Đề kiểm tra 1 tiết lớp 11 môn GDCD đề số 2 trường THPT Tenlơman

Chia sẻ: Thao Le | Ngày: | 1 đề thi

0
91
lượt xem
0
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề kiểm tra 1 tiết lớp 11 môn GDCD đề số 2 trường THPT Tenlơman

Mô tả BST Đề kiểm tra 1 tiết lớp 11 môn GDCD đề số 2 trường THPT Tenlơman

Chia sẻ tài liệu là nhu cầu thiết yếu của con người trong xã hội hiện nay. Hiểu được điều đó, thư viện eLib đã biên soạn và sắp xếp các Đề kiểm tra 1 tiết lớp 11 môn GDCD đề số 2 trường THPT Tenlơman tạo thành bộ sưu tập dưới đây để quý thầy cô và các em thuận tiện trong quá trình tham khảo.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

Tóm tắt Đề kiểm tra 1 tiết lớp 11 môn GDCD đề số 2 trường THPT Tenlơman

Đây là một đoạn trích hay trong BST Đề kiểm tra 1 tiết lớp 11 môn GDCD đề số 2 trường THPT Tenlơman. Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo:

1/ Điều kiện hình thành nền SX TBCN là:
a) Phải có một lớp người tự do thân thể nhưng buộc phải bán sức lao động.
b) Phải tập trung một số tiền lớn và của cải vào một số ít người để lập xí nghiệp TBCN.
c) a,b đúng.
d) a,b sai.
2/ Hậu quả của tích lũy nguyên thủy là tạo ra đội quân thất nghiệp.
a) Đúng.
b) Sai.
c) Không xác định được.
3/ Người tập trung thật nhiều tiền cho mình sẽ là nhà tư bản.
a) Đúng.
b) Sai.
c) Không xác định được.
4/ Tiền do các nhà TB sử dụng để trả lương cho công nhân làm thuê là tư bản.
a) Đúng.
b) Sai.
c) Không xác định được.
5/ Tư bản là ...............mang lại cho kẻ chiếm hữu nó giá trị thặng dư bằng cách ………… .
a) hàng hóa - kinh doanh
b) giá trị - bóc lột lao động làm thuê
c) sức lao động - lao động cật lực
d) a,b,c sai.

