Đề kiểm tra 1 tiết lớp 10 môn Tin học đề số 18 năm 2010-2011

Chia sẻ: Lê Thị Thảo Thảo | Ngày: | 1 đề thi

0
18
lượt xem
0
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề kiểm tra 1 tiết lớp 10 môn Tin học đề số 18 năm 2010-2011

Mô tả BST Đề kiểm tra 1 tiết lớp 10 môn Tin học đề số 18 năm 2010-2011

Chia sẻ thêm phần tài liệu ôn tập cho các bạn học sinh, thư viện eLib xin giới thiệu bộ Đề kiểm tra 1 tiết lớp 10 môn Tin học đề số 18 năm 2010-2011. Bao gồm nhiều đề thi hay được chọn lọc khá kĩ, bộ đề thi này sẽ là tài liệu hữu ích để tham khảo và ôn tập cho quý thầy cô và các em học sinh. Chúc các em học sinh thi đạt kết quả cao.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

Tóm tắt Đề kiểm tra 1 tiết lớp 10 môn Tin học đề số 18 năm 2010-2011

Bạn có thể tải miễn phí BST Đề kiểm tra 1 tiết lớp 10 môn Tin học đề số 18 năm 2010-2011 này về máy để tham khảo phục vụ việc giảng dạy hay học tập đạt hiệu quả hơn.

Phần I. trắc nghiệm (7.5 điểm)
Câu 1:
Để khai báo tên chương trình ta dung cú pháp như thế nào?
A. Uses <tên chương trình>;
B. Const <tên chương trình>;
C. Var <tên chương trình>;
D. Program <tên chương trình>;
Câu 2: Bảng chữ cái trong Pascal bao gồm bao nhiêu kí tự?
A. 61
B. 60
C. 87
D. 86
Câu 3: Để có thể dùng câu lệnh xóa màn hình CLRSCR ta phải sử dụng câu lệnh nào ở phần khai báo?
A. Program CRT;
B. Uses CRT;
C. Const CRT;
D. Var CRT;
Câu 4: Trong các kiểu dữ liệu sau, kiểu dữ liệu nào có miền giá trị 0 255?
A. Byte
B. Integer
C. Word
D. Real
Câu 5: Trong các kiểu dữ liệu sau, kiểu nào biểu diễn số thực?
A. Integer
B. Char
C. Real
D. Boolean

