Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học lớp 10 năm học 2013-2014

Chia sẻ: Thao Le | Ngày: | 143 đề thi

0
1.394
lượt xem
12
download
Xem 143 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học lớp 10 năm học 2013-2014

Mô tả BST Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học lớp 10 năm học 2013-2014

Với mong muốn cung cấp thêm nhiều tài liệu hay cho các bạn học sinh, Thư viện eLib đã giới thiệu đến các bạn bộ Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học lớp 10 năm học 2013-2014. Hy vọng rằng đây sẽ là những tài liệu hữu ích giúp các bạn học sinh ôn tập tốt hơn. Chúc các bạn thành công trong kỳ kiểm tra sắp tới nhé!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

Tóm tắt Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học lớp 10 năm học 2013-2014

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo phần trích dẫn nội dung của bộ sưu tập Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học lớp 10 năm học 2013-2014 dưới đây:

I. Trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1: Bo có 1 đồng vị chính là 11B chiếm 80% số nguyên tử và đồng vị thứ hai chiếm 20% số nguyên tử. Biết MB = 10,81, số khối của đồng vị thứ hai là:
A. 9 B. 13 C. 10 D.12
Câu 2: Một nguyên tố hóa học được đặc trưng bởi:
A. Khối lượng nguyên tử B. Số electron lớp ngoài cùng
C. Số proton trong hạt nhân D. Tổng số proton và nơtron
Câu 3: Nguyên tử X có 16 proton. Tìm phát biểu sai về X:
A. Lớp ngoài cùng của R có 6electron
B. X là nguyên tố phi kim.
C. Ở trạng thái cơ bản, X có 2 electron độc thân.
D. X có 4 electron ở phân lớp s.
Câu 4: .Tổng số nguyên tử trong 0,5mol FeCl3 là: (Cho NA=6.1023)
A. 3.1023 B. 12.1023 C. 0,3.1023 D. 1,2.1023
Câu 5: Phát biểu nào dưới đây không đúng
A. Electron có khối lượng là 0,00055u và điện tích là 1-.
B. Proton có khối lượng là 1,0073u và điện tích bằng 1+
C. Số hạt proton và electron trong nguyên tử bằng nhau.
D. Nơtron có khối lượng bằng 1,0086u và điện tích bằng 1+.

Bạn có thể tải miễn phí BST Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học lớp 10 năm học 2013-2014 này về máy để tham khảo phục vụ việc giảng dạy hay học tập đạt hiệu quả hơn.
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 (NÂNG CAO) Thời gian:... Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố I. Trắc nghiệm (5 điểm) Câu 1: Bo có 1 đồng vị chính là 11B chiếm 80% số nguyên tử và đồng vị thứ hai chiếm 20% số nguyên tử. Biết MB = 10,81, số khối của đồng vị thứ hai là: A. 9 B. 13 C. 10 D.12 Câu 2: Một nguyên tố hóa học được đặc trưng bởi: A. Khối lượng nguyên tử B. Số electron lớp ngoài cùng C. Số proton trong hạt nhân D. Tổng số proton và nơtron Câu 3: Nguyên tử X có 16 proton. Tìm phát biểu sai về X: A. Lớp ngoài cùng của R có 6electron B. X là nguyên tố phi kim. C. Ở trạng thái cơ bản, X có 2 electron độc thân. D. X có 4 electron ở phân lớp s. Câu 4: .Tổng số nguyên tử trong 0,5mol FeCl3 là: (Cho NA=6.1023) A. 3.1023 B. 12.1023 C. 0,3.1023 D. 1,2.1023 Câu 5: Phát biểu nào dưới đây không đúng A. Electron có khối lượng là 0,00055u và điện tích là 1-. B. Proton có khối lượng là 1,0073u và điện tích bằng 1+ C. Số hạt proton và electron trong nguyên tử bằng nhau. D. Nơtron có khối lượng bằng 1,0086u và điện tích bằng 1+. Câu 6: Nguyên tố X có tổng số hạt là 180. Trong đó số hạt mang điện chiếm 58,89%. Nguyên tố X là: A. 9F B. 17Cl C. 35Br D. 53I Câu 7: Phát biểu nào dưới đây về cấu tạo vỏ nguyên tử là không chính xác A. Lớp thứ n luôn có n phân lớp B. Lớp thứ n luôn có n2 obitan C. Lớp thứ n luôn có 2n2 electron D. Số obitan của các phân lớp s, p, d, f lần lượt là 1, 3, 5, 7 Câu 8: Nguyên tố M có cấu hình electron nguyên tử ở phân lớp cuối là 3d6. Tổng số electron trong nguyên tử M là: A. 24 B. 26 C. 22 D. 25 Câu 9: Biết rằng 1 nguyên tử sắt gồm 26 proton, 30 nơtron và 26 electron. 56g Fe chứa số hạt proton, số hạt notron và số hạt electron lần lượt là: Cho MFe=56, NA=6.1023 A. 156.10-23; 180.10-23; 156.10 23 B. 156.1023; 180.1023; 156.1023 C. 165.1023; 6.1023; 165.1023 D. 156.10-22; 6.10-22; 156.10-22 Câu 10: Một nguyên tố mà nguyên tử của nó ở phân lớp 3p có 2 electron độc thân. Phát biểu đúng là: A. Lớp electron thứ 3 có 1 đôi electron B. Lớp electron thứ hai đã bão hòa electron C. Lớp electron thứ ba có hai electron D. Cả 3 câu A, B, C đều đúng Câu 11: Anion X- có cấu hình electron nguyên tử giống R (cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của R là 2p6) thì cấu hình electron của nguyên tử X là: A.1s22s22p6 B.1s22s22p63s1 C. 1s22s22p5 D.1s22s22p6 Câu 12: Nguyên tử R có tổng số hạt là 52, số hạt không mang điện gấp 1,059 lần số hạt mang điện dương. Kết luận nào sau đây không đúng với R? A. R là phi kim. B. R có số khối là 35 C. Điện tích hạt nhân của R là 17+ D. Ở trạng thái cơ bản R có 3 electron độc thân Câu 13: Cấu hình electron 1s22s22p6 không thể là của A. F- (Z = 9) B. Ne (Z = 10) C. Na (Z = 11) D. Mg2+ (Z = 12) Câu 14: Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử Y là 4s1 . Số hạt proton trong hạt nhân của nguyên tử Y bằng A.19 B. 24 C.29 D. A; B; C đúng Câu 15: Phát biểu nào dưới đây không đúng A. Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, notron và electron. B. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử. C. Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và nơtron. D. Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron. Câu 16: Trong nguyên tử, các electron chuyển động xung quanh hạt nhân: A. với vận tốc rất lớn, có quỹ đạo elip hay hình tròn. B. một cách tự do C. với vận tốc rất lớn, theo những quỹ đạo xác định. D. với vận tốc rất lớn, không theo quỹ đạo xác định. II. Tự luận (6 điểm) Câu 1 (4đ): Một nguyên tố R có 2 đồng vị, đồng vị thứ nhất chiếm 54% số nguyên tử. Số hạt không mang điện trong nguyên tử của đồng vị thứ nhất ít hơn số hạt không mang điện trong đồng vị thứ hai là 2 hạt. Nguyên tử khối trung bình của R là 79,92. a. Tính số khối mỗi đồng vị b. Tính % khối lượng mỗi đồng vị trong tự nhiên c. Tính khối lượng đồng vị thứ 2 trong 8,092 gam HR. Biết MH =1 d. Nguyên tố M có 2 đồng vị, trong đó đồng vị thứ nhất 63M chiếm 73% số nguyên tử. M tạo với R theo tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2 thành hợp chất X . Trong X, R chiếm 71,55% theo khối lượng. Tinh số khối đồng vị thứ hai của M. Câu 2 (2đ): a. Xét các nguyên tố mà nguyên tử có electron lớp ngoài cùng là lớp M. Nguyên tử của của nguyên tố đó có 1 electron độc thân. Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố thỏa mãn điều kiện trên. b. Nguyên tử nguyên tố A có phân lớp electron ngoài cùng là 3p. Nguyên tử nguyên tố B có phân lớp electron có mức năng lượng cao nhất là 4s. Biết tổng số electron trên 2 phân lớp này là 7. Xác định cấu hình electron nguyên tử và cho biết tính chất cơ bản.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 (NÂNG CAO) Thời gian:... Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố I. Trắc nghiệm (4 điểm) Câu 1: Một nguyên tố mà nguyên tử của nó ở phân lớp 3p có 2 electron độc thân. Phát biểu đúng là: A. Lớp electron thứ 3 có 1 đôi electron B. Lớp electron thứ hai đã bão hòa electron C. Lớp electron thứ ba có hai electron D. Cả 3 câu A, B, C đều đúng Câu 2: Nguyên tố X có tổng số hạt là 180. Trong đó số hạt mang điện chiếm 58,89%. Nguyên tố X là: A. 9F B. 17Cl C. 35Br D. 53I Câu 3: Biết rằng 1 nguyên tử sắt gồm 26 proton, 30 nơtron và 26 electron. 56g Fe chứa số hạt proton, số hạt nơtron và số hạt electron lần lượt là: (Cho MFe=56, NA=6.1023) A. 156.1023; 180.1023; 156.1023 B. 156.10-23; 180.10-23; 156.10-23 C. 165.1023; 180.1023; 165.1023 D. 156.10-22; 180.10-22; 156.10-22 Câu 4: Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử Y là 4s1.Số hạt proton trong hạt nhân của nguyên tử Y bằng: A.19 B.24 C.29 D. A; B; C đúng Câu 5: Anion X2- có cấu hình electron nguyên tử giống R (cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của R là 2p6) thì cấu hình electron của nguyên tử X là: A.1s22s22p6 B.1s22s22p63s2 C. 1s22s22p4 D. 1s22s22p5 Câu 6: Một nguyên tố hóa học được đặc trưng bởi: A. Khối lượng nguyên tử B. Số electron lớp ngoài cùng C. Số proton trong hạt nhân D. Tổng số proton và nơtron Câu 7: Trong nguyên tử, các electron chuyển động xung quanh hạt nhân: A. với vận tốc rất lớn, có quỹ đạo elip hay hình tròn. B. một cách tự do. C. với vận tốc rất lớn, theo những quỹ đạo xác định. D. với vận tốc rất lớn, không theo quỹ đạo xác định. Câu 8: Nguyên tố M có cấu hình electron ở phân lớp cuối là 3d7. Tổng số electron trong nguyên tử M là: A. 27 B. 26 C. 24 D. 25 Câu 9: Nguyên tử R có 13 nơtron và có số khối là 25. Phát biểu nào sau đây là đúng: A. Lớp ngoài cùng của nguyên tố R có 3electron B. Nguyên tố R không có electron độc thân ở trạng thái cơ bản C. R là phi kim D. R ở ô thứ 13 trong bảng tuần hoàn Câu 10: Cacbon có trong tự nhiên gồm 2 đồng vị là 12C (98,89%) và 13C(1,11%). Nguyên tử khối trung bình của cacbon là: A. 12,052 B. 12,012 C. 12,023 D. 12,011 Câu 11: Phát biểu nào dưới đây không đúng A. Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, notron và electron. B. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử. C. Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và notron. D. Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron. Câu 12: Phát biểu nào dưới đây không đúng A. Không có nguyên tố nào có lớp ngoài cùng nhiều hơn 8electron B. Lớp ngoài cùng bền vững khi chứa tối đa số electron C. Lớp ngoài cùng bền vững khi lớp s chứa tối đa số electron D. Có nguyên tố khí hiếm có 2 electron lớp ngoài cùng. Câu 13: Phát biểu nào dưới đây về cấu tạo vỏ nguyên tử là không chính xác A. Lớp thứ n luôn có n phân lớp B. Lớp thứ n luôn có n2 obitan C. Lớp thứ n luôn có 2n2 electron D. Số obitan của các phân lớp s, p, d, f lần lượt là 1, 3, 5, 7 Câu 14: Nguyên tử R có tổng số hạt là 52, số hạt không mang điện gấp 1,059 lần số hạt mang điện dương. Kết luận nào sau đây không đúng với R? A. R là phi kim. B. R có số khối là 35 C. Điện tích hạt nhân của R là 17+ D. Ở trạng thái cơ bản R có 3 electron độc thân Câu 15: Cấu hình electron 1s22s22p6 không thể là của A. F- (Z = 9) B. Ne (Z = 10) C. Na (Z = 11) D. Mg2+ (Z = 12) Câu 16: Tổng số nguyên tử có trong 0,1 mol HNO3 là (Cho NA = 6.1023) A. 0,6.1023 B. 3.1023 C. 6.1023 D. 0,3.1023 II. Tự luận (6 điểm) Câu 1: (4đ) Một nguyên tố X có 2 đồng vị với tỉ lệ số nguyên tử giữa đồng vị thứ nhất và thứ hai là 1:1. Đồng vị X1 có tổng số hạt là 18. Đồng vị thứ hai có tổng số hạt là 20 và các loại hạt trong X1 bằng nhau. a. Xác định nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X. b. Tính % khối lượng mỗi đồng vị trong tự nhiên b. Tính khối lượng của đồng vị thứ 2 có trong 4,5gam XO2.Cho MO=16 d. Nguyên tố Y có 2 đồng vị có số nơtron hơn kém nhau 2. Y tạo với X theo tỉ lệ số nguyên tử tương ứng là 4:1 thành hợp chất A. Trong A, Y chiếm 91,61% theo khối lượng. Tinh số khối mỗi đồng vị của Y biết đồng vị có số nơtron lớn hơn chiếm 25% số nguyên tử. Câu 2: (2đ) a. Xét các nguyên tố mà nguyên tử có electron lớp ngoài cùng là lớp M. Nguyên tử của của nguyên tố đó không có electron độc thân. Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố thỏa mãn điều kiện trên. b. Nguyên tử nguyên tố X có phân lớp e ngoài cùng là phân lớp 3p. Nguyên tử nguyên tố Y có phân lớp e ngoài cùng là 4s, tổng số e trên 2 phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7. Viết cấu hình electron nguyên tử của X và Y biết X không phải là phi kim và Y có phân lớp d.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 (NÂNG CAO) Thời gian:... Trắc nghiệm Câu 1: Các nguyên tố Na, Mg, Al, Si, P, Cl, Ar thuộc chu kì 3 .Lớp electron ngoài cùng có số electron tối đa là : A. 3 B. 10 C.8 D.20 Câu 2: Nguyên tố X có số thứ tự là 35 nguyên tố X thuộc chu kì : A. 3 B. 4 C.5 D.6 Câu 3: Các nguyên tố Mg, Al, B, và C được sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ âm điện: A. Mg < B < Al < C B. Mg < Al < B < C C. B < Mg < Al < C D. Al < B < Mg < C Câu 4: Nguyên tố R thuộc nhóm IVA, công thức oxit cao nhất của R là: A. R2O B. RO C. R2O3 D. RO2 Câu 5:Nguyên tử M có cấu hình electron 1s22s22p63s23p1. Cấu hình electron của ion M3+ là: A. 1s22s22p63s2 B. 1s22s22p63s23p6 C. 1s22s22p6 D. 1s22s22p63s23p4 Câu 6: Công thức electron của phân tử NH3 là:   H:N:H H:N:H H:N:H H:N:H A.  B.  C.   D.  H H H H Câu 7: Z là nguyên tố mà nguyên tử có 16 proton , còn Y là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 8 proton. Công thức của hợp chất hình thành giữa các nguyên tố này là : A.ZY2 với liên kết cộng hóa trị . B.ZY2 với liên kết ion. C.ZY với liên kết ion. D.Z2Y3 với liên kết cộng hóa trị. Câu 8: Phân tử nào có sự lai hóa sp2 ? A. BF3 B. BeF2 C. NH3 D. CH4. Câu 9: Số oxi hóa của lưu huỳnh (S) trong H2S, SO2, SO32–, SO42– lần lượt là : A. 0, +4, +3, +8. B. –2, +4, +6, +8. C. +2, +4,+6, +8. D. +2, +4, +8, +10 Câu 10: Các kim loại nào sau đây có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối : A. Na, Fe,Al B. Cr, K , Zn C. Cr, Cu, Na D. Na, Fe,K Tự luận Câu 1: Dựa vào vị trí của nguyên tố K ( Z = 19 ) trong bảng tuần hoàn. a/ Hãy nêu các tính chất sau của nguyên tố. - Tính kim loại hay phi kim . - Hoá trị cao nhất trong hợp chất với oxi . - Công thức oxit cao nhất . - Công thức hiđroxit tương ứng . - Oxit và hiđroxit có tính chất axit hay bazơ. b/ So sánh tính chất hoá học của nó với nguyên tố Na ( Z = 11 ) và Rb ( Z = 37) . Câu 2: Cho 20g một kim loại M thuộc nhóm IIA tác dụng với nước tạo ra 11,2 lít khí hiđro ở điều kiện tiêu chuẩn. Xác định tên kim loại M.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 (NÂNG CAO) Thời gian:... Trắc nghiệm Câu 1: Số nguyên tố trong chu kì 3 và chu kì 5 là: A. 8 và 18 B.18 và 8 C. 8 và 8 D. 18 và 18 Câu 2: Nguyên tố X có số thứ tự là 35 nguyên tố X thuộc nhóm : A. IIIA B. VA C.VIA D.VIIA Câu 3:Bán kính nguyên tử của các nguyên tố Be, F, Li và Cl tăng dần theo thứ tự sau: A.Li < Be < F < Cl B. F < Be < Li < Cl C.Be < Li < F < Cl D.Cl< F < Li < Be Câu 4: Nguyên tố X có công thức oxit cao nhất là: X2O7, X có công thức hợp chất khí với hiđro là: A. XH4 B. XH3 C. H2X D. HX Câu 5: Anion X– có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. Cấu hình electron của nguyên tử X là: A. 1s22s22p63s2 B. 1s22s22p63s23p64s2 C. 1s22s22p63s23p4 D. 1s22s22p63s23p5 Câu 6: Công thức electron của phân tử nitơ là : .. .. .. A. : N :: N : B. : N  N : C. : N :: N : D. : N :: N : .. Câu 7: Z là nguyên tố mà nguyên tử có 20 proton , còn Y là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 9 proton. Công thức của hợp chất hình thành giữa các nguyên tố này là : A. Z2Y với liên kết cộng hóa trị . B. ZY2 với liên kết ion. C. ZY với liên kết ion. D. Z2Y3 với liên kết cộng hóa trị. Câu 8: Nguyên tử P trong phân tử PH3 ở trạng thái lai hóa : A. sp. B. sp2 C. sp3. D. không xác định được. Câu 9: Số oxi hóa của nitơ trong NO2– , NO3–, NH3 lần lượt là : A. – 3 , +3 , +5 B. +3 , –3 , –5 C. +3 , +5 , –3 D. +4 , +6 , +3 Câu 10: Các kim loại nào sau đây có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm diện : A. Ca, Cu,Al B. Cr, K , Zn C. Cr, Cu, Na D. Na, Fe,K Tự luận Câu 1: Dựa vào vị trí của nguyên tố Cl (Z=17) trong bảng tuần hoàn. a/ Hãy nêu các tính chất sau của nguyên tố? - Tính kim loại hay phi kim. - Hoá trị cao nhất trong hợp chất với oxi. - Công thức oxit cao nhất. - Hoá trị trong hợp chất khí với hiđro. - Công thức hợp chất khí với hiđro. b/ So sánh tính chất hoá học của Cl (Z = 17 ) với F ( Z = 9 ) và Br ( Z = 35 ). Câu 2: Hoà tan hoàn toàn 1,2g kim loại M có hoá trị II bằng dung dịch HCl dư thu được 1,12 lít khí H2 (ĐKTC). Xác định tên kim loại M.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 (NÂNG CAO) Thời gian:... Phần 1 (5,0đ) trắc nghiệm khách quan Câu 1: Nguyên tử có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 40 thuộc nguyên tố nào sau đây: A. Ca B. Ba C. Al D. Fe Câu 2: Nguyên tử X có 20proton và 20nơtron. Nguyên tử Y có 18proton và 22 nơtron. Nguyên tử Z có 20proton và 22nơtron. Những nguyên tử có cùng số khối là : A. X, Y B. X, Z C. Y, Z D. Kết quả khác Câu 3: Ở câu 2 trên: Những nguyên tử nào là đồng vị của cùng 1 nguyên tố? A. X, Y B. X, Z C. Y, Z D. Kết quả khác Câu 4:. Khối lượng nguyên tử thường xấp xỉ với số khối A vì: A. Số nơtron trong nhân xấp xỉ với số proton. B. Ta đã bỏ qua khối lượng electron. C. Thực ra đó là khối lượng nguyên tử trung bình của nhiều đồng vị. D. Cả B và C đều đúng Câu 5: Mệng đề nào sau đây không đúng? A. Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có 7 proton. B. Nguyên tố nitơ nằm ở ô thứ 7 trong bảng hệ thống tuần hoàn. C. Chỉ có trong hạt nhân nguyên tử nitơ tỉ lệ giữa số proton và số nơtron mới là 1 : 1. D. Chỉ có trong nguyên tử nitơ mới có 7 electron. Câu 6: Số đơn vị điện tích hạt nhân của lưu huỳnh (S) là 16. Biết rằng các electron của nguyên tử S được phân bố trên 3 lớp electron (K, L, M), lớp ngoài cùng có 6 electron. Số electron ở lớp L trong nguyên tử lưu huỳnh là : A. 12 B. 10 C. 8 D. 6 Câu 7: Dãy nào dưới dây gồm các đồng vị của cùng 1 ngtố hoá học? A. 14 6 X , 14 Y 7 B. 19 9 X , 20 Y 10 C. 28 14 X , 29 Y 14 D. 40 18 X , 40 Y 19 Câu 8: Nguyên tử X có phân lớp cuối là 4p4 , X có số điện tích hạt nhân là: A.33 B.34 C.35 D.36 Câu 9: Sắp xếp các obitan 3s, 3p, 3d, 4s theo thứ tự năng lợng tăng dần: A. 3s < 3p <3d <4s B. 3p <3s < 3d <4s C. 3s < 3p <4s <3d D. 3s <4s < 3p <3d Câu 10: Số đơn vị điện tích hạt nhân là của nguyên tử oxi là 8. Trong nguyên tử oxi số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là : A. 2 B. 4 C. 6 D. 8 Câu 11: Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào là đồng vị của nhau: A. 40 19 K và 40 18 Ar B. 16 18 O và 17 18 O C. O2 và O3 D.kim cương và than chì Câu 12: Obitan nguyên tử là A. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà ta có thể xác định vị trí electron tại từng thời điểm. B. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà ta có thể xác định được vị trí của 2 electron cùng một lúc. C. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân trong đó khả năng có mặt electron là lớn nhất. D. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân có dạng hình cầu hoặc hình số tám nổi.s Câu 13: Nguyên tử A có cấu hình electron là 1s22s22p3 đ ion A3- có cấu hình electron là : A. 1s22s2 B. 1s22s22p6 C. 1s22s22p53s1 D. 1s22s22p4 Câu 14: Nguyên tử 27 X có cấu hình e 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử có A.14 proton B.13nơtron C. 14 proton và 13nơtron D.13 proton và 14 nơtron Câu 15: Xét 3 nguyên tử 24 12 Mg , 12 Mg , 12 Mg . 25 26 Chỉ ra câu sai: A. Đó là 3 đồng vị. B. 3 nguyên tử trên đều thuộc các nguyên tố magie. C. Hạt nhân mỗi nguyên tử đều chứa 12 proton. D. Số khối của 3 nguyên tử lần lược là 24; 25; 26. Phần 2 (5,0đ) tự luận Bài 1 (2,0 điểm): Cho số hiệu của các nguyên tố như sau: Z=12, Z=9, Z=24, Z=35, Z=18 a) Viết cấu hình e nguyên tử các nguyên tố; cho biết nguyên tố nào là kim loại, phi kim hay khí hiếm b) Viết sơ đố phân bố electron vào ô lượng tử , xác định số electron trong từng lớp của các nguyên tử? Bài 2 (3,0 điểm): Có hợp chất M2X có tổng số các hạt 140 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện 44. Khối lượng của ion M+ lớn hơn của X2- là 23. Trong ion M+ có tổng số các hạt nhiều hơn trong ion X2- 31. a. Hãy xác định nguyên tố M, X? b. Cho biết tính chất cụ thể của M, X cho ví dụ minh hoạ?

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 (NÂNG CAO) Thời gian:... Phần 1 (Số câu 15* 5/15= 5,0đ) trắc nghiệm khách quan Mức độ biết Câu 1: Nguyên tử có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 40 thuộc nguyên tố nào sau đây: A. Ca B. Ba C. Al D. Fe Mức độ hiểu Câu 2: Nguyên tử X có 20proton và 20nơtron. Nguyên tử Y có 18proton và 22 nơtron. Nguyên tử Z có 20proton và 22nơtron. Những nguyên tử có cùng số khối là : A. X, Y B. X, Z C. Y, Z D. Kết quả khác Mức độ biết Câu 3: Ở câu 2 trên: Những nguyên tử nào là đồng vị của cùng 1 nguyên tố? A. X, Y B. X, Z C. Y, Z D. Kết quả khác Mức độ biết Câu 4:. Khối lượng nguyên tử thường xấp xỉ với số khối A vì: A. Số nơtron trong nhân xấp xỉ với số proton. B. Ta đã bỏ qua khối lượng electron. C. Thực ra đó là khối lượng nguyên tử trung bình của nhiều đồng vị. D. Cả B và C đều đúng Mức độ biết Câu 5: Mệng đề nào sau đây không đúng? A. Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có 7 proton. B. Nguyên tố nitơ nằm ở ô thứ 7 trong bảng hệ thống tuần hoàn. C. Chỉ có trong hạt nhân nguyên tử nitơ tỉ lệ giữa số proton và số nơtron mới là 1 : 1. D. Chỉ có trong nguyên tử nitơ mới có 7 electron. Mức độ hiểu Câu 6: Số đơn vị điện tích hạt nhân của lưu huỳnh (S) là 16. Biết rằng các electron của nguyên tử S được phân bố trên 3 lớp electron (K, L, M), lớp ngoài cùng có 6 electron. Số electron ở lớp L trong nguyên tử lưu huỳnh là : A. 12 B. 10 C. 8 D. 6 Mức độ hiểu Câu 7: Dãy nào dưới dây gồm các đồng vị của cùng 1 ngtố hoá học? A. 14 6 X , 14 Y 7 B. 19 9 X , 20 Y 10 C. 28 14 X , 29 Y 14 D. 40 18 X , 40 Y 19 Mức độ hiểu Câu 8: Nguyên tử X có phân lớp cuối là 4p4 , X có số điện tích hạt nhân là: A.33 B.34 C.35 D.36 Mức độ hiểu Câu 9: Sắp xếp các obitan 3s, 3p, 3d, 4s theo thứ tự năng lợng tăng dần: A. 3s < 3p <3d <4s B. 3p <3s < 3d <4s C. 3s < 3p <4s <3d D. 3s <4s < 3p <3d Mức độ hiểu Câu 10: Số đơn vị điện tích hạt nhân là của nguyên tử oxi là 8. Trong nguyên tử oxi số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là : A. 2 B. 4 C. 6 D. 8 Mức độ biết Câu 11: Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào là đồng vị của nhau: A. 40 19 K và 40 18 Ar B. 16 18 O và 17 18 O C. O2 và O3 D.kim cương và than chì Mức độ biết Câu 12: Obitan nguyên tử là A. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà ta có thể xác định vị trí electron tại từng thời điểm. B. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà ta có thể xác định được vị trí của 2 electron cùng một lúc. C. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân trong đó khả năng có mặt electron là lớn nhất. D. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân có dạng hình cầu hoặc hình số tám nổi.s Mức độ hiểu Câu 13: Nguyên tử A có cấu hình electron là 1s22s22p3 đ ion A3- có cấu hình electron là : A. 1s22s2 B. 1s22s22p6 C. 1s22s22p53s1 D. 1s22s22p4 Mức độ hiểu Câu 14: Nguyên tử 27 X có cấu hình e 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử có A.14 proton B.13nơtron C. 14 proton và 13nơtron D.13 proton và 14 nơtron Mức độ biết Câu 15: Xét 3 nguyên tử 24 12 Mg , 12 Mg , 12 Mg . 25 26 Chỉ ra câu sai: A. Đó là 3 đồng vị. B. 3 nguyên tử trên đều thuộc các nguyên tố magie. C. Hạt nhân mỗi nguyên tử đều chứa 12 proton. D. Số khối của 3 nguyên tử lần lược là 24; 25; 26. Phần 2 (5,0đ) tự luận Vận dụng thấp Bài 1 (2,0 điểm): Cho số hiệu của các nguyên tố như sau: Z=12, Z=9, Z=24, Z=35, Z=18 a) Viết cấu hình e nguyên tử các nguyên tố; cho biết nguyên tố nào là kim loại, phi kim hay khí hiếm b) Viết sơ đố phân bố electron vào ô lượng tử , xác định số electron trong từng lớp của các nguyên tử? Vận dụng cao Bài 2 (3,0 điểm): Có hợp chất M2X có tổng số các hạt 140 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện 44. Khối lượng của ion M+ lớn hơn của X2- là 23. Trong ion M+ có tổng số các hạt nhiều hơn trong ion X2- 31. a. Hãy xác định nguyên tố M, X? b. Cho biết tính chất cụ thể của M, X cho ví dụ minh hoạ? ĐÁP ÁN TỰ LUẬN Bài 1: a) (1,0đ) - mỗi nguyên tố viết cấu hình và xác định đúng : 0,2đ* 5= 1,0đ b) (1,0đ) - mỗi nguyên tố viết sơ đồ phân bố và xác định số e đúng : 0,2đ* 5= 1,0đ Bài 2: a) 2,0đ: - Mỗi PT toán học lập đúng 0,25đ * 4= 1,0đ 4 Z 1  2 N 1  2 Z 2  N 2  140 4 Z 1  2 Z 2  2 N 1  N 2  44 Z 1  N 1  ( Z 2  N 2 )  23 ( 2 Z 1  N 1  1 )  ( 2 Z 2  N 2  2 )  31 - Giải hệ được: Z1 =19 => M là Kali; Z2 = 8=> X là oxi 1,0đ b) 1,0đ: Tính chất cơ bản mỗi chất và ví dụ : 0,5 đ*2= 1,0đ

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 (NÂNG CAO) Thời gian:... Phần trắc nghiệm Câu 1: Cho sắt có số hiệu nguyên tử 26. Ion Fe3+ có cấu hình nào sau đây: a) 1s22s22p63s23p63d64s2 b) 1s22s22p63s23p63d34s2 c) 1s22s22p63s23p63d6 d) 1s22s22p63s23p63d5 Câu 2: Một ion X- có tổng số hạt cơ bản là 53. Số hạt e của X- là a) 35 b) 34 c) 17 d) 18 Câu 3: Cấu hình nguyên tử của R là 1s22s22p63s23p63d74s2. Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là: a) Nhóm IIA, chu kì 4 b) Nhóm VIIA, chu kì 4 c) Nhóm IX B, chu kì 4 d) Nhóm VIIIB, chu kì 4 Câu 4: Số oxi hoá của lưu huỳnh trong Na2SO3 là a) 0 b) 2 c) 4 d) 6 Câu 5: Cộng hoá trị của lưu huỳnh trong SO3 là a) 2 b) 3 c) 4 d) 6 Câu 6: Hai nguyên tố X và Y thuộc cùng 1 nhóm A và ở 2 chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn có tổng số proton là 24. Số hiệu nguyên tử của 2 nguyên tố là a) 7 và 17 b) 8 và 16 c) 6 và 18 d) 4 và 20 Câu 7: Cho 6,4 g kim loại kiềm thổ tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng 6,08 g. Kim loại đó là a) Ca b) Mg c)Fe d) Ba Câu 8: Trong các nguyên tố có số hiệu nguyên tử từ 1 đến 30 có bao nhiêu nguyên tố ở lớp ngoài cùng có 1e. a) 3 b) 4 c) 5 d) 6 Phần tự luận Câu 1: Cho X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng nhóm A và ở hai chu kì kế tiếp nhau trong BTH. Biết X có 6e lớp ngoài cùng, hợp chất Z của X với H chứa 11,1% hiđro theo khối lượng. Tìm hai nguyên tố X và Y Câu 2: Cho biết số oxi hoá của các nguyên tố trong các trường hợp sau: Cl2O5, HClO2, H2O2, CrO42-, BaF2, N2, Fe3+, NaH, MnO2, NH4+.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 (NÂNG CAO) Thời gian:... Bài 1: Viết cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố. Nêu tính chất hóa học cơ bản của chúng ( Tính kim loai, phi kim hay khí hiếm) .Giải thích a) Nguyên tử X có Z =30 b) Nguyên tử Y có mức năng lượng cao nhất là 4p chứa 4e c) Nguyên tử Z có lớp ngoài cùng là lớp thứ 4 có 8 electron d) Cation M3+ có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p63d5 Bài 2: Nguyên tố Cacbon có các đồng vị 12 C , 13 C . Nguyên tố Hiđrô có các đồng vị 6 6 1 1H , 1 H 13 H . Xác định số loại phân tử C2H2 tạo nên bới các đồng vị của hai nguyên tố 2 trên.Liệt kê. Bài 3: Hợp chất có công thức phân tử là MX2 với: Tổng số hạt cơ bản trong một phân tử là 184 , trong đó số hạt nơtron nhiều hơn số hạt proton là 7. Số khối của M lớn hơn số khối X là 20. Tổng số hạt trong M2+ nhiều hơn trong X- là 25. Xác định hai nguyên tố và công thức của hợp chất trên Bài 4: Giả thiết trong tinh thể, các nguyên tử Kẽm là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho khối lượng mol của Kẽm là 65,41 gam/mol ở 20oC, Bán kính nguyên tử của Kẽm là 1,35Ao. Xác định khối lượng riêng gần đúng của kẽm Bài 5: Kẽm có 3 đồng vị: 64 30 Zn (50,3%); 66 30 Zn (31,1%); 68 30 Zn a) Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố Kẽm b) Tính khối lượng của đồng vị 66 30 Zn có trong 40,684 gam ZnO ( Cho O là đồng vị 8O ) 16

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 (NÂNG CAO) Thời gian:... Bài 1: Viết cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố. Nêu tính chất hóa học cơ bản của chúng ( Tính kim loai, phi kim hay khí hiếm) .Giải thích a) Nguyên tử X có Z =24 b) Nguyên tử Y có tổng số electron thuộc các phân lớp p là 12 c) Nguyên tử Z có lớp ngoài cùng là lớp O có 7 electron d) Cation M+ có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p6 Bài 2: Nguyên tố Oxi có các đồng vị 16 O , 17 O , 18 O , Nguyên tố Hiđrô có các đồng vị 8 8 8 1 1H , 13 H . Xác định số loại phân tử H2O tạo nên bới các đồng vị của hai nguyên tố trên..Liệt kê. Bài 3: Hợp chất có công thức phân tử là M2X3 với: Tổng số hạt cơ bản trong một phân tử là 152 , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 48. Số khối của M lớn hơn số khối X là 11. Tổng số hạt trong M3+ nhiều hơn trong X2- là 11. Xác định hai nguyên tố và công thức của hợp chất trên Bài 4: Giả thiết trong tinh thể, các nguyên tử Đồng là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho khối lượng mol của Đồng là 63,54 gam/mol ở 20oC, khối lượng riêng của Đồng là 8,93 g/cm3 .Tính bán kính nguyên tử gần đúng của Đồng. Bài 5: Bạc có 2 đồng vị: 109 47 Ag ( 44%) ; 107 47 Ag (56%) a) Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố Ag b) Tính khối lượng của đồng vị 107 47 Ag trong 57,94 gam Ag2O ( Cho O là đồng vị 8O ) 16

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 (NÂNG CAO) Thời gian:... Bài 1: Viết cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố. Nêu tính chất hóa học cơ bản của chúng ( Tính kim loai, phi kim hay khí hiếm) .Giải thích a) Nguyên tử X có Z =29 b) Nguyên tử Y có tổng số electron thuộc các phân lớp s là 7 c) Nguyên tử Z có lớp ngoài cùng là lớp thứ 4 có 8 electron d) Anion M2- có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p6 Bài 2: Nguyên tố Oxi có các đồng vị 16 O , 18 O , Nguyên tố Hiđrô có các đồng vị 11 H , 8 8 1 H . Xác định số loại phân tử H2O2 tạo nên bới các đồng vị của hai nguyên tố trên..Liệt 3 kê. Bài 3: Hợp chất có công thức phân tử là M2X với: Tổng số hạt cơ bản trong một phân tử là 210 , trong đó số hạt nơtron nhiều hơn số hạt proton là 12. Số khối của M lớn hơn số khối X là 48. Tổng số hạt trong M+ nhiều hơn trong X2- là 66. Xác định hai nguyên tố và công thức của hợp chất trên Bài 4: Giả thiết trong tinh thể, các nguyên tử X là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho bán kính và khối lượng riêng gần đúng của nguyên tử X lần lượt là 1,43 Ao và 2,71 g/ cm 3 .Tính khối lượng mol của nguyên tử X. Bài 5: Nguyên tố Fe có 4 đồng vị 55Fe ( 5,84%), 56Fe ( 91,68%), 57Fe ( 2,17 %). 58 Fe(0,31 %) a) Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố Fe b) Tính khối lượng của đồng vị 55Fe trong 69,573 gam Fe3O4 ( Cho O là đồng vị 16 8 O)

