Đề kiểm tra 1 tiết môn Công Nghệ lớp 12

Chia sẻ: Thao Le | Ngày: | 24 đề thi

0
326
lượt xem
1
download
Xem 24 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề kiểm tra 1 tiết môn Công Nghệ lớp 12

Mô tả BST Đề kiểm tra 1 tiết môn Công Nghệ lớp 12

Bạn đang gặp khó khăn trước các bài kiểm tra 15 phút và bạn không biết làm sao để đạt được điểm số như mong muốn. Hãy tham khảo bộ sưu tập Đề kiểm tra 1 tiết môn Công Nghệ lớp 12 sẽ giúp các bạn nhận ra các dạng bài tập khác nhau và cách giải của nó. Chúc các bạn thành công.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

Tóm tắt Đề kiểm tra 1 tiết môn Công Nghệ lớp 12

Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo Đề kiểm tra 1 tiết môn Công Nghệ lớp 12 được trích từ bộ sưu tập cùng tên dưới đây:

Câu 1: Em hày vẽ sơ đồ khối của máy thu thanh AM và nêu chức năng của từng khối ? ( 3 điểm)
+ Sơ đồ (1 điểm)
+ Chức năng của từng khối (2 điểm)
Câu 2: Khối nguồn nuôi ở máy thu thanh AM gồm những mạch điện tử nào đã học? (1 điểm)
Câu 3: Em hãy vẽ sơ đồ mạch điện xoay chiều 3 pha bốn dây? (2,5 điểm)
Câu 4: Khi nối tải 3 pha vào nguồn, người ta căn cứ vào đâu để đấu tải 3 pha theo hình sao hoặc tam giác (1 điểm)
Câu 5: Có 3 cuộn dây (lò sưởi) giống nhau đều có điện trở thuần là 6Ω, điện trở cảm kháng là 8Ω. Đang được mắc sao vào nguồn có điện áp dây là 380v. Khi chuyển sang mạch điện 3 pha ở phòng thực hành chỉ có điện áp dây là 220v. Hỏi
a) 3 cuộn dây này có hoạt động bình thường ở phòng thực hành được không? (0,5 điểm)
b)Nếu được hãy vẽ sơ đồ cách đấu 3 cuộn dây trên khi nối với nguồn ở phòng thực hành? (1,0 điểm)
c) Em hãy tính dòng điện pha và dòng điện dây khi 3 cuộn dây trên đấu ở phòng thực hành? (1 điểm)

Hãy tham khảo tài liệu đầy đủ hơn trong BST Đề kiểm tra 1 tiết môn Công Nghệ lớp 12!
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: CÔNG NGHỆ – LỚP 12 ĐỀ SỐ 1 Trường THPT Bỉm Sơn Thời gian:…. Câu 1: Em hày vẽ sơ đồ khối của máy thu thanh AM và nêu chức năng của từng khối ? ( 3 điểm) + Sơ đồ (1 điểm) + Chức năng của từng khối (2 điểm) Câu 2: Khối nguồn nuôi ở máy thu thanh AM gồm những mạch điện tử nào đã học? (1 điểm) Câu 3: Em hãy vẽ sơ đồ mạch điện xoay chiều 3 pha bốn dây? (2,5 điểm) Câu 4) Khi nối tải 3 pha vào nguồn, người ta căn cứ vào đâu để đấu tải 3 pha theo hình sao hoặc tam giác (1 điểm) Câu 5) Có 3 cuộn dây (lò sưởi) giống nhau đều có điện trở thuần là 6Ω, điện trở cảm kháng là 8Ω. Đang được mắc sao vào nguồn có điện áp dây là 380v. Khi chuyển sang mạch điện 3 pha ở phòng thực hành chỉ có điện áp dây là 220v. Hỏi a) 3 cuộn dây này có hoạt động bình thường ở phòng thực hành được không? (0,5 điểm) b)Nếu được hãy vẽ sơ đồ cách đấu 3 cuộn dây trên khi nối với nguồn ở phòng thực hành? (1,0 điểm) c) Em hãy tính dòng điện pha và dòng điện dây khi 3 cuộn dây trên đấu ở phòng thực hành? (1 điểm) 1

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: CÔNG NGHỆ – LỚP 12 ĐỀ SỐ 2 Trường THPT Bỉm Sơn Thời gian:…. Câu 1: Em hày vẽ sơ đồ khối của máy thu hìnhvà nêu chức năng của từng khối ? ( 3 điểm) + Sơ đồ (1 điểm) + Chức năng của từng khối (2 điểm) Câu 2: Nếu cuộn lái tia bị cháy thì sao? (1 điểm) Câu 3: Em hãy vẽ sơ đồ mạch điện xoay chiều 3 pha 3 dây tải nối tam giác? (2,5 điểm) Câu 4) Tại sao người ta thường nối nguồn 3 pha theo hình sao? (1 điểm) Câu 5) Có 3 cuộn dây (lò sưởi) giống nhau đều có điện trở thuần là 6Ω, điện trở cảm kháng là 8Ω. Đang được mắc tam giác vào nguồn có điện áp dây là 220v (hoạt động bình thường). Khi chuyển sang mạch điện 3 pha ở phòng thực hành chỉ có điện áp dây là 380v. Hỏi a) 3 cuộn dây này có hoạt động bình thường ở phòng thực hành được không? (0,5 điểm) b)Nếu được hãy vẽ sơ đồ cách đấu 3 cuộn dây trên khi nối với nguồn ở phòng thực hành? (1,0 điểm) c) Em hãy tính dòng điện pha và dòng điện dây khi 3 cuộn dây trên đấu ở phòng thực hành? (1 điểm) 1

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: CÔNG NGHỆ – LỚP 12 ĐỀ SỐ 3 Trường THPT Bỉm Sơn Thời gian:…. Câu 1: Em hày vẽ sơ đồ khối của máy tăng âm và nêu chức năng của từng khối ? ( 3 điểm) + Sơ đồ (1 điểm) + Chức năng của từng khối (2 điểm) Câu 2: Khối nguồn nuôi trong máy tăng âm gồm những mạch điện tử nào đã học? (1 điểm) Câu 3: Em hãy vẽ sơ đồ hệ thống điện quốc gia và sơ đồ lưới điện quốc gia? (2,5 điểm) Câu 4) Sơ đồ hệ thống điện quốc gia và sơ đồ lưới điện quốc gia có gì khác nhau ?(1 điểm) Câu 5) Có 9 bóng đèn giống nhau trên mỗi bóng đèn có ghi (220v- 100w). Được mắc vào nguồn có điện áp dây là 380. Muốn các bóng đèn sáng bình thường. Hỏi a) Các bóng đèn này có sáng bình thường ở nguồn trên được hay không? (0,5 điểm) b)Nếu được hãy vẽ sơ đồ cách đấu 9 bóng đèn trên khi nối với nguồn ở phòng thực hành? (1,0 điểm) c) Em hãy tính dòng điện pha và dòng điện dây khi 9 bóng đèn trên đấu ở nguồn có điện áp dây là 380v? (1 điểm) 1

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: CÔNG NGHỆ – LỚP 12 ĐỀ SỐ 4 Trường THPT Bỉm Sơn Thời gian:…. Câu 1: Em hày vẽ sơ đồ khối của phần phát và phần thu thông ti nêu chức năng của từng khối ? ( 3 điểm) + Sơ đồ phần phát (0,5 điểm) + Sơ đồ phần thu (0,5 điểm) + Chức năng từng khối (1 điểm) + Chức năng từng khối (1 điểm) Câu 2: Nêu điểm khác nhau về nguyên lí của hai sơ đồ trên ? (1 điểm) ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… Câu 3: Em hãy vẽ sơ đồ hệ thống điện quốc gia và sơ đồ lưới điện quốc gia? (2,5 điểm) 1 ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… Câu 4) Sơ đồ hệ thống điện quốc gia và sơ đồ lưới điện quốc gia có gì khác nhau ?(1 điểm) ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… Câu 5) Có 9 bóng đèn giống nhau trên mỗi bóng đèn có ghi (220v- 100w). Được mắc vào nguồn có điện áp dây là 220v. Hỏi a) Các bóng đèn này có sáng bình thường ở nguồn trên được hay không? (0,5 điểm) ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………… b)Nếu được hãy vẽ sơ đồ cách đấu 9 bóng đèn trên khi nối với nguồn ở phòng thực hành? (1,0 điểm) ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… c) Em hãy tính dòng điện pha và dòng điện dây khi 9 bóng đèn trên đấu ở nguồn có điện áp dây là 220v? (1 điểm) ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… 2

