắng, tóc thẳng, sống mũi thẳng. Không có đột biến có liên quan đến các tính trạng trên. Nhận định nào sau đây đúng nhất? A. Hai đứa trẻ là hai chị em B. Hai đứa trẻ là hai anh em C. Hai đứa trẻ đồng sinh khác trứng D. Hai đứa trẻ đồng sinh cùng trứng. Câ 29: (ID: 81081) Giả sử không có đột biến xảy ra, mỗi gen quy định một tính trạng và gen trội là u trội hoàn toàn. Tính theo lí thuyết, phép lai AabbDdEe × aaBbddEE cho đời con có kiểu hình trội về cả 4 tính trạng chiếm tỉ lệ A. 12,50% B. 6,25% C. 18,75% D. 37,50% Câ 30. (ID: 81082) Ở đậu Hà-Lan, bộ NST 2n = 14, có bao nhiêu thể tam nhiễm kép khác nhau có thể u hì thà nh nh? A. 7 B. 14 C. 21 D. 28 Câ 31: (ID: 81083 ) Cho biết không có đột biến, hoán vị gen giữa alen B và b ở cả bố và mẹ đều có u AB Ab Ab tần số 20%. Tính theo lí thuyết, phép lai × cho đời con có kiểu gen chiếm tỉ lệ ab aB Ab A. 10% B. 4% C. 40% D. 16% 3 Ab Câ 32: (ID: 81084 ) Giả sử một tế bào sinh tinh có kiểu gen u Dd giảm phân bình thường và có aB hoán vị gen giữa alen B và b, Theo lí thuyết, các loại giao tử được tạo ra từ tế bào này là A. ABD; AbD; aBd; abd hoặc ABd; Abd; aBD; abD B. ABD; abd hoặc Abd; abD hoặc AbD; aBd C. abD; abd hoặc Abd; ABD hoặc AbD; aBd D. ABD; ABd; abD; abd hoặc AbD; Abd; aBd; aBD Câ 33. (ID: 81085) Một ruồi giấm cái mắt đỏ mang một gen lặn mắt trắng nằm trên nhiễm sắc thể X u giao phối với một ruồi giấm đực mắt đỏ sẽ cho ra F1: A. 1/2 ruồi có mắt trắng. B. 3/4 ruồi mắt đỏ, 1/4 ruồi đực mắt trắng. C. toàn bộ ruồi đực có mắt trắng. D. 1/2 số ruồi đực có mắt trắng. Câ 34. (ID: 81086) Biết gen A quy định quả ngọt là trội hoàn toàn so với alen a quy định quả chua. u Đem lai hai cây tứ bội với nhau, kết quả phân li kiểu hình ở F1 là 75% ngọt, 25% chua. là: A. AAaa x Aaaa. B. Aaaa x Aaaa. C. AAaa x aaaa. D. AAAa x Aaaa Câ 35. (ID: 81088) Cho các bộ ba ATTGXX trên mạch mã gốc ADN, dạng đột biến nào sau đây gây u hậu quả nghiêm trọng nhất? A. ATXGXX B. ATTGXA C. ATTXXXGXX D. ATGXX Câ 36. (ID: 81089) Thể tứ bội kiểu gen AAaa giảm phân cho tỉ lệ giao tử như thế nào? u A. 100% Aa B. 1 AA : 1 aa C. 1 AA : 4 Aa : 1 aa D. 1AA : 2Aa : 1 aa Câ 37. (ID: 81090 ) Thứ tự các phân tử tham gia vào quá trình sinh tổng hợp prôtêin như thế nào? u A. mARN tARN ADN Polypeptit. B. ADN mARN Polypeptit tARN. C. tARN Polypeptit ADN mARN. D. ADN mARN tARN Polypeptit Câ 38. (ID: 81091 ) Dạng đột biến nào sau đây làm biến đổi cấu trúc của prôtêin tương ứng nhiều u nhất? A. Mất một nuclêôtit sau mã mở đầu. B. Thêm một nuclêôtit ở bộ ba trước mã kết thúc. C. Thay thế 2 nuclêôtit không làm xuất hiện mã kết thúc. D. Thay một nuclêôtit ở vị trí thứ ba trong một bộ ba ở giữa gen. Câ 39. (ID: 81093 ) Loại đột biến nào làm thay đổi các gen trong nhóm gen liên kết này sang nhóm u gen liên kết khác? A. Đảo đoạn NST. B. Chuyển đoạn NST. C. Lặp đoạn NST. D. Mất đoạn NST. Câ 40. (ID: 81094 ) Bộ NST trong tế bào sinh dưỡng của một cá thể được ký hiệu là 2n+1, đó là dạng u đột biến nào? A. Thể một nhiễm. B. Thể tam nhiễm. C. Thể đa nhiễm. D. Thể khuyết nhiễm. Câ 41. (ID: 81095 ) Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội so với gen a quy định quả vàng. Cho phép u lai Aa x Aa, giả sử trong quá trình giảm phân hình thành giao tử đực, ở lần giảm phân I cặp NST chứa cặp gen trên nhân đôi nhưng không phân li. Thể dị bội có kiểu hình quả vàng ở đời con có thể là: A. thể khuyết nhiễm. B. thể 1 nhiễm. C. thể 3 nhiễm. D. thể 4 nhiễm. Câ 42. (ID: 81096) Giả sử tần số tương đối của A/a trong một quần thể ruồi giấm là 0,7/0,3, thành u phần kiểu gen của quần thể sau một thế hệ ngẫu phối là: A. 0,14 AA : 0,26 Aa : 0,6 aa. B. 0,49AA : 0,21 Aa : 0,09 aa. C. 0,49 AA : 0,42 Aa : 0,09 aa. D. 0,09 AA : 0,21 Aa : 0,49 aa. Câ 43. (ID: 81097) Đặc điểm nào không phải của thường biến? u A. Là các biến dị định hướng. B. Xảy ra đồng loạt trong phạm vi một thứ, một nòi hay một loài. C. Có thể di truyền được cho các thế hệ sau. D. Không là nguyên liệu cho tiến hóa và chọn giống. Câ 44. (ID: 81098 ) Điều kiện cần và đủ để nghiệm đúng định luật phân ly độc lập của Men-Đen là: u A. Bố và mẹ đều phải thuần chủng. B. Có quan hệ tính trội, tính lặn hoàn toàn. 4 C. Mỗi gen phải nằm trên một NST riêng rẽ. D. Tất cả đều đúng. Câ 45. (ID: 81099 ) Bệnh thiếu máu hình liềm (HbS) ở người là do đột biến gen mã hoá chuỗi Hb gâ u y nên, gen này nằm trên NST số 11. Nếu ở thể dị hợp sẽ gây bệnh thiếu máu hình liềm nhẹ, còn ở thể đồng hợp (HbSHbS) thì gây chết. Trong một gia đình: mẹ thiếu máu hình liềm nhẹ, bố bình thường, khả năng họ sinh con trai đầu lòng thiếu máu nhẹ là A. 50%. B. 25 %. C. 12,5%. D. 6,25%. Câ 46. (ID: 81100) Một cặp vợ chồng: người vợ có bố, mẹ đều mù màu, người chồng có bố mù màu, u mẹ không mang gen bệnh. Con của họ sinh ra sẽ như thế nào? A. Tất cả con trai, con gái đều bị bệnh. B. Tất cả con gái đều không bị bệnh, tất cả con trai đều bị bệnh. C. 1/2 con gá mùmà 1/2 con gá khô mùmà 1/2 con trai mùmà 1/2 con trai khô mùmà i u, i ng u, u, ng u. D. Tất cả con trai mù màu, 1/2 con gái mù màu, 1/2 con gái không mù màu. Câ 47. (ID: 81101) A: quả đỏ, a: quả vàng. Cặp bố mẹ có kiểu gen nào sau đây cho kết quả theo tỉ lệ u 11 đỏ : 1 vàng 1. AAaa x Aa 2. Aa x AAAa 3. AAAa x Aaaa 4. AAa x Aaaa A. 1 và2 B. 3 và4 C. 1 và4 D. 2 và3 Câ 48. (ID: 81102) Ở cà độc dược, 2n = 24 chỉ có tế bào noãn thừa 1 nhiễm sắc thể mới thụ tinh bình u thường, còn hạt phấn thừa 1 nhiễm sắc thể bị teo hoặc không nẩy ống phấn để thụ tinh được. Cho biết thể tam nhiễm ở cặp nhiễm sắc thể số 1 cho quả tròn, còn thể song nhiễm bình thường cho dạng quả bầu dục . Cho biết các kiểu giao tử của cây tam nhiễm cái, nêu tình trạng hoạt động của chúng? A. Giao tử (n +1) bất thụ. C. Giao tử (n) và (n +1) hữu thụ. B. Không có giao tử hữu thụ. D. Giao tử (n) hữu thụ và (n+1) bất thụ. Câ 49. (ID: 81103) Nguyên tắc nào sau đây được sử dụng vào việc lập bản đồ gen? u A. Dựa vào hiện tượng phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do của các gen trong giảm phân. B. Dựa vào tần số hoán vị gen để suy ra vị trí tương đối của các gen trên NST. C. Dựa vào đột biến chuyển đoạn để suy ra vị trí của gen trên NST. D. Căn cứ vào kết quả lai phân tích cá thể mang kiểu hình trội Câ 50. (ID: 81104 ) Morgan đã phát hiện những qui luật di truyền nào sau đây? u A. Phát hiện ra qui luật di truyền liên kết gen. B. Phát hiện ra qui luật di truyền liên kết với giới tính. C. Quy luật di truyền qua tế bào chất. D. Cả A và B. -----------------HẾT------------------------ LỜI GIẢI CHI TIẾT Câ 1. Lời giải chi tiết : u Loại bỏ thân đen aa, cho các cá thể còn lại ngẫu phối Chia lại P: 0,2AA : 0,8Aa Ngẫu phối F1: 0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aa. 5 Đáp án B Câ 2. Lời giải chi tiết : u Thành phần kiểu gen của quần thể sau một thế hệ ngẫu phối là:0,49 AA : 0,42 Aa : 0,09 aa. Đáp án C Câ 3. Lời giải chi tiết : u P thuần chủng: xám, dài x đen ngắn  F1: AB/ab F1 x F1, f = 20% Ruồi cái cho giao tử ab = 40% Ruồi đực cho giao tử ab = 50% ( do không có hoán vị gen) F2: ab/ab = 0,4*0,5 = 0,2  KH đen ngắn aabb = 20%  Kh xá dà A-B- = 20% + 50% = 70% m i  KH xám ngắn A-bb = đen dài aaB- = 25% - 20% = 5%  Đáp án B Câ 4. Lời giải chi tiết : u Tỉ lệ hạt không nảy được là 49%. Những hạt này có kiểu gen rr Do có sự cân bằng về kiểu gen  Tần số alen r = 0,7  q = 0,7  Tần số alen R = 0,3  p = 0,3  Đáp án B Câ 5: Lời giải chi tiết : u Ab De chiếm tỉ lệ 4,5%  Giao tử De chiếm tỉ lệ 4,5% : 0,25 = 18%  Tần số hoá vị gen f = 36% n  Đáp án D Câ 6. Lời giải chi tiết : u Tỉ lệ giao tử trong một cộng đồng = tần số alen  Tần số alen lặn là 0,01 Bệnh máu khó đông trên NST giới tính X  Tỉ lệ đàn ông mắc bệnh là : 0,01 Đáp án B Câ 7. Lời giải chi tiết : u Bộ ba trên gen có thể bị biến thành bộ ba vô nghĩa  bộ ba kết thúc khi thay 1 u là 3’AXX5’ , thay nu X ở giữa bằng T sẽ thành 3’ATX5’ trên mARN sẽ là 5’UAG3’ Đáp án A Câ 8. Lời giải chi tiết : u Sau khi chèn, mARN : 5’GXU-AUG-XGX-UUA-XGA-UAG-UXU-AGG-AAG-X..3’ Mạch có 4 acid amin Đáp án A Câ 9. Lời giải chi tiết : u Ptc : vàng trơn x xanh nhăn F1: vàng trơn F1 tự thụ F2: vàng trơn, vàng nhăn, xanh trơn, xanh nhăn Từ kết quả trên, ta có thể rút ra kết luận là: Gen alen qui định mỗi cặp tính trạng đã phân ly tự do trong quá trình giảm phân hình thành giao tử. Đáp án C A sai B sai do đời con có 4 tính trạng nhưng vẫn chưa biết đó là do phân li độc lập hay là hoán vị gen D sai do không thể khẳng định chúng trên 1 NST được khi chưa biết rõ tỉ lệ từng loại tính trạng Câ 10. Lời giải chi tiết : u Để phát hiện ra tính trạng do gen trong ti thể xác định, người ta dùng phương pháp lai thuận nghịch, đánh giá vai trò của bố và mẹ trong sự biểu hiện ra kiểu hình của gen Đáp án C 6 Câ 11. Lời giải chi tiết : u Đột biến gen là : phát sinh một hoặc số alen mới từ một gen. Đáp án B Câ 12. Lời giải chi tiết : u Mỗi gen có tổng số nu là : (4080: 3.4) = 2400 nu - Gen A: 2A + 2G = 2400 2A + 3G = 3120 Giải ra: A= 480 = T G= 720 = X - Gen a: 2A + 2G = 2400 2A + 3G = 3240 Giải ra: A= 360 = T G= 840 = X Giao tử có : Adenin = Timin = 1680 = 9360 + 480)*2 Guanin = Xytozin = 3120 = (840 + 720)*2  Giao tử là : AAaa  Đáp án D Câ 13. Lời giải chi tiết : u Hiện tượng đó là thường biến. Sự mềm dẻo kiểu hình ấy giúp cho các sinh vật có khả năng phản ứng trước những biến đổi nhất thời hoặc theo chu kì của môi trường, nâng cao khả năng sống sót và sinh sản của các sinh vật Đáp án A Câ 14. Lời giải chi tiết : u Giới hạn của thường biến là mức phản ứng của kiểu gen trước những biến đổi của môi trường Đáp án A Câ 15. Lời giải chi tiết : u Ruồi giấm cái dị hợp hai cặp gen phát sinh tạo ra 4 loại giao tử với tỉ lệ: 40%Bh: 40%bH: 10%BH: 10%bh  2 gen này nằm trên 1 NST  Giao tử Bh, bH là giao tử mang gen liên kết, Giao tử BH, bh là giao tử mang gen hoán vị, tân số hoán vị f = 20% Vậy kiểu gen là : Bh/bH tần số hoán vị là f = 20% Đáp án B Câ 16. Lời giải chi tiết : u Cặp vợ chồng có thể sinh ra con mắc cả 2 bệnh trên => cả bố và mẹ đều mang alen gây bệnh .  Loại các đáp án A, B,C  Kiểu gen bố mẹ làAaXmXm × AaXMY Đáp án D Mẹo : nhì cặp gen A-a chỉ cócặp vợ chồng D làcókhả năng sinh ra con aa n Câ 17: Lời giải chi tiết : u Số kiểu gen tối đa là : 6 + 6C2 + 6= 27 Đáp án D Câ 18. Lời giải chi tiết : u Thường biến là : những biến đổi đồng loạt về kiểu hình của cùng kiểu gen. Đáp án B Câ 19. Lời giải chi tiết : u Cơ sở tế bào học của định luật phân li là : sự phân li ngẫu nhiên của các cặp NST tương đồng trong giảm phân và tổ hợp tự do trong thụ tinh. Đáp án A Câ 20. Lời giải chi tiết : u Đáp án D. Định luật Hacdi – Vanbec có cả 3 ý nghĩa trên 7 Câ 21: Lời giải chi tiết : u P: 0,5Aa : 0,5aa Tần số alen A = 0,25 Tần số alen a = 0,75 Ngẫu phối, F1: 1/16AA : 6/16Aa : 9/16aa  7 đỏ : 9 trắng Đáp án B Câ 22. Lời giải chi tiết : u Hai hiện tượng trên có đặc điểm chung là : làm tăng sự xuất hiện của biến dị tổ hợp thông qua làm tăng số lượng các tổ hợp giao tử Đáp án B Câ 23. Lời giải chi tiết : u Mẹ bình thường, con trai bị máu khó đông  đã nhận NST Xa từ mẹ  Mẹ có KG là XAXa Đáp án B Câ 24. Lời giải chi tiết : u Loại đột biến không làm thay đổi chiều dài gen + tỉ lệ các loại nu trong gen là: C. Thay thế một cặp nuclêôtit bằng một cặp nuclêôtit cùng loại. Ví dụ như A-T thà T-A nh Đáp án C Câ 25. Lời giải chi tiết : u F1 sẽ có kiểu gen là : 100% dị hợp : Aa Đáp án B Câ 26. Lời giải chi tiết : u Bộ NST lưỡng bội của loài: 2n = 24 Vậy hợp tử đó có 28 NST thì sẽ có dạng : 2n+2+2 Đáp án D Câ 27. Lời giải chi tiết : u Tần số kiểu gen Cr trong quần thể = CrCr + 1/2 CrCw = 20 / 200 + 100 /400 = 0,35 Đáp án B Câ 28. Lời giải chi tiết : u Do 2 đứa trẻ là sinh đôi, có tính trạng màu tóc khác nhau  Hai đứa trẻ là đồng sinh khác trứng  Đáp án C Câ 29: Lời giải chi tiết : u Đời con , KH trội về cả 4 tính trạng chiếm tỉ lệ : ½*1/2*1/2*1 = 1/8 = 12,5% Đáp án A Câ 30. Lời giải chi tiết : u Đậu hà lan có n = 7 . Đột biến có liên quan đến 2 cặp NST tương đồng nên Số thể tam nhiễm kép được hình thành là : 7C2 = 21 Đáp án C Câ 31: Lời giải chi tiết : u AB/ab cho giao tử Ab bằng 10% Ab/aB cho giao tử Ab bằng 40% Đời con, kiểu gen Ab/Ab chiếm tỉ lệ : 0,4*0,1 = 0,04 = 4% Đáp án B Câ 32: Lời giải chi tiết : u 1 tế bào sinh tinh giảm phân có hoán vị gen chỉ có thể tạo ra được 4 loại giao tử [ (Ab ,AB ) ; (ab ,aB ) ] * (D , d) Có 2 hướng xảy ra: ABD; AbD; aBd; abd hoặc ABd; Abd; aBD; abD Đáp án A Câ 33. Lời giải chi tiết : u A : mắt đỏ >> a mắt trắng P : XAXa x XAY F1: 2 XAX- : XAY : XaY 8 Kh: ¾ ruồi mắt đỏ, ¼ còn lại là ruồi đực mắt trắng Đáp án B Câ 34. Lời giải chi tiết : u F1: 3 A- : 1 aaaa  Hoặc mỗi bên cho giao tử aa = ½  P: Aaaa x Aaaa Hoặc một bên cho aa = 1, 1 bên cho aa = ¼ : không có kiểu gen nào phù hợp cả Đáp án B Câ 35. Lời giải chi tiết : u Dạng đột biến gây hậu quả nghiêm trọng nhất là dạng D – đây là đột biến mất 1 cặp nu, nó làm cho tất cả các bộ ba đằng sau tính từ điểm đột biến sẽ bị phiên mã sai lệch đi Đáp án D Câ 36. Lời giải chi tiết : u Thể tứ bôi giảm phân cho giao tử : 1 AA : 4 Aa : 1 aa Đáp án C Câ 37. Lời giải chi tiết : u Thứ tự các phân tử tham gia vào quá trình sinh tổng hợp prôtêin : ADN mARN tARN Polypeptit Đáp án D Câ 38. Lời giải chi tiết : u Dạng làm biến đổi cấu trúc protein nhiều nhất là : mất 1 nu sau mã mở đầu Điều này sẽ làm sai lệch toàn bộ tất cả các acid amin được tổng hợp ra , chuỗi acidamin tổng hợp được sẽ không thể sử dụng được hoặc nếu sử dụng sẽ làm hỏng các chức năng sinh lý của tế bào Đáp án A Câ 39. Lời giải chi tiết : u Loại đột biến làm thay đổi các gen trong nhóm gen liên kết này sang nhóm gen liên kết kia có thể tương đương với gen chuyển từ NST trong cặp tg đông fnayf sang NST của cặp tương đồng khác. Đó là đột biến chuyển đoạn NST Đáp án B Câ 40. Lời giải chi tiết : u 2n+ 1 là thể tam nhiễm Đáp án B Câ 41. Lời giải chi tiết : u Giao tử đực: Aa – O Giao tử cái : A hoặc a Kết hợp giao tử đực và giao tử cái cho kiểu gen AAa : Aaa: A và a Thể dị bội có kiểu hình vàng hình thành ở đời con có kiểu gen a => thế 1 nhiễm . Đáp án B Câ 42. Lời giải chi tiết : u Thành phần KG là : 0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa Đáp án C Câ 43. Lời giải chi tiết : u Đặc điểm không phải của thường biến là : C. Có thể di truyền được cho các thế hệ sau. Điều này là sai. Thường biến chỉ là sự biến đổi của cơ thể trước môi trường, không phải vật chất di truyền nên không di truyền được Đáp án C Câ 44. Lời giải chi tiết : u Điều kiện nghiệm đúng là : mỗi gen phải tên 1 NST riêng rẽ Đáp án C Câ 45. Lời giải chi tiết : u Gọi gen HbA qui định kiểu hình bình thường P: bố HbA HbA x mẹ HbA HbS Khả năng họ sinh con trai đầu lòng thiếu máu nhẹ HbAHbS là: ½*1/2 = ¼ Đáp án B Câ 46. Lời giải chi tiết : u A : bình thường >> a mù màu. 9 Gen mù màu ở người nằm trên NST giới tính X Chồng có mẹ không mang gen bệnh, có kiểu gen : XAY Vợ có bố, mẹ mù màu, có kiểu gen : XaXa Con của họ sinh ra : tất cả con gái không bị mù màu, tất cả con trai bị mùmà u Đáp án B Câ 47. Lời giải chi tiết : u Kết quả: 11 :1  Kh lặn = 1/12 = 1/6*1/2 Bên cho giao tử toàn alen lặn = 1/6 có kiểu gen : AAaa hoặc AAa Bên cho giao tử toàn alen lặn = 1/2 có kiểu gen : Aaaa hoặc Aa Vậy 2 phép lai là 1 và 4 Đáp án C Câ 48. Lời giải chi tiết : u Cây tam nhiễm cái nên sẽ cho giao tử (n) và (n +1) hữu thụ. ( não n+1 hữu thụ) Đáp án C Câ 49. Lời giải chi tiết : u Nguyên tắc được sử dụng là : Dựa vào tần số hoán vị gen để suy ra vị trí tương đối của các gen trên NST. Đáp án B Câ 50. Lời giải chi tiết : u Morgan đã phát hiện ra các qui luật : qui luật di truyền liên kết gen và di truyền liên kết với giới tính Đáp án D 10

 

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 MÔN SINH ĐỀ SỐ 9 Câ 1: (ID: 99623) Cấu trúc di truyền của QT như sau: 0,3AaBB:0,4AaBb:0,3aabb . Cho quần thể tự thụ qua u ba thế hệ tỷ lệ cơ thể mang 2 cặp gen đồng hợp trội là: A. 161/640 B. 7/640 C. 112/640 D. 133/640 Câ 2: (ID: 99624) Ở ruồi giấm, giả sử cặp gen thứ nhất gồm 2 alen A, a nằm trên nhiễm sắc thể số 1, cặp gen u thứ hai gồm 2 alen B, b và và cặp gen thứ ba gồm 2 alen D, d cùng nằm trên nhiễm sắc thể số 2 và cách nhau 40cM, cặp gen thứ tư gồm 2 alen E, e nằm trên cặp nhiễm sắc thể giới tính. Nếu mỗi gen qui định một tính Bd E bd trạng và tính trạng trội là trội hoàn toàn, nếu lai giữa cặp bố mẹ (P): Aa X Y x aa X E X e thì ở đời con, bD bd kiểu hình gồm 3 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ là: A. 32,5%. B. 25%. C. 37,5%. D. 6,25%. Câ 3: (ID: 99626) Cho cá ví về quá trình hình thành loài như sau: u c dụ (1) Một quần thể chim sẻ sống ở đất liền vàvàmột quần thể chim sẻ sống ở quần đảo Galapagos, (2) Một quần thể mao lương sống ở bã bồi sô Vô vàvàmột quần thể mao lương sống ở phí trong bờ i ng nga a sô (3) Hai quần thể cácóhì thá giống nhau nhưng khá nhau về mà sắc: một quần thể có màu đỏ vàmột ng, nh i c u quần thể cómà xá sống chung ở một hồ Châ phi, u m u (4) Chim sẻ ngô (Parus major) có vù phâ bố rộng trê khắp châ Âu vàchâ Á phâ hó thà 3 nò nò ng n n u u n a nh i: i châ Âu, nò Trung Quốc vànò Ấn độ. u i i Cá quátrì hì thà loà cósự tham gia của cơ chế cách li địa lýlà c nh nh nh i : A. 1, 4. B. 1, 2, 3, 4. C. 1, 2, 4. D. 1, 3. Câ 4: (ID: 99627) Ví dụ nào sau đây khô diễn tả sự ảnh hưởng của giới tính đến sự biểu hiện kiểu hình. u ng A. Ở ruồi giấm, hoán vị gen chỉ xảy ra ở ruồi cái. B. Kiểu gen dị hợp về tính trạng sừng biểu hiện sự có sừng ở con đực C. Kiểu gen dị hợp về tính trạng hói đầu chỉ biểu hiện ở 1 giới. D. Kiểu gen dị hợp về tính trạng râu xồm không biểu hiện ở dê cái. Câ 5: (ID: 99628) Ở một tế bà xé 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng. Nếu cho rằng trong mỗi nhiễm sắc thể, u o, t tổng chiều dài các đoạn ADN quấn quanh cá khối cấu histon để tạo nê cá nuclê xô là126582 A0. Khi tế c n c ô m bà nà ở kìsau của nguyê phâ tổng số cá phâ tử prô in histon trong cá nuclê xô của cặp nhiễm sắc o y n n, c n tê c ô m thể nà là y : A. 4080 phâ tử. n B. 2040 phâ tử. n C. 1600 phâ tử. n D. 8160 phâ tử.. n Câ 6: (ID: 99630) Lưới thức ăn của một quần xã sinh vật trên cạn được mô tả như sau: u Các loài cây là thức ăn của sâu đục thân, sâu hại quả, chim ăn hạt, côn trùng cánh cứng ăn vỏ cây và một số loài động vật ăn rễ cây. Chim sâu ăn côn trùng cánh cứng, sâu đục thân và sâu hại quả. Chim sâu và chim ăn hạt đều là thức ăn của chim ăn thịt cỡ lớn. Động vật ăn rễ cây là thức ăn của rắn, thú ăn thịt và chim ăn thịt cỡ lớn. Phân tích lưới thức ăn trên cho thấy: A. Nếu số lượng động vật ăn rễ cây bị giảm mạnh thì sự cạnh tranh giữa chim ăn thịt cỡ lớn và rắn gay gắt hơn so với sự cạnh tranh giữa rắn và thú ăn thịt. B. Các loài sâu đục thân, sâu hại quả, động vật ăn rễ cây và côn trùng cánh cứng có ổ sinh thái trùng nhau hoà toà n n. C. Chuỗi thức ăn dài nhất trong lưới thức ăn này có tối đa 4 mắt xích. D. Chim ăn thịt cỡ lớn có thể là bậc dinh dưỡng cấp 2, cũng có thể là bậc dinh dưỡng cấp 3. Câ 7: (ID: 99631) Ở một loài động vật, tí trạng mà lô do gen nằm trê NST giới tính X qui định, tí u nh u ng n nh trạng chiều cao do gen nằm trên NST thường qui định, tí trạng mà mắt do gen nằm trong ti thể qui định. nh u Chuyển nhâ từ tế bà của một con đực cómà lô và châ cao, mắt đỏ và tế bà trứng mất nhâ của cơ n o u ng ng, n o o n thể cái lông đỏ, châ thấp, mắt trắng tạo được tế bà chuyển nhâ Tế bà nà có thể phá triển thành cơ thể n o n. o y t mang kiểu hì lành A. cá lô và châ cao, mắt trắng. i, ng ng, n B. đực, lô và châ cao, mắt trắng. ng ng, n C. đực, lô và châ thấp, mắt trắng. ng ng, n D. đực, lô và châ cao, mắt đỏ. ng ng, n Câ 8: (ID: 99632) Ở đậu HàLan, tí trạng hoa đỏ là do gen A qui định trội hoà toà so với gen a qui định u nh n n hoa trắng, gen quy định tí trạng nằm trên NST thường. Cho 2 câ cókiểu hì khá nhau giao phấn với nhau nh y nh c 1/12 được F1, sau đó cho các cây F1 ngẫu phối liê tiếp đến F4 thu được 180 câ hoa trắng và 140 cây hoa đỏ. Chọn n y ngẫu nhiê một cây hoa đỏ ở F4 cho tự thụ phấn thu được cá quả. Nếu giả sử mỗi quả đều chứa 3 hạt thì c n c xá suất để cả 3 hạt trong cù một quả khi đem gieo đều mọc thành cây hoa đỏ là ng : A. 22,07%. B. 36,16%. C. 50,45%. D. 18,46%. Câ 9: (ID: 99633) Trong 1 quần thể cân bằng, xét 2 cặp gen AaBb nằm trê 2 cặp NST thường khác nhau, tần u n số của alen A là 0,4, của B là 0,6. Tần số mỗi loại giao tử của quần thể này là: A. AB = 0,24; Ab = 0,36 ; aB = 0,16; ab = 0,24 B. AB = 0,24; Ab = 0,16 ; aB = 0,36; ab = 0,24 C. AB = 0,48; Ab = 0,32 ; aB = 0,72; ab = 0,48 D. AB = 0,48; Ab = 0,16; aB = 0,36; ab = 0,48 Câ 10: (ID: 99634) Trong một quần thể, xét 5 gen: gen 1 có 3 alen, gen 2 có 3 alen, hai gen này cùng nằm u trên một nhiễm sắc thể thường, gen 3 và gen 4 lần lượt có 3,4 alen, hai gen này cùng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X không có đoạn tương ứng trên Y, gen 5 có 5 alen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y không có alen trên X. Số kiểu gen tối đa có thể có trong quần thể trên là: A. 2340 B. 6210 C. 1170 D. 4680 Câ 11: (ID: 99635) Một người bị nhiễm HIV đã đều đặn đi tiêm thuốc ức chế gen phiên mã ngược đúng định kỳ. u Giả sử lúc đầu, chưa có virut nào mang đột biến kháng thuốc . Hỏi sau1 thời gian dài, kết luận nào đúng? A. Các virut xuất hiện đột biến kháng thuốc và người đó ngày càng bệnh nặng B. Các virut không thể tiếp tục sống kí sinh và phải thay đổi vật chủ C. Những virut trong người bệnh nhân không sinh sản được và bị tiêu diệt bởi bạch cầu D. Người đó sẽ hết bệnh hoàn toàn Câ 12: (ID: 99636) Trong mô đang phân chia nguyên phân, xét hai nhóm tế bào trong đó hàm lượng ADN u trong mỗi tế bà thuộc nhó một chỉ bằng một nửa hà lượng ADN trong mỗi tế bà thuộc nhó hai. Tế bà o m m o m o thuộc nhó một đang ở X, tế bà thuộc nhóm hai đang ở Y. X vàY lần lượt là m o : A. pha G2 vàpha G1 B. pha G1 và kì đầu C. kì đầu vàkì giữa D. pha G2 và kì đầu Câ 13: (ID: 99637) Khi nó về quátrì dịch mãở sinh vật nhâ thực, nhận định nào sau đây khô đúng? u i nh n ng A. Cá ribô m vàtARN cóthể được sử dụng nhiều lần, tồn tại được qua một số thế hệ tế bà vàcókhả c xô o năng tham gia tổng hợp bất cứ loại prô in nà tê o. B. Hiện tượng pôliribôxôm làm tăng hiệu suất của quátrì dịch mãnhờ sự tổng hợp đồng thời cá phâ nh c n đoạn khá nhau của cù một chuỗi pôlipeptit, sau đó các đoạn được nối lại để tạo ra một chuỗi pô c ng lipeptit hoàn chỉnh. C. Trong quátrì dịch mã sự hì thà liê kết peptit giữa cá axit amin kế tiếp nhau phải diễn ra trước nh , nh nh n c khi ribô m dịch chuyển tiếp một bộ ba trên mARN trưởng thà theo chiều 5’ – 3’. xô nh D. Phâ tử mARN là khuô dịch mã thường cóchiều dà ngắn hơn chiều dà của gen tương ứng do hiện n m n i i tượng loại bỏ các đoạn intron ra khỏi phâ tử mARN sơ cấp để tạo nê phâ tử mARN trưởng thà n n n nh. Câ 14: (ID: 99638) Nghiên cứu khả năng lọc nước của một loài động vật thu được kết quả như sau: u Số lượng con/m3nước 2 6 10 14 18 Tốc độ lọc nước (ml/giờ) 2,5 5,7 8,2 6,4 3,5 Kết luận nào sau đây khô đúng? ng A. Ở mật độ 10 con/m3, tốc độ lọc nước là nhanh nhất. B. Tốc độ lọc nước của cá thể phụ thuộc vào mật độ. C. Hiệu quả lọc nước tốt nhất ở mật độ 10 con/m3 được gọi là hiệu quả nhóm. D. Mật độ cao hay thấp không ảnh hưởng đến tốc độ lọc nước Câ 15: (ID: 99639) Xé cá nhó loà thực vật: u t c m i (1) thực vật thâ thảo cómôdậu phá triển, biểu bì y, n t dà (2) thực vật thâ thảo cómôdậu ké phá triển, biểu bì n m t mỏng, (3) thực vật thâ gỗ cóládà môdậu phá triển, biểu bì y, n y, t dà (4) thực vật thâ câ bụi cómôdậu phá triển, biểu bì y. n y t dà Trong quátrì diễn thế nguyê sinh, thứ tự xuất hiện của cá nhó loà thực vật nà là nh n c m i y : A. 1→ 4→ 3→ 2. B. 1→ 2→ 3→ 4. C. 3→ 4→ 2→ 1. D. 1→ 2→ 4→ 3. Câ 16: (ID: 99640) Cho biết cá codon (bộ ba mã sao) mã hó cá axit amin tương ứng như sau: AAU: u c a c Asparagin(Asn), XXX: Prolin(Pro), GGG: Glixin(Gly) và UUU: Pheninalanin(Phe). Đoạn mạch gốc nà sau o đây sẽ mãhoácho chuỗi polipeptit gồm cá axit amin theo trì tự sau: Phe – Gly – Asn – Pro? c nh A. 5’– GGGTTAXXXAAA – 3’. B. 5’ – AAAXXXTTAGGG – 3’. C. 3’ – GGGTTAXXXAAA – 5’. D. 5’– GGGATTXXXAAA – 3’. 2/12 Câ 17: (ID: 99641) Quátrì tự nhân đôi của ADN nhân có các đặc điểm: u nh (1) Diễn ra ở trong nhâ tại kì n, trung gian của quátrì phâ bà nh n o. (2) Diễn ra theo nguyê tắc bổ sung vànguyê tắc bá bảo toà n n n n. (3) Cả hai mạch đơn đều làm khuôn để tổng hợp mạch mới. (4) Đoạn okazaki được tổng hợp theo chiều 5’ → 3’ (5) Khi một phâ tử ADN tự nhân đôi 2 mạch mới được tổng hợp đều được ké dà liê tục với sự n o i n phá triển của chạc chữ Y. t (6) Qua một lần nhân đôi tạo ra hai ADN con cócấu trú giống ADN mẹ. c (7) Enzim nối chỉ tác động và 1 mạch khuôn trong 1 đơn vị tá bản o i Phương án đúng là: A. 1, 2, 4, 5, 6, 7 B. 1, 2, 3, 4, 6. C. 1, 2, 3, 4, 7. D. 1, 3, 4, 5, 6. Câ 18: (ID: 99642) Chu trì tuần hoà cacbon trong sinh quyển có đặc điểm là u nh n : A. Một lượng nhỏ cacbon tách ra đi vào vật chất lắng đọng vàkhô hoà trả lại cho chu trì ng n nh. B. Nguồn cacbon được sinh vật trực tiếp sử dụng làdầu lửa và than đá trong vỏ Trái Đất. C. Thực vật lànhó duy nhất trong quần xãcókhả năng tạo ra cacbon hữu cơ từ cacbon điôxit (CO2). m D. Nguồn dự trữ cacbon lớn nhất là cacbon điôxit (CO2) trong khí quyển. Câ 19: (ID: 99643) Khi nó về quátrì phá sinh sự sống trên Trái đất, kết luận nào sau đây là đúng? u i nh t A. Lịch sử Trái đất có 5 đại, trong đó đại Cổ sinh chiếm thời gian dà nhất. i B. Đại Tân sinh được đặc trưng bởi sự phát sinh các loài thú, chim mà đỉnh cao làsự phát sinh loài người. C. Các loài động vật vàthực vật ở cạn đầu tiê xuất hiện vào đại Cổ sinh. n D. Đại Trung sinh được đặc trưng bởi sự phát sinh và hưng thịnh của bòsá khổng lồ. t Câ 20: (ID: 99644) Cho 1 gen phâ mảnh ở tế bà nhâ thực có 15 đoạn intron vàexon, cá exon dà bằng u n o n c i nhau vàbằng 204 angstron, cá intron dà bằng nhau vàbằng 102 angstron. Kết luận nào đúng: c i A. Gen trê cóthể mang thô tin tổng hợp 40320 chuỗi polypeptit khá nhau. n ng c B. Trê mạch gốc, nếu trì tự triplet thứ 82 là 3'AXX5' thì đột biến thay cặp AT ở bộ 3 nà sẽ dẫn đến thay n nh y đổi thà phần axit amin trong prô in được tổng hợp. nh tê C. Trê mạch gốc, nếu có 1 đột biến là xuất hiện bộ 3 kết thú ở triplet thứ 117 thì n m c chuỗi polypeptit hoàn chỉnh được tổng hợp chứa 158 axitamin D. Trê mạch gốc, nếu thay thế triplet thứ 51 bằng 3'ATT5' thì prôtêin được tổng hợp dà 147 A0 n i Câ 21: (ID: 99645) Kết luận nào sau đây khô đúng về động vật đẳng nhiệt? u ng A. Khi ngủ đông, nhiệt độ cơ thể của gấu vẫn được duy trì ổn định. B. Động vật đẳng nhiệt có cơ chế điều chỉnh nhiệt độ cơ thể. C. Động vật đẳng nhiệt ở vùng lạnh có kích thước cơ thể bé hơn ở vùng nóng. D. Các loài động vật thuộc lớp thú, chim là động vật đẳng nhiệt. Câ 22: (ID: 99646) Khi nói về mức phản ứng, nhận định nào sau đây khô đúng? u ng A. Tính trạng số lượng thường có mức phản ứng rộng. B. Các giống khác nhau có mức phản ứng khác nhau. C. Mức phản ứng không do kiểu gen quy định. D. Tính trạng chất lượng thường có mức phản ứng hẹp. Câ 23: (ID: 99647) Tự thụ phấn ở thực vật có hoa là: u A. Chỉ những cây có cùng kiểu gen mới có thể giao phấn cho nhau B. Hạt phấn của cây nào thụ phấn cho noãn của cây đó C. Hạt phấn của cây này thụ phấn cho cây khác D. Hạt phấn của hoa nào thụ phấn cho noãn của hoa đó Câ 24: (ID: 99648) Cho ruồi giấm thuần chủng mắt đỏ, cánh nguyên giao phối với ruồi giấm mắt trắng, cánh u xẻ thu được F1 đồng loạt mắt đỏ, cánh nguyên. Tiếp tục cho F1 giao phối với nhau, ở F2 thu được 282 ruồi mắt đỏ, cánh nguyên, 67 ruồi mắt trắng, cánh xẻ, 18 ruồi mắt đỏ, cánh xẻ và 18 ruồi mắt trắng, cánh nguyên. Cho biết mỗi tính trạng do một gen qui định, các gen đều nằm trên NST giới tính X và một số ruồi mắt trắng, cánh xẻ bị chết ở giai đoạn phôi. Tính theo lí thuyết, số lượng ruồi mắt trắng, cánh xẻ đã bị chết là: A. 30 con. B. 15 con. C. 18 con. D. 20 con. Câ 25: (ID: 99649) Trong quá trình dịch mã tổng hợp Protêin, yếu tố khô tham gia trực tiếp là u ng A. tARN. B. mARN. C. rARN. D. ADN. Câ 26: (ID: 99650) Ở một loà thực vật, alen D qui định quả màu đỏ trội hoà toà so với alen d qui định quả u i n n mà và alen F kiểm soá sự tổng hợp chất diệp lục là cho lácómà xanh làtrội hoà toà so với alen f là u ng; t m u n n m mất khả năng này khiến cho lá có màu vàng lưu huỳnh vàchết ở giai đoạn mầm. Cá cặp gen nà cù nằm c y ng 3/12 trê một cặp NST thường vàliê kết chặt chẽ với nhau trong quátrì giảm phân. Người ta đã thực hiện phé n n nh p lai P vàthu được 414 câ quả đỏ, láxanh và138 câ quả và láxanh. Phé lai P cóthể là y y ng, p : FD FD FD FD FD Fd 1 x  2 x  3 x Fd Fd fd fd Fd fD Fd Fd FD fD  4 x  5 x (6) x fD fD fd fd Phương án đúng bao gồm cá phé lai: c p A. (1); (2); (3), (4). B. (1); (3); (4). C. (1); (2); (5); (6). D. (1); (3). Câ 27: (ID: 99651) Kết luận nào sau đây khô đúng khi nói về ung thư? u ng A. Cá tế bà của khối u á tí cóthể di chuyển theo má vàtạo ra nhiều khối u ở những vị trí c nhau c o c nh u khá trong cơ thể. B. Cá tế bà của khối u là tí khô cókhả năng di chuyển theo máu đến các nơi khác nhau trong cơ c o nh nh ng thể. C. Đa số các đột biến ở cá gen tiền ung thư thường là đột biến trội vàkhô cókhả năng di truyền qua cá c ng c thế hệ cơ thể. D. Đa số các đột biến ở cá gen tiền ung thư xảy ra ở tế bào sinh dưỡng nê bệnh ung thư không phải là c n bệnh di truyền. Câ 28: (ID: 99652) Trong mỗi tinh trùng bình thường của một loài chuột có 19 NST khác nhau. Số NST có u trong tế bào sinh dưỡng của thể ba nhiễm kép là A. 40. B. 21. C. 57. D. 41. Câ 29: (ID: 99653) Ở một quần thể sinh vật, sau nhiều thế hệ sinh sản, thà phần kiểu gen vẫn được duy trì u nh không đổi là0,25AABB: 0,50AAbb: 0,25aabb . Nhận xét nào sau đây về quần thể này là đúng? A. Quần thể này có tính đa hình về kiểu gen vàkiểu hì nh. B. Quần thể này đang chịu sự tác động của cá yếu tố ngẫu nhiê c n. C. Quần thể nà làquần thể tự phối y D. Quần thể nà làquần thể giao phối ngẫu nhiê vàđang ở trạng thá câ bằng di truyền. y n i n Câ 30: (ID: 99654) Ở hệ sinh thái dưới nước, các loài giáp xác ăn thực vật phù du nhưng sinh khối của quần u thể giáp xác lại luôn lớn hơn sinh khối của quần thể thực vật phù du. Nhận xét nào sau đây đúng? A. Tháp năng lượng của hệ sinh thái này có dạng đáy lớn đỉnh nhỏ. B. Tháp sinh khối của hệ sinh thái này có dạng đáy lớn đỉnh nhỏ. C. Hệ sinh thái này là một hệ sinh thái kém ổn định. D. Tốc độ sinh sản của giáp xác nhanh hơn so với thực vật phù du. Câ 31: (ID: 99655) Cho phép lai P : AaBbDdHh × AabbDdhh. Tỷ lệ số kiểu gen dị hợp là: u A. 3/9 B. 1.9 C. 8/9 D. ¾ Câ 32: (ID: 99656) Phá biểu nào sau đây là đúng với quan điểm hiện đại về chọn lọc tự nhiê u t n? A. Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể sinh vật nhân sơ chậm hơn so với cá sinh vật c nhâ thực lưỡng bội. n B. Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một hướng xác định bằng cách tác động trực tiếp lê kiểu hì của sinh vật. n nh C. Một đột biến cóhại sẽ luô bị chọn lọc tự nhiên đào thải hoà toà ra khỏi quần thể sau một số thế hệ. n n n D. Khi môi trường sống ổn định thì chọn lọc tự nhiê khô thể làm thay đổi tần số tương đối của cá alen n ng c trong quần thể. DE H h DE h Câ 33: (ID: 99657) Xé phé lai: AaBb u t p X X x Aabb X Y . Biết 1 gen qui định 1 tính trạng. Số kiển gen de de và kiểu hình có thể có: A. 240 kiểu gen; 64 kiểu hình B. 240 kiểu gen; 216 kiểu hình C. 120 kiểu gen; 216 kiểu hình D. 120 kiểu gen; 64 kiểu hình Câ 34: (ID: 99658) Khi nói về mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình. Nhận xét nào sau đây khô u ng chí xá nh c? A. Ánh sáng, nhiệt độ, chế độ dinh dưỡng tác động đến biểu hiện tính trạng. B. Tính trạng số lượng chịu ảnh hưởng nhiều từ môi trường. C. Giới tính không ảnh hưởng đến sự biểu hiện kiểu hình của kiểu gen. D. Kiểu hình là kết quả của sự tương tác giữa kiểu gen với môi trường 4/12 Câ 35: (ID: 99659) Khi thống kê tỉ lệ cá đánh bắt trong các mẻ lưới ở 3 vùng khác nhau, người ta thu được u kết quả như sau: Nhóm tuổi Vùng Trước sinh sản Đang sinh sản Sau sinh sản A 82% 16% 2% B 48% 42% 10% C 12% 20% 68% Kết luận được rút ra về hiện trạng khai thác cá ở 3 vùng trên là: A. Vùng A: Khai thác quá mức; vùng B: Chưa khai thác hết tiềm năng; vùng C: Khai thác hợp lý. B. Vù A: Khai thác quá mức; vùng B: Khai thác hợp lý; vùng C: Chưa khai thác hết tiềm năng. ng C. Vùng A: Chưa khai thác hết tiềm năng; vùng B: Khai thác hợp lý; vùng C: Khai thác quá mức D. Vùng A: Chưa khai thác hết tiềm năng; vùng B: Khai thác quá mức; vùng C: Khai thác hợp lý. Câ 36: (ID: 99660) Cho các thành tựu sau: u (1) Tạo giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt; (2) Tạo giống dâu tằm tam bội 3n; (3) Tạo giống lúa gạo vàng có khả năng tổng hợp  -caroten trong hạt; (4) Tạo giống nho không hạt; (5) Tạo cừu Đôly; (6) Tạo cừu sản xuất protein huyết thanh của người. Các thành tựu được tạo ra bằng phương pháp gây đột biến là: A. (2) và(6). B. (1) và(3). C. (4). D. (5) và(6). Câ 37: (ID: 99661) Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn, quá trình giảm phân u không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới với tần số 24%. De De Theo lí thuyết, phép lai AaBb x aaBb cho đời con có tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử về cả bốn cặp gen và tỉ lệ kiểu dE dE hình trội về cả bốn tính trạng trên lần lượt là A. 7,94% và21,09%. B. 7,94% và19,29%. C. 7,22% và20,25%. D. 7,22% và19,29%. Câ 38: (ID: 99662) Một cá thể ở một loài động vật có bộ NST 2n = 20. Khi quan sát quá trình giảm phân của u 1000 tế bào sinh tinh, người ta thấy có 50 tế bào có cặp NST số 5 không phân li trong giảm phân I, các sự kiện khác trong giảm phân diễn ra bình thường. Các tế bào còn lại đều giảm phân bình thường. Theo lí thuyết trong tổng số giao tử tạo ra, giao tử có 11 NST chiếm tỷ lệ A. 5%. B. 0,5%. C. 2,5%. D. 2%. Câ 39: (ID: 99663) Các sinh vật nào sau đây được xếp vào nhóm sinh vật sản xuất của hệ sinh thái? u A. Thực vật, tảo đơn bào và vi khuẩn lam. B. Động vật bậc thấp, thực vật, vi sinh vật. C. Động vật bậc thấp, vi sinh vật. D. Sinh vật tự dưỡng. Câ 40: (ID: 99664) Trong quá trình phát sinh sự sống trên trái đất, sự sống chỉ thể hiện khi u A. xuất hiện đồng thời các đại phân tử ADN, ARN, prôtêin. B. xuất hiện các đại phân tử ARN, ADN có khả năng tự nhân đôi. C. xuất hiện các phân tử prôtêin và các axit nuclêic có khả năng tự nhân đôi. D. có sự tương tác giữa các đại phân tử trong một tổ chức nhất định là tế bào. Câ 41: (ID: 99665) Ở cà chua, alen A quy định quả màu đỏ làtrội hoà toà so với alen a quy định quả mà u n n u vàng, alen B quy định thâ cao làtrội hoà toà so với alen b quy định thâ thấp. Thế hệ P cho câ tứ bội n n n n y AAaaBbbb tự thụ phấn. Biết cá cặp gen nói trên phân li độc lập, giảm phân bình thường, khô xảy ra đột c ng biến. Trong số cá câ quả đỏ, thâ cao ở F1, câ cókiểu gen dị hợp tử về cả hai tí trạng chiếm tỉ lệ là c y n y nh : A. 34/35. B. 34/144. C. 35/105. D. 35/144. Câ 42: (ID: 99666) Kiểu cấu tạo giống nhau của các cơ quan tương đồng phản ánh nguồn gốc chung của chúng. u Những sai khác về chi tiết là do A. chúng thực hiện các chức năng khác nhau. B. chúng phát triển trong các điều kiện sống khác nhau. C. sự thoái hoá trong quá trình phát triển. D. chọn lọc tự nhiên đã diễn ra theo các hướng khác nhau. 5/12 Câ 43: (ID: 99667) Phá biểu nào sau đây khô đúng khi nói về đột biến gen ngoài NST? u t ng A. Sẽ tạo nên thể khảm ở cơ thể mang đột biến. B. Đột biến khi đã phát sinh sẽ được nhân lên qua quá trình tự sao. C. Gen đột biến phân bố không đều cho các tế bào con. D. Gen đột biến chỉ được biểu hiện ra kiểu hình ở thể đồng hợp. Câ 44: (ID: 99685) Ở một loài động vật, màu sắc lông do một gen có hai alen nằm trên nhiễm sắc thể thường quy u định. Kiểu gen AA quy định lông xám, kiểu gen Aa quy định lông vàng và kiểu gen aa quy định lông trắng. Cho các trường hợp sau: (1) Các cá thể lông xám có sức sống và khả năng sinh sản kém, các cá thể khác có sức sống và khả năng sinh sản bình thường. (2) Các cá thể lông vàng có sức sống và khả năng sinh sản kém, các cá thể khác có sức sống và khả năng sinh sản bình thường. (3) Các cá thể lông trắng có sức sống và khả năng sinh sản kém, các cá thể khác có sức sống và khả năng sinh sản bình thường. (4) Các cá thể lông trắng và các cá thể lông xám đều có sức sống và khả năng sinh sản kém như nhau, các cá thể lông vàng có sức sống và khả năng sinh sản bình thường. Giả sử một quần thể thuộc loài này có thành phần kiểu gen là 0,25AA + 0,5Aa + 0,25aa = 1. Chọn lọc tự nhiên sẽ nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể trong các trường hợp: A. (3), (4). B. (1), (2). C. (2), (4). D. (1), (3). Câ 45: (ID: 99692) Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá u thể trong quần thể sinh vật? (1) Khi quan hệ cạnh tranh gay gắt thì các cá thể cạnh tranh yếu có thể bị đào thải khỏi quần thể. (2) Quan hệ cạnh tranh xảy ra khi mật độ cá thể của quần thể tăng lên quá cao, nguồn sống của môi trường không đủ cung cấp cho mọi cá thể trong quần thể. (3) Quan hệ cạnh tranh giúp duy trì số lượng cá thể của quần thể ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể. (4) Quan hệ cạnh tranh làm tăng nhanh kích thước của quần thể. A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câ 46: (ID: 99693) Theo quan niệm hiện đại, chọn lọc tự nhiên u A. trực tiếp tạo ra các tổ hợp gen thích nghi trong quần thể. B. chống lại alen lặn sẽ nhanh chóng loại bỏ hoàn toàn các alen lặn ra khỏi quần thể. C. không tác động lên từng cá thể mà chỉ tác động lên toàn bộ quần thể. D. vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể. Câ 47: (ID: 99694) So với đột biến nhiễm sắc thể thì đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của tiến u hoávì A. alen đột biến có lợi hay có hại không phụ thuộc vào tổ hợp gen và môi trường sống, vì vậy chọn lọc tự nhiên vẫn tích luỹ các gen đột biến qua các thế hệ. B. các alen đột biến thường ở trạng thái lặn và ở trạng thái dị hợp, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp vào kiểu gen do đó tần số của gen lặn có hại không thay đổi qua các thế hệ. C. đột biến gen phổ biến hơn đột biến nhiễm sắc thể và ít ảnh hưởng đến sức sống, sự sinh sản của cơ thể sinh vật. D. đa số đột biến gen là có hại, vì vậy chọn lọc tự nhiên sẽ loại bỏ chúng nhanh chóng, chỉ giữ lại các đột biến có lợi. Câ 48: (ID: 99695) Cho cá tập hợp sinh vật sau: u c (1) Tập hợp cây chè trên đồi. (2) Tập hợp cây keo tai tượng trên đồi. (3) Tập hợp cátrong rừng ngập mặn. (4) Tập hợp cây rong đuôi chồn trong ao. (5) Tập hợp cá rô trong đầm. (6) Tập hợp hươu sao trong rừng. (7) Tập hợp ốc trong ruộng lú a (8) Tập hợp câ củ ấu trong đầm. y (9) Tập hợp chim cửa sô Hồng.ng (10) Tập hợp tô sútrong ao. m Nhó sinh vật nào được coi làquần thể? m A. 1,2,4,6,8,10 B. 1,2,3,5,8,10 C. 2,4,5,7,9,10 D. 1,2,4,5,6,10 Câ 49: (ID: 99696) Giả sử một gen đang nhân đôi trong môi trường có1 phâ tử 5- Brô Uraxin (5-BU) thì u n m sau 6 lần nhân đôi thì số lượng gen đột biến bị đột biến thay thế A-T bằng G−X và số gen gen bình thường lần lượt làbao nhiê Biết rằng 5-BU chỉ có một lần thay đổi cấu trú trong suốt quá trình nhân đôi của gen nó u? c i trên. 6/12 A. 15 và48. B. 3 và28. C. 15 và30. D. 7 và24. Câ 50: (ID: 99697) Trong một quần thể, xét 4 gen: gen 1 có 3 alen, gen 2 có 3 alen, hai gen này cùng nằm u trên một nhiễm sắc thể thường, gen 3 và gen 4 đều có 2 alen, hai gen này cùng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X khô có đoạn tương đồng trên Y. Số kiểu giao phối tối đa có thể có trong quần thể trên là: ng A. 6300 B. 81000 C. 630 D. 8100 LỜI GIẢI CHI TIẾT Câ 1: Lời giải: u AABB chỉ có thể được tạo ra từ AaBB và AaBb. 1 1 7 Xét 0,3AaBB: Sau 3 thế hệ: Aa → 3 Aa = , AA = aa = 2 8 16 7 21 => 0,3AaBB → AABB = 0,3 x = 16 160 7 7 Xét 0,4AaBb: Sau 3 thế hệ: Aa → AA, Bb → BB 16 16 7 7 49 => 0,4AaBb → 0,4 x x = 16 16 640 21 49 133 => Sau 3 thế hệ: AABB = + = . 160 640 640 Chọn D. Câ 2: Lời giải: u Kiểu hình 3 tính trội, 1 tính lặn: A-B-D-ee, A-B-ddE-, A-bbD-E-, aaB-D-E-. Aa x aa → 0,5A- : 0,5aa. Bd Ở ruồi giấm ruồi đực không hoán vị nên => Bd = bD = 0.5 bD Bd bd x → : bD bd X E Y x X E X e → 0,75E- : 0,25ee. => tỷ lệ 3 trội 1 lặn đời con: 0.75x 0.5x 0.5 x 2 = 0.375 Chọn C Câ 3: Lời giải: u (2), (3): cách ly sinh thái; (1), (4): cách ly địa lý. Chọn A. Câ 4: Lời giải: u Ở ruồi giấm, hoán vị gen chỉ xảy ra ở ruồi cái không nói lên được gì về sự ảnh hưởng của giới tính lên sự biểu hiện kiểu hình. Chọn A. Câ 5: Lời giải: u 126582 Ở mỗi NST: Số cặp nucleotit: = 37230. 3,4 Mỗi nucleoxom thì 8 phâ tử protein histon và được 1 đoạn ADN gồm 146 cặp quấn quanh có n 37230 => số protein histon: x 8 = 2040 146 => trong cả 2 NST: 4080 protein histon. Chọn A. Câ 6: Lời giải: u Ta có các lưới thức ăn Động vật ăn rễ cây Thú ăn thịt Thực vật Chim ăn hạt Văn – Anh tốt nhất Rắn 7/12 Lưới thức ăn trong quần xã sinh vật Chuỗi thức ăn dài nhất: Thực vật → sâu đục thân (sâu hại quả, côn trùng) → chim sâu → chim ăn thịt cỡ lớn. Chọn C. Câ 7: Lời giải: u Cơ thể đời lai mang kiểu hì do gen trong nhâ của con đực cho nhâ vàkiểu hì do gen tế bà chất của tế bà nh n n nh o o trứng => đực, lô và châ cao, mắt trắng. ng ng, n Chọn B. Câ 8: Lời giải: u 180 F4: câ bằng di truyền: aa = n = 0,5625 => a = 0,5625 = 0,75 => A = 0,25 180  140 => AA = 0,0625; Aa = 0,375. 1 6 Nếu chỉ xét cây hoa đỏ: AA : Aa. 7 7 Nếu cây hoa đỏ được chọn ở F4 là AA thì các hạt đều là AA, luôn mọc thành cây hoa đỏ. 3 3 1 3 27 Nếu cây hoa đỏ F4 là Aa: → A- : aa. Khi đó xác suất 3 hạt đều mọc thành cây hoa đỏ là:   = 4 4 4 64 1 6 27 => Xác suất cần tính: + x = 50,45% 7 7 64 Chọn C. Câ 9: Lời giải: u a = 0,6; b = 0,4. AB = 0,4 x 0,6 = 0,24; Ab = 0,4 x 0,4 = 0,16; aB = 0,6 x 0,6 = 0,36; ab = 0,6 x 0,4 = 0,24. Chọn B. Câ 10: Lời giải: u 3.3.(3.3  1) NST thường: = 45. 2 NST giới tính: 3.4(3.4  1) XX: = 78. 2 XY: 3 x 4 x 5 = 60. => số kiểu gen: 45 x (78 + 60) = 6210. Chọn B. Câ 11: Lời giải: u Vi rut HIV có hệ gen là 2 phân tử ARN . Sau 1 thời gian virut sẽ xuất hiện đột biến kháng thuốc để thích nghi với môi trường mới. Chọn A. Câ 12: Lời giải: u Trước khi bước và nguyê phâ xảy ra sự nhân đôi ADN ở pha S o n n => nhó 1 (ADN bằng một nửa) đang ở pha G1. m 8/12 Chọn B. Câ 13: Lời giải: u Hiện tượng poliriboxom làmột số riboxom cù hoạt động trê 1 phâ tử mARN. Rõ ràng nó làm tăng hiệu suất ng n n dịch mãso với việc phải đợi một riboxom trượt hết mARN rồi mới đến riboxom tiếp theo. Chọn B. Câ 14: Lời giải: u Mật độ quá thấp hay quá cao đều ảnh hưởng đến tốc độ lọc nước. Ở mật độ 10 con/m3, tốc độ lọc là nhanh nhất. Đáp án sai là D Chọn D. Câ 15: Lời giải: u Mới đầu, thí nghi với thời tiết khắc nghiệt có cường độ á sá mạnh làcâ thâ thảo có biểu bìdà mô dậu ch nh ng y n y, phá triển. Cuối cù quần xã tương đối ổn định làcâ thâ gỗ phá triển thì ra bó . Cá câ sống dưới tá của t ng, y n t tạo ng c y n cá câ thâ gỗ là các cây ưa bóng c y n => 1 → 4 → 3 → 2. Chọn A. Câ 16: Lời giải: u mARN: 5' – UUU GGG AAU XXX – 3' => mạch ADN gốc: 3' – AAA XXX TTA GGG – 5' Chọn D. Câ 17: Lời giải: u Các đáp án đúng: (1), (2), (3), (4), (6). Quá trình nhân đôi ADN diễn ra trong nhâ ở pha S của kỳ trung gian. n Hai mạch mới được tổng hợp theo nguyê tắc bổ sung vànguyê tắc bá bảo toà ( trong hai mạch mới được tổng n n n n hợp thì một mạch của phâ tử ADN ban đầu ) có n Mạch mới và các đoạn okazaki đều được tổng hợp theo chiều từ 5’ → 3’ Trong 2 mạch ADN, một mạch được tổng hợp liê tục, một mạch được tổng hợp gián đoạn. n Chọn B. Câ 18: Lời giải: u Chu trì tuần hoà cacbon trong sinh quyển có đặc điểm làmột lượng nhỏ cacbon tách ra đi vào vật chất lắng đọng nh n vàkhô hoà trả lại cho chu trì ng n nh. Cá sinh vật tự dưỡng cókhả năng quang hợp gồm vi khuẩn lam , thực vật .. c Nguồn C đi vào chu trình là CO2, luâ chuyển trong chu trình dưới dạng hợp chất hữu cơ. n Nguồn CO2 trong khí quyển chỉ chiếm tỷ lệ rất nhỏ. Chọn A. Câ 19: Lời giải: u Lịch sử Trái Đất được chia 5 đại, dà nhất là đại Nguyê sinh. i n Chim, thú phát sinh ở đại Trung sinh. Đại Trung sinh có sự phát triển ưu thế của cây hạt trần và bò sát cổ, tuy nhiên bò sát cổ cuối đại bị tuyệt diệt. Chọn C. Câ 20: Lời giải: u Trê mạch gốc, nếu trì tự triplet thứ 82 là 3'AXX5' thì đột biến thay cặp AT ở bộ 3 nà sẽ dẫn đến thay đổi thà n nh y nh phần axit amin trong prôtêin được tổng hợp là đúng. Trê mạch gốc, nếu có 1 đột biến là xuất hiện bộ 3 kết thú ở triplet thứ 117 thì n m c protein hoà chỉnh được tổng hợp n chứa 115 axit amin. Chọn B. Câ 21: Lời giải: u Động vật đẳng nhiệt ở vùng lạnh có kích thước cơ thể lớn hơn nhưng kích thước các phần thò ra bé hơn ở vùng nóng. Chọn C. Câ 22: Lời giải: u Mức phản ứng là tập hợp tất cả các kiểu hình ứng với những môi trường khác nhau của cùng một kiểu gen => do kiểu gen quy định. Chọn C. Câ 23: Lời giải: u Tự thụ phấn ở thực vật có hoa nghĩa làhạt phấn của cây nào thụ phấn cho noãn của cây đó. Chọn B. Câ 24: Lời giải: u Gọi x là số cá thể ruồi trắng cánh xẻ bị chết ta có: 9/12 Số cá thể con được tạo ra là : 385 + x Số cá thể mắt trắng cánh xẻ là : 67 + x Vì bố mẹ dị hợp hai cặp gen nên ta có ( 67 + x + 18): ( 385 + x ) = 0.25  x = 15  Đáp án B Câ 25: Lời giải: u Trong quá trình dịch mã, yếu tố không tham gia trực tiếp là ADN. Chọn D. Câ 26: Lời giải: u Tỷ lệ đỏ : và = 3:1 => P: Dd x Dd. ng 100% láxanh (F-) => P: FF x F- hoặc Ff x Ff. Thể ff chết từ giai đoạn mầm nê khô tham gia thụ tinh. n ng Liê kết chặt chẽ màxuấ hiện kiểu hinh D-F- vàddF- n => (1), (3). Chọn D. Câ 27 Lời giải: u Tất cả cá bệnh xảy ra ở tế bà sinh dưỡng đều khô phải làbệnh di truyền c o ng Đáp án B Câ 28: Lời giải: u n = 19. Thể ba nhiễm kép: 2n + 1 + 1 = 40. Chọn A. Câ 29: Lời giải: u Tất cả kiểu gen đều ở dạng đồng hợp 2 cặp => đúng nhất làtự phối Vì quần thể giao phối thường có tính đa hình về kiểu gen, kiểu hì nh. Chọn C. Câ 30: Lời giải: u Tháp năng lượng thì luôn có dạng đáy lớn đỉnh nhỏ. Sinh khối giáp xác lớn hơn sinh khối thực vật phù du thì tháp sinh khối có dạng ngược. Chọn A. Câ 31: Lời giải: u Tỷ lệ số kiểu gen dị hợp tức là: trong số các kiểu gen ở đời con, kiểu gen dị hợp chiếm tỷ lệ bao nhiêu? Số kiểu gen :3 x 2 x 3 x 2 = 36 Số kiểu gen đồng hợp: 2 x 2 = 4 32 8 => tỷ lệ số kiểu gen dị hợp: = 36 9 Chọn C. Câ 32: Lời giải: u Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể sinh vật nhân sơ nhanh hơn so với cá sinh vật nhâ thực c n lưỡng bội. Alen lặn cóhại vẫn cóthể tồn tại dạng Aa nê khô bị đào thải hoà toà n ng n n. Khi môi trường sống ổn định thì chọn lọc tự nhiê vẫn cóthể thay đổi tần số alen theo hướng nhất định. n Chọn B. Câ 33: Lời giải: u Số kiểu gen tối đa (có hoán vị): 3 x 2 x 10 x 4 = 240. Số kiểu hình khi các gen trội lặn lặn hoàn toàn : 2 x 2 x 4 x 4 = 64 Số kiểu hình khi các gen trội lặn khô hoà toà là: 3 x2 x 3 x 3 x 4 = 216 ng n n Chọn B Câ 34: Lời giải: u Giới tính có ảnh hưởng đến một số tính trạng. Ví dụ: Aa quy định hói đầu ở nam và không hói ở nữ. Chọn C. Câ 35: Lời giải: u Vùng A tỷ lệ nhóm tuổi trước sinh sản bị đánh bắt rất lớn, khó có khả năng hổi phục => bị khai thác quá mức. Vùng B: khai thác hợp lý. Vùng C: chưa khai thác hết tiềm năng. Chọn B. Câ 36: Lời giải: u 10/12 Thành tựu nhờ đột biến: (4). (1), (3), (6): công nghệ gen. (5)( 2) công nghệ tế bào. Chọn C. Câ 37: Lời giải: u Aa x aa → 0,5Aa : 0,5aa. Bb x Bb → 0,5Bb (về kiểu gen); 0,75B- (kiểu hình). De , f = 24% → DE = de = 0,12; De = dE = 0,38. dE De De DE x → = 2 x 0,12 x 0,12 = 0,0288; dE dE de De = 2 x 0,38 x 0,38 = 0,2888; dE de = 0,0144 => D-E- = 0,5144. de => Tsỷ lệ kiểu gen dị hợp 4 cặp: 0,5 x 0,5 x (0,0288 + 0,2888) = 0,0794 = 7,94%. Tỷ lệ kiểu hình 4 tính trội: 0,5 x 0,75 x 0,5144 = 0,1929 = 19,29%. Chọn B. Câ 38: Lời giải: giao tử bình thường n = 10 => giao tử 11 NST bị thừa 1 NST u Mỗi tế bào có cặp NST 5 không phân ly trong giảm phân I → 2 giao tử thừa 1 NST, 2 giao tử thiếu 1 NST. 50 1 => tỷ lệ giao tử 11 NST: x = 0,025 = 2,5%. 1000 2 Chọn C. Câ 39: Lời giải: u Sinh vật sản xuất là các sinh vật tự dưỡng như thực vật, tảo,vi khuẩn lam .. Chọn D. Câ 40: Lời giải: u Trong quá trình phát sinh sự sống trên trái đất, sự sống chỉ thể hiện khi có sự tương tác giữa các đại phân tử trong một tổ chức nhất định là tế bào. Chọn D. Câ 41: Lời giải: u AAaa → 1AA : 4Aa : 1aa. 1 34 AAaa x AAaa → AAAA = aaaa = , dị hợp = 36 36 34 c yquả đỏ là A-- = => tỷ lệ dị hợp trong cá câ 35 Bbbb → 3Bb : 3bb. 1 3 Bbbb x Bbbb → bbbb = , cá câ thâ cao chiếm= c y n ( đều cókiểu gen dị hợp) 4 4 34 34 => trong cá câ quả đỏ, thâ cao ở F1, câ cókiểu gen dị hợp tử về cả hai tí trạng chiếm tỉ lệ là c y n y nh : x1= 35 35 Chọn A. Câ 42: Lời giải: u Những sai khác về chi tiết của cơ quan tương đồng là do sống trong các môi trường khác nhau, sinh vật thích nghi theo các hướng khác nhau => CLTN diễn ra theo các hướng khác nhau. Chọn D. Câ 43: Lời giải: u Gen đột biến là gen trội thì biểu hiện thnahf kiểu hình nagy ở trạng thái dị hợp Chọn D. Câ 44: Lời giải: u Tần số alen đang bằng nhau. (2), (4): áp lực của CLTN lên 2 alen như nhau => tần số 2 alen vẫn có xu hướng bằng nhau. Khi áp lực chọn lọc tự nhiên tác động đến các cá thể có kiểu hình lông xám( AA) hoặc lông trắng( aa) thì sẽ làm thay đổi tần số len trong quần thể 11/12 Chọn D. Câ 45: Lời giải: u Các phát biểu đúng: (1), (2), (3). Cạnh tranh không làm tăng kích thước quần thể. Nó duy trì định số lượng cá thể của quần thể cân bằng sức chứa của ổn môi trường. Chọn A. Câ 46: Lời giải: u Theo quan niệm hiện đại, chọn lọc tự nhiên vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể. CLTN không chỉ tác động lên từng cá thể mà cò tác động lên toàn bộ quần thể. n Chọn D. Câ 47Lời giải: u So với đột biến nhiễm sắc thể thì đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của tiến hoá vì: Đột biến gen phổ biến hơn và không những ảnh hưởng nghiêm trọng (gây chết, mất khả năng sinh sản) như đột biến NST. Chọn C. Câ 48: Lời giải: u Cá tập hợp được coi làquần thể: (1), (2), (4), (6), (8), (10). c Chọn A. Câ 49: Lời giải: u 1 gen nhân đôi 6 lần → 26 = 64 tế bà cono 64 => Số tế bào con đột biến: – 1 (1 ở đây chỉ dạng tiền đột biến) = 15 4 => số gen bình thường: 64 – 15 – 1 = 48. Chọn A. Câ 50: Lời giải: u 3.3(3.3  1) Số kiểu gen trên NSt thường: = 45 2 2.2( 2.2  1) Số kiểu gen NST giới tính: XX: = 10; XY = 2 x 2 = 4 2 => số kiểu giao phối: (45 x 10) x (45 x 4) = 81000. Chọn B. ----------------------------------------------- ---------- 12/12

