Đề cương ôn tập môn Toán lớp 4 học kỳ 1

Chia sẻ: Mai Hữu Hoài | Ngày: | 1 tài liệu

0
2.447
lượt xem
294
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Đề cương ôn tập môn Toán lớp 4 học kỳ 1

Mô tả BST Đề cương ôn tập môn Toán lớp 4 học kỳ 1

Nhằm hỗ trợ thầy cô giáo và các em học sinh trong việc tìm kiếm tài liệu tham khảo về môn Toán lớp 4. Thư viện eLib xin giới thiệu đến các bạn bộ sưu tập Đề cương ôn tập môn Toán lớp 4 học kỳ 1. BST được chúng tôi tổng hợp từ các tài liệu chất lượng, hy vọng sẽ hữu ích cho các em và quý thầy cô trong quá trình giảng dạy và học tập.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP

Tóm tắt Đề cương ôn tập môn Toán lớp 4 học kỳ 1

Chúng tôi xin giới thiệu phần trích dẫn nội dung của tài liệu trong bộ sưu tập Đề cương ôn tập môn Toán lớp 4 học kỳ 1 dưới đây:

Bài 1: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
Bài 2: Đọc các số sau
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Bài 4: 
Bài 5: Tìm x
Bài 6: Tính bằng cách thuận tiện nhất
Bài 7: Tính nhẩm
Bài 8: Tính giá trị của biểu thức
Bài 9: Đặt tính rồi tính
Bài 10: Trong các số :27; 94;786;2000 ;96234;6972 ;345 ;190; 8925;
a) Các số chia hết cho 2 là :.............................................
b) Các số chia hết cho 5 là:...................................
c) Các số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5