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: CÔNG NGHỆ – LỚP 12 ĐỀ Trường THPT Đăng Hà Thời gian:…. A . TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm) Câu 1.Sự phát minh ra trường điện từ đã đặt nền móng cho sự ra đời của ngành kĩ thuật điện tử vào năm nào sau đây : a. 1962 b. 1863 c. 1862 d. 1882 Câu 2. Công dụng của điện trở là: a. Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch. b. Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện xoay chiều thành dòng một chiều. c. Ngăn cách dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua d. Tất cả đều đúng. Câu 3. Cho dung kháng của tụ điện là XC (  ), tần số của dòng điện qua tụ là f (Hz).Vậy điện dung của tụ điện được tính bằng công thức nào sau đây : 1 1 1 1 a. XC = () b. C = () c. C = (F) d. C = (F) fC 2πfX C fC 2πfX C Câu 4 . Một cuộn cảm có cảm kháng là XL (  ), tần số của dòng điện chạy qua là f(Hz). . Vậy trị số điện cảm của cuộn dây là : XL XL a. L = ( Hz) b. L = ( H) c. XL = f2L (  ) d. L = 2 π XC 2πf 2πf (Hz) Câu 5 . Tần số f (Hz) của dòng điện một chiều có trị số là: a. f = 0 ( Hz) b. f = 1 ( Hz) c. f = -1 ( Hz) d. f =  ( Hz) Câu 6. Cho điện trở có các vòng màu lầu lược như sau : đỏ - đỏ- vàng- kim nhũ (sai số 5%) có điện trở là : a. R = 220.000  05% (  ) b. R = 22.000  05% (  ) 1 c. R = 220.000(  )  05% d. R = 2.200 (  )  05% Câu 7 .Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu của Điôt bán dẫn ( chọn câu đúng nhất) G A K A K A K A P N K a. b. c. d. Câu 8 . Người ta dùng linh kiện bán dẫn nào sau đây để chỉnh lưu a. Tranzito b. Điôt tiếp mặt c. Triac d. Tirixto Câu 9 . Trong các kí hiệu Tranzito sau đây kí hiệu nào là loại P-N-P a. b. c. d. C C B B B B C C E E E E Câu 10 . Trong kĩ thuật Tirixto thường được dùng để : ( chọn câu đúng nhất) a. Chỉnh lưu dòng điện. b. Chỉnh lưu có điều khiển c. Điều khiển. d. Phân cực Câu 11. Trên một tụ gốm có ghi con số như sau: 103 vậy trị số điện dung của tụ gốm đó là bao nhiêu? a. 1000  F b. 10.000  F c. 100  F d. 103.000  F Câu 12. Chọn phương án đúng Mạch điện tử là mạch điện mắc phối hợp giửa các ………với các bộ phận nguồn, dây dẫn để thực hiện nhiệm vụ nào đó trong kĩ thuật a. Dây dẫn b. Linh kiện điện tử c. Điôt d. Tranzito Câu 13. Hệ số khuếch đại điện áp của mạch khuếch đại điện áp dùng OA là: 2 U ra R U vào Rht U ra R U vào R a. Kđ =  ht b. Kđ =  c. Kđ =  ht (  ) d. Kđ =  1 U vào R1 U ra R1 U vào R1 U ra Rht Câu 14. Chức năng của mạch khuếch đại là : a. khuếch đại tính hiệu điện về mặt điện áp và công suất đạt giá trị cần dùng. b. Mạch điện mắc phối hợp giữa các linh kiện điện tử để khuếch đại tín hiệu điện về mặt điện áp,dòng điện và công suất. c. Mạch điện mắc phối hợp giữa các linh kiện điện tử để khuếch đại tín hiệu điện về mặt dòng điện và công suất đạt giá trị cần dùng. d. Tất cả đều sai. Câu 15. Mạch chỉnh lưu là: a. Mạch điện dùng các Điốt tiếp mặt để biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều b. Mạch điện dùng các Điốt Zener để biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều. c. Mạch điện dùng để điều hòa dòng điện xoay chiều. d. Mạch điện dùng để ổn định điện áp. Câu 16 . IC khuếch đại thuật toán được viết tắt là a. OB b. AO c. OA d. OP Câu 17. Nguyên tắc chung để thiết kế mạch điện tử đơn giản là: a. Bám sát và đáp ứng yêu cầu thiết kế. b. Mạch thiết kế đơn giản,tin cậy và thuận tiện khi lắp đặt,vận hành,sửa chữa. c. Hoạt động ổn định,chính xác và linh kiện có sẵn trên thị trường. d. Tất cả đều đúng. Câu 18. Tranzito là một linh kiện bán dẫn có ... . . .tiếp giáp P-N, có vỏ bọc bằng nhựa hoặc kim loại, có ba dây dẫn là ba điện cực. a. Ba b. Hai c. Bốn d. Một Câu 19. Cho một điện trở A có thông số là: 5K,2,5W có nghĩa là: a. Trị số điện trở A là 5 Kilo ôm và Công suất tiêu thụ là: 2,5 Oát. b. Trị số điện trở A là 5 Kilo ôm và công suất tiêu hao trên điện trở có thể chịu đựng được là 2,5 Oát. 3 c. Trị số điện trở A là 5 Kilo gam và công suất tiêu hao trên điện trở có thể chịu đựng được là 2,5 Oát. d. Tất cả các phương án trên đều sai. Câu 20. Cho một Tranzito của Nhật Bản sản xuất có kí hiệu trên Tranzito là: 2SA 4504. Ý nghĩa của kí hiệu đó là: 2 là tranzito có 2 tiếp giáp P-N; S là chất bán dẫn( Semi Conductor); 4504 là các thông số của Tranzito; A là.. . . . .: a. A là tranzito cao tần loại PNP,làm việc ở tần số cao. b. A là tranzito cao tần loại NPN, làm việc ở tần số cao. c. A là tranzito âm tần loại NPN, làm việc ở tần số cao. d. A là tranzito âm tần loại PNP, làm việc ở tần số cao B. TỰ LUẬN (5 điểm) ( Học sinh làm bài trực tiếp lên đề thi) Vẽ sơ đồ mạch nguồn một chiều thực tế ổn áp dùng IC 7812 và nêu chức năng của khối 4 trong mạch điện đó? 4

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: CÔNG NGHỆ – LỚP 12 ĐỀ SỐ 2 Trường THPT Hải Lăng Thời gian:…. Trắc nghiệm: (7đ) Câu 1: Chọn câu sai: A. Nối tam giác U d Up , nối hình sao I d  Ip . B. Nối hình sao I d  3I p , nối tam giác Ud  U p . C. Nối tam giác I d  3I p , nối hình sao Id  I p . D. Nối hình sao U d  3U p , nối tam giác U d  U p . Câu 2: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha, ba suất điện động trong ba cuộn dây : A. Cùng biên độ, cùng tần số, nhưng khác nhau về pha. B. Cùng tần số, cùng pha nhưng khác nhau về biên độ. C. Cùng biên độ, cùng tần số và cùng pha. D. Cùng biên độ, cùng pha nhưng khác nhau về tần số. Câu 3: Hệ thống điện quốc gia gồm: A. Nguồn điện, các trạm biến áp và các hộ tiêu thụ. B. Nguồn điện, đường dây và các hộ tiêu thụ. C. Nguồn điện, lưới điện và các hộ tiêu thụ. D.Nguồn điện, các trạm đóng cắt và các hộ tiêu thụ. Câu 4: Nếu tải ba pha đối xứng, khi nối hình tam giác thì: A. Id = Ip và U d  3U p B. Id = Ip và Ud = Up C. I d  3I p và U d  3U p D. I d  3I p và Ud = Up Câu 5: Trong nguồn điện xoay chiều ba pha điện áp pha UP là: A.Điện áp giữa dây pha và dây trung tính B.Điện áp giữa điểm đầu A và điểm cuối X của một pha C.Điện áp giữa điểm đầu A và điểm trung tính O D.Tất cả đều đúng Câu 6: Khi nối tam giác thì: A. X nối Y, Z nối C, B nối A B. X nối Z, Y nối C, B nối A C. X nối B, Y nối Z, Z nối A D. X nối B, Y nối C, Z nối A Câu 7: : Sóng trung tần ở máy thu thanh có trị số khoảng: A. 465 Hz B. 465 kHz C. 565 Hz D. 565 kHz Câu 8: Tín hiệu vào và ra ở mạch khuếch đại công suất ở máy tăng âm là: A. Tín hiệu âm tần. B. Tín hiệu cao tần. C. Tín hiệu trung tần. D. Tín hiệu ngoại sai. Câu 9: Mắc 6 bóng đèn có U = 110V vào mạch điện 3 pha 3 dây với Ud = 380V, cách mắc nào dưới đây là đúng: A . Mắc song song 2 bóng thành một cụm, các cụm nối hình tam giác B. Mắc nối tiếp 2 bóng thành một cụm, các cụm nối hình tam giác C . Mắc song song 2 bóng thành một cụm, các cụm nối hình sao D . Mắc nối tiếp 2 bóng thành một cụm, các cụm nối hình sao Câu 10: Một máy phát điện ba pha có điện áp m i dây quấn pha là 110 V, nếu nối sao th điện áp pha và điện áp dây là giá trị nào sau đây: A. Ud = 110V, UP = 190,5V B. Ud = 110V, UP = 220V C. Ud = 190,5V, UP = 110V D. Ud = 220 V, UP = 110V Câu 11: Góc lệch pha giữa các sđđ trong các dây quấn máy phát ba pha là: A. 3 2 B. 3 4 C. 2 D.  3 2 Câu 12: Máy biến áp là: A. Máy biến đổi điện áp và tần số. B. Máy biến đổi điện áp nhưng giữ nguyên tần số. C. Máy biến đổi tần số nhưng giữ nguyên điện áp. D. Cả 3 phương án trên. Câu 13: Khi tải nối sao có dây trung tính, nếu một dây pha bị đứt th điện áp đặt lên tải của 2 pha còn lại như thế nào: A. Bằng 0. B. Không đổi. C. Tăng lên. D. Giảm xuống. Câu 14: Tín hiệu ra của khối tách sóng ở máy thu thanh là: A. Tín hiệu cao tần. B. Tín hiệu một chiều. C. Tín hiệu âm tần. D. Tín hiệu trung tần. Câu 15: Một máy biến áp 3 pha đấu Y / Yo, Kp và Kd có quan hệ như thế nào: 1 A. Kd = Kp B. Kd = 3 Kp C. Kd = 3 Kp D. Kd = Kp 3 Câu 16: Lưới điện quốc gia là một tập hợp gồm: A. Đường dây dẫn điện và các hộ tiêu thụ. B. Đường dây dẫn điện và các trạm đóng, cắt. C. Đường dây dẫn điện và các trạm biến áp. D. Đường dây dẫn điện và các trạm điện. Câu 17: Một hệ thống thông tin và viễn thông gồm: A. Phần phát thông tin. B. Phát và truyền thông tin. C. Phần thu thông tin. D. Phát và thu thông tin. Câu 18: Một nguồn điện ba pha có ghi kí hiệu sau 220V/380 V. Vậy 380V là điện áp nào sau đây: A.Điện áp giữa dây pha và dây trung tính B. Điện áp giữa hai dây pha. C.Điện áp giữa điểm đầu A và điểm trung tính O D. Điện áp giữa điểm đầu A và điểm cuối X của một pha Câu 19: Các màu cơ bản trong máy thu hình màu là: A. Đỏ, lục, lam. B. Đỏ, tím, vàng. C. Xanh đỏ tím. D. Đỏ, xanh , vàng. Câu 20: Các lá thép kĩ thuật điện của lõi thép máy biến áp cần phải được phủ lớp cách điện ở hai mặt trước khi ghép lại với nhau nhằm mục đích: A. Đảm bảo độ bền cho các là thép B. Chống rò điện từ lõi ra vỏ máy C. Giảm dòng phu-cô trong lõi thép D. Cả ba phương án Câu 21: Căn cứ vào đâu để phân biệt máy thu thanh AM và máy thu thanh FM: A. Xử lý tín hiệu. B. Mã hóa tín hiệu. C. Truyền tín hiệu. D. Điều chế tín hiệu. Tự luận: (3đ) Một máy biến áp 3 pha, m i pha dây quấn sơ cấp của máy biến áp có 1500 vòng, dây quấn thứ cấp 50 vòng. Dây quấn của máy biến áp được nối theo kiểu ∆/Yo, và được cấp bởi nguồn điện 3 pha 4 dây có điện áp 380/220V. Hãy: a. Vẽ sơ đồ đấu dây b. Tính hệ số biến áp pha và hệ số biến áp dây c. Tính điện áp pha và điện áp dây của cuộn thứ cấp.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: CÔNG NGHỆ – LỚP 12 ĐỀ SỐ 1 Trường THPT Hải Lăng Thời gian:…. Trắc nghiệm: (7đ) Câu 1: Khối nào của máy tăng âm thực hiện nhiệm vụ khuếch đại công suất âm tần đủ lớn để phát ra loa? A. Khối mạch khuếch đại công suất. B. Khối mạch tiền khuếch đại. C. Khối mạch âm sắc. D. Khối mạch khuếch đại trung gian. Câu 2: Với tần số f = 50 Hz nếu P = 2 thì tốc độ từ trường là: A. n1 = 2000 vòng/phút B. n1 = 750 vòng/phút C. n1 = 1000 vòng/phút D. n1 = 1500 vòng/phút Câu 3: Các màu cơ bản trong máy thu hình màu là: A. Đỏ, lục, lam. B. Đỏ, tím, vàng. C. Xanh đỏ tím. D. Đỏ, xanh , vàng. Câu 4: Trong máy thu hình việc xử lý âm thanh, hình ảnh. A. Được xử lý chung. B. Được xử lý độc lập. C. Tùy thuộc vào máy thu. D. Tùy thuộc vào máy phát. Câu 5: Các khối cơ bản của phần thu trong hệ thống thông tin và viễn thông gồm: A. 2 khối. B. 3 khối. C. 4 khối. D. 5 khối Câu 6: Vô tuyến truyền hình và truyền hình cáp khác nhau ở: A. Xử lí tin. B. Mã hoá tin. C. Môi trường truyền tin. D. Nhận thông tin. Câu 7: Căn cứ vào đâu để phân biệt máy thu thanh AM và máy thu thanh FM: A. Xử lý tín hiệu. B. Mã hóa tín hiệu. C. Truyền tín hiệu. D. Điều chế tín hiệu. Câu 8: Ở máy thu thanh, tín hiệu vào khối chọn sóng thường là: A. Tín hiệu âm tần. B. Tín hiệu cao tần. C. Tín hiệu trung tần. D. Tín hiệu ngoại sai. Câu 9: Sóng trung tần ở máy thu thanh có trị số khoảng: A. 465 Hz B. 565 kHz C. 565 Hz D. 465 kHz Câu 10: Chức năng của lưới điện quốc gia là: A. Truyền tải điện năng từ các nhà máy điện, đến lưới điện. B. Truyền tải điện năng từ các nhà máy điện, đến các nơi tiêu thụ. C. Truyền tải điện năng từ các nhà máy điện, đến các trạm biến áp. D. Truyền tải điện năng từ các nhà máy điện, đến các trạm đóng cắt. Câu 11: Một hệ thống thông tin và viễn thông gồm: A. Phần phát thông tin. B. Phát và truyền thông tin. C. Phần thu thông tin. D. Phát và thu thông tin. Câu 12: Lưới điện quốc gia là một tập hợp gồm: A. Đường dây dẫn điện và các hộ tiêu thụ. B. Đường dây dẫn điện và các trạm đóng, cắt. C. Đường dây dẫn điện và các trạm biến áp. D. Đường dây dẫn điện và các trạm điện. Câu 13: Chọn câu đúng. A. Trong điều chế biên độ, biên độ sóng mang thay đổi, chỉ có tần số sóng mang không thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi. B. Trong điều chế biên độ, biên độ sóng mang biến đổi theo tín hiệu cần truyền đi. C. Trong điều chế biên độ, biên độ sóng mang không thay đổi, chỉ có tần số sóng mang thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi. D. Trong điều chế biên độ, biên độ sóng mang không biến đổi theo tín hiệu cần truyền đi. Câu 14: Nếu tải ba pha đối xứng, khi nối hình sao thì: A. Id = Ip và U d  3U p . B. Id = Ip và Ud = Up. C. I d  3I p và U d  3U p . D. I d  3I p và Ud = Up. Câu 15: Máy biến áp là: A . Máy biến đổi điện áp và tần số B. Máy biến đổi tần số nhưng giữ nguyên điện áp C . Máy biến đổi điện áp nhưng giữ nguyên tần số D.Cả ba phương án trên. Câu 16: Các lá thép kĩ thuật điện của lõi thép máy biến áp cần phải được phủ lớp cách điện ở hai mặt trước khi ghép lại với nhau nhằm mục đích: A. Đảm bảo độ bền cho các là thép B. Chống rò điện từ lõi ra vỏ máy C. Giảm dòng phu-cô trong lõi thép D. Cả ba phương án trên Câu 17: Góc lệch pha giữa các sđđ trong các dây quấn máy phát ba pha là: A. 3 2 2 B. 3 3 C. 4  D. 2 Câu 18: Nếu tải nối sao không có dây trung tính mắc vào nguồn nối hình sao 4 dây thì dùng: A. 4 dây B. 3dây C.2 dây D.Tất cả đều sai Câu 19: Trong nguồn điện xoay chiều ba pha điện áp dây Ud là: A.Điện áp giữa dây pha và dây trung tính B.Điện áp giữa điểm đầu A và điểm cuối X của một pha C.Điện áp giữa điểm đầu A và điểm trung tính O D.Điện áp giữa hai dây pha. Câu 20: Cường độ âm thanh trong máy tăng âm do mạch nào quyết định: A. Mạch tiền khuếch đại. B. Mạch khuếch đại công suất. C. Mạch âm sắc. D. Mạch trung gian kích. Câu 21: Một máy biến áp 3 pha đấu Yo /∆, Kp và Kd có quan hệ như thế nào: A. Kd = Kp B. Kd = 3 Kp 1 C. Kd = 3 Kp D. Kd = Kp 3 Tự luận: (3đ) Một máy biến áp 3 pha, mỗi pha dây quấn sơ cấp của máy biến áp có 11000 vòng, dây quấn thứ cấp 200 vòng. Dây quấn của máy biến áp được nối theo kiểu Y/∆, và được cấp bởi nguồn điện ba pha có Ud=22KV. Hãy: a. Vẽ sơ đồ đấu dây b. Tính hệ số biến áp pha và hệ số biến áp dây c. Tính điện áp pha và điện áp dây của cuộn thứ cấp.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: CÔNG NGHỆ – LỚP 12 ĐỀ SỐ 2 Trường THPT Hậu Thạnh Đông Thời gian:…. Câu 1(4đ): Vẽ sơ đồ mạch điện và nêu chức năng của mạch chỉnh lưu cầu (dùng 4 điôt). Nhận xét ưu, nhược điểm của mạch điện vừa vẽ. Câu 2(1đ): Vẽ kí hiệu của các linh kiện điện tử có tên sau đây: a. Biến trở b. Tụ xoay c. Tụ hóa d. Cuộn cảm lõi sắt từ Câu 3(2đ): a.Xác định giá trị các điện trở có các vạch màu sau: a1. Nâu-Đen-Đỏ-Nhũ vàng a2. Đỏ-Tím-Xanh lục-Nhũ bạc b.Xác định các vạch màu của các điện trở có giá trị sau: b1. R = 64 × 103 ±10% Ω b2. R = 97 × 104 ±20% Ω Câu 4(3đ): Nêu chức năng và vẽ sơ đồ mạch điện của mạch tạo xung. Làm thế nào để đổi xung đa hài đối xứng thành xung đa hài không đối xứng?

