Đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lý lớp 12 trường THPT Huỳnh Thúc Kháng

Chia sẻ: Thao Le | Ngày: | 5 đề thi

0
91
lượt xem
0
download
Xem 5 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lý lớp 12 trường THPT Huỳnh Thúc Kháng

Mô tả BST Đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lý lớp 12 trường THPT Huỳnh Thúc Kháng

Hãy thử sức với bộ Đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lý lớp 12 trường THPT Huỳnh Thúc Kháng để biết khả năng hiện tại của mình cho kỳ kiểm tra sắp tới. Ngoài ra việc trực tiếp ôn và giải trên từng đề kiểm tra có cấu trúc cụ thể này sẽ giúp các bạn làm quen với dạng đề kiểm tra, từ đó nâng cao kỹ năng của mình và ôn tập lại kiến thức đã học. Mời các bạn cùng tham khảo trên trang Thư viện eLib.VN của chúng tôi.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

Tóm tắt Đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lý lớp 12 trường THPT Huỳnh Thúc Kháng

Đây là một đoạn trích hay trong BST Đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lý lớp 12 trường THPT Huỳnh Thúc Kháng. Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo:

Câu 1: (3,5đ) Cho bảng số liệu sau:
Nhiệt độ (0C) và lượng mưa (mm) trung bình tháng và năm ở 2 địa điểm nước ta
Dựa vào bảng số liệu, hãy nhận xét và giải thích sự phân hoá khí hậu giữa Đông Trường Sơn và Tây Nguyên
Câu 2: (3,5đ) Tính chất nhiệt đới, ẩm của khí hậu nước ta được biểu hiện như thế nào? Giải thích nguyên nhân.
Câu 3: (3,0đ) Nêu đặc điểm thiên nhiên nổi bật của phần lãnh thổ phía Bắc

Quý thầy cô giáo và các em học sinh cùng tham khảo toàn bộ BST Đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lý lớp 12 trường THPT Huỳnh Thúc Kháng bằng cách đăng nhập vào Website eLib.vn nhé!
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: ĐỊA LÝ – LỚP 12 ĐỀ SỐ 1 Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng Thời gian:…. Câu 1: (3,5đ) Cho bảng số liệu sau: Nhiệt độ (0C) và lượng mưa (mm) trung bình tháng và năm ở 2 địa điểm nước ta Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII Cảnăm 0 QuyNhơn C 23.0 23.8 25.3 27.2 28.8 29.6 29.7 29.8 28.2 26.6 25.3 23.7 26.8 (5m) mm 64.6 32.2 24.0 32.4 63.4 61.5 54.6 58.6 245.1 463.3 422.7 169.9 1692 0 Pleiku C 19.0 20.7 22.7 24.0 24.0 23.0 22.4 22.2 22.3 21.7 20.7 19.3 21.8 (800m) mm 3.0 6.8 27.5 94.9 225.7 357.0 452.9 492.6 360.0 181.0 57.4 13.3 2272 Dựa vào bảng số liệu, hãy nhận xét và giải thích sự phân hoá khí hậu giữa Đông Trường Sơn và Tây Nguyên Câu 2: (3,5đ) Tính chất nhiệt đới, ẩm của khí hậu nước ta được biểu hiện như thế nào? Giải thích nguyên nhân. Câu 3: (3,0đ) Nêu đặc điểm thiên nhiên nổi bật của phần lãnh thổ phía Bắc BÀI LÀM ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .....................................................................................................................................

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: ĐỊA LÝ – LỚP 12 ĐỀ SỐ 2 Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng Thời gian:…. Câu1: (3,5đ) Cho bảng số liệu sau: Lượng mưa ở một số địa điểm ở nước ta ( mm) Địa I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII điểm Lạng 24 41 53 96 165 200 258 255 164 79 34 23 Sơn Hà Nội 18 26 44 90 188 240 288 318 265 131 43 23 Huế 161 62 47 51 82 116 95 104 473 795 580 297 Quy 65 32 24 32 63 61 55 59 245 463 423 170 Nhơn Tp 14 4 10 50 218 312 294 270 327 267 116 48 HCM Cần 12 2 10 50 177 206 227 217 273 277 155 41 Thơ Dựa vào bảng số liệu trên và kiến thức đã học, hãy nhận xét, giải thích các nguyên nhân gây mưa ở nước ta. Câu 2: (1,5đ) Trình bày hoạt động gió mùa mùa hạ ở nước ta và hệ quả của nó đối với sự phân chia mùa khác nhau giữa các khu vực. Câu 3: (3,5 điểm) Cho bảng số liệu sau: Tốc độ tăng trưởng GDP của nước ta (Đơn vị: %) Năm 1975- 1988 1995 1999 2005 1980 Tốc độ 0.2 6.0 9.5 4.8 8.4 tăng trưởng GDP Nhận xét tốc độ tăng trưởng GDP của nước ta trong giai đoạn trên và cho biết nguyên nhân. Câu 4: (1,5đ) Nêu ý nghĩa về mặt tự nhiên của vị trí địa lí nước ta BÀI LÀM ---------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------------------------------------------------------------------------------- ----------------------------------------------------------------------------------------------------------

