Bộ sưu tập đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Vật lí

Chia sẻ: Lê Na | Ngày: | 12 đề thi

0
7.107
lượt xem
729
download
Xem 12 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ sưu tập đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Vật lí

Mô tả BST Bộ sưu tập đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Vật lí

Bộ sưu tập sau đây tổng hợp các đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Vật lí của các trường THPT khác nhau trên toàn quốc nhằm giúp các em học sinh ôn luyện, chuẩn bị tốt cho kì thi THPT Quốc gia năm 2016 sắp tới. Chúc các em học sinh đạt kết quả cao.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ 2016 – ĐỀ SỐ 2 Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 132 Cho biết hằng số plăng h=6,625.10-34Js ; tốc độ ánh sáng trong chân không c= 3.108m/s; độ lớn điện tích nguyên tố e= 1,6.10-19C; số Avôgađrô NA=6,02.1023mol-1. Câu 1 (ID: 96912) : Đặt điện áp u = 120cos(100πt + π/6 ) V vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua mạch là i = cos(100πt- π/6)A, Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng A. 60 3 W B. 120 W C. 60 W D. 30 W Câu 2 (ID: 96913): Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 4cm và chu kì 2s. Quãng đường vật đi được trong 4s là A. 16 cm B. 64 cm C. 8 cm D. 32 cm Câu 3 (ID: 96914) : Tại O có các nguồn âm giống nhau. Nếu tại O có 4 nguồn thì tại điểm A thu được âm có mức cường độ âm là 50dB, nếu tại M là trung điểm của OA thu được âm có mức cường độ âm 60dB thì tại O có bao nhiêu nguồn âm? A. 10 nguồn B. 5 nguồn C. 20 nguồn D. 15 nguồn Câu 4 (ID: 96915): Để khử trùng các dụng cụ y tế, người ta thường dùng loại tia nào sau đây A. Tia X B. Tia tử ngoại C. Tia hồng ngoại D. Tia Laze Câu 5 (ID: 96916): Thực hiện giao thoa trên mặt chất lỏng với hai nguồn S 1, S2 giống nhau. Phương trình dao động tại S1 và S2 đều là: u=2cos(40πt)(cm). Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 8(m/s). Bước sóng có giá trị nào trong các giá trị sau A. 12(cm) B. 40(cm) C. 16(cm) D. 8(cm) Câu 6 (ID: 96917): Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có A. năng lượng liên kết càng lớn B. năng lượng liên kết càng nhỏ C. năng lượng liên kết riêng càng lớn D. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ Câu 7 (ID: 96918): Khi nói về âm thanh, điều nào sau đây không đúng? A. Tốc độ âm thanh phụ thuộc vào khối lượng riêng và tính đàn hồi của môi trường B. Tốc độ âm thanh không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường C. Âm thanh truyền trong môi trường rắn, lỏng, khí D. Âm thanh là sóng âm có tần số từ 16 Hz đến 20 000 Hz Câu 8 (ID: 96919): Một con lắc lò xo có độ cứng k=2N/m, vật có khối lượng m=80g được đặt trên mặt phẳng nằm ngang, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt ngang là 0,1. Ban đầu kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10cm rồi thả nhẹ. Cho gia tốc trọng trường g=10m/s 2. Khi vật có tốc độ lớn nhất thì thế năng đàn hồi của lò xo bằng A. 1,6 J B. 1,6 mJ C. 0,16 mJ D. 0,16 J Câu 9 (ID: 96920): Đoạn mạch RLC nối tiếp đang có cộng hưởng điện. Chọn kết luận sai A. Hệ số công suất cực đại B. uL = uC C. Khi tăng hay giảm C thì cường độ dòng điện hiệu dụng đều giảm D. Z = R Câu 10 (ID: 96921): Trong thông tin vũ trụ người ta thường dùngsóng A. Sóng trung vì bị tầng điện li phản xạ B. Vô tuyến cực dài vì năng lượng sóng lớn C. Sóng ngắn vì bị tầng điện li phản xạ D. Vô tuyến cực ngắn vì có năng lượng lớn Câu 11 (ID: 96922): Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi điện dung tụ điện là C 1 thì bước sóng mà máy thu được là 10 m. Từ giá trị C 1, nếu tăng điện dung của tụ điện thêm 1 lượng ∆C thì máy thu được sóng có bước sóng , còn nếu giảm điện dung của tụ 1 lượng 2∆C thì máy bắt được sóng có bước sóng /2. Nếu từ giá trị C1 tăng điện dung của tụ điện thêm 1 lượng 9∆C thì máy bắt được sóng có bước sóng A. 40 m B. 20 m C. 4 m D. 2 m 1 Câu 12 (ID: 96923): Một mạch điện AB gồm tụ C nối tiếp với cuộn cảm thuần L. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp 2 xoay chiều có tần số ω = . Điểm giữa C và L là M. Khi uMB =40V thì uAB có giá trị LC A. 160V B. – 30V C. – 120V D. 200V Câu 13 (ID: 96924): Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc g. Khi giảm chiều dài con lắc đi 19% thì tần số con lắc sẽ A. tăng 19% B. tăng 10% C. giảm 10% D. giảm 19% Câu 14 (ID: 96925): Một nguồn sáng có công suất P=2W, phát ra ánh sáng có bước sóng λ=0,597µm tỏa ra đều theo mọi hướng. Nếu coi đường kính con ngươi của mắt là 4mm và mắt còn có thể cảm nhận được ánh sáng khi tối thiểu có 80 phôtôn lọt vào mắt trong 1s. Bỏ qua sự hấp thụ phôtôn của môi trường. Khoảng cách xa nguồn sáng nhất mà mắt còn trông thấy nguồn là A. 27 km B. 470 km C. 6 km D. 274 km   Câu 15 (ID: 96926): Có ba con lắc đơn cùng chiều dài cùng khối lượng cùng được treo trong điện trường đều có E thẳng đứng. Con lắc thứ nhất và thứ hai tích điện q 1 và q2, con lắc thứ ba không tích điện. Chu kỳ dao động nhỏ của 1 5 q chúng lần lượt là T1, T2, T3 có T1  T3 ; T2  T3 . Tỉ số 1 là 3 3 q2 A. 8 B. 12,5 C. -12,5 D. -8 Câu 16 (ID: 96927): Thực hiện giao thoa sóng với hai nguồn cùng pha S 1S2 cách nhau 20(cm). Biết vận tốc truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 40(cm/s), tần số của nguồn là f=8(Hz). Hỏi trên đoạn S 1S2 có bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại nhưng ngược pha với hai nguồn A. 3 B. 5 C. 4 D. 9 Câu 17 (ID: 96928): Hai đầu đoạn mạch RLC, cuộn dây thuần cảm, được duy trì điện áp uAB=U0 cosωt (V). Thay đổi R, khi điện trở có giá trị R=24(Ω) thì công suất đạt giá trị cực đại 300W. Hỏi khi điện trở bằng 18(Ω) thì mạch tiêu thụ công suất bằng bao nhiêu A. 168(W) B. 144(W) C. 288(W) D. 248(W) Câu 18 (ID: 96929): Tại O có 1 nguồn phát âm thanh đẳng hướng với công suất không đổi. Một người đi bộ từ A đến C theo một đường thẳng và lắng nghe âm thanh từ nguồn O thì nghe thấy cường độ âm tăng từ I đến 4I rồi lại giảm xuống I. Khoảng cách AO bằng AC AC 2 AC 3 AC A. B. C. D. 2 2 3 3 Câu 19 (ID: 96930): Một dao động điều hòa có phương trình x = 5cos (t / 3   / 2)cm . Biết tại thời điểm t 1(s) li độ x = 4cm.Tại thời điểmt1 + 3(s) có li độ là A. + 3,2 cm B. – 4 cm C. – 4,8 cm D. + 4cm Câu 20 (ID: 96931): Cho mộtđoạn mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử mắc nối tiếp. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức: u=100 2 cos(100t-/2)V, i=10 2 cos(100t-/4)A, Hai phần tử đó là A. R và C B. R và L C. L và C D. Không xác định được Câu 21 (ID: 96932): Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng  = 0,75m, biết S1S2 = a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1m. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 1 và vân sáng bậc 3 ở cùng bên so với vân trung tâm là A. 3mm B. 2,5mm C. 4,5mm D. 2mm Câu 22 (ID: 96933): Từ thông qua mỗi vòng dây dẫn của một máy phát điện xoay chiều một pha có biểu thức φ = 2.10- 2 cos(100πt + 5π/3)/π (Wb). Với stato có 4 cuộn dây nối tiếp, mỗi cuộn có 25 vòng, biểu thức của suất điện động xuất hiện trong máy phát là A. e = -2sin(100πt + 5π/3) (V) B. e = 200sin(100πt – π/3) (V) C. e = -200sin(100πt - 5π/3) (V) D. e = 2sin(100πt + 5π/3) (V) Câu 23 (ID: 96934): Chiếu tia sáng màu đỏ có bước sóng 660nm từ chân không sang thuỷ tinh có chiết suất n =1,5.Khi tia sáng truyền trong thuỷ tinh có màu và bước sóng là: A. Màu tím, bước sóng 660nm B. Màu đỏ, bước sóng 440nm C. Màu đỏ, bước sóng 660nm D. Màu tím, bước sóng 440nm 2 Câu 24 (ID: 96935): Đồ thị nào sau đây thể hiện đúng sự thay đổi của gia tốc a theo li độ x của một vật dao động điều hoà với biên độ (A) A. B. C. D. Câu 25 (ID: 96936): Mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp. Điện áp ở hai đầu đoạn mạch là u = U0cos ωt. Chỉ có ω thay đổi được. Điều chỉnh ω thấy khi giá trị của nó là ω1 hoặc ω2 (ω2 < ω1) thì cường độ dòng điện hiệu dụng đều nhỏ hơn cường độ dòng điện hiệu dụng cực đại n lần (n > 1). Biểu thức tính R là L(1  2 ) ( 1 2 ) L(1  2 ) L12 n 1 B. R = L n  1 n2  1 D. R = n  1 2 2 2 A. R = C. R = Câu 26 (ID: 96937): Một vật đồng thời tham gia hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có các phương trình lần lượt là x1= 3cos(10t + π/3) cm, x2 = A2cos(10t – π/6) cm. Tốc độ của vật khi qua vị trí cân bằng là 50 cm/s. Biên độ dao động thành phần thứ hai là A. 2 cm B. 1 cm C. 4 cm D. 5 cm Câu 27 (ID: 96938): Đối với máy biến áp phát biểu nào sau đây là sai? A. Lõi sắt chỉ có tác dụng cố định hai cuộn dây B. Máy biến áp được sử dụng trong truyền tải điện C. Có thể chỉ cần dùng một cuộn dây D. Hiệu suất của máy biến áp thường rất cao Câu 28 (ID: 96939): Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Điện dung C có giá trị thay đổi được và cuộn dây thuần cảm. Điều chỉnh giá trị của C và ghi lại số chỉ lớn nhất trên từng vôn kế thì thấy UCmax = 3ULmax. Khi đó UCmax gấp bao nhiêu lần URmax? 3 8 4 2 3 A. B. C. D. 8 3 3 4 2 Câu 29 (ID: 96940): Một mũi nhọn S được gắn vào đầu A của một lá thép nằm ngang và chạm vào mặt nước; Khi lá thép nằm ngang và chạm vào mặt nước; Lá thép dao động với tần số f=100(Hz), S tạo ra trên mặt nước những vòng tròn đồng tâm, biết rằng khoảng cách giữa 11 gợn lồi liên tiếp là 10(cm). Vận tốc truyền sóng trên mặt nước nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây A. v=100(cm/s) B. 0,1(m/s) C. v=50(cm/s) D. v=10(m/s) Câu 30 (ID: 96941): Một vật dao động nằm ngang trên quỹ đạo dài 10(cm), tìm biên độ dao động A. 5(cm) B. 4(cm) C. 8(cm) D. 10(cm) Câu 31 (ID: 96942): Một máy thu thanh vô tuyến đơn giản nhất cần các bộ phận: (1) anten thu; (2) Mạch tách sóng; (3) mạch khuếch đại âm tần; (4) Mạch khuếch đại cao tần; (5) Loa. Thứ tự sắp xếp các bộ phận trên máy thu thanh là A. 1-4-3-2-5 B. 1-4-2-3-5 C. 1-3-2-4-5 D. 1-3-4-2-5 Câu 32 (ID: 96943): Một mạch điện gồm R=60 (Ω), cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=0,4/πH và tụ điện có điện dung C=10-4/πF mắc nối tiếp, biết f=50(Hz) tính tổng trở trong mạch, và độ lệch pha giữa u và i A. 60 2 (Ω); π/4 (rad) B. 60√2 (Ω); -π/4 (rad) C. 60 (Ω); π/4 (rad) D. 60 (Ω); -π/4 (rad) Câu 33 (ID: 96944): Hiện tượng tán sắc ánh sáng xảy ra A. chỉ với lăng kính thuỷ tinh B. chỉ với các lăng kính chất rắn hoặc lỏng C. ở mặt phân cách hai môi trường chiết quang khác nhau D. ở mặt phân cách một môi trường rắn hoặc lỏng, với chân không (hoặc không khí) Câu 34 (ID: 96945): Trong các tia sau, tia nào thể hiện tính chất hạt (lượng tử) rõ nhất? A. Tia hồng ngoại B. Tia tử ngoại C. Tia gamma D. Tia X Câu 35 (ID: 96946): Khi tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ thành phần a và 2a được dao động tổng hợp có biên độ là √3a. Hai dao động thành phần đó A. vuông pha với nhau B. cùng pha với nhau C. lệch pha 5π/6 D. lệch pha 2π/3 3 Câu 36 (ID: 96947): Đặc điểm của quang phổ liên tục là A. nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía bước sóng lớn của quang phổ liên tục B. không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng C. không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng D. phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng Câu 37 (ID: 96948): Người ta dùng prôton bắn phá hạt nhân Bêri 9 Be đứng yên. Hai hạt sinh ra là Hêli ( 2 He ) và X. 4 4 Biết prton có động năng K= 5,45MeV, Hạt Hêli có vận tốc vuông góc với vận tốc của hạt prôton và có động năng K He = 4MeV. Cho rằng độ lớn của khối lượng của một hạt nhân (đo bằng đơn vị u) xấp xỉ bằng số khối A của nó. Động năng của hạt X bằng A. 6,225MeV B. 1,225MeV C. 4,125MeV D. 3,575MeV Câu 38 (ID: 96949): Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, nguồn S phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng  người ta đặt màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng D thì khoảng vân là 1mm. Khi khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng hai khe lần lượt là D  D hoặc D  D thì khoảng vân thu được trên màn tương ứng là 2i và i. Nếu khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng hai khe là D  3D thì khoảng vân trên màn là A. 3 mm B. 2,5 mm C. 2 mm D. 4 mm Câu 39 (ID: 96950): Gọi εĐ là năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ; εL là năng lượng của phôtôn ánh sáng lục; εV là năng lượng của phôtôn ánh sáng vàng. Sắp xếp nào sau đây đúng? A. εL > εV > εĐ B. εL > εĐ > εV C. εV > εL > εĐ D. εĐ > εV > εL Câu 40 (ID: 96951): Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35μm. Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng A. 0,4 μm B. 0,2 μm C. 0,3 μm D. 0,1 μm Câu 41 (ID: 96952): Một con lắc lò xo có độ cứng k=40N.m đầu trên được giữ cố định còn phia dưới gắn vật m. Nâng -1 m lên đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 2,5cm. Lấy g=10m/s2.Trong quá trình dao động, trọng lực của m có công suất tức thời cực đại bằng A. 0,41W B. 0,32W C. 0,5W D. 0,64W Câu 42 (ID: 96953): Biết bán kính Bo là r0 = 5,3.10 m. Bán kính quỹ đạo dừng M trong nguyên tử hiđrô bằng -11 A. 84,8.10-11m B. 21,2.10-11m C. 132,5.10-11m D. 47,7.10-11m Câu 43 (ID: 96954): Đoạn mạch gồm điện trở R nối tiếp với tụ điện có điện dung C được mắc vào giữa hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha. Khi rôto quay với tốc độ n (vòng/giây) thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 1mA; khi rôto quay với tốc độ 2n (vòng/giây) thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 2√3 mA, Tìm (gần đúng) cường độ hiệu dụng trong mạch khi rôto quay với tốc độ 3n (vòng/giây) A. 5,6mA B. 7,2mA C. 3,6mA D. 6,5mA Câu 44 (ID: 96955): Người ta tiêm vào máu một người một lượng nhỏ dung dịch chứa đồng vị phóng xạ 24Na có độ phóng xạ bằng 1,5 μCi. Sau 7,5giờ người ta lấy ra 1 cm3 máu người đó thì thấy nó có độ phóng xạ là 392 phân rã/phút,biết chu kỳ bán rã của 24Na là 15 giờ. Thể tích máu của người đó là A. 5,25 lít B. 525cm3 C. 6 lít D. 600cm3 Câu 45 (ID: 96956): Biết điện tích của êlectron là -1,6.10-19C, Điện tích của hạt nhân nguyên tử 4 He là 2 A. –3,2.10-19C B. –6,4.10-19C C. 6,4.10-19C D. 3,2.10-19C Câu 46 (ID: 96957): Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s. Năng lượng nghỉ của 2gam một chất bất kì bằng A. 2.107kW.h B. 3.107 kW.h C. 5.107 kW.h D. 4.107 kW.h 12 Câu 47 (ID: 96958): Cho khối lượng các hạt 6 C , prôtôn và nơtron lần lượt là mC = 12,0000u; mp = 1,00728u; mn = 1,00866u; 1uc =931,2 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 12 C bằng 2 6 A. 89,0887MeV B. 8,90887MeV C. 7,424MeV D. 14,84811MeV Câu 48 (ID: 96959): Công suất tỏa nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều được tính theo công thức nào sau đây A. P=ui B. P=UI cosφ C. P=UIsinφ D. P=uisinφ Câu 49 (ID: 96960): Một sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài thì những điểm trên dây cách nhau một số lẻ lần nửa bước sóng sẽ dao động A. vuông pha với nhau B. cùng pha với nhau C. lệch pha nhau bất kì D. ngược pha với nhau Câu 50 (ID: 96961): Một mạch dao động gồm có cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C . Nếu gọi Imax là dòng điện cực đại trong mạch thì hệ thức liên hệ điện tích cực đại trên bản tụ Qmax và Imax là C LC 1 A. Qmax  Imax B. Qmax  Imax C. Qmax  LCImax D. Qmax  Imax L  LC 4 ĐÁP ÁN 1D 6A 11B 16C 21A 26C 31B 36B 41C 54C 2D 7B 12C 17A 22B 27A 32B 37D 42D 53C 3A 8B 13C 18C 23B 28A 33C 38C 43D 52B 4B 9B 14D 19D 24D 29A 34C 39A 44C 51D 5B 10D 15C 20A 25A 30A 35D 40A 45D 50C LỜI GIẢI CHI TIẾT 10  3.108.2  LC1 1 Câu 1: D.   3.108.2 L C1  C      C1 P  UI cos  120 1     .cos       C   2 .    30W   3.108.2 L C1  2.C   3 2 2 6  6   2  '  3.108.2 Câu 2: D. t  2T  s  2.4A  32 cm .     L C1  9C   3 Câu 3: A. Gọi công suất của một nguồn là P. Lấy (1) : (3) rồi thay (2) vào được : λ’ = 20(m)  OA rA Câu 12: C. OM  2  rM  2   2 L 1 1 L  I  P  I M  n.P ; I A  4.P ZL   L  L2 ; ZC    ZL  4ZC  4 r 2 4 rM 2 4 rA 2 LC C C 2 C   I I  I  n.P r 2  * uMB = uL = 40(V) → uC = - 4.uL = - 160(V).  LM  L A  10  lg M  lg A   10 lg M  10 lg  2 . A   r 4.P   I0 I0  IA  M  * uAB = uC + uL = - 160 + 40 = - 120(V)  n.4r  2  60  50  10 lg  2 M   n  10 Câu 13: B.  r .4   M  1 g  Câu 4: B.   2 l  1 f l'  2  f  0,4  m f' 1 g l Câu 5: B.   v.T  8.   0,81  0,9 40 2 l '  f' l  l'  Câu 6: A. l l'  19%   0,81 l  2   Câu 7: B. Tần số tăng 10%. Câu 8: B. Câu 14: D. Vật chuyển động chậm dần đều. Vận tốc cực đại khi - Số photon phát ra trong 1 đơn vị thời gian: qua VTCB lần đầu. Các VTCB trong dao động tắt dần P.  6.1018  photon P cách VT lò xo không biến dạng đoạn N0    hc  mg x0   4  cm . - Số photon truyền qua 1 đơn vị diện tích mặt cầu có k N0 - Thế năng đàn hồi khi đó: W  kx  1,6  mJ  . 1 2 bán kính R: n  t 2 0 4 R2 Câu 9: uL và uC luôn luôn ngược pha nhau trong mọi - Số photon truyền qua con ngươi trong 1 giây : 2 trường hợp. Chọn B. d N0  d2 6.1012 N  n.S  n.    .  Câu 10: D.  2 4 .R2 4 R2 Câu 11: B. - Theo đề bài N ≥ 80 → R ≤ 273861,3(m) Câu 15: C. T1 < T3, T2 > T3 nên g1’ > g ; g2’ < g. 5 l Câu 22: B. T3  2 g e   NBSsin t      N. 0 sin t    l T l 5T 2.102  5  T1  2  3 ; T2  2  3  100 .  4.25 . sin  100 t  g q1 E 3 g q2 E 3   3   m m  q1E q2 E 16g q Câu 23: D.  '   440  nm   8g;   1  12,5 n m m 25 q2 Câu 24: D. (a = - ω2.x) Dễ thấy, lực điện đổi chiều nên q1. q2 < 0. L 1  2 Câu 16: C. Câu 25: A. R  λ = 5(cm). n2  1 - Dễ chứng minh được trung điểm I của S 1S2 là cực đại I max  ZL1  ZC1  ZC2  ZL 2  I1  I2   Z1  Z2  n.R    nR  Z1  Z2 2 giao thoa và cùng pha với hai nguồn. n 2 2  - Các cực đại cách nhau λ thì cùng pha nhau. Giải hệ và khử C giữ L (hoặc ngược lại nếu đề cho C) - Vẽ hình, tìm được có 4 cực đại ngược pha nguồn trong Câu 26: C. đoạn S1S2. - Hai dao động vuông pha : A  A1  A2 1 2 2 Câu 17: C.  U2 U2 - Vận tốc khi vật qua VTCB : v = A. ω = 50 (2)  Pmax   R0   U 2  14400  2R0 2Pmax Thay số và giải hệ (1) (2) được : A2 = 4(cm)  R  Z  Z  24  0 L C Câu 27: A.  R .R   Z  Z 2  242  R  32  1 2 L C 2 Câu 28: A. R1 ,R2coù 1=P2 λvàng > λlục ↔ fđỏ < fvàng < flục → εđỏ < εvàng < εlục Câu 46: C. Câu 40: A. E0 = m0c2 = 1,8.1014 (J) ; 1kWh = 36.105 (J). Câu 41: C. Câu 47: A. - CLLX thẳng đứng, nâng vật đến vị trí lò xo không Wlk = [Z.mP + (A – Z)mn – mX]c2 = 89,088 MeV biến dạng ↔ x = ∆l0 = mg/k - Tại vị trí lò xo không biến dạng, thả nhẹ ↔ Biên. Câu 48: B. - Do đó, A = ∆l0 = 2,5cm → m = 0,1(kg). Câu 49: D.  - Công suất cực đại của trọng lực : Pmax = P.vmax = 0,5W 2  2n  1 2 d Câu 42: D.        2  2n  1  rn  n2 .r0  r3  4,77.1010  m quy ñaï M n=3 o  Câu 50: C. Câu 43: C. 7

 

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Lý năm 2016 – Đề số 1 Câu 1: Sóng dừng xuất hiện trên một sợi dây với tần số 5 Hz. Gọi thứ tự các điểm thuộc dây lần lượt là O, M, N, P sao cho O là điểm nút, P là điểm bụng sóng gần O nhất (M, N thuộc đoạn OP). Khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp để độ lớn li độ của điểm P bằng biên độ dao động của điểm M và N lần lượt là 1/20 (s) và 1/15 (s). Biết khoảng cách giữa 2 điểm M và N là 0,2 cm. Sóng truyền trên dây có bước sóng gần giá trị nào nhất? A. 1 cm B. 4 cm C. 5 cm D. 3 cm Câu 2: Đặt điện áp u = U0cos(ωt + π/4) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch là I = I0cos(ωt + φ). Giá trị của φ bằng : A. 3π/4 B. -3π/4 C. –π/2 D. π/2 Câu 3: Một sóng dừng trên sợi dây thẳng dài nằm dọc trục Ox có phương trình u = 2sin(πx/4)cos20πt (x đo bằng cm, t đo bằng s). Các nút sóng có toạ độ x1, các bụng sóng có toạ độ x2 (x1, x2 đo bằng cm, k nguyên) có giá trị tương ứng bằng A. x1 = 4k; x2 = 2 + 4k B. x1 = 2k ; x2 = 2k + 1 C. x1 = 2k + 1; x2 = 4k D. x1 = 8k ; x2 = 2k + 1 Câu 4: Tần số dao động riêng của một con lắc lò xo là f0. Ngoại lực tác dụng vào con lắc có dạng: F = F0cos2πft (F0 không đổi, f thay đổi được). Gọi A0, A1, A2 là biên độ dao động của con lắc này tương ứng với các tần số khi f = f0; f = f1 , f = f2. Biết f2 = 2f1 < f0. Liên hệ đúng là: A. A2 > A1 B. A2 < A1 C. A2 = A1 D. A2 = A0 Câu 5: Một vật dao động điều hoà với tần số f và biên độ A. Thời gian vật đi được quãng đường có độ dài bằng 2A là: A. 1/3f B. 1/12f C. 1/4f D. 1/2f Câu 6: Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây cuộn sơ cấp gấp 10 lần số vòng dây cuộn thứ cấp. Máy biến áp này A. là máy tăng áp B. làm giảm tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần C. là máy hạ áp D. làm tăng tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần 1 Câu 7: Một máy biến áp lí tưởng, cuộn sơ cấp có N1 = 1100 vòng được nối vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V. thứ cấp gồm hai cuộn : N2 = 55 vòng, N3 = 110 vòng. Giữa hai đầu N2 đấu với điện trở thuần R1 = 11 Ω, giữa hai đầu N3 đấu với điện trở thuần R2 = 44Ω. Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy trong cuộn sơ cấp bằng A. 0,1A B. 0,25A C. 0,05A D. 0,15A Câu 8: Một vật dao động điều hoà có chu kì T. Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm A. T/8 B. T/6 C. T/2 D. T/4 Câu 9: Đặt điện áp u =120√2cos100πt (u tính bằng V, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 30 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2/5π (H) và tụ điện có điện dung thay đổi được. Khi thay đổi điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại bằng A. 200V B. 120V C. 250V D. 100V Câu 10: Khi nói về dao động điều hoà của con lắc lò xo nằm ngang, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Vận tốc của vật dao động điều hoà triệt tiêu khi qua vị trí cân bằng B. Gia tốc của vật dao động điều hoà có giá trị cực đại ở vị trí cân bằng C. Lực đàn hồi tác dụng lên vật dao động điều hoà luôn hướng về vị trí cân bằng. D. Gia tốc của vật dao động điều hoà triệt tiêu khi ở vị trí biên. Câu 11: Tại mặt chất lỏng có 4 điểm thẳng hàng được sắp xếp theo thứ tự A,B,C,D với AB = 350 mm; BC = 105 mm, CD = 195 mm. Điểm M thuộc mặt chất lỏng cách A và C tương ứng là MA = 273 mm; MC = 364 mm. Hai nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt nước với phương trình: u1 = 3cos100πt (cm); u2 = 4cos100πt (cm). Biết vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng 12,3 m/s. Coi biên độ sóng do các nguồn tới M bằng biên độ sóng của mỗi nguồn. Khi hai nguồn sóng đặt ở A và C thì các phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ A1, khi hai nguồn sóng đặt ở B và D thì các phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ A2. Giá trị của A1 và A2 tương ứng là A. 2,93 cm và 7 cm B. 6 cm và 2,93 cm C. 5,1 cm và 1,41 cm D. 2,93 cm và 6,93 cm Câu 12: Đặt điện áp u = U0cos100πt (V) (U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi L = L1 điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm có giá trị UL max và điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn cường độ dòng điện trong mạch 0,235α ( 0 < α < π/2). Khi L = L2 điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm có giá trị 0,5UL max và điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn so với cường độ dòng điện là α. Giá trị α gần giá trị nào nhất? A. 0,26 rad B. 1,36 rad C. 0,86 rad D. 1,55 rad 2 Câu 13: Một nguồn sáng điểm A thuộc trục chính của một thấu kính mỏng, cách quang tâm của thấu kính 18 cm, qua thấu kính cho ảnh A’. Chọn trục toạ độ Ox và O’x’ vuông góc với trục chính của thấu kính, có cùng chiều dương, gốc O và O’ thuộc trục chính. Biết Ox đi qua A và O’x’ đi qua A’. Khi A dao động trên trục Ox với phương trình x = 4cos(5πt + π) (cm) thì A’ dao động trên trục O’x’ với phương trình x’ = 2cos(5πt + π) (cm). Tiêu cự của thấu kính là A. -9 cm B. 18 cm C. -18 cm D. 9 cm Câu 14: Chất điểm dao động điều hoà sẽ đổi chiều chuyển động khi lực kéo về A. có độ lớn cực tiểu B. có độ lớn cực đại C. bằng không D. đổi chiều Câu 15: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ với điện tích cực đại trên hai bản tụ là Q0 và dòng điện cực đại trong mạch là I0. Chu kì dao động của mạch này là A. 4π.Q0/I0 B. π.Q0/2I0 C. 2π.Q0/I0 D. 3π.Q0/2I0 Câu 16: Một chất điểm dao động điều hoà không ma sát trên trục Ox, mốc thế năng ở vị trí cân bằng O. Biết trong quá trình khảo sát chất điểm không đổi chiều chuyển động. Khi vừa rời khỏi vị trí cân bằng một đoạn s thì động năng của chất điểm là 13,95 mJ, đi tiếp một đoạn s nữa thì động năng của chất điểm chỉ còn 12,60 mJ. Nếu chất điểm đi tiếp một đoạn s nữa thì động năng của chất điểm khi đó bằng A. 6,68 mJ B. 10,35 mJ C. 11,25 mJ D. 8,95 mJ Câu 17: Trong giờ học thực hành, một học sinh cần xác định sai số tuyệt đối ∆F của một đại lượng F đo gián tiếp. Biết ∆X, ∆Y, ∆Z là sai số tuyệt đối tương ứng của các đại lượng X, Y, Z và F = X + Y – Z. Hệ thức đúng là: A. ∆F = ∆X + ∆Y – ∆Z B. ∆F = (∆X + ∆Y).∆Z C. ∆F = (∆X + ∆Y)/∆Z D. ∆F = ∆X + ∆Y + ∆Z Câu 18: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ A. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng 2A khi dao động đó A. lệch pha π/3 B. cùng pha C. lệch pha 2π/3 D. ngược pha Câu 19: Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần UR, giữa hai đầu cuộn cảm thuần UL và giữa hai đầu tụ điện UC thoả mãn UL = 2UR = 2UC. So với điện áp u, cường độ dòng điện trong mạch A. trễ pha π/4 B. trễ pha π/2 3 C. sớm pha π/4 D. sớm pha π/2 Câu 20: Đặt điện áp u = U√2cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i = I√2cos(ωt – φ). Khi đó đoạn mạch tiêu thụ công suất bằng A. RIcosφ B. IR2 C. UIcosφ D. UI Câu 21: Một vật dao động điều hoà thì bắt đầu chịu tác dụng của một lực cản có độ lớn không đổi thì vật sẽ A. dao động ở trạng thái cộng hưởng B. chuyển ngay sang thực hiện một dao động điều hoà với chu kì mới C. dao động với chu kì mới sau thời gian đủ lâu D. bắt đầu dao động tắt dần Câu 22: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây không đúng? A. Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào bản chất của môi trường truyền âm B. Sóng âm là sóng cơ C. Biên độ dao đọng của sóng âm càng lớn thì âm càng cao D. Sóng âm không truyền được trong chân không Câu 23: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Chọn trục x’x thẳng đứng, chiều dương hướng xuống dưới, gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, gia tốc rơi tự do g. Tần số và biên độ dao động của con lắc lần lượt là f và g/(2π2f2). Thời gian ngắn nhất kể từ khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực đại là A. πf/3 B. 1/6f C. πf/6 D. 1/3f Câu 24: Hình vẽ là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của từ thông qua một vòng dây dẫn. Nếu cuộn dây có 200 vòng dây dẫn thì biểu thức của suất điện động tạo ra bởi cuộn dây là: A. e = 251,2sin(20πt + 0,5π) B. e = 251,2cos(20πt + 0,5π) C. e = 200cos(20πt + 0,5π) D. e = 200sin20πt Câu 25: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ, độ cứng là 50 N/m và vật nặng khối lượng 200g. Kéo vật thẳng đứng xuống dưới để lò xo dãn 12 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Bỏ qua mọi lực cản. Lấy g = 10m/s2 và π2 = 10. Khoảng thời gian lực đàn hồi tác dụng vào giá treo cùng chiều với lực hồi phục trong một chu kì là A. 1/30 s B. 4/15 s C. 1/3 s D. 1/15 s Câu 26: Dao động cưỡng bức của một vật do tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hoà với tần số f là dao động có tần số 4 A. 2f B. 4f C. F D. 0,5f Câu 27: Điện năng được truyền đi với công suất p trên một đường dây tải điện dưới điện áp U, hiệu suất của qúa trình truyền tải là n. Giữ nguyên điện áp trên đường dây tải điện nhưng tăng công suất truyền tải lên k lần thì công suất hao phí trên đường dây tải điện khi đó là A. (1 – n)kp B. (1+n)/k2p C. (1-n)/kp D. (1 – n)k2p Câu 28: Để khắc phục tình trạng đua xe moto trên đường phố, ở gần các khu dân cư, người ta thường làm các dải song song để tạo thành các gờ làm giảm tốc độ của xe khi đi qua và gọi là gờ giảm tốc. Khi xe moto đi qua với tốc độ 45 km/h thì xe bị xóc mạnh nhất và lò xo giảm xóc của xe lúc đó dao động với tần số 50 Hz. Khoảng cách giữa hai gờ song song liên tiếp bằng A. 20 cm B. 25 cm C. 50 cm D. 45 cm Câu 29: Cho đoạn mạch điện xoay chiều AB mắc nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u = 90√10cosωt (V) (ω không đổi). Khi ZL = ZL1 hoặc ZL = ZL2 thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm có cùng giá trị hiệu dụng UL = 270 V. Biết rằng 3ZL2 – ZL1 = 150 Ω và tổng trở của đoạn mạch RC trong hai trường hợp đều là 100√2 Ω . Để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại thì cảm kháng của đoạn mạch AB khi đó gần giá trị nào nhất? A. 150 Ω B. 180 Ω C. 175 Ω D. 192 Ω Câu 30: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u = 220cos100πt (V). Giá trị hiệu dụng của điện áp này là A. 110V B. 110√2 V C. 220V D. 220√2 V Câu 31: Một mạch dao động điện từ LC có chu kì dao động riêng là T. Tại thời điểm ban đầu, điện tích trên tụ bằng không. Sau đó một khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu thì điện tích của tụ có giá trị bằng một nửa giá trị cực đại A. T/12 B. T/6 C. T/3 D. T/4 Câu 32: Một con lắc lò xo dao động tắt dần trên trục Ox do có ma sát giữa vật và mặt phẳng nằm ngang. Cứ sau mỗi chu kì dao động, biên độ của vật lại giảm đi 2%. So với cơ năng ban đầu thì phần cơ năng còn lại sau 5 chu kì dao động bằng A. 81% B. 91% C. 19% D. 9% Câu 33: Trong dao động cưỡng bức của một vật, khi xảy ra cộng hưởng thì vật tiếp tục dao động A. với tần số bằng tần số dao động riêng của hệ B. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng của hệ 5 C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng của hệ D. mà không chịu ngoại lực tác dụng Câu 34: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C. Nếu dung kháng bằng R thì cường độ dòng điện trong mạch A. nhanh pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch B. chậm pha π/2 so với điện áp ở hai đầu tụ điện C. nhanh pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch D. chậm pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch Câu 35: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos2πft (trong đó U0 không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện. Ban đầu trong đoạn mạch đang có cộng hưởng điện. Giảm tần số f thì điện áp u sẽ A. trễ pha so với cường độ dòng điện B. sớm pha so với cường độ dòng điện C. ngược pha so với cường độ dòng điện D. cùng pha so với cường độ dòng điện Câu 36: Đặt điện áp u = U0cos100πt (V) (U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi L = L0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại là UL max. Khi L = L1 hoặc L = L2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm có giá trị như nhau là UL = kUL max. Gọi cosφ1, cosφ2 và cosφα lần lượt là hệ số công suất của mạch khi độ tự cảm là L1, L2 và Lα. Biết rằng cosφ1 + cosφ2 = k√2. Giá trị của cosφα bằng A. √3/2 B. √2/2 C. ¾ D. ½ Câu 37: Biết cường độ âm chuẩn cuae một âm là 10-12W/m2. Mức cường độ âm của một âm tại một điểm là 50dB thì cường độ của âm tại điểm đó bằng A. 10W/m2 B. 10-7 W/m2 C. 50 W/m2 D.10-12 W/m2 Câu 38: Hệ thức xác định chu kì của dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể là A. 2π/√(LC) B. 2π/√(L/C) C. 2π/√(C/L) D.2π√(LC) Câu 39: Phát biểu nào là đúng khi nói về siêu âm? A. Siêu âm được ứng dụng ghi hình ảnh trong cơ thể người để chuẩn đoán bệnh B. Siêu âm có bước sóng lớn nên tai người không nghe được siêu âm 6 C. Siêu âm truyền được qua các vật rắn và không phản xạ ở mặt tiếp xúc giữa hai vật D. Siêu âm là sóng cơ học có tần số nhỏ hơn 20 kHz Câu 40: Tại mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 cách nhau 12 cm, dao động đồng pha nhau với tần số 20 Hz. Điểm M cách S1, S2 lần lượt 4,2 cm và 9 cm. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 32 cm/s. Để M thuộc vân cực tiểu thì phải dịch chuyển S2 theo phương S1S2 ra xaS1 một khoảng tối thiểu là A. 4,80 cm B. 1,62 cm C. 0,83 cm D. 0,54 cm Câu 41: Một vật khối lượng m, thực hiện dao động với phương trình x1 = A1cos(2πt + π/3) cm thì cơ năng là W1. Nếu cho vật dao động với phương trình x2 = A2cos(2πt ) cm thì cơ năng là W2 = 4W1. Biểu thức liên hệ giữa A2 và A1 là A. A2 = A1 B. A2 = 2A1 C. A2 = 4A1 D. A2 = 0,5A1 Câu 42: Dòng điện tức thời trong mạch dao động điện từ LC là i = I0sin2000t (I0 không đổi, t tính bằng giây). Tụ điện có điện dung C = 5μF. Độ tự cảm L của cuộn dây thuần cảm là A. 25mH B. 100 mH C. 50 mH D. 5 mH Câu 43: Trong một môi trường có sóng tần số 50 Hz, lan truyền với tốc độ 160 m/s. Hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau π/4, cách nhau A. 0,8 m B. 1,6 cm C. 0,4 m D. 3,2 m Câu 44: Một đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Trong đoạn mạch đang có cộng hưởng điện, phát biểu nào sau đây sai? A. Cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. B. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1 C. Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch D. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch cực đại Câu 45: Một con lắc lò xo dao động điều hoà dọc trên trục Ox theo phương ngang, xung quanh vị trí cân bằng O, với biên độ là xm. Chọn mốc thế năng đàn hồi trùng với gốc toạ độ O. Khi vật có động năng bằng thế năng thì li độ của vật là A. x = ± (xm√2)/4 B. x = ± (xm√2)/2 C. x = ± xm/2 D. x = ± xm/4 Câu 46: Mạch điện AB gồm đoạn mạch AM nối tiếp với đoạn mạch MB. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u = 150√2cos100πt (V). Điện áp ở hai đầu đoạn AM sớm pha hơn cường độ dòng điện một góc π/6. Đoạn MB chỉ có tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh C để tổng điện áp hiệu dụng 7 của đoạn AM và đoạn MB đạt giá trị cực đại. Khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là A. 75√3 V B. 150V C. 75√2 V D. 200V Câu 47 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học? A. Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường vuông góc với phương truyền sóng B. Sóng dọc không truyền được trong chất rắn C. Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường trùng với phương truyền sóng D. Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường trùng với phương truyền sóng Câu 48: Đặt điện áp u = U√2cosωt (U không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 2,5/π (H) và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Thay đổi tần số góc ω thì thấy khi ω = 60π (rad/s), cường độ hiệu dụng dòng điện trong mạch là I1. Khi ω = 40π (rad/s), cường độ hiệu dụng dòng điện trong mạch là I2. Khi tần số là ω = ω0 thì cường độ hiệu dụng của dòng điện đạt giá trị cực đại I max và I1 = I2 = I max/√5 . Giá trị của R bằng A. 75 Ω B. 100 Ω C. 50 Ω D. 12,5Ω Câu 49: Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Nếu chỉ thay đổi cách chọn gốc thời gian thì A. Biên độ và chu kì thay đổi còn pha dao động ban đầu không đổi B. Cả biên độ, chu kì và pha ban đầu của dao động đều thay đổi C. Cả biên độ, chu kì và pha ban đầu của dao động đều không thay đổi D. Biên độ và chu kì không đổi còn pha ban đầu của dao động thay đổi Câu 50: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với tần số 100Hz, người ta thấy khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là 0,5m. Tốc độ truyền sóng trên dây là: A. 40 m/s B. 60 m/s C. 80 m/s D. 100 m/s 8 ĐÁP ÁN 1. C 11.A 21.D 31.A 41.B 2. A 12.B 22.C 32.A 42.C 3. A 13.C 23.D 33.A 43.C 4.B 14.B 24.B 34.A 44.A 5.D 15.C 25.D 35.A 45.B 6.C 16.B 26.C 36.B 46.B 7.A 17.D 27.D 37.B 47.C 8.D 18.B 28.D 38.D 48.D 9.A 19.A 29.D 39.A 49.D 10.C 20.C 30.B 40.C 50.D 9

 

