Đề kiểm tra 1 tiết lớp 9 môn Toán phần Hình học chương 1 trường THCS Cảnh Hóa

Chia sẻ: Lê Thị Thao Thao | Ngày: | 2 đề thi

0
642
lượt xem
33
download
Xem 2 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề kiểm tra 1 tiết lớp 9 môn Toán phần Hình học chương 1 trường THCS Cảnh Hóa

Mô tả BST Đề kiểm tra 1 tiết lớp 9 môn Toán phần Hình học chương 1 trường THCS Cảnh Hóa

Với bộ Đề kiểm tra 1 tiết lớp 9 môn Toán phần Hình học chương 1 trường THCS Cảnh Hóa sẽ giúp các bạn học sinh chuẩn bị ôn luyện và bổ trợ kiến thức cho bài kiểm tra 1 tiết sắp tới cũng như phát huy tư duy, năng khiếu về môn Toán phần Hình học. Chúc quý thầy cô và các em học sinh có được nguồn tư liệu hay mà mình đang tìm.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

Tóm tắt Đề kiểm tra 1 tiết lớp 9 môn Toán phần Hình học chương 1 trường THCS Cảnh Hóa

Bạn có thể tải miễn phí BST Đề kiểm tra 1 tiết lớp 9 môn Toán phần Hình học chương 1 trường THCS Cảnh Hóa này về máy để tham khảo phục vụ việc giảng dạy hay học tập đạt hiệu quả hơn.

Câu 1 (2đ) Giải tam giác vuông ABC, biết A = 900; AB = 5; C =340.
Câu2 (3đ) Cho tam giác ABC có AB = 12cm; ABC = 400; ACB = 300, đường cao AH, Tính độ dài AH và AC.
Câu 3 (5đ) Cho tam giác EFG vuông ở E có EF = 3cm, EG = 4cm.
a) Tính FG, F, G.
b) Phân giác của góc E cắt FG tại H. Tính FH, GH.
c) Từ H kẻ HM và HN lần lượt vuông góc với EF và EG. Tứ giác EMHN là hình gì? Vì sao? Tính chu vi và diện tích của tứ giác EMHN. (Góc làm tròn đến phút, cạnh đến chữ số thập phân thứ 3)

Chúc quý thầy cô và các em học sinh có BST Đề kiểm tra 1 tiết lớp 9 môn Toán phần Hình học chương 1 trường THCS Cảnh Hóa hay mà mình đang tìm.
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1 MÔN: TOÁN_HÌNH HỌC – LỚP 9 ĐỀ 1 Trường THCS Cảnh Hóa Thời gian: … Câu 1 (2đ) Giải tam giác vuông ABC, biết A = 900; AB = 5; C =340. Câu2 (3đ) Cho tam giác ABC có AB = 12cm; ABC = 400; ACB = 300, đường cao AH, Tính độ dài AH và AC. Câu 3 (5đ) Cho tam giác EFG vuông ở E có EF = 3cm, EG = 4cm. a) Tính FG, F, G. b) Phân giác của góc E cắt FG tại H. Tính FH, GH. c) Từ H kẻ HM và HN lần lượt vuông góc với EF và EG. Tứ giác EMHN là hình gì? Vì sao? Tính chu vi và diện tích của tứ giác EMHN. (Góc làm tròn đến phút, cạnh đến chữ số thập phân thứ 3) ĐÁP ÁN Câu Nội dung bài Điểm B 5 340 A C 0, 5 1 B  900  340 => B  560 0,5 AC = AB.tan560 => AC = 5.tan560 => AC  7,413 0,5 AB BC  => BC  8,941 Sin340 0,5 Xét tam giác vuông HPQ ta có: AH = AB.SinB = 12.Sin400 0,5 => AH  7,713 (cm) 0,5 A AH = AC.SinC => AC  HA => 0,5 Sin300 12 2 0,5 AC  15,427 (cm) 300 400 C B 0,5 Vậy AH = 7,713 (cm) và AC =15,427 (cm). H 0,5 Theo định lý Pitago ta có: F H EG 2  EF 2  EG 2  4 2  32  5 (cm) M 0,5 Theo định nghĩa tỉ số lượng giác ta có: 3 a tgF = EG  3 => E G 0,5 EF 4 N 0 F  37 => G  530 0,5 Do EH là tia phân giác của góc E nên: EF HF 3   (áp dụng tính chất dãy 0,5 EG HG 4 tỉ số bằng nhau) HG HF HG  HF 5 0,5 =>    => HG  5 =>HG = 20 2 6 4 3 3 4 7 4 7 7 7 b HF 5 15 1 Và  => HF = 2 3 7 7 7 0,5 6 1 Vậy HG = 2 ; HF = 2 7 7 0,5 Tứ giác EMHN là hình vuông(đường chéo AE Của hình bình hành EMHN vừa là phân giác). 0,5 6 * Chu vi của EMHN là: 4HN mà HN = HC.sinG = 2 sin370  1,714(cm) 7 c 0,5 * Diện tích EMHN là: HN2 = 1,7412 = 2,939 (cm2) Vậy. Chu vi của EMHN là 1,741x4 = 6,857cm 0,5 Diện tích EMHN là 2,939 cm2