Quý thầy cô giáo và các em học sinh cùng tham khảo toàn bộ BST Đề kiểm tra 1 tiết lớp 11 môn GDCD đề số 2 trường THPT Tenlơman bằng cách đăng nhập vào Website eLib.vn nhé!
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: GDCD – LỚP 11 ĐỀ SỐ 2 Trường THPT Tenlơman Thời gian:…. 1/ Điều kiện hình thành nền SX TBCN là: a) Phải có một lớp người tự do thân thể nhưng buộc phải bán sức lao động. b) Phải tập trung một số tiền lớn và của cải vào một số ít người để lập xí nghiệp TBCN. c) a,b đúng. d) a,b sai. 2/ Hậu quả của tích lũy nguyên thủy là tạo ra đội quân thất nghiệp. a) Đúng. b) Sai. c) Không xác định được. 3/ Người tập trung thật nhiều tiền cho mình sẽ là nhà tư bản. a) Đúng. b) Sai. c) Không xác định được. 4/ Tiền do các nhà TB sử dụng để trả lương cho công nhân làm thuêâ là tư bản. a) Đúng. b) Sai. c) Không xác định được. 5/ Tư bản là ...............mang lại cho kẻ chiếm hữu nó giá trị thặng dư bằng cách ………… . a) hàng hóa - kinh doanh b) giá trị - bóc lột lao động làm thuê c) sức lao động - lao động cật lực d) a,b,c sai. 6/ Giá trị thặng dư là giá trị do …………… tạo thêm ra ngoài ............. sức lao động mà không được trả công của người làm thuê. a) nhà tư bản – hao phí b) nhà tư bản – giá trị c) sức lao động – hao phí d) sức lao động – giá trị 7/ Nhà TB phải mua một loại hàng hóa đặc biệt để khi tiêu dùng nó nó sẽ tạo ra ……… a) giá trị lớn hơn giá trị ban đầu b) giá trị thặng dư c) a,b đúng. d) a,b sai 8/ Sức lao động chỉ trở thành hàng hóa khi người lao động: a)Được tự do thân thể. b) Buộc bán sức lao động. c) a,b đúng. d) a,b sai. CHỌN TỪ ĐỂ ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG CHO HỢP LÝ. 9/ Nhờ nâng cao…………, nhờ tăng ……………và SX hàng hóa qui mô lớn nên …………và………… hàng hóa thấp nhưng vẫn thu lợi nhuận cao. a) giá cả - giá trị sử dụng - năng suất lao động - giá thành sản phẩm b) giá trị sử dụng - giá cả - năng suất lao động - giá thành sản phẩm c) giá trị sử dụng - năng suất lao động - giá cả - giá thành sản phẩm d) giá trị sử dụng - năng suất lao động - giá thành sản phẩm - giá cả 10/ Kinh tế TBCN đặc biệt chú trọng …………,biết …………và thỏa mãn …………, tận dụng ………… mọi biện pháp để thu lợi nhuận cao. a) tổng hợp - kích thích - nhu cầu tiêu dùng - mở rộng thị trường b) nhu cầu tiêu dùng - mở rộng thị trường - kích thích - tổng hợp c) mở rộng thị trường - kích thích - nhu cầu tiêu dùng - tổng hợp d) kích thích - mở rộng thị trường - nhu cầu tiêu dùng - tổng hợp 11/ Nền KT TBCN thường xuyên diễn ra ………… và ………. Hậu quả là sự ………… và…………. a) khủng hoảng - cạnh tranh - phá sản - thất nghiệp b) cạnh tranh - khủng hoảng - phá sản - thất nghiệp c) cạnh tranh - khủng hoảng - thất nghiệp - phá sản d) phá sản - thất nghiệp - cạnh tranh - khủng hoảng 12/ Cuối chế độ CSNT đã có sự phân công lao động, chăn nuôi tách khỏi trồng trọt, sản phẩm dùng chung nên đã xuất hiện SX hàng hóa. a) Đúng. b) Sai. c) Không xác định được. 13/ Có điều kiện sở hữu tư nhân về TLSX thì chưa thể có SX hàng hóa. a) Đúng. b) Sai. c) Không xác định được. 14/ Giá trị hàng hóa theo Mác:” Nó không chứa đựng một gam vật chất nào, nhưng nó có sức mạnh vật chất hơn cả nhu cầu vật chất của con người.” “ Giá trị” Mác muốn nói là : a) Giá trị sử dụng. b) Giá trị sức lao động. c) a,b sai. 15/ Khác nhau giữa SX hàng hóa giản đơn và SX hàng hóa TBCN là: - SXHHgđ chủ yếu dựa trên lao động cá nhân. - SXHH TBCN dựa trên cơ sở bóc lột sức lao đông người làm thuê. a) Đúng. b) Sai. c) Không xác định được. 16/ SX hàng hóa nẩy sinh trên cơ sở trao đổi lao động cho nhau và phải dựa vào vật ngang