 

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 MÔN SINH ĐỀ SỐ 8 AB De Câ 1:(ID:86178) Xột 4 tế bào sinh dục trong một cỏ thể ruồi giấm cỏi cú kiểu gen u . 4 tế bào trờn giảm ab dE phõn tạo ra số loại trứng tối đa cú thể cú là A 16. B 8. C 2. D 4. Câ 2 :(ID:86179) Một quần thể có gen A bị đột biến thành alen a , B bị đột biến thành alen b , D bị đột biến u thành alen d . Các cặp gen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau . Số loại kiểu gen có thể được tạo ra tối đa của các thể đột biến là : A. 19 B.1 C.9 D.27 Câ 3:(ID:86180) Quỏ trỡnh tổng hợp sắc tố đỏ ở cánh hoa của 1 loài cây xảy ra theo sơ đồ sau: u Chất có màu trắng A sắc tố xanh B sắc tố đỏ. Để chất màu trắng chuyển đổi thành sắc tố xanh cần có enzim do gen A qui định. Alen a không có khả năng tạo enzim có hoạt tính. Để chuyển sắc tố xanh thành sắc tố đỏ cần có enzim B qui định enzim có chức năng, cũn alen b khụng tạo được enzim có chức năng. Gen A,B thuộc các nhiễm sắc thể khác nhau. Cây hoa xanh thuần chủng lai với cây hoa trắng thuần chủng có kiểu gen aaBB được F1. Sau đó cho F1 tự thụ phấn tạo ra cõy F2. Cho tất cả các cây hoa màu xanh F2 giao phấn với nhau được F3. Cho các kêt luận sau: (1)Tính trạng màu sắc hoa bị chi phối bởi quy luật tương tác bổ sung hoặc át chế. (2)F2 phân li theo tỉ lệ kiểu hình 9 đỏ: 3 xanh: 4 trắng. (3)F3 phân li theo tỉ lệ 3 xanh : 1 trắng (4)F3 thu được tỉ lệ cây hoa trắng là 1/9 (5) F3 thu được tỉ lệ cây hoa xanh thuần chủng trên tổng số cây hoa xanh là : 1/2 (6) F2 có kiểu gen aaBB cho kiểu hình hoa đỏ . Số kết luận đúng là A.5 : B.4 C.3 D.2 Câ 4:(ID:86208) Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp, u gen B quy định quả trò trội hoàn toàn so với gen b quy định quả dài. Các cặp gen này nằm trên cùng một cặp n nhiễm sắc thể. Cây dị hợp tử về 2 cặp gen giao phấn với cây thân thấp, quả trò thu được đời con phâ li theo tỉ n n lệ: 310 câ thâ cao, quả trò : 190 câ thâ cao, quả dà : 440 cõ thõ thấp, quả trò : 60 câ thâ thấp, quả y n n y n i y n n y n dà Cho biết khô có đột biến xảy rA. Tần số hó vị giữa hai gen nó trê là: i. ng an ii n A. 6%. B. 12%. C. 24%. D. 36%. Câ 5:(ID:86209) Ở một loài thực vật, tính trạng hì dạng quả do hai gen khô alen phâ li độc lập cùng quy u nh ng n định. Khi trong kiểu gen có mặt đồng thời cả hai alen trội A và B cho quả dẹt, khi chỉ có một trong hai alen cho quả trò vàkhi khô cóalen trội nào cho quả dài. Tí trạng màu sắc hoa do một gen có2 alen quy định, alen D n ng nh quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng. Cho cây quả dẹt. hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 có kiểu hì phâ li theo tỉ lệ 6 câ quả dẹt, hoa đỏ : 5 cây quả trò hoa đỏ : 3 câ quả dẹt, hoa trắng: 1 nh n y n, y câ quả trò hoa trắng : 1 câ quả dài, hoa đỏ. Biết rằng không xảy ra đột biến, kiểu gen nào của (P) sau đây phù y n y hợp với kết quả trên? Ad BD Ad AD Bb Aa BB Bb A. aD B. bd C. AD D. ad Câ 6:(ID:86210) Ở một loài thực vật, xét cặp gen Bb nằm trên nhiễm sắc thể thường, mỗi alen đều có 1200 u nuclêôtit. Alen B có 301 nuclêôtit loại ađênin, alen b có số lượng 4 loại nuclêôtit bằng nhau. Cho hai cây đề có kiểu gen Bb giao phấn với nhau, trong số các hợp tử thu được, có một loại hợp tử chứa tổng số nuclêôtit loại guanin của các alen nói trên bằng 1199. Kiểu gen của loại hợp tử này là: A.Bbbb B. BBbb C.Bbb D. BBb Câ 7.(ID:86211) u Giả sử một quần thể động vật ngẫu phối có tỉ lệ các kiểu gen Ở giới cá 0,36 AA : 0,48 Aa i: : 0,16 aa, Ở giới đực: 0,64 AA : 0,32 Aa : 0,04 aA. Sau khi quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền, do điều kiện sống thay đổi, những cá thể có kiểu gen aa không có khả năng sinh sản. Hã xá định tần số các alen của y c quần thể sau 1 thế hệ ngẫu phối. A.qa =0,23; pA = 0,77 B. qa = 0,3; pA = 0,7 C. qa = 0,7; pA = 0,3 D. pA = 0,8; qa = 0,2 Câ 8:(ID:86212) F1 chứa 3 cặp gen dị hợp . Khi giảm phân thấy xuất hiện 8 loại giao tử với số liệu sau : u ABD = 10; ABd = 190 ; AbD = 190 ; Abd = 10; abd = 10; aBd = 190 ; abD = 190; aBD = 10 . Hãy chọn đáp án đúng cho F1 1/15 A. F1 : ABd Trao đổi chéo đơn và trao đổi chéo kép abD Bd B. F1: Aa với f = 40% bD Bd C. F1: Aa với f = 5% bD D. F1 : Aa với f = 5% BD b d Câ 9:(ID:86213) Một gen trội (A) quy định màu lông vàng ở chuột. Một alen trội của một gen độc lập khác (R) u quy định màu lông đen. Khi có đồng thời 2 alen trội này, chúng sẽ tương tác với nhau quy định màu lông xám. Khi 2 gen lặn tương tác sẽ quy định lông màu kem. Cho giao phối một con chuột đực màu lông xám với một con chuột cái màu lông vàng thu được một lứa đẻ với tỷ lệ: 3/8 số con màu vàng: 3/8 số con màu xỏm: 1/8 số con màu đen: 1/8 số con màu kem. Hỏi kiểu gen của con chuột đực là gỡ? A. AARR B. AaRr C. AaRR D. Aarr Câ 10:(ID:86214) Trong cơ chế điều hũa hoạt động các gen của opêron Lac, sự kiện nào sau đây chỉ diễn ra khi u môi trường không có lactôzơ? A. ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động để tiến hành phiên mó. B. Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế làm biến đổi cấu hỡnh khụng gian ba chiều của nú. C. Prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành ngăn cản quá trỡnh phiờn mó của cỏc gen cấu trỳC. D. Các phân tử mARN của các gen cấu trúc Z, Y, A được dịch mó tạo ra cỏc emzim phõn giải đường lactôzơ. Câ 11: (ID:86215)Ở một loài động vật ngẫu phối, xét một gen có hai alen, alen A trội hoàn toàn so với alen A. u Có bốn quần thể thuộc loài này đều đang ở trạng thái cân bằng di truyền về gen trên và có tỉ lệ kiểu hì lặn như nh sau: Quần thể Quần thể 1 Quần thể 2 Quần thể 3 Quần thể 4 Tỉ lệ kiểu hỡnh lặn 64% 6,25% 9% 25% quần thể nào cótần số kiểu gen dị hợp tử cao nhất? A.Quần thể 3. B.Quần thể 4. C.Quần thể 2. D.Quần thể 1. Câ 12:(ID:86216) Khi nói về đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây đúng? u A. Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể làm thay đổi chiều dài của nhiễm sắc thể. B. Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể làm thay đổi trì tự phâ bố cá gen trê nhiễm sắc thể. nh n c n C. Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể làm cho một số gen trên nhiễm sắc thể này được chuyển sang nhiễm sắc thể khá c. D. Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể làm gia tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể. Câ 13:(ID:86217) Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa vàng; u alen B quy định cánh hoa thẳng trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh hoa cuộn. Lai hai cây (P) với nhau, thu được F1 gồm toàn cây hoa đỏ, cánh thẳng. Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 25% cây hoa đỏ, cánh cuộn; 50% cây hoa đỏ, cánh thẳng; 25% cây hoa vàng, cánh thẳng. Cho biết không xảy ra đột biến, từ kết quả của phép lai trên có thể rút ra kết luận: A. Kiểu gen của cỏc cõy F1 là AaBb, các gen phân li độc lập. AB B. kiểu gen của cỏc cõy F1 là , cá gen liờn kết hoàn toà c n. ab Ab C. kiểu gen của cỏc cõy F1 là , cá gen liờn kết hoàn toàn. c aB D. kiểu gen của cá câ F1 là Aabb, các gen phân li độc lập. c y Câ 14:(ID:86218) Khi nó về quátrì nhâ đôi ADN, những phát biểu nào sau đây sai? u i nh n (1) Quátrì nhâ đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn. nh n (2) Quátrì nhâ đôi ADN bao giờ cũng diễn ra đồng thời với quá trì phiê mã nh n nh n . (3) Trên cả hai mạch khuôn, ADN pôlimeraza đều di chuyển theo chiều 5’  3’ để tổng hợp mạch mới theo chiều 3’  5’. 2/15 (4) Trong mỗi phân tử ADN được tạo thành thì một mạch là mới được tổng hợp, cò mạch kia là của ADN n ban đầu. (5) Enzim ADN pôlimeraza tự tổng hợp 2 mạch mới bổ sung với 2 mạch khuôn A. (2). B. (2), (3). C. (2), (5). D. (2), (3),(5) Câ 15:(ID:86219) Khi nó về tâm động của nhiễm sắc thể, những phát biểu nào sau đây đúng? u i (1)Tâm động là trì tự nuclê đặc biệt, mỗi nhiễm sắc thể có duy nhất một trì tự nuclê nà nh otit nh otit y. (2)Tâm động là vị trí liên kết của nhiễm sắc thể với thoi phân bào, giúp nhiễm sắc thể cú thể di chuyển về cá cực của tế bào trong quátrì phâ bà c nh n o. (3)Tâm động bao giờ cũng nằm ở đầu tận cùng của nhiễm sắc thể. (4)Tâm động là những điểm mà tại đó AND bắt đầu tự nhân đôi. (5)Tùy theo vị trí của tâm động mà hì thá của nhiễm sắc thể cáthể khá nhau. nh i c A. (1), (2), (5) B. (3), (4), (5) C. (2), (3), (4) D. (1), (3), (4) Câ 16:(ID:86220) Một quần thể thực vật, ở thế hệ xuất phá (P) gồm 300 có thể có kiểu gen AA và 100 cóthể u t cókiểu gen aA. Cho tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ, theo lý thuyết, tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ F 5 là: A. 25% AA : 50% Aa : 25% aa B.50% AA : 50% aa C. 75% AA : 25% aa D. 85% Aa : 15% aa Câ 17:(ID:86221) Khi núi về quátrì dịch mã những phá biểu nào sau đây đúng? u nh , t (1)Dịch mãlàquátrỡnh tổng hợp protein, quá trình này chỉ diển ra trong nhân của tế bào nhân thực (2)Quá trình dịch mã có thể chia thành hai giai đoạn là hoạt hóa axit amin và tổng hợp chuỗi pôlipeptit (3)Trong quá trình dịch mã, trên mỗi phân tử mARN thường có một số ribôxôm cùng hoạt động (4)Quá trình dịch mã kết thúc khi ribôxôm tiếp xúc với côđon 5’ UUG 3’ trên phân tử mARN A. (1), (4). B. (2), (4) C. (1), (3) D. (2), (3) Câ 18:(ID:86222) Ở một loài thực vật, alen A quy định lá nguyên trội hoàn toàn so với alen a quy định lá xẻ; u alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Cho cây lá nguyên, hoa đỏ giao phấn với cây lá nguyên, hoa trắng (P), thu được F1 gồm 4 loại kiểu hỡnh trong đó số cây lá nguyên, hoa đỏ chiếm tỉ lệ 30%. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, ở F1 số cõy lỏ nguyờn, hoa trắng thuần chủng chiếm tỉ lệ A. 50% B. 20% C. 10% D. 5% Câ 19:(ID:86223) Ở một loài thực vật, cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Xét u n gen, mỗi gen đều có hai alen,các gen đều nằm trên một nhiễm sắc thể thường. Cho cây thuần chủng có kiểu hỡnh trội về n tớnh trạng giao phấn với cõy cú kiểu hỡnh lặn tương ứng (P), thu được F1. Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2. Biết rằng không xảy ra đột biến và các gen liên kết hoàn toàn. Theo lí thuyết, kết luận nào sau đây không đúng? A.F1 dị hợp tử về n cặp gen đang xét. B. F2 cótỉ lệ phâ li kiểu gen khá với tỉ lệ phâ li kiểu hì n c n nh. C.F2 cókiểu gen phâ li theo tỉ lệ 1 : 2 : 1. n D.F2 cósố loại kiểu gen bằng số loại kiểu hì nh. Câ 20:(ID:86224) Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do một cặp gen quy định, tính trạng hì dạng u nh quả do một cặp gen khá quy định. Cho cây hoa đỏ, quả trò thuần chủng giao phấn với câ hoa vàng, quả bầu c n y dục thuần chủng (P), thu được F1 gồm 100% cây hoa đỏ, quả trò Cho cá câ F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 4 n. c y loại kiểu hì trong đó cây hoa đỏ, quả bầu dục chiếm tỉ lệ 9%. Biết rằng trong quátrì phá sinh giao tử đực và nh, nh t giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen với tần số như nhau. Trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng với phé lai trê p n? (1)F2 có9 loại kiểu gen (2) F2 có 5 loại kiểu gen cùng quy định kiểu hì hoa đỏ, quả trò nh n (3)Ở F2, số cáthể cókiểu gen giống kiểu gen của F1 chiếm tỉ lệ 50% (4) F1 xảy ra hoá vị gen với tần số 20%. n A. 1 B. 4 C. 3 D. 2 Câ 21:(ID:86225) Ở sinh vật nhâ thực, NTBS giữa G-X, A-U và ngược lại được thể hiện trong cấu trúc phân u n tử và quá trì nào sau đây? nh (1) Phâ tử ADN mạch ké n p (2) phâ tử tARN n (3) Phâ tử prô in n tê (4) Quátrì dịch mã nh A. (1) và(2) B. (2) và(4) C. (1) và(3) D. (3) và(4) Câ 22:(ID:86226)Các phát biểu nào sau đây đúng với đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể? u (1)Làm thay đổi trì tự phâ bố gen trê nhiễm sắc thể (2)Làm giảm hoặc tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể nh n n (3)Làm thay đổi thành phần gen trong nhóm gen liên kết (4)Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến 3/15 A. (1), (4) B. (2), (3) C. (1), (2) D. (2), (4) Câ 23:(ID:86227) Ở người, bệnh Q do một alen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định, alen trội tương u ứng quy định không bị bệnh. Một người phụ nữ có em trai bị bệnh Q lấy một người chồng có ông nội và bà ngoại đều bị bệnh Q. Biết rằng không phát sinh đột biến mới và trong cả hai gia đỡnh trờn khụng cũn ai khỏc bị bệnh này. Xỏc suất sinh con đầu lũng khụng bị bệnh Q của cặp vợ chồng này là vvvvvvvvvv A. 3/4 B. 8/9 C. 1/3 D. 1/9 Bd Câ 24:(ID:86228) Quátrì giảm phâ của 3 tế bào sinh tinh cókiểu gen Aa u nh n không xảy ra đột biến nhưng bD đều xảy ra hoá vị gen giữa alen D và alen D. Cho kết quả đúng là: n (1) 8 loại giao tử với tỉ lệ : 1 ABd : 1 abD : 1 ABD :1 abd : 1 aBd : 1 aBD : 1 AbD : 1 Abd (2) 8 loại giao tử với tỉ lệ phụ thuộc vào tần số hoán vị gen : ABd = 1 abD = aBd = AbD ≥ 1/8 ; ABD = abd = aBD = Abd ≤ 1/8 (3) Cho 4 loại giao tử với số lượng từng loại sau: 3 ABd = 3 ABD = 3 abD = 3 abd (4) Cho 8 loại giao tử với số lượng từng loại sau: 2 ABd , 2 ABD , 2 abD , 2 abd , 1 aBd , 1 aBD , 1 AbD , Abd A.(1) hoặc (2) B. (2) C.(3) hoặc (4) D.(1) hoặc (2) hoặc (3) hoặc (4) Câ 25:(ID:86229) Khi nói về hội chứng Đao ở người, phát biểu nào sau đây là đúng? u A. Tuổi mẹ càng cao thì số sinh con mắc hội chứng Đao càng thấp tần B. Người mắc hội chứng Đao vẫn sinh con bì thường nh C. Hội chứng Đao thường gặp ở nam, ít gặp ở nữ D. Người mắc hội chứng Đao có ba nhiễm sắc thể số 21 Câ 26:(ID:86230) Trong trường hợp không xảy ra đột biến, nếu các cặp alen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể u tương đồng khác nhau thỡ chỳng A. sẽ phân li độc lập trong quá trì giảm phâ hì thành giao tử nh n nh B. di truyền cù nhau tạo thành nhúm gen liê kết ng n C. luôn tương tác với nhau cùng quy định một tính trạng D. luôn có số lượng, thành phần và trật tự các nuclêôtit giống nhau Câ 27:(ID:86231) Cho F1 dị hợp 3 cặp gen và mang kiểu h́ ì cây cao, hạt trò hoa đỏ lai phân tích với cá thể tương u nh n, ứng có kiểu h́ nh là cây thấp, hạt dài, hoa trắng. Fb thu được: 278 cây cao, hạt tṛn, hoa đỏ; 282 cây thấp, hạt dài, hoa trắng; 165 cây cao, hạt dài, hoa đỏ; 155 cây thấp, hạt tṛn, hoa trắng; 62 cây cao, hạt dài, hoa trắng; 58 cây thấp hạt trò hoa đỏ. Kiểu gen của F1 là n, : BD AbD A. Aa B. trao đổi chéo 2 chỗ không đồng thời bd aBd AB ABD C. Dd , f = 44% D. trao đổi chéo 2 chỗ không đồng thời ab abd Câ 28 :(ID:86232) 1000 tế bào đều có kiểu gen ABD/abd tiến hành giảm phân, trong đó có 100 tế bào xảy ra u trao đổi chéo 1 điểm giữa A và B, 500 tế bào xảy ra trao đổi chéo một điểm giữa B và D, 100 tế bào xảy ra trao đổi chéo kép tại 2 điểm đồng thời. Khoảng cách giữa A và B, giữa B và D lần lượt là A.10cM, 30cM B.5cM, 25cM C.10cM, 50cM D.20cM, 60Cm Câ 29.(ID:86233) Ở một loài động vật, xét 3 cặp nhiễm sắc thể thường và 1 cặp nhiễm sắc thể giới tính (XX u hoặc XY). Quan sát quá trì giảm phâ tại vù chí ở một cáthể của loài trò cókiểu gen AaBbCcXdEXDe, nh n ng n n người ta thấy ở hai giới 1/3 số tế bào sinh giao tử cóhoá vị gen. Theo lý thuyết, cáthể này cần tối thiểu bao n nhiê tế bào sinh dục chí tham gia giảm phâ để thu được số loại giao tử tối đa? Biết rằng mọi quá trì sinh học u n n nh diễn ra bì thường. nh A. 8 hoặc 16. B. 4 hoặc 32. C. 24 hoặc 48. D. 16 hoặc 32 Câ 30:(ID:86234) Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; u alen B quy định hoa tím trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; alen D quy định quả đỏ trội hoàn toàn với alen d quy định quả vàng; alen E quy định quả trũn trội hoàn toàn so với alen e quy định quả dài. Tính theo lí Ab DE Ab De thuyết, phép lai (P) ♀ x♂ trong trường hợp giảm phân binh thường, quá trì phá sinh giao tử nh t aB de aB dE đực và giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen giữa các alen B và b với tần số 20%, giữa các alen E và e có tần số 40%, cho F1 cókiểu hì thâ cao, hoa tím, quả vàng, tròn chiếm tỉ lệ nh n A. 9,69 %. B. 8,16 %. C.10,26 %. D. 11,34 %. 4/15 Câ 31:(ID:86235) Một quần thể thực vật tự thụ phấn cótỉ lệ kiểu gen ở thế hệ P là: 0,45AA : 0,3Aa : 0,25aA. u Cho biết cá cá thể có kiểu gen aa không có khả năng sinh sản. Tính theo lý thuyết, tỉ lệ các kiểu gen thu được ở c F1 là A. 0,525AA : 0,15Aa : 0,325aA. B. 0,36AA : 0,24Aa : 0,4aA. C. 0,7AA : 0,2Aa : 0,1aA. D. 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aA. Câ 32:(ID:86236) Ở người, bệnh Pheninketo niệu do một gen nằm trên NST thường quy định, alen d quy định u tính trạng bị bệnh, alen D quy định tính trạng bì thường. Gen (D, d) liên kết với gen quy định tính trạng nhóm máu gồm nh A B O ba alen (I , I , I ), khoảng cách giữa hai gen này là 11cM. Dưới đây là sơ đồ phả hệ của một gia đì nh Người vợ (4) đang mang thai, bác sỹ cho biết thai nhi cú nhúm mỏu O. Xác suất để đứa con này bị bệnh Pheninketo niệu là A. 22,25%. B. 27,5%. C. 5,5%. D. 2,75%. Câ 33:(ID:86237) Trê mạch thứ nhất của gen cóchứa A, T, G, X lần lượt có tỉ lệ là 20% : 40% : 15% : 25%. u n Tỉ lệ từng loại nuclê tit của gen núi trờn là: ô A.A=T= 30%;G=X = 20% B.A = T = 35%;G = X = 15% C. A=T= 70%;G=X =30% D.A=T=60%;G=X = 40% Câ 34:(ID:86238) Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hì ở sinh vật nhâ thực, sợi cơ u nh n bản và sợi nhiễm sắc thể có đường kính lần lượt là A.30 nm và300 nm B. 11nm và300 nm C. 11 nm và30 nm D.30 nm và11 nm Câ 35:(ID:86239)Cho các phép lai giữa các cây tứ bội sau đây: u (1) AAaaBBbb ì AAAABBBB. (2) AaaaBBBB ì AaaaBBbB. (3) AaaaBBbb ì AAAaBbbB. (4) AAAaBbbb ì AAAABBBB. (5) AAAaBBbb ì AaaabbbB. (6) AAaaBBbb ì AAaabbbB. Biết rằng cá câ tứ bội giảm phâ chỉ cho cá loại giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh bì thường. Theo lí c y n c nh thuyết, trong các phép lai trên, những phép lai cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 8:4:4:2:2:1:1:1:1 là A. (2) và(4). B. (2) và(5). C. (1) và(5). D. (3) và(6). Câ 36:(ID:86240) Cho biết quátrì giảm phâ khô có đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen với tần số 30%. u nh n ng Ab Theo lýthuyết, loại giao tử ab được tạo ra từ cơ thể có kiểu gen chiếm tỉ lệ: aB A. 25% B. 15% C. 30% D. 20% Câ 37:(ID:86241) Cho biết các quần thể giao phối có thành phần kiểu gen như sau: u Quần thể 1: 36% AA : 48% Aa : 16% aa; Quần thể 2: 45% AA : 40% Aa : 15% aa; Quần thể 3: 49% AA : 42% Aa : 9% aa; Quần thể 4: 42,25% AA : 45,75% Aa : 12% aa; Quần thể 5: 56,25% AA : 37,5% Aa : 6,25% aa; Quần thể 6: 56% AA : 32% Aa : 12% aA. Những quần thể nào đang ở trạng thái cân bằng Hacđi - Vanbec ? A. 1,3,5. B. 1,4,6. C. 4,5,6. D. 2,4,6. Câ 38:(ID:86242) Trong một loài lưỡng bội, sự kết hợp giữa hai loại giao tử nào sau đây có thể tạo ra thể ba u kép? A. n với n+1 hoặc n với n+2. B. n-1 với n+1 hoặc n với n-2. C. n+1 với n+1 hoặc n với n+1+1. D. n+1 với n-1 hoặc n với n+1. Câ 39:(ID:86243) Một cơ thể dị hợp hai cặp gen (Aa, Bb). Trường hợp nào sau đây khô thể tạo ra 4 loại giao u ng tử với tỷ lệ bằng nhau? A. Một tế bào sinh tinh giảm phân có phân li độc lập. 5/15 B.Cơ thể trên khi giảm phân có phân li độc lập. C. Một tế bào sinh tinh của cơ thể trên khi giảm phân có hoán vị gen với tần số bất kỳ. D. 3 tế bào sinh tinh giảm phân đều xảy ra hoán vị gen với tần số bất kỳ. Câ 40: (ID:86244)Một gen có chiều dài 510 nm và trên mạch một của gen có A + T = 600 nuclêôtit. Số u nuclêôtit mỗi loại của gen trên là: A. A = T = 1200; G = X = 300 B. A = T = 600; G = X = 900 C. A = T = 300; G = X = 1200 D. A = T = 900; G = X = 600 Câ 41:(ID:86245) Loại đột biến nhiễm sắc thể nào sau đây làm thay đổi số lượng gen trên một nhiễm sắc thể? u A. Đột biến mất đoạn B. Đột biến đa bội C. Đột biến lệch bội D. Đột biến đảo đoạn Câ 42:(ID:86246) Khi nói về nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gen, phát biểu nào sau đây là khô u ng đúng? A. Trong quátrì nhâ đôi ADN, sự có mặt của bazơ nitơ dạng hiếm có thể phát sinh đột biến gen. nh n B. Đột biến gen được phát sinh chủ yếu trong quá trì nhâ đôi ADN. nh n C. Tần số phát sinh đột biến gen không phụ thuộc vào liều lượng, cường độ của tác nhân gây đột biến D. Đột biến gen phát sinh do tác động của các tác nhân lí hoá ở môi trường hay do các tác nhân hoá họC. Câ 43:(ID:86247) Một gen ở sinh vật nhâ thực có3900 liờn kết hidrụ và cú 900 nuclêôit loại guanin. Mạch 1 u n của gen có số nuclêôtit loại ađênin chiếm 30% và số nuclêôtit loại guanin chiếm 10% tổng số nuclêôtit của mạch. Số nuclêôtit mỗi loại ở mạch 1 của gen này là: A. A = 450; T = 150; G = 750; X = 150 B.A = 750; T = 150; G = 150 X = 150 C. A = 150; T = 450; G = 750; X = 150 D.A = 450; T = 150; G = 150 X = 750 Câ 44:(ID:86248) Từ một quần thể thực vật ban đầu (P), sau 3 thế hệ tự thụ phấn thì u thành phần kiểu gen của quần thể là 0,525AA : 0,050Aa : 0,425aA. Cho rằng quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa khác, tính theo lí thuyết, thành phần kiểu gen của (P) là: A. 0,400AA : 0,400Aa : 0,200aa B. 0,250AA : 0,400Aa : 0,350aa C. 0,350AA : 0,400Aa : 0,250aa D. 0,375AA : 0,400Aa : 0,225aa Câ 45:(ID:86249) Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng? u A. Đột biến gen làm xuất hiện các alen khá nhau trong quần thể. c B. Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể. C. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen. D. Đột biến gen có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến. Câ 46 (ID:86250)Ý Ý nào sau đây đúng khi nói về nguyên tắc bán bảo toàn trong quá trì nhâ đôi ADN? u nh n A. Sự nhân đôi xảy ra trên hai mạch của ADN theo hai hướng ngược chiều nhau. B. Hai ADN con mới hì thà sau khi nhâ đôi hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu. nh nh n C. Trong hai ADN mới được hì thà sau khi nhâ đôi, một ADN giống với ADN mẹ ban đầu, cò ADN kia nh nh n n cócấu trúc hoàn toàn từ nguyên liệu của môi trường nội bào. D.Trong 2 ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, mỗi ADN gồm 1 mạch cũ của ADN mẹ và một mạch mới được tổng hợp từ nguyê liệu của môi trường nội bào n Câ 47.(ID:86251) Trong tế bào, mARN cóvai trògì u ? A. Tổ hợp với protein để tạo nên riboxom. B.Truyền thông tin di truyền từ ADN đến prôtêin C. Gắn với các tARN tương ứng để thực hiện quá trì dịch mã nh . 6/15 D. Vận chuyển axit amin đến riboxom. Câ 48:(ID:86252). Nguyên liệu để phát sinh biến dị tổ hợp là: u A. Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp tính trạng khi bố, mẹ có kiểu hì khá nhau. nh c B. Sự giảm số lượng nhiễm sắc thể trong giảm phân đó tạo tiền đề cho sự hì thà cá hợp tử lưỡng bội khác nh nh c nhau. C.Sự tổ hợp lại các gen do phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST hay do sự hoán vị gen trong giảm phân D. Sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử đực và cái, tạo thành nhiều kiểu tổ hợp giao tử. Câ 49 :(ID:86253)Điều nào sau đây không đúng với mối quan hệ giữa kiểu gen, kiểu hì vàmô trường? u nh i A. Kiểu hì là kết quả sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường. nh B. Bố mẹ không truyền cho con những tính trạng đó cósẵn mà chỉ truyền cho con alen để tổ hợp với nhau thành kiểu gen. C. Kiểu gen qui định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường. D. Trong quá trình biểu hiện kiểu hình , kiểu gen chỉ chịu tác động của các yếu tố bên ngoài cơ thể Câ 50.(ID:86254) Bệnh mù màu ở người là do gen lặn trên nhiễm sắc thể giới tính X qui định. Một phụ nữ u không bị bệnh mù màu có bố mẹ bì thường nhưng em trai bị bệnh mù màu, lấy 1 người chồng bì thường. nh nh Cặp vợ chồng này sinh được con trai đầu lò Xá suất để sinh được đứa con trai này bị mù màu là bao nhiêu? ng. c A.1/8. B.1/2. C.1/4 D. 1/16. ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT LAM KINH THANH HÓA Câu 1:Lời giải Một tế bào sinh dục cái giảm phân cho ra 1 tế bào trứng và 3 thể định hướng bị tiêu giảm => 4 tế bào sinh dục cỏi giảm phân cho 4 tế bào trứng Đáp án D Câu 2:Lời giải Ta có A bị đột biến thành bị đột biến thành alen a , B bị đột biến thành alen b , D bị đột biến thành alen d Mỗi kiểu gen do 2 alen quy định Mỗi gen có hai alen => số kiểu gen tối đa được tạo ra trong cặp gen đó là 3 Cú 3 cặp gen => số kiểu gen tối đa được tạo ra trong quần thể là 3 x 3 x 3 = 27 Đáp án D Câu 3:Lời giải Cây có màu xanh có kiểu gen A-bb Cây có mà đỏ có kiểu gen A-B- Cõy cú trắng cú kiểu gen aabb và aaBB  aa ức chế sự biểu hiện màu của gen B => tính trạng màu sác hoa di truyền theo kiểu tương tác át chế P AAbb x aaBB => AaBb AaBb x AaBb => 9 A-B- : 3 A- bb : 4 aa –=> 2 đúng Cây xanh F2 có kiểu gen 1/ 3 AAbb : 2/3 Aa bb => tao ra giwo tử với tỉ lệ 1/3 ab : 2/3 Ab Cho F2 tự thụ phấn thu được (1/3 ab : 2/3 Ab) (1/3 ab : 2/3 Ab) = 4/ 9 AAbb: 4/9 Aabb : 1/9 aabb =>5, 4 đúng Đáp án C Câu 4:Lời giải Ta cú A- Cao ; a thấp B- Trò ; b dà n i 7/15 Cây dị hợp 2 cặp gen có kiểu gen( Aa, Bb) ; cây thân thấp quả tròn (aa,B-)=> tạo ra 4 loại kiểu hình phân li với tỉ lệ phân li khác nhau => liên kết gen hoán vị gen Ta có đời con cho kiểu hình thân thấp, quả dài => cây thân thấp quả tròn có kiểu gen aB/ab Ta cú tỉ lệ cây thân thấp quả dài = 0.06 = 0.12 ab x 0.5 ab  a b = 0.12 => hoán vị gen với tần số 24 %  Đáp án C Câu 5:Lời giải Xét tính trạng màu săc hoa có tỉ lệ phân li 3 đỏ : 1 trắng => Dd x Dd Xét tỉ lệ phân li kiểu hình quả có 9 dẹt : 6 trũn : 1 dài => AaBb x AaBb ( tương tác bổ sung ) Ta có tích của hai tỉ lệ phân li kiểu hình khác với tỉ lệ kiểu hình của đầu bài => gen D liên kết với A hoạc liên kết với B Trong tương tác bổ sung vai trò của A và B là ngang nhau => cặp gen Aa liên kết với Dd hoặc cặp gen Bb liên kết với Dd Giả sử cặp gen Aa liên kết với Dd Ad Bb  Ta thấy kiểu hình trắng dài không xuất hiện => khụng tạo giao tử ad => ta cú kiểu gen của P là aD Nếu cặp gen Bb liên kết với Dd thỡ ta cú kiểu gen Aa Bd /bD Đáp án A Câu 6:Lời giải Gen B cóG = 1200 : 2 – 301 = 299 Gen b cóG = 1200 : 4 = 300 Ta có hợp tử có 1199 = 300 x 3 + 299 = 3b + B Đáp án A Câu 7:Lời giải Chia lại tỉ lệ cỏc cỏ thể cú thể tham gai vào quá trình sinh sản Cỏi : 0,36 AA : 0,48 Aa => 3/7 AA : 4/ 7 Aa => tạo ra 2/7 a và 5/7 A Đực : 0,64 AA : 0,32 Aa => 2/3 AA : 1/3 Aa=> tạo ra 1/6 a và 5/6 A Các cá thể này tham gia giao phối với nhau (2/7 a + 5/7 A) (1/6 a + 5/6 A) = 2/42 aa +15/42Aa + 25 / 42 AA  Tần số alen A là 25 / 42 + 15 / 84 = 0.77  Tần số alen a là 1 – 0.77 = 0.23  Đáp án A Câu 8:Lời giải Nhóm các kiểu giao tử chiếm tỉ lệ lớn vào với nhau ABd = 190 ; AbD = 190 và aBd = 190 ; abD = 190 Nhóm các kiểu giao tử chiếm tỉ lệ lớn vào với nhau ABD = 10; Abd = 10; abd = 10; aBD = 10  Tỉ lệ giao tử chứa A: a = 1:1; Bd = bD > bd = BD Các giao tử được tạo ra với tỉ lệ không ngang nhau => hoán vị gen  Bd và bD liên kết với nhau , A phân li độc lập với NST mang hai gen Bd Tần số hoán vị gen là = = 0.05 = 5% Bd  Kiểu gen của có thể đó là Aa bD  Đáp án C Câu 9:Lời giải Ta cú A- rr mà và u ng A- R – màu xỏm 8/15 aaR- màu đen aarr – mà kem u Chuột đực lông xám lai với cái lông vàng A- R – x A- rr => 3/8 A – R : 3/8 A-rr : 1/8 aarr : 1/8 aaR-  Chuột đực dị hợp hai cặp gen AaRr  Chuột cỏi dị hợp 1 cặp gen Aarr Đáp án B Câu 10:Lời giải Trong môi trường không có lactôzơ thỡ prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã của các gen cấu trúc Đáp án C Câu 11:Lời giải Áp dụng bất đẳng thức Cosy trong quần thể ta có đẳng thức xảy ra khi x= y Với x là tần số alen A và y là tần số alen a Biết x + y = 1 Quần thể cótỷ lệ Aa cao nhất khi tần số alen A = a = 0,5. Khi đó, tỷ lệ aa = 0,52 = 0,25 = 25%. Chọn B Câu 12:Lời giải Đột biến đảo đoạn trong NST xảy ra trong NST không làm thay đổi kích thươc và số lượng gen trên NST Mà chỉ làm thay đổi trình tự phân bố các gen trên NST Đáp án B Câu 13:Lời giải Ta cú hai cây P lai với nhau tạo ra được F1 gồm toàn cây hoa đỏ, cánh thẳng => F 1 dị hợp có kiểu gen Aa, Bb Phân li kiểu hình ở F2 có 25% (A-,bb); 50% (Aa, Bb); 25% (aa, B - )=> liên kết hoàn toàn Ab Kiểu gen F1 là , aB Đáp án C Câu 14:Lời giải Các đáp án đúng là 1, 4 2 sai; quá trình nhân đôi diễn ra ở pha S , phiên mó diễn ra ở pha G của chu kỡ tế bào 3 sai Trên cả hai mạch khuôn, ADN pôlimeraza đều di chuyển theo chiều 3’  5’ để tổng hợp mạch mới theo chiều 5’  3’. 5 sai Enzim ADN pôlimeraza cần các đoạn mồi cho quá trình tổng hợp Đáp án D Câu 15:Lời giải Các đáp án đúng là 1 , 2 , 5 3 –sai Vị trí của tâm độngkhông cố định vị trí của tâm động khác nhau=> hình thái NST khác nhau 4- sai . Tâm động không phải là vị trí bắt đầu nhân đôi Đáp án A Câu 16:Lời giải 9/15 Các cá thế có kiểu gen đồng hợp nên tự thụ phần không có hiện tượng phân li kiểu hình , kiểu hình và kiều gen giống với thể hệ ban đầu Tỉ lệ kểu gen AA là = = 0.75 Tỉ lệ kiểu gen aa là 1- 0.75 = 0.25 Đáp án C Câu 17:Lời giải Dịch mã là quá trình diễn ra trong TBC của tế bào nhân thực hoặc nhân sơ 2 – đúng 3- đúng 4 – sai , mà UUG không phải là mã kết thúc => ribôxôm tiếp xúc với côđon 5’ UUG 3’, ribôxôm tiếp tục dịch mã Đáp án D Câu 18:Lời giải Ta có nguyên hoa đỏ có kiểu gen A- B- Nguyên hoa trắng có kiểu gen A – bb Và kết quả phép lai F1 cho 4 kiểu hình nên cây nguyên hoa trắng ở thế hệ P là Aa,bb và cây nguyên hoa đỏ dị hợp hai cặp gen Ta cúA- B = AB x 1 => AB = 0.3 => cây nguyên hoa đỏ có kiểu gen AB / ab hoỏn vị với tần số 40 Cây nguyờn hoa trắng có kiểu gen Ab /ab Ta cú AB / ab => Ab = 0.2 vàAb /ab => ab = 0.5 Câ nguyên hoa trắng là : AB. ( Ab + ab ) = 0.2 x 1 = 0.2 = 20% y Đáp án B Câu 19:Lời giải A – Đúng B – Do các gen trội hoàn toàn nên tỉ lệ phân li kiểu hình khác phân li kiểu gen D – F 2 có số kiểu hình bằng 2 n và có số kiểu gen bằng 3 n với n là số cặp gen dị hợp ở F1 Đáp án D Câu 20:Lời giải A – đỏ , a – vàng B – tròn , b bầu dục Ta có cây hoa đỏ bầu dục chiếm 9% => hoán vị gen Cây hoa trắng bầu dục là : 25 % - 9% = 16 % aa , bb = 16% = 0.4ab . 0.4ab => ab là giao tử liên kết => F 1 có kiểu gen AB/ ab hoán vị 20% Vì 1 dị hợp hai cặp gen và có hiện tượng hoán vị gen nên F 2 cú 10 kiểu gen F Các kiểu gen quy định hoa đỏ gồm có AB/AB; AB / ab; AB/aB;AB/Ab; Ab/ aB Cây hoa đỏ ở F2 là : A-B- = 50% + ab/ab = 66% Đáp án D Câu 21:Lời giải Ở sinh vật nhân thực, NTBS giữa G-X, A-U và ngược lại được thể hiện trong cấu trúc phân tử tARN và quá trình dịch mã Đáp án B Câu 22:Lời giải Đột biến đảo đoạn làm thay đổi trình tự phân bố gen trên nhiễm sắc thể và có thể làm giảm khả năng sinh sản của cá loà c i Đáp án A Câu 23:Lời giải A –bình thường a- Bị bệnh Q Người phụ nữ bình thường có em trai bị bệnh Q => người phụ nữ đó có kiểu gen 1/3AA :2/3 Aa Chồng cú có ông nội và bà ngoại đều bị bệnh Q.=> người chồng đó có kiểu gen 1/3AA :2/3 Aa 10/15  Sinh con bị bệnh khi bố mẹ có kiểu gen Aa x Aa  Xác suất sinh con bị bệnh là 2/3x 2/3 x1/4 = 1/9  Xác suất con bình thường là 1 – 1/9 = 8/9  Đáp án B Câu 24:Lời giải Bd Hoán vị thì tạo ra 4 loại giao tử của cặp bD Đáp án C Câu 25:Lời giải Người bị bệnh Đao cú 3 NST số 21 , mẹ càng cao tuổi thỡ sinh con càng bị bệnh Nguời bị bệnh Đao vô sinh Đáp án D Câu 26:Lời giải Trong trường hợp không xảy ra đột biến, nếu các cặp alen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau thì chúng sẽ phân li độc lập trong quá trình giảm phân hình thành giao tử Đáp án A Câu 27:Lời giải Xét riêng từng cặp tính trạng ta có Cao : thấp = 1 :1 Đỏ : trắng = 1: 1 Dà : Trò = 1 : 1 i n Xột sự phân li kiểu hình của hai tính trang + Hình dạng quả và chiều cao cõy (1cao : 1 thấp)( 1 Dài : 1 Trũn) = 1 cao dài : 1 cao tròn :1 thấp dài :1 thấp tròn => khác tỉ lệ phân li của đề bài  Chiều cao cây và hình dạng quả liên kết với nhau  Có Cao tròn = thấp dài > cao thấp = cao dài  A liờn kết với D và a liên kết với d  Xét sự phân li hình dạng quả và màu sắc hoa cú  (1dài : 1 tròn )(1 đỏ : 1 trắng) = 1 dài đỏ : 1 dài trắng : 1 tròn đỏ : 1 tròn trắng => khác với tỉ lệ phân li của đề bài  Hinh dạng và màu sắc liên kết với nhau  Cóhạt tròn, hoa đỏ = hạt dài trắng > hạt dài, hoa đỏ = tròn trắng  D liê kết với B và d liên kết với b n ABD  Kiểu gen là abd  Đáp án D Câu 28:Lời giải 1000 tế bào tạo ra 4000 giao tử 100 tế bào xảy ra trao đổi chéo một điểm giữa A và B cho 200 giao tử mang gen hoán vị giữa A và a 100 tế bào xảy ra trao đổi chéo kép tại hai điểm cho 200 giao tử mang gen hoán vị số giao tử mang gen hoá vị giữa A và a sẽ là 400 n 11/15 => f( ) = 400 / 4000= 10% => khoảng cá A-B là10cM ch tương tự, số số giao tử mang gen hoán vị giữa D và d là 1000 + 200 = 1200 => f( ) = 1200/4000 = 30% => khoảng cá B-D là30cM ch Đáp á A n Câu 29:Lời giải Ta thấy : - Ở hai giới có 1/3 số tế bào sinh giao tử có hoán vị gen => số tế bào sinh giao tử phải là một tế bào chia hết cho 3 để ra số tế bào hoán vị là một số nguyên - Xét các đáp án thì đáp án C là thỏa món - Đáp án C Câu 30:Lời giải Xét riêng từng phép lai : Ab Ab x hoán vị gen có tần số 20 % => cú Ab = aB = 0.4 và ab = AB = 0.1 aB aB  ab/ab = 0.1x 0.1 = 0.01  A- B = 0.5 + 0.01= 0.51 DE DE x có hoán vị gen tần số 40% => DE = de = 0.3 và De = dE = 0.2 de de  de / de = 0.3 x0.3 = 0.09  dd- E = 0.25 - 0.09 = 0.16  A- B -dd E- = 0.51 x 0.16 = 0.0816  Đáp án B Câu 31:Lời giải Thành phần kiểu gen trong quần thể tham gia vào sinh sản là 0,6AA : 0,4Aa Sau một thế hệ tự thụ phấn 0,6AA => 0,6AA Sau một thế hệ tự thụ phấn 0,4Aa => 0.1AA : 0.2Aa : 0.1aa Thà phần kiểu gen trong quần thể thu được ở F1 là0,7AA : 0,2Aa : 0,1aA. nh Đáp án C Câu 32:Lời giải M – bình thường m bị bệnh pheninketo niệu => người số 3 cú kiểu gen IBM IOm , 4 cú kiểu gen IAm IOm Khoảng cỏch giữa hai gen này là 11cM => bố tạo ra giao tử IBM = IOm = 44.5 vàIOM = IBm = 5,5  Xác suất để đứa con bị bệnh là 50% x 44,5% = 22,25%.  Đáp án A Câu 33:Lời giải Ta cóA= T = A1 + A2 = (T1 + A1) : 2 = (40 + 20 ) : 2 = 30 % Ta có G = X = 50 – A = 20 % 12/15 Đáp án A Câu 34:Lời giải Sợi cơ bản có đường kính là 11nm và sợi nhiễm sắc thể có đường kính là 300 nm Đáp án C Câu 35:Lời giải Ta có 8:4:4:2:2:1:1:1:1 = (4:1:1)(2:1:1). => Xé tỷ lệ kiểu gen F1 từng cặp gen: một phé lai cho (4:1:1); một phé lai cho (2:1:1). t p p Tỷ lệ kiểu gen (4:1:1) => P có dạng: AAaa (hoặc BBbb) x đồng hợp. Tỷ lệ kiểu gen (2:1:1) => P: AAAa x AAAa hoặc AAAa x Aaaa hoặc Aaaa x Aaaa (tương tự với B). => (2), (5). Chọn B. Câu 36:Lời giải Ab Ta có => giao tử hoỏn vị là ab = AB = 30 : 2 = 15 % aB Đáp án B Câu 37:Lời giải Gọi p là tần số alen A q là tần số alen a Quần thể ở trạng thái cân bằng thì thỏa mãn các điều kiện sau p2(AA) x q2(aa) = (2pq : 2 )2(Aa) Các quần thể thỏa mãn điều kiện đó là 1,3,5 Đáp án A Câu 38:Lời giải Ta có thể ba kép => 2 n + 1 + 1 = (n + 1 )+ (n + 1 ) = (n + 1+1 )+ n Đáp án C Câu 39:Lời giải Khi các gen phân li độc lập => 1 tế bào sinh tinh chỉ cú thể tạo ra 2 loại giao tử với tỉ lệ ngang nhau Đáp án A Câu 40:Lời giải Đổi 510 nm = 5100 A0 Số nucleotit trong phõn tử AND là (5100 : 3,4 )x 2 = 3000 Số nucleotit loại T = A = A1 + T1 = 600 Số nucleoeotit loại G = X = 3000: 2 – 600 = 900 Đáp án B Câu 41:Lời giải Đột biên mất đoạn làm giảm số lượng gen trên NST Đáp án A Câu 42:Lời giải Tần số hoán vị gen phụ thuộc vào liều lượng, cường độ của tác nhân gây đột biến và bản chất của gen Đáp án C Câu 43:Lời giải 13/15 Ta có số liờn kết hidrô của gen là 3900 = 2A + 3G => A = {3900 – (3 x 900)}:2 = 600 Số nucleotit của một mạch là : 900 + 600 = 1500 Số nuclêôtit mỗi loại ở mạch 1 của gen nà là A1 = 1500 x 0,3 = 450; G1 = 1500 x 0,1= 150 y : X1 = X – X2 = X – G1 = 900 – 150 = 750 T1 = 1500 - (A1 + X1+ G1) = 150 Đáp án D Câu 44:Lời giải Thành phần kiểu gen dị hợp trong quần thể ban đầu là 0,050Aa x 23 = 0,4 Ta cúAA = 0,525AA – ( 0.4 – 0.05) : 2 = 0.35 aa = 1 – ( 0.35 + 0,4 ) = 0.25 Đáp án C Câu 45:Lời giải Đột biến gen chỉ ảnh hưởng đến cấu trúc gen chứ không làm thay đổi vị trí của gen trên NST Đáp án B Câu 46:Lời giải Nguyên tắc bán bảo toàn là trong 2 ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, mỗi ADN gồm 1 mạch cũ của ADN mẹ và một mạch mới được tổng hợp từ nguyên liệu của môi trường nội bào. Đáp án D Câu 47:Lời giải mARN mang bụ ba mang thông tin mã hóa các aa , vai trò truyền thông tin di truyền từ ADN đến prô in tê Đáp án B Câu 48:Lời giải Sự tổ hợp lại các gen do phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST hay do sự hoán vị gen trong giảm phân tạo nên các biến dị tổ hợp Đáp án C Câu 49:Lời giải Kiểu hình là kết quả sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường Kiểu gen qui định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường. Bố mẹ không truyền cho con những tính trạng đó có sẵn mà chỉ truyền cho con alen để tổ hợp với nhau thành kiểu gen. Đáp án sai là D Câu 50:Lời giải Một phụ nữ không bị bệnh mù màu cú bố mẹ bình thường nhưng em trai bị bệnh mù màu=> người phụ nữ đó có kiểu gen 1/2 XM XM ; 1/2 XM Xm Chồng bình thường có kiểu gen XM Y Sinh ra đứa con mù màu thì mẹ có kiểu gen XM Xm Với mẹ có kiểu gen XM Xm => con trai bị bệnh là 1/4 Xác suất sinh con trai mùmàlà1/2 x 1/4 = 1/8 Đáp án A 14/15 15/15