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 (NÂNG CAO) Thời gian:... A. Phần trắc nghiệm : Chọn đáp án đúng trong các câu sau : Câu 1 : Ion M+ có 46 electron và 61 nơtron. Kí hiệu của nguyên tử M là : 108 106 A. 47 M B. 45 M C. 107 M 46 D. 106 47 M Câu 2 : Nguyên tử của các nguyên tố khác nhau có thể giống nhau về : A. số electron B. số hiệu nguyên tử C. số nơtron D. số proton Câu 3 : Trong tự nhiên, Gali có 2 đồng vị là :69Ga (60,1%) và 71Ga (39,9%). Nguyên tử khối trung bình của Ga là: A. 71,20 B. 69,80 C. 70,20 D. 68,40 Câu 4 : Cấu hình electron nào sau đây không đúng? A. 1s22s22p5 B. 1s22s22p63s1 C. 1s22s22p53s2 D. 1s22s22p63s23p4 Câu 5 : Dãy gồm nguyên tử X và các ion Y2+,Z– đều có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng 3p6 là : A. Ne, Mg2+, F– B. Ar, Ca2+, Cl– C. Ar, Fe2+, Cl– D. Ne, Ca2+, Cl– Câu 6: Tổng số p,n,e trong nguyên tử nguyên tổ X là 34 , số khối của X là A. 23 B. 24 C. 26 D. 27 Câu 7 : Ở trạng thái cơ bản nguyên tử của nguyên tố X có 6 electron s và 2 electron độc thân, số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là A. 13 hoặc 15 B. 14 hoặc 16 C. 12 hoặc 14 D. 13 hoặc 16 3+ 3 Câu 8 : Ion A có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d . Cấu hình electron của nguyên tử A là A. [Ar]4s2 B. [Ar]3d54s1 C. [Ar]3d6 D. [Ar]3d44s2 Câu 9 : Các obitan 4px, 4py , 4pz khác nhau về : A. định hướng không gian B. hình dạng C. số electron tối đa D. năng lượng Câu 10 : Hai nguyên tử của nguyên tố A và B có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4px và 4sy. Tổng số electron ở hai phân lớp ngoài cùng của A và B là 7. Biết A không phải là khí hiếm. Vậy A và B là: A. Br và Ca B. Sc và Br C. K và Br D. Ca và Se Câu 11 : Trong một nguyên tử : A. số proton luôn bằng số nơtron B. Tổng điện tích các proton và electron bằng điện tích hạt nhân. C. Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử. D. Tổng số proton và số nơtron được gọi là số khối. 56 Câu 12 : Tỉ số hạt mang điện và hạt không mang điện trong ion 26 Fe3 là : A. 1,63 B. 1,86 C. 1,50 D. 1,73 B. Phần tự luận : Câu 1: Viết cấu hình e nguyên tử sau ( theo 2 dạng ) và cho biết nguyên tử nào là kim loại, phi kim hay khí hiếm. Biết: a. Số hiệu nguyên tử là 15 b. Phân lớp e ngoài cùng là 4s1 Câu 2: Một tiểu phân có 18 e ở lớp ngoài cùng thuộc lớp 3 . Tiểu phân đó là nguyên tử hay ion, viết cấu hình e của tiểu phân đó. Câu3: Tổng số hạt p, n, e trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 116, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 32. Số hạt mang điện trong nguyên tử B hơn số hạt mang điện trong nguyên tử A là 30. Cho biết tên của A và B.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 (NÂNG CAO) Thời gian:... A. Phần trắc nghiệm : Chọn đáp án đúng trong các câu sau : Câu 1 : Ở trạng thái cơ bản nguyên tử của nguyên tố X có 6 electron s và 2 electron độc thân, số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là A. 13 hoặc 15 B. 14 hoặc 16 C. 12 hoặc 14 D. 13 hoặc 16 Câu 2 : Ion A3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d3. Cấu hình electron của nguyên tử A là A. [Ar]4s2 B. [Ar]3d54s1 C. [Ar]3d6 D. [Ar]3d44s2 Câu 3 : Trong tự nhiên, Gali có 2 đồng vị là :69Ga (60,1%) và 71Ga (39,9%). Nguyên tử khối trung bình của Ga là: A. 71,20 B. 69,80 C. 70,20 D. 68,40 Câu 4 : Cấu hình electron nào sau đây không đúng? A. 1s22s22p5 B. 1s22s22p63s1 C. 1s22s22p53s2 D. 1s22s22p63s23p4 Câu 5 : Trong một nguyên tử : A. số proton luôn bằng số nơtron B. Tổng điện tích các proton và electron bằng điện tích hạt nhân. C. Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử. D. Tổng số proton và số nơtron được gọi là số khối. 56 Câu 6 : Tỉ số hạt mang điện và hạt không mang điện trong ion 26 Fe3 là : A. 1,63 B. 1,86 C. 1,50 D. 1,73 Câu 7 : Các obitan 4px, 4py , 4pz khác nhau về : A. định hướng không gian B. hình dạng C. số electron tối đa D. năng lượng Câu 8 : Hai nguyên tử của nguyên tố A và B có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4px và 4sy. Tổng số electron ở hai phân lớp ngoài cùng của A và B là 7. Biết A không phải là khí hiếm. Vậy A và B là: A. Br và Ca B. Sc và Br C. K và Br D. Ca và Se Câu 9 : Ion M+ có 46 electron và 61 nơtron. Kí hiệu của nguyên tử M là : 108 106 A. 47 M B. 45 M C. 107 M 46 D. 106 47 M Câu 10 : Nguyên tử của các nguyên tố khác nhau có thể giống nhau về : A. số electron B. số hiệu nguyên tử C. số nơtron D. số proton Câu 11 : Dãy gồm nguyên tử X và các ion Y2+,Z– đều có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng 3p6 là : A. Ne, Mg2+, F– B. Ar, Ca2+, Cl– C. Ar, Fe2+, Cl– D. Ne, Ca2+, Cl– Câu 12: Tổng số p,n,e trong nguyên tử nguyên tổ X là 34 , số khối của X là A. 23 B. 24 C. 26 D. 27 B. Phần tự luận : Câu 1: Viết cấu hình e nguyên tử sau ( theo 2 dạng ) và cho biết nguyên tử nào là kim loại, phi kim hay khí hiếm. Biết: a. Số hiệu nguyên tử là 7 b. Phân lớp e ngoài cùng là 4s1 Câu 2: Một tiểu phân có 18 e ở lớp ngoài cùng thuộc lớp 3 . Tiểu phân đó là nguyên tử hay ion, viết cấu hình e của tiểu phân đó. Câu 3: Tổng số hạt p, n, e trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 42. Số hạt mang điện trong nguyên tử B hơn số hạt mang điện trong nguyên tử A là 12. Cho biết tên của A và B.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 (NÂNG CAO) Thời gian:... A. Trắc nghiệm Câu 1: Trong obitan nguyên tử s, khả năng có mặt electron lớn nhất ở đâu? A. trục x B. trục y C. trục z D. khắp mọi hướng xuất phát từ nhân Câu 2: Nguyên tố X có tổng số hạt p, n và e trong nguyên tử là 16. Số Z , A cuả X lần lượt là A. 4;8 B. 5;11 C. 6;4 D. 7;2 Câu 3: Anion X2- có tổng số hạt là 50, số electron bằng 56,25% số khối. Số Z, E, A của X2- lần lượt là A. 15;17;33 B. 14;16;34 C. 16;18;32 D. 17;19;31 Câu 4: Nguyên tử có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4p1. Cấu hình electron đầy đủ của nguyên tử là A. . 1s22s22p63s23p64s24p1 B. 1s12s22p63s23p63d104s24p1 C. 1s22s22p63s23p6 4s23d104p1 D. . 1s22s22p53s23p63d104s24p1 Câu 5: Có bao nhiêu electron trong một ion 52 24 Cr 3 ? A. 21 B. 24 C. 28 D. 52 Câu 6: Số electron tối đa ở lớp thứ 3 là? A. 16 B. 8 C. 18 D. 10 Câu 7: Giả sử nguyên tố oxi có 2 đồng vị 16 O , 17 O , nguyên tố hidro có 2 đồng vị 8 8 1 1 H, 1 H . Số loại phân tử H2O được tạo ra từ các đồng vị trên là 2 A. 6 B. 8 C. 12 D. 16 Câu 8: Trong tự nhiên bạc có hai đồng vị, trong đó đồng vị 109Ag chiếm 44%. Biết AAg = 107,88. Nguyên tử khối của đồng vị thứ hai của Ag là bao nhiêu? A. 106,78 B. 107,53 C. 107,00 D. 108,23 Câu 9: Một nguyên tử X có tổng số electron ở phân lớp p là 13. Số lớp electron của nguyên tử X là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 2 Câu 10: Khối lượng nguyên tử thường xấp xỉ với số khối A vì: A. Số nơtron trong nhân xấp xỉ với số proton. B. Ta đã bỏ qua khối lượng electron. C. Thực ra đó là NTK trung bình của nhiều đồng vị. D. Số proton khác số proton Câu 11: Cấu hình electron của nguyên tử có Z= 15 là: A. 1s22s22p63s33p2 B. 1s22s22p63s23p3 C. 1s22s22p63s23p5 D. 1s22s22p63s13p3 Câu 12: Nhận định kí hiệu 25 12 X và Y. 25 11 Câu trả lời nào đúng trong các câu trả lời sau? A. X và Y cùng thuộc về một nguyên tố hóa học. B. X và Y là các nguyên tử của 2 chất đồng vị. C. X và Y cùng có 25 electron. D. Hạt nhân của X và Y cùng có 25 hạt Câu 13: Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s1. Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của X có: A. 24 proton B. 11 proton, 13 nơtron C. 11 proton, số nơtron không định được D. 13 proton, 11 nơtron Câu 14: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron ở phân mức năng lượng cao nhất là 3d2. Số Z của nguyên tử nguyên tố X là: A. 18 B. 20 C. 22 D. 24 C. Câu 15: Nguyên tử có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6 3d54s1. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là A. 4 B. 2 C. 6 D. 1 B. Tự luận: Câu 1 (2đ): Một nguyên tử có tổng số hạt là 62. Số khối nhỏ hơn 43. Tìm số Z, N,A của nguyên tử. Câu 2 (2đ): Cho 4 nguyên tử X,Y,Z,T có cấu hình electron ở phân mức năng lượng cao nhất lần lượt là 3d3;4s2; 3p6; 2p5. a)Viết cấu hình đầy đủ của các nguyên tử X,Y,Z,T b)X,Y,Z,T là kim loại ,phi kim hay khí hiếm

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 (NÂNG CAO) Thời gian:... A. Trắc nghiệm Câu 1: Giả sử nguyên tố oxi có 2 đồng vị 16 8 O, 17 8 O, nguyên tố hidro có 2 đồng vị 1 1 H, 1 H . Số loại phân tử H2O 2 được tạo ra từ các đồng vị trên là A. 6 B. 8 C. 12 D. 16 Câu 2: Nhận định kí hiệu 25 12 X và Y. 25 11 Câu trả lời nào đúng trong các câu trả lời sau? A. X và Y cùng thuộc về một nguyên tố hóa học. B. X và Y là các nguyên tử của 2 chất đồng vị. C. X và Y cùng có 25 electron. D. Hạt nhân của X và Y cùng có 25 hạt Câu 3: Anion X2- có tổng số hạt là 50, số electron bằng 56,25% số khối. Số Z, E, A của X2- lần lượt là A. 15;17;33 B. 14;16;34 C. 16;18;32 D. 17;19;31 Câu 4: Một nguyên tử X có tổng số electron ở phân lớp p là 13. Số lớp electron của nguyên tử X là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 2 Câu 5: Nguyên tử có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4p1. Cấu hình electron đầy đủ của nguyên tử là A. . 1s22s22p63s23p64s24p1 B. 1s12s22p63s23p63d104s24p1 C. 1s22s22p63s23p6 4s23d104p1 D. . 1s22s22p53s23p63d104s24p1 Câu 6: Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s1. Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của X có: A. 24 proton B. 11 proton, 13 nơtron C. 11 proton, số nơtron không định được D. 13 proton, 11 nơtron Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron ở phân mức năng lượng cao nhất là 3d2. Số Z của nguyên tử nguyên tố X là: A. 18 B. 20 C. 22 D. 24 C. Câu 8: Nguyên tử có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6 3d54s1. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là A. 4 B. 2 C. 6 D. 1 Câu 9: Có bao nhiêu electron trong một ion 52 24 Cr 3 ? A. 21 B. 24 C. 28 D. 52 Câu 10: Khối lượng nguyên tử thường xấp xỉ với số khối A vì: A. Số nơtron trong nhân xấp xỉ với số proton. B. Ta đã bỏ qua khối lượng electron. C. Thực ra đó là NTK trung bình của nhiều đồng vị. D. Số proton khác số proton Câu 11: Cấu hình electron của nguyên tử có Z= 15 là: A. 1s22s22p63s33p2 B. 1s22s22p63s23p3 C. 1s22s22p63s23p5 D. 1s22s22p63s13p3 Câu 12: Trong obitan nguyên tử s, khả năng có mặt electron lớn nhất ở đâu? A. trục x B. trục y C. trục z D. khắp mọi hướng xuất phát từ nhân Câu 13: Nguyên tố X có tổng số hạt p, n và e trong nguyên tử là 16. Số Z , A cuả X lần lượt là A. 4;8 B. 5;11 C. 6;4 D. 7;2 109 Câu 14: Trong tự nhiên bạc có hai đồng vị, trong đó đồng vị Ag chiếm 44%. Biết AAg = 107,88. Nguyên tử khối của đồng vị thứ hai của Ag là bao nhiêu? A. 106,78 B. 107,53 C. 107,00 D. 108,23 Câu 15: Số electron tối đa ở lớp thứ 3 là? A. 16 B. 8 C. 18 D. 10 B. Tự luận: Câu 1 (2đ): Một nguyên tử có tổng số hạt là 62. Số khối nhỏ hơn 43. Tìm số Z, N,A của nguyên tử. Câu 2 (2đ): Cho 4 nguyên tử X,Y,Z,T có cấu hình electron ở phân mức năng lượng cao nhất lần lượt là 3d3; 4s2; 3p6; 2p5. a) Viết cấu hình đầy đủ của các nguyên tử X,Y,Z,T b) X,Y,Z,T là kim loại ,phi kim hay khí hiếm

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 (NÂNG CAO) Thời gian:... A. Trắc nghiệm Câu 1: Có bao nhiêu electron trong một ion 52 24 Cr 3 ? A. 21 B. 24 C. 28 D. 52 Câu 2: Khối lượng nguyên tử thường xấp xỉ với số khối A vì: A. Số nơtron trong nhân xấp xỉ với số proton. B. Ta đã bỏ qua khối lượng electron. C. Thực ra đó là NTK trung bình của nhiều đồng vị. D. Số proton khác số proton Câu 3: Số electron tối đa ở lớp thứ 3 là? A. 16 B. 8 C. 18 D. 10 Câu 4: Cấu hình electron của nguyên tử có Z= 15 là: A. 1s22s22p63s33p2 B. 1s22s22p63s23p3 C. 1s22s22p63s23p5 D. 1s22s22p63s13p3 Câu 5: Trong obitan nguyên tử s, khả năng có mặt electron lớn nhất ở đâu? A. trục x B. trục y C. trục z D. khắp mọi hướng xuất phát từ nhân Câu 6: Giả sử nguyên tố oxi có 2 đồng vị 16 8 O, 17 8 O, nguyên tố hidro có 2 đồng vị 1 1 H, 1 H . Số loại phân tử H2O 2 được tạo ra từ các đồng vị trên là A. 6 B. 8 C. 12 D. 16 Câu 7: Nhận định kí hiệu 25 12 X và Y. 25 11 Câu trả lời nào đúng trong các câu trả lời sau? A. X và Y cùng thuộc về một nguyên tố hóa học. B. X và Y là các nguyên tử của 2 chất đồng vị. C. X và Y cùng có 25 electron. D. Hạt nhân của X và Y cùng có 25 hạt Câu 8: Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s1. Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của X có: A. 24 proton B. 11 proton, 13 nơtron C. 11 proton, số nơtron không định được D. 13 proton, 11 nơtron Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron ở phân mức năng lượng cao nhất là 3d2. Số Z của nguyên tử nguyên tố X là: A. 18 B. 20 C. 22 D. 24 C. Câu 10: Nguyên tử có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6 3d54s1. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là A. 4 B. 2 C. 6 D. 1 Câu 11: Nguyên tố X có tổng số hạt p, n và e trong nguyên tử là 16. Số Z , A cuả X lần lượt là A. 4;8 B. 5;11 C. 6;4 D. 7;2 109 Câu 12: Trong tự nhiên bạc có hai đồng vị, trong đó đồng vị Ag chiếm 44%. Biết AAg = 107,88. Nguyên tử khối của đồng vị thứ hai của Ag là bao nhiêu? A. 106,78 B. 107,53 C. 107,00 D. 108,23 Câu 13: Anion X2- có tổng số hạt là 50, số electron bằng 56,25% số khối. Số Z, E, A của X2- lần lượt là A. 15;17;33 B. 14;16;34 C. 16;18;32 D. 17;19;31 Câu 14: Một nguyên tử X có tổng số electron ở phân lớp p là 13. Số lớp electron của nguyên tử X là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 2 Câu 15: Nguyên tử có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4p1. Cấu hình electron đầy đủ của nguyên tử là A. . 1s22s22p63s23p64s24p1 B. 1s12s22p63s23p63d104s24p1 C. 1s22s22p63s23p6 4s23d104p1 D. . 1s22s22p53s23p63d104s24p1 B. Tự luận: Câu 1 (2đ): Một nguyên tử có tổng số hạt là 62. Số khối nhỏ hơn 43. Tìm số Z, N,A của nguyên tử. Câu 2 (2đ): Cho 4 nguyên tử X,Y,Z,T có cấu hình electron ở phân mức năng lượng cao nhất lần lượt là 3d3; 4s2; 3p6; 2p5. a)Viết cấu hình đầy đủ của các nguyên tử X,Y,Z,T b)X,Y,Z,T là kim loại ,phi kim hay khí hiếm

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 (NÂNG CAO) Thời gian:... A. Trắc nghiệm Câu 1: Trong obitan nguyên tử s, khả năng có mặt electron lớn nhất ở đâu? A. trục x B. trục y C. trục z D. khắp mọi hướng xuất phát từ nhân Câu 2: Nguyên tố X có tổng số hạt p, n và e trong nguyên tử là 16. Số Z , A cuả X lần lượt là A. 4;8 B. 5;11 C. 6;4 D. 7;2 Câu 3: Anion X2- có tổng số hạt là 50, số electron bằng 56,25% số khối. Số Z, E, A của X2- lần lượt là A. 15;17;33 B. 14;16;34 C. 16;18;32 D. 17;19;31 Câu 4: Nguyên tử có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4p1. Cấu hình electron đầy đủ của nguyên tử là A. . 1s22s22p63s23p64s24p1 B. 1s12s22p63s23p63d104s24p1 C. 1s22s22p63s23p6 4s23d104p1 D. . 1s22s22p53s23p63d104s24p1 Câu 5: Có bao nhiêu electron trong một ion 52 24 Cr 3 ? A. 21 B. 24 C. 28 D. 52 Câu 6: Số electron tối đa ở lớp thứ 3 là? A. 16 B. 8 C. 18 D. 10 Câu 7: Giả sử nguyên tố oxi có 2 đồng vị 16 8 O, 17 8 O, nguyên tố hidro có 2 đồng vị 1 1 H, 1 H . Số loại phân tử H2O 2 được tạo ra từ các đồng vị trên là A. 6 B. 8 C. 12 D. 16 Câu 8: Trong tự nhiên bạc có hai đồng vị, trong đó đồng vị 109Ag chiếm 44%. Biết AAg = 107,88. Nguyên tử khối của đồng vị thứ hai của Ag là bao nhiêu? A. 106,78 B. 107,53 C. 107,00 D. 108,23 Câu 9: Một nguyên tử X có tổng số electron ở phân lớp p là 13. Số lớp electron của nguyên tử X là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 2 Câu 10: Khối lượng nguyên tử thường xấp xỉ với số khối A vì: A. Số nơtron trong nhân xấp xỉ với số proton. B. Ta đã bỏ qua khối lượng electron. C. Thực ra đó là NTK trung bình của nhiều đồng vị. D. Số proton khác số proton Câu 11: Cấu hình electron của nguyên tử có Z= 15 là: A. 1s22s22p63s33p2 B. 1s22s22p63s23p3 C. 1s22s22p63s23p5 D. 1s22s22p63s13p3 Câu 12: Nhận định kí hiệu 25 12 X và Y. 25 11 Câu trả lời nào đúng trong các câu trả lời sau? A. X và Y cùng thuộc về một nguyên tố hóa học. B. X và Y là các nguyên tử của 2 chất đồng vị. C. X và Y cùng có 25 electron. D. Hạt nhân của X và Y cùng có 25 hạt Câu 13: Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s1. Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của X có: A. 24 proton B. 11 proton, 13 nơtron C. 11 proton, số nơtron không định được D. 13 proton, 11 nơtron Câu 14: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron ở phân mức năng lượng cao nhất là 3d2. Số Z của nguyên tử nguyên tố X là: A. 18 B. 20 C. 22 D. 24 C. Câu 15: Nguyên tử có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6 3d54s1. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là A. 4 B. 2 C. 6 D. 1 B. Tự luận: Câu 1 (2đ): Một nguyên tử có tổng số hạt là 62. Số khối nhỏ hơn 43. Tìm số Z, N,A của nguyên tử. Câu 2 (2đ): Cho 4 nguyên tử X,Y,Z,T có cấu hình electron ở phân mức năng lượng cao nhất lần lượt là 3d3; 4s2; 3p6; 2p5. a) Viết cấu hình đầy đủ của các nguyên tử X,Y,Z,T b) X,Y,Z,T là kim loại ,phi kim hay khí hiếm

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 (NÂNG CAO) Thời gian:... A. Trắc nghiệm Câu 1: Giả sử nguyên tố oxi có 2 đồng vị 16 8 O, 17 8 O, nguyên tố hidro có 2 đồng vị 1 1 H, 1 H . Số loại phân tử H2O 2 được tạo ra từ các đồng vị trên là A. 6 B. 8 C. 12 D. 16 Câu 2: Nhận định kí hiệu 25 12 X và Y. 25 11 Câu trả lời nào đúng trong các câu trả lời sau? A. X và Y cùng thuộc về một nguyên tố hóa học. B. X và Y là các nguyên tử của 2 chất đồng vị. C. X và Y cùng có 25 electron. D. Hạt nhân của X và Y cùng có 25 hạt Câu 3: Anion X2- có tổng số hạt là 50, số electron bằng 56,25% số khối. Số Z, E, A của X2- lần lượt là A. 15;17;33 B. 14;16;34 C. 16;18;32 D. 17;19;31 Câu 4: Một nguyên tử X có tổng số electron ở phân lớp p là 13. Số lớp electron của nguyên tử X là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 2 Câu 5: Nguyên tử có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4p1. Cấu hình electron đầy đủ của nguyên tử là A. . 1s22s22p63s23p64s24p1 B. 1s12s22p63s23p63d104s24p1 C. 1s22s22p63s23p6 4s23d104p1 D. . 1s22s22p53s23p63d104s24p1 Câu 6: Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s1. Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của X có: A. 24 proton B. 11 proton, 13 nơtron C. 11 proton, số nơtron không định được D. 13 proton, 11 nơtron Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron ở phân mức năng lượng cao nhất là 3d2. Số Z của nguyên tử nguyên tố X là: A. 18 B. 20 C. 22 D. 24 C. Câu 8: Nguyên tử có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6 3d54s1. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là A. 4 B. 2 C. 6 D. 1 Câu 9: Có bao nhiêu electron trong một ion 52 24 Cr 3 ? A. 21 B. 24 C. 28 D. 52 Câu 10: Khối lượng nguyên tử thường xấp xỉ với số khối A vì: A. Số nơtron trong nhân xấp xỉ với số proton. B. Ta đã bỏ qua khối lượng electron. C. Thực ra đó là NTK trung bình của nhiều đồng vị. D. Số proton khác số proton Câu 11: Cấu hình electron của nguyên tử có Z= 15 là: A. 1s22s22p63s33p2 B. 1s22s22p63s23p3 C. 1s22s22p63s23p5 D. 1s22s22p63s13p3 Câu 12: Trong obitan nguyên tử s, khả năng có mặt electron lớn nhất ở đâu? A. trục x B. trục y C. trục z D. khắp mọi hướng xuất phát từ nhân Câu 13: Nguyên tố X có tổng số hạt p, n và e trong nguyên tử là 16. Số Z , A cuả X lần lượt là A. 4;8 B. 5;11 C. 6;4 D. 7;2 109 Câu 14: Trong tự nhiên bạc có hai đồng vị, trong đó đồng vị Ag chiếm 44%. Biết AAg = 107,88. Nguyên tử khối của đồng vị thứ hai của Ag là bao nhiêu? A. 106,78 B. 107,53 C. 107,00 D. 108,23 Câu 15: Số electron tối đa ở lớp thứ 3 là? A. 16 B. 8 C. 18 D. 10 B. Tự luận: Câu 1 (2đ): Một nguyên tử có tổng số hạt là 62. Số khối nhỏ hơn 43. Tìm số Z, N,A của nguyên tử. Câu 2 (2đ): Cho 4 nguyên tử X,Y,Z,T có cấu hình electron ở phân mức năng lượng cao nhất lần lượt là 3d3; 4s2; 3p6; 2p5. a) Viết cấu hình đầy đủ của các nguyên tử X,Y,Z,T b) X,Y,Z,T là kim loại ,phi kim hay khí hiếm

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 (NÂNG CAO) Thời gian: ... A. Trắc nghiệm Câu 1: Có bao nhiêu electron trong một ion 52 24 Cr 3 ? A. 21 B. 24 C. 28 D. 52 Câu 2: Khối lượng nguyên tử thường xấp xỉ với số khối A vì: A. Số nơtron trong nhân xấp xỉ với số proton. B. Ta đã bỏ qua khối lượng electron. C. Thực ra đó là NTK trung bình của nhiều đồng vị. D. Số proton khác số proton Câu 3: Số electron tối đa ở lớp thứ 3 là? A. 16 B. 8 C. 18 D. 10 Câu 4: Cấu hình electron của nguyên tử có Z= 15 là: A. 1s22s22p63s33p2 B. 1s22s22p63s23p3 C. 1s22s22p63s23p5 D. 1s22s22p63s13p3 Câu 5: Trong obitan nguyên tử s, khả năng có mặt electron lớn nhất ở đâu? A. trục x B. trục y C. trục z D. khắp mọi hướng xuất phát từ nhân Câu 6: Giả sử nguyên tố oxi có 2 đồng vị 16 8 O, 17 8 O, nguyên tố hidro có 2 đồng vị 1 1 H, 1 H . Số loại phân tử H2O 2 được tạo ra từ các đồng vị trên là A. 6 B. 8 C. 12 D. 16 Câu 7: Nhận định kí hiệu 25 12 X và Y. 25 11 Câu trả lời nào đúng trong các câu trả lời sau? A. X và Y cùng thuộc về một nguyên tố hóa học. B. X và Y là các nguyên tử của 2 chất đồng vị. C. X và Y cùng có 25 electron. D. Hạt nhân của X và Y cùng có 25 hạt Câu 8: Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s1. Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của X có: A. 24 proton B. 11 proton, 13 nơtron C. 11 proton, số nơtron không định được D. 13 proton, 11 nơtron Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron ở phân mức năng lượng cao nhất là 3d2. Số Z của nguyên tử nguyên tố X là: A. 18 B. 20 C. 22 D. 24 C. Câu 10: Nguyên tử có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6 3d54s1. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là A. 4 B. 2 C. 6 D. 1 Câu 11: Nguyên tố X có tổng số hạt p, n và e trong nguyên tử là 16. Số Z , A cuả X lần lượt là A. 4;8 B. 5;11 C. 6;4 D. 7;2 Câu 12: Trong tự nhiên bạc có hai đồng vị, trong đó đồng vị 109Ag chiếm 44%. Biết AAg = 107,88. Nguyên tử khối của đồng vị thứ hai của Ag là bao nhiêu? A. 106,78 B. 107,53 C. 107,00 D. 108,23 Câu 13: Anion X2- có tổng số hạt là 50, số electron bằng 56,25% số khối. Số Z, E, A của X2- lần lượt là A. 15;17;33 B. 14;16;34 C. 16;18;32 D. 17;19;31 Câu 14: Một nguyên tử X có tổng số electron ở phân lớp p là 13. Số lớp electron của nguyên tử X là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 2 Câu 15: Nguyên tử có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4p1. Cấu hình electron đầy đủ của nguyên tử là A. . 1s22s22p63s23p64s24p1 B. 1s12s22p63s23p63d104s24p1 C. 1s22s22p63s23p6 4s23d104p1 D. . 1s22s22p53s23p63d104s24p1 B. Tự luận: Câu 1 (2đ): Một nguyên tử có tổng số hạt là 62. Số khối nhỏ hơn 43. Tìm số Z, N,A của nguyên tử. Câu 2 (2đ): Cho 4 nguyên tử X,Y,Z,T có cấu hình electron ở phân mức năng lượng cao nhất lần lượt là 3d3; 4s2; 3p6; 2p5. a) Viết cấu hình đầy đủ của các nguyên tử X,Y,Z,T b) X,Y,Z,T là kim loại ,phi kim hay khí hiếm

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1 NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... A. Lý thuyết Câu 1 (3 điểm) 1.a. Cho biết cấu hình electron của nguyên tố A là 1s22s22p63s23p1 và cấu hình electron của nguyên tố B là 1s22s22p4. Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau: A. Nguyên tố A là phi kim, nguyên tố B là kim loại. B. Nguyên tố A là kim loại, nguyên tố B là phi kim. C. Nguyên tố A và nguyên tố B đều là phi kim. D. Nguyên tố A và nguyên tố B đều là kim loại. Chọn câu trả lời đúng. b. A là nguyên tố có 11 proton và 12 nơtron trong hạt nhân nguyên tử. A. Nguyên tử nguyên tố A có tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử là 23 và có số khối là 12. B. Nguyên tử nguyên tố A có tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử là 34 và có số khối là 24. C. Nguyên tử nguyên tố A có tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử là 34 và có số khối là 23. D. Nguyên tử nguyên tố A có tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử là 23 và có số khối là 23. Chọn câu trả lời đúng. 2. a. Cấu hình electron của Canxi (Z= 20) là : A. 1s22s22p63s23p64s14p1 B. 1s22s22p63s23p63d2 C. 1s22s22p63s23p64s2 D. 1s22s22p63s23p63d14s1 Chọn câu trả lời đúng. b. Nguyên tử X không có nơtron trong hạt nhân nguyên tử : A. Nguyên tử X là 1 H 1 B Nguyên tử X là 3 H 1 1 C. Nguyên tử X là 2 H 1 D Nguyên tử X là 4 He 2 Chọn câu trả lời đúng. 3. Nguyên tố K có ba đồng vị trong tự nhiên 39 K; 40 K; 19 K lần lượt chiếm % tổng số 19 19 41 nguyên tử K trong tự nhiên là: 93,26%, 0,01% và 6,73%. Khối lượng nguyên tử trung bình của K là : A. 19 B. 39 C. 39,1000 D.39,1797 Chọn câu trả lời đúng. Câu 2 (3 điểm) 1. Xác định số hiệu nguyên tử và viết cấu hình electron đầy đủ cho các nguyên tố có lớp electron ngoài cùng sau: a. 3s23p4 b. 3d64s2 c. 3d54s1 2. Viết sơ đồ phân bố các electron vào các obitan trong nguyên tử Cl và ion Cl-. Nhận xét đặc điểm của lớp electron ngoài cùng của ion Cl-. B. Bài tập Câu 3 (4 điểm) Cho hợp chất MX2, trong phân tử MX2 có tổng số hạt cơ bản là 140 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44. Số khối của X lớn hơn M là 11. Tổng số hạt cơ bản trong X nhiều hơn trong M là 16. Xác định M, X và MX2. Viết cấu hình electron của M2+, A-. 2 ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 1 A. Lí thuyết Câu 1 (3 điểm) 1. a. Đáp án B. b. Đáp án C. 2. a. Đáp án C. b. Đáp án A. 3. Đáp án D. Câu 2 (3 điểm) 1. Xác định số hiệu nguyên tử và viết cấu hình electron đầy đủ cho các nguyên tố: a) 1s22s22p63s23p4 nguyên tố này có số hiệu nguyên tử hay điện tích dương hạt nhân Z = 16 b) 1s22s22p63s23p63d64s2 nguyên tố này có số hiệu nguyên tử hay điện tích dương hạt nhân Z = 26 c) 1s22s22p63s23p63d54s1 nguyên tố này có số hiệu nguyên tử hay điện tích dương hạt nhân Z = 24 2. Sơ đồ phân bố các electron vào các obitan trong nguyên tử Cl và ion Cl- : - Nguyên tố Cl có Z = 17 nên cấu hình electron 1s22s22p63s23p5, sự sắp xếp các electron vào các obitan : ⇅ ⇅ ⇅ ⇅ ⇅ ⇅ ⇅ ⇅ ↑ 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 - Ion Cl- hình thành do Cl + 1e  Cl- nên cấu hình electron 1s22s22p63s23p6, sự sắp xếp các electron vào các obitan : ⇅ ⇅ ⇅ ⇅ ⇅ ⇅ ⇅ ⇅ ⇅ 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 Lớp electron ngoài cùng của ion Cl- đã bào hoà nên ion Cl- không có khả năng nhận thêm electron, chỉ có khả năng nhường electron. B. Bài tập Câu 3 (4 điểm) Cho hợp chất MX2, trong phân tử MX2 có tổng số hạt cơ bản là 140 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44. Số khối của X lớn hơn M là 11. Tổng số 3 hạt cơ bản trong X nhiều hơn trong M là 16. Xác định M, X và MX2. Viết cấu hình electron của M2+, A-. Gọi số hạt proton, nơtron trong nguyên tử nguyên tố M là P, N, còn trong nguyên tử nguyên tố X là P’, N’. Ta có : (2P + N) + 2(2P’+N’) = 140 (1) ’ (2P + 4P ) – (N + 2N’) = 44 (2) (P + N) – (P’+N’) = 11 (3) (2P + N) - (2P’+N’) = 16 (4) Giải hệ phương trình thu được P = 12, P’ =17, N = 12, N’ = 18 Vậy M là Mg, X là Cl, công thức MX2 là MgCl2. Cấu hình electron của M2+ là 1s22s22p6 Cấu hình electron của Cl- là 1s22s22p63s23p6. 4

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1 NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1: Chọn đáp án đúng: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là: A. Electron và proton. B. Proton và nơtron C. Nơtron và electron D. Electron , proton và nơtron. Câu 2: Chọn đáp án đúng: Các hạt cấu tạo nên hầu hết nguyên tử là: A. Electron và proton. B. Proton và nơtron C. Nơtron và electron D. Electron, proton và nơtron. Câu 3: Chọn đáp án sai: A. Electron là hạt mang điện tích âm. B. Electron có khối lượng 9,1.10-31kg. C. Electron có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử D. Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân. Câu 4: Tính số p và n trong hạt nhân nguyên tử 235 U 92 A. 92p, 143p B. 92p,143n C. 92p, 235n. D. 92n, 235p. Câu 5: Trong số nguyên tử X, hiệu số 2 loại hạt proton và nơtron bằng 1 và tổng số hạt bằng 40. Tính A và Z của X. A. A= 27, Z= 13 B. A= 28, Z= 14 C. A= 27, Z= 12 D. A= 28, Z= 13 Câu 6: Trong một nguyên tử X, tổng số hạt mang điện tích lớn hơn số hạt không mang điện tích là 12 , tổng số hạt (p + n + e) là 40.Tính A và tính Z của X. A. A= 40 , Z= 14. B. A= 27 , Z= 13. C. A= 18 , Z= 14. D. A= 27 , Z= 12. + Câu 7: Tính số e và p trong ion 23 11 Na A. 11 e,11 p. B. 10 e,11 p. C. 11 e,12 p. D. 10 e,10 p. Câu 8: Cacbon trong thiên nhiên gồm 2 đồng vị chính 12 C (98,89%) và 13C ( 1,11%). Tính M trung bình của C. A. 12,011. B. 12,023 C. 12,018 D. 12,025 Câu 9: Chọn phát biểu đúng : A. Đồng vị là nguyên tử có cùng số khối A. B. Đồng vị có cùng tính chất hóa học và vật lí C. Đồng vị là những nguyên tố có cùng số proton, chỉ khác nhau ở số nơtron trong nhân D. Hai nguyên tố khác nhau có thể chứa cùng 1 đồng vị Câu 10: Có bao nhiêu electron trong một ion 52 Cr3+? 24 A. 21 B. 27 C. 24 D. 52 Câu 11: Cho 4 nguyên tử : 11 X , 24Y , 12 Z , 25T . Chọn cặp nguyên tử có cùng tên gọi hóa 23 11 24 12 học A. Cặp X, Y và cặp Z, T B. Chỉ có cặp X, Y C. Chỉ có cặp Y, Z D. Chỉ có cặp Z, T Câu 12: Trong các phát biểu sau: 1- Đồng vị có cùng số nơtron. 2- Đống vị có cùng số electron. 3- Chỉ có thể tách các đồng vị bằng phương pháp vật lí chứ không thể dùng phương pháp hóa học 4- Đồng vị nằm trong cùng 1 ô của bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố. Chọn các phát biểu đúng . A. Chỉ có 1, 2 B. Chỉ có 2, 3, 4 C. Chỉ có 1, 2, 3 D. 1, 2, 3, 4 đều đúng Câu 13: Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng: A. Số khối. B. Số proton. C. Số nơtron D. Số nơtron và số proton. Câu 14: Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hoá học vì nó cho biết: A. Số khối A. B. Số hiệu nguyên tử Z. C. Nguyên tử khối của nguyên tử. D. Số khối A và số hiệu nguyên tử Z. Câu 15: Nguyên tử X có ba lớp electron và 6e ở lớp ngoài cùng, viết cấu hình electron của X và tính Z của X: A. 1s22s22p63s13p5, Z=16 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3d4, Z=16 C. 1s22s22p53s23p4, Z=15 D. 1s22s22p63s23p4, Z=16 Câu 16: Nguyên tử X có Z= 24. Cho biết cấu hình electron của X: A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d44s2 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d5 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 4s2 3d5 Câu 17: Tính Z của nguyên tử X có phân lớp cuối là 4p3. A. 33 B. 34 C. 35 D. 32 Câu 18: Tính số e tối đa của lớp M, N: A. 18, 18 B. 8, 32 C. 18, 32 D. 8, 18 Câu 19: Viết cấu hình của electron của K (Z = 19 ) A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3d7 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p64s2 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3d54s1 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p64s1 Câu 20: Tính Z của nguyên tử X có 3 lớp electron với lớp cuối có 4 electron. A. 14 B. 15 C. 16 D. 17 Câu 21: Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử flo là 9. Trong nguyên tử flo, số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là: A. 2 B. 5 C. 9 D. 11 Câu 22: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là: A. 6 B. 8 C. 14 D. 16 Câu 23: Chọn đáp án đúng: Nguyên tố có Z = 11 thuộc loại nguyên tố: A. S B. P C. Na D. F Câu 24: Chọn đáp án đúng: Nguyên tố có Z = 20 thuộc loại nguyên tố: A. S B. P C. Ca D. F Câu 25: Cấu hình electron của nguyên tử nhôm ( Z = 13) là: 1s22s22p63s23p1. Chọn đáp án sai: A. Lớp thứ nhất ( lớp K ) có 2 electron. B. Lớp thứ hai ( lớp L ) có 8 electron. C. Lớp thứ ba ( lớp M ) có 3 electron. D. Lớp ngoài cùng có 1 electron Câu 26: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân? A. Lớp K B. Lớp L C. Lớp M D. Lớp N Câu 27: Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây chứa 8 proton, 8 electron, 8 nơtron? 16 A. 8O 17 B. 8O 18 C. 8O 17 D. 9F Câu 28: Tổng số các hạt cơ bản của nguyên tử X là 28, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8. Nguyên tử X là: 17 A. 9F 18 B. 9F 16 C. 8O 17 D. 8O Câu 29: Có bao nhiêu electron trong ion 52 Cr3+ ? 24 A. 21 electron B. 24 electron C. 28 electron D. 52 electron Câu 30: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1? A. Ca ( Z = 20 ) B. K ( Z = 19 ) C. Na ( Z = 11 ) D. Mg ( Z = 12 ) Câu 31: Cấu hình electron đầy đủ cho các nguyên tử có cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s23p4 là: A. 1s22s23s23p4 B. 1s22s22p63s23p6 C. 1s22s22p53s23p4 D. 1s22s22p63s23p4 Câu 32: Chọn đáp án sai: A. Hạt nhân nguyên tử được tạo thành bởi các proton và nơtron. B. Nguyên tử nhỏ nhất là nguyên tử hiđro. C. Xung quanh hạt nhân có các electron tạo nên vỏ nguyên tử D. Electron mang điện tích dương. Câu 33: Các đồng vị của cùng nguyên tố hoá học được phân biệt bởi đại lượng: A. Số proton B. Số nơtron C. Số electron D. Số lớp electron Câu 34: Trong hạt nhân nguyên tử ( trừ hiđro), các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử là: A. Proton B. Nơtron C. Electron D. Proton và nơtron A Câu 35: Kí hiệu nguyên tử ZX cho ta biết những gì về nguyên tố hoá học? A. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử. B. Chỉ biết số hiệu nguyên tử. C. Chỉ biết số khối của nguyên tử. D. Số hiệu nguyên tử và số khối. Câu 36: Chọn đáp án sai: A. Số electron ngoài vỏ bằng số proton trong hạt nhân. B. Hạt nhân có kích thước rất nhỏ so với nguyên tử. C. Số khối A = Z + N. D. Nguyên tử khối bằng số nơtron trong hạt nhân. Câu 37: Khi nói về số khối, kết luận nào sau đây luôn đúng? A. Trong nguyên tử, số khối bằng tổng khối lượng proton và nơtron. B. Trong nguyên tử, số khối bằng tổng các hạt proton và nơtron. C. Trong nguyên tử, số khối bằng nguyên tử khối. D. Trong nguyên tử, số khối bằng tổng các hạt proton, electron và nơtron. Câu 38: Argon tách ra từ không khí là hỗn hợp của 3 đồng vị: 40 Ar ( 99,6%); 38 Ar ( 0,063%); 36 Ar ( 0,337%). Nguyên tử khối trung bình của Ar là: A. 38,5. B. 39,9 C. 39,1 D. 38,8 Câu 39: Khi cho 3,36g một kim loại kiềm tác dụng với nước thì có 0,48g khí hidro thoát ra. Tên kim loại kiềm là: A. Li B. Na C. K D. Không xác định Câu 40: Cho hai nguyên tố M và N có số hiệu nguyên tử lần lượt là 11 và 13. Cấu hình electron của M và N lần lượt là A. 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s2. B. 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s3. C. 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s23p1. D. 1s22s22p7 và 1s22s22p63s2.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1 NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1. Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl , nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5. Xác định % khối lượng của 37Cl trong KClO3 là A. 7,55% B. 7,0% C. 8,0 % D. 8,5% Câu 2. Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau: a. 1s2 2s2 2p6 3s2 b. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 c. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 d. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2 Các nguyên tố kim loại là trường hợp nào sau đây? A. b, c, d. B. a, c, d. C. a, b, c. D. a, b, d. Câu 3. Ngtử Cacbon ở trạng thái cơ bản có bao nhiêu e ở lớp ngồi cùng ? A. 6 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 4. Điều khẳng định nào sau đây là sai ? A. Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron. B. Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N). C. Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron. D .Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron. Câu 5. Ngtử X có tổng các hạt cơ bản là 82. Hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 22 . Số khối của X là A. 40 B. 64 C.39 D. 56 Câu 6. Ngtố X có Z= 17 , X có số lớp e là A. 1 B. 2 C. 3 D.4 Câu 7. Ion nào sau đây có 32 electron ? A. NO3 và CO32 B .NO3 C. CO32 D. SO32 Câu 8. Một ion X- có 18e và 20n . Xác định Z và A của X ? A. Z= 17 , A = 37 B.Z= 19 , A = 38 C. Z= 17 , A = 38 D. Z= 18 , A = 38 Câu 9. Các obitan trong 1 phân lớp thì A.khác nhau về mức năng lượng . B. có cùng 1 mức năng lượng C.khác nhau về hình dạng . D.khác nhau về số e tối đa trong mỗi obitan . Câu Những ngtử thuộc cùng 1 ngtố hóa học là 10. 12 24 80 35 16 17 37 27 A. 6 X ; 12 L B. 35 M ; 17T C. 8Y ; 8 R D. 17 E; 13 G Câu Các ion sau : Na+, F, Mg2+, Al3+ giống nhau về 11. A. bán kính B. số e C. số khối D. số p 3+ Câu Số p , n, e của 52 24 Cr lần lượt là 12. A. 24 , 28 ,24 B. 24 , 30 , 21 C.24 , 28 ,27 D.24 , 28 ,21 II/ TỰ LUẬN (4đ) 1) Ngtố X gồm 2 đồng vị X1 và X2 .Đồng vị X1 có tổng số hạt là 18 ,X2 có tổng số hạt là 20. Biết rằng % các đồng vị trong X bằng nhau và các loại hạt trong X1 cũng bằng nhau .Xác định ngtử khối trung bình của X ? Viết kí hiệu ngtử của X1 và X2 2) Cho 1,8g kim lọai A hóa trị II tác dụng vừa đủ với 75ml dung dịch HCl 2M sinh ra khí H2. a/ Định tên kim lọai A ? b/ Tính khối lượng muối thu được ?