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: CÔNG NGHỆ – LỚP 12 ĐỀ SỐ 1 Trường THPT Hậu Thạnh Đông Thời gian:…. Câu 1(4đ): Vẽ sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều và nêu nhiệm vụ của từng khối. Câu 2(1đ): Vẽ kí hiệu của các linh kiện điện tử có tên sau đây: a. Tirixto b. Tranzito NPN c. Điôt d. Triac Câu 3(2đ): a.Xác định giá trị các điện trở có các vạch màu sau: a1. Nâu-Tím-Cam-Xanh lục a2. Đen-Trắng-Nâu-Đỏ b.Xác định các vạch màu của các điện trở có giá trị sau: b1. R = 46 × 103 ±5% Ω b2. R = 79 × 104 ±1% Ω Câu 4(3đ): Nêu chức năng và vẽ sơ đồ mạch điện của mạch tạo xung. Trong sơ đồ vừa vẽ, nếu nguồn cấp là 6V và thay các điện trở tải R1 và R2 bằng các Điốt quang (LED) thì hiện tượng gì xảy ra?

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: CÔNG NGHỆ – LỚP 12 ĐỀ Trường THPT Lê Duẩn Thời gian:…. Câu 1: (3,0 điểm) Nêu công dụng, cấu tạo, phân loại, cách kiểm tra chất lượng điện trở. Câu 2: (4,0 điểm) Vẽ sơ đồ, nêu nguyên tắc hoạt động của mạch chỉnh lưu cầu. Tại sao mạch chỉnh lưu cầu được sử dụng phổ biến trong thực tế ? Câu 3: (3,0 điểm) Nêu nguyên tắc và các bước thiết kế mạch điện tử. ---------HẾT--------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh:……………………………… Số báo danh:………….............. Giám thị 1:……………………………………… Giám thị 2:.……………………

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: CÔNG NGHỆ – LỚP 12 ĐỀ Trường THPT Lê Quý Đôn Thời gian:…. Câu 1: IC tương tự dùng để: A. Dùng trong máy tính điện tử. B. Dùng trong các thiết bị điện tử. C. Xử lí thông tin. D. Khuếch đại, tạo dao động, làm ổn áp, thu và phát sóng vô tuyến điện… Câu 2: Tranzito có mấy cực. A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 3: Một điện trở có các vòng màu A (đỏ), B ( vàng), C (tím), D (bạc).Thì giá trị điện trở đó là: A. 24x 107 sai số 5%. B. 24x 107 sai số 10%. C. 240 M  sai số 10%. D. 247 sai số 10% Câu 4: Một điện trở vạch màu có: (A: xanh lá, B: nâu, C: đỏ, D: thân điện trở không màu) thì có số đo điện trở là: A. 51 sai số 20%. B. 5100 sai số 20%. C. 5100 D. 510 sai số 20%. Câu 5: Điốt có mấy cực. A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 6: Chọn phát biểu đúng nhất: Điện trở dùng để: A. Phân chia điện áp. B. Điều chình dòng điện và phân chia điện áp. C. Ngăn dòng một chiều. D. Dẫn dòng điện một chiều. Câu 7: Tranzito có công dụng: A. Hiệu chỉnh hiệu điện thế và dòng điện. B. Khuếch đại tín hiệu. C. Ổn định dòng điện. D. Lọc nguồn. Câu 8: Đối với Tranzito loại NPN dòng điện đi từ: A. Cực colectơ sang cực emitơ B. Cực emitơ sang colectơ C. Cực B sang C D. Cực B sang E Câu 9: Xét theo chức năng và nhiệm vụ mạch điện tử được chia ra làm: A. Mạch điện tử số B. Mạch điện tử tương tự. C. Mạch tạo sóng hình sin, mạch tạo xung, mạch khuếch đại. D. Mạch khuếch đại Câu 10: Trong mạch chỉnh lưu cầu có mấy Điốt: A. 1 B. 3 C. 4 D. 2. Câu 11: Mạch tạo xung đa hài tự dao động là mạch điện tạo ra các xung có dạng: A. Hình chữ nhật B. Hình tam giác C. Hình răng cưa. D. Hình vuông. Câu 12: Dòng điện trước khi chỉnh lưu trong mạch chỉnh lưu hai nửa chu kì là dòng điện: A. Xoay chiều. B. Không đổi. C. Ba pha. D. Một chiều. Câu 13: Chọn phát biểu đúng nhất: A. Điốt là linh kiện bán dẫn. B. Điôt ổn áp dùng để ổn định điện áp xoay chiều. C. Đối với đi ốt tiếp điểm chổ tiếp giáp P_N có diện tích lớn. D. Điốt chỉnh lưu dùng để biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều. Câu 14: Muốn kiểm tra điốt ta dùng thiết bị gì để kiểm tra? A. Vôn kế B. Oát kế C. Om kế D. Ampe kế Câu 15: Đối với Điốt bán dẫn dòng điện đi từ: A. P sang N B. N sang P C. Catốt sang anốt D. Anốt sang catốt Câu 16: Một điện trở có các vòng màu như sau: A: vàng, B: tím, C: nâu, D: vàng kim. Thì điện trở đó có giá trị là: A. 470  sai số 5%. B. 47  sai số 5% C. 470 k  sai số 5%. D. 471  sai số 5% Câu 17: Tirixto có mấy cực: A. 2 B. 4 C. 1 D. 3 Câu 18: Mạch chỉnh lưu nào dùng 2 Điốt: A. Một nửa chu kì B. Hai nửa chu kì C. Hình tia D. Cầu Câu 19: Mạch nguồn một chiều gồm những khối chức năng nào sau đây: A. Mạch ổn định. B. Mạch lọc C. Biến áp D. Mạch bảo vệ. Câu 20: Tụ điện được dùng để: A. Phân đường tín hiệu, nối tầng khuếch đại, lọc nguồn. B. Nồi tầng khuếch đại. C. Lọc nguồn. D. Phân đường tín hiệu.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: CÔNG NGHỆ – LỚP 12 ĐỀ SỐ 2 Trường THPT Long Trường Thời gian:…. Câu 1: Cho sơ đồ mạch báo hiệu và bảo vệ điện áp K Chuông Ra VR tải C R2 ÐH R R 1 3 K1 K2 Em hãy bổ sung những linh kiện còn thiếu trong mạch? Cho biết tên và chức năng các linh kiện đó? (6đ) Câu 2: Em hãy vẽ sơ đồ mạch điện, giản đồ dạng sóng mạch chỉnh lưu hai nửa chu kì? Trình bày nguyên lí hoạt động của mạch? (4đ) 1