 

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 MÔN SINH ĐỀ SỐ 7 Câ 1: (ID: 91317) Một hỗn hợp gồm U, G và X với tỉ lệ U: G : X = 2 : 3 : 1. Xác suất tạo ra loại bộ ba có u 2U và 1X từ hỗn hợp trên là A. 1/54. B. 1/18. C. 15/216. D. 125/216. Câ 2: (ID: 91319) Một đoạn gen có trình tự nuclêôtit là u 3’...AAXGTTGXGAXTGGT...5’ (mạch bổ sung ) 5 ’...TTGXAAXGXTGAXXA ...3’ (mạch mã gốc ) Trình tự nuclêôtit trên mARN khi đoạn gen trên phiên mã sẽ là A. 3’…AAXGUUGXGAXUGGU…5’. B. 5’…AAXGUUGXGAXUGGU…3’. C. 5’…UUGXAAXGXUGAXXA…3’. D. 3’…AAXGTTGXGAXTGGT…5’. Câ 3: (ID: 91328) Dưới đây là sơ đồ phả hệ trong một gia đình về tính trạng nhóm máu. Biết nhóm máu do u 1 gen có 3 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định. Xác suất để vợ nhóm máu A, chồng nhóm máu B sinh con có nhóm máu O trong sơ đồ phả hệ là: Nhó má B m u Nhó má A m u Nhó má A m u Nhó má A m u A AB B A A O ? A. 1/12. B. 1/16. C. 1/6. D. 1/4. Câ 4: (ID: 91333) Mỗi tế bào lưỡng bội ở 1 loài có 4 cặp NST chứa cả thảy 283.10 6 cặp nuclêôtit. Ở kì u giữa, chiều dài trung bình của 1 NST là 2 m, thì các ADN đã co ngắn khoảng A. 1013 lần B. 8013 lần C. 6013 lần D. 4013 lần Câ 5: (ID: 91334) Trong một quần thể ngẫu phối xét ba gen: gen thứ nhất và gen thứ hai nằm trên hai cặp u nhiễm sắc thể thường khác nhau, gen thứ ba nằm trên nhiễm sắc thể X có alen tương ứng trên Y (ở vùng tương đồng của cả X và Y), gen thứ nhất có 3 alen, gen thứ hai có 3 alen, gen thứ ba có 4 alen. Số kiểu gen tối đa về 3 gen trên trong quần thể là A. 360.B. 936. C. 1134. D. 504. Câ 6: (ID: 91336) Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyên liệu chủ yếu của tiến hoá là u A. đột biến nhiễm sắc thể. B. thường biến. C. đột biến gen. D. biến dị cá thể. Câ 7: (ID: 91344) Ở một loài thực vật, chiều cao cây do 5 cặp gen không alen tác động cộng gộp quy định. u Sự có mặt của mỗi alen trội làm chiều cao tăng thêm 5cm. Lai cây cao nhất có chiều cao 210cm với cây thấp nhất được F1 có chiều cao trung bình. Cho F1 giao phấn với nhau thì tỉ lệ nhóm cây có chiều cao 185cm ở F2 là A. 108/256. B. 63/256. C. 126/256. D. 121/256. Câ 8: (ID: 91347) Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân u thấp; alen B quy định hoa tím trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; alen D quy định quả đỏ trội hoàn toàn với alen d quy định quả vàng; alen E quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen e quy định quả dài. Biết giảm phân bình thường, quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen giữa các alen B và b với tần số 20%, giữa các alen E và e với tần số 40%. AB DE AB DE Phé lai (P) p x cho F1 có kiểu gen dị hợp cả 4 cặp gen là ab de ab de A. 4,16%. B. 8.84% C. 38,94% D. 2,88% 1/14 Câ 9: (ID: 91349) Ở người, bệnh bạch tạng do một alen đột biến lặn. Những người bạch tạng lấy nhau u thường sinh ra 100% số con bị bệnh bạch tạng. Tuy nhiên trong một số trường hợp, hai vợ chồng bạch tạng lấy nhau lại sinh ra người con bình thường. Có thể giải thích cơ sở của hiện tượng trên như sau A. gen bạch tạng ở mẹ và bố khác nhau nên đã tương tác gen cho con bình thường. B. đã có sự đột biến gen lặn thành gen trội nên cho con không bị bệnh. C. do môi trường không thích hợp nên thể đột biến không biểu hiện bạch tạng. D. do đột biến nhiễm sắc thể làm mất đoạn chứa alen bạch tạng nên con bình thường. Câ 10: (ID: 91350) Cho những ví dụ sau: u (1) Cánh dơi và cánh bướm (2) Vây ngực của cá voi và tay khỉ. (3) Mang cávàmang tô m. (4) Chi trước của thú và tay người. Những ví dụ về cơ quan tương đồng là A. (1) và(2). B. (2) và(4). C. (1) và(4). D. (1) và(3). Câ 11: (ID: 91364) Một quần thể thực vật có320 cá thể có kiểu gen AA, 81 cá thể có kiểu gen aa và 403 u cá thể có kiểu gen Aa . Sau 5 thế hệ giao phối ngẫu nhiên thì tần số kiểu gen Aa ở thế hệ sau quần thể này sẽ là bao nhiêu? Giả sử quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa A. 1,56% B. 48,15% C. 42, 20% D. 45,50% AB De Câ 12: (ID: 91369) Ở một loài thực vật, xét một cây F1 có kiểu gen ( u ) tự thụ phấn, trong quá ab dE trình giảm phân tạo giao tử 40 % tế bào sinh hạt phấn xảy ra hoán vị gen ở cặp NST mang gen A, B; 20% tế bào sinh hạt phấn xảy ra hoán vị gen ở cặp NST mang gen D, E. Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, gen trội hoàn toàn và hoán vị gen xảy ra trong quá trình phát sinh giao tử đực và cái với tần số bằng nhau. Tính theo lí thuyết thì tỉ lệ cây F2 có kiểu hình A-B-D-ee là A. 12,06 %. B. 15,84 %. C. 16,335 %. D. 14,16 %. Câ 13: (ID: 91371) Một tế bào sinh dưỡng của một loài có bộ nhiễm sắc thể kí hiệu là AaBbDdEe. Trong u quá trình phân bào, tế bào này bị rối loạn phân li ở 1 nhiễm sắc thể kép trong cặp Dd sẽ tạo ra 2 tế bào con có kí hiệu nhiễm sắc thể là A. AaBbDDdEe vàAaBbddEe. B. AaBbDDddEe vàAaBbEe. C. AaBbDddEe vàAaBbDEe. D. AaBbDddEe vàAaBbddEe. Câ 14: (ID: 91373) Các nhân tố tiến hoá nào sau đây vừa làm thay đổi tần số alen vừa có thể làm phong u phú vốn gen của quần thể? A. Chọn lọc tự nhiên và giao phối không ngẫu nhiên. B. Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên. C. Đột biến vàdi - nhập gen. D. Giao phối ngẫu nhiên và các cơ chế cách li. Câ 15: (ID: 91375) Ở một loài thực vật, hai cặp gen Aa và Bb quy định 2 tính trạng tương phản, giá trị thích u nghi của các alen đều như nhau, tính trạng trội là trội hoàn toàn. Khi cho các cây P thuần chủng khác nhau giao phấn thu được F1. Cho F1 giao phấn thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình lặn về cả 2 tính trạng chiếm 4%. Quá trình phát sinh giao tử đực và cái diễn ra như nhau. Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình đồng hợp trội về cả 2 tính trạng là A. 38%. B. 4%. C. 54%. D. 19%. Câ 16: (ID: 91376) Một phân tử ARN ở vi khuẩn sau quá trình phiên mã có 15% A, 20% G, 30% U, 35 % u X. hãy cho biết đoạn phân tử ADN sợi kép mã hóa phân tử ARN này có thành phần như thế nào? A. 15% T; 20% X; 30% A và35 % G. B. 15% G; 30% X; 20% A và35 % T. C. 17,5% G; 17,5% X; 32,5% A và32,5 % T. D. 22,5% T; 22,5% A; 27,5% G và27,5 % X. Câ 17: (ID: 91378) Ở người bệnh mù màu do gen lặn a và bệnh máu khó đông do alen lặn b nằm trên NST giới u tính X quy định, alen A và B quy định nhìn bình thường và máu đông bình thường , không có alen tương ứng trên Y. Bệnh bạch tạng lại do một gen lặn d nằm trên NST thường qui định, alen D quy định da bình thường . Tính trạng màu da do 3 gen, mỗi gen gồm 2alen nằm trên NST thường tương tác cộng gộp với nhau quy định. Số kiểu gen tối đa trong quần thể người đối với 6 gen nói trên là 2/14 A. 1296 B. 1134 C. 1053 D. 1377. Câ 18: (ID: 91383) Theo F.Jacôp và J.Mônô, trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành u (operator) là A. nơi mà ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã tổng hợp nên ARN thông tin. B. vùng mang thông tin mã hóa cấu trúc prôtêin ức chế, prôtêin này có khả năng ức chế quá trình phiên mã. C. vùng khi họat động sẽ tổng hợp nên prôtein, prôtein này tham gia vào quá trình trao đổi chất của TB hình thành nên tính trạng. D. trình tự nuclêôtit đặc biệt, tại đó prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã. Câ 19: (ID: 91384) Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do hai gen không alen là A và B tương tác với u nhau quy định. Nếu trong kiểu gen có cả hai gen trội A và B thì cho kiểu hình hoa đỏ; nếu chỉ có một gen trội A hoặc B hay toàn bộ gen lặn thì cho kiểu hình hoa trắng. Alen D quy định thân thấp trội hoàn toàn so với alen d quy định thân cao; alen E quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen e quy định quả bầu dục. Theo lí thuyết, phép lai AaBbDdEe × aabbDdee cho đời con có kiểu hình hoa đỏ, thân cao, quả bầu dục chiếm tỉ lệ là A. 3,125%. B. 9,375%. C. 6,25%. D. 18,75%. Câ 20: (ID: 91390) Cho sơ đồ phả hệ về một bệnh ở người do gen lặn nằm trên NST thường quy định như u sau : Xác suất để cặp vợ chồng ở thế hệ III trong phả hệ sinh con đầu lòng bình thường là: A. 5/6 B. 1/8. C. 1/6 D. ¾ Câ 21: (ID: 91394) Phát biểu nào dưới đây là đúng đối với quần thể tự phối? u A. Tần số tương đối của các alen thay đổi tuỳ từng trường hợp, do đó không thể có kết luận chính xác về tỉ lệ các kiểu gen ở thế hệ sau. B. Tần số tương đối của các alen không thay đổi nên không ảnh hưởng gì đến sự biểu hiện kiểu gen ở thế hệ sau. C. Tần số tương đối của các alen bị thay đổi nhưng không ảnh hưởng gì đến sự biểu hiện kiểu gen ở thế hệ sau. D. Tần số tương đối của các alen không thay đổi nhưng tỉ lệ dị hợp giảm dần, tỉ lệ đồng hợp tăng dần qua các thế hệ. Câ 22: (ID: 91396) Phá biểu nào sau đây khô đúng khi nói về ưu thế lai? u t ng A. Cơ thể cónhiều cặp gen dị hợp thì ưu thế lai cà cao ng B. Cóthể tạo ưu thế lai bằng phương pháp giao phối cận huyết C. Con lai F1 chỉ dù là sản phẩm chứ khô dù là giống ng m ng ng m D. Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở F1 vàgiảm dần qua cá thế hệ c Câ 23: (ID: 91401) Cho các ký hiệu của các tế bào bình thường như sau: u Tế bào sinh dưỡng (a), tế bào sinh dục sơ khai (b), hợp tử (c), bào tử (d), tế bào cánh hoa (e), tế bào sinh giao tử (g), tinh trùng (h), trứng (i), tế bào sinh dục ở vùng tăng trưởng (k),Thể định hướng(f). Loại tế bào mang bộ NST 2n là A. a,b,c,g,k B. a,b,d,e,g C. a,c,e,k,f D. a,b,c,e,g,k 3/14 Câ 24: (ID: 91410) Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 46, có 10 tế bào nguyên phân liên tiếp một số lần u như nhau tạo ra các tế bào con, trong nhân của các tế bào con này thấy có 13800 mạch pôlinuclêôtit hoàn toàn mới. Số lần nguyên phân của các tế bào này là A. 5 lần. B. 8 lần. C. 4 lần. D. 6 lần. Câ 25: (ID: 91412) Ở một loài thực vật, người ta tiến hành các phé lai sau: u p (1) AaBbDd ×AaBbDd (3) AaBBDd ×AaBbDD (2) AaBBDd ×AaBBDd (4) AABBDd ×AAbbDd Các phép lai có thể tạo ra cây lai có kiểu gen dị hợp về cả ba cặp gen là A. 1 và4 B. 2 và4 C. 2 và3 D. 1 và3 Câ 26: (ID: 91416) Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; u alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt. Các gen quy định màu thân và hình dạng cánh cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường. Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng. Gen này nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X. Cho giao phối ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ với ruồi đực thân xám, cánh dài, mắt đỏ (P). Trong tổng số các ruồi thu được ở F1, ruồi có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt trắng chiếm tỉ lệ 3,75%. Biết rằng không xảy ra đột biến. Tỉ lệ kiểu hình thân xám, cánh dài, mắt đỏ ở F1 là A. 48,75%. B. 56,25%. C. 49,5%. D. 32,5%. Câ 27: (ID: 91418) Một gen dài 0,51 μm, trên mạch gốc của gen có A = 300, T = 400. Nếu gen xảy ra đột u biến điểm thay thế cặp A-T bằng cặp G-X thì số liên kết hidro của gen đột biến là: A. 3801. B. 3699 C. 3701. D. 3699. Câ 28: (ID: 91419) Cho một cây có kiểu gen AaBbDdEe tự thụ phấn thu được được F1 có kiểu hình : 4050 u quả đỏ, tròn : 3150 quả vàng, tròn : 2700 quả đỏ, dẹt : 2100 quả vàng, dẹt : 350 quả vàng, dài : 450 quả đỏ, dài. Khi cho cây ban đầu (P) lai phân tích thì thế hệ sau tính theo lí thuyết có tỉ lệ kiểu hình là A. 2 quả đỏ, tròn : 1 quả đỏ, dẹt : 1 quả đỏ, dài : 6 quả vàng tròn : 3 quả vàng dẹt : 3 quả vàng, dài. B. 1 quả đỏ, tròn : 1 quả đỏ, dẹt : 1 quả đỏ, dài : 1 quả vàng tròn : 1 quả vàng dẹt : 1 quả vàng, dài. C. 3 quả đỏ, tròn : 6 quả đỏ, dẹt : 3 quả đỏ, dài : 1 quả vàng tròn : 2 quả vàng dẹt : 1 quả vàng, dài. D. 1 quả đỏ, tròn : 2 quả đỏ, dẹt : 1quả đỏ, dài : 3 quả vàng tròn : 6 quả vàng dẹt : 3 quả vàng, dài. Câ 29: (ID: 91420) Ở người, hệ nhóm máu ABO do 1 gen có 3 alen quy định là I A, IB vàIO. Trong đó, kiểu u gen IAIA vàIAIO quy định nhóm máu A; IBIB vàIBIO quy định nhóm máu B; IOIO quy định nhóm máu O; kiểu gen IAIB quy định nhóm máu AB . Trong một quần thể người cân bằng về di truyền, cứ 1000 người thì có 80 người nhóm máu A dị hợp tử và 10 người nhóm máu O. Nếu chồng có nhóm máu A vợ có nhó má B thì m u xác suất họ sinh con đầu lòng có nhóm máu O là A. 1/256. B. 1/42. C. 1/45. D. 1/500. Câ 30: (ID: 91421) Hai gen cấu trúc A và B có chiều dài bằng nhau, nằm kế tiếp nhau trên NST. Vì bị đột u biến, một đoạn mạch kép ADN khác gắn vào gen B tạo thành gen C . Khi hai gen A và C đồng thời nhân đôi 3 lần đã lấy từ môi trường nội bào 10500 nuclêôtit tự do. Nếu gen C tự nhân đôi 1 lần thì nó đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp số nuclêôtit bằng 1,5 lần số nuclêôtit của gen A . Chiều dài của gen C là A. 3060A0. B. 1020A0. C. 2040A0. D. 1530A0. Câ 31: (ID: 91422) Cho các bệnh, tật và hội chứng di truyền sau đây ở người: u (1) Bệnh phêninkêto niệu. (2) Bệnh ung thư máu. (3) Tật có túm lông ở vành tai. (4) Hội chứng Đao. (5) Hội chứng claiphentơ. (6) Bệnh máu khó đông. Bệnh, tật và hội chứng di truyền chỉ có thể gặp ở nam là: A. (3) ; (5). B. (3); (5); (6). C. (4); (5). D. (1); (2); (3); (5). AB DE Ab DE Câ 32: (ID: 91423) P có kiểu gen u x nếu xảy ra trao đổi chéo ở cả 2 giới thì số kiểu ab de ab de gen ở F1 là : A. 100 B. 128 C. 80 D. 70 Câ 33: (ID: 91424) Làm thế nào một gen được đã được cắt rời có thể liên kết được với thể truyền là u plazmit đã được mở vòng khi người ta trộn chúng lại với nhau để tạo ra phân tử ADN tái tổ hợp? A. Nhờ enzym ligaza tạo liên kết photphodieste giữa 2 nucleotit gần nhau B. Nhờ enzym restrictaza 4/14 C. Nhờ liên kết bổ sung của các nucleotit và nhờ enzym ligaza tạo liên kết photphodieste giữa 2 nucleotit gần nhau D. Nhờ enzym ligaza và restrictaza Câ 34: (ID: 91425) Theo quan niệm tiến hóa hiện đại: u A. sự cách li địa lí chỉ góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hoá. B. mọi biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của quá trình tiến hoá. C. các quần thể sinh vật trong tự nhiên chỉ chịu tác động của chọn lọc tự nhiên khi điều kiện sống thay đổi bất thường. D. những biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với những thay đổi của ngoại cảnh đều di truyền được BD Câ 35: (ID: 91426) Một tế bào sinh tinh có kiểu gen Aa u giảm phân bình thường không có đột biến và bd trao đối chéo sẽ tạo ra số loại tinh trùng tối đa là A. 2 loại hoặc 4 loại. B. Chỉ có 4 loại. C. Chỉ có 2 loại D. 4 loại hoặc 8 loại. Câ 36: (ID: 91427) Điều khô thuộc công nghệ tế bào thực vật là u ng A. Đã tạo ra các cây trồng đồng nhất về kiểu gen nhanh từ một cây có kiểu gen quý hiếm. B. Lai các giống cây khác loài bằng kĩ thuật dung hợp tế bào trần. C. Nuôi cấy hạt phấn rồi gây lưỡng bội tạo ra các cây lưỡng bội hoàn chỉnh và đồng nhất về kiểu gen. D. Tạo ra cây trồng chuyển gen cho năng suất rất cao. Câ 37: (ID: 91428) Cá ví nào sau đây thuộc cơ chế cách li trước hợp tử? u c dụ (1) Ngựa cái giao phối với lừa đực sinh ra con la không có khả năng sinh sản. (2) Cây thuộc loài này thường không thụ phấn được cho cây thuộc loài khác. (3) Trứng nhái thụ tinh với tinh trùng cóc tạo ra hợp tử nhưng hợp tử không phát triển. (4) Các loài ruồi giấm khác nhau có tập tính giao phối khác nhau. Đáp án đúng là: A. (2), (3). B. (1), (4). C. (2), (4). D. (1), (3). Câ 38: (ID: 91429) Theo quan niệm hiện đại, một trong những vai trò của giao phối ngẫu nhiên là u A. quy định chiều hướng tiến hoá. B. làm thay đổi tần số các alen trong quần thể. C. tạo các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể. D. tạo biến dị tổ hợp là nguyên liệu cho quá trình tiến hoá. Câ 39: (ID: 91430) Nhận định nào sau đây đúng? Theo quan niệm hiện đại, chọn lọc tự nhiên u A. vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể. B. chống lại alen lặn sẽ nhanh chóng loại bỏ hoàn toàn các alen lặn ra khỏi quần thể. C. không bao giờ loại bỏ hoàn toàn được alen lặn khỏi quần thể trong mọi trường hợp. D. trực tiếp tạo ra các tổ hợp gen thích nghi trong quần thể. Câ 40: (ID: 91431) Một quần thể côn trùng sống trên loài cây A . Do quần thể phát triển mạnh, một số cá u thể phát tán sang loài cây B . Những cá thể nào có sẵn các gen đột biến giúp chúng khai thác được thức ăn ở loài cây B thì sống sót và sinh sản, hình thành nên quần thể mới. Hai quần thể này sống trong cùng một khu vực địa lí nhưng ở hai ổ sinh thái khác nhau. Qua thời gian, các nhân tố tiến hóa tác động làm phân hóa vốn gen của hai quần thể tới mức làm xuất hiện cách li sinh sản và hình thành nên loài mới. Đây là ví dụ về hình thành loài mới A. bằng lai xa và đa bội hoá. B. bằng cách li sinh thái. C. bằng cách li địa lí. D. bằng tự đa bội. Câ 41: (ID: 91437) Cho 1 cây tự thụ phấn, F1 thu được 56,25% cây cao : 43,75% cây thấp. Cho giao phấn u ngẫu nhiên các cây cao ở F1 với nhau thu được F2. Về mặt lí thuyết thì tỉ lệ cây cao thu được ở F2 là A. 79,01%. B. 23,96%. C. 52,11%. D. 81,33%. Câ 42: (ID: 91438) Theo quan niệm hiện đại, phát biểu nào sau đây khô đúng? u ng A. Tiến hoá nhỏ sẽ không xảy ra nếu tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể được duy trì không đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác B. Tiến hóa nhỏ là quá trình làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể. 5/14 C. Các yếu tố ngẫu nhiên dẫn đến làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể. D. Lai xa và đa bội hóa có thể nhanh chóng tạo nên loài mới ở thực vật. Câ 43: (ID: 91439) Phát biểu nào sau đây là khô đúng khi nói về quá trình phiên mã của gen trong u ng nhân ở tế bào nhân thực? A. Enzim ARN pô limeraza tổng hợp mARN theo chiều 5’ → 3’ B. Chỉ cómột mạch của gen tham gia và quátrì phiê mãtổng hợp mARN o nh n C. mARN được tổng hợp xong tham gia ngay và quátrì dịch mãtổng hợp protein o nh D. Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung: A - U, T – A, X – G, G – X Câ 44: (ID: 91440) Dưới tác động của chọn lọc tự nhiên, gen đột biến gây hại nào dưới đây có thể bị loại u bỏ khỏi quần thể nhanh nhất? A. Gen lặn nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X. B. Gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường. C. Gen lặn nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính Y D. Gen lặn nằm trên đoạn tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y. Câ 45: (ID: 91441) Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, cây có mạch và động vật di u cư lên cạn là đặc điểm sinh vật điển hình ở A. kỉ Tam điệp. B. kỉ Phấn trắng. C. kỉ Đệ tam. D. kỉ Silua Câ 46: (ID: 91442) Giống cây trồng nào sau đây đã được tạo ra nhờ thành tựu của công nghệ gen? u A. Giống lúa IR22. B. Giống dâu tằm tam bội. C. Giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β- carô ten. D. Giống táo “má hồng”. Câ 47: (ID: 91443) Khi nghiên cứu lịch sử phát triển của sinh giới, người ta đã căn cứ vào loại bằng u chứng trực tiếp nào sau đây để có thể xác định loài nào xuất hiện trước, loài nào xuất hiện sau? A. Cơ quan thoái hoá. B. Cơ quan tương tự. C. Cơ quan tương đồng. D. Hoá thạch. Câ 48: (ID: 91444) Ở cà chua, alen trội A quy định tính trạng thân cao, alen lặn a quy định tính trạng thân thấp, u gen trội B quy định tính trạng quả tròn, alen lặn b quy định tính trạng quả bầu dục . Hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể. Lai cà chua thân cao, quả tròn dị hợp tử về hai cặp gen với cà chua thân cao, quả bầu dục có Ab kiểu gen , F1 thu được tỉ lệ: 47,5% thân cao, quả tròn : 27,5% thân cao, bầu dục : 2,5% thân thấp, quả tròn: ab 22,5% thân thấp, quả bầu dục . Khoảng cách giữa gen quy định chiều cao của thân và gen quy định hình dạng quả trên cặp nhiễm sắc thể là: A. 5cM. B. 10cM. C. 20cM. D. 15cM. Câ 49: (ID: 91445) Ở một loài thực vật, alen A quy định quả tròn, alen a quy định quả dài, alen B quy u định quả ngọt, alen b quy định quả chua, alen D quy định quả màu đỏ, alen d quy định quả màu vàng, các Bd Bd tính trạng trội là trội hoàn toàn. Ở phép lai: Aa x Aa hoán vị gen chỉ xảy ra trong quá trình giảm bD bD phân tạo hạt phấn với tần số 40% thì tỉ lệ kiểu hình quả tròn, chua, màu đỏ ở đời con là A. 15,75%. B. 6,25%. C. 48,75%. D. 18,75%. Câ 50: (ID: 91446) Một số đột biến ở ADN ty thể cóthể gâ bệnh ở người. Bệnh này đặc trưng bởi chứng u y mù đột phá ở người lớn. Phá biểu nào sau đây là đúng? t t A. Chỉ nữ giới (chứ không phải nam giới ) mới có thể bị bệnh B. Một người sẽ bị bệnh nếu mẹ bị bệnh còn cha khỏe mạnh. C. Một người sẽ bị bệnh nếu cha bị bệnh nhưng mẹ khỏe mạnh D. Một người chỉ bị bệnh khi cả ti thể từ cha và mẹ mang đột biến LỜI GIẢI CHI TIẾT Câ 1: Lời giải : u Xác suất tạo ra bộ 3 có 2U , 1X : 6/14 U,U,X : 3.( )2 . = Đáp án B Câ 2: Lời giải : u ADN mạch gốc 5'… TTGXAAXGXTGAXXA… 3' m ARN : 3’…AAXGUUGXGAXUGGU…5’ Đáp án : A Câ 3: Lời giải : u Xét bên gia đình bên nội : ông bà máu A và B sinh con máu AB, nhóm máu A(AO) và B(BO)  Ông bàIAIO x IBIO  Bố : máu B : IBIO Xét bên gia đình bên ngoại : ông bà nhóm máu A sinh con máu O  Ông bà: IAIO x IAIO  Mẹ máu A : IAIO = : IAIA = Để sinh con máu O thì mẹ có kiểu gen IAIO IAIO x IBIO  I OI O = x x Đáp án : C Câ 4: Lời giải : u 4 cặp NST lưỡng bội => 8 NST  1 NST có: 283 . 106 : 8 = 35,375 . 106 ( cặp nu )  Chiều dài NST : 35,375 . 106 . 3,4 . 10-4 = 12027,5 ( micromet)  Các AND đã co ngắn khoảng : 12027,5 : 2 = 6013 ( lần ) Đáp án : C Câ 5: Lời giải : u Gen thứ nhất : 3 (3 + 1 ) : 2 = 6 (KG Gen thứ hai : 3 (3 + 1 ) : 2 = 6 ( KG ) Gen trên NST giới tí :nh Số kiểu gen trên XX : 4.(4+1) : 2 = 10 kiểu gen Số kiểu gen trên XY : 42 = 16 (KG)  Tổng số kiểu gen ở cả hai giới là 10 + 16 = 26 ( kiểu gen)  Có: 6.6.26 = 936 (KG) Đáp án : B Câ 6: Lời giải : u Theo Đacuyn , nguồn nguyên liệu chủ yếu của tiến hóa là biến dị cá thể Đáp án : D Câ 7: Lời giải : u Cây cao nhất : AABBDDEEGG : 210cm Cây thấp nhất : aabbddeegg : 210 – 10 . 5 = 160cm  F1 : AaBbDdEeGg : 185cm F1 x F1 : : AaBbDdEeGg x AaBbDdEeGg F2 : 185cm => Số alen trội trong quần thể là (185 – 160 ): 5 = 5 Tỉ lệ các cây có chiều cao 185 cm là = Đáp án : B Câ 8: Lời giải : u AB AB Xét phép lai cặp x ab ab AB AB x (f = 20) ab ab AB = ab = 0,4 | AB = ab = 0,4 7/14 Ab = aB =0,1 | Ab = aB = 0,1 Tỉ lệ cáthế cókiểu gen dị hợp (Aa,Bb) là AB (Aa, Bb) = + = 0,34 ab DE/de x DE/de ( f = 0,4) DE = de = 0,3 | DE = de = 0,3 De = dE = 0,2 | De = de = 0,26 Tỉ lệ cáthể cókiểu gen dị hợp (Dd, Ee)là (Dd, Ee) = + = 0,26 Tỉ lệ cáthể cókiểu gen dị hợp cả bốn cặp gen là: 0,34 . 0,26 =0.084 = 8,84% Đáp án : B Câ 9: Lời giải : u Bạch tạng do gen lặn trên NST thường , người bị bạch tạng : aa , sinh con bình thường  Có sự ĐB gen lặn thành gen trội Đáp án B Câ 10: Lời giải : u Cơ quan tương đồng là những cơ quan có chức năng khác nhau nhưng có cùng nguồn gốc 2- Vây ngực của cá voi và tay khỉ đều có nguồn gốc là chi trước của động vật có vú 4- Chi trước của thú và người là cơ quan tương đồng 1 – Cánh dơi và cánh bướm là cơ quan tương tự do chúng thích nghi với đời sống bay lượn 3 – Mang cá và mang tôm đều là cơ quan tương tự . Cơ quan tương đồng có 2,4 Đáp án : B Câ 11: Lời giải : u P : 80/201 AA : 403/804 Aa : 27/268 aa Ta có tần số các alen trong quần thể là fA = 1043: 1608 ; fa = 565 : 1608 Ngẫu phối : F1 : 0,42AA : 0,46Aa : 0,12aa f A = 0,65 , fa = 0,35 F2 : 0,4225AA : 0,455Aa : 0,1225aa fA= 0,65 , fa = 0,35  QT đã cân bằng di truyền  F5 : Aa = 0,455 Đáp án D Câ 12: Lời giải : u Tần số hoán vị gen ở hai giới bằng nhau AB Xét cặp NST ab Tần số hoán vị gen là : f = 40% : 2 . = 20% AB AB x ( f = 0,2) ab ab ab = 0,4 | ab = 0,4 = 0,4 x 0,4 = 0,16 => A_B_ = 0,5 + 0,16 = 0,66 De Xét cặp NST dE Tần số hoán vị gen là : f = 20% : 2 = 10% 8/14 De De x ( f= 0,1) dE dE de = 0,05 | de = 0,05 = 0,05 x0,05 = 0,0025 => D_ee = 0,25 - 0,0025 = 0,2475  A_B_D_ee = 0,66 . 0,2475 = 16,335% Đáp án : C Câ 13: Lời giải : u Dd rối loạn phân lo 1 NST kép trong cặp Dd thì ta có  DDd va Od hoặc D và Ddd  Tế bào tạo ra : AaBbDddEe vàAaBbDEe.  Đáp án : C Câ 14: Lời giải : u Đột biến và di nhập gen vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm phong phú thêm vốn gen trong quần thể Đột biến gen tạo ra các alen mới Di nhập gen làm nếuquá trình di nhập gen chuyển các alen mới ở quần thể khác đến thì làm xuất hiện alen mới trong quần thể Đáp án C Câ 15: Lời giải : u F2 có: aabb = 4% # 25% , #25%, hai gen A,B cùng nằm trên 1 NST và có xảy ra hoán vị gen và cơ thể F1 dị hợp hai cặp gen . Ta có = 4% = 0,2 x 0,2  ab = AB = 0.2 ( giao tử hoán vị )  = 4% Đáp án : B Câ 16: Lời giải : u Ta có %A m = Tgốc % Um = Agốc Ta có( Agốc + Tgốc) : 2 = %A = %T Mạch gốc gen :%A = %T = (%A m + % Um) : 2 = (15 % + 30%) : 2 = 22,5% %G =%X = 50 - %A = 27,5% Đáp án : D Câ 17: Lời giải : u Bệnh mù màu và máu khó đông có + 2.2 = 14 (KG) Mỗi gen còn lại có : 2.(2 +1 ) : 2 = 3 (KG)  Có: 14.3.3.3.3 = 1134 KG Đáp án : B Câ 18: Lời giải : u Vùng vận hành Operator là vùng có trình tự nuclêootit đặc biệt , tại đó protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã Đáp án : D Câ 19: Lời giải : u A_B_ : đỏ A_bb +aaB_ + aabb : trắng D: thấp > d: cao E: tròn > e: bầu Kiểu hình hoa đỏ thân cao có kiểu gen A_B_dd ee Xé tí trạng màu sắc hoa có t nh AaBb x aabb→AaBb : Aabb : aaBb : aabb Hoa đỏ AaBb = 9/14 Dd x Dd  cao dd = Ee x ee  quả bầu ee =  . . = 0,03125 = 3,125%  Đáp án : A Câ 20: Lời giải : u Gen lặn trên NST thường Người I2 aa sinh con aa => I1 có kiểu gen Aa  Người II2 : Aa , tương tự : người II3 :Aa  Người III2bình thường có tỉ lệ kiểu gen : 1/3AA : 2/3Aa  Người III3 chắc chắn Aa  Xác suất sinh con đầu lòng bình thường = 1 – Xác suất sinh con bị bệnh = 1 - x = 1 - = Đáp án : A Câ 21: Lời giải : u Trong quá trình tự phối tấn số tương đối của các alen không thay đổi nhưng tỉ lệ dị hợp giảm dần , tỉ lệ đồng hợp tăng dần qua các thế hệ Đá á : D p n Câ 22: Lời giải : u Không thể tạo ưu thế lai bằng cách giao phối cận huyết vì trong trường hợp này các alen lặn có hại dễ dàng biểu hiện thành kiểu hình lặn Đáp án B Câ 23: Lời giải : u Các loại TB mang bộ NST 2n là (a)Tế bào sinh dưỡng (b) Tế bào sinh dục sơ khai (e) Tế bào cánh hoa( tế bào sinh dưỡng ) (g) Tế bào sinh giao tử ( 2n ) (k) Tế bào sinh dục ở cùng tăng trưởng Đáp án : D Câ 24: Lời giải : u Gọi x là số lần nguyên phân  2.10.2n . ( 2x – 1) = 13800 x=4 Đáp án : C Câ 25: Lời giải : u Ta cóphép lai 2 : không tạo ra cặp gen dị hợp Bb Ta có phép lai 4 : không tạo ra cặp gen dị hợp Aa Các phép lai có thể tạo ra cây lai có KG dị hợp 3 cặp là : (1) ;(3) Đáp án : D Câ 26: Lời giải : u A: xám > a:đen B:cánh dài > b :cánh cụt D:mắt đỏ > d: mắt trắng F1 có ruồi mắt trắng  P : XDXd x XDY → XdY : mắt trắng = 0,25 XD _ Mắt đỏ = 0,75 Xét tính trạng màu sắc thân ,và hình dạng cánh  Aa, bb = 15% # 6,25% # 0,25%  Gen A và B cùng nằm trên một NST và có xảy ra hoán vị gen ở giới cái  ab/ab = 0,5ab x 0,3ab 10/14 ab = 0,3 > 0,25 => AB/ab , f = 1- (2.0,3) = 0,4 A_B_ = 0.5 + 0.15 = 0,65  A_B_D_ = 0,65 . 0,75 = 48,75 % Đáp án : A Câ 27: Lời giải : u Ta có0,51 μm = 5100A0 N = (5100 x 2): 3,4 = 3000 T= A= A1 + T1 = 700 => G = X = 800 Thay 1 cặp A – T bằng 1 cặp G – X : H = ( 700 – 1 ) . 2 + ( 800 +1) .3 = 3801 Đáp án : A Câ 28: Lời giải : u Đỏ : vàng = 9:7 => tương tác bổ sung (AaBb x AaBb) Tròn : dẹt = 9:6 => tương tác bổ sung ( DdEe x DdEe) Quy ước gen A_B_ : đỏ A_bb+aaB_ + aabb : và ng D_E_ :trò n D_ee + ddE_ : dẹt ddee : dà i Lai phâ tí n ch AaBb x aabb →AaBb : Aabb : aaBb : aabb →1 đỏ : 3 vàng DdEe x ddee → DdEe : Ddee : ddEe : ddee →1 tròn : 2 dẹt : 1 dài  (1 đỏ : 3 vàng ) x ( 1 tròn : 2 dẹt : 1 dài ) = D: 1 quả đỏ, tròn : 2 quả đỏ, dẹt : 1quả đỏ, dài : 3 quả vàng tròn : 6 quả vàng dẹt : 3 quả vàng, dài. Đáp án : D Câ 29: Lời giải : u o o I I = 0,01 => fo = 0,1 IAIo = 2 . fA.fo = 0,08 => fA = 0,4  fB = 0,5  IBIo = 0,1 Người chồng có nhóm máu A thì : 1/3 IAIO và2/3 IAIA Người chồng có nhóm máu B thì IBIo: 5/7 IBIB 2/7 Để sinh con có kiểu gen OO thì bố mẹ có kiêu gen I BIo, IAIo IBIo x IAIO=> ¼ IOIO → IOIO = 1/3 x 2/7 x ¼ = 1/42 Đáp án : B Câ 30: Lời giải : u Số nuclê tit của gen A = Số nuclê tit gen B = N ô ô  Số nuclê tit gen C làN + Y ô Ta có: 2 gen A và C cùng nhân đôi 3 lần : (N + N + Y) . ( 23 – 1 ) = 10500  ( 2N + Y) = 1500 Gen C nhân đôi 1 lần N+ Y = 1,5N  0,5N – Y = 0  N = 600 ; 300 = Y  Gen C cósố nuclê tit là900 nu ô  L = ( 900 : 2 ) . 3,4 = 1530 11/14 Đá á D p n Câ 31: Lời giải : u Chỉ gặp ở nam : (3);(5) Hội chứng claiphentơ. XXY Gen quy định tính trạng có túm lông ở vành tai nằm trên NST Y Đáp án : A Câ 32: Lời giải : u AB/ab x Ab/ab  4 x 2 -1 = 7KG DE/de x DE/de  10KG Số kiểu gen ở F2 : 7.10 = 70 (KG) Đáp án : D Câ 33: Lời giải : u Gen có thể liên kết với thể truyền . Nhờ liên kết bổ sung của các nucleotit và nhờ enzym ligaza tạo liên kết photphodieste giữa 2 nucleotit gần nhau Đáp án : C Câ 34: Lời giải : u Theo quan niệm của tiến hóa hiện đại sự cách li địa lí chỉ gớp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa Đáp án : A Câ 35: Lời giải : u 1 tế bào giảm phân không có đột biến và trao đối chéo sẽ tạo chỉ tạo ra 2 loại tinh trùng Đáp án : C Câ 36: Lời giải : u Tạo ra cây trồng chuyển gen cho năng suất rất cao là công nghệ gen Đáp án : D Câ 37: Lời giải : u Cách li trước hợp tử : (2) cây thuộc loại này thường không thụ phấn được cho cây thuộc loài khác (4) các loại ruồi giấm khác nhau có tập tính giao phối khác nhau 1 và 3 là cách li sau hợp tử : Đáp án : C Câ 38: Lời giải : u 1 trong những vai trò của giao phối ngẫu nhiên là tạo biến dị tổ hợp là nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hó a Đáp án : D Câ 39: Lời giải : u Chọn lọc tự nhiên vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phân kiểu gen của quần thê  Đáp án : A Câ 40: Lời giải : u 2 loài nằm trong 1 khu phân bố nhưng gặp điều kiện sinh thái khác nhau => cách li sinh thái Đáp án : B Câ 41: Lời giải : u Cao : thấp = 9:7 => P : AaBb x AaBb ( tương tác bổ sung ) A_B_ : cao A_bb + aaB_ + aabb : thấp Cao F1 : AABB + 1/16 : 9/16 = 1/9 AaBB = AABb = 1/8 : 9/16 = 2/9 AaBb = ¼ : 9/16 = 4/9 AABB  AB = 1/9 AaBB  1/9AB : 1/9 aB AABb  1/9AB : 1/9 Ab AaBb  1/9AB : 1/9Ab : 1/9aB : 1/9ab  Giao tử ( 4/9AB : 2/9aB : 2/9Ab : 1/9 ab) 12/14 giao phối ( 4/9AB : 2/9aB : 2/9Ab : 1/9ab) x (4/9AB : 2/9aB : 2/9Ab : 1/9ab) | Câ cao A_B_ = 79,01 % y Đáp án A Câ 42: Lời giải : u Các yếu tố ngẫu nhiên có thể làm giảm đa dạng di truyền của quần thể Đáp án : C Câ 43: Lời giải : u Đối với tế bào nhân thực , mARBN sau khi được tổng hợp sẽ có quá trình cắt intron , nối exon Đáp án : C Câ 44: Lời giải : u Gen lặn nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính Y có thể bị loại bỏ nhanh nhất Đáp án : C Câ 45: Lời giải : u Cây có mạch và động vật di cư lên cạn là đặc điểm sinh vật điển hình ở kỉ Silua Đáp án : D Câ 46: Lời giải : u Giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β- carôten là thành tựu công nghệ gen Đáp án : C Câ 47: Lời giải : u Căn cứ vào việc xác định tuổi của hóa thạch trong lớp đất đá để xác định được loài nào xuất hiện trước loài nào xuất hiến sau Đáp án : D Câ 48: Lời giải : u Cao : thấp = 3 : 1  Aa x Aa Bầu : tròn = 1:1  Bb x bb Thấp , bầu = 22,5% = ab/ab = ab x ab = 0,5 x 0,45  ab = 0,45 > 0,25  AB/ab , f = 1-2 . 0,45 = 0,1  Đáp án : B Câ 49: Lời giải : u Aa x Aa  trò A_ = 0,75 n Bd/bD x Bd/bD (f = 0,4) Bd =bD = 0,5 | Bd = bD = 0,3 | BD = bd = 0,2 bbD_ = 0,25  A_bbD_ = 18,75% Đáp án : D Câ 50: Lời giải : u Di truyền theo dòng mẹ Đáp án : B ----------------HẾT ---------------- ----------------HẾT ---------------- 13/14 14/14