SỞ GD&ĐT THANH HÓA ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG Trường THPT Ba Đình CÁC MÔN THI THPT QUỐC GIA – LẦN 1 Năm học 2015 - 2016 Mã đề thi Môn: Vật lí - Lớp 12 111 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày thi: 27/11/2015 Câu 1: Chọn phương án đúng A. Sóng âm không truyền được trong nước B. Sóng âm truyền được trong chân không C. Sóng âm truyền được trong môi trường khí, lỏng, rắn D. Sóng âm truyền được trong không khí nhưng không truyền được trong thép Câu 2: Nhận xét nào sau đây là đúng về dao động điều hòa của con lắc đơn A. Hợp lực tác dụng lên quả nặng có độ lớn cực đại khi vật tới vị trí cân bằng. B. Tại bất kỳ thời điểm nào, gia tốc của quả nặng cũng hướng thẳng về vị trí cân bằng của nó. C. Hợp lực tác dụng lên quả nặng hướng dọc theo dây treo về phía điểm treo của con lắc khi nó ở vị trí cân bằng D. Cơ năng của con lắc đơn biến thiên điều hòa theo thời gian Câu 3: Tính tần số dao động của con lắc đơn. Nếu ta đếm được trong thời gian 100(s) con lắc thực hiện được 500 dao động A. 60Hz B. 5Hz C. 50Hz D. 10Hz Câu 4: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động cùng pha, cùng tần số, cách nhau AB = 8cm tạo ra hai sóng kết hợp có bước sóng  = 2cm. Đường thẳng () song song với AB và cách AB một khoảng là 2cm. Điểm M trên () dao động với biên độ cực tiểu, cách đường đường trung trực của AB một khoảng ngắn nhất là A. 0,56cm B. 0,5cm C. 0,82cm D. 0,64cm Câu 5: Tính chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn có chiều dài l = 36cm tại nơi có gia tốc g   2 A. 1,2(s) B. 1,4(s) C. 2(s) D. 2,4(s) Câu 6: Khung dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,1H và tụ điện có điện dung C = 10F. Dao động điện từ trong khung là dao động điều hoà với cường độ dòng điện cực đại I0 = 0,05A. Tính điện áp giữa hai bản tụ ở thời điểm i = 0,03(A) A. 5(V) B. 4(V) C. 3(V) D. 2(V) Câu 7: Một con lắc lò xo có m=100g và lò xo K=100N/m, có thể dao động trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát. Kéo vật khỏi vị trí cân bằng 3cm, tại đó truyền cho vật vận tốc bằng 30 3 (cm/s) theo chiều hướng ra xa vị trí cân bằng. Chọn gốc thời gian là lúc vật được truyền vận tốc. Lấy  2  10 . Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ khi vật bắt đầu dao động điều hoà đến khi lò xo bị nén cực đại là A. 1 / 10s B. 2 / 15s C. 4 / 15s D. 1 / 15s Câu 8: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình: x = 5cos(t + 2/3) cm. 29 Quãng đường vật đi được từ thời điểm t1 = 2(s) đến thời điểm t2  ( S ) là: 6 A. 29cm B. 34cm C. 27,5cm D. 25cm Câu 9: Đại lượng nào không ảnh hưởng đến năng lượng của sóng tại một điểm A. Biên độ dao động của các phần tử môi trường B. tần số của nguồn sóng C. Vận tốc dao động cực đại của các phân tử môi trường D. Vận tốc truyền pha Câu 10: Khi cường độ âm tăng lên 1000 lần thì mức cường độ âm tăng thêm bao nhiêu Trang 1/6 - Mã đề lí 111 A. 10dB B. 30dB C. 10 10 dB D. 100dB Câu 11: Trên mặt một chât lỏng có hai nguồn sóng kêt hợp cùng pha có biên dộ 3cm và 2cm dao động vuông góc với mặt thoáng của chất lỏng, có bước sóng là λ. Nếu cho rằng sóng thành phần truyền đi với biên độ không thay đổi thì tại một điểm cách 2 nguồn những khoảng d1=8,75λ và d2=3,25λ sẽ có biên độ dao động là A. 5cm B. 2,5cm C. 4cm D. 1cm Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ A. Sóng cơ là sự lan truyền của vật chất trong không gian B. Sóng cơ là sự lan truyền của vật chất theo thời gian. C. Sóng cơ là những dao động cơ học. D. Sóng cơ là sự lan truyền của dao động cơ học theo thời gian trong một môi trường vật chất. Câu 13: Một vật dao động điều hòa theo thời gian có phương trình x Acos(t ) thì động năng và thế năng dao động điều hòa với tần số ' với  ' 4 B. ' = C. ' =  D. ' =2 2 Câu 14: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10 -8C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8mA. Tính tần số dao động điện từ tự do của mạch A. 106Hz B. 106rad C. 628Hz D. 12.105Hz  Câu 15: Chất điểm m1=10 gam dao động với phương trình x1  4cos(3 t  6 )(cm) . Chất điểm m2=20  gam dao động với phương trình x2  2cos(2 t  4 )(cm) . Tỉ số cơ năng của 2 chất điểm 1 là W W2 A. 2,5 B. 4,5 C. 2,35 D. 3 Câu 16: Tính năng lượng dao động điều hoà của con lắc đơn có biên độ góc là 0,1rad. Biết quả nặng của con lắc đơn là 100g, dây treo dài 1,2m, tại nơi có g = 10m/s 2 A. 6.10-3(J) B. 60(mJ) C. 3.10-4(J) D. 3(mJ) Câu 17: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì A. khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liền kề là một nửa bước sóng. B. khoảng cách giữa 2 điểm bụng liền kề là một bước sóng. C. hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm nút sẽ có cùng biên độ dao động. D. tất cả các phần tử trên dây đều đứng yên. Câu 18: Một con lắc đơn có độ dài l = 16cm được treo trong toa tàu ở ngay vị trí phía trên của trục bánh xe. Con lắc dao động mạnh nhất khi vận tốc của đoàn tàu bằng 15 m/s. Lấy g = 10 m/s2 và 2 = 10. Coi tàu chuyển động thẳng đều. Chiều dài của mỗi thanh ray bằng A. 17m B. 12m C. 14m D. 15m Câu 19: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên độ cao h=1000m. Đưa đồng hồ xuống mặt đất. Coi nhiệt độ hai nơi này là như nhau. Khi đó đồng hồ sẽ: A. chạy đúng giờ B. chạy nhanh C. không có cơ sở để kết luận D. chạy chậm Câu 20: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta căn cứ vào A. Phương dao động B. Phương truyền sóng C. Môi trường truyền sóng D. Cả Phương truyền sóng và Phương dao động Trang 2/6 - Mã đề lí 111 Câu 21: Trong một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ với tần số f. Hệ thức đúng là 4 2 f 2 f2 4 2 L 1 A. C  B. C  C. C  D. C  L 4 L 2 f2 4 f 2 L 2 Câu 22: M và N là hai điểm trên cùng phương truyền sóng trên mặt nước, cách nguồn theo thứ tự d1 = 5 cm và d2 = 20 cm. Biết rằng các vòng tròn đồng tâm của sóng nhận được năng lượng dao động như nhau. Tại M, phương trình sóng có dạng uM = 5cos(10πt + π/3), v=30cm/s. Tại thời điểm t, li độ dao động của phần tử nước tại M là uM(t) = 4 cm, lúc đó li độ dao động của phần tử nước tại N là A. 2 cm B. 4 cm C. - 2 cm D. - 4 cm Câu 23: Một sóng âm truyền trong thép với tốc độ 5000 m/s. Hai điểm gần nhau nhất trên cùng  một phương truyền sóng có độ lệch pha là cách nhau 1m. Tìm tần số sóng 2 A. 5000 Hz B. 2500 Hz C. 1000Hz độ lệch pha của sóng âm D. 1250 Hz Câu 24: Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi A. Ngược pha với li độ B. Trễ pha so với li độ C. Sớm pha so với li độ D. Cùng pha với li độ Câu 25: Một sóng dọc lan truyền trong môi trường với tần số 50 Hz, tốc độ truyền sóng là 2 m/s, biên độ sóng không đổi theo phương truyền sóng là 4 cm. Biết A và B là hai điểm trên cùng một phương truyền sóng. Khi chưa có sóng truyền, khoảng cách từ điểm nguồn phát sóng đến A và B lần lượt là 20 cm và 42 cm. Khi có sóng truyền qua, khoảng cách lớn nhất giữa A và B là A. 32 cm B. 28,4 cm C. 23,4 cm D. 30 cm Câu 26: Một dao động điều hoà có quãng đường vật đi được trong 0,25(S) là 8cm, cứ sau khoảng 1 thời gian nhỏ nhất là (S) thì động năng lại bằng thế năng. Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân 8 bằng theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là   A. x  8cos(2 t  )cm ; B. x  4cos(4 t  )cm 2 2   C. x  4cos(4 t  )cm x  2cos(2 t  )cm 2 D. 2 Câu 27: Vật dao động điều hoà có phương trình x  5cos(6 t+ )(cm) . Tần số góc của dao động là A. 6π(rad) B. 5(cm) C. 6π(rad/s) D. π(rad/s) Câu 28: Một sóng ngang lan truyền trên sợi dây có phương trình u  6cos(4 t  3 x) , trong đó u, x tính bằng cm và t tính bằng s. Vận tốc cực đại của phần tử trên dây là A. 75,4 cm/s B. 46,2 cm/s C. 29,5 cm/s D. 6,28 cm/s Câu 29: Một chất điểm thực hiện đồng thời 2 dao đông điều hoà cùng phương: x1= A1cos(t+/3)(cm) và x2= A2cos(t - /2)(cm). Phương trình dao động tổng hợp là x=9cos(t+ )(cm). Biên dộ dao động A2 có giá trị lớn nhất khi  bằng bao nhiêu?     A.  rad B. rad C.  rad D. rad 6 12 3 4 Câu 30: Gia tốc của một vật dao động điều hòa có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại của nó vào thời điểm vật có Trang 3/6 - Mã đề lí 111 A. thế năng bằng động năng B. động năng cực đại C. thế năng bằng ba lần động năng D. thế năng bằng một phần ba động năng Câu 31: Trên mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B có phương trình dao động là uA = uB = 2cos10  t(cm). Vận tốc truyền sóng là 3m/s. Viết phương trình dao động sóng tại M cách A, B một khoảng lần lượt là d1 = 15cm; d2 = 20cm π 7π π 35π A. u=4(cos )cos(10πt - ) cm B. u=2(cos )cos(10πt - ) cm 12 12 12 12 π 11π 5π 7π C. u=4(cos )cos(10πt - ) cm D. u=2(cos )cos(10πt - ) cm 12 12 12 12 Câu 32: Một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc . Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, tại thời điểm t, vật có li độ x, vận tốc v. Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng trên là: A2  x 2 A2  x 2 A. v =  (A + x ) 2 2 2 2 B. v =2 C. v =  (A - x ) 2 2 2 2 2 D. v = 2 2 Câu 33: Hai nguồn sóng kết hợp uA = uB = 2cos10  t(cm) trên mặt nước cách nhau một đoạn AB = 9. Trên đoạn AB số điểm có biên độ cực đại cùng pha với nhau và cùng pha với nguồn (không kể hai nguồn) là A. 8 B. 3 C. 5 D. 7 Câu 34: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện trường A. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy B. Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đường cong hở C. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy D. Từ trường xoáy là từ trường mà đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường Câu 35: Phương trình của một vật dao động điều hòa có dạng x = 5cos(t + /2)cm. Gốc thời gian đã được chọn là A. Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương B. Lúc chất điểm có li độ x = + 5cm C. Lúc chất điểm có li độ x = - 5cm D. Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm Câu 36: Chọn phát biểu sai về sóng điện từ A. Có tốc độ như nhau trong mọi môi trường B. Khi đi từ không khí vào nước thì có thể đổi phương truyền C. Có thể do một điện tích điểm dao động theo một phương nhất định sinh ra D. Truyền được trong chân không Câu 37: Nếu điều chỉnh để điện dung của một mạch dao động tăng lên 4 lần thì chu kì dao động riêng của mạch tăng lên bao nhiêu lần(độ tự cảm của cuộn dây không đổi)? A. 3 lần B. 2 lần C. 4 lần D. 1,5 lần Câu 38: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng A. Năng lượng điện trường cực đại bằng nửa năng lượng điện từ của mạch dao động B. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm. C. Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao động D. Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng. Câu 39: Tìm phát biểu sai về sóng vô tuyến A. Sóng cực ngắn không bị tầng điện li hấp thụ hoặc phản xạ nên được dùng trong thông tin vũ trụ B. Tần số sóng vô tuyến lớn hơn tần số âm thanh được nó mang đi Trang 4/6 - Mã đề lí 111 C. Sóng ngắn được tầng điện li và mặt đất phản xạ nhiều lần nên có thể truyền đi mọi điểm trên mặt đất D. Sóng ngắn có tần số nhỏ hơn tần số của sóng trung Câu 40: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ? A. Sóng điện từ không tuân theo định luật truyền thẳng B. Điện tích dao động không thể bức xạ ra sóng điện từ C. Điện từ trường do một điện tích điểm dao động theo phương thẳng đứng sẽ lan truyền trong không gian dưới dạng sóng điện từ D. Sóng điện từ không tuân theo định luật phản xạ Câu 41: Một con lắc lò xo với vật nặng khối lượng 400g, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì 0,5s. Giá trị lớn nhất của lực đàn hồi tác dụng lên vật bằng 6,56N. Lấy g = 10m/s2 và π2 = 10. Biên độ dao động của vật là A. 3cm B. 2,5cm C. 4cm D. 2cm Câu 42: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện i = 0,12cos2000t (i tính bằng A, t tính bằng s). Tính độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ vào thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch bằng một nửa cường độ hiệu dụng A. 13(V) B. 5,3(V) C. 11,2(V) D. 12(V) Câu 43: Sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài dọc trục Ox có phương trình u = 8cos(8лt + 0,4лx)cm(đơn vị của u, x là cm, của t là s). Tìm vận tốc của sóng ? A. 10 cm/s B. 16 cm/s C. 8 cm/s D. 20 cm/s -4 Câu 44: Mạch LC lí tưởng có điện dung C = 25pF và cuộn cảm L = 10 H. Biết ở thời điểm ban đầu, cường độ dòng điện cực đại và bằng 40 mA. Biểu thức hiệu điện thế của tụ điện là  A. u = 80cos(2.106t - `) V B. u = 80cos(2.107t) V 4 7 C. u = 80sin(2.10 t) V D. u = 40sin(2.107t -  )V 3 Câu 45: Mạch chọn sóng ở đầu vào của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 1nF và cuộn cảm L = 100 H (lấy 2 = 10). Bước sóng điện từ mà mạch thu được là A.  = 600m B.  = 3000m C.  = 60m D.  = 60.000m Câu 46: Trong mạch dao động (h.vẽ). Lúc đầu bộ tụ gồm 2 tụ C1 = C2 được cấp năng lượng W0 = 10-6J từ nguồn điện một chiều có suất điện động E = 4V. Sau đó Chuyển K từ (1) sang (2) thấy rằng cứ sau những khoảng thời gian nhỏ nhất là Δt = 10-6s thì năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường. Tiếp theo đóng K1 vào lúc cường độ dòng điện trong cuộn dây đạt cực đại. Tính độ tự cảm L và hiệu điện thế cực đại của tụ C2 sau khi đóng K1. Cho π2 = 10. A. L = 1,2.10-6H; U0 = 3,83V B. L = 3,2.10-6H; U0 = 2,83V C. L = 2,3.10-6H; U0 = 2,25V D. L = 2,5.10-6H; U0 = 4,00V Câu 47: Cho mạch điện như hình vẽ bên. Cuộn dây thuần cảm(R=0) có độ tự cảm L = 4.10-3H, tụ điện có điện dung C = 0,1μF, nguồn điện có E = 6mV và r = 2Ω. Ban đầu khóa k đóng, khi có dòng điện chạy ổn định trong mạch thì ngắt khóa k. Tính điện tích trên tụ điện khi năng lượng từ trường trong cuộn dây gấp 3 lần năng lượng điện trường trong tụ điện A. 3.10-8C B. 2.10-8C C. 3,6.10-7C D. 4,5.10-7C Trang 5/6 - Mã đề lí 111 Câu 48: Một vật dao động điều hoà có đồ thị như hình vẽ. Phương trình dao động của vật là     A. x = 4cos(3 t - `3 ) cm B. x = 4cos(3 t + ` 6 ) cm  2 5 C. x = 4cos(t - ` ) cm D. x = 4cos( t- ) cm 6 3 6 Câu 49: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật dao động điều hòa với biên độ 8cm. Khi vật đi qua vị trí cân bằng người ta giữ chặt lò xo ở vị trí cách điểm treo của lò xo một đoạn bằng 3 chiều dài của lò xo lúc đó. Biên độ dao động của vật sau khi giữ bằng 4 A. 3cm B. 4cm C. 2cm D. 5cm Câu 50: Một sợi dây đàn dài 1,6 m treo thẳng đứng, đầu trên gắn với một nguồn dao động có tần số 85 Hz, đầu dưới tự do. Trên dây xảy ra hiện tượng sóng dừng, có tất cả 9 nút sóng (đầu trên của dây là một nút sóng). Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 32 m/s B. 34 m/s C. 24 m/s D. 40 m/s ----------- HẾT ---------- ĐÁP ÁN ĐỀ KTCL - MÔN VẬT LÝ K12 – LẦN 1 - NH 2015-2016 Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA 1 C 21 D 41 C 2 C 22 C 42 C 3 B 23 D 43 D 4 A 24 C 44 C 5 A 25 D 45 A 6 B 26 B 46 B 7 B 27 C 47 A 8 C 28 A 48 A 9 D 29 A 49 B 10 B 30 D 50 A 11 D 31 A 12 D 32 C 13 D 33 A 14 A 34 B 15 B 35 D 16 A 36 A 17 C 37 B 18 B 38 A 19 B 39 D 20 D 40 C Trang 6/6 - Mã đề lí 111

 

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN II KIỂM TRA KIẾN THỨC NÂNG CAO LẦN THỨ 1 NĂM HỌC: 2015 – 2016 Mã đề thi 485 Môn: Vật Lý Lớp:12 (Thời gian làm bài: 90 phút) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................Lớp............... Câu 1: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức. B. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức. C. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức. D. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. Câu 2: Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là 1 1 A. 2. B. . C. 3. D. . 3 2 Câu 3: Một vật có khối lượng m = 144g treo vào đầu một lò xo thì dao động với tần số f1 =6,5Hz gắn thêm vào vật m một vật nhỏ có khối lượng m thì hệ dao động với tần số f 2 =6Hz. Hỏi m bằng bao nhiêu? A. 32g. B. 12g. C. 8g. D. 25g. Câu 4: Pittông của một động cơ máy nổ dao động điều hòa trượt trên xilanh một đoạn dài 12cm. Biên độ dao động điều hòa của pittông này là: A. 6cm. B. 3cm. C. 12cm. D. 24cm. Câu 5: Dao động của một chất điểm có khối lượng 200 g là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình li độ lần lượt là x1 = 5cos10t và x2 = 10cos10t (x1 và x2 tính bằng cm, t tính bằng s). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của chất điểm bằng A. 225 J. B. 2250 J. C. 0,225 J. D. 22,5 J. Câu 6: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian t, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là A. 80 cm. B. 144 cm. C. 60 cm. D. 100 cm. Câu 7: Trong dao động điều hòa của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian? A. vận tốc, lực, năng lượng toàn phần. B. biên độ , tần số, gia tốc. C. gia tốc, chu kỳ, lực. D. biên độ , tần số, năng lượng toàn phần. Câu 8: Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9.8 m/s2, một vật nặng khi treo vào một lò xo làm lò xo giãn ra l =1,2 cm. Chu kỳ dao động của con lắc lò xo này là: A. 0,22s. B. 4,55s. C. 2,86s. D. 2,2s. Câu 9: Gọi k là độ cứng lò xo; A là biên độ dao động; ω là tần số góc. Biểu thức tính năng lượng con lắc lò xo dao động điều hòa là 1 1 1 1 A. W = k²A². B. W = mω²A² C. W = mωA. D. W = mωA² 2 2 2 2 Câu 10: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(t + ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là : v2 a2 v2 a2 2 a 2 v2 a2 A. 4  2  A . 2 B. 2  2  A 2 C. 2  4  A . 2 D. 2  4  A 2 .     v    Câu 11: Một vật A có m1 = 1kg nối với vật B có m2 = 4,1 kg bằng lò xo nhẹ có k=625 N/m. Hệ đặt trên bàn nằm ngang, sao cho B nằm trên mặt bàn và trục lò xo luôn thẳng đứng. Kéo A ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn1,6 cm rồi buông nhẹ thì thấy A dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Lấy g =9,8 m/s2. Lực tác dụng lên mặt bàn có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất gần giá trị nào? A. 120 N; 80 N B. 60 N; 40 N C. 19,8 N; 0,2 N D. 50 N; 40,2 N  Câu 12: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x  7 cos(4t  )(cm,s) .Thời điểm 3 vật qua vị trí x = 3,5 2cm lần thứ 3 là Trang 1/4 - Mã đề thi 485 25 31 7 1 A. s. B. s. C. s. D. s. 48 48 48 48 Câu 13: Một vật dao động điều hoà với tần số góc  = 5rad/s. Lúc t = 0, vật đi qua vị trí có li độ x = -2cm và có vận tốc 10(cm/s) hướng về phía vị trí biên gần nhất. Phương trình dao động của vật là   A. x = 2 2 cos(5t + )(cm). B. x = 2cos (5t - )(cm). 4 4 3 5 C. x = 2 2 cos(5t + )(cm). D. x = 2 cos(5t + )(cm). 4 4 Câu 14: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình : x  12cos(50t  π/2)cm. Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian t  π/12(s), kể từ thời điểm thời điểm ban đầu là : A. 102(cm) B. 90(cm) C. 6(cm) D. 54(cm) Câu 15: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox (gốc O trùng với VTCB). Tại thời điểm t1 thì vật có x1 = 6cm và v1 = 32π cm/s; thời điểm t2 thì vật có x2 = 8cm và v2 = 24π cm/s. Vật dao động với tần số và biên độ lần lượt là A. 4π Hz và 10cm. B. 0,5Hz và 12cm. C. 2Hz và 10cm. D. 4 Hz và 12 cm. Câu 16: Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn = F0sin10πt thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ phải là A. 5π Hz. B. 10π Hz. C. 5 Hz. D. 10 Hz. Câu 17: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm. Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 100 cm/s2 là T/3. Lấy π2 = 10. Tần số dao động của vật là A. 2 Hz. B. 3 Hz. C. 1 Hz. D. 4 Hz. Câu 18: Kích thích để con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ 5 cm thì vật dao động với tần số 5 HZ. Nếu treo hệ lò xo trên theo phương thẳng đứng rồi kích thích để con lắc dao động điều hoà với biên độ 10 cm thì tần số dao động của vật là: 5 A. 10 Hz B. Hz C. 5 2 Hz D. 5 Hz 2 Câu 19: Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc : A. độ lớn của lực ma sát tác dụng lên vật. B. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. C. biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. D. tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. Câu 20: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)? A. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó. B. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa. C. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây. D. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần. Câu 21: Một vật dao động điều hòa trên đường thẳng nằm ngang với chiều dài quỹ đạo 18cm và chu kì 0,2s. 1 Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian s là 3 A. 15cm B. 30cm C. 63 cm D. 126 cm 2 Câu 22: Tại nơi có gia tốc trọng trường 10 m/s , một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với tần số f1 và một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số f 2 . Biết f1 =2 f 2 và con lắc đơn có chiều dài 50 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m. Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là A. 0, 5000 kg B. 0,750 kg C. 0,250 kg D. 0,125 kg 2 Câu 23: Dao động điều hòa có phương trình : x = 6cos(  t - ) (cm) Tại vị trí có x = 3cm vận tốc có giá trị là : 3 A. 3 3  cm/s. B. 2 3  cm/s. C. 3  cm/s. D. 3  cm/s.  Câu 24: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 8cos(2t- ) cm. Thời điểm thứ 2010 vật qua vị trí có 6 vận tốc v = - 8 cm/s là: A. 1004 s B. 1005 s C. 1004,5 s D. 1005,5 s Trang 2/4 - Mã đề thi 485  Câu 25: Vật dao động điều hòa theo phương trình: x  A cos(t  ) . Vận tốc cực đại của vật là vmax = 8  cm/s và 3 gia tốc cực đại amax = 16  2 cm/s2. Vật đi qua vị trí cân bằng bao nhiêu lần trong khoảng thời gian 2,75s (kể từ lúc vật bắt đầu dao động) A. 6 lần . B. 4 lần. C. 7 lần. D. 5 lần .  2  Câu 26: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x= 6cos  4 t   cm. Li độ của vật tại thời điểm t = 10 s là:  3  A. 3cm B. – 3 cm C. – 6 cm D. 6 cm Câu 27: Trong các phương trình sau phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa? A. x = 2cos(2πt) +4cos 5πt (cm). B. x = 3sin 5πt + 4cos 5πt (cm). C. x = 3t sin(100πt + π/6) (cm). D. x = 5cos πt (cm). Câu 28: Một vật khối lượng m đang dao động tắt dần chậm với tần số  0 thì chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức f  F0 .cos(t ) . Trong trường hợp sau đây, trường hợp nào biên độ dao động dao động của vật có giá trị lớn nhất? mg mg mg mg A.   30 ; F0  B.   30 ; F0  C.   20 ; F0  D.   20 ; F0  2 3 3 2 Câu 29: Đồ thị biểu diễn dao động điều hoà ở hình vẽ bên ứng với phương trình dao động nào sau đây:   A. x  3cos(2 t  ) B. x  3sin(2 t  ) 3 2 2  2  C. x  3sin( t  ) D. x  3cos( t  ) 3 2 3 3 Câu 30: Một con lắc đơn có chiều dài bằng l trong khoảng thời gian t nó thực hiện được 6 dao động toàn phần. Người ta giảm bớt độ dài của nó 16cm thì cùng trong khoảng thời gian t như trước nó thực hiện được 10 dao động toàn phần. Cho g = 9.8 m/s2. Độ dài ban đầu và tần số ban đầu của con lắc là: A. 25cm và 2Hz B. 35cm và 1Hz. C. 50cm và 2Hz. D. 25cm và 1Hz. Câu 31: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động giữa hai điểm thấp nhất và cao nhất cách nhau 6,5cm. Khối lượng của quả nặng 100g, độ cứng của lò xo là k = 16N/m. Lấy  2  10 , g=10m/s2. Giá trị cực tiểu của lực đàn hồi tác dụng vào quả nặng là: A. 0,32N. B. 1,8N. C. 0,24N. D. 0,48N. Câu 32: Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Lấy 2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số. A. 12 Hz. B. 6 Hz. C. 1 Hz. D. 3 Hz. Câu 33: Đối với con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa nhận xét nào sau đây là đúng? A. Lực đàn hồi tác dụng lên vật cũng chính là lực kéo về. B. Biên độ dao động phụ thuộc vào độ giãn lò xo ở vị trí cân bằng. C. Trọng lực của Trái Đất tác dụng lên vật càng lớn chu kỳ dao động của vật càng lớn. D. Khi lò xo có chiều dài cực tiểu thì lực đàn hồi tác dụng lên vật có giá trị nhỏ nhất. π Câu 34: Một vật dao động điều hoà với phương trình x=4cos(5πt- )cm . Vào thời điểm nào sau đây vật sẽ qua 3 vị trí x=2 2cm theo chiều âm của trục tọa độ? 49 79 1 5 A. t  s. B. t = s . C. t = s. D. t = s. 60 60 60 12  Câu 35: Dao động điều hòa có phương trình x  3cos(20t- ) (cm). Vận tốc cực đại của dao động có giá trị: 3 A. 80 cm/s B. 60 cm/s C. 20 cm/s. D. 40 cm/s Câu 36: Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình x1 = Asin(ωt +π/3) và x2 = Acos (ωt - 2π/3) là hai dao động A. ngược pha. B. Vuông pha C. cùng pha. D. lệch pha π/3 Câu 37: Một lò xo có độ cứng k, đầu dưới treo vật m = 500g, vật dao động với cơ năng 10-2J. Ở thời điểm t=0 nó có vận tốc 0,1m/s và gia tốc  3m / s 2 . Phương trình dao động của vật:   A. x = 10cos(10t) (cm). B. x = 2cos(10t- ) (cm). C. x = 5cos(10  t) (cm). D. x = 2cos(10t + )(cm). 6 2 Trang 3/4 - Mã đề thi 485 Câu 38: Một vật dao động điều hòa với phương trình x  5 cos t( cm ) .Quãng đường vật đi được trong một chu kì là A. 5 cm B. 15 cm C. 20 cm D. 10 cm Câu 39: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dây mềm, nhẹ, không dãn, dài 64cm. Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy g= 2 (m/s2). Chu kì dao động của con lắc là: A. 2s. B. 1,6s. C. 0,5s. D. 1s. Câu 40: Trong khoảng thời gian từ  đến 2 , vận tốc của một vật dao động điều hòa tăng từ 0,6vmax đến vmax rồi giảm về 0,8vmax. Tại thời điểm t=0, li độ của vật là 1, 2 vmax 1, 2 vmax 1, 6 vmax 1, 6 vmax A. x0   B. x0  C. x0  D. x0       Câu 41: Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số và ngược pha có biên độ lần lượt A 1, A2. Biết A2 =3A1. Dao động tổng hợp có biên độ bằng A. 3 A1. B. 2 A1. C. 4 A1. D. A1.   Câu 42: Hai dao động điều hòa cùng phương, có các phương trình dao động là: x1  2,5sin   t   cm và  3 x2  2,5cos t (cm) . Biên độ dao động tổng hợp là: A. 2,5 3 cm B. 2,5 cm C. 5 cm D. 5 3 cm Câu 43: Tại một nơi xác định, chu kỳ con lắc đơn tỉ lệ thuận với: A. gia tốc trọng trường. B. độ dài con lắc. C. Căn bậc hai của gia tốc trọng trường. D. Căn bậc hai độ dài con lắc. Câu 44: Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 10 cm, tần số f = 2Hz. Tốc độ trung bình nhỏ nhất mà vật đạt được trong thời gian 1/6 s là A. 60 3 cm/s B. 30 3 cm/s C. 30 cm/s D. 60 cm/s Câu 45: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là: A. do trọng lực tác dụng lên vật. B. do lực căng dây treo. C. do lực cản môi trường. D. do dây treo có khối lượng đáng kể. Câu 46: Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng. Vật có khối lượng m=0,2kg. Trong 20s con lắc thực hiện được 50 dao động. Tính độ cứng của lò xo. Lấy 2 = 10 A. 60(N/m) B. 50(N/m) C. 100(N/m) D. 40(N/m) Câu 47: Cho hai chất điểm dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có phương trình dao động lần lượt là: x1  A1 cos(t  1 ) ; x2  A2 cos(t   2 ) . Cho biết: 4 x12  x2 = 13(cm2) . Khi chất điểm thứ nhất có li độ x1 =1 2 cm thì tốc độ của nó bằng 9 cm/s. Khi đó tốc độ của chất điểm thứ hai là A. 12 cm/s. B. 6 cm/s. C. 8 cm/s. D. 9 cm/s. Câu 48: Một học sinh dùng cân và đồng hồ đếm giây để đo độ cứng của lò xo. Dùng cân để cân vật nặng khối lượng m = 100  2 g. Gắn vật vào lò xo và kích thích cho con lắc dao động rồi dùng đồng hồ đếm giây đo thời gian của một dao động cho kết quả T = 2,00  0,02 s. Bỏ qua sai số của π. Sai số tương đối của phép đo là: A. 4% B. 3% C. 2% D. 1% Câu 49: Một vật có khối lượng 50 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số góc 3 rad/s. Động năng cực đại của vật là A. 3,6 J. B. 7,2.10-4J. C. 7,2 J. D. 3,6.10-4 J. Câu 50: Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng MN=6cm với tần số 2Hz . Chọn gốc thời gian lúc chất 3 3 điểm có li độ cm và chuyển động ngược với chiều dương đã chọn . Phương trình dao động của vật là : 2   A. x  3sin(4 t  ) (cm) B. x  3cos(4 t  ) (cm) 6 6 5  C. x  3cos(4 t  ) (cm) D. x  3sin(4 t  ) (cm) 6 3 ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 485

 

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN II KIỂM TRA KIẾN THỨC NÂNG CAO LẦN THỨ 1 NĂM HỌC: 2015 – 2016 Mã đề thi 209 Môn: VẬT LÝ - Lớp: 10 (Thời gian làm bài: 90 phút) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Câu 1: Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất. Công thức tính vận tốc v của vật rơi tự do là: 2h A. v  2 gh . B. v  2 gh . C. v  gh . D. v  . g Câu 2: Phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều của vật có dạng: x = 8t 2 + 5t + 10 (x tính bằng m, t đo bằng s). Quãng đường vật đi dược sau 10 giây là: A. 86m B. 850m C. 860m D. 85m Câu 3: Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạng đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển động nhanh dần đều. Sau 20s, ô tô đạt vận tốc 14 m/s. Gia tốc a và vận tốc v của ô tô sau 40s kể từ lúc bắt đầu tăng ga là: A. a = 0,7 m/s2; v = 38 m.s. B. a = 0,2 m/s2; v = 18 m/s. 2 C. a =1,4 m/s , v = 66m/s. D. a =0,2 m/s2 , v = 8m/s. Câu 4: Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v. Chọn trục toạ độ ox có phương trùng với phương chuyển động, chiều dương là chiều chuyển động, gốc toạ độ O cách vị trí vật xuất phát một khoảng OA = x0 . Phương trình chuyển động của vật là: 1 2 1 2 A. x  x0  v0t  at . B. x  x0  v0t  at 2 2 1 2 C. x  v0t  at . D. x = x0 +vt. 2 Câu 5: Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng: x = 5+ 60t (x: km, t: h) Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu? A. Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 5km/h. B. Từ điểm O, với vận tốc 5km/h. C. Từ điểm O, với vận tốc 60km/h. D. Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 60km/h. Câu 6: Phương trình chuyển động thẳng đều của một chất điểm có dạng: x = 4t – 10. (x: km, t: h). Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h là: A. 4,5 km. B. 6 km. C. 8 km. D. 2 km. 2 Câu 7: Nếu lấy gia tốc rơi tự do là g = 10 m/s thì tốc độ trung bình của một vật trong chuyển động rơi tự do từ độ cao 80m xuống tới đất sẽ là : A. vtb = 20m/s B. vtb = 15m/s C. vtb = 8m/s D. vtb =10m/s Câu 8: Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng: x = 5+ 60t (x: km, t: h) Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với tốc độ bằng bao nhiêu? A. Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 60km/h. B. Từ điểm O, với vận tốc 5km/h. C. Từ điểm O, với vận tốc 60km/h. D. Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 5khm/h. Câu 9: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc ban đầu là 10 m/s trên đoạn đường thẳng, thì người lái xe hãm phanh,xe chuyển động chậm dần với gia tốc 2m/s2. Quãng đường mà ô tô đi được sau thời gian 3 giây là: A. s = 20m B. s = 18 m C. s = 19 m D. s = 21m Câu 10: Một vật nặng rơi từ độ cao 20m xuống mặt đất. Sau bao lâu vật chạm đất? Lấy g = 10 m/s2. A. t = 1s. B. t = 2s. C. t = 4 s. D. t = 3 s. Câu 11: Hãy chỉ ra câu sai? Chuyển động tròn đều là chuyển động có các đặc điểm: A. Quỹ đạo là đường tròn. B. Vectơ gia tốc không đổi. C. Tốc độ dài không đổi. D. Tốc độ góc không đổi. Câu 12: Một ô tô chạy với vận tốc 50km/h trong trời mưa.Mưa rơi theo phương thẳng đứng.Trên cửa kính bên của xe, các vệt mưa rơi làm với phương thẳng đứng một góc 600.Xác định vận tốc của giọt mưa với mặt đất? Trang 1/4 - Mã đề thi 209 Câu 13: Một mô tô đang chuyển động với vận tốc 20m/s thì bắt đầu giảm ga chuyển động thẳng chậm dần đều với gia tốc 2m/s2.Xe đi được quãng đường bao nhiêu thì dừng lại? A. 10m. B. 200m. C. 20m. D. 100m. Câu 14: Trong các câu dưới đây câu nào sai? Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì: A. Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian. B. Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian. C. Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc. D. Gia tốc là đại lượng không đổi. Câu 15: Một ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 10s, vận tốc của ô tô tăng từ 4m/s đến 6m/s. Quãng đường s mà ôtô đã đi được trong khoảng thời gian này là: A. s = 100m. B. 25m. C. s = 50 m. D. 500m Câu 16: Chon câu sai Công thức tính gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều A. aht = v2/R. B. aht = 42f2/R. C. aht = 2R. D. aht = v2R. Câu 17: Chọn đáp án đúng.Công thức định luật II Niutơn:       A. F  ma B. F  ma C. F  ma D. F  ma Câu 18: Vật rơi tự do ở độ cao 240m trong 7s.Quãng đường vật đi trong giây cuối cùng là? A. 63,7m. B. 40,5m. C. 60m. D. 112,3m. Câu 19: Hai xe chạy ngược chiều đến gặp nhau, cùng khởi hành một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 120km. Vận tốc của xe đi từ A là 40km/h, của xe đi từ B là 20km/h. Vị trí hai xe gặp nhau là A. Cách A 240km và cách B 120km B. Cách A 80km và cách B 200km C. Cách A 80km và cách B 40km D. Cách A 60km và cách B 60km Câu 20: Một xe lửa bắt đầu dời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s 2. Khoảng thời gian để xe đạt được tốc độ 36km/h là: A. t = 100s. B. t = 200s. C. t = 360s. D. t = 300s. Câu 21: Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều? A. Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời. B. Chuyển động của đầu van bánh xe đạp khi xe đang chuyển động thẳng chậm dần đều. C. Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay đều. D. Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện. Câu 22: Một chiếc xe máy chạy trong 3 giờ đầu với tốc độ 30 km/h, 2 giờ kế tiếp với tốc độ 40 km/h. Tốc độ trung bình của xe là: A. v = 40 km/h B. v = 35 km/h. C. v = 30 km/h. D. v = 34 km/h. Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Khi chất điểm chuyển động thẳng chỉ theo một chiều thì bao giờ vận tốc trung bình cũng bằng tốc độ trung bình. B. Độ lớn của vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình. C. Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động, do đó bao giờ cũng có giá trị dương. D. Độ lớn của vận tốc tức thời bằng tốc độ tức thời. Câu 24: Một ô tô khởi hành lúc 7 giờ.Nếu chọn mốc thời gian là 10 giờ thì thời điểm ban đầu là: A. t0 = 0giờ B. t0 = 3giờ C. t0 = 7giờ D. t0 = -3giờ Câu 25: Một ô tô chuyển động thẳng đều với tốc độ bằng 80 km/h. Bến xe nằm ở đầu đoạn đường và xe ô tô xuất phát từ một địa điểm cách bến xe 3km. Chọn bến xe làm vật mốc, thời điểm ô tô xuất phát làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của ô tô làm chiều dương. Phương trình chuyển động của xe ô tô trên đoạn đường thẳng này là: A. x =3 – 80t. B. x = ( 80 -3 )t. C. x = 3 +80t. D. x = 80t. Câu 26: Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng ? Chuyển động cơ là: A. sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian. B. sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian. C. sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian . D. sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian . Câu 27: Cùng một lúc tại hai điểm A và B cách nhau 10 km có hai ô tô chạy cùng chiều nhau trên đường thẳng từ A đến B. Vận tốc của ô tô chạy từ A là 54 km/h và của ô tô chạy từ B là 48 km/h. Chọn A làm mốc, chọn Trang 2/4 - Mã đề thi 209 thời điểm xuất phát của hai xe ô tô làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của hai xe làm chiều dương. Phương trình chuyển động của các ô tô chạy từ A và từ B lần lượt là? A. xA = -54t, xB = 48t. B. xA = 54t + 10; xB = 48t. C. xA = 54t;xB = 48t + 10. D. xA = 54t; xB = 48t – 10. Câu 28: Bán kính vành ngoài của một bánh xe ôtô là 25cm. Xe chạy với tốc độ không đổi 10m/s. Tốc độ góc của một điểm trên vành ngoài xe là : A. 10 rad/s B. 40 rad/s. C. 20 rad/s D. 30 rad /s Câu 29: Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều: A. Chỉ có độ lớn không đổi. B. Bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều. C. Tăng đều theo thời gian. D. Có phương, chiều và độ lớn không đổi. Câu 30: Chuyển động nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do? A. Một bi sắt rơi trong không khí. B. Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất. C. Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống mặt đất. D. Một viên bi chì rơi trong ống thuỷ tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không. Câu 31: Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một vật có tính tương đối? A. Vì trạng thái của vật được xác định bởi những người quan sát khác nhau bên lề đường. B. Vì trạng thái của vật được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau. C. Vì trạng thái của vật được quan sát ở các thời điểm khác nhau. D. Vì trạng thái của vật không ổn định: lúc đứng yên, lúc chuyển động. Câu 32: Chọn đáp án sai. A. Trong chuyển động thẳng đều vận tốc được xác định bằng công thức: v  v0  at . B. Trong chuyển động thẳng đều tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau. C. Quãng đường đi được của chuyển động thẳng đều được tính bằng công thức:s =v.t D. Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều là: x = x0 +vt. Câu 33: Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông. Sau 1 giờ đi được 10 km.Tính vận tốc của thuyền so với nước? Biết vận tốc của dòng nước là 2km/h A. 8 km/h. B. 12km/h. C. 20 km/h. D. 10 km/h. Câu 34: Trường hợp nào sau đây không thể coi vật như là chất điểm? A. Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một toà nhà xuống mặt đất. B. Trái Đất trong chuyển động quay quanh Mặt Trời. C. Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó. D. Viên đạn đang chuyển động trong không khí. 3 Câu 35: Theo nghiên cứu về lái xe, khi xe gặp chướng ngại vật cần phanh ( thắng) gấp, thì người lái xe có 4 3 giây để nhận ra tình huống, giây để phản xạ đặt chân lên cần phanh ( thắng) và cần một khoảng thời gian tối 4 6 thiểu giây để xe chuyển động mà không va chạm vào chướng ngại vật.Theo tính toán trên nếu một người 4 điều khiển xe hon đa chuyển động thẳng đều phát hiện một con chó băng ngang đường, cách người 10m,lập tức người thắng xe, để xe dừng lại khi vừa đến chỗ con chó thì học sinh phải chạy với tốc độ bao nhiêu? ( cho rằng từ lúc thắng xe chuyển động chậm dần đều) A. 20km/h. B. 24km/h. C. 30km/h. D. 36km/ Câu 36: Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 9N và 12N. Biết góc của hai lực là 900. Hợp lực có độ lớn là A. 15 N. B. 1N. C. 25N. D. 2N. Câu 37: Tỉ số giữa vận tốc góc  P của kim phút và vận tốc góc  g của kim giờ của một đồng hồ là: P g P P A. = 16. B. = 12. C. = 6. D. = 12. g P g g Câu 38: Hãy chọn câu đúng. A. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ. B. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian. C. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ. D. Hệ quy chiếu bao gồm hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ. Trang 3/4 - Mã đề thi 209 Câu 39: Hai lực cân bằng không thể có : A. cùng giá B. cùng hướng C. cùng phương D. cùng độ lớn Câu 40: Từ một đỉnh tháp cách mặt đất 80m, người ta thả rơi một vật. 2 giây sau ở tầng tháp thấp hơn 10m người ta ném vật thứ hai xuống theo hướng thẳng đứng để hai vật chạm đất cùng lúc. Lấy g = 10m/s2 .Vận tốc của vật thứ hai phải là :) A. 25m/s B. 20m/s C. 15m/s D. 12.5m/s Câu 41: Trong các phương trình chuyển động thẳng đều sau đây, phương trình nào biểu diễn chuyển động không xuất phát từ gốc toạ độ và ban đầu hướng về gốc toạ độ? A. x=15+40t (km, h B. x=-60-20t (km, h C. x= -60t (km, h D. x=80-30t (km, h Câu 42: Chọn câu sai Chất điểm chuyển động theo một chiều với gia tốc a = 4m/s2 có nghĩa là A. Lúc vận tốc bằng 4m/s thì sau 2s vận tốc của nó bằng 12m/s B. Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì sau 1s vận tốc của nó bằng 4m/s C. Lúc vận tốc bằng 2m/s thì sau 1s vận tốc của nó bằng 6m/s D. Lúc vận tốc bằng 2m/s thì sau 2s vận tốc của nó bằng 8m/s Câu 43: Một xe ô tô với vận tốc 54km/h thì hãm phanh và chuyển động chậm dần đều, sau 20s thì vận tốc giảm xuống còn 36km/h. Quãng đường mà xe đi được trong 20s nói trên là : A. 300m B. 520m C. 250m D. 900m Câu 44: Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi A. hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là hằng số. B. hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không. C. vật chuyển động với gia tốc không đổi. D. vật đứng yên. Câu 45: Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào xảy ra không do quán tính: A. Bụi rơi khỏi áo khi ta rũ mạnh áo. B. Khi xe chạy, hành khách ngồi trên xe nghiêng sang trái, khi xe rẽ sang phải. C. Lưỡi búa được tra vào cán khi gõ cán búa xuống nền. D. Vận động viên chạy đà trước khi nhảy cao. Câu 46: Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng: x  10t  4t 2 (x:m; t:s). Vận tốc tức thời của chất điểm lúc t= 2s là: A. 28 m/s B. 18 m/s C. 26 m/s D. 16 m/s Câu 47: Chọn câu đúng. A. Trong các chuyển động tròn đều có cùng bán kính, chuyển động nào có chu kỳ quay lớn hơn thì có tốc độ dài lớn hơn. B. Trong các chuyển động tròn đều, chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kỳ nhỏ hơn. C. Trong các chuyển động tròn đều, với cùng chu kỳ, chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì có tốc độ góc nhỏ hơn. D. Trong chuyển động tròn đều, chuyển động nào có chu kỳ quay nhỏ hơn thì có tốc độ góc nhỏ hơn. Câu 48: Trong các câu dưới đây câu nào sai? Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có đặc điểm: v2 A. Độ lớn a  . B. Đặt vào vật chuyển động. r C. Phương tiếp tuyến quỹ đạo. D. Chiều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo. Câu 49: Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc  với chu kỳ T và giữa tốc độ góc  với tần số f trong chuyển 2 2 động tròn đều là: A.   2 .T ;   2 . f . B.   ;  . T f 2 2 C.   2 .T ;   . D.   ;   2 . f . f T Câu 50: Công thức cộng vận tốc:             A. v1, 2  v1,3  v3, 2 B. v1,3  v1, 2  v2,3 C. v2,3  (v2,1  v3, 2 ) . D. v2,3  v2,3  v1,3 Trang 4/4 - Mã đề thi 209