giá. a) Đúng. b) Sai. c) Không xác định được. 17/ Trong XH, nhiều người cùng SX một loại hàng hoánhư nhau nhưng thời gian tiêu hao sức lao động là không giống nhau vì nó phụ thuộc trình độ kỹ thuật, công cụ và năng lực cá nhân. a) Đúng. b) Sai. c) Không xác định được. 18/ Trao đổi 500kg gạo=1 con bê. Vậy, 500kg gạo có giá trị sử dụng bằng 1 con bê. a) Đúng. b) Sai. c) Không xác định được. 19/ Biểu hiện bằng tiền của giá trị gọi là………………. a) giá trị sử dụng b) giá trị trao đổi c) giá cả d) a,b,c sai. 20/ Tỉ lệ trao đổi giữa 2 loại hàng hóa khác nhau là………………. a) giá trị sức lao động b) giá cả c) giá trị trao đổi d) a,b,c sai 21/ Qui luật giá trị qui định việc SX và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở…………. a) hao phí sức lao động b) hao phí sức lao động XH cần thiết c) vốn đầu tư d) a,b,c sai. 22/ Do tác động của qui luật giá trị nên nếu giá cả xuống thì nhà SXø sẽ…………, và ngược lại thì…………… . a) thu hẹp SX – mở rộng SX b) mở rộng SX – thu hẹp SX. c) ngưng SX – tái SX. d) a,b,c sai. 23/ Do tác động của qui luật giá trị nên hàng từ nơi …………… đến nơi …………. a) giá cao – giá thấp b) giá thấp.- giá cao c) SX ít – SX nhiều d) a,b,c sai. 24/ Qui luật giá trị là qui luật kinh tế ………………của SX và lưu thông hàng hóa a)nền tảng nhất b) chủ yếu nhất c) quan trọng nhất d)a,b,c sai. 25/ Qui luật giá trị có…………… chuyển hóa SX hàng hóa giản đơn sang SX hàng hóa TBCN . a) vai trò quan trọng b) tác động quan trọng c) nhiệm vụ quan trọng d) a,b,c đúng 26/ Qui luật giá trị có tác động thúc đẩy cải tiến KH KT, nâng cao tay nghề, ứng dụng thành tựu KHKT để đạt kết quả là a) giảm hao phí lao động. b) thu nhiều lợi nhuận. c) a,b đúng. d) a,b sai. 27/ Qui luật giá trị thúc đẩy ……………… làm phân hóa người SX hàng hóa thành giàu nghèo. a) cạnh tranh b) tiêu dùng. c) lợi nhuận. d) cải tiến KHKT. 28/ Người SX hàng hóa dựa vào sự biến động của .............để biết mặt hàng nào chạy, mặt hàng nào ế. a) giá cả. b) giá trị trao đổi. c) giá trị sử dụng. d) lợi nhuận. 29/ PTSX TBCN là cách thức SX ra của cải vật chất dựa trên ...............và……………… a) sở hữu tư nhân về TLSX – trao đổi hàng hóa. b) sở hữu tư nhân TBCN về TLSX – trao đổi hàng hóa. c) sở hữu tư nhân về TLSX –bóc lột lao động làm thuê. d) sở hữu tư nhân TBCN về TLSX – bóc lột lao động làm thuê. 30/ Nền SX dựa trên chế độ tư hữu TLSX và bóc lột lao động làm thuê là a) cơ sở chính trị-xã hội để xuất hiện CNTB. b) cơ sở kinh tế để xuất hiện CNTB. c) a,b đúng. d) a,b sai. 31/ Qui luật giá trị vàsự cạnh tranh làm phá sản hàng loạt người SX hàng hóa cá thể, biến họ thành vô sản là a) cơ sở chính trị-xã hội để xuất hiện CNTB. b) cơ sở kinh tế để xuất hiện CNTB. c) a,b đúng. d) a,b sai. 32/ Sự trưởng thành nhanh chóng của giai cấp TS dẫn đến cách mạng TS là a) cơ sở chính trị-xã hội để xuất hiện CNTB. b) cơ sở kinh tế để xuất hiện CNTB. c) a,b đúng. d) a,b sai. 33/ Bằng con đường chiếm đoạt tàn bạo của giai cấp TS đối với nông dân, thợ thủ công. a) cơ sở chính trị-xã hội để xuất hiện CNTB. b) cơ sở kinh tế để xuất hiện CNTB. c) a,b đúng. d) a,b sai. 34/ Nhờ cách mạng KHKT mà điển hình là cách mạng KT thế kỷ XVIII là a) cơ sở chính trị-xã hội để xuất hiện CNTB. b) cơ sở kinh tế để xuất hiện CNTB. c) a,b đúng. d) a,b sai. 35/ Tích lũy nguyên thủy là hành vi chủ TB tập trung vốn để mở rộng SX. a) Đúng. b) Sai. c) Không xác định được. CHỌN TỪ ĐỂ ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG CHO HỢP LÝ 36/ KT TBCN thường xuyên ở trong sự xen kẽ giữa ………….và…………, sự phân cực giữa …………và………… . a) suy thoái - phồn vinh - giàu - nghèo