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1 MÔN: TOÁN_HÌNH HỌC – LỚP 9 ĐỀ 2 Trường THCS Cảnh Hóa Thời gian: … Câu1 (2đ) Giải tam giác vuông ABC biết A = 900; AC = 5; B = 340. Câu 2 (3đ) Cho tam giác PQR có PQ = 12cm; góc PQR = 400; PRQ = 300, đường cao PH, Tính độ dài PH và PR. Câu 3 (5đ) Cho tam giác MNP vuông ở M có MN = 3cm, MP = 4cm. a) Tính: NP, N, P. b) Phân giác của góc M cắt NP tại E. Tính NE, PE. c) Từ E kẻ EF và EH lần lượt vuông góc với MN và MP. Tứ giác MFEH là hình gì? Tính chu vi và diện tích của tứ giác MFEH (Góc làm tròn đến phút, cạnh đến chữ số thập phân thứ 3) ĐÁP ÁN Câu Nội dung bài Điểm B 5 340 A C 0, 5 1 B  900  340 => B  560 0,5 AC = AB.tan560 => AC = 5.tan560 => AC  7,413 0,5 AB BC  => BC  8,941 Sin340 0,5 Xét tam giác vuông HPQ ta có: AH = AB.SinB = 12.Sin400 0,5 => AH  7,713 (cm) 0,5 A AH = AC.SinC => AC  HA => 0,5 Sin300 12 2 0,5 AC  15,427 (cm) 300 400 C B 0,5 Vậy AH = 7,713 (cm) và AC =15,427 (cm). H 0,5 Theo định lý Pitago ta có: F H EG 2  EF 2  EG 2  4 2  32  5 (cm) M 0,5 Theo định nghĩa tỉ số lượng giác ta có: 3 a tgF = EG  3 => E G 0,5 EF 4 N 0 F  37 => G  530 0,5 Do EH là tia phân giác của góc E nên: EF HF 3   (áp dụng tính chất dãy 0,5 EG HG 4 tỉ số bằng nhau) HG HF HG  HF 5 0,5 =>    => HG  5 =>HG = 20 2 6 4 3 3 4 7 4 7 7 7 b HF 5 15 1 Và  => HF = 2 3 7 7 7 0,5 6 1 Vậy HG = 2 ; HF = 2 7 7 0,5 Tứ giác EMHN là hình vuông(đường chéo AE Của hình bình hành EMHN vừa là phân giác). 0,5 6 * Chu vi của EMHN là: 4HN mà HN = HC.sinG = 2 sin370  1,714(cm) 7 c 0,5 * Diện tích EMHN là: HN2 = 1,7412 = 2,939 (cm2) Vậy. Chu vi của EMHN là 1,741x4 = 6,857cm 0,5 Diện tích EMHN là 2,939 cm2

 

Đồng bộ tài khoản