Bộ sưu tập Đề cương ôn tập môn Toán lớp 4 học kỳ 1 là một trong những BST đặc sắc của Thư viện eLib, được chọn lọc từ hàng trăm mẫu tư liệu một cách kỹ lưỡng, mời các bạn tham khảo.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 4 HỌC KỲ 1 Bài 1:Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn 65371;75 631;56 731 ; 67 351 b)Xếp theo thứ tự từ lớn đến bé 82 697; 62 789; 92678;79862 Bài 2: Đọc các số sau 2543 ; 67 324 ; 765489;53604 ;407800 ; 400080193 Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm 1yến =....kg 10kg=....yến 1tạ=....yến 1tạ=.....kg 100kg=....tạ 1tấn=....tạ 1tấn=....kg 5tấn =....kg 1yến 7kg= ....kg 2 tấn85 kg=.....kg 2kg300g=....g 4 tạ 60kg=....kg 1 Bài 4: 1phút =....giây = .....giây 3 7phút=.....giây 1phút7giây= ....giây 1 1thế kỉ =.....năm thế kỉ=....năm 5 5 thế kỉ=....năm 100năm=....thế kỉ 3ngày =...giờ 4giờ =.....phút 1 phút=....giây 3giờ 10phút = ....phút 2 1 giờ =.....phút 2phút 5giây= .....giây 4 300cm=.............m 6000m=............km 2000m=............hm 5km=..........dam 6000mm=........m 40m=.......dm 1m2 =.............dm2 400dm2=........m2 1m2=..............cm2 10dm22cm2=....cm2 3m2=................mm2 3km2=........dam Bài 5: Tìm x x +875= 9936 X x 2 =4826 x – 725 =8259 x :3= 1532 657 – x = 234 34 +x =100 X x40 = 25600 Xx90 = 37800 X x 34 = 714 846 :X =18 Bài 6: Tính bằng cách thuận tiện nhất 3254+146+1698 912 +898 +2079 4367 + 199 + 501 1255 +436 +145 142x12 +142x18 4x18x25 769x 85- 769x75 302 x 16 +302 x4 2x45 x5 36 x 2x7x5 Bài 7: Tính nhẩm 46x11= 65x11= 41x11= 87x11= 98x11= 38x11= 18x10 = 75 x1000 = 420:10 = 82 x100 = 2002000 :1000 = 6800: 100 = Bài 8: Tính giá trị của biểu thức 3257 +4659 – 1300 6000- 1300 x 2 (70850 -50230)x3 9000 + 1000 :2 570 – 225 -167 468:6 +61 x 2 168 x 2 :6 x4 5625 – 5000:(726 :6 – 113) (21366+782):49 = 1464 x 12 :61 = Bài 9: Đặt tính rồi tính 987864–783251 969696-656565 628450+35813 3456+236 1342x40 1450 x800 23109x8 1357 x 5 427x307 452x146 86x53 1122x 19 248x321 3124 x213 278156:3 288:24 469:67 56280:28 6235:215 71908:156 67358:187 104185 :57 Bài 10: Trong các số :27; 94;786;2000 ;96234;6972 ;345 ;190; 8925; a)các số chia hết cho 2 là :............................................. b)Các số chia hết cho 5 là:................................... c)Các số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 Bài 11:Để lát nền một căn phòng ,người ta đã sử dụng hết 200 viên gạch hình vuông có cạnh 30 cm .Hỏi căn phòng đó có diện tích bao nhiêu mét vuông ,biết diện tích phần mạch vữa không đáng kể ? Bài 12:Bốn em Mai ,Hoà ,An ,Tứ lần lượt cân nặng là 36 kg ,38 kg,40kg,34kg.Hỏi trung bình mỗi em cân nặng bao nhiêu kg? Bài 13:Có 9ô tô chuyển thực phẩm vào thành phố ,trong đó 5 ô tô đi đầu ,mỗi ô tô chuyển được 36 tạ và 4ô tô đi sau ,mỗi ô tô chuyển được 45 tạ .Hỏi trung bình mỗi ô tô chuyển được bao nhiêu tấn thực phẩm ? Bài 14:Người ta định ốp một bức tường HCN có chiều dài 3m45cm,chiều rộng 240 cm bằng gạch hình vuông cạnh 20cm .Hỏi cần mua bao nhiêu viên gạch ,biết rằng diện tích phần mạch vữa không đáng kể ? Bài 15: Một trại nuôi gà mỗi ngày dùng hết 18 kg thức ăn cho 120 con gà .Hỏi trung bình mỗi con dùng hết bao nhiêu gam thức ăn trong một ngày? Bài 16:Cả hai lớp 4A và 4B trồng được 600 cây .Lớp 4A trồng được ít hơn lớp 4B là 50 cây .Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây Bài 17: Tuổi chị và tuổi em cộng lại được 36 tuổi .Em kém chị 8tuổi .Hỏi chị bao nhiêu tuổi ,em bao nhiêu tuổi ? Bài 18: a)Tính chu hình chữ nhật biết chiều dài 5cm,chiều rộng 4cm b) Tính chu vi và diện tích hình vuông có cạnh là 6cm c) Tính chu vi của hình tam giác biết : a=10cm b= 10cm d= 5cm Bài 19: Một trường học có 20 lớp ,trong đó có 12 lớp mỗi lớp có 20 học sinh và 8 lớp mỗi lớp có 25 học sinh. Hỏi trường đó có tất cả bao nhiêu học sinh? Bài 20: Một sân vận động HCN có chiều dài 200m ,chiều rộng bằng nửa chiều dài. Tính chu vi và diện tích của sân vận động đó Bài 21: Tính diện tích miếng bìa có kích thước như hình vẽ sau: 6cm 8cm 7cm 5cm 21 cm Bài 22: Một cửa hàng bán trứng có 30 giá để trứng ,mỗi giá để trứng có 225 quả,cửa hàng đó đã bán hết 8 giá trứng .Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quả trứng? Bài 23: Một trường Tiểu học có 244hs,số HS nam nhiều hơn số HS nữ 28em.Hỏi trường đó có bao nhiêu HS nữ,bao nhiêu HS nam? Bài 24: Mỗi xe đạp cần có 32 nan hoa.Hỏi có 3081 nan hoa thì lắp được nhiều nhất bao nhiêu chiếc xe đạp và còn thừa bao nhiêu nan hoa? Bài 25: Tính 135x(20+30) 642x(30- 6) (8x23):4 217x9 11780:42 172869:258

 

Đồng bộ tài khoản