Đề kiểm tra 1 tiết môn Hoá học lớp 10 mã đề 134 trường THPT Sơn Động

Chia sẻ: Thao Le | Ngày: | 1 đề thi

0
35
lượt xem
0
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề kiểm tra 1 tiết môn Hoá học lớp 10 mã đề 134 trường THPT Sơn Động

Mô tả BST Đề kiểm tra 1 tiết môn Hoá học lớp 10 mã đề 134 trường THPT Sơn Động

Hãy thử sức với bộ Đề kiểm tra 1 tiết môn Hoá học lớp 10 mã đề 134 trường THPT Sơn Động để biết khả năng hiện tại của mình cho kỳ kiểm tra sắp tới. Ngoài ra việc trực tiếp ôn, giải trên từng đề kiểm tra có cấu trúc cụ thể này sẽ giúp các bạn làm quen với dạng đề kiểm tra, từ đó nâng cao kỹ năng làm bài của mình và ôn tập lại kiến thức đã học.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

Tóm tắt Đề kiểm tra 1 tiết môn Hoá học lớp 10 mã đề 134 trường THPT Sơn Động

Dưới đây là đoạn trích Đề kiểm tra 1 tiết môn Hoá học lớp 10 mã đề 134 trường THPT Sơn Động được trích từ tài liệu:

Câu 1: C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân este.
A. 1 ; B. 2 C. 3; D. 4 ;
Câu 2: Axit panmitic có CTPT là:
A. C15H31COOH B. C17H33COOH C. C17H35COOH D. C15H29COOH
Câu 3: Khi thủy phân HCOOC6H5 trong môi trường kiềm dư thì thu được:
A. 2 muối và nước B. 2 Muối C. 2 rượu và nước D. 1 muối và 1 ancol
Câu 4: Trong các chất: etyl axetat, ancol etylic, axit axetic; số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 5: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ag = 108)
A. 0,20M. B. 0,10M. C. 0,01M. D. 0,02M.