 

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN II KIỂM TRA KIẾN THỨC NÂNG CAO LẦN THỨ 1 NĂM HỌC: 2015 – 2016 Mã đề thi 132 Môn: Vật Lý Lớp:12 (Thời gian làm bài: 90 phút) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................Lớp............... Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng MN=6cm với tần số 2Hz . Chọn gốc thời gian lúc chất 3 3 điểm có li độ cm và chuyển động ngược với chiều dương đã chọn . Phương trình dao động của vật là : 2  5 A. x  3cos(4 t  ) (cm) B. x  3cos(4 t  ) (cm) 6 6   C. x  3sin(4 t  ) (cm) D. x  3sin(4 t  ) (cm) 3 6  2  Câu 2: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x= 6cos  4 t   cm. Li độ của vật tại thời điểm t = 10 s là:  3  A. – 3 cm B. 6 cm C. 3cm D. – 6 cm Câu 3: Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình x1 = Asin(ωt +π/3) và x2 = Acos (ωt - 2π/3) là hai dao động A. lệch pha π/3 B. Vuông pha C. cùng pha. D. ngược pha. Câu 4: Một vật khối lượng m đang dao động tắt dần chậm với tần số  0 thì chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức f  F0 .cos(t ) . Trong trường hợp sau đây, trường hợp nào biên độ dao động dao động của vật có giá trị lớn nhất? mg mg mg mg A.   20 ; F0  B.   30 ; F0  C.   20 ; F0  D.   30 ; F0  2 3 3 2   Câu 5: Hai dao động điều hòa cùng phương, có các phương trình dao động là: x1  2,5sin   t   cm và  3 x2  2,5cos t (cm) . Biên độ dao động tổng hợp là: A. 5 3 cm B. 5 cm C. 2,5 3 cm D. 2,5 cm Câu 6: Trong khoảng thời gian từ  đến 2 , vận tốc của một vật dao động điều hòa tăng từ 0,6vmax đến vmax rồi giảm về 0,8vmax. Tại thời điểm t=0, li độ của vật là 1, 2 vmax 1, 2 vmax 1, 6 vmax 1, 6 vmax x0   x0  x0   x0  A.  B.  C.  D.  Câu 7: Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng. Vật có khối lượng m=0,2kg. Trong 20s con lắc thực hiện được 50 dao động. Tính độ cứng của lò xo. Lấy 2 = 10 A. 40(N/m) B. 60(N/m) C. 50(N/m) D. 100(N/m) Câu 8: Trong các phương trình sau phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa? A. x = 3sin 5πt + 4cos 5πt (cm). B. x = 2cos(2πt) +4cos 5πt (cm). C. x = 5cos πt (cm). D. x = 3t sin(100πt + π/6) (cm). Câu 9: Một con lắc đơn có chiều dài bằng l trong khoảng thời gian t nó thực hiện được 6 dao động toàn phần. Người ta giảm bớt độ dài của nó 16cm thì cùng trong khoảng thời gian t như trước nó thực hiện được 10 dao động toàn phần. Cho g = 9.8 m/s2. Độ dài ban đầu và tần số ban đầu của con lắc là: A. 50cm và 2Hz. B. 25cm và 1Hz. C. 35cm và 1Hz. D. 25cm và 2Hz Câu 10: Đối với con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa nhận xét nào sau đây là đúng? A. Biên độ dao động phụ thuộc vào độ giãn lò xo ở vị trí cân bằng. B. Trọng lực của Trái Đất tác dụng lên vật càng lớn chu kỳ dao động của vật càng lớn. C. Khi lò xo có chiều dài cực tiểu thì lực đàn hồi tác dụng lên vật có giá trị nhỏ nhất. D. Lực đàn hồi tác dụng lên vật cũng chính là lực kéo về. Câu 11: Một lò xo có độ cứng k, đầu dưới treo vật m = 500g, vật dao động với cơ năng 10-2J. Ở thời điểm t=0 nó có vận tốc 0,1m/s và gia tốc  3m / s 2 . Phương trình dao động của vật:   A. x = 2cos(10t- ) (cm). B. x = 5cos(10  t) (cm). C. x = 10cos(10t) (cm). D. x = 2cos(10t + )(cm). 6 2 Trang 1/4 - Mã đề thi 132 Câu 12: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dây mềm, nhẹ, không dãn, dài 64cm. Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy g= 2 (m/s2). Chu kì dao động của con lắc là: A. 1,6s. B. 1s. C. 0,5s. D. 2s.  Câu 13: Dao động điều hòa có phương trình x  3cos(20t- ) (cm). Vận tốc cực đại của dao động có giá trị: 3 A. 60 cm/s B. 40 cm/s C. 80 cm/s D. 20 cm/s. Câu 14: Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 10 cm, tần số f = 2Hz. Tốc độ trung bình nhỏ nhất mà vật đạt được trong thời gian 1/6 s là A. 30 cm/s B. 60 cm/s C. 60 3 cm/s D. 30 3 cm/s Câu 15: Kích thích để con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ 5 cm thì vật dao động với tần số 5 HZ. Nếu treo hệ lò xo trên theo phương thẳng đứng rồi kích thích để con lắc dao động điều hoà với biên độ 10 cm thì tần số dao động của vật là: 5 A. 10 Hz B. 5 Hz C. 5 2 Hz D. Hz 2 Câu 16: Tại một nơi xác định, chu kỳ con lắc đơn tỉ lệ thuận với: A. Căn bậc hai độ dài con lắc. B. độ dài con lắc. C. Căn bậc hai của gia tốc trọng trường. D. gia tốc trọng trường. Câu 17: Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9.8 m/s2, một vật nặng khi treo vào một lò xo làm lò xo giãn ra l =1,2 cm. Chu kỳ dao động của con lắc lò xo này là: A. 2,86s. B. 4,55s. C. 2,2s. D. 0,22s. Câu 18: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là: A. do dây treo có khối lượng đáng kể. B. do trọng lực tác dụng lên vật. C. do lực căng dây treo. D. do lực cản môi trường. π Câu 19: Một vật dao động điều hoà với phương trình x=4cos(5πt- )cm . Vào thời điểm nào sau đây vật sẽ qua 3 vị trí x=2 2cm theo chiều âm của trục tọa độ? 79 1 49 5 A. t = s . B. t = s. C. t  s. D. t = s. 60 60 60 12 Câu 20: Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số và ngược pha có biên độ lần lượt A1, A2. Biết A2 =3A 1. Dao động tổng hợp có biên độ bằng A. 3 A1. B. 2 A1. C. A1. D. 4 A1. Câu 21: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình : x  12cos(50t  π/2)cm. Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian t  π/12(s), kể từ thời điểm thời điểm ban đầu là : A. 6(cm) B. 54(cm) C. 90(cm) D. 102(cm) Câu 22: Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn = F0sin10πt thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ phải là A. 5 Hz. B. 5π Hz. C. 10π Hz. D. 10 Hz.  Câu 23: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 8cos(2t- ) cm. Thời điểm thứ 2010 vật qua vị trí có 6 vận tốc v = - 8 cm/s là: A. 1005 s B. 1004,5 s C. 1004 s D. 1005,5 s Câu 24: Một vật có khối lượng m = 144g treo vào đầu một lò xo thì dao động với tần số f1 =6,5Hz gắn thêm vào vật m một vật nhỏ có khối lượng m thì hệ dao động với tần số f 2 =6Hz. Hỏi m bằng bao nhiêu? A. 32g. B. 25g. C. 12g. D. 8g.  Câu 25: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x  7 cos(4t  )(cm,s) .Thời điểm vật qua vị trí x 3 = 3,5 2cm lần thứ 3 là 7 25 31 1 A. s. B. s. C. s. D. s. 48 48 48 48 Câu 26: Trong dao động điều hòa của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian? A. biên độ , tần số, gia tốc. B. gia tốc, chu kỳ, lực. C. vận tốc, lực, năng lượng toàn phần. D. biên độ , tần số, năng lượng toàn phần. Trang 2/4 - Mã đề thi 132 Câu 27: Dao động của một chất điểm có khối lượng 200 g là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình li độ lần lượt là x1 = 5cos10t và x2 = 10cos10t (x1 và x2 tính bằng cm, t tính bằng s). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của chất điểm bằng A. 2250 J. B. 225 J. C. 0,225 J. D. 22,5 J. Câu 28: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)? A. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó. B. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần. C. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây. D. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa. Câu 29: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức. B. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức. C. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức. D. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. Câu 30: Pittông của một động cơ máy nổ dao động điều hòa trượt trên xilanh một đoạn dài 12cm. Biên độ dao động điều hòa của pittông này là: A. 24cm. B. 6cm. C. 3cm. D. 12cm. Câu 31: Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là 1 1 A. . B. . C. 2. D. 3. 3 2 2 Câu 32: Dao động điều hòa có phương trình : x = 6cos(  t - ) (cm) Tại vị trí có x = 3cm vận tốc có giá trị là : 3 A. 3  cm/s. B. 2 3  cm/s. C. 3  cm/s. D. 3 3  cm/s. Câu 33: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động giữa hai điểm thấp nhất và cao nhất cách nhau 6,5cm. Khối lượng của quả nặng 100g, độ cứng của lò xo là k = 16N/m. Lấy  2  10 , g=10m/s2. Giá trị cực tiểu của lực đàn hồi tác dụng vào quả nặng là: A. 1,8N. B. 0,32N. C. 0,24N. D. 0,48N. Câu 34: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox (gốc O trùng với VTCB). Tại thời điểm t1 thì vật có x1 = 6cm và v1 = 32π cm/s; thời điểm t2 thì vật có x2 = 8cm và v2 = 24π cm/s. Vật dao động với tần số và biên độ lần lượt là A. 4π Hz và 10cm. B. 4 Hz và 12 cm. C. 2Hz và 10cm. D. 0,5Hz và 12cm. Câu 35: Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc : A. tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. B. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. C. độ lớn của lực ma sát tác dụng lên vật. D. biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. Câu 36: Một vật dao động điều hòa trên đường thẳng nằm ngang với chiều dài quỹ đạo 18cm và chu kì 0,2s. 1 Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian s là 3 A. 126 cm B. 15cm C. 63 cm D. 30cm Câu 37: Một vật A có m1 = 1kg nối với vật B có m2 = 4,1 kg bằng lò xo nhẹ có k=625 N/m. Hệ đặt trên bàn nằm ngang, sao cho B nằm trên mặt bàn và trục lò xo luôn thẳng đứng. Kéo A ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn1,6 cm rồi buông nhẹ thì thấy A dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Lấy g =9,8 m/s2. Lưc tác dụng lên mặt bàn có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất gần giá trị nào? A. 19,8 N; 0,2 N B. 50 N; 40,2 N C. 60 N; 40 N D. 120 N; 80 N Câu 38: Một vật có khối lượng 50 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số góc 3 rad/s. Động năng cực đại của vật là A. 7,2 J. B. 3,6.10-4 J. C. 7,2.10-4J. D. 3,6 J.  Câu 39: Vật dao động điều hòa theo phương trình: x  A cos(t  ) . Vận tốc cực đại của vật là vmax = 8  cm/s và 3 gia tốc cực đại amax = 16  2 cm/s2. Vật đi qua vị trí cân bằng bao nhiêu lần trong khoảng thời gian 2,75s (kể từ lúc vật bắt đầu dao động) A. 6 lần . B. 4 lần. C. 7 lần. D. 5 lần . Câu 40: Một vật dao động điều hòa với phương trình x  5 cos t( cm ) .Quãng đường vật đi được trong một chu kì là A. 10 cm B. 5 cm C. 20 cm D. 15 cm Trang 3/4 - Mã đề thi 132 Câu 41: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(t + ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là : v2 a2 2 a 2 v2 a2 v2 a2 A. 4  2  A 2 . B. 2  4  A 2 . C. 2  4  A 2 . D. 2  2  A 2   v      Câu 42: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm. Biết trong một chu kì, khoảng thời 2 T 2 gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 100 cm/s là Lấy π = 10. Tần số dao động của 3 vật là A. 4 Hz. B. 3 Hz. C. 1 Hz. D. 2 Hz. 2 Câu 43: Tại nơi có gia tốc trọng trường 10 m/s , một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với tần số f1 và một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số f 2 . Biết f1 =2 f 2 và con lắc đơn có chiều dài 50 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m. Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là A. 0,750 kg B. 0,250 kg C. 0,125 kg D. 0, 5000 kg Câu 44: Một vật dao động điều hoà với tần số góc  = 5rad/s. Lúc t = 0, vật đi qua vị trí có li độ x = -2cm và có vận tốc 10(cm/s) hướng về phía vị trí biên gần nhất. Phương trình dao động của vật là 3  A. x = 2 2 cos(5t + )(cm). B. x = 2cos (5t - )(cm). 4 4  5 C. x = 2 2 cos(5t + )(cm). D. x = 2 cos(5t + )(cm). 4 4 Câu 45: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian t, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là A. 144 cm. B. 60 cm. C. 80 cm. D. 100 cm. Câu 46: Cho hai chất điểm dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có phương trình dao động lần lượt là: x1  A1 cos(t  1 ) ; x2  A2 cos(t   2 ) . Cho biết: 4 x12  x2 = 13(cm2) . Khi chất điểm thứ nhất 2 có li độ x1 =1 cm thì tốc độ của nó bằng 9 cm/s. Khi đó tốc độ của chất điểm thứ hai là A. 9 cm/s. B. 6 cm/s. C. 8 cm/s. D. 12 cm/s. Câu 47: Một học sinh dùng cân và đồng hồ đếm giây để đo độ cứng của lò xo. Dùng cân để cân vật nặng khối lượng m = 100  2 g. Gắn vật vào lò xo và kích thích cho con lắc dao động rồi dùng đồng hồ đếm giây đo thời gian của một dao động cho kết quả T = 2,00  0,02 s. Bỏ qua sai số của π. Sai số tương đối của phép đo là: A. 1% B. 3% C. 2% D. 4% Câu 48: Gọi k là độ cứng lò xo; A là biên độ dao động; ω là tần số góc. Biểu thức tính năng lượng con lắc lò xo dao động điều hòa là 1 1 1 1 A. W = mωA. B. W = k²A². C. W = mω²A² D. W = mωA² 2 2 2 2 Câu 49: Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Lấy 2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số. A. 12 Hz. B. 6 Hz. C. 1 Hz. D. 3 Hz. Câu 50: Đồ thị biểu diễn dao động điều hoà ở hình vẽ bên ứng với phương trình dao động nào sau đây:  2  A. x  3sin(2 t  ) B. x  3sin( t  ) 2 3 2 2   C. x  3cos( t  ) D. x  3cos(2 t  ) 3 3 3 ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 132

 