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: ĐỊA LÝ – LỚP 12 ĐỀ SỐ 3 Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng Thời gian:…. Câu 1: (2,0đ) Nêu đặc điểm thiên nhiên nổi bật của phần lãnh thổ phía Nam Câu 2: (3,0 điểm) Cho bảng số liệu sau: Tốc độ tăng trưởng GDP của nước ta (Đơn vị: %) Năm 1975- 1988 1995 1999 2005 1980 Tốc độ 0.2 6.0 9.5 4.8 8.4 tăng trưởng GDP Nhận xét tốc độ tăng trưởng GDP của nước ta trong giai đoạn trên và cho biết nguyên nhân. Câu 3: (3,5đ) Cho bảng số liệu sau: Nhiệt độ (0C) và lượng mưa (mm) trung bình tháng và năm ở 2 địa điểm nước ta Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XI 0 QuyNhơn C 23.0 23.8 25.3 27.2 28.8 29.6 29.7 29.8 28.2 26.6 25.3 23 (5m) mm 64.6 32.2 24.0 32.4 63.4 61.5 54.6 58.6 245.1 463.3 422.7 169 0 Pleiku C 19.0 20.7 22.7 24.0 24.0 23.0 22.4 22.2 22.3 21.7 20.7 19 (800m) mm 3.0 6.8 27.5 94.9 225.7 357.0 452.9 492.6 360.0 181.0 57.4 13 Dựa vào bảng số liệu, hãy nhận xét và giải thích sự phân hoá khí hậu giữa Đông Trường Sơn và Tây Nguyên Câu 4: (1,5đ) Tính chất nhiệt đới, ẩm của khí hậu nước ta được biểu hiện như thế nào BÀI LÀM ---------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------------------------------------------------------------------------------- ----------------------------------------------------------------------------------------------------------

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: ĐỊA LÝ – LỚP 12 ĐỀ SỐ 4 Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng Thời gian:…. Câu 1(3,5đ): Cho bảng số liệu sau: Sự thay đổi biên độ nhiệt trung bình năm và biên độ nhiệt tuyệt đối từ Bắc vào Nam ở một số địa phương. Biên độ nhiệt độ Biên độ nhiệt độ tuyệt 0 Địa điểm trung bình năm ( C) đối 0C ( Chênh lệch nhiệt độ tối cao và tối thấp tuyệt đối) 0 Lạng Sơn (21 51’B) 13,7 41,9 0 Hà Nội (21 01’B) 12,5 40,1 0 Huế (16 24’B) 9,7 32,5 TP. Hồ Chí Minh 3,1 26,2 0 (10 49’B) Dựa vào bảng số liệu, hãy nhận xét và giải thích sự thay đổi chế độ nhiệt ở các địa phương trên. Cho biết nguyên nhân chủ yếu? Câu 2: (2,0đ) Trình bày hoạt động gió mùa mùa đông ở nước ta và hệ quả của nó đối với sự phân chia mùa khác nhau giữa các khu vực. Câu 3: (2,5 đ) Bối cảnh toàn cầu hoá và khu vực hoá nền kinh tế - xã hội thế giới, nước ta có những cơ hội và thách thức gì trong công cuộc đổi mới nền kinh tế - xã hội? Câu 4: (2,0đ) Hãy nêu ý nghĩa về kinh tế, văn hoá – xã hội và quốc phòng của vị trí địa lí nước ta BÀI LÀM ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .....................................................................................................................................

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: ĐỊA LÝ – LỚP 12 ĐỀ SỐ 5 Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng Thời gian:…. Câu:1(3,5đ) Phân tích những điều kiện thuận lợi, khó khăn để phát triển ngành thuỷ sản ở nước ta? Câu: 2(3,đ) Dựa vào ATLAT địa lý Việt Nam trang công nghiệp chung và kiến thức đã học hãy: a) Xếp các trung tâm công nghiệp: Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Thái Nguyên, Nam Định, Đà Nẵng, Vinh, Cần Thơ, Quy Nhơn, Biên Hoà, Vũng Tàu, vào các vùng kinh tế thích hợp. b) Giải thích tại sao Hà Nội và Thành Phố Hồ Chí Minh trở thành hai trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước. Câu: 3(3,5đ) Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ ( đơn vị: tỉ đồng ) Năm Thành phần kinh tế 1996 2005 Khu vực nhà nước 74.161 249.085 Khu vực ngoài nhà nước( tập thể, tư nhân, cá thể ) 35.682 308.854 Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 39.589 433.110 1) Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế nước ta năm 1996 và năm 2005 2) Nhận xét và giải thích. ……………………… HẾT…………………..

 

Đồng bộ tài khoản