Đề kiểm tra 1 tiết môn Hoá học lớp 10 mã đề 136 trường THPT Sơn Động

Chia sẻ: Thao Le | Ngày: | 1 đề thi

0
31
lượt xem
0
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề kiểm tra 1 tiết môn Hoá học lớp 10 mã đề 136 trường THPT Sơn Động

Mô tả BST Đề kiểm tra 1 tiết môn Hoá học lớp 10 mã đề 136 trường THPT Sơn Động

Mời quý thầy cô và các em học sinh tham khảo bộ Đề kiểm tra 1 tiết môn Hoá học lớp 10 mã đề 136 trường THPT Sơn Động. Chúng tôi đã chọn lọc những đề kiểm tra tiêu biểu nhất để giới thiệu đến các bạn học sinh. Hy vọng, bộ đề kiểm tra này sẽ giúp ích nhiều cho việc ôn tập của các bạn. Chúc các bạn đạt kết quả cao cho kỳ kiểm tra sắp tới.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

Tóm tắt Đề kiểm tra 1 tiết môn Hoá học lớp 10 mã đề 136 trường THPT Sơn Động

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo phần trích dẫn nội dung của bộ sưu tập Đề kiểm tra 1 tiết môn Hoá học lớp 10 mã đề 136 trường THPT Sơn Động dưới đây:

Câu 1: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
A. polivinyl clorua. B. polietilen. C. polimetyl metacrylat. D.polistiren
Câu 2: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
A. dung dịch NaOH. B. dung dịch NaCl. C. nước Br2. D. dung dịch HCl
Câu 3: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là
A. dung dịch phenolphtalein. B. giấy quì tím.
C. dung dịch NaOH. D. nước brom.
Câu 4: Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A. CH2=CH-COO-C2H5. B. CH2=CH-COO-CH3
C. C2H5COO-CH=CH2. D. CH3COO-CH=CH2.
Câu 5: Úng với công thức C4H9NO2 có bao nhiêu aminoaxit là đồng phân của nhau:
A. 3 B. 5 C. 6 D. 4