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THÁNG LẦN 2 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN MÔN THI: VẬT LÍ 12 Thời gian làm bài: 90 phút; NĂM HỌC 2015 - 2016 (50 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Mã đề thi Họ, tên thí sinh:....................................... SBD: ............................. 132 Câu 1: Một sóng có tần số 10 Hz và bước sóng 3 cm. Tốc độ truyền sóng là A. 30 cm/s. B. 1/3 cm/s. C. 15 cm/s D. 30 m/s. Câu 2: Độ cao của âm là đặc trưng sinh lý gắn liền với đặc trưng vật lý của âm là A. đồ thị âm. B. biên độ âm. C. cường độ âm. D. tần số. Câu 3: Dao động tắt dần là một dao động có A. ma sát cực đại. B. biên độ thay đổi liên tục. C. biên độ giảm dần theo thời gian. D. chu kì tăng tỉ lệ với thời gian. Câu 4: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật nặng m và lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Kích thích để vật dao động điều hoà với động năng cực đại 0,125 J. Biên độ dao động của vật là A. 1 cm. B. 10 cm. C. 50 cm. D. 5 cm. Câu 5: Đặt một điện áp xoay chiều u  U0 cosωt vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có tụ điện. Nếu điện dung của tụ không đổi thì dung kháng của tụ sẽ A. giảm khi tần số của dòng điện tăng. B. giảm khi tần số của dòng điện giảm C. không phụ thuộc tần số của dòng điện. D. tăng khi tần số của dòng điện tăng.  Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + ). Gốc thời gian đã được 2 chọn lúc A. vật ở vị trí li độ bằng nửa biên độ. B. vật ở vị trí biên dương. C. vật ở vị trí cân bằng. D. vật ở vị trí biên âm. Câu 7: Câu nào sau đây đúng khi nói về dao động điều hòa? A. Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên thì chuyển động là chậm dần đều. B. Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có động năng bằng thế năng bằng một nửa thời gian vật đi từ biên đến vị trí cân bằng. C. Khi vật đi từ biên về vị trí cân bằng thì lực phục hồi ngược chiều chuyển động. D. Vật đi được các quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp. Câu 8: Tại hai điểm A và B có mức cường độ âm lần lượt là là 50 dB và 30 dB. Cường độ âm tại hai điểm đó chênh nhau: A. 20 lần. B. 100 lần. C. 2 lần. D. 5/3 lần. Câu 9: Chọn câu trả lời không đúng. A. Biên độ của dao động cưỡng bức khi có cộng hưởng càng lớn khi ma sát càng nhỏ. B. Hiện tượng cộng hưởng có thể có lợi hoặc có hại trong đời sống và kĩ thuật. Trang 1 - Mã đề thi 132 C. Hiện tượng biên độ dao động cưỡng bức tăng nhanh đến một giá trị cực đại khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động được gọi là sự cộng hưởng. D. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi ngoại lực cưỡng bức lớn hơn lực ma sát gây tắt dần. Câu 10: Tại một nơi trên Trái Đất con lắc thứ nhất dao động với chu kỳ T1 = 0,3 s, con lắc thứ 2 dao động với chu kỳ T2 = 0,4 s. Nếu con lắc đơn có chiều dài bằng tổng chiều dài 2 con lắc trên thì sẽ dao động với chu kỳ: A. T= 0,1 s. B. T = 0,5 s. C. T= 1,2 s. D. T = 0,7 s. Câu 11: Thực hiện giao thoa trên mặt nước với hai nguồn A và B có cùng biên độ, cùng tần số và ngược pha. Một điểm M trên mặt nước là cực đại giao thoa nếu vị trí của M thỏa mãn A. MA – AB = (k + 1/2)  . B. MA – MB = (k + 1/2)  . C. MA – MB = k  . D. MA + MB = k  . πx Câu 12: Phương trình của một sóng ngang truyền trên một sợi dây là u  4cos(100πt  ) , trong đó u, x 10 đo bằng cm, t đo bằng giây. Tốc độ truyền sóng trên dây bằng: A. 1 m/s. B. 10 m/s. C. 2 cm/s. D. 400 cm/s. Câu 13: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, tại nơi có gia tốc rơi tự do bằng g. Ở vị trí cân bằng lò xo giãn ra một đoạn ℓ. Tần số góc của dao động của con lắc được xác định theo công thức. g 1 Δ g 1 g A. . B. . C. . D. . l 2π g l 2π Δ Câu 14: Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Nếu đồng thời tăng độ cứng lò xo lên hai lần và giảm khối lượng đi hai lần thì tần số dao động của con lắc sẽ A. giảm bốn lần. B. không thay đổi. C. tăng hai lần. D. Tăng bốn lần. Câu 15: Một dây đàn hồi có chiều dài L, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là: A. L. B. 2L. C. 4L. D. L/2. Câu 16: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là x1 = 3cos(10t + π/6) cm và x2 = 4cos(10t – π/3) cm. Biên độ dao động tổng hợp của vật là A. 1 cm. B. 25 cm. C. 5 cm. D. 7 cm. Câu 17: Chọn phương án đúng. Sóng ngang là sóng A. có các phần tử môi trường dao động theo phương thẳng đứng. B. có phương dao động của các phần tử môi trường vuông góc với phương truyền sóng. C. có phương dao động của các phần tử môi trường trùng với phương truyền sóng. D. có các phần tử môi trường dao động theo phương ngang. Câu 18: Một con lắc đơn có độ dài ℓ = 120 cm. Người ta thay đổi độ dài của nó sao cho chu kì dao động mới chỉ bằng 95% chu kì dao động ban đầu. Độ dài ℓ’ mới là: A. 114 cm. B. 108,3cm. C. 126,32 cm. D. 116,96 cm. π Câu 19: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x  8cos(20t  ) (cm), t tính bằng giây. Tốc 3 độ cực đại của chất điểm là A. 0,8 m/s. B. 24 cm/s. C. 1,6 m/s. D. 10 cm/s. Trang 2 - Mã đề thi 132 Câu 20: Trên một sợi dây có sóng dừng. Khi tần số dao động của dây là 20 Hz thì trên dây có 4 nút sóng kể cả hai đầu dây. Để trên dây có 6 bụng sóng thì tần số dao động trên dây là bao nhiêu? A. 40 Hz. B. 48 Hz. C. 36 Hz. D. 30 Hz. 2 10 4 Câu 21: Cho đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 100  , L = H,C=F . Đặt vào hai   đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz. Độ lệch pha của điện áp hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện nhận giá trị    A. A. B. 0. C. A D. A. 4 6 3 Câu 22: Đặt một điện áp u = U0cost vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch, i, I0, I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong mạch. Hệ thức nào sau đây đúng? u i U I 1 u 2 i2 u 2 i2 A.   2. B. + = . C. 2  2  1. D. 2  2 0. U 0 I0 U 0 I0 2 U 0 I0 U 0 I0 Câu 23: Sóng truyền trên một sợi dây dài nằm ngang với tần số 20 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 2 m/s. Biết M và N là hai điểm gần nhau nhất dao động ngược pha. Xác định khoảng cách giữa hai điểm M và N trên phương truyền sóng. A. 7,5 cm. B. 5 cm. C. 10 cm. D. 2,5 cm. Câu 24: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng biên độ, cùng pha với tần số f = 13Hz. Tại một điểm M cách nguồn A, B những khoảng d1 = 19cm và d2 = 21cm, sóng có biên độ cực đại giữa M và đường trung trực của AB không có cực đại nào khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước nhận giá trị A. v = 28 cm/s. B. v = 2 cm/s. C. v = 46 cm/s. D. v = 26 cm/s. 1 Câu 25: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L  π  π (H) có biểu thức i  2 2cos  100πt   (A) , t tính bằng giây. Biểu thức điện áp xoay chiều giữa hai đầu  6 đoạn mạch này là  π  π A. u  200 2cos  100πt   (V) . B. u  200 2cos  100πt   (V) .  3  6  π  π C. u  200 2cos  100πt   (V) . D. u  200cos  100πt   (V) .  2  3 Câu 26: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 20(cm) dao động cùng biên độ, cùng pha với tần số 10 Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30(cm/s). Số dãy cực đại quan sát được là: A. 12. B. 7. C. 6. D. 13. Câu 27: Một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ chứa một trong i, u i (t) u (t) ba phần tử điện: điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm, tụ điện. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự biến đổi theo thời gian của 0 t Trang 3 - Mã đề thi 132 điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch điện đó. Đoạn mạch điện này chứa A. điện trở thuần. B. tụ điện. C. cuộn dây thuần cảm. D. có thể cuộn dây thuần cảm hoặc tụ điện. Câu 28: Một vật nhỏ dao động điều hòa với phương trình x = 8cos(10πt) cm. Thời điểm vật đi qua vị trí x = - 4 cm ngược chiều dương lần thứ 2 kể từ thời điểm ban đầu là A. 4/10s. B. 4/15s. C. 7/30s. D. 1/10s. Câu 29: Một con lắc đơn có chiều dài 1 m thực hiện 10 dao động mất 20 s (lấy π = 3,14). Gia tốc trọng trường nơi đó là A. 9,78 m/s2. B. 9,80 m/s2. C. 10 m/s2. D. 9,86 m/s2. Câu 30: Một đèn nêon được đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 100cos(100t) (V). Đèn sẽ tắt nếu hiệu điện thế tức thời đặt vào đèn có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 50V. Khoảng thời gian đèn tắt trong mỗi nửa chu kỳ của dòng điện xoay chiều là bao nhiêu? 1 1 1 1 A. s. B. s. C. s. D. s. 300 150 100 200 2 10 4 Câu 31: Cho đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 100 3  , L = H,C= F . Đặt vào   hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz và điện áp cực đại 200 V. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch nhận giá trị A. 2 A B. 1 A. C. 2 A. D. 1/ 2 A. Câu 32: Vật dao động điều hòa với biên độ A . khi thế năng gấp n lần động năng, vật có li độ A n n 1 n A. x =  . B. x   A . C. x =  A . D. x =  A . n n 1 n n 1 Câu 33: Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện có điện dung C, đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều u  U0 cosωt thì cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch có biểu thức i  I 2cos(ωt  φi ) , trong đó I và φi được xác định bởi các hệ thức U 0 ωC π A. I  U0 ωC và φi  0 . B. I  và φi  . 2 2 U0 π U0 π C. I  và φi  . D. I  và φi   . 2ωC 2 2ωC 2 Câu 34: Một vật nhỏ dao động điều hòa với phương trình: x  4 2cos10πt (cm). Tại thời điểm t1, vật có li độ x  2 2 cm và đang giảm. Tại thời điểm t = t1 + 1/24 s, vật có li độ A. – 2 cm. B. – 4 cm. C. 2 3 cm. D. 2 2 cm. Câu 35: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối 0,4 tiếp gồm điện trở thuần R = 30  , cuộn cảm thuần L  H và tụ điện có điện dung thay đổi được.  Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng A. 160 V. B. 250 V. C. 100 V. D. 150 V. Trang 4 - Mã đề thi 132 Câu 36: Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, với khoảng cách hai nút sóng liền kề nào đó là 24 cm. Hai điểm M, N trên dây lần lượt cách một nút những khoảng 4 cm, 12 cm. Nhận xét nào sau đây là đúng? A. Biên độ dao động của N gấp 2 lần biên độ dao động của M. B. Tại một thời điểm, tốc độ dao động của M và N luôn bằng nhau. C. M và N dao động ngược pha. D. Tại một thời điểm, độ lệch của N so với vị trí cân bằng luôn gấp 2 lần độ lệch của M so với vị trí cân bằng. u(mm )a M  Câu 37: Sóng truyền trên một dây đàn hồi dài theo v phương ngược với trục Ox. Tại một thời điểm nào đó thì O 15 30 - N x(cm hình dạng một đoạn dây như hình vẽ. Các điểm O, M, N a/2 -a ) nằm trên dây. Chọn đáp án đúng? A. ON = 40 cm; N đang đi lên. B. ON = 40 cm; N đang đi xuống. C. ON = 35 cm; N đang đi xuống. D. ON = 37,5 cm; N đang đi lên. Câu 38: Khi đặt hiệu điện thế không đổi 12 V vào hai đầu một cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L thì dòng điện qua cuộn dây có cường độ 0,15 A. Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây này một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua nó là 1 A. Cảm kháng của cuộn dây là A. 40  . B. 60  . C. 30  . D. 50  . Câu 39: Con lắc lò xo gồm một vật nhỏ gắn với lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ A. Đúng lúc lò xo giãn một đoạn Δℓ = A/2 thì người ta giữ cố định điểm chính giữa của lò xo. Biết rằng độ cứng của lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó. Tỉ số động năng cực đại của vật nặng trước và sau khi giữ lò xo là A. 8/7. B. 2 / 7 . C. 7/4. D. 4 / 7 . Câu 40: Một vật treo vào lò xo làm nó dãn ra 4cm. Cho g =  2  10m/s2. Biết trong quá trình dao động lực đàn hồi cực đại, cực tiểu lần lượt là 3 N và 1 N. Chiều dài tự nhiên của lò xo là 30cm. Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động là A. 33cm và 31cm. B. 32cm và 30cm. C. 34cm và 31cm. D. 36cm và 32cm. Câu 41: Một vật có khối lượng không đổi, thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình dao động lần lượt là x1 = 5cos(2πt + φ) cm và x2 = A2cos(2πt – π/2) cm thì phương trình dao động tổng hợp là x = Acos(2πt – π/3) cm. Để năng lượng dao động của vật cực đại thì biên độ dao động A2 phải có giá trị A. 20cm. B. 5 3 cm. C. 10 3 cm. D. 10 / 3 cm. Câu 42: Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Ở thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương, đến thời điểm t1 = 1/8 s thì động năng của vật giảm đi 2 lần so với lúc đầu và vật vẫn chưa đổi chiều chuyển động, đến thời điểm t2 = 7/12 s vật đi được quãng đường 15 cm kể từ thời điểm ban đầu. Biên độ dao động của vật là A. 12 cm B. 8 cm C. 6 cm D. 4 cm Trang 5 - Mã đề thi 132 Câu 43: Con lắc lò xo gồm vật nặng 100 gam và lò xo có độ cứng 100 N/m. Tác dụng một ngoại lực điều hoà cưỡng bức với biên độ Fo và tần số f1 = 6 Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A1. Nếu giữ nguyên biên độ F0 và tăng tần số ngoại lực đến giá trị f2 = 7 Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A2. So sánh A1 và A2 A. A2 > A1. B. A2 < A1. C. A2  A1. D. A2 = A1. Câu 44: Hai điểm sáng dao động điều hòa trên trục Ox, chung vị trí cân bằng O, cùng tần số f, có biên độ dao động của điểm sáng thứ nhất là A và điểm sáng thứ hai là 2A. Tại thời điểm ban đầu điểm sáng thứ nhất đi qua vị trí cân bằng, điểm sáng thứ hai ở vị trí biên. Khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm sáng là A. A 5 . B. A / 5 . C. A / 2 . D. A 2 . Câu 45: Trên mặt nước có hai nguồn sóng A và B dao động cùng biên độ, cùng tần số, cùng pha với bước sóng 24 cm. I là trung điểm của AB. Hai điểm M, N trên đường AB cách I một đoạn lần lượt 2 cm và 4 cm. Khi li độ của N là 6 mm thì li độ của M là A. 6 3 mm. B. 2 3 mm. C. –2 3 mm. D. –6 3 mm. Câu 46: Đặt điện áp u = U0coswt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm thuần có L thay đổi được. Biết dung kháng của tụ bằng R 3 . Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó A. trong mạch có cộng hưởng điện. B. điện áp 2 đầu cuộn cảm L lệch pha so với điện áp 2 đầu đoạn mạch. C. điện áp 2 đầu tụ điện C lệch pha so với điện áp 2 đầu đoạn mạch. D. điện áp 2 đầu điện trở R lệch pha so với điện áp 2 đầu đoạn mạch. Câu 47: Hai chất điểm dao động điều hòa cùng biên độ A với chu kỳ lần lượt là 2,0 s và 6,0 s. Ở thời điểm ban đầu hai chất điểm cùng đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Hai chất điểm gặp nhau lần đầu tiên tại li độ A. A 3 /2. B. A/2. C. A/ 2 . D. 2A/3. Câu 48: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 50 g và lò xo có độ cứng k = 20 N/m đặt trên một mặt bàn nằm ngang. Hệ số ma sát giữa vật và mặt bàn là 0,2. Kéo vật đến vị trí lò xo dãn 6,0 cm rồi buông nhẹ. Cho g = 10 m/s2. Độ nén lớn nhất của lò xo trong quá trình dao động là A. 5 cm. B. 4 cm. C. 6,0 cm. D. 5,5 cm. Câu 49: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm một lò xo có độ cứng k = 10 N/m gắn với vật nhỏ có khối lượng m =100 g và mang tích điện q = 5.10-5 C. Ban đầu vật nhỏ đang ở vi trí cân bằng, người ta kích thích dao động bằng cách tạo ra một điện trường đều theo phương nằm ngang dọc theo trục lò xo và có cường độ E = 104 V/m trong khoảng thời gian Δt = 0,05π s rồi ngắt điện trường. Bỏ qua ma sát. Năng lượng dao động của hệ sau khi ngắt điện trường là A. 0,5 J. B. 0,0375 J. C. 0,025 J. D. 0,0125 J. Câu 50: Ba điểm S, A, B nằm trên một đường tròn đường kính AB, biết AB = 2 SA. Tại S đặt một nguồn âm đẳng hướng thì mức cường độ âm tại B là 40,00 dB. Mức cường độ âm tại trung điểm AB là A. 41,51 dB. B. 44,77 dB. C. 43,01 dB. D. 36,99 dB. Trang 6 - Mã đề thi 132 ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THÁNG LẦN 2 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN MÔN: VẬT LÍ 12 Thời gian làm bài: 90 phút; NĂM HỌC 2015 - 2016 (50 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Mã đề thi Họ, tên thí sinh:....................................... SBD: ............................. 209 πx Câu 1: Phương trình của một sóng ngang truyền trên một sợi dây là u  4cos(100πt  ) , trong đó u, x đo 10 bằng cm, t đo bằng giây. Tốc độ truyền sóng trên dây bằng: A. 10 m/s. B. 400 cm/s. C. 2 cm/s. D. 1 m/s. Câu 2: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, tại nơi có gia tốc rơi tự do bằng g. Ở vị trí cân bằng lò xo giãn ra một đoạn ℓ. Tần số góc của dao động của con lắc được xác định theo công thức. g g 1 g 1 Δ A. . B. . C. . D. . l l 2π Δ 2π g Câu 3: Tại một nơi trên Trái Đất con lắc thứ nhất dao động với chu kỳ T1 = 0,3 s, con lắc thứ 2 dao động với chu kỳ T2 = 0,4 s. Nếu con lắc đơn có chiều dài bằng tổng chiều dài 2 con lắc trên thì sẽ dao động với chu kỳ: A. T = 0,7 s. B. T = 0,5 s. C. T= 1,2 s. D. T= 0,1 s. Câu 4: Đặt một điện áp xoay chiều u  U0 cosωt vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có tụ điện. Nếu điện dung của tụ không đổi thì dung kháng của tụ sẽ A. tăng khi tần số của dòng điện tăng. B. giảm khi tần số của dòng điện giảm C. không phụ thuộc tần số của dòng điện. D. giảm khi tần số của dòng điện tăng. Câu 5: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật nặng m và lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Kích thích để vật dao động điều hoà với động năng cực đại 0,125 J. Biên độ dao động của vật là A. 1 cm. B. 5 cm. C. 10 cm. D. 50 cm.  Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + ). Gốc thời gian đã được 2 chọn lúc A. vật ở vị trí li độ bằng nửa biên độ. B. vật ở vị trí biên dương. C. vật ở vị trí cân bằng. D. vật ở vị trí biên âm. Trang 7 - Mã đề thi 132 Câu 7: Dao động tắt dần là một dao động có A. ma sát cực đại. B. chu kì tăng tỉ lệ với thời gian. C. biên độ giảm dần theo thời gian. D. biên độ thay đổi liên tục. Câu 8: Câu nào sau đây đúng khi nói về dao động điều hòa? A. Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có động năng bằng thế năng bằng một nửa thời gian vật đi từ biên đến vị trí cân bằng. B. Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên thì chuyển động là chậm dần đều. C. Vật đi được các quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp. D. Khi vật đi từ biên về vị trí cân bằng thì lực phục hồi ngược chiều chuyển động. Câu 9: Chọn câu trả lời không đúng. A. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi ngoại lực cưỡng bức lớn hơn lực ma sát gây tắt dần. B. Hiện tượng cộng hưởng có thể có lợi hoặc có hại trong đời sống và kĩ thuật. C. Hiện tượng biên độ dao động cưỡng bức tăng nhanh đến một giá trị cực đại khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động được gọi là sự cộng hưởng. D. Biên độ của dao động cưỡng bức khi có cộng hưởng càng lớn khi ma sát càng nhỏ. Câu 10: Độ cao của âm là đặc trưng sinh lý gắn liền với đặc trưng vật lý của âm là A. đồ thị âm. B. tần số. C. cường độ âm. D. biên độ âm. Câu 11: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là x1 = 3cos(10t + π/6) cm và x2 = 4cos(10t – π/3) cm. Biên độ dao động tổng hợp của vật là A. 1 cm. B. 7 cm. C. 25 cm. D. 5 cm. Câu 12: Chọn phương án đúng. Sóng ngang là sóng A. có các phần tử môi trường dao động theo phương thẳng đứng. B. có phương dao động của các phần tử môi trường trùng với phương truyền sóng. C. có các phần tử môi trường dao động theo phương ngang. D. có phương dao động của các phần tử môi trường vuông góc với phương truyền sóng. Câu 13: Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Nếu đồng thời tăng độ cứng lò xo lên hai lần và giảm khối lượng đi hai lần thì tần số dao động của con lắc sẽ A. không thay đổi. B. Tăng bốn lần. C. giảm bốn lần. D. tăng hai lần. Câu 14: Một sóng có tần số 10 Hz và bước sóng 3 cm. Tốc độ truyền sóng là A. 1/3 cm/s. B. 30 cm/s. C. 30 m/s. D. 15 cm/s Câu 15: Một con lắc đơn có độ dài ℓ = 120 cm. Người ta thay đổi độ dài của nó sao cho chu kì dao động mới chỉ bằng 95% chu kì dao động ban đầu. Độ dài ℓ’ mới là: A. 114 cm. B. 108,3cm. C. 116,96 cm. D. 126,32 cm. π Câu 16: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x  8cos(20t  ) (cm), t tính bằng giây. Tốc 3 độ cực đại của chất điểm là A. 1,6 m/s. B. 24 cm/s. C. 0,8 m/s. D. 10 cm/s. Câu 17: Thực hiện giao thoa trên mặt nước với hai nguồn A và B có cùng biên độ, cùng tần số và ngược pha. Một điểm M trên mặt nước là cực đại giao thoa nếu vị trí của M thỏa mãn A. MA – MB = k  . B. MA – MB = (k + 1/2)  . Trang 8 - Mã đề thi 132 C. MA + MB = k  . D. MA – AB = (k + 1/2)  . Câu 18: Tại hai điểm A và B có mức cường độ âm lần lượt là là 50 dB và 30 dB. Cường độ âm tại hai điểm đó chênh nhau: A. 20 lần. B. 100 lần. C. 2 lần. D. 5/3 lần. Câu 19: Một dây đàn hồi có chiều dài L, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là: A. L/2. B. L. C. 2L. D. 4L. Câu 20: Sóng truyền trên một sợi dây dài nằm ngang với tần số 20 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 2 m/s. Biết M và N là hai điểm gần nhau nhất dao động ngược pha. Xác định khoảng cách giữa hai điểm M và N trên phương truyền sóng. A. 7,5 cm. B. 2,5 cm. C. 10 cm. D. 5 cm. Câu 21: Một đèn nêon được đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 100cos(100t) (V). Đèn sẽ tắt nếu hiệu điện thế tức thời đặt vào đèn có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 50V. Khoảng thời gian đèn tắt trong mỗi nửa chu kỳ của dòng điện xoay chiều là bao nhiêu? 1 1 1 1 A. s. B. s. C. s. D. s. 300 150 100 200 Câu 22: Đặt một điện áp u = U0cost vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch, i, I0, I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong mạch. Hệ thức nào sau đây đúng? u i u 2 i2 u 2 i2 U I 1 A.   2. B. 2  2  1. C.  0. D. + = . U 0 I0 U 0 I0 U 0 I2 2 0 U 0 I0 2 Câu 23: Một vật nhỏ dao động điều hòa với phương trình: x  4 2cos10πt (cm). Tại thời điểm t1, vật có li độ x  2 2 cm và đang giảm. Tại thời điểm t = t1 + 1/24 s, vật có li độ A. – 2 cm. B. 2 2 cm. C. – 4 cm. D. 2 3 cm. Câu 24: Trên một sợi dây có sóng dừng. Khi tần số dao động của dây là 20 Hz thì trên dây có 4 nút sóng kể cả hai đầu dây. Để trên dây có 6 bụng sóng thì tần số dao động trên dây là bao nhiêu? A. 36 Hz. B. 48 Hz. C. 30 Hz. D. 40 Hz. Câu 25: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 20(cm) dao động cùng biên độ, cùng pha với tần số 10 Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30(cm/s). Số dãy cực đại quan sát được là: A. 7. B. 6. C. 13. D. 12. Câu 26: Một con lắc đơn có chiều dài 1 m thực hiện 10 dao động mất 20 s (lấy π = 3,14). Gia tốc trọng trường nơi đó là A. 9,80 m/s2. B. 9,86 m/s2. C. 9,78 m/s2. D. 10 m/s2. Câu 27: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng biên độ, cùng pha với tần số f = 13Hz. Tại một điểm M cách nguồn A, B những khoảng d1 = 19cm và d2 = 21cm, sóng có biên độ cực đại giữa M và đường trung trực của AB không có cực đại nào khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước nhận giá trị A. v = 28 cm/s. B. v = 2 cm/s. C. v = 46 cm/s. D. v = 26 cm/s. Trang 9 - Mã đề thi 132 1 Câu 28: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L  π  π (H) có biểu thức i  2 2cos  100πt   (A) , t tính bằng giây. Biểu thức điện áp xoay chiều giữa hai đầu  6 đoạn mạch này là  π  π A. u  200cos  100πt   (V) . B. u  200 2cos  100πt   (V) .  3  2  π C. u  200 2cos  100πt   (V) .  3 i, u i (t) u (t)  π D. u  200 2cos 100πt   (V) .  6 0 t Câu 29: Một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ chứa một trong ba phần tử điện: điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm, tụ điện. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự biến đổi theo thời gian của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch điện đó. Đoạn mạch điện này chứa A. tụ điện. B. điện trở thuần. C. cuộn dây thuần cảm. D. có thể cuộn dây thuần cảm hoặc tụ điện. 2 10 4 Câu 30: Cho đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 100  , L = H,C= F . Đặt vào hai   đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz. Độ lệch pha của điện áp hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện nhận giá trị    A. 0. B. A C. A. D. A. 6 3 4 Câu 31: Vật dao động điều hòa với biên độ A . khi thế năng gấp n lần động năng, vật có li độ A n 1 n n A. x =  . B. x =  A . C. x =  A . D. x   A . n n n 1 n 1 2 10 4 Câu 32: Cho đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 100 3  , L = H,C= F . Đặt vào   hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz và điện áp cực đại 200 V. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch nhận giá trị A. 1/ 2 A. B. 1 A. C. 2 A. D. 2 A Câu 33: Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện có điện dung C, đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều u  U0 cosωt thì cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch có biểu thức i  I 2cos(ωt  φi ) , trong đó I và φi được xác định bởi các hệ thức U0 π U 0 ωC π A. I  và φi  . B. I  và φi  . 2ωC 2 2 2 U0 π C. I  U0 ωC và φi  0 . D. I  và φi   . 2ωC 2 Trang 10 - Mã đề thi 132 Câu 34: Một vật nhỏ dao động điều hòa với phương trình x = 8cos(10πt) cm. Thời điểm vật đi qua vị trí x = - 4 cm ngược chiều dương lần thứ 2 kể từ thời điểm ban đầu là A. 7/30s. B. 1/10s. C. 4/15s. D. 4/10s. Câu 35: Một vật có khối lượng không đổi, thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình dao động lần lượt là x1 = 5cos(2πt + φ) cm và x2 = A2cos(2πt – π/2) cm thì phương trình dao động tổng hợp là x = Acos(2πt – π/3) cm. Để năng lượng dao động của vật cực đại thì biên độ dao động A2 phải có giá trị A. 10 / 3 cm. B. 20cm. C. 10 3 cm. D. 5 3 cm. Câu 36: Con lắc lò xo gồm vật nặng 100 gam và lò xo có độ cứng 100 N/m. Tác dụng một ngoại lực điều hoà cưỡng bức với biên độ Fo và tần số f1 = 6 Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A1. Nếu giữ nguyên biên độ F0 và tăng tần số ngoại lực đến giá trị f2 = 7 Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A2. So sánh A1 và A2 A. A2  A1. B. A2 > A1. C. A2 = A1. D. A2 < A1. Câu 37: Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, với khoảng cách hai nút sóng liền kề nào đó là 24 cm. Hai điểm M, N trên dây lần lượt cách một nút những khoảng 4 cm, 12 cm. Nhận xét nào sau đây là đúng? A. M và N dao động ngược pha. B. Biên độ dao động của N gấp 2 lần biên độ dao động của M. C. Tại một thời điểm, tốc độ dao động của M và N luôn bằng nhau. D. Tại một thời điểm, độ lệch của N so với vị trí cân bằng luôn gấp 2 lần độ lệch của M so với vị trí cân bằng. Câu 38: Khi đặt hiệu điện thế không đổi 12 V vào hai đầu một cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L thì dòng điện qua cuộn dây có cường độ 0,15 A. Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây này một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua nó là 1 A. Cảm kháng của cuộn dây là A. 60  . B. 50  . C. 30  . D. 40  . Câu 39: Con lắc lò xo gồm một vật nhỏ gắn với lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ A. Đúng lúc lò xo giãn một đoạn Δℓ = A/2 thì người ta giữ cố định điểm chính giữa của lò xo. Biết rằng độ cứng của lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó. Tỉ số động năng cực đại của vật nặng trước và sau khi giữ lò xo là A. 8/7. B. 2 / 7 . C. 7/4. D. 4 / 7 . Câu 40: Sóng truyền trên một dây đàn hồi dài theo u(mm phương ngược với trục Ox. Tại một thời điểm nào đó )a M  v thì hình dạng một đoạn dây như hình vẽ. Các điểm O, O 30 M, N nằm trên dây. Chọn đáp án đúng? - 15 x(cm N a/2 -a ) A. ON = 37,5 cm; N đang đi lên. B. ON = 40 cm; N đang đi lên. C. ON = 35 cm; N đang đi xuống. D. ON = 40 cm; N đang đi xuống. Câu 41: Một vật treo vào lò xo làm nó dãn ra 4cm. Cho g =  2  10m/s2. Biết trong quá trình dao động lực đàn hồi cực đại, cực tiểu lần lượt là 3 N và 1 N. Chiều dài tự nhiên của lò xo là 30cm. Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động là Trang 11 - Mã đề thi 132 A. 33cm và 31cm. B. 32cm và 30cm. C. 34cm và 31cm. D. 36cm và 32cm. Câu 42: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối 0,4 tiếp gồm điện trở thuần R = 30  , cuộn cảm thuần L  H và tụ điện có điện dung thay đổi được.  Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng A. 150 V. B. 100 V. C. 160 V. D. 250 V. Câu 43: Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Ở thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương, đến thời điểm t1 = 1/8 s thì động năng của vật giảm đi 2 lần so với lúc đầu và vật vẫn chưa đổi chiều chuyển động, đến thời điểm t2 = 7/12 s vật đi được quãng đường 15 cm kể từ thời điểm ban đầu. Biên độ dao động của vật là A. 12 cm B. 6 cm C. 4 cm D. 8 cm Câu 44: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm một lò xo có độ cứng k = 10 N/m gắn với vật nhỏ có khối lượng m =100 g và mang tích điện q = 5.10-5 C. Ban đầu vật nhỏ đang ở vi trí cân bằng, người ta kích thích dao động bằng cách tạo ra một điện trường đều theo phương nằm ngang dọc theo trục lò xo và có cường độ E = 104 V/m trong khoảng thời gian Δt = 0,05π s rồi ngắt điện trường. Bỏ qua ma sát. Năng lượng dao động của hệ sau khi ngắt điện trường là A. 0,0375 J. B. 0,025 J. C. 0,0125 J. D. 0,5 J. Câu 45: Đặt điện áp u = U0coswt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm thuần có L thay đổi được. Biết dung kháng của tụ bằng R 3 . Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó A. điện áp 2 đầu cuộn cảm L lệch pha so với điện áp 2 đầu đoạn mạch. B. trong mạch có cộng hưởng điện. C. điện áp 2 đầu điện trở R lệch pha so với điện áp 2 đầu đoạn mạch. D. điện áp 2 đầu tụ điện C lệch pha so với điện áp 2 đầu đoạn mạch. Câu 46: Hai điểm sáng dao động điều hòa trên trục Ox, chung vị trí cân bằng O, cùng tần số f, có biên độ dao động của điểm sáng thứ nhất là A và điểm sáng thứ hai là 2A. Tại thời điểm ban đầu điểm sáng thứ nhất đi qua vị trí cân bằng, điểm sáng thứ hai ở vị trí biên. Khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm sáng là A. A 5 . B. A / 5 . C. A / 2 . D. A 2 . Câu 47: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 50 g và lò xo có độ cứng k = 20 N/m đặt trên một mặt bàn nằm ngang. Hệ số ma sát giữa vật và mặt bàn là 0,2. Kéo vật đến vị trí lò xo dãn 6,0 cm rồi buông nhẹ. Cho g = 10 m/s2. Độ nén lớn nhất của lò xo trong quá trình dao động là A. 6,0 cm. B. 5,5 cm. C. 5 cm. D. 4 cm. Câu 48: Hai chất điểm dao động điều hòa cùng biên độ A với chu kỳ lần lượt là 2,0 s và 6,0 s. Ở thời điểm ban đầu hai chất điểm cùng đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Hai chất điểm gặp nhau lần đầu tiên tại li độ A. A 3 /2. B. A/ 2 . C. 2A/3. D. A/2. Trang 12 - Mã đề thi 132 Câu 49: Ba điểm S, A, B nằm trên một đường tròn đường kính AB, biết AB = 2 SA. Tại S đặt một nguồn âm đẳng hướng thì mức cường độ âm tại B là 40,00 dB. Mức cường độ âm tại trung điểm AB là A. 44,77 dB. B. 43,01 dB. C. 36,99 dB. D. 41,51 dB. Câu 50: Trên mặt nước có hai nguồn sóng A và B dao động cùng biên độ, cùng tần số, cùng pha với bước sóng 24 cm. I là trung điểm của AB. Hai điểm M, N trên đường AB cách I một đoạn lần lượt 2 cm và 4 cm. Khi li độ của N là 6 mm thì li độ của M là A. 6 3 mm. B. 2 3 mm. C. –6 3 mm. D. –2 3 mm. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THÁNG LẦN 2 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN MÔN: VẬT LÍ 12 Thời gian làm bài: 30 phút; NĂM HỌC 2015 - 2016 (50 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Mã đề thi Họ, tên thí sinh:....................................... SBD: ............................. 357 Câu 1: Thực hiện giao thoa trên mặt nước với hai nguồn A và B có cùng biên độ, cùng tần số và ngược pha. Một điểm M trên mặt nước là cực đại giao thoa nếu vị trí của M thỏa mãn A. MA + MB = k  . B. MA – MB = k  . C. MA – MB = (k + 1/2)  . D. MA – AB = (k + 1/2)  . Câu 2: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là x1 = 3cos(10t + π/6) cm và x2 = 4cos(10t – π/3) cm. Biên độ dao động tổng hợp của vật là A. 1 cm. B. 7 cm. C. 25 cm. D. 5 cm. Câu 3: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật nặng m và lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Kích thích để vật dao động điều hoà với động năng cực đại 0,125 J. Biên độ dao động của vật là A. 1 cm. B. 5 cm. C. 10 cm. D. 50 cm. Câu 4: Đặt một điện áp xoay chiều u  U0 cosωt vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có tụ điện. Nếu điện dung của tụ không đổi thì dung kháng của tụ sẽ A. giảm khi tần số của dòng điện giảm B. tăng khi tần số của dòng điện tăng. C. giảm khi tần số của dòng điện tăng. D. không phụ thuộc tần số của dòng điện. Câu 5: Một dây đàn hồi có chiều dài L, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là: A. L/2. B. L. C. 2L. D. 4L. Câu 6: Câu nào sau đây đúng khi nói về dao động điều hòa? A. Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có động năng bằng thế năng bằng một nửa thời gian vật đi từ biên đến vị trí cân bằng. Trang 13 - Mã đề thi 132 B. Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên thì chuyển động là chậm dần đều. C. Vật đi được các quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp. D. Khi vật đi từ biên về vị trí cân bằng thì lực phục hồi ngược chiều chuyển động. Câu 7: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, tại nơi có gia tốc rơi tự do bằng g. Ở vị trí cân bằng lò xo giãn ra một đoạn ℓ. Tần số góc của dao động của con lắc được xác định theo công thức. 1 Δ 1 g g g A. . B. . C. . D. . 2π g 2π Δ l l Câu 8: Tại một nơi trên Trái Đất con lắc thứ nhất dao động với chu kỳ T1 = 0,3 s, con lắc thứ 2 dao động với chu kỳ T2 = 0,4 s. Nếu con lắc đơn có chiều dài bằng tổng chiều dài 2 con lắc trên thì sẽ dao động với chu kỳ: A. T= 1,2 s. B. T = 0,7 s. C. T= 0,1 s. D. T = 0,5 s. Câu 9: Một sóng có tần số 10 Hz và bước sóng 3 cm. Tốc độ truyền sóng là A. 1/3 cm/s. B. 30 cm/s. C. 30 m/s. D. 15 cm/s Câu 10: Chọn phương án đúng. Sóng ngang là sóng A. có các phần tử môi trường dao động theo phương thẳng đứng. B. có phương dao động của các phần tử môi trường trùng với phương truyền sóng. C. có các phần tử môi trường dao động theo phương ngang. D. có phương dao động của các phần tử môi trường vuông góc với phương truyền sóng. Câu 11: Chọn câu trả lời không đúng. A. Hiện tượng cộng hưởng có thể có lợi hoặc có hại trong đời sống và kĩ thuật. B. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi ngoại lực cưỡng bức lớn hơn lực ma sát gây tắt dần. C. Biên độ của dao động cưỡng bức khi có cộng hưởng càng lớn khi ma sát càng nhỏ. D. Hiện tượng biên độ dao động cưỡng bức tăng nhanh đến một giá trị cực đại khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động được gọi là sự cộng hưởng. πx Câu 12: Phương trình của một sóng ngang truyền trên một sợi dây là u  4cos(100πt  ) , trong đó u, x 10 đo bằng cm, t đo bằng giây. Tốc độ truyền sóng trên dây bằng: A. 400 cm/s. B. 2 cm/s. C. 10 m/s. D. 1 m/s.  Câu 13: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + ). Gốc thời gian đã được 2 chọn lúc A. vật ở vị trí cân bằng. B. vật ở vị trí biên dương. C. vật ở vị trí biên âm. D. vật ở vị trí li độ bằng nửa biên độ. Câu 14: Một con lắc đơn có độ dài ℓ = 120 cm. Người ta thay đổi độ dài của nó sao cho chu kì dao động mới chỉ bằng 95% chu kì dao động ban đầu. Độ dài ℓ’ mới là: A. 114 cm. B. 108,3cm. C. 116,96 cm. D. 126,32 cm. Câu 15: Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Nếu đồng thời tăng độ cứng lò xo lên hai lần và giảm khối lượng đi hai lần thì tần số dao động của con lắc sẽ A. Tăng bốn lần. B. tăng hai lần. C. không thay đổi. D. giảm bốn lần. Trang 14 - Mã đề thi 132 Câu 16: Tại hai điểm A và B có mức cường độ âm lần lượt là là 50 dB và 30 dB. Cường độ âm tại hai điểm đó chênh nhau: A. 20 lần. B. 100 lần. C. 2 lần. D. 5/3 lần. Câu 17: Dao động tắt dần là một dao động có A. chu kì tăng tỉ lệ với thời gian. B. ma sát cực đại. C. biên độ giảm dần theo thời gian. D. biên độ thay đổi liên tục. Câu 18: Độ cao của âm là đặc trưng sinh lý gắn liền với đặc trưng vật lý của âm là A. cường độ âm. B. tần số. C. đồ thị âm. D. biên độ âm. π Câu 19: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x  8cos(20t  ) (cm), t tính bằng giây. Tốc 3 độ cực đại của chất điểm là A. 1,6 m/s. B. 24 cm/s. C. 0,8 m/s. D. 10 cm/s. Câu 20: Một vật nhỏ dao động điều hòa với phương trình: x  4 2cos10πt (cm). Tại thời điểm t1, vật có li độ x  2 2 cm và đang giảm. Tại thời điểm t = t1 + 1/24 s, vật có li độ A. – 4 cm. B. 2 3 cm. C. – 2 cm. D. 2 2 cm. 2 10 4 Câu 21: Cho đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 100  , L = F . Đặt vào hai H,C=   đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz. Độ lệch pha của điện áp hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện nhận giá trị    A. A. B. 0. C. A. D. A 4 3 6 Câu 22: Một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ chứa i, u i (t) u (t) một trong ba phần tử điện: điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm, tụ điện. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự biến đổi theo thời gian của điện áp giữa hai đầu đoạn 0 mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch t điện đó. Đoạn mạch điện này chứa A. tụ điện. B. điện trở thuần. C. cuộn dây thuần cảm. D. có thể cuộn dây thuần cảm hoặc tụ điện. Câu 23: Một con lắc đơn có chiều dài 1 m thực hiện 10 dao động mất 20 s (lấy π = 3,14). Gia tốc trọng trường nơi đó là A. 9,80 m/s2. B. 9,86 m/s2. C. 10 m/s2. D. 9,78 m/s2. Câu 24: Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện có điện dung C, đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều u  U0 cosωt thì cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch có biểu thức i  I 2cos(ωt  φi ) , trong đó I và φi được xác định bởi các hệ thức U0 π A. I  và φi   . B. I  U0 ωC và φi  0 . 2ωC 2 U0 π U 0 ωC π C. I  và φi  . D. I  và φi  . 2ωC 2 2 2 Trang 15 - Mã đề thi 132 1 Câu 25: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L  π  π (H) có biểu thức i  2 2cos  100πt   (A) , t tính bằng giây. Biểu thức điện áp xoay chiều giữa hai đầu  6 đoạn mạch này là  π  π A. u  200 2cos  100πt   (V) . B. u  200 2cos  100πt   (V) .  3  2  π  π C. u  200 2cos  100πt   (V) . D. u  200cos  100πt   (V) .  6  3 Câu 26: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng biên độ, cùng pha với tần số f = 13Hz. Tại một điểm M cách nguồn A, B những khoảng d1 = 19cm và d2 = 21cm, sóng có biên độ cực đại giữa M và đường trung trực của AB không có cực đại nào khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước nhận giá trị A. v = 28 cm/s. B. v = 2 cm/s. C. v = 46 cm/s. D. v = 26 cm/s. 2 10 4 Câu 27: Cho đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 100 3  , L = H,C= F . Đặt vào   hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz và điện áp cực đại 200 V. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch nhận giá trị A. 1/ 2 A. B. 1 A. C. 2 A. D. 2 A Câu 28: Đặt một điện áp u = U0cost vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch, i, I0, I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong mạch. Hệ thức nào sau đây đúng? u 2 i2 U I 1 u i u 2 i2 A. 2  2  0 . B. + = . C.   2. D. 2  2  1 . U 0 I0 U 0 I0 2 U 0 I0 U 0 I0 Câu 29: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 20(cm) dao động cùng biên độ, cùng pha với tần số 10 Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30(cm/s). Số dãy cực đại quan sát được là: A. 7. B. 6. C. 12. D. 13. Câu 30: Một vật nhỏ dao động điều hòa với phương trình x = 8cos(10πt) cm. Thời điểm vật đi qua vị trí x = - 4 cm ngược chiều dương lần thứ 2 kể từ thời điểm ban đầu là A. 1/10s. B. 4/10s. C. 4/15s. D. 7/30s. Câu 31: Trên một sợi dây có sóng dừng. Khi tần số dao động của dây là 20 Hz thì trên dây có 4 nút sóng kể cả hai đầu dây. Để trên dây có 6 bụng sóng thì tần số dao động trên dây là bao nhiêu? A. 30 Hz. B. 48 Hz. C. 40 Hz. D. 36 Hz. Câu 32: Sóng truyền trên một sợi dây dài nằm ngang với tần số 20 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 2 m/s. Biết M và N là hai điểm gần nhau nhất dao động ngược pha. Xác định khoảng cách giữa hai điểm M và N trên phương truyền sóng. A. 5 cm. B. 2,5 cm. C. 7,5 cm. D. 10 cm. Trang 16 - Mã đề thi 132 Câu 33: Một đèn nêon được đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 100cos(100t) (V). Đèn sẽ tắt nếu hiệu điện thế tức thời đặt vào đèn có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 50V. Khoảng thời gian đèn tắt trong mỗi nửa chu kỳ của dòng điện xoay chiều là bao nhiêu? 1 1 1 1 A. s. B. s. C. s. D. s. 200 300 100 150 Câu 34: Vật dao động điều hòa với biên độ A . khi thế năng gấp n lần động năng, vật có li độ A n 1 n n A. x =  . B. x =  A . C. x   A . D. x =  A . n n n 1 n 1 Câu 35: Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Ở thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương, đến thời điểm t1 = 1/8 s thì động năng của vật giảm đi 2 lần so với lúc đầu và vật vẫn chưa đổi chiều chuyển động, đến thời điểm t2 = 7/12 s vật đi được quãng đường 15 cm kể từ thời điểm ban đầu. Biên độ dao động của vật là A. 4 cm B. 12 cm C. 8 cm D. 6 cm Câu 36: Một vật có khối lượng không đổi, thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình dao động lần lượt là x1 = 5cos(2πt + φ) cm và x2 = A2cos(2πt – π/2) cm thì phương trình dao động tổng hợp là x = Acos(2πt – π/3) cm. Để năng lượng dao động của vật cực đại thì biên độ dao động A2 phải có giá trị A. 10 3 cm. B. 20cm. C. 10 / 3 cm. D. 5 3 cm. Câu 37: Con lắc lò xo gồm một vật nhỏ gắn với lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ A. Đúng lúc lò xo giãn một đoạn Δℓ = A/2 thì người ta giữ cố định điểm chính giữa của lò xo. Biết rằng độ cứng của lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó. Tỉ số động năng cực đại của vật nặng trước và sau khi giữ lò xo là A. 8/7. B. 2 / 7 . C. 7/4. D. 4 / 7 . Câu 38: Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, với khoảng cách hai nút sóng liền kề nào đó là 24 cm. Hai điểm M, N trên dây lần lượt cách một nút những khoảng 4 cm, 12 cm. Nhận xét nào sau đây là đúng? A. Tại một thời điểm, độ lệch của N so với vị trí cân bằng luôn gấp 2 lần độ lệch của M so với vị trí cân bằng. B. M và N dao động ngược pha. C. Tại một thời điểm, tốc độ dao động của M và N luôn bằng nhau. D. Biên độ dao động của N gấp 2 lần biên độ dao động của M. u(mm )a M  v Câu 39: Sóng truyền trên một dây đàn hồi dài theo O 30 phương ngược với trục Ox. Tại một thời điểm nào đó thì - 15 x(cm N hình dạng một đoạn dây như hình vẽ. Các điểm O, M, N a/2 -a ) nằm trên dây. Chọn đáp án đúng? A. ON = 37,5 cm; N đang đi lên. B. ON = 40 cm; N đang đi lên. C. ON = 35 cm; N đang đi xuống. D. ON = 40 cm; N đang đi xuống. Câu 40: Khi đặt hiệu điện thế không đổi 12 V vào hai đầu một cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L thì dòng điện qua cuộn dây có cường độ 0,15A. Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây này một điện áp xoay Trang 17 - Mã đề thi 132 chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua nó là 1 A. Cảm kháng của cuộn dây là A. 50  . B. 60  . C. 40  . D. 30  . Câu 41: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối 0,4 tiếp gồm điện trở thuần R = 30  , cuộn cảm thuần L  H và tụ điện có điện dung thay đổi được.  Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng A. 150 V. B. 100 V. C. 160 V. D. 250 V. Câu 42: Một vật treo vào lò xo làm nó dãn ra 4cm. Cho g =  2  10m/s2. Biết trong quá trình dao động lực đàn hồi cực đại, cực tiểu lần lượt là 3 N và 1 N. Chiều dài tự nhiên của lò xo là 30cm. Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động là A. 33cm và 31cm. B. 32cm và 30cm. C. 34cm và 31cm. D. 36cm và 32cm. Câu 43: Con lắc lò xo gồm vật nặng 100 gam và lò xo có độ cứng 100 N/m. Tác dụng một ngoại lực điều hoà cưỡng bức với biên độ Fo và tần số f1 = 6 Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A1. Nếu giữ nguyên biên độ F0 và tăng tần số ngoại lực đến giá trị f2 = 7 Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A2. So sánh A1 và A2 A. A2 > A1. B. A2  A1. C. A2 < A1. D. A2 = A1. Câu 44: Trên mặt nước có hai nguồn sóng A và B dao động cùng biên độ, cùng tần số, cùng pha với bước sóng 24 cm. I là trung điểm của AB. Hai điểm M, N trên đường AB cách I một đoạn lần lượt 2 cm và 4 cm. Khi li độ của N là 6 mm thì li độ của M là A. 2 3 mm. B. 6 3 mm. C. –6 3 mm. D. –2 3 mm. Câu 45: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 50 g và lò xo có độ cứng k = 20 N/m đặt trên một mặt bàn nằm ngang. Hệ số ma sát giữa vật và mặt bàn là 0,2. Kéo vật đến vị trí lò xo dãn 6,0 cm rồi buông nhẹ. Cho g = 10 m/s2. Độ nén lớn nhất của lò xo trong quá trình dao động là A. 6,0 cm. B. 5,5 cm. C. 4 cm. D. 5 cm. Câu 46: Đặt điện áp u = U0coswt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm thuần có L thay đổi được. Biết dung kháng của tụ bằng R 3 . Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó A. điện áp 2 đầu tụ điện C lệch pha so với điện áp 2 đầu đoạn mạch. B. trong mạch có cộng hưởng điện. C. điện áp 2 đầu điện trở R lệch pha so với điện áp 2 đầu đoạn mạch. D. điện áp 2 đầu cuộn cảm L lệch pha so với điện áp 2 đầu đoạn mạch. Câu 47: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm một lò xo có độ cứng k = 10 N/m gắn với vật nhỏ có khối lượng m =100 g và mang tích điện q = 5.10-5 C. Ban đầu vật nhỏ đang ở vi trí cân bằng, người ta kích thích dao động bằng cách tạo ra một điện trường đều theo phương nằm ngang dọc theo trục lò xo và có cường độ E = 104 V/m trong khoảng thời gian Δt = 0,05π s rồi ngắt điện trường. Bỏ qua ma sát. Năng lượng dao động của hệ sau khi ngắt điện trường là Trang 18 - Mã đề thi 132 A. 0,0125 J. B. 0,5 J. C. 0,025 J. D. 0,0375 J. Câu 48: Ba điểm S, A, B nằm trên một đường tròn đường kính AB, biết AB = 2 SA. Tại S đặt một nguồn âm đẳng hướng thì mức cường độ âm tại B là 40,00 dB. Mức cường độ âm tại trung điểm AB là A. 44,77 dB. B. 43,01 dB. C. 36,99 dB. D. 41,51 dB. Câu 49: Hai chất điểm dao động điều hòa cùng biên độ A với chu kỳ lần lượt là 2,0 s và 6,0 s. Ở thời điểm ban đầu hai chất điểm cùng đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Hai chất điểm gặp nhau lần đầu tiên tại li độ A. A/2. B. 2A/3. C. A 3 /2. D. A/ 2 . Câu 50: Hai điểm sáng dao động điều hòa trên trục Ox, chung vị trí cân bằng O, cùng tần số f, có biên độ dao động của điểm sáng thứ nhất là A và điểm sáng thứ hai là 2A. Tại thời điểm ban đầu điểm sáng thứ nhất đi qua vị trí cân bằng, điểm sáng thứ hai ở vị trí biên. Khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm sáng là A. A 2 . B. A 5 . C. A / 2 . D. A / 5 . ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THÁNG LẦN 2 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN MÔN: VẬT LÍ 12 Thời gian làm bài: 90 phút; NĂM HỌC 2015 - 2016 (50 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Mã đề thi Họ, tên thí sinh:....................................... SBD: ............................. 485 Câu 1: Câu nào sau đây đúng khi nói về dao động điều hòa? A. Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có động năng bằng thế năng bằng một nửa thời gian vật đi từ biên đến vị trí cân bằng. B. Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên thì chuyển động là chậm dần đều. C. Vật đi được các quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp. D. Khi vật đi từ biên về vị trí cân bằng thì lực phục hồi ngược chiều chuyển động. Câu 2: Một con lắc đơn có độ dài ℓ = 120 cm. Người ta thay đổi độ dài của nó sao cho chu kì dao động mới chỉ bằng 95% chu kì dao động ban đầu. Độ dài ℓ’ mới là: A. 114 cm. B. 108,3cm. C. 116,96 cm. D. 126,32 cm. Câu 3: Chọn phương án đúng. Sóng ngang là sóng A. có phương dao động của các phần tử môi trường trùng với phương truyền sóng. B. có các phần tử môi trường dao động theo phương ngang. C. có các phần tử môi trường dao động theo phương thẳng đứng. D. có phương dao động của các phần tử môi trường vuông góc với phương truyền sóng. Trang 19 - Mã đề thi 132 Câu 4: Độ cao của âm là đặc trưng sinh lý gắn liền với đặc trưng vật lý của âm là A. cường độ âm. B. đồ thị âm. C. tần số. D. biên độ âm. Câu 5: Đặt một điện áp xoay chiều u  U0 cosωt vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có tụ điện. Nếu điện dung của tụ không đổi thì dung kháng của tụ sẽ A. giảm khi tần số của dòng điện tăng. B. tăng khi tần số của dòng điện tăng. C. giảm khi tần số của dòng điện giảm D. không phụ thuộc tần số của dòng điện. Câu 6: Tại một nơi trên Trái Đất con lắc thứ nhất dao động với chu kỳ T1 = 0,3 s, con lắc thứ 2 dao động với chu kỳ T2 = 0,4 s. Nếu con lắc đơn có chiều dài bằng tổng chiều dài 2 con lắc trên thì sẽ dao động với chu kỳ: A. T= 1,2 s. B. T = 0,5 s. C. T= 0,1 s. D. T = 0,7 s. Câu 7: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật nặng m và lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Kích thích để vật dao động điều hoà với động năng cực đại 0,125 J. Biên độ dao động của vật là A. 5 cm. B. 1 cm. C. 50 cm. D. 10 cm. Câu 8: Một sóng có tần số 10 Hz và bước sóng 3 cm. Tốc độ truyền sóng là A. 1/3 cm/s. B. 30 cm/s. C. 30 m/s. D. 15 cm/s Câu 9: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là x1 = 3cos(10t + π/6) cm và x2 = 4cos(10t – π/3) cm. Biên độ dao động tổng hợp của vật là A. 1 cm. B. 5 cm. C. 7 cm. D. 25 cm.  Câu 10: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + ). Gốc thời gian đã được 2 chọn lúc A. vật ở vị trí cân bằng. B. vật ở vị trí li độ bằng nửa biên độ. C. vật ở vị trí biên âm. D. vật ở vị trí biên dương. Câu 11: Một dây đàn hồi có chiều dài L, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là: A. 4L. B. L. C. L/2. D. 2L. Câu 12: Thực hiện giao thoa trên mặt nước với hai nguồn A và B có cùng biên độ, cùng tần số và ngược pha. Một điểm M trên mặt nước là cực đại giao thoa nếu vị trí của M thỏa mãn A. MA – MB = k  . B. MA – AB = (k + 1/2)  . C. MA – MB = (k + 1/2)  . D. MA + MB = k  . πx Câu 13: Phương trình của một sóng ngang truyền trên một sợi dây là u  4cos(100πt  ) , trong đó u, x 10 đo bằng cm, t đo bằng giây. Tốc độ truyền sóng trên dây bằng: A. 2 cm/s. B. 400 cm/s. C. 1 m/s. D. 10 m/s. Câu 14: Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Nếu đồng thời tăng độ cứng lò xo lên hai lần và giảm khối lượng đi hai lần thì tần số dao động của con lắc sẽ A. Tăng bốn lần. B. tăng hai lần. C. không thay đổi. D. giảm bốn lần. Câu 15: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, tại nơi có gia tốc rơi tự do bằng g. Ở vị trí cân bằng lò xo giãn ra một đoạn ℓ. Tần số góc của dao động của con lắc được xác định theo công thức. Trang 20 - Mã đề thi 132 g 1 Δ 1 g g A. . B. . C. . D. . l 2π g 2π Δ l Câu 16: Dao động tắt dần là một dao động có A. chu kì tăng tỉ lệ với thời gian. B. ma sát cực đại. C. biên độ giảm dần theo thời gian. D. biên độ thay đổi liên tục. π Câu 17: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x  8cos(20t  ) (cm), t tính bằng giây. Tốc 3 độ cực đại của chất điểm là A. 1,6 m/s. B. 24 cm/s. C. 0,8 m/s. D. 10 cm/s. Câu 18: Chọn câu trả lời không đúng. A. Hiện tượng cộng hưởng có thể có lợi hoặc có hại trong đời sống và kĩ thuật. B. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi ngoại lực cưỡng bức lớn hơn lực ma sát gây tắt dần. C. Biên độ của dao động cưỡng bức khi có cộng hưởng càng lớn khi ma sát càng nhỏ. D. Hiện tượng biên độ dao động cưỡng bức tăng nhanh đến một giá trị cực đại khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động được gọi là sự cộng hưởng. Câu 19: Tại hai điểm A và B có mức cường độ âm lần lượt là là 50 dB và 30 dB. Cường độ âm tại hai điểm đó chênh nhau: A. 20 lần. B. 100 lần. C. 2 lần. D. 5/3 lần. 1 Câu 20: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L  π  π (H) có biểu thức i  2 2cos  100πt   (A) , t tính bằng giây. Biểu thức điện áp xoay chiều giữa hai đầu  6 đoạn mạch này là  π  π A. u  200 2cos  100πt   (V) . B. u  200 2cos  100πt   (V) .  3  2  π  π C. u  200 2cos  100πt   (V) . D. u  200cos  100πt   (V) .  6  3 Câu 21: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng biên độ, cùng pha với tần số f = 13Hz. Tại một điểm M cách nguồn A, B những khoảng d1 = 19cm và d2 = 21cm, sóng có biên độ cực đại giữa M và đường trung trực của AB không có cực đại nào khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước nhận giá trị A. v = 28 cm/s. B. v = 2 cm/s. C. v = 46 cm/s. D. v = 26 cm/s. Câu 22: Một vật nhỏ dao động điều hòa với phương trình x = 8cos(10πt) cm. Thời điểm vật đi qua vị trí x = - 4 cm ngược chiều dương lần thứ 2 kể từ thời điểm ban đầu là A. 7/30s. B. 1/10s. C. 4/15s. D. 4/10s. Câu 23: Một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ chứa i, u i (t) u (t) một trong ba phần tử điện: điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm, tụ điện. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự biến đổi theo thời gian của điện áp giữa hai đầu đoạn 0 mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch t Trang 21 - Mã đề thi 132 điện đó. Đoạn mạch điện này chứa A. tụ điện. B. cuộn dây thuần cảm. C. có thể cuộn dây thuần cảm hoặc tụ điện. D. điện trở thuần. 2 10 4 Câu 24: Cho đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 100  , L = F . Đặt vào hai H,C=   đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz. Độ lệch pha của điện áp hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện nhận giá trị    A. 0. B. A. C. A D. A. 3 6 4 Câu 25: Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện có điện dung C, đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều u  U0 cosωt thì cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch có biểu thức i  I 2cos(ωt  φi ) , trong đó I và φi được xác định bởi các hệ thức U 0 ωC π A. I  U0 ωC và φi  0 . B. I  và φi  . 2 2 U0 π U0 π C. I  và φi  . D. I  và φi   . 2ωC 2 2ωC 2 Câu 26: Trên một sợi dây có sóng dừng. Khi tần số dao động của dây là 20 Hz thì trên dây có 4 nút sóng kể cả hai đầu dây. Để trên dây có 6 bụng sóng thì tần số dao động trên dây là bao nhiêu? A. 30 Hz. B. 40 Hz. C. 48 Hz. D. 36 Hz. Câu 27: Vật dao động điều hòa với biên độ A . khi thế năng gấp n lần động năng, vật có li độ A n 1 n n A. x =  . B. x =  A . C. x   A . D. x =  A . n n n 1 n 1 Câu 28: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 20(cm) dao động cùng biên độ, cùng pha với tần số 10 Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30(cm/s). Số dãy cực đại quan sát được là: A. 7. B. 6. C. 12. D. 13. Câu 29: Sóng truyền trên một sợi dây dài nằm ngang với tần số 20 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 2 m/s. Biết M và N là hai điểm gần nhau nhất dao động ngược pha. Xác định khoảng cách giữa hai điểm M và N trên phương truyền sóng. A. 7,5 cm. B. 2,5 cm. C. 5 cm. D. 10 cm. 2 10 4 Câu 30: Cho đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 100 3  , L = H,C= F . Đặt vào   hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz và điện áp cực đại 200 V. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch nhận giá trị A. 1 A. B. 2 A C. 1/ 2 A. D. 2 A. Câu 31: Một vật nhỏ dao động điều hòa với phương trình: x  4 2cos10πt (cm). Tại thời điểm t1, vật có li độ x  2 2 cm và đang giảm. Tại thời điểm t = t1 + 1/24 s, vật có li độ A. – 2 cm. B. 2 3 cm. C. – 4 cm. D. 2 2 cm. Trang 22 - Mã đề thi 132 S Câu 32: Một đèn nêon được đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 100cos(100t) (V). Đèn sẽ tắt nếu hiệu điện thế tức thời đặt vào đèn có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 50V. Khoảng thời gian đèn tắt trong mỗi nửa chu kỳ của dòng điện xoay chiều là bao nhiêu? 1 1 1 1 A. s. B. s. C. s. D. s. 200 300 100 150 Câu 33: Một con lắc đơn có chiều dài 1 m thực hiện 10 dao động mất 20 s (lấy π = 3,14). Gia tốc trọng trường nơi đó là A. 9,80 m/s2. B. 10 m/s2. C. 9,78 m/s2. D. 9,86 m/s2. Câu 34: Đặt một điện áp u = U0cost vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch, i, I0, I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong mạch. Hệ thức nào sau đây đúng? U I 1 u 2 i2 u 2 i2 u i A. + = . B. 2  2  1. C.  0. D.   2. U 0 I0 2 U 0 I0 U 0 I2 2 0 U 0 I0 Câu 35: Con lắc lò xo gồm một vật nhỏ gắn với lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ A. Đúng lúc lò xo giãn một đoạn Δℓ = A/2 thì người ta giữ cố định điểm chính giữa của lò xo. Biết rằng độ cứng của lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó. Tỉ số động năng cực đại của vật nặng trước và sau khi giữ lò xo là A. 8/7. B. 2 / 7 . C. 7/4. D. 4 / 7 . Câu 36: Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Ở thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương, đến thời điểm t1 = 1/8 s thì động năng của vật giảm đi 2 lần so với lúc đầu và vật vẫn chưa đổi chiều chuyển động, đến thời điểm t2 = 7/12 s vật đi được quãng đường 15 cm kể từ thời điểm ban đầu. Biên độ dao động của vật là A. 12 cm B. 8 cm C. 4 cm D. 6 cm Câu 37: Khi đặt hiệu điện thế không đổi 12 V vào hai đầu một cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L thì dòng điện qua cuộn dây có cường độ 0,15 A. Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây này một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua nó là 1 A. Cảm kháng của cuộn dây là A. 50  . B. 60  . C. 40  . D. 30  . Câu 38: Sóng truyền trên một dây đàn hồi dài theo u(mm phương ngược với trục Ox. Tại một thời điểm nào )a M  v đó thì hình dạng một đoạn dây như hình vẽ. Các O 15 30 điểm O, M, N nằm trên dây. Chọn đáp án đúng? - N x(cm a/2 40 cm; N đang đi lên. -a= ) A. ON = 37,5 cm; N đang đi lên. B. ON C. ON = 35 cm; N đang đi xuống. D. ON = 40 cm; N đang đi xuống. Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối 0,4 tiếp gồm điện trở thuần R = 30  , cuộn cảm thuần L  H và tụ điện có điện dung thay đổi được.  Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng A. 150 V. B. 100 V. C. 160 V. D. 250 V. Trang 23 - Mã đề thi 132 Câu 40: Một vật treo vào lò xo làm nó dãn ra 4cm. Cho g =  2  10m/s2. Biết trong quá trình dao động lực đàn hồi cực đại, cực tiểu lần lượt là 3 N và 1 N. Chiều dài tự nhiên của lò xo là 30cm. Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động là A. 34cm và 31cm. B. 33cm và 31cm. C. 32cm và 30cm. D. 36cm và 32cm. Câu 41: Con lắc lò xo gồm vật nặng 100 gam và lò xo có độ cứng 100 N/m. Tác dụng một ngoại lực điều hoà cưỡng bức với biên độ Fo và tần số f1 = 6 Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A1. Nếu giữ nguyên biên độ F0 và tăng tần số ngoại lực đến giá trị f2 = 7 Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A2. So sánh A1 và A2 A. A2 < A1. B. A2 = A1. C. A2  A1. D. A2 > A1. Câu 42: Một vật có khối lượng không đổi, thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình dao động lần lượt là x1 = 5cos(2πt + φ) cm và x2 = A2cos(2πt – π/2) cm thì phương trình dao động tổng hợp là x = Acos(2πt – π/3) cm. Để năng lượng dao động của vật cực đại thì biên độ dao động A2 phải có giá trị A. 20cm. B. 10 / 3 cm. C. 5 3 cm. D. 10 3 cm.--------------------------- Câu 43: Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, với khoảng cách hai nút sóng liền kề nào đó là 24 cm. Hai điểm M, N trên dây lần lượt cách một nút những khoảng 4 cm, 12 cm. Nhận xét nào sau đây là đúng? A. M và N dao động ngược pha. B. Tại một thời điểm, tốc độ dao động của M và N luôn bằng nhau. C. Tại một thời điểm, độ lệch của N so với vị trí cân bằng luôn gấp 2 lần độ lệch của M so với vị trí cân bằng. D. Biên độ dao động của N gấp 2 lần biên độ dao động của M. Câu 44: Trên mặt nước có hai nguồn sóng A và B dao động cùng biên độ, cùng tần số, cùng pha với bước sóng 24 cm. I là trung điểm của AB. Hai điểm M, N trên đường AB cách I một đoạn lần lượt 2 cm và 4 cm. Khi li độ của N là 6 mm thì li độ của M là A. –2 3 mm. B. 6 3 mm. C. –6 3 mm. D. 2 3 mm. Câu 45: Ba điểm S, A, B nằm trên một đường tròn đường kính AB, biết AB = 2 SA. Tại S đặt một nguồn âm đẳng hướng thì mức cường độ âm tại B là 40,00 dB. Mức cường độ âm tại trung điểm AB là A. 44,77 dB. B. 36,99 dB. C. 41,51 dB. D. 43,01 dB. Câu 46: Đặt điện áp u = U0coswt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm thuần có L thay đổi được. Biết dung kháng của tụ bằng R 3 . Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó A. điện áp 2 đầu điện trở R lệch pha so với điện áp 2 đầu đoạn mạch. B. điện áp 2 đầu cuộn cảm L lệch pha so với điện áp 2 đầu đoạn mạch. C. điện áp 2 đầu tụ điện C lệch pha so với điện áp 2 đầu đoạn mạch. D. trong mạch có cộng hưởng điện. Câu 47: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 50 g và lò xo có độ cứng k = 20 N/m đặt trên một mặt bàn nằm ngang. Hệ số ma sát giữa vật và mặt bàn là 0,2. Kéo vật đến vị trí lò xo dãn 6,0 cm rồi buông nhẹ. Cho g = 10 m/s2. Độ nén lớn nhất của lò xo trong quá trình dao động là Trang 24 - Mã đề thi 132 A. 5 cm. B. 6,0 cm. C. 5,5 cm. D. 4 cm. Câu 48: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm một lò xo có độ cứng k = 10 N/m gắn với vật nhỏ có khối lượng m =100 g và mang tích điện q = 5.10-5 C. Ban đầu vật nhỏ đang ở vi trí cân bằng, người ta kích thích dao động bằng cách tạo ra một điện trường đều theo phương nằm ngang dọc theo trục lò xo và có cường độ E = 104 V/m trong khoảng thời gian Δt = 0,05π s rồi ngắt điện trường. Bỏ qua ma sát. Năng lượng dao động của hệ sau khi ngắt điện trường là A. 0,0125 J. B. 0,025 J. C. 0,0375 J. D. 0,5 J. Câu 49: Hai chất điểm dao động điều hòa cùng biên độ A với chu kỳ lần lượt là 2,0 s và 6,0 s. Ở thời điểm ban đầu hai chất điểm cùng đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Hai chất điểm gặp nhau lần đầu tiên tại li độ A. A/2. B. 2A/3. C. A 3 /2. D. A/ 2 . Câu 50: Hai điểm sáng dao động điều hòa trên trục Ox, chung vị trí cân bằng O, cùng tần số f, có biên độ dao động của điểm sáng thứ nhất là A và điểm sáng thứ hai là 2A. Tại thời điểm ban đầu điểm sáng thứ nhất đi qua vị trí cân bằng, điểm sáng thứ hai ở vị trí biên. Khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm sáng là A. A 2 . B. A 5 . C. A / 2 . D. A / 5 . ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 25 - Mã đề thi 132 132 209 357 485 1 A 1 A 1 C 1 A 2 D 2 A 2 D 2 B 3 C 3 B 3 B 3 D 4 D 4 D 4 C 4 C 5 A 5 B 5 C 5 A 6 C 6 C 6 A 6 B 7 B 7 C 7 C 7 A 8 A 8 A 8 D 8 B 9 D 9 A 9 B 9 B 10 B 10 B 10 D 10 A 11 B 11 D 11 B 11 D 12 B 12 D 12 C 12 C 13 C 13 D 13 A 13 D 14 C 14 B 14 B 14 B 15 B 15 B 15 B 15 A 16 C 16 A 16 A 16 C 17 B 17 B 17 C 17 A 18 B 18 A 18 B 18 B 19 C 19 C 19 A 19 A 20 A 20 D 20 A 20 A 21 A 21 A 21 A 21 D 22 D 22 C 22 C 22 C 23 B 23 C 23 B 23 B 24 D 24 D 24 D 24 D 25 A 25 C 25 A 25 B 26 D 26 B 26 D 26 B 27 C 27 D 27 A 27 D 28 B 28 C 28 A 28 D 29 D 29 C 29 D 29 C 30 A 30 D 30 C 30 C 31 D 31 C 31 C 31 C 32 D 32 A 32 A 32 B 33 B 33 B 33 B 33 D 34 B 34 C 34 D 34 C 35 A 35 D 35 D 35 A 36 D 36 D 36 D 36 D 37 C 37 D 37 A 37 B 38 B 38 A 38 A 38 C 39 A 39 A 39 C 39 C 40 D 40 C 40 B 40 D 41 B 41 D 41 C 41 A 42 C 42 C 42 D 42 C 43 B 43 B 43 C 43 C 44 A 44 B 44 B 44 B 45 A 45 C 45 D 45 D 46 D 46 A 46 C 46 A 47 C 47 C 47 C 47 A 48 A 48 B 48 B 48 B 49 C 49 B 49 D 49 D 50 C 50 A 50 B 50 B Trang 26 - Mã đề thi 132