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1 NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1 . Nguyên tố X có Z= 17 , X có số lớp e là A. 1 B. 2 C. 3 D.4 3+ Câu 2. Số p , n, e của 52 24 Cr lần lượt là A. 24 , 28 ,24 B.24 , 28 ,21 C. 24 , 30 , 21 D.24 , 28 ,27 Câu 3 . Ngtử X có tổng các hạt cơ bản là 82. Hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 22 . Số khối của X là A. 56 B. 40 C. 64 D.39 Câu 4 . Những ngtử thuộc cùng 1 ngtố hóa học là 12 24 80 A. 6 X ; 12 L B. 35 M ; 35T 17 16 17 C. 8Y ; 8 R D. 37 17 27 E; 13 G Câu 5 . Ngtử Cacbon ở trạng thái cơ bản có bao nhiêu e ở lớp ngồi cùng ? A. 6 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 6 . Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau: a. 1s2 2s2 2p6 3s2 b. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 c. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 d. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2 Các nguyên tố kim loại là trường hợp nào sau đây? A. a, b, c. B. a, b, d. C. b, c, d. D. a, c, d. Câu 7 . Các obitan trong 1 phân lớp thì A. khác nhau về mức năng lượng . B. có cùng 1 mức năng lượng C. khác nhau về hình dạng . D.khác nhau về số e tối đa trong mỗi obitan . Câu 8 . Các ion sau : Na+, F, Mg2+, Al3+ giống nhau về A. số e B. bán kính C. số khối D. số p Câu 9. Một ion X- có 18e và 20n . Xác định Z và A của X ? A. Z= 18 , A = 38 B. Z= 17 , A = 37 C.Z= 19 , A = 38 D. Z= 17 , A = 38 Câu 10 . Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl , nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5. Xác định % khối lượng của 37Cl trong KClO3 là A. 7,0% B. 7,55% C. 8,0 % D. 8,5% Câu 11. Điều khẳng định nào sau đây là sai ? A. Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron. B. Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N). C. Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron. D .Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron. Câu 12 . Ion nào sau đây có 32 electron ? A. NO3 và CO32 B .NO3 C. CO32 D. SO32 II/ TỰ LUẬN (4đ) 1) Một ngtử R có tổng số hạt cơ bản là 34. Tên của R ? Cho biết số proton , số nơtron , số e của R+ và viết cấu hình e của R+ 2) Cho 5,4g một kim loại hóa trị III tan hết trong dd HCl , thu được 6,72lít H2 (đktc) . Kim loại trên là gì ? Tính thể tích dd HCl 2M đã pứ .

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2 NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... A. Lí thuyết Câu 1 (3 điểm) 1. Biết vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố ta có thể : A. Suy ra cấu tạo nguyên tử, tính chất hoá học của nguyên tố đó. B. So sánh được tính chất hoá học của nguyên tố với các nguyên tố trong cùng chu kì hay trong cùng một nhóm. C. Biết được cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố đó. D. Tất cả các ý trên. Chọn câu trả lời đúng. 2. Nguyên tố A có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s2, vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học A. Nguyên tố A ở ô thứ 20, chu kì IV, nhóm IIA và là một phi kim. B. Nguyên tố A ở ô thứ 20, chu kì II, nhóm IVA và là một kim loại. C. Nguyên tố A ở ô thứ 20, chu kì IV, nhóm IIA và là một kim loại. D. Nguyên tố A ở ô thứ 20, chu kì II, nhóm IVA và là một phi kim. Chọn câu trả lời đúng. 3. Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, các tính chất sau biến đổi tuần hoàn : A. Cấu hình electron, tính kim loại - phi kim, hoá trị cao nhất của nguyên tố trong các oxit. B. Bán kính nguyên tử, năng lượng ion hoá, độ âm điện. C. Khối lượng nguyên tử, số lớp electron. D. Cả ý A và B. Chọn câu trả lời đúng. Câu 2 (3 điểm) 1. Hãy so sánh tính bazơ của các cặp chất sau và giải thích ngắn gọn : a) Magie hiđroxit và canxi hiđroxit. b) Natri hiđroxit và magie hiđroxit. c) Canxi hiđroxit và nhôm hiđroxit. 2. Cho hai nguyên tố hoá học có cấu hình electron là : + Nguyên tố A : 1s22s22p63s2 + Nguyên tố B : 1s22s22p63s23p63d104s2 a) Hai nguyên tố A và B có thuộc cùng một nhóm nguyên tố không ? Hãy giải thích. b) Hai nguyên tố này là kim loại hay phi kim ? Tại sao ? B. Bài tập Câu 3 (4 điểm) Ba nguyên tố X, Y, Z trong cùng một chu kỳ có tổng số hiệu nguyên tử là 39. Số hiệu của nguyên tử Y bằng trung bình cộng số hiệu của nguyên tử X và Z. Nguyên tử của 3 nguyên tố này hầu như không phản ứng với H2O ở điều kiện thường. a) Hãy xác định vị trí các nguyên tố đó trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học. Viết cấu hình e của nguyên tử và gọi tên từng nguyên tố. b) So sánh độ âm điện, bán kính nguyên tử của các nguyên tố X, Y, Z. c) So sánh tính bazơ của các hiđroxit của X, Y, Z. ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 2 A. Lí thuyết Câu 1 (3 điểm) 1. Đáp án D. 2. Đáp án C. 3. Đáp án D. Câu 2 (3 điểm) 1. So sánh tính bazơ của các cặp chất : a) Canxi hiđroxit có tính bazơ mạnh hơn magie hiđroxit vì canxi và magie đều thuộc nhóm IIA, canxi có điện tích dương hạt nhân lớn hơn nhưng có bán kính nguyên tử lớn nên có tính kim loại mạnh hơn magiê và tính bazơ của hiđroxit mạnh hơn. b) Natri hiđroxit có tính bazơ mạnh hơn magie hiđroxit vì natri và magie đều thuộc chu kì III, magie có điện tích dương hạt nhân lớn hơn và có bán kính nguyên tử nhỏ hơn nên có tính kim loại yếu hơn natri và tính bazơ của hiđroxit yếu hơn. c) Canxi hiđroxit có tính bazơ mạnh hơn magie hiđroxit, magie hiđroxit có tính bazơ mạnh hơn nhôm hiđroxit. Vì vậy canxi hiđroxit có tính bazơ mạnh hơn nhôm hiđroxit. 2. a) Nguyên tố A có cấu hình electron 1s22s22p63s2 nên A thuộc nhóm IIA vì có 2 electron ở lớp ngoài cùng và electron cuối cùng xếp vào phân lớp 4s. Còn nguyên tố B có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d104s2 nên B thuộc nhóm IIB vì có 2 electron ở lớp ngoài cùng nhưng electron cuối cùng xếp vào phân lớp 3d. b) Hai nguyên tố A và B đều là kim loại vì lớp electron ngoài cùng chỉ có 2 electron nên dễ nhường electron để bão hoà lớp electron ngoài cùng. B. Bài tập Câu 3 (4 điểm) a) Gọi số hiệu nguyên tử của các nguyên tố X, Y, Z lần lượt là P1, P2, P3. Trong đó P1,< P2 < P3. Ta có : P1 + P2 + P3 = 39 (I) P1  P3 Mặt khác P2  (II)  P2 = 13. Cấu hình electron của Y : 1s22s22p63s23p1 Y là Al 2 (nhôm). Ta có P1 < P2 = 13 < P3 và X, Y, Z thuộc cùng một chu kì nên P1  11, vì vậy P1 = 11 hoặc P1 = 12. Khi P1 = 11 thì X là Na (natri) không phù hợp vì Na tác dụng với nước ngay ở điều kiện thường, vậy X là Mg (magie) có P1 = 12 và cấu hình electron : 1s22s22p63s2, từ đó ta có P3 = 14 và Z là Si (silic) có cấu hình electron : 1s22s22p63s23p2. b) Theo chiều tăng dần điện tích dương hạt nhân, trong một chu kì độ âm điện của các nguyên tố tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần do đó: - Độ âm điện : Mg < Al < Si - Bán kính nguyên tử : rMg > rAl > rSi c) Tính bazơ của các hiđroxit : Trong một chu kì theo chiều tăng dần điện tích dương hạt nhân tính ba zơ của các hiđroxit giảm dần và tính axit tăng dần do đó : Tính bazơ : Mg(OH)2 > Al(OH)3 > H2SiO3.H2O. Mg(OH)2 là một bazơ yếu, Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính (vừa có tính bazơ, vừa có tính axit), còn H2SiO3.H2O là một axit yếu.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3 NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1 (3 điểm) 1. Số oxi hoá của lưu huỳnh trong các hợp chất và đơn chất Na2S, S, Na2SO4, K2SO3 lần lượt là : A. -2, 0, +4, +6. B. -2, 0, +6, +4. C. +4, -2, 0, +6. D. -2, +4, 0, +6. Chọn câu trả lời đúng. 2. Trong số các chất sau đây : Cl2, CaO, AlCl3, CsF, H2O, HCl A. Hợp chất ion điển hình là : CaO; Chất cộng hoá trị điển hình là : H2O B. Hợp chất ion điển hình là : AlCl3; Chất cộng hoá trị điển hình là : HCl C. Hợp chất ion điển hình là : CsF; Chất cộng hoá trị điển hình là : Cl2 D. Phương án khác. Chọn đáp án đúng nhất, nếu chọn D hãy đưa ra phương án của mình. 3. Có các phát biểu sau : A. Liên kết hoá học là sự kết hợp của các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững. B. Liên kết hoá học là sự kết hợp của các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững. C. Liên kết hoá học là sự kết hợp của các phân tử thành các chất bền vững. D. Liên kết hoá học là sự kết hợp của các chất tạo thành vật thể bền vững. Phát biểu nào đúng nhất. Câu 2 (3 điểm) 1. a) Cho biết khái niệm về tinh thể, có những loại tinh thể nào ? b) So sánh các loại tinh thể khác nhau về kiểu liên kết, các tính chất vật lý đặc trưng. Lấy ví dụ minh hoạ cho các loại loại tinh thể. 2. Liên kết ion là gì? Biểu diễn quá trình hình thành các hợp chất ion sau và chỉ ra điện hoá trị của mỗi nguyên tố : KCl, Na2O, CaF2. Câu 3 (4 điểm) 1. a) Hãy viết công thức cấu tạo của các phân tử : N 2 , CH 4 , NH3, H 2O. b) Dựa vào quy tắc biến thiên độ âm điện của các nguyên tố trong một chu kì, hãy cho biết trong các phân tử nói trên, phân tử nào có liên kết không phân cực, phân tử nào có liên kết phân cực mạnh nhất. 2. a) Hãy cho biết, hoá trị của một nguyên tố trong các hợp chất ion được gọi là gì ? Hãy so sánh hoá trị của các kim loại trong các hợp chất : NaCl, CaF2. b) Hãy cho biết, hoá trị của một nguyên tố trong các hợp chất cộng hoá trị được gọi là gì ? Hãy so sánh hoá trị của oxi (O) và của nitơ (N) trong các hợp chất : H2O, NH3. ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 3 Câu 1 (3 điểm) 1. Đáp án B. 2. Đáp án C. 3. Đáp án B. Câu 2 (3 điểm) 1. a) Tinh thể được cấu tạo từ những nguyên tử, ion hay phân tử. Các hạt này được sắp xếp một cách đều đặn, tuần hoàn theo một trật tự nhất định trong không gian tạo thành mạng tinh thể. Có bốn loại tinh thể là : tinh thể nguyên tử, tinh thể phân tử, tinh thể ion, tinh thể kim loại. (b) So sánh các loại tinh thể : Tinh thể Nguyên tử Ion Kim loại Phân tử Kiểu liên Liên kết Liên kết ion Liên kết kim Tương tác kết cộng hoá trị loại phân tử Tính chất Thường có Thường Có ánh kim, Thường vật lý đặc độ cứng lớn, cứng và dẫn điện và mềm, xốp, trưng nhiệt độ giòn, nhiệt nhiệt tốt, có nhiệt độ nóng chảy độ nóng tính dẻo nóng chảy và nhiệt độ chảy và thấp, dễ bay sôi cao nhiệt độ sôi hơi. cao Thí dụ Kim cương, Muối ăn, Sắt kim loại, Nước đá, than chì ... phèn chua ... natri kim tuyết loại ... cacbonic (nước đá khô), iot ... 2. Liên kết ion là loại iên kết hoá học hình thành bằng lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu. Quá trình hình thành các hợp chất ion : KCl: K - 1e  K+ Cl + 1e  Cl- Cấu hình electron : K 1s22s22p63s23p64s1; K+ 1s22s22p63s23p6 Cl 1s22s22p63s23p5; Cl- 1s22s22p63s23p6 21e + - Na2O Na2K - + 1eCl  2K Cl 2 Na+ O + 2e  O-2 Cấu hình electron : Na 1s22s22p63s1; Na+ 1s22s22p6 O 1s22s22p4; O-2 1s22s22p6 41e + -2 4Na + O2  2Na 2 O CaF2 Ca - 2e  Ca2+ F + 1e  F- Cấu hình electron : Ca 1s22s22p63s23p64s2; Ca+ 1s22s22p63s23p6 F 1s22s22p5; F- 1s22s22p6 12e 2+ - Ca + F2  Ca F 2 Câu 3 (4 điểm) H | 1. a) N  N, H  C H, H  N H , H O H | | H H b) Các liên kết trong phân tử N2 là các liên kết cộng hoá trị điển hình, không phân cực vì đó là những liên kết giữa hai nguyên tử giống nhau (hiệu độ âm điện bằng không). Các liên kết trong các phân tử còn lại là các liên kết giữa các nguyên tử trong cùng một chu kì (C, N, O) và nguyên tử H (độ âm điện bằng 2,1). Vì trong cùng một chu kì, độ âm điện tăng dần từ trái sang phải nên so với H, hiệu độ âm điện cũng tăng theo, do đó các liên kết trong phân tử H2O là các liên kết phân cực mạnh nhất. 2. a) Hoá trị của một nguyên tố trong các hợp chất ion được gọi là điện hoá trị của nguyên tố đó. Trong các hợp chất NaCl và CaF2, canxi (Ca) có điện hoá trị (hoá trị +3) lớn hơn điện hoá trị của natri (Na hoá trị +1). b) Hoá trị của một nguyên tố trong các hợp chất cộng hoá trị được gọi là cộng hoá trị của nguyên tố đó. Trong các hợp chất H2O, NH3, nitơ có cộng hoá trị (hoá trị ba) lớn hơn cộng hoá trị của oxi (hoá trị hai).

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 4 NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... A. Lí thuyết Câu 1 (3 điểm) 1. Số oxi hoá của mangan trong các hợp chất và đơn chất MnS, Mn, K2MnO4, MnO2 và KMnO4 lần lượt là : A. -2, 0, +4, +6, +7. B. +2, 0, +6, +4, +7. C. +2, 0, +6, +7, +4. D. +2, +4, 0, +6, +7 Chọn câu trả lời đúng. 7 2 2. Cho quá trình : Mn  5e  Mn 7 2 A. Trong quá trình trên Mn đóng vai trò là chất oxi hoá bị khử thành Mn 7 2 B. Trong quá trình trên Mn đóng vai trò là chất khử bị oxi hoá thành Mn 2 7 C. Trong quá trình trên Mn đóng vai trò là chất khử bị oxi hoá thành Mn 2 7 D. Trong quá trình trên Mn đóng vai trò là chất oxi hoá bị khử thành Mn Chọn câu trả lời đúng nhất. 3. Cho các phương trình hoá học sau : o 1. NH4NO3 t   N2 + 2H2O o 2. CuO + CO t   Cu + CO2 3. NH4Cl + AgNO3  AgCl + NH4NO3 4. Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 Trong các phản ứng hoá học trên, những phản ứng sau là những phản ứng oxi hoá - khử : A. Phản ứng hoá học 1, 2, 3. B. Phản ứng hoá học 2, 3, 4 C. Phản ứng hoá học 1, 3, 4. D. Phản ứng hoá học 1, 2, 4. Chọn câu trả lời đúng. Câu 2 (3 điểm) Hoàn thành các phương trình phản ứng hoá học sau theo phương pháp thăng bằng electron : a) Al + HNO3  Al(NO3)3 + N2 + H2O b) Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O o c) FeS2 + O2 t   Fe2O3 + SO2 B. Bài tập Câu 3 (4 điểm) Hoà tan 31,3 gam hỗn hợp A gồm Al và oxit sắt từ bằng lượng vừa đủ HNO3 thu được dung dịch B chứa hai muối và 11,2 lít hỗn hợp khí D chứa NO, NO2 có tỉ khối hơi so với H2 là 19,0. Cô cạn dung dịch B thu được m gam muối khan. Tìm m và tính thành phần phần trăm khối lượng hỗn hợp đầu. ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 4 A. Lí thuyết Câu 1 (3 điểm) 1. Đáp án B. 2. Đáp án A. 3. Đáp án D. Câu 2 (3 điểm) Hoàn thành các phương trình hoá học theo phương pháp thăng bằng electron : o 5 3 o a) Al  HNO3  Al(NO3 )3  N 2  H 2O o 3 10  Al  3e  Al 5 o 3 2 N  10e  2 N 10Al + 36HNO3  10Al(NO3)3 + 3N2 + 18H2O 8 5 3 2 3 b) Fe3 O 4  HNO3  Fe(NO3 )3  N O  H 2 O 8 3 3 3  3Fe  1e  3Fe 1  5 2 N  3e  N 3Fe3O4 + 28HNO3  9Fe(NO3)3 + NO + 14H2O 2 1 o 3 4 c) FeS2  O 2  Fe2 O3  S O 2  2 3  Fe  1e  Fe 4  1 4  2 S  10e  2 S  o 2 11  2 O  4e  2 O o 4FeS2 + 11O2 t   2Fe2O3 + 8SO2 B. Bài tập Câu 3 (4 điểm) Gọi số mol Al, Fe3O4 trong hỗn hợp là z và t. Fe3O4 + 10HNO3  3Fe(NO3)3 + NO2 + 5H2O (1) 3Fe3O4 + 28HNO3  9Fe(NO3)3 + NO + 14H2O (2) Al + 6HNO3  Al(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O (3) Al + 4HNO3  Al(NO3)3 + NO + 2H2O (4) Gọi số mol NO2 và NO trong hỗn hợp là a và b và khối lượng mol trung bình của hỗn hợp D là M . 11,2 Ta có : a+b= = 0,5 (I) 22,4 30b  46a Mặt khác M  19, 0.2  39, 0  46a + 30b = 19,0 (II) ab  a = 0,25 mol, b = 0,25 mol Khối lượng hỗn hợp rắn : m = 27z + 232t = 31,3 (III) Theo định luật bảo toàn electron : 2z + t = a + 3b = 1,0 (IV) Giải hệ phương trình (III), (IV) thu được : z = 0,3 mol, t = 0,1 mol - Khối lượng muối thu được : m = mAl( NO3 )3  mFe( NO3 )3 = 213z+ 242.3t = 136,5 gam - Thành phần % khối lượng hỗn hợp ban đầu : 27z 232t %mAl  .100%  25,88%; %m Fe3O4  .100%  71,12% . 31,3 31,3

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 5 NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... A. Lí thuyết Câu 1 (3 điểm) 1. Nguyên tố X có 23 electron ở các obitan p, đó là : A. Nguyên tố F B. Nguyên tố Cl C. Nguyên tố Br D. Nguyên tố I Chọn câu trả lời đúng. 2. Trong nước brom có chứa các chất sau : A. HBr, HBrO B. HBr, HBrO, Br2 C. HBr, Br2 D. Br2 Chọn câu trả lời đúng nhất. 3. Có ba lọ đựng ba khí riêng biệt là clo, hiđroclorua và amoniac. Có thể dùng một chất nào trong số các chất sau để đồng thời nhận biết được cả ba khí: A. Giấy quỳ tím tẩm ướt B. Dung dich Ca(OH)2 C. Dung dịch BaCl2 D. Dung dich H2SO4 Chọn câu trả lời đúng. Câu 2 (3 điểm) 1. Để điều chế hiđroclorua trong phòng thí nghiệm người ta thường cho dung dịch H2SO4 đặc tác dụng với muối natriclorua, nhưng không dùng phương pháp này để điều chế hiđrobromua hay hiđroclorua. Hãy giải thích tại sao và viết các phương trình hoá học nếu có. 2. Hoàn thành các phương trình phản ứng hoá học sau : NaCl  Cl2  HCl  KCl  KClO B. Bài tập Câu 3 (4 điểm) Cho hỗn hợp rắn A gồm KCl và KBr tác dụng với dung dịch AgNO3 dư lượng kết tủa sinh ra sau khi làm khô có khối lượng bằng lượng AgNO3 đã phản ứng. a) Xác định % khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp A. b) Cho 25,0 gam hỗn hợp A tác dụng với 300,0 ml dung dịch AgNO3 20% (khối lượng riêng 1,275 gam/ml). Tính khối lượng kết tủa và nồng độ % các chất tan còn lại trong dung dịch. ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 5 A. Lí thuyết Câu 1 (3 điểm) 1. Đáp án D. 2. Đáp án B. 3. Đáp án A. Câu 2 (3 điểm) 1. - Điều chế hiđroclorua : 2NaCl + H2SO4  2HCl + Na2SO4 - Không dùng để điều chế hiđrobromua hay hiđroiotua vì hiđrobromua hay hiđroiotua có tính khử mạnh nên dễ bị H2SO4 oxi hoá tạo ra sản phẩm phụ : 2NaBr + H2SO4  2HBr + Na2SO4 2NaBr + 2H2SO4  Br2 + Na2SO4 + SO2 + 2H2O 2NaI + H2SO4  2HI + Na2SO4 2NaI + 2H2SO4  I2 + Na2SO4 + SO2 + 2H2O 2. Các phương trình phản ứng hoá học : 10NaCl + 2KMnO4 + 8H2SO4  5Na2SO4 + K2SO4 + 2MnSO4 + 5Cl2 + 8H2O Cl2 + H2  2HCl HCl + KOH  KCl + H2O điện phân không màng ngăn 2KCl + 2H2O KCl + KClO + H2O B. Bài tập Câu 3 (4 điểm) a) Gọi số mol KCl, KBr trong hỗn hợp lần lượt là x và y. Các phương trình phản ứng hoá học : KBr + AgNO3  AgBr + KNO3 (1) KCl + AgNO3  AgCl + KNO3 (2) - Khối lượng muối thu được : mAgNO3 = mAgCl + mAgBr = 143,5x + 188y = 170(x + y)  18y = 26,5x 74,5x %mKCl = .100% =29,84% 74,5x  119y 119y %mKBr = .100% =70,16% 74,5x  119y b) Ta có : 18y = 26,5x và 74,5x + 119y = 25,0 - Số mol KCl = 0,100 mol, số mol KBr = 0,1474 mol. 300.1, 275.20% - Số mol AgNO3 : n AgNO3  = 0,450 mol. 100%.170 Ta thấy số mol AgNO3 > (số mol KCl + số mol KBr) nên AgNO3 dư, các phản ứng (1) và (2) xảy ra hoàn toàn, KCl, KBr hết, khối lượng kết tủa thu được : mAgCl + mAgBr = 42,061 gam Dung dịch thu được chứa : AgNO3 0,2026 mol, KNO3 0,2474 mol, khối lượng dung dịch : mdung dịch = 300.1,275 + 25,0 - 42,061 = 365,439 gam 170.0, 2026.100% - Nồng độ các chất trong dung dịch : C% AgNO3  = 9,42%, 365, 439 101.0, 2474.100% C% KNO3  = 6,84% 365, 439

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 5 NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1: Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau, ghi rõ điều kiện , nếu có : H2 FeCl2 NaClrắn (2)   HCl  AgCl (4)  (7)   Cl2 Cl2 (8)   CuCl2 CO2 Câu 2: Hòa tan hết 3,14 gam hỗn hợp gồm Al , Zn vào dung dịch HCl 2,19% vừa đủ thu được 1,568 lít khí H2 ( đkc ) và dung dịch Y . a. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu . b. Tính khối lượng dung dịch HCl 2,19% đã dùng. Cho : Al = 27 ; Zn = 65 ; H = 1 ; Cl = 35,5 . --------------------------------- HẾT --------------------------

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 5 NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... (Cho Fe = 56; Mn = 55; Ca = 40; Cu = 64; Na = 23; Al = 27; Na = 23; Li = 7; Cl = 35,5; O = 16; C = 12; H = 1) Câu 1: Cho các chất sau: KOH (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), K2SO4 (6). Axit HCl tác dụng được với: A. (3), (4), (5), (6). B. (1), (2), (4), (5). C. (1), (2), (3), (5). D. (1), (2), (3), (4). Câu 2: Lá đồng khi đốt nóng có thể cháy sáng trong khí X. Khí X là: A. Cl2. B. CO. C. N2. D. H2. Câu 3: Cho 30,6 g hốn hợp Na2CO3 và CaCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dd HCl tạo thành 6,72 lít một chất khí (đktc). Vậy khối lượng các chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là: A. 21,2gam; 10gam. B. 10,6gam; 20 gam. C. 20gam; 10,6gam. D. 10,5gam; 20,1gam. Câu 4: Phản ứng của khí Cl2 với H2 xảy ra trong điều kiện: A. Nhiệt độ thấp. B. Trong bóng tối, t0 thường 250C. C. Khi chiếu sáng. D. Trong bóng tối. Câu 5: Chất chỉ có tính oxi hóa là: A. Cl2. B. F2. C. I2. D. Br2. Câu 6: Cho 8,7g MnO2 tác dụng với dung dịch axit HCl đậm đặc sinh ra V lít khí Cl2 (ở đktc). Hiệu suất phản ứng là 85%. V có giá trị là: 1 A. 1,904 lít. B. 1,68 lít. C. 2,905 lít. D. 1,82 lít. Câu 7: Cho các axit: HCl, HBr, HI, HF sắp xếp theo chiều tính axit giảm dần: A. HF > HCl > HBr > HI. B. HI > HBr > HCl > HF C. HCl > HBr > HF > HI. D. HCl > HBr > HI > HF. Câu 8: Cấu hình ns2np5 lớp ngoài cùng là cấu hình của các nguyên tố: Nhóm A. Nhóm oxi. B. Nhóm cácbon. C. Nhóm nitơ. D. halogen. Câu 9: Dung dich axit nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh? A. HCl B. HF. C. HNO3. D. H2SO4. Câu 10: Dung dịch muối Iot hàng ngày được dùng để phòng bệnh biếu cổ. Muối Iot ở đây là: A. I2. B. NaCl và I2 C. NaI. D. NaI và NaCl. Câu 11: Các halogen đều có: A. 8e ở lớp ngoài cùng. B. 3e ở lớp ngoài cùng. C. 5e ở lớp ngoài cùng. D. 7e ở lớp ngoài cùng. Câu 12: Cho 4,2 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn tác dụng hết với dung dịch HCl, thấy thoát ra 2,24 lít khí H2 (đktc). Khối lượng muối khan thu được là: A. 7,75 gam B. kết quả khác. C. 7,10 gam D. 11,3 gam. Câu 13: Cho axit H2SO4 đặc nóng vào dung dịch NaCl rắn. Khí sinh ra là: A. SO2. B. Cl2 C. HCl D. H2S Câu 14: Cho các axit HCl (1), HI (2), HBr (3). Sắp xếp theo chiều tính khử giảm dần là: A. (1) > (2) > (3). B. (3) > (2) > (1). C. (2) > (3) > (1). D. (1) > (3) > (2). Câu 15: Đặc điểm chung của các nguyên tố nhóm halogen là A. Tác dụng mạnh với H2O. B. Vừa có tính oxi hoá vừa có tính 2 khử. C. ở điều kiện thường là chất khí. D. Là chất oxi hoá mạnh. Câu 16: Hai miếng sắt có khối lượng bằng nhau và bằng 2,8g. Một miếng cho tác dụng với khí Clo, một miếng cho tác dụng với dung dịch HCl. Tổng khối lượng muối clorua thu được là: A. 14,475gam. B. 12,475gam. C. 16, 475gam. D. 28,95 gam. Câu 17: Nhận xét nào sau đây không chính xác: A. Khả năng oxi hoá của các Halogen giảm từ Flo đến Iot. B. Halogen là những chất oxi hoá mạnh. C. Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hoá học. D. Trong các hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hoá: -1, +1, +3, +5, +7. Câu 18: Cho 10,3 g hỗn hợp Cu, Al, Fe vào dung dịch HCl thu được 5,6 lít khí (đktc) và 2g chất rắn không tan. Vậy % theo khối lượng của từng chất trong hốn hợp ban đầu lần lượt là: A. 19,4%, 26,2%, 54,4%. B. 20%, 55%, 25%. C. 26%, 54%, 20%. D. 19,6%, 50%, 30,4%. Câu 19: Nước Gia – ven là hỗn hợp của: A. HCl, HClO, H2O. B. NaCl, NaClO3 , H2O. C. NaCl, NaClO, H2O. D. NaCl, NaClO4 , H2O. Câu 20: Chỉ dùng thêm một hóa chất, hãy phân biệt ba dd Na2CO3, AgNO3, NaNO3. Vậy hóa chất đó là: A. HNO3 B. HCl C. NaOH. D. CH3COOH Câu 21: Các halogen gồm: A. F, Cl, Br, I, As. B. F, Cl, Br, I, At. C. F, Cl, B, I, At. D. F, Cu, Be, I, At. Câu 22: Khi đổ dung dich AgNO3 vào các dung dịch sau: HF, HBr, HCl, HI. Dung dịch 3 cho kết tủa vàng đậm nhất là: A. HBr. B. HF. C. HI. D. HCl. Câu 23: Cho một luồng khí Cl2 dư tác dụng với 9,2 gam kim loại sinh ra 23,4 gam muối kim loại hoá trị I. Muối kim loại hoá trị I là muối nào dưới đây: A. NaCl. B. KCl. C. CsCl. D. LiCl. Câu 24: Nước clo có tính tẩy mầu vì các đặc điểm sau: A. Clo hấp thụ được mầu. B. Clo tác dụng với nước tạo ra axit HCl có tính tẩy mầu. C. Clo tác dụng với nước tạo ra axit D. Tất cả đều đúng. HClO có tính tẩy mầu. Câu 25: Hoá chất dùng để phân biệt 4 dung dịch HCl, NaOH, NaCl, NaNO3 đựng trong 4 lọ mất nhãn là: A. Quỳ tím và dd Ba(NO3)2. B. Quỳ tím. C. Dung dịch AgNO3. D. Quỳ tím và dd AgNO3 Câu 26: Khi đưa dây sắt nóng đỏ vào bình đựng khí clo xảy ra phản ứng sau: A. 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 B. Fe + Cl2 → FeCl2 C. 3Fe + 4Cl2 → FeCl2 + 2FeCl3 D. Tất cả đều sai. Câu 27: Cho 1,12 lít khí clo (ở đktc) vào dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích dung dịch NaOH cần dùng là: A. 0,1 lít B. 0,15 lít C. 0,3 lít. D. 0,12 lít Câu 28: Chất dùng để làm khô khí hiđroclorua là: A. H2SO4đặc.(2) B. Cả (2) và (3). C. NaCl rắn (3) D. NaOH rắn.(1) Câu 29: Cho một lượng dư KMnO4 vào 25 ml dung dịch HCl thu được 1,4 lít khí (đktc). Vậy nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng là: A. 7M. B. 4M. C. 8M. D. 8,5M Câu 30: Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng 4 A. NaF B. NaBr. C. NaCl. D. NaI. 5 ĐÁP ÁN Câu 140 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11. 12 13 14 15 Phương án B A B C B A B D B D D D C C D chọn. Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Phương án A D A C B B C A C D A A B C A chọn. 6

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 5 NĂM HỌC 2013-2014 MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 ĐỀ Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm Thời gian:... Câu 1: Các halogen gồm: A. F, Cl, B, I, At. B. F, Cu, Be, I, At. C. F, Cl, Br, I, As. D. F, Cl, Br, I, At. Câu 2: Các halogen đều có: A. 3e lớp ngoài cùng. B. 7e lớp ngoài cùng. C. 5e lớp ngoài cùng. D. 8e lớp ngoài cùng. Câu 3: Cho 1,12 lít khí clo (ở đktc) vào dd NaOH 1M. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích dd NaOH cần dùng là: A. 0,1 lít B. 0,15 lít C. 0,12 lít D. 0,3 lít. Câu 4: Lá đồng khi đốt nóng có thể cháy sáng trong khí A. Khí A là: A. CO B. Cl2 C. H2 D. N2 Câu 5: Phản ứng của khí Cl2 với H2 xẩy ra trong điều kiện: A. Nhiệt độ thấp. B. Trong bóng tối. C. Trong bóng tối, to thường 250C. D. Khi chiếu sáng. Câu 6: Cho một luồng khí Cl2 dư tác dụng với 9,2 gam kim loại sinh ra 23,4 gam muối kim loại hoá trị I. Muối kim loại hoá trị I là muối nào dưới đây: A. NaCl B. KCl C. LiCl D. Kết quả khác. Câu 7: Nước Gia – ven là hỗn hợp của: A. HCl, HClO, H2 O. B. NaCl, NaClO3 , H2 O. C. NaCl, NaClO, H2 O. D. NaCl, NaClO4 , H2 O. Câu 8: Chất chỉ có tính oxi hóa là: A. F2 B. Cl2 C. Br2 D. I2 Câu 9: Cho 8,7g MnO2 tác dụng với dd axit HCl đậm đặc sinh ra V lít khí Cl2 (ở đktc). Hiệu suất phản ứng là 85%. V có giá trị là: A. 2 lít B. 1,82 lít C. 2,905 lít D. 1,904 lít. Câu 10: Cho các axit: HCl, HBr, HI, HF sắp xếp theo chiều tính axit giảm dần: A. HI > HBr > HCl > HF. C. HCl > HBr > HI > HF. B. HF > HCl > HBr > HI. D. HCl > HBr > HF > HI. Câu 11: Cho các chất sau: KOH (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), K2SO4 (6). Axit HCl tác dụng được với: A. (1), (2), (3), (4). B. (1), (2), (4), (5). C. (3), (4), (5), (6). D. (1), (2), (3), (5). Câu 12: Chất dùng để làm khô khí hiđroclorua là: A. NaOH rắn B. H2SO4đặc C. NaCl rắn D. Cả B và C Câu 13: Khi đổ dung dich AgNO3 vào các dung dịch sau: HF, HBr, HCl, HI. Dung dịch cho kết tủa vàng đậm nhất là: A. HF B. HCl C. HBr D. HI Câu 14: Cho 30,6 g hốn hợp Na2CO3 và CaCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dd HCl tạo thành 6,72 lít một chất khí ( đktc). Vậy khối lượng các chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là: A. 21,2g; 10g B. 10,5g; 20,1g C. 20g; 10,6g D. Kết quả khác. Câu 15: Cấu hình ns2np5 lớp ngoài cùng là cấu hình của các nguyên tố: A. Nhóm oxi. B. Nhóm cácbon. C. Nhóm nitơ. D. Nhóm halogen. Câu 16: Đặc điểm chung của các nguyên tố nhóm halogen là: A. ở điều kiện thường là chất khí. C. Tác dụng mạnh với H2O. B. Là chất oxi hoá mạnh. D. Vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử Câu 17: Chỉ dùng thêm một axit, hãy phân biệt ba dd Na2CO3, AgNO3, NaNO3. Vậy axit đó là: A. HNO3 B. CH3COOH C. HCl D. H2CO3 Câu 18: Khi đưa dây sắt nóng đỏ vào bình đựng khí clo xẩy ra phản ứng sau: A. Fe + Cl2 FeCl2 C. 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 B. 3Fe + 4Cl2 FeCl2 + 2FeCl3 D. Tất cả đều sai. Câu 19: Dung dịch muối Iot hàng ngày được dùng để phòng bệnh biếu cổ. Muối Iot ở đây là: A. NaI B. I2 C. NaCl và I2 D. NaI và NaCl Câu 20: Cho 10,3 g hỗn hợp Cu, Al, Fe vào dung dịch HCl thu được 5,6 lít khí (đktc) và 2g chất rắn không tan. Vậy % theo khối lượng của từng chất trong hốn hợp ban đầu lần lượt là: A. 26%, 54%, 20% B. 19,6%, 50%, 30,4% C. 19,4%, 26,2%, 54,4% D. 20%, 55%, 25% Câu 21: Nếu lấy khối lượng KMnO4 và MnO2 bằng nhau để cho tác dụng với dung dịch HCl đặc dư thì chất nào cho nhiều Clo hơn? A. MnO2 B. Lượng Clo sinh ra như nhau C. KMnO4 D. Không xác định được Câu 22: Đổ dd AgNO3 vào dd muối nào sau đây sẽ không có phản ứng A. NaF B. NaCl C. NaBr D. NaI Câu 23: Hai miếng sắt có khối lượng bằng nhau và bằng 2,8g. Một miếng cho tác dụng với khí Clo, một miếng cho tác dụng với dd HCl. Tổng khối lượng muối clorua thu được là: A. 14,475g B. 16, 475g C. 12,475g D. Tất cả đèu sai. Câu 24: Cho axit H2SO4 đặc nóng vào dd NaCl rắn. Khí sinh ra là: A. H2S B. Cl2 C. HCl D. SO2. Câu 25: Dung dich axit nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh? A. HCl B. H2SO4 C. HNO3 D. HF. Câu 26: Hoá chất dùng để phân biệt 4 dd HCl, NaOH, NaCl, NaNO3 đựng trong 4 lọ mất nhãn là: A. Quỳ tím và dd AgNO3 B. Dung dịch AgNO3. B. C. Quỳ tím và dd BaNO3 D. Quỳ tím. Câu 27: Cho một lượng dư KMnO4 vào 25 ml dd HCl thu được 1,4 lít khí (đktc). Vậy nồng độ mol của dd HCl đã dùng là: A. 7M B. 8M C. 7,5M D. 8,5M Câu 28: Nước clo có tính tẩy mầu vì các đặc điểm sau: A. Clo tác dụng với nước tạo ra axit HCl có tính tẩy mầu. B. Clo hấp thụ được mầu. C. Clo tác dụng với nước tạo ra axit HClO có tính tẩy mầu. D. Tất cả đều đúng. Câu 29: Câu nào sau đây không chính xác: A. Halogen là những chất oxi hoá mạnh. B. Khả năng oxi hoá của các Halogen giảm từ Flo đến Iot. C. Trong các hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hoá: -1, +1, +3, +5, +7. D. Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hoá học. Câu 30. Cho các axit HCl (1), HI (2), HBr (3). Sắp xếp theo chiều tính khử giảm dần là: A. (1) > (2) > (3). C. (2) > (3) > (1). B. (1) > (3) > (2). D. (3) > (2) > (1) ĐÁP ÁN 1D 2C 3A 4B 5D 6A 7B 8A 9D 10A 11C 12D 13D 14B 15D 16B 17C 18C 19D 20B 21B 22A 23A 24C 25D 26A 27B 28C 29C 30C