Bạn có thể tải miễn phí BST Đề kiểm tra 1 tiết môn Hoá học lớp 10 mã đề 136 trường THPT Sơn Động này về máy để tham khảo phục vụ việc giảng dạy hay học tập đạt hiệu quả hơn.
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 10 MÃ ĐỀ 136 Trường THPT Sơn Động Thời gian: …. Câu 1: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là A. polivinyl clorua. B. polietilen. C. polimetyl metacrylat. D. polistiren Câu 2: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với A. dung dịch NaOH. B. dung dịch NaCl. C. nước Br2. D. dung dịch HCl Câu 3: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là A. dung dịch phenolphtalein. B. giấy quì tím. C. dung dịch NaOH. D. nước brom. Câu 4: Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. CH2=CH-COO-C2H5. B. CH2=CH-COO-CH3 C. C2H5COO-CH=CH2. D. CH3COO-CH=CH2. Câu 5: Úng với công thức C4H9NO2 có bao nhiêu aminoaxit là đồng phân của nhau: A. 3 B. 5 C. 6 D. 4 Câu 6: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. Toluen B. propen C. Stiren D. Isopren Câu 7: Để nhận ra ba dung dịch chất hữu cơ: H2NCH2COOH, CH3CH2COOH và CH3(CH2)3NH2 chỉ cần dùng một hóa chất nào: A. HCl B. CH3OH/HCl C. NaOH D. Quỳ tím Câu 8: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2? A. NaCl. B. HCl. C. CH3OH. D. NaOH Câu 9: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ? A. HOOC - CH2 - CH2 - CH(NH2) - COOH B. C6H5NH2 C. H2N – CH2 – COOH D. CH3CH2CH2NH2 Câu 10: Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt các dung dịch glucozơ, glixerol, etanol và lòng trắng trứng? A. NaOH B. HNO3 C. Cu(OH)2 D. AgNO3/NH3 Câu 11: Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng A. axit - bazơ. B. trao đổi. C. trùng hợp. D. trùng ngưng Câu 12: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là A. CH3COOH. B. CH3NH2. C. CH3CHO. D. H2NCH2COOH. Câu 13: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là A. H2NCH2COOH. B. CH2 = CHCOOH C. C2H5OH. D. CH3COOH. Câu 14: Cho các chất: etylamin (C2H5NH2), phenylamin (C6H5NH2), ammoniac (NH3). Thứ tự tăng dần lực bazơ được xếp theo dãy: A. C2H5NH2 < NH3 < C6H5NH2 B. C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2 C. NH3 < C2H5NH2 < C6H5NH2 D. C6H5NH2 < C2H5NH2 < NH3 Câu 15: Cho 4,5 gam C2H5NH2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, N = 14, Cl = 35,5) A. 7,65 gam. B. 0,85 gam. C. 8,10 gam. D. 8,15 gam. Câu 16: -aminoaxit X chứa một nhóm -NH2. Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là: A. CH3CH(NH2)COOH B. CH3CH2CH(NH2)COOH. C. H2NCH2CH2COOH. D. H2NCH2COOH. Câu 17: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là A. CH3-CH3. B. CH3-CH2-CH3. C. CH3-CH2-Cl. D. CH2=CH-CH3 Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO2, 0,56 lít khí N2 (các khí đo ở đktc) và 3,15 gam H2O. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối H2N-CH2-COONa. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12, O = 16) A. H2N-CH2-COO-CH3. B. H2N-CH2-COO-C3H7. C. H2N-CH2-CH2-COOH. D. H2N-CH2-COO-C2H5. Câu 19: Để phân biệt anilin và etylamin đựng trong 2 lọ riêng biệt, ta dùng thuốc thử nào A. Dung dịch Br2 B. Dung dịch g 3 C. Dung dịch HCl D. Dung dịch NaOH Câu 20: Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là A. kim loại Na. B. quỳ tím. C. dung dịch Br2. D. dung dịch NaOH. Câu 21: Dung dịch metylamin trong nước làm A. phenolphtalein hoá xanh. B. quì tím không đổi màu. C. quì tím hóa xanh. D. phenolphtalein không đổi màu. Câu 22: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H2O. Công thức phân tử của X là (cho H = 1, O = 16) A. C2H7N. B. C3H7N. C. C3H9N. D. C4H9N. Câu 23: Dung dịch các chất nào sau đây không làm quỳ tím đổi màu? A. HOOC - CH2 - CH2 - CH(NH2) - COOH B. CH3COONa C. H2N – CH2 – COOH D. CH3NH2 Câu 24: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch A. NaNO3. B. Na2SO4 C. NaCl. D. NaOH. Câu 25: Chất không có khả năng tham phản ứng trùng ngưng là A. Axit axetic B. Etylen glycol C. Glyxin D. Axit terephtalic Câu 26: C2H5NH2 trong nước không phản ứng với chất nào trong các chất sau đây? A. Quỳ tím B. NaOH C. H2SO4 D. HCl Câu 27: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit: A. H2N – CH2CONH – CH2CONH - CH2COOH B. H2N – CH2CH2CONH - CH2COOH C. H2N – CH2CH2CONH - CH2CH2COOH D. H2N – CH2CONH – CH(CH3)COOH Câu 28: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là: A. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit. B. anilin, metyl amin, amoniac. C. anilin, amoniac, natri hiđroxit. D. metyl amin, amoniac, natri axetat. Câu 29: Chất không làm xanh giấy quỳ (ướt) là A. Anilin B. Amoniac C. atri hiđroxit D. Natri axetat Câu 30: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng A. nhiệt phân. B. trao đổi. C. trùng ngưng D. trùng hợp.

 

Đồng bộ tài khoản