 

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 MÔN SINH ĐỀ SỐ 6 Câ 1: (ID:94173)Ở vi khuẩn, một gen bình thường điều khiển tổng hợp 1 phâ tử protein hoà u n n chỉnh có 298 axit amin. Đột biến điểm xảy ra dẫn đến gen sau đột biến cóchứa 3594 liê kết n photphoeste. Dạng đột biến xảy ra là A. Thay thế một cặp A-T bằng 1 cặp G-X B. Thay thế một cặp nucleotit bằng một cặp nucleotit khá c C. Thê một cặp nucleotit m D. Mất một cặp nucleotit Câ 2: (ID:94174)Quy luật phân li độc lập thực chất nó về u i A. Sự phân li độc lập của cá tí trạng c nh B. Sự tổ hợp của cá alen trong quátrì thụ tinh c nh C. Sự phâ li kiểu hì theo tỉ lệ 9:3:3:1 n nh D. Sự phân li độc lập của cá alen trong quátrì giảm phâ c nh n Câ 3: (ID:94175)Khi nó về cá yếu tố ngẫu nhiê xé cá phá biểu sau đây: u i c n, t c t (1)Sự thay đổi thà phần kiểu gen vàtần số alen của quần thể do cá yếu tố ngẫu nhiê luô nh c n n theo một đường xác định (2)Cá yếu tố ngẫu nhiê cóthể loại bỏ hoà toà một alen nào đó ra khỏi quần thể c n n n (3)Quần thể có kích thước cà nhỏ thì c yếu tố ngẫu nhiê cà dễ làm thay đổi tần số alen và ng cá n ng cá thà phần kiểu gen c nh (4)Sự tăng hay giảm tần số alen do cá yếu tố ngẫu nhiê gâ ra khô phụ thuộc và trạng thá c n y ng o i trội hay lặn của alen đó. Cóbao nhiê kết luận đúng? u A. 3 B. 1 C. 2 D. 4 Câ 4: (ID:94176)Ở người, gen B quy định hói đầu, gen b quy định bình thường; kiểu gen Bb u quy định hói đầu ở nam và bình thường ở nữ. Một người bình thường cókiểu gen dị hợp, lấy một chồng khô hó họ sinh được hai người con, xá suất để hai đứa con của họ lớn lê khô bị ng i, c n ng hó là i A. 9/16 B. 1/16 C. ¼ D. 1/8 Câ 5: (ID:94177)Liệu phá gen là u p A. Nghiê cứu cá giải pháp để sửa chữa hoặc cắt bỏ cá gen gâ bệnh ở người n c c y B. Phục hồi chức năng bình thường của tế bà hay mô phục hồi sai hỏng di truyền o , C. Chuyển gen mong muốn từ loài này sang loài khác để tạo giống mới D. Chữa trị cá bệnh di truyền bằng cá phục hồi chức năng của cá gen bị đột biến c ch c Câ 6: (ID:94178)Ở một loài động vật khối lượng cơ thể do 4 cặp gen phân li độc lập theo kiểu u tương tác cộng gộp quy định ( mỗi cặp gen gồm 2 alen trội lặn ). Khi lai 2 cơ thể đồng hợp trội và đồng hợp lặn thu được F1, cho F1 giao phối thu được F2. Tỉ lệ số cáthể F2 cókhối lượng trung bì là(bỏ qua tác động của môi trường ) nh A. 35/128 B. 1/256 C. ½ D. 1/16 1/16 Câ 7: (ID:94179)Vật chất di truyền của một chứng gâ bệnh ở người làmột phâ tử axit u y n nucleic cótỉ lệ cá loại nucleotit gồm 22%A, 22%T, 27%G, 29%X. Vật chất di truyền của chủng c virut nà là y A. ARN mạch ké p C. ARN mạch đơn B. ADN mạch ké p D. ADN mạch đơn Câ 8: (ID:94180)Ở càchua, tí trạng mà sắc do một gen gồm 2 alen quy định, quả đỏ trội u nh u hoà toà so với quả và Cho cá câ quả đỏ giao phấn với nhau được F1 cótỉ lệ kiểu hì n n ng. c y nh 84% đỏ: 16% và Nếu cho cá câ quả đỏ ở F1 tự thụ phấn thì lệ kiểu hì ở F2 là ng. c y tỉ nh : A. 3 đỏ: 1 và ng C. 18 đỏ: 7 và ng B. 6 đỏ : 1 và ng D. 5 đỏ: 1 và ng Câ 9: (ID:94181)Anh Nguyễn Văn P bị nghi làcon của một người bố lạ mặt (ông Q). Để xá u c định chí xá quan hệ huyết thống giữa 2 người thì nh c phải sử dụng phương pháp A. So sá kiểu gen của anh P với kiểu gen của ô Q nh ng B. So sá dấu vâ tay của anh P với dấu vâ tay của ô Q nh n n ng C. So sá cấu trú ADN của anh P với cấu trú ADN của ô Q nh c c ng D. So sá chỉ số ADN của anh P với chỉ số ADN của ô Q nh ng Câ 10: (ID:94182)Ở một loài động vật, cho con cá (XX) châ cao thuần chủng lai với con đực u i n (XY) châ thấp được F1 đồng loạt chân cao. Cho con đực F1 lai phân tích, đời Fbthu được 50% n con đực châ thấp, 25% con cá châ cao, 25% con cá châ thấp. Nếu cho F1 giao phối tự do n i n i n được F2 thì theo lýthuyết, ở F2 loại cáthể đực châ cao chiếm tỉ lệ n A. 6,25% C. 37,5% B. 18,75% D. 25% Câ 11: (ID:94183)Cơ thể bình thường cógen tiền ung thư nhưng gen này không phiên mã nên u cơ thể khô bị ung thư. Khi gen tiề ng n ung thư b ị đột biến thành gen ung thư thì cơ thể sẽ bị bệnh. Gen tiền ung thư bị đột biến ở vùng nào sau đây của gen ? ở n A. Vù bất kì trê gen ng C. Vùng điều hò a B. Vù kết thú ng c D. Vù mãhó ng a Câ 12: (ID:94184)Khi nó về chọn lọc tự nhiê (CLTN ) xé cá kết luận sau đây u i n t c (1)CLTN khô tạo ra kiểu gen thí nghi nóchỉ đào thải cá kiểu gen quy định kiểu hì ké ng ch c nh m thí nghi ch (2)CLTN tác động đào thải alen trội sẽ làm thay đổi thà phần kiểu gen nhanh hơn so với đào nh thải alen lặn (3)Cá cáthể cù loà sống trong cù một khu vực địa lý luôn được chọn lọc tự nhiên tích lũy c ng i, ng biến dị theo một hướng (4)CLTN tác động lê quần thể vi khuẩn làm thay đổi tần số alen nhanh hơn so với tác động lê n n quần thể động vật bậc cao (5)CLTN tác động trực tiếp lê alen, nóloại bỏ tất cả cá alen cóhại ra khỏi quần thể. n c Cóbao nhiê kết luận đúng? u A. 4 B. 3 C. 5 D. 2 Câ 13: (ID:94185)Tại sao đột biến gen thường cóhại cho cơ thể sinh vật nhưng vẫn cóvai trò u quan trọng trong quátrì tiến hó nh a? I. Tần số đột biến gen trong tự nhiên là không đáng kể nê tần số alen đột biến cóhại làrất thấp n 2/16 II. Gen đột biến cóthể cóhại trong môi trường này nhưng lại cóthể vôhại hoặc cólợi trong mô i trường khá c III. Gen đột biến cóthể cóhại trong tổ hợp gen này nhưng lại cóthể trở nê vôhại hoặc cólợi n trong tổ hợp gen khá c Câ trả lời đúng nhất là u A. I vàII B. III vàIV C. II vàIII D. I vàIII. Câ 14: (ID:94186)Cho cá biện phá u c p: 1- Dung hợp tế bà trần o 2- Cấy truyền phô i 3- Nhâ bản vôtí n nh 4- Nuô cấy hạt phấn sau đó lưỡng bội hó i a 5- Tự thụ phấn liê tục từ 5 đến 7 đời kết hợp với chọn lọc n Phương pháp được sử dụng để tạo ra dò thuần chủng là ng A. 4,5 B. 1,2,3,4,5 C. 2,3,4 D. 3,4,5 Câ 15: (ID:94187)Ở một loà thực vật, alen A qui định quả đỏ trội hoà toà so với alen a quy u i n n định quả vàng, alen B quy định thâ cao trội hoà toà so với alen b quy định thâ thấp, cá gen n n n n c phân li độc lập. Một quần thể thực vật cótần số cá kiểu gen ở thế hệ xuất phá là c t : P:0,2AAbb: 0,7AaBb:0,1aabb Cho quần thể nà tự thụ phấn qua 2 thế hệ thì lệ câ quả đỏ, thâ thấp ở thế hệ F2 làbao nhiê y tỉ y n u? A. 116/640 B. 233/640 C. 161/640 D. 323/144 Câ 16: (ID:94188)Cho biết trong quátrì giảm phâ của cơ thể đực cómột số tế bà cócặp u nh n o NST mang cặp gen Dd khô phâ li trong giảm phâ I, giảm phâ II diễn ra bình thường cá tế ng n n n c bà khá giảm phân bình thường .Trong quá trì giá phâ của cáthể cá một số tế bà cócặp o c n nh m n i o NST mang cặp gen Bb khô phâ li trong giảm phâ II, giảm phâ I diễn ra bình thường cá tế ng n n n c bà khá giảm phân bình thường .Ở đời con của phé lai:♂AaBbDd x ♀AaBbDd, sẽ cótối đa o c p bao nhiê loại kiểu gen đột biến lệch bội về cặp NST nó trê ? u i n A. 36 B. 24 C. 48 D. 72 A B O Câ 17: (ID:94189)Ở người, tí trạng nhó má ABO do 1 gen có3 alen I , I , I quy định. u nh m u Trong một quần thể đang cân bằng về di truyền có25% số người mang nhó má O, 39% số m u người mang nhó má A. Một cặp vợ chồng đều cómá B sinh một người con, xá suất để đứa m u u c con nà mang nhó má giống bố mẹ y m u A. ¾ B. 25/144 C. 19/24 D. 119/144 Câ 18: (ID:94190)Một cáthể ở chuột cóbộ NST 2n=40. Khi quan sá quátrì giảm phâ của u t nh n 3000 tế bà sinh tinh, người ta thấy 30 tế bà cócặp NST số I khô phâ li trong giảm phâ I, o o ng n n cá sự kiện khá trong giảm phâ diễn ra bình thường.Loại giao tử có20 NST chiếm tỉ lệ c c n A. 99% B. 45,5% C. 40% D. 80% Câ 19: (ID:94191)Một gen cóchiều dà 408nm. Trong quátrì dịch mã đã tổng hợp nê 1 u i nh n chuỗi polipeptit có 320 axit amin. Đây là gen của nhó sinh vật nà ? m o A. Virut B. Nấm C. Thể ăn khuẩn D. Vi khuẩn 3/16 Câ 20: (ID:94192)Ở một loà thực vật, giả thiết hạt phấn n+1, khô cókhả năng thụ tinh, u i ng noã n+1 vẫn thụ tinh bình thường. Gen A quy định hạt màu đỏ trội hoà toà so với gen a quy n n n định hạt trắng. Cho P: ♂Aaa(2n+1) x Aaa(2n+1). Tỉ lệ kiểu hì ở đời F1 là nh : A. 5 đỏ:1 trắng B. 3 đỏ: 1 trắng C. 2 đỏ: 1 trắng D. 1 đỏ: 1 trắng Câ 21: (ID:94193)Khi nó về môi trường vàcá nhâ tố sinh thá xé cá kết luận sau đây u i c n i, t c (1)Môi trường sống bao gồm tất cả cá nhâ tố xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc c n giá tiếp lê sinh vật n n (2)Môi trường cung cấp nguồn sống cho sinh vật màkhô là ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh ng m trưởng phá triển của sinh vật t (3)Ở các loài kí sinh, cơ thể vật chủ được gọi là môi trường trê cạn của cá sinh vật kí n c sinh (4)Nhâ tố sinh thá làtất cả những nhâ tố môi trường khô ảnh hưởng đến sinh trưởng, phá n i n ng t triển của sinh vật (5)Môi trường trê cạn bao gồm mặt đất vàlớp khí n quyển, là nơi sống phần lớn sinh vật trê trá n i đất Cóbao nhiê kết luận đúng? u A. 1 B. 4 C. 3 D. 2 Câ 22: (ID:94194)Hai cặp alen A, a, B,b tương tác bổ sung với nhau quy định hì dạng quả u nh theo tỉ lệ 9 dẹt: 6 tròn: 1 dài còn alen D quy định hoa màu đỏ trội hoà toà so với alen d quy n n định hoa mà trắng. Cá cặp gen nằm trê cá cặp NST khá nhau. Cho câ quả dẹt, hoa đỏ tự u c n c c y thụ phấn thu được F2 có40 câ quả dà hoa trắng. Tí theo lýthuyết, số lượng câ quả dẹt hoa y i, nh y đỏ ở F2 là A. 1200 B. 240 C. 1080 D. 360 Câ 23: (ID:94195)Trê phâ tử ADN cóbazo nito guanine trở thà dạng hiếm khi qua quá u n n nh trình nhân đôi sẽ gây đột biến thay thế cặp G-X thà cặp A-T. Sơ đò nào sau đây mô tả đúng cơ nh chế gây đột biến là thay thế cặp G-X bằng cặp A-T của bazo nito dạng hiếm ? m A. G*-X → A-X → A-T C. G*-X → G*-T → A-T B. G*-X → T-X → A-T D. G*-X → G*-A → A-T Câ 24: (ID:94196)Có4 quần thể của cù 1 loà cỏ sống ở 4 môi trường khá nhau, quần thể ở u ng i c môi trường nào sau đây có kích thước lớn nhất? A. Quần thể sống trong môi trường códiện tí 834m2 vàcómật độ 34 cáthể/ 1m3. ch B. Quần thể sống trong môi trường códiện tí 2149 m2 vàcómật độ 11 cáthể/1 m3. ch C. Quần thể sống trong môi trường códiện tí 3049 m2 vàcómật độ 8 cáthể/1 m3. ch D. Quần thể sống trong môi trường códiện tí 800 m2 vàcómật độ 33 cáthể/1 m3. ch Câ 25: (ID:94197)Cho câ Aa tự thụ phấn, đời con xuất hiện một câ tứ bội Aaaa. Đột biến u y y được phá sinh ở t A. lần giảm phâ 1 của quátrì tạo giao tử ở cả bố vàmẹ. n nh B. lần nguyên phân đầu tiê của hợp tử. n C. lần giảm phâ 2 của quátrì tạo giao tử ở cả bố vàmẹ. n nh D. lần giảm phâ 1 của giới nà vàgiảm phâ 2 của giới kia. n y n 4/16 Câ 26: (ID:94198)Bằng chứng nào sau đây phản á sự tiến hó phâ li? u nh a n A. Cánh bướm vàcá chim. B. tuyến nước bọt của chóvàtuyến nọc độc của rắn. nh C. Vâ cámập vàvâ cávoi. D. Chân trước chuột chũi và chân trước dế chũi. y y Câ 27: (ID:94199)Xé một cặp NST tương đồng ABCDE/abcde. Khi giảm phâ hì thà u t n nh nh giao tử, thấy xuất hiện loại giao tử ABCcde. Nguyê nhâ là xuất hiện loại giao tử nà là n n m y A. do sự tiếp hợp và trao đổi ché khô câ giữa cá crô o ng n c matit cù nguồn gốc xảy ra và kỳ ng o đầu của giảm phâ n. B. do sự tiếp hợp và trao đổi ché giữa cá crô o c matit cù nguồn gốc xảy ra và kỳ đầu của giảm ng o phâ I. n C. do sự tiếp hợp và trao đổi ché giữa cá crô o c matit khá nguồn gốc xảy ra và kỳ đầu của giảm c o phâ I. n D. do sự tiếp hợp và trao đổi ché khô câ giữa cá crô o ng n c matit khá nguồn gốc xảy ra và kỳ c o đầu của giảm phâ n. Câ 28: (ID:94200)Ở càchua cóbộ NST 2n = 24. Một thể đột biến bị mất 1 đoạn NST số 3, đảo u 1 đoạn NST ở NST số 5 vàlặp 1 đoạn NST số 7 .Khi giảm phân bình thường sẽ cho bao nhiê % u giao tử không đột biến về tất cả cá cặp NST? c A. 12,5%. B. 50%. C. 87,5%. D.25% Câ 29: (ID:94201)Kết luận nào sau đây không đúng? u A. Cù một nơi ở cóthể chứa nhiều ổ sinh thái đặc trung cho từng loà ng i. B. Hai loà cóổ sinh thá khô trù nhau thì ng cạnh tranh nhau. i i ng ng khô C. Sự cạnh tranh khá loà lànguyê nhâ chí là mở rộng ổ sinh thá c i n n nh m i. D. Sự trù lặp ổ sinh thá lànguyê nhâ gâ ra sự cạnh tranh giữa cá loà ng i n n y c i. Câ 30: (ID:94202)Ở một loài động vật, cho giao phối giữa con đực (XY) với con cái (XX) đều u có lông đỏ thu được F1 cótỉ lệ 3 đỏ : 1 trắng (lô trắng chỉ xuất hiện ở con cá Chọn một cặp ng i). lông đỏ ở F1 cho giao phối với nhau, xá suất hiện 2 cáthể lông đỏ ở F2 là c : A. 3/2 B. 1/2 C. 25/32 D. 9/16. Câ 31: (ID:94203)Cá nhâ tố tiến hó nà là nghè vốn gen của quần thể? u c n a o m o A. Đột biến, dị nhập gen. B. Chọn lọc tự nhiên, đột biến. C. Giao phối khô ngẫu nhiê cá yếu tố ngẫu nhiê ng n, c n. D. Biến động di truyền, di nhập gen. Câ 32: (ID:94204)Ở một loà thực vật chỉ sinh sản bằng tự thụ phấn, cây hoa đỏ sinh sản ra đời u i F1 có 75% cây hoa đỏ, 18.75% câ hoa và 6.25% câ hoa trắng. Nếu lấy tất cả cá hạt câ hoa y ng, y c y đỏ F1 đem gieo phát triển thà câ F2 thì nh y theo líthuyết, tỉ lệ câ hoa trắng ở F2 là y : A. 1/9 B. 1/16 C. 1/81 D. ¼ Câ 33: (ID:94205)Khi học bà Quần thể sinh vật, hai học sinh làNam vàAn thảo luận với u i: nhau: - Nam cho rằng: Chuồng gànhàmì làmột quần thể, vì ng loà cù khô gian sống, cù nh cù i, ng ng ng thời điểm sống, vẫn giao phối tạo ra thế hệ gàcon hữu thụ. - An khẳng định: khô phải làquần thể và đưa ra một số cá giải thích. Điều giải thí nà của ng ch ch o An làthuyết phục nhất? 5/16 A. Mật độ gàtrong chuồng nhàbạn không đảm bảo như trong tự nhiê nê khô phải làquần n n ng thể. B. Làquần thể khi cá cáthể tự thiết lập mối quan hệ với nhau vàvới môi trường để thực hiện c chức năng sinh học. C. Gànhàbạn là do người cho ăn, chứ nókhô tự tì kiếm được nê khô phải làquần thể. ng m n ng D. Tỷ lệ đực/cá trong chuồng gànhàbạn không như trong tự nhiê nê khô phải làquần thể. i n n ng Câ 34: (ID:94206)Hai loài động vật A vàB cù sống trong một môi trường có điều kiện tự u ng nhiên thay đổi mạnh. Sau một thời gian dà quẩn thể của loài A đã tiến hó thà loà A1 thí i, a nh i ch nghi hơn với môi trường cò quần thể loài B có nguy cơ tuyệt duyệt. Điều giải thích nào sau đây n khô hợp lý ng ? A. Loà A cótốc độ sinh sản chậm hơn và chu kì sống dài hơn loài B. i B. Quần thể của loà A cókhả năng thích nghi hơn quần thể của loà B. i i C. Loà A cótốc độ sinh sản nhanh hơn và chu kì sống ngắn hơn loài B. i D. Quần thể của loà A cótốc độ phát sinh và tích lũy gen đột biến nhanh hơn loài B. i Câ 35: (ID:94207)Người ta sử dụng phương pháp nào sau đây để phá hiện ra hội chứng Đao ở u t người trong giai đoạn sớm, trước sinh? A. Sinh thiết tua nhau thai lấy tế bà phô cho phâ tí prô in o i n ch tê B. Sinh thiết tua nhau thai lấy tế bà phô phâ tí ADN. o i, n ch C. Chọc dòdịch ối lấy tế bà phô cho phâ tí NST giới tí o i n ch nh. D. Chọc dòdịch ối lấy tế bào phôi cho phân tích NST thường. Câ 36: (ID:94208)Ở một loài động vật cóvúxé 2 gen, gen thứ 1 có3 alen nằm trê nhiễm sắc u t n thể (NST) thường, gen thứ 2 có5 alen nằm ở vùng tương đồng của NST giới tí X. Theo lýnh thuyết, quátrì ngẫu phối cóthể tạo ra tối đa bao nhiêu loại kiểu gen dị hợp về cả 2 gen trê nh n? A. 60 B. 30 C. 90 D. 15 Câ 37: (ID:94209)Ở người, bệnh phenylketo niệu do gen lặn nằm trên NST thường quy định u (gen nà có2 alen). Có2 côgá tê làHoa vàHồng đều cóbố bị bệnh phenylketo niệu, mẹ của y i n họ khô mang gen gâ bệnh. Họ lấy chồng bình thường nhưng cóbố bị bệnh . Hoa sinh một ng y người con trai bình thường đặt tê làPhú, Hồng sinh một con gái bình thường đặt tê làQuý n n . PhúvàQuýlấy nhau, Xá suất để sinh hai con bình thường làbao nhiê c u A. 29/36 B. 27/36 C. 32/36 D. 64/81 Câ 38: (ID:94210)Nếu cóthiê tai hay sự cố làm tăng vọt tỷ lệ chết của quần thể, thì sau đó u n loại quần thể thường phục hồi nhanh nhất làquần thể cótốc độ sinh sản cao vàtuổi thọ A. trung bì thấp nh C. tuổi sinh líthấp B. tuổi sinh thá cao i D. tuổi sinh thá thấp. i Câ 39: (ID:94211)Câu nào dưới đây nói về vai tròcủa sự cách li địa lýtrong quátrì hì u nh nh thành loài là đúng nhất? A. khô cósự cá li địa lýthì ng thể hì thà loà mới. ng ch khô nh nh i B. Cách li địa lýluô luô dẫn đến cá li sinh sản. n n ch C. Môi trường địa lýkhá nhau lànguyê nhâ chí dẫn đến phâ hó thà phần kiểu gen của c n n nh n a nh cá quần thể cá li. c ch D. Cách li địa lýcóthể dẫn đến hì thà loà mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp. nh nh i 6/16 Câ 40: (ID:94212)Hì thức phâ bổ cáthể đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thá gì u nh n i ? A. Cá cáthể hỗ trợ nhau chống chọi với điều kiện bất lợi của môi trường. c B. Cá cáthể tận dụng được nhiều nguồn sống từ môi trường. c C. Cá cáthể cạnh tranh nhau gay gắt già nguồn sống. c nh D. Giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa cá cáthể. c Câ 41: (ID:94213)Nội dung đúng khi nói về gen phâ mảnh: u n A. Nằm ở lôcut xác định trê nhiễm sắc thể, tồn tại từng cặp alen trong tế bào lưỡng bội. n B. Mỗi gen phiê mã1 lần sẽ tổng hợp được nhiều phâ từ ARN trưởng thà n n nh. C. Làthuận ngữ dùng để chỉ tất cả cá gen ở sinh vật nhâ thực. c n D. Khi phiê mã cá intron khô mã hóa thông tin trên mARN trưởng thà n , c ng nh Câ 42: (ID:942114)Cá nguyê nhâ gâ ra biến động số lượng cáthể của quần thể: u c n n y 1 – do thay đổi nhâ tố sinh thá vôsinh. n i 2 – do thay đổi tập quá kiếm mồi của sinh vật. n 3 – do thay đổi nhâ tố sinh thá hữu sinh. n i 4 – do sự lớn lê của cá cáthể của quần thể. n c Phương án cuối cù :ng A. 1,3 C. 1,2,3,4 B. 1,2 D 2,4. Câ 43: (ID:94215)Nuô cấy hạt phâ của cơ thể AaBbDDEe. Sau đó lượng hối hó thà u i n a nh giống thuần chủng. Theo lýthuyết sẽ tạo ra được tối đa bao giống giống mới: A. 4 giống. B. 16 giống C. 1 giống D. 8 giống Câ 44: (ID:94216)Cá nhâ tố nào sau đây cùng với mối quan hệ của nótham gia quátrì u c n nh hì thà loà mới ? nh nh i A.Đột biến,giao phối,chọn lọc tự nhiê n,phâ li tì trạng n nh B.Đột biến,giao phối,chọn lọc tự nhiên ,các cơ chế cá li ch C.Biến dị, giao phối,chọn lọc tự nhiên,các cơ chế cá li ch D.Biến dị,di truyền,chọn lọc tự nhiê n,phâ li tì trạng n nh Câ 45: (ID:94217)Trong một khu bảo tồn códiện tích là 6000ha, người ta theo dõ số lượng u i của một quần thể chìm vào năm thứ nhất ghi nhận được mật độ cáthể trong một quần thể là0,25 cáthể/ha. Đến năm thứ 2 đếm được số lượng cáthể của quần thể là1605 cáthẻ.Hã tí tỉ lệ y nh sinh sản của quần thể.Biết tỉ lệ tử vong của quần thể là 2%/năm, tỉ lệ xuất cư của quần thể 1%/năm. A. 12% B. 10% C.14% D. 11% Câ 46: (ID:94218)Để tạo động vật chuyển gen, người ta thường dùng phương pháp vi tiêm để u tiê gen và hợp tử, sau đó hợp tử phá triển thà phô chuyển phô và từ cung con cá Việc m o t nh i, i o i. tiê gen và hợp tử được thực hiện khi m o A. hợp tử bắt đầu phá triển thà phô t nh i. B. tinh trù bắt đầu thụ tinh với trứng ng C. cánhâ của tinh trùng đã đi vào trứng nhưng chưa hòa hợp với nhâ của trứng. n n D. hợp tử đã phát triển thà phô nh i. Câ 47. (ID:94219)Cho biết mỗi cặp tí trạng do một cặp gen quy định vàtrội hoà toà Tần u nh n n. D d D số hoá vị giữa A vàB là20%. Xé phé lai AB/ab X X x Ab/ab X Y.Thep lí n t p thuyết thì kiểu hì aaB-D- ở đời con chiếm tỉ lệ bao nhiê %? nh u 7/16 A. 3,75% B. 75% C. 5,25 D. 5,0% Câ 48: (ID:94220)Điều khẳng định nào sau đây không đúng? u A. Khi một gen đa hiệu bị đột biến sẽ đồng thời ké theo sự biế dự ở cá tì trạng mà gen đó o c nh chi phối. B. Kiểu gen làmột tổ hợp gồm những gen tác động riê rẽ.ng C. Ngoà sự tác động qua lại giữa cá gen trong cặp alen còn có tác động giữa cá gen khô i c c ng alen để chi phối một tí trạng. nh D. Kiểu hì làkết quả của sự tác động qua lại giữa các gen và môi trường sống. nh Câ 49. (ID:94221)Cây hoa đỏ tự thụ phấn, đời F1 cótỉ lệ 9 cây hoa đỏ : 7 câ hoa trắng. Cho u y tất cả các cây hoa đỏ F1 giao phấn ngẫu nhiê thì lệ kiểu hì ở F2 sẽ là n tỉ nh A. 9 hoa đỏ: 7 hoa trắng. B. 64 hoa đỏ: 36 hoa trắng. C. 64 hoa đỏ: 17 hoa trắng. D. 35 hoa đỏ: 1 hoa trắng. Câ 50: (ID:94222)Nội dung nào sau đây sai khi nói đến lịch sử phá triển của sinh giới? u t A. Sự biến đổi điều kiện địa chất, khi hậu thường dẫn đến biến đổi trước hết ở thực vật, sau đó đến động vật. B. Sinh giới phá triển chủ yếu do tác động của điều kiện địa chất vàkhí t hậu, khô phụ thuộc ng vào tác động của chọn lọc tự nhiê n. C. Sự phá triển của sinh giới diễn ra nhanh hơn sự thay đổi chậm chạp của điều kiện khí t hậu, địa chất. c m ẽ D. Cá nhó sinh vật thích nghi được với môi trường s phá triển nhanh hơn và chiếm ưu thế. t LỜI GIẢI CHI TIẾT Câ 1: Lời giải: u 1 phâ tử protein hoà chỉnh đã bị cắt bỏ axit min mở đầu. Trê mARN cò có1 mãkết thú n n n n c => Số nucleotit của gen bình thường: 2 x 3 x (298 + 2) = 1800. 3594 2 Số nucleotit của gen đột biến: = 1798 2  mất 1 cặp nucleotit. Chọn D. Câ 2: Lời giải:Quy luật phân li độc lập thực chất nó về sự phân li độc lập của cá alen trong u i c quátrì hì thà giao tử. nh nh nh Chọn D. Câ 3: Lời giải: Cá kết luận đúng: (2), (3), (4) u c Là thay đổi thà phần kiểu gen vàtần số alen theo hướng xác đinh chỉ cóchọn lọc tự nhiê m nh n. Chọn A. Câ 4: Lời giải: u P: Bb x BB → F1: 0,5BB : 0,5Bb. Do Bb hói đầu ở nam vàkhô hó ở nữ => tỷ lệ kiểu hì 0,75 khô hó : 0,25 hó ng i nh: ng i i 2 Xá suất để 2 đứa con khô bị hó (0,75) = 9/16. c ng i: Chọn A. 8/16 Câ 5: Lời giải:Liệu phá gen làviệc chữa trị cá bệnh di truyền bằng cá phục hồi chức năng u p c ch của cá gen bị đột biến. c Chọn D. Câ 6: Lời giải:F1: AaBbDdEe x AaBbDdEe u Cáthể cókhối lượng trung bì cókiểu gen mang 4 alen trội: nh C84 35 Tỷ lệ ở F2 là: 4 4 = 2 .2 128 Chọn A. Câ 7: Lời giải: CóT => ADN. Nếu ADN mạch ké thì u p phải cóA = T, G = X => ADN mạch đơn. Chọn D. Câ 8: Lời giải: u P: chỉ gồm AA vàAa, giao phấn => Coi như F1 đã cân bằng di truyền. F1: aa = 0,16 => tần số alen a = 0,16 = 0,4 => A = 0,6 2 => AA = 0,6 = 0,36; Aa = 0,48. 3 4 Tỷ lệ các cây đỏ F1: 0,36AA : 0,48Aa = AA : Aa. 7 7 3 4 1 1 1 4 2 1 Qua tự thụ phấn → AA : ( AA : Aa : aa) = AA : Aa : aa. 7 7 4 2 4 7 7 7 => 6A- : 1aa. Chọn B. Câ 9: Lời giải: Để xác đinh chính xác mối quan hệ huyết thống dù chỉ số ADN. Chỉ số nà u ng y cótí chuyê biệt cao, xá suất để chỉ số ADN của 2 người hoà toà giống nhau lànhỏ hơn nh n c n n 20 10 . Chọn D. Câ 10: Lời giải: u Con đực F1 lai phân tích → Fb: 50% đực châ thấp : 25% cá châ cao : 25% cá châ thấp n i n i n =>tí trạng do 2 gen tương tác quy định, 1 gen trê NST giới tí nh n nh. B b B F1: 1AaX X : 1AaX Y. Lai phâ tí AaXBY x aaXbXb → Fb: (1A- : 1aa)(1XBXb : 1XbY) n ch: => A-B- : châ cao, cá dạng cò lại châ thấp. n c n n F1 giao phối tự do: AaX X x AaX Y → F2: (3A- : 1aa)(1XBY : 2XBX- : 1XbY). B b B =>tỷ lệ đực châ cao: 0,75 x 0,25 = 0,1875 = 18,75%. n Chọn B. Câ 11: Lời giải: Tí hiệu để ARN polimeraza bá và vàkiểm soá phiê mãnằm ở vùng điều u n m o t n hò Vù mãhó hay vù kết thú bị đột biến thì vẫn phiê mã a. ng a ng c gen n => Gen tiền ung thư bị đột biến ở vùng điều hò trở thành gen ung thư. a Chọn C. Câ 12: Lời giải: Cá kết luận đúng: (1), (2), (4). u c CLTN tác động trực tiếp lê kiểu hình, qua đó tác động đến tần số alen. n 9/16 CLTN cóthể tác động theo 1 số hướng, mỗi hướng hì thà nhó cáthể thí nghi với hướng nh nh m ch chọn lọc (chọn lọc phâ hó n a). Chọn B. Câ 13: Lời giải: Câ trả lời đúng nhất: II vàIII. u u Chọn C Câ 14: Lời giải: Cá biện phá cóthể tạo dò thuần: 4, 5. u c p ng Dung hợp tế bà trần kết hợp bộ NST của 2 loà khá nhau => khô tạo dò thuần. o i c ng ng Cấy truyền phô vànhâ bản vôtí tạo ra con mang kiểu gen giống hệt mẹ chứ khô tạo dò i n nh ng ng thuần. Chọn A. Câ 15: Lời giải: u Cây đỏ thân thấp sinh ra từ cây có kiểu gen AAbb và AaBb Ta có: AAbb→ AAbb AaBb tự thụ phấn - Xét kiểu gen Aa : aa = (1 – 1/4 ) :2 = 3/8 => A- = ( 1- 3/8) = 5/8 - Xét kiểu gen Bb bb = 3/8 AaBb tự thụ phấn thì : A-bb = 0.7 x 5/8 x 3/8 = 105/640 => Tỉ số kiểu hình quả đỏ thân thấp là : 0.2 +105/640 = 128/640 +105/640 = 233/640 Đáp án B Câ 16: Lời giải: u Aa x Aa → 3 kiểu gen Bb x Bb ♀Bb→ BB , bb , O ♂Bb → B ,b Số kiểu gen lệch bộilaf (BBB, BBb , Bbb ,bbb,BO ,bO) Xé Dd x Dd: t ♀Dd → 2 loại giao tử: D, d. ♂Dd → 4 loại giao tử: D, d, Dd, O => Số kiểu gen đột biến lệch bội: 4 kiểu (DDd, Ddd, OD, Od) => Tổng số loại kiểu gen về đột biến lệch bội: 3 x 6 x 4 = 72 Chọn D. Câ 17: Lời giải: IOIO = 0,25 => rO= u 0,25 = 0,5. IAI- + IOIO = 0,25 + 0,39 = (pA+ rO)2 = 0,64 =>pA = 0,3 => qB = 0,2. =>IBIO = 2 x 0,2 x 0,5 = 0,2; Tỷ lệ nhó má B: IBIB + IBIO = 0,24 m u B - B - P: I I x I I Xá suất sinh con nhó má B = 1 – xá suất sinh con nhó má O. c m u c m u B O B O O O Để sinh con nhó má O, P là I I x I I → 0,25I I m u : 10/16 2  0,2  25 Xá suất P làI I :  c B O  =  0,24  36 25 25 => Xá suất sinh con nhó má O: c m u x 0,25 = 36 144 25 119 => Xá suất sinh con nhó má B: 1 - c m u = 144 144 Chọn D. Câ 18:Lời giải u Tế bà giảm phâ cho giao tử có20 NST => giao tử bình thường o n Tần số tế bà bị rối loạn giảm phâ I là: o n (30 : 3000) = 0.01= 1% => Số giao tử đột biến được tạo ra là1 % Tần số giao tử bình thường là 100 – 1 = 99% Đáp án A Câ 19: Lời giải:408nm = 4080Å u 4080 Số lượng nucleotit trê 1 mạch: n = 1200. 3,4 Số lượng nucleotit trê mARN: 320 x 3 + 3 = 963, ngắn hơn rất nhiểu so với gen n =>của sinh vật nhâ thực (do cóhoạt động cắt intron, nối exon).=> gen của Nấm n Chọn B. Câ 20: Lời giải: u ♂Aaa → 1A : 2a. ♀Aaa → 1A : 2Aa : 2a : 1aa. Coi như tỷ lệ giao tử là 1A- : 1a. : => F1: (1A : 2a)(1A- : 1a) => Tỷ lệ kiểu hì 4A- : 2aa nh: Chọn C. Câ 21: Lời giải: Cá kết luận đúng: (1). u c Môi trường bao gồm đất, khí quyển, nước và môi trường sinh vật; cóảnh hưởng đến sự sinh trưởng, phá triển của sinh vật. t Nhâ tố sinh thá lànhững yếu tố môi trường tác động vàchi phối đến đời sống sinh vật. n i Chọn A. Câ 22: Lời giải: F1: A-B-D- x A-B-D- → aabbdd u => F1 là: AaBbDd x AaBbDd → F2: (0,5625 A-B- : 0,375 trò : 0,0625 aabb)(0,75D- : 0,25dd) n => Tỷ lệ aabbdd: 0,0625 x 0,25 = 0,015625. A-B-D- = 0,5625 x 0,75 = 0,421875 40 => Số lượng A-B-D- : x 0,421875 = 1080 0,015625 Đáp án C Câ 23: Lời giải: G bình thường sẽ bổ sung với X => G* sẽ bổ sung với T u Chọn C. 11/16 Câ 24: Lời giải: Kích thước quần thể = mật độ x diện tí u ch Chọn A. Câ 25: Lời giải: Câ tứ bội AAaa cóthể do Aa x aa u y =>rối loạn giảm phâ II ở cả bố (hoặc mẹ) và rối loạn giảm phâ I ở cả mẹ.( hoặc bố) n n Đáp án D Câ 26: Lời giải: Bằng chứng phản ánh hướng tiến hó phâ ly làbằng chứng cơ quan tương đồng. u a n Chọn B. Câ 27: Lời giải: Nguyê nhâ cógiao tử ABCcde làdo sự tiếp hợp và trao đổi ché khô câ giữa cá u n n o ng n c crô matit khá nguồn gốc xảy ra và kỳ đầu của giảm phâ c o n. Chọn D Câ 28: Lời giải: u Cặp NST số 3: mất 1 đoạn, qua giảm phân → Tỷ lệ giao tử: 1 bình thường : 1 đột biến Cặp NST số 5: đảo đoạn, qua giảm phân → 1 bình thường :1 đột biến Cặp NST số 7: lặp đoạn, qua giảm phân → 1 bình thường :1 đột biến =>tỷ lệ giao tử không đột biến về tất cả cá cặp: 0,5 x 0,5 x 0,5 = 0,125 = 12,5%. c Chọn A. Câ 29: Lời giải: Sự trù lặp ổ sinh thá lànguyê nhâ gâ ra sựcạnh tranh giữa cá loà u ng i n n y c i =>xu hướng phâ ly ổ sinh thá n i. Chọn C. Câ 30: Lời giải: Cá lô trắng: XaXa , nhận 1 Xa từ mẹ, nhận 1 Xa từ bố. u i ng Màbố vàmẹ đều lông đỏ => P: XaYA x XAXa. => F1: XAYA; XaYA : 1XAXa : 1XaXa. Con đực lông đỏ cókiểu gen : XAYA; XaYA => YA = 1/2 , XA = 1/4 vàXa = 1/4 Con cái lông đỏ cókiểu gen : XAXa Để xuất hiện cáthể lô trắng => con đực cókiểu gen XaYA ng F1: X Y x X X → F2: 1XAYA : 1XaYA : 1XAXa : 1XaXa. a A A a => Tỷ lệ kiểu hình: 0,75 đỏ : 0,25 trắng. => Xá suất sinh ra hai con cóínhất một con lô trắng là: c t n x {1 –( )2} = => Xá suất sinh hai con cókiểu hình lông đỏ là: 1 - c = Chọn C. Câ 31: Lời giải: Cá nhâ tố tiến hó chắc chắn là nghè vốn gen của quần thể: CLTN, giao phối u c n a m o khô ngẫu nhiê cá yếu tố ngẫu nhiê ng n, c n Chọn C. Câ 32: Lời giải: F1: 12 đỏ : 3 và : 1 trắng u ng => 2 gen tương tác quy định: A-B- vàA-bb: đỏ; aaB- : và aabb: trắng. ng; P: AaBb x AaBb 1 2 1 1 1 Cá câ hạt đỏ F1: ( c y AA : Aa)( BB : Bb : bb) 3 3 4 2 4 Xé từng gen: t 12/16 1 2 1 1 1 ( AA : Aa), qua tự thụ phấn → AA : Aa : aa. 3 3 2 3 6 1 1 1 3 1 3 ( BB : Bb : bb), tự thụ phấn → BB : Bb : bb 4 2 4 8 4 8 1 3 1 => Tỷ lệ aabb F2: x = 6 8 16 Chọn B. Câ 33: Lời giải: Điều giảỉ thí hợp lýnhất là 1 nhó cáthể được coi làquần thể khi cá cáthể tự thiết u ch : m c lập mối quan hệ với nhau vàvới môi trường để thực hiện chức năng sinh học. Chọn B. Câ 34: Lời giải:Điều giải thí khô hợp lýlàloà Acótốc độ sinh sản chậm hơn và chu kì sống dà u ch ng i i hơn loài B. Bởi tốc độ sinh sản chậm hơn và chu kì sống dài hơn thì tốc độ tích lũy đột biến cũng chậm hơn. Chọn A. Câ 35: Lời giải: Hội chứng Đao là dạng đột biến số lượng NST thường. u Chọn D. Câ 36: Lời giải: u 3(3  1) Gen thứ 1: =3 2 NST giới tí nh: XX = 10 XY: x 2 = 20 =>số kiểu gen dị hợp về cả 2 gen: 3 x (10 + 20 ) = 90 Đáp án C Câ 37: Lời giải: u Hoa vàhồng cóbố bị bệnh vàcon khô mang gen gâ bệnh lànê cókiểu gen Aa ng y n Người chồng của Hoa vàHồng A- cóbố bị bệnh, luô nhận a =>Aa. n Tương tự với vợ chồng Hồng: Aa x Aa → 1AA : 2Aa : 1aa. Phú và Quý bình thường nê cóthể cókiểu gen Aa hoặc AA n Xá suất sinh 2 con vàcóínhất một con bị bệnh là c t 2 2 :   x {1 –( )2} = => Xá suất sinh con bình thường: 1- c = 3 8 8 64 => Xá suất sinh 2 con bình thường: c x = 9 9 81 Chọn A. Câ 38: Lời giải:Loại quần thể thường phục hồi nhanh nhất làquần thể cótốc độ sinh sản cao u vàtuổi thọ sinh líthấp. Loà cókhả năng sống só cao vàthời gian sống ngắn (liên quan đến tuổi i t thọ sinh lí thì nhanh chóng được phục hồi. ) sẽ 13/16 Chọn C. Câ 39: Lời giải: Ngoài cách ly địa lýthì n cócá ly sinh thá cóthể dẫn đến cá ly sinh u cò ch i ch sản vàhì thà loà mới. nh nh i Chọn D. Câ 40: Lời giải:Hì thức phâ bổ cáthể đồng đều trong quần thể là giảm mức độ cạnh tranh u nh n m giữa cá cáthể trong quần thể. c Chọn D. Câ 41: Lời giải: Gen phiê mãmột lần thì tạo ra 1 phâ tử mARN => 1 phâ tử mARN u n chỉ n n trưởng thành ChọnB. Câ 42: Lời giải: Cá nguyê nhâ gâ biến động số lượng cáthể của quần thể là sự thay đổi nhâ tố u c n n y : n sinh thá vôsinh (khí i hậu, thổ nhưỡng,…) hoặc hữu sinh (sự cạnh tranh trong quần thể, cá mối quan hệ c đối kháng). Chọn A. Câ 43: Lời giải: DD luô tạo ra DD. Cá cặp gen cò lại tạo ra 2 dò thuần trội vàlặn. u n c n ng => 2 x 2 x 2 = 8. Chọn D. Câ 44: Lời giải: Cá yếu tố tham gia quátrì hì thà loà mới: đột biến, giao phối, CLTN, cá ly. u c nh nh nh i ch Chọn B. Câ 45: Lời giải: u Số lượng năm thứ nhất: 6000 x 0,25 = 1500. Do tử vong vàxuất cư thì còn lại: 1500 x 97% = 1455. => Số lượng tăng do sinh sản: 1605 – 1455 = 150. 150 => Mức sinh sản năm thứ nhất: = 10%. 1500 Chọn B. Câ 46: Lời giải:Việc tiê gen và hợp tử được thực hiện khi nhâ của tinh trùng đã đi vào u m o n trứng nhưng chưa hòa hợp với nhâ của trứng. n Chọn C. Câ 47: Lời giải: u AB , f = 20% → aB = 0,1; ab = 0,4 ab Ab → Ab = ab = 0,5 ab => aaB- = 0,1 x 0,5 = 0,05. XDXd xXDY → 0,75D- =>aaB-D- = 0,05 x 0,75 = 0,0375 = 3,75%. Chọn A. Câ 48: Lời giải:Kiểu gen làmột tổ hợp gồm những gen tác động, kiểm soá lẫn nhau. u t Chọn B. Câ 49: Lời giải: F1: 9 : 7 => P: AaBb x AaBb → F1: 9A-B- : 3A-bb : 3aaB- : 1aabb. u 14/16 => A-B- : đỏ. Các cây đỏ F1: (1AA : 2Aa)(1BB : 2Bb). Xé từng gen: t 1 1 8 (1AA : 2Aa): tần số alen a = => F2: aa = => A- = 3 9 9 1 8 Tương tự, bb = => B- = 9 9 8 8 64 => A-B- ở F2: x = 9 9 81 => Tỷ lệ kiểu hình: 64 đỏ : 17 trắng. Chọn C. Câ 50: Lời giải:Sinh giới phá triển phụ thuộc cả vào tác động của điều kiện địa chất vàkhí u t hậu tác động của chọn lọc tự nhiên. CLTN cũng tác động từ rất sớm, từ khi hì thà cá hạt nh nh c coaxecva. Chọn B. 15/16

 