 

SƠ GD & ĐT THANH HÓA ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ÔN THI THPT QUỐC GIA TRƯỜNG THPT HOÀNG LỆ KHA LẦN 1 - NĂM 2015_2016 Môn: VẬT LÝ Thời gian làm bài: 90 phút - 50 câu trắc nghiệm Họ, tên thí sinh:.................................................................Số báo danh:.................. Mã đề thi 132 Câu 1: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình x = Acos(2πt/3 + φ). Trong khoảng thời gian 0,5s đầu tiên vật đi được quãng đường 3cm, trong khoảng thời gian 1s tiếp theo vật đi được quảng đường 9cm. Trong khoảng thời gian 1s tiếp theo nữa vật đi được quãng đường có thể là : A. 3cm B. 12cm C. 9cm D. 4cm Câu 2: Chu kỳ dao động là khoảng thời gian A. giữa hai lần liên tiếp vật dao động qua cùng một vị trí. B. vật đi hết một đoạn đường bằng quỹ đạo. C. nhất định để trạng thái dao động lặp lại như cũ. D. ngắn nhất để trạng thái dao động được lặp lại như cũ. Câu 3: Phương trình dao động điều hòa có dạng x = Acost. Gốc thời gian được chọn là: A. lúc vật có li độ x = +A B. lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. C. lúc vật có li độ x = - A D. lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Câu 4: Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0,08 s. Âm do lá thép phát ra là A. âm mà tai người nghe được. B. nhạc âm. C. hạ âm. D. siêu âm. Câu 5: Một chất điểm khối lượng 200g có phương trình dao động là x  8 cos(40t   )cm . Động năng của chất điểm tại vị trí có li độ 5cm là A. 0,15J B. 0,624J C. 0,750 J D. 0,556J Câu 6: Một mạch LC lí tưởng gồm cuộn cảm có L = 0,1H và tụ điện có C = 10 μF. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4V thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,02A. Hiệu điện thế cực đại của tụ điện là A. 4V B. 2 5 V C. 5V D. 5 2 V Câu 7: Một người chở hai thùng nước phía sau xe đạp và đạp xe trên một con đường bằng bê tông. Cứ 5m, trên đường có một rãnh nhỏ. Chu kì dao động riêng của nước trong thùng là 1s. Đối với người đó, vận tốc không có lợi cho xe đạp là A. 15km/h. B. 18km/h. C. 10km/h. D. 5km/h. Câu 8: Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 10cos(20t+0,4π) ( x đo bằng cm, t đo bằng s ). Tần số góc của dao động là: A. 10 rad/s. B. 0,2 π rad. C. 20 rad/s. D. 0,4 π rad. Câu 9: Một con lắc lò xo nằm ngang trên mặt bàn nhẵn cách điện gồm vật nặng tích điện q=100µC, lò xo có độ cứng k=100N/m, trong một điện trường đều E có hướng dọc theo trục lò xo theo chiều lò xo giãn. Từ VTCB kéo vật một đoạn 6cm rồi thả nhẹ, vật dao động điều hòa, tốc độ khi qua VTCB là 1,2 m/s. Độ lớn cường độ điện trường E là 2,5.104 V/m. Thời điểm vật qua vị trí có Fđh = 0,5N lần thứ 2 là. A. π/10 (s) B. π/30 (s) C. π/20 (s) D. π/5 (s) Câu 10: Một sóng lan truyền với tốc độ v = 200 m/s có bước sóng λ = 4 m. Chu kỳ dao động của sóng là A. T = 50 (s). B. T = 0,02 (s). C. T = 0,2 (s). D. T = 1,25 (s). Câu 11: Tại mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp A và B cách nhau 8cm. Cho A, B dao động điều hòa, cùng pha, theo phương vuông góc với mặt chất lỏng. Bước sóng của sóng trên mặt chất lỏng là 1cm. Gọi M, N là hai điểm thuộc mặt chất lỏng sao cho MN = 4cm và AMNB là hình thang cân. Để trên đoạn MN có đúng 5 điểm dao động với biên độ cực đại thì diện tích lớn nhất của AMNB là: A. 9 5 cm2 . B. 18 3 cm2 . C. 9 3 cm2 . D. 18 5 cm2. Câu 12: Đơn vị đo cường độ âm là Trang 1/18 - Mã đề thi 132 A. Oát trên mét (W/m). B. Ben (B). C. Niutơn trên mét vuông (N/m2 ). D. Oát trên mét vuông (W/m2 ). Câu 13: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là l, vật nặng khối lượng m, được đặt tại nơi có gia tốc trọng trường g. Con lắc đơn dao động nhỏ với chu kì là A. Error! Reference source not found. B. Error! Reference source not found. C. Error! Reference source not found. D. Error! Reference source not found. Câu 14: Sóng điện từ A. là sóng dọc hoặc sóng ngang. B. là điện từ trường lan truyền trong không gian. C. có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương. D. không truyền được trong chân không Câu 15: Cho 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình x1 = A1cos(t +1); x2 = A2cos(t + 2). Biên độ dao động tổng hợp có giá cực đại khi A. Hai dao động cùng pha B. Hai dao động ngược pha C. Hai dao động vuông pha D. Hai dao động ℓệch pha 1200 Câu 16: Một học sinh đo gia tốc trọng trường tại vị trí địa lí nơi trường đặt địa điểm thông qua việc đo chu kì dao động của con lắc lò xo gồm một lò xo có khối lượng không đáng kể đầu trên cố định, đầu dưới gắn một quả cầu nhỏ. Kích thích cho con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng và dùng đồng hồ bấm dây học sinh đo được chu kì dao động của quả cầu là T = ( 0,69 Error! Reference source not found. 0,01 ) s. Dùng thước học sinh này đo được độ dãn của lò xo khi quả cầu đứng cân bằng là x = ( 119,5 Error! Reference source not found. 0,5 ) mm. Lấy Error! Reference source not found. = 3,14. Sai số tỉ đối của phép đo gia tốc trọng trường là A. 3,31%. B. 1,87%. C. 1,03%. D. 2,48%. Câu 17: Một con lắc lò xo nằm ngang dao động tự do với biên độ 8 cm. Lực đàn hồi của lò xo có công suất tức thời đạt giá trị cực đại khi vật đi qua vị trí có toạ độ x bằng. A. 0 B.  4 cm C.  8 cm D.  4 2 cm Câu 18: Con lắc lò xo treo thẳng đứng. Điểm treo là O. Độ cứng lò xo là 10N/m. Từ vị trí cân bằng, nâng vật lên đoạn 30cm rồi buông nhẹ cho vật dao động điều hòa thì thấy chu kỳ dao động của vật là 1 giây. Lấy g = 10(m/s2) = π2 (m/s2). Lực đẩy cực đại tác dụng lên điểm O là: A. 1,25 N B. 1,55 N C. 0,5 N D. 0,55 N Câu 19: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = 5cos(8 t + /2)(cm). Chiều dài quỹ đạo của vật là A. 5cm. B. 20cm. C. 2,5cm. D. 10cm. Câu 20: Hai vật A và B có cùng khối lượng 1 kg và có kích thước nhỏ được nối với nhau bởi sợi dây mảnh nhẹ dài 10cm, hai vật được treo vào lò xo có độ cứng k = 100 N/m tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Lấy π2 = 10. Khi hệ vật và lò xo đang ở vị trí cân bằng người ta đốt sợi dây nối hai vật và vật B sẽ rơi tự do còn vật A sẽ dao động điều hòa. Lần đầu tiên vật A lên đến vị trí cao nhất thì khoảng cách giữa hai vật bằng bao nhiêu? Biết rằng độ cao đủ lớn. A. 20 cm. B. 50 cm. C. 80 cm. D. 70 cm. Câu 21: Sóng truyền với tốc độ không đổi 10m/s từ điểm M đến O trên cùng phương truyền sóng với MO = 50cm, coi biên độ sóng không đổi. Biết phương trình sóng tại O là uO = 5cos(10πt) cm. Phương trình sóng tại M là: A. u = 5cos(10πt - π/4) cm B. u = 5cos(10πt - π/2) cm C. u = 5cos(10πt + π/6) cm D. u = 5cos(10πt + π/2) cm Câu 22: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm A. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. B. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. C. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha. D. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. Câu 23: Một sợi dây đàn hồi AB dài 2m được căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn vào 1 cần rung dao động với tần số 50Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là 50m/s. Trên dây hình thành sóng dừng với A. 3 bụng, 4 nút. B. 2 bụng, 3 nút. C. 4 bụng, 5 nút. D. 1 bụng, 2 nút. Trang 2/18 - Mã đề thi 132 Câu 24: Con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số f. Động năng và thế năng của con lắc biến thiên tuần hoàn với tần số là A. 2f. B. f. C. 4f. D. f/2. Câu 25: Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng A. biên độ. B. tần số. C. cường độ âm. D. mức cường độ âm. Câu 26: Nhận định nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học tắt dần? A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian. B. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian. C. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh. D. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa Câu 27: Một con lắc đơn dài l = 25cm, hòn bi có khối lượng m = 10g và mang điện tích q = 10-4C. Treo con lắc vào giữa hai bản kim loại thẳng đứng, song song cách nhau d = 22cm. Đặt vào hai bản hiệu điện thế một chiều U = 88V, lấy g = 10 m/s2. Chu kì dao động điều hòa với biên độ nhỏ của con lắc đơn là: A. 0,659s B. 0,983 s C. 0,897s D. 0,957 s Câu 28: Hai nguồn sóng cơ kết hợp S1, S2 dao động cùng phương, cùng biên độ và ngược pha cách nhau 60 cm có tần số 5 Hz, tốc độ truyền sóng là 40 cm/s. Số cực tiểu giao thoa trên đoạn S1S2 là: A. 15. B. 16. C. 14. D. 13. Câu 29: Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì chu kì dao động của vật A. tăng lên 2 lần. B. giảm đi 2 lần. C. giảm đi 4 lần. D. tăng lên 4 lần. Câu 30: Phương trình dao động của một vật có dạng x = Asin(  t +  /4). Chọn kết luận đúng. A. Vật dao động với biên độ A. B. Vật dao động với pha ban đầu  /4. C. Vật dao động với biên độ 2A. D. Vật dao động với biên độ A/2. Câu 31: Nguồn âm S phát ra âm có công suất không đổi truyền đẳng hướng về mọi phương. Tại M cách S đoạn 2m, mức cường độ âm là 50 dB. Giả sử môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại N cách S đoạn 8m là: A. 38 dB. B. 48 dB. C. 42 dB. D. 45 dB. Câu 32: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 10N/m, khối lượng vật nặng m = 100g, dao động trên mặt phẳng ngang, được thả nhẹ từ vị trí lò xo giãn 6cm so với vị trí cân bằng. Hệ số ma sát trượt giữa con lắc và mặt bàn bằng μ = 0,2. Thời gian chuyển động thẳng của vật m từ lúc ban đầu đến vị trí lò xo không biến dạng là:     A. (s). B. (s). C. (s).. D. (s). 20 15 25 5 30 Câu 33: Trên dây AB có sóng dừng với đầu B là một nút. Sóng trên dây có bước sóng λ. Hai điểm gần B nhất có biên độ dao động bằng một nửa biên độ dao động cực đại của sóng dừng cách nhau một khoảng là: A. λ/12; B. λ/6; C. λ/3. D. λ/4. Câu 34: Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do A. khác nhau về cường độ âm. B. khác nhau về tần số C. khác nhau về đồ thị dao động âm D. khác nhau về chu kỳ của sóng âm. Câu 35: Trong các phương trình sau phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa ? A. x = 2sin(2πt + π/6) (cm). B. x = 3tcos(100πt + π/6) (cm) C. x = - 3cos5πt (cm). D. x = 1 + 5cosπt (cm). Câu 36: Sóng cơ có tần số 100 Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc 6 m/s. Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 34 cm và 36,5 cm, lệch pha nhau góc A. Error! Reference source not found.rad. B.  rad. C. 2 rad. D. Error! Reference source not found. rad. Câu 37: Một anten parabol, đặt tại điểm O trên mặt đất, phát ra một sóng truyền theo phương làm với mặt phẳng nằm ngang một góc 450 hướng lên cao. Sóng này phản xạ trên tầng điện li, rồi trở lại gặp mặt đất ở điểm M. Biết bán kính Trái Đất R = 6400 km, tầng điện li coi như một lớp cầu ở độ cao 100 km so với mặt đất. Độ dài cung OM bằng Trang 3/18 - Mã đề thi 132 A. 390 km. B. 3456 km. C. 1728 km. D. 195 km. Câu 38: Một dây đàn bằng thép có đường kính d = 0,4mm, chiều dài l = 50 cm, khối lượng riêng của thép là D = 7800 kg/m3. Lực căng dây để âm cơ bản mà nó phát ra là một nốt đô có tần số 256Hz là A. 29,3 N B. 32,7N C. 64,2N D. 128,0N Câu 39: Chọn câu đúng. Trong ‘‘máy bắn tốc độ’’ xe cộ trên đường: A. có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến. B. chỉ có máy thu sóng vô tuyến. C. chỉ có máy phát sóng vô tuyến. D. không có máy phát và máy thu sóng vô tuyến. Câu 40: Trong một môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm có 3 điểm thẳng hàng theo đúng thứ tự A, B, C, một nguồn điểm phát âm công suất P đặt tại điểm O, di chuyển một máy thu âm từ A đến C thì thấy rằng : mức độ âm tại B lớn nhất và bằng LB = 46,02 dB còn mức cường độ âm tại A và C là bằng nhau và bằng LA = LC = 40dB. Bỏ qua nguồn âm tại O, đặt tại A một nguồn điểm phát âm công suất P’, để mức độ cường âm tại B vẫn không đổi thì : A. P’ = P/3 B. P’ = 3P C. P’ = P/5 D. P’ = 5P. Câu 41: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 5 cm, khi vật có li độ 2,5cm thì tốc độ của vật là 5 3 cm/s. Hãy xác định vận tốc cực đại của dao động? A. 10 m/s B. 8 cm/s C. 10 cm/s D. 8 m/s Câu 42: Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì A. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm. B. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi. C. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện. D. năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn. Câu 43: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng A. một nửa bước sóng. B. một số nguyên lần bước sóng. C. một phần tư bước sóng. D. một bước sóng. Câu 44: Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn thuần cảm và hai tụ điện giống nhau mắc nối tiếp,hai bản của một tụ được nối với nhau bằng một khóa K. Ban đầu khóa K mở, cung cấp năng lượng cho mạch dao động thì điện áp cực đại giữa 2 đầu cuộn dây là 8 6 V. Sau đó đúng vào lúc thời điểm dòng điện qua cuộn dây có cường độ bằng giá trị hiệu dụng thì đóng khóa K .Điện áp cực đại giữa 2 đầu cuộn dây sau khi K đóng là A. 9 V B. 10 V C. 12 V D. 6 V Câu 45: Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện, không có mạch (tầng) A. tách sóng B. khuếch đại C. phát dao động cao tần D. biến điệu Câu 46: Một mạch dao động LC lí tưởng, gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Gọi U0, I0 lần lượt là hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu tụ điện và cường độ dòng điện cực đại trong mạch thì I L C A. U 0  0 . B. U 0  I 0 . C. U 0  I 0 . D. U 0  I0 LC . LC C L Câu 47: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi được từ C1 đến C2. Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được. A. từ 4 LC1 đến 4 LC2 . B. từ 2 LC1 đến 2 LC2 C. từ 2 LC1 đến 2 LC2 D. từ 4 LC1 đến 4 LC2 Câu 48: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nhỏ m gắn vào một đầu lò xo có chiều dài lo thì dao động điều hòa với chu kì To = 1,5 s. Cắt bỏ chiều dài lò xo này đi lo/3 thì khi treo vật m vào, hệ sẽ dao động với chu kì T bằng bao nhiêu A. 1,225s B. 0,577s C. 1,73s D. 1s Câu 49: Một vật nhỏ có khối lượng 100g dao động điều hòa với chu kì 0,5  s và biên độ 3cm. Chọn mốc thế năng tại vi trí cân bằng, cơ năng của vật là A. 0,18 mJ B. 0,36 mJ C. 0,48 mJ D. 0,72 mJ Trang 4/18 - Mã đề thi 132 Câu 50: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 16cm có hai nguồn sóng giống nhau. Điểm M nằm trên mặt nước và trên đường trung trực của AB cách trung điểm I của AB một khoảng nhỏ nhất bằng 4 5 cm luôn dao động cùng pha với I. Điểm N nằm trên mặt nước và nằm trên đường thẳng vuông góc với AB tại A, cách A một khoảng nhỏ nhất bằng bao nhiêu để N dao động với biên độ cực tiểu? A. 9,22cm B. 8,75cm C. 2,14cm D. 8,57 cm ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- SƠ GD & ĐT THANH HÓA ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ÔN THI THPT QUỐC GIA TRƯỜNG THPT HOÀNG LỆ KHA LẦN 1 - NĂM 2015_2016 Môn: VẬT LÝ Thời gian làm bài: 90 phút - 50 câu trắc nghiệm Họ, tên thí sinh:.................................................................Số báo danh:.................. Mã đề thi 209 Câu 1: Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 10cos(20t+0,4π) ( x đo bằng cm, t đo bằng s ). Tần số góc của dao động là: A. 0,2 π rad. B. 10 rad/s. C. 0,4 π rad. D. 20 rad/s. Câu 2: Phương trình dao động điều hòa có dạng x = Acost. Gốc thời gian được chọn là: A. lúc vật có li độ x = - A B. lúc vật có li độ x = +A C. lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. D. lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Câu 3: Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0,08 s. Âm do lá thép phát ra là A. âm mà tai người nghe được. B. nhạc âm. C. siêu âm. D. hạ âm. Câu 4: Một chất điểm khối lượng 200g có phương trình dao động là x  8 cos(40t   )cm . Động năng của chất điểm tại vị trí có li độ 5cm là A. 0,15J B. 0,624J C. 0,750 J D. 0,556J Câu 5: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng A. một phần tư bước sóng. B. một nửa bước sóng. C. một số nguyên lần bước sóng. D. một bước sóng. Câu 6: Một con lắc lò xo nằm ngang trên mặt bàn nhẵn cách điện gồm vật nặng tích điện q=100µC, lò xo có độ cứng k=100N/m, trong một điện trường đều E có hướng dọc theo trục lò xo theo chiều lò xo giãn. Từ VTCB kéo vật một đoạn 6cm rồi thả nhẹ, vật dao động điều hòa, tốc độ khi qua VTCB là 1,2 m/s. Độ lớn cường độ điện trường E là 2,5.104 V/m. Thời điểm vật qua vị trí có Fđh = 0,5N lần thứ 2 là. A. π/10 (s) B. π/30 (s) C. π/20 (s) D. π/5 (s) Câu 7: Trong các phương trình sau phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa ? A. x = 2sin(2πt + π/6) (cm). B. x = 3tcos(100πt + π/6) (cm) C. x = - 3cos5πt (cm). D. x = 1 + 5cosπt (cm). Câu 8: Một con lắc lò xo nằm ngang dao động tự do với biên độ 8 cm. Lực đàn hồi của lò xo có công suất tức thời đạt giá trị cực đại khi vật đi qua vị trí có toạ độ x bằng. A.  4 2 cm B.  8 cm C. 0 D.  4 cm Câu 9: Một sóng lan truyền với tốc độ v = 200 m/s có bước sóng λ = 4 m. Chu kỳ dao động của sóng là A. T = 50 (s). B. T = 0,02 (s). C. T = 0,2 (s). D. T = 1,25 (s). Câu 10: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nhỏ m gắn vào một đầu lò xo có chiều dài lo thì dao động điều hòa với chu kì To = 1,5 s. Cắt bỏ chiều dài lò xo này đi lo/3 thì khi treo vật m vào, hệ sẽ dao động với chu kì T bằng bao nhiêu A. 1,225s B. 0,577s C. 1,73s D. 1s Câu 11: Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng Trang 5/18 - Mã đề thi 132 A. biên độ. B. mức cường độ âm. C. tần số. D. cường độ âm. Câu 12: Một sợi dây đàn hồi AB dài 2m được căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn vào 1 cần rung dao động với tần số 50Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là 50m/s. Trên dây hình thành sóng dừng với A. 2 bụng, 3 nút. B. 1 bụng, 2 nút. C. 4 bụng, 5 nút. D. 3 bụng, 4 nút. Câu 13: Nguồn âm S phát ra âm có công suất không đổi truyền đẳng hướng về mọi phương. Tại M cách S đoạn 2m, mức cường độ âm là 50 dB. Giả sử môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại N cách S đoạn 8m là: A. 48 dB. B. 45 dB. C. 38 dB. D. 42 dB. Câu 14: Trong một môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm có 3 điểm thẳng hàng theo đúng thứ tự A, B, C, một nguồn điểm phát âm công suất P đặt tại điểm O, di chuyển một máy thu âm từ A đến C thì thấy rằng : mức độ âm tại B lớn nhất và bằng LB = 46,02 dB còn mức cường độ âm tại A và C là bằng nhau và bằng LA = LC = 40dB. Bỏ qua nguồn âm tại O, đặt tại A một nguồn điểm phát âm công suất P’, để mức độ cường âm tại B vẫn không đổi thì : A. P’ = P/3 B. P’ = 3P C. P’ = P/5 D. P’ = 5P. Câu 15: Đơn vị đo cường độ âm là A. Oát trên mét vuông (W/m2 ). B. Oát trên mét (W/m).C. Niutơn trên mét vuông (N/m2 ). D. Ben (B). Câu 16: Một người chở hai thùng nước phía sau xe đạp và đạp xe trên một con đường bằng bê tông. Cứ 5m, trên đường có một rãnh nhỏ. Chu kì dao động riêng của nước trong thùng là 1s. Đối với người đó, vận tốc không có lợi cho xe đạp là A. 5km/h. B. 15km/h. C. 10km/h. D. 18km/h. Câu 17: Hai vật A và B có cùng khối lượng 1 kg và có kích thước nhỏ được nối với nhau bởi sợi dây mảnh nhẹ dài 10cm, hai vật được treo vào lò xo có độ cứng k = 100 N/m tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Lấy π2 = 10. Khi hệ vật và lò xo đang ở vị trí cân bằng người ta đốt sợi dây nối hai vật và vật B sẽ rơi tự do còn vật A sẽ dao động điều hòa. Lần đầu tiên vật A lên đến vị trí cao nhất thì khoảng cách giữa hai vật bằng bao nhiêu? Biết rằng độ cao đủ lớn. A. 20 cm. B. 50 cm. C. 80 cm. D. 70 cm. Câu 18: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 5 cm, khi vật có li độ 2,5cm thì tốc độ của vật là 5 3 cm/s. Hãy xác định vận tốc cực đại của dao động? A. 10 m/s B. 8 m/s C. 8 cm/s D. 10 cm/s Câu 19: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = 5cos(8 t + /2)(cm). Chiều dài quỹ đạo của vật là A. 2,5cm. B. 20cm. C. 10cm. D. 5cm. Câu 20: Nhận định nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học tắt dần? A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian. B. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh. C. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian. D. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa Câu 21: Sóng điện từ A. là điện từ trường lan truyền trong không gian. B. là sóng dọc hoặc sóng ngang. C. có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương. D. không truyền được trong chân không Câu 22: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 10N/m, khối lượng vật nặng m = 100g, dao động trên mặt phẳng ngang, được thả nhẹ từ vị trí lò xo giãn 6cm so với vị trí cân bằng. Hệ số ma sát trượt giữa con lắc và mặt bàn bằng μ = 0,2. Thời gian chuyển động thẳng của vật m từ lúc ban đầu đến vị trí lò xo không biến dạng là:     A. (s). B. (s). C. (s).. D. (s). 20 15 25 5 30 Câu 23: Con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số f. Động năng và thế năng của con lắc biến thiên tuần hoàn với tần số là A. 2f. B. f. C. 4f. D. f/2. Câu 24: Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì Trang 6/18 - Mã đề thi 132 A. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện. B. năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn. C. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi. D. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm. Câu 25: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là l, vật nặng khối lượng m, được đặt tại nơi có gia tốc trọng trường g. Con lắc đơn dao động nhỏ với chu kì là A. Error! Reference source not found. B. Error! Reference source not found. C. Error! Reference source not found. D. Error! Reference source not found. Câu 26: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 16cm có hai nguồn sóng giống nhau. Điểm M nằm trên mặt nước và trên đường trung trực của AB cách trung điểm I của AB một khoảng nhỏ nhất bằng 4 5 cm luôn dao động cùng pha với I. Điểm N nằm trên mặt nước và nằm trên đường thẳng vuông góc với AB tại A, cách A một khoảng nhỏ nhất bằng bao nhiêu để N dao động với biên độ cực tiểu? A. 9,22cm B. 2,14cm C. 8,75cm D. 8,57 cm Câu 27: Phương trình dao động của một vật có dạng x = Asin(  t +  /4). Chọn kết luận đúng. A. Vật dao động với biên độ A. B. Vật dao động với pha ban đầu  /4. C. Vật dao động với biên độ 2A. D. Vật dao động với biên độ A/2. Câu 28: Cho 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình x1 = A1cos(t +1); x2 = A2cos(t + 2). Biên độ dao động tổng hợp có giá cực đại khi A. Hai dao động ngược pha B. Hai dao động ℓệch pha 1200 C. Hai dao động cùng pha D. Hai dao động vuông pha Câu 29: Một anten parabol, đặt tại điểm O trên mặt đất, phát ra một sóng truyền theo phương làm với mặt phẳng nằm ngang một góc 450 hướng lên cao. Sóng này phản xạ trên tầng điện li, rồi trở lại gặp mặt đất ở điểm M. Biết bán kính Trái Đất R = 6400 km, tầng điện li coi như một lớp cầu ở độ cao 100 km so với mặt đất. Độ dài cung OM bằng A. 195 km. B. 390 km. C. 1728 km. D. 3456 km. Câu 30: Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì chu kì dao động của vật A. tăng lên 2 lần. B. giảm đi 4 lần. C. giảm đi 2 lần. D. tăng lên 4 lần. Câu 31: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm A. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. B. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. C. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha. D. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. Câu 32: Một con lắc đơn dài l = 25cm, hòn bi có khối lượng m = 10g và mang điện tích q = 10-4C. Treo con lắc vào giữa hai bản kim loại thẳng đứng, song song cách nhau d = 22cm. Đặt vào hai bản hiệu điện thế một chiều U = 88V, lấy g = 10 m/s2. Chu kì dao động điều hòa với biên độ nhỏ của con lắc đơn là: A. 0,983 s B. 0,897s C. 0,659s D. 0,957 s Câu 33: Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện, không có mạch (tầng) A. tách sóng B. khuếch đại C. phát dao động cao tần D. biến điệu Câu 34: Sóng truyền với tốc độ không đổi 10m/s từ điểm M đến O trên cùng phương truyền sóng với MO = 50cm, coi biên độ sóng không đổi. Biết phương trình sóng tại O là uO = 5cos(10πt) cm. Phương trình sóng tại M là: A. u = 5cos(10πt + π/6) cm B. u = 5cos(10πt + π/2) cm C. u = 5cos(10πt - π/4) cm D. u = 5cos(10πt - π/2) cm Câu 35: Sóng cơ có tần số 100 Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc 6 m/s. Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 34 cm và 36,5 cm, lệch pha nhau góc A. Error! Reference source not found.rad. B.  rad. C. 2 rad. D. Error! Reference source not found. rad. Trang 7/18 - Mã đề thi 132 Câu 36: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình x = Acos(2πt/3 + φ). Trong khoảng thời gian 0,5s đầu tiên vật đi được quãng đường 3cm, trong khoảng thời gian 1s tiếp theo vật đi được quảng đường 9cm. Trong khoảng thời gian 1s tiếp theo nữa vật đi được quãng đường có thể là : A. 3cm B. 4cm C. 9cm D. 12cm Câu 37: Hai nguồn sóng cơ kết hợp S1, S2 dao động cùng phương, cùng biên độ và ngược pha cách nhau 60 cm có tần số 5 Hz, tốc độ truyền sóng là 40 cm/s. Số cực tiểu giao thoa trên đoạn S1S2 là: A. 16. B. 14. C. 13. D. 15. Câu 38: Chọn câu đúng. Trong ‘‘máy bắn tốc độ’’ xe cộ trên đường: A. có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến. B. chỉ có máy thu sóng vô tuyến. C. chỉ có máy phát sóng vô tuyến. D. không có máy phát và máy thu sóng vô tuyến. Câu 39: Tại mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp A và B cách nhau 8cm. Cho A, B dao động điều hòa, cùng pha, theo phương vuông góc với mặt chất lỏng. Bước sóng của sóng trên mặt chất lỏng là 1cm. Gọi M, N là hai điểm thuộc mặt chất lỏng sao cho MN = 4cm và AMNB là hình thang cân. Để trên đoạn MN có đúng 5 điểm dao động với biên độ cực đại thì diện tích lớn nhất của AMNB là: A. 9 3 cm2 . B. 9 5 cm2 . C. 18 3 cm2 . D. 18 5 cm2. Câu 40: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi được từ C1 đến C2. Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được. A. từ 4 LC1 đến 4 LC2 . B. từ 2 LC1 đến 2 LC2 C. từ 4 LC1 đến 4 LC2 D. từ 2 LC1 đến 2 LC2 Câu 41: Chu kỳ dao động là khoảng thời gian A. nhất định để trạng thái dao động lặp lại như cũ. B. ngắn nhất để trạng thái dao động được lặp lại như cũ. C. vật đi hết một đoạn đường bằng quỹ đạo. D. giữa hai lần liên tiếp vật dao động qua cùng một vị trí. Câu 42: Một mạch LC lí tưởng gồm cuộn cảm có L = 0,1H và tụ điện có C = 10 μF. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4V thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,02A. Hiệu điện thế cực đại của tụ điện là A. 4V B. 2 5 V C. 5 2 V D. 5V Câu 43: Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn thuần cảm và hai tụ điện giống nhau mắc nối tiếp,hai bản của một tụ được nối với nhau bằng một khóa K. Ban đầu khóa K mở, cung cấp năng lượng cho mạch dao động thì điện áp cực đại giữa 2 đầu cuộn dây là 8 6 V. Sau đó đúng vào lúc thời điểm dòng điện qua cuộn dây có cường độ bằng giá trị hiệu dụng thì đóng khóa K .Điện áp cực đại giữa 2 đầu cuộn dây sau khi K đóng là A. 9 V B. 10 V C. 12 V D. 6 V Câu 44: Trên dây AB có sóng dừng với đầu B là một nút. Sóng trên dây có bước sóng λ. Hai điểm gần B nhất có biên độ dao động bằng một nửa biên độ dao động cực đại của sóng dừng cách nhau một khoảng là: A. λ/6; B. λ/12; C. λ/3. D. λ/4. Câu 45: Một mạch dao động LC lí tưởng, gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Gọi U0, I0 lần lượt là hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu tụ điện và cường độ dòng điện cực đại trong mạch thì I L C A. U 0  0 . B. U 0  I 0 . C. U 0  I 0 . D. U 0  I0 LC . LC C L Câu 46: Một dây đàn bằng thép có đường kính d = 0,4mm, chiều dài l = 50 cm, khối lượng riêng của thép là D = 7800 kg/m3. Lực căng dây để âm cơ bản mà nó phát ra là một nốt đô có tần số 256Hz là A. 128,0N B. 64,2N C. 29,3 N D. 32,7N Câu 47: Con lắc lò xo treo thẳng đứng. Điểm treo là O. Độ cứng lò xo là 10N/m. Từ vị trí cân bằng, nâng vật lên đoạn 30cm rồi buông nhẹ cho vật dao động điều hòa thì thấy chu kỳ dao động của vật là 1 giây. Lấy g = 10(m/s2) = π2 (m/s2). Lực đẩy cực đại tác dụng lên điểm O là: A. 1,55 N B. 0,55 N C. 0,5 N D. 1,25 N Trang 8/18 - Mã đề thi 132 Câu 48: Một vật nhỏ có khối lượng 100g dao động điều hòa với chu kì 0,5  s và biên độ 3cm. Chọn mốc thế năng tại vi trí cân bằng, cơ năng của vật là A. 0,18 mJ B. 0,36 mJ C. 0,48 mJ D. 0,72 mJ Câu 49: Một học sinh đo gia tốc trọng trường tại vị trí địa lí nơi trường đặt địa điểm thông qua việc đo chu kì dao động của con lắc lò xo gồm một lò xo có khối lượng không đáng kể đầu trên cố định, đầu dưới gắn một quả cầu nhỏ. Kích thích cho con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng và dùng đồng hồ bấm dây học sinh đo được chu kì dao động của quả cầu là T = ( 0,69 Error! Reference source not found. 0,01 ) s. Dùng thước học sinh này đo được độ dãn của lò xo khi quả cầu đứng cân bằng là x = ( 119,5 Error! Reference source not found. 0,5 ) mm. Lấy Error! Reference source not found. = 3,14. Sai số tỉ đối của phép đo gia tốc trọng trường là A. 1,87%. B. 2,48%. C. 1,03%. D. 3,31%. Câu 50: Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do A. khác nhau về cường độ âm. B. khác nhau về tần số C. khác nhau về đồ thị dao động âm D. khác nhau về chu kỳ của sóng âm. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- SƠ GD & ĐT THANH HÓA ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ÔN THI THPT QUỐC GIA TRƯỜNG THPT HOÀNG LỆ KHA LẦN 1 - NĂM 2015_2016 Môn: VẬT LÝ Thời gian làm bài: 90 phút - 50 câu trắc nghiệm Họ, tên thí sinh:.................................................................Số báo danh:.................. Mã đề thi 357 Câu 1: Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng A. cường độ âm. B. tần số. C. biên độ. D. mức cường độ âm. Câu 2: Nhận định nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học tắt dần? A. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh. B. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa C. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian. D. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian. Câu 3: Nguồn âm S phát ra âm có công suất không đổi truyền đẳng hướng về mọi phương. Tại M cách S đoạn 2m, mức cường độ âm là 50 dB. Giả sử môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại N cách S đoạn 8m là: A. 48 dB. B. 45 dB. C. 38 dB. D. 42 dB. Câu 4: Một người chở hai thùng nước phía sau xe đạp và đạp xe trên một con đường bằng bê tông. Cứ 5m, trên đường có một rãnh nhỏ. Chu kì dao động riêng của nước trong thùng là 1s. Đối với người đó, vận tốc không có lợi cho xe đạp là A. 5km/h. B. 15km/h. C. 10km/h. D. 18km/h. Câu 5: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nhỏ m gắn vào một đầu lò xo có chiều dài lo thì dao động điều hòa với chu kì To = 1,5 s. Cắt bỏ chiều dài lò xo này đi lo/3 thì khi treo vật m vào, hệ sẽ dao động với chu kì T bằng bao nhiêu A. 0,577s B. 1,225s C. 1s D. 1,73s Câu 6: Con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số f. Động năng và thế năng của con lắc biến thiên tuần hoàn với tần số là A. 2f. B. f. C. f/2. D. 4f. Trang 9/18 - Mã đề thi 132 Câu 7: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = 5cos(8 t + /2)(cm). Chiều dài quỹ đạo của vật là A. 20cm. B. 5cm. C. 2,5cm. D. 10cm. Câu 8: Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do A. khác nhau về cường độ âm. B. khác nhau về tần số C. khác nhau về đồ thị dao động âm D. khác nhau về chu kỳ của sóng âm. Câu 9: Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0,08 s. Âm do lá thép phát ra là A. âm mà tai người nghe được. B. hạ âm. C. nhạc âm. D. siêu âm. Câu 10: Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện, không có mạch (tầng) A. khuếch đại B. phát dao động cao tần C. tách sóng D. biến điệu Câu 11: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 5 cm, khi vật có li độ 2,5cm thì tốc độ của vật là 5 3 cm/s. Hãy xác định vận tốc cực đại của dao động? A. 10 m/s B. 8 m/s C. 8 cm/s D. 10 cm/s Câu 12: Chu kỳ dao động là khoảng thời gian A. nhất định để trạng thái dao động lặp lại như cũ. B. ngắn nhất để trạng thái dao động được lặp lại như cũ. C. vật đi hết một đoạn đường bằng quỹ đạo. D. giữa hai lần liên tiếp vật dao động qua cùng một vị trí. Câu 13: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 16cm có hai nguồn sóng giống nhau. Điểm M nằm trên mặt nước và trên đường trung trực của AB cách trung điểm I của AB một khoảng nhỏ nhất bằng 4 5 cm luôn dao động cùng pha với I. Điểm N nằm trên mặt nước và nằm trên đường thẳng vuông góc với AB tại A, cách A một khoảng nhỏ nhất bằng bao nhiêu để N dao động với biên độ cực tiểu? A. 9,22cm B. 2,14cm C. 8,57 cm D. 8,75cm Câu 14: Đơn vị đo cường độ âm là A. Oát trên mét vuông (W/m2 ). B. Oát trên mét (W/m). 2 C. Niutơn trên mét vuông (N/m ). D. Ben (B). Câu 15: Sóng truyền với tốc độ không đổi 10m/s từ điểm M đến O trên cùng phương truyền sóng với MO = 50cm, coi biên độ sóng không đổi. Biết phương trình sóng tại O là uO = 5cos(10πt) cm. Phương trình sóng tại M là: A. u = 5cos(10πt + π/2) cm B. u = 5cos(10πt + π/6) cm C. u = 5cos(10πt - π/4) cm D. u = 5cos(10πt - π/2) cm Câu 16: Một dây đàn bằng thép có đường kính d = 0,4mm, chiều dài l = 50 cm, khối lượng riêng của thép là D = 7800 kg/m3. Lực căng dây để âm cơ bản mà nó phát ra là một nốt đô có tần số 256Hz là A. 128,0N B. 64,2N C. 29,3 N D. 32,7N Câu 17: Trong các phương trình sau phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa ? A. x = 2sin(2πt + π/6) (cm). B. x = 1 + 5cosπt (cm). C. x = - 3cos5πt (cm). D. x = 3tcos(100πt + π/6) (cm) Câu 18: Một mạch dao động LC lí tưởng, gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Gọi U0, I0 lần lượt là hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu tụ điện và cường độ dòng điện cực đại trong mạch thì I L C A. U 0  0 . B. U 0  I 0 . C. U 0  I 0 . D. U 0  I0 LC . LC C L Câu 19: Cho 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình x1 = A1cos(t +1); x2 = A2cos(t + 2). Biên độ dao động tổng hợp có giá cực đại khi A. Hai dao động cùng pha B. Hai dao động ℓệch pha 1200 C. Hai dao động vuông pha D. Hai dao động ngược pha Câu 20: Một con lắc lò xo nằm ngang trên mặt bàn nhẵn cách điện gồm vật nặng tích điện q=100µC, lò xo có độ cứng k=100N/m, trong một điện trường đều E có hướng dọc theo trục lò xo theo chiều lò xo Trang 10/18 - Mã đề thi 132 giãn. Từ VTCB kéo vật một đoạn 6cm rồi thả nhẹ, vật dao động điều hòa, tốc độ khi qua VTCB là 1,2 m/s. Độ lớn cường độ điện trường E là 2,5.104 V/m. Thời điểm vật qua vị trí có Fđh = 0,5N lần thứ 2 là. A. π/20 (s) B. π/30 (s) C. π/10 (s) D. π/5 (s) Câu 21: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng A. một số nguyên lần bước sóng. B. một phần tư bước sóng. C. một bước sóng. D. một nửa bước sóng. Câu 22: Hai nguồn sóng cơ kết hợp S1, S2 dao động cùng phương, cùng biên độ và ngược pha cách nhau 60 cm có tần số 5 Hz, tốc độ truyền sóng là 40 cm/s. Số cực tiểu giao thoa trên đoạn S1S2 là: A. 15. B. 16. C. 13. D. 14. Câu 23: Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì A. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện. B. năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn. C. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi. D. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm. Câu 24: Một anten parabol, đặt tại điểm O trên mặt đất, phát ra một sóng truyền theo phương làm với mặt phẳng nằm ngang một góc 450 hướng lên cao. Sóng này phản xạ trên tầng điện li, rồi trở lại gặp mặt đất ở điểm M. Biết bán kính Trái Đất R = 6400 km, tầng điện li coi như một lớp cầu ở độ cao 100 km so với mặt đất. Độ dài cung OM bằng A. 3456 km. B. 1728 km. C. 390 km. D. 195 km. Câu 25: Một sợi dây đàn hồi AB dài 2m được căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn vào 1 cần rung dao động với tần số 50Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là 50m/s. Trên dây hình thành sóng dừng với A. 4 bụng, 5 nút. B. 3 bụng, 4 nút. C. 2 bụng, 3 nút. D. 1 bụng, 2 nút. Câu 26: Phương trình dao động điều hòa có dạng x = Acost. Gốc thời gian được chọn là: A. lúc vật có li độ x = - A B. lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. C. lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. D. lúc vật có li độ x = +A Câu 27: Trong một môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm có 3 điểm thẳng hàng theo đúng thứ tự A, B, C, một nguồn điểm phát âm công suất P đặt tại điểm O, di chuyển một máy thu âm từ A đến C thì thấy rằng : mức độ âm tại B lớn nhất và bằng LB = 46,02 dB còn mức cường độ âm tại A và C là bằng nhau và bằng LA = LC = 40dB. Bỏ qua nguồn âm tại O, đặt tại A một nguồn điểm phát âm công suất P’, để mức độ cường âm tại B vẫn không đổi thì : A. P’ = 5P. B. P’ = P/5 C. P’ = 3P D. P’ = P/3 Câu 28: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 10N/m, khối lượng vật nặng m = 100g, dao động trên mặt phẳng ngang, được thả nhẹ từ vị trí lò xo giãn 6cm so với vị trí cân bằng. Hệ số ma sát trượt giữa con lắc và mặt bàn bằng μ = 0,2. Thời gian chuyển động thẳng của vật m từ lúc ban đầu đến vị trí lò xo không biến dạng là:     A. (s). B. (s). C. (s). D. (s).. 15 20 30 25 5 Câu 29: Chọn câu đúng. Trong ‘‘máy bắn tốc độ’’ xe cộ trên đường: A. có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến. B. chỉ có máy thu sóng vô tuyến. C. chỉ có máy phát sóng vô tuyến. D. không có máy phát và máy thu sóng vô tuyến. Câu 30: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm A. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. B. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. C. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha. D. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. Câu 31: Một con lắc đơn dài l = 25cm, hòn bi có khối lượng m = 10g và mang điện tích q = 10-4C. Treo con lắc vào giữa hai bản kim loại thẳng đứng, song song cách nhau d = 22cm. Đặt vào hai bản hiệu điện thế một chiều U = 88V, lấy g = 10 m/s2. Chu kì dao động điều hòa với biên độ nhỏ của con lắc đơn là: A. 0,983 s B. 0,659s C. 0,897s D. 0,957 s Câu 32: Trên dây AB có sóng dừng với đầu B là một nút. Sóng trên dây có bước sóng λ. Hai điểm gần B nhất có biên độ dao động bằng một nửa biên độ dao động cực đại của sóng dừng cách nhau một khoảng là: Trang 11/18 - Mã đề thi 132 A. λ/6; B. λ/12; C. λ/3. D. λ/4. Câu 33: Một vật nhỏ có khối lượng 100g dao động điều hòa với chu kì 0,5  s và biên độ 3cm. Chọn mốc thế năng tại vi trí cân bằng, cơ năng của vật là A. 0,18 mJ B. 0,36 mJ C. 0,48 mJ D. 0,72 mJ Câu 34: Sóng cơ có tần số 100 Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc 6 m/s. Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 34 cm và 36,5 cm, lệch pha nhau góc A. Error! Reference source not found.rad. B.  rad. C. 2 rad. D. Error! Reference source not found. rad. Câu 35: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình x = Acos(2πt/3 + φ). Trong khoảng thời gian 0,5s đầu tiên vật đi được quãng đường 3cm, trong khoảng thời gian 1s tiếp theo vật đi được quảng đường 9cm. Trong khoảng thời gian 1s tiếp theo nữa vật đi được quãng đường có thể là : A. 3cm B. 4cm C. 9cm D. 12cm Câu 36: Một sóng lan truyền với tốc độ v = 200 m/s có bước sóng λ = 4 m. Chu kỳ dao động của sóng là A. T = 1,25 (s). B. T = 50 (s). C. T = 0,2 (s). D. T = 0,02 (s). Câu 37: Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì chu kì dao động của vật A. tăng lên 2 lần. B. giảm đi 2 lần. C. tăng lên 4 lần. D. giảm đi 4 lần. Câu 38: Tại mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp A và B cách nhau 8cm. Cho A, B dao động điều hòa, cùng pha, theo phương vuông góc với mặt chất lỏng. Bước sóng của sóng trên mặt chất lỏng là 1cm. Gọi M, N là hai điểm thuộc mặt chất lỏng sao cho MN = 4cm và AMNB là hình thang cân. Để trên đoạn MN có đúng 5 điểm dao động với biên độ cực đại thì diện tích lớn nhất của AMNB là: A. 9 3 cm2 . B. 9 5 cm2 . C. 18 3 cm2 . D. 18 5 cm2. Câu 39: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là l, vật nặng khối lượng m, được đặt tại nơi có gia tốc trọng trường g. Con lắc đơn dao động nhỏ với chu kì là A. Error! Reference source not found. B. Error! Reference source not found. C. Error! Reference source not found. D. Error! Reference source not found. Câu 40: Một con lắc lò xo nằm ngang dao động tự do với biên độ 8 cm. Lực đàn hồi của lò xo có công suất tức thời đạt giá trị cực đại khi vật đi qua vị trí có toạ độ x bằng. A.  4 2 cm B. 0 C.  8 cm D.  4 cm Câu 41: Một mạch LC lí tưởng gồm cuộn cảm có L = 0,1H và tụ điện có C = 10 μF. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4V thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,02A. Hiệu điện thế cực đại của tụ điện là A. 4V B. 2 5 V C. 5 2 V D. 5V Câu 42: Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn thuần cảm và hai tụ điện giống nhau mắc nối tiếp,hai bản của một tụ được nối với nhau bằng một khóa K. Ban đầu khóa K mở, cung cấp năng lượng cho mạch dao động thì điện áp cực đại giữa 2 đầu cuộn dây là 8 6 V. Sau đó đúng vào lúc thời điểm dòng điện qua cuộn dây có cường độ bằng giá trị hiệu dụng thì đóng khóa K .Điện áp cực đại giữa 2 đầu cuộn dây sau khi K đóng là A. 9 V B. 10 V C. 12 V D. 6 V Câu 43: Một chất điểm khối lượng 200g có phương trình dao động là x  8 cos(40t   )cm . Động năng của chất điểm tại vị trí có li độ 5cm là A. 0,750 J B. 0,556J C. 0,624J D. 0,15J Câu 44: Một học sinh đo gia tốc trọng trường tại vị trí địa lí nơi trường đặt địa điểm thông qua việc đo chu kì dao động của con lắc lò xo gồm một lò xo có khối lượng không đáng kể đầu trên cố định, đầu dưới gắn một quả cầu nhỏ. Kích thích cho con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng và dùng đồng hồ bấm dây học sinh đo được chu kì dao động của quả cầu là T = ( 0,69 Error! Reference source not found. 0,01 ) s. Dùng thước học sinh này đo được độ dãn của lò xo khi quả cầu đứng cân bằng là x = ( Trang 12/18 - Mã đề thi 132 119,5 Error! Reference source not found. 0,5 ) mm. Lấy Error! Reference source not found. = 3,14. Sai số tỉ đối của phép đo gia tốc trọng trường là A. 2,48%. B. 1,87%. C. 3,31%. D. 1,03%. Câu 45: Hai vật A và B có cùng khối lượng 1 kg và có kích thước nhỏ được nối với nhau bởi sợi dây mảnh nhẹ dài 10cm, hai vật được treo vào lò xo có độ cứng k = 100 N/m tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Lấy π2 = 10. Khi hệ vật và lò xo đang ở vị trí cân bằng người ta đốt sợi dây nối hai vật và vật B sẽ rơi tự do còn vật A sẽ dao động điều hòa. Lần đầu tiên vật A lên đến vị trí cao nhất thì khoảng cách giữa hai vật bằng bao nhiêu? Biết rằng độ cao đủ lớn. A. 50 cm. B. 70 cm. C. 80 cm. D. 20 cm. Câu 46: Con lắc lò xo treo thẳng đứng. Điểm treo là O. Độ cứng lò xo là 10N/m. Từ vị trí cân bằng, nâng vật lên đoạn 30cm rồi buông nhẹ cho vật dao động điều hòa thì thấy chu kỳ dao động của vật là 1 giây. Lấy g = 10(m/s2) = π2 (m/s2). Lực đẩy cực đại tác dụng lên điểm O là: A. 1,55 N B. 0,5 N C. 0,55 N D. 1,25 N Câu 47: Phương trình dao động của một vật có dạng x = Asin(  t +  /4). Chọn kết luận đúng. A. Vật dao động với pha ban đầu  /4. B. Vật dao động với biên độ 2A. C. Vật dao động với biên độ A/2. D. Vật dao động với biên độ A. Câu 48: Sóng điện từ A. có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương. B. không truyền được trong chân không C. là sóng dọc hoặc sóng ngang. D. là điện từ trường lan truyền trong không gian. Câu 49: Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 10cos(20t+0,4π) ( x đo bằng cm, t đo bằng s ). Tần số góc của dao động là: A. 0,2 π rad. B. 10 rad/s. C. 0,4 π rad. D. 20 rad/s. Câu 50: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi được từ C1 đến C2. Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được. A. từ 4 LC1 đến 4 LC2 B. từ 2 LC1 đến 2 LC2 C. từ 2 LC1 đến 2 LC2 D. từ 4 LC1 đến 4 LC2 . ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- SƠ GD & ĐT THANH HÓA ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ÔN THI THPT QUỐC GIA TRƯỜNG THPT HOÀNG LỆ KHA LẦN 1 - NĂM 2015_2016 Môn: VẬT LÝ Thời gian làm bài: 90 phút - 50 câu trắc nghiệm Họ, tên thí sinh:.................................................................Số báo danh:.................. Mã đề thi 485 Câu 1: Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì chu kì dao động của vật A. giảm đi 2 lần. B. tăng lên 2 lần. C. giảm đi 4 lần. D. tăng lên 4 lần. Câu 2: Nguồn âm S phát ra âm có công suất không đổi truyền đẳng hướng về mọi phương. Tại M cách S đoạn 2m, mức cường độ âm là 50 dB. Giả sử môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại N cách S đoạn 8m là: A. 42 dB. B. 45 dB. C. 38 dB. D. 48 dB. Câu 3: Con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số f. Động năng và thế năng của con lắc biến thiên tuần hoàn với tần số là A. 2f. B. 4f. C. f/2. D. f. Câu 4: Phương trình dao động của một vật có dạng x = Asin(  t +  /4). Chọn kết luận đúng. A. Vật dao động với pha ban đầu  /4. B. Vật dao động với biên độ 2A. Trang 13/18 - Mã đề thi 132 C. Vật dao động với biên độ A/2. D. Vật dao động với biên độ A. Câu 5: Một con lắc đơn dài l = 25cm, hòn bi có khối lượng m = 10g và mang điện tích q = 10-4C. Treo con lắc vào giữa hai bản kim loại thẳng đứng, song song cách nhau d = 22cm. Đặt vào hai bản hiệu điện thế một chiều U = 88V, lấy g = 10 m/s2. Chu kì dao động điều hòa với biên độ nhỏ của con lắc đơn là: A. 0,983 s B. 0,957 s C. 0,897s D. 0,659s Câu 6: Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện, không có mạch (tầng) A. phát dao động cao tần B. tách sóng C. khuếch đại D. biến điệu Câu 7: Nhận định nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học tắt dần? A. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh. B. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian. C. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa D. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian. Câu 8: Một con lắc lò xo nằm ngang dao động tự do với biên độ 8 cm. Lực đàn hồi của lò xo có công suất tức thời đạt giá trị cực đại khi vật đi qua vị trí có toạ độ x bằng. A.  4 2 cm B.  4 cm C. 0 D.  8 cm Câu 9: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nhỏ m gắn vào một đầu lò xo có chiều dài lo thì dao động điều hòa với chu kì To = 1,5 s. Cắt bỏ chiều dài lò xo này đi lo/3 thì khi treo vật m vào, hệ sẽ dao động với chu kì T bằng bao nhiêu A. 0,577s B. 1,73s C. 1,225s D. 1s Câu 10: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 5 cm, khi vật có li độ 2,5cm thì tốc độ của vật là 5 3 cm/s. Hãy xác định vận tốc cực đại của dao động? A. 10 m/s B. 8 m/s C. 8 cm/s D. 10 cm/s Câu 11: Một anten parabol, đặt tại điểm O trên mặt đất, phát ra một sóng truyền theo phương làm với mặt phẳng nằm ngang một góc 450 hướng lên cao. Sóng này phản xạ trên tầng điện li, rồi trở lại gặp mặt đất ở điểm M. Biết bán kính Trái Đất R = 6400 km, tầng điện li coi như một lớp cầu ở độ cao 100 km so với mặt đất. Độ dài cung OM bằng A. 195 km. B. 1728 km. C. 390 km. D. 3456 km. Câu 12: Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng A. tần số. B. cường độ âm. C. biên độ. D. mức cường độ âm. Câu 13: Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn thuần cảm và hai tụ điện giống nhau mắc nối tiếp,hai bản của một tụ được nối với nhau bằng một khóa K. Ban đầu khóa K mở, cung cấp năng lượng cho mạch dao động thì điện áp cực đại giữa 2 đầu cuộn dây là 8 6 V. Sau đó đúng vào lúc thời điểm dòng điện qua cuộn dây có cường độ bằng giá trị hiệu dụng thì đóng khóa K .Điện áp cực đại giữa 2 đầu cuộn dây sau khi K đóng là A. 9 V B. 10 V C. 12 V D. 6 V Câu 14: Sóng truyền với tốc độ không đổi 10m/s từ điểm M đến O trên cùng phương truyền sóng với MO = 50cm, coi biên độ sóng không đổi. Biết phương trình sóng tại O là uO = 5cos(10πt) cm. Phương trình sóng tại M là: A. u = 5cos(10πt + π/2) cm B. u = 5cos(10πt + π/6) cm C. u = 5cos(10πt - π/4) cm D. u = 5cos(10πt - π/2) cm Câu 15: Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do A. khác nhau về cường độ âm. B. khác nhau về chu kỳ của sóng âm. C. khác nhau về đồ thị dao động âm D. khác nhau về tần số Câu 16: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm A. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. B. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha. C. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. D. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. Câu 17: Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì A. năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn. Trang 14/18 - Mã đề thi 132 B. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi. C. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện. D. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm. Câu 18: Cho 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình x1 = A1cos(t +1); x2 = A2cos(t + 2). Biên độ dao động tổng hợp có giá cực đại khi A. Hai dao động ℓệch pha 1200 B. Hai dao động cùng pha C. Hai dao động vuông pha D. Hai dao động ngược pha Câu 19: Trong các phương trình sau phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa ? A. x = - 3cos5πt (cm). B. x = 3tcos(100πt + π/6) (cm) C. x = 1 + 5cosπt (cm). D. x = 2sin(2πt + π/6) (cm). Câu 20: Hai nguồn sóng cơ kết hợp S1, S2 dao động cùng phương, cùng biên độ và ngược pha cách nhau 60 cm có tần số 5 Hz, tốc độ truyền sóng là 40 cm/s. Số cực tiểu giao thoa trên đoạn S1S2 là: A. 16. B. 14. C. 13. D. 15. Câu 21: Sóng cơ có tần số 100 Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc 6 m/s. Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 34 cm và 36,5 cm, lệch pha nhau góc A.  rad. B. Error! Reference source not found. rad. C. Error! Reference source not found.rad. D. 2 rad. Câu 22: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng A. một bước sóng. B. một nửa bước sóng. C. một số nguyên lần bước sóng. D. một phần tư bước sóng. Câu 23: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 10N/m, khối lượng vật nặng m = 100g, dao động trên mặt phẳng ngang, được thả nhẹ từ vị trí lò xo giãn 6cm so với vị trí cân bằng. Hệ số ma sát trượt giữa con lắc và mặt bàn bằng μ = 0,2. Thời gian chuyển động thẳng của vật m từ lúc ban đầu đến vị trí lò xo không biến dạng là:     A. (s). B. (s). C. (s). D. (s).. 15 20 30 25 5 Câu 24: Một sợi dây đàn hồi AB dài 2m được căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn vào 1 cần rung dao động với tần số 50Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là 50m/s. Trên dây hình thành sóng dừng với A. 4 bụng, 5 nút. B. 3 bụng, 4 nút. C. 2 bụng, 3 nút. D. 1 bụng, 2 nút. Câu 25: Chọn câu đúng. Trong ‘‘máy bắn tốc độ’’ xe cộ trên đường: A. có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến. B. chỉ có máy thu sóng vô tuyến. C. chỉ có máy phát sóng vô tuyến. D. không có máy phát và máy thu sóng vô tuyến. Câu 26: Chu kỳ dao động là khoảng thời gian A. nhất định để trạng thái dao động lặp lại như cũ. B. giữa hai lần liên tiếp vật dao động qua cùng một vị trí. C. ngắn nhất để trạng thái dao động được lặp lại như cũ. D. vật đi hết một đoạn đường bằng quỹ đạo. Câu 27: Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 10cos(20t+0,4π) ( x đo bằng cm, t đo bằng s ). Tần số góc của dao động là: A. 0,2 π rad. B. 20 rad/s. C. 0,4 π rad. D. 10 rad/s. Câu 28: Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0,08 s. Âm do lá thép phát ra là A. siêu âm. B. nhạc âm. C. hạ âm. D. âm mà tai người nghe được. Câu 29: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 16cm có hai nguồn sóng giống nhau. Điểm M nằm trên mặt nước và trên đường trung trực của AB cách trung điểm I của AB một khoảng nhỏ nhất bằng 4 5 cm luôn dao động cùng pha với I. Điểm N nằm trên mặt nước và nằm trên đường thẳng vuông góc với AB tại A, cách A một khoảng nhỏ nhất bằng bao nhiêu để N dao động với biên độ cực tiểu? A. 8,57 cm B. 9,22cm C. 8,75cm D. 2,14cm Câu 30: Một con lắc lò xo nằm ngang trên mặt bàn nhẵn cách điện gồm vật nặng tích điện q=100µC, lò xo có độ cứng k=100N/m, trong một điện trường đều E có hướng dọc theo trục lò xo theo chiều lò xo Trang 15/18 - Mã đề thi 132 giãn. Từ VTCB kéo vật một đoạn 6cm rồi thả nhẹ, vật dao động điều hòa, tốc độ khi qua VTCB là 1,2 m/s. Độ lớn cường độ điện trường E là 2,5.104 V/m. Thời điểm vật qua vị trí có Fđh = 0,5N lần thứ 2 là. A. π/5 (s) B. π/20 (s) C. π/10 (s) D. π/30 (s) Câu 31: Trên dây AB có sóng dừng với đầu B là một nút. Sóng trên dây có bước sóng λ. Hai điểm gần B nhất có biên độ dao động bằng một nửa biên độ dao động cực đại của sóng dừng cách nhau một khoảng là: A. λ/6; B. λ/12; C. λ/3. D. λ/4. Câu 32: Một vật nhỏ có khối lượng 100g dao động điều hòa với chu kì 0,5  s và biên độ 3cm. Chọn mốc thế năng tại vi trí cân bằng, cơ năng của vật là A. 0,18 mJ B. 0,36 mJ C. 0,72 mJ D. 0,48 mJ Câu 33: Một sóng lan truyền với tốc độ v = 200 m/s có bước sóng λ = 4 m. Chu kỳ dao động của sóng là A. T = 50 (s). B. T = 1,25 (s). C. T = 0,02 (s). D. T = 0,2 (s). Câu 34: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = 5cos(8 t + /2)(cm). Chiều dài quỹ đạo của vật là A. 2,5cm. B. 5cm. C. 20cm. D. 10cm. Câu 35: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là l, vật nặng khối lượng m, được đặt tại nơi có gia tốc trọng trường g. Con lắc đơn dao động nhỏ với chu kì là A. Error! Reference source not found. B. Error! Reference source not found. C. Error! Reference source not found. D. Error! Reference source not found. Câu 36: Phương trình dao động điều hòa có dạng x = Acost. Gốc thời gian được chọn là: A. lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. B. lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. C. lúc vật có li độ x = - A D. lúc vật có li độ x = +A Câu 37: Tại mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp A và B cách nhau 8cm. Cho A, B dao động điều hòa, cùng pha, theo phương vuông góc với mặt chất lỏng. Bước sóng của sóng trên mặt chất lỏng là 1cm. Gọi M, N là hai điểm thuộc mặt chất lỏng sao cho MN = 4cm và AMNB là hình thang cân. Để trên đoạn MN có đúng 5 điểm dao động với biên độ cực đại thì diện tích lớn nhất của AMNB là: A. 9 3 cm2 . B. 9 5 cm2 . C. 18 3 cm2 . D. 18 5 cm2. Câu 38: Trong một môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm có 3 điểm thẳng hàng theo đúng thứ tự A, B, C, một nguồn điểm phát âm công suất P đặt tại điểm O, di chuyển một máy thu âm từ A đến C thì thấy rằng : mức độ âm tại B lớn nhất và bằng LB = 46,02 dB còn mức cường độ âm tại A và C là bằng nhau và bằng LA = LC = 40dB. Bỏ qua nguồn âm tại O, đặt tại A một nguồn điểm phát âm công suất P’, để mức độ cường âm tại B vẫn không đổi thì : A. P’ = 3P B. P’ = 5P. C. P’ = P/5 D. P’ = P/3 Câu 39: Đơn vị đo cường độ âm là A. Oát trên mét vuông (W/m2 ). B. Oát trên mét (W/m). 2 C. Niutơn trên mét vuông (N/m ). D. Ben (B). Câu 40: Một mạch LC lí tưởng gồm cuộn cảm có L = 0,1H và tụ điện có C = 10 μF. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4V thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,02A. Hiệu điện thế cực đại của tụ điện là A. 4V B. 2 5 V C. 5 2 V D. 5V Câu 41: Hai vật A và B có cùng khối lượng 1 kg và có kích thước nhỏ được nối với nhau bởi sợi dây mảnh nhẹ dài 10cm, hai vật được treo vào lò xo có độ cứng k = 100 N/m tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Lấy π2 = 10. Khi hệ vật và lò xo đang ở vị trí cân bằng người ta đốt sợi dây nối hai vật và vật B sẽ rơi tự do còn vật A sẽ dao động điều hòa. Lần đầu tiên vật A lên đến vị trí cao nhất thì khoảng cách giữa hai vật bằng bao nhiêu? Biết rằng độ cao đủ lớn. A. 20 cm. B. 50 cm. C. 70 cm. D. 80 cm. Câu 42: Một chất điểm khối lượng 200g có phương trình dao động là x  8 cos(40t   )cm . Động năng của chất điểm tại vị trí có li độ 5cm là A. 0,750 J B. 0,556J C. 0,624J D. 0,15J Câu 43: Một học sinh đo gia tốc trọng trường tại vị trí địa lí nơi trường đặt địa điểm thông qua việc đo chu kì dao động của con lắc lò xo gồm một lò xo có khối lượng không đáng kể đầu trên cố định, đầu dưới Trang 16/18 - Mã đề thi 132 gắn một quả cầu nhỏ. Kích thích cho con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng và dùng đồng hồ bấm dây học sinh đo được chu kì dao động của quả cầu là T = ( 0,69 Error! Reference source not found. 0,01 ) s. Dùng thước học sinh này đo được độ dãn của lò xo khi quả cầu đứng cân bằng là x = ( 119,5 Error! Reference source not found. 0,5 ) mm. Lấy Error! Reference source not found. = 3,14. Sai số tỉ đối của phép đo gia tốc trọng trường là A. 2,48%. B. 1,87%. C. 3,31%. D. 1,03%. Câu 44: Sóng điện từ A. có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương. B. không truyền được trong chân không C. là sóng dọc hoặc sóng ngang. D. là điện từ trường lan truyền trong không gian. Câu 45: Con lắc lò xo treo thẳng đứng. Điểm treo là O. Độ cứng lò xo là 10N/m. Từ vị trí cân bằng, nâng vật lên đoạn 30cm rồi buông nhẹ cho vật dao động điều hòa thì thấy chu kỳ dao động của vật là 1 giây. Lấy g = 10(m/s2) = π2 (m/s2). Lực đẩy cực đại tác dụng lên điểm O là: A. 1,55 N B. 0,5 N C. 0,55 N D. 1,25 N Câu 46: Một người chở hai thùng nước phía sau xe đạp và đạp xe trên một con đường bằng bê tông. Cứ 5m, trên đường có một rãnh nhỏ. Chu kì dao động riêng của nước trong thùng là 1s. Đối với người đó, vận tốc không có lợi cho xe đạp là A. 18km/h. B. 10km/h. C. 5km/h. D. 15km/h. Câu 47: Một mạch dao động LC lí tưởng, gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Gọi U0, I0 lần lượt là hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu tụ điện và cường độ dòng điện cực đại trong mạch thì L C I A. U 0  I0 LC . B. U 0  I 0 . C. U 0  I 0 . D. U 0  0 . C L LC Câu 48: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi được từ C1 đến C2. Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được. A. từ 4 LC1 đến 4 LC2 B. từ 2 LC1 đến 2 LC2 C. từ 2 LC1 đến 2 LC2 D. từ 4 LC1 đến 4 LC2 . Câu 49: Một dây đàn bằng thép có đường kính d = 0,4mm, chiều dài l = 50 cm, khối lượng riêng của thép là D = 7800 kg/m3. Lực căng dây để âm cơ bản mà nó phát ra là một nốt đô có tần số 256Hz là A. 128,0N B. 64,2N C. 29,3 N D. 32,7N Câu 50: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình x = Acos(2πt/3 + φ). Trong khoảng thời gian 0,5s đầu tiên vật đi được quãng đường 3cm, trong khoảng thời gian 1s tiếp theo vật đi được quảng đường 9cm. Trong khoảng thời gian 1s tiếp theo nữa vật đi được quãng đường có thể là : A. 4cm B. 3cm C. 12cm D. 9cm ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Câu hỏi Đáp án các mã đề 132 209 357 485 1 C D B B 2 D B B C 3 A D C A 4 C B D D 5 B A C B 6 B B A B 7 B B D C 8 C A C A 9 B B B D 10 B D C A Trang 17/18 - Mã đề thi 132 11 D C A A 12 D C B A 13 A C B C 14 B B A A 15 A A A C 16 A D B A 17 D C D A 18 C A B B 19 D C A B 20 C D B D 21 D A B B 22 B B A D 23 C A B A 24 A B D A 25 B C A A 26 D B D C 27 D A C B 28 A C A C 29 A A A D 30 A A A D 31 A A D C 32 B D C C 33 C A D C 34 C B D D 35 B D C B 36 D C D D 37 D D A D 38 C A D A 39 A D C A 40 B D A B 41 A B B D 42 D B C C 43 C C C C 44 C C C D 45 A B C B 46 B B B A 47 B C D B 48 D D D C 49 D D D B 50 C C C D Trang 18/18 - Mã đề thi 132