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 6 NĂM HỌC 2013-2014 MÃ ĐỀ 112 MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... A. TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Phản ứng nào sau đây chứng minh O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2: A. 3O2 → 2O3 B. 2H2O2 → 2H2O + O2 C. 2Ag + O3 → Ag2O + O2 D. 2KNO3 → 2KNO2 + O2 Câu 2: Cho các phản ứng sau, trong phản ứng nào S đóng vai trò là chất khử? A. S + H2 → H2S B. S + Hg → HgS C. S + Fe → FeS D. S + O2 → SO2 Câu 3: Sục khí SO2 đến dư vào dung dịch nước brom, hiện tượng quan sát được là: A. Dung dịch có màu vàng B.Xuất hiện kết tủa trắng C.Ddịch có màu nâu D. Ddịch mất màu nâu Câu 4: Cho phản ứng: Fe + H2SO4 đặc, nóng → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Hệ số của chất oxi hóa và chất khử lần lượt là: A. 6 và 2 B. 2 và 6 C. 1 và 3 D. 2 và 3 Câu 5: Phát biểu nào không đúng? A. Khí H2S có mùi trứng thối B. Khí SO2 là một oxit axit C. Axit H2SO4 đặc oxi hóa được kim loại Cu D. Pha loãng axit H2SO4đ bằng cách rót từ từ nước vào axit. Câu 6: Cho 6,5gam Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4loãng. Thể tích khí thoát ra ở đktc là: A. 2,24 lít B. 4,48 lít C. 22,4 lít D. 3,36 lít B. TỰ LUẬN: Câu 1: Hoàn thành chuỗi biến hóa sau: FeS → H2S → S → SO2 → CaSO3 (ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có) Câu 2: Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn sau: NaOH, HCl, H2SO4, NaCl . Viết phương trình phản ứng Câu 3: Nhiệt phân hoàn toàn a gam KMnO4 thu được V lít khí O2. Lấy lượng khí O2 thu được cho phản ứng hoàn toàn với một lượng dư S, sinh ra 2,8 lít khí SO2 (các thể tích đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn). 1. Viết phương trình hóa học cho các phản ứng xảy ra 2. Tính a 3. Sục lượng khí SO2 nói trên vào 200ml dd NaOH 0,5M. Tính khối lượng muối tạo thành trong dung dịch. (Cho: Fe: 56, Cu: 64, S: 32, O: 16, Zn: 65)

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 6 NĂM HỌC 2013-2014 MÃ ĐỀ 113 MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... A. TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Phản ứng nào sau đây chứng minh O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2: A. 3O2 → 2O3 B. 2H2O2 → 2H2O + O2 C. 2Ag + O3 → Ag2O + O2 D. 2KNO3 → 2KNO2 + O2 Câu 2: Cho các phản ứng sau, trong phản ứng nào S đóng vai trò là chất oxi hóa? A. S + H2 → H2S B. S + O2 → SO2 C. S + 3F2 → SF6 D. S + 2H2SO4→ 3SO2 + 2H2O Câu 3: Cho phản ứng: Al + H2SO4 loãng → Al2(SO4)3 + H2 Hệ số của chất khử và chất oxi hóa lần lượt là: A. 3 và 2 B. 2 và 4 C. 1 và 3 D. 2 và 3 Câu 4: Phát biểu nào không đúng? A. Khí H2S có mùi hắc, có tính khử mạnh B. Axit H2SO4 đặc oxi hóa được kim loại Cu C. Khí SO2 là một oxit axit D. Pha loãng axit H2SO4đ bằng cách rót từ từ axit vào nước, khuấy nhẹ Câu 5: Khối lượng muối tạo thành và thể tích khí thoát ra (đktc) khi cho 3,2gam Cu tác dụng hết với dung dịch H2SO4đặc, nóng là: A. 8gam và 2,24 lít B. 8gam và 1,12 lít C. 16gam và 11,2 lít D. 16gam và 44,8 lít Câu 6: Để điều chế O2 trong PTN, người ta thường tiến hành: A. Nhiệt phân KClO3 có xúc tác B. Nhiệt phân KMnO4 C. Phân huỷ H2O2 có xúc tác D. A hoặc B, C B. TỰ LUẬN: Câu 1: Hoàn thành chuỗi biến hóa sau: S → H2S → SO2 → CaSO3 (ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có) ↓ H2SO4 Câu 2: Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn sau: NaOH, HCl, Na2SO4, KCl . Viết phương trình phản ứng Câu 3: Cho 28,8gam hỗn hợp hai kim loại sắt (Fe) và đồng (Cu) tác dụng hết với axit H2SO4 đặc nóng thu được 15,68 lít khí SO2 (đktc). 1. Viết phương trình hóa học cho các phản ứng xảy ra 2. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu 3. Sục lượng khí SO2 nói trên vào 500ml dd NaOH 3M. Tính khối lượng muối tạo thành trong dung dịch. (Cho: Fe: 56, Cu: 64, S: 32, O: 16, Zn: 65)

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 6 NĂM HỌC 2013-2014 MÃ ĐỀ 114 MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... A. TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Phản ứng nào sau đây chứng minh O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2: A. 3O2 → 2O3 B. 2H2O2 → 2H2O + O2 C. 2Ag + O3 → Ag2O + O2 D. 2KNO3 → 2KNO2 + O2 Câu 2: Cho các phản ứng sau, trong phản ứng nào S đóng vai trò là chất khử? A. S + H2 → H2S B. S + Hg → HgS C. S + Fe → FeS D. S + O2 → SO2 Câu 3: Sục khí SO2 đến dư vào dung dịch nước brom, hiện tượng quan sát được là: A. Dung dịch có màu vàng B.Xuất hiện kết tủa trắng C.Ddịch có màu nâu D. Ddịch mất màu nâu Câu 4: Cho phản ứng: Fe + H2SO4 đặc, nóng → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Hệ số của chất oxi hóa và chất khử lần lượt là: A. 6 và 2 B. 2 và 6 C. 1 và 3 D. 2 và 3 Câu 5: Phát biểu nào không đúng? A. Khí H2S có mùi trứng thối B. Khí SO2 là một oxit axit C. Axit H2SO4 đặc oxi hóa được kim loại Cu D. Pha loãng axit H2SO4đ bằng cách rót từ từ nước vào axit. Câu 6: Cho 6,5gam Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4loãng. Thể tích khí thoát ra ở đktc là: A. 2,24 lít B. 4,48 lít C. 22,4 lít D. 3,36 lít B. TỰ LUẬN: Câu 1: Hoàn thành chuỗi biến hóa sau: FeS2 → SO2 → SO3 → Na2SO4 ↓ (ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có) S Câu 2: Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn sau: NaOH, HCl, H2SO4, H2O . Viết phương trình phản ứng Câu 3: Đun nóng một hỗn hợp bột gồm 2,97 gam Al và 4,08 gam S trong môi trường kín không có không khí, được sản phẩm là hỗn hợp rắn A. Ngâm A trong dung dịch HCl dư, thu được hỗn hợp khí B. 1. Viết phương trình hóa học cho các phản ứng xảy ra 2. Xác định thể tích các khí trong hỗn hợp B (đo ở đktc) 1. Oxi hoá hoàn toàn 4,08 gam S nói trên thu được khí SO2. Dẫn toàn bộ khí SO2 sinh ra vào 255ml dd NaOH 0,5M. Tính khối lượng muối tạo thành trong dung dịch.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 6 NĂM HỌC 2013-2014 MÃ ĐỀ 115 MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... A. TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Phản ứng nào sau đây chứng minh O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2: A. 3O2 → 2O3 B. 2H2O2 → 2H2O + O2 C. 2Ag + O3 → Ag2O + O2 D. 2KNO3 → 2KNO2 + O2 Câu 2: Cho các phản ứng sau, trong phản ứng nào S đóng vai trò là chất oxi hóa? A. S + H2 → H2S B. S + O2 → SO2 C. S + 3F2 → SF6 D. S + 2H2SO4→ 3SO2 + 2H2O Câu 3: Cho phản ứng: Al + H2SO4 loãng → Al2(SO4)3 + H2. Hệ số của chất khử và chất oxi hóa lần lượt là: A. 3 và 2 B. 2 và 4 C. 1 và 3 D. 2 và 3 Câu 4: Phát biểu nào không đúng? A. Khí H2S có mùi hắc, có tính khử mạnh B. Axit H2SO4 đặc oxi hóa được kim loại Cu C. Khí SO2 là một oxit axit D. Pha loãng axit H2SO4đ bằng cách rót từ từ axit vào nước, khuấy nhẹ Câu 5: Khối lượng muối tạo thành và thể tích khí thoát ra (đktc) khi cho 3,2gam Cu tác dụng hết với dung dịch H2SO4đặc, nóng là: A. 8gam và 2,24 lít B. 8gam và 1,12 lít C. 16gam và 11,2 lít D. 16gam và 44,8 lít Câu 6: Để điều chế O2 trong PTN, người ta thường tiến hành: A. Nhiệt phân KClO3 có xúc tác B. Nhiệt phân KMnO4 C. Phân huỷ H2O2 có xúc tác D. A hoặc B, C B. TỰ LUẬN: Câu 1: Hoàn thành chuỗi biến hóa sau: FeS → H2S → SO2 → CaSO3 (ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có) ↓ H2SO4 Câu 2: Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn sau: NaOH, HCl, Na2SO4, H2O . Viết phương trình phản ứng Câu 3: Đun nóng một hỗn hợp bột gồm 5,6 gam Fe và 0,8 gam S trong môi trường kín không có không khí, được sản phẩm là hỗn hợp rắn A. Ngâm A trong dung dịch HCl dư, thu được hỗn hợp khí B. 1. Viết phương trình hóa học cho các phản ứng xảy ra 2. Xác định thể tích các khí trong hỗn hợp B (đo ở đktc) 1. Oxi hoá hoàn toàn 0,8 gam S nói trên thu được khí SO2. Dẫn toàn bộ khí SO2 sinh ra vào 120ml dd NaOH 0,5M. Tính khối lượng các chất có mặt trong dung dịch sau phản ứng.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 6 NĂM HỌC 2013-2014 MÃ ĐỀ 121 MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... A. TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Phát biểu nào không đúng? A. Khí H2S có mùi trứng thối B. Axit H2SO4 đặc oxi hóa được kim loại Cu C. Khí SO2 là một oxit axit D. Pha loãng axit H2SO4đ bằng cách rót từ từ nước vào axit. Câu 2: Cho các phản ứng sau, trong phản ứng nào S đóng vai trò là chất khử? A. S + O2 → SO2 B. S + Hg → HgS C. S + Fe → FeS D. S + H2 → H2S Câu 3: Phản ứng nào sau đây chứng minh O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2: A. 3O2 → 2O3 B. 2H2O2 → 2H2O + O2 C. 2Ag + O3 → Ag2O + O2 D. 2KNO3 → 2KNO2 + O2 Câu 4: Sục khí SO2 đến dư vào dung dịch nước brom, hiện tượng quan sát được là: A. Dung dịch có màu vàng B.Xuất hiện kết tủa trắng C.Ddịch có màu nâu D. Ddịch mất màu nâu Câu 5: Cho phản ứng: Fe + H2SO4 đặc, nóng → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Hệ số của chất oxi hóa và chất khử lần lượt là: A. 2 và 3 B. 2 và 6 C. 1 và 3 D. 6 và 2 Câu 6: Cho 13gam Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4loãng. Thể tích khí thoát ra ở đktc là: A. 2,24 lít B. 4,48 lít C. 22,4 lít D. 3,36 lít B. TỰ LUẬN: Câu 1: Hoàn thành chuỗi biến hóa sau: FeS → H2S → S → SO2 → CaSO3 (ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có) Câu 2: Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn sau: NaOH, HCl, H2SO4, NaCl . Viết phương trình phản ứng Câu 3: Nhiệt phân hoàn toàn a gam KMnO4 thu được V lít khí O2. Lấy lượng khí O2 thu được cho phản ứng hoàn toàn với một lượng dư S, sinh ra 2,8 lít khí SO2 (các thể tích đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn). 1. Viết phương trình hóa học cho các phản ứng xảy ra 2. Tính a 3. Sục lượng khí SO2 nói trên vào 200ml dd NaOH 0,5M. Tính khối lượng muối tạo thành trong dung dịch. (Cho: Fe: 56, Cu: 64, S: 32, O: 16, Zn: 65)

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 6 NĂM HỌC 2013-2014 MÃ ĐỀ 131 MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... A. TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Cho phản ứng: Al + H2SO4 loãng → Al2(SO4)3 + H2 Hệ số của chất khử và chất oxi hóa lần lượt là: A. 3 và 2 B. 2 và 4 C. 1 và 3 D. 2 và 3 Câu 2: Phát biểu nào không đúng? A. Khí H2S có mùi hắc, có tính khử mạnh B. Axit H2SO4 đặc oxi hóa được kim loại Cu C. Khí SO2 là một oxit axit D. Pha loãng axit H2SO4đ bằng cách rót từ từ axit vào nước, khuấy nhẹ Câu 3: Phản ứng nào sau đây chứng minh O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2: A. 3O2 → 2O3 B. 2H2O2 → 2H2O + O2 C. 2Ag + O3 → Ag2O + O2 D. 2KNO3 → 2KNO2 + O2 Câu 4: Cho các phản ứng sau, trong phản ứng nào S đóng vai trò là chất oxi hóa? A. S + H2 → H2S B. S + O2 → SO2 C. S + 3F2 → SF6 D. S + 2H2SO4→ 3SO2 + 2H2O Câu 5: Khối lượng muối tạo thành và thể tích khí thoát ra (đktc) khi cho 6,4gam Cu tác dụng hết với dung dịch H2SO4đặc, nóng là: A. 16gam và 2,24 lít B. 32gam và 1,12 lít C. 16gam và 11,2 lít D. 32gam và 44,8 lít Câu 6: Để điều chế O2 trong PTN, người ta thường tiến hành: A. Nhiệt phân KClO3 có xúc tác B. Nhiệt phân KMnO4 C. Phân huỷ H2O2 có xúc tác D. A hoặc B, C B. TỰ LUẬN: Câu 1: Hoàn thành chuỗi biến hóa sau: S → H2S → SO2 → CaSO3 (ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có) ↓ H2SO4 Câu 2: Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn sau: NaOH, HCl, Na2SO4, KCl . Viết phương trình phản ứng Câu 3: Cho 28,8gam hỗn hợp hai kim loại sắt (Fe) và đồng (Cu) tác dụng hết với axit H2SO4 đặc nóng thu được 15,68 lít khí SO2 (đktc). 1. Viết phương trình hóa học cho các phản ứng xảy ra 2. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu 3. Sục lượng khí SO2 nói trên vào 500ml dd NaOH 3M. Tính khối lượng muối tạo thành trong dung dịch.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 6 NĂM HỌC 2013-2014 MÃ ĐỀ 141 MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... A. TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Phát biểu nào không đúng? A. Khí H2S có mùi trứng thối B. Axit H2SO4 đặc oxi hóa được kim loại Cu C. Khí SO2 là một oxit axit D. Pha loãng axit H2SO4đ bằng cách rót từ từ nước vào axit. Câu 2: Cho các phản ứng sau, trong phản ứng nào S đóng vai trò là chất khử? A. S + O2 → SO2 B. S + Hg → HgS C. S + Fe → FeS D. S + H2 → H2S Câu 3: Phản ứng nào sau đây chứng minh O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2: A. 3O2 → 2O3 B. 2H2O2 → 2H2O + O2 C. 2Ag + O3 → Ag2O + O2 D. 2KNO3 → 2KNO2 + O2 Câu 4: Sục khí SO2 đến dư vào dung dịch nước brom, hiện tượng quan sát được là: A. Dung dịch có màu vàng B.Xuất hiện kết tủa trắng C.Ddịch có màu nâu D. Ddịch mất màu nâu Câu 5: Cho phản ứng: Fe + H2SO4 đặc, nóng → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Hệ số của chất oxi hóa và chất khử lần lượt là: A. 2 và 3 B. 2 và 6 C. 1 và 3 D. 6 và 2 Câu 6: Cho 13gam Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4loãng. Thể tích khí thoát ra ở đktc là: A. 2,24 lít B. 4,48 lít C. 22,4 lít D. 3,36 lít B. TỰ LUẬN: Câu 1: Hoàn thành chuỗi biến hóa sau: FeS2 → SO2 → SO3 → Na2SO4 ↓ (ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có) S Câu 2: Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn sau: NaOH, HCl, H2SO4, H2O . Viết phương trình phản ứng Câu 3: Đun nóng một hỗn hợp bột gồm 2,97 gam Al và 4,08 gam S trong môi trường kín không có không khí, được sản phẩm là hỗn hợp rắn A. Ngâm A trong dung dịch HCl dư, thu được hỗn hợp khí B. 1. Viết phương trình hóa học cho các phản ứng xảy ra 2. Xác định thể tích các khí trong hỗn hợp B (đo ở đktc) 1. Oxi hoá hoàn toàn 4,08 gam S nói trên thu được khí SO2. Dẫn toàn bộ khí SO2 sinh ra vào 255ml dd NaOH 0,5M. Tính khối lượng muối tạo thành trong dung dịch.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 6 NĂM HỌC 2013-2014 MÃ ĐỀ 151 MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... A. TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Cho phản ứng: Al + H2SO4 loãng → Al2(SO4)3 + H2. Hệ số của chất khử và chất oxi hóa lần lượt là: A. 3 và 2 B. 2 và 4 C. 1 và 3 D. 2 và 3 Câu 2: Phát biểu nào không đúng? A. Khí H2S có mùi hắc, có tính khử mạnh B. Axit H2SO4 đặc oxi hóa được kim loại Cu C. Khí SO2 là một oxit axit D. Pha loãng axit H2SO4đ bằng cách rót từ từ axit vào nước, khuấy nhẹ Câu 3: Phản ứng nào sau đây chứng minh O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2: A. 3O2 → 2O3 B. 2H2O2 → 2H2O + O2 C. 2Ag + O3 → Ag2O + O2 D. 2KNO3 → 2KNO2 + O2 Câu 4: Cho các phản ứng sau, trong phản ứng nào S đóng vai trò là chất oxi hóa? A. S + H2 → H2S B. S + O2 → SO2 C. S + 3F2 → SF6 D. S + 2H2SO4→ 3SO2 + 2H2O Câu 5: Khối lượng muối tạo thành và thể tích khí thoát ra (đktc) khi cho 6,4gam Cu tác dụng hết với dung dịch H2SO4đặc, nóng là: A. 16gam và 2,24 lít B. 32gam và 1,12 lít C. 16gam và 11,2 lít D. 32gam và 44,8 lít Câu 6: Để điều chế O2 trong PTN, người ta thường tiến hành: A. Nhiệt phân KClO3 có xúc tác B. Nhiệt phân KMnO4 C. Phân huỷ H2O2 có xúc tác D. A hoặc B, C B. TỰ LUẬN: Câu 1: Hoàn thành chuỗi biến hóa sau: FeS → H2S → SO2 → CaSO3 (ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có) ↓ H2SO4 Câu 2: Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn sau: NaOH, HCl, Na2SO4, H2O . Viết phương trình phản ứng Câu 3: Đun nóng một hỗn hợp bột gồm 5,6 gam Fe và 0,8 gam S trong môi trường kín không có không khí, được sản phẩm là hỗn hợp rắn A. Ngâm A trong dung dịch HCl dư, thu được hỗn hợp khí B. 1. Viết phương trình hóa học cho các phản ứng xảy ra 2. Xác định thể tích các khí trong hỗn hợp B (đo ở đktc) 1. Oxi hoá hoàn toàn 0,8 gam S nói trên thu được khí SO2. Dẫn toàn bộ khí SO2 sinh ra vào 120ml dd NaOH 0,5M. Tính khối lượng các chất có mặt trong dung dịch sau phản ứng.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 6 NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... A. Lí thuyết Câu 1 (3 điểm) 1. Có hai bình kín đựng oxi và ozzon, có thể dùng cách nào sau đây để phân biệt hai lọ khí này : A. Dùng tàn đóm cháy dở B. Dùng giấy tẩm dung dịch KI và hồ tinh bột C. Dùng giấy tẩm dung dịch iot và hồ tinh bột D. Cả ba phương án trên Chọn câu trả lời đúng. 2. Hai nguyên tố X và Y tạo thành hợp chất XY2 có đặc điểm: - Tổng số proton của hợp chất XY2 là 32 hạt - Hiệu số nơtron của X và Y là 8 hạt. Công thức phân tử của XY2 là : A. NO2 B. SO2 C. CS2 D. CO2 Chọn câu trả lời đúng. 3. Trong phản ứng hoá học oxi hoá SO2 thành SO3 dùng trong nhà máy sản xuất axit sunfuric, người ta đã sử dụng những biện pháp nào sau đây để có hiệu quả kinh tế cao nhất? A. Dư oxi để cân bằng chuyển sang chiều thuận và chọn nhiệt độ thích hợp. B. Dùng chất xúc tác V2O5 để tăng tốc độ phản ứng. C. Phản ứng toả nhiệt, nên cân bằng sẽ chuyển sang chiều thuận khi làm lạnh hỗn hợp các chất phản ứng. Vì vậy người ta thường thực hiện phản ứng trên ở nhiệt độ thấp. D. A và B đúng. Chọn câu trả lời đúng. Câu 2 (3 điểm) 1. Khi điều chế hiđro sunfua từ các sunfua kim loại người ta thường dùng axit clohiđric mà không dùng axit sunfuric đậm đặc? Giải thích và viết phương trình phản ứng hóa học. 2. Hoàn thành các phương trình phản ứng hoá học sau : o FeS2  A  B   O2   O2 , V2 O5  C  A  t   KOH  D  E  KOH  B. Bài tập Câu 3 (4 điểm) Cho 7,8 g hỗn hợp hai kim loại là M hoá trị II và Al tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Khi phản ứng kết thúc, người ta thu được 8,96 lít khí (đktc). a) Viết các phương trình hoá học của các phản ứng đã xảy ra. b) Tính khối lượng muối thu được sau thí nghiệm và tính thể tích dung dịch H2SO4 2M tối thiểu cần dùng. c) Xác định M biết rằng trong hỗn hợp ban đầu tỉ lệ số mol M : Al là 1 : 2. ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 6 A. Lí thuyết Câu 1 (3 điểm) 1. Đáp án B. 2. Đáp án B. 3. Đáp án D. Câu 2 (3 điểm) 1. - Điều chế hiđrosunfua : FeS + 2HCl  H2S + FeCl2 - Vì H2S có tính khử mạnh nên dễ bị H2SO4 đặc oxi hoá tạo ra sản phẩm khác H2S : o 2FeS + 10H2SO4 đặc t   Fe2(SO4)3 + 9SO2 + 10H2O 2. Các phương trình phản ứng hoá học : o 4FeS2 + 11O2 t   2Fe2O3 + 8SO2 2SO2 + O2 V2 O5   2SO3 SO3 + H2O  H2SO4 o 2H2SO4 + Cu t   CuSO4 + SO2 + 2H2O SO2 + KOH  KHSO3 KHSO3 + KOH  K2SO3 + H2O B. Bài tập Câu 3 (4 điểm) a) Các phương trình hoá học : M + H2SO4  MgSO4 + H2 (1) 2Al + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2 (2) b) Khối lượng muối thu được : 8, 96  Số mol H2 sinh ra ở (1) và (2) : n H2  = 0,4 (mol). 22, 4  Theo (1) và (2) số mol H2SO4 tham gia phản ứng bằng số mol H2 sinh ra, theo định luật bảo toàn khối lượng : mkim loại + m H2SO4  m H2 + mmuối  mmuối = mkim loại + m H2SO4  m H2 = 7,8 + 98.0,4 - 2.0,4 = 46,2 gam 0, 4 - Thể tích dung dịch H2SO4 tham gia phản ứng : VH 2SO4  = 0,2 (lít) hoặc 200 ml 2 c) Gọi số mol kim loại M và Al trong 7,8 gam hỗn hợp là x và y, khối lượng mol của kim loại M là M, ta có : x:y=1:2  2x = y. 3y - Số mol H2 sinh ra ở (1) và (2) : n H2  x  = 0,4  x = 0,1 mol, y = 0,2 mol. 2 - Khối lượng hỗn hợp kim loại : m = Mx + 27y = 7,8  M = 24; vậy kim loại là Mg.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 ĐỀ SỐ 1 Trường THPT K Glong Thời gian:... Câu 1: Biểu diễn sự biến đổi tuần hoàn các tính chất Tăng theo bảng sau Giảm Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân? Tính chất của Bán Độ âm Tính chất của hợp đơn chất kính điện chất Tính Tính Tính Tính KL PK Bazơ Axit Theo chu kì Theo nhóm A Câu 2: Xác định vị trí của nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p63d104s24p4 trong bảng hệ thống tuần hoàn ? (giải thích) Câu 3: Sắp xếp các nguyên tố: 14Si, 7N, 8O, 15P theo thứ tự tính phi kim tăng dần Câu 4: Hãy nêu một số tính chất cơ bản của nguyên tố M ở ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA: - Tính kim loại hay tính phi kim. - Hóa trị cao nhất trong hợp chất với oxi. - Công thức hóa học của oxit cao nhất, là oxit bazơ hay oxit axit ? - Hóa trị trong hợp chất với hidro (nếu có) - Công thức hóa học của hợp chất với hidro. - Công thức hóa học của hidroxit tương ứng, là axit hay bazơ ?. Câu 5: Dãy gồm 13 nguyên tố liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn. Nguyên tố cuối cùng có Z gấp đôi nguyên tố đầu, xác định Z của hai nguyên tố này?

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 ĐỀ SỐ 2 Trường THPT K Glong Thời gian:... Câu 1: Biểu diễn sự biến đổi tuần hoàn các tính chất Tăng theo bảng sau Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân? Giảm Tính chất của Bán Độ âm Tính chất của hợp đơn chất kính điện chất Tính Tính Tính Tính KL PK Bazơ Axit Theo chu kì Theonhóm A Câu 2: Xác định vị trí của nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p63d104s24P5 trong bảng hệ thống tuần hoàn ? (giải thích) Câu 3: Sắp xếp các nguyên tố: 9F, 16S, 8O, 15P theo thứ tự tính phi kim tăng dần Câu 4: Hãy nêu một số tính chất cơ bản của nguyên tố M ở ô 16, chu kì 3, nhóm VIA: - Tính kim loại hay tính phi kim. - Hóa trị cao nhất trong hợp chất với oxi. - Công thức hóa học của oxit cao nhất, là oxit bazơ hay oxit axit ? - Hóa trị trong hợp chất với hidro (nếu có) - Công thức hóa học của hợp chất với hidro. - Công thức hóa học của hidroxit tương ứng, là axit hay bazơ ?. Câu 5: Dãy gồm 13 nguyên tố liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn. Nguyên tố cuối cùng có Z gấp đôi nguyên tố đầu, xác định Z của hai nguyên tố này?  HẾT 

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 ĐỀ SỐ 1 Trường THPT Nam Sách II Thời gian:... PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4điểm) (Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ A, B, C, D trước câu chọn đúng) Câu 1: Trong các câu sau, câu nào sai khi nói về oxi? A. Oxi là chất khí không màu, không mùi, không vị. B. Oxi nặng hơn không khí. C. Oxi tan nhiều trong nước. D. Oxi ít tan trong nước Câu 2: Dung dịch hiđro sunfua (H2S) có tính chất hoá học đặc trưng là: A. tính oxi hoá B. tính khử C. vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử. D. không có tính oxi hoá, không có tính khử. Câu 3: Trong PTN, O2 có thể được điều chế bằng cách nhiệt phân hợp chất A.KMnO4. B. H2SO4. C. NaOH. D. NaCl Câu 4: Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc, cần làm như sau: A. rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc B. rót nước thật nhanh vào dung dịch axit đặc C. rót từ từ dung dịch axit vào nước D. rót nhanh dung dịch axit vào nước Câu 5: Lưu huỳnh tà phương(S) bền ở nhiệt độ A. 113oC B.119oC C. dưới 95,5oC D. trên 119oC Câu 6: Cho phản ứng sau: SO2 +2 H2S  3S + 2H2O Câu nào diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng? A. SO2 là chất oxi hoá, H2S lầ chất khử B. SO2 là chất khử, H2S là chất oxi hoá C. SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá. D. H2S vừa là chất khử , vừa là chất oxi hoá Câu 7: Số mol H2SO4 cần dùng để pha chế 2 lit dung dịch H2SO4 2M là: A. 2,5 mol B. 4 mol C. 2 mol D. 1 mol Câu 8: Hấp thụ hoàn toàn 22.4 gam SO2vào 350 ml NaOH 2M .Tính khối lượng muối tạo thành? A. 40,4 gam B. 41.4 gam C. 44.1 gam D. 42.4 gam PHẦN TỰ LUẬN (4điểm) Câu 1: Hoàn thành sơ đồ phản ứng ghi rõ điều kiện ( nếu có) H2S  S  SO2 Na2SO3  SO2 SO3 H2SO4 Câu 2: Cho 13,9 gam hỗn hợp kim loại là Fe và Al tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư . Khi phản ứng kết thúc, người ta thu được 7,84 lit khí (đktc). a. Viết các phương trình phản ứng đã xảy ra . b. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu c. Tính thể tích dung dịch H2SO4 2M đã tham gia phản ứng

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 ĐỀ SỐ 2 Trường THPT Nam Sách II Thời gian:... PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(4 điểm) (Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B.C.D trước câu chọn đúng) Câu 1: Khí sunfurơ(SO2) là chất có: A. Tính khử mạnh B. Tính oxi hoá mạnh C. Vừa có tính khử và vừa có tính oxi hoá D. Tính oxi hoá yếu. Câu 2: Trong đời sống người ta dùng ozon để sát trùng nước sinh họat là do: A. Ozon có tính khử mạnh B. Ozon có tính bazơ C. Ozon có tính axit D. Ozon có tính oxi hoá mạnh Câu 3: Số oxi hóa của lưu huỳnh trong hợp chất có công thức H2S2O7 là A. +2 B. +4 C. +6 D. +8 Câu 4: Nhận biết ion sunfat (SO42-)bằng thuốc thử: A. dd BaCl2 B. dd NaCl C. dd HCl D. ddNa2SO4 Câu 5: Tính chất hoá học nào dưới đây đăc trưng cho hiđro sunfua (H2S) A. Có tính khử mạnh B. Có tính oxi hoá mạnh C. Vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá. D. Không có tính khử và tính oxi hoá Câu 6: Cho phương trình phản ứng hoá học sau: H2S + 4Cl2+ 4H2O  H2SO4 + 8HCl Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất trong phản ứng? A.H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử B. H2S là chất khử , H2O là chất oxi hoá. C. Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử D. Cl2 là chất oxi hoá, H2S là chất khử Câu 7: Số mol H2SO4 cần dùng để pha chế 5 lít dung dịch H2SO4 2M là A. 2,5 mol B. 5,0 mol C. 10 mol D. 2,0 mol Câu 8: Hấp thụ hoàn toàn 25,6 gam SO2 vào 400ml NaOH 1M . Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng? A. 41.4 gam B. 41,6 gam C. 46,1 gam D. 44,1 gam PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm) Câu 1: Hoàn thành sơ đồ phản ứng ghi rõ điều kiện (nếu có): (1) ( 2) (3) ( 4) (5) (6) FeS  H 2 S  SO2  SO3  H 2 SO4  SO2  NaHSO3       Câu 2: Cho 8 gam hỗn hợp gồm hai kim loại là Mg và Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Khi phản ứng kết thúc người ta thu được 4,48 lít khí (đktc) a.viết các phương trình phản ứng đã xảy ra b. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu c. Tính thể tích dung dịch H2SO4 2M đã tham gia các phản ứng

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 ĐỀ SỐ 3 Trường THPT Nam Sách II Thời gian:... PHẦN TRĂC NGHIỆM (4 điểm) (Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C,D trước câu chọn đúng) Câu 1: Câu nào diễn tả không đúng về tính chất của hiđro sunfua(H2S)? A. là khí không màu, có mùi trứng thối, độc B. nặng hơn không khí C. ít tan trong nước. D. tan nhiều trong nước Câu 2: Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì xảy ra hiện tượng nào sau đây? A. dung dich bị vẩn đục màu vàng B. không có hiện tượng gì xảy ra C. dung dịch chuyển thành màu nâu đen D. có bọt khí bay lên Câu 3: Lưu huỳnh đơn tà(S) bền ở nhiệt độ A. trên 119oC B. 187oC C. dưới 95,5oC D. 95,5oC đến 119oC Câu 4: Tính chất hoá học của lưu huỳnh ? A. chỉ thể hiện tính oxi hoá B. không có tính oxi hoá,không có tính khử C. chỉ thể hiện tính khử D. vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hoá Câu 5: Trong CN, O2 được điều chế bằng cách điện phân? A. dd NaCl B. dd NaOH C. H2O D. dd H2SO4 Câu 6: Cho phản ứng sau: 2H2S + 3O2  2H2O + SO2 Câu nào diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng? A. A.H2S là chất oxi hoá, O2 là chất khử. B. H2S là chất khử, O2 là chất oxi hoá C. H2S vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá D. O2 vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử Câu 7: Số mol H2SO4 cần dùng để pha chế 2 lit H2SO4 1M là? A. 1mol B. 2,5 mol C. 2 mol D. 1,5 mol Câu 8: Hầp thụ hoần toần 12.8 gam SO2 vào 200 ml NaOH 1M. Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là? A. 20,8 gam B. 21,8 gam C.21,9 gam D.28.0 gam PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 1: Hoàn thành sơ đồ phản ứng ghi ró điều kiện (nếu có) S  H2S  S  SO2 SO3 H2SO4  SO2 Câu 2 Cho 18,6 gamhỗn hợp hai kim loại Zn và Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Khi phản ứng kết thúc, người ta thu được 6,72 lit khí ở ( đktc). a. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu b. Tính thể tích dung dịch H2SO4 2M đã tham gia phản ứng, biết rằng lượng axit lấy dư 10%

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 ĐỀ SỐ 4 Trường THPT Nam Sách II Thời gian:... PHẦN TRẮC NGHIỆM (4điểm) (Hãy khoanh tròn vào chữ cái A,B, C, D trước câu chọn đúng) Câu 1: Sục khí SO2 dư vào dung dịch Br2 có hiện tượng gì? A. Dung dịch bị vẩn đục B. Dung dịch chuyển màu vàng C. Dung dịch vẫn có màu nău D. Dung dịch mất màu Câu 2: Trong các hợp chất lưu huỳnh có các số oxi hoá là? A,-2, 0, +4 B. -2, +4,+6 C. +2,+4,+6 D.-2,+3,+6 Câu 3: Trong các câu sau, câu nào nêu sai về tính chất vật lí của oxi ? A. Oxi là khí không màu, không mùi, không vị B. Oxi nặng hơn không khí. C. Oxi tan nhiều trong nước D. Oxi chiếm 1/5 thể tích không khí Câu 4: Chất nào sau đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá? A. SO2 B. H2S C. O3 D. H2SO4 Câu 5: Câu nào diễn tả không đúng tính chất của lưu huỳnh và hợp chất của lưu huỳnh? A. Lưu huỳnh vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử B. Hiđro sunfua vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá C. Lưu huỳnh đioxit vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá D. Axit sunfuric chỉ có tính oxi hoá Câu 6: Cho phản ứng sau: 2H2SO4 + S  3SO2 + 2H2O Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng? A. H2SO4 là chất khử, S là chất oxi hoá B. H2SO4 là chất oxi hoá, lưu huỳnh là chẩt khử C. H2SO4 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá D. S vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá Câu 7: Số mol H2SO4 cần dùng để pha chế 3 lit H2SO4 1,5 M là: A.3 mol B. 1,5 mol C. 4,5 mol D. 2 mol Câu 8: Hấp thụ hoàn toàn 16 gam SO2 vào 250 ml dd NaOH 2M. Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng? A. 35,1 gam B. 32,5 gam C. 33, 4 gam D. 31,5 gam PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 1: Hoàn thành sơ đồ phản ứng ghi rõ điều kiện (nếu có) FeS2  SO2  SO3 H2SO4 SO2 NaHSO3Na2SO3 Câu 2: Cho 18.4 g hỗn hợp hai kim loại là Zn và Al tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. khi phản ứng kết thúc người ta thu được 11.2 lít khí (đktc) a. Viết các phương trình phản ứng đã xảy ra b. Tính khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp đầu c. Tính thể tích dung dịch H2SO42M đã tham gia phản ứng