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 MÔN SINH ĐỀ SỐ 5 Câ 1. (ID: 92512) Quần thể ít phụ thuộc vào sự biến động của nhân tố sinh thái là quần thể u A. Có vùng phân bố hẹp B. Ít dịch bệnh C. Có số lượng cá thể nhiều D. Có giới hạn chịu đựng rộng Câ 2. (ID: 92521) Cho các bước tao động vật chuyển gen: u (1) Lấy trứng ra khỏi con vật. (2) Cấy phôi đã được chuyển gen vào tử cung con vật khác để nó mang thai và sinh đẻ bình thường. (3) Cho trứng thụ tinh trong ống nghiệm. (4) Tiêm gen cần chuyển vào hợp tử và hợp tử phát triển thành phôi. Trình tự đúng trong quy trình tạo động vật chuyển gen là A. (2)  (3)  (4)  (2) B. (1)  (3)  (4)  (2) C. (1)  (4)  (3)  (2) D. (3)  (4)  (2)  (1) Câ 3. (ID: 92525) Khi gen trên ADN của lục lạp ở thực vật bị đột biến sẽ khô dẫn đến kết u ng quả nào dưới đây ? A. Trong một tế bào có mang gen đột biến sẽ có hai loại lục lạp xanh và trắng. B. Làm cho toàn cây hoá trắng do không tổng hợp được diệp lục. C. Sự phân phối ngẫu nhiên và không đồng đều của những lạp thể này thông qua quá trình nguyên phân sẽ sinh ra hiện tượng lá có đốm xanh, đốm trắng. D. Lục lạp sẽ mất khả năng tổng hợp diệp lục làm xuất hiện màu trắng. Câ 4. (ID: 92529) Một loài thực vật có tối đa 28 kiểu thể không nhiễm kép, bộ nhiễm sắc u thể lưỡng bội ( 2n ) của loài trên có số lượng là: A. 8. B. 16. C. 24. D. 22. Câ 5. (ID: 92532) Quần thể có cấu trúc di truyền như sau: 0,2 AABb: 0,2 AaBb: 0,3aaBB: u 0,3aabb. Nếu quần thể trên giao phối tự do thì tỉ lệ cơ thể mang 2 cặp gen đồng hợp lặn sau 1 thế hệ là: A. 12,25% B. 30% C. 35% D. 5,25% Câ 6. (ID: 92533) Đột biến số lượng NST có thể tạo ra các thể đột biến sau: u 1. Thể không. 2. Thể một. 3. Thể tứ bội. 4. Thể bốn. 5. Thể ba. Công thức NST của các thể đột biến 1, 2, 3, 4 và 5 được viết tương ứng là : A. 2n, 2n - 1, 2n + 1, 4n và3n. B. O, 2n + 1, 2n + 4, 4n và3n. C. 2n – 2, 2n – 1, 4n, 2n + 2 và2n + 1. D. 2n - 2, 2n + 1, 4n, 2n + 4 và2n + 3. Câ 7. (ID: 92534) Trong khí quyển nguyên thủy của Trái đất chưa có: u A. CO B. H2O C. Ôxi D. NH3 Câ 8. (ID: 92535) Ở 1 loài A: thân cao; a: thân thấp; B: quả đỏ; b: quả vàng. Khi cho cây u thân cao quả đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn thu được số cá thể có kiểu hình thân cao, quả vàng chiếm 24%. Tỉ lệ cây thân cao, quả đỏ có kiểu gen AB/ab ở đời con là? (Biết rằng mọi diễn biến trong giảm phân ở tế bào sinh hạt phấn và sinh noãn là như nhau). A. 1% B. 34% C. 2% D. 51% Câ 9. (ID: 92536) Những cơ quan nào dưới đây là cơ quan tương đồng: u A. chân chuột chũi và chân dế dũi. B. cánh sâu bọ và cánh dơi. C. tuyến nộc độc của rắn và tuyến nước bọt của các ĐV khác. D. mang cávàmang tô m. Câ 10. (ID: 92537) Cho một số khu sinh học: u (1) Đồng rêu (Tundra). (2) Rừng lá rộng rụng theo mùa. 1/13 (3) Rừng lá kim phương bắc (Taiga). (4) Rừng ẩm thường xanh nhiệt đới. Có thể sắp xếp các khu sinh học nói trên theo mức độ phức tạp dần của lưới thức ăn theo trình tự đúng là A. (2) → (3) → (1) → (4). B. (2) → (3) → (4) → (1). C. (1) → (3) → (2) → (4). D. (1) → (2) → (3) → (4). Câ 11. (ID: 92538) Ở một loài thực vật, xét gen A có 2 alen A và a; gen B có 3 alen B 1, B2, u B3. Hai gen A và B nằm trên 2 cặp NST khác nhau. Trong quần thể này tần số alen A là 0,6; tần số của B1 là 0,1; tần số của B2 là 0,3. Nếu quần thể đang ở trạng thái cân bằng về di truyền và có 10000 cá thể thì theo lí thuyết, số lượng cá thể mang kiểu gen aaB 1B3 là : A. 180 B. 360 C. 96 D. 192 Câ 12. (ID: 92539) Mối đe dọa của cành từ một cây cao phủ bóng lên một cây bụi khác là u một ví dụ cho mối quan hệ nào: A. Cạnh tranh B. Ức chế - cảm nhiễm. C. Cộng sinh. D. Hội sinh Câ 13. (ID: 92540) Vai trò chủ yếu của CLTN trong quá trình tiến hoá nhỏ: u A. Phân hoá khả năng sinh sản của những cá thể khác nhau trong quần thể. B. Quy định nhịp điệu biến đổi, chiều hướng biến đổi thành phần kiểu gen quần thể, định hướng quá trình tiến hoá.. C. Tích luỹ các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại. D. Phân hoá khả năng sống sót của những cá thể khác nhau trong quần thể. Câ 14. (ID: 92541) Loài xuất hiện đầu tiên trong chi Homo là loài: u A. Homo neanderthalensis. B. Homo habilis. C. Homo sapiens. D. Homo erectus. Câ 15. (ID: 92542) Loài đẻ nhiều, phần lớn bị chết trong những ngày đầu, số sống sót đến u cuối đời rất ít là A. Thủy tức B. Chim, thú C. Só c D. Hà u,sò 15 Câ 16. (ID: 92543) Phân tử ADN của một vi khuẩn chỉ chứa N nếu chuyển nó sang môi u trường chỉ có N14 thì sau 10 lần phân đôi liên tiếp có tối đa bao nhiêu vi khuẩn con có chứa N14? A. 1023. B. 1024. C. 2046. D. 1022. Câ 17. (ID: 92544) Đem lai bố mẹ đều thuần chủng khác nhau về ba cặp gen F1 xuất hiện u toàn cây hoa đỏ, thân cao. Cho F1 tự thụ phấn F2 có kết quả: 56,25% cây hoa đỏ, thân cao; 18,75% hoa đỏ, thân thấp; 12,75% hoa vàng, thân cao; 6% hoa vàng, thân thấp; 6% hoa trắng, thân cao; 0,25% hoa trắng, thân thấp. Kiểu gen của F1 và tần số hoán vị gen là: AD AD Bd Bd A. Bb x Bb f = 16% B. Aa x Aa f = 16% ad ad bD bD Ad Ad Bd Bd C. Bb x Bb f = 30% D. Aa x Aa f = 20% aD aD bD bD Câ 18. (ID: 92556) Ở một loài thực vật: A- thâ cao, a - thân thấp; B- hoa đỏ, b- hoa trắng; u n D- quả tròn, d- quả dài. Cho cây thân cao hoa đỏ quả tròn tự thụ phấn, F1 gồm: 301 cây thân cao hoa đỏ quả dài; 99 cây thân cao hoa trắng quả dài; 600 cây thân cao hoa đỏ quả tròn; 199 cây thân cao hoa trắng quả tròn; 301 cây thân thấp hoa đỏ quả tròn; 100 cây thân thấp hoa trắng quả tròn. Biết không xảy ra đột biến, kiểu gen của P là: AB Ad AD Bd A. Dd . B. Bb . C. Bb . D. Aa . ab aD ad bD ABD Câ 19. (ID: 92558) 1000 tế bào đều có kiểu gen u tiến hành giảm phân, trong đó có 100 abd tế bào xảy ra trao đổi chéo 1 điểm giữa A và B, 500 tế bào xảy ra trao đổi chéo một điểm giữa 2/13 B và D, 100 tế bào xảy ra trao đổi chéo kép tại 2 điểm. Khoảng cách giữa A và B, giữa B và D lần lượt là: A. 10cM, 50cM B. 20cM, 60cM C. 5cM, 25cM D. 10cM, 30cM Câ 20. (ID: 92561) Lai giữa hai cây thuần chủng thân cao với thân thấp, F1 đều có thân cao. u Cho F1 lai phân tích con lai thu được tỉ lệ kiểu hình: 75 % cây thân cao : 25 % cây thân thấp. Tính trạng chiều cao của cây di truyền theo qui luật nào? A. Tương bổ trợ kiểu 9 : 6 : 1. B. Tương tác bổ trợ kiểu 9 : 7. C. Tương át chế kiểu 13 : 3. D. Tương át chế kiểu 12 : 3 : 1. Câ 21. (ID: 92563) Đặc điểm nào sau đây khô đúng với cây ưa sáng? u ng A. mọc nơi quang đãng hoặc tầng trên của tán rừng. B. phiến lá dày, mô giậu phát triển. C. phiến lá mỏng, ít hoặc không có mô giậu. D. lá xếp nghiêng so với mặt đất, tránh được những tia sáng chiếu thẳng vào bề mặt lá. Câ 22. (ID: 92570) Khi nói về những xu hướng biến đổi chính trong quá trình diễn thế u nguyên sinh, xu hướng nào sau đây khô đúng? ng A. Lưới thức ăn trở nên phức tạp hơn. B. Tổng sản lượng sinh vật được tăng lên. C. Tính đa dạng về loài tăng. D. Ổ sinh thái của mỗi loài ngày càng được mở rộng. Câ 23. (ID: 92573) Ý nào KHÔNG đúng khi cho rằng: Khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp u lên bậc dinh dưỡng cao liền kề của chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái, năng lượng bị mất đi trung bình tới 90% do: A. Một phần không được sinh vật sử dụng B. Phần lớn năng lượng bức xạ khi vào hệ sinh thái bị phản xạ trở lại môi trường C. Một phần tiêu hao dưới dạng hô hấp của sinh vật D. Một phần do sinh vật thải ra dưới dạng chất bài tiết Câ 24. (ID: 92578) Một mARN trưởng thành của người được tổng hợp nhân tạo gồm 3 loại u Nu A, U G. Số loại bộ ba mã hóa axit amin tối đa có thể có trên mARN trê là n : A. 27. B. 24. C. 61. D. 9. Câ 25. (ID: 92581) Khi nói về ưu thế lai, phát biểu nào sau đây là đúng? u A. Khi lai giữa hai dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau, phép lai thuận có thể không cho ưu thế lai nhưng phép lai nghịch lại có thể cho ưu thế lai và ngược lại. B. Khi lai giữa hai dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau, ưu thế lai biểu hiện ở đời F 1 sau đó tăng dần qua các thế hệ. C. Cá con lai F1 có ưu thế lai luôn được giữ lại làm giống. c D. Khi lai giữa hai cá thể thuộc cùng một dòng thuần chủng luôn cho con lai có ưu thế lai. Câ 26. (ID: 92593) Có 1 đột biến lặn trên NST thường làm cho mỏ dưới của gà dài hơn mỏ u trên. Những con gà như vậy mổ được ít thức ăn nên yếu ớt. Những chủ chăn nuôi thường phải liên tục loại chúng khỏi đàn. Khi cho giao phối ngẫu nhiên 100 cặp gà bố mẹ mỏ bình thường, thu được 1500 gà con, trong đó có 15 gà biểu hiện đột biến trên. Giả sử không có đột biến mới xảy ra, hãy cho biết có bao nhiêu gà bố mẹ dị hợp tử về đột biến trên? A. 15 B. 2 C. 4 D. 40 Câ 27. (ID: 92599) Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và di truyền trội u Ab D d Ab d hoàn toàn; tần số hoán vị gen giữa A và B là 20%. Xét phép lai X E XE  X E Y, kiểu aB ab hì A-bbddE- ở đời con chiếm tỉ lệ nh A. 22,5% B. 40%. C. 45%. D. 35%. Câ 28. (ID: 92602) Một hợp tử có 2n = 26 nguyên phân liên tiếp. Biết chu kỳ nguyên phân là u 40 phút, tỉ lệ thời gian giữa giai đoạn chuẩn bị với quá trình phân chia chính thức là 3/1 ; thời 3/13 gian của kỳ trước, kỳ giữa, kỳ sau và kỳ cuối tương ứng với tỉ lệ : 1 :1,5 :1 :1,5. Theo dõ quá i trình nguyên phân của hợp tử từ đầu giai đoạn chuẩn bị của lần phân bào đầu tiên. Xác định số tế bào, số crômatit, số NST trong các tế bào ở 2 giờ 34 phút. A. 4-416-208. B. 8-16-26 C. 8-26-26. D. 8-416-208. Câ 29. (ID: 92616) Cơ quan tương tự là những cơ quan u A. cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau. B. có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau. C. cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau. D. có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự. Câ 30. (ID: 92619) Cho biết 2 gen A và B cùng nằm trên 1 cặp NST và cách nhau 40 cM. u AB Một tế bào sinh tinh có kiểu gen tiến hành giảm phân, theo lí thuyết sẽ tạo ra loại giao tử ab AB với tỉ lệ: A. 25% B. 30% C. 50% hoặc 25% D. 20% Câ 31. (ID: 92623) Khi quan sá quátrì tá bản của 1 phân tử ADN người ta thấy có 80 u t nh i đoạn Okazaki và 100 đoạn mồi, biết rằng kích thước các đơn vị tái bản đều bằng 51000 A o. Môi trường nội bào cung cấp tổng số nulêôtit cho phân tử ADN trên tái bản 2 lần là A. 1200000. B. 18000000. C. 24000000. D. 900000. Câ 32. (ID: 92626) Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 12. Một hợp tử của u loài này sau 4 lần nguyên phân liên tiếp môi trường nội bào đã cung cấp 165 NST đơn. Hợp tử trên có thể phát triển thành: A. Thể khuyết nhiễm. B. Thể một nhiễm. C. Thể ba nhiễm. D. Thể bốn nhiễm. Câ 33. (ID: 92628) Vì sao trong một sinh cảnh xác định khi số loài tăng lên thì số lượng cá u thể của mỗi loài giảm đi ? A. Do sự cạnh tranh khác loài mạnh mẽ B. Do sự phân chia nguồn sống C. Do sự cạnh tranh cùng loài mạnh mẽ D. Do sự phân chia khu phân bố Câ 34. (ID: 92630) Cho các nhân tố sau: (1) Đột biến. u (2) Giao phối ngẫu nhiê n. (3) Chọn lọc tự nhiên. (4) Các yếu tố ngẫu nhiê n. Những nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen, vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là: A. (1), (2), (4). B. (1), (3), (4) C. (2), (3), (4). D. (1), (2), (3). Câ 35. (ID: 92631) Ở người, gen đột biến lặn trê nhiễm sắc thể X dễ được phá hiện hơn u n t so với gen đột biến lặn nằm trê nhiễm sắc thể thường vì n : A. Gen đột biến trê nhiễm sắc thể X thường làgen trội. n B. Có hiện tượng bất hoạt nhiễm sắc thể X, tức chỉ có một trong hai nhiễm sắc thể X của nữ giới hoạt động. C. Phần lớn cá gen trê nhiễm sắc thể X khô cóalen tương ứng trê Y. c n ng n D. Tần số đột biến gen trê nhiễm sắc thể X thường cao hơn so với trê nhiễm sắc thể Y. n n Câ 36. (ID: 92638) Trong tự nhiên, những loài không di động hoặc ít di động dễ chịu ảnh u hưởng của dạng cách li nào sau đây: A. Cách li sinh sản B. Cách li địa lí C. Cá li sinh thá ch i D. Cách li di truyền Câ 37. (ID: 92639) Trong hệ sinh thái, nhóm sinh vật nào sau đây có vai trò truyền năng u lượng từ môi trường vô sinh vào quần xã sinh vật? 4/13 A. Sinh vật sản xuất. B. Sinh vật tiêu thụ bậc 1. C. Sinh vật tiêu thụ bậc 2. D. Sinh vật phân giải. Câ 38. (ID: 92641) Phép lai P: ♀ AaBbDd × ♂ AaBbdd. Trong quá trình giảm phân hình u thành giao tử đực, ở một số tế bào, cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Aa không phâ li trong n giảm phân I; giảm phân II diễn ra bình thường. Quá trình giảm phân hình thành giao tử cái diễn ra bình thường. Theo lí thuyết, phép lai trên tạo ra F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen? A. 24. B. 56. C. 18. D. 42. Câ 39. (ID: 92642) Theo Đacuyn, đối tượng của tiến hóa là: u A. Loà i. B. Cá thể. C. NST. D. Quần thể. C©u 40. (ID: 92647) Ở người 2 gen lặn cùng nằm trên NST X quy định 2 bệnh mù màu và teo cơ . Trong một gia đình, bố mẹ sinh được 4 đứa con trai với 4 kiểu hình khác nhau : một đứa chỉ bị mù màu, một đứa chỉ bị teo cơ, một đứa bình thường, một đứa bị cả 2 bệnh. Biết rằng không có đột biến. Kết luận nào sau đây đúng khi nói về người mẹ: A. Mẹ chỉ mắc bệnh mù màu B. Mẹ mắc cả 2 bệnh C. Mẹ có kiểu hình bình thường D. Mẹ chỉ mắc bệnh teo cơ Câ 41. (ID: 92648) Nhân tố nào dưới đây làm cho tần số tương đối của các alen trong quần u thể biến đổi theo hướng xác định? A. Quá trình đột biến B. Quá trình chọn lọc tự nhiên C. Biến động di truyền D. Quá trình giao phối Câ 42. (ID: 92653) Một NST chứa 38 nucleôxôm, mỗi đoạn nối có 15 cặp nucleotit và 1 u phân tử histon. Số phân tử histon và chiều dài NST là: A. 325 và1,45670 micromet B. 421 và2,05207micromet C. 341 và1,25783micromet D. 341 và2,07502 micromet Câ 43. (ID: 92673) Cho cá thể lông trắng giao phối với cá thể lông đỏ được F1 đồng loạt lông u trắng. Cho F1 giao phối tự do, đời F2 có 75% cá thể lông trắng; 18,75% cá thể lông đỏ; 6,25% cá thể lông hung. Nếu tất cả các cá thể lông trắng ở đời F2 giao phối tự do thì theo lí thuyết, số cá thể lông hung ở đời F3 có tỉ lệ là: A. 1/9 B. O% C. 1/36 D. 1/81 Câ 44. (ID: 92680) Xét 3 tế bào sinh dục trong một cá thể ruối giấm đực có kiểu gen AB/ab u De/dE. Gen A cách gen B 15cM, gen D cách gen E 20cM. Ba tế bào trên giảm phân tạo ra số loại tinh trùng tối đa có thể là: A. 6. B. 12. C. 4. D. 16. Câ 45. (ID: 92681) Cho các thông tin về diễn thế sinh thái như sau: u (1) Xuất hiện ở môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống. (2) Có sự biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường. (3) Song song với quá trình biến đổi quần xã trong diễn thế là quá trình biến đổi về các điều kiện tự nhiên của môi trường. (4) Luôn dẫn tới quần xã bị suy thoái. Các thông tin phản ánh sự giống nhau giữa diễn thế nguyên sinh và diễn thế thứ sinh là A. (2) và(3). B. (1) và(2). C. (1) và(4). D. (3) và(4). Câ 46. (ID: 92685) Quan sát tế bào sinh dưỡng của 1 con châu chấu bình thường người ta u đếm được 23 NST. Đây là bộ NST của con châu chấu nào ? A. Châu chấu cái. B. Châu chấu mang đột biến thể 1 nhiễm. C. Châu chấu mang đột biến thể 3 nhiễm. D. Châu chấu đực. Câ 47. (ID: 92686) Một cặp NST tương đồng được qui ước là Aa. Nếu cặp NST này khô u ng phân li ở kì sau của giảm phân II thì sẽ tạo ra các loại giao tử nào ? A. Aa, O B. Aa, a C. AA, O D. AA, Aa, A, a 5/13 Câ 48. (ID: 92687) Ưu thế nổi bật của kĩ thuật di truyền là u A. tạo ra được các động vật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện được. B. tạo ra được các thực vật chuyển gen cho năng xuất rất cao và có nhiều đặc tính quí. C. khả năng cho tái tổ hợp thông tin di truyền giữa các loài rất xa nhau trong hệ thống phân loại. D. sản xuất một loại prôtêin nào đó với số lượng lớn trong một thời gian ngắn. Câ 49. (ID: 92714) Cho cây (P) thân cao, hoa đỏ tự thụ phấn, thu được F1 gồm: 37,5% cây u thân cao, hoa đỏ; 37,5% cây thân cao, hoa trắng; 18,75% cây thân thấp, hoa đỏ; 6,25% cây thân thấp, hoa trắng. Biết tính trạng chiều cao cây do một cặp gen quy định, tính trạng màu sắc hoa do hai cặp gen khác quy định, không có hoán vị gen và không xảy ra đột biến. Nếu cho cây (P) giao phấn với cây có kiểu gen đồng hợp tử lặn về ba cặp gen trên thì tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con là A. 1 câ thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân cao, hoa trắng : 2 cây thân thấp, hoa trắng. y B. 1 cây thân thấp, hoa đỏ : 2 cây thân cao, hoa trắng : 1 cây thân thấp, hoa trắng. C. 3 cây thân cao, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa trắng. D. 1 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa trắng : 1 cây thân cao, hoa đỏ : 1 cây thân cao, hoa trắng. Câ 50. (ID: 92715) Bằng chứng tiến hóa nào có sức thuyết phục nhất: u A. bằng chứng giải phẫu so sánh. B. bằng chứng địa lí - sinh học. C. bằng chứng sinh học phân tử. D. bằng chứng phôi sinh học. LỜI GIẢI CHI TIẾT Câ 1. Lời giải: u Đáp án D Quần thể ít phụ thuộc vào sự biến động của các nhân tố sinh thái là quần thể có giới hạn chịu đựng rộng vì trong điều kiện các nhân tố sinh thái biến động thì quần thể vẫn có khả năng sinh trưởng và phát triển. Quần thể có đặc điểm A, B dễ chịu biến động di truyền Quần thể tuy có số lượng nhiều nhưng có thể có giới hạn chịu đựng thấp nên cũng dễ bị suy giảm. Câ 2. Lời giải: u Các bước tạo ra động vật chuyển gen là → (1) Lấy trứng ra khỏi con vật. →(3) Cho trứng thụ tinh trong ống nghiệm. →(4) Tiêm gen cần chuyển vào hợp tử và hợp tử phát triển thành phôi. →(2) Cấy phôi đã được chuyển gen vào tử cung con vật khác để nó mang thai và sinh đẻ bình thường. Đáp án B Câ 3. Lời giải: u Vì đột biến chỉ làm một số lục lạp mất khả năng tổng hợp diệp lục nên không có hiện tượng toàn cây hóa trắng do hầu hết các lục lạp khác vẫn còn khả năng tổng hợp diệp lục. Đáp án B Câ 4. Lời giải: u Số kiểu thể không nhiễm kép là =28 n=8 2n=16 Đáp án B Câ 5. Lời giải: u Xé gen A: 0,2AA: 0,2 Aa: 0,6aa A=0,3, a=0,7 t 6/13 Xét gen B: 0,3BB: 0,4Bb: 0,3bb→B=0,5, b=0,5 Quần thể giao phối tự do nên tỉ lệ cơ thể mang hai cặp gen đồng hợp lặn là: aabb=(0,7)2.(0,5)2=0,1225 Đáp án A Câ 6. Lời giải: u Thể không là 2n – 2 Thể một. 2n – 1 Thể tứ bội. 4n Thể bốn 2n + 2 Thể ba. 2n + 1 Đáp án C Câ 7. Lời giải: u Trong khí quyển nguyên thủy mới chỉ có các khí như CH4,CO, H2O,NH3,… chưa có khí oxi hoặc có thì chỉ rất ít không đáng kể. Đáp án C Câ 8. Lời giải: u Nếu 2 tính trạng phân li độc lập thì tỉ lệ kiểu hình thân cao, quả vàng là ≠24% → Xảy ra hiện tượng liên kết gen không hoàn toàn Kiểu gen của cây thân cao, qua vàng sẽ là A- bb =24% → =25% -24% = 1% →Tỉ lệ giao tử ab =10% Đây là tỉ lệ giao tử hoán vị →P: x →AB =ab =10% → = 2 x 10%.10%= 2% Đáp án C Câ 9. Lời giải: u Tuyến nọc độc của rắn tương đồng với tuyến nước bọt của các ĐV khác. Các ví dụ còn lại là các cơ quan tương tự, chúng chỉ có chức năng giống nhau mà không phải có cùng nguồn gốc. Đáp án C Câ 10. Lời giải: u Khu sinh thái nào các đa dạng thì lưới thức ăn càng phức tạp Độ đa dạng của khu sinh thía được sắp sếp theo tứ tự tăng dần Đồng rêu→ Rừng lá kim phương bắc (Taiga). → Rừng lá rộng rụng theo mùa. → Rừng ẩm thường xanh nhiệt đới. Mức độ phức tạp dần là (1)→(3)→(2)→(4). Đáp án C Câ 11. Lời giải: u Do quần thể cân bằng di truyền nên: A=0,6 →a=0,4→aa = 0,16 B1 = 0,1, B2= 0,3=> B3 = 1 – ( 0.1 + 0.3) = 0.6 →aaB1B3= 0.16 x 2 x0,1 x 0.6 = 0,0192 = 1, 92 % → Số cá thể là 1, 92 %.10000= 192 Đáp án D Câ 12. Lời giải: u 7/13 Quá trình phát triển của một cây vô tình làm ức chế sự phát triển của cây khác Đáp án B Câ 13. Lời giải: u Tiến hóa nhỏ làquá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể dưới tác động của các nhân tố tiến hóa, vì vậy chọn lọc tự nhiên quy định nhịp điệu biến đổi, chiều hướng biến đổi thành phần kiểu gen quần thể, định hướng quá trình tiến hoá.. Đáp án B Câ 14. Lời giải: u Loài xuất hiện đầu tiên trong chi Homo là Homo habilis. Đáp án B Câ 15. Lời giải: u Các loài thân mềm như hàu,sò, trai,… tuy đẻ nhiều nhưng giai đoạn đầu chúng thường sống kí sinh trên các loài cá,tôm,… Nên số lượng giảm nhanh do những cá thể không bám được để kí sinh Đáp án D Câ 16. Lời giải: u Số phân tử AND tạo thành sau 10 lần nhân đôi liên tiếp là 210 =1024. Nhưng trong số các phân tử này có 2 phân tử ADN mà trong phân tử có một mạch chứa N 14, mạch kia chứa N15, số ADN còn lại chứa toàn N14. Vậy số vi khuẩn tối đa chứa N14 là1024. Đáp án B Câ 17. Lời giải: u Xét tính trạng màu sắc hoa: đỏ: vàng: trắng =12:3:1→ Tính trạng màu sắc hoa do 2 cặp gen A, B quy định theo quy luật tương tác át chế →A,B phân li độc lập với nhau→A,B không liên kết với nhau. Xét tính trạng chiều cao cây: cao: thấp=3:1→Dd x Dd Ta có: cây quả trắng thân thấp = 0,25% có kiểu gen đồng hợp lặn aa hoặc bb →Tỉ lệ hoặc = 0,25%: =1% = 0.01 → Tỉ lệ giao tử ad hoặc bd =10% = 0.1 → ab hoặc bd dlà giao tử hoán vị → Tần số hoán vị gen là f = 0.1 x 2 = 0.2 = 20%. Bd Kiểu gen của cơ thể F1 là: Aa vàBb bD Lưu ý: Ở đây đề bài chưa nói đến A hay B là gen át chế nên từ f ta suy ra được đáp án. Đáp án D Câ 18. Lời giải: u Ta có cao:thấp= 3:1 →F1: Aa x Aa đỏ:trắng=3:1 →F1: Bb x Bb tròn:dài =3:1 →F1: Dd x Dd F1 dị hợp ba cặp gen. 8/13 Xét 2 cặp gen A,B: cao, đỏ: cao, trắng: thấp, đỏ: thấp, trắng= 9:3:3:1→cặp gen Aa,Bb phâ li n độc lập. Xét 2 cặp gen A,D: cao, tròn: cao, dài: thấp, tròn: thấp, dài=2:1:1:0 (3:1)(3:1)→A, D liên kết gen. F1 không xuất hiện thấp, dài nên không có giao tử chứa ad . Đáp án B Câ 19. Lời giải: u Khoảng cách giữa A và B: =10cM Khoảng cách giữa B và D: =30cM Đáp án D Câ 20. Lời giải: u Ta có F1 lai phân tích cho ra 4 loại kiểu hình => F1dị hợp hai cặp gen: AaBb (thân cao) F1 có AaBb x aabb →AaBb:Aabb : aaBb:aabb =1:1:1:1 → Nếu tương tác bổ trợ kiểu 9:7 thì tỉ lệ sẽ là cao: thấp=1:3 →Nếu tương tác át chế kiểu 13:3 thì tỉ lệ là cao: thấp=3:1. Đáp án C Câ 21. Lời giải: u Những cây ưa sáng thường có phiến lá dày, mô giậu phát triển Đáp án C Câ 22. Lời giải: u Tính đa dạng về loài tăng, không gian sinh thái không tăng , để giảm bớt độ cạnh tranh giữa các loài thì dẫn đến hiện tượng phân li sinh thái giũa các laoif cùng soosngs trong một không gian làm cho ổ sinh thái của mỗi loài bị thu hẹp dần. Đáp án D Câ 23. Lời giải: u Đáp án B Vì câu B đề cập đến năng lượng ban đầu của hệ sinh thái chịu ảnh hưởng của sự bức xạ năng lượng chứ không liên quan đến mất mát năng lượng khi chuyển từ bậc thấp lên bậc cao. Câ 24. Lời giải: u Số bộ ba là 3.3.3=27. Có 3 bộ ba không mã hóa axit amin là UAA, UAG, UGA nên số bộ ba mãhóa tối đa trên mARN nhân tạo là 27-3=24. Đáp án B Câ 25. Lời giải: u Ưu thế lai xuất hiện khi lai 2 giống thuần chủng nhưng không phải 2 giống thuần chủng nào cũng tạo ưu thế lai(ví dụ lai 2 giống đồng hợp lặn). Ưu thế lai giảm dần qua các thế hệ nên người ta chỉ dùng con lai F1 để làm sản phẩm, không dùng F1 làm giống . Đáp án A Câ 26. Lời giải: u A bình thường >> a mỏ dưới dài hơn trên Trước giao phối chủ chăn nuôi đã loại các thể đột biến nên các cá thể có kiểu gen Aa và AA. Tỉ lệ gà con sinh ra có kiểu gen aa là1 5 : 1500 = 0.01  Tỉ lệ a trong quần thể là 0.1  Tỉ lệ các thể có kiểu gen Aa trong quần thể là : 0, 1 x 2 = 0.2  Số gà bố mẹ dị hợp tử đột biến trên là 0.2 x 100 x 2 = 40 con  Đáp án D Câ 27. Lời giải: u Ta có kiểu hình A_bb là và 9/13 Cơ thể có kiểu gen cho giao tử Ab =40%.0,5=20% và giao tử ab =10%.0,5=5% Cơ thể có kiểu gen Y cho giao tử Ab =ab =Ab Y=abY=25% →Tỉ lệ kiểu hình A_bbddE_ là 20%.100%+ 5%.(25%+25%)=22,5% Đáp án A Câ 28. Lời giải: u Thời gian chuẩn bị của một chu kỳ là 30ph Thời gian kì đầu là 2ph, kì giữa là 3ph, kì sau là 2ph và kì cuối là 3ph. Ta có 2h34ph=154ph =3.40ph+30ph+2ph+2ph→Các tế bào đang ở kì giữa của nguyên phân lần thứ 4. →Số TB=8, số NST trong tế bào là =8.2n=208, Số cromatit =2.8.2n=416 Đáp án D Câ 29. Lời giải: u Cơ quan tương tự là những cơ quan có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự Đáp án D Câ 30. Lời giải: u Một TB sinh tinh giảm phân sẽ tạo ra 4 tinh trùng. Nếu giảm phân bình thường sẽ tạo ra 2 loại tinh trùng có kiểu genAB vàab với tỉ lệ bằng nhau. Nếu giảm phân xảy ra hoán vị gen tạo ra 4 tinh trùng có kiểu gen khác nhau là AB , Ab, aB và ab . Do đó AB=25%. Đáp á C n Câ 31. Lời giải: u Một đơn vị tái bản có số đoạn mồi = Số đoạn Okazaki +2 → Số đơn vị tái bản của phân tử ADN này là (100-80) : 2=10. Mỗi đơn vị tái bản có số nu là 2 x 51000 : 3,4 = 30000 nu → Số nu trên phân tử AND = 30000 x 10=300000 Số nu môi trường cung cấp cho ADN tái bản 2 lần là 300000.(22-1)=900000 nu Đáp án D Câ 32. Lời giải: u Số NST đơn có trong mỗi TB là 165 : (24-1)=11 Hợp tử này thuộc dạng thể một nhiễm 2n-1. Đáp án B Câ 33. Lời giải: u Khi số loài tăng thì sẽ dẫn đến sự cạnh trng nguồn sống giữa các loài . Thiếu thức ăn, nơi ở và nguồn sống nên số lượng cá thể trong loài giảm đi . Đáp án A Câ 34. Lời giải: u Các nhân tố vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen là: -Đột biến làm thay đổi tần số alen→thay đổi tần số kiểu gen -Chọn lọc tự nhiên, các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số kiểu gen→thay đổi tần số alen Đáp án B Câ 35. Lời giải: u Do phần lớn các gen trên X không có gen tương ứng trên Y nên khi trên X có gen đột biến lặn thì ở cơ thể XY sẽ biều hiện bệnh do đó phát hiện được dễ hơn. Còn ở NST thường thì phải 2 NST đều bị đột biến lặn mới biểu hiện kiểu hình do đó phát hiện khó hơn. Đáp án C 10/13 Câ 36. Lời giải: u Những loài không di động hoặc ít di động dễ chịu ảnh hưởng của dạng cách li sinh thái Đáp án C Câ 37. Lời giải: u Nhóm sinh vật có vai trò truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào quần xã sinh vật là sinh vật sản xuất vì chúng có khả năng tự dưỡng hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời Đáp án A Câ 38. Lời giải: u -Cá thể cái giảm phân bình thường tạo ra 8 loại giao tử. -Một số TB ở cá thể đực giảm phân I xảy ra không phân li cặp NST Aa và giảm phân II diễn ra bình thường nên tạo ra 4 loại giao tử không bình thường là AaBd, Aabd, Bd, bd. Số TB còn lại giảm phân bình thường tạo 4 loại giao tử bình thường là ABd, abd, Abd, aBd. -Các giao tử bình thường tổ hợp với nhau tạo ra 3.3.2=18 kiểu gen. -Xét gen A có các kiểu gen khi giao tử đực không bình thường kết hợp với giao tử cái bình thường là: a, A, Aaa, Aaa→có 4 kiểu gen về gen A. Vậy khi cho các giao tử cái kết hợp với các giao tử đực không bình thường sẽ tạo ra số kiểu gen là 4.3.2=24(vì các gen B,D giảm phân bình thường). Tổng số kiểu gen thu được là 18+24=42 kiểu gen. Đáp án D Câ 39. Lời giải: u Theo Đacuyn, đối tượng của tiến hóa là cá thể Đáp án B Câ 40. Lời giải: u A –bình thường, a mù màu B – bình thường , b bị teo cơ Đời con có Một đứa chỉ bị mù màu => aaB- Một đứa chỉ bị teo cơ=> A- bb Một đứa bình thường=> A-B - Một đứa bị cả 2 bệnh=> aabb Ta có đứa con có kiểu gen aabb => nhận ab cả từ bố và mẹ  Bố chỉ có 1 NST X nên => bố bị bệnh ab  Mẹ dị hợp hai cặp gen AaBb và mẹ bình thường Đáp án C Câ 41. Lời giải: u Chọn lọc tự nhiên làm cho tần số alen biến đổi theo hướng tăng dần tần số alen có lợi và giảm dần tần số alen có hại. Đáp án B Câ 42. Lời giải: u Mỗi nucleôxôm có 146 cặp nucleotit quấn quanh 8 phân tử protein histon nên tống số phân tử protein histon cótrê NST là38.8+37=341. n Chiều dài NST là: 146.3,4.38+15.3,4.37=20750,2 Å=2,07502micromet Đáp án D Câ 43. Lời giải: u Ở F2 xuất hiện 3 loại kiểu hình là lông trắng, lông đỏ và lông hung. Tỉ lệ 3 kiểu hình này lần lượt là 12:3:1→ Có 16 kiểu tổ hợp →F1 tạo 4 loại giao tử→F1 dị hợp 2 cặp gen. Tính trạng màu lông di truyền theo quy luật tương tác át chế. 11/13 Giả sử gen A át chế gen B→Lông đỏ có kiểu gen aaB_ và lông trắng có kiểu gen A_B_ và A_bb. Để F3 có kiểu hình lông hung thì bố mẹ ở F2 phải có kiểu gen là AaBb hoặc Aabb. Trong các cá thể lông trắng thì tỉ lệ AaBb= = vàAabb= = Cá thể lông hung có kiểu gen aabb. Tỉ lệ cá thể lông hung là . . + . . + . . .2= Đáp án C Câ 44. Lời giải: u Đáp án B Ruồi giấm đực không xảy ra hoán vị gen có thể có kiểu gen AB/ab De/dE=> 2 x 2 = 4 giao tử 1 tế bào giảm phân cho ra 2 loại tinh trùng khác nhau 3 tế bào giảm phân cho ra 3 x 2 = 6 loại tế bào Thực tế cơ thể tạo ra tối đa 4 giao tử nên số loại giao tử tối đa là 4 Đáp án C Câ 45. Lời giải: u Cả diễn thế nguyên sinh và diễn thế thứ sinh đều có đặc điểm: - Có sự biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường. - Song song với quá trình biến đổi quần xã trong diễn thế là quá trình biến đổi về các điều kiện tự nhiên của môi trường. Các diễn thế sinh thái này có thể dẫn đến một quần xã tương đối ổn định, trong đó diễn thế nguyên sinh xuất hiện trên môi trường chưa từng có quần xã nào sinh sống. Đáp án A Câ 46. Lời giải: u Đây là bộ NST của châu chấu đực, trong đó NST giới tính của châu chấu đực là XO (2n=23), của châu chấu cái là XX(2n=24). Đáp án D Câ 47. Lời giải: u Nếu cặp NST này không phân li ở giảm phân II thì có thể tạo ra các loại giao tử là AA và O hoặc aa và O. Đáp án C Câ 48. Lời giải: u Ưu thế nổi bật của kĩ thuật di truyền chính là khả năng cho tái tổ hợp thông tin di truyền giữa các loài rất xa nhau trong hệ thống phân loại do có khả năng ghép ADN của loài này vào ADN của loài khác. Đáp án C Câ 49. Lời giải: u Ta có cao: thấp=3:1→P dị hợp về gen quy định chiều cao cây. Quy ước A:cao, a:thấp đỏ: trắng=9:7→P dị hợp 2 cặp gen cùng quy định màu sắc hoa và theo quy luật tương tác bổ trợ. Quy ước B_D_: đỏ; B_dd, bbD_, bbdd: trắng →P dị hợp 3 cặp gen. Nếu 3 cặp gen phân li độc lập thì tỉ lệ kiểu hình sẽ là (9:7).(3:1)= 27:21:9:7 Mà theo đề bài tỉ lệ kiểu hình là 6:3:3:1→Xảy ra liên kết gen. Vai trò của B và D là như nhau nên ta có thể giả sử A liên kết với B hoặc A liên kết với b(do B và D phân li độc lập). Khi đó P có thể là: Dd hoặc Dd Do F1 xuất hiện thấp, đỏ có kiển gen aaB_D_ nên kiểu gen của P là Dd 12/13 Khi cho P giao phối với cây có kiểu gen đồng hợp lặn dd sẽ cho các kiểu gen và kiểu hình là: Dd, dd: cao, trắng Dd: thấp, đỏ và dd: thấp, trắng Đáp án B Câ 50. Lời giải: u Bằng chứng sinh học phân tử là dựa trên sự khác biệt về đặc điểm cấu tạo của các phân tử như ADN, ARN hay protein. Bằng chứng này có sức thuyết phục nhất vì cấu tạo của các phân tử này ở các loài khác nhau thì khác nhau. Đáp án C 13/13

 