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: CÔNG NGHỆ – LỚP 12 ĐỀ SỐ 1 Trường THPT Long Trường Thời gian:…. Câu 1: Cho sơ đồ mạch điều khiển tốc độ động cơ như hình vẽ Em hãy vẽ bổ sung các linh kiện vào ô trống? Cho biết tên và chức năng linh kiện 1,2,3? Cho biết các cách thay đổi tốc độ động cơ? Câu 2: Em hãy vẽ sơ đồ mạch điện, giản đồ dạng sóng mạch chỉnh lưu cầu? Trình bày nguyên lí hoạt động của mạch? (4đ) 1

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: CÔNG NGHỆ – LỚP 12 ĐỀ Trường THPT Nam Hải Lăng Thời gian:…. Lựa chọn câu trả lời phù hợp với nội dung câu hỏi: Câu 1: Đối với mạch khuếch đại thuật toán A. Tín hiệu vào và tín hiệu ra luôn ngược pha B. Tín hiệu đưa đến đầu vào đảo thì tín hiệu ra cùng pha C. Tín hiệu đưa đến đầu vào đảo thì tín hiệu ra ngược pha D. Tín hiệu vào và tín hiệu ra luôn cùng pha Câu 2: Những linh kiện sâu linh kiện nào thuộc linh kiện thụ động: A. Điện trở, tụ điện, cuộn cảm. B. Tụ điện, cuộn cảm , tranzito C. Điôt, tranzito, triac, tirixto, IC. D. Điện trở, tụ điện, tranzito. Câu 3: Trong mạch chỉnh lưu hai nửa chu kì hai Điôt, điện áp đặt lên chúng được tính theo công thức nào sau đây? A. Ungược = 1/2(U2a + U2b) B. Ungược = 2(U2a + U2b) C. Ungược = 2 (U2a + U2b) D. Ungược = (U2a + U2b) Câu 4: Trong mạch chỉnh lưu cầu, phát biểu nào sau đây về sự dẫn của điôt là đúng ? A. Bốn điôt cùng dẫn điện trong từng nửa chu kì B. Trong từng nửa chu kì: 2 điôt phân cực thuận không dẫn, 2 điôt phân cực ngược dẫn C. Trong từng nửa chu kì: 2 điôt phân cực thuận dẫn, 2 điôt phân cực ngược không dẫn * D. Trong từng nửa chu kì cả 4 điôt đều không dẫn Câu 5: linh kiện nào sau đây được kích mở bằng cách nâng cao điện áp đặt vào hai cực. A. Điac B. OA C. Triac D. Tirixto Câu 6: Chức năng của mạch tạo xung đa hài là biến đổi tín hiệu A. Một chiều thành tín hiệu điện có sóng và tần số theo yêu cầu. B. Một chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu. C. Xoay chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu. D. Xoay chiều thành tín hiệu điện không tần số. Câu 7: Trong mạch chỉnh lưu 2 nửa chu kì dùng 2 điôt, phát biểu náo sau đây là sai? A. Hai điôt Đ1, Đ2 thay phiên nhau chỉnh lưu trong từng nửa chu kì B. Hai điôt Đ1, Đ2 cùng chỉnh lưu trong từng nửa chu kì C. Nguồn điện sơ cấp là nguồn điện xoay chiều D. Hai nửa cuộn điện áp thứ cấp có điện áp ngược pha nhau Câu 8: Trên tranzito của Nhật Bản có kí hiệu 2SBxxxx. Tranzito đó thuộc loại nào và làm việc ở tần số cao hay thấp? A. Loại PNP, làm việc ở tần số cao B. Loại NPN, làm việc ở tần số cao C. Loại PNP, làm việc ở tần số thấp D. Loại NPN, làm việc ở tần số thấp Câu 9: Cuộn cảm chặn được dòng điện cao tần là do: A. Điện áp đặt vào lớn B. Do tần số dòng điện lớn C. Dòng điện qua cuộn cảm lớn D. Do hiện tượng cảm ứng điện từ Câu 10: Mạch chỉnh lưu có tác dụng A. Biến nguồn điện xoay chiều thành nguồn điện một chiều * B. Biến nguồn điện một chiều thành nguồn điện xoay chiều C. Biến điện áp xoay chiều iện thành tín hiệu hình sin D. Biến dòng điện xoay chiều thành dòng một chiều Câu 11: 100nF bằng bao nhiêu F? A. 10 -12 F B. 10 -6 F C. 10 -7 F D. 10 -3 F Câu 12: Mạch dao động đa hài là mạch tạo xung nào sau đây? A. Xung răng cưa B. Xung hình chữ nhật C. Xung kim D. Một loại xung khác Câu 13: Linh kiện điện tử có thể cho điện áp ngược đi qua ngược đi qua là: A. Điôt tiếp điểm B. Điôt Zêne C. Điôt tiếp mặt D. Tirixto Câu 14: Muốn thay đổi hệ số khuếch đại trong mạch OA ta thay đổi A. Tín hiệu vào và điện trở hồi tiếp B. Điện áp đầu vào và tín hiệu vào C. Điện trở hồi tiếp và tín hiệu vào D. Điện áp đầu vào, tín hiệu vào và điện trở hồi tiếp. Câu 15: Loai tụ nào khi mắc vào mắc vào nguồn diện phải đặt đúng chiều điện áp? A. Tụ điện phân cực tantan B. Tụ nilon C. Tụ gốm D. Tụ hóa Câu 16: Muốn thay đổi chu kì của xung đa hài, ta chỉ cần thay đổi A. Điện áp đầu vào B. Loại tranzisto C. Trị số của điện trở R D. Trị số của tụ điện C Câu 17: Để lọc tốt thì tụ điện phải có: * A. Điện dung lớn và chịu được điện áp U2x 2 B. Điện dung nhỏ và chịu được điện áp U2x 2 C. Điện dung nhỏ. D. Điện dung lớn Câu 18: Nếu phân loại mạch điện tử theo phương pháp gia công xử lí tín hiệu thì có những mạch nào? A. Mạch điện tử tương tự và mạch điện tử số B. Mạch điện tử số và mạch ổn áp C. Mạch tạo xung và mạch chỉnh lưu D. Mạch khuếch đại và mạch tạo sóng hình sin Câu 19: Nếu thiết kế một bộ nguồn một chiều với điện áp tải (Utải) 4,5V; dòng điện(Itải) 0,2A; sụt áp trên mổi điôt (  UĐ) bằng 0,8 V; U1= 220 V thì điện áp ra U2 có giá trị: A. 4,504 V B. 2.12 V C. 3,677 V D. 3,185 V Câu 20: Khi thiết kế mạch nguồn một chiều; nếu chọn Kp = 1,3; điện áp tải bằng 4,5 V ; dòng điện qua tải là 0,2 A thì công suất biến áp (P) có giá trị: A. 5,265 W B. 1,521 W C. 1,17 W D. 0,234 W Câu 21: Người ta có thể phân loại mạch điện tử được theo A. Phương thức gia công xử lí tín hiệu; ứng dụng của mạch điện tử B. Công suất; ứng dụng của mạch điện tử C. Chức năng và nhiệm vu; công suất D. Chức năng và nhiệm vụ; phương thức gia công; xử lí tín hiệu Câu 22: Dòng điện một chiều là dòng điện có: A. Chiều và trị số thay đổi theo thời gian. B. Chiều thay đổi, trị số không đổi. C. Chiều và trị số không đổi theo thời gian. D. Trị số thay đổi, chiều không đổi Câu 23: Dòng điện xoay chiều là dòng điện có : * A. Chiều thay đổi, trị số không đổi. B. Chiều và trị số không đổi. C. Trị số thay đổi, chiều không đổi D. Chiều và trị số thay đổi theo thời gian. Câu 24: Mạch khuếch đại điện áp dùng linh kiện nào sau đây để khuếch đại tín hiệu? A. Điôt B. OA C. Tụ điện D. Điện trở Câu 25: Khi thiết kế mạch nguồn một chiều; nếu chọn hệ số dòng điện (k I) bằng 10; điện áp tải (Utải) 5 V; dòng điện (Itải) = 0,3 A; thì dòng điện qua mổi điôt (IĐ)có giá trị là: A. 0,6 A B. 0,75 A C. 1,5 A D. 1 A Câu 26: Giá trị của hệ số khuếch đại điện áp OA được tính bằng công thức nào sau đây ? A. Kđ = |Uvào/ Ura| = R1/Rh t B. Kđ = |Ura / Uvào| = R1 / Rht C. Kđ = |Uvào/ Ura| = Rht/ R1 D. Kđ = |Ura / Uvào| = Rht / R1 Câu 27: Linh kiện nào sau đây được dùng trong mạch khuếch đại tín hiệu, để tạo sóng, tạo xung? A. Triac B. Tirixto C. Tranzito D. Điac Câu 28: Khi cho vào trong lòng cuộn cảm 1 lõi sắt từ thì: A. Điện áp định mức cuộn cảm tăng B. Trị số điện cảm tăng C. Trị số điện cảm không thay đổi D. Trị số điện cảm giảm Câu 29: Khi tần số dòng điện tăng thì: A. Cảm kháng của cuộn cảm giảm. B. Cảm kháng của tụ điện tăng. C. Dung kháng của cuộn cảm giảm. D. Dung kháng của tụ giảm. Câu 30: Ký hiệu thuộc loại nào? A. Tụ cố định B. Tụ biến đổi hoặc tụ xoay C. Tụ bán chỉnh D. Tụ hóa Câu 31: Linh kiện nào được nào sau đây thường được dùng để chỉnh lưu ? A. Điôt tiếp mặt B. Tirixto C. Điôt Zêne D. Điôt tiếp điểm * Câu 32: Nguồn vào có tần số gợn sóng là 50 Hz thì sau khi qua mạch chỉnh lưu cầu tần số gợn sóng của nó bằng bao nhiêu? A. 25 Hz B. 200 Hz C. 100 Hz D. 50 Hz Câu 33: Trên tụ gốm có ghi 104 thì giá trị của tụ là bao nhiêu fara (F)? A. 40 F B. 10x10 4 pF C. 40x10 -12 F D. 10 – 7 F Câu 34: Trong mạch chỉnh dùng 2 điôt, nếu mắc ngược chiều cả 2 điôt thì A. Mạch chỉ hoạt động trong từng nửa chu kì B. Dây thứ cấp chập mạch C. Mạch vẫn hoạt động bình thường D. Mạch không hoạt động được Câu 35: Nếu thiết kế một bộ nguồn một chiều với điện áp tải (Utải) 4,5V; dòng điện(Itải) 0,2A; sụt áp trên mổi điôt (  UĐ) bằng 0,8 V; U1= 220 V;kU=1,8 thì điện áp ra UN có giá trị: A. 11.465 V B. 2,546 V C. 6,37 V D. 8.107 V Câu 36: Điều kiện để Tirxto dẫn điện là: A. UAK > 0 và UGK > 0 B. UAK > 0 và UGK = 0 C. UAK = 0 và UGK = 0 D. UAK = 0 và UGK >0 Câu 37: Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: Vàng, xanh lục, cam, kim nhũ. Trị số đúng của điện trở là: A. 20x103 + 5% B. 54x103 + 5% C. 4x5x103 + 5% D. 45x103 + 5% Câu 38: Loại tụ điện có thể biến đổi được điện dung: A. Tụ hóa B. Tụ gốm C. Tụ xoay D. Tụ sứ Câu 39: Điôt; Triac; Tirixto; Tranzito; Diac chúng đều giống nhau ở điểm nào? A. Vật liệu chế tạo B. Công dụng C. Số điện cực D. Điện áp định mức cuộn cảm tăng Câu 40: Mạch tạo xung đa hài đối xứng có R= 20 k; C=107 pF thì chu kì xung Tx= ? * A. 2,8x1011 s B. 2,8x108 s C. 2,8x103 s D. 2.8x 106 s *

