Đề kiểm tra 1 tiết môn Hoá học lớp 10 mã đề 138 trường THPT Sơn Động

Chia sẻ: Thao Le | Ngày: | 1 đề thi

0
16
lượt xem
0
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề kiểm tra 1 tiết môn Hoá học lớp 10 mã đề 138 trường THPT Sơn Động

Mô tả BST Đề kiểm tra 1 tiết môn Hoá học lớp 10 mã đề 138 trường THPT Sơn Động

Với Đề kiểm tra 1 tiết môn Hoá học lớp 10 mã đề 138 trường THPT Sơn Động, hy vọng đây sẽ là tài liệu tham khảo hay, giúp các bạn học sinh nắm được cấu trúc đề kiểm tra, đồng thời cũng là tài liệu để các thầy cô giáo tham khảo ra đề kiểm tra. Mời quý thầy cô và các bạn học sinh cùng tham khảo.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

Tóm tắt Đề kiểm tra 1 tiết môn Hoá học lớp 10 mã đề 138 trường THPT Sơn Động

Bạn có thể tải miễn phí BST Đề kiểm tra 1 tiết môn Hoá học lớp 10 mã đề 138 trường THPT Sơn Động này về máy để tham khảo phục vụ việc giảng dạy hay học tập đạt hiệu quả hơn.

001: Cho các chất: etylamin (C2H5NH2), phenylamin (C6H5NH2), ammoniac (NH3). Thứ tự tăng dần lực bazơ được xếp theo dãy:
A. NH3 < C2H5NH2 < C6H5NH2 B. C2H5NH2 < NH3 < C6H5NH2
C. C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2 D. C6H5NH2 < C2H5NH2 < NH3
002: Úng với công thức C4H9NO2 có bao nhiêu aminoaxit là đồng phân của nhau:
A. 3 B. 5 C. 4 D. 6
003: Để nhận ra ba dung dịch chất hữu cơ: H2NCH2COOH, CH3CH2COOH và CH3(CH2)3NH2 chỉ cần dùng một hóa chất nào:
A. NaOH B. HCl C. CH3OH/HCl D. Quỳ tím
004: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit:
A. H2N – CH2CONH – CH2CONH - CH2COOH B. H2N – CH2CONH – CH(CH3)COOH
C. H2N – CH2CH2CONH - CH2CH2COOH D. H2N – CH2CH2CONH - CH2COOH
005: Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt các dung dịch glucozơ, glixerol, etanol và lòng trắng trứng?
A. NaOH B. AgNO3/NH3 C. Cu(OH)2 D. HNO3