b) phồn vinh - suy thoái - nghèo - giàu c) giàu - nghèo - phồn vinh - suy thoái d) phồn vinh - suy thoái - giàu - nghèo 37/ Mâu thuẫn giữa ……….và…………trong XH TBCN được biểu hiện thành mâu thuẫn đối nkháng giữa…………và………… . a) lực lượng SX - giai cấp TS - quan hệ SX - giai cấp VS. b) quan hệ SX - giai cấp TS - giai cấp VS - lực lượng SX c) lực lượng SX - quan hệ SX - giai cấp TS - giai cấp VS. d) giai cấp TS - giai cấp VS - lực lượng SX - quan hệ SX 38/ Nền SX hàng hóa lớn TBCN dựa trên chế độ…………đã phát triển mạnh mẽ. Nhu cầu …… …… thị trường quốc gia và…………thị trường quốc tế để phát triển kinh tế TBCN đã thúc đẩy cuộc CM chống PK,đẳng cấp, cản trở do chế độ PK để khẳng định PTSX mới TBCN. a) thống nhất - mở rộng - sở hữu tư bản b) mở rộng - sở hữu tư bản - thống nhất c) sở hữu tư bản - thống nhất - mở rộng 39/ Giai cấp TS…………được các giai cấp, tầng lớp XH theo mình để làm cuộc CMTS. Với ………… của cuộc CM đó, giai cấp TS đã ………… . a) thắng lợiâ - tập hợp - nắm được chính quyền b) tập hợp - nắm được chính quyền - thắng lợiâ c) tập hợp - thắng lợi - nắm được chính quyền 40/ Cách mạng TS thắng lợi con người được ………… khỏi sự trói buộc vào chế độ nông nô và trở thành những cá nhân tự do để tự do bán ………… trên thị trường cho nhà TB , sức lao động trở thành ………… . a) sức lao động - hàng hóa - giải phóng b) giải phóng - hàng hóa - sức lao động c) giải phóng - sức lao động - hàng hóa 41/ Trong XH đãhình thành một kết cấu giai cấp với hai giai cấp chính đối lập nhau về ………… và ………… . a) địa vị - quyền lực. b) Ý thức hệ - quyền lực c) lợi ích - hệ tư tưởng 42/ Nhà nước TS là ………… bảo vệ chế độ chiếm hữu tư nhân TBCN về TLSX, phục vụ ………… của giai cấp TS trong việc ………… chế độ bóc lột TBCN đối với công nhân và tầng lớp lao động làm thuê. a) phương tiện - quyền lực - phát triển b) điều kiện - địa vị - duy trì c) công cụ - lợi ích - duy trì. 43/ So với chế độ quân chủ và chuyên chế phong kiến, nhà nước TS và nền dân chủ TS ………… và ………… . Nó ………… ở chỗ pháp luật TS ………… các quyền tự do cá nhân, quyền công dân. a) biểu hiện - thừa nhận - tiến bộ hơn - phát triển cao hơn b) phát triển cao hơn - tiến bộ hơn - biểu hiện - thừa nhận c) tiến bộ hơn thừa nhận biểu hiện phát triển cao hơn d) biểu hiện - phát triển cao hơn - thừa nhận - tiến bộ hơn 44/ Dân chủ TS là nền dân chủ dành cho ………… , nhiều hơn là bảo vệ quyền lợi cho ………… . Đó là quyền lực và lợi ích cho ………… , còn đối với ………… , trong nhiều trường hợp chỉ là lời tuyên bố hình thức. a) giai cấp TS - những người nghèo khổ - thiểu số - đa số nhân dân lao động b) những người nghèo khổ - giai cấp TS - thiểu số - đa số nhân dân lao động c) giai cấp TS - những người nghèo khổ - đa số nhân dân lao động - thiểu số d) thiểu số - những người nghèo khổ - giai cấp TS - đa số nhân dân lao động 45/ Nhà nước và nền dân chủ TS thực hiện ………… , phục vụ trực tiếp GCTS – giai cấp nắm ………… và ………… trong XH để ………… tình trạng bóc lột, áp bức giai cấp CN và nhân dân lao động. a) quyền lực chính trị - chuyên chính vô sản quyền lực kinh tế - duy trì b) quyền lực kinh tế - chuyên chính vô sản - quyền lực chính trị - duy trì c) chuyên chính vô sản - duy trì - quyền lực kinh tế - quyền lực chính trị d) chuyên chính vô sản - quyền lực kinh tế - quyền lực chính trị - duy trì 46/ Nhà nước và chế độ dân chủ TS được ………… ngày càng ………… nhằm ………… và ………… . a) tổ chức - hoàn bị - bảo vệ - củng cố b) tổ chức - hoàn bị - củng cố - bảo vệ c) hoàn bị - tổ chức - củng cố - bảo vệ d) hoàn bị - tổ chức - bảo vệ - củng cố 47/ Nền chính trị TS phục vụ trực tiếp ………… và ………… của