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: CÔNG NGHỆ – LỚP 12 ĐỀ Trường THPT Phú Thạnh Thời gian:…. Câu 1: Nêu khái niệm, vẽ sơ đồ khối và chức năng từng khối của máy tăng âm.. (3đ) Câu 2:Nêu khái niệm mạch điện xoay chiều ba pha (nguồn ba pha, tải ba pha ). (2đ) Câu 3:Nêu vai trò của hệ thống điện quốc gia. (2đ) Câu 4: Mạch điện ba pha ba dây, điện áp dây 380V, tải là ba điện trở R bằng nhau , nối tam giác.Cho biết dòng điện trên đường dây bằng 80A. a) Vẽ sơ đồ nối dây của mạch điện ba pha trên. (3đ) b) Xác định trị số dòng điện pha tải, tính điện trở R trên mỗi tải. --------------Hết------------

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: CÔNG NGHỆ – LỚP 12 ĐỀ SỐ 2 Trường THPT Rạch Kiến Thời gian:…. Chọn đáp án đúng nhất và đánh dấu chéo (X) vào bảng sau: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A B C D 1. Dòng điện xoay chiều 3 pha có điện áp bằng nhau là do: A/ Rôto máy phát quay đều với vận tốc góc  rad/s B/ 3 cuộn dây máy phát lệch nhau 1200 trong không gian C/ 3 cuộn dây máy phát có điện trở bằng nhau D/ 3 cuộn dây máy phát có số vòng bằng nhau 2. Phương án giảm mất mát điện năng trên đường dây truyền tải : A/ Tăng tiết diện dây dẫn B/ Tăng điện áp trên đường dây C/ Sử dụng vật liệu siêu dẫn D/ Cả 3 đều đúng 3. Điện áp đo được ở đồng hồ đo là 220V. Giá trị hiệu dụng của nó là : A/ Uo  127V B/ Uo 220V C/ Uo  380V D/ Uo  311V 4. Cho nguồn điện 3 pha có Ud= 220V, Up= 127V, tải là 6 bóng đèn có điện áp định mức là 127V. Để các đèn sáng bình thường thì ta phải mắc theo cách nào sau đây? A/ Mỗi nhóm gồm 2 bóng đèn mắc song song và mắc vào điện áp dây B/ Mỗi nhóm gồm 2 bóng đèn mắc nối tiếp và mắc vào điện áp dây C/ Mỗi nhóm gồm 2 bóng đèn mắc song song và mắc vào điện áp pha D/ Mỗi nhóm gồm 2 bóng đèn mắc nối tiếp và mắc vào điện áp pha 5. Tốc độ tối đa của động cơ không đồng bộ 3 pha có 4 cặp cực từ là: A/ <1500 V/p B / <750V/p C/ = 1500 V/p D/ =750 V/p 6. Cho nguồn điện 3 pha có Ud= 220V, Up= 127V, tải là bóng đèn có điện áp định mức là 220V và bếp điện có điện áp định mức 127V. Để các tải làm việc bình thường thì ta phải mắc theo cách nào sau đây? A/ Dây pha và dây trung tính nối với bóng đèn, 2 dây pha nối với bếp điện B/ Dây pha và dây trung tính nối với bếp điện, 2 dây pha nối với bóng đèn C/ Bàn ủi và bóng đèn mắc song song, sử dụng điện áp dây D/ Bàn ủi và bóng đèn mắc song song, sử dụng điện áp pha 7. Máy biến áp không sử dụng cho dòng điện 1 chiều vì : A/ Dòng điện 1 chiều không sinh ra từ thông biến thiên trên lỏi thép B/ Dòng điện 1 chiều không sinh ra từ thông trên lỏi thép C/ Dòng điện 1 chiều có T =  nên điện trở biến áp lớn có thể làm cháy cuộn dây D/ Cả 3 đều đúng 8. Muốn đổi chiều quay của động cơ không đồng bộ 3 pha, ta phải : A/ Thay đổi cực từ của Stato B/ Thay đổi tần số dòng điện C/ Thay đổi cách đấu dây trong Roto động cơ. D/ Thay đổi thứ tự 2 pha ở mạch Stato. 9. Tại sao động cơ roto dây quấn ít đựơc sử dụng phổ biến ? A/ Dòng đđiện khởi động lớn B/ Giá thành cao, cấu tạo phức tạp C/ Khó điều chỉnh tốc độ động cơ D/ Cả 3 đều đúng 10. Trong hệ thống thông tin và viễn thông, phần nhận thông tin và chuyển thành tín hiệu điện thuộc: A/ Phần phát thông tin B/ Phần nhận thông tin C/ Môi trường truyền dẫn D/ Giải điều chế, giải mã 11. Một số nhược điểm của dòng điện xoay chiều : A/ Không sử dụng được trực tiếp cho thiết bị đđiện 1 chiều. B/ Gây nhiễu tín hiệu đối với 1 số thiết bị điện tử C/ Câu A, B đều đúng D/ Câu A, B đều sai 12. Tốc độ từ trường quay ở động cơ 3 pha phụ thuộc vào : A/ Tần số dòng điện B/ Số cặp cực từ C/ Câu A và B đều đúng D/ Câu A và B đều sai . 13. Máy biến áp có số vòng dây quấn sơ cấp ít hơn số vòng dây thứ cấp là: A/ Máy tăng áp B/ Máy giảm áp C/ Máy ổn áp D/ Tất cả đều đúng 14. Từ trường quay của động cơ điện 3 pha có tốc độ là 3000 V/p , số cực từ của động cơ trên là : (tần số dòng điện là 50 Hz) A/ 2 B/ 3 C/ 4 D/ 6 15. Trên nhãn động cơ có ghi: Y/  -380V/220Vcó nghĩa là: A/ Dây quấn động cơ nối hình sao khi điện áp pha là 380V B/ Dây quấn động cơ nối hình tam giác khi điện áp pha là 220 V C/ Dây quấn động cơ nối hình sao khi điện áp dây là 380V D/ Câu A, B, C đều sai . 16. Trên nhãn động cơ có ghi: Y/  -380V/220Vcó nghĩa là: A/ Dây quấn động cơ nối hình sao khi điện áp dây là 380V B/ Dây quấn động cơ nối hình tam giác khi điện áp dây là 220 V C/ Câu A và B đều đúng D/ Câu A và B đều sai. 17. Giá trị công suất nào không đúng khi cho điện áp xoay chiều 220 V qua điện trở 20 Ω: A/ 2420 W B/ 2420 VA C/ 2420 VAR D/ Cả 3 đều sai. 18. Điện áp xoay chiều có trị số cực đại là 106V qua điện trở R = 10 Ω. Trị số hiệu dụng của dòng điện là: A/ I= 15A B/ I= 12,6A C/ I= 10,6A D/ I= 7,5 A 19. Trong hệ thống thông tin và viễn thông, phần nhận tín hiệu và chuyển thành thông tin hữu ích thuộc: A/ Phần phát thông tin B/ Phần nhận thông tin C/ Môi trường truyền dẫn D/ Điều chế, mã hoá. 20. Cách mắc hình sao ở mạng điện 3 pha: A/ Điểm cuối pha này nối với điểm cuối pha kia B/ Điểm đầu pha này nối với điểm đầu pha kia C/ Điểm cuối pha này nối với điểm đầu pha kia D/ 3 điểm đầu nối với 3 dây pha, 3 điểm cuối nối với dây trung tính