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 ĐỀ Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm Thời gian:... Câu 1: Các halogen gồm: A. F, Cl, B, I, At. B. F, Cu, Be, I, At. C. F, Cl, Br, I, As. D. F, Cl, Br, I, At. Câu 2: Các halogen đều có: A. 3e lớp ngoài cùng. B. 7e lớp ngoài cùng. C. 5e lớp ngoài cùng. D. 8e lớp ngoài cùng. Câu 3: Cho 1,12 lít khí clo (ở đktc) vào dd NaOH 1M. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích dd NaOH cần dùng là: A. 0,1 lít B. 0,15 lít C. 0,12 lít D. 0,3 lít. Câu 4: Lá đồng khi đốt nóng có thể cháy sáng trong khí A. Khí A là: A. CO B. Cl2 C. H2 D. N2 Câu 5: Phản ứng của khí Cl2 với H2 xẩy ra trong điều kiện: A. Nhiệt độ thấp. B. Trong bóng tối. C. Trong bóng tối, to thường 250C. D. Khi chiếu sáng. Câu 6: Cho một luồng khí Cl2 dư tác dụng với 9,2 gam kim loại sinh ra 23,4 gam muối kim loại hoá trị I. Muối kim loại hoá trị I là muối nào dưới đây: A. NaCl B. KCl C. LiCl D. Kết quả khác. Câu 7: Nước Gia – ven là hỗn hợp của: A. HCl, HClO, H2 O. B. NaCl, NaClO3 , H2 O. C. NaCl, NaClO, H2 O. D. NaCl, NaClO4 , H2 O. Câu 8: Chất chỉ có tính oxi hóa là: A. F2 B. Cl2 C. Br2 D. I2 Câu 9: Cho 8,7g MnO2 tác dụng với dd axit HCl đậm đặc sinh ra V lít khí Cl2 (ở đktc). Hiệu suất phản ứng là 85%. V có giá trị là: A. 2 lít B. 1,82 lít C. 2,905 lít D. 1,904 lít. Câu 10: Cho các axit: HCl, HBr, HI, HF sắp xếp theo chiều tính axit giảm dần: A. HI > HBr > HCl > HF. C. HCl > HBr > HI > HF. B. HF > HCl > HBr > HI. D. HCl > HBr > HF > HI. Câu 11: Cho các chất sau: KOH (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), K2SO4 (6). Axit HCl tác dụng được với: A. (1), (2), (3), (4). B. (1), (2), (4), (5). B. C. (3), (4), (5), (6). D. (1), (2), (3), (5). Câu 12: Chất dùng để làm khô khí hiđroclorua là: A. NaOH rắn B. H2SO4đặc C. NaCl rắn D. Cả B và C Câu 13: Khi đổ dung dich AgNO3 vào các dung dịch sau: HF, HBr, HCl, HI. Dung dịch cho kết tủa vàng đậm nhất là: A. HF B. HCl C. HBr D. HI Câu 14: Cho 30,6 g hốn hợp Na2CO3 và CaCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dd HCl tạo thành 6,72 lít một chất khí ( đktc). Vậy khối lượng các chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là: A. 21,2g; 10g B. 10,5g; 20,1g B. C. 20g; 10,6g D. Kết quả khác. Câu 15: Cấu hình ns2np5 lớp ngoài cùng là cấu hình của các nguyên tố: A. Nhóm oxi. B. Nhóm cácbon. C. Nhóm nitơ. D. Nhóm halogen. Câu 16: Đặc điểm chung của các nguyên tố nhóm halogen là: A. ở điều kiện thường là chất khí. C. Tác dụng mạnh với H2O. B. Là chất oxi hoá mạnh. D. Vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử Câu 17: Chỉ dùng thêm một axit, hãy phân biệt ba dd Na2CO3, AgNO3, NaNO3. Vậy axit đó là: A. HNO3 B. CH3COOH C. HCl D. H2CO3 Câu 18: Khi đưa dây sắt nóng đỏ vào bình đựng khí clo xẩy ra phản ứng sau: A. Fe + Cl2 FeCl2 C. 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 B. 3Fe + 4Cl2 FeCl2 + 2FeCl3 D. Tất cả đều sai. Câu 19: Dung dịch muối Iot hàng ngày được dùng để phòng bệnh biếu cổ. Muối Iot ở đây là: A. NaI B. I2 C. NaCl và I2 D. NaI và NaCl Câu 20: Cho 10,3 g hỗn hợp Cu, Al, Fe vào dung dịch HCl thu được 5,6 lít khí (đktc) và 2g chất rắn không tan. Vậy % theo khối lượng của từng chất trong hốn hợp ban đầu lần lượt là: A. 26%, 54%, 20% B. 19,6%, 50%, 30,4% C. 19,4%, 26,2%, 54,4% D. 20%, 55%, 25% Câu 21: Nếu lấy khối lượng KMnO4 và MnO2 bằng nhau để cho tác dụng với dung dịch HCl đặc dư thì chất nào cho nhiều Clo hơn? A. MnO2 B. Lượng Clo sinh ra như nhau B. C. KMnO4 D. Không xác định được Câu 22: Đổ dd AgNO3 vào dd muối nào sau đây sẽ không có phản ứng A. NaF B. NaCl C. NaBr D. NaI Câu 23: Hai miếng sắt có khối lượng bằng nhau và bằng 2,8g. Một miếng cho tác dụng với khí Clo, một miếng cho tác dụng với dd HCl. Tổng khối lượng muối clorua thu được là: A. 14,475g B. 16, 475g C. 12,475g D. Tất cả đèu sai. Câu 24: Cho axit H2SO4 đặc nóng vào dd NaCl rắn. Khí sinh ra là: A. H2S B. Cl2 C. HCl D. SO2. Câu 25: Dung dich axit nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh? A. HCl B. H2SO4 C. HNO3 D. HF. Câu 26: Hoá chất dùng để phân biệt 4 dd HCl, NaOH, NaCl, NaNO3 đựng trong 4 lọ mất nhãn là: A. Quỳ tím và dd AgNO3 B. Dung dịch AgNO3. C. Quỳ tím và dd BaNO3 D. Quỳ tím. Câu 27: Cho một lượng dư KMnO4 vào 25 ml dd HCl thu được 1,4 lít khí (đktc). Vậy nồng độ mol của dd HCl đã dùng là: A. 7M B. 8M C. 7,5M D. 8,5M Câu 28: Nước clo có tính tẩy mầu vì các đặc điểm sau: A. Clo tác dụng với nước tạo ra axit HCl có tính tẩy mầu. B. Clo hấp thụ được mầu. C. Clo tác dụng với nước tạo ra axit HClO có tính tẩy mầu. D. Tất cả đều đúng. Câu 29: Câu nào sau đây không chính xác: A. Halogen là những chất oxi hoá mạnh. B. Khả năng oxi hoá của các Halogen giảm từ Flo đến Iot. C. Trong các hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hoá: -1, +1, +3, +5, +7. D. Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hoá học. Câu 30. Cho các axit HCl (1), HI (2), HBr (3). Sắp xếp theo chiều tính khử giảm dần là: A. (1) > (2) > (3). C. (2) > (3) > (1). B. (1) > (3) > (2). D. (3) > (2) > (1) ĐÁP ÁN 1D 2C 3A 4B 5D 6A 7B 8A 9D 10A 11C 12D 13D 14B 15D 16B 17C 18C 19D 20B 21B 22A 23A 24C 25D 26A 27B 28C 29C 30C

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 ĐỀ Trung tâm GDTX tỉnh Kiên Giang Thời gian:... Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là A. electron, proton và nơtron. B. electron và proton. C. proton và nơtron. D. electron và nơtron. Câu 2: Nguyên tử hiđro có 1 proton và 1 electron. Khối lượng của nguyên tử hiđro sẽ bằng bao nhiêu ? A. 1u. B. 2u. C. 1g. D. 2g. Câu 3: Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng A. số proton. B. số khối. C. số nơtron. D. số proton và nơtron. Câu 4: Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết A. số khối A và số hiệu nguyên tử Z. B. số khối A. C. số hiệu nguyên tử Z. D. nguyên tử khối của nguyên tử. Câu 5: Nguyên tử nào trong các kí hiệu nguyên tử sau đây chứa đồng thời 16 electron, 16 nơtron và 16 proton ? 32 16 A. 16 S. 8 B. O.39 19 C. 35 K. 17 D. Cl. Câu 6: Số electron tối đa trong phân lớp s và p lần lượt là A. 2 và 6. B. 2 và 8. C. 6 và 2. D. 2 và 10. Câu 7: Số electron tối đa trong lớp L và M lần lượt là A. 8 và 18. B. 2 và 8. C. 18 và 32. D. 18 và 8. Câu 8: Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử clo là 17. Trong nguyên tử clo, số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là A. 5. B. 2. C. 17. D. 7. Câu 9: Nguyên tố có Z = 7 thuộc loại nguyên tố A. p. B. d. C. f. D. s. Câu 10: Cấu hình electron của nguyên tử natri (Z=11) là 1s22s22p63s1. Vậy: A. Lớp ngoài cùng có 3 electron. B. Lớp K có 2 electron. C. Lớp L có 8 electron. D. Vỏ nguyên tử có 11 electron. Tìm phát biểu sai. Câu 11: Cấu hình electron của nguyên tử oxi (Z=8) là A. 1s22s22p4. B. 1s22s22p6. C. 1s22p43s2. D. 1s22s23s23p2. Câu 12: Vỏ nguyên tử nhôm có 13 electron.Vậy số electron ở lớp ngoài cùng là A. 3. B. 2. C. 1. D. 7. Câu 13: Vỏ nguyên tử clo có 17 electron. a) Viết cấu hình electron của nguyên tử clo. b) Clo là nguyên tố kim loại hay phi kim. Vì sao ? Câu 14: Oxi tự nhiên là hỗn hợp ba đồng vị: 16O chiếm 99,757% ; 17O chiếm 0,039% và 18O chiếm 0,204%. Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố oxi. -Hết- ĐÁP ÁN I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 13: a) Cấu hình electron của nguyên tử clo: 1s22s22p63s23p5. b) Clo là nguyên tố phi kim vì có 7 electron ở lớp ngoài cùng. Câu 14: Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố oxi: 99,757.16+0,039.17+0,204.18 AO = 100 =16,004.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... 1. Ni (Z = 28) có cấu hình electron đầy đủ là: A. 1s22s22p63s23p63d10 B. 1s22s22p63s23p63d84s2 C. 1s22s22p63s23p63d64s24p2 D. 1s22s22p63s23p83d64s2 2. Nguyên tử nguyên tố Y có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4s1. Cấu hình electron đầy đủ của Y là: A. 1s22s22p63s23p64s1 B. 1s22s22p63s23p54s1 C. 1s22s22p63s23p63d94s1 D. 1s22s22p63s23p63d104s1 3. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là: A. Proton, nơtron và electron B. Proton và nơtron C. Nơtron và electron D. Proton và electron 4. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là: 1s 22s22p63s23p63d104s2. X là nguyên tố nhóm: A. s B. f C. d D. p 5. Nguyên tố X có Z = 8. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là: A. 1s22s22p3 B. 1s22s12p5 C. 1s12s22p5 D. 1s22s22p4 6. 1s22s22p63s23p64s2 là cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố: A. Agon B. Clo C. Kali D. Canxi 7. 1s22s22p3 là cấu hình electron nguyên tử của: A. Oxi B. Magie C. Nitơ D. Cacbon 8. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là: A. Proton và nơtron B. Nơtron và electron C. Proton và electron D. Proton, nơtron và electron 9. Nguyên tử nguyên tố A có 6 electron ở phân lớp d thuộc lớp thứ 3. a. Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố A là: A. 1s12s22p63s23p63d64s2 B. 1s12s22p63s23p63d6 C. 1s12s22p63s23p83d6 D. 1s12s22p63s23p63d6 b. A là nguyên tố: A. kim loại B. phi kim C. khí hiếm D. Tất cả đều sai II. Phần tự luận (5 điểm): Câu 1:. a. Brom là hỗn hợp của hai đồng vị: 79 (50,7%); 81 35 Br 35 Br (49,3%). Hãy xác định nguyên tử khối trung bình của Brom. b. Hiđro có các đồng vị: 1 H ; 1 H và oxi có các đồng vị: 16O ; 17 O ; 18O . Hãy viết 1 2 8 8 8 công thức của các loại phân tử nước khác nhau. Câu 2: Tổng hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của nguyên tố R là 40. a. Xác định số hiệu nguyên tử và số khối của R? Biết trong nguyên tử R số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12. b. Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó. Biểu diễn sự phân bố các electron theo các obitan.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. Phần trắc nghiệm:(5 điểm) Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các phương án sau: 1. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là: 1s 22s22p63s23p63d104s2. X là nguyên tố nhóm: A. s B. f C. d D. p 2. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là: A. Proton và electron B. Proton, nơtron và electron C. Nơtron và electron D. Proton và nơtron 3. 1s22s22p63s23p64s2 là cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố: A. Canxi B. Clo C. Kali D. Agon 4. Nguyên tử nguyên tố Y có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4s1. Cấu hình electron đầy đủ của Y là: A. 1s22s22p63s23p64s1 B. 1s22s22p63s23p63d104s1 C. 1s22s22p63s23p63d94s1 D. 1s22s22p63s23p54s1 5. 1s22s22p3 là cấu hình electron nguyên tử của: A. Magie B. Nitơ C. Cacbon D. Oxi 6. Ni (Z = 28) có cấu hình electron đầy đủ là: A. 1s22s22p63s23p83d64s2 B. 1s22s22p63s23p63d10 C. 1s22s22p63s23p63d64s24p2 D. 1s22s22p63s23p63d84s2 7. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là: A. Proton, nơtron và electron B. Proton và nơtron C. Nơtron và electron D. Proton và electron 8. Nguyên tố X có Z = 8. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là: A. 1s12s22p5 B. 1s22s22p3 C. 1s22s22p4 D. 1s22s12p5 9. Nguyên tử nguyên tố A có 6 electron ở phân lớp d thuộc lớp thứ 3. a. Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố A là: A. 1s12s22p63s23p63d64s2 B. 1s12s22p63s23p63d6 C. 1s12s22p63s23p83d6 D. 1s12s22p63s23p63d6 b. A là nguyên tố: A. kim loại B. phi kim C. khí hiếm D. Tất cả đều sai II. Phần tự luận (6 điểm): Câu 1:. a. Brom là hỗn hợp của hai đồng vị: 79 (50,7%); 81 35 Br 35 Br (49,3%). Hãy xác định nguyên tử khối trung bình của Brom. b. Hiđro có các đồng vị: 1 H ; 1 H và oxi có các đồng vị: 16O ; 17 O ; 18O . Hãy viết 1 2 8 8 8 công thức của các loại phân tử nước khác nhau. Câu 2: Tổng hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của nguyên tố R là 40. a. Xác định số hiệu nguyên tử và số khối của R? Biết trong nguyên tử R số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12. Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó. Biểu diễn sự phân bố các electron theo các obitan.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1: Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện. Nguyên tố R và cấu hình electron là : A. Na, 1s22s22p63s1. B. Mg, 1s22s22p63s2 C. F, 1s22s22p5 D. Ne, 1s22s22p6 Câu 2: Clo có 2 đồng vị là 17 Cl và 37 Cl. Nguyên tử khối trung bình của Cl là 35,5. 35 17 Phần trăm khối lượng của đồng vị 17 Cl trong axit pecloric (HClO4) là: 35 A.24,23% B.26,12% . C.73,24% D.75,77% Câu 3: Cho 3,94 gam một muối cacbonat của kim loại hóa trị II vào dd HCl dư thu được 0,448 lít CO2(đktc).Vậy kim loại hóa trị II là: A. Be (M = 9) B. Ca (M=40) C. Ba (M=137) D. Mg (M=24) Câu 4: Cho 5,85 gam muối NaX tác dụng với dd AgNO3 dư ta thu được 14,35 gam kết tủa trắng. Nguyên tố X có hai đồng vị 35X(x1%) và 37X(x2%). Vậy giá trị của x1% và x2% lần lượt là: A. 25% & 75% B. 75% & 25%. C. 65% & 35% D. 35% & 65% Câu 5: Nguyên tử của một nguyên tố được cấu tạo bởi 155 hạt proton, nơtron và electron. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt. Số khối của nguyên tử trên là: A. 108. B. 80 C. 94 D. 122 Câu 6: Lớp thứ 4(n=4) có số electron tối đa là: A. 32. B. 16 C. 8 D. 50 Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố R có phân lớp ngoài cùng là 3d1. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là: A. 21. B. 15 C. 19 D. 24 Câu 8: Trong tự nhiên magie có 3 loại đồng vị bền là 12 Mg, 12 Mg và 12 Mg, với tỷ lệ 24 25 26 phần trăm số nguyên tử tương ứng là 78,99%; 10,00% và 11,01%. Cho rằng giá trị nguyên tử khối của các đồng vị bằng số khối của chúng và số Avogadro bằng 6,02.1023. Số nguyên tử magie có trong 20 gam magie bằng A. 3,01.1023 nguyên tử B. 4,95.1023 nguyên tử. C. 7,32.1023 nguyên tử D. 2,93.1026 nguyên tử Câu 9: Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về nguyên tử oxi? A. chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron B. chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 prôtôn. C. chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có số khối bằng 16 D. chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có số hạt prôtôn bằng hạt nơtron Câu 10: Cho 1,2 gam kim loại M ( hoá trị n ) tác dụng với H 2O thỡ thu được 0,672 lít khí ( ở đktc ). Kim loại M là : A.Ba (M=137) B.Ca (M=40). C.K (M=39) D. Al (M=27) Câu 11: Trong anion AB32- có 42 electron. Trong nguyên tử A cũng như B số P bằng số N . Số khối của A và B lần lượt là giá trị nào sau đây: A. 32 và 16. B. 12 và 16 C, 28 và 16 D. kết quả khác Câu 12: Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoàI cùng là 2p 6. Cấu hình electron của nguyên tố R là: A. 1s22s22p63s1. B. 1s22s22p63s2 C. 1s22s22p5 D.1s22s22p63p1 Câu 13: Dựa vào cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau hãy xác dịnh những nguyên tố nào là kim loại: a, 1s22s22p2 b, 1s22s22p63s2 c, 1s22s22p63s23p3 d, 1s22s22p63s23p6 e, 1s22s22p63s23p64s2 g, 1s22s22p63s23p1 A. a,b,c B. b,c,e C. b,e,g. D. a,c,d Câu 14: Cho cấu hình electron 1s22s22p6. Cấu hình electron trên là của các nguyên tử và ion có số thứ tự ứng với Z nào? A. Nguyên tử R (Z=10), ion M+ (Z=11), ion dương M2+ (Z=12), ion âm X- (Z=9) B. Nguyên tử R (Z=10), ion M+ (Z=11), ion dương M2+ (Z=12), ion âm X2- (Z=8) C. Nguyên tử R (Z=10), ion M+ (Z=11), ion dương M2+ (Z=12), ion âm X3- (Z=13) D. Cả A, C Câu 15: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng: A. số nơtron và proton B. số nơtron C. sổ proton. D. số khối. Câu 16: Nguyên tố Y có tổng số hạt bằng 58, . Y có số khối là: A. 40 B. 38 C.39 D. Tất cả đều sai Câu 17: Phân tử MX3 có tổng số hạt p, n, e bằng 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60. Số hạt mang điện trong nguyên tử của M ít hơn số hạt mang điện trong nguyên tử X là 4. Công thức phân tử MX3 là: A. CrCl3 B. FeCl3 C.AlCl3. D. SnCl3 Câu 18: Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là 79,91; R có 2 đồng vị. Biết Z R chiếm 54,5%. Nguyên tử khối của đồng vị thứ 2 có giá trị bằng bao nhiêu? 79 A. 80 B. 82 C. 81. D. 85 Câu 19: Cho 25(g) dung dịch K2SO4 17,4% trộn với 100(g) dung dịch BaCl2 5,2%. Nồng độ % của dung dịch muối KCl tạo thành là? A. 3,12%. B. 2,98% C. 1% D. 1,6% Câu 20: Kim loại 52Cr có cấu trúc tinh thể với phần rỗng trong tinh thể chiếm 32%. Khối lượng riêng của kim loại Cr là 7,19 gam/cm3. Bán kính nguyên tử tương đối của nguyên tử Cr là o A. 1,55.10-10cm B. 1,25 A . C. 1,15nm D. 1,25nm Câu 21 : Ion có 18 electron và 16 proton, mang điện tích là A. 18+ B. 2–. C. 18– D. 2+ Câu 22 : Các ion và nguyên tử Ne, Na+, F– có A. số khối bằng nhau B. số electron bằng nhau. C. số proton bằng nhau D. số nơtron bằng nhau. Câu 23: Nguyên tử của nguyên tố R có 4 lớp e, lớp ngoài cùng có 1e. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là A. 15 B. 16 C. 21 D. 19. Câu 24: Một lá đồng có 1,2046.1024 nguyên tử Cu. Trong đó có 2 đồng vị là 29 Cu(75%) và 29 Cu(25%). Khối lượng lá Cu là: 63 65 A.126g B.127g. C.128g D.129g Câu 25: Trong các cấu hình electron nào dưới đây không đúng: A. 1s22s22p63s2. C. 1s22s22p63s23p54s2. B. 1s22s22p63s23p6. D. 1s22s22p63s23p63d64s2 Câu 26: Điều khẳng định nào là sai? Trong Nguyên tử thì: A. Số điện tích hạt nhân luôn bằng số proton B. Số proton luôn lớn hơn số nơtron C. Số proton luôn bằng số electron. D. Số nơtron luôn lớn hơn hoặc bằng số proton Câu 27: Cấu hình electron của các nguyên tử sau: 10Ne, 18Ar, 36Kr có đặc điểm chung là A. số lớp electron bằng nhau B. số phân lớp electron bằng nhau C. số electron nguyên tử bằng nhau D. số electron ở lớp ngoài cùng bằng nhau. Câu 28: Số obitan tối đa có thể phân bố trên lớp M(n=3) là A. 32 B. 18 C. 9. D. 16 Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng. A. Những e có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào một phân lớp B. Tất cả đều đúng. C. Những e có mức năng lượng gần bằng nhau được xếp vào một lớp D. Lớp thứ n có n phân lớp Câu 30: Nguyên tố Cu có nguyên tử khối trung bình là 63,54 có 2 đồng vị X và Y, biết tổng số khối là 128. Số nguyên tử đồng vị X = 0,37 số nguyên tử đồng vị Y. Vậy số nơtron của đồng vị Y hơn số nơtron của đồng vị X là: A. 2. B. 4 C. 6 D. 1

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (5đ): 1. Số oxi hóa của S trong hợp chất H2S2O7 là: A. +2 B. +4 C. +6 D. +8 2. Khí nào sau đây không cháy trong oxi, không khí: A. CO B. CH4 C. CO2 D. H2S 3. Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách: A. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng B. Điện phân nước C. Nhiệt phân Cu(NO3)2 D. Nhiệt phân KMnO4 4. Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarôzơ với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm: A. H2S và CO2 B. H2S và SO2 C. SO3 và CO2 D. SO2 và CO2 5. Số oxi hóa của S trong H2S, H2SO3, H2S2O7 lần lượt là: A. 0, +4, +8 B. –2, +6, +4 C. –2, +4, +6 D. +2, +4, +8 6. Nếu chỉ dung một thuốc thử duy nhất để phân biệt ba dung dịch NaOH, HCl, H2SO4 thì chọn: A. Zn B. Na2CO3 C. BaCO3 D. quỳ tím 7. Các nguyên tố nhóm VIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là: A. ns2np3 B. ns2np4 C. ns2np5 D. ns2np6 8. Oxi có thể thu được từ nhiệt phân chất nào trong số các chất sau: A. KClO3 B. CaCO3 C. (NH4)2SO4 D. NaHSO3 9. Hòa tan 8,4g Fe trong dung dịch H2SO4 loãng dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được V lít khí H2 (đkc). Giá trị của V là: A. 3,36 lít B. 4,48 lít C. 6,72 lít D. 8,96 lít 10. Cho phản ứng sau: aFe + bH2SO4  cFe2(SO4)3 + dSO2 + eH2O. Các hệ số a, b, t  c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất thì tổng a + b bằng: A. 7 B. 8 C. 9 D. 10 11. Cho 32g hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, CuO tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch H2SO4 loãng 2M thì khối lượng muối sunfat khan thu được là: A. 60g B. 80g C. 85g D. 90g 12. Trong phản ứng hóa học sau: H2S + 4Cl2 + 4H2O  H2SO4 + 8HCl, H2S đóng  vai trò là: A. chất khử B. chất oxi hóa C. vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa D. không là chất khử, không là chất oxi hóa 13. Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 (đkc) vào bình đựng 500ml dung dịch NaOH 0,8M. Cô cạn dung dịch thu được mg chất rắn. Giá trị của m là: A. 15,2g B. 12,5g C. 25,1g D. 25,2g 14. Hai kim loại Al và Fe không phản ứng với dung dịch: A. H2SO4 đặc, nguội B. H2SO4 đặc, nóng C. H2SO4 loãng D. HCl 15. Hòa tan 3,22g hỗn hợp X gồm Mg, Zn, Fe bằng một lượng vừa đủ H2SO4 loãng thu được 1,344 lít khí H2 (đkc) và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được mg muối khan. Giá trị của m là: A. 7,25g B. 8,98g C. 9,52g D. 10,27g II/ PHẦN TỰ LUẬN: 1. Viết các phương trình hóa học theo sơ đồ phản ứng sau: FeS2  SO2  SO3  H2SO4.nSO3  H2SO4  BaSO4 (1)  (3)  (4)  (5)  (6)  S (2) 2. Cho 14,9g hỗn hợp X gồm bột Zn và Fe tác dụng vừa hết với 8g bột lưu huỳnh, đun nóng. Tính khối lượng từng kim loại trong X. 3. Hòa tan hoàn toàn 13,2g hỗn hợp X gồm Mg và Fe bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 7,84 lít khí H2 (đkc) và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được mg muối khan. Tính m. Học sinh được sử dụng hệ thống tuần hoàn

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện, nếu có): S  H2S  SO2  SO3  H2SO4  CuSO4 1  2  3  4  5   KHS  K 2S  KCl 6  7  8  Câu 2: Nhận biết 4 chất khí sau: H2S, SO2, O2 và Cl2. Viết các phương trình xảy ra. Câu 3: Viết phương trình: a. O3 oxi hóa bạc. b. KBr tác dụng với H2SO4 đặc, nóng. c. SO2 oxi hóa H2S. d. H2SO4 đặc, nóng với FeO Câu 4: Chia hỗn hợp m gam hỗn hợp A gồm Cu và Al thành 2 phần bằng nhau: Phần 1: Hòa tan vào dung dịch H2SO4 loãng thu được 3,36 lít khí (ở đktc). Phần 2: Hòa tan vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội thu được 2,24 lít khí SO2 (ở đktc). a. Tính giá trị của m? Tính nồng độ của dung dịch H2SO4 đã dùng ở phần 1, biết đã dùng hết 200ml dung dịch. b. Dẫn luồng khí SO2 sinh ra vào 150ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch X. Hỏi trong dung dịch X có muối nào? Khối lượng bao nhiêu? Cho H=1; O=16; Al=27; S=32; K=39; Cu=64. ---HẾT---

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Chủ đề 1: Cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố trong nhóm (1:1:0) 1. Các nguyên tố nhóm VIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là A. ns2np3. B. ns2np4. C. ns2np5. D. ns2np6. 2. O2 và O3 là 2 dạng thù hình vì A. Tạo ra từ một nguyên tố và cùng là đơn chất . B. Vì O2 và O3 có công thức phân tử không giống nhau. C. O2 và O3 có cấu tạo khác nhau. D. O3 có khối lượng phân tử lớn hơn O2. Chủ đề 2. Tính chất của các nguyên tố và hợp chất trong nhóm (4:2:1) 3. So sánh tính oxi hóa của oxi, ozon, lưu huỳnh ta thấy A. Lưu huỳnh > Oxi > Ozon. B. Oxi > Ozon > Lưu huỳnh. C. Lưu huỳnh < Oxi < Ozon . D. Oxi < Ozon < Lưu huỳnh. 4. Dãy gồm các đơn chất vừa có tính chất oxi hóa, vừa có tính khử là A. Cl2 , O3 , S. B. S , Cl2 , Br2. C. Na , F2 , S D. Br2 , O2 , Ca. 5. Câu diễn tả không đúng về tính chất hóa học của lưu huỳnh và hợp chất của lưu huỳnh là A. Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa ,vừa có tính khử. B. Hidrosunfua vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa. C. Lưu huỳnh dioxit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử. D. Axit sunfuric chỉ có tính oxi hóa. 6. Trong phản ứng: SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O. Câu nào diễn tả đúng là (ko chọn) A. Lưu huỳnh bị oxi hóa và hiđro bị khử. B. Lưu huỳnh bị khử và không có sự oxi hóa C. Lưu huỳnh bị khử và hidro bị oxi hóa. D. Lưu huỳnh trong SO2 bị khử, trong H2S bị oxi hóa. 7. Phản ứng mà S bị khử đến số oxi hóa thấp nhất là A. H2SO4 + Zn → ZnSO4 + SO2 + H2O. B. H2SO4 + Zn → ZnSO4 + H2. C. H2SO4 + Zn → ZnSO4 + S + H2O. D. H2SO4 + Zn → ZnSO4 + H2S + H2O. 8. Lưu huỳnh tác dụng trực tiếp với khí H2 trong điều kiện A. S rắn, nhiệt độ thường. B. hơi S, nhiệt độ cao. C. S rắn, nhiệt độ cao. D. nhiệt độ bất kỳ vì nhiệt độ không ảnh hưởng tới phản ứng. to 9. Cho sơ đồ phản ứng hoá học: H2S + O2 (thiếu)  X + H2O. Chất X có thể là A. SO2. B. S. C. SO3. D. S hoặc SO2. 10. Các chất trong dãy đều phản ứng được với SO2 là A. NaOH, H2S, H2O. B. H2S, NaOH, CO2. C. NaOH, O2, HCl. D. O2, H2, Ca(OH)2. 11. Hoàn thành các phương trình hoá học theo sơ đồ sau (ghi rõ điểu kiện, nếu có): a) S  SO2  H2SO4  CuSO4  BaSO4 (1)  (2)  (3)  (4)  12. Hoàn thành các phương trình hoá học theo sơ đồ sau (ghi rõ điểu kiện, nếu có): b) S  (1)  SO2  Na2SO3  Na2SO4  BaSO4 (2)  (3)  (4)  13. Hoà tan hoàn toàn 9,6 gam Cu trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thấy thoát ra một chất khí có mùi hắc. Tính thể tích khí thoát ra (ở ĐKTC). ( Cho Cu = 64 ) 14. Hoà tan hoàn toàn 12,8 gam Cu trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thấy thoát ra một chất khí có mùi hắc. Tính thể tích khí thoát ra (ở ĐKTC). ( Cho Cu = 64 ) Chủ đề 3: Điều chế, nhận biết các nguyên tố và hợp chất trong nhóm (2:2:1) 15. Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách A. điện phân nước. B. nhiệt phân Cu(NO3)2. C. nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2. D. chưng cất phân đoạn không khí lỏng. 16. Axit sunfuric trong công nghiệp được sản xuất bằng phương pháp A. tháp. B. tiếp xúc. C. oxi hoá – khử. D. ngược dòng. 17. Để phân biệt 2 khí SO2 và H2S, có thể dùng dung dịch A. NaOH. B. H2S. C. NaCl. D. HCl. 18. Hiện tượng xảy ra khi sục khí SO2 vào dung dịch H2S là A. dung dịch H2S bị vẩn đục màu vàng. B. dung dịch H2S bị vẩn đục màu đen. C. dung dịch H2S bị vẩn đục màu xanh. D. không có hiện tượng gì. 19. Trình bày cách nhận biết 3 dung dịch không màu chứa trong 3 lọ riêng biệt gồm: H2SO4, Na2SO4, NaCl. Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra. HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN Trắc nghiệm khách quan: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 15 16 17 18 ĐA B A C B B D D B B A C B B A Tự luận: Câu Đáp án Điểm  SO2  0 S + O2 t 0,5 11 SO2 + Br2 + 2H2O  2HBr + H2SO4 0,5 (2đ) H2SO4 + CuO  t  0 CuSO4 + H2O 0,5 CuSO4 + BaCl2  BaSO4 + CuCl2 0,5  SO2  0 S + O2 t 0,5 12 SO2 + 2NaOH  Na2SO3 + H2O 0,5 (2đ) Na2SO3 + H2SO4  Na2SO4 + SO2 + H2O 0,5 Na2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2NaCl 0,5 Cu + 2H2SO4 đ   0 t CuSO4 + SO2 + 2H2O 0,5 64g --> 22,4 l 13 9,6g --> V 0,5 (1,5) V= 9, 6.22, 4 = 3,36 lít 0,5 64 Cu + 2H2SO4 đ   0 t CuSO4 + SO2 + 2H2O 0,5 64g --> 22,4lít 14 12,8g --> V 0,5 (1,5đ) V= 12,8.22, 4 = 4,48 lít 0,5 64 Cho quì tím vào 3 mẫu thử -> H2SO4 làm đỏ quì tím 0,25 Nhỏ dd BaCl2 vào 2 mẫu thử còn lại -> Na2SO4 làm xuất 0,25 + 19 hiện kết tủa trắng 0,25 (1,5đ) Na2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2NaCl => Còn lại là NaCl 0,5 0,25

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1: Giải thích tại sao người ta điều chế được nước clo mà không điều chế được nước flo.Hãy chọn lí do đúng . A/ Vì flo không tác dụng với nước . B/ Vì flo có thể tan trong nước . C/ Vì flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo rất nhiều , có thể bốc cháy khi tác dụng với nước D/ Vì một lí do khác . Câu 2: Hoá chất nào sau đây được dùng để điều chế khí clo khi cho tác dụng với axit HCl: A/ MnO2, NaCl B/ KMnO4, NaCl C/ KMnO4, MnO2 D/ NaOH, MnO2 Câu 3: Cho phản ứng: HCl + Fe ==> H2 + X Công thức hoá học của X là: A/ FeCl2 B/ FeCl C/ FeCl3 D/ Fe2Cl3 Câu 4: Phản ứng nào sau đây dùng điều chế khí clo trong công nghiệp A/ MnO2 + 4 HCl  MnCl2 + Cl2 + H2O B/ 2KMnO4 + 16 HCl  2 KCl + 2 MnCl2 + 5 Cl2 + 8 H2O dienphan C/ 2 NaCl + 2 H2O  comangngan  2NaOH + H2 + Cl2 D/ a,b,c đều đúng Câu 5: Cho khí Clo tác dụng với sắt ,sản phẩm sinh ra là: A/ FeCl2 B/ FeCl C/ FeCl3 D/ Fe2Cl3 Câu 6: Clorua vôi được sử dụng nhiều hơn nước Gia-ven vì A. clorua vôi rẻ tiền hơn. B. clorua vôi có hàm lượng hipoclorit cao hơn. C. clorua vôi để bảo quản và dễ chuyên chở hơn. D. Cả A, B, C. Hãy chọn đáp án đúng. Câu 7: Chọn câu đúng: A/ Các halogen là những khí có màu vàng lục B/ Các halogen là những chất khử mạnh C/ Khuynh hướng đặc trưng của các halogen là nhận thêm 1 electron D/ Nguyên tử của các halogen có lớp electron ngoài cùng là 3s23p5 Câu 8: Chọn cậu sai: A/ Độ âm điện của các halogen tăng từ iôt đến flo B/ Flo là nguyên tố có độ âm điện cao nhất trong bảng hệ thống tuân hoàn C/ Trong các hợp chất với hydrô và kim loại,các halogen thể hiện số oxi hoá từ - 1 đến +7 D/ HF là axít yếu, còn HCl, HBr,HI là những axít mạnh Câu 9: Trong 4 hổn hợp sau đây, hổn hợp nào là nước gia-ven A/NaCl + NaClO + H2O B/NaCl + NaClO2 + H2O C/NaCl + NaClO3 + H2O D/NaCl + HClO + H2O Câu 10: Dung dịch HCl phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây: A/ NaCl, H2O, Ca(OH)2, KOH B/ CaO, Na2CO3, Al(OH)3, S C/ Al(OH)3, Cu, S, Na2CO3 D/ Zn, CaO, Al(OH)3, Na2CO3 Câu 11: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử ? A/ 4HCl + MnO2  MnCl2 + Cl2 +2H2O B/ 2HCl + Mg(OH)2  MgCl2 + 2H2O C/ 2HCl + CuO  CuCl2 + H2O D/ 2HCl + Zn  ZnCl2 + H2 Câu 12: Brôm bị lẫn tạp chất là Clo. Để thu được brom cần làm cách nào sau đây ? A/ Dẫn hổn hợp đi qua dung dịch H2SO4 loãng B/ Dẫn hổn hợp đi qua nước C/ Dẫn hổn hợp qua dung dịch NaBr D/ Dẫn hổn hợp qua dung dịch NaI Câu 13: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I ) A/ Nguyên tử chỉ co ùkhả năng thu thêm 1 electron B/ Tạo ra hợp chất liên kết cộng hoá trị co ùcực với hidro C/ Có số oxi hoá -1 trong mọi hợp chất D/ Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron Câu 14: Các nguyên tố phân nhóm chính nhóm VII có cấu hình electron lớp ngoài cùng là: A/ 3s2 3p5 B/ 2s2 2p5 C/ 4s2 4p5 D/ ns2 np5 Câu 15: Trong các Halogen sau: F2, Cl2, Br2, I2, halogen phản ứng với nước mạnh nhất là: A/ Cl2 B/ Br2 C/ F2 D/ I2 Câu16: Tính oxi hoá của các halogen giảm dần theo thứ tự sau: A/ Cl2 > Br2 >I2 >F2 B/ F > Cl2 >Br2 >I2 C/ Br2 > F2 >I2 >Cl2 D/ I2 > Br2 >Cl2 >F2 Câu 17: Thuốc thử đặc trưng để nhận biết ra hợp chất halogenua trong dung dịch là: A/ AgNO3 B/ Ba(OH)2 C/ NaOH D/ Ba(NO3)2 Câu 18: Chất nào trong các chất dưới đây có thể nhận ngay được bột gạo ? A/ Dung dịch HCl B/ Dung dịch H2SO4 C/ Dung dịch Br2 D/ Dungdịch I2. Câu 19: Cho 11,2 gam sắt tác dụng với dung dịch axít HCl. Khối lượng muối sinh ra là A/ 32,5 g B/ 162,5 g C/ 24,5 g D/ 25,4 g Câu 20: Cho 10 gam dung dịch HCl tác dụng với dung dịch AgNO3 thì thu được 14.35 gam kết tủa. Nồng độ (C%) của dung dịch HCl phản ứng là: A/ 35.0 B/ 50.0 C/ 15.0 D/ 36.5 Câu21: Có bao nhiêu gam Clo đủ để tác dụng với kim loại nhôm tạo ra 26,7 gam AlCl3 ? A/ 23,1 g B/ 21,3 g C/ 12,3 g D/ 13,2 g Câu 22: Phản ứng của khí Cl2 với khí H2 xãy ra ở điều kiện nào sau đây ? A/ Nhiệt độ thấp dưới 00C B/ Trong bóng tối, nhiệt độ thường 250C C/ Trong bóng tối D/ Có chiếu sáng Câu 23: Phản ứng nào sau đây cho biết tính oxi hoá của Bromine mạnh hơn Iodine? A. Br2 + SO2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4. B. I2 + 2NaBr → 2NaI + Br2. C. Br2 + 2NaI → 2NaBr + I2. D. 3Br2 + 2Al → 2AlBr3. Câu 24: Cho phản ứng: Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O. Phát biểu nào dưới đây là đúng? A. Nước đóng vai trò chất khử. B. Chlo vừa đóng vai trò chất oxi hoá, vừa đóng vai trò chất khử. C. Chlo chỉ đóng vai trò chất khử. D. Chlo chỉ đóng vai trò chất oxi hoá. Câu 25. Khi cho 10,5g NaI vào 50ml dung dịch nước Br2 0,5M. Khối lượng NaBr thu được là: A. 3,45g; B. 4,67g; C. 5,15g; D. 8,75g. Hãy chọn đáp án đúng