 

SƠ GD & ĐT THANH HÓA ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ÔN THI THPT QUỐC GIA TRƯỜNG THPT HOÀNG LỆ KHA LẦN 1 - NĂM 2015_2016 Môn: VẬT LÝ Thời gian làm bài: 90 phút - 50 câu trắc nghiệm Họ, tên thí sinh:.................................................................Số báo danh:.................. Mã đề thi 132 Câu 1: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình x = Acos(2πt/3 + φ). Trong khoảng thời gian 0,5s đầu tiên vật đi được quãng đường 3cm, trong khoảng thời gian 1s tiếp theo vật đi được quảng đường 9cm. Trong khoảng thời gian 1s tiếp theo nữa vật đi được quãng đường có thể là : A. 3cm B. 12cm C. 9cm D. 4cm Câu 2: Chu kỳ dao động là khoảng thời gian A. giữa hai lần liên tiếp vật dao động qua cùng một vị trí. B. vật đi hết một đoạn đường bằng quỹ đạo. C. nhất định để trạng thái dao động lặp lại như cũ. D. ngắn nhất để trạng thái dao động được lặp lại như cũ. Câu 3: Phương trình dao động điều hòa có dạng x = Acost. Gốc thời gian được chọn là: A. lúc vật có li độ x = +A B. lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. C. lúc vật có li độ x = - A D. lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Câu 4: Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0,08 s. Âm do lá thép phát ra là A. âm mà tai người nghe được. B. nhạc âm. C. hạ âm. D. siêu âm. Câu 5: Một chất điểm khối lượng 200g có phương trình dao động là x  8cos(40t   )cm . Động năng của chất điểm tại vị trí có li độ 5cm là A. 0,15J B. 0,624J C. 0,750 J D. 0,556J Câu 6: Một mạch LC lí tưởng gồm cuộn cảm có L = 0,1H và tụ điện có C = 10 μF. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4V thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,02A. Hiệu điện thế cực đại của tụ điện là A. 4V B. 2 5 V C. 5V D. 5 2 V Câu 7: Một người chở hai thùng nước phía sau xe đạp và đạp xe trên một con đường bằng bê tông. Cứ 5m, trên đường có một rãnh nhỏ. Chu kì dao động riêng của nước trong thùng là 1s. Đối với người đó, vận tốc không có lợi cho xe đạp là A. 15km/h. B. 18km/h. C. 10km/h. D. 5km/h. Câu 8: Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 10cos(20t+0,4π) ( x đo bằng cm, t đo bằng s ). Tần số góc của dao động là: A. 10 rad/s. B. 0,2 π rad. C. 20 rad/s. D. 0,4 π rad. Câu 9: Một con lắc lò xo nằm ngang trên mặt bàn nhẵn cách điện gồm vật nặng tích điện q=100µC, lò xo có độ cứng k=100N/m, trong một điện trường đều E có hướng dọc theo trục lò xo theo chiều lò xo giãn. Từ VTCB kéo vật một đoạn 6cm rồi thả nhẹ, vật dao động điều hòa, tốc độ khi qua VTCB là 1,2 m/s. Độ lớn cường độ điện trường E là 2,5.104 V/m. Thời điểm vật qua vị trí có Fđh = 0,5N lần thứ 2 là. A. π/10 (s) B. π/30 (s) C. π/20 (s) D. π/5 (s) Câu 10: Một sóng lan truyền với tốc độ v = 200 m/s có bước sóng λ = 4 m. Chu kỳ dao động của sóng là A. T = 50 (s). B. T = 0,02 (s). C. T = 0,2 (s). D. T = 1,25 (s). Câu 11: Tại mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp A và B cách nhau 8cm. Cho A, B dao động điều hòa, cùng pha, theo phương vuông góc với mặt chất lỏng. Bước sóng của sóng trên mặt chất lỏng là 1cm. Gọi M, N là hai điểm thuộc mặt chất lỏng sao cho MN = 4cm và AMNB là hình thang cân. Để trên đoạn MN có đúng 5 điểm dao động với biên độ cực đại thì diện tích lớn nhất của AMNB là: A. 9 5 cm2 . B. 18 3 cm2 . C. 9 3 cm2 . D. 18 5 cm2. Câu 12: Đơn vị đo cường độ âm là A. Oát trên mét (W/m). B. Ben (B). C. Niutơn trên mét vuông (N/m2 ). D. Oát trên mét vuông (W/m2 ). Trang 1/6 - Mã đề thi 132 Câu 13: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là l, vật nặng khối lượng m, được đặt tại nơi có gia tốc trọng trường g. Con lắc đơn dao động nhỏ với chu kì là A. B. C. D. Câu 14: Sóng điện từ A. là sóng dọc hoặc sóng ngang. B. là điện từ trường lan truyền trong không gian. C. có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương. D. không truyền được trong chân không Câu 15: Cho 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình x1 = A1cos(t +1); x2 = A2cos(t + 2). Biên độ dao động tổng hợp có giá cực đại khi A. Hai dao động cùng pha B. Hai dao động ngược pha C. Hai dao động vuông pha D. Hai dao động ℓệch pha 1200 Câu 16: Một học sinh đo gia tốc trọng trường tại vị trí địa lí nơi trường đặt địa điểm thông qua việc đo chu kì dao động của con lắc lò xo gồm một lò xo có khối lượng không đáng kể đầu trên cố định, đầu dưới gắn một quả cầu nhỏ. Kích thích cho con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng và dùng đồng hồ bấm dây học sinh đo được chu kì dao động của quả cầu là T = ( 0,69 0,01 ) s. Dùng thước học sinh này đo được độ dãn của lò xo khi quả cầu đứng cân bằng là x = ( 119,5 0,5 ) mm. Lấy = 3,14. Sai số tỉ đối của phép đo gia tốc trọng trường là A. 3,31%. B. 1,87%. C. 1,03%. D. 2,48%. Câu 17: Một con lắc lò xo nằm ngang dao động tự do với biên độ 8 cm. Lực đàn hồi của lò xo có công suất tức thời đạt giá trị cực đại khi vật đi qua vị trí có toạ độ x bằng. A. 0 B.  4 cm C.  8 cm D.  4 2 cm Câu 18: Con lắc lò xo treo thẳng đứng. Điểm treo là O. Độ cứng lò xo là 10N/m. Từ vị trí cân bằng, nâng vật lên đoạn 30cm rồi buông nhẹ cho vật dao động điều hòa thì thấy chu kỳ dao động của vật là 1 giây. Lấy g = 10(m/s2) = π2 (m/s2). Lực đẩy cực đại tác dụng lên điểm O là: A. 1,25 N B. 1,55 N C. 0,5 N D. 0,55 N Câu 19: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = 5cos(8 t + /2)(cm). Chiều dài quỹ đạo của vật là A. 5cm. B. 20cm. C. 2,5cm. D. 10cm. Câu 20: Hai vật A và B có cùng khối lượng 1 kg và có kích thước nhỏ được nối với nhau bởi sợi dây mảnh nhẹ dài 10cm, hai vật được treo vào lò xo có độ cứng k = 100 N/m tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Lấy π2 = 10. Khi hệ vật và lò xo đang ở vị trí cân bằng người ta đốt sợi dây nối hai vật và vật B sẽ rơi tự do còn vật A sẽ dao động điều hòa. Lần đầu tiên vật A lên đến vị trí cao nhất thì khoảng cách giữa hai vật bằng bao nhiêu? Biết rằng độ cao đủ lớn. A. 20 cm. B. 50 cm. C. 80 cm. D. 70 cm. Câu 21: Sóng truyền với tốc độ không đổi 10m/s từ điểm M đến O trên cùng phương truyền sóng với MO = 50cm, coi biên độ sóng không đổi. Biết phương trình sóng tại O là uO = 5cos(10πt) cm. Phương trình sóng tại M là: A. u = 5cos(10πt - π/4) cm B. u = 5cos(10πt - π/2) cm C. u = 5cos(10πt + π/6) cm D. u = 5cos(10πt + π/2) cm Câu 22: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm A. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. B. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. C. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha. D. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. Câu 23: Một sợi dây đàn hồi AB dài 2m được căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn vào 1 cần rung dao động với tần số 50Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là 50m/s. Trên dây hình thành sóng dừng với A. 3 bụng, 4 nút. B. 2 bụng, 3 nút. C. 4 bụng, 5 nút. D. 1 bụng, 2 nút. Câu 24: Con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số f. Động năng và thế năng của con lắc biến thiên tuần hoàn với tần số là A. 2f. B. f. C. 4f. D. f/2. Trang 2/6 - Mã đề thi 132 Câu 25: Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng A. biên độ. B. tần số. C. cường độ âm. D. mức cường độ âm. Câu 26: Nhận định nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học tắt dần? A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian. B. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian. C. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh. D. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa Câu 27: Một con lắc đơn dài l = 25cm, hòn bi có khối lượng m = 10g và mang điện tích q = 10 -4 C. Treo con lắc vào giữa hai bản kim loại thẳng đứng, song song cách nhau d = 22cm. Đặt vào hai bản hiệu điện thế một chiều U = 88V, lấy g = 10 m/s2. Chu kì dao động điều hòa với biên độ nhỏ của con lắc đơn là: A. 0,659s B. 0,983 s C. 0,897s D. 0,957 s Câu 28: Hai nguồn sóng cơ kết hợp S1, S2 dao động cùng phương, cùng biên độ và ngược pha cách nhau 60 cm có tần số 5 Hz, tốc độ truyền sóng là 40 cm/s. Số cực tiểu giao thoa trên đoạn S 1S2 là: A. 15. B. 16. C. 14. D. 13. Câu 29: Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì chu kì dao động của vật A. tăng lên 2 lần. B. giảm đi 2 lần. C. giảm đi 4 lần. D. tăng lên 4 lần. Câu 30: Phương trình dao động của một vật có dạng x = Asin(  t +  /4). Chọn kết luận đúng. A. Vật dao động với biên độ A. B. Vật dao động với pha ban đầu  /4. C. Vật dao động với biên độ 2A. D. Vật dao động với biên độ A/2. Câu 31: Nguồn âm S phát ra âm có công suất không đổi truyền đẳng hướng về mọi phương. Tại M cách S đoạn 2m, mức cường độ âm là 50 dB. Giả sử môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại N cách S đoạn 8m là: A. 38 dB. B. 48 dB. C. 42 dB. D. 45 dB. Câu 32: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 10N/m, khối lượng vật nặng m = 100g, dao động trên mặt phẳng ngang, được thả nhẹ từ vị trí lò xo giãn 6cm so với vị trí cân bằng. Hệ số ma sát trượt giữa con lắc và mặt bàn bằng μ = 0,2. Thời gian chuyển động thẳng của vật m từ lúc ban đầu đến vị trí lò xo không biến dạng là:     A. (s). B. (s). C. (s).. D. (s). 20 15 25 5 30 Câu 33: Trên dây AB có sóng dừng với đầu B là một nút. Sóng trên dây có bước sóng λ. Hai điểm gần B nhất có biên độ dao động bằng một nửa biên độ dao động cực đại của sóng dừng cách nhau một khoảng là: A. λ/12; B. λ/6; C. λ/3. D. λ/4. Câu 34: Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do A. khác nhau về cường độ âm. B. khác nhau về tần số C. khác nhau về đồ thị dao động âm D. khác nhau về chu kỳ của sóng âm. Câu 35: Trong các phương trình sau phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa ? A. x = 2sin(2πt + π/6) (cm). B. x = 3tcos(100πt + π/6) (cm) C. x = - 3cos5πt (cm). D. x = 1 + 5cosπt (cm). Câu 36: Sóng cơ có tần số 100 Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc 6 m/s. Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 34 cm và 36,5 cm, lệch pha nhau góc A. rad. B.  rad. C. 2 rad. D. rad. Câu 37: Một anten parabol, đặt tại điểm O trên mặt đất, phát ra một sóng truyền theo phương làm với mặt phẳng nằm ngang một góc 450 hướng lên cao. Sóng này phản xạ trên tầng điện li, rồi trở lại gặp mặt đất ở điểm M. Biết bán kính Trái Đất R = 6400 km, tầng điện li coi như một lớp cầu ở độ cao 100 km so với mặt đất. Độ dài cung OM bằng A. 390 km. B. 3456 km. C. 1728 km. D. 195 km. Câu 38: Một dây đàn bằng thép có đường kính d = 0,4mm, chiều dài l = 50 cm, khối lượng riêng của thép là D = 7800 kg/m3. Lực căng dây để âm cơ bản mà nó phát ra là một nốt đô có tần số 256Hz là A. 29,3 N B. 32,7N C. 64,2N D. 128,0N Câu 39: Chọn câu đúng. Trong ‘‘máy bắn tốc độ’’ xe cộ trên đường: Trang 3/6 - Mã đề thi 132 A. có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến. B. chỉ có máy thu sóng vô tuyến. C. chỉ có máy phát sóng vô tuyến. D. không có máy phát và máy thu sóng vô tuyến. Câu 40: Trong một môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm có 3 điểm thẳng hàng theo đúng thứ tự A, B, C, một nguồn điểm phát âm công suất P đặt tại điểm O, di chuyển một máy thu âm từ A đến C thì thấy rằng : mức độ âm tại B lớn nhất và bằng LB = 46,02 dB còn mức cường độ âm tại A và C là bằng nhau và bằng LA = LC = 40dB. Bỏ qua nguồn âm tại O, đặt tại A một nguồn điểm phát âm công suất P’, để mức độ cường âm tại B vẫn không đổi thì : A. P’ = P/3 B. P’ = 3P C. P’ = P/5 D. P’ = 5P. Câu 41: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 5 cm, khi vật có li độ 2,5cm thì tốc độ của vật là 5 3 cm/s. Hãy xác định vận tốc cực đại của dao động? A. 10 m/s B. 8 cm/s C. 10 cm/s D. 8 m/s Câu 42: Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì A. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm. B. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi. C. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện. D. năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn. Câu 43: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng A. một nửa bước sóng. B. một số nguyên lần bước sóng. C. một phần tư bước sóng. D. một bước sóng. Câu 44: Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn thuần cảm và hai tụ điện giống nhau mắc nối tiếp,hai bản của một tụ được nối với nhau bằng một khóa K. Ban đầu khóa K mở, cung cấp năng lượng cho mạch dao động thì điện áp cực đại giữa 2 đầu cuộn dây là 8 6 V. Sau đó đúng vào lúc thời điểm dòng điện qua cuộn dây có cường độ bằng giá trị hiệu dụng thì đóng khóa K .Điện áp cực đại giữa 2 đầu cuộn dây sau khi K đóng là A. 9 V B. 10 V C. 12 V D. 6 V Câu 45: Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện, không có mạch (tầng) A. tách sóng B. khuếch đại C. phát dao động cao tần D. biến điệu Câu 46: Một mạch dao động LC lí tưởng, gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Gọi U0, I0 lần lượt là hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu tụ điện và cường độ dòng điện cực đại trong mạch thì I L C A. U 0  0 . B. U 0  I 0 . C. U 0  I 0 . D. U0  I0 LC . LC C L Câu 47: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi được từ C1 đến C2. Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được. A. từ 4 LC1 đến 4 LC2 . B. từ 2 LC1 đến 2 LC2 C. từ 2 LC1 đến 2 LC2 D. từ 4 LC1 đến 4 LC2 Câu 48: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nhỏ m gắn vào một đầu lò xo có chiều dài lo thì dao động điều hòa với chu kì To = 1,5 s. Cắt bỏ chiều dài lò xo này đi lo/3 thì khi treo vật m vào, hệ sẽ dao động với chu kì T bằng bao nhiêu A. 1,225s B. 0,577s C. 1,73s D. 1s Câu 49: Một vật nhỏ có khối lượng 100g dao động điều hòa với chu kì 0,5  s và biên độ 3cm. Chọn mốc thế năng tại vi trí cân bằng, cơ năng của vật là A. 0,18 mJ B. 0,36 mJ C. 0,48 mJ D. 0,72 mJ Câu 50: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 16cm có hai nguồn sóng giống nhau. Điểm M nằm trên mặt nước và trên đường trung trực của AB cách trung điểm I của AB một khoảng nhỏ nhất bằng 4 5 cm luôn dao động cùng pha với I. Điểm N nằm trên mặt nước và nằm trên đường thẳng vuông góc với AB tại A, cách A một khoảng nhỏ nhất bằng bao nhiêu để N dao động với biên độ cực tiểu? A. 9,22cm B. 8,75cm C. 2,14cm D. 8,57 cm Trang 4/6 - Mã đề thi 132 ---------------- ---------------- Đáp án các mã đề ----------- Câu hỏi 132 209 357 485 1 C D B B 2 D B B C 3 A D C A 4 C B D D 5 B A C B 6 B B A B 7 B B D C 8 C A C A 9 B B B D 10 B D C A 11 D C A A 12 D C B A 13 A C B C 14 B B A A 15 A A A C 16 A D B A 17 D C D A 18 C A B B 19 D C A B 20 C D B D 21 D A B B 22 B B A D 23 C A B A 24 A B D A 25 B C A A 26 D B D C 27 D A C B 28 A C A C 29 A A A D 30 A A A D 31 A A D C 32 B D C C 33 C A D C 34 C B D D 35 B D C B 36 D C D D 37 D D A D 38 C A D A 39 A D C A 40 B D A B 41 A B B D 42 D B C C 43 C C C C 44 C C C D 45 A B C B 46 B B B A 47 B C D B 48 D D D C 49 D D D B Trang 5/6 - Mã đề thi 132 50 C C C D Trang 6/6 - Mã đề thi 132