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: CÔNG NGHỆ – LỚP 12 ĐỀ SỐ 3 Trường THPT Rạch Kiến Thời gian:…. Chọn đáp án đúng nhất và đánh dấu chéo (X) vào bảng sau: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A B C D 1. Phương pháp để giảm mất mát điện năng trên đường dây truyền tải được sử dụng phổ biến hiện nay : A/ Tăng tiết diện dây dẫn B/ Tăng điện áp trên đường dây C/ Sử dụng vật liệu siêu dẫn D/ Cả 3 đều đúng 2. Cho nguồn điện 3 pha có Ud= 220V, Up= 127V, tải là 6 bóng đèn có điện áp định mức là 220V. Để các đèn sáng bình thường thì ta phải mắc theo cách nào sau đây? A/ Mỗi nhóm gồm 2 bóng đèn mắc song song và mắc vào điện áp dây B/ Mỗi nhóm gồm 2 bóng đèn mắc nối tiếp và mắc vào điện áp dây C/ Mỗi nhóm gồm 2 bóng đèn mắc song song và mắc vào điện áp pha D/ Mỗi nhóm gồm 2 bóng đèn mắc nối tiếp và mắc vào điện áp pha 3. Cho nguồn điện 3 pha có Ud= 220V, Up= 127V, tải là bóng đèn có điện áp định mức là 220V và bếp điện có điện áp định mức 127V. Để các tải làm việc bình thường thì ta phải mắc theo cách nào sau đây? A/ Dây pha và dây trung tính nối với bóng đèn, 2 dây pha nối với bếp điện B/ Dây pha và dây trung tính nối với bếp điện, 2 dây pha nối với bóng đèn C/ Bàn ủi và bóng đèn mắc song song, sử dụng điện áp dây D/ Bàn ủi và bóng đèn mắc song song, sử dụng điện áp pha 4. Trong hệ thống thông tin và viễn thông, phần nhận thông tin và chuyển thành tín hiệu điện thuộc: A/ Phần phát thông tin B/ Phần nhận thông tin C/ Môi trường truyền dẫn D/ Giải điều chế, giải mã 5. Từ trường quay của động cơ điện 3 pha có tốc độ là 1000 V/p , số cực từ của động cơ trên là : (tần số dòng điện là 50 Hz) A/ 2 B/ 3 C/ 4 D/ 6 6. Điện áp xoay chiều có trị số cực đại là 106V qua điện trở R = 10 Ω. Trị số hiệu dụng của dòng điện là: A/ I= 15A B/ I= 12,6A C/ I= 10,6A D/ I= 7,5 A 7. Cách mắc hình tam giác ở mạng điện 3 pha: A/ Điểm cuối pha này nối với điểm cuối pha kia B/ Điểm đầu pha này nối với điểm đầu pha kia C/ Điểm cuối pha này nối với điểm đầu pha kia D/ 3 điểm đầu nối với 3 dây pha, 3 điểm cuối nối với dây trung tính 8. Trên nhãn động cơ có ghi: Y/  -380V/220Vcó nghĩa là: A/ Dây quấn động cơ nối hình sao khi điện áp pha là 380V B/ Dây quấn động cơ nối hình tam giác khi điện áp dây là 220 V C/ Dây quấn động cơ nối hình sao khi điện áp dây là 220V D/ Câu A, B, C đều sai . 9. Tốc độ từ trường quay ở động cơ 3 pha phụ thuộc vào : A/ Tần số dòng điện B/ Số cặp cực từ C/ Câu A và B đều đúng D/ Câu A và B đều sai . 10. Muốn đổi chiều quay của động cơ không đồng bộ 3 pha, ta phải : A/ Thay đổi cực từ của Stato B/ Thay đổi tần số dòng điện C/ Thay đổi cách đấu dây trong Roto động cơ. D/ Thay đổi thứ tự 2 pha ở mạch Stato. 11. Dòng điện xoay chiều 3 pha có pha lệch nhau là do: A/ Rôto máy phát quay đều với vận tốc góc  rad/s B/ 3 cuộn dây máy phát lệch nhau 1200 trong không gian C/ 3 cuộn dây máy phát có điện trở bằng nhau D/ 3 cuộn dây máy phát có số vòng bằng nhau 12. Điện áp đo được ở đồng hồ đo là 220V. Giá trị cực đại của nó là : A/ Uo  127V B/ Uo  220V C/ Uo  380V D/ Uo  311V 13. Tốc độ tối đa của động cơ không đồng bộ 3 pha có 2 đôi cực từ là: A/ <1500 V/p B / <750V/p C/ = 1500 V/p D/ =750 V/p 14. Tại sao động cơ roto lồng sóc đựơc sử dụng phổ biến ? A/ Ikđ = 5 7 Iđm (dòng đđiện khởi động lớn) B/ Giá thành thấp, cấu tạo đơn giản C/ Khó điều chỉnh tốc độ động cơ D/ Cả 3 đều đúng 15. Máy biến áp có số vòng dây quấn sơ cấp nhiều hơn số vòng dây thứ cấp là: A/ Máy tăng áp B/ Máy giảm áp C/ Máy ổn áp D/ Tất cả đều đúng 16. Giá trị công suất nào không đúng khi cho điện áp xoay chiều 220 V qua điện trở 20 Ω: A/ 2420 W B/ 2420 VA C/ 2420 VAR D/ Cả 3 đều sai. 17. Trong hệ thống thông tin và viễn thông, phần nhận tín hiệu và chuyển thành thông tin hữu ích thuộc: A/ Phần phát thông tin B/ Phần nhận thông tin C/ Môi trường truyền dẫn D/ Điều chế, mã hoá. 18. Trên nhãn động cơ có ghi: Y/  -380V/220Vcó nghĩa là: A/ Dây quấn động cơ nối hình sao khi điện áp dây là 380V B/ Dây quấn động cơ nối hình tam giác khi điện áp dây là 220 V C/ Câu A và B đều đúng D/ Câu A và B đều sai. 19. Một số ưu điểm của dòng điện xoay chiều : A/ Thay đổi điện áp dể dàng. B/ Gây nhiễu tín hiệu đối với 1 số thiết bị điện tử C/ Sử dụng trực tiếp cho thiết bị điện 1 chiều D/ Câu A, B, C đều sai 20. Máy biến áp không sử dụng cho dòng điện 1 chiều vì : A/ Dòng điện 1 chiều không sinh ra từ thông biến thiên trên lỏi thép B/ Dòng điện 1 chiều không sinh ra từ thông trên lỏi thép C/ Dòng điện 1 chiều có T =  nên điện trở biến áp lớn có thể làm cháy cuộn dây D/ Cả 3 đều đúng

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: CÔNG NGHỆ – LỚP 12 ĐỀ SỐ 1 Trường THPT Rạch Kiến Thời gian:…. Chọn đáp án đúng nhất và đánh dấu chéo (X) vào bảng sau:(HS được sử dụng tài liệu) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A B C D 1. Máy biến áp 3 pha có số vòng mỗi pha ở cuộn sơ cấp là 11000 vòng, ở cuộn thứ cấp là 200 vòng,biến áp được nối với nguồn 3 pha có Ud = 22 KV, Các dây quấn được nối theo kiểu  / Y. Điện áp pha của cuộn thứ cấp biến áp này là: A/ 340V B/  693V C/ 400V D/ Trị số khác 2. Máy biến áp không sử dụng cho dòng điện 1 chiều vì : A/ Dòng điện 1 chiều không sinh ra từ thông biến thiên trên lỏi thép B/ Dòng điện 1 chiều không sinh ra từ thông trên lỏi thép C/ Dòng điện 1 chiều có T =  nên điện trở biến áp lớn có thể làm cháy cuộn dây D/ Cả 3 đều đúng 3. Trong hệ thống thông tin và viễn thông, phần nhận thông tin và chuyển thành tín hiệu điện thuộc: A/ Phần phát thông tin B/ Phần nhận thông tin C/ Môi trường truyền dẫn D/ Giải điều chế, giải mã 4. Từ trường quay của động cơ điện 3 pha có tốc độ là 1000 V/p , số cực từ của động cơ trên là : (tần số dòng điện là 50 Hz) A/ 2 B/ 3 C/ 4 D/ 6 5. Trên nhãn động cơ có ghi: Y/  -380V/220Vcó nghĩa là: A/ Dây quấn động cơ nối hình sao khi điện áp pha là 380V B/ Dây quấn động cơ nối hình tam giác khi điện áp pha là 220 V C/ Dây quấn động cơ nối hình sao khi điện áp dây là 380V D/ Câu A, B, C đều sai . 6. Tốc độ từ trường quay ở động cơ 3 pha phụ thuộc vào : A/ Tần số dòng điện B/ Số cặp cực từ C/ Câu A và B đều đúng D/ Câu A và B đều sai . 7. Điện áp đo được ở đồng hồ đo là 220V. Giá trị cực đại của nó là : A/ Uo  127V B/ Uo  220V C/ Uo  380V D/ Uo  311V 8. Tốc độ tối đa của động cơ không đồng bộ 3 pha có 4 cực từ là: A/ <1500 V/p B / <750V/p C/ = 1500 V/p D/ =750 V/p 9. Giá trị công suất nào không đúng khi cho điện áp xoay chiều 220 V qua điện trở 20 Ω : A/ 2420 W B/ 2420 VA C/ 2420 VAR D/ Cả 3 đều sai. 10. Trong hệ thống thông tin và viễn thông, phần nhận tín hiệu và chuyển thành thông tin hữu ích thuộc: A/ Phần phát thông tin B/ Phần nhận thông tin C/ Môi trường truyền dẫn D/ Điều chế, mã hoá. 11. Ở mạng điện 3 pha, khái niệm điện áp dây là: A/ Điện áp giữa dây pha và dây trung tính B/ Điện áp giữûa 2 dây pha C/ Điện áp giửa 2 đầu 1 pha D/ Tất cả đều sai. 12. Trên nhãn động cơ có ghi: Y/  -380V/220Vcó nghĩa là: A/ Dây quấn động cơ nối hình sao khi điện áp dây là 380V B/ Dây quấn động cơ nối hình tam giác khi điện áp dây là 220 V C/ Câu A và B đều đúng D/ Câu A và B đều sai. 13. Một số nhược điểm của dòng điện xoay chiều : A/ Không sử dụng được trực tiếp cho thiết bị đđiện 1 chiều. B/ Gây nhiễu tín hiệu đối với 1 số thiết bị điện tử C/ Câu A, B đều đúng D/ Câu A, B đều sai 14. Tại sao động cơ roto lồng sóc đựơc sử dụng phổ biến ? A/ Ikđ = 5 7 Iđm (dòng đđiện khởi động lớn) B/ Giá thành thấp, cấu tạo đơn giản C/ Khó điều chỉnh tốc độ động cơ D/ Cả 3 đều đúng 15. Máy biến áp có số vòng dây quấn sơ cấp nhiều hơn số vòng dây thứ cấp là: A/ Máy tăng áp B/ Máy giảm áp C/ Máy ổn áp D/ Tất cả đều đúng 16. Muốn đổi chiều quay của động cơ không đồng bộ 3 pha, ta phải : A/ Thay đổi cực từ của Stato B/ Thay đổi tần số dòng điện C/ Thay đổi cách đấu dây trong Roto động cơ. D/ Thay đổi thứ tự 2 pha ở mạch Stato. 17. Dòng điện xoay chiều 3 pha có tần số bằng nhau là do: A/ Rôto máy phát quay đều với vận tốc góc  rad/s B/ 3 cuộn dây máy phát lệch nhau 1200 trong không gian C/ 3 cuộn dây máy phát có điện trở bằng nhau D/ 3 cuộn dây máy phát có số vòng bằng nhau 18. Cách mắc hình tam giác ở mạng điện 3 pha: A/ Điểm cuối pha này nối với điểm cuối pha kia B/ Điểm đầu pha này nối với điểm đầu pha kia C/ Điểm cuối pha này nối với điểm đầu pha kia D/ 3 điểm đầu nối với 3 dây pha, 3 điểm cuối nối với dây trung tính 19. Máy biến áp 3 pha được nối kiểu Y/ có số vòng mỗi pha cuộn sơ cấp là 1000 vòng, thứ cấp là 200 vòng. Biến áp được nối với nguồn 3 pha có điện áp dây là 1000 V. Điện áp dây ở cuộn thứ cấp biến áp này là: A/  116V B/  200 V C/  344 V D/ Trị số khác. 20. Điện áp xoay chiều có trị số cực đại là 106V qua điện trở R = 10 Ω. Trị số hiệu dụng của dòng điện là: A/ I= 15A B/ I= 12,6A C/ I= 10,6A D/ I= 7,5 A