Chúc quý thầy cô và các em học sinh có được nguồn tư liệu Đề kiểm tra 1 tiết lớp 10 môn Tin học đề số 18 năm 2010-2011 hay mà mình đang tìm.
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM 2010 ­ 2011 ĐỀ SỐ 18 MÔN: TIN HỌC – LỚP 10 Thời gian:.... Phần I. trắc nghiệm (7.5 điểm) Câu 1: Để  khai báo tên chương trình ta dung  cú pháp như thế nào? A. Uses    ; C. Var ; B. Const  ; D. Program  ; Câu 2: Bảng chữ cái trong Pascal bao gồm  bao nhiêu kí tự? A. 61 B. 60 C. 87 D. 86 Câu 3: Để  có thể  dùng câu lệnh xóa màn hình CLRSCR ta phải sử  dụng câu lệnh   nào ở phần khai báo? A. Program CRT; C. Const CRT; B. Uses CRT; D. Var CRT; Câu 4: Trong các kiểu dữ liệu sau, kiểu dữ liệu nào có miền giá trị 0 255? A. Byte B. Integer C. Word D. Real Câu 5: Trong các kiểu dữ liệu sau, kiểu nào biểu diễn số thực? A. Integer B. Char C. Real D. Boolean Câu 6: Biến A=’K’ vậy biến A thuộc kiểu dữ liệu nào? A. Byte B. Real C. Char D. Boolean Câu 7: Tên trong Pascal có thể chứa? A. Chữ cái B. Chữ số C. Kí tự “_” D. A,B,C Câu 8: Để khai báo hằng ta sử dụng cú pháp nào ? A. Var  = ; C. Uses  =  = ; hằng>; D. Program  = ; Câu 9: Tên trong Turbo Pascal có thể bao gồm tối đa bao nhiêu kí tự? A. 126 B. 127 C. 256 D. 255 Câu 10:  Khi diễn giải cú pháp của ngôn ngữ  lập trình ta sử  dụng ngôn ngữ  tự  nhiên, các diễn giải bằng ngôn ngữ tự nhiên được đặt trong cặp ngoặc nào? A. () B. <> C. [] D. {} Câu 11: Kết quả của biểu thức 18 div 2+18 mod 4 là ? A. 14 B. 11 C. 12 D. 13 Câu 12: Biến là gì? A. Đại lượng được đặt tên ( theo qui tắc đăt tên của ngôn ngữ lập trình) B. Các biến dùng trong trương trình đều phải được khai báo C. Dung để lưu trữ giá trị  và giá trị có thể được thay đổi trong quá trình thực  hiện chương trình D. Đại lượng được đặt tên ( theo qui tắc đăt tên của ngôn ngữ lập trình),dùng để  lưu trữ giá trị  và giá trị có thể được thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình Câu 13: Phần khai báo của một chương trình trong Pascal có thể bao gồm? A. Khai báo thư viện D. Khai báo biến B. Khai báo hằng E. Cả A,B,C,D C. Khai báo tên chương trình Câu 14: Bảng chữ cái trong Pascal bao gồm? A. Chữ cái thường và chữ cái hoa trong bảng chữ cái tiếng Anh B. 10 chữ số thập phân Ả rập C. 25kí tự đặc biệt D. Cả A,B,C Câu 15: Biến A lưu trữ giá trị là kết quả của một biểu thức quan hệ. Vậy phải khai   báo biến A thuộc kiểu dữ liệu gì? A. Real B. Boolean C. Char D. Byte Câu 16: Chương trình dịch có khả năng phát hiện lỗi? A. Lỗi ngữ nghĩa C. Lỗi cú pháp B. Lỗi thuật toán D. Cả A,B,C Câu 17: Trong Pascal người ta dung kí tự nào để ngăn cách giữa các câu lệnh? A. Kí tự “:” B. Kí tự “;” C. Kí tự “.” D. Kí tự “ “ Câu 18: Cấu trúc của một chương trình trong Pascal bao gồm mấy phần? A. 4 B. 3 C. 1 D. 2 Câu 19: Hãy chọn khai báo hằng đúng? A. Const pi =3.14; C. Const pi := 3.14; B. Program pi=3.14; D. Program pi:=3.14; Câu 20: Mỗi ngôn ngữ lập trình bao gồm các thành phần cơ bản? A. Cú pháp B. Ngữ  C. Bảng chữ  D. Cả A,B,C nghĩa cái Câu 21: Mỗi ngôn ngữ lập trình có mấy thành phần cơ bản? A. 1 B. 4 C. 2 D. 3 Câu 22:  Biến A có giá trị  trong khoảng từ  10 đến 22345, vậy A có thể  khai báo  thuộc kiểu dữ liệu nào trong các kiểu sau? A. Byte B. Integer C. Char D. Boolean Câu 23: Trong các phép toán sau phép tóan nào không phải là phép toán số học với  số thực A. Cộng C. Nhân B. Trừ D. Chia nguyên (div) Câu 24: Hãy chọn những biểu diễn hằng đúng A. BEGIN B. VAR C. 1024. D. ‘END` Câu 25:  Khi diễn giải cú pháp của ngôn ngữ  lập trình ta sử  dụng ngôn ngữ  tự  nhiên, các thành phần của chương trình có thể có được đặt trong cặp ngoặc nào? A. {} B. <> C. [] D. () Câu 26: Câu lệnh gán  S:= ‘tin 11’ ;  chỉ đúng khi biến S thuộc kiểu dữ liệu? A. Kiểu logic B. Kiểu thực C. Kiểu kí  D. Kiểu  tự nguyên Câu 27: Kết quả  của biểu thức Sqr(x)+sqrt(x)+3 thuộc kiểu dữ liệu nào trong các  kiểu dữ liệu sau? A. Kiểu thực B. Kiểu  C. Kiểu kí  D. Kiểu logic nguyên tự Câu 28: Trong các từ dưới đây, từ nào không phải là từ khóa của Pascal? A. Begin B. Var C. Const D. Readln Câu 29: Kết quả của biểu thức 18 div 2+18 mod 4 thuộc kiểu dữ liệu nào? A. Kiểu thực B. Kiểu  C. Kiểu  D. Kiểu kí tự nguyên logic Câu 30: Một chương trình trong Pascal tối thiểu phải có phần nào? A. Phần thân C. Phần khai báo B. Cả phần khai báo và phần thân Phần II. Tự luận (2.5 điểm) Câu 1. Nhập vào từ  bàn phím 2 số  nguyên a và b rồi đưa ra màn hình kết quả của   phép toán: a div b,a mod b.Yêu cầu chương trình có sử dụng câu lệnh xóa màn hình. ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­

 

Đồng bộ tài khoản