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Cho M của K=39; Na=23; Zn=65; Mg=24; Ca=40; Ba = 137; Mn=55; Cu=64; Fe=56; Al=27; C=12; O=16; H=1; S=32; Câu 1: Lấy 23,2 gam FeCO3 tác dụng với lượng dư dd H2SO4 đặc nóng thu được V lít hỗn hợp khí (đktc). Giá trị của V là (Giả sử SO2 là sản phẩm khử duy nhất). A. 2,24. B. 4,48. C. 6,72. D. 13,44. Câu 2: Tỉ khối của 1 hỗn hợp gồm Oxi và Ozon đối với hiđro bằng 19,2. Thành phần % về thể tích của Oxi và Ozon là: A. 44% và 56% B. 44% và 66% C. 60% và 40% D. 35% và 75%. Câu 3: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử ? A. SO2 B. H2S C. O3 D. H2SO4 Câu 4: Các chất nào trong dãy sau đều làm đục dd nước vôi trong ? A. CaO; SO2; CO2 B. CO2; SO2; SO3 C. CO; CO2; SO2 D. SO3; H2S; CO Câu 5: Cho m gam Fe tác dụng hoàn toàn với dd H2SO4 đặc, nóng (dư) thu được 6,72 lít khí SO2 (ở đktc). Giá trị của m cần tìm là : A. 11,2 gam B. 1,12 gam C. 16,8 gam D. 1,68 gam Câu 6: Số oxi hóa của lưu huỳnh trong một loại oleum H2S4O13 là A. +2. B. -2. C. +4. D. +6. Câu 7: Giả sử hiệu suất của các phản ứng đều đạt 100% thì khối lượng H2SO4 sản xuất được từ 1,5 tấn quặng chứa 40% FeS2 là bao nhiêu tấn ? A. 1,568 tấn B. 0,725 tấn C. 1,200 tấn D. 0,980 tấn Câu 8: Chất không tác dụng với axit sunfuric đặc, nguội là : A. Fe B. Zn C. CaCO3 D. CuO Câu 9: Khi sục khí O3 vào dd KI có chứa sẵn vài giọt hồ tinh bột, dd thu được A. Có màu vàng nhạt. B. Trong suốt C. Có màu đỏ nâu D. Có màu xanh Câu 10: Trong sơ đồ phản ứng sau: S  H2S  A  H2SO4 (loãng)  Khí B. Chất A, B lần lượt là: A. SO2 ; H2 B. SO3 ; SO2 C. SO3 ; H2 D. H2 ; SO3 Câu 11: Cho V ml dd BaCl2 2M vào dd H2SO4 dư, sau phản ứng thấy tạo thành 69,9 gam kết tủa. Giá trị của V là: A. 50 ml B. 150 ml C. 75 ml D. 100 ml Câu 12: Trộn 50 gam dd H2SO4 40% với 100 gam dd H2SO4 10% thu được dd mới có nồng độ là C%. Giá trị của C là A. 15. B. 20. C. 25. D. 30. Câu 13: Cho các chất: Cu, CuO, NaCl, Mg, KOH, C, Na2CO3, tổng số chất vừa tác dụng với dd H2SO4 loãng, vừa tác dụng với dd H2SO4 đặc, nóng là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 14: Đun nóng 9,2 gam Ca với 8,0 gam S trong ống nghiệm kín, không có không khí. Sau khi kết thúc phản ứng thu được bao nhiêu gam muối sunfua? A. 16,56 gam. B. 18 gam. C. 17,2 gam. D. 13,2 gam. Câu 15: Dãy kim loại tác dụng được với dd H2SO4 loãng là: A. Cu, Zn, Na B. Ag, Fe, Ba, Sn C. K, Mg, Al, Fe, Zn D. Au, Pt, Al Câu 16: Nhiệt phân hoàn toàn 9,48 gam KMnO4, thể tích O2 thu được ở đktc là: A. 224 ml B. 896 ml C. 672 ml D. 448 ml Câu 17: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế oxi từ: A. Không khí hoặc H2O B. KMnO4 C. KClO3 D. Điện phân dd NaOH Câu 18: Xét sơ đồ phản ứng : Mg + H2SO4  MgSO4 + S + H2O Tổng hệ số cân bằng (số nguyên) của các chất trong phản ứng trên là A. 15 B. 12 C. 14 D. 13 Câu 19: Cho các chất sau: (1) khí clo; (2) khí oxi; (3) axit sunfuric đặc; (4) lưu huỳnh đioxit; (5) lưu huỳnh. Chất nào trong số các chất trên vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử? A. (1); (2); (3) B. (1); (4); (5) C. (2); (3); (4). D. (1); (3); (4). Câu 20: Phản ứng nào sau đây không chứng minh được H2S có tính khử? A. H2S + 4Cl2 + 4H2O  H2SO4 + 8HCl. B. H2S + 2NaOH  Na2S + 2H2O. C. 2H2S + 3O2  2H2O + 2SO2. D. 2H2S + O2  2H2O + 2S. Câu 21: Để phân biệt được 3 chất khí: CO2, SO2 và O2 đựng trong 3 bình mất nhãn riêng biệt , người ta dùng thuốc thử là: A. Nước vôi trong (dd Ca(OH)2) B. Dd Br2 C. Nước vôi trong (dd Ca(OH)2) và dd Br2 D. Dd KMnO4 Câu 22: Hoà tan 1,3 gam một kim loại M trong 100 ml dd H2SO4 0,3M. Để trung hoà lượng axit dư cần 200 ml dd NaOH 0,1M. Xác định kim loại M? A. Al B. Fe C. Zn D. Cu Câu 23: Cho từng chất Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, FeS, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HSO4 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Câu 24: Cho sơ đồ phản ứng : X + H2SO4 loãng  Fe2(SO4)3 + Y + H2O. Hai chất X,Y lần lượt là: A. Fe3O4, SO2 B. FeO, FeSO4 C. Fe3O4, FeSO4 D. Fe, SO2 Câu 25: Xét các sơ đồ phản ứng sau: (1) SO2 + Br2 + H2O  HBr + H2SO4; (2) SO2 + H2S  S + H2O; (3) SO2 + Ca(OH)2  CaSO3 + H2O; (4) SO2 + O2  SO3; (5) SO2 + Mg  S + MgO; (6) SO2 + NaOH  NaHSO3. Trong các phản ứng nào SO2 là chất bị oxi hóa? A. (1) và (4). B. (2) và (5). C. (3) và (6). D. (1), (2), (4) và (5). Câu 26: Sục 2,24 lít khí SO2 (đktc) vào 500 ml dd NaOH 0,3M. Muối thu được sau phản ứng là A. Na2SO3 B. Na2SO3 và NaHSO3 C. NaHSO3 D. NaHSO3 và NaOH Câu 27: Để làm khô khí clo ẩm ta có thể sử dụng A. Na2SO3 khan. B. dd H2SO4 đặc. C. CaO. D. dd NaOH đặc Câu 28: Có thể đựng axit H2SO4 đặc, nguội trong bình làm bằng kim loại A. Cu B. Fe C. Mg D. Zn Câu 29: Cho 7,8 gam hỗn hợp Mg và MgCO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 4,48 lít hỗn hợp khí (đktc). Phần trăm khối lượng Mg trong hỗn hợp ban đầu bằng A. 15,38 % B. 30,76 % C. 46,15 % D. 61,54 % Câu 30: Cho dd chứa 1 gam HCl vào dd chứa 1 gam NaOH. Nhúng giấy quỳ tím vào dd sau phản ứng thì giấy quỳ tím chuyển sang màu A. màu xanh B. màu trắng. C. màu đỏ D. không đổi màu

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1.Phản ứng điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là A.2H2O 2H2 + O2 ↑ C.5nH2O + 6n CO2 (C6H10O5)n + 6nO2 B.2KMnO4→ K2MnO4 +MnO2 + O2↑ D. 2KI + O3 + H2O →I2 + 2KOH + O2 Câu 2.Sự có mặt của ozon trên thượng tầng khí quyển rất cần thiết, vì A. ozon làm cho trái đất ấm hơn. B. ozon ngăn cản oxi không cho thoát ra khỏi mặt đất. C. ozon hấp thụ tia cực tím. D. ozon hấp thụ tia đến từ ngoài không gian để tạo freon. Câu 3. Điều kiện để bột sắt tác dụng với bột lưu huỳnh cho sunfua sắt là: A. Đốt cháy hỗn hợp C.Để hỗn hợp trong không khí ẩm B. Để hỗn hợp ngoài nắng D.Để hỗn hợp ở nhiệt độ thấp Câu 4.Cho axit sunfuric loãng tác dụng với 5,6 gam Fe(Fe=56). Tính thể tích khí bay ra vào cho biết tên chất khí. A. 2,24 lít H2 B.3,36 lít SO2 C.3,36 lít H2 D.1,68 lít SO2 Câu 5 Những kim loại nào sau đây không phản ứng trực tiếp với oxi A - Na, Mg, Al, Zn B - Ag, Au, Pt C - Ba, Cu, Fe D - Hg, Ca, Mn, Li Câu 6. Cho 1,35 gam một kim loại R (III) tác dụng hết với khí Oxi (kk), thu được 5,1 gam oxit kim loại. Kim loại R là A. Cr (M=52) B. Al (M=27) C. Fe (M=56) D. Mg (=24) Câu 7 Đồng tác dụng với axit sunfuric trong điều kiện nào để cho SO2 ? A.H2SO4 loãng,nhiệt độ thường C. H2SO4 loãng,nhiệt độ 100 0C B.H2SO4 đậm đặc và đun nóng D.H2SO4 loãng Câu 8 Trong các phản ứng sau đây,phản ứng nào không thể xảy ra được A. H2SO4 + dung dịch BaCl2 C. H2SO4 + dung dịch Na2SO4 B. H2SO4 + dung dịch Na2CO3 D.A H2SO4 + dung dịch NaOH Câu 9 Cho các phản ứng sau: a.2SO2 + O2 2 SO3 b.SO2 + 2H2S →3S + 2H2O c.SO2 + Br2 + 2H2O →H2SO4 + 2HBr d.SO2 + NaOH →NaHSO3 Chọn phản ứng chứng minh SO2 có tính khử A.a,c,d B. a,b,d C. a,c D.a,d Câu 10 Trong số các câu sau đây,câu nào không đúng? A.Lưu huỳnh là một chất rắn màu vàng. B.Lưu huỳnh không tan trong nước C.Lưu huỳnh nóng chảy ở nhiệt độ tương đối thấp D.Lưu huỳnh không tan trong dung môi hữu cơ. Câu 11. Đốt cháy 3,25 gam một kim loại M (II) với 0,56 lít khí oxi (vừa đủ). Kim loại R là A. Zn (M=65). B. Fe (M=56). C. Mg (M=24). D. Ca (M=40). Câu 12. Cho 21,6 gam bột Ag phản ứng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư. Kết thúc phản ứng thu được V lít khí SO2(đktc). Kim loại R là: A. 4,48 lít. B. 2,24 lít. C. 11,2 lít. D. 3,36 lít. Câu 13.Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm: A.H2S và CO2 B.H2S và SO2 C.SO3 và CO2 D.SO2 và CO2 Câu 14. Hoà tan hoàn toàn 10,7 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Al trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thu được 7,84 lít khí H2. Tổng khối lượng muối sunfat khan tạo thành là A. 44,3 gam. B. 38,7 gam. C. 35,55 gam. D. 45 gam. Câu 15: Cho 2,81 gam hỗn hợp Fe2O3, ZnO, MgO tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch H2SO4 1M. Khối lượng muối sunfat tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu? A. 24,11 gam. B. 31,61 gam. C. 14,81 gam. D. 26,81 gam Câu 16. Nhận biết dung dịch muối sunfat ta dùng chất gì? A.quì tím B.BaCl2. C HCl. D.Na Câu 17: Trộn 100 ml dd H2SO4 2M vào vào 300 ml dd H2SO4 5M. Tính nồng độ mol/l của dd H2SO4 thu được? A. 4,25 M. B. 3,33 M. C. 2,50 M D. 4,00 M. Câu 18.Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO2 và CO2 A.dung dịch brom trong nước C.dung dịch Ba(OH)2 B.dung dịch NaOH D.dung dịch Ca(OH)2 Câu 19.Lưu huỳnh cháy trong oxi theo phương trình phản ứng nào? A/ .S + O2 = SO2 ↑ C/ S + 3 O=SO3 B/ S + ½ O = SO D/ S + O2 = SO + ½ O2 ↑ Câu 20. Ozon hóa V lít khí Oxi, thể tích khí thu được sau phản ứng giảm 2 lít so với thể tích khí ban đầu. Giá trị của V là: A. 2 lít B. 4 lít. C. 5 lít. D. 6 lít. Câu 21. Phân hủy V lít khí ozon, sau phản ứng thể tích bình tăng lên 3 lít. Giá trị của V là: A. 2 lít B. 4 lít. C. 5 lít. D. 6 lít. Câu 22.. Axit sunfuric đậm đặc đun nóng tác dụng với sắt sinh ra chất khí có tính chất A.làm bùng cháy que diêm gần tắt C.làm mất màu cánh hoa hồng C.làm đục nước vôi D.làm quỳ tím chuyển sang màu xanh Câu 23.Trong phòng thí nghiệm, để thu khí oxi người ta thường dùng phương pháp đẩy nước. Tính chất nào sau đây là cơ sở để áp dụng cách thu khí này đối với khí oxi ? A. Oxi có nhiệt độ hóa lỏng thấp :–183 oC. C. Oxi là khí hơi nặng hơn không khí. B. Oxi ít tan trong nước. D. Oxi là chất khí ở nhiệt độ thường. Bài 24: Cho 3,36 lít khí SO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 100 ml dung dịch NaOH 1M thu được sản phẩm gì? A. Na2SO3. B. NaHSO3. C. Na2SO3 và NaHSO3. D. Na2SO4. Câu 25.Ở nhiệt độ thường, lưu huỳnh là một chất rắn có một trong những tính chất sau đây: A. Cách điện, cách nhiệt C.Không giòn, khó biến thành bột B. Rất dẻo, kéo sợi và dát mỏng được D.Có ánh kim Câu 26.Hidrosunfua là 1 axit A. Có tính khử mạnh B.Có tính oxi hóa mạnh C. Có tính axit mạnh D.Tất cả đều sai Câu 27.Phản ứng của lưu huỳnh và đồng ở nhiệt độ cao tạo ra hợp chất gì? A.Sunfat B.Sunfit C.Clorit D.Sunfua Câu 28.Lưu huỳnh tác dụng với nhôm theo phản ứng nào sau đây t  AlS t  Al2S3 O O A. Al + S C.2Al + 3S t  Al2S t  O O B. 2Al + S D. Al +6 S AlS6 Câu 29.Những nguy hại nào có thể xảy ra khi tầng ozon bị thủng A. sẽ làm không khí trên thế giới thoát ra bên ngoài. B. sẽ làm thất thoát nhiệt trên toàn thế giới. C. tia tử ngoại gây tác hại cho con người sẽ lọt xuống mặt đất. D. không xảy ra được quá trình quang hợp của cây xanh. Câu 30. Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lit khí SO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1,5M. Muối thu được là A. Na2SO3. B. NaHSO3. C. Na2SO3 và NaHSO3. D. Na2SO4.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1 (3đ) : Viết các phương trình hóa học cho các phản ứng sau: a. Sắt tác dụng với khí clo, axit clohidric. b. Axit flohidric ăn mòn thủy tinh. c. Điều chế nước gia-ven trong công nghiệp. d. Khí flo cháy trong nước nóng. Câu 2 (2đ) : Hoàn thành chuỗi chuyển hóa sau. NaCl  HCl  Cl2  I2  AlI3 (1)  (1)  (3)  (4)  Câu 3 (2đ) : Có 4 lọ riêng biệt mất nhãn đựng 4 dung dịch: NaCl, KI, NaF, KBr. Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết chúng. Câu 4 (1,5đ) : Cho 1,68 lit (Đkc) khí halogen X2 tác dụng vừa đủ với Mg thu được 7,125 gam muối. Xác định X. Câu 5 (1,5 đ) : Cho 10,44 gam MnO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch axit HCl 2M. Tính thể tích khí thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn và thể tích dung dịch axit HCl 2M cần dùng. (Cho biết: Mn: 55 ; Mg: 24 ; F: 19 ; Cl: 35,5 ; Br: 80 ; I: 127; H: 1; O: 16) -----------Học sinh không được sử dụng bất cứ tài liệu nào----------

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) (Khoanh tròn vào đáp án đúng ). Câu 1. Hãy chỉ ra câu không chính xác. A. Trong tất cả các hợp chất, flo chỉ có số oxi hoá là -1. B. Từ flo đến iot, nhiệt độ nóng chảy của chúng giảm dần. C. Bán kính nguyên tử tăng dần từ từ flo đến iot. D. Tất cả các hợp chất của halogen với hiđro đều là những chất khí ở điều kiện thường. Câu 2. Rót 250ml dung dịch HCl 1M vào 60g dung dịch NaOH 15%. Nhúng quỳ tím vào dung dịch thu được thì quỳ tím chuyển sang màu … A. đỏ. B. xanh. C. không đổi màu. D. không xác định được. Câu 3. Axit HCl thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng … A. 2KMnO4 +16HCl  2MnCl2 + 2KCl+5Cl2 +8H2O B. 2HCl + Fe  FeCl2 + H2 C. 2HCl + Fe(OH)2  FeCl2 + 2H2O D. 6HCl + Al2O3  2AlCl3 + 3H2O Câu 4. Dung dịch dưới đây không phản ứng với dung dịch AgNO3 là A. NaF. B. NaCl. C. HCl. D. CaCl2. Câu 5. Phản ứng nào sau đây viết đúng ? A. 4HF+ SiO2  SiF4 +2H2O  B. 4HCl+ SiO2  SiCl4 +2H2O  C. 4HI+ SiO2  SiI4 +2H2O  D. 4HBr+ SiO2  SiBr4 +2H2O  Câu 6. Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tăng dần tính axit là... A. HCl, HBr, HF, HI. B. HF, HCl, HBr, HI. C. HBr, HI, HCl, HF. D. HI, HBr, HCl, HF. Câu 7. Cho phương trình hóa học: Br2 +5Cl2 +6H2O  2HBrO3 +10HCl. Vai trò của các chất tham gia phản ứng là... A. Br2 là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử. B. B. Cl2 là chất bị oxi hóa, Br2 là chất bị chất khử. C. Br2 là chất bị oxi hóa, Cl2 là chất bị chất khử. D. Cl2 là oxi hóa, Br2 là chất bị chất khử. Câu 8. Cho m gam hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 2M. Thể tích khí thu được ở đktc là… A. 8,48 lít. B. 0,448 lít. C. 4,48 lít. D. 2,24 lít. Câu 9. Cho 250ml dung dịch AgNO3 0,5M tác dụng với 100ml dung dịch BaCl2 1,5M. Khối lượng kết tủa thu được là A. 47,75g. B. 93,2g. C. 34,95g. D. 29,125g. Câu 10. Cho 5,6 g kim loại M tác dụng với khí clo dư , thu được 16,25g muối clorua. Kim loại M là... A. Fe. B. Al. C. Zn. D. Mg. Câu 11. Cho 100,0ml dung dịch Na2CO3 0,50M tác dụng với 100ml dung dịch HCl 1,0M. Khối lượng muối thu được là … A. 8,225g. B. 7,125g. C. 5,85g. D. 2,925g. Câu 12. Nguyên tử của một nguyên tố X có 5 electron trên phân lớp p. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là… A. 7 B. 10 C. 11 D. 17 Câu 13. Chọn câu sai: A. Khí hiđrô clorua tan trong nước, dung dịch thu được có tính axit. B. Dung dịch axit clohiđric đặc nhất (ở 200C) có nồng độ 37%. C. Khí hiđrô clorua khô không làm đổi màu giấy quì tím ẩm. D. Dung dịch axit clohiđric đặc có tính khử. Câu 14. Cho các chất sau Cl2, HCl, MgCl2, CuCl2. Chất phản ứng với Fe tạo ra FeCl3 là... A. Cl2. B. HCl. C. MgCl2. D. CuCl2. II. PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm) Bài tập:(3 điểm) Cho 13.7 gam hỗn hợp Al và Fe tác dụng với dung dịch HCl 0,15M dư thì thu được 6,72 lít (đktc). a. Tính thành phần % theo khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp đầu. b. Tính khối lượng muối khan thu được. c. Tính thể tích dung dịch HCl đã dùng. (Cho: H=1, Na = 23, Al = 27, Cl=35,5, Fe=56, Zn=65, Ag=108.)

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng sau: HCl + KMnO4  KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O Hệ số cân bằng lần lượt là : A. 1,16,1,1,5,8 B. 16,1,1,1,5,8 C. 2,16,2,2,5,8 D. 16,2,2,2,5,8 Câu 2: Cho sơ đồ phản ứng sau: HCl + KMnO4  KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O Hệ số cân bằng lần lượt l : A. 1,16,1,1,5,8 B. 16,1,1,1,5,8 C. 2,16,2,2,5,8 D. 16,2,2,2,5,8 Câu 3: Hố chất nào sau đây được dùng để điều chế khí Clo khi cho tác dụng với axit HCl: A. MnO2, NaCl B. KMnO4, MnO2 C. KMnO4, NaCl D. NaOH, MnO2 Câu 4: Trong 4 hổn hợp sau đây, hổn hợp nào là nước gia-ven A. NaCl + HClO + H2O B. NaCl + NaClO + H2O C. NaCl + NaClO3 + H2O D. NaCl + NaClO2 + H2O Câu 5: Cho phản ứng: HCl + Fe  H2 + X Công thức hố học của X là: A. FeCl B. FeCl2 C. FeCl3 D. Fe2Cl3 Câu 6: Hóa chất để nhận biết 3 lọ mất nhãn HCl, NaCl và HNO3 là: A. Quỳ tím và NaOH B. AgNO3 và NaOH C. AgNO3 và quỳ tím D. NaOH và HCl Câu 7: Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng với dd HCl dư thu được 1gam khí H2 thốt ra. Khối lượng muối clorua tạo thành trong dd là: A. 40,5 gam B. 45,5 gam C. 55,5 gam D. 60,5 gam Câu 8: Dung dịch HCl phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây: A. NaCl, H2O, Ca(OH)2, KOH B. CaO, Na2CO3, Al(OH)3, S C. Al(OH)3, Cu, S, Na2CO3 D. Zn, CaO, Al(OH)3, Na2CO3 Câu 9: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl lỗng và tác dụng với khí clo cho cùng loại muối clorua kim loại ? A. Zn B. Fe C. Cu D. Ag Câu 10: Hòa tan 5.85g NaCl vào nước để được 0.5 lít dd NaCl. dung dịch này có nồng độ mol/l là: A. 1M B. 0.5M C. 0.2M D. 0.4M Câu 11: Cho khí Clo tác dụng với sắt ,sản phẩm sinh ra là: A. Fe2Cl3 B. FeCl C. FeCl3 D. FeCl2 Câu 12: 50 gam khí Clo có thể tích ở đktc là bao nhiêu? A. 15,77 lít B. 17,4 lít C. 16,65 lít D. 12 lít Câu 13: Chọn câu đúng: A. Nguyên tử của các halogen có lớp electron ngồi cùng là 3s23p5 B. Các halogen là những khí có màu vàng lục C. Khuynh hướng đặc trưng của các halogen là nhận thêm 1 electron D. Các halogen là những chất khử mạnh Câu 14: Phản ứng của khí Cl2 với khí H2 xãy ra ở điều kiện nào sau đây ? A. Có chiếu sáng B. Trong bóng tối C. Trong bóng tối, nhiệt độ thường 250C D. Nhiệt độ thấp dưới 00C Câu 15: Các nguyên tố phân nhóm chính nhóm VII có cấu hình electron lớp ngồi cùng là: A. ns2 np5 B. 4s2 4p5 C. 3s2 3p5 D. 2s2 2p5 Câu 16: Đốt 11,2 gam bột sắt trong khí Clo. Khối lượng sản phẩm sinh ra là: A. 32,5 g B. 24,5 g C. 25.4 g D. 162,5 g Câu 17: Tính oxi hố của các halogen giảm dần theo thứ tự sau: A. Cl2 > Br2 >I2 >F2 B. F2 > Cl2 >Br2 >I2 C. Br2 > F2 >I2 >Cl2 D. I2 > Br2 >Cl2 >F2 Câu 18: Số oxy hố của clo trong các chất: HCl, KClO3, HClO, HClO2, HClO4 lần lượt là: A. +1, +5, -1, +3, +7 B. -1, +5, +1, -3, -7 C. -1, -5, -1, -3, -7 D. -1, +5, +1, +3, +7 Câu 19: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I ) A. Tạo ra hợp chất liên kết cộng hố trị co cực với hidro B. Nguyên tử chỉ co khả năng thu thêm 1 electron C. Lớp electron ngồi cùng của nguyên tử có 7 electron D. Có số oxi hố -1 trong mọi hợp chất Câu 20: Cho 10 gam dung dịch HCl tác dụng với dung dịch AgNO3 thì thu được 14.35 gam kết tủa. Nồng độ(C%) của dung dịch HCl phản ứng: A. 35.0 B. 50.0 C. 15.0 D. 36.5 Câu 21: Có bao nhiêu gam Clo đủ để tác dụng với kim loại nhôm tạo ra 26,7 gam AlCl3 ? A. 23,1 g B. 21,3 g C. 12,3 g D. 13,2 g Câu 22: Chọn cậu sai: A. Độ âm điện của các halogen tăng từ iôt đến flo B. Trong các hợp chất với hydrô và kim loại,các halogen thể hiện số oxi hố từ -1 đến +7 C. HF là axít yếu, còn HCl, HBr,HI là những axít mạnh D. Flo là nguyên tố có độ âm điện cao nhất trong bảng hệ thống tuân hồn Câu 23: Trộn 200ml dd HCl 2M với 300ml dd HCl 4M thì thu được dd có nồng độ là: A. 3M B. 2,7M C. 3,5M D. 3,2M Câu 24: Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh : A. HNO3 B. HCl C. HF D. H2SO4 Câu 25: Chất nào sau đây để nhận biết hồ tinh bột A. Br2 B. Cl2 C. NaOH D. I2 Câu 26: Halogen có tỉ khối hơi so với không khí bằng 5,52. Halogen đó là halogen nào? A. Flo B. Clo C. Brom D. Iot Câu 27: Giải thích tại sao người ta điều chế được nước clo mà không điều chế được nước flo.chọn câu đúng A. Vì flo không tác dụng với nước . B. Vì một lí do khác . C. Vì flo có tính oxi hố mạnh hơn clo rất nhiều , có thể bốc cháy khi tác dụng với nước D. Vì flo có thể tan trong nước . Câu 28: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử ? A. 2HCl + Mg(OH)2  MgCl2 + 2H2O B. 4HCl + MnO2  MnCl2 + Cl2 +2H2O C. 2HCl + Zn  ZnCl2 + H2 D. 2HCl + CuO  CuCl2 + H2O Câu 29: Phản ứng nào sau đây dùng điều chế khí clo trong công nghiệp dienphan A. 2 NaCl + 2 H2O  2NaOH + H2 + Cl2 comangngan  B. 2KMnO4 + 16 HCl  2 KCl + 2 MnCl2 + 5 Cl2 + 8 H2O C. MnO2 + 4 HCl  MnCl2 + Cl2 + H2O D. a,b,c đều đúng Câu 30: Cho 11,2 gam sắt tác dụng với dd HCl. Thể tích khí Hydro sinh ra ở ĐKC là: A. 224 ml B. 2,24 lít C. 4,48 lít D. 4,48 ml

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... PHẦN 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm) Câu 1. Hạt nhân nguyên tử của một nguyên tố hóa học gồm các hạt cơ bản sau: A. proton, electron B. proton, electron, nơtron C. proton, nơtron D. electron, nơtron Câu 2. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở lớp vỏ. B. Các hạt proton, nơtron và electron có kích thước và khối lượng xấp xỉ nhau. C. Trong nguyên tử, hạt mang điện là proton và nơtron. D. Hạt nhân có kích thước vô cùng nhỏ so với kích thước nguyên tử. Câu 3. Hạt nhân nguyên tử của nguyên tố A có 19 proton, 20 nơtron . Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố A là: A. 1s22s22p63s23p63d1 B. 1s22s22p63s23p64s2 C. 1s22s22p63s23p63d2 D. 1s22s22p63s23p64s1 Câu 4. Chọn câu trả lời đúng về cấu hình electron nguyên tử: A. Cấu hình electron nguyên tử biểu thị cách thức sắp xếp các electron theo các phân mức năng lượng có năng lượng từ thấp đến cao. B. Cấu hình electron nguyên tử biểu thị cách thức sắp xếp các electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau. C. Từ cấu hình electron nguyên tử xác định được số nơtron chứa trong hạt nhân nguyên tử. D. Từ cấu hình electron nguyên tử xác định được số khối của nguyên tử. Câu 5. Lớp thứ n (1  n  4 ) có số electron tối đa là : A. n electron B. n2 electron C. 2n2 electron D. 2n 2+1 electron Câu 6. Nguyên tử của nguyên tố X có kí hiệu : 37 17 X . Số nơtron chứa trong nguyên tử X là : A. 17 B. 37 C. 20 D. 54 Câu 7. Cho các nguyên tử có kí hiệu như sau : 13 X , 14Y , 12Z , 14T . Những nguyên tử nào sau 6 7 6 6 đây thuộc cùng một nguyên tố hóa học ? A. X và Y B. X, Y và T C. Y và T D. X, Z và T Câu 8. Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số hạt p, n và e là 40. Lớp vỏ nguyên tử có 13 hạt. Số khối của A là : A. 13 B. 14 C. 40 D. 27 Câu 9. Nguyên tử của nguyên tố Z có số hiệu nguyên tử là 20. Số electron tại lớp M ở lớp vỏ nguyên tử của nguyên tố Z là: A. 8 B. 18 C. 2 D. 32 Câu 10. Nguyên tử của nguyên tố X có điện tích hạt nhân là 17+. Electron cuối cùng ở lớp vỏ của X ở trạng thái cơ bản được điền ở phân lớp: A. s B. f C. p E. d Câu 11. Các electron ở gần hạt nhân có năng lượng thấp hơn ở xa hạt nhân vì: A. Ở gần hạt nhân tập trung ít electron hơn. B. Ở gần hạt nhân, lực hút tĩnh điện giữa hạt nhân và các electron mạnh hơn. C. Ở gần hạt nhân, lực hút tĩnh điện giữa hạt nhân và các electron yếu hơn. D. Ở gần hạt nhân các electron chuyển động nhanh hơn Câu 12. Nguyên tử của nguyên tố B có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4s 24p1. Điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố B là: A. 31 B. 21 C. 31+ D. 21+ Câu 13. Chọn phát biểu đúng : A. Các nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân thuộc cùng một nguyên tố hóa học. B. Kí hiệu nguyên tử không cho biết nguyên tử đó có bao nhiêu electron. C. Tập hợp các nguyên tử giống nhau về số khối nhưng khác nhau về điện tích hạt nhân là các đồng vị khác nhau của cùng một nguyên tố hóa học. D. Số đơn vị điện tích hạt nhân của một nguyên tố bằng nguyên tử khối của nguyên tố đó. Câu 14. Nguyên tử của nguyên tố A có Z= 15, nguyên tố B có kí hiệu nguyên tử là 45 21 B. Nguyên tố A và B lần lượt là: A. kim loại, phi kim B. Phi kim, phi kim C. Phi kim, kim loại D. Kim loại, kim loại Câu 15. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đơn vị khối lượng nguyên tử u ? A. 1 u = 1,6605.10-27 kg 1 B. 1 u = khối lượng của một nguyên tử đồng vị 12 C 12 1 C. 1 u = khối lượng của một nguyên tử Oxi 12 D. 1 u = 1 đ.v.C PHẦN 2. Tự luận (7 điểm) Câu 1. (3 điểm). Cacbon (C) trong thiên nhiên gồm chủ yếu một hỗn hợp của 2 đồng vị. Đồng vị thứ nhất là 12C có thành phần phần trăm số nguyên tử là 98,89%. 6 a) Tính số khối và thành phần phần trăm số nguyên tử của đồng vị thứ hai, biết nguyên tử khối trung bình của C là 12,011 u. b) Biết trong tự nhiên Oxi có 3 đồng vị bền: 16O, 17O, và 18O . Xác định số đồng vị phân tử 8 8 8 CO2 tương ứng trong tự nhiên và viết công thức phân tử của các đồng vị đó? Câu 2. (4 điểm) Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố có số hiệu nguyên tử từ 17 đến 24, cho biết loại nguyên tố và giải thích? (Riêng lớp 10A1 viết thêm cấu hình ô lượng tử cho những nguyên tử có số hiệu tương ứng) *****************Hết****************** Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn hay bất cứ tài liệu nào

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: 6đ Học sinh được phép sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn Câu 1: Dãy chất nào sau đây gồm các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị? A) HCl, Na2SO4, CO2 B) KCl, SO3, H2O C) BaO, H3PO4, N2 D) H2SO4, PH3, AlCl3 Câu 2: Chất nào sau đây có chứa liên kết ba? A) Cl2 B) O2 C) N2 D) FeCl3 Câu 3: Cặp phân tử nào sau đây chỉ có liên kết  ? A) Cl2 ; N2 B) H2O ; H2S C) CO2 ; SiO2 D) HNO3, H2CO3 Câu 4: Trong liên kết cộng hoá trị có cực, cặp e chung bị lệch về phía nguyên tử: A) Có độ âm điện lớn hơn B) Có tính kim loại mạnh hơn C) Có tính phi kim mạnh hơn D) A, C đều đúng Câu 5: Các nguyên tử bari, nhôm và flo có thể tạo thành các ion nào? A) Ba+ ; Al2+; F+ B) Ba2+ ; Al3+; F- C) Ba2+; Al2+; F- D) Ba+ ; Al3+; F+ Câu 6: Chọn câu phát biểu Sai: A) Liên kết giữa kim loại kiềm và halogen luôn luôn là liên kết ion B) Chỉ có obitan nguyên tử có chứa electron độc thân mới được tham gia tổ hợp C) Liên kết cho-nhận được hình thành do sự xen phủ giữa 1 AO chứa cặp e ghép đôi với 1 AO trống D) Sự xen phủ trục tạo liên kết  , sự xen phủ bên tạo liên kết  Câu 7: Nguyên tử phi kim có khuynh hướng: A) Nhận e  ion âm B) Nhường e  anion C) Nhận e  ion dương D) Nhường e  cation Câu 8: Số proton của 2 nguyên tử X và Y lần lượt là 19 và 9. Công thức của hợp chất được hình thành giữa X và Y là: A) XY B) X2Y C) XY2 D) X7Y Câu 9: Góc liên kết FBF trong phân tử BF3 có giá trị ? A) 900 B) 109028’ C) 1200 D) 1800 Câu 10: Nguyên tử cacbon trong phân tử CH4, C2H2 lần lượt có sự lai hóa gì? A) sp, sp3 B) sp2, sp C) sp3, sp D) sp3, sp2 Câu 11: Dãy chất nào sau đây đều có thể có liên kết cho – nhận trong phân tử? A) SO2, HNO3, K2SO4 B) CO2, H3PO4, SO3 C) BaCl2, K3PO4, H2O D) H2CO3, O3, Na2O Câu 12: Cặp hợp chất nào sau đây đều có chứa liên kết ion trong phân tử? A) SO2, KF B) Al2O3, H2S C) CaO, KNO3 D) OF2, NaClO4 Câu 13: Trong phân tử C2H4, có ..... liên kết đơn; ….. liên kết đôi; ..... liên kết  ; ..... liên kết . Các số thích hợp điền vào các chỗ trống trên lần lượt là: A) 2, 2, 4, 2 B) 4, 1, 5, 1 C) 4, 1, 4, 1 D) 2, 1, 4, 2 Câu 14: Dãy chất nào sau đây đều có chứa ion đơn và ion đa nguyên tử: A) NH4Cl, Na2SO4, H2S B) KOH, Na2SO3, Ca(NO3)2 C) BaO, K3PO4, Al2(SO4)3 D) K2SO3, NH4NO3, Ca3(PO4)2 Câu 15: Chất nào sau đây có cả liên kết đơn, liên kết đôi, liên kết cho-nhận trong phân tử? A) HNO3 B) CaCO3 C) SO3 D) NaOH PHẦN II: TỰ LUẬN: 4đ Câu 1: (1,5đ) Cho các chất sau: NaOH, BaF2, HClO3, K3PO4 a) Chất nào chỉ có liên kết ion? Chất nào chỉ có liên kết cộng hóa trị? Chất nào vừa có liên kết ion vừa có liên kết cộng hóa trị? b) Viết công thức electron và công thức cấu tạo của chất chỉ có liên kết cộng hóa trị. Câu 2: (2,5đ) Hòa tan 29,25g kim loại R bằng 200g dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch A và khí B. Cô cạn dung dịch A thu được 65,25g muối khan. a) Xác định kim loại R và thành phần dung dịch A. b) Tính nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch A.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Phần 1: Trắc nghiệm khách quan. (5 điểm) Câu 1: Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C,D đứng trước phương án đúng trong các câu sau: 1. Các hạt cơ bản cấu tạo nên nguyên tử là: A) Electron; B) Electron,proton; C) Electron, proton, nơtron; D) Proton, nơtron; Hãy chỉ đáp án đúng. 2. Trừ hạt nhân nguyên tử hiđro, hạt nhân nguyên tử các nguyên tố còn lại đều cấu tạo bởi các hạt : A) Electron,proton; B) Proton, nơtron; C) Electron,proton, nơtron; D) Electron, nơtron; Hãy chỉ đáp án đúng. 3. Ba loại hạt cơ bản là electron, proton và nơtron. Trong đó số hạt mang điện (1+ , 1) và số hạt không mang điện (0) lần lượt là: A) 0, 0, 1- B) 0, 1+, 1- C)1-, 1+ , 01 + D) 1 -, 0, 1 4. Trong nguyên tử: số hiệu nguyên tử (Z) , số electron, số proton, số nơtron, số khối A và đơn vị điện tích hạt nhân, có mối liên quan với nhau, cụ thể như sau: a) Số hiệu nguyên tử (Z) = số electron = số proton = số đơn vị điện tích hạt nhân. b) Số khối A = Z + N N c) 1   1,5 tức là Z  N  1,5Z hoặc P  N  1,5P Z d) Điện tích hạt nhân = số đơn vị điện tích hạt nhân có mang thêm dấu (+). A ). Tất cả đều đúng+ B) Không có ý nào đúng C) Không chính xác D) Một ý đúng. 5. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p634s2 là cấu hình electron của: A) Na B) O C) Ca D) Cl Hãy chỉ đáp án đúng. 6. 1s2 2s2 2p6 3s2 là cấu hình electron của nguyên tử: A) Khí trơ B) Kim loại C) Phi kim D) Kim loại và phi kim. 7. 1s2 2s2 2p6 3s23p3 là cấu hình electron của nguyên tử: A) Khí trơ và phi kim. B) Khí trơ C) Kim loại D) Phi kim 8. 1s2 2s2 2p6 3s23p6 là cấu hình electron của nguyên tử: A) Phi kim B) Khí trơ và phi kim. C) Khí trơ; D) Kim loại 9. Cho cấu hình nguyên tử các nguyên tố: a) 1s2 2s2 2p6 3s1 b) 1s2 2s2 2p5 c) 1s2 2s2 2p6 3s23p5 d) 1s2 2s2 2p6 3s23p63d94s2 trong đó nguyên tố s, p, hoặc d hoặc f, lần lượt là: A) s, p, p, d B) p, p, d, s C) d, s, p, p, D) s, p, d, p, 10. Cấu hình electron nguyên tử 1s2 2s2 2p6 3s23p63d84s2 có thể viết gọn là: A) Ar  d84s2 B) Ne 3s23p63d84s2 C) He 2s2 2p6 3s23p63d84s2 D) Không có. 11. Cấu hình electron nguyên tử 1s2 2s2 2p6 3s23p63d64s2 có thể viết cấu hình theo lớp là: A) 2, 8, 14, 2 B) 2, 2, 8 14 C) 2, 8, 2, 14 D) 2, 8, 2, 14 12. Hạt nhân nguyên tử của một nguyên tố có 35 proton, vậy cấu hình electron của nguyêt tử nguyên tố này là: A) 1s2 2s2 2p6 3s23p63d104s24p5 B) Ar  3d104s24p5 C) 2, 8, 18, 7 D) Tất cả đều đúng. 13. Khối lượng (g) của một nguyên tử oxi bằng: 16 A) 32 x1,6605.1024 ( g ) B) (g) 6, 022.1023 C) 53,138.10-24 (g) D) Tất cả đều đúng. 14. Số nguyên tử oxi có trong một gam oxi là: 6, 022.1023 32 16 A) 32 x 6,022.10 23 B) C) D) 16 6,022.10 23 6,022.10 23 15. Nếu hạt nhân nguyên tử có đường kính d=10cm thì nguyên tử là quả cầu có đường kính d=1km. Vậy số lần tăng chiều dài đường kính hạt nhân nguyên tử là: A) 1015 lần B) 1014 lần C) 1013 lần D) 1012 lần 16. Các đồng vị trong tự nhiên của Ni (niken) theo số liệu sau: 58 28 Ni : 68,27% ; 60 28 Ni : 26,10% ; Ni : 1,13% ; 61 28 62 28 Ni : 3,59% ; 64 28 Ni : 0,91% Nguyên tử khối trung bình của Ni là: A) 85, 177 B) 58,754 C) 58,717 D) 8,5771 17. Tổng số các hạt electron, proton và nơtron trong nguyên tử của một nguyên tố là 36. Biết rằng số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Vậy số khối và số hiệu của nguyên tử trên là: A) 28 và14 B) 24 và 12 C) 40 và 20 D) 39 và 19. 18. Tổng số các hạt electron, proton và nơtron trong nguyên tử của một nguyên tố là 28. Biết rằng trong đó số electron ít hơn số nơtron một hạt. Vậy đó là nguyên tử của nguyên tố có số hiệu và số khối là: A) 53 và127 B) 35 và 80 C) 17 và 35,5 D) 9 và 19 19. Tổng số các hạt electron, proton và nơtron trong nguyên tử của một nguyên tố là 40. Vậy đó là nguyên tử của nguyên tố có số hiệu và số khối là A) 8 và16 B) 13 và 27 C) 12 và 24 D) 26 và 56 20. Tổng số các hạt electron, proton và nơtron trong nguyên tử của một nguyên tố là 21. Vậy cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là:: A) 1s2 2s2 2p6 B) 1s2 2s2 2p6 3s1 C) 1s2 2s2 2p5 D) 1s2 2s2 2p3 Phần 2: Tự luận (5 điểm) Câu 2 ( 2điểm): Hãy viết cấu hình electron của các nguyên tử có: Z = 20, Z = 21, Z = 22, Z= 24, Z = 29. Cho nhận xét cấu hình electron của các nguyên tử đó khác nhau như thế nào? 35 37 Câu 3( 3điểm): Nguyên tử khối của Clo là 35,5. Clo có 2 đồng vị là Cl và Cl 35 17 17 a. Có bao nhiêu phần trăm về khối lượng của Cl chứa trong axit pecloric HclO4 17 37 b. Có bao nhiêu phần trăm về khối lượng của Cl chứa trong muối KClO3. 17 ĐÁP ÁN: Câu 1 (5điểm). 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 A A A A A A A A A A A A A A A A A A A A B B B B B B B B B B B B B B B B B B B B C C C C C C C C C C C C C C C C C C C C D D D D D D D D D D D D D D D D D D D D Câu 2 (2điểm): Cấu hình e: Z = 20: 1s22s22p63s23p64s2 Z = 21: 1s22s22p63s23p63d14s2 Z = 22: 1s22s22p63s23p63d24s2 Z = 24: 1s22s22p63s23p63d54s1 Z = 29: 1s22s22p63s23p63d104s1 Nhận xét: - Cấu hình e nguyên tử có Z = 20 khác với các cấu hình còn lại là không có phân lớp 3d - Cấu hình nguyên tử có Z = 24 và Z = 29 có 1e ở phân lớp 4s. Câu 3 (3điểm): 35 Gọi x là thành phần phần trăm của đồng vị Cl 17 x. 35 + 37(100 –x) M = = 35,5 100 35 37 Giải ra ta có: x = 75% ( Cl ) 25% của ( Cl ) 17 17 a. M HClO4 = 100,5. Phần trăm về khối lượng của đồng vị thứ nhất chứa trong HClO4 là: 35 . 75 x 100% = 26,12% 100,5 . 100 b. M KClO3 = 122,5. Phần trăm về khối lượng của đồng vị thứ 2 chứa trong KCLO3 là: 37. 25 x 100% = 7,55%. 122,5 . 100 GV: Nhận xét giờ kiểm tra. Yêu cầu HS về nhà đọc trước bài chương 2.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... 1/ Cation M+ có cấu hình ở lớp vỏ ngoài cùng là 2p6 .cấu hình e của nguyên tử M là: a 1s2 2s2 2p6 3s2 b1s2 2s2 2p5 c1s2 2s2 2p6 3s1 d1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 2/ Nguyên tử M có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 3d9 .Tổng số e trong nguyên tử của M là: a 26 b 29 c 28 d 27 3/ Biết tổng số hạt p,n,e trong một nguyên tử là 155.Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt. Số khối của nguyên tử trên là a 122 b 188 c 66 d 108 4/ Cấu hình e của nguyên tử nguyên tố sắt là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d6 4s2 . Sắt là nguyên tố af bp cd ds 5/ Số e tối đa trong các lớp K, L, M ,N lần lượt là a 2, 8, 18, 32 b32, 18, 8, 2 c32, 6, 10, 14 d2, 6, 10, 14 6/Một nguyên tử (X) có 13 proton trong hạt nhân. Khối lượng của proton trong hạt nhân nguyên tử X là: a78,26.1023 g b 21,71.10-24 g c 27 đvC d 27 g 0 7/Nguyên tử nhôm(Al) có bán kính là 1,43 A và có khối lượng nguyên tử là 27 đvC. Khối lượng riêng của nhôm là: a 3,36 g/cm3 b50,36 g/cm3 c 30,36 g/cm3 d tất cả đều sai 8/Số proton và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử Hg là: 201 80 a 80; 201 b 80; 121 c 201; 80 d 121; 80 9/Biết tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử là 276. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 40. Số hạt nơtron trong nguyên tử này là: a 79 b 118 c 197 d 236 10/ Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số hạt là 52. Nguyên tố R là: a15 b16 c17 d18 11/ Nguyên tử Y có tổng số hạt là 46. Số hạt không mang điện bằng 8/15 số hạt mang điện. X là đồng vị của Y, có ít hơn Y 1 nơtron. X chiếm 4% về số nguyên tử trong tự nhiên. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố gồm 2 đồng vị Y và Z là bao nhiêu? a 32 b 31 c 30 d 33 12/Hiđro có 3 đồng vị 11 H , 1 H , 13H và oxi có đồng vị 2 O, 18 O, 18 O . 16 18 17 18 Có thể có bao nhiêu phân tử được tạo thành từ hiđro và oxi? a 16 b9 c 18 d 15 13/Trong tự nhiên, nguyên tố brôm có hai đồng vị 35 Br , 35 Br . Nếu khối lượng nguyên tử 79 81 trung bình của brôm là 79,91 thì thành phần phần trăm (%) hai đồng vị này lần lượt là: a 35,0 và 60,0 b 45,5 và 54,5 c 61,8 và 38, d 54,5 và 45,5 14/ Nguyên tố có cấu hình electron như sau : 1s22s22p63s23p6. Những ion nào có cấu hình electron như trên ? aCl- , S2- ,P3- bF- , S2- , P3- cCl- , S2- , N3- dTất cả đều đúng 15/Tổng số hạt nhân nguyên tử của một nguyên tố là 40. Biết số hạt nơtron lớn hơn số hạt pronton là 1. Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào? a nguyên tố s b nguyên tố p c nguyên tố d d nguyên tố f  16/Tổng số hạt mang điện trong ion NO3 là (biết 14 N , 16 O ) 7 8 a. 61. b31. c 62. d 63. 0 17/nguyên tử Fe có bán kính và khối lượng mol nguyên tử lần lượt là 1,28 A và 55,846 g/mol. Khối lượng riêng của Fe là 7,87 g/cm3. Hỏi các nguyên tử Fe chiếm bao nhiêu % thể tích trong tinh thể: a 74,5 b 65 c 78 d. Tất cả đều sai 18/Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s1. Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của X có: a 24 proton b 11 proton, 13 nơtron c 11 proton, số nơtron không định được d 13 proton, 11 nơtron 19/ Đồng trong tự nhiên có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu, có khối lượng nguyên tử trung bình là 63,54. Vậy hàm lượng phần trăm 65Cu trong đồng tự nhiên là : a 50% b 67% c 27% d 73% 20/ Đường kính của nguyên tử có cỡ khoảng bao nhiêu? a 10-6 m b 10-8 m c 10-10 m d 10-20 m 21/Ion XY32 có 42 electron, ion XY42 có 50 electron. Số proton của X và Y là: a 6, 8 b 15, 8 c 16, 8 d 14, 8 22/ Một nguyên tử X có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện. Cấu hình electron của X là a 1s22s22p63s2. b. 1s22s22p63s1. c. 1s22s22p63s23p1.d. 1s22s22p63s23p2. 23/ Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là: X: 1s22s22p63s23p5; Y: 1s22s22p63s23p63d104s1. Nhận xét nào sau đây là đúng: a X là kim loại, Y là phi kim. b X và Y đều là phi kim. c X là phi kim, Y là kim loại. d X và Y đều là kim loại. 24/ Nếu biết số thứ tự của lớp electron là n thì ta có thể tính được số electron tối đa (N) trên một lớp theo công thức: n2 n aN b N  2n c N d N  2n 2 2 2 25/Một nguyên tố X có tỉ lệ số nguyên tử đồng vị thứ nhất và đồng vị thứ hai là 27/23. Hạt nhân của X có 35 proton. Đồng vị thứ nhất có 44 nơtron. Đồng vị thứ hai có nhiều hơn đồng vị thứ nhất là 2 nơtron. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là bao nhiêu? a 79,20 b 78,90 c 79,92 d80,50