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: CÔNG NGHỆ – LỚP 12 ĐỀ Trường THPT Tiên Lữ Thời gian:…. Câu 1: Trình bày khái niệm, sơ đồ hệ thống và vai trò của hệ thống điện quốc gia? (3đ) Câu 2 ( 3đ) Trình bày khái niệm, đặc điểm, sơ đồ và nguyên lí làm việc của mạng điện sản xuất qui mô nhỏ? Câu 3: ( 4 đ) Một tải ba pha gồm 9 bóng đèn đốt nóng 220V-75W và động cơ không đồng bộ ba pha 220/380V, 1000W. p=2, f=50Hz, s=0,03. Được đấu vào mạng điện ba pha bốn đây 380/220V. Hãy vẽ sơ đồ đấu dây cho đèn và động cơ sao cho tải làm việc định mức và công suất các pha bằng nhau.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: CÔNG NGHỆ – LỚP 12 ĐỀ SỐ 2 Trường THPT Trà Ôn Thời gian:…. Phiếu trả lời chọn câu đúng đánh dấu ( x ) vào a, b, c, d từng câu trên. 1 2 3 4 5 6 A B C D I/ Trắc nghiệm:(3 đ) Câu 1.Chọn câu đúng A.Nối hình sao U d  3U p , nối tam giác Id  I p . B.Nối hình sao I d  3I p , nối tam giác U d Up . C.Nối tam giác I d  3I p , trong cách mắc hình sao Id  I p . D.Nối tam giác U d  3U p , nối hình sao I d  3I p . Câu 2.Khi nối tam giác thì: A.X nối Y,Z nối C,B nối A B.X nối Z,Y nối C,B nối A C.X nối B,Y nối Z,Z nối A D.X nối B,Y nối C,Z nối A Câu 3 Góc lệch pha giữa các sđđ trong các dây quấn máy phát ba pha là: A. 3 B. 2 C. 3 D.  2 3 4 2 Câu 4 Máy biến áp 3 pha nối dây theo sơ đồ / .xác định hệ số biến áp dây 1 a. Kd = 3 Kp b. Kd = Kp c. Kd = Kp d. Kd = 2 Kp 3 Câu 5. Trong nguồn điện xoay chiều ba pha điện áp pha UP là: A.Điện áp giữa dây pha và dây trung tính B.Điện áp giữa điểm đầu A và điểm cuối X của một pha C.Điện áp giữa điểm đầu A và điểm trung tính O D.Tất cả đều đúng Câu 6.Theo hình vẽ sơ đồ nguyên lý máy biến áp ba pha có: A.6 cuộn dây B.5 cuộn dây C.4 cuộn dây D.8 cuộn dây II/ Tự luận:(7đ) Câu 1 (3 đ)Vẽ sơ đồ mạch điện ba pha nguồn hình sao ,tải hình sao có dây trung tính. Câu2(4 đ) Một máy biến áp ba pha, mỗi pha dây quấn sơ cấp có 20000 vòng và dây quấn thứ cấp có 400 vòng. Dây quấn của máy biến áp được quấn theo kiểu  /Y0, và được cấp điện bởi nguồn điện ba pha có Ud = 35kv. Hãy: a. Vẽ sơ đồ đấu dây. b. Tính hệ số biến áp pha và dây. c. Tính điện áp pha và điện áp dây của cuộn thứ cấp. …………………………………Hết……………………………… ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN CÔNG NGHỆ 12 I/ Trắc nghiệm(Mỗi câu đúng 0,5 đ) 1 2 3 4 5 6 C D B A D A II/ Tự luận Câu 1 Câu 2 a. Hình 25-3c SGK tr 101. b. Ta có: N1 -Kp= = 20000 = 50 N2 400 Kp 50 -Kd = = 3 3 c.Ta có: U p1 U p1 - Kp=  U p2 = U p2 Kp Theo đầu bài ta có : U d =35000V, và quận sơ cấp nối hình 1  nờn ta cú: U d = U p =35000V.(0,5 đ) 1 1 U p1 35000  U p2 = = =700V. Kp 50 Và U d = 2 3U p 2 = 700 3 V.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: CÔNG NGHỆ – LỚP 12 ĐỀ SỐ 3 Trường THPT Trà Ôn Thời gian:…. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 5 điểm ) Câu 1: Trong mạch điện, điện trở có công dụng. A. Phân chia điện áp trong mạch B. Điều chỉnh dòng điện trong mạch C. Khống chế dòng điện trong mạch D. Phân áp và hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện trong mạch Câu 2: Một điện trở có giá trị 54x103 KΩ . Vạch màu tương ứng theo thứ tự là. A. Xanh lục, vàng, đỏ. B. Xanh lục, vàng, ngân nhũ. C. Xanh lục, vàng, xanh lam. D. Xanh lục, vàng,không ghi vòng màu. Câu 3: Một điện trở có giá trị 66x107Ω. Vạch màu tương ứng theo thứ tự là. A. Xanh lục, tím, đỏ. B. Xanh lam, xanh lam, tím. C. Xanh lục, tím, nâu. D. Xanh lam, xanh lam, nâu. Câu 4: Một điện trở có giá trị 58x100 KΩ . Vạch màu tương ứng theo thứ tự là. A. Xanh lục, xám, cam. B. Xanh lục, xám, đỏ. C. Xám, cam, đỏ. D. Xanh lục, đen, không ghi vòng màu. Câu 5:Phân loại mạch điện tử theo chức năng và nhiệm vụ thì có. A. 2 Loại mạch B. 3 Loại mạch C. 4 Loại mạch D. 5 Loại mạch Câu 6:Phân loại mạch điện tử theo phương thức gia công và xử lí tín hiệu thì có A. 2 Loại mạch B. 3 Loại mạch C. 4 Loại mạch D. 5 Loại mạch Câu 7: Linh kiện điện tử có thể cho dòng điện ngược đi qua là. A. Điốt tiếp điểm B. Điốt zene C. Tirixto D. Điốt tiếp mặt Câu 8: Linh kiện điện tử có hai lớp tiếp giáp P – N là. A. Tirixto B. Tranzito C. Triac D. Diac Câu 9:TIRIXTO có mấy lớp tiếp giáp P-N A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 10:Tranzito có mấy lớp tiếp giáp P-N A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 PHẦN TỰ LUẬN: ( 5 điểm ) Câu 1: ( 3 điểm ) Vẽ sơ đồ mạch chỉnh lưu hai ½ T dùng 2 điode - Nêu nguyên lí làm việc của mạch trên ? - Nhận xét ưu điểm và nhược điểm của mạch trên ? Câu 2: ( 2 điểm ) Hãy thiết kế bộ nguồn 1 chiều chỉnh lưu dùng 2 điot với điện áp tải 7.5V, dòng điện tải 1.5A, sụt áp trên mỗi điôt 1.5V. - Xác định công suất biến áp - Tính điện áp ra của cuộn thứ cấp - Xác định dòng điện đi qua điôt - Tính điện áp ngược của mạch -------------------- HẾT ---------- ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA ( 1Tiết ) Trắc nghiệm : ( 5 điểm ) Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu Câu Câu Câu Câu 6 7 8 9 10 D C B A C A C B C B Tự luận:( 5 điểm ) Câu 1: ( 2 điểm ) - Vẽ sơ đồ mạch chỉnh lưu ( 1 điểm ) - Nêu nguyên lí làm việc ( 1 điểm ) - Nhận xét ưu điểm và nhược điểm ( 1 điểm ) Câu 2: ( 3 điểm) * Công suất biến áp: ( 0.5 điểm ) P = KP .UT .IT KP : Hệ số công suất biến áp , chọn KP = 1,3 P = 1.3 x 7.5 x 1.5 = 14.6 W Điện áp vào U = 220V, f = 50 Hz *Điện áp ra: ( 0.5 điểm ) (U T  U Đ  U BA ) U2 = 2  U Đ Sụt áp trên Diode : 1.5V  U BA Sụt áp trên biến áp (6% UTải = 0.45 V) U2 = 9.45 V *Dòng điện điot: ( 0.5 điểm K I .IT 10.1, 5 IĐ =   7.5 A Chọn hệ số dòng điện KI = 10 2 2 *Điện áp ngược: ( 0.5 điểm ) UN = KU . U 2 2 Chọn hệ số K U = 1,8 UN = 1,8. 9,45 . 2= 24V

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: CÔNG NGHỆ – LỚP 12 ĐỀ SỐ 1 Trường THPT Trà Ôn Thời gian:…. Phiếu trả lời chọn câu đúng đánh dấu ( x ) vào a, b, c, d từng câu trên. 1 2 3 4 5 6 A B C D I/ Trắc nghiệm:(3 đ) Câu 1.Chọn câu đúng A.Nối hình sao U d  3U p , nối tam giác Id  I p . B.Nối hình sao I d  3I p , nối tam giác U d Up . C.Nối tam giác I d  3I p , trong cách mắc hình sao Id  I p . D.Nối tam giác U d  3U p , nối hình sao I d  3I p . Câu 2.Khi nối tam giác thì: A.X nối Y,Z nối C,B nối A B.X nối Z,Y nối C,B nối A C.X nối B,Y nối Z,Z nối A D.X nối B,Y nối C,Z nối A Câu 3 Góc lệch pha giữa các sđđ trong các dây quấn máy phát ba pha là: A. 3 B. 2 C. 3 D.  2 3 4 2 Câu 4 Máy biến áp 3 pha nối dây theo sơ đồ / .xác định hệ số biến áp dây 1 a. Kd = 3 Kp b. Kd = Kp c. Kd = Kp d. Kd = 2 Kp 3 Câu 5. Trong nguồn điện xoay chiều ba pha điện áp pha UP là: A.Điện áp giữa dây pha và dây trung tính B.Điện áp giữa điểm đầu A và điểm cuối X của một pha C.Điện áp giữa điểm đầu A và điểm trung tính O D.Tất cả đều đúng Câu 6.Theo hình vẽ sơ đồ nguyên lý máy biến áp ba pha có: A.6 cuộn dây B.5 cuộn dây C.4 cuộn dây D.8 cuộn dây II/ Tự luận:(7đ) Câu 1 (3 đ)Vẽ sơ đồ mạch điện ba pha nguồn hình sao ,tải hình sao có dây trung tính. Câu2(4 đ) Cho hai tải ba pha: Tải thứ nhất có 9 bóng đèn ( số liệ của mỗi bóng đen là 100W, U= 127 V), tải thứ hai là lò điện trở ( điện trở mỗi pha là 25  , U= 220 V). a. Hãy giải thích 127V là điện áp gì? 220V là điện áp gì? b.Xác định cách nối dây của mỗi tải (thành hình sao hay tam giác), và giải thích tại sao lại đấu như vậy? c. Tính dòng điện pha, dây của mỗi tải. …………………………………Hết……………………………… ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN CÔNG NGHỆ 12 I/ Trắc nghiệm(Mỗi câu đúng 0,5 đ) 1 2 3 4 5 6 C D B A D A II/ Tự luận Câu 1 Câu 2 a. Giải thích: + 127V điện áp pha. (0,5 đ). + 220V điện áp dây. (0,5 đ). b. Tải 1 nối hình sao, tải 2 nối tam giác. (0,5 đ) Vì như vậy đảm bảo cho điện áp mỗi pha của tải đúng trị số định mức. ( U đèn= 127V, UR=220V). (0,5 đ) c. Tính IP=? và Id= ? - Tải 1: Nối hình sao nên: Id= Ip, Ud= 3 Up Vì tải 3 pha đối xứng nên trên mỗi tải có 4 bóng đèn Mà mỗi bóng đèn =100W  công suất toàn tải là: Pt=300W. (0,5 đ) Pt Ta có: Ip= =300/127= 2,36 A. (0,5 đ) U - Tải 2: Vì mắc hình tam giác: Ud= Up= 220V. 0,5 đ) Up 220 Ta có: Ip = = = 8,8A. ( 0,5 đ) R 25