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 MÔN SINH ĐỀ SỐ 4 Câu 1. (ID: 100376) Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực? (1) Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể, sợi nhiễm sắc có đường kính 700 nm. (2) Vùng đầu mút của nhiễm sắc thể có tác dụng bảo vệ các nhiễm sắc thể cũng như làm cho các nhiễm sắc thể không dính vào nhau. (3) Thành phần chủ yếu của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gồm ADN mạch kép và prôtêin loại histôn. (4) Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể, sợi cơ bản và sợi nhiễm sắc có đường kính lần lượt là 30 nm và 300 nm. A. 1 B.2 C.3. D.4. Câu 2. (ID: 100377) Một nhiễm sắc thể có các đoạn khác nhau sắp xếp theo trình tự ABCDEG*HKM đã bị đột biến. Nhiễm sắc thể đột biến có trình tự ABCDCDEG*HKM. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về dạng đột biến này (1) thường làm xuất hiện nhiều gen mới trong quần thể. (2) thường gây chết cho cơ thể mang nhiễm sắc thể đột biến. (3) thường làm thay đổi số nhóm gen liên kết của loài. (4) thường làm tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện của tính trạng. (5) thường tạo điều kiện cho đột biến gen, tạo nên các gen mới trong quá trình tiến hóa. A. 1 B.2. C.3. D.4 Câu 3. (ID: 100378) Một trong những đặc điểm của gen ngoài nhân là A. không bị đột biến dưới tác động của các tác nhân đột biến. B. có khả năng nhân đôi và phiên mã. C. luôn luôn tồn tại thành từng cặp alen. D. chỉ mã hóa cho các protein tham gia cấu trúc nhiễm sắc thể. Câu 4. (ID: 100379) Ở một sinh vật với số lượng nhiễm sắc thể đơn là 12 (n=12), Một trứng sẽ được tạo thành chứa cả 12 nhiễm sắc thể có nguồn gốc từ mẹ, có xác suất là bao nhiêu? A. (1/12) B.(1/10) 12 C. (1/2) 12 D.(10/12) 12 Câu 5 . (ID: 100380) Khi nói về nhiễm sắc thể ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây đúng? A. Đơn vị cấu trúc cơ bản của nhiễm sắc thể là nuclêôxôm. B. Nhiễm sắc thể là vật chất di truyền ở cấp độ phân tử. C. Thành phần hoá học chủ yếu của nhiễm sắc thể là ARN và prôtêin. D. Cấu trúc cuộn xoắn tạo điều kiện cho sự nhân đôi nhiễm sắc thể. Câu 6. (ID: 100381) Ở một gia đình nọ, người bố măc bệnh mù màu đỏ lục còn người mẹ dị hợp về tính trạng này. Đứa con trai của họ bị mù màu và mắc hội chứng Claifentơ (XXY). Cho rằng không có đột biến gen cũng như đột biến nhiễm sắc thể xảy ra. Điều khẳng định nào sau đây là chính xác? A. Ở giảm phân I, mẹ giảm phân bình thường còn bố không có sự phân ly nhiễm sắc thể trong giảm phân I. B. Trong giảm phân I, ở bố không có sự phân ly nhiễm sắc thể còn ở mẹ giảm phân bình thường. C. Ở cả bố và mẹ, ở giảm phân II có rối loạn không phân ly nhiễm sắc thể. D. Quá trình giảm phân hình thành giao tử ở người bố diễn ra bình thường, tuy nhỉên ở giảm phân II nhiễm sắc thể giới tính của người mẹ không phân ly. Câu 7. (ID: 100382) Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về thể dị đa bội? (1) Thể dị đa bội có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành loài mới. (2) Thể dị đa bội có thể sinh trưởng, phát triển và sinh sản hữu tính bình thường. (3) Thể dị đa bội thường gặp ở động vật, ít gặp ở thực vật. (4) Thể dị đa bội được hình thành do lai xa kết hợp với đa bội hoá A.l B.2 C.3 D4 1/12 Câu 8. (ID: 100383) Trong một tế bào sinh tinh, xét hai cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu là Aa và Bb. Khi tế bào này giảm phân cặp Aa phân li bình thường, cặp Bb không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường. Các loại giao tử có thể được tạo ra từ quá trình giảm phân của tế bào trên là A. Abb và B hoặc ABB và b. B. ABb và A hoặc aBb và a. C. ABB và abb hoặc AẠB và aab. D. ABb và a hoặc aBb và A. Câu 9. (ID: 100384) Dùng cônsixin dể xử lí các hợp tử lưỡng bội có kiểu gen Aa thu được các thể tứ bội. Cho các thể tứ bội trên giao phấn với nhau, trong trường hợp các cây bố mẹ giảm phân bình thường, tính theo lí thuyết t ỉ lệ phân li kiểu gen ở đời con là: A. 1AAAA: 4AAAa : 6AAaa : 4Aaaa : laaaa. B. 1AAAA : 8AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : laaaa. C. 1AAAA : 8AAAa : 18Aaaa : 8AAaa: laaaa. D. 1AAAA : 8AAaa : 18AAAa : 8Aaaa : laaaa. Câu 10. (ID: 100385) Cà độc dược có 2n=24. một thể đột biến có một chiếc của nhiễm sắc thể số 1 bị mất một đoạn, một chiếc của nhiễm sắc thể số 5 bị đảo một đoạn, một chiếc của nhiễm sắc thể số 3 được lặp một đoạn, khi giảm phân nếu các cặp nhiễm sắc thể phân li bình thường không có trao đổi chéo thì giao tử bị đột biến có tỉ lệ: A. 12,5% B.87,5% C.75% D.25% Câu ll. (ID: 100386) Ở một loài thực vật, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng; alen B quy định quả ngọt trội hoàn toàn so với alen b quy định quả chua. Biết rằng không phát sinh đột biến mới và các cây tứ bội giảm phân bình thường cho các giao từ 2n có khả năng thụ tinh. Cho cây tứ bội có kiểu gen AAaaBbb b tự thụ phấn. Theo lí thuyết, ti lệ phân li kiểu hình ở đời con là A. 105:35:3:1. B. 105:35:9:1. C. 35:35:1:1. D. 33:ll:l:l. Câu 12. (ID: 100387) Nhận định nào sau đây là chính xác khi nói về quy luật di truyền liên kết không hoàn toàn A. Các gen càng gần nhau càng dễ xảy ra trao đổi dẫn tới hiện tượng hoán vị gen và ngược lại. B. Tùy loài mà hoán vị gen chỉ xảy ra ở giới đực, hay giới cái hoặc cả hai giới. C. Quá trình tiếp hợp trao đổi chéo xảy ra giữa hai cromatit chị em của nhiễm sắc thể kép. D. Quá trình tiếp hợp trao đổi chéo xảy ra ở kỳ giữa của giảm phân I. Câu 13. (ID: 100388) Theo qui luật phân ly độc lập, nếu F1 có n cặp gen dị hợp tử, quy định kiểu hình trội lặn hoàn toàn thì F2 có số loại kiểu hình là A.2 n B.4 n C.3 n+1 D.3 n Câu 14. (ID: 100389) Ở một loài thực vật kiểu gen A-B- cho hoa màu tím, kiểu gen A-bb cho hoa đỏ, kiểu gen aaB- cho hoa màu vàng và aabb cho hoa trắng. Gen D quy định thân cao trội hoàn toàn so với d quy định thân thấp. Cho cây F1 hoa tím, thân cao lai phân tích được 20% hoa tím, thân thấp : 20% hoa vàng, thân thấp : 20% hoa đỏ, thân cao : 20% hoa trắng, thân cao : 5% hoa tím, thân cao : 5% hoa vàng, thân cao: 5 % hoa đỏ, thân thắp : 5% hoa trắng, thân thấp. Xác định kiểu gen F1. A . Bb B.AaBbDd C. Bb D.Aa Câu 15. (ID: 100390) Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa tím trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa đỏ; alen B quy định quả dài trội hoàn toàn so với alen b quy định quả tròn. Hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường. Cho cây dị hợp về hai cặp gen trên thụ phấn với cây hoa tím, quả tròn thuần chủng. Dự đoán nào sau đây về kiểu hình ở đời con là đúng? A. Trong tổng số cây thu được ở đời con, số cây có kiểu hình hoa tím, quả tròn chiếm tỉ lệ 50%. B. Tất cả các cây thu được ở đời con đều có kiểu hình hoa tím, quả tròn. C. Trong tổng số cây thu được ờ đời con, số cây có kiểu hình hoa đỏ, quả tròn chiếm tỉ lệ 50%. D. Đời con có 4 loại kiểu hình với tỉ lệ phụ thuộc vào tần số hoán vị gen. Câu 16. (ID: 100391) Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Phép lai nào sau đây cho đời 2/12 con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ l : 1 : 1 : 1? A. × B. × C. × D. × Câu 17. (ID: 100392) Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các gen phân li độc lập. Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ phân li kiểu gen ở đời con là: 1 : 2 : 1 : 1 : 2 : 1 ? A. AaBb x AaBb. B. Aabb x aaBb. C. aaBb x AaBb. D. Aabb x AAbb. Câu 18. (ID: 100393) Ở một loài thực vật, tính trạng khối lượng quả do nhiều cặp gên nằm trên các cặp NST khác nhau di truyền theo kiểu tương tác cộng gộp, 1 alen trội có mặt trong kiểu gen sẽ cho quả tăng lên 10 g. Cho cây có quả nặng nhất lai với cây có quả nhẹ nhất (60g) được F 1 . Cho F1 giao phấn tự do được F2 có 7 loại kiểu hình về tính trạng khối lượng quả. Ở F2 , loại cây có quả nặng 70g chiếm ti lệ A. B. C. D. Câu 19. (ID: 100394) Giao phấn giữa hai cây (P) đều có hoa màu trắng thuần chủng, thu được F1 gồm 100% cây có hoa màu đỏ. Cho F1 tự thụ phấn, thu được F 2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9 cây hoa màu đỏ: 7 cây hoa màu trắng. Chọn ngẫu nhiên hai cây có hoa màu đỏ ở F2 cho giao phấn với nhau. Cho biết không có đột biến xảy ra, tính theo lí thuyết, xác suất để xuất hiện cây hoa màu trắng có kiểu gen đồng hợp lặn ở F 3 là A. 81/256. B. 1/81. . C. 16/81. D. 1/16. Câu 20. (ID: 100395) Khi cho P đều thuần chủng giao phấn với nhau, đời F1 chỉ xuất hiện cây chín sớm, quả trắng. Cho F1 tự thụ phấn, thu được F 2 có 4 kiểu hình, gồm 9698 cây, trong đó có 97 cây chín muộn, quả xanh. Theo lí thuyết, dự đoán nào sau đây đúng về kết quả ở F2 ? A. Có 9 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình. B. Trong tổng số cá thể mang kiểu hình trội hai tính trạng trên thì cá thể mang kiểu gen đồng hợp chiếm tỉ lệ 1/51. C. số cá thể mang kiểu hình trội của 1 trong 2 tính trạng trên chiếm tỷ lệ 24%. D. số cá thể mang 3 alen trội của 2 gen trên chiếm tỷ lệ 20% Câu 21 . (ID: 100396) Người ta đem lai giữa cây hoa kép, màu đỏ với cây hoa đơn, màu vàng, thu được F1 toàn cây hoa kép, màu đỏ. Cho cây F1 tiếp tục giao phấn, đời F2 xuất hiện 9654 cây gồm 4 loại kiểu hình, trong đó có 869 cây cho hoa kép, màu vàng. Biết mỗi gen quy định một tính trạng. Dự đoán nào không thể xảy ra : A. Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 20% B. Cây có kiểu hình hoa đơn, màu vàng chiếm tỷ lệ 16% C. Tần số hoán vị gen chỉ xảy ra ở mẹ hoặc bố với tần số 20% D. Cây có kiểu hình hoa đơn màu đỏ chiếm tỷ lệ 9%. Câu 22. (ID: 100397) Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài. Cho giao phấn hai cây thuần chủng cùng loài (P) khác nhau về hai cặp tính trạng tương phản, thu được F 1 gồm toàn cây thân cao, quả tròn. Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 50,16% cây thân cao, quả tròn; 24,84% cây thân cao, quả dài; 24,84% cây thân thấp, quả tròn; 0,16% cây thân thấp, quả dài. Biết rằng trong quá trình giảm phân hình thành giao tử đực và giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen với tần số bằng nhau. Kiểu gen và tần số hoán vị gen của F1 là: A. ;8% B. ; 8% C. ; 16% D. ; 16% Câu 23. (ID: 100398) Ở một loài động vật, cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, trong quá trình giảm phân đã xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới với tần số như nhau. Phép lai P: Dd × Dd thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình lặn về cả 3 tính trạng chiếm tỉ lệ 4%. Có bao nhiêu dự đoán sau đây là đúng với kết quả ở F1? (1) Có 30 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình. 3/12 (2) Tỉ lệ kiểu hình có 2 trong 3 tính trạng trội chiếm tỉ lệ 30%. (3) Tỉ lệ kiểu hình mang 1 trong 3 tính trạng trội chiếm 16,5%. (4) Kiểu gen dị hợp về 3 cặp gen chiếm tỉ lệ 34%. (5) Trong số các cá thể có kiểu hình mang 3 tính trạng trội, cá thể thuần chủng chiếm tỉ lệ 8/99. A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 24. (ID: 100399) Trong một quần thể thực vật giao phấn, xét một locut có 2 alen, alen A qui định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Quần thể ban đầu (P) có kiểu hình thân thấp chiếm tỉ lệ 25%. Sau 1 thế hệ ngẫu phối và không chịu tác động của các nhân tố tiến hoá, kiểu hình thân thấp ở thế hệ con chiếm t ỉ lệ 16%. Tính theo lí thuyết thành phần kiểu gen của quần thể (P) là: A . 0.30AA: 0,45 Aa : 0,25 aa B . 0.45AA: 0,30 Aa : 0,25 aa C . 0.25AA: 0,5 Aa : 0, 25 aa D . 0,10AA: 0,65 Aa : 0,25 aa Câu 25. (ID: 100400) Thế hệ xuất phát của một quần thể thực vật có kiểu gen Bb. Sau 4 thế hệ tự thụ phấn, tính theo lý thuyết thì tỷ lệ thể dị hợp (Bb) trong quần thể đó là A. 1/4. B. (1/2)4. C. 1/8. D. 1- (1/2)4. Câu 26. (ID: 100401) Giả sử một quần thể thực vật có thành phần kiểu gen ở thế hệ xuất phát là : 0,25AA: 0,50Aa: 0,25aA. Nếu cho tự thụ phấn nghiêm ngặt thì ở thế hệ sau thành phần kiểu gen của quần thể tính theo lý thuyết là: A. 0.25AA : 0,50Aa : 0,25aa. B. 0.375AA: 0,250Aa : 0,375aa. C. 0.125ẠA : 0,750Aa : 0,125aa. D. 0.375AA: 0,375Aa : 0,250aa Câu 27. (ID: 100403) Ở người gen A quy định mắt nhìn màu bình thường, alen a qui định bệnh mù màu; gen B qui định máu đông bình thường, alen b qui định máu khó đông. Các alen này nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X không có alen tương ứng trên Y. Gen D qui định thuận tay phải, alen d qui định thuận tay trái nằm trên NST thường, số kiểu gen tối đa về 3 locut gen trong quần thể người là: A.42. B. 36. C.39. D.27. Câu 28. (ID: 100405) Khi nói về ưu thế lai, phát biểu nào sau đây không đúng? A. Người ta tạo ra những con lai khác dòng có ưu thế lai cao để sử dụng cho việc nhân giống. B. Để tạo ra những con lai có ưu thế lai cao về một số đặc tính nào dó, người ta thường bắt đầu bằng cách tạo ra những dòng thuần chủng khác nhau. C. Trong một sổ trường hợp, lai giữa hai dòng nhất định thu được con lai không có ưu thế lai,nhưng nếu cho con lai này lai với dòng thứ ba thì đời con lại có ưu thế lai. D. Một trong những giả thuyết để giải thích cơ sở di truyền của ưu thế lai được nhiều người thừa nhận là giả thuyết siêu trội. Câu 29. (ID: 100407) Trong các phương pháp sau có bao nhiêu phương pháp tạo ra sinh vật biển đổi gen? (1) . Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen. (2) . Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen. (3) . Đưa thêm một gen của loài khác vào hệ gen. (4) . Tổ hợp lại các gen vốn có của bố mẹ bằng lai hữu tính. A.1 B.2 C.3 D.4 Câu 30. (ID: 100408) Cho các thành tựu sau: (1) Tạo giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt. (2) Tạo giống dâu tằm tứ bội. (3) Tạo giống lúa "gạo vàng” cỏ khả năng tổng hợp -carôten trong hạt. (4) Tạo giống dưa hấu đa bội. (5) Tạo giống cây trồng song nhị bội hữu thụ Có bao nhiêu thành tựu được tạo ra bằng phương pháp gây đột biến A.3 B.2 C.4 D.5 Câu 31. (ID: 100410) Bệnh, hội chứng nào sau đây ở người là hậu quả của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể? A. Bệnh ung thư máu B.Hội chứng Claifentơ 4/12 C.Hội chứng Đao D.Hội chứng Tơcnơ Câu 32. (ID: 100412) Thể ba NST 21 ở người có đặc điểm là: A. Đầu nhỏ, sứt môi, tai thấp và biến dạng, đa dị tật và chậm phát triển trí tuệ. B. Trán bé, khe mắt hẹp, cẳng tay gập vào trong, si đần, vô sinh C. Người thấp bé, co rụt, khe mắt xếch, lưỡi dày và hay thè ra, tim dị tật. D. Đầu nhỏ, mặt tròn, tiếng khóc như mèo kêu. Câu 33 (ID: 100414) Trong phả hệ trên, hình vuông đại diện cho nam và vòng tròn đại diện cho phụ nữ. Những người biểu hiện một tính trạng cụ thể được đại diện bởi ô màu đen. Nhân tố di truyền nào sau đây giải thích tốt nhất về cơ chế di truyền trên? A. Gen trội nằm trên NST giới tính B. Gen lặn nằm trên NST giới tính C. Gen lặn nằm trên NST thường D. Gen trội nằm trên NST thường Câu 34. (ID: 100416) Cho các nhân tố sau: (l) Chọn lọc tự nhiên. (2)Giao phối ngẫu nhiên. (3)Giao phối không ngẫu nhiên. (4) Cách li địa lý. (5) Dòng gen (6) Đột biến. Có bao nhiêu nhân tố là nhân tố tiến hóa A.2 B.3 C.4 D.5 Câu 35. (ID: 100417) Các cá thể của quần thể muỗi hôm nay có khả năng kháng với một loại thuốc diệt muỗi đặc biệt, mặc dù vậy chính loài này lại không kháng được thuốc khi phun lần đầu tiên. Các nhà khoa học tin rằng khả năng kháng thuốc được tiến hóa trong quần thể muỗi bởi vì A. Các cá thể muỗi phát triển khả năng kháng với thuốc diệt muỗi sau khi tiếp xúc với thuốc. B. Một số cá thể muỗi đã có khả năng kháng thuốc trước khi phun thuốc, và vì vậy chúng đã sống sót để sinh sản. C. Muỗi cố gắng để thích nghi với môi trường sống. D. Muỗi đã phát triển hệ miễn dịch để kháng thuốc sau khi tiếp xúc với thuốc Câu 36. (ID: 100418) Một sô loài muỗi Anopheles sống ở vùng nước lợ, một số đẻ trứng ở vùng nước chảy, một số lại đẻ trứng ở vùng nước đứng. Loại cách li sinh sản nào cách li những loài nói trên? A. Cách li tập tính. B. Cách li nơi sống. C. Khác nhau thời gian chín sinh dục. D. Cách li cơ học. Câu 37. (ID: 100419) Năm 1953, Milơ và Urây đã làm thí nghiệm để kiểm tra giả thuyết của Oparin và Iíandan " các hợp chất hữu cơ đơn giản đầu tiên trên trái đất có thể được tổng hợp bằng con đường hóa học từ hợp chất vô cơ và nguồn năng lượng sấm sét, núi lửa,tia tử ngoại” , chất nào sau đây không có trong thí nghiệm của Milơ và Urây: A.Photpho. B.Nitơ. C.Hydrô. D.Cacbon. Câu 38. (ID: 100420) Phiêu bạt di truyền(biến động di truyền) có thể ảnh hưởng nhất tới quần thể nào sau đây? A.Một quần thể nhỏ bị cô lập. B.Một quần thể lớn và giao phối không ngẫu nhiên. D. Một quần thể lớn và giao phối ngẫu nhiên. E. Một quần thể lớn với sự nhập cư thường xuyên từ quần thể lân cận. Câu 39. (ID: 100422) Cây hạt trần ngự trị vào... A.kỉ Tam Điệp. B.kỉ Đệ tam. C.kỉ Silua. D.ki Pecmi. 5/12 Câu 40. (ID: 100423) Một quần thể tăng trưởng theo tiềm năng sinh học khi: A. Quần thể cân bằng. B. Kích thước quần thể đạt giá trị tối đa cân bằng sức chịu đựng của môi trường C. Tốc độ tăng trường quần thể giữ nguyên không đổi. D. Điều kiện môi trường không giới hạn. Câu 41. (ID: 100424) Tất cả các câu sau đúng về điều hòa quần thể, ngoại trừ: A. Phương trình tăng trưởng quần thể trong môi trường bị giới hạn phản ánh ảnh hưởng của các nhân tố phụ thuộc mật độ tới sự cân bằng quần thể quanh sức chứa môi trường. B. Nhân tố không phụ thuộc mật độ sẽ ảnh hưởng lớn tới quần thể khi mật độ tăng. C. Mật độ quần thể tăng có thể làm thay đổi sinh lý của cá thể và ức chế sinh sản. D. Quần thể thường biến động số lượng theo chu kì là sự đáp lại của quần thể với nhân tố phụ thuộc mật độ. Câu 42. (ID: 100425) Độ dốc của đường cong tăng trưởng quần thể bắt đầu giảm khi.... A. Điều kiện môi trường lí tưởng. B. sự tăng trưởng quần thể đạt mức tối đa. C. Quần thể chịu tác động của giới hạn môi trường. D. Số lượng cá thể trong quần thể (N) là 50% so với số lượng tối đa của quần thể. Câu 43. (ID: 100427) Hình thức phân bố các cá thể của quần thể trong không gian nào là phổ biến nhất: A.Phân bố đều. B.Phân bố không đều. C.Phân bố theo nhóm. D.Phân bố ngẫu nhiên. Câu 44. (ID: 100428) Mối quan hệ giữa hai loài mà một loài không có lợi cũng không bị hại, bao gồm: A.Hội sinh và hợp tác. B.Hội sinh và ức chế cảm nhiễm. D. ức chế cảm nhiễm và cạnh tranh. D.Hội sinh và cộng sinh. Câu 45. (ID: 100429) Bậc dinh dưỡng nào sau đây dễ bị tuyệt chủng nhất? A.Bậc dinh dưỡng thứ nhất. B.Bậc dinh dưỡng thứ 2. C. Bậc dinh dưỡng thứ 3. D. Bậc dinh dưỡng thứ 4. Câu46. (ID: 100430) Hiệu suất sinh thái là 10%. Nếu sinh vật tiêu thụ bậc 1 ăn 2000kg thực vật thì……… sẽ được chuyến vào mô của sinh vật tiêu thụ bậc 1. A. 200 kg. B.20kg. C.2kg. D.không có phương án nào đúng. Câu 47. (ID: 100431) Câu nào sau đây nói về giai đoạn đỉnh cực(trạng thái ổn định của quần xã) của diễn thế sinh thái là chính xác ? A. Là quần xã đầu tiên hình thành trong quá trình diễn thế phát triển. B. Giai đoạn đỉnh cực chỉ có toàn thực vật. C. Giai đoạn đỉnh cực sẽ duy trì cho tới khi môi trường thay đổi. D. Giai đoạn đỉnh cực sẽ thay đổi rất nhanh. Câu 48. (ID: 100432) Khu sinh học có đa dạng sinh học lớn nhất là : A.Rừng lá rộng ôn đới. B.Đồng rêu hàn đới. C.Rừng cây lá kim. D.Rừng mưa nhiệt đới. Câu 49. (ID: 100433) Điều nào sau đây về vật chất trong hệ sinh thái là không đúng? A. Vật chất tuần hoàn trong hệ sinh thái. B. Tổng lượng vật chất giảm dần qua thời gian. C. Thiếu một loại vật chất dinh dưỡng có thể làm giảm sản lượng của sinh vật sản xuất . D. Chu trình sinh địa hóa giúp chuyển hóa và tái sử dụng các phân tử. Câu 50. (ID: 100434) Quá trình nào sau đây không khớp với mô tả? A. Quá trình nitrit hóa - oxy hóa NH 4 + trong đất thành NO 2 . B. Quá trình cố định đạm - chuyển nitơ tự do trong khí quyển thành nitơ dạng hợp chất. 6/12 C. Quá trình amôn hóa - phân giải hợp chất hữu cơ thành NH 4 + . D. Quá trình phản nitrat hóa - giải phóng nitơ từ các hợp chất hữu cơ LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1. Các phát biểu đúng: (2), (3). Sợi cơ bản: 11nm; sợi nhiễm sắc: 30nm. Chọn B. Câu 2. Đây là đột biến lặp đoạn => khô ng làm t hay đổ i số nhó m gen liên kết , t ăng cường hoặc giảm bớt mức độ biểu hiện của t ính t rạng. Phát biểu đúng: (4). Chọn A. Câu 3: Gen ngoài nhân không tồn tại thành cặp nhưng cũng có khả năng nhân đôi và phiên mã. Chọn B. Câu 4.: 1 tế bào có2 n = 24 thì sẽ thì sẽ có 12 NST có nguồn gốc từ mẹ và 12 NST có nguồn gốc tử bố Mỗi cặp NST giảm phân cho 2 loại giao tử (do có 2 NST) 12 1 => Xác suất một trứng chứa cả 12 NST có nguồn gốc từ mẹ:   2 Chọn C. Câu 5 .: NST là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào, thành phần gồm ADN và protein histon. Sự cuộn xoắn thu gọn cấu trúc NST, thuận lợi cho sự phân ly, tổ hợp trong phân bào; có những vùng xoắn chặt thì không nhân đôi. Chọn A. Câu 6. P: X a Y x X AX a . Con trai: X a X a Y → nhận Y từ bố, X a X a từ mẹ hoặc nhận X a Y từ bố và X a từ mẹ => rối loạn giảm phân II ở mẹ; hoặc rối loạn giảm phân I ở bố Chọn D. Câu 7.: Các phát biểu đúng: (1), (2), (4). Chọn C. Câu 8. Aa → A, a. Bb không phân ly trong giảm phân I → Bb, O => 2 loại giao tử: ABb, a hoặc aBb, A. Chọn D. Câu 9. Aa → AAaa. AAaa → 1AA : 4Aa : 1aa. AAaa x AAaa → 1AAAA : 8AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa. Chọn B. Câu 10. NST số 1 → tỷ lệ giao tử: 0,5 bình thường; 0,5 đột biến. NST số 5 → 0,5 bình thường : 0,5 đột biến. NST số 3 → 0,5 bình thường : 0,5 đột biến. => tỷ lệ giao tử bình thường: 0,53 = 0,125 => tỷ lệ giao tử đột biến: 1 – 0,125 = 0,875 = 87,5%. Chọn B. Câu ll. AAaa x AAaa → 35A- : 1aa Bbbb x Bbbb → 3B- : 1bb => AAaaBbbb x AAaaBbbb → 105A-B- : 35A-bb : 3aaB- : 1aabb. Chọn A. Câu 12.Các gen càng gần thì càng khó xảy ra trao đổi chéo. Quá trình tiếp hợp xảy ra giữa 2 cromatit của 2 NST khác nguồn trong cặp tương đồng, ở kì đầu giảm phân I. 7/12 Chọn B. Câu 13. Trong phân ly độc lập có n cặp gen dị hợp tử, quy định kiểu hình trội lặn hoàn toàn thì F2 có số kiểu hình: 2 n . Chọn A. Câu 14. Cả 3 gen không phân ly độc lập vì nếu vậy, F b có tỷ lệ kiểu hình: 1:1:1:1:1:1:1:1. => gen D, d liên kết gen A, a hoặc B, b. Tỷ lệ kiểu hình màu hoa F b : 25% : 25% : 25% : 25% => F 1 : AaBb. Tỷ lệ kiểu hình chiều cao thân F b : 50% : 50% => F 1 : Dd. Giả sử D, d liên kết với A, a. Bb x bb → 0,5B- : 0,5bb ad ad F b: bb = 0,05 => = 0,1 ad ad => F1 cho tỷ lệ giao tử ab = 0,1 < 0,25 => ab là giao tử hoán vị (xét riêng NST chứa cặp liên kết) Ad => F1 : Bb. aD Chọn A. AB Ab Câu 15. x → 0,5A-B- : 0,5A-bb ab Ab Ab Ab x → 0,5A-B- : 0,5A-bb aB Ab Chọn A. Câu 16 Ab aB Ab Ab aB ab x →1 :1 :1 :1 ab ab aB ab ab ab Chọn A. Câu 17.1 : 2 : 1 : 1 : 2 : 1 = ( 1 : 1 ) ( 1 : 2 : 1 ) Chọn C. Câu 18. F2 : 7 loại kiểu hình => 3 cặp gen tương tác => F 1 : AaBbDd. 70 = 60 + 10 => cây có quả 70g có 1 alen trội trong kiểu gen. C1 3 Tỷ lệ ở F2: 3 6 3 = 2 .2 32 Chọn C. Câu 19.F2 : 9:7 => F 1 : AaBb AaBb x AaBb → F 2 : 9A-B- : 3A-bb : 3aaB- : 1aabb => A-B- : đỏ, còn lại: trắng. Các cây đỏ F 2 : (1AA : 2Aa)(1BB : 2Bb) F3 xuất hiện aabb chỉ khi cây đỏ F 2 là AaBb 4 4 1 1 => Xác suất xuất hiện aabb ở F3: x x = 9 9 16 81 Chọn B. Câu 20.Chín sớm, quả trắng x chín sớm, quả trắng → chín muộ n, quả xanh => chín sớm, quả trắng là trội; chín muộn, quả xanh là lặn. F 1 : (Aa, Bb) 97 Tỷ lệ chín muộn, quả xanh: = 0,01 ≠ 0,0625 và ≠ 0,25 => hoán vị gen. 9698 => F2: 10 kiểu gen và 4 loại kiểu hình. ab F2: = 0,01 => F1 cho tỷ lệ giao tử ab = 0,01 = 0,1 < 0,25 => giao tử hoán vị ab Ab => F1: → AB = ab = 0,1; Ab = aB = 0,4 aB 8/12 AB F2: A-B- = 0,5 + 0,01 = 0,51; = 0,01 AB 1 => Tỷ lệ đồng hợp trong tổng số cá thể mang kiểu hình trội hai tính trạng: 51 A-bb = aaB- = 0,25 – 0,01 = 0,24 => A-bb + aaB- = 0,48 = 48% AB AB + = 0,1 x 0,4 x 2 = 0,08 = 8% Ab aB Chọn B. 869 Câu 21 .F2: tỷ lệ hoa kép, vàng (A-bb): = 0,09 => hoán vị gen 9654 ab (đơn, vàng) = 0,25 – 0,09 = 0,16; aaB- = A-bb = 0,09. ab AB Nếu hoán vị gen ở 2 giới như nhau: F1 cho tỷ lệ giao tử ab = 0,16 = 0,4 > 0,25 => ab là giao tử liên kết => F1: , f = 20% ab Chọn C. Câu 22.F1 cho tỷ lệ giao tử ab = 0,0016 = 0,04 < 0,25 Ab => ab là giao tử hoán vị => F1: , f = 0,08 = 8% aB Chọn B. Câu 23. Dd x Dd → 0,25DD : 0,5Dd : 0,25dd ab => = 0.04: 0.25 = 0,16 => tỷ lệ giao tử ab = 0,16 = 0,4 => AB = ab = 0,4; Ab = aB = 0,1 ab AB AB x → F1: A-bb = aaB- = 0,25 – 0,16 = 0,09; A-B- = 0,5 + 0,16 = 0,66 ab ab => Tỷ lệ mang 2 tính trội: 2 x 0,09 x 0,75 + 0,66 x 0,25 = 0,3 = 30% Tỷ lệ mang 1 tính trội: 0,16 x 0,75 + 2 x 0,09 x 0,25 = 0,165 = 16,5% AB Ab + = 0,4 x 0,4 x 2 + 0,1 x 0,1x 2 = 0,34 => tỷ lệ mang 3 cặp gen dị hợp: 0,34 x 0,5 = 0,17 = 17% ab aB AB AB = 0,42 = 0,16 => DD = 0,16 x 0,25 = 0,04 AB AB A-B-D- = 0,66 x 0,75 = 0,495 0,04 8 Trong số các cá thể có kiểu hình mang 3 tính trạng trội, cá thể thuần chủng chiếm tỉ lệ: = 0,495 99 F1: 10 x 3 = 30 kiểu gen; 8 kiểu hình => (1), (2), (3), (5). Chọn B. Câu 24.F1 : aa = 0,16 => tần số a = 0,16 = 0,4. => P: Aa = 0,4 x 2 – 0,25 x 2 = 0,3 => AA = 0,45. Chọn B. 4 1 Câu 25. F4: Bb =   2 Chọn B. 0,25 Câu 26.F1 : Aa = 0,25; aa = AA = 0,25 + = 0,375 2 Chọn B. Câu 27.NST thường: 3 kiểu gen. NST giới tính: 9/12 2.2(2.2  1) XX: = 10 2 XY = 2 x 2 = 4 => Số kiểu gen: 3 x (10 + 4) = 42 Chọn A. Câu 28.Con lai ưu thế lai không được sử dụng cho mục đích nhân giống. Chọn A. Câu 29.3 phương pháp tạo sinh vật biến đổi gen: - biến đổi một gen sẵn có trong hệ gen - loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen - đưa thêm một gen của loài khác vào hệ gen => (1), (2), (3). Chọn C. Câu 30.:Đáp án đúng là (1), (2) -Tạo giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt. -Tạo giống lúa "gạo vàng” cỏ khả năng tổng hợp -carôten trong hạt. Chọn B. Câu 31:Bệnh ung thư máu là do mất đoạn NST 21. Chọn A. Câu 32.Thể ba NST 21 là hội chứng Đao: người thấp bé, co rụt, khe mắt xếch, lưỡi dày và hay thè ra, tim dị tật. Chọn C. Câu 33: Bố mẹ bị bệnh sinh con bình thường => do gen trội. Bố bị bệnh sinh con gái bình thường => không nằm trên NST giới tính. Chọn D. Câu 34.Nhân tố tiến hóa: (1), (3), (5), (6). Chọn C. Câu 35 Khả năng kháng thuốc là những đột biến phát sinh từ trước. Gặp môi trường phun thuốc, chúng trở nên ưu thế hơn và qua sinh sản được nhân rộng ra Chọn B. Câu 36.Đây là hình thức cách ly về nơi sống, Chọn B. Câu 37. Chất không có trong thí nghiệm của Milo và Uray là photpho. Chọn A. Câu 38.: Phiêu bạt di truyền ảnh hưởng lớn nhất tới các quần thể nhỏ. Chọn A. Câu 39.Cây hạt trần ngự trị vào kỉ Triat (Tam điệp) và kỉ Jura. Chọn A. Câu 40.Một quần thể tăng trưởng theo tiềm năng sinh học khi điều kiện môi trường không giới hạn, nguồn sống hoàn toàn thuận lợi. Chọn D. Câu 41.Nhân tố không phụ thuộc mật độ khi tác động lên sinh vật thì ảnh hưởng của chúng không phụ thuộ mật độ quần thể. Ví dụ: tác động của ánh nắng giữa trưa lên 1 người cũng giống như tác động lên hàng tram người. Chọn B Câu 42.Độ dốc của đường cong tăng trưởng quần thể bắt đầu giảm khi quần thể bắt đầu chịu tác động của giới hạn môi trường Chọn C. 10/12 Câu 43.Hình thức phân bố theo nhóm là phổ biến nhất trong quần thể Chọn C. Câu 44.Mối quan hệ giữa hai loài mà một loài không có lợi cũng không bị hại là hội sinh. Trong quan hệ ức chế cảm nhiễm thì một loài bị hại còn loài khác thì không có lợi cũng không có hại Đáp án B Câu 45.Bậc dinh dưỡng cao nhất dễ tuyệt chủng nhất, do năng lượng ít nhất. Chọn D. Câu 46. 2000 x 10% = 200kg. Chọn A. Câu 47: Giai đoạn đỉnh cực là giai đoạn cuối cùng của quần xã. Khi đó, quần xã đã ở trạng thái ổn định. Chọn C. Câu 48.Khu sinh học có đa dạng sinh học lớn nhất là rừng mưa nhiệt đới. Chọn D. Câu 49.Tổng lượng vật chất trong hệ sinh thái không đổi. Lượng vật chất trong quần xã giảm dần do bị thất thoát một phần. Chọn B. Câu 50.Quá trình phản nitrat hóa do một số loài vi khuẩn khử nitrat thành N 2 . Chọn D. 11/12

 

ĐỀ THI THỬ KÌ THI THPT QUỐC GIA 2016 MÔN SINH – ĐỀ SỐ 3 Thời gian làm bài 90 phút Câu 1. (ID: 82627) Ở sinh vật nhân thực, codon nào sau đây mã hóa axit amin mêtiônin? A. 5’AGU3’ B. 5’UUG3’ C. 5’UAG3’ D. 5’AUG3’ Câu 2. (ID: 82628) Đặc điểm di truyền của gen ngoài nhân A. Kết quả lai thuận nghịch khác nhau, tính trạng biểu hiện đồng đều ở 2 giới. B. Kết quả lai thuận nghịch giống nhau, con lai luôn biểu hiện tính trạng của mẹ C. Kết quả lai thuận nghịch giống nhau, tính trạng biểu hiện đồng đều ở 2 giới. D. Kết quả lai thuận nghịch khác nhau ở 2 giới Câu 3. (ID: 82629 ) Theo dõi sự di truyền của 2 cặp tính trạng được quy định bởi 2 cặp gen và di truyền trội hoàn toàn. Nếu F1 có tỷ lệ kiểu hình 7A-B- : 8A-bb : 3aaB- : 2aabb thì kiểu gen của P và tần số hoán vị gen là A. AB/ab x AB/ab; hoán vị 2 bên với f = 25% B. Ab/aB x Ab/aB; f = 8,65% C. AB/ab x Ab/ab; f = 25% D. Ab/aB x Ab/ab; f = 40% Câu 4: (ID : 82630 ) Thực chất của thường biến là? A. Thay đổi kiểu gen, không thay đổi kiểu hình B. Không thay đổi kiểu gen, không thay đổi kiểu hình C. Không thay đổi kiểu gen, chỉ thay đổi kiểu hình D. Thay đổi kiểu gen, thay đổi kiểu hình Câu 5. (ID : 82631 ) Tần số của một loại kiểu gen nào đó trong quần thể được tính bằng tỉ lệ giữa A. Số cá thể có kiểu gen đó trên tổng số cá thể của quần thể B. Số lượng alen đó trên tổng số alen của quần thể C. Số cá thể có kiểu gen đó trên tổng số alen của quần thể D. Số lượng alen đó trên tổng số cá thể của quần thể Câu 6. (ID : 82632) Các phát biểu nào sau đây mô tả quá trình phiên mã ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực, trong các phát biểu thì có bao nhiêu phát biểu đúng (1) Enzim tham gia vào quá trình phiên mã là enzim ARN pôlimeraza (2) Phiên mã bắt đầu từ vùng điều hòa của gen (3) Mạch khuôn được dùng để tổng hợp ARN có chiều 5’ – 3’ hoặc 3’ – 5’ (4) Quá trình tổng hợp mARN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung A-U, T-A, G-X, X-G (5) Enzim pôlimeraza trượt trên mạch khuôn theo chiều 3’ – 5’. (6) Quá trình phiên mã sử dụng cả 2 mạch của gen làm khuôn A. 5 B. 4 C. 3 D. 6 Câu 7. (ID : 82633) Trong quá trình phát triển phôi sớm ở ruồi giấm đực có thành phần kiểu gen AaBbddXY, ở lần phân bào thứ 4 người ta thấy ở một số tế bào cặp NST mang cặp gen Dd không phân ly. Cho rằng phôi đó phát triển thành thể đột biến thì có mấy dòng tế bào khác nhau về số lượng nhiễm sắc thể? 1/8 A. 2 dòng tế bào đột biến ( n + 1 và n – 1) B. 1 dòng tế bào bình thường (2n) và 2 dòng tế bào dột biến (2n+1 và 2n-1) C. 1 dòng tế bào bình thường (n) và 2 dòng tế bào đột biến (n+1 và n-1) D. 1 dòng tế bào bình thường (2n) và 2 dòng tế bào đột biến (2n+2 và 2n-2) Câu 8 . (ID: 82634) Quá trình giảm phân của một tế bào sinh tinh có kiểu gen Aa Bd/bD không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen giữa alen D và alen d. Theo lí thuyết, các loại giao tử được tạo ra từ quá trình giảm phân của tế bào trên là A. Abd, abD, ABD, abd hoặc aBd, aBD, AbD, Abd B. ABD, abd, aBD, Abd hoặc aBd, abd, aBD, AbD. C. Abd, AbD, aBd, aBD hoặc ABD, ABd, abd, abD D. Abd, aBD, abD, Abd hoặc Abd, aBD, AbD, abd Câu 9. (ID: 82635) Cho các phép lai sau đây (1) AAaa x AAaa (4) AAAABBBb x aaaaBBBb (2) Aaaa x AAAa (5) AAaa x Aaaa (3) aaBb x AABb (6) AaaaBbbb x AaaaBbbb Biết rằng quá trình giảm phân bình thường. Theo lý thuyết, trong các phép lai trên, số phép lai cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1: 2: 1 là A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 10. (ID: 82636) Tế bào của một loài sinh vật nhân sơ khi phân chia bị nhiễm tác nhân hóa học 5- BU, làm cho gen A đột biến điểm thành alen a có 120 chu kì xoắn và 2800 liên kết hiđrô. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen A là A. A = T = 201; G = X = 399. C. A = T = 801; G = X = 399 B. A = T = 800; G = X = 400 D. A = T = 401; G = X = 199 Câu 11. (ID: 82637) Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì A. Làm biến đổi cấu trúc gen dẫn tới cơ thể sinh vật không kiểm soát được quá trình tái bản của gen B. Làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp protein C. Gen bị biến đổi dẫn đến không kế tục vật chất di truyền qua các thế hệ D. Làm ngừng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được protein Câu 12. (ID: 82638 ) Bệnh, hội chứng nào sau đây ở người chiu hậu quả của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể? A. Bệnh ung thư máu C. Hội chứng Đao B. Hội chứngClaiphentơ D. Hội chứng tơcnơ Câu 13. (ID: 82639) Cho biết mỗi tính trạng do 1 gen quy định và tính trạng trội là trội hoàn toàn, ở phép lai: AB/ab Dd x AB/ab dd nếu xảy ra hoán vị gen ở cả 2 giới với tần số là 20% thì kiểu hình aabbdd ở đời con chiếm tỷ lệ A. 12% B. 8% 2/8 C. 0,5% D. 16% Câu 14. (ID: 82640 ) Sự tăng một số nguyên lần NST đơn bội của một loài là hiện tượng A. Dị đa bội C. tự đa bội B. tứ bội D. tam bội Câu 15. (ID: 82641) Một tế bào sinh dưỡng của một loài có bộ nhiễm sắc thể kí hiệu: AaBbddEe bị rối loạn phân li trong phân bào ở 1 nhiễm sắc thể kép trong cặp Bb sẽ tạo ra 2 tế bào con có kí hiệu nhiễm sắc thể là: A. AaBbddEe và AaBbddEe C. AaBbDddEe và AaBbddEe B. AaBbbddEe và AaBddEe D. AaBBbddEe và AaBddEe Câu 16. (ID: 82642) Cây tứ bội có kiểu gen AAaaBBbb, biết các gen phân li độc lập, trình giảm phân diễn ra bình thường. Tính theo lý thuyết, tỷ lệ giao tử mang kiểu gen Aabb được sinh ra từ cây này là: A. 4/36 B. 6/36 C. 16/36 D. 12/36 Câu 17. (ID: 82643) Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực , mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 30 nm? A. Crômatit B. Sợi cơ bản C. Sợi nhiễm sắc. D. Vùng xếp cuộn Câu 18. (ID: 82644) Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn. Phép lai nào sau đây tạo ra ở đời con nhiều loại kiểu gen và kiểu hình nhất? A. AaBb x AaBB. B. Ab/aB x Ab/aB C. AaXBXb x AaXbY D. AaXBXB x AaXbY Câu 19. (ID: 82645) Xét 1 gen có 2 alen, quá trình ngẫu phối đã tạo ra 5 kiểu gen khác nhau trong quần thể. Cho rằng không có đột biến xảy ra, quần thể và gen nói trên có đặc điểm gì? (1) Quần thể tứ bội, gen nằm trên NST thường. (2) Quần thể tam bội, gen nằm trên NST thường. (3) Quần thể lưỡng bội, gen nằm trên NST thường. (4) Quần thể lưỡng bội, gen nằm trên NST X và không có alen tương ứng trên NST Y. (5) Quần thể lưỡng bội, gen nằm trên NST Y và không có alen tương ứng trên NST X. Các phát biểu đúng là A. 2 B. 4 C. 3 D. 1 Câu 20. (ID : 82646) Ưu thế lai là gì? A. Biểu hiện cao nhất ở F1 , sau đó giảm dần qua các thế hệ B. Là hiện tượng bố mẹ có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu và khả năng sinh trưởng phát triển vượt trội so với các dạng con lai C. Là hiện tượng con lai có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu và khả năng sinh trưởng phát triển vượt trội so với các dạng bố mẹ D. Biểu hiện rõ nhất ở lai khác dòng 3/8 Câu 21. (ID : 82647 ) Yếu tố nào không thay đổi ở các thế hệ trong quần thể tự thụ? A. Tần số kiểu gen và kiểu hình C. Tần số kiểu gen B. Tần số của các alen D. Tần số kiểu hình Câu 22. (ID: 82648) Khi nói về ưu thế lai, phát biểu nào sau đâu không đúng? A. Để tạo ra những con lai có ưu thế lai cao về một số đặc tính tốt nào đó, người ta thường bắt đầu bằng cách tạo ra những dòng thuần chủng khác nhau B. Một trong những giả thuyết để giải thích cơ sở di truyền của ưu thế lai được nhiều người thừa nhận là giả thuyết siêu trội C. Trong một số trường hợp, lai giữa hai dòng nhất định thu được con lai không có ưu thế lai, nhưng nếu cho con lai này lai với dòng thứ ba thì đời con lại có ưu thế lai. D. Người ta tạo ra những con lai khác dòng có ưu thế lai cao để sử dụng cho việc nhân giống. Câu 23. (ID: 82649) ở cà chua gen A quy định thân cao, a thân thấp, B: quả tròn, b: quả bầu dục. Giả sử 2 cặp gen này cùng nằm trên một NST tương đồng. Giả sử khi lai giữa 2 thứ cà chua thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản nói trên được F1 , cho F1 giao phối với cá thể khác F2 thu được kết quả: 54% cao-tròn, 21% thấp-tròn, 21% cao-bầu dục, 4% thấp-bầu dục. Cho biết quá trình giảm phân tạo noãn và tạo phân diễn ra giống nhau, hãy xác định kiểu gen của F1 và tần số trao đổi chéo f giữa các gen? A. Ab/aB, f = 40% B. AB/ab, f = 20% C. AB/aB, f = 20% D. AB/ab, f = 40% Câu 24. (ID: 82650) Ở cà chua tính trạng quả đỏ trội hoàn toàn so với tính trạng quả vàng. Cho quần thể P : 2/3AA + 1/3 Aa = 1 tự thụ phấn. Tỉ lệ kiểu hình ở đời con là A. 7 đỏ : 1 vàng B. 9 đỏ : 7 vàng C. 3 đỏ : 1 vàng D. 11 đỏ : 1 vàng Câu 25. (ID: 82651 ) Ở tằm , gen A quy định trứng màu trắng, gen a quy định trứng màu sẫm. Biết rằng tằm đực cho nhiều tơ hơn tằm cái. Phép lai nào sau đây giúp các nhà chọn giống phân biệt tằm đực và tằm cái ngay từ giai đoạn trứng? A. XAXa x XaY B. XAXA x XaY C. XAXa x XAY D. XaXa x XAY Câu 26. (ID: 82652) Ở người, nếu xảy ra rối loạn phân li của cặp NST thứ 13 ở giảm phân II tại 1 trong 2 tế bào con sẽ tạo ra A. 2 tinh trùng bình thường, 1 tinh trùng có 2 NST 13 và 1 tinh trùng không có NST 13 B. 2 tinh trùng thiếu 1 NST 13 và 2 tinh trùng thừa 1 NST 13 C. 4 tinh trùng bình thường D. 2 tinh trùng bình thường và 2 tinh trùng thừa 1 NST 13 Câu 27. (ID: 82653) Ở một loài thực vật, gen B quy định hoa đỏ trọi hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Gen A át chế sự biểu hiện của B và b (kiểu gen có chứa A sẽ cho kiểu hình hoa trắng), alen lặn a không át chế. Gen D quy định hạt vàng, trội hoàn toàn so với d hạt xanh. Cho cây dị hợp về tất cả các cặp gen (P) tự thụ phấn, đời con F1 thu được 3600 cây 4 loại kiểu hình, trong đó kiểu hình hoa đỏ, hạt xanh có số lượng 189 cây. Hãy xác định kiểu gen của P và tần số hoán vị gen? (Biết rằng tần số hoán vị gen ở tế bào sinh hạt phấn và sinh noãn như nhau và không có đột biến xảy ra) 4/8 A. P: BD/bd Aa x BD/bd Aa, f = 40% C. P: BD/bd Aa x BD/bd Aa, f = 10% B. P: Bd/bD Aa x Bd/bD Aa, f = 20% D. P Bd/bD Aa x Bd/bD Aa, f = 40% Câu 28. (ID: 82654 ) Điểm nào sau đây đúng với hiện tượng di truyền liên kết không hoàn toàn (hoán vị gen)? A. Làm hạn chế các biến dị tổ hợp C. Làm xuất hiện các biến dị tổ hợp B. Luôn duy trì các nhóm gen liên kết quý D. Mỗi gen nằm trên 1 NST Câu 29. (ID: 82655) Ở một loài thực vật gen A qui định quả dài, gen a qui định quả ngắn; B qui định quả ngọt, b qui định quả chua. Hai cặp gen cùng nằm trên một cặp NST tương đồng, khoảng cách 2 gen là 25 cM. Cho lai cây thuần chủng quả dài ngọt lai với cây có quả ngắn chua thu được F1 đều có kiểu hình quả dài ngọt. Cho lai phân tích F1 thu được tỉ lệ cây có quả ngắn chua là: A. 75% B. 37,5% C. 25% D. 12,5% Câu 30. (ID: 82656) Các gen liên kết với nhau đều có đặc tính là A. Đều thuộc về 1 ADN C. Cùng cặp tương đồng B. Thường cùng biểu hiện D. Có lôcut khác nhau Câu 31. (ID: 82657 ) Trường hợp nào sau đây có số lượng NST của tế bào là một số lẻ (1) Tế bào đơn bội cải bắp (5) Thể ba ở ruồi giấm (2) Thế tam bội đậu Hà Lan (6) Thể một ở người (3) Tế bào xoma châu chấu đực (7) Tế bào nội nhũ đậu hà lan (4) Thể tam bội lúa (8) Tế bào tứ bội cải củ Tổ hợp các ý đúng là: A. 2, 3 4, 5, 7, 8 B. 1, 2, 4, 5, 7, 8 C. 2, 3, 4, 6, 7 D. 1, 2, 3, 5, 6, 7 Câu 32. (ID : 82658) Ở người, gen quy định dạng tóc do 2 alen A và a trên NST thường qui định; bệnh máu khó đông do 2 alen M và m nằm trên NST X ở đoạn không tương đồng Y. Gen qui định nhóm máu do 3 alen IA, IB (đồng trội) và Io (lặn) nằm trên cặp NST thường kháC. Số kiểu gen và kiểu hình tối đa trong quần thể đối với 3 tính trạng trên là: A. 54 kiểu gen và 16 kiểu hình C. 90 kiểu gen và 12 kiểu hình B. 90 kiểu gen và 16 kiểu hình D. 54 kiểu gen và 12 kiểu hình Câu 33. (ID: 82659) Kết quả thực nghiệm tỉ lệ 1:2:1 về kiểu gen luôn đi đôi với tỉ lệ 3:1 về kiểu hình, khẳng định nào trong giả thuyết của Menđen là đúng A. Mỗi cá thể đời P cho một laoij giao tử mang gen khác nhau B. Thể đồng hợp cho 1 loại giao tử, thể dị hợp cho 2 loại giao tử với tỉ lệ 1:1 C. Cơ thể lai F1 cho 2 loại giao tử khác nhau với tỉ lệ 3:1 D. Mỗi cá thể đời F1 cho một loại giao tử mang gen khác nhau Câu 34. (ID: 82660) Người ta chuyển một số phân tử ADN của vi khuẩn E.coli chỉ chứa N15 sang môi trường chỉ chứa N14. Tất cả các phân tử ADN nói trên đều thực hiện tái bản 5 lần liên tiếp tạo được 960 phân tử AND chỉ chứa N14. Số phân tử AND ban đầu là 5/8 A. 64 B. 16 C. 32 D. 5 Câu 35. (ID: 82661 ) Định luật Hacđi-Vanbec phản ánh sự A. Mất ổn định tần số các thể đồng hợp trong quần thể ngẫu phối B. ổn định về tần số alen và thành phần kiểu gentrong quần thể ngẫu phối C. mất ổn định tần số tương đối của các alen trong quần thể ngẫu phối D. mất cân bằng thành phần kiểu gen trong quần thể ngẫu phối Câu 36. (ID: 82662 ) Mức độ có lợi hay có hại của gen đột biến phụ thuộc vào A. môi trường sống và tổ hợp gen C. tỉ lệ đực, cái trong quần thể B. tần số phát sinh đột biến D. số lượng cá thể trong quần thể Câu 37. (ID: 82663) Gen C và T cùng ở 1 NST, còn c và t cùng ở NST tương đồng. Nếu liên kết hoàn toàn, số kiểu gen có thể có trong quần thể là A. 9 B. 4 C. 3 D. 10 Câu 38. (ID: 82664) Ở người, alen A qui định màu da bình thường trội hoàn toàn so với alen a qui định da bạch tạng. Người chồng bị bạch tạng, người vợ bình thường, mẹ vợ bình thường mang gen gây bệnh và bố vợ bình thường có kiểu gen đồng hợp tử. Xác suất cặp vợ chồng này sinh con bình thường là bao nhiêu? Biết rằng không có đột biến gen và đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, quá trình giảm phân ở bố và mẹ diễn ra bình thường A. 25% B. 75% C. 100% D. 50% Câu 39. (ID: 82665) Sự không phân ly của tất cả các cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở hợp tử sẽ A. Dẫn tới tất cả các tế bào của cơ thể đều mang đột biến lệch bội. B. Chỉ các tế bào sinh dưỡng mang đột biến C. Dẫn tới trong cơ thể có dòng tế bào bình thường và dòng mang đột biến D. Dẫn tới tất các tế bào của cơ thể đều mang đột biến đa bội Câu 40. (ID: 82666) Sự tự thụ phấn xảy ra trong quần thể giao phối sẽ làm A. Tăng tỉ lệ thể đồng hợp, giảm tỉ lệ thể dị hợp C. Tăng tốc độ biến hóa của quần thể B. Tăng biến dị tổ hợp trong quần thể D. Tăng sự đa dạng về kiểu gen và kiểu hình Câu 41. (ID: 82667) Một phân tử ARN có 3 loại nu U, G, X có thể có bao nhiêu bộ ba chứa 1 nu U? A. 9 B. 4 C. 27 D. 12 Câu 42. (ID : 82671) Ở một quần thể thực vật lưỡng bội, xét một gen có 2 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường: alen A qui định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a qui định hoa trắng. Khi quần thể này đang ở trạng thái cân bằng di truyền có số cây hoa trắng chiếm tỉ lệ 4%. Cho toàn bộ các cây hoa đỏ trong quàn thể đó giao phấn ngẫu nhiên với nhau, theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình thu được ở đời con là A. 3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng C. 15 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng B. 24 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng D. 35 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng Câu 43. (ID : 82672) Dạng đột biến cấu trúc NST nào gây hậu quả nghiêm trọng nhất A. Đảo đoạn B. Mất đoạn C. Lặp đoạn D. Chuyển đoạn 6/8 Câu 44. (ID: 82673 ) Phiên mã lầ quá trình tổng hợp nên phân tử A. ADN B. Protein C. ARN D. AND và ARN Câu 45. (ID: 82674) Mức phản ứng do yếu tố nào qui định A. Thời kì phát triển C. Kiểu gen cơ thể B. Điều kiện môi trường D. Thời kì sinh trưởng Câu 46. (ID: 82675 ) Các gen ở đoạn không tương đồngtrên NST X có sự di truyền A. Theo dòng mẹ C. Thẳng B. Như các gen trên NST thường D. Chéo Câu 47. (ID: 82676) Sự trao đổi chéo không cân giữa 2 cromatit khác nguồn gốc trong một cặp nhiễm sắc thể tương đồng có thể làm xuất hiện dạng đột biến A. Lặp đoạn và mất đoạn C. Chuyển đoạn và mất đoạn B. Đảo đoạn và lặp đoạn D. Chuyển đoạn tương hỗ Câu 48. (ID: 82677) ở một loài động vật giao phối, xét phép lai con đực: AaBbDd x con cái AaBbdd. Giả sử trong quá trình giảm phân của cơ thể đực, ở một số tế bào, cặp nhiễm sắc thể mang kiểu gen Aa không phân li trong giảm phân, các sự kiện khác diễn ra bình thường; cơ thể cái giảm phân bình thường. Theo lí thuyết, sự kết hợp ngẫu nhiên giữa các loại giao tử đực và cái trong thụ tinh có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại hợp tử lưỡng bội và bao nhiêu loại hợp tử lệch bội A. 9 và 12 B. 32 và 12 C. 18 và 24 D. 12 và 4 Câu 49. (ID: 82678 ) Sau đây là các hoạt động xảy ra trong sự điều hòa hoạt động của operon lac: (1) Protein ức chế liên kết với vùng vận hành (2) ARN polimeraza liên kết với vùng khởi động (3) Gen cấu trúc tiến hành phiên mã (4) 1 số phân tử lactoso liên kết với protein ức chế (5) Enzim do gen cấu trúc mã hóa phân giải lactozo (6) Gen điều hòa tổng hợp protein ức chế Thứ tự đúng của các sự kiện trên là A. 6 -> 2 -> 1 -> 4 -> 3 -> 5 C. 6 -> 1 -> 4 -> 2 -> 3 -> 5 B. 6 -> 3 -> 4 -> 1 -> 2 -> 5 D. 6 -> 2 -> 3 -> 4 -> 5 -> 1 Câu 50. (ID: 82679) Các gen phân li độc lập, số kiểu gen dị hợp tạo nên từ phép lai AaBbDdEEff x AabbDdEeff là: A. 24 B. 32 C. 1 D. 26 LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1. Lời giải: Con don mã hóa axit amin mêtiônin ở sinh vật nhân thực là 5’AUG3’ 7/8 Đáp án D Câu 2. Lời giải: Đặc điểm di truyền ngoài nhân là : Kết quả lai thuận nghịch khác nhau, tính trạng biểu hiện đồng đều ở 2 giới. Di truyền thuận nghịch khác nhau do kiểu hình đời con giống hệt kiểu hình đời mẹ. Tính trạng biểu hiện đồng đều 2 giới do gen nằm ngoài nhân, không phụ thuộc vào giới tính Đáp án A Câu 3. Lời giải: Có aabb = 0,1 ; A-B- = 0,35 A-bb = 0,4 ; aaB- = 0,15 Do A-bb = 0,5 – aabb A-B- = 0,25 + aabb và aaB- = 0,25 – aabb  Phép lai sẽ là : (Aa,Bb) x Ab/ab Ta có aabb = 0,1 Mà Ab/ab cho ab = 0,5  Vậy Aa,Bb cho ab = 0,2  Giao tử ab là giao tử mang gen hoán vị và tần số hoán vị gen f = 40%  Phép lai là : Ab/aB x Ab/ab với f = 40%  Đáp án D Câu 4: Lời giải: Thực chất của thường biến là: Không thay đổi kiểu gen, chỉ thay đổi kiểu hình Mục đích là để thích nghi hơn đối với sự thay đổi của môi trường Đáp án C Câu 5. Lời giải: Tần số của một kiểu gen = Số cá thể có kiểu gen đó trên tổng số cá thể của quần thể Đáp án A Câu 6. Lời giải: Các phát biểu đúng là : (1) (2) (4) (5) Câu (3) sai vì mạch khuôn dùng để phiên mã chỉ có thể là mạch có chiều 3’ – 5’ Câu (6) sai vì quá trình phiên mã chỉ xảy ra trên mạch mã gốc  phiên mã chỉ xảy ra trên 1 mạch Đáp án B Câu 7. Lời giải: Do ở lần phân bào thứ 4 mới xảy ra đột biến trên một số các tế bào nên - Các tế bào không bị đột biến nguyên phân cho dòng tế bào 2n bình thường 8/8 - Các tế bào có 1 cặp NST Dd không phân li nguyên phân cho 2 dòng tế bào là 2n+2 và 2n – 2 Đáp án 1 dòng tế bào bình thường (2n) và 2 dòng tế bào đột biến (2n+2 và 2n-2) Đáp án D Câu 8 . Lời giải: 1 tế bào sinh tinh giảm phân chỉ cho tối đa 4 loại giao tử NST kép Bd*Bd/ bD*bD sau khi hoán vị gen trở thành Bd*BD/ bd*bD 4 loại giao tử này là những loại nào còn phụ thuộc váo sự sắp xếp của 2 NST trên mặt phẳng phân bào trong giảm phân I: A*A a*a Kết hợp với Bd*BD bd*bD Như vậy sẽ cho 2 trường hợp: Abd, AbD, aBd, aBD hoặc ABD, ABd, abd, abD Đáp án C Câu 9. Lời giải: 1:2:1 => bố mẹ đều cho 2 loại giao tử với tỉ lệ ngang nhau Ta thấy 1 cho 3 giao tử AA: Aa:aa 2 có Aaaa cho hai loại giao tử Aa: aa, AAAa cho hai loại giao tử AA: Aa=> cho tỉ lệ kiểu gen AAAa : 2 AAaa: 1 Aaaa 3 hai bố mẹ đều cho 2 giao tử =>F1 1AaBB : 2AaBb : 1Aabb 4 hai bố mẹ đều cho 2 giao tử => F1 cho tỉ lệ kiểu gen 1AAaaBBBB: 2AAaaBBBb: 1AAaaBBbb 5 và 6 loại Đáp án B Câu 10. Lời giải: Alen a có tổng số nu là : 120*10*2 = 2400 nu  2A + 2G = 2400 Mà alen a có 2800 liên kết Hidro  2A + 3G = 2800 Vậy alen a có : A = T = 800 G = X = 400 Do từ alen A bị đột biến 5-BU thành alen a  từ A đột biến thay A-T bằng G-X  Alen A có : A = T = 801; G = X = 399 Đáp án C Câu 11. Lời giải: Đột biến gen thường gây hại vì : Làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp protein 9/8 Protein tổng hợp được ra hoặc là bị mất chức năng hoặc là chức năng sai lệch gây rối loạn chuyển hóa trong có thể khiến cho cơ thể giảm sức sống, thường dẫn tới sinh vật bị chết Đáp án B Câu 12. Lời giải: Bệnh do đột biến NST là bệnh ung thư máu 3 bệnh còn lại đều do đột biến số lượng NST gây ra Đáp án A Câu 13. Lời giải: AB/ab x AB/ab với f = 20% Đời con, aabb = 0,4*0,4 = 0,16 Dd x dd Đời con, dd = 0,5 Vậy KH aabbdd ở đời con chiếm tỉ lệ: 0,16*0,5 = 0,08 = 8% Đáp án B Câu 14. Lời giải: Sự tăng một số nguyên lần bộ NST đơn bội của 1 loài là hiện tượng tự đa bội Đáp án C Dị đa bội là bộ NST gồm có 2 bộ NST lưỡng bội của 2 loài khác nhau Tam bội 3n, tứ bội 4n là các thể đa bội có bộ NST gấp 3; 4 lần bộ NST đơn bội Câu 15. Lời giải: Rối loạn phân bào 1 NST kép trong cặp Bb tức là hoặc là B không phân li hoặc là b không phân li 2 tế bào con sẽ là : AaBbbddEe và AaBddEe Đáp án B Câu 16. Lời giải: AAaa cho giao tử : 1/6AA: 4/6Aa : 1/6aa BBbb cho giao tử : 1/6BB : 4/6Bb : 1/6bb Tỉ lệ giao tử Aabb được tạo ra là : 4/6 x 1/6 = 4/36 Đáp án A Câu 17. Lời giải: Mức cấu trúc có đường kính 30 nm là sợi nhiễm sắc Đáp án C Câu 18. Lời giải: 10/8 Phép lai A tạo ra 9 KG, 4 KH Phép lai B tạo ra 10 KG, 4 KH Phép lai C tạo ra 12KG, 8KH Phép lai C tạo ra 6 KG , 4KH Vậy phép laic ho đời con có nhiều KG và KH nhất là phép lai C Đáp án C Câu 19. Lời giải: Các phát biểu đúng là (1) (4) Đáp án A 5 KG của (1) là AAAA, AAAa, AAaa, Aaaa, aaaa 5KG của (4) là XAXA, XAXa, XaXa, XAY, XaY Câu 20. Lời giải: Ưu thế lai là là hiện tượng con lai có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu và khả năng sinh trưởng phát triển vượt trội so với các dạng bố mẹ Đáp án C Câu 21. Lời giải: Yếu tố không thay đổi ở quần thể tự thụ là tần số các alen Đáp án B Câu 22. Lời giải: Phát biểu không đúng là : người ta tạo ra những con lai khác dòng có ưu thế lai cao để sử dụng cho việc nhân giống. Điều này là sai vì con lai trong ưu thế lai mang gen dị hợp. khi đem ra làm giống thì đời sau sẽ càng ngày càng phân hóa, làm thoái hóa. Con lai trong ưu thế lai thường được đem ra phục vụ cho chăn nuôi, mua bán Đáp án D Câu 23. Lời giải: F1 x cây X F2: 54% A-B : 21%A-bb : 21%aaB- : 4% aabb A-B- = 0,5 + aabb A-bb = aaB- = 0,25 – aabb  Hai cây đem lai là cây dị hợp 2 cặp gen ( Aa,Bb)  Ta có ( Aa,Bb) x( Aa,Bb) Có đời con aabb = 0.04 = 0.2 x 0.2 = 0.4 x 0.1  aabb = 0.04 = 0.2ab x 0.2ab => Ab/aB x Ab/aB hoán vị f = 40 %  Hoặc aabb = 0.04 = 0.4 ab x 0.1 ab => AB/aB x Ab/aB hoán vị f = 20% Quá trình giảm phân tạo noãn và tạo phấn diễn ra giống nhau nên kiểu gen của F1 là Ab/aB và f = 40% 11/8 Đáp án A Câu 24. Lời giải: Do tự thụ => đời con, tỉ lệ hoa vàng là : 1/3 x 1/4 = 1/12 Vậy đời con : 11 đỏ : 1 vàng Đáp án D Câu 25. Lời giải: Phep lai mà có thể phân biệt được tằm con ngay từ gian đoạn trứng là XaXa x XAY Đời con : XAXa : XaY Trứng cho giới đực màu sẫm Trứng cho giới cái màu trắng Đáp án D Câu 26. Lời giải: Tế bào con 1 bình thường Gp II cho 2 tinh trùng bình thường Tế bào con 2 đột biến tạo 2 tinh trùng là n +1 = 13 ( có 2 chiếc số 13) và n-1 = 11 ( không có chiếc số 13) Đáp án A Câu 27. Lời giải: P dị hợp 3 cặp tự thụ F1: aaB-dd = 5,25%% Giả sử 3 gen PLDL, vậy Kh aaB-dd ở đời con là : 1/4 x 3/4 x 1/4 = 4,6875% khác đề bài  3 gen không thể phân li độc lập  2 trong 3 gen cùng trên 1 NST  Giả sử đó là gen B và gen D Ta có aaB-dd = 5,25%  B-dd = 21%%  Kh bbdd = 4%  Giao tử bd = 20% là giao tử mang gen hoán vị  Tần số hoán vị f = 40%  P : Aa Bd/dB  Đáp án D Câu 28. Lời giải: Di truyền liên kết không hoàn tòan làm xuất hiện các biến dị tổ hợp Đáp án C Câu 29. Lời giải: Ptc : AB/AB x ab/ab F1: AB/ab 12/8 F1 lai phân tích, f = 25% Giao tử : AB = ab = 37,5% Ab = aB = 12,5% F2: tỉ lệ cây có quả ngẵn chua ab/ab là 37,5% Đáp án B Câu 30 Lời giải: Các gen liên kết với nhau có đặc tính là thuộc về cùng 1 ADN B sai do có thể 2 gen liên kết với nhau nhưng trong đó chỉ có 1 gen biểu hiện, gen còn lại thì bị gen khác át chế nên không biểu hiện C sai do thuộc cùng cặp tương đồng nhưng chưa chắc đã liên kết với nhau vì có thể nằm trên 2 NST khác nhau D chưa chính xác vì 2 gen có locut khác nhau nhưng có thể gen này có locut trên NST này, gen kia lại có locut trên NST khác Đáp án A Câu 31. Lời giải: Tổ hợp ý đúng là : 1, 2, 3, 5, 6, 7 Đáp án D 1 đúng vì cải bắp có bộ NST lưỡng bội 2n = 18 nên bộ NST đơn bội n = 9 2 đúng vì đậu Hà lan có bộ NST lưỡng bội 2n = 14 nên bộ NST tam bội 3n = 21 4 sai do lúa 2n = 4 nên thể tam bội lúa 3n = 6 chẵn 8 sai do thể tứ bội 4n luôn là 1 số chẵn NST Câu 32. Lời giải: Cặp gen A, a có : KG : 3 , KH : 2 3 alen IA, IB, IO có KG: 3+3C2 = 6 và KH : 4 KH : A, B, O, AB Cặp gen M,m trên NST giới tính X có: KG: 2+2C1+2 = 5 Và KH : 2 KH Vậy số KG tối đa : 90 Số KH tối đa: 16 Đáp án B Câu 33. Lời giải: Kết luận đúng là Thể đồng hợp cho 1 loại giao tử, thể dị hợp cho 2 loại giao tử với tỉ lệ 1:1 Đáp án B Câu 34. Lời giải: Gọi số phân tử AND ban đầu, chỉ chứa N15 là x Tái bản 5 lần, số phân tử ADN chỉ chứa N14 là x. 25 – 2x = 960  Vậy x = 32 13/8  Đáp án C Câu 35. Lời giải: Định luật Hac đi Vanbec phản ánh sự ổn định về tần số alen và thành phần kiểu gentrong quần thể ngẫu phối. Đáp án B Câu 36. Lời giải: Mức độ có lợi hay có hại của gen đột biến phụ thuộc vào môi trường sống và tổ hợp gen - Cơ thể ở môi trường này gen đó là gen có lợi nhưng sang môi trường khác, kiểu hình do gen đó qui định bị CLTN loại bỏ thì đó là gen có hại - Tương tự với tổ hợp gen Đáp án A Câu 37 Lời giải: Vì Gen C và T cùng ở 1 NST, còn c và t cùng ở NST => chỉ tạo ra hai loại giao tử CT và ct => tạo ra 3 kiểu gen CT/ CT; CT/ ct; ct/ct Đáp án C Câu 38. Lời giải: Chồng bạch tạng aa Vợ bình thường A- có Mẹ vợ bình thường mang alen gây bệnh : Aa Bố vợ bình thường, KG đồng hợp tử : AA  Người vợ có dạng : (1/2AA : 1/2Aa)  Xác suất họ sinh con bạch tạng là 1/4  Xác suất họ sinh con bình thường là 3/4  Đáp án B Câu 39. Lời giải: Sự không phân li của tất cả các cặp NST tương đồng của hợp tử sẽ dẫn tới tất các tế bào của cơ thể đều mang đột biến đa bội: 2n => 4n, 8n… Đáp án D Câu 40. Lời giải: Sự tự thụ phấn sẽ làm tăng tỉ lệ thể đồng hợp, giảm tỉ lệ thể dị hợp Đáp án A Câu 41 Lời giải: Số bộ ba chứa 1 nu U, 2 nu còn lại là G, X là 3 x 2 = 6 Số bộ ba chứa 1 nu U, 2 nu G là 3 14/8 Số bộ ba chứa 1 nu U, 2 nu X là 3 Vậy tổng có 12 bộ ba chỉ chứa 1 nu U được tạo thành từ 3 nu trên Đáp án D Câu 42. Lời giải: Quần thể cân bằng di truyền Tỉ lệ cây hoa trắng aa bằng 4%  Tần số alen a là 0,2  Cấu trúc quần thể là : 0,64AA : 0,32Aa : 0,04aa  Các cây hoa đỏ có tỉ lệ KG là 2/3AA : 1/3Aa Các cây hoa đỏ giao phấn với nhau : (2/3AA : 1/3Aa) Đời con cho kiểu hình lặn aa bằng 1/6 x 1/6 = 1/36  Tỉ lệ KH đời con là 35 đỏ : 1 trắng  Đáp án D Câu 43. Lời giải: Dạng đột biến gây hậu quả nghiêm trọng nhất là : mất đoạn Do nó làm cho lượng vật chất di truyền bị giảm đi dẫn đến gây mất cân bằng nghiêm trọng hệ gen dẫn đến cá thể đột biến thường chết hoặc là giảm sức sống và khả năng sinh sản Đáp án B Câu 44. Lời giải: Phiên mã là quá trình tổng hợp nên ARN Đáp án C Câu 45. Lời giải: Mức phản ứng do kiểu gen qui định. Mức phản ứng là tập hợp các biến đổi của cơ thể sinh vật trước môi trường của cùng 1 kiểu gen. Đáp án C Câu 46. Lời giải: Các gen trên NST X di truyền chéo. NST X của XY truyền cho đời con XX, NST X của giới XX truyền cho đời con XY, XX nhưng vẫn coi là chéo vì tính trạng giới XX thường biểu hiện thành tính trạng giới XY và ngược lại Đáp án D Câu 47. Lời giải: Trao đổi chéo không cân giữa 2 NST khác nguồn gốc trong cặp tương đồng gây ra dạng đột biến mất đoạn và lặp đoạn Đáp án A Câu 48. Lời giải: 15/8 Xét cặp gen Aa Cơ thể đực cho giao tử : A , a , Aa, 0 Cơ thể cái cho giao tử : A, a Hợp tử : 3 bình thường ; 4 đột biến Xét BbDd x Bbdd Cho đời con 3 x 2 = 6 loại KG Vậy số loại hợp tử lưỡng bội là : 3 x 6 = 18 Số loại hợp tử lệch bội là 4 x 6 = 24 Đáp án C Câu 49. Lời giải: Đáp án C Trình tự là 6 -> 1 -> 4 -> 2 -> 3 -> 5 Câu 50. Lời giải: Phép lai: AaBbDdEEff x AabbDdEeff Số kiểu gen tối đa tạo ra là : 36 Số kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen là : 4 Vậy số kiểu gen dị hợp tử là 36 – 4 = 32 Đáp án B 16/8