xã hội TS và ………… bởi chính ………… của XH đó. a) chế độ kinh tế - bản chất kinh tế - bị chi phối - chế độ chính trị b) chế độ kinh tế - chế độ chính trị - bị chi phối - bản chất kinh tế c) chế độ chính trị - chế độ kinh tế - bị chi phối - bản chất kinh tế d) chế độ chính trị - bản chất kinh tế - bị chi phối - chế độ kinh tế 48/ Các đảng phái chính trị TS đại diện cho những ………… của các ………… khác nhau thường xuyên ………… lẫn nhau về ………… . a) tập đoàn TB - thế lực kinh tế - vị trí và quyền lực chính trị - tranh chấp và giành giật b) tập đoàn TB - thế lực kinh tế - tranh chấp và giành giật - vị trí và quyền lực chính trị c) thế lực kinh tế - tập đoàn TB - tranh chấp và giành giật - vị trí và quyền lực chính trị d) thế lực kinh tế - tập đoàn TB - tranh chấp và giành giật - vị trí và quyền lực chính trị 49/ Tuy ………… với nhau nhưng khi cần thiết , ………… tư sản vẫn ………… với nhau dù là ………… để chống lại phong trào đấu tranh của công nhân và người L Đ . a) cạnh tranh và mâu thuẫn - các thế lực, đảng phái chính trị - thỏa hiệp và liên minh - tạm thời b) cạnh tranh và mâu thuẫn - các thế lực, đảng phái chính trị - tạm thời - thỏa hiệp và liên minh c) thỏa hiệp và liên minh - cạnh tranh và mâu thuẫn - tạm thời - các thế lực, đảng phái chính trị d) thỏa hiệp và liên minh - tạm thời - cạnh tranh và mâu thuẫn - các thế lực, đảng phái chính trị 50/ Theo nghĩa rộng, VH là toàn bộ những …………và giá trị về …………. mà con người sáng tạo ra bằng …….…… của mình. Do đó trong khái niệm về VH có …………. a) VH vật chất và VH tinh thần - thành tựu - lao động - vật chất và tinh thần b) VH vật chất và VH tinh thần - vật chất và tinh thần - thành tựu - lao động c) thành tựu - VH vật chất và VH tinh thần - lao động - vật chất và tinh thần d) thành tựu - vật chất và tinh thần - lao động - VH vật chất và VH tinh thần 51/ Theo nghĩa hẹp , VH là lĩnh vực hoạt động ………… của con người mà cốt lõi là ………… và …………, là sự …………các giá trị nghệ thuật. a) tinh thần - hệ tư tưởng - thế giới quan - sáng tạo và cảm thụ b) tinh thần - thế giới quan - hệ tư tưởng -sáng tạo và cảm thụ c) thế giới quan - tinh thần - hệ tư tưởng - sáng tạo và cảm thụ d) sáng tạo và cảm thụ - tinh thần - hệ tư tưởng - thế giới quan 52/ GCTS nắm quyền điều khiển và thống trị XH về kinh tế và chính trị nên cũng nắm quyền diều khiển và thống trị trong lĩnh vực VH và ý thức XH. a) Đúng. b) Sai. c) Chưa xác định. 53/ VHTS phục vụ lợi ích XH và chế độ TBCN. a) Đúng. b) Sai. c) Chưa xác định. 54/ Trong XHTB không có những yếu tố tích cực trong cuộc đấu tranh giải phóng con người khỏi ách bóc lột và áp bức. a) Đúng. b) Sai. c) Chưa xác định. 55/ Trong giai đoạn đầu CNTB ,văn hóa TB đã bộc lộ những mặt hạn chế , đã đẩy VH vào chỗ biến dạng ,bị đồng tiền chi phối và trở thành công cụ làm giàu của TS. a) Đúng. b) Sai. c) Chưa xác định. 56/ Về sau này, VH tư sản đã có phần đóng góp xuất sắc của các nhà tư tưởng ,các nhà VH lớn có quan điềm tiến bộ. a) Đúng. b) Sai. c) Chưa xác định. 57/ Thất nghiệp và nghèo khổ của một số ít người do lười lao động là một trong những tệ nạn XH trong XH TBCN. a) Đúng. b) Sai. c) Chưa xác định. 58/ Hoạt động VH bị thương mại hóa , dẫn đến chỗ tầm thường là một trong những tệ nạn XH trong XH TBCN. a) Đúng. b) Sai. c) Chưa xác định. 59/ Con người trong XHTS , đặc biệt là thế hệ trẻ thường bị lôi cuốn vào cuộc sống trụy lạc sa đọa. a) Đúng. b) Sai. c) Chưa xác định. 60/ Tệ nạn ma túy, cướp giật , trộm cắp , hành hung gay tội ác … là một trong những tệ nạn XH trong XH TBCN. a) Đúng. b) Sai. c) Chưa xác định.

 

Đồng bộ tài khoản