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: CÔNG NGHỆ – LỚP 12 ĐỀ Trường THPT Yên Lạc Thời gian:…. Câu 1: Một điện trở có giá trị 26 x 103 M + 10% . Hãy chọn giá trị vạch màu tương ứng A. Đỏ, xanh lam, cam, nhũ bạc B. Đỏ, xanh lam, trắng, nhũ bạc C. Đỏ, xanh lam, tím, nhũ bạc D. Đỏ, xanh lam, vàng, nhũ bạc Câu 2: Tirixto dẫn điện khi: A. UAK <0 và UGK >0 B. UAK >0 và UGK >0 C. UAK >0 và UGK <0 D. UAK <0 và UGK <0 Câu 3: Đơn vị đo trị số của điện trở là: A. Oat(W) B. Ôm() C.Fara(F) D. Hec(Hz) Câu 4: Điốt là loại linh kiện bán dẫn có mấy lớp tiếp giáp P-N: A. 1 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 5: Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: đen, đỏ, đỏ, đỏ. Trị số đúng của điện trở là: A. 20 x 102  + 2% B. 2 x 102  + 2% C. 20 x 102  + 20% D. 2 x 102  + 20% Câu 6: Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: vàng, vàng, cam, đỏ. Trị số đúng của điện trở là: A. 44 x 103  + 2% B. 44 x 103  + 0,5% C. 33 x 103  + 0,5% D. 33 x 102  + 2% Câu 7: Vạch thứ 4 trên điện trở 4 vòng màu có ghi màu (nhũ vàng) thì sai số của điện trở đó là: A. + 2%  B. + 5%  C. + 1%  D. + 0,5%  Câu 8: Tranzito loại N – P - N cho dòng điện đi từ cực: A. E sang C B. B sang C C. C sang E D. B sang E Câu 9: Cuộn cảm chặn được dòng điện cao tần là do A. Dòng điện qua cuộn cảm lớn. B. Do tần số dòng điện lớn. C. Điện áp đặt vào lớn. D. Do hiện tượng cảm ứng điện từ. Câu 10: Khi ghép nối tiếp hai điện trở có cùng giá trị 10 M ta sẽ có một điện trở tương đương là: A. 2 x 107 B. 5 x 106 C. 5 x 107 D. 2 x 106 Câu 11: Một điện trở có giá trị 18 x 108  + 5% . Hãy chọn giá trị vạch màu tương ứng A. Nâu, xám, xám, nhũ bạc B. Nâu, tím, tím, nhũ vàng C. Nâu, xám,xám, nhũ vàng D. Nâu, tím, tím, nhũ bạc Câu 12: Khi ghép song song hai điện trở có cùng giá trị 50K ta sẽ có một điện trở tương đương là A. 50 x 103 B. 50 x 104 C. 25 x 103 D. 25 x 104 Câu 13: Dung kháng của tụ điện được tính theo công thức: 1 1 A. Xc  B. Xc  2  fC C. Xc  D. Xc  2 fC 2  fC 2 fC Câu 14: Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: xanh lục, cam, trắng, kim nhũ. Trị số đúng của điện trở là: A. 53 M + 5% B. 53 x 103  + 10% C. 53 x 103 M + 5% D. 53 M  + 10% Câu 15: Một điện trở có giá trị 47 x 106  + 5% . Hãy chọn giá trị vạch màu tương ứng A. Vàng, tím, xanh lục, nhũ bạc B. Vàng, tím, xanh lục, nhũ vàng C. Vàng, tím, xanh lam, nhũ bạc D. Vàng, tím, xanh lam, nhũ vàng Câu 16: Hệ số phẩm chất của cuộn cảm được xác định theo công thức L 2f fL 2fL A. Q B. Q C. Q D. Q 2fr rL 2r r Câu 17: Tranzito có mấy lớp tiếp giáp P-N A. 1 B. 2 C. 4 D. 3 Câu 18: Đơn vị đo trị số điện dung của tụ điện là: A. Oat(W) B. Ôm() C.Fara(F) D. Hec(Hz) Câu 19: Trong các kí hiệu sau đây, kí hiệu của triac là: A. B. C. D. Câu 20: TIRIXTO có 3 dây dẫn là 3 điện cực: A.A nốt(A), ca tốt(K), điều khiển(G) B. A nốt(A), ca tốt(K), bazo(B) C. Emitơ(E), bazơ(B) và colectơ(C) D. A nốt(A), ca tốt(K), colectơ(C) Câu 21: Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: vàng, xanh lục, cam, kim nhũ. Trị số đúng của điện trở là: A. 20 x 103 + 5% B. 45 x 103 + 5%  C. 4 x 5 x 103 + 5% D. 54 x 103 + 5% Câu 22: Một điện trở có giá trị 35 x 103 K + 5% . Hãy chọn giá trị vạch màu tương ứng A. Cam, xanh lục, xanh lam, nhũ bạc B. Cam, xanh lục, xanh lam, nhũ vàng C. Cam, xanh lam, xanh lục, nhũ bạc D. Cam, xanh lam, xanh lục, nhũ vàng Câu 23: Triac là loại linh kiện bán dẫn có mấy điện cực A. 4 B. 3 C. 5 D. 2 Câu 24: Một điện trở có giá trị 83 x 101  + 0,5% . Hãy chọn giá trị vạch màu tương ứng A. Xám, cam, nâu, xanh lục. B. Xám, đỏ, đen, xanh lục. C. Xám, cam,đỏ, xanh lục. D. Xám, vàng, nâu, xanh lục. Câu 25: TIRIXTO có mấy lớp tiếp giáp P-N A. 3 B. 2 C. 4 D. 1 Câu 26: Điac không có cực điều khiển nên được kíck mở bằng cách: A.Điều khiển UGK xuất hiện sớm hay muộn. B.Nâng cao điện áp đặt vào 2 cực. C.Khi có: UAK >0 và UGK >0 D.Khi có: UAK <0 và UGK >0 Câu 27: Tranzito loại P –N – P cho dòng điện đi từ cực A. E sang C B. B sang E C. C sang E D. B sang C Câu 28: Trên thân một điên trở thông thường gồm có mấy vạch màu: A. 3 B. 2 C. 4 D. 1 Câu 29: Trị số điện trở là đại lượng đặc trưng cho: A.Mức độ tiêu thụ điện năng B.Khả năng tích lũy năng lượng điện trường C.Mức độ cản trở dòng điện của điện trở D. Khả năng tích lũy năng lượng từ trường Câu 30: Khi cần thay thế một điện trở bị cháy có ghi 2K - 2W bằng các điện trở không cùng loại. Hãy chọn phương án đúng sau: A. Mắc nối tiếp 2 điện trở ghi 1K - 1W B. Dùng 1 điện trở ghi 2K - 1W C. Mắc song song 2 điện trở ghi 4K - 2W D. Mắc song song 2 điện trở ghi 4K - 1W Câu 31: Một điện trở có giá trị 64 x 102  + 10% . Hãy chọn giá trị vạch màu tương ứng A. Xanh lam, vàng, đỏ, vàng B. Xanh lam, cam, đỏ, nhũ bạc C. Xanh lam, vàng, cam, nhũ bạc D. Xanh lam, vàng, đỏ, nhũ bạc Câu 32: Trong mạch khuếch đại điện áp dùng OA có hệ số khuếch đại điện áp là: A. B. C. D. R1 Uvao Rht Uvao Rht Ura R1 Ura Kd   Kd   Kd   Kd   Rht Ura R1 Ura R1 Uvao Rht Uvao Câu 33: Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: vàng, xanh lục, cam, kim nhũ. Trị số đúng của điện trở là: A. 45 x 103  + 5% B. 35 x 103  + 10% C. 25 x 103  + 10% D. 35 x 103  + 5% Câu 34: Dòng điện có chỉ số là 1A qua 1 điện trở có chỉ số là 10 thi công suất chịu đựng của nó là 10W. Hỏi nếu cho dòng điện có trị số là 2A qua điện trở đó thì công suất chịu đựng của nó là bao nhiêu: A. 20W B. 30W C. 40W D. 10W Câu 35: Trong mạch tạo xung đa hài tự kíck dùng tranzito ghép colecto-bazo nếu chọn T1 và T2 giống nhau; R1=R2; R3=R4=R; C1=C2=C thì sẽ thu được xung đa hài đối xứng có chu kì xung là: A.TX=0,7RC B. TX=1,7RC C.TX=1,4RC D.TX=0,4RC Câu 36: Linh kiện bán dẫn nào có khả năng dẫn điện theo cả 2 chiều: A.Đi ốt B.Triac C.Tirixto D.Không có Câu 37: Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: vàng, đỏ, đen, xanh lục. Trị số đúng của điện trở là: A. 42 x 101  + 0,5% B. 42 x 100  + 1% C. 42 x 100  + 0,5% D. 42 x 101  + 1% Câu 38: Trong mạch tạo xung đa hài tự dao động, nếu nguồn cấp là 4,5V và thay các điện trở tải R1,R2 bằng các đi ốt quang(LED) thì hiện tượng gì sẽ xảy ra: A.Cả 2 đi ôt đều sáng B.Mạch bị chập C.Cả 2 đi ôt đều không sáng D.2 đi ốt sẽ luân phiên sáng tối Câu 39: Trong một mạch chỉnh lưu 2 nửa chu kỳ nếu mắc ngược chiều cả 2 Điốt thì: A. Không làm việc B. Dây thứ cấp chập mạch C. Mạch hoạt động trong nửa chu kỳ D. Dòng điện qua mạch đổi chiều. Câu 40: Trong mạch tạo xung đa hài tự kíck dùng tranzito ghép colecto-bazo nếu chọn T1 và T2 giống nhau; R1=R2; R3=R4=R; C1=C2=C thì sẽ thu được xung đa hài đối xứng có độ rộng xung là: A.0,7RC B. 1,7RC C. 1,4RC D. 0,4RC Quy ước về màu để ghi và đọc trị số điện trở: Đen Nâu Đỏ Cam Vàng Xanh Xanh Tím Xám Trắng lục lam 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Mức sai số với các màu tương ứng: -Không ghi vòng màu: sai số ±20%. -Ngân nhũ (nhũ bạc) : sai số ±10%. -Kim nhũ (nhũ vàng) : sai số ±5%. -Nâu : sai số ±1%. -Đỏ : sai số ±2%. -Xanh lục : sai số ±0.5%

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: CÔNG NGHỆ – LỚP 12 ĐỀ Trường THPT Thuận An Thời gian:…. Câu 1 : ( 8 đ ) Câu 2 : - Khái niệm : hình chiếu trục đo là hình biểu diễn 3 chiều của vật thể được xây dựng bởi phép chiếu song song ( 0.5đ) - Thông số cơ bản của HCTĐ: + Góc trục đo : Là góc hợp bởi 3 trục tọa độ o’x’, o’y’ và o’z’ thành 3 góc x’o’y’, x’o’z’ và y’o’z’ (0.5 đ) + Hệ số biến dạng ( 1đ ): là tỉ số độ dài chiếu của một đoạn thẳng nằm trên trục toạ độ với độ dài thực của đoạn thẳng đó O ' A' = p là hệ số biến dạng theo trục O’X’ OA O' B' = q là là hệ số biến dạng theo trục O’Y’ OB O' C ' = r là hệ số biến dạng theo trục O’Z’ OC Pleiku, ngày 22 tháng 10 năm 2012

 

Đồng bộ tài khoản