 

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN SINH NĂM 2016 – ĐỀ SỐ 2 Họ và tên: .................................................... ……………………………………………………. Thi sinh không sử dụng tài liệu khi làm bài. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm . Câu 1: (ID:91203)Một gia đình: chồng có một túm lông ở tai, vợ bình thường. Các con trai của họ A. tất cả đều có túm lông ở tai B. một nửa bình thường, một nửa có túm lông ờ tai. C. tất cả đều bình thường. D. một phần tư có túm lông ở tai, ba phần tư bình thường Câu 2: (ID:91204)Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; alen D quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen d quy định quả dài. Cho cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 301 cây thân cao, hoa đỏ, quả dài; 99 cây thân cao, hoa trắng, quả dài; 600 cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn; 199 cây thân cao, hoa trắng, quả tròn; 301 cây thân thấp, hoa đỏ, quả tròn; 100 cây thân thấp, hoa trắng, quả tròn. Biết rằng không xảy ra đột biến, kiểu gen của (P) là A. Aa Bd /bD B. AD/ad Bb C. AB/abDd D. Ad/aDBb Câu 3: (ID:91205)Hình bên ghi lại đường cong tăng trưởng của của quần thể trùng đế giày được nuôi trong phòng thí nghiệm. Quần thể này: A. có điều kiện sống hoàn toàn thoả mãn nhu cầu của các cá thể. B. có nguồn sống dồi dào, không gian cư trú không giới hạn C.tăng trường theo tiềm năng sinh học D. có điều sống không hoàn toàn thuận lợi Câu 4: (ID:91206)Một gen ở tế bào nhân sơ có 2400 nuclêôtit. Trên mạch 1 của gen, hiệu số tỉ lệ % giữa A với T bằng 20% số nuclêôtit của mạch. Trên mạch 2 có số nuclêôtit loại A chiếm 15% số nuclêôtit của mạch và bằng 1/2 số nuclêôtit của G. Khi gen phiên mã 1 số lần đã lấy từ môi trường nội bào 540 Uraxin. Số lượng nuclêôtit từng loại trên mARN được tổng hợp từ gen nói trên là A. A = 180 ; U = 420 ; X = 240 ; G = 360. B. A= 180 ; U = 420 ; X = 360 ; G = 240. C. A = 420 ; U = 180 ; X = 360 ; G = 240 D. A = 840 ; U = 360 ; X = 720 ; G = 480 Câu 5: (ID:91207)Bệnh Phêninkêto niệu là bệnh di truyền do một đột biến gen lặn nằm trên NST thường. Trong một gia đình, cả bố và mẹ đều dị hợp tử về bệnh này. Xác suất để họ sinh lần lượt 1 con trai bị bệnh, 1 con trai bình thường và 1 con gái bình thường là bao nhiêu? A. 56,25%. B. 1,7578%. C. 18,75%. D. 14,0625%. Câu 6: (ID:91208)Trong quá trình giảm phân của một tế bào sinh tinh ở cơ thể có kiểu gen AB/ab đã xảy ra hoán vị gen giữa alen A và a. Cho biết không có đột biến xảy ra. tính theo lý thuyết, số loại giao tử và tỉ lệ từng loại giao tử được tạo ra từ quá trình giảm phân của tế bào trên là A. 4 loại với tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1. B. 2 loại với tỉ lệ 1 : l. C. 4 loại với tỉ lệ phụ thuộc vào tần số hoán vị gen. D. 2 loại với tỉ lệ phụ thuộc vào tần số hoán vị gen. Câu 7: (ID:91209)Gen A có chiều dài 2805A0 và 2074 liên kết H. Gen bị đột biến điểm làm giảm 3 liên kết hiđrô thành gen A. Số nucleotit mỗi loại mà môi trường cung cấp cho cặp gen Aa nhân đôi 3 lần là bao nhiêu? A. A= T = 5635; G = X = 5915. B. A= T = 2807; G= X = 2968. C. A = T = 2807; G=X = 2961. D. A= T = 5614; G=X = 5929 1/13 Câu 8: ID:91210)Các nhà khoa học Việt Nam đã lai giống cây dâu tằm tứ bội với giống cây dâu tằm lưỡng bội tạo giống cây dâu tằm tam bội dùng cho chăn nuôi tằm mà không dùng trực tiếp giống dâu tằm tứ bội vì A. giống tam bội thường hữu thụ nên cho cả lá và quả mang lại hiệu quả kinh tế cao hơn giống tứ bội. B. giống tam bội có khả năng chống chịu với điều kiện bất lợi của ngoại cảnh cao hơn giống tứ bội. C. giống tam bội thường bất thụ nên có thời gian sinh trưởng dài cho năng suất lá cao hơn giống tứ bội. D. giống tam bội có kích thước cơ quan sinh dưỡng lớn nên cho năng suất lá cao hơn giống tứ bội. Câu 9: (ID:91211)Nhiều thử nghiệm đã được tiến hành để đánh giá khả năng trí tuệ của con người. Sự đánh giá dựa vào các trắc nghiệm với các bài tập có độ khó tăng dần thông qua các hình vẽ, các con số và các câu hỏi. Chỉ số IQ được xác định bằng A. tổng trung bình của các lời giải được tính thống kê theo tuổi trí tuệ chia cho tuổi khôn và nhân 100 B. tổng trung bình của các lời giải được tính thống kê theo tuổi khôn chia cho tuổi sinh học và nhân 100 C. tổng trung bình của các lời giải được tính thống kê theo tuổi khôn chia cho tuổi trí tuệ và nhân 100 D. tông trung bình của các lời giải được tính thông kê theo tuổi sinh học chia cho tuổi khôn và nhân với 100 Câu 10: (ID:91212)Hiện tượng nào sau đây được gọi là hiện tượng lại tổ? A. người có 3 đến 4 đôi vú. B. phôi người giai đoạn 5 tháng có đuôi, C. nguời đi xa trở về thăm quê hương, tồ tiên. D. người có ruột thừa và nếp thịt ở khoé mắt. Câu 11: (ID:91213)Cho các phương pháp sau: 1. Lai các dòng thuần có kiểu gen khác nhau. 2. Gây đột biến rồi chọn lọc 3. Cấy truyền phôi 4. Lai tế bào sinh dưỡng 5. Nhân bản vô tính ở động vật 6. Tạo giống sinh vật biến đổi gen. Trong các phương pháp kể trên có mấy phương pháp tạo giống mới? A. 5 B . 6. C. 3. D. 4. Câu 12: (ID:91214)Người ta có thể sử dụng dạng đột biến cấu trúc nào sau đây để loại bỏ những gen không mong muốn ra khỏi nhiễm sắc thể? A. Đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể. B. Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể. C. Đột biến đảo đoạn nhiễm sấc thể D. Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể. Câu 13: (ID:91215)Nội dung nào không đúng với quy luật phân ly? A. mỗi tính trạng được quy định bởi một cặp alen. B. khi giảm phân cặp nhân tố di truyền phân ly đồng đều về các giao tử. C. các cặp alen phân ly độc lập và tổ hợp tự do trong quá trình hình thành giao tử. D. sự phân ly của cặp NST tương đồng dẫn đến sự phân ly của cặp alen tương ứng. Câu 14: (ID:91216)Trong một phép lai phân tích giữa cây ngô dị hợp tử về 3 gen với cây đồng hợp tử lặn về 3 gen đó, thu được kết quả sau:A-B-C-: 113 cây; aabbcc: 105 cây; A-B-cc: 70 cây; aabbC-: 64 cây; A-bbcc: 17 cây; aaB-C-:21 cây.Trật tự phân bố 3 gen và khoảng cách giữa các gen là A. BAC; AB-9,7; BC-34,4. B. ABC; AB-9,7; BC-34,4. C. BAC; AB- 34,4; BC-9,7. D. ABC; AB-34,4; BC-9,7. Câu 15: (ID:91217)Quần thể (Q) tự thụ phấn qua 2 thế hệ tạo nên quần thể (Q2) có thành phần kiểu gen là 0,525AA:0,15Aa:0,325aa. Biết rằng quá trình này không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa khác. Thành phần kiểu gen của quần thể (Q) là: A. 0, 35AA: 0, 6 Aa: 0, 05a a C. 0,3AA:0,6Aa:0,laa. B . 0, 1 AA: 0, 6Aa: 0, 3aa. D. 0,05AA:0,6Aa:0,35aa. Câu 16: (ID:91218)Cho cá thể mắt đỏ thuần chủng lai với cá thể mắt trắng được F1 đều mắt đỏ. Cho con cái F1 lai phân tích với đực mắt trắng thu được tỉ lệ 3 mắt trắng: 1 mắt đỏ, trong đó mắt đỏ đều là con đực. Kết luận nào sau là đúng A. Màu mắt di truyền trội lặn hoàn toàn P ♀XAXA x ♂XaY B. Màu mắt di truyền theo trội hoàn toàn. P: ♀XAXA X ♂ XaY. C.Màu mắt di truyền theo tương tác bổ sung. P: ♀AAXB Xb X ♂ aaXbY. 2/13 D.Màu mắt di truyền theo tương tác bổ sung. ♂ P: AAXBXB X ♀aaXbY. Câu 17: (ID:91219)Từ quần thể cây 2n, người ta tạo được quần thể cây 4n, có thể xem quần thể cây 4n là một loài mới vì quần thể cây 4n A. có sự khác biệt với quần thể cây 2n về số lượng nhiễm sắc thể B. khi giao phấn với quần thể câv 2n cho ra con lai bất thụ. C. Có đặc điểm hình thải khác hẳn quần thể cây 2n. D. không thể giao phấn với quần thể cây 2n. Câu 18: (ID:91220)Theo qui luật di truyền phân ly độc lập, với các gen trội lặn hoàn toàn. Nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tính trạng tương phản thì số lượng kiểu gen có thể được tạo ra tối đa ở F2 là A. 5 B.2n C.4n D.3n. Câu 19: (ID:91221)ở một loài thú, xét một gen có 2 alen A và a nằm trên NST giới tính X. Biết rằng quần thể khởi đầu có tỉ lệ các kiểu gen là 0,7X AY : 0,3XaY ở giới đực và 0,4 XAXA : 0,4 XAXa: 0,2 XaXa giới cái. Tần số XA và Xa trong giới đực của quần thể sau một thế hệ ngẫu phối lần lượt là A. 0,6 và 0,4. B. 0,4 và 0,6. C. 0,35 và 0,65. D. 0,65 và 0,35. Câu 20: (ID:91222)Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng, alen B quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp. Cho giao phối cây lưỡng bội thuần chủng khác nhau về hai tính trạng trên thu được F1. Xử lí cônsixin với các cây F1 sau đó cho 2 cây F1 giao phấn với nhau thu được đời con F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 121 : 11 :11 : 1. Các phép lai có thể cho kết quả trên gồm: 1. AAaaBBbb X AaBb. 4.AAaaBBbb X AaaaBbbb. 2. AAaaBb X AaBBbb. 5. AaaaBBbb X AAaaBb. 3. AaBbbb x AAaaBBbb. 6. AaBBbb X AAaaBbbb. Có mấy trường hợp mà cặp bố mẹ F1 không phù hợp với kết quả F2? A.3 B.5. C.4. D. 2. Câu 21: (ID:91223)Những cơ thể sinh vật trong đó có bộ nhiễm sắc thể trong nhân của tất cả các tế bào đều chứa số lượng nhiễm sắc thể của hai loài khác nhau được gọi là A. thể lệch bội B. thể đa bội C. thể tự đa bội. D. thể dị đa bội. Câu 22: (ID:91224)Một đoạn pôlipeptit gồm 4 axit amin có trình tự: Val - Trp - Lys- Pro. Biết rằng các côđon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: Trp - UGG ; Val - GUU; Lys - AAG ; Pro - XXA. Đoạn mạch gốc của gen mang thông tin mã hóa cho đoạn pôlipeptit nói trên có trình tự nuclêôtit là A. 5’ TGG -XTT - XXA - AAX 3’ B. 5’ XAA- AXX - TTX - GGT 3’ C. 5’ GTT - TGG - AAG - XXA 3’. D. 5’ GUU - UGG- AAG - XXA 3’ Câu 23: (ID:91225)Trong cấu trúc tuổi của quần thể, tuổi sinh thái được hiểu là A. thời gian sống thực tế của cá thể trong quần thể. B. thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể. C.tuổi có khả năng sinh sản trong quần thể D. tuổi có khả năng sinh sản trong quần thể Câu 24: (ID:91226)Ở một quần thể ngẫu phối, xét 4 gen: gen thứ nhất và gen thứ hai đều có 2 alen, nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X; gen thứ ba có 4 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường; gen thứ tư có 3 alen nằm trên đoạn tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y. Trong trường hợp không xảy ra đột biến, số loại kiểu gen tối đa về cả bốn gen trên có thể được tạo ra trong quần thể này là A. 1140. B. 360. C. 870. D. 2250. Câu 25: (ID:91227)Ý nghĩa sinh thái của phân bố theo nhóm là A. làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể duy trì mật độ quần thể thích hợp. D.làm tăng mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể đảm bảo sự tôn tại của những cá thể khỏe 3/13 mạnh nhất. C. giúp các cá thể trong quần thể tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường. D. làm tăng sự hỗ trợ lẫn nhau các cá thể chổng lại điêu kiện bất lợi của môi trường sống đảm bảo sự tồn tại của quần thể. Câu 26: (ID:91228)Nhận xét nào sau đây không đúng với cấu trúc ôpêron Lac ở vi khuẩn đường ruột (E.coli) A. Vùng khởi động là trình tự nucleôtit mà enzim ARN polimeraza bám vào để khởi đầu phiên mã. B. Mỗi gen cấu trúc Z, Y, A đều có một vùng điều hòa bao gồm vùng khởi động và vùng vận hành C. Vùng vận hành là trình tự nucleôtit có thể liên kết với protein ức chế làm ngăn cản sự phiên mã. D. Khi môi trường có lactôzơ và không có lactôzơ, gen R đều tổng hợp prôtêin ức chế để điều hòa hoạt động của opêron Lac Câu 27: (ID:91229)Quần thể nào sau đây đạt trạng thái cân bằng di truyền? A. 0,4852 AA : 2802 Aa : 0,2346aa. B. 0,22 AA : 0,52 Aa : 0,26 aa. C. 45 AA : 510 Aa : 1445 aa. D. 22 AA : 86 Aa : 72aa. Câu 28: (ID:91230)ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen, alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt. Các gen quy định màu thân và hình dạng cánh đều nằm trên một nhiễm sắc thể thường. Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X. Cho giao phối ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ với ruồi đực thân đen, cánh cụt, mắt đỏ trong tổng số các ruồi thu được ở Fl, ruồi có kiểu hình thân xám, cánh dài, mắt trắng chiếm tỉ lệ 1%. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ ruồi F1 có kiểu hình thân xám, cánh cụt, mắt đỏ là A.3%. B. 34,5%. C. 50%. D. 11,5%. Câu 29: (ID:91231)Ở một loài thực vật, tính trạng hình dạng quả do hai gen không alen phân li độc lập cùng quy định.Khi trong kiểu gen có mặt đồng thời cả hai alen trội A và B cho quả dẹt, khi chỉ có một trong hai alen trội cho quả tròn và khi không cỏ alen trội nào cho quả dài. Tính trạng màu sắc hoa do một gen có 2 alen quy định, alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng. Cho cây quả dẹt, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 6 cây quả dẹt, hoa đỏ: 5 cây quả tròn, hoa đỏ: 3 cây quả dẹt, hoa trắng: 1 cây quả tròn, hoa trắng: 1 cây quả dài. hoa đỏ. Biết rằng không xảy ra đột biến, kiểu gen nào của (P) sau đây phù hợp với kết quả trên? A. Ad/aDBb B . B D / bd Aa C.Ad/ADBB D.AD/adBb Câu 30: (ID:91232)Ở đậu Hà Lan, cho biết A quy định hạt màu vàng, a quy định hạt màu xanh; B quy định hạt vỏ trơn, b quy định hạt vỏ nhăn. Quần thể ban đầu có 16% cây hạt nhăn, trong số đó cây hạt xanh - vỏ nhăn chiếm tỷ lệ 9%. Giả sử quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa, tính theo lý thuyết, tỷ lệ cây hạt vàng - vỏ trơn thuần chủng trong quần thể là A. 15,12%. B. 76,47%. C. 23,74%. D. 17,64%. Câu 31: (ID:91233)Nhiều loại bệnh ung thư xuất hiện là do gen tiền ung thư hoạt động quá mức tạo ra quá nhiều sản phẩm của gen. Kiểu đột biến nào dưới đây không giải thích cho cơ chế gây bệnh ung thư ở trên? A. Đột biến chuyển đoạn, đảo đoạn đưa các gen tiền ung thư đến vị trí được điều khiển bởi các promoter hoạt động mạnh hơn làm tăng mức độ biểu hiện của gen. B. Đột biến xảy ra trong vùng điều hoà làm tăng mức độ phiên mã, dịch mã của gen tiền ung thư. C. Đột biến ở vùng mã hoá của gen tiền ung thư làm thay đổi cấu trúc chức năng của phân tử prôtêin do gen mã hoá. D. Đột biến lặp đoạn làm xuất hiện nhiều bản sao của gen tiền ung thư làm tăng mức độ biểu hiện của gen. Câu 32: (ID:91234)Sự phân bố của một loài sinh vật trong quần xã tự nhiên thường phụ thuộc chủ yếu vào A. nhu cầu về nguồn sống của loài B. sự phân bố của loài ở bậc dinh dưỡng liền kề. C. hoạt động của con người. D. diện tích của quần xã. 4/13 Câu 33: (ID:91235)Kết quả của chọn lọc quần thể là A. Hình thành những đặc điểm thích nghi tương quan giữa các cá thể về mặt kiếm ăn tự vệ, sinh sản, đảm bảo sự tồn tại phát triển của những quần thể thích nghi nhất. B. làm tần số tương đối của các alen trong quần thể biến đổi một cách đột ngột, C. làm tăng tỉ lệ những cá thể thích nghi hơn trong nội bộ quần thể, làm phân hoá khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể trong quần thể. D. qui định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của cá thể. Câu 34: (ID:91236)Phát biểu nào dưới đầy về quy luật hoán vị gen là không đúng ? A. Cơ sở tế bào học của quy luật hoán vị gen là hiện tượng trao đổi chéo giữa các crômatit của cặp NST B. Trên cùng một NST các gen nằm càng cách xa nhau thì đột biến gen càng bé và ngược lại C. Do xu hướng chủ yếu của các gen trên cùng 1 NST là liên kết nên trong giảm phân tần số hoán vị gen không vượt quả 50%. D. Hoán vị gen làm xuất hiện các tổ hợp gen mới do sự đổi chỗ các gen alen nằm trên các NST khác nhau của cặp tương đồng. Câu 35: (ID:91237)Có bao nhiêu câu đúng trong các câu sau đây khi nói vê đột biến điểm? 1. Trong số các đột biến điểm thì phần lớn đột biến thay thế một cặp nuclêôtit là gây hại ít nhất cho cơ thể sinh vật 2. Đột biến điểm là những biến đổi đồng thời tại nhiều điểm khác nhau trong gen cấu trúc 3. Trong bất cứ trường hợp nào, tuyệt đại đa số đột biến điểm là có hại. 4. Đột biến điểm là những biến đổi nhỏ nên ít có vai trò trong quá trình tiến hóa 5. Xét ở mức độ phân tử, phần nhiều đột biến điểm là trung tính. 6. Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào điều kiện môi trường và tổ hợp gen mà nó tồn tại. A. 5. B. 2. C. 4. D. 3 Câu 36: (ID:91238)Cặp bố mẹ đem lai có kiểu gen Ab/aB Dd x Ab/aB Dd . Cho biết, mỗi gen quy định một tính trạng, tính trội là trội hoàn toàn, mọi diễn biến của nhiễm sắc thể trong quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái là hoàn toàn giống nhau. Kết quả nào dưới đây phù hợp với tỉ lệ kiểu hình lặn 3 tính trạng ở đời con? A. 1.5625%. C. 1,125%. B. l,6525% D. 2,25%. Câu 37: (ID:91239)Một cơ thể có kiểu gen AaBb giảm phân phát sinh giao tử, ở một số tế bào xảy ra sự rối loạn phân ly trong giảm phân ở cặp nhiễm sắc thể chứa cặp gen Aa. Cơ thể đó có thể tạo ra số loại giao tử tối đa là A.6. B.4. C.8. D. 12. Câu 38: (ID:91240)Loại đột biến làm tăng số loại alen trong cơ thể là A. đột biến lệch bội. B. đột biến gen. C. đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể . D. đột biến đa bội. Câu 39: (ID:91241)Nếu số lượng nhiễm sắc thể trong một tế bào lưỡng bội ở pha G1 của chu kì tế bào là 24, thì số phân tử ADN của một tế bào ở kì cuối của giảm phân I sẽ là A. 12. B.48. C.24. D. 96. Câu 40: (ID:91242)Bằng chứng trực tiếp chứng minh mối quan hệ tiến hoá giữa các loài sinh vật là A. bằng chứng giải phẫu so sánh. B. Bằng chứng hoá thạch, C. bằng chứng sinh học tế bào. D. bằng chứng sinh học phân tử. Câu 41: (ID:91454)Ở một loài thực vật, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội là 2n = 20. Quá trình nguyên phân liên tiếp 4 lần từ tế bào sinh dục sơ khai đã cần môi trường cung cấp nguyên liệu tương đương 285 nhiễm sắc thể. Tế bào sinh dục sơ khai có bộ nhiễm sắc thể như thế nào? A. Tế bào có bộ NST là 2n +1. B. Tế bào có bộ NST là 2n + 2. C. Tế bào có bộ NST là 2n. D. Tế bào có bộ NST là 2n -1. Câu 42: (ID:91455)Qui trình tạo ra những tế bào hoặc những cơ thể sinh vật có hệ gen bị biến đổi hay có thêm gen mới gọi là A. kĩ thuật chuyển gen. B. kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp C. liệu pháp gen. D. công nghệ gen. Câu 43: (ID:91456)Một đầm nước nông nuôi cá có ba bậc dinh dưỡng: vi khuẩn lam và tảo (bậc 1); động vật 5/13 phù du (bậc 2); tôm, cá nhỏ (bậc 3). Do nguồn chất khoáng tích tụ nhiều năm từ các chất ô nhiễm ở đáy đầm tạo điều kiện cho vi khuẩn lam và tảo bùng phát. Để tránh hệ sinh thái đầm bị ô nhiễm nặng hơn do hiện tượng phì dưỡng, cách nào dưới đây không nên thực hiện ? A. Thả thêm vào đầm một số tôm và cá nhỏ. B. Đánh bắt bớt tôm và cá nhỏ . C. Ngăn chặn nguồn dinh dưỡng của sinh vật bậc 1. D. Thả thêm vào đầm một số cá dữ (bậc 4) để ăn tôm và cá nhỏ. Câu 44: (ID:91457)Trong phép lai phân tích ruồi giấm cái F1 dị hợp 2 cặp gen có kiểu hình thân xám, cánh dài, Moocgan thu được tỉ lệ kiểu hình ở con lai là A. 50% : 50%. B. 41,5% : 41,5% : 8,5% : 8,5%. C. 75% : 25% D. 37,5% : 37,5% : 12,5% : 12,5%. Câu 45: (ID:91458)Nhóm sinh vật nhân sơ chủ yếu được tiến hoá theo chiều hướng A. giữ nguyên tổ chức cơ thể, đa dạng hoá các hình thức chuyển hoá vật chất B. đơn giản hoá tổ chức cơ thể thích nghi với điều kiện môi trường. C. nâng cao dần tổ chức cơ thể từ đơn giản đến phức tạp. D. ngày càng đa dạng và phong phú, tổ chức ngày càng cao. Câu 46: (ID:91459)Các dẫn liệu sau đây biểu thị dòng năng lượng đi qua một chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái gồm các loài ngô, châu chấu và gà. Các thông số liên quan đến dòng năng lượng (biểu thị qua tỉ lệ %) gồm: I là năng lượng tiêu thụ, A là năng lượng hấp thụ, F là năng lượng thải bỏ (phân, nước tiểu, vỏ cây..), R là năng lượng mất đi do hô hấp và p là năng lượng sản xuất được. Các loài I A F R p Ngô 100 40 60 35 5 Châu chấu 100 34 60 24 10 Gà 100 90 10 88 2 Hiệu suất sinh thái về năng lượng của chuỗi thức ăn trong hệ sinh thải nói trên là A. 0,02% B. 0,01%. C. 10%. D. 5%. Câu 47: (ID:91460)Ở ngô, tính trạng chiều cao do 3 cặp gen không alen tác động theo kiểu cộng gộp (Al,al, A2.a2,A3,a3), chúng phân ly độc lập và cứ mỗi gen trội khi có mặt trong kiểu gen sẽ làm cho cây thấp đi 20 cm, cây cao nhất có chiều cao 210cm. Ở khi cho các cây ở thế hệ lai (giữa cây cao nhất và cây thấp nhất) giao phấn với nhau thì tỷ lệ số cây có chiều cao 170 cm là bao nhiêu? A. 15/64 B. 3/8 C. 3/32 D. 9/64 Câu 48: (ID:91461)Bệnh mù màu đỏ - lục và bệnh máu khó đông do hai gen lặn nẳm trên nhiễm sắc thể X quy định, cách nhau 12cM. Cho sơ đồ phả hệ sau: Hiện nay, người phụ nữ ở thế hệ thứ 2 đang mang thai, xác suất người phụ nữ này sinh một bé trai bình thường (không mắc cả hai bệnh di truyền trên) là bao nhiêu? A.3%. B. 75%. C.22%. D. 25%. Câu 49. (ID:91462)Trên các cánh đồng lúa ở miền Bắc, nhiều nơi lúa bị chuột phá hoại rất mạnh. Dựa vào đặc điểm sinh học của chuột và xem xét ở góc độ sinh thái học, biện pháp nào dưới đây có hiệu quả nhất trong việc làm giảm số lượng quần thể chuột một cách bền vững? A. Dùng sức người để bắt và tiêu diệt chuột. 6/13 B. Đặt bẫy trên các bờ ruộng để diệt chuột. C. Dùng ni lông bao quanh bờ ruộng để ngăn chuột ăn lúa. D. Dùng bả để tiêu diệt chuột. Câu 50: (ID:91463)Sự kiện nào sau đây sau đây có nội dung không đúng với quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân thực? A. Nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của phân tử ADN tách dần tạo nên chạc 3 tái bản và để lộ ra hai mạch khuôn. B. Enzim ADN - polimeraza sử dụng một mạch làm khuôn tổng hợp nên mạch mới theo nguyên tắc bổ sung, trong đó A liên kết với T và ngược lại; G luôn liên kết với X và ngược lại. C. Vì enzim ADN - polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ - 3’, nên trên mạch khuôn 5’ - 3’ mạch mới được tổng hợp liên tục, còn trên mạch khuôn 3’ - 5’ mạch mới được tổng hợp ngắt quãng tạo nên các đoạn ngắn rồi được nối lại nhờ enzim nối. D. Trong mỗi phân tử ADN được tạo thành thì một mạch là mới được tổng hợp, còn mạch kia là của ADN ban đầu (nguyên tắc bán bảo tồn). LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Lời giải: Tật có túm lông ở tai do gen trên Y quy định => Tất cả con trai ( có bộ NST XY) đều có túm lông ở tai. Chọn A. Câu 2: Lời giải: Tỷ lệ kiểu hình đối với từng cặp gen ở F1 đều là 3:1 (3 cao : 1 thấp; 3 đỏ : 1 trắng; 3 tròn : 1 dài). => P dị hợp 3 cặp (Aa, Bb, Dd) Tỷ lệ kiểu hình F1: 6A-B-D- : 3A-B-dd : 3aaB-D- : 2A-bbD- : 1 A-bbdd : 1aabbD- = 3B- (2A-D- : 1A-dd : 1aaD-) : 1bb(2A-D- : 1A-dd : 1aaD-) = (3B- : 1bb)( 1A-dd : 2A-D- : 1aaD-) Ad => Kiểu gen P: Bb aD Đáp án D Câu 3: Lời giải: Đường cong tăng trưởng dạng chữ S. Ban đầu, số lượng cá thể tăng chậm do kích thước còn nhỏ; sau đó tăng rất nhanh rồi lại chậm dần và đi ngang do nguồn sống giảm, số lượng cá thể dần cân bằng với sức chứa của môi trường. Chọn D. Câu 4: Lời giải: Mạch 2 của gen: A2 = 1200 x 15% = 180 => G2 = 360. Mạch 1 của gen: T1 = A2 = 180, %T1 = 15% => %A1 = 35% => A1 = 420. Gen phiên mã chỉ xảy ra ở 1 mạch, A → U của mARN => Số U từ môi trường nội bào là bội số của số lượng A trên 1 mạch 540 => Mạch khuôn là mạch 2: = 3 (vì mạch 1 có A = 420 , 540 không chia hết cho 420) 180 T2 = A1 = 420; X2 = 1200 – 360 – 420 – 180 = 240 => Số nu từng loại trên 1 mARN: U= A2 = 180; A= T2 = 420; X = G2= 360; G =X2= 240. Chọn C. Câu 5: Lời giải: 3 1 P: Aa x Aa → F1: A- : aa. 4 4 Xác suất sinh lần lượt 1 con trai bệnh, 1 con trai bình thường, 1 con gái bình thường: 1 1 1 3 1 3 9 x x x x x = ≈ 1,7578% 2 4 2 4 2 4 512 Đáp án B 7/13 Câu 6: Lời giải: 1 tế bào sinh tinh giảm phân → 4 giao tử. Nếu tế bào sinh tinh đó không xảy ra hoán vị gen → 2 loại giao tử Nếu xảy ra hoán vị gen → 4 loại giao tử vơi tỉ lệ ngang nhau Chọn A. Câu 7: Lời giải: 2805 Số nucleotit gen A: N = x 2 = 1650 => 2A + 2G = 1650 3,4 Và 2A + 3G = 2074 => G = 424, A = 401. Gen A nhân đôi 3 lần, số nucleotit môi trường cung cấp: A = T = 401 x (23 – 1) = 2807, G = X = 424 x (23 – 1) = 2968 Đột biến xảy ra tại 1 điểm mà làm mất 3 liên kết hidro => mất 1 cặp G-X. Gen a: A = T = 401, G = X = 423; nhân đôi 3 lần => Môi trường cung cấp: A = T = 401 x( 2 3 -1) = 2807, G = X = 423 x( 2 3 -1) = 2961 => Cặp Aa nhân đôi 3 lần, môi trường cung cấp: A = T = 5614; G = X = 5929. Chọn D. Câu 8: Lời giải: Dạng đa bội lẻ không có khả năng giảm phân hình thành giao tử (bất thụ) nên được áp dụng cho những loại cây, sản phẩm thu hoạch lâu dài, không cần lấy giống. Chọn C. Câu 9: Lời giải: Chỉ số IQ thường được tính bằng tuổi khôn chia cho tuổi sinh học và nhân 100. Chọn B. Câu 10: Lời giải: Ruột thừa và nếp thịt ở khóe mắt là cơ quan thoái hóa không bị biến mất hoàn toàn (hầu như ai cũng có, nhưng nó không phát triển). Hiện tượng lại tổ là cơ quan thoái hóa phát triển mạnh ở 1 cá thể- người có 3 đến 4 đôi vú. Chọn A. Câu 11: Lời giải: Các phương pháp tạo giống mới: - Lai các dòng thuần có kiểu gen khác nhau. - Gây đột biến rồi chọn lọc - Lai tế bào sinh dưỡng - Tạo giống sinh vật biến đổi gen. Nhân bản vô tính ở động vật tạo thế hệ con mang kiểu gen giống con vật cho nhân => không tạo ra giống mới. Cấy truyền phôi là hiện tượng nhân bản vô tính bằng công nghệ tế bào không tọa ra giống mới Chọn D. Câu 12: Lời giải: Để loại bỏ gen không mong muốn trên NST => làm nó đứt ra, mất đi => sử dụng đột biến mất đoạn NST. Chọn B. Câu 13: Lời giải: Nội dung quy luật phân ly: "Mỗi tính trạng được quy định bởi một cặp alen. Do sự phân ly đồng đều của cặp alen trong giảm phân nên mỗi giao tử chỉ chứa 1 alen của cặp". C – sai vì nó thể hiện nội dung của quy luật phân độc lập Chọn C. Câu 14: Lời giải: Phép lai phân tích => tỷ lệ kiểu hình cho biết tỷ lệ giao tử do cây dị hợp về 3 gen tạo ra. => Tỷ lệ giao tử: 113ABC : 105abc : 70ABc : 64abC : 21aBC : 17Abc (6 loại giao tử) => P có 3 cặp gen cùng nằm trên 1 NST, trao đổi chéo tại 2 điểm không đồng thời. ABC và abc có tỷ lệ lớn nhất và gần bằng nhau => giao tử liên kết. 21  17 Tần số trao đổi chéo A/B: = 9,7% 113  105  70  64  21  17 70  64 Tần số trao đổi chéo B/C: = 34,4% 390 8/13 70  64 21  17 Tần số trao đổi A/C là : + = 44,4% 390 113  105  70  64  21  17 => Thứ tự các gen: ABC., AB = 9.7 và BC-34,4. Đáp án B 0,6  0,15 Câu 15: Lời giải: (Q): Aa = 0,15 x 22 = 0,6; AA = 0,525 - = 0,3; aa = 0,1. 2 Chọn C. Câu 16: Lời giải: Tính trạng biểu hiện khác nhau ở 2 giới => có gen trên NST X. Nếu chỉ do 1 gen quy định: Phép lai phân tích: - nếu ♀ là XX, ♂ là XY: XBXb x XbY → 1B- : 1bb (loại) - nếu ♀ là XY, ♂ là XX: XBY x XbXb → 1B- : 1bb (loại). => có tương tác. Phép lai phân tích: - nếu ♀ là XX, ♂ là XY: AaXBXb x aaXbY → Fb: (1A- : 1aa)(1XBXb : 1XbXb : 1XBY : 1XbY). (mắt đỏ có cả con cái) - nếu ♀ là XY, ♂ là XX: AaXBY x aaXbXb → Fb: (1A- : 1aa)(1B- : 1bb). => P: ♂ AAXBXB x ♀ aaXbY. Đáp án D Câu 17: Lời giải: Có thể xem quần thể cây 4n là một loài mới vì quần thể cây 4n có thể giao phấn với quần thể cây 2n tạo ra thế hệ sau (bất thụ). Chọn B. Câu 18: Lời giải: Theo quy luật phân ly độc lập, số lượng kiểu gen có thể được tạo ra tối đa ở F2 là: 3n. Chọn D. Câu 19: Lời giải: Ở giới đực XY: pA = 0,7; qa = 0,3. 0,4 Ở giới cái XX: pA = + 0,4 = 0,6; qa = 0,4 2 => (0,7XA : 0,3Xa : 1Y) x (0,6XA : 0,4Xa) => Tỷ lệ thế hệ sau ở giới đực: (0,6XA : 0,4Xa)Y = 0,6XAY : 0,4XaY => Tần số alen ở giới đực sau 1 thế hệ ngẫu phối: 0,6A : 0,4a. Chọn A. Quần thể ngẫu phối về 1 gen nằm trên NST giới tính, tần số alen ở 2 giới khác nhau thì phải trải qua nhiều thế hệ mới đạt trạng thái cân bằng. Câu 20: Lời giải: F1: AaBb. Các cây Aa bị xử lý consixin có thể bị đa bội thành AAaa, không thể tạo ra Aaaa => 4, 5 không phù hợp. Tương tự với Bb => 3, 6 không phù hợp Tỷ lệ kiểu hình 121 : 11 : 11 : 1 = (11A- : 1aa)(11B- : 1bb) 1 1 1 => Tỷ lệ cây quả vàng ở F2: = x 12 2 6 1 1 => Phép lai F1 sau khi xử lý consixin: một bên cho giao tử lặn với tỷ lệ , một bên cho tỷ lệ 2 6 => AAaa x Aa. Tương tự => BBbb x Bb => 1, 2 đều thỏa mãn phép lai của đề bài => có 4 trường hợp cặp F1 không phù hợp. 9/13 Chọn C. Câu 21: Lời giải: Những cơ thể sinh vật trong đó có bộ nhiễm sắc thể trong nhân của tất cả các tế bào đều chứa số lượng nhiễm sắc thể của hai loài khác nhau được gọi là thể dị đa bội. Chọn D. Câu 22: Lời giải: Ta có Val __ Trp __ Lys__ Pro. mARN: 5' GUU – UGG – AAG – XXA 3' => Mạch ADN gốc: 3' XAA – AXX – TTX – GGT – 5'. Chọn A. Câu 23: Lời giải: Tuổi sinh thái được tính từ khi cá thể sinh ra đến khi chết vì các nguyên nhân sinh thái. Chọn A. Câu 24: Lời giải: 4(4  1) Trên NST thường: = 10 kiểu gen. 2 Trên NST giới tính: 2.2.3(2.2.3  1) XX: = 78 kiểu gen 2 XY: 2 x 2 x 3 x 3 = 36 kiểu gen => Tổng số kiểu gen: 10 x (78 + 36) = 1140 Chọn A. Câu 25: Lời giải: Phân bố theo nhóm gặp trong môi trường không đồng nhất, các cá thể thích sống tụ họp với nhau.=> hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường. Chọn D. Câu 26: Lời giải: Operon Lac bao gồm: vùng khởi động, vùng vận hành và các gen cấu trúc Z, Y, A. Các gen cấu trúc trong Operon Lac có chung một cơ chế điều hòa do gen điều hòa R Chọn B. 2  Aa  Câu 27: Lời giải: Cách kiểm tra nhanh từ tỷ lệ các kiểu gen: AA x aa =    2  Ở đáp án C: 0,0225AA : 0,255Aa : 0,7225aa thỏa mãn. Chọn C. Câu 28: Lời giải: ab D P: A-B-XDX- x X Y → F1: %A-B-dd = 0,01 ab Do F1 xuất hiện kiểu hình mắt trắng => P: XDXd x XDY → 0,75D- : 0,25dd 0,01 => %A-B- = = 0,04 ( ≠ 0,5 và ≠ 1) => P: ♀ dị hợp 2 cặp. 0,25 %AB (do ♀ tạo ra) = %AB = 0,04 < 0,25 => là giao tử hoán vị => %Ab = 0,46 => F1: %A-bb = 0,46 => %A-bbD- = 0,46 x 0,75 = 0,345 = 34,5%. Chọn B. Câu 29: Lời giải: P: A-B-D- x A-B-D- → F1: 6 : 5 : 3 : 1 : 1 => không thể xảy ra trường hợp cả 3 gen phân ly độc lập. => Gen D liên kết với gen A hoặc gen B. F1: 9 dẹt : 6 tròn : 1 dài => P: AaBb => F1: (0,75A- : 0,25aa)(0,75B- : 0,25bb). 12 đỏ : 4 trắng = 3 đỏ : 1 trắng => P: Dd. 0,375 Ad Bd F1: %A-B-D- = 0,375 => %A-D- (hoặc B-D-) = = 0,5 => P: Bb hoặc Aa 0,75 aD bD 10/13 Đáp án A Câu 30: Lời giải: Xét tính trạng dạng vỏ: bb = 0,16 => tần số alen b = 0,16 = 0,4 => tần số alen B = 0,6 => BB = 0,36. Trong số các hạt nhăn: aa = 0,09 => A- = 0,91. Đây cũng là tỷ lệ khi xét riêng tính trạng màu hạt trong cả quần thể. => tần số alen a = 0,09 = 0,3 => tần số alen A = 0,7 => AA = 0,49 => AABB = 0,36 x 0,49 = 0,1764 = 17,64%. Chọn D. Câu 31: Lời giải:Bệnh ung thư xuất hiện là do gen không kiểm soát được quá trình phiên mã và dịch mã quá nhiều nên gen tạo ra nhiều sản phẩm=> các tế bào phân chia liên tục => Bệnh ung thư xuất hiện là do đột biến vùng mã hóa làm thay đổi vùng điều hòa Chọn B. Câu 32: Lời giải: Sự phân bố của một loài sinh vật trong quần xã tự nhiên thường phụ thuộc chủ yếu vào nhu cầu về nguồn sống của loài. Chọn A. Câu 33: Lời giải: Chọn lọc quần thể hình thành những đặc điểm thích nghi tương quan giữa các cá thể về mặt kiếm ăn, sinh sản, tự vệ; bảo đảm sự tồn tại, phát triển của những quần thể thích nghi nhất. Còn chọn lọc cá thể làm tăng tỷ lệ những cá thể thích nghi hơn trong nội bộ quần thể. Chọn A. Câu 34: Lời giải: Trên cùng 1 NST, các gen nằm càng cách xa nhau thì càng dễ xảy ra trao đổi chéo, tần số hoán vị gen càng cao (nhưng không quá 50%). Đáp án không đúng là B Chọn B. Câu 35: Lời giải: Các câu đúng: 1, 5, 6. Đột biến điểm xảy ra tại 1 điểm trên gen, không phải lúc nào cũng gây hại và có vai trò chủ yếu trong quá trình tiến hóa. Chọn D. Câu 36:Lời giải Để đời con có kiểu hình lặn 3 tính trạng ở đời con là => Bố mẹ đem lai có xảy ra hoán vị gen tạo giao tử ab Ta có gọi tần số hoán vị gen là 2x thì ta có ab = x Xét phép lai Dd x Dd => ¼ dd Xét phép lai Ab/aB x Ab/aB => ab/ ab = x2  ab/ ab dd = x2 : 4  Thay các đáp án trong đề bài vào ta có Với đáp án A : x2 : 4 = 1.5625%. => x2 = (1.5625%. x 4 ): 100 = 1: 16 = ¼ x ¼  X = 0.25 ( thỏa mãn )  Với đáp án B : x2 : 4 = l,6525% => x2 = (l,6525% x 4) : 100 ( không phải là một số chính phương => không thỏa mãn  Với đáp án C : x2 : 4 = l,125% => x2 = (l,125% x 4) : 100 ( không phải là một số chính phương => không thỏa mãn  Với đáp án A : x2 : 4 = 1.5625%. => x2 = (2.25%. x 4 ): 100 = 0.09 => x = 0.3 > 0.25 ( giao tử liên kết – không thoả mãn )  Đáp án A Câu 37: Lời giải: Bb → 2 loại giao tử B, b. Aa, 1 số tế bào rối loạn giảm phân (I, hoặc II, hoặc cả 2 lần) → A, a, Aa, AA, aa, O => Số loại giao tử tối đa: 2 x 6 = 12. Chọn D. Câu 38: Lời giải: Loại đột biến làm tăng số loại alen trong cơ thể là đột biến gen. Từ 1 gen ban đầu bị đột biến có thể tại thành các alen mới. Chọn B. Câu 39: Lời giải: Pha G1: thời kỳ sinh trưởng chủ yếu của tế bào (2n = 24) → pha S: pha nhân đôi (2n = 24 NST kép) → pha G2: chủ yếu tổng hợp ARN và protein → giảm phân I. 11/13 Kì cuối giảm phân I, hình thành 2 tế bào con, mỗi tế bào có bộ NST là n kép => 12 NST kép. Chọn A Câu 40: Lời giải: Bằng chứng trực tiếp chứng minh mối quan hệ tiến hoá giữa các loài sinh vật là hóa thạch. Các bằng chứng còn lại là bằng chứng gián tiếp. Chọn B. 285 Câu 41: Lời giải: Bộ NST của tế bào sinh dục sơ khai: 4 = 19 = 2n – 1. 2 1 Chọn D. Câu 42: Lời giải: Quy trình tạo ra những tế bào hoặc những cơ thể sinh vật có hệ gen bị biến đổi hay có thêm gen mới (hoặc làm bất hoạt 1 gen nào đó) gọi là công nghệ gen. Chọn D. Câu 43:Lời giải Hiện tượng phì nhưỡng là do tảo và vi khuẩn lam phát triển mạnh => Để hạn chế hiện tượng này cần hạn chế sự phát triển của tảo và vi khuẩn lam Các cách hạn chế phát triển của vi khuẩn lam và tảo là  Hạn chế nguồn dinh dưỡng của tảo và vi khuẩn lam  Đánh bắt bớt tôm và cá nhỏ => động vật phù du phát triến => vi khuẩn lam và tảo vị sinh vật phù du tiêu diệt  Thả cá dữ vào để ăn tôm cá => tôm cá giảm => động vật phù du phát triến => vi khuẩn lam và tảo vị sinh vật phù du tiêu diệt  Đáp án A Câu 44: Lời giải: BV bv Lai phân tích: x → Fb: 41,5%B-V- : 41,5%bbvv : 8,5%B-vv : 8,5%bbV-. bv bv Chọn B. Câu 45: Lời giải: Nhóm sinh vật nhân sơ chủ yếu được tiến hoá theo chiều hướng đơn giản hoá tổ chức cơ thể thích nghi với điều kiện môi trường. Chọn B. Câu 46: Lời giải: Hiệu suất sinh thái là tỷ lệ % giữa năng lượng được tích tụ ở 1 bậc dinh dưỡng nào đó so với năng lượng được tích tụ ở 1 bậc dinh dưỡng bất kỳ trước đó. Theo bảng: trong 100% năng lượng tiêu thụ của ngô chỉ có 5% được sử dụng cho châu chấu => Hiệu suất sinh thái (châu chấu/ngô): 5% => Hiệu suất sinh thái của chuỗi thức ăn (gà/ngô): 2% x 10% x 5% = 0,01% Chọn B. Câu 47: Lời giải: F1: A1a1A2a2A3a3 x A1a1 A2a2A3 a3. 170 = 210 – 20 x 2 => Cây cao 170cm có 2 alen trội Số tổ hợp cây cao 170cm: C 6 = 15. 2 Số tổ hợp giao tử: 23 x 23 = 64 => Tỷ lệ cây cao 170cm: 15/64. Chọn A. Câu 48: Lời giải: Gen a quy định máu khó đông, gen b quy định mù màu. Thế hệ I: Người bố: X baY , luôn truyền X ba cho con gái => Thế hệ II: X B X ba x X BY A a 12/13 X B X ba , f = 12% → X B = 0,44 A A X BY → Y = 0,5 a => Xác suất sinh con trai không bị cả 2 bệnh: 0,44 x 0,5 = 0,22 = 22%. Chọn C. Câu 49:Lời giải Chuột là một sinh vật trong hệ sinh thái và có thma gia vào chuỗi thức ăn nên nó cũng sẽ là thức ăn của các sinh vật khác , nếu nó bị tiêu diệt hoàn toàn khỏi chuỗi và lưới thức ăn thì nó sẽ ảnh hưởng đến sự tồn tại và phát triển của nhiều loài khác => mất cân bằng hệ sinh thái Do đó người ta sẽ hạn chế số lượng chột bằng cách dung nilong boa quanh bờ ruột để ngăn cản chuột ăn lúa Đáp án C Câu 50: Lời giải: Enzim ADN – polimeraza chỉ dịch chuyển theo chiều 3' – 5', tổng hợp mạch mới có chiều 5' – 3' => Mạch khuôn 3' – 5': mạch mới được tổng hợp liên tục. Mạch khuôn 5' – 3': mạch mới được tổng hợp gián đoạn thành những Okazaki rồi được các ligaza nối lại thành mạch liên tục . Chọn C. 13/13

 