Chúc quý thầy cô và các em học sinh có được nguồn tư liệu Đề kiểm tra 1 tiết môn Hoá học lớp 10 mã đề 138 trường THPT Sơn Động hay mà mình đang tìm.
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 10 MÃ ĐỀ 138 Trường THPT Sơn Động Thời gian: …. 001: Cho các chất: etylamin (C2H5NH2), phenylamin (C6H5NH2), ammoniac (NH3). Thứ tự tăng dần lực bazơ được xếp theo dãy: A. NH3 < C2H5NH2 < C6H5NH2 B. C2H5NH2 < NH3 < C6H5NH2 C. C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2 D. C6H5NH2 < C2H5NH2 < NH3 002: Úng với công thức C4H9NO2 có bao nhiêu aminoaxit là đồng phân của nhau: A. 3 B. 5 C. 4 D. 6 003: Để nhận ra ba dung dịch chất hữu cơ: H2NCH2COOH, CH3CH2COOH và CH3(CH2)3NH2 chỉ cần dùng một hóa chất nào: A. NaOH B. HCl C. CH3OH/HCl D. Quỳ tím 004: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit: A. H2N – CH2CONH – CH2CONH - CH2COOH B. H2N – CH2CONH – CH(CH3)COOH C. H2N – CH2CH2CONH - CH2CH2COOH D. H2N – CH2CH2CONH - CH2COOH 005: Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt các dung dịch glucozơ, glixerol, etanol và lòng trắng trứng? A. NaOH B. AgNO3/NH3 C. Cu(OH)2 D. HNO3 006: C2H5NH2 trong nước không phản ứng với chất nào trong các chất sau đây? A. HCl B. NaOH C. H2SO4 D. Quỳ tím 007: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ? A. C6H5NH2 B. H2N – CH2 – COOH C. CH3CH2CH2NH2 D. HOOC - CH2 - CH2 - CH(NH2) - COOH 008: Dung dịch các chất nào sau đây không làm quỳ tím đổi màu? A. CH3NH2 B. H2N – CH2 – COOH C. CH3COONa D. HOOC - CH2 - CH2 - CH(NH2) - COOH 009: Chất không làm xanh giấy quỳ (ướt) là A. Natri hiđroxit B. Natri axetat C. Amoniac D. Anilin 010: Để phân biệt anilin và etylamin đựng trong 2 l riêng biệt, ta dùng thuốc thử nào A. Dung dịch Br2 B. Dung dịch HCl C. Dung dịch Na H D. Dung dịch AgNO3 011: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với A. dung dịch NaCl. B. nước Br2. C. dung dịch NaOH. D. dung dịch HCl 012: Cho 4,5 gam C2H5NH2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, N = 14, Cl = 35,5) A. 0,85 gam. B. 8,15 gam. C. 7,65 gam. D. 8,10 gam. 013: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là A. H2NCH2COOH. B. C2H5OH. C. CH3COOH. D. CH2 = CHCOOH 014: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch A. NaNO3. B. NaCl. C. NaOH. D. Na2SO4 015: Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba l riêng biệt. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là A. quỳ tím. B. kim loại Na. C. dung dịch Br2. D. dung dịch NaOH. 016: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là A. CH3COOH. B. H2NCH2COOH. C. CH3CHO. D. CH3NH2. 017: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2? A. NaCl. B. HCl. C. CH3OH. D. NaOH 018: Dung dịch metylamin trong nước làm A. quì tím không đổi màu. B. quì tím hóa xanh. C. phenolphtalein hoá xanh. D. phenolphtalein không đổi màu. 019: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H2O. Công thức phân tử của X là (cho H = 1, O = 16) A. C3H7N. B. C2H7N. C. C3H9N. D. C4H9N. 020: -aminoaxit X chứa một nhóm -NH2. Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu g n của X là: A. H2NCH2COOH. B. H2NCH2CH2COOH. C. CH3CH2CH(NH2)COOH. D. CH3CH(NH2)COOH 021: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO2, 0,56 lít khí N2 (các khí đo ở đktc) và 3,15 gam H2O. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối H2N-CH2-COONa. Công thức cấu tạo thu g n của X là (cho H = 1, C = 12, O = 16) A. H2N-CH2-COO-C3H7. B. H2N-CH2-COO-CH3. C. H2N-CH2-CH2-COOH. D. H2N-CH2-COO-C2H5. 022: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là: A. anilin, metyl amin, amoniac. B. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit. C. anilin, amoniac, natri hiđroxit. D. metyl amin, amoniac, natri axetat. 023: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 l mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là A. dung dịch phenolphtalein. B. nước brom. C. dung dịch NaOH. D. giấy quì tím. 024: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. Stiren B. Toluen C. propen D. Isopren 025: Chất không có khả năng tham phản ứng trùng ngưng là A. Glyxin B. Axit terephtalic C. Axit axetic D. Etylen glycol 026: Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng A. axit - bazơ. B. trao đổi. C. trùng hợp. D. trùng ngưng 027: Tên g i của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là A. polivinyl clorua. B. polietilen. C. polimetyl metacrylat. D. polistiren 028: Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. C2H5COO-CH=CH2. B. CH2=CH-COO-C2H5. C. CH3COO-CH=CH2. D. CH2=CH-COO-CH3 029: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là A. CH3-CH3. B. CH3-CH2-CH3. C. CH3-CH2-Cl. D. CH2=CH-CH3 030: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước g i là phản ứng A. nhiệt phân. B. trao đổi. C. trùng hợp. D. trùng ngưng

 

Đồng bộ tài khoản