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... 1. Số elecctron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là: A. 2, 8, 18, 32 B. 2, 4, 6, 8 C. 2, 6, 10, 14 D. 2, 8, 14, 20 2. Nguyên tố hố học là những nguyên tử có cùng A. số khối B. số proton C. số notron D.số nơtron và số proton 3. Oxit A có công thức X2O. Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong A là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28. Biết 16O , Na (Z = 11), K (Z = 39), 8 Cl (Z =17), N (Z = 7). Oxit A là : A. Na2O B. K2O C. Cl2O D. N2O 4. ion X2+ có cấu hình electron lớp ngồi cùng là 3s23p6. Cấu hình electron lớp ngồi cùng của nguyên tử X là: A. 3s23p6. B. 4s2. C. 3s23p4. D. 3s23p5. 5. Nguyên tử X có tổng các hạt cơ bản là 82. Hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 22. Số electron trong ion X2+ là: A. 24 B. 26 C. 30 D. 25 6. Các đồng vị của cùng một nguyên tố hố học được phân biệt bởi đại lượng nào sau đây: A. Số proton .B. Số nơtron. C. Số electron hố trị D. Số lớp electron 7. Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về nguyên tử oxi? A. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton. B. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron. C. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới số khối bằng 16. D. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có số proton bằng số nơtron. 8. Trong tự nhiên Cu có hai đồng vị: 29 Cu; 29 Cu . Khối lượng nguyên tử trung bình của 63 65 Cu là 63,54. Thành phần % về khối lượng của 29 Cu trong CuCl2 là giá trị nào dưới đây? 63 Biết MCl=35,5. A. 73,0 % B.27,0 % C. 32,33 % D.34,18 % 16 17 18 12 13 9. Oxi có 3 đồng vị là 8 O ; 8 O ; 8 O . Cacbon có 2 đồng vị là 6 C; 6 C. Số phân tử kh cacbonic khác nhau có thể được tạo thành là A. 12. B. 6. C. 15. D. 18 10. Hợp chất MX3 có tổng số hạt mang điện là 128. Trong hợp chất, số p của nguyên tử X nhiều hơn số p của nguyên tử M là 38. Công thức của hợp chất trên là A. FeCl3 B. AlCl3 C. FeF3 D. AlBr3 11. Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19. Cấu hình electron của nguyên tử M là A. [Ar]3d54s1. B. [Ar]3d64s2. C. [Ar]3d64s1 D. [Ar]3d34s2. 12. Trong các cấu hình electron nào dưới đây không đúng: A. 1s22s22p63s2. C. 1s22s22p63s23p54s2 B. 1s22s22p63s23p6. D. 1s22s22p63s23p63d64s2 13. Nguyên tố Argon có 3 đồng vị: 18 Ar(99,63%), 18 Ar(0,06%), 18 Ar(0,31%) . Xác định nguyên tử 40 38 36 khối trung bình của Argon? A. 39,75 B. 37,55 C. 39,99 D. 39,96 0 14. Bán k nh nguyên tử và khối lượng mol nguyên tử của sắt lần lượt là 1,28 A và 56 g/mol. T nh khối lượng riêng của sắt. biết rằng trong tinh thể sắt chiếm 74% còn lại là phần rỗng. A. 6,56 g/cm3 B. 14g/cm3 C. 8,78 g/cm3 D. 7,84 g/cm3 15. Điều khẳng định nào là sai? Trong Nguyên tử thì: A. Số điện t ch hạt nhân luôn bằng số proton B. Số proton luôn lớn hơn số nơtron C. Số proton luôn bằng số electron. D. Số nơtron luôn lớn hơn hoặc bằng số proton 16. Có bao nhiêu hạt cơ bản (e,p,n) trong một nguyên tử 52 Cr? 24 A. 28 B. 24 C. 76 D. 52 17.Khối lượng electron của một nguyên tử photpho(P) là: A. 13,65 . 10-27 g B. 26,72 . 10-24 g C. 51,77 . 10-24 g D. 51,77 . 10-27 g 18.Mệnh đề nào sau đây không đúng? A. Chỉ có hạt nhân nguyên tử magiê mới có tỉ lệ giữa số proton và nơtron là 1 : 1. B. Chỉ có trong nguyên tử magiê mới có 12 electron. C. Chỉ có hạt nhân nguyên tử magiê mới có 12 proton. D. Nguyên tử magiê có 3 lớp electron. 19. Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngồi cùng cũng là 6, cho biết X là nguyên tố hóa học nào sau đây? A. oxi(Z = 8) B. lưu huỳnh (z = 16) C. Fe (z = 26) D.Cr (z = 24) 20. Tổng số hạt n, p, e trong một nguyên tử X là 52, trong đó số hạt mang điện bằng 1,889 lần số hạt không mang điện. Kết luân nào không đúng: A. X có 5 e ở lớp ngồi cùng B. X là phi kim C. X có số khối A = 35 D. X có điện t ch hạt nhân Z = 17 21.Trong tự nhiên bạc có hai đồng vị, trong đó đồng vị 109Ag chiếm 44%. Biết AAg = 107,88. Nguyên tử khối của đồng vị thứ hai của Ag là bao nhiêu? A. 106,78 B.107,53 C. 108,23 D. 107,00 22.Nguyên tử khối trung bình của bo là 10,82. Bo có 2 đồng vị là 10 5 Bo và 11 5 Bo . Nếu có 94 nguyên tử 10 Bo thì có bao nhiêu nguyên tử 11Bo ? 5 5 A. 405 B. 406 C. 403 D.không xác định 23.Cho 3 nguyên tố X, Y, Z. Tổng số hạt n, p, e trong nguyên tử lần lượt là 16, 58 và 78. Trong hạt nhân của các nguyên tố trên số n và p khác nhau không quá 1 đơn vị. X, Y, Z lần lượt là: A. 11B, 40Ar, 56Fe B. 16O, 40Ar, 58N C. 16O, 39K, 56Fe D. 11B, 39K, 56Fe 24. Lớp electron thứ 4 có số electron tối đa là: A. 32 B. 16 C. 60 D. 64 25. Tổng số hạt nguyên tử của một nguyên tố là 49. Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào? A. nguyên tố s B. nguyên tố p C. nguyên tố d D. nguyên tố f 26.Nguyên tử có cấu tạo như thế nào? A. Nguyên tử được cấu tạo bởi hai loại hạt: proton, electron. B. Nguyên tử có cấu tạo bởi hạt nhân và vỏ electron. C. Nguyên tử cấu tạo bởi các điện tử mang điện âm. D. Nguyên tử cấu tạo bởi hạt nhân mang điện dương và lớp vỏ electron mang điện âm. 27. Nhận định nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng? A. Tất cả những nguyên tử có cùng số nơtron đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học. B. Tất cả những nguyên tử có cùng số electron, proton, nơtron đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học. C. Tất cả những nguyên tử có cùng số khối đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học. D. Tất cả những nguyên tử có cùng điện t ch hạt nhân Z đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học. 28. Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào: A. số lớp electron tăng dần. B. điện t ch hạt nhân tăng dần. C. mức năng lượng. D. sự bão hòa các lớp electron. 29. Vi hạt nào sau đây có số proton nhiều hơn số electron? A. nguyên tử Na B. nguyên tử S C. ion clorua (Cl-) D.ionkali (K+) 30.Tổng số electron trong anion AB32 là 40. Anion AB32 là: A. SiO32 B. CO32 C. SO32 D. ZnO32

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Phần trắc nghiệm: Câu 1: Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử 20 trong bảng tuần hoàn. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là: a) Chu kì 3, nhóm IIA b) Chu kì 4, nhóm IIB c) Chu kì 4, nhóm IIA d) Chu kì 3, nhóm VIA Câu 2: Ion R- có cấu hình 1s22s22p63s23p6. Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn là a) Chu kì 3, nhóm VIIIA b) Chu kì 3, nhóm VIIA c) Chu kì 4, nhóm IA d) Chu kì 3, nhóm IA Câu 3: Cho số hiệu nguyên tử của các nguyên tố: Ca(20), Mg(12), P(15), Al(13), Si(14). Thứ tự tăng dần tính kim loại nào sau đây đúng: a) P, Si, Al, Mg, Ca b) P, Si, Mg, Al, Ca c) P, Si, Al, Ca, Mg d) P, Al, Mg, Si, Ca Câu 4: Nguyên tố R thuộc nhóm A có công thức hợp chất khí với hiđro là RH3. Công thức oxit cao nhất của R là a) R2O5 b) R2O3 c)RO3 d)RO Câu 5: R có cấu hình e là 1s22s22p63s23p3. Số e hoá trị của R là A) 3 b) 2 c) 4 d) 5 Câu 6: Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6, 7, 20, 19. nhận xét nào sau đây đúng ? a) Cả 4 nguyên tố trên thuộc cùng 1 chu kì b) A, M thuộc chu kì 3 b) M, Q thuộc chu kì 4 d) Q thuộc chu kì 3 Câu 7: Nhóm B gồm các nguyên tố thuộc khối nguyên tố a) s và p b) p c) p và f d) d và f Câu 8: Nguyên tố phi kim mạnh nhất trong bảng tuần hoàn là: a) clo b) cesi c) flo d) hiđro Phần tự luận Câu 1: Một nguyên tố R thuộc nhóm IA. 3,45 g R tác dụng hết với H2O thu được 1,68 lít khí hiđro (đktc). Tìm tên của R và nguyên tử khối của nó Câu 2: Một nguyên tố R thuộc nhóm A có công thức hợp chất khí với hiđro là RH2. Trong công thức oxit cao nhất oxi chiếm 60% về khối lượng. Tìm tên R và cho biết nguyên tử khối của nó.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Phần trắc nghiệm: Câu 1: Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử 12 trong bảng tuần hoàn. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là: a) Chu kì 3, nhóm IIA b) Chu kì 4, nhóm IIB c) Chu kì 3, nhóm IIA d) Chu kì 3, nhóm VIA Câu 2: Ion R+ có cấu hình 1s22s22p6. Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn là a) Chu kì 2, nhóm VIIIA b) Chu kì 2, nhóm VIIA c) Chu kì 2, nhóm IA d) Chu kì 3, nhóm IA Câu 3: Cho số hiệu nguyên tử của các nguyên tố: Na(11), K(19), P(15), Mg(12), Si(14). Thứ tự tăng dần tính kim loại nào sau đây đúng: a) Mg, Si, K, Na, P b) P, Si, Mg, K, Na c) P, Si, Mg, Na, K d) P, Mg, Si, Na, K Câu 4: Nguyên tố R thuộc nhóm A có công thức oxit cao nhất là RO3. Công thức hợp chất khí của R với hiđro là a) RH3 b) RH2 c)RH5 d)RH Câu 5: R có cấu hình e là 1s22s22p63s23p5. Số e hoá trị của R là A) 3 b) 2 c) 7 d) 5 Câu 6: Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6, 7, 13, 23. nhận xét nào sau đây đúng ? a) Cả 4 nguyên tố trên thuộc cùng 1 chu kì b) A, M thuộc chu kì 3 b) M, Q thuộc chu kì 4 d) Q thuộc chu kì 4 Câu 7: Nhóm A gồm các nguyên tố thuộc khối nguyên tố a) s và p b) p c) p và f d) d và f Câu 8: Nguyên tố kim loại mạnh nhất trong bảng tuần hoàn là: a) Natri b) cesi c) flo d) Kali Phần tự luận Câu 1: Một nguyên tố R thuộc nhóm IA. 7,8g R tác dụng hết với H2O thu được 22,4 lít khí hiđro (đktc). Tìm tên của R và nguyên tử khối của nó Câu 2: Một nguyên tố R thuộc nhóm A có công thức oxit cao nhất là R2O5. Trong công thức hợp chất khí của R với hiđro, hiđro chiếm 17,647% về khối lượng. Tìm tên R và cho biết nguyên tử khối của nó.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 (NÂNG CAO) Thời gian:... Câu 1: Trong mọi nguyên tử, đều có A. số proton bằng số nơtron. B. số proton bằng số electron. C. số electron bằng số nơtron. D. tổng số proton và nơtron bằng tổng số electron. Câu 2: Biết nguyên tử cacbon gồm: 6 proton, 6 nơtron và 6 electron, khối lượng 1 mol nguyên tử cacbon là: A. 12 u B. 12 g C. 18 u D. 18 g Câu 3: Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hoá học vì nó cho biết. A. Số khối A. B. Số hiệu nguyên tử Z. C. Kí hiệu hóa học D. Số khối A và số hiệu nguyên tử Z. Câu 4: Cho các nguyên tử . 14 6C , 15 7N , 17 9F , 18 10 Ne . Có bao nhiêu nguyên tử có cùng số nơtron ? A. 2 B. 3 C. 4 D. Tất cả đều sai Câu 5: Cho các hạt vi mô có thành phần như sau : 1p, 0n, 0e ; 9p, 10n, 10e ; 10p, 10n, 10e ; 11p, 12n, 10e ; 13p, 14n, 13e ; 13p, 14n, 10e. Có bao nhiêu hạt trung hoà về điện ? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 6: Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hoá học là đúng. Nguyên tố hoá học là tập hợp các nguyên tử A. có cùng nguyên tử khối. B. có cùng số khối. C. có cùng số nơtron trong hạt nhân. D. có cùng điện tích hạt nhân. Câu 7: Cho 4 nguyên tử : 11 X , 24Y , 12 Z , 25T . Chọn cặp nguyên tử có cùng tên gọi hóa học 23 11 24 12 A. Cặp X, Y và cặp Z, T B. Chỉ có cặp X, Y C. Chỉ có cặp Y, Z D. Chỉ có cặp Z, T Câu 8: Trong tự nhiên H có 3 đồng vị: 1H, 2H, 3H. Oxi có 3 đồng vị 16O, 17O, 18O. Hỏi có bao nhiêu loại phân tử H2O được tạo thành từ các loại đồng vị trên: A. 3 B. 16 C. 18 D. 9 Câu 9: Nguyên tử X có tổng cộng 8 electron trên các phân lớp p. Cấu hình electron của nguyên tử X là: A. 1s22s22p63s23p4 B. 1s22s22p63s23p2 C. 1s22s22p4 D. 1s22s22p2 Câu 10: Cấu hình electron của nguyên tử cacbon (Z = 6) là : A. 1s22s22p63s2 B. 1s22s23s2 C. 1s22s22p6 D. 1s22s22p2 Câu 11: Cấu hình electron của nguyên tử 26Fe là : A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d6 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d6 4s2 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2 4p1 Câu 12: Natri (Z=11), cấu hình electron của ion Na+ là A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 B. 1s2 2s2 2p6 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 D. 1s2 2s2 Câu 13: Cation X2+ có cấu hình electron là: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6, thì cấu hình electron của nguyên tử X là: A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6  Câu 14: Tổng số hạt mang điện trong ion NO3 là (biết 14 N , 16 O ) 7 8 A. 61. B. 31. C. 62. D. 63. Câu 15: Nguyên tử X, cation Y2+, anion Z- đều có cấu hình electron: 1s22s22p6. Tính chất của X, Y, Z là: A. X là kim loại, Y là khí hiếm, Z là kim loại B. X là khí hiếm, Y là phi kim, Z là kim loại C. X là khí hiếm, Y là kim loại, Z là phi kim D. X là kim loại, Y là khí hiếm, Z là phi kim Câu 16: Anion X– có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. Cấu hình electron của nguyên tử X là: A. 1s22s22p63s2 B. 1s22s22p63s23p64s2 C. 1s22s22p63s23p4 D. 1s22s22p63s23p5 Câu 17: Cấu hình electron của các nguyên tử có số hiệu Z = 3, Z = 11 và Z = 19 có đặc điểm nào sau là chung? A. Có một electron lớp ngoài cùng B. Có hai electron lớp ngoài cùng C. Có ba electron lớp trong cùng D. Tất cả đều sai Câu 18: Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là: X: 1s 22s22p63s23p5; Y: 1s22s22p63s23p63d104s1. Nhận xét nào sau đây là đúng: A. X là kim loại, Y là phi kim. B. X và Y đều là phi kim. C. X là phi kim, Y là kim loại. D. X và Y đều là kim loại. Câu 19: Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 34. Biết số nơtron nhiều hơn số proton là 1. X là. A. Nguyên tố p B. Nguyên tố d C. Nguyên tố f D. Nguyên tố s Câu 20: Trong nguyên tử Y có tổng số proton, nơtron và electron là 24. Tổng số hạt mang điện nhiều gấp đôi số hạt không mang điện. Kí hiệu nguyên tử Y là: A. 16 8 O B. 17 8 O C. 18 8 O D. 19 9 F Câu 21: Tổng số p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố X là 10. Cấu hình electron của X là A. 1s2 B. 1s22s1 C. 1s22s2 D. 1s22s22p1 Câu 22: Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19. Cấu hình electron của nguyên tử M là A. [Ar]3d54s1. B. [Ar]3d64s2. C. [Ar]3d64s1. D. [Ar]3d34s2. Câu 23: Cacbon trong thiên nhiên gồm 2 đồng vị chính 12 C (98,89%) và 13 C ( 1,11%). Khối lượng trung bình của Cacbon là. A. 12,011. B. 12,023 C. 12,018 D. 12,025 Câu 24: Đồng trong tự nhiên có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu, có khối lượng nguyên tử trung bình là 63,54. Vậy hàm lượng phần trăm 63Cu trong đồng tự nhiên là : A. 50% B. 10% C. 70% D. 73% Câu 25: Tổng số hạt mang điện trong hợp chất AB2 bằng 44. Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn số hạt mang điện của nguyên tử A là 4. Số hiệu nguyên tử của A và B lần lượt là A. 5 ; 9. B. 7 ; 9. C. 16 ; 8. D. 6 ; 8. Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 34,25 gam một kim loại A hóa trị II vào dd H2SO4 (loãng) dư thu được 0,5 gam khí H2 .Nguyên tử khối của kim loại A là: A. 24(u) B. 23(u) C. 137(u) D. 40(u) Câu 27: Phân tử X2Y3 có tổng số proton là 50, số proton của nguyên tử X nhiều hơn số proton của nguyên tử Y là 5. Số hiệu nguyên tử của X và Y lần lượt là: A. 7, 12 B. 12, 7 C. 13, 8 D. 8, 13 Câu 28: Ion XY32 có 42 electron, ion XY42 có 50 electron. Số proton của X và Y là: A. 6, 8 B. 15, 8 C. 16, 8 D. 14, 8 Câu 29: Trong Anion XY32 có 32 hạt electron. Trong nguyên tử X cũng như Y. số proton bằng số nơtron. X và Y là 2 nguyên tố nào trong số những nguyên tố sau. A. F và N B. Mg và C C. Be và F D. C và O Câu 30: Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện. Cấu hình electron của R là A. 1s22s22p63s2. B. 1s22s22p63s1. C. 1s22s22p63s23p1. D. 1s22s22p63s23p2.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM) Câu 1: Đơn chất nào sau tồn tại ở trạng thái lỏng ở điều kiện thường A. Br2 B. I2 C. Cl2 D. F2 Câu 2: Cho 0,6 gam một kim loại X tác dụng với dd HCl dư, sau phản ứng khối lượng dd tăng 0,55 gam. X là A. Al B. Fe C. Mg D. Zn Câu 3: Đơn chất nào sau đây hầu như không phản ứng với H2O ở điều kiện thường A. F2 B. Cl2 C. Br2 D. I2 Câu 4: Cho lượng dư AgNO3 tác dụng với dd chứa đồng thời 0,1 mol AgF và 0,1 mol AgCl. Sau phản ứng khối lượng dd thu được là A. 21,6 gam B. 27,05 gam C. 14,35 gam D. 10,8 gam Câu 5: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm Halogen là A. ns2np4 B. ns2np6 C. ns2np5 D. ns2np3 Câu 6: Để nhận biết ion clorua người ta dùng A. Dd AgNO3 B. Dd NaOH C. Dd HCl D. Dd HNO3 Câu 7: Trong tự nhiên Clo có hai đồng vị bền là 35Cl (75,77%) và 37Cl (24,23%) nguyên tử khối trung bình của Clo là A. 35 B. 37 C. 35,5 D. 36,5 Câu 8: Nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất A. Flo B. Brom C. Clo D. Iot 1 Câu 9: Dd nào sau đây không thể đựng trong bình thủy tinh A. HI B. HF C. HCl D. HBr Câu 10: Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết Iot A. Phenolphtalein B. Hồ tinh bột C. Quỳ tím D. Dd NaOH Câu 11: Điều kiện xảy ra phản ứng giữa Al và I2 là A. Xúc tác CaO B. Xúc tác H2O C. Xúc tác CuO D. Đun nóng Câu 12: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại được trong dd AgNO3 và AgNO3 và AgNO3 và A. B. C. AgNO3 và NaI D. NaF NaBr NaCl Câu 13: Khi tác dụng với chất nào sau đây HCl thể hiện tính khử A. CaO B. CuO C. MnO2 D. FeO Câu 14: Clorua vôi là A. Muối hỗn tạp B. Muối axit C. Muối kép D. Muối hỗn hợp Câu 15: Cho 5,6 gam một oxit vào dd HCl dư thu được 11,1 gam muối. Oxit đó là A. Fe3O4 B. Al2O3 C. MnO2 D. CaO Câu 16: Tổng hệ số của phương trình: HNO3 + HCl → NO + Cl2 + H2O là A. 18 B. 17 C. 19 D. 20 Câu 17: Trộn lẫn dd chứa 1 gam NaOH vào dd chứa 1 gam HCl, dd thu được làm cho quỳ tím Không đổi Không xác A. Đổi màu xanh B. Đổi màu đỏ C. D. màu đinh được Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al bằng dd HCl dư. Sau phản ứng thấy khối lượng dd tăng 7 gam. Khối lượng muối sinh ra trong dd là A. 32,6 gam B. 23,6 gam C. 26,3 gam D. 36,2 gam Câu 19: Cho 20 gam hỗn hợp Mg và Fe vào dd HCl dư, sau phản ứng thu được 11,2 lit 2 H2 (đktc). Khối lượng muối clorua sinh ra trong dd là A. 40,5 gam B. 55,5 gam C. 45,5 gam D. 60,5 gam Câu 20: Hòa tan hết 12,8 gam hỗn hợp Fe và FeO bằng dd HCl 0,1M vừa đủ thu được 2,24 lit H2 (đktc). Thể tích dd HCl cần dùng là A. 4,2 lit B. 14,2 lit C. 2 lit D. 4 lit II. PHẦN TỰ LUẬN (5 ĐIỂM) Câu 1(3 điểm): Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: Fe→FeCl2→FeCl3→Fe(OH)3→FeCl3→FeCl2→AlCl3 Câu 2(2 điểm): Cho 10,2 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al tác dụng vừa đủ với dd HCl 0,5 M thu được 11,2 lit H2 ở đktc. a. Tính % khối lượng trong X. b. Tính thể tích dd HCl cần dùng. 3 ĐÁP ÁN 01 ) | } ~ 02 { | ) ~ 03 { | } ) 04 { | ) ~ 05 { | ) ~ 06 ) | } ~ 07 { | ) ~ 08 ) | } ~ 09 { ) } ~ 10 { ) } ~ 11 { ) } ~ 12 ) | } ~ 13 { | ) ~ 14 ) | } ~ 15 { | } ) 16 { ) } ~ 17 { ) } ~ 18 { | } ) 19 { ) } ~ 20 { | } ) 4

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM) Câu 1: Đơn chất nào sau đây hầu như không phản ứng với H2O ở điều kiện thường A. I2 B. Br2 C. F2 D. Cl2 Câu 2: Điều kiện xảy ra phản ứng giữa Al và I2 là A. Xúc tác CaO B. Xúc tác CuO C. Xúc tác H2O D. Đun nóng Câu 3: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại được trong dd AgNO3 và AgNO3 và A. AgNO3 và NaI B. C. AgNO3 và NaF D. NaBr NaCl Câu 4: Đơn chất nào sau tồn tại ở trạng thái lỏng ở điều kiện thường A. Br2 B. I2 C. Cl2 D. F2 Câu 5: Nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất A. Clo B. Flo C. Brom D. Iot Câu 6: Clorua vôi là A. Muối kép B. Muối hỗn hợp C. Muối hỗn tạp D. Muối axit Câu 7: Để nhận biết ion clorua người ta dùng A. Dd HCl B. Dd AgNO3 C. Dd NaOH D. Dd HNO3 Câu 8: Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết Iot A. Phenolphtalein B. Hồ tinh bột C. Quỳ tím D. Dd NaOH Câu 9: Cho lượng dư AgNO3 tác dụng với dd chứa đồng thời 0,1 mol AgF và 0,1 mol AgCl. Sau phản ứng khối lượng dd thu được là 1 A. 14,35 gam B. 27,05 gam C. 21,6 gam D. 10,8 gam Câu Cho 5,6 gam một oxit vào dd HCl dư thu được 11,1 gam muối. Oxit đó là 10: A. Fe3O4 B. MnO2 C. CaO D. Al2O3 Câu Trong tự nhiên Clo có hai đồng vị bền là 35Cl (75,77%) và 37Cl (24,23%) nguyên 11: tử khối trung bình của Clo là A. 35 B. 35,5 C. 37 D. 36,5 Câu Trộn lẫn dd chứa 1 gam NaOH vào dd chứa 1 gam HCl, dd thu được làm cho quỳ 12: tím Không xác A. Đổi màu xanh B. Đổi màu đỏ C. Không đổi màu D. đinh được Câu Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al bằng dd HCl dư. Sau phản ứng 13: thấy khối lượng dd tăng 7 gam. Khối lượng muối sinh ra trong dd là A. 32,6 gam B. 26,3 gam C. 23,6 gam D. 36,2 gam Câu Cho 20 gam hỗn hợp Mg và Fe vào dd HCl dư, sau phản ứng thu được 11,2 lit H2 14: (đktc). Khối lượng muối clorua sinh ra trong dd là A. 40,5 gam B. 45,5 gam C. 60,5 gam D. 55,5 gam Câu Tổng hệ số của phương trình: HNO3 + HCl → NO + Cl2 + H2O là 15: A. 18 B. 19 C. 20 D. 17 Câu Hòa tan hết 12,8 gam hỗn hợp Fe và FeO bằng dd HCl 0,1M vừa đủ thu được 16: 2,24 lit H2 (đktc). Thể tích dd HCl cần dùng là A. 4,2 lit B. 14,2 lit C. 2 lit D. 4 lit Câu Cho 0,6 gam một kim loại X tác dụng với dd HCl dư, sau phản ứng khối lượng 17: dd tăng 0,55 gam. X là A. Mg B. Al C. Zn D. Fe Câu Khi tác dụng với chất nào sau đây HCl thể hiện tính khử 2 18: A. CaO B. CuO C. MnO2 D. FeO Câu Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm Halogen là 19: A. ns2np5 B. ns2np4 C. ns2np6 D. ns2np3 Câu Dd nào sau đây không thể đựng trong bình thủy tinh 20: A. HCl B. HF C. HI D. HBr II. PHẦN TỰ LUẬN (5 ĐIỂM) Câu 1(3 điểm): Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: Fe→FeCl2→FeCl3→Fe(OH)3→FeCl3→FeCl2→AlCl3 Câu 2(2 điểm): Cho 11,9 gam hỗn hợp X gồm Zn và Al tác dụng vừa đủ với dd HCl 0,5 M thu được 11,2 lit H2 ở đktc. a. Tính % khối lượng trong X. b. Tính thể tích dd HCl cần dùng. 3 ĐÁP ÁN 01 ) | } ~ 02 { | ) ~ 03 { | ) ~ 04 ) | } ~ 05 { ) } ~ 06 { | ) ~ 07 { ) } ~ 08 { ) } ~ 09 ) | } ~ 10 { | ) ~ 11 { ) } ~ 12 { ) } ~ 13 { | } ) 14 { | } ) 15 { | } ) 16 { | } ) 17 ) | } ~ 18 { | ) ~ 19 ) | } ~ 20 { ) } ~ 4

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM) Câu 1: Đơn chất nào sau đây hầu như không phản ứng với H2O ở điều kiện thường A. I2 B. F2 C. Br2 D. Cl2 Câu 2: Trong tự nhiên Clo có hai đồng vị bền là 35Cl (75,77%) và 37Cl (24,23%) nguyên tử khối trung bình của Clo là A. 36,5 B. 35 C. 35,5 D. 37 Câu 3: Tổng hệ số của phương trình: HNO3 + HCl → NO + Cl2 + H2O là A. 19 B. 18 C. 17 D. 20 Câu 4: Khi tác dụng với chất nào sau đây HCl thể hiện tính khử A. CaO B. FeO C. CuO D. MnO2 Câu 5: Trộn lẫn dd chứa 1 gam NaOH vào dd chứa 1 gam HCl, dd thu được làm cho quỳ tím Không xác A. Đổi màu xanh B. Đổi màu đỏ C. Không đổi màu D. đinh được Câu 6: Để nhận biết ion clorua người ta dùng A. Dd HCl B. Dd AgNO3 C. Dd NaOH D. Dd HNO3 Câu 7: Nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất A. Flo B. Iot C. Clo D. Brom Câu 8: Điều kiện xảy ra phản ứng giữa Al và I2 là A. Xúc tác H2O B. Xúc tác CaO C. Xúc tác CuO D. Đun nóng 1 Câu 9: Đơn chất nào sau tồn tại ở trạng thái lỏng ở điều kiện thường A. Br2 B. Cl2 C. I2 D. F2 Câu 10: Cho 5,6 gam một oxit vào dd HCl dư thu được 11,1 gam muối. Oxit đó là A. Fe3O4 B. CaO C. Al2O3 D. MnO2 Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al bằng dd HCl dư. Sau phản ứng thấy khối lượng dd tăng 7 gam. Khối lượng muối sinh ra trong dd là A. 32,6 gam B. 26,3 gam C. 36,2 gam D. 23,6 gam Câu 12: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm Halogen là A. ns2np3 B. ns2np4 C. ns2np6 D. ns2np5 Câu 13: Dd nào sau đây không thể đựng trong bình thủy tinh A. HBr B. HCl C. HI D. HF Câu 14: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại được trong dd AgNO3 và AgNO3 và A. AgNO3 và NaF B. C. D. AgNO3 và NaI NaBr NaCl Câu 15: Hòa tan hết 12,8 gam hỗn hợp Fe và FeO bằng dd HCl 0,1M vừa đủ thu được 2,24 lit H2 (đktc). Thể tích dd HCl cần dùng là A. 4,2 lit B. 14,2 lit C. 2 lit D. 4 lit Câu 16: Clorua vôi là A. Muối kép B. Muối hỗn tạp C. Muối hỗn hợp D. Muối axit Câu 17: Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết Iot A. Phenolphtalein B. Hồ tinh bột C. Dd NaOH D. Quỳ tím Câu 18: Cho 0,6 gam một kim loại X tác dụng với dd HCl dư, sau phản ứng khối lượng dd tăng 0,55 gam. X là A. Fe B. Al C. Zn D. Mg Câu 19: Cho 20 gam hỗn hợp Mg và Fe vào dd HCl dư, sau phản ứng thu được 11,2 lit H2 2 (đktc). Khối lượng muối clorua sinh ra trong dd là A. 45,5 gam B. 60,5 gam C. 55,5 gam D. 40,5 gam Câu 20: Cho lượng dư AgNO3 tác dụng với dd chứa đồng thời 0,1 mol AgF và 0,1 mol AgCl. Sau phản ứng khối lượng dd thu được là A. 21,6 gam B. 14,35 gam C. 27,05 gam D. 10,8 gam II. PHẦN TỰ LUẬN (5 ĐIỂM) Câu 1(3 điểm): Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: Fe→FeCl2→FeCl3→Fe(OH)3→FeCl3→FeCl2→AlCl3 Câu 2(2 điểm): Cho 10,2 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al tác dụng vừa đủ với dd HCl 0,5 M thu được 11,2 lit H2 ở đktc. a. Tính % khối lượng trong X. b. Tính thể tích dd HCl cần dùng. 3 PHIẾU SOI - ĐÁP ÁN (Dành cho giám khảo) MÔN: HOA 10 HALOGEN MÃ ĐỀ: 143 01 ) | } ~ 02 { | ) ~ 03 { | ) ~ 04 { | } ) 05 { ) } ~ 06 { ) } ~ 07 ) | } ~ 08 ) | } ~ 09 ) | } ~ 10 { ) } ~ 11 { | ) ~ 12 { | } ) 13 { | } ) 14 ) | } ~ 15 { | } ) 16 { ) } ~ 17 { ) } ~ 18 { | } ) 4 19 { | ) ~ 20 { ) } ~ 5

