Đề kiểm tra 1 tiết lớp 10 môn Tin học đề số 36 năm 2010-2011

Chia sẻ: Thao Le | Ngày: | 1 đề thi

0
18
lượt xem
0
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề kiểm tra 1 tiết lớp 10 môn Tin học đề số 36 năm 2010-2011

Mô tả BST Đề kiểm tra 1 tiết lớp 10 môn Tin học đề số 36 năm 2010-2011

Đề kiểm tra 1 tiết lớp 10 môn Tin học đề số 36 năm 2010-2011 dành cho học sinh đang ôn tập chuẩn bị cho bài kiểm tra 1 tiết sắp tới, giúp các em phát triển tư duy, năng khiếu môn Tin học. Chúc các bạn đạt được điểm cao trong kì thi này nhé. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh cùng tham khảo đầy đủ BST bằng cách đăng nhập vào Website eLib.vn!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

Tóm tắt Đề kiểm tra 1 tiết lớp 10 môn Tin học đề số 36 năm 2010-2011

Đây là một đoạn trích hay trong BST Đề kiểm tra 1 tiết lớp 10 môn Tin học đề số 36 năm 2010-2011. Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo:

I- TRẮC NGHIỆM
Câu 1: (0.5đ)
Muốn chèn số trang tự động vào văn bản cần:
A. Chọn thực đơn lệnh Insert Insert and tables
B. Chọn thực đơn lệnh Insert Symbol
C. Chọn thực đơn lệnh Insert Break
D. Chọn thực đơn lệnh Insert Page Numbers
Câu 2: (0.5đ) Khi làm việc với word xong muốn thoát khỏi phiên làm việc với Word ta thực hiện:
A. View - Exit C.Windows - Exit
B. File - Exit D. Edit – Exit
Câu 3: (0.5đ) Trong soạn thảo word cộng dụng của tổ hợp phím Ctrl +O là:
A. Mở một File đã có C. Lưu File vào đĩa
B. Mở một File mới D. Đóng File đang mở
Câu 4: (0.5đ) Trong hộp thoại Find and Replace, tại thẻ thay thế (Replace) mục
Find what có ý nghĩa gì?
A. Tìm kiếm B. Thay thế; C. Tìm gì?; D. Từ cần thay thế
Câu 5: (0.5đ) Để thao tác với 1 đối tượng nào đó trước tiên ta phải làm gì?
A. Chọn đối tượng đó; B. Kiểm tra đối tượng đó;
C. Định dạng đối tượng đó; D. Căn chỉnh đối tượng đó

Quý thầy cô giáo và các em học sinh cùng tham khảo toàn bộ BST Đề kiểm tra 1 tiết lớp 10 môn Tin học đề số 36 năm 2010-2011 bằng cách đăng nhập vào Website eLib.vn nhé!
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM 2010 ­ 2011 ĐỀ SỐ 36 MÔN: TIN HỌC – LỚP 10 Thời gian:.... I­ TRẮC NGHIỆM Câu 1: (0.5đ)  Muốn chèn số trang tự động vào văn bản cần: A. Chọn thực đơn lệnh Insert   Insert and tables B. Chọn thực đơn lệnh Insert        Symbol C. Chọn thực đơn lệnh Insert  Break D. Chọn thực đơn lệnh Insert        Page Numbers Câu 2: (0.5đ) Khi làm việc với word xong muốn thoát khỏi phiên làm việc với  Word ta thực hiện: A. View ­ Exit C.Windows ­ Exit B. File ­ Exit D. Edit – Exit Câu 3: (0.5đ) Trong soạn thảo word cộng dụng của tổ hợp phím Ctrl +O là: A. Mở một File đã có C. Lưu File vào đĩa B. Mở một File mới D. Đóng File đang mở Câu 4: (0.5đ) Trong hộp thoại Find and Replace, tại thẻ thay thế (Replace)  mục Find what có ý nghĩa gì? A. Tìm kiếm B. Thay thế;  C. Tìm gì?;  D. Từ cần thay thế Câu 5: (0.5đ)  Để thao tác với 1 đối tượng nào đó trước tiên ta phải làm gì? A. Chọn đối tượng đó;   B. Kiểm tra đối tượng đó;  C. Định dạng đối tượng đó;  D. Căn chỉnh đối tượng đó Câu 6: (0.5đ) Các bước sau: Chọn ô       Table        Split cells... cho phép ta thực  hiện công việc gì? A. Gộp nhiều ô thành 1 ô;  B. Tách 1 ô thành nhiều ô;   C. Chèn thêm ô;  D. Xóa ô. Câu 7: (0.5đ) Các đơn vị xử lí trong văn bản gồm: A. Bai, kilôbai, Gigabai, Mêgabai B. Kí tự, từ, dòng, câu, đoạn, trang, trang màn hình  C. Chữ số, chữ cái, kí hiệu toán học  D.Từ, câu, dòng, cột, nút lệnh, bảng chọn 1 Câu 8: (0.5đ) Có mấy nhóm thao tác làm việc với bảng? A. 4;  B. 3; C. 1; D. 2 Câu 9: (0.5đ) Để chọn một ô nào đó trong bảng ta thực hiện thao tác nào? A. Nháy chuột vào cạnh phải ô đó B. Nháy chuột vào trên đỉnh ô đó C. Kích chuột vào ô đó D. Nháy chuột vào cạnh trái của nó Câu 10: (0.5đ) Muốn mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế ta vào Edit và chọn: A. Find and Replace B. Page number C. Picture D. Table Câu 11: (0.5đ) Phương tiện truyền thông để kết nối máy tính trong mạng lại  gồm mấy loại?  A. 1; B. 2; C. 3; D. 4 Câu 12: (0.5đ) Trong soạn thảo word muốn sử dụng chức năng gõ tắt ta chọn: A. Windows ­ Autocorrect option C. View ­  Autocorrect option B. Edit ­ Autocorrect option  D. Tools ­ Autocorrect option II­ TỰ LUẬN (4đ) Câu 1: Các lệnh định dạng văn bản được chia thành mấy loại? Là những loại nào?  Mỗi loại kể tên một vài thuộc tính. Câu 2: Các lệnh làm việc với bảng được chia thành mấy nhóm? Kể tên các nhóm  đó ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­HẾT­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ 2 ĐÁP ÁN Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án D B A C A A B A D A B D Phần trắc nghiệm Phần tự luận:  Câu 1: (2đ) * Lệnh định dạng văn bản được chia thành 3 loại: Kí tự, đoạn văn bản, trang  văn bản. ­ Định dạng kí tự: Font chữ, cỡ chữ, kiểu chữ... ­ Định dạng đoạn văn bản: Căn lề, vị trí lề đoạn văn bản, khoảng cách giữa các  dòng... ­ Định dạng trang: Kích thước lề trang (trái, phải, trên, dưới), hướng giấy (thẳng  đứng, nằm ngang); Câu 2: 2(đ) * Các lệnh làm việc với bảng được chia làm: 4 nhóm. ­ Tạo bảng, căn chỉnh độ rộng của hàng và cột, trình bày bảng; ­ Thao tác trên bảng: Chèn, xóa, tách, gộp các ô hàng, cột; ­ Tính toán trên bảng: Thực hiện cac phép toán với các dữ liệu số; ­ Sắp xếp dữ liệu trong bảng. 3

 

Đồng bộ tài khoản