Hãy tham khảo toàn bộ tài liệu Đề kiểm tra 1 tiết môn Hoá học lớp 10 mã đề 134 trường THPT Sơn Động bằng cách đăng nhập và download tài liệu này nhé!
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 10 MÃ ĐỀ 134 Trường THPT Sơn Động Thời gian: …. Câu 1: C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân este. A. 1 ; B. 2 C. 3; D. 4 ; Câu 2: Axit panmitic có CTPT là: A. C15H31COOH B. C17H33COOH C. C17H35COOH D. C15H29COOH Câu 3: Khi thủy phân HCOOC6H5 trong môi trường kiềm dư thì thu được: A. 2 muối và nước B. 2 Muối C. 2 rượu và nước D. 1 muối và 1 ancol Câu 4: Trong các chất: etyl axetat, ancol etylic, axit axetic; số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 5: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ag = 108) A. 0,20M. B. 0,10M. C. 0,01M. D. 0,02M. Câu 6: Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là A. saccarozơ. B. lipit. C. xenlulozơ. D. tinh bột. Câu 7: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là (Cho H = 1, C = 12, O = 16) A. 138 gam. B. 276 gam. C. 92 gam. D. 184 gam. Câu 8: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng A. hoà tan Cu(OH)2. B. trùng ngưng. C. tráng gương. D. thủy phân. Câu 9: Chất không có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng giải phóng Ag) là: A. axit axetic B. Axit fomic C. Glucozơ D. fomandehit Câu 10: Glucozơ không thuộc loại: A. hợp chất tạp chức B. Cacbohiđrat C. Monosaccarit D. Đisaccarit Câu 11: Thủy phân este có công thức phân tử là C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ Y và Z, trong đó Z có tỷ khối hơi so với H2 bằng 23. Tên của X là: A. Metyl propionat B. Propyl fomat C. Metyl axetat D. etyl axetat Câu 12: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng A. với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm, tạo kết tủa đỏ gạch. B. với dung dịch NaCl. C. với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam. D. thuỷ phân trong môi trường axit. Câu 13: Saccarozơ và mantozơ là: A. Đồng phân B. Andehit và axit C. Monosaccarit D. Rượu và xeton. Câu 14: Cho các dung dịch: glucozơ, glixerol, fomandehit, etanol. Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt được cả 4 dung dịch trên? A. Nước brom B. Dd AgNO3/NH3 C. Cu(OH)2 D. Na kim loại Câu 15: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là A. C17H35COOH và glixerol. B. C17H35COONa và glixerol. C. C15H31COOH và glixerol. D. C15H31COONa và etanol Câu 16: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là A. CH3CH2OH và CH2=CH2. B. CH3CHO và CH3CH2OH. C. CH3CH2OH và CH3CHO. D. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO Câu 17: Hai hợp chất hữu cơ (X) và (Y) có cùng công thức phân tử C2H4O2. (X) cho được phản ứng với dung dịch NaOH nhưng không phản ứng với Na, (Y) vừa cho được phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng được với Na. Công thức cấu tạo của (X) và (Y) lần lượt là: A. CH3COOH và H-COOCH3. B. H-COOCH3 và CH3-O-CHO C. H-COOCH3 và CH3COOH D. HO-CH2-CHO và CH3COOH Câu 18: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là A. saccarozơ. B. mantozơ C. glucozơ. D. fructozơ. Câu 19: Chất hữu cơ A mạch thẳng, có công thức phân tử: C4H8O2. Cho 2,2 gam A phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 2,05gam muối. Công thức cấu tạo đúng của A là: A. HCOOC3H7 B. CH3COOC2H5 C. C2H5COOCH3 D. C3H7COOH Câu 20: Metyl axetat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo : A. C2H5COOH B. CH3COOH C. HCOOCH3. D. CH3COOCH3 Câu 21: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là A. CH3COONa và CH3OH. B. CH3COONa và CH3OH. C. CH3COONa và C2H5OH. D. C2H5COONa và CH3OH. Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam nước. Công thức phân tử của X là: A. C3H6O2. B. C4H8O3. C. C3H6O3. D. C2H4O2. Câu 23: Chất X có công thức phân tử là C4H8O2. Khi X tác dụng với NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của Y là: A. HCOOC3H7 B. HCOOC3H7 C. CH3COOC2H5 D. C2H5COOCH3 Câu 24: Đặc điểm nào sau đây không phải của glucozơ: A. Có 5 nhóm –OH ở 5 nguyên tử cacbon kế cận. B. Có khả năng tạo este có chứa 5 gốc axit. C. Có phản ứng tráng bạc do có nhóm –CHO D. Có phản ứng thủy phân tạo ancol. Câu 25: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với A. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng. B. kim loại Na. C. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. D. AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng. Câu 26: Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ và andehit axetic có thể dùng dãy nào sau đây làm thuốc thử? A. Nước brom và NaOH B. Cu(OH)2 và AgNO3/NH3 C. AgNO3/NH3 và NaOH D. HNO3 và AgNO3/NH3 Câu 27: Khi thuỷ phân lipit trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và A. este đơn chức. B. glixerol. C. ancol đơn chức. D. phenol. Câu 28: Trung hoà 6,0 gam một axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở cần dùng 100 ml dung dịch NaOH 1M. Công thức cấu tạo của axit là (Cho H = 1, C = 12, O = 16) A. C2H5COOH. B. CH2 = CHCOOH. C. CH3COOH. D. HCOOH Câu 29: Este no đơn chức có công thức tổng quát dạng: A. CnH2n - 2O2 (n  2) B. CnH2n + 2O2 (n  2) C. CnH2nO (n  2) D. CnH2nO2 (n  2) Câu 30: Saccarozơ và glucozơ đều thuộc loại: A. polisaccarit B. Cacbohiđrat C. Monosaccarit D. Đisaccarit ----------------------------------------------- ----------- HẾT ----------

 

Đồng bộ tài khoản