 

SỞ GD&ĐT THANH HÓA ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG Trường THPT Ba Đình CÁC MÔN THI THPT QUỐC GIA – LẦN 1 Năm học 2015 - 2016 Mã đề thi Môn: Vật lí - Lớp 12 111 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày thi: 27/11/2015 Câu 1: Chọn phương án đúng A. Sóng âm không truyền được trong nước B. Sóng âm truyền được trong chân không C. Sóng âm truyền được trong môi trường khí, lỏng, rắn D. Sóng âm truyền được trong không khí nhưng không truyền được trong thép Câu 2: Nhận xét nào sau đây là đúng về dao động điều hòa của con lắc đơn A. Hợp lực tác dụng lên quả nặng có độ lớn cực đại khi vật tới vị trí cân bằng. B. Tại bất kỳ thời điểm nào, gia tốc của quả nặng cũng hướng thẳng về vị trí cân bằng của nó. C. Hợp lực tác dụng lên quả nặng hướng dọc theo dây treo về phía điểm treo của con lắc khi nó ở vị trí cân bằng D. Cơ năng của con lắc đơn biến thiên điều hòa theo thời gian Câu 3: Tính tần số dao động của con lắc đơn. Nếu ta đếm được trong thời gian 100(s) con lắc thực hiện được 500 dao động A. 60Hz B. 5Hz C. 50Hz D. 10Hz Câu 4: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động cùng pha, cùng tần số, cách nhau AB = 8cm tạo ra hai sóng kết hợp có bước sóng  = 2cm. Đường thẳng () song song với AB và cách AB một khoảng là 2cm. Điểm M trên () dao động với biên độ cực tiểu, cách đường đường trung trực của AB một khoảng ngắn nhất là A. 0,56cm B. 0,5cm C. 0,82cm D. 0,64cm Câu 5: Tính chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn có chiều dài l = 36cm tại nơi có gia tốc g   2 A. 1,2(s) B. 1,4(s) C. 2(s) D. 2,4(s) Câu 6: Khung dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,1H và tụ điện có điện dung C = 10F. Dao động điện từ trong khung là dao động điều hoà với cường độ dòng điện cực đại I0 = 0,05A. Tính điện áp giữa hai bản tụ ở thời điểm i = 0,03(A) A. 5(V) B. 4(V) C. 3(V) D. 2(V) Câu 7: Một con lắc lò xo có m=100g và lò xo K=100N/m, có thể dao động trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát. Kéo vật khỏi vị trí cân bằng 3cm, tại đó truyền cho vật vận tốc bằng 30 3 (cm/s) theo chiều hướng ra xa vị trí cân bằng. Chọn gốc thời gian là lúc vật được truyền vận tốc. Lấy  2  10 . Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ khi vật bắt đầu dao động điều hoà đến khi lò xo bị nén cực đại là A. 1 / 10s B. 2 / 15s C. 4 / 15s D. 1 / 15s Câu 8: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình: x = 5cos(t + 2/3) cm. 29 Quãng đường vật đi được từ thời điểm t1 = 2(s) đến thời điểm t2  ( S ) là: 6 A. 29cm B. 34cm C. 27,5cm D. 25cm Câu 9: Đại lượng nào không ảnh hưởng đến năng lượng của sóng tại một điểm A. Biên độ dao động của các phần tử môi trường B. tần số của nguồn sóng C. Vận tốc dao động cực đại của các phân tử môi trường D. Vận tốc truyền pha Câu 10: Khi cường độ âm tăng lên 1000 lần thì mức cường độ âm tăng thêm bao nhiêu Trang 1/6 - Mã đề lí 111 A. 10dB B. 30dB C. 10 10 dB D. 100dB Câu 11: Trên mặt một chât lỏng có hai nguồn sóng kêt hợp cùng pha có biên độ 3cm và 2cm dao động vuông góc với mặt thoáng của chất lỏng, có bước sóng là λ. Nếu cho rằng sóng thành phần truyền đi với biên độ không thay đổi thì tại một điểm cách 2 nguồn những khoảng d1=8,75λ và d2=3,25λ sẽ có biên độ dao động là A. 5cm B. 2,5cm C. 4cm D. 1cm Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ A. Sóng cơ là sự lan truyền của vật chất trong không gian B. Sóng cơ là sự lan truyền của vật chất theo thời gian. C. Sóng cơ là những dao động cơ học. D. Sóng cơ là sự lan truyền của dao động cơ học theo thời gian trong một môi trường vật chất. Câu 13: Một vật dao động điều hòa theo thời gian có phương trình x Acos(t ) thì động năng và thế năng dao động điều hòa với tần số ' với  ' 4 B. ' = C. ' =  D. ' =2 2 Câu 14: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10 -8C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8mA. Tính tần số dao động điện từ tự do của mạch A. 106Hz B. 106rad C. 628Hz D. 12.105Hz  Câu 15: Chất điểm m1=10 gam dao động với phương trình x1  4cos(3 t  6 )(cm) . Chất điểm m2=20  gam dao động với phương trình x2  2cos(2 t  4 )(cm) . Tỉ số cơ năng của 2 chất điểm 1 là W W2 A. 2,5 B. 4,5 C. 2,35 D. 3 Câu 16: Tính năng lượng dao động điều hoà của con lắc đơn có biên độ góc là 0,1rad. Biết quả nặng của con lắc đơn là 100g, dây treo dài 1,2m, tại nơi có g = 10m/s 2 A. 6.10-3(J) B. 60(mJ) C. 3.10-4(J) D. 3(mJ) Câu 17: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì A. khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liền kề là một nửa bước sóng. B. khoảng cách giữa 2 điểm bụng liền kề là một bước sóng. C. hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm nút sẽ có cùng biên độ dao động. D. tất cả các phần tử trên dây đều đứng yên. Câu 18: Một con lắc đơn có độ dài l = 16cm được treo trong toa tàu ở ngay vị trí phía trên của trục bánh xe. Con lắc dao động mạnh nhất khi vận tốc của đoàn tàu bằng 15 m/s. Lấy g = 10 m/s2 và 2 = 10. Coi tàu chuyển động thẳng đều. Chiều dài của mỗi thanh ray bằng A. 17m B. 12m C. 14m D. 15m Câu 19: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên độ cao h=1000m. Đưa đồng hồ xuống mặt đất. Coi nhiệt độ hai nơi này là như nhau. Khi đó đồng hồ sẽ: A. chạy đúng giờ B. chạy nhanh C. không có cơ sở để kết luận D. chạy chậm Câu 20: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta căn cứ vào A. Phương dao động B. Phương truyền sóng C. Môi trường truyền sóng D. Cả Phương truyền sóng và Phương dao động Trang 2/6 - Mã đề lí 111 Câu 21: Trong một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ với tần số f. Hệ thức đúng là 4 2 f 2 f2 4 2 L 1 A. C  B. C  C. C  D. C  L 4 L 2 f2 4 f 2 L 2 Câu 22: M và N là hai điểm trên cùng phương truyền sóng trên mặt nước, cách nguồn theo thứ tự d1 = 5 cm và d2 = 20 cm. Biết rằng các vòng tròn đồng tâm của sóng nhận được năng lượng dao động như nhau. Tại M, phương trình sóng có dạng uM = 5cos(10πt + π/3), v=30cm/s. Tại thời điểm t, li độ dao động của phần tử nước tại M là uM(t) = 4 cm, lúc đó li độ dao động của phần tử nước tại N là A. 2 cm B. 4 cm C. - 2 cm D. - 4 cm Câu 23: Một sóng âm truyền trong thép với tốc độ 5000 m/s. Hai điểm gần nhau nhất trên cùng  một phương truyền sóng có độ lệch pha là cách nhau 1m. Tìm tần số sóng 2 A. 5000 Hz B. 2500 Hz C. 1000Hz độ lệch pha của sóng âm D. 1250 Hz Câu 24: Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi A. Ngược pha với li độ B. Trễ pha so với li độ C. Sớm pha so với li độ D. Cùng pha với li độ Câu 25: Một sóng dọc lan truyền trong môi trường với tần số 50 Hz, tốc độ truyền sóng là 2 m/s, biên độ sóng không đổi theo phương truyền sóng là 4 cm. Biết A và B là hai điểm trên cùng một phương truyền sóng. Khi chưa có sóng truyền, khoảng cách từ điểm nguồn phát sóng đến A và B lần lượt là 20 cm và 42 cm. Khi có sóng truyền qua, khoảng cách lớn nhất giữa A và B là A. 32 cm B. 28,4 cm C. 23,4 cm D. 30 cm Câu 26: Một dao động điều hoà có quãng đường vật đi được trong 0,25(S) là 8cm, cứ sau khoảng 1 thời gian nhỏ nhất là (S) thì động năng lại bằng thế năng. Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân 8 bằng theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là   A. x  8cos(2 t  )cm ; B. x  4cos(4 t  )cm 2 2   C. x  4cos(4 t  )cm x  2cos(2 t  )cm 2 D. 2 Câu 27: Vật dao động điều hoà có phương trình x  5cos(6 t+ )(cm) . Tần số góc của dao động là A. 6π(rad) B. 5(cm) C. 6π(rad/s) D. π(rad/s) Câu 28: Một sóng ngang lan truyền trên sợi dây có phương trình u  6cos(4 t  3 x) , trong đó u, x tính bằng cm và t tính bằng s. Vận tốc cực đại của phần tử trên dây là A. 75,4 cm/s B. 46,2 cm/s C. 29,5 cm/s D. 6,28 cm/s Câu 29: Một chất điểm thực hiện đồng thời 2 dao đông điều hoà cùng phương: x1= A1cos(t+/3)(cm) và x2= A2cos(t - /2)(cm). Phương trình dao động tổng hợp là x=9cos(t+ )(cm). Biên dộ dao động A2 có giá trị lớn nhất khi  bằng bao nhiêu?     A.  rad B. rad C.  rad D. rad 6 12 3 4 Câu 30: Gia tốc của một vật dao động điều hòa có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại của nó vào thời điểm vật có Trang 3/6 - Mã đề lí 111 A. thế năng bằng động năng B. động năng cực đại C. thế năng bằng ba lần động năng D. thế năng bằng một phần ba động năng Câu 31: Trên mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B có phương trình dao động là uA = uB = 2cos10  t(cm). Vận tốc truyền sóng là 3m/s. Viết phương trình dao động sóng tại M cách A, B một khoảng lần lượt là d1 = 15cm; d2 = 20cm π 7π π 35π A. u=4(cos )cos(10πt - ) cm B. u=2(cos )cos(10πt - ) cm 12 12 12 12 π 11π 5π 7π C. u=4(cos )cos(10πt - ) cm D. u=2(cos )cos(10πt - ) cm 12 12 12 12 Câu 32: Một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc . Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, tại thời điểm t, vật có li độ x, vận tốc v. Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng trên là: A2  x 2 A2  x 2 A. v =  (A + x ) 2 2 2 2 B. v =2 C. v =  (A - x ) 2 2 2 2 2 D. v = 2 2 Câu 33: Hai nguồn sóng kết hợp uA = uB = 2cos10  t(cm) trên mặt nước cách nhau một đoạn AB = 9. Trên đoạn AB số điểm có biên độ cực đại cùng pha với nhau và cùng pha với nguồn (không kể hai nguồn) là A. 8 B. 3 C. 5 D. 7 Câu 34: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện trường A. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy B. Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đường cong hở C. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy D. Từ trường xoáy là từ trường mà đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường Câu 35: Phương trình của một vật dao động điều hòa có dạng x = 5cos(t + /2)cm. Gốc thời gian đã được chọn là A. Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương B. Lúc chất điểm có li độ x = + 5cm C. Lúc chất điểm có li độ x = - 5cm D. Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm Câu 36: Chọn phát biểu sai về sóng điện từ A. Có tốc độ như nhau trong mọi môi trường B. Khi đi từ không khí vào nước thì có thể đổi phương truyền C. Có thể do một điện tích điểm dao động theo một phương nhất định sinh ra D. Truyền được trong chân không Câu 37: Nếu điều chỉnh để điện dung của một mạch dao động tăng lên 4 lần thì chu kì dao động riêng của mạch tăng lên bao nhiêu lần(độ tự cảm của cuộn dây không đổi)? A. 3 lần B. 2 lần C. 4 lần D. 1,5 lần Câu 38: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng A. Năng lượng điện trường cực đại bằng nửa năng lượng điện từ của mạch dao động B. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm. C. Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao động D. Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng. Câu 39: Tìm phát biểu sai về sóng vô tuyến A. Sóng cực ngắn không bị tầng điện li hấp thụ hoặc phản xạ nên được dùng trong thông tin vũ trụ B. Tần số sóng vô tuyến lớn hơn tần số âm thanh được nó mang đi Trang 4/6 - Mã đề lí 111 C. Sóng ngắn được tầng điện li và mặt đất phản xạ nhiều lần nên có thể truyền đi mọi điểm trên mặt đất D. Sóng ngắn có tần số nhỏ hơn tần số của sóng trung Câu 40: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ? A. Sóng điện từ không tuân theo định luật truyền thẳng B. Điện tích dao động không thể bức xạ ra sóng điện từ C. Điện từ trường do một điện tích điểm dao động theo phương thẳng đứng sẽ lan truyền trong không gian dưới dạng sóng điện từ D. Sóng điện từ không tuân theo định luật phản xạ Câu 41: Một con lắc lò xo với vật nặng khối lượng 400g, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì 0,5s. Giá trị lớn nhất của lực đàn hồi tác dụng lên vật bằng 6,56N. Lấy g = 10m/s2 và π2 = 10. Biên độ dao động của vật là A. 3cm B. 2,5cm C. 4cm D. 2cm Câu 42: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện i = 0,12cos2000t (i tính bằng A, t tính bằng s). Tính độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ vào thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch bằng một nửa cường độ hiệu dụng A. 13(V) B. 5,3(V) C. 11,2(V) D. 12(V) Câu 43: Sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài dọc trục Ox có phương trình u = 8cos(8лt + 0,4лx)cm(đơn vị của u, x là cm, của t là s). Tìm vận tốc của sóng ? A. 10 cm/s B. 16 cm/s C. 8 cm/s D. 20 cm/s -4 Câu 44: Mạch LC lí tưởng có điện dung C = 25pF và cuộn cảm L = 10 H. Biết ở thời điểm ban đầu, cường độ dòng điện cực đại và bằng 40 mA. Biểu thức hiệu điện thế của tụ điện là  A. u = 80cos(2.106t - `) V B. u = 80cos(2.107t) V 4  C. u = 80sin(2.107t) V D. u = 40sin(2.107t - )V 3 Câu 45: Mạch chọn sóng ở đầu vào của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 1nF và cuộn cảm L = 100 H (lấy 2 = 10). Bước sóng điện từ mà mạch thu được là A.  = 600m B.  = 3000m C.  = 60m D.  = 60.000m Câu 46: Trong mạch dao động (h.vẽ). Lúc đầu bộ tụ gồm 2 tụ C1 = C2 được cấp năng lượng W0 = 10-6J từ nguồn điện một chiều có suất điện động E = 4V. Sau đó Chuyển K từ (1) sang (2) thấy rằng cứ sau những khoảng thời gian nhỏ nhất là Δt = 10-6s thì năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường. Tiếp theo đóng K1 vào lúc cường độ dòng điện trong cuộn dây đạt cực đại. Tính độ tự cảm L và hiệu điện thế cực đại của tụ C2 sau khi đóng K1. Cho π2 = 10. A. L = 1,2.10-6H; U0 = 3,83V B. L = 3,2.10-6H; U0 = 2,83V C. L = 2,3.10-6H; U0 = 2,25V D. L = 2,5.10-6H; U0 = 4,00V Câu 47: Cho mạch điện như hình vẽ bên. Cuộn dây thuần cảm(R=0) có độ tự cảm L = 4.10-3H, tụ điện có điện dung C = 0,1μF, nguồn điện có E = 6mV và r = 2Ω. Ban đầu khóa k đóng, khi có dòng điện chạy ổn định trong mạch thì ngắt khóa k. Tính điện tích trên tụ điện khi năng lượng từ trường trong cuộn dây gấp 3 lần năng lượng điện trường trong tụ điện A. 3.10-8C B. 2.10-8C C. 3,6.10-7C D. 4,5.10-7C Trang 5/6 - Mã đề lí 111 Câu 48: Một vật dao động điều hoà có đồ thị như hình vẽ. Phương trình dao động của vật là     A. x = 4cos(3 t - `3 ) cm B. x = 4cos(3 t + ` 6 ) cm  2 5 C. x = 4cos(t - ` ) cm D. x = 4cos( t- ) cm 6 3 6 Câu 49: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật dao động điều hòa với biên độ 8cm. Khi vật đi qua vị trí cân bằng người ta giữ chặt lò xo ở vị trí cách điểm treo của lò xo một đoạn bằng 3 chiều dài của lò xo lúc đó. Biên độ dao động của vật sau khi giữ bằng 4 A. 3cm B. 4cm C. 2cm D. 5cm Câu 50: Một sợi dây đàn dài 1,6 m treo thẳng đứng, đầu trên gắn với một nguồn dao động có tần số 85 Hz, đầu dưới tự do. Trên dây xảy ra hiện tượng sóng dừng, có tất cả 9 nút sóng (đầu trên của dây là một nút sóng). Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 32 m/s B. 34 m/s C. 24 m/s D. 40 m/s ----------- HẾT ---------- ĐÁP ÁN ĐỀ KTCL - MÔN VẬT LÝ K12 – LẦN 1 - NH 2015-2016 Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA 1 C 21 D 41 C 2 C 22 C 42 C 3 B 23 D 43 D 4 A 24 C 44 C 5 A 25 D 45 A 6 B 26 B 46 B 7 B 27 C 47 A 8 C 28 A 48 A 9 D 29 A 49 B 10 B 30 D 50 A 11 D 31 A 12 D 32 C 13 D 33 A 14 A 34 B 15 B 35 D 16 A 36 A 17 C 37 B 18 B 38 A 19 B 39 D 20 D 40 C Trang 6/6 - Mã đề lí 111

 

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN LÝ NĂM 2016 – ĐỀ SỐ 3 Thời gian làm bài : 90 phút Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Câu 1 (ID: 100992) : Dao động của một vật có biên độ giảm dần theo thời gian gọi là A. dao động tự do. B. dao động tắt dần. C. dao động cưỡng bức. D. dao động duy trì. Câu 2 (ID: 100993): Trong chuyển động dao động điều hoà của một vật thì đại lượng nào sau đây là không thay đổi theo thời gian? A. lực kéo về. B. gia tốc. C. động năng. D. năng lượng toàn phần. Câu 3 (ID: 100994): Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m dao động điều hòa với tần số f. Nếu khối lượng vật nặng là 2m thì tần số dao động của vật là: A. f . B. 4f. C. 0,5f. D. 2f . Câu 4 (ID: 100995): Trong dao động điều hòa của một chất điểm, đại lượng nào sau đây dao động ngược pha với li độ? A. Vận tốc. B. Gia tốc. C. Gia tốc và lực kéo về. D. Lực kéo về và vận tốc. Câu 5 (ID: 100996): Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình a = - 9x. Tần số góc của chất điểm có giá trị bằng A. 9 rad/s. B. 9 rad/s2. C. 3 rad/s. D. 3 rad/s2. Câu 6 (ID: 100997): Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có độ lệch pha là . Nếu biên độ của hai dao động trên thoả hệ thức A = A1 = A2 và biên độ dao động tổng hợp là A thì  có giá trị nào? π π 2π π A. . B. . C. . D. . 2 3 3 4 Câu 7 (ID: 100998): Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox nằm ngang, gốc O và mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cứ sau 0,5s thì động năng lại bằng thế năng và trong thời gian 0,5s vật đi được đoạn đường dài nhất bằng 4 2cm. Chọn t=0 lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là A. x  4 cos(2t   / 2)(cm). B. x  2 cos(t   / 2)(cm). C. x  2 cos(2t   / 2)(cm). D. x  4 cos(t   / 2)(cm). Câu 8 (ID: 100999): Một con lắc đơn có chiều dài  . Khi tăng thêm hoặc giảm bớt chiều dài của con lắc một  lượng  thì chu kì dao động của 2 con lắc hơn kém nhau 2 lần. Tỉ số là  1 2 3 4 A. . B. . C. . D. . 2 3 5 7 Câu 9 (ID: 101000) : Ở một cảng biển, mực nước thuỷ triều lên xuống theo kiểu dao động điều hoà. Đồ thị biểu diễn độ sâu của 3m cảng theo thời gian được cho bởi đồ thị hình vẽ. Một tàu đến để cập cảng vào lúc nước cạn nhất. Để vào cảng an toàn thì mức 1m nước phải có độ sâu ít nhất là 1,5 m. Tàu phải neo đậu ở cảng bao lâu? O 6h 12h t(h) A. 1,5 h. B. 2 h. C. 3 h. D. 6 h. 1 Câu 10 (ID: 101001) : Con lắc lò xo treo thẳng đứng có vật nhỏ m, lò xo có độ cứng k=100N/m. Vật đang treo ở vị trí cân bằng thì được kéo tới vị trí lò xo dãn 4,5cm rồi truyền cho vật vận tốc 40cm/s theo phương thẳng đứng; lúc này vật dao động điều hòa với cơ năng W=40mJ. Lấy g=10m/s2. Chu kì dao động là   3   A. s. B. s. C. s. D. s. 10 5 3 3 8 Câu 11 (ID: 101002): Phát biểu nào sau đây về đặc trưng sinh lí của âm là sai? A. Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số của âm. B. Âm sắc phụ thuộc vào dạng đồ thị của âm. C. Độ to của âm phụ thuộc vào biên độ hay mức cường độ của âm. D. Tai người có thể nhận biết được tất cả các loại sóng âm. Câu 12 (ID: 101003): Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào A. tốc độ truyền sóng và bước sóng. B. phương truyền sóng và tần số sóng. C. phương dao động và phương truyền sóng. D. phương dao động và tốc độ truyền sóng. Câu 13 (ID: 101004): Một sóng lan truyền với tốc độ v = 200 m/s có bước sóng λ = 4 m. Chu kỳ dao động của sóng là A. T = 0,02 (s). B. T = 50 (s). C. T = 1,25 (s). D. T = 0,2 (s). Câu 14 (ID: 101005): Tại hai điểm trên mặt nước, có hai nguồn phát sóng A và B có phương trình u A  u B  a cos(40t)(cm) , vận tốc truyền sóng là 50 cm/s. Hai nguồn A và B cách nhau 11 cm. Gọi M là điểm trên mặt nước có MA = 10 cm và MB = 5 cm. Số điểm dao động cực đại trên đoạn AM là A. 9. B. 7. C. 2. D. 6. Câu 15 (ID: 101006): Một nguồn âm điểm phát sóng âm ra môi trường xung quanh và môi trường không hấp thụ âm. Nếu tăng gấp đôi khoảng cách tới nguồn âm thì mức cường độ âm A. giảm xấp xỉ 6 dB. B. tăng xấp xỉ 6 dB. C. giảm xấp xỉ 2 dB. D. tăng xấp xỉ 2 dB. Câu 16 (ID: 101007): Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 8cm dao động cùng pha với tần số f  20Hz . Tại điểm M trên mặt nước cách AB lần lượt những khoảng d1 = 25cm, d2 = 20,5cm dao động với biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại khác. Điểm C cách A khoảng L thỏa mãn CA vuông góc với AB. Tính giá trị cực đại của L để điểm C dao động với biên độ cực đại. A. 24,9cm. B. 23,7cm. C. 17,3cm. D. 20,6cm. Câu 17 (ID: 101008): Tại O có một nguồn phát âm thanh đẳng hướng với công suất không đổi. Một người đi bộ từ A đến C theo đường thẳng và lắng nghe âm thanh từ nguồn O thì nghe thấy cường độ âm tăng từ I đến 4I rồi lại giảm xuống I. Khoảng cách AO bằng 2 3 A. AC B. AC C. AC/3 D. AC/2 2 3 Câu 18 (ID: 101009): Đặt vào hai đầu cuộn cảm có độ tự cảm L một điện áp xoay chiều u = U 2 cosωt. Cường độ hiệu dụng qua cuộn cảm là U U 2 U A. I = B. I = UωL. C. I = D. I = L L 2L Câu 19 (ID: 101010): Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp u = U0cos2πft. Biết điện trở thuần R, độ tự cảm L cuộn thuần cảm, điện dung C của tụ điện và U0 có giá trị không đổi. Thay đổi tần số f của dòng điện thì hệ số công suất bằng 1 khi 1 C 1 A. f  B. f  2 CL C. f  2 D. f  2CL L 2 CL Câu 20 (ID: 101011): Một tụ điện được nối vào nguồn điện xoay chiều có điện áp cực đại không đổi. Nếu tần số của điện áp nguồn tăng lên thì A. cường độ hiệu dụng qua mạch I tăng lên. 2 B. cường độ hiệu dụng qua mạch I giảm xuống. C. cường độ hiệu dụng qua mạch I không đổi. D. độ lệch pha giữa u, i thay đổi. Câu 21 (ID: 101012): Cường độ dòng điện luôn luôn trễ pha so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch khi A. đoạn mạch chỉ có tụ điện. B. đoạn mạch có điện trở thần và tụ điện mắc nối tiếp. C. đoạn mạch có điện trở thuần và cuộn thuần cảm mắc nối tiếp. D. đoạn mạch có cuộn thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp. Câu 22 (ID: 101013): Đặt một điện áp xoay chiều u = 100 2 cos100t(v) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C 1 mắc nối tiếp. Biết R = 50 Ω, L = 100 Ω và = 50 Ω. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch C là A. 1A B. 2 2 A C. 2A D. 2 A Câu 23 (ID: 101014): Một mạch điện gồm R,L,C mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuôn thuần cảm có độ tự 1 2.10-4 cảm L = H và tụ điện có điện dung C = F. Chu kỳ của dòng điện xoay chiều trong mạch là 0,02 s. π π  Cường độ dòng điện trong mạch lệch pha so với hiệu điện thế hai đầu mạch thì điện trở R có giá trị là 6 100 50 A. . B. 100 3 . C. 50 3 . D. . 3 3 Câu 24 (ID: 101015): Một đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định. Khi điều chỉnh độ tự cảm của cuộn cảm đến giá trị L1 thì điện áp hiệu dụng hai đầu các phần tử R, L, C có giá trị lần lượt là 30 V, 20 V và 60 V. Khi điều chỉnh độ tự cảm đến giá trị 2L1 thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở bằng 50 150 100 A. 50V . B. V. C. V. D. V. 3 13 11 Câu 25 (ID: 101016): Đoạn mạch gồm một cuộn dây có điện trở R và độ tự cảm L nối tiếp với một tụ điện biến đổi có điện dung C thay đổi được. Hiệu điện thế xoay chiếu ở hai đầu mạch là u = U 2 cos(t + /6)(V). Khi C = C1 thì công suất mạch là P và cường độ dòng điện qua mạch là: i = I 2 cos(t + /3) (A). Khi C = C2 thì công suất mạch cực đại P0. Tính công suất cực đại P0 theo P. A. P0 = 4P/3 B. P0 = 2P/ 3 C. P0 = 4P D. P0 = 2P. Câu 26 (ID: 101017): Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cost vào hai đầu mạch điện mắc nối tiếp theo thứ tự: điện trở R, cuộn thuần cảm L và tụ C. Biết U, L,  không thay đổi; điện dung C và điện trở R có thể thay đổi. Khi C = C1 thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở không phụ thuộc R; khi C = C2 thì điện áp hiệu dụng hai đầu mạch chứa L và R cũng không phụ thuộc R. Hệ thức đúng là A. C2 = 0,5C1. B. C2 = C1. C. C2 = 2C1. D. C2 = 2 C1. Câu 27 (ID: 101018): Cho đoạn mạch nối tiếp AB gồm: đoạn AM chứa điện trở thuần R = 60, đoạn MN chứa cuộn dây cảm thuần và độ tự cảm L thay đổi được, đoạn mạch MB chứa tụ điện có điện dung 3 10 3 C F  . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định có biểu thức 5 u AB  120 2 cos(100t   )(V ) . Điều chỉnh L đến giá trị L = L0 thì điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch AN lớn nhất bằng A. 180V. B. 120V. C. 156,2V. D. 174,1V. Câu 28 (ID: 101019): Tại một điểm M có một máy phát điện xoay chiều một pha có công suất phát điện và điện áp hiệu dụng ở hai cực của máy phát đều không đổi. Nối hai cực của máy phát với một trạm tăng áp có hệ số tăng áp là k đặt tại đó. Từ máy tăng áp điện năng được đưa lên dây tải cung cấp cho một xưởng cơ khí cách xa điểm M. Xưởng cơ khí có các máy tiện cùng loại công suất khi hoạt động là như nhau. Khi hệ số k = 2 thì ở xưởng cơ khí có tối đa 120 máy tiện cùng hoạt động. Khi hệ số k = 3 thì ở xưởng cơ khí có tối đa 125 máy tiện cùng hoạt động. Do xảy ra sự cố ở trạm tăng áp, người ta phải nối trực tiếp dây tải điện vào hai cực của máy phát điện. Coi rằng chỉ có hao phí trên dây tải điện là đáng kể. Điện áp và dòng điện trên dây tải điện luôn cùng pha . Khi đó, ở xưởng cơ khí có thể cho tối đa số máy tiện cùng hoạt động là A. 93 B. 112 C. 84 D. 108 Câu 29 (ID: 101020): Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ? A. Sóng điện từ truyền đi được cả trong môi trường chân không và môi trường vật chất. B. Sóng điện từ là quá trình lan truyền điện từ trường biến thiên trong không gian theo thời gian. C. Tốc độ lan truyền của sóng điện từ là 3.108 m/s. D. Sóng điện từ là sóng ngang. Câu 30 (ID: 101021): Một chọn sóng là mạch dao động LC có L = 2mH, C = 8pF . Mạch trên thu được sóng vô tuyến nào dưới đây ? A. sóng trung, B. sóng ngắn, C. sóng cực ngắn , D. sóng dài , Câu 31 (ID: 101022): Mạch dao động L, C lí tưởng. Khi C = C1 thì tần số dao động riêng của mạch là 30 kHz và khi C = C2 thì tần số dao động riêng của mạch là 40 kHz. Ghép tụ điện để có C = C1 + C2 thì tần số dao động riêng của mạch là A. f = 10 kHz B. f = 70 kHz C. f = 50 kHz D. f = 24 kHz Câu 32 (ID: 101023): Một sóng điện từ truyền từ một đài phát sóng đặt ở Trường Sa đến máy thu. Tại điểm A có sóng truyền về hướng Tây, ở một thời điểm nào đó, khi cường độ điện trường là 6 V/m và đang có hướng  Nam thì cảm ứng từ là B . Biết cường độ điện trường cực đại là 10 V/m và cảm ứng từ cực đại là 0,12 T. Cảm  ứng từ B có hướng và độ lớn là A. thẳng đứng xuống dưới; 0,072 T. B. thẳng đứng lên trên; 0,072 T. C. thẳng đứng lên trên; 0,06 T. D. thẳng đứng xuống dưới; 0,06 T Câu 33 (ID: 101024): Chọn câu sai trong các phát biểu sau. A. Tia tử ngoại có thể ion hóa chất khí, làm phát quang một số chất. B. Tia X được dùng để chữa bệnh còi xương C. Có thể dùng tia hồng ngoại để sưởi ấm vì nó có tác dụng nhiệt rất mạnh. D. Tia X có tác dụng rất mạnh lên kính ảnh. Câu 34 (ID: 101025): Tia tử ngoại được dùng A. để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại. B. để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại. C. trong y tế để chụp điện, chiếu điện. D. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh. Câu 35 (ID: 101026): Chọn câu đúng khi nói về ánh sáng? A. Chỉ những ánh sáng nhìn thấy mới có khả năng tán sắc, giao thoa. B. Phôton có bước sóng càng dài thì có năng lượng càng lớn. 4 C. Ánh sáng có bước sóng ngắn thể hiện rõ tính chất hạt, ánh sáng có bước sóng dài thể hiện rõ tính chất sóng. D. Tia hồng ngoại không có tính hạt , tia tử ngoại không có tính chất sóng. Câu 36 (ID: 101027): Khi chiếu chùm sáng song song gồm hai tia đỏ và tím tới song song với đáy của lăng kính thì khi qua lăng kính này A. hai tia trùng nhau. B. tia đỏ lệch nhiều hơn tia tím. C. tia tím lệch nhiều hơn tia đỏ. D. hai tia lệch như nhau. Câu 37 (ID: 101028): Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Y-âng, biết khoảng cách giữa hai khe là a = 0,35mm, khoảng cách D = 1,5m và bước sóng λ = 0,7µm. Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối cạnh nhau là A. 4mm. B. 3mm. C. 1,5mm. D. 2mm. Câu 38 (ID: 101029): Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng bước sóng ánh sáng bằng λ, khoảng cách từ hai khe đến màn là D. Biết khi khoảng cách giữa hai khe là a+2Δa thì khoảng vân bằng 3mm, khi khoảng cách giữa hai khe là a-3Δa thì khoảng vân là 4mm. Khi khoảng cách giữa hai khe là a thì khoảng vân bằng 10 16 18 7 A. mm B. mm C. mm D. mm . 3 5 5 2 Câu 39 (ID: 101030): Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng giải phóng êlectron khỏi A. kim loại bằng ánh sáng thích hợp. B. một chất bán dẫn bằng ánh sáng thích hợp. C. mối liên kết với nguyên tử kim loại bằng ánh sáng thích hợp. D. mối liên kết bên trong chất bán dẫn bằng ánh sáng thích hợp. Câu 40 (ID: 101031): Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được A. nguyên tắc hoạt động của pin quang điện. B. hiện tượng quang - phát quang. C. hiện tượng giao thoa ánh sáng. D. hiện tượng quang điện ngoài Câu 41 (ID: 101032): Trong hiện tượng quang – phát quang, nếu ánh sáng phát quang là ánh sáng màu lục thì ánh sáng kích thích không thể là ánh sáng nào sau đây? A. Ánh sáng cam. B. Ánh sáng chàm. C. Ánh sáng lam. D. Ánh sáng tím. Câu 42 (ID: 101033): Biết công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 4,14 eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó là A. 0,50 m. B. 0,26 m. C. 0,30 m. D. 0,35 m. 13, 6 Câu 43 (ID: 101034): Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô En = - eV (n = 1, n2 2, 3, …). Từ trạng thái cơ bản, nguyên tử hiđrô hấp thụ phôtôn thích hợp nên bán kính quỹ đạo dừng tăng 16 lần. Khi đó bước sóng nhỏ nhất của bức xạ do nguyên tử hiđrô phát ra là A. 0,0972 m. B. 0,9523 m. C. 0,5520 m. D. 0,0952 m. Câu 44 (ID: 101035): Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt A. nơtron và êlectron. B. prôtôn, nơtron. C. prôtôn, nơtron và êlectron. D. prôtôn và êlectron. Câu 45 (ID: 101036): Sự phóng xạ, sự phân hạch và phản ứng nhiệt hạch giống nhau ở những điểm nào sau đây? A. Đều là các phản ứng hạt nhân xảy ra một cách tự phát . B. Đều là sự phân tách một hạt nhân ra thành các hạt nhân trung bình. C. Tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng nhỏ hơn tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng. D. Tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng nhỏ hơn tổng độ hụt khối của các hạt trước phản ứng. Câu 46 (ID: 101037): Để so sánh độ bền vững giữa hai hạt nhân, chúng ta dựa vào A. năng lượng liên kết của hạt nhân. B. độ hụt khối của hạt nhân. 5 C. số khối A của hạt nhân. D. tỉ số giữa độ hụt khối và số khối của hạt nhân. Câu 47 (ID: 101038): Hạt nhân X trong phản ứng hạt nhân: 27 F +   30 P + X là 13 15 A. tri-ti. B. nơtron. C. đơ-te-ri. D. prôtôn. Câu 48 (ID: 101039): Cho phản ứng: p  7 Li  X  4 He . Biết mp = 1,0073u; mHe = 4,0015u; mLi = 7,0144u. 3 2 2 23 -1 Cho 1u.c = 931,5 MeV, NA = 6,02.10 mol . Năng lượng toả ra khi 2 gam He được tạo thành cỡ bằng A. 17,42 MeV B. 5,25.1024 MeV C. 1,31.1024 MeV D. 2,62.1024 MeV Câu 49 (ID: 101040): Hạt nhân urani U234 đứng yên, phân rã  và biến thành hạt nhân thôri (Th230). Coi khối lượng xấp xỉ bằng số khối. So với năng lượng phân rã 1 hạt U234 thì động năng của hạt  chiếm cỡ khoảng A. 1,68% B. 98,3% C. 16,8% D. 96,7% Câu 50 (ID: 101041): Urani U phân rã thành chì Pb với chu kỳ bán rã T = 4,47.109 năm. Một khối đá 238 206 được phát hiện có chứa 46,97 (mg) chất 238U và 2,135 (mg) chất 206Pb. Giả sử lúc khối đá mới hình thành không chứa nguyên tố chì và tất cả lượng chì có mặt trong đó đều là sản phẩm phân rã của 238U. Tuổi của khối đá hiện nay là A. 2,5.106 năm. B. 3,3.108 năm. C. 3,5.107 năm D. 6.109 năm. ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN LÝ NĂM 2016 – ĐỀ SỐ 3 1B 2D 3A 4C 5C 6C 7D 8C 9B 10A 11D 12C 13A 14D 15A 16D 17B 18A 19D 20C 21C 22C 23C 24C 25A 26A 27A 28A 29C 30A 31D 32C 33B 34A 35C 36C 37C 38A 39D 40C 41A 42C 43A 44B 45C 46D 47B 48D 49B 50B Hướng dẫn giải Câu 1: Chọn B Câu 2: Chọn D Câu 3: Chọn A Câu 4: Chọn C Câu 5: Chọn C Câu 6: Chọn C Câu 7: Chọn D Khoảng thời gian liên tiếp động năng = thế năng là: T/4 = 0,5  T  2s     rad / s   t  0,5s    t   Smax  2 A sin  A 2  A  4cm  x  4cos  t      cm 2 2 Câu 8: Chọn C T12     3 Ta có: 2   22      4  4   T2     5 Câu 9: Chọn B 6 y Mực nước dao động điều hoà với: Biên độ A = 1m; chu kì T = 12h Lúc tàu mới vào cửa sông thì li độ: x = -1m (ứng với M0)  A Độ sâu tối thiểu 1,5m ứng với li độ x = -A/2 = -0,5 m -A 2 O A  M0 x  Thời gian tàu chờ ứng với góc biến thiên của pha:   (t = 0)   3 3  T Suy ra thời gian: t    2h M  6 Câu 10: Chọn A 2W 2.4.102 2 100 2 Biên độ: A    m cm  2 2cm . K 100 50 50 v2 m.v2 1600.m Ta có: x 2  A 2 - A2 - 8  8  16.m 2 k 100 m.g Mà: x  4,5  l0  4,5   4,5  10.m k Suy ra : (4,5 10.m)2  8 16.m => có 2 nghiệm: m1 = 0,49kg hoặc m2 = 0,25kg Vì kéo lò xo dãn thêm nên: x = 4,5 -10m ≥ 0 => m ≤ 0,45 kg. Vậy : m = 0,25kg . m π Suy ra: T = 2π  s. k 10 Câu 11: Chọn D Câu 12: Chọn C Câu 13: Chọn A Câu 14: Chọn D Số CĐ trên AM là tổng số k  Z thoả: M AA  AM BA  BM 0  10 11  5 k  k   2,5 2,5  4  k  2, 4 ; k = -3,-2,-1,0,1,2 (A) I (B) => có 6 cực đại trên AM. Câu 15: Chọn A 2 I r  1 I Ta có: r2 = 2r1 mà 2   1    I 2  1 I1  r2  4 4 I I I I L1  10lg 1 ; L2  10lg 2  10lg 1  10lg 1  10lg 4  ( L1  6, 02)dB I0 I0 4I0 I0 Câu 16: Chọn D d1  d 2 Tại M sóng có biên độ cực nên: d1 – d2 = k    k Giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực đại khác  k  3 Từ đó   1,5cm , vận tốc truyền sóng: v = f = 30cm/s Để tại C có cực đại giao thoa thì: L2  a 2  L  k. ; k =1, 2, 3... và a = AB Khi L càng lớn đường CA cắt các cực đại giao thoa có bậc càng nhỏ (k càng bé), vậy ứng với giá trị lớn nhất của L để tại C có cực đại là k =1 7 Thay các giá trị đã cho vào biểu thức trên ta nhận được: L2 max  64  Lmax  1,5  Lmax  20, 6cm Câu 17: Chọn B Do nguồn phát âm thanh đẳng hướng P Cường độ âm tại điểm cách nguồn âm R:I = . C 4R 2 Giả sử người đi bộ từ A qua M tới C => IA = IC = I => OA = OC IM = 4I => OA = 2. OM. Trên đường thẳng qua AC O M IM đạt giá trị lớn nhất, nên M gần O nhất => OM vuông góc với AC và là trung điểm của AC AO 2 AC 2 AC 3 AO2 = OM2 + AM2 =  => 3AO2 = AC2 => AO = 4 4 3 A Câu 18: Chọn A Câu 19: Chọn D Câu 20: Chọn A Câu 21: Chọn C Câu 22: Chọn C Câu 23: Chọn C Câu 24: Chọn C U Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở: UR2 = R Z Khi L1: U = U2  (U L1  UC1 )2 = 50 (V) R1 2R do UR1 = 30V; UL1 = 20 V; UC1 = 60V nên ZL1 = ; ZC = 2R 3 4R Khi 2L1: ZL2 = 2ZL1 = . 3 4R 13 Tổng trở của mạch: Z = R 2  (ZL2  ZC )2 = R2  (  2R) 2 = R 3 3 U 150 Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở: UR2 = R= V. Z 13 Câu 25: Chọn A +Khi C = C2 thì công suất mạch cực đại P0 (mạch RLC có cộng hưởng điện) U2 cos = 1 =>  = 0 (ZL = ZC) thì: P0 = Pmax = (1) R + Khi C = C1 thì công suất mạch là P và :  = /6 -/3 = -/6 => tan 1  tan(  )  Z L  ZC   3 6 R 3 3R 1 Hay : Z L  ZC    (Z L  ZC )2  R 2 (2) 3 3 +Thế (2) vào công thức : P  U 2R R 2  (Z L  ZC )2 Ta có: P  U 2R U 2R U 2 3U 2 ( 3) Từ (1) và (3) => P  4 P    0 R 2  ( Z L  ZC )2 R 2  1 R 2 4 R 4 R 3 3 3 Câu 26: Chọn A 8 UR U Để UR không phụ thuộc vào R thì ZL = ZC1 (1) U R  I .R   R  ( Z L  Z C1 ) 2 2 ( Z L  Z C1 ) 2 1 R2 U R2  Z L 2 U Để URL không phụ thuộc R thì ZC2 =2ZL (2) U RL  I . R 2  Z L  2  R  ( Z L  ZC 2 ) 2 2 Z 2  2Z L ZC 2 1 C2 R2  Z L 2 Từ (1) và (2) ta có ZC2 = 2ZC1 => C2 = 0,5C1 Câu 27: Chọn A R2  ZL 2 60 2  Z L2 3600  Z L2 U AN  U  120  120 R 2  (Z L  Z C ) 2 60 2  ( Z L  50) 2 6100  100Z L  Z L 2 36000  x 2 Đặt f ( x )  với x  Z L . 6100  100 x  x 2 U RL max  f x'  0  x  90 Vậy U AN max  180V . Câu 28: Chọn A Hướng dẫn: Gọi P là công suất của máy phát điện và U hiệu điện thế hiệu dụng ở hai cực máy phát điện P0 là công suất của một máy tiện. R là điện trở đường dây tải điện Ta có: Khi k = 2 P = 120P0 + P1 R Công suất hao phí P1 = P2 2 Với U1 = 2U U1 R P = 120P0 + P1= 120P0 + P2 (1) 4U 2 R Khi k = 3: P = 125P0 + P2= 125P0 + P2 (2) 9U 2 R Từ (1) và (2) P2 = 36P0 ------> P = 120P0 + 9P0 = 129P0 U2 R Khi xảy ra sự cố : P = NP0 + P= NP0 + P2 2 (***) Với N là số máy tiện tối đa có thể hoạt động U 129P0 = NP0 + 36P0 ---------> N = 93. Câu 29: Chọn C Câu 30: Chọn A Câu 31: Chọn D Câu 31: Chọn D 1  f12   4 LC1 2  1  f2  2 2  1  1  1 . Suy ra : f = 24kHz 4 LC2  f2 f12 f 22 1 1  f2 2  2  4 LC 4 L(C1  C2 )  Câu 32: Chọn C Câu 33: Chọn B Câu 34: Chọn A Câu 35: Chọn C 9 Câu 36: Chọn C Câu 37: Chọn A Câu 38: Chọn A  D a  2a 3 i1  a  2a  3. D  i  1 3 2 10  5    i  mm 1  i  D  2. a  3a  2 i i1 i2 3  2 a  3a  D i2 Câu 39: Chọn D Câu 40: Chọn C Câu 41: Chọn A Câu 42: Chọn C Câu 43: Chọn A Từ quỹ đạo cơ bản, nguyên tử chuyển lên quỹ đạo có r = 16.r0 = n2.r0 => n = 4 ( Quỹ đạo N) Nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng lớn nhất thì hiệu mức năng lượng phải lớn nhất. hc hc Suy ra: = E4 - E1  λ min = = 0,0972 m. λ min E4 - E1 Câu 44: Chọn B Câu 45: Chọn D Câu 46: Chọn B Câu 47: Chọn D Câu 48: Chọn D Áp dụng định luật bảo toàn số khối và bảo toàn điện tích, ta có : Z X  2 He A 4 Mỗi phản ứng tạo thành 2 hạt He, tỏa ra năng lượng : W = (mp + mLi - 2mHe )c2 = 17,4 MeV 1 m. N A Khi tạo 2g He, Wtỏa = N.W = .W  2,62.1024 MeV 2 2. A Câu 49: Chọn B m W  mTh WTh W mTh 230       98,3%  E  W + WTh E m  mTh 4  230 Câu 50: Chọn B N Pb m 238 2,135 238 Ta có  e t  1  Pb .  e t  1  .  e t  1  e t  1, 0525 NU mU 206 46,97 206 ln 2  t  0,05  t  0,33.109  3,3.108 năm. T ----------------------------------------------------------------------------------------------- 10