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I MÔN:SINH HỌC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) ( Đề có 07 trang) Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Trắc nghiệm khách quan: Hãy khoanh tròn vào phương án đúng nhất: Câu 1: (ID: 94695) Bằng phương pháp tế bào học, người ta xác định được trong các tế bào sinh dưỡng của một cây đều có 60 nhiễm sắc thể và khẳng định cây này là thể ngũ bội (5n). Cơ sở khoa học của khẳng định trên là A. số nhiễm sắc thể trong tế bào là bội số của 5 nên bộ nhiễm sắc thể 1n = 12 và 5n = 60. B. cây này sinh trưởng nhanh, phát triển mạnh và có khả năng chống chịu tốt. C. các nhiễm sắc thể tồn tại thành cặp tương đồng gồm 2 chiếc có hình dạng, kích thước giống nhau. D. khi so sánh về hình dạng và kích thước của các nhiễm sắc thể trong tế bào, người ta thấy chúng tồn tại thành từng nhóm, mỗi nhóm gồm 5 nhiễm sắc thể giống nhau về hình dạng và kích thước. Câu 2: (ID: 94696) Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, ở kỉ Tam điệp (Triat) có lục địa chiếm ưu thế, khí hậu khô. Đặc điểm sinh vật điển hình ở kỉ này là: A. Cây hạt trần ngự trị. Phân hoá bò sát cổ. Cá xương phát triển. Phát sinh thú và chim. B. Cây hạt trần ngự trị. Bò sát cổ ngự trị. Phân hoá chim. C. Dương xỉ phát triển mạnh. Thực vật có hạt xuất hiện. Lưỡng cư ngự trị. Phát sinh bò sát. D. Phân hoá cá xương. Phát sinh lưỡng cư và côn trùng. Câu 3: (ID: 94697) Trong các mối quan hệ duy trì trạng thái cân bằng trong quẫn xã, mối quan hệ thể hiện vai trò rõ rệt nhất là: A. Sinh vật này ăn sinh vật khác. B. Kí sinh - vật chủ. C. Ức chế - cảm nhiễm. D. Cộng sinh. Câu 4: (ID: 94698) Trong quần thể của một loài, xét 3 gen: gen 1 có 2 alen, gen 2 có 3 alen, gen 3 có 5 alen. Gen 1 và gen 2 đều nằm trên đoạn không tương đồng của NST X và các alen của 2 gen này liên kết không hoàn toàn. Gen 3 nằm trên NST thường. Tính theo lí thuyết số kiểu gen tối đa trong quần thể này là bao nhiêu ? Biết rằng không xảy ra đột biến. A. 405 B. 27 C. 270 D. 15 Câu 5: (ID: 94699) Cho sơ đồ phả hệ sau: I Ghi chú: Nữ bình thường II Nam bình thường Nữ bị bệnh P III Nam bị bệnh P ? Nam bị bệnh Q Bệnh P được quy định bởi gen trội nằm trên NST thường; bệnh Q được quy định bởi gen lặn nằm trên NST giới tính X, không có alen tương ứng trên Y. Biết rằng không có đột biến mới xảy ra. Xác suất để cặp vợ chồng ở thế hệ thứ III trong sơ đồ phả hệ trên sinh con đầu lòng là con trai bị cả bệnh P và bệnh Q là A. 50%. B. 25%. C. 12,5%. D. 6,25%. Câu 6: (ID: 94670) Sự trao đổi chéo không cân giữa 2 cromatit khác nguồn gốc trong một cặp nhiễm sắc thể tương đồng có thể làm xuất hiện dạng đột biến A. chuyển đoạn và mất đoạn. B. lặp đoạn và mất đoạn. 1/15 C. chuyển đoạn tương hỗ. D. đảo đoạn và lặp đoạn. Câu 7: (ID: 94671) Gen A dài 4080Å bị đột biến thành gen a . Khi gen a tự nhân đôi một lần, môi trường nội bào đã cung cấp 2398 nuclêôtit. Đột biến trên thuộc dạng A. thêm 1 cặp nuclêôtít. B. mất 2 cặp nuclêôtít. C. mất 1 cặp nuclêôtít. D. thêm 2 cặp nuclêôtít. Câu 8: (ID: 94672) Ở ngô, bộ nhiễm sắc thể 2n = 20. Có thể dự đoán số lượng nhiễm sắc thể đơn trong một tế bào của thể bốn đang ở kì sau của quá trình nguyên phân là A. 22. B. 44. C. 20. D. 80. Câu 9: (ID: 94674) Khảo sát sự di truyền bệnh M ở người qua ba thế hệ như sau : I Nam bình thường 1 2 3 4 II Nam bị bệnh M 1 2 3 4 Nữ bình thường III Nữ bị bệnh M 1 2 Xác suất để người III2 không mang gen bệnh là bao nhiêu: A. 0,75 B. 0,25 C. 0,5 D. 0,33 Câu 10: (ID: 94865) Ở một loài thực vật, tính trạng chiều cao cây do ba cặp gen không alen là A,a; B,b và D,d cùng quy định theo kiểu tương tác cộng gộp. Trong kiểu gen nếu cứ có một alen trội thì chiều cao cây tăng thêm 5cm. Khi trưởng thành, cây thấp nhất có chiều cao 150cm. Theo lí thuyết, phép lai AaBbDd × AaBbDd cho đời con có số cây cao 170cm chiếm tỉ lệ A. 1/64. B. 5/16. C. 3/32. D. 15/64. Câu 11: (ID: 94866) Để tạo ra động vật chuyển gen, người ta đã tiến hành A. đưa gen cần chuyển vào cá thể cái bằng phương pháp vi tiêm (tiêm gen) và tạo điều kiện cho gen được biểu hiện. B. đưa gen cần chuyển vào cơ thể con vật mới được sinh ra và tạo điều kiện cho gen đó được biểu hiện. C. đưa gen cần chuyển vào phôi ở giai đoạn phát triển muộn để tạo ra con mang gen cần chuyển và tạo điều kiện cho gen đó được biểu hiện. D. lấy trứng của con cái rồi cho thụ tinh trong ống nghiệm, sau đó đưa gen vào hợp tử (ở giai đoạn nhân non), cho hợp tử phát triển thành phôi rồi cấy phôi đã chuyển gen vào tử cung con cái. Câu 12: (ID: 94867) Nếu kích thước của quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể sẽ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong. Những lí do nào trong số những lí do dưới đây giải thích cho hiện tượng trên? (1) Khi số lượng cá thể trong quần thể quá ít, sự hỗ trợ giữa các cá thể bị giảm, quần thể không có khả năng chống chọi với những thay đổi của môi trường. (2) Khi số lượng cá thể trong quần thể quá ít, quần thể dễ chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên làm giảm sự đa dạng di truyền của quần thể. (3) Khi số lượng cá thể trong quần thể quá ít, khả năng sinh sản giảm do cơ hội gặp nhau của các cá thể đực và cái ít. (4) Khi số lượng cá thể trong quần thể quá ít, sự giao phối gần thường xảy ra làm cho các gen lặn có hại có cơ hội biểu hiện với tần số cao hơn, đe doạ sự tồn tại của quần thể. A. (1); (2); (4). B. (1); (4); (3). C. (1); (2); (3); (4). D. (3); (2); (4). Câu 13: (ID: 94868) Phát biểu nào sau đây đúng? A. Trong phân tử ARN có chứa gốc đường C5H10O5 và các bazơ nitric A, T, G, X. B. Một bộ ba mã di truyền có thể mã hoá cho một hoặc một số axit amin. C. Ở sinh vật nhân chuẩn, axit amin mở đầu chuỗi pôlipeptit sẽ được tổng hợp là metiônin. D. Phân tử tARN và rARN có cấu trúc mạch đơn, phân tử mARN có cấu trúc mạch kép. Câu 14: (ID: 94869) Trên một nhiễm sắc thể, xét 4 gen A, B, C và D. Khoảng cách tương đối giữa các gen là: AB = l,5 cM, BC = 16,5 cM, BD = 3,5 cM, CD = 20 cM, AC = 18 cM. Trật tự đúng của các gen trên nhiễm sắc thể đó là A. CABD B. BACD C. DABC D. ABCD 2/15 Câu 15: (ID: 94870) Khi nói về quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã sinh vật, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Bậc dinh dưỡng cấp 1 bao gồm các sinh vật ăn các sinh vật ăn các sinh vật sản xuất. B. Chuỗi thức ăn càng dài thì hiệu suất sinh thái giữa các bậc dinh dưỡng càng cao. C. Trong một lưới thức ăn, các loài sinh vật có cùng mức dinh dưỡng là những loài sinh vật có cùng bậc thang tiến hoá. D. Các loài sinh vật càng gần nhau về nguồn gốc, khi sống trong cùng một sinh cảnh và cùng sử dụng một nguồn thức ăn thì chúng có xu hướng phân li ổ sinh thái. Câu 16: (ID: 94871) Dưới tác động của chọn lọc tự nhiên, gen đột biến gây hại nào dưới đây có thể bị loại bỏ khỏi quần thể nhanh nhất? A. Gen lặn nằm trên đoạn tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y B. Gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường. C. Gen trội nằm trên nhiễm sắc thể thường. D. Gen lặn nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X Câu 17: (ID: 94872) Một quần thể thỏ đang ở trạng thái cân bằng di truyền. Xét một gen có hai alen là A và a nằm trên đoạn không tương đồng của NST X. Nếu tần số alen a bằng 0,5 thì tỉ lệ giữa con đực có kiểu hình lặn với con cái cũng có kiểu hình lặn là A. 3: 1 B. 1: 1 C. 2 : 1 D. 1,5 : 1 Câu 18: (ID: 94873) Phát biểu nào sau đây không đúng về người đồng sinh? A. Những người đồng sinh khác trứng thường khác nhau ở nhiều đặc điểm hơn người đồng sinh cùng trứng. B. Những người đồng sinh cùng trứng không hoàn toàn giống nhau về tâm lí, tuổi thọ và sự biểu hiện các năng khiếu. C. Những người đồng sinh cùng trứng sống trong hoàn cảnh khác nhau có những tính trạng khác nhau thì các tính trạng đó chịu ảnh hưởng nhiều của môi trường. D. Những người đồng sinh cùng trứng sống trong hoàn cảnh khác nhau có những tính trạng khác nhau thì các tính trạng đó do kiểu gen quy định là chủ yếu. Câu 19: (ID: 94874) Cho biết các côđon trên mARN mã hóa các axit amin tương ứng như sau: GGG - Gly; XXX - Pro; GXA - Ala; XGA - Arg; UXG - Ser; AGX - Ser. Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có trình tự các nuclêôtit là 5’TGXXGAXXXGGG3’. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn pôlipeptit có 4 axit amin thì trình tự của 4 axit amin đó là A. Gly-Pro-Ser-Arg B. Ser-Ala-Gly-Pro C. Pro-Gly-Ser-Ala D. Ser-Arg-Pro-Gly Câu 20: (ID: 94875) Trường hợp nào sau đây có thể tạo ra hợp tử phát triển thành người mắc hội chứng Đao? A. Giao tử chứa 2 nhiễm sắc thể số 21 kết hợp với giao tử bình thường. B. Giao tử chứa 2 nhiễm sắc thể số 23 kết hợp với giao tử bình thường. C. Giao tử không chứa nhiễm sắc thể số 21 kết hợp với giao tử bình thường. D. Giao tử chứa nhiễm sắc thể số 22 bị mất đoạn kết hợp với giao tử bình thường. Câu 21: (ID: 94876) Khi nghiên cứu nhiễm sắc thể ở người, ta thấy những người có nhiễm sắc thể giới tính là XY, XXY hoặc XXXY đều là nam, còn những người có nhiễm sắc thể giới tính là XX, XO hoặc XXX đều là nữ. Có thể rút ra kết luận A. sự biểu hiện giới tính chỉ phụ thuộc vào số lượng nhiễm sắc thể giới tính X B. gen quy định giới tính nam nằm trên nhiễm sắc thể Y C. nhiễm sắc thể Y không mang gen quy định tính trạng giới tính. D. sự có mặt của nhiễm sắc thể giới tính X quyết định giới tính nữ. Câu 22: (ID: 94877) Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng? A. Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất một cặp nuclêôtit. B. Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hoá. C. Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình nhân đôi ADN D. Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến. Câu 23: (ID: 94878) Trong chọn giống, người ta tiến hành tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết nhằm 3/15 A. tăng tỉ lệ dị hợp. B. giảm tỉ lệ đồng hợp. C. tăng biến dị tổ hợp. D. tạo dòng thuần. Câu 24: (ID: 94879) Một quần thể có 100% cá thể mang kiểu gen Aa tự thụ phấn liên tiếp qua 3 thế hệ. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các kiểu gen ở thế hệ thứ ba sẽ là: A. 0,2AA : 0,4Aa : 0,4aa B. 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa C. 0,4375AA : 0,125Aa : 0,4375aa D. 0, 375AA : 0,25Aa : 0,375aa Câu 25: (ID: 94880) Có 4 dòng ruồi giấm thu được từ 4 vùng địa lí khác nhau. Phân tích trật tự gen trên, người ta thu được kết quả sau Dòng 1: ABFEDCGHIK Dòng 2: ABCDEFGHIK Dòng 3: ABFEHGIDCK Dòng 4: ABFEHGCDIK Nếu dòng 2 là dòng gốc, do một đột biến đảo đoạn NST đã làm phát sinh ra 3 dòng kia theo trật tự là: A. 2 → 1 → 3 → 4 B. 2 → 1 → 4 → 3 C. 2 → 3 → 4 → 1 D. 2 → 3 → 1 → 4 Câu 26: (ID: 94881) Cho các thông tin về quá trình diễn thế sinh thái như sau: (1) Xuất hiện ở môi trường trống trơn, chưa từng có quần xã sinh vật nào tồn tại. (2) Có sự biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường. (3) Kết quả cuối cùng là hình thành nên quần xã đỉnh cực. (4) Nguyên nhân gây ra diễn thế là do tác động khai thác tài nguyên của con người. (5) Quá trình diễn thế có thể do tác động của nhân tố bên ngoài quần xã hoặc do sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã. Từ các thông tin trên, có bao nhiêu thông tin là đặc điểm chung mà cả diễn thế nguyên sinh và diễn thế thứ sinh đều có? Tổ hợp đúng là: A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 27: (ID: 94882) Cho các bệnh, tật và hội chứng di truyền sau đây ở người: (1) Bệnh phêninkêto niệu. (2) Bệnh ung thư máu. (3) Tật có túm lông ở vành tai. (4) Hội chứng Đao. (5) Hội chứng Tơcnơ. (6) Bệnh máu khó đông. Bệnh, tật và hội chứng di truyền có thể gặp ở cả nam và nữ là: A. (2), (3), (4), (6). B. (3), (4), (5), (6). C. (1), (2), (5). D. (1), (2), (4), (6). Câu 28: (ID: 94883) Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định một tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn. Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDdHh × AaBbDdHh sẽ cho kiểu hình mang 3 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ A. 81/256. B. 27/64. C. 27/256. D. 9/64. Câu 29: (ID: 94884) Có 3 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen AaBbddEe tiến hành giảm phân bình thường hình thành tinh trùng. Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là A. 6. B. 8. C. 2. D. 4. Câu 30: (ID: 94885) Khi nói về thuyết tiến hoá trung tính của Kimura, phát biểu nào sau đây không đúng? A. Nguyên nhân chủ yếu của sự tiến hóa ở cấp phân tử là sự củng cố ngẫu nhiên các đột biến trung tính B. Thuyết tiến hóa trung tính dựa trên các nghiên cứu về những biến đổi trong cấu trúc của các phân tử prôtêin C. Thuyết tiến hoá trung tính cho rằng mọi đột biến đều trung tính. D. Thuyết tiến hoá trung tính nghiên cứu sự tiến hoá ở cấp độ phân tử. Câu 31: (ID: 94886) Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể có ý nghĩa: (1) Đảm bảo cho quần thể thích nghi tốt hơn với điều kiện môi trường, tồn tại ổn định với thời gian, chống lại các tác nhân bất lợi từ môi trường. (2) Giúp quần thể sinh vật duy trì mật độ cá thể phù hợp với sức chứa của môi trường. (3) Tạo hiệu quả nhóm, khai thác tối ưu nguồn sống. (4) Loại bỏ các cá thể yếu, giữ lại các cá thể có đặc điểm thích nghi với môi trường, đảm bảo và thúc đẩy quần thể phát triển. (5) Tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể trong quần thể. Tổ hợp đúng là: A. (1); (2); (4); (5). B. (1); (2); (3); (4); (5). C. (1); (2); (5). D. (1); (3); (5). 4/15 Câu 32: (ID: 94887) Ở người, gen lặn gây bệnh bạch tạng nằm trên nhiễm sắc thể thường, alen trội tương ứng quy định da bình thường. Giả sử trong quần thể người, cứ trong 100 người da bình thường thì có một người mang gen bạch tạng. Một cặp vợ chồng có da bình thường, xác suất sinh con bị bạch tạng của họ là A. 0,0025%. B. 0,025%. C. 0,0125%. D. 0,25%. Câu 33: (ID: 94888) Một mARN sơ khai phiên mã từ một gen cấu trúc ở sinh vật nhân chuẩn có các vùng và số nuclêôtit tương ứng như sau Exon 1 Intron 1 Exon 2 Intron 2 Exon 3 Intron 3 Exon 4 60 55 60 66 60 78 60 Số axit amin trong 1 phân tử prôtêin hoàn chỉnh do mARN trên tổng hợp là A. 80. B. 79. C. 78. D. 64. Câu 34: (ID: 94889) Mô ̣t quầ n thể người có hê ̣ nhóm máu A B, AB, O cân bằ ng di truyề n.Tần số alen IA = , 0,1; IB = 0,7; Io = 0,2.Tần số các nhóm máu A, B, AB, O lần lượt là A. 0,05; 0,81; 0,10; 0,04. B. 0,05 ; 0,7; 0,21; 0,04. C. 0,3; 0,4; 0,26 ; 0,04. D. 0,05 ; 0,77; 0,14; 0,04. Câu 35: (ID: 94890) Ở người, tính trạng nhóm máu ABO do một gen có 3 alen IA, IB, IO qui định. Trong một quần thể cân bằng di truyền có 4% số người mang nhóm máu O; 21% số người mang nhóm máu B. Một cặp vợ chồng đều có nhóm máu A dị hợp sinh một người con, xác suất để người con này mang nhóm máu giống bố mẹ là bao nhiêu? A. 4%. B. 75%. C. 3%. D. 15%. Câu 36: (ID: 94891) Ở đậu Hà Lan, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Cho cây thân cao giao phấn với cây thân cao, thu được F1 gồm 900 cây thân cao và 299 cây thân thấp. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ cây F1 tự thụ phấn cho F2 gồm toàn cây thân cao so với tổng số cây ở F1 là A. 1/4. B. 2/3. C. 3/4. D. 1/2. Câu 37: (ID: 94892) Một phân tử mARN có thành phần cấu tạo gồm 2 loại ribonucleotit A, G đang tham gia dịch mã. Theo lý thuyết, trong môi trường nội bào có tối đa bao nhiêu loại tARN trực tiếp tham gia vào quá trình dịch mã dựa trên thông tin di truyền của phân tử mARN trên ? A. 6 loại. B. 20 loại. C. 4 loại. D. 8 loại. Câu 38: (ID: 94893) Phân tử ADN ở vùng nhân của vi khuẩn E. coli chỉ chứa N 14 phóng xạ. Nếu chuyển những vi khuẩn E. coli này sang môi trường chỉ có N15 thì mỗi tế bào vi khuẩn E. coli này sau 7 lần nhân đôi sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ADN ở vùng nhân hoàn toàn chứa N15? A. 126. B. 132. C. 130. D. 128. Câu 39: (ID: 94894) Dùng cônsixin để xử lí các hợp tử lưỡng bội có kiểu gen Aa thu được các thể tứ bội. Cho các thể tứ bội trên giao phấn với nhau, trong trường hợp các cây bố mẹ giảm phân bình thường, tính theo lí thuyết tỉ lệ phân li kiểu gen ở đời con là: A. 1AAAA : 8AAAa : 18Aaaa : 8AAaa : 1aaaa B. 1AAAA : 8AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa C. 1AAAA : 4AAAa : 6AAaa : 4Aaaa : 1aaaa D. 1AAAA : 8AAaa : 18AAAa : 8Aaaa : 1aaaa Câu 40: (ID: 94895) Một quần thể sinh vật có gen A bị đột biến thành gen a, gen B bị đột biến thành gen b. Biết các cặp gen tác động riêng rẽ và gen trội là trội hoàn toàn. Các kiểu gen nào sau đây là của thể đột biến? A. AaBb, AABb B. aaBb, Aabb C. AABb, AaBB D. AABB, AABb Câu 41: (ID: 94896) Gen A quy định cây quả đỏ; a quy định cây quả vàng. Thế hệ ban đầu của một quần thể giao phối có tỉ lệ kiểu gen 1 Aa : 2aa. Tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ ngẫu phối F20 là A. 4 đỏ : 5 vàng B. 5 đỏ : 4 vàng C. 25 đỏ : 11 vàng D. 11 đỏ : 25 vàng Câu 42: (ID: 94897) Phát biểu đúng khi nói về mức phản ứng là: A. Mức phản ứng không do kiểu gen quy định. B. Các gen trong một kiểu gen chắc chắn sẽ có mức phản ứng như nhau. C. Mỗi gen trong một kiểu gen có mức phản ứng riêng. D. Tính trạng số lượng có mức phản ứng hẹp, tính trạng chất lượng có mức phản ứng rộng. Câu 43: (ID: 94898) Cho một cây cà chua tứ bội có kiểu gen AAaa lai với một cây lưỡng bội có kiểu gen Aa. Quá trình giảm phân ở các cây bố mẹ xảy ra bình thường, các loại giao tử được tạo ra đều có khả năng thụ tinh. Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn ở đời con là 5/15 A. 1/2. B. 1/36. C. 1/6. D. 1/12. Câu 44: (ID: 94899) Ở người, alen A quy định mũi cong là trội hoàn toàn so với alen a quy định mũi thẳng; alen B quy định mắt đen là trội hoàn toàn so với alen b quy định mắt xanh. Các locus này nằm trên các cặp nhiễm sắc thể thường khác nhau. Để sinh ra con có cả 4 lớp kiểu hình: Mũi cong, mắt đen; mũi cong, mắt xanh; mũi thẳng, mắt đen; mũi thẳng, mắt xanh thì có tối đa bao nhiêu kiểu gen của người bố có thể sinh ra các con như trên? A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 45: (ID: 94900) Khi nói về nguồn nguyên liệu của tiến hoá, phát biểu nào sau đây không đúng? A. Mọi biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của quá trình tiến hoá. B. Tiến hoá sẽ không xảy ra nếu quần thể không có các biến dị di truyền. C. Đột biến gen là nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hoá. D. Nguồn biến dị của quần thể có thể được bổ sung bởi sự nhập cư. Câu 46: (ID: 94901) Những loài có giới hạn sinh thái về nhiệt độ hẹp thường không sống ở: A. Vùng ôn đới. B. Các vùng cực. C. Vùng nhiệt đới. D. Trên các đỉnh núi cao. Câu 47: (ID: 94902) Một phân tử mARN dài 2040Å được tách ra từ vi khuẩn E. coli có tỉ lệ các loại nuclêôtit A, G, U và X lần lượt là 20%, 15%, 40% và 25%. Người ta sử dụng phân tử mARN này làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một đoạn ADN có chiều dài bằng chiều dài phân tử mARN. Tính theo lí thuyết, số lượng nuclêôtit mỗi loại cần phải cung cấp cho quá trình tổng hợp một đoạn ADN trên là: A. G = X = 360, A = T = 240. B. G = X = 240, A = T = 360. C. G = X = 280, A = T = 320. D. G = X = 320, A = T = 280. Câu 48: (ID: 94903) Để tạo ra một giống cây thuần chủng có kiểu gen aaBBDD từ hai giống cây ban đầu có kiểu gen AABBdd và aabbDD, người ta tiến hành: A. Lai hai giống ban đầu với nhau tạo F1; cho F1 tự thụ phấn tạo F2; chọn các cây F2 có kiểu hình (aaB-D-) rồi cho tự thụ phấn qua một số thế hệ để tạo ra giống cây có kiểu gen aaBBDD B. Lai hai giống ban đầu với nhau tạo F1; cho F1 tự thụ phấn tạo F2; chọn các cây F2 có kiểu hình (aaB-D-) rồi dùng phương pháp tế bào học để xác định cây có kiểu gen aaBBDD C. Lai hai giống ban đầu với nhau tạo F1 rồi chọn lọc các cây có kiểu hình (aaB-D-) cho tự thụ phấn qua một số thế hệ để tạo ra giống cây có kiểu gen aaBBDD D. Lai hai giống ban đầu với nhau tạo F1; cho F1 lai trở lại với cây có kiểu gen AABBdd tạo F2. Các cây có kiểu hình (aaB-D-) thu được ở F2 chính là giống cây có kiểu gen aaBBDD Câu 49: (ID: 94904) Khi nói về quan hệ cạnh tranh, phát biểu nào sau đây không đúng? A. Quan hệ cạnh tranh là đặc điểm thích nghi của loài, giúp quần thể sinh vật duy trì mật độ cá thể phù hợp với sức chứa của môi trường. B. Khi mối quan hệ giữa các cá thể cạnh tranh nhau quá gay gắt thì các cá thể trong quần thể trở nên đối kháng nhau. C. Trong mối quan hệ cạnh tranh giữa hai loài, loài thắng thế sẽ có lợi còn loài bị thua sẽ bất lợi. D. Quan hệ cạnh tranh có thể xuất hiện giữa các cá thể thuộc cùng một loài hoặc giữa các loài sinh vật khác nhau. Câu 50: (ID: 94905) Cho các phương pháp sau: (1) Tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ. (2) Dung hợp tế bào trần khác loài. (3) Lai giữa các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau để tạo ra F1. (4) Nuôi cấy hạt phấn rồi tiến hành lưỡng bội hoá các dòng đơn bội. Các phương pháp có thể sử dụng để tạo ra dòng thuần chủng ở thực vật là: A. (1), (2). B. (1), (4). C. (1), (3). D. (2), (3). Câu 51: (ID: 94906) Có hai loài cá: loài cá cơm phân bố phổ biến ở vùng biển ôn đới Châu Âu và loài cá miệng đục sống trong các rạn san hô vùng biển nhiệt đới. Loài cá nào rộng nhiệt hơn? Vì sao A. Loài cá cơm rộng nhiệt hơn loài cá miệng đục vì ở vùng ôn đới nhiệt độ nước giao động mạnh hơn, còn ở vùng nhiệt đới có nhiệt độ nước không giao động. B. Loài cá miệng đục rộng nhiệt hơn loài cá cơm vì ở vùng nhiệt đới nhiệt độ nước giao động mạnh hơn, còn ở vùng ôn đới đới có nhiệt độ nước khá ổn định. 6/15 C. Loài cá cơm rộng nhiệt hơn loài cá miệng đục vì ở vùng ôn đới nhiệt độ nước giao động mạnh hơn, còn ở vùng nhiệt đới có nhiệt độ nước khá ổn định. D. Loài cá miệng đục rộng nhiệt hơn loài cá cơm vì ở vùng nhiệt đới nhiệt độ nước giao động mạnh hơn, còn ở vùng ôn đới có nhiệt độ nước không giao động. Câu 52: (ID: 94907) Ở gà, gen quy định màu sắc lông nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X có hai alen, alen A quy định lông vằn trội hoàn toàn so với alen a quy định lông không vằn. Gen quy định chiều cao chân nằm trên nhiễm sắc thể thường có 2 alen, alen B quy định chân cao trội hoàn toàn so với alen b quy định chân thấp. Cho gà trống lông vằn, chân thấp thuần chủng giao phối với gà mái lông không vằn, chân cao thuần chủng thu được F1. Cho F1 giao phối với nhau để tạo ra F2. Dự đoán nào sau đây về kiểu hình ở F2 là đúng? A. Tỉ lệ gà mái lông vằn, chân thấp bằng tỉ lệ gà mái lông không vằn, chân thấp. B. Tất cả gà lông không vằn, chân cao đều là gà trống. C. Tỉ lệ gà trống lông vằn, chân thấp bằng tỉ lệ gà mái lông không vằn, chân cao. D. Tỉ lệ gà trống lông vằn, chân thấp bằng tỉ lệ gà mái lông vằn, chân cao. Câu 53: (ID: 94908) Ở một loài thực vật, tính trạng hình dạng quả do hai gen không alen phân li độc lập cùng quy định. Khi trong kiểu gen có mặt đồng thời cả hai alen trội A và B cho quả dẹt, khi chỉ có một trong hai alen trội cho quả tròn và khi không có alen trội nào cho quả dài. Tính trạng màu sắc hoa do một gen có 2 alen quy định, alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng. Cho cây quả dẹt, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 180 cây quả dẹt, hoa đỏ : 150 cây quả tròn, hoa đỏ : 90 cây quả dẹt, hoa trắng : 30 cây quả tròn, hoa trắng : 30 cây quả dài, hoa đỏ. Biết rằng không xảy ra đột biến, kiểu gen nào của (P) sau đây phù hợp với kết quả trên? AD Ad BD Ad A. Bb B. Bb C. Aa D. BB ad aD bd AD Câu 54: (ID: 94909) Một đột biến điểm ở một gen nằm trong ti thể gây nên chứng động kinh ở người. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm di truyền của bệnh trên? A. Bệnh này chỉ gặp ở nữ giới mà không gặp ở nam giới. B. Nếu mẹ bị bệnh, bố không bị bệnh thì các con của họ đều bị bệnh. C. Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả con gái của họ đều bị bệnh. D. Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả các con trai của họ đều bị bệnh. Câu 55: (ID: 94910) So với đột biến nhiễm sắc thể thì đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của tiến hoá vì A. alen đột biến có lợi hay có hại không phụ thuộc vào tổ hợp gen và môi trường sống, vì vậy chọn lọc tự nhiên vẫn tích luỹ các gen đột biến qua các thế hệ. B. đột biến gen phổ biến hơn đột biến nhiễm sắc thể và ít ảnh hưởng đến sức sống, sự sinh sản của cơ thể sinh vật. C. đa số đột biến gen là có hại, vì vậy chọn lọc tự nhiên sẽ loại bỏ chúng nhanh chóng, chỉ giữ lại các đột biến có lợi. D. các alen đột biến thường ở trạng thái lặn và ở trạng thái dị hợp, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp vào kiểu gen do đó tần số của gen lặn có hại không thay đổi qua các thế hệ. Câu 56: (ID: 94911) Kiểu gen của cá chép không vảy là Aa, cá chép có vảy là aa. Kiểu gen AA làm trứng không nở. Tính theo lí thuyết, phép lai giữa các cá chép không vảy sẽ cho tỉ lệ kiểu hình ở đời con là A. 100% cá chép không vảy. B. 3 cá chép không vảy : l cá chép có vảy. C. 2 cá chép không vảy : l cá chép có vảy. D. l cá chép không vảy : 2 cá chép có vảy. Câu 57: (ID: 94912) Độ đa dạng của quần xã sinh vật A. không phụ thuộc vào số lượng loài và số lượng cá thể của mỗi loài trong quần xã đó. B. càng cao thì thành phần loài càng dễ bị biến động. C. thể hiện sự có mặt và số lượng cá thể của loài ưu thế và loài đặc trưng. D. càng cao thì sự phân hoá ổ sinh thái càng mạnh. Câu 58: (ID: 94913) Một cơ thể có tế bào chứa cặp nhiễm sắc thể giới tính XAXa. Trong quá trình giảm phân phát sinh giao tử, ở một số tế bào cặp nhiễm sắc thể này không phân li trong lần phân bào II. Các loại giao tử có thể được tạo ra từ cơ thể trên là: A. XAXA, XaXa , XA, Xa, O B. XAXa, O, XA, XAXA 7/15 C. XAXa , XaXa, XA, Xa, O D. XAXA , XAXa, XA, Xa, O Câu 59: (ID: 94914) Khi nói về các nhân tố sinh thái, phát biểu nào sau đây không đúng? A. Trong thiên nhiên, các nhân tố sinh thái luôn tác động và chi phối lẫn nhau, tác động cùng một lúc lên cơ thể sinh vật, do đó cơ thể phải phản ứng tức thời với tổ hợp tác động của các nhân tố. B. Các loài sinh vật khác nhau phản ứng như nhau với tác động như nhau của cùng một nhân tố sinh thái. C. Vi sinh vật, nấm, động vật, thực vật và con người được coi là những nhân tố sinh thái hữu sinh D. Nhân tố sinh thái là tất cả các nhân tố môi trường có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống sinh vật. Câu 60: (ID: 94915) Trong tạo giống thực vật bằng công nghệ gen, để đưa gen vào trong tế bào thực vật có thành xenlulôzơ, phương pháp không được sử dụng là A. chuyển gen bằng súng bắn gen. B. chuyển gen bằng thực khuẩn thể. C. chuyển gen trực tiếp qua ống phấn. D. chuyển gen bằng plasmit. LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Lời giải: Cơ sở khoa học để khẳng định là : khi so sánh về hình dạng và kích thước của các nhiễm sắc thể trong tế bào, người ta thấy chúng tồn tại thành từng nhóm, mỗi nhóm gồm 5 nhiễm sắc thể giống nhau về hình dạng và kích thước. A sai vì không phải cứ là bội số của 5 thì là thể ngũ bội, 60 có thể là bội số của nhiều số khác 5 ví dụ 2,3,4, 6... B sai vì các cây tam bội, tứ bội,.. cũng đều sinh trưởng nhanh, chống chịu tốt C sai vì chúng tồn tại thành từng cặp tương đồng 2 chiếc giống nhau về hình dạng, kích thước thì đó phải là thể lưỡng bội Đáp án D Câu 2: Lời giải: Đặc điểm điển hình của sinh vật thời kì này là : Cây hạt trần ngự trị. Phân hoá bò sát cổ. Cá xương phát triển. Phát sinh thú và chim. Đáp án A Câu 3: Lời giải: Mối quan hệ thể hiện vai trò rõ rệt nhất là : sinh vật này ăn sinh vật khác Mối quan hệ này trực tiếp khống chế số lượng các loài sinh vật trong quần xã. Đáp án A Câu 4: Lời giải: Gen 1, gen 2 nằm trên đoạn không tương đồng NST X, liên kết không hoàn toàn 1. Có 6  C6  6  27 (kiểu gen) 2 Gen 3 nằm trên NST thường, có 5  C52  15 (kiểu gen) Vậy cả 3 gen có : 27 x 15 = 405 kiểu gen Đáp án A Câu 5: Lời giải: - Xét bệnh P: A qui định bị bệnh >> a qui định bình thường Người II.2 bị bệnh A- lấy người II.3 không bị bệnh Con của họ III.1 bị bệnh A-  có kiểu gen là Aa Người III.1 lấy người III.2 : Aa x aa Xác suất con họ bị bệnh P là ½ - Xét bệnh Q : B qui định bình thường >> b qui định bị bệnh Người nam III.1 không bị bệnh có kiểu gen : XBY Xét người I.3 x I.4 : XBXB x XbY B b  Con họ II.5 có kiểu gen : X X Xét người II.4 x II.5 : XBY x XBXb  Con họ III.2 có dạng : (½ X X : ½ XBXb) B B Vậy III.1 x III.2 : 8/15 XBY x (½ XBXB : ½ XBXb) 1 1 1 Xác suất để con họ là con trai và bị mắc bệnh Q là XbY =   2 4 8 1 1 1 Vậy xác suất để con họ là con trai và bị mắc cả 2 bệnh P và Q là   = 6,25% 2 8 16 Đáp án D Câu 6: Lời giải: Sự trao đổi chéo không cân giữa 2 cromatit khác nguồn gốc trong cặp NST tương đồng có thể làm xuất hiện dạng đột biến lặp đoạn và mất đoạn Đáp án B Câu 7: Lời giải: Gen A dài 4080 A0  có tổng số nu là (4080 : 3.4) x 2 = 2400 nu Gen A đột biến thành gen a, khi gen a tự nhân đôi, môi trường nội bào đã cung cấp 2398 nu  Dạng đột biến là mất một cặp nucleotit  Đáp án C Câu 8: Lời giải: Thể bốn : 2n + 2 = 22 ở kì sau nguyên phân, các NST đã phân li về 2 cực nhưng tế bào chưa phân chia  Số NST ở trong tế bào thể bốn kì sau nguyên phân là : 44  Đáp án B Câu 9: Lời giải: Người II.2 không bị bệnh x người II.3 không bị bệnh Con họ III.1 bị bệnh  Alen gây bệnh là alen lặn Mà người con III.1 là con gái, bị bệnh trong khi người bố không bị bệnh  Alen gây bệnh nằm trên NST thường Vậy A qui định bình thường >> a qui định bệnh Người II.2 x người II.3 : Aa x Aa Người III.2 không bị bệnh có dạng : (1/3 AA : 2/3 Aa) Xác suất người III.2 không mang alen gây bệnh là : 1/3 Đáp án D Câu 10: Lời giải: Cây cao 170 cm có số alen trội trong kiểu gen là (170 – 150) : 5 = 4 C64 15 Phép lai AaBbDd x AaBbDd cho đời con có số cây cao 170 cm là :  26 64 Đáp án D Câu 11: Lời giải: Để tạo động vật chuyển gen, người ta cần : Lấy trứng của con cái rồi cho thụ tinh trong ống nghiệm, sau đó đưa gen vào hợp tử (ở giai đoạn nhân non), cho hợp tử phát triển thành phôi rồi cấy phôi đã chuyển gen vào tử cung con cái Đáp án D Câu 12: Lời giải: Cả 4 lí do trên đều giải thích cho hiện tượng kích thước quần thể giảm xuống mức tối thiểu thì quần thể sẽ dẫn tới trạng thái suy giảm và diệt vong . Đáp án C Câu 13: Lời giải: Phát biểu đúng là : C A sai vì bazo nitric của ARN là A, U, G, X B sai, một bộ ba mã di truyền chỉ mã hóa cho 1 axit amin duy nhất D sai, ARN nói chung đều có cấu trúc mạch đơn Câu 14: Lời giải: >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất 9/15 Các gen càng xa nhau thì khoảng cách của chúng trên NST càng xa .  Trật tự đúng là DABC Đáp án C Câu 15: Lời giải: Phát biểu đúng là : D Các sinh vật khác loài sống trong cùng một ổ sinh thái thì sẽ có hiện tượng phân li ổ sinh thái để giảm bớt mức độ cạnh tranh A sai, bậc dinh dưỡng cấp 1 là sinh vật sản xuất, bậc dinh dưỡng cấp 2 ( sinh vật tiêu thụ bậc 1) mới là sinh vật ăn các sinh vật sản xuất B sai do chuỗi thức ăn dài không thể hiện hiệu suất sinh thái cao. Hiệu suất sinh thái giữa các bậc dinh dưỡng thường là trên dưới 10% C sai, những sinh vật thuộc cùng bậc dinh dưỡng chưa chắc đã là những loài có cùng bậc thang tiến hóa Câu 16: Lời giải: Gen đột biến gây hại bị loại khỏi quần thể nhanh nhất là gen trội nằm trên NST thường Với gen trội cùng nằm trên NST thường thì sẽ biểu hiện thành kiểu hình ngay ở trạng thái dị hợp nên nhanh chóng bị chọn lọc tự nhiên đào thải Các phương án A, B ,D khác đều đề cập đến gen lặn – không biểu hiện thành kiểu hình khi ở thể dị hợp , chỉ bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ ở thể đồng hợp lặn Đáp án C Câu 17: Lời giải: Tần số alen a bằng 0,5  ở thỏ đực : 1/2 XAY : 1/2 XaY ở thỏ cái : ¼ XAXA : 2/4 XAXa : ¼ XaXa  tỉ lệ giữa con đực có kiểu hình lặn và con cái có kiểu hình lặn là : ½ : ¼ = 2:1  Đáp án C Câu 18: Lời giải: Phát biểu không đúng là :D Tính trạng mà sống trong những hoàn cảnh khác nhau thì biểu hiện ra khác nhau là những tính trạng chịu ảnh hưởng nhiều bởi môi trường. Chúng có là do kiểu gen qui định nhưng phần nhiều do môi trường ảnh hưởng Đáp án D Câu 19: Lời giải: Đoạn mARN tương ứng đoạn mạch gốc trên là : 5’ XXX GGG UXG GXA 3’ Tương ứng với mã hóa Pro – Gly – Ser – Ala Đáp án C Câu 20: Lời giải: Người mắc hội chứng Đao  3 NST số 21  Giao tử chứa 2 nhiễm sắc thể số 21 kết hợp với giao tử bình thường. Đáp án A Câu 21: Lời giải: Từ trên có thể rút ra kết luận gen quy định giới tính nam nằm trên nhiễm sắc thể Y Đáp án B Câu 22: Lời giải: Phát biểu không đúng là : A. Đột biến điểm có 2 dạng là đột biến thay thế một cặp nucleotit, đột biến mất một cặp nucleotit, đột biến thêm một cặp nucleotit Đột biến điểm thường hay xảy ra nhất phải là đột biến thay thế một cặp nucleotit Đáp án A Câu 23: Lời giải: 10/15 Tiến hành tự thụ phấn và giao phối cận huyết nhằm tạo ra dòng thuần Đáp án D Câu 24: Lời giải: P: 100%Aa Tự thụ qua 3 thế hệ 1 F3 có : Aa = 3  0,125 2 1  0,125 AA =  0, 4375 2 Vậy F3 : 0,4375AA : 0,125Aa : 0,4375aa Đáp án C Câu 25: Lời giải: Phát sinh theo trật tự là : 2 → 1 → 4 → 3 2 => 1 là đảo đoạn CDEF thành FEDC 1 => 4 là đảo đoạn DCGH thành HGCD 4 => 3 là đảo đoạn CDI thành IDC Đáp án B Câu 26: Lời giải: Các tổ hợp đúng là :,2 ,4, 5 Đáp án A 1, 3 là của diễn thế nguyên sinh Câu 27: Lời giải: Bệnh tật di truyền gặp ở cả nam và nữ là (1), (2), (4), (6) (3) chỉ gặp ở nam, do 1 gen nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính Y (5) chỉ gặp ở nữ, do bộ NST giới tính chỉ là XO Đáp án D Câu 28: Lời giải: Kiểu hình mang 3 tính trạng trội, 1 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ : 3 3 3 1 27     C4  1 4 4 4 4 64 Đáp án B Câu 29: Lời giải: Cơ thể có kiểu gen AaBbddEe thì sinh ra tối đa số kiểu gen là 2x2x1x2=8 Nhưng chỉ có 3 tế bào sinh tinh, mỗi tế bào sinh tinh giảm phân ( không có hoán vị) cho nhiều nhất 2 loại tinh trùng  Như vậy tối đa chỉ có 6 loại tinh trùng  Đáp án A Câu 30: Lời giải: Đáp án C sai . Theo Kimura, ở mức độ phân tử, phần lớn các đột biến không có ý nghĩa có lợi, có hại hay trung tính Như vậy, muốn xét tính có lợi, hại, hay trung tính thì phải đặt chúng vào các tổ hợp kiểu gen xác định Đáp án C Câu 31: Lời giải: Tổ hợp đúng là : (1), (3), (5) (2) sai, quan hệ hỗ trợ không có ý nghĩa là giúp duy trì mật độ cá thể phù hợp với sức chứa của môi trường. Đây là ý nghĩa của quan hệ cạnh tranh (4) sai, tương tự, đây cũng là ý nghĩa của quan hệ cạnh tranh Đáp án D Câu 32: Lời giải: Trong quần thể, cứ 100 người da bình thường thì có 1 người mang gen bạch tạng  99AA : 1 Aa 11/15 1 cặp vợ chồng da bình thường : ( 99AA : 1Aa) x ( 99AA : 1Aa) 1 1 Xác suất sinh con bị bạch tạng là :   0, 0025% 200 200 Đáp án A Câu 33: Lời giải: Trên mARN trưởng thành ( loại bỏ intron, nối các exon ) có số nucleotit là 240 Trong đó có 3 nu qui định acid amin mở đầu metionin sẽ bị cắt ra sau quá trình dịch mã cũng như có 3 nu là bộ ba kết thúc không qui định bất kì acid amin nào  Số lượng acid amin có trong phân tử protein hoàn chỉnh là : (240 – 3 – 3) : 3 = 78  Đáp án C Câu 34: Lời giải: Tần số nhóm máu O ( IOIO ) là 0,04 Tần số nhóm máu AB (IAIB) là 0,14 Tần số nhóm máu A ( IAIA + IAIO) là 0,05 Tần số nhóm máu B ( IBIB + IBIO) là 0,77 Đáp án D Câu 35: Lời giải: Cặp vợ chồng có nhóm máu A dị hợp : IAIO x IAIO Xác suất để cặp vợ chồng sinh ra con có nhóm máu O là : ½ x ½ = ¼ Xác suất để người con mang nhóm máu giống bố mẹ ( nhóm máu A  IA– ) là 1- ¼ = ¾ = 75% Đáp án B Câu 36: Lời giải: P: A- x A- F1 : 3 A- : 1 aa  Vậy P dị hợp : Aa x Aa  F1 : 1/4AA : 2/4Aa : 1/4aa F1 tự thụ , cây F1 tự thụ cho F2 toàn cây thân cao chỉ có thể là AA  Tỉ lệ cây F1 tự thụ phấn cho F2 gồm toàn cây thân cao so với tổng số cây ở F1 là ¼  Đáp án A Câu 37: Lời giải: Số loại bộ ba mã hóa acid amin trên mARN là 2  2  C32  8  Số loại tARN tối đa tham gia quá trình dịch mã trên là 8  Đáp án D Câu 38: Lời giải: Một tế bào E.Coli sau 7 lần nhân đôi tạo ra 27 = 128 vi khuẩn con Trong đó, theo nguyên tắc bán bảo toàn, có 2 vi khuẩn E.Coli giữ một mạch của vi khuẩn ban đầu ( tức là có chứa N14)  Vậy số vi khuẩn mà phân tử ADN ở vùng nhân hoàn toàn chứa N15 là 126  Đáp án A Câu 39: Lời giải: Aa tứ bội hóa thành AAaa P: AAaa x AAaa Giao tử : 1/6AA : 4/6Aa : 1/6aa Vậy F1 : 1 AAAA : 8AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1 aaaa Đáp án B Câu 40: Lời giải: Kiểu gen bình thường là : A-B- Vậy aaBb và Aabb đều là kiểu gen của thể đột biến Đáp án B Câu 41: Lời giải: 12/15 P: 1Aa : 2aa Do quần thể là ngẫu phối Có tần số alen A là 1/6, tần số alen a là 5/6  F20 : 1/36AA : 10/36Aa : 25/36aa  KH : 11 đỏ : 25 vàng  Đáp án D Câu 42: Lời giải: Phát biểu đúng là mỗi gen trong một kiểu gen có mức phản ứng riêng. Đáp án C A sai, mức phản ứng là do kiểu gen qui định, mỗi gen có một mức phản ứng riêng B sai D sai, tính trạng số lượng có mức phản ứng rộng, tính trạng chất lượng có mức phản ứng hẹp Câu 43: Lời giải: P: AAaa x Aa AAaa cho giao tử : 1/6AA : 4/6Aa : 1/6aa Aa cho giao tử : 1/2A : 1/2a  Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn ở đời con là : 1/6 x ½= 1/12  Đáp án D Câu 44: Lời giải: Do không khống chế kiểu gen của người mẹ nên ta có thể có các phép lai sau : ♂AaBb x♀ aabb ♂ Aabb x♀ aaBb ♂ aaBb x ♀Aabb ♂ aabb x ♀AaBb  Người bố có thể là 1 trong 4 kiểu gen sau , con sinh ra có thể có đủ các KH trên : AaBb, Aabb, aaBb , aabb Đáp án A Câu 45: Lời giải: Phát biểu không đúng là : A Những biến dị có khả năng di truyền được mới có thể là nguyên liệu của quá trình tiến hóa. Đáp án A Câu 46: Lời giải: Những loài hẹp nhiệt thường không sống ở vùng ôn đới Do vùng ôn đới có biên độ dao động nhiệt cao Đáp án A Mặc dù các vùng cực, trên đỉnh núi cao thì có nhiệt độ thấp và khắc nghiệt nhưng lại ít bị biến động, do đó các loài sống ở đây thường hẹp nhiệt Câu 47: Lời giải: Phân tử mARN dải 2040Ao  có tổng số nu là 2040 : 3,4 = 600  Phân tử ADN tạo ra sẽ có tổng số nu là : 1200 20%  40% 15%  25% Tỉ lệ mỗi loại nu trong ADN là A = T =  30% và G = X =  20% 2 2  Vậy số lượng mỗi loại nu trong phân tử ADN là A = T = 360 ; G = X =240  Đáp án B Câu 48: Lời giải: Người ta tiến hành theo trình tự: Lai hai giống ban đầu với nhau tạo F1; cho F1 tự thụ phấn tạo F2; chọn các cây F2 có kiểu hình (aaB-D-) rồi cho tự thụ phấn qua một số thế hệ để tạo ra giống cây có kiểu gen aaBBDD Đáp án A Câu 49: Lời giải: 13/15 Phát biểu không đúng là C Trong mối quan hệ cạnh tranh giữa hai loài, loài thắng thế sẽ có lợi còn loài bị thua sẽ bất lợi – sai Trong mối quan hệ cạnh tranh giữa 2 loài thì cả 2 loài đều gặp bất lợi – chịu tổn thất, loài thắng thế chịu ít tổn thất còn loài thua chịu nhiều Đáp án C Câu 50: Lời giải: Các phương pháp tạo dòng thuần chủng ở thực vật là (1); (4) Đáp án B Câu 51: Lời giải: Loài cá cơm rộng nhiệt hơn loài cá miệng đục vì ở vùng ôn đới nhiệt độ nước giao động mạnh hơn, còn ở vùng nhiệt đới có nhiệt độ nước khá ổn định Đáp án C Câu 52: Lời giải: Ở gà, con trống là XX, con mái là XY P: bbXAXA x BBXaY F1 : Bb XAXa : Bb XAY F1 x F1 F2: (3B- : 1bb) x ( 2XAX- : 1 XAY : 1 XaY)  6 B-XAX- : 2 bbXAX- : 3B-XAY : 3B-XaY : 1 bbXAY : 1 bb XaY  Gà trống : 6 cao, vằn : 2 thấp vằn Gà mái : 3 cao, vằn : 3 cao không vằn : 1 thấp vằn : 1 thấp không vằn Vậy kết luận A là đúng Đáp án A Câu 53: Lời giải: A-B- dẹt ; A-bb = aaB- = tròn ; aabb dài F1: 9 dẹt : 6 tròn : 1 dài  P : AaBb 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng  P: Dd Có F1 : 6 dẹt đỏ : 5 tròn đỏ : 3 dẹt trắng : 1 tròn trắng : 1 dài đỏ Giả sử 3 gen phân li độc lập thì F1 : (9:6:1)x(3:1) = 27:18:3:9:6:1 khác đề bài  Có 2 trong 3 gen cùng nằm trên 1 cặp NST, giả sử đó là Aa và Dd Mà F1 có 16 tổ hợp lai = 4 x 4  P cho 4 tổ hợp giao tử  Các gen liên kết hoàn toàn F1 có kiểu hình dài đỏ : (aaD-)bb  2 alen a và D liên kết với nhau Ad  Vậy kiểu gen của P là Bb aD  Đáp án B Câu 54: Lời giải: Bệnh do gen trong ti thể gây nên  gen nằm trong tế bào chất  di truyền theo dòng mẹ Tức là nếu mẹ bị bệnh thì toàn bộ con của họ đều bị bệnh Đáp án B Câu 55: Lời giải: Đột biến gen là nguyên liệu chủ yếu của tiến hóa vì đột biến gen phổ biến hơn đột biến nhiễm sắc thể và ít ảnh hưởng đến sức sống, sự sinh sản của cơ thể sinh vật. Đột biến nhiễm sắc thể thường làm cho cá thể đột biến chết hoặc giảm sức sống, giảm khả năng sinh sản  thường bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ hoặc không có ý nghĩa cho tiến hóa vì không sinh sản cho thế hệ sau được Đáp án B. Câu 56: Lời giải: P: cá không vảy Aa x Aa F1: 2Aa :1 aa  2 không vảy : 1 có vảy 14/15 Đáp án C Câu 57: Lời giải: Độ đa dạng của quần xã sinh vật càng cao thì sự phân hoá ổ sinh thái càng mạnh Do nguồn sống mà môi trường cung cấp là có hạn, càng có nhiều loài sinh vật thì giữa chúng xảy ra sự cạnh tranh ngày càng gay gắt dẫn đến phân li ổ sinh thái càng mạnh Đáp án D Câu 58: Lời giải: Một số tế bào không phân li trong giảm phân II cho các giao tử : XAXA, XaXa, O Các tế bào khác giảm phân bình thường cho các giao tử : XA, Xa Đáp án A Câu 59: Lời giải: Pháp biểu không đúng là : B. Các loài sinh vật khác nhau phản ứng như nhau với tác động như nhau của cùng một nhân tố sinh thái – sai Điều này là sai, mỗi loài sinh vật khác nhau có kiểu gen khác nhau, cơ chế phản ứng khác nhau đối với các nhân tố sinh thái Đáp án B Câu 60: Lời giải: Tất cả các phương pháp trên đều có thể áp dụng được nhưng trong đó chuyển gen bằng thực khuẩn thể (virus) là ít được sử dụng hơn cả ( hầu như không) vì virus có tính đặc hiệu ( mỗi loài có các loại virut tương ứng riêng) mà đối với thực vật thì số lượng virut tương đối ít, ngoài ra việc nuối cấy cũng như hiệu quả sử dụng rất thấp khiến cho đây không là một phương pháp thường dùng Đáp án B 15/15

 

Đồng bộ tài khoản