 

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 – ĐỀ SỐ 4 MÔN: VẬT LÍ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề. x(cm) Câu 1. (ID: 99411) Một vật khối 8 lượng m=100g, đồng thời thực 6 hiện hai dao động điều hòa được t(.10-2 s) O mô tả bởi đồ thị hình 1. Lực hồi 5 phục cực đại tác dụng lên vật có giá trị là: A.10N B.8N C.6N D.4N Câu 2: (ID: 99412) Tại thời điểm t = 0, đầu O của sợi dây cao su đàn hồi dài, căng ngang bắt đầu dao động đi lên với biên độ A=6,15cm, tần số f = 2 Hz. Vận tốc truyền sóng v = 24 cm/s và coi biên độ sóng không đổi khi truyền. Gọi P, Q là hai điểm trên dây cách O lần lượt 6 cm và 9 cm. Chọn t=0 là lúc O bắt đầu dao động, kể từ khi t = 0, tại thời điểm ba điểm O, P, Q thẳng hàng lần thứ ba thì Q có li độ gần đúng là: A. -5,5cm B. 3,075cm C. 5,5cm D. -3,075cm Câu 3: (ID: 99413) Hai nhạc cụ khác loại cùng chơi một bản nhạc, ta nhận biết được loại nhạc cụ là nhờ âm sắc (sắc thái của âm). Âm sắc khác nhau là do A. tần số khác nhau, năng lượng khác nhau B. số lượng, loại họa âm và cường độ các họa âm khác nhau C. độ cao và độ to khác nhau D. số lượng các họa âm khác nhau Câu 4: (ID: 99414) Đoạn mạch điện xoay chiều gồm 3 phần tử R và L, C ghép nối tiếp. Độ lệch pha của điện áp đối với dòng điện trong mạch được cho bởi công thức R Z Z  ZC R A. tanφ = - B. tanφ = - L C.tanφ= L D.tanφ =- ZL R R R2  ZL2 Câu 5: (ID: 99415) Cho một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Một học sinh tiến hành hai lần kích thích dao động. Lần thứ nhất, nâng vật lên rồi thả nhẹ thì thời gian ngắn nhất vật đến vị trí lực đàn hồi triệt tiêu là x. Lần thứ hai, đưa vật về vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ thì thời gian ngắn nhất đến lúc lực hồi phục đổi chiều là y. So sánh hai khoảng thời này thì thu được: y  3x . Tỉ số gia tốc vật và gia tốc trọng trường ngay khi thả lần thứ nhất là 3 2 A. 3 B. C. D. 2 2 3 Câu 6 : (ID: 99416) Hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động ngược pha với tần số ƒ = 40 Hz, tốc độ truyền sóng v = 60 cm/s. Khoảng cách giữa hai nguồn sóng là 7 cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại giữa A và B là: A. 7. B. 8. C. 10. D. 9. 2 Câu 7: (ID: 99417) Khung dây kim loại phẳng có diện tích S = 40 cm , có N = 1500 vòng dây, quay `đều với tốc độ 3000 vòng/phút quay quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều B = 0,01 (T). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có trị hiệu dụng gần bằng A. 8,88 V. B. 13,33 V. C. 12,56 V. D. 88,8 V. Câu 8: (ID: 99418) Trong điều kiện không có ma sát và sức cản, điều kiện để dao động của con lắc đơn là dao động điều hòa là : A. Biên độ góc  của dao động phải đủ nhỏ (<100) 1 B.Chiều dài dây treo con lắc đủ lớn C. Khối lượng của vật năng phải đủ nhỏ để coi vật là chất điểm D. Vị trí cân bằng của con lắc phải có phương thẳng đứng Câu 9: (ID: 99419) Một máy phát điện gồm 8 tổ máy có cùng công suất P. Điện sản xuất ra được truyền đến nơi tiêu thụ với hiệu suất 90(%). Nếu khi chỉ còn một tổ máy thì hiệu suất truyền tải bằng bao nhiêu? A. 78,75(%) B. 88,75(%) C. 98,75(%) D. 68,75(%) Câu 10: (ID: 99420) Trong kỹ thuật điện tử, người ta dùng tia nào sau đây để biến điệu như sóng điện từ cao tần dùng để truyền tín hiệu đi trong không khí. A. Tia X. B. Tia laze. C. Tia hồng ngoại. D. Tia tử ngoại. Câu 11: (ID: 99421) Phát biểu nào sau đây sai khi nói về các loại dao động? A. Dao động duy trì có biên độ dao động không đổi theo thời gian. B. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức. C. Dao động điều hòa có cơ năng không đổi theo thời gian. D. Dao động tắt dần có tốc độ tức thời của vật giảm liên tục theo thời gian. Câu 12: (ID: 99422) Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng với 2 khe Y-âng , trong vùng MN trên màn quan sát, người ta đếm được 13 vân sáng với M và N là hai vân sáng ứng với bước sóng 1 = 0,45 m. Giữ nguyên điều kiện thí nghiệm, ta thay nguồn sáng đơn sắc với bước sóng 2 = 0,60 m thì số vân sáng trong miền đó là: A.9 B.10 C.11 D.12 Câu 13: (ID: 99423) So với phản ứng phân hạch thì phản ứng nhiệt hạch A. có năng lượng tỏa ra trong mỗi phản ứng lớn hơn B. có thể điều khiển được quá trình phản ứng C. có nhiên liệu hiếm hơn trong tự nhiên. D. ít ô nhiễm môi trường hơn Câu 14: (ID: 99424) Con lắc lò xo treo thẳng đứng. Đầu trên gắn với điểm cố định Q, đầu dưới là vật nặng khối lượng m=400g. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa thì thấy: Trong 1 chu kỳ khoảng thời gian lực tác dụng lên điểm Q cùng chiều với lực kéo về tác dụng lên vật là T/6 và khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp động năng bằng thế năng là 0,025s. Lấy g2. Năng lượng dao động của con lắc là: A. 2,18J B.2,00J C.0,218J D.0,02J Câu 15: (ID: 99425) Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp có điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch không đổi. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi: A. Thay đổi điện dung C để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại. B. Thay đổi tần số f để điện áp hiệu dụng trên tụ đạt cực đại. C. Thay đổi điện trở R để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại. D. Thay đổi độ tự cảm L để điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm đạt cực đại. Câu 16 : (ID: 99426) Xét 3 sơ đồ điện xoay chiều sau: Mạch (RL) (sơ đồ 1); mạch RC (sơ đồ 2); và mạch LC (sơ đồ 3). Cho R = ZL = 2ZC. Thí nghiệm 1: Nối hai đầu mạch vào nguồn điện không đổi thì không có dòng điện qua mạch. Thí nghiệm 2: Nối hai đầu mạch vào nguồn điện xoay chiều có biểu thức u = 100cosωt(V) thì dòng điện tức thời chạy qua đoạn mạch ấy có biểu thức là i = 5cos(ωt – 0,5π)(A). Người ta đã làm thí nghiệm với sơ đồ nào? A. Không có sơ đồ nào thỏa điều kiện thí nghiệm. B. Sơ đồ 3. C. Sơ đồ 1. D. Sơ đồ 2. Câu 17: (ID: 99427) Trên một sợi dây đàn hồi dài 0,8 m, hai đầu cố định đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả hai đầu dây). Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,1 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. v = 4,0 m/s. B. v = 1,6 m/s. C. v = 1,0 m/s. D. v = 2,0 m/s. Câu 18: (ID: 99428) Đặt hiệu điện thế xoay chiều u  U0 cos(100t  ) (V) hai đầu đoạn mạch nối tiếp theo thứ tự gồm R1 , R 2 và cuộn thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Biết R1  3R2  300 . Điều chỉnh L cho đến khi hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch chứa R 2 và L lệch pha cực đại so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch. Giá trị của độ tự cảm lúc đó là 2 A. L  2 /  ( H ). B. L  3 /  ( H ). C. L  3 /  ( H ). D. L  2 /  ( H ). Câu 19: (ID: 99429) Công thức tính năng lượng điện từ của mạch dao động LC là Q2 Q2 Q2 Q2 A. W= 0 B. W= 0 C. W= 0 D. W= 0 2C 2L L C Câu 20: (ID: 99430) Khi chiếu chùm sáng hẹp màu Nâu coi là tia sáng vào mặt bên của một Lăng kính thì A. Chùm tia sáng ló ra ở mặt bên kia bị tán sắc B. Chùm tia sáng ló ra ở mặt bên kia lệch về phía đáy của lăng kính với góc lệch lớn hơn tia tím C. Chùm tia ló ra ở mặt bên kia của lăng kính có màu nâu và lệch về đáy lăng kính D. Không thể có tia ló ra ở mặt bên kia của lăng kính với mọi góc tới. Câu 21: (ID: 99431) Công thức tính khoảng vân giao thoa trong thí nghiệm giao thoa của I-âng là D a D D A. i  B. i  C. i  D. i  2a D a a Câu 22: (ID: 99432) Trong nghiên cứu quang phổ vạch của một vật bị kích thích phát sáng, dựa vào vị trí các vạch người ta biết A. phương pháp kích thích vật dẫn đến phát quang. B. nhiệt độ của vật khi phát quang. C. các hợp chất hoá học tồn tại trong vật đó. D. các nguyên tố hoá học cấu thành vật đó. Câu 23: (ID: 99433) Dây tóc bóng đèn thường có nhiệt độ 2200oC đặt trong bình khí trơ có áp suất thấp. Tại sao ngồi trong buồng chiếu sáng bằng đèn dây tóc, ta hoàn toàn không bị nguy hiểm vì tác dụng của tia tử ngoại ? A. Vì khí trơ có tác dụng chặn tia tử ngoại. B. Vì ở nhiệt độ 2200oC dây tóc chưa phát ra tia tử ngoại. C. Vì vỏ thuỷ tinh của bóng đèn hấp thụ hết tia tử ngoại do dây tóc phát ra. D. Vì mật độ khí trong bóng đèn quá loãng nên tia tử ngoại không truyền qua được. Câu 24 : (ID: 99461) Khi mắc tụ điện có điện dung C với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1 để làm mạch dao động thì tần số dao động riêng của mạch là 20 MHz. Khi mắc tụ C với cuộn cảm thuần L 2 thì tần số dao động riêng của mạch là 30 MHz. Nếu mắc tụ C với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L3  4L1  9L2 thì tần số dao động riêng của mạch là A. 5 2 MHz. B. 7,5 MHz . C. 4,5 MHz. D. 7,5 2 MHz. Câu 25: (ID: 99462) Tại cùng một nơi, với nhiệt độ môi trường không đổi, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kỳ dao động điều hoà của nó A. giảm 2 lần. B. tăng 2 lần. C. giảm 4 lần. D. tăng 4 lần. Câu 26: (ID: 99463) Nguồn sáng thứ nhất có công suất P1 phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1  450nm . Nguồn sáng thứ hai có công suất P2 phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 2  0,60 m . Trong cùng một khoảng thời gian, tỉ số giữa số photon mà nguồn thứ nhất phát ra so với số photon mà nguồn thứ hai phát ra là 3:1. Tỉ số P1 và P2 là: A. 4. B. 9/4 C. 4/3. D. 3. Câu 27: (ID: 99464) Cột mốc, biển báo giao thông không sử dụng chất phát quang màu(1) ....... mà dùng màu (2)...... hay màu (3) ......... vì phần lớn ánh sáng đèn của các phương tiện giao thông không thể gây phát quang với những chất phát quang màu (1)...... nhưng rất dễ gây phát quang với những chất phát quang màu (2).... hay màu (3)....... Các màu (1),(2),(3) là những màu nào dưới đây? A. (1) Đỏ, (2) Vàng, (3) Tím B. (1) Đỏ, (2) Tím, (3) Vàng C. (1) Tím, (2) Đỏ, (3) Vàng D. (1) Vàng, (2) Đỏ, (3) Tím Câu 28: (ID: 99465) Electron trong nguyên tử hidro chuyển từ quỹ đạo dừng có mức năng lượng lớn về quỹ đạo dừng có mức năng lượng nhỏ hơn thì vận tốc của nó tăng 4 lần. Electron đã chuyển từ quỹ đạo A. N về L. B. N về K. C. N về M. D. M về L. Câu 29: (ID: 99466) Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì A. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y. 3 B. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y. C. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau. D. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X. Câu 30: (ID: 99467) Cho phản ứng hạt nhân: 1 p 4 Be  2 1 H  2,1MeV .Năng lượng toả ra khi tổng hợp 1 9 2 được 2(g) Heli là: A. 4,056.1010J. B. 2.1023MeV. C. 14050kWh. D. 1,6.1023MeV. Câu 31: (ID: 99468) Có hai mẫu chất phóng xạ Iốt A và B có chu kỳ bán rã T=8 ngày đêm và có khối 3ln 2 NA lượng ban đầu như nhau . Tại thời điểm quan sát , tỉ số số hạt nhân hai mẫu chất  e 8 .Tuổi của mẫu NB A nhiều hơn mẫu B là: A. 3,95 ngày đêm B. 3 ngày đêm C. 5 ngày đêm D. 5,95 ngày đêm Câu 32: (ID: 99469) Để đo công suất tiêu thụ trung bình trên điện trở trên một mạch mắc nối tiếp (chưa lắp sẵn) gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm và tụ điện, người ta dùng thêm 1 bảng mạch ; 1 nguồn điện xoay chiều ; 1 ampe kế ; 1 vôn kế và thực hiện các bước sau a. nối nguồn điện với bảng mạch b. lắp điện trở, cuộn dây, tụ điện mắc nối tiếp trên bảng mạch c. bật công tắc nguồn d. mắc ampe kế nối tiếp với đoạn mạch e. lắp vôn kế song song hai đầu điện trở f. đọc giá trị trên vôn kế và ampe kế g. tính công suất tiêu thụ trung bình Sắp xếp theo thứ tự đúng các bước trên A. a, c, b, d, e, f, g B. a, c, f, b, d, e, g C. b, d, e, f, a, c, g D. b, d, e, a, c, f, g Câu 33: (ID: 99470) Hai thầy giáo, thầy Tuấn và thầy Tùng thực hiện một thí nghiệm như sau: Thầy Tuấn dùng chiếc điện thoại AVIO của mình đặt cô lập trong một bình chân không, điện thoại vẫn để nguồn và hoạt động bình thường với mức âm thanh của chuông báo cuộc gọi đến lớn nhất. Thầy Tùng đứng cạnh bình chứa chiếc AVIO nói trên và dùng chiếc IPHONE 4S bấm máy gọi vào số máy của chiếc AVIO đó. Kết luận nào dưới đây của thầy Tùng là đúng? A. Thầy nghe thấy nhạc chờ từ điện thoại của mình và nhạc chuông phát ra từ chiếc AVIO của thầy Tuấn. B. Thầy chỉ nghe thấy nhạc chờ từ điện thoại của mình mà không nghe thấy nhạc chuông phát ra từ chiếc AVIO của thầy Tuấn. C. Máy thầy Tùng không thể liên lạc được với máy của thầy Tuấn dù vẫn liên lạc được với mọi máy khác ở thời điểm đó. D. Thầy nghe thấy nhạc chuông phát từ chiếc AVIO nhưng không nghe thấy nhạc chờ phát ra trên điện thoại của mình. Câu 34: (ID: 99471) Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(2πt + π/6) cm. Xác định li độ của vật ở thời điểm t=0 A. 0 cm B.5 cm C.5 3 cm D.5 2 cm Câu 35: (ID: 99472) Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa . Trong quá trình dao động chiều dài lò xo biến thiên từ 40 cm đến 56 cm. Lấy g = 10 m/s2. Biên độ dao động của vật là: A. A=48cm B. A=8cm. C. A=16cm D.A= 6cm Câu 36: (ID: 99473) Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là λ. Tần số dao động của sóng thỏa mãn hệ thức A. ƒ = v.λ B. ƒ = v/λ C. ƒ = λ/v D. ƒ = 2πv/λ Câu 37: (ID: 99474) Trong quá trình giao thoa sóng, dao động tổng hợp tại M chính là sự tổng hợp của các sóng thành phần. Gọi ∆φ là độ lệch pha của hai sóng thành phần, n là số nguyên. Biên độ dao động tại M đạt cực đại khi ∆φ có giá trị A. ∆φ= 2nπ. B. ∆φ= (2n + 1)π. C. ∆φ= (2n + 1)π/2. D.∆φ=(2n + 1)/2. Câu 38: (ID: 99475) Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh có f = 50 Hz và lần lượt C = 10 -4/π 4 (F), R = 30 Ω, L = 0,6/π (H). Tổng trở của mạch là: A. Z = 30 Ω. B. Z = 50Ω. C. Z = 60 Ω. D. Z = 100Ω.   Câu 39: (ID: 99476) Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức u  Uocos  50t   (V) vào đoạn mạch xoay  6 chiều RLC mắc nối tiếp. Biết tại thời điểm cường độ dòng điện qua mạch có độ lớn cực đại thì điện áp hai đầu mạch đang có độ lớn bằng 0,5Uo. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai thời điểm mà công suất tức thời bằng không là? 1 1 1 1 A. (s) B. (s) C. (s) D. (s) 300 100 150 600 Câu 40: (ID: 99477) Một máy biến áp lý tưởng có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 2000 vòng và 200 vòng. Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220 V – 50 Hz, khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là: A. 24 V. B. 17 V. C. 12 V. D. 22 V. Câu 41: (ID: 99478) .Một tụ xoay có điện dung biến thiên liên tục (tỉ lệ với góc quay) từ giá trị 10pF đến 370pF tương ứng khi góc quay của bản tụ tăng từ 00 đến 1800. Tụ điện được mắc với cuộn cảm thuần có L = 2 H thành mạch chọn sóng của máy thu. Để thu được sóng điện có bước sóng 26,7m thì tụ cần quay một góc gần đúng bằng bao nhiêu kể từ vị trí tụ có điện dung C=C1=10pF? A. 500 B. 400 C. 900 D. 450 Câu 42: (ID: 99479) Hai khe I-âng cách nhau 1,6 mm, được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 μm đến 0,76 μm. Màn quan sát giao thoa được đặt cách S1S2 một khoảng 2 m. Bề rộng vùng quang phổ bậc 1 trên màn là: A. 1,425mm B. 0,95mm C. 0,475mm D. 0,114mm Câu 43: (ID: 99480) Giới hạn quang điện của kẽm là o = 0,35m. Người ta dùng chùm sáng gồm các bức xạ đơn sắc 1=0,18m, 2=0,42m, 3=0,56m, 4 =0,24m. Hiện tượng quang điện xảy ra với kẽm là do những bức xạ nào dưới đây gây ra? A. 1=0,18m, 2=0,42m B. 1=0,18m, 4 =0,24m. C. 2=0,42m, 3=0,56m D. 1=0,18m, 3=0,56m 235 Câu 44: (ID: 99481) Hạt nhân 92U có cấu tạo gồm: A. 92 proton và 143 Notron B. 143 proton và 92 nơtron C. 92 proton và 235 Notron D. 92 proton và 143 Nuclon Câu 45: (ID: 99482) Hạt nhân 88 Ra đứng yên phân rã thành hạt  và hạt nhân X (không kèm theo tia ). 226 Biết năng lượng mà phản ứng tỏa ra là 3,6 MeV và khối lượng của các hạt gần bằng số khối của chúng tính ra đơn vị u. Động năng của hạt nhân X là: A. 0,064MeV. B. 0,375 MeV. C. 0,545MeV. D. 0,024 MeV. Câu 46: (ID: 99483) Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(5πt + π/3) cm. Biên độ dao động và tần số góc của vật là A. A = 2 cm và ω = π/3 (rad/s). B. A = 2 cm và ω = 5 (rad/s). C. A = – 2 cm và ω = 5π (rad/s). D. A = 2 cm và ω = 5π (rad/s). Câu 47: (ID: 99484) Tại nguồn O, phương trình dao động của sóng là u = Acos(ωt),  gọi là bước sóng, v là tốc độ truyền sóng. Phương trình dao động của điểm M cách O một đoạn d có dạng  2d   2d  A. u = Acos  t   B. u = Acos  t       v    2d   2d  C. u = Acos   t   D. u = Acos  t     v   v  Câu 48: (ID: 99485) Chọn câu sai trong các phát biểu sau ? A. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ. B. Khi đo cường độ dòng điện xoay chiều, người ta có thể dùng ampe kế nhiệt. C. Số chỉ của ampe kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều. D. Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng giá trị trung bình của dòng điện xoay chiều. 5 Câu 49: (ID: 99486) Cho mạch điện gồm một bóng đèn dây tóc mắc nối tiếp với một động cơ xoay chiều một pha. Biết các giá trị định mức của đèn là 120V – 330W, điện áp định mức của động cơ là 220V. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 332V thì cả đèn và động cơ đều hoạt động đúng công suất định mức. Công suất định mức của động cơ là: A.605,5.W B. 543,4 W C. 485,8 W D. 583,4 W Câu 50: (ID: 99487) Sóng FM của đài tiếng nói Việt Nam có tần số f = 100 MHz. Coi không khí gần đúng là chân không, vận tốc ánh sáng trong chân không là: 3.108m/s. Bước sóng mà đài thu được có giá trị là A. λ = 10 m B. λ = 3 m C. λ = 5 m D. λ = 2 m ----------------HẾT-------------- Cán bộ coi thi không cần giải thích gì thêm. Lần 4: Tổ chức vào ngày 14 và 15 / 06 / 2015 6 ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 – ĐỀ SỐ 4 MÔN: VẬT LÍ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề. Câu 1: Từ đồ thị ta có: - T/4=5.10-2s=> T=20.10-2s=>=2/T=10 rad/s - phương trình dao động của vật có đồ thị x-t (1) và vật có đồ thị x-t (2) là:  x1  8cos(10 t ) cm ; x2  6 cos(10 t  ) cm . Vì x1 vuông pha x2 nên ta có dao động tổng hợp có biên độ 2 A  62  82  10cm  0,1m . Lực hồi phục cực đại tác dụng lên vật là: F=m2A2=0,1(10)2.0,12=10N=> Chọn A Câu 2: Bước sóng: =v/f=24/2=12cm; chu kỳ: T=1/f=0,5s - Khoảng thời gian để sóng truyền tới P và tới Q là: tP=OP/v=6/24=0,25s; tQ=OQ/v=9/24=0,375s; - Tại thời điểm t=0 O bắt đầu dao động từ VTCB, tại P,Q chưa dao động=>ba điểm OPQ thẳng hàng lần1 - Tại thời điểm t= T/2=0,25s O trở lại VTCB, cũng lúc này sóng tới P => P bắt đầu dao động nhưng vẫn còn ở VTCB=> ba điểm OPQ thẳng hàng lần 2. - Kể từ sau thời điểm t=0,375s, cả ba điểm đều dao động. Phương trình dao động của các điểm là: uO=Acos(4t-/2); uP=Acos(4t-/2-2OP/)=Acos(4t-3/2); uQ=Acos(4t-2)(1) - Chọn Ox theo phương truyền sóng, Oy theo phương dao động của phần tử vật chất. Khi đó các điểm O,P,Q có tọa độ: O(0,u0); P(6,uP); Q(9,uQ);    - Ta có: OP(6, uP  uO ); OQ(9, uQ  uO )    6 u u - Để O,P,Q thẳng hàng => OP  KOQ (KR)  P o => 3uP-2uQ-uO=0(2) 9 uQ  uo - Thay các phương trình ở (1) vào (2) dùng máy tính cầm tay tính (2)=> ta được:  2 5cos(4 t  2, 0344)  0  4 t  2, 0344   K (3) 2 - Kết hợp (3) với điều kiện t>tQ=0,375s=> k=2=> thời điểm O,P,Q thẳng hàng lần 3 là t=0,4631s=> li độ tại Q lúc này là: uQ=6,15cos(4.0,4631-2)=5,5cm=> Chọn C Câu 3: Âm sắc được quyết định bởi đồ thị âm. Hai nhạc cụ khác nhau khi phát ra cùng một bản nhạc tức cùng tần số âm cơ bản song lại có số họa âm, loại họa âm và cường độ của các họa âm khác nhau nên đồ thị âm khác => âm sắc khác nhau=> Chọn B Câu 4: Chọn C Câu 5: Trong lần kích thích thứ 2. Vị trí buông vật là vị trí biên(do buông nhẹ, tại đó v=0), vị trí lực hồi phục đổi chiều là vị trí cân bằng=> khoảng thời gian y là: y=T/4 - Trong lần kích thích thứ nhất vị trí buông vật cũng là biên, vị trí lực đàn hồi bị triệt tiêu là vị trí vật cách VTCB đoạn l0 . Theo bài ra y=3x=> x=y/3 Do con lắc lò xo có T không phụ thuộc vào cách kích thích nên T trong hai lần kích thích là như nhau. Vậy x=T/12. Vận dụng trục thời gian => l0 =A 3 /2=g/2=> 2A/g=amax/g =2/ 3 => Chọn C v 60 Câu 6 : Ta có:     1,5cm ; Hai nguồn dao động ngược pha =>điểm cực đạo thỏa mãn: f 40 d2-d1=(K+1/2); Xét trên AB=>-AB -AB/-1/2 -5,16 có 10 điểm => chọn C Câu 7 : E=E0/ 2 =NBS/ 2 =100.1500.0,01.40.10-4/ 2  13,33V=> chọn B 7 Câu 8: Để có được phương trình ’’=-  2 thì cần sin  điều này chỉ xảy ra khi  đủ nhỏ(<100)=> Chọn A P  p p PR PR Câu 9: Ta có hiệu suất truyền tải: H=  1  1  2 2  2 2  1  H P P U cos  U cos  - Gọi P0 là công suất của một máy phát=> ta có: 8P R PR Ban đầu: 2 0 2  1  0,9 (1) ; Sau đó: 2 0 2  1  H (2) U cos  U cos  Chia (1) cho(2); giải ra ta được H=0,9875=> ChọnC Câu 10: Chọn C(Ví dụ như cái điều khiển ti vi- dùng tia hồng ngoại ) Câu 11: Khi chưa tắt hẳn, Giá trị cực đại của tốc độ chuyển động của vật thì giảm dần nhưng tốc độ tức thời của vật thì vẫn “biến thiên điều hòa” trong mỗi nửa dao động=> có lúc tăng, lúc giảm chứ không giảm liên tục theo thời gian=> Chọn D Câu 12: Gọi n là số vân sáng của nguồn 2 quan sát được trong vùng MN. D MN  D MN i n 1  3 Ta có khoảng vân: i1 = 1 = ; i2 = 2 = => 1 = = 1 = => n = 10=> ChọnB a 12 a n 1 i2 12 2 4 Câu 13: Chọn D Câu 14:Với chú ý: Lực hồi phục tác dụng lên vật dao động luôn hướng về vị trí cân bằng; Lực đàn hồi tác dụng lên điểm treo: Khi lò xo bị giãn- lực đàn hồi hướng xuống, khi lò xo bị nén, lực đàn hồi hướng -A lên(HV). Từ HV => Khoảng thời gian vật đi từ vị trí lò KBD=> x=-l0 xo không biến dạng về VTCB là Fđh cùng chiều với F Fđh/Q O T /6 T A T 2g T 2g T 2 Fhp t=  =>  l0  2  A  2  (1) . 2 12 2 4 2 2 A Mặt khác ta lại có khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp động nằng bằng thế năng là t=T/4=0,025=> T=0,1s. Thay vào (1)=> A=5.10-3m. 1 1 4 2 Năng lượng dao động của vật là:W= m 2 A2  0, 4. 2 .5.103  0, 02 J => Chọn D 2 2 0,1 Câu 15: Chọn A. Câu 16 : Thí nghiệm 1=> mạch phải có tụ điện C; Thí nghiệm 2=> u phải vuông pha với i=> mạch không thể có R. Vậy người ta đã làm với sơ đồ 3=> Chọn B Câu 17: l  n    n  4     m . Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là T/2 = 0,1 => T = 0,2 => v = λ/T = 2m/s.=> Chọn D Câu 18: Z tan   tan  Z L tan      L   R2 1  tan  tan  R2  ZL 2  RZ  R2 tan   R2 tan   Z L  Z L tan  tan  (1  tan  tan   0)    R2  tan   Z L  2 L ZL ZL  R1  R2  R1  R2  R2  R2 tan   Z L  Z L tan  R1  R2 R1  R2 Z L R1 R1  Z L   R1  R2  R2 tan   Z L R1  tan   2 2  Z L   R1  R2  R2  R  R2  R2 ZL  1 ZL 2   max  Z L   R1  R2  R2  200  L.100  L  H   chọn D. 8 Câu 19: Chọn A Câu 20: Màu Nâu không phải màu đơn sắc(đỏ, cam,....,tím)=> khi qua LK phải bị tán sắc=>Chọn A Câu 21: Chọn C Câu 22: Chọn D Câu 23: Chọn C Câu 24 : Khi mắc tụ điện có điện dung C với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1 để làm mạch dao động thì tần số dao động riêng của mạch là 20 MHz. Khi mắc tụ C với cuộn cảm thuần L 2 thì tần số dao động riêng của mạch là 30 MHz. Nếu mắc tụ C với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L3  4L1  9L2 thì tần số dao động riêng của mạch là A. 5 2 MHz. B. 7,5 MHz . C. 4,5 MHz. D. 7,5 2 MHz. 1 4 9 Câu 24 : T  2 (4 L1  9 L2 )C  T 2  4T12  9T22  2  2  2  f  5 2MHz => chọn A f f1 f2 l 4l Câu 25: Chu kỳ dao động của CLĐ: T  2 . Khi chiều dài tăng lên 4 lần=> T '  2  2T => CK g g tăng 2 lần=> Chọn B. N hc N hc P N  0,6 Câu 26: P1 = 1 P2 = 2 => 1 = 1 2 = 3 = 4=> Chọn A t 1 t 2 P2 N 2 1 0,45 Câu 27: Chọn C Câu 28: Theo mẫu nguyên tử Bo, lực Cu_lông đóng vai trò là lực hướng tâm gây ra chuyển động của e2 v2 k electron. k 2  me n  vn  e ; v1  4v2  r2  16r1  n  4 => Chuyển từ quỹ đạoN vè K=> Chọn B r rn rn Câu 29: Chọn D Câu 30: Số hạt He có trong 2g là: N=2.NA/4. Từ phản ứng ta thấy, cứ 2 hạt He tạo thành thì tỏa ra năng lượng 2,1MeV=> năng lượng tỏa ra từ 2g He là: N.2,1/2= 6,02.1023.2,1/4=3,1605. 1023 MeV =14046KWh=> Chọn C. Câu 31: Ta có NA = N0 e t1 ; NB = N0 e t2 Lập tỉ số ta có: ln 2  t1 ln 2 3ln 2 N A N0e T  ( t1 t2 ) ln 2 3ln 2  ln 2 e 8  e 8  (t2  t1 )   t2  t1  3 => Chọn B NB  t1 8 8 N0e T Câu 32: Chọn D Câu 33: Sóng âm chỉ truyền được trong môi trường đàn hồi rắn, lỏng hoặc khí, không thể truyền được trong chân không do vậy dù máy đổ chuông song đặt trong bình chân không nên thầy Tùng sẽ không nghe được. Sóng điện từ(sóng liên lạc giữa hai điện thoại) truyền được trong chân không nên máy thầy Tùng vẫn liên lạc được với máy thầy Tuấn do vậy thầy Tùng vẫn nghe thấy nhạc chờ từ điện thoại của mình. Vậy kết luận B là đúng=> Chọn B  Câu 34: ở thời điểm t=0 ta có  x = 10cos = 5 3 cm=> Chọn C 6 l -l 56 - 40 Câu 35: Biên độ dao động của vật là: A  max min   8cm => Chọn B 2 2 Câu 36: Từ hệ thức v=/T=f=> f=v/=> Chọn B Câu 37: Dao động tại M là tổng hợp của hai dao động thành phần tại đó do 2 nguồn sóng truyền tới. Theo lý thuyết tổng hợp dao động để tại M có biên độ cực đại thì hai dao động thành phần phải cùng pha với nhau => góc lệch pha giữa chúng phải là: ∆φ= 2nπ=> chọn A 0, 6 1 Câu 38: Z  R 2  ( Z L  ZC )2  302  (2 .50.  )2  50 => Chọn B  104 2 .50.  9 -UI 2/3 UI p Câu 39: Theo bài ra khi i=I0 thì u=U0/2=> u và i lệch pha nhau một góc =/3 -UI/2 - Phương trình công suất tức thời: p=UIcos+UI cos(2t+) thay số ta có: p=UI/2 +UI cos(100t+/3). Để p=0 thì hàm điều hòa X=UIcos(100t+/3) phải có giá trị bằng - UI/2. Biểu diễn trên đường tròn như hình vẽ - Từ đường tròn=> khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp công suất tức thời bằng 0 là 2 / 3 1 t=  s => Chọn C 100 150 Câu 40 : Máy biến áp lý tưởng, hai đầu sơ cấp để hở nên ta có hệ thức: U 2 N2 200   U 2  .220  22V => Chọn D U1 N1 2000 2 26,7 2 Câu 41: λ = 2πc LC => C = = = 99.10-12 F = 99 pF 4 c L 2 2 4 3 .10 2.10 2 2 16 6 C C Điện dung của tụ điên: C = C1 + 2 0 1  = 10 + 2  = 99 (pF) (  là góc quay kể từ C1 = 10 pF) => 180  = 44,5  45 => Chọn D 0 0 (  t ) D Câu 42: Độ rộng vùng quang phổ bậc 1là Δx1 = 1 d = 0, 475 mm=> Chọn C a Câu 43: Điều kiện để gây ra hiện tượng quang điện là: ≤0=0,35m=> chỉ 1 và 4 có thể gây ra hiện tượng quang điện đối với kẽm=> Chọn B Câu 44: Chọn A Câu 45: Phương trình phản ứng: 226 Ra  4  + 222 Rn. 88 2 86   Theo định luật bảo toàn động lượng: p + p X = 0  p = mv = pX = mXvX  2mW = 2mXWX m m  mX  WX = W. Năng lượng tỏa ra trong phản ứng là: W = WX + W =  W mX mX mX W m  W = = 3,536 MeV; WX =  W = 0,064 MeV.=> Chọn A m  mX mX Câu 46: Phương trình dao động TQ có dạng: x=Acos( t+) đồng nhất với phương trình đề cho => A=2cm, ω = 5π (rad/s).=> Chọn D Câu 47(NB: Sóng truyền từ nguồn O tới M nên, sóng tại M ở thời điểm t chậm pha hơn sóng tại O ở thời 2 d 2d  điểm ấy góc pha là:   . vậy phương trình dao động tại M là: u = Acos  t    =>Chọn A     Câu 48: Vì dòng xoay chiều biến thiên điều hòa theo thời gian nên giá trị trung bình của nó trong một chu kỳ luôn bằng không. Do T rất nhỏ so với thời gian dài t nên coi tnT => giá trị TB của dòng điện xoay chiều trong thời gian t xấp xĩ bằng 0=> Chọn D Câu 49: Mạch điện được coi như có một điện trở thuần R mắc nối tiếp với động cơ có tổng trở Zđc. Cường độ dòng điện qua mạch I = Pđèn/ Uđèn = 2,75A Ta có U2 = U đèè + U đC + 2 U đèè .U đc Cosφ 2 2 Uđc U 10 Suy ra Cosφ = ( U2 - U đèè - U đC )/ 2 U đèè .U đc 2 2 332 2  (120 2  220 2 ) 49,4 Cosφ = = 2.120.220 55 Công suất định mức của động cơ: P = Uđc.I. Cosφ = 220.2,75.49,4/55 = 543,4 W=> ChọnB Câu 50: =c/f =3.108/100.106=3m=> Chọn B 11

 

Đồng bộ tài khoản