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM) Câu 1: Để nhận biết ion clorua người ta dùng A. Dd HCl B. Dd AgNO3 C. Dd NaOH D. Dd HNO3 Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al bằng dd HCl dư. Sau phản ứng thấy khối lượng dd tăng 7 gam. Khối lượng muối sinh ra trong dd là A. 23,6 gam B. 32,6 gam C. 36,2 gam D. 26,3 gam Câu 3: Hòa tan hết 12,8 gam hỗn hợp Fe và FeO bằng dd HCl 0,1M vừa đủ thu được 2,24 lit H2 (đktc). Thể tích dd HCl cần dùng là A. 14,2 lit B. 2 lit C. 4 lit D. 4,2 lit Câu 4: Điều kiện xảy ra phản ứng giữa Al và I2 là A. Xúc tác CuO B. Xúc tác H2O C. Xúc tác CaO D. Đun nóng Câu 5: Trong tự nhiên Clo có hai đồng vị bền là 35Cl (75,77%) và 37Cl (24,23%) nguyên tử khối trung bình của Clo là A. 35,5 B. 35 C. 36,5 D. 37 Câu 6: Cho 5,6 gam một oxit vào dd HCl dư thu được 11,1 gam muối. Oxit đó là A. Fe3O4 B. CaO C. MnO2 D. Al2O3 Câu 7: Tổng hệ số của phương trình: HNO3 + HCl → NO + Cl2 + H2O là A. 17 B. 18 C. 20 D. 19 Câu 8: Cho lượng dư AgNO3 tác dụng với dd chứa đồng thời 0,1 mol AgF và 0,1 mol AgCl. Sau phản ứng khối lượng dd thu được là A. 21,6 gam B. 27,05 gam C. 10,8 gam D. 14,35 gam 1 Câu 9: Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết Iot A. Phenolphtalein B. Quỳ tím C. Dd NaOH D. Hồ tinh bột Câu 10: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm Halogen là A. ns2np3 B. ns2np4 C. ns2np5 D. ns2np6 Câu 11: Nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất A. Clo B. Flo C. Iot D. Brom Câu 12: Clorua vôi là A. Muối axit B. Muối hỗn hợp C. Muối kép D. Muối hỗn tạp Câu 13: Trộn lẫn dd chứa 1 gam NaOH vào dd chứa 1 gam HCl, dd thu được làm cho quỳ tím Không xác A. Đổi màu xanh B. Đổi màu đỏ C. Không đổi màu D. đinh được Câu 14: Cho 20 gam hỗn hợp Mg và Fe vào dd HCl dư, sau phản ứng thu được 11,2 lit H2 (đktc). Khối lượng muối clorua sinh ra trong dd là A. 40,5 gam B. 60,5 gam C. 45,5 gam D. 55,5 gam Câu 15: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại được trong dd AgNO3 và AgNO3 và A. B. C. AgNO3 và NaF D. AgNO3 và NaI NaBr NaCl Câu 16: Đơn chất nào sau tồn tại ở trạng thái lỏng ở điều kiện thường A. I2 B. Br2 C. Cl2 D. F2 Câu 17: Khi tác dụng với chất nào sau đây HCl thể hiện tính khử A. MnO2 B. CaO C. CuO D. FeO Câu 18: Dd nào sau đây không thể đựng trong bình thủy tinh A. HCl B. HBr C. HF D. HI Câu 19: Cho 0,6 gam một kim loại X tác dụng với dd HCl dư, sau phản ứng khối lượng dd 2 tăng 0,55 gam. X là A. Fe B. Al C. Zn D. Mg Câu 20: Đơn chất nào sau đây hầu như không phản ứng với H2O ở điều kiện thường A. I2 B. F2 C. Br2 D. Cl2 II. PHẦN TỰ LUẬN (5 ĐIỂM) Câu 1(3 điểm): Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: Fe→FeCl2→FeCl3→Fe(OH)3→FeCl3→FeCl2→AlCl3 Câu 2(2 điểm): Cho 11,9 gam hỗn hợp X gồm Zn và Al tác dụng vừa đủ với dd HCl 0,5 M thu được 11,2 lit H2 ở đktc. a. Tính % khối lượng trong X. b. Tính thể tích dd HCl cần dùng. 3

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... (Cho Fe = 56; Mn = 55; Ca = 40; Cu = 64; Na = 23; Al = 27; Na = 23; Li = 7; Cl = 35,5; O = 16; C = 12; H = 1) Câu 1: Cho một luồng khí Cl2 dư tác dụng với 9,2 gam kim loại sinh ra 23,4 gam muối kim loại hoá trị I. Muối kim loại hoá trị I là muối nào dưới đây: A. CsCl. B. LiCl. C. KCl. D. NaCl. Câu 2: Cho axit H2SO4 đặc nóng vào dung dịch NaCl rắn. Khí sinh ra là: A. H2S B. HCl C. SO2. D. Cl2 Câu 3: Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng A. NaI. B. NaF C. NaCl. D. NaBr. Câu 4: Cho 8,7g MnO2 tác dụng với dung dịch axit HCl đậm đặc sinh ra V lít khí Cl2 (ở đktc). Hiệu suất phản ứng là 85%. V có giá trị là: A. 1,68 lít. B. 1,82 lít. C. 2,905 lít. D. 1,904 lít. Câu 5: Cho 4,2 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn tác dụng hết với dung dịch HCl, thấy thoát ra 2,24 lít khí H2 (đktc). Khối lượng muối khan thu được là: A. 7,74 gam. B. 11.3 gam. C. 7,1 gam D. kết quả khác Câu 6: Hoá chất dùng để phân biệt 4 dung dịch HCl, NaOH, NaCl, NaNO3 đựng trong 4 lọ mất nhãn là: A. Dung dịch AgNO3. B. Quỳ tím và dd AgNO3 C. Quỳ tím và dd Ba(NO3)2. D. Quỳ tím. Câu 7: Cho 1,12 lít khí clo (ở đktc) vào dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích dung dịch NaOH cần dùng là: 1 A. 0,15 lít B. 0,12 lít C. 0,3 lít. D. 0,1 lít Câu 8: Khi đưa dây sắt nóng đỏ vào bình đựng khí clo xảy ra phản ứng sau: A. 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 B. 3Fe + 4Cl2 → FeCl2 + 2FeCl3 C. Fe + Cl2 → FeCl2 D. Tất cả đều sai. Câu 9: Cho các axit HCl (1), HI (2), HBr (3). Sắp xếp theo chiều tính khử giảm dần là: A. (1) > (3) > (2). B. (2) > (3) > (1). C. (3) > (2) > (1). D. (1) > (2) > (3). Câu 10: Cho các axit: HCl, HBr, HI, HF sắp xếp theo chiều tính axit giảm dần: A. HI > HBr > HCl > HF B. HCl > HBr > HF > HI. C. HF > HCl > HBr > HI. D. HCl > HBr > HI > HF. Câu 11: Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh ? A. HCl. B. H2SO4. C. HF. D. HNO3. Câu 12: Dung dịch muối Iot hàng ngày được dùng để phòng bệnh biếu cổ. Muối Iot ở đây là: A. NaI. B. NaI và NaCl. C. NaCl và I2 D. I2. Câu 13: Đặc điểm chung của các nguyên tố nhóm halogen là A. Là chất oxi hoá mạnh. B. Vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử. C. ở điều kiện thường là chất khí. D. Tác dụng mạnh với H2O. Câu 14: Phản ứng của khí Cl2 với H2 xảy ra trong điều kiện: A. Khi chiếu sáng. B. Nhiệt độ thấp. C. Trong bóng tối. D. Trong bóng tối, t0 thường 250C. Câu 15: Các halogen gồm: A. F, Cl, Br, I, At. B. F, Cl, B, I, At. C. F, Cu, Be, I, At. D. F, Cl, Br, I, As. 2 Câu 16: Nước clo có tính tẩy mầu vì các đặc điểm sau: A. Tất cả đều đúng. B. Clo tác dụng với nước tạo ra axit HClO có tính tẩy mầu. C. Clo tác dụng với nước tạo ra axit D. Clo hấp thụ được mầu. HCl có tính tẩy mầu. Câu 17: Các halogen đều có: A. 7e ở lớp ngoài cùng. B. 5e ở lớp ngoài cùng. C. 3e ở lớp ngoài cùng. D. 8e ở lớp ngoài cùng. Câu 18: Hai miếng sắt có khối lượng bằng nhau và bằng 2,8g. Một miếng cho tác dụng với khí Clo, một miếng cho tác dụng với dung dịch HCl. Tổng khối lượng muối clorua thu được là: A. 12,475gam. B. 16, 475gam. C. 28,95 gam. D. 14,475gam. Câu 19: Cho 30,6 g hốn hợp Na2CO3 và CaCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dd HCl tạo thành 6,72 lít một chất khí (đktc). Vậy khối lượng các chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là: A. 21,2gam; 10gam. B. 10,5gam; 20,1gam. C. 20gam; 10,6gam. D. 10,6gam; 20 gam. Câu 20: Cho một lượng dư KMnO4 vào 25 ml dung dịch HCl thu được 1,4 lít khí (đktc). Vậy nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng là: A. 8,5M B. 7M. C. 4M. D. 8M. Câu 21: Cho 10,3 g hỗn hợp Cu, Al, Fe vào dung dịch HCl thu được 5,6 lít khí (đktc) và 2g chất rắn không tan. Vậy % theo khối lượng của từng chất trong hốn hợp ban đầu lần lượt là: A. 26%, 54%, 20%. B. 19,6%, 50%, 30,4%. C. 20%, 55%, 25%. D. 19,4%, 26,2%, 54,4%. Câu 22: Cho các chất sau: KOH (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), K2SO4 (6). Axit HCl tác dụng được với: 3 (1), (2), (3), (1), (2), (3), (1), (2), (4), (3), (4), (5), A. B. C. D. (5). (4). (5). (6). Câu 23: Khi đổ dung dich AgNO3 vào các dung dịch sau: HF, HBr, HCl, HI. Dung dịch cho kết tủa vàng đậm nhất là: A. HF. B. HBr. C. HI. D. HCl. Câu 24: Chất dùng để làm khô khí hiđroclorua là: A. NaOH rắn.(1) B. NaCl rắn (3) C. Cả (2) và (3). D. H2SO4đặc.(2) Câu 25: Chất chỉ có tính oxi hóa là: A. Cl2. B. Br2. C. F2. D. I2. Câu 26: Lá đồng khi đốt nóng có thể cháy sáng trong khí X. Khí X là: A. N2. B. Cl2. C. CO. D. H2. Câu 27: Nước Gia – ven là hỗn hợp của: A. NaCl, NaClO, H2O. B. HCl, HClO, H2O. C. NaCl, NaClO4 , H2O. D. NaCl, NaClO3 , H2O. Câu 28: Chỉ dùng thêm một hóa chất, hãy phân biệt ba dd Na2CO3, AgNO3, NaNO3. Vậy hóa chất đó là: A. HNO3 B. CH3COOH C. HCl D. NaOH. Câu 29: Nhận xét nào sau đây không chính xác: A. Trong các hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hoá: -1, +1, +3, +5, +7. B. Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hoá học. C. Halogen là những chất oxi hoá mạnh. D. Khả năng oxi hoá của các Halogen giảm từ Flo đến Iot. Câu 30: Cấu hình ns2np5 lớp ngoài cùng là cấu hình của các nguyên tố: A. Nhóm nitơ. B. Nhóm cácbon. C. Nhóm halogen. D. Nhóm oxi. 4 ĐÁP ÁN Câu 135 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11. 12 13 14 15 Phương án D B B D B B D A B A C B A A A chọn. Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Phương án B A D D D D C C C C B A C A C chọn. 5

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... (Cho Fe = 56; Mn = 55; Ca = 40; Cu = 64; Na = 23; Al = 27; Na = 23; Li = 7; Cl = 35,5; O = 16; C = 12; H = 1) Câu 1: Nhận xét nào sau đây không chính xác: A. Halogen là những chất oxi hoá mạnh. B. Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hoá học. C. Khả năng oxi hoá của các Halogen giảm từ Flo đến Iot. D. Trong các hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hoá: -1, +1, +3, +5, +7. Câu 2: Nước Gia – ven là hỗn hợp của: A. HCl, HClO, H2O. B. NaCl, NaClO4 , H2O. C. NaCl, NaClO3 , H2O. D. NaCl, NaClO, H2O. Câu 3: Hai miếng sắt có khối lượng bằng nhau và bằng 2,8g. Một miếng cho tác dụng với khí Clo, một miếng cho tác dụng với dung dịch HCl. Tổng khối lượng muối clorua thu được là: A. 12,475gam. B. 16, 475gam. C. 14,475gam. D. 28,95 gam. Câu 4: Cho các axit: HCl, HBr, HI, HF sắp xếp theo chiều tính axit giảm dần: A. HCl > HBr > HI > HF. B. HI > HBr > HCl > HF C. HF > HCl > HBr > HI. D. HCl > HBr > HF > HI. Câu 5: Nước clo có tính tẩy mầu vì các đặc điểm sau: A. Tất cả đều đúng. B. Clo tác dụng với nước tạo ra axit HClO có tính tẩy mầu. 1 C. Clo hấp thụ được mầu. D. Clo tác dụng với nước tạo ra axit HCl có tính tẩy màu. Câu 6: Lá đồng khi đốt nóng có thể cháy sáng trong khí X. Khí X là: A. H2. B. N2. C. CO. D. Cl2. Câu 7: Dung dịch muối Iot hàng ngày được dùng để phòng bệnh biếu cổ. Muối Iot ở đây là: A. NaI. B. NaI và NaCl. C. NaCl và I2 D. I2. Câu 8: Cho 30,6 g hốn hợp Na2CO3 và CaCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dd HCl tạo thành 6,72 lít một chất khí (đktc). Vậy khối lượng các chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là: A. 10,5gam; 20,1gam. B. 20gam; 10,6gam. C. 10,6gam; 20 gam. D. 21,2gam; 10gam. Câu 9: Cho 10,3 g hỗn hợp Cu, Al, Fe vào dung dịch HCl thu được 5,6 lít khí (đktc) và 2g chất rắn không tan. Vậy % theo khối lượng của từng chất trong hốn hợp ban đầu lần lượt là: A. 20%, 55%, 25%. B. 19,6%, 50%, 30,4%. C. 19,4%, 26,2%, 54,4%. D. 26%, 54%, 20%. Câu 10: Chỉ dùng thêm một hóa chất, hãy phân biệt ba dd Na2CO3, AgNO3, NaNO3. Vậy hóa chất đó là: A. HNO3 B. CH3COOH C. NaOH. D. HCl Câu 11: Cấu hình ns2np5 lớp ngoài cùng là cấu hình của các nguyên tố: Nhóm Nhóm A. Nhóm nitơ. B. Nhóm oxi. C. D. cácbon. halogen. Câu 12: Cho 4,2 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn tác dụng hết với dung dịch HCl, thấy thoát ra 2,24 lít khí H2 (đktc). Khối lượng muối khan thu được là: A. 7,10 gam. B. 11,3 gam. C. kết quả khác. D. 7,75 gam. Câu 13: Cho các axit HCl (1), HI (2), HBr (3). Sắp xếp theo chiều tính khử giảm dần 2 là: A. (1) > (3) > (2). B. (2) > (3) > (1). C. (1) > (2) > (3). D. (3) > (2) > (1). Câu 14: Cho axit H2SO4 đặc nóng vào dung dịch NaCl rắn. Khí sinh ra là: A. HCl B. H2S C. Cl2 D. SO2. Câu 15: Cho một lượng dư KMnO4 vào 25 ml dung dịch HCl thu được 1,4 lít khí (đktc). Vậy nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng là: A. 8,5M B. 4M. C. 8M. D. 7M. Câu 16: Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng A. NaF B. NaCl. C. NaI. D. NaBr. Câu 17: Hoá chất dùng để phân biệt 4 dung dịch HCl, NaOH, NaCl, NaNO3 đựng trong 4 lọ mất nhãn là: A. Quỳ tím và dd AgNO3 B. Quỳ tím và dd Ba(NO3)2. C. Dung dịch AgNO3. D. Quỳ tím. Câu 18: Các halogen đều có: A. 5e ở lớp ngoài cùng. B. 3e ở lớp ngoài cùng. C. 7e ở lớp ngoài cùng. D. 8e ở lớp ngoài cùng. Câu 19: Dung dich axit nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh? A. HF. B. H2SO4. C. HNO3. D. HCl Câu 20: Cho các chất sau: KOH (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), K2SO4 (6). Axit HCl tác dụng được với: A. (1), (2), (3), (5). B. (1), (2), (3), (4). C. (1), (2), (4), (5). D. (3), (4), (5), (6). Câu 21: Cho một luồng khí Cl2 dư tác dụng với 9,2 gam kim loại sinh ra 23,4 gam muối kim loại hoá trị I. Muối kim loại hoá trị I là muối nào dưới đây: 3 A. NaCl. B. LiCl. C. KCl. D. CsCl. Câu 22: Các halogen gồm: A. F, Cl, B, I, At. B. F, Cl, Br, I, At. C. F, Cu, Be, I, At. D. F, Cl, Br, I, As. Câu 23: Cho 1,12 lít khí clo (ở đktc) vào dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích dung dịch NaOH cần dùng là: A. 0,1 lít B. 0,15 lít C. 0,3 lít. D. 0,12 lít Câu 24: Cho 8,7g MnO2 tác dụng với dung dịch axit HCl đậm đặc sinh ra V lít khí Cl2 (ở đktc). Hiệu suất phản ứng là 85%. V có giá trị là: A. 1,904 lít. B. 1,82 lít. C. 2,905 lít. D. 1,68 lít. Câu 25: Chất dùng để làm khô khí hiđroclorua là: Cả (2) và A. H2SO4đặc.(2) B. NaCl rắn (3) C. NaOH rắn.(1) D. (3). Câu 26: Đặc điểm chung của các nguyên tố nhóm halogen là A. Tác dụng mạnh với H2O. B. Là chất oxi hoá mạnh. C. ở điều kiện thường là chất khí. D. Vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử. Câu 27: Khi đưa dây sắt nóng đỏ vào bình đựng khí clo xảy ra phản ứng sau: A. 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 B. Tất cả đều sai. C. Fe + Cl2 → FeCl2 D. 3Fe + 4Cl2 → FeCl2 + 2FeCl3 Câu 28: Chất chỉ có tính oxi hóa là: A. I2. B. Cl2. C. Br2. D. F2. Câu 29: Phản ứng của khí Cl2 với H2 xảy ra trong điều kiện: A. Nhiệt độ thấp. B. Khi chiếu sáng. C. Trong bóng tối. D. Trong bóng tối, t0 thường 250C. 4 Câu 30: Khi đổ dung dich AgNO3 vào các dung dịch sau: HF, HBr, HCl, HI. Dung dịch cho kết tủa vàng đậm nhất là: A. HF. B. HCl. C. HI. D. HBr. 5 ĐÁP ÁN Câu 136 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11. 12 13 14 15 Phương án D D C B B D B C C D D B B A C chọn. Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Phương án A A C A C A B A A D B A D B C chọn. 6

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... (Cho Fe = 56; Mn = 55; Ca = 40; Cu = 64; Na = 23; Al = 27; Na = 23; Li = 7; Cl = 35,5; O = 16; C = 12; H = 1) Câu 1: Cho 1,12 lít khí clo (ở đktc) vào dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích dung dịch NaOH cần dùng là: A. 0,12 lít B. 0,3 lít. C. 0,1 lít D. 0,15 lít Câu 2: Nước Gia – ven là hỗn hợp của: A. NaCl, NaClO, H2O. B. NaCl, NaClO4 , H2O. C. HCl, HClO, H2O. D. NaCl, NaClO3 , H2O. Câu 3: Khi đưa dây sắt nóng đỏ vào bình đựng khí clo xảy ra phản ứng sau: A. Tất cả đều sai. B. 3Fe + 4Cl2 → FeCl2 + 2FeCl3 C. Fe + Cl2 → FeCl2 D. 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 Câu 4: Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng A. NaCl. B. NaF C. NaI. D. NaBr. Câu 5: Lá đồng khi đốt nóng có thể cháy sáng trong khí X. Khí X là: A. Cl2. B. N2. C. CO. D. H2. Câu 6: Phản ứng của khí Cl2 với H2 xảy ra trong điều kiện: A. Trong bóng tối, t0 thường 250C. B. Trong bóng tối. C. Nhiệt độ thấp. D. Khi chiếu sáng. Câu 7: Hoá chất dùng để phân biệt 4 dung dịch HCl, NaOH, NaCl, NaNO3 đựng trong 4 lọ mất nhãn là: 1 A. Quỳ tím. B. Quỳ tím và dd Ba(NO3)2. C. Quỳ tím và dd AgNO3 D. Dung dịch AgNO3. Câu 8: Cho các axit HCl (1), HI (2), HBr (3). Sắp xếp theo chiều tính khử giảm dần là: A. (1) > (3) > (2). B. (2) > (3) > (1). C. (1) > (2) > (3). D. (3) > (2) > (1). Câu 9: Đặc điểm chung của các nguyên tố nhóm halogen là A. Tác dụng mạnh với H2O. B. ở điều kiện thường là chất khí. C. Vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử. D. Là chất oxi hoá mạnh. Câu 10: Cấu hình ns2np5 lớp ngoài cùng là cấu hình của các nguyên tố: A. Nhóm nitơ. B. Nhóm halogen. C. Nhóm cácbon. D. Nhóm oxi. Câu 11: Các halogen gồm: A. F, Cl, B, I, At. B. F, Cu, Be, I, At. C. F, Cl, Br, I, At. D. F, Cl, Br, I, As. Câu 12: Cho các axit: HCl, HBr, HI, HF sắp xếp theo chiều tính axit giảm dần: A. HI > HBr > HCl > HF B. HF > HCl > HBr > HI. C. HCl > HBr > HI > HF. D. HCl > HBr > HF > HI. Câu 13: Chỉ dùng thêm một hóa chất, hãy phân biệt ba dd Na2CO3, AgNO3, NaNO3. Vậy hóa chất đó là: A. HNO3 B. HCl C. NaOH. D. CH3COOH Câu 14: Khi đổ dung dich AgNO3 vào các dung dịch sau: HF, HBr, HCl, HI. Dung dịch cho kết tủa vàng đậm nhất là: A. HF. B. HCl. C. HBr. D. HI. Câu 15: Chất dùng để làm khô khí hiđroclorua là: A. NaOH rắn.(1) B. NaCl rắn (3) C. H2SO4đặc.(2) D. Cả (2) và (3). 2 Câu 16: Cho 8,7g MnO2 tác dụng với dung dịch axit HCl đậm đặc sinh ra V lít khí Cl2 (ở đktc). Hiệu suất phản ứng là 85%. V có giá trị là: A. 2,905 lít. B. 1,82 lít. C. 1,68 lít. D. 1,904 lít. Câu 17: Cho một luồng khí Cl2 dư tác dụng với 9,2 gam kim loại sinh ra 23,4 gam muối kim loại hoá trị I. Muối kim loại hoá trị I là muối nào dưới đây: A. KCl. B. LiCl. C. NaCl. D. CsCl. Câu 18: Chất chỉ có tính oxi hóa là: A. Cl2. B. I2. C. Br2. D. F2. Câu 19: Cho 10,3 g hỗn hợp Cu, Al, Fe vào dung dịch HCl thu được 5,6 lít khí (đktc) và 2g chất rắn không tan. Vậy % theo khối lượng của từng chất trong hốn hợp ban đầu lần lượt là: A. 20%, 55%, 25%. B. 19,4%, 26,2%, 54,4%. C. 26%, 54%, 20%. D. 19,6%, 50%, 30,4%. Câu 20: Cho 30,6 g hốn hợp Na2CO3 và CaCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dd HCl tạo thành 6,72 lít một chất khí (đktc). Vậy khối lượng các chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là: A. 10,6gam; 20 gam. B. 20gam; 10,6gam. C. 21,2gam; 10gam. D. 10,5gam; 20,1gam. Câu 21: Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh ? A. HCl. B. HF. C. H2SO4. D. HNO3. Câu 22: Cho 4,2 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn tác dụng hết với dung dịch HCl, thấy thoát ra 2,24 lít khí H2 (đktc). Khối lượng muối khan thu được là: A. 7,75 gam B. kết quả khác. C. 11,3 gam. D. 7,10 gam Câu 23: Nhận xét nào sau đây không chính xác: A. Trong các hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hoá: -1, +1, +3, +5, +7. B. Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hoá học. 3 C. Halogen là những chất oxi hoá mạnh. D. Khả năng oxi hoá của các Halogen giảm từ Flo đến Iot. Câu 24: Nước clo có tính tẩy mầu vì các đặc điểm sau: A. Clo tác dụng với nước tạo ra axit B. Clo tác dụng với nước tạo ra axit HCl HClO có tính tẩy mầu. có tính tẩy mầu. C. Clo hấp thụ được mầu. D. Tất cả đều đúng. Câu 25: Hai miếng sắt có khối lượng bằng nhau và bằng 2,8g. Một miếng cho tác dụng với khí Clo, một miếng cho tác dụng với dung dịch HCl. Tổng khối lượng muối clorua thu được là: A. 14,475gam. B. 16, 475gam. C. 12,475gam. D. 28,95 gam. Câu 26: Cho axit H2SO4 đặc nóng vào dung dịch NaCl rắn. Khí sinh ra là: A. H2S B. HCl C. SO2. D. Cl2 Câu 27: Cho các chất sau: KOH (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), K2SO4 (6). Axit HCl tác dụng được với: A. (1), (2), (3), (4). B. (3), (4), (5), (6). C. (1), (2), (4), (5). D. (1), (2), (3), (5). Câu 28: Dung dịch muối Iot hàng ngày được dùng để phòng bệnh biếu cổ. Muối Iot ở đây là: A. NaI và NaCl. B. I2. C. NaCl và I2 D. NaI. Câu 29: Các halogen đều có: A. 5e ở lớp ngoài cùng. B. 3e ở lớp ngoài cùng. C. 7e ở lớp ngoài cùng. D. 8e ở lớp ngoài cùng. Câu 30: Cho một lượng dư KMnO4 vào 25 ml dung dịch HCl thu được 1,4 lít khí (đktc). Vậy nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng là: A. 7M. B. 8M. C. 4M. D. 8,5M 4 ĐÁP ÁN Câu 137 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11. 12 13 14 15 Phương án C A D B A D C B D B C A B D D chọn. Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Phương án D C D B A B C A A A B C A C B chọn. 5

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... (Cho Fe = 56; Mn = 55; Ca = 40; Cu = 64; Na = 23; Al = 27; Na = 23; Li = 7; Cl = 35,5; O = 16; C = 12; H = 1) Câu 1: Lá đồng khi đốt nóng có thể cháy sáng trong khí X. Khí X là: A. Cl2. B. N2. C. CO. D. H2. Câu 2: Hai miếng sắt có khối lượng bằng nhau và bằng 2,8g. Một miếng cho tác dụng với khí Clo, một miếng cho tác dụng với dung dịch HCl. Tổng khối lượng muối clorua thu được là: A. 28,95 gam. B. 12,475gam. C. 16, 475gam. D. 14,475gam. Câu 3: Dung dich axit nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh? A. HCl B. H2SO4. C. HF. D. HNO3. Câu 4: Nhận xét nào sau đây không chính xác: A. Khả năng oxi hoá của các Halogen giảm từ Flo đến Iot. B. Halogen là những chất oxi hoá mạnh. C. Trong các hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hoá: -1, +1, +3, +5, +7. D. Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hoá học. Câu 5: Khi đổ dung dich AgNO3 vào các dung dịch sau: HF, HBr, HCl, HI. Dung dịch cho kết tủa vàng đậm nhất là: A. HF. B. HI. C. HCl. D. HBr. Câu 6: Cấu hình ns2np5 lớp ngoài cùng là cấu hình của các nguyên tố: A. Nhóm nitơ. B. Nhóm halogen. C. Nhóm cácbon. D. Nhóm oxi. 1 Câu 7: Chất chỉ có tính oxi hóa là: A. Cl2. B. I2. C. F2. D. Br2. Câu 8: Cho 4,2 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn tác dụng hết với dung dịch HCl, thấy thoát ra 2,24 lít khí H2 (đktc). Khối lượng muối khan thu được là: A. 7,75 gam B. kết quả khác. C. 11,3 gam. D. 7,10 gam Câu 9: Chất dùng để làm khô khí hiđroclorua là: A. NaOH rắn.(1) B. Cả (2) và (3). C. H2SO4đặc.(2) D. NaCl rắn (3) Câu 10: Hoá chất dùng để phân biệt 4 dung dịch HCl, NaOH, NaCl, NaNO3 đựng trong 4 lọ mất nhãn là: A. Quỳ tím và dd AgNO3 B. Quỳ tím và dd Ba(NO3)2. C. Dung dịch AgNO3. D. Quỳ tím. Câu 11: Cho 8,7g MnO2 tác dụng với dung dịch axit HCl đậm đặc sinh ra V lít khí Cl2 (ở đktc). Hiệu suất phản ứng là 85%. V có giá trị là: A. 2,905 lít. B. 1,904 lít. C. 1,68 lít. D. 1,82 lít. Câu 12: Chỉ dùng thêm một hóa chất, hãy phân biệt ba dd Na2CO3, AgNO3, NaNO3. Vậy hóa chất đó là: A. HNO3 B. HCl C. NaOH. D. CH3COOH Câu 13: Nước clo có tính tẩy mầu vì các đặc điểm sau: A. Clo tác dụng với nước tạo ra axit B. Clo hấp thụ được mầu. HCl có tính tẩy mầu. C. Tất cả đều đúng. D. Clo tác dụng với nước tạo ra axit HClO có tính tẩy mầu. Câu 14: Cho các axit: HCl, HBr, HI, HF sắp xếp theo chiều tính axit giảm dần: A. HCl > HBr > HI > HF. B. HI > HBr > HCl > HF C. HF > HCl > HBr > HI. D. HCl > HBr > HF > HI. Câu 15: Cho 10,3 g hỗn hợp Cu, Al, Fe vào dung dịch HCl thu được 5,6 lít khí (đktc) và 2 2g chất rắn không tan. Vậy % theo khối lượng của từng chất trong hốn hợp ban đầu lần lượt là: A. 20%, 55%, 25%. B. 26%, 54%, 20%. C. 19,4%, 26,2%, 54,4%. D. 19,6%, 50%, 30,4%. Câu 16: Các halogen gồm: A. F, Cu, Be, I, At. B. F, Cl, Br, I, At. C. F, Cl, B, I, At. D. F, Cl, Br, I, As. Câu 17: Cho axit H2SO4 đặc nóng vào dung dịch NaCl rắn. Khí sinh ra là: A. H2S B. Cl2 C. SO2. D. HCl Câu 18: Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng A. NaF B. NaI. C. NaCl. D. NaBr. Câu 19: Cho một lượng dư KMnO4 vào 25 ml dung dịch HCl thu được 1,4 lít khí (đktc). Vậy nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng là: A. 7M. B. 4M. C. 8,5M D. 8M. Câu 20: Đặc điểm chung của các nguyên tố nhóm halogen là A. Tác dụng mạnh với H2O. B. Là chất oxi hoá mạnh. C. Vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử. D. ở điều kiện thường là chất khí. Câu 21: Cho một luồng khí Cl2 dư tác dụng với 9,2 gam kim loại sinh ra 23,4 gam muối kim loại hoá trị I. Muối kim loại hoá trị I là muối nào dưới đây: A. KCl. B. LiCl. C. NaCl. D. CsCl. Câu 22: Dung dịch muối Iot hàng ngày được dùng để phòng bệnh biếu cổ. Muối Iot ở đây là: A. I2. B. NaCl và I2 C. NaI. D. NaI và NaCl. Câu 23: Cho các chất sau: KOH (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), K2SO4 (6). Axit HCl tác dụng được với: A. (1), (2), (3), (4). B. (1), (2), (3), (5). 3 C. (3), (4), (5), (6). D. (1), (2), (4), (5). Câu 24: Phản ứng của khí Cl2 với H2 xảy ra trong điều kiện: A. Khi chiếu sáng. B. Trong bóng tối, t0 thường 250C. C. Trong bóng tối. D. Nhiệt độ thấp. Câu 25: Khi đưa dây sắt nóng đỏ vào bình đựng khí clo xảy ra phản ứng sau: A. 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 B. 3Fe + 4Cl2 → FeCl2 + 2FeCl3 C. Tất cả đều sai. D. Fe + Cl2 → FeCl2 Câu 26: Cho các axit HCl (1), HI (2), HBr (3). Sắp xếp theo chiều tính khử giảm dần là: A. (2) > (3) > (1). B. (1) > (3) > (2). C. (1) > (2) > (3). D. (3) > (2) > (1). Câu 27: Cho 30,6 g hốn hợp Na2CO3 và CaCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dd HCl tạo thành 6,72 lít một chất khí (đktc). Vậy khối lượng các chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là: A. 10,5gam; 20,1gam. B. 21,2gam; 10gam. C. 10,6gam; 20 gam. D. 20gam; 10,6gam. Câu 28: Cho 1,12 lít khí clo (ở đktc) vào dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích dung dịch NaOH cần dùng là: A. 0,1 lít B. 0,15 lít C. 0,12 lít D. 0,3 lít. Câu 29: Các halogen đều có: A. 8e ở lớp ngoài cùng. B. 5e ở lớp ngoài cùng. C. 3e ở lớp ngoài cùng. D. 7e ở lớp ngoài cùng. Câu 30: Nước Gia – ven là hỗn hợp của: A. NaCl, NaClO, H2O. B. NaCl, NaClO3 , H2O. C. NaCl, NaClO4 , H2O. D. HCl, HClO, H2O. 4 ĐÁP ÁN Câu 138 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11. 12 13 14 15 Phương án A D C C B B C C B A B B D B C chọn. Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Phương án B D A D B C D D A A A C A D A chọn. 5

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... (Cho Fe = 56; Mn = 55; Ca = 40; Cu = 64; Na = 23; Al = 27; Na = 23; Li = 7; Cl = 35,5; O = 16; C = 12; H = 1) Câu 1: Cho 10,3 g hỗn hợp Cu, Al, Fe vào dung dịch HCl thu được 5,6 lít khí (đktc) và 2g chất rắn không tan. Vậy % theo khối lượng của từng chất trong hốn hợp ban đầu lần lượt là: A. 26%, 54%, 20%. B. 19,4%, 26,2%, 54,4%. C. 19,6%, 50%, 30,4%. D. 20%, 55%, 25%. Câu 2: Hai miếng sắt có khối lượng bằng nhau và bằng 2,8g. Một miếng cho tác dụng với khí Clo, một miếng cho tác dụng với dung dịch HCl. Tổng khối lượng muối clorua thu được là: A. 14,475gam. B. 12,475gam. C. 16, 475gam. D. 28,95 gam. Câu 3: Cho 1,12 lít khí clo (ở đktc) vào dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích dung dịch NaOH cần dùng là: A. 0,12 lít B. 0,15 lít C. 0,3 lít. D. 0,1 lít Câu 4: Cho 8,7g MnO2 tác dụng với dung dịch axit HCl đậm đặc sinh ra V lít khí Cl2 (ở đktc). Hiệu suất phản ứng là 85%. V có giá trị là: A. 2,905 lít. B. 1,904 lít. C. 1,68 lít. D. 1,82 lít. Câu 5: Khi đưa dây sắt nóng đỏ vào bình đựng khí clo xảy ra phản ứng sau: A. Tất cả đều sai. B. 3Fe + 4Cl2 → FeCl2 + 2FeCl3 C. Fe + Cl2 → FeCl2 D. 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 Câu 6: Lá đồng khi đốt nóng có thể cháy sáng trong khí X. Khí X là: 1 A. Cl2. B. CO. C. N2. D. H2. Câu 7: Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng A. NaBr. B. NaCl. C. NaF D. NaI. Câu 8: Cho một luồng khí Cl2 dư tác dụng với 9,2 gam kim loại sinh ra 23,4 gam muối kim loại hoá trị I. Muối kim loại hoá trị I là muối nào dưới đây: A. KCl. B. LiCl. C. NaCl. D. CsCl. Câu 9: Dung dich axit nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh? A. HF. B. HCl C. H2SO4. D. HNO3. Câu 10: Cho các axit: HCl, HBr, HI, HF sắp xếp theo chiều tính axit giảm dần: A. HF > HCl > HBr > HI. B. HI > HBr > HCl > HF C. HCl > HBr > HI > HF. D. HCl > HBr > HF > HI. Câu 11: Chất chỉ có tính oxi hóa là: A. F2. B. I2. C. Br2. D. Cl2. Câu 12: Các halogen gồm: A. F, Cl, Br, I, As. B. F, Cl, Br, I, At. C. F, Cl, B, I, At. D. F, Cu, Be, I, At. Câu 13: Cho 30,6 g hốn hợp Na2CO3 và CaCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dd HCl tạo thành 6,72 lít một chất khí (đktc). Vậy khối lượng các chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là: A. 20gam; 10,6gam. B. 21,2gam; 10gam. C. 10,5gam; 20,1gam. D. 10,6gam; 20 gam. Câu 14: Cho các chất sau: KOH (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), K2SO4 (6). Axit HCl tác dụng được với: A. (3), (4), (5), (6). B. (1), (2), (3), (4). C. (1), (2), (4), (5). D. (1), (2), (3), (5). 2 Câu 15: Chất dùng để làm khô khí hiđroclorua là: A. H2SO4đặc.(2) B. Cả (2) và (3). C. NaCl rắn (3) D. NaOH rắn.(1) Câu 16: Chỉ dùng thêm một hóa chất, hãy phân biệt ba dd Na2CO3, AgNO3, NaNO3. Vậy hóa chất đó là: A. HNO3 B. HCl C. NaOH. D. CH3COOH Câu 17: Cho các axit HCl (1), HI (2), HBr (3). Sắp xếp theo chiều tính khử giảm dần là: A. (1) > (2) > (3). B. (3) > (2) > (1). C. (1) > (3) > (2). D. (2) > (3) > (1). Câu 18: Cho axit H2SO4 đặc nóng vào dung dịch NaCl rắn. Khí sinh ra là: A. SO2. B. Cl2 C. HCl D. H2S Câu 19: Nước clo có tính tẩy mầu vì các đặc điểm sau: A. Tất cả đều đúng. B. Clo tác dụng với nước tạo ra axit HClO có tính tẩy mầu. C. Clo hấp thụ được mầu. D. Clo tác dụng với nước tạo ra axit HCl có tính tẩy mầu. Câu 20: Nước Gia – ven là hỗn hợp của: A. NaCl, NaClO4 , H2O. B. HCl, HClO, H2O. C. NaCl, NaClO3 , H2O. D. NaCl, NaClO, H2O. Câu 21: Cho một lượng dư KMnO4 vào 25 ml dung dịch HCl thu được 1,4 lít khí (đktc). Vậy nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng là: A. 7M. B. 4M. C. 8M. D. 8,5M Câu 22: Khi đổ dung dich AgNO3 vào các dung dịch sau: HF, HBr, HCl, HI. Dung dịch cho kết tủa vàng đậm nhất là: A. HI. B. HF. C. HBr. D. HCl. Câu 23: Phản ứng của khí Cl2 với H2 xảy ra trong điều kiện: 3 A. Nhiệt độ thấp. B. Trong bóng tối, t0 thường 250C. C. Trong bóng tối. D. Khi chiếu sáng. Câu 24: Cấu hình ns2np5 lớp ngoài cùng là cấu hình của các nguyên tố: A. Nhóm halogen. B. Nhóm oxi. C. Nhóm cácbon. D. Nhóm nitơ. Câu 25: Các halogen đều có: A. 5e ở lớp ngoài cùng. B. 8e ở lớp ngoài cùng. C. 3e ở lớp ngoài cùng. D. 7e ở lớp ngoài cùng. Câu 26: Đặc điểm chung của các nguyên tố nhóm halogen là A. Tác dụng mạnh với H2O. B. Vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử. C. Là chất oxi hoá mạnh. D. ở điều kiện thường là chất khí. Câu 27: Nhận xét nào sau đây không chính xác: A. Trong các hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hoá: -1, +1, +3, +5, +7. B. Halogen là những chất oxi hoá mạnh. C. Khả năng oxi hoá của các Halogen giảm từ Flo đến Iot. D. Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hoá học. Câu 28: Cho 4,2 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn tác dụng hết với dung dịch HCl, thấy thoát ra 2,24 lít khí H2 (đktc). Khối lượng muối khan thu được là: A. 11,3 gam. B. kết quả khác. C. 7,75 gam D. 7,10 gam Câu 29: Hoá chất dùng để phân biệt 4 dung dịch HCl, NaOH, NaCl, NaNO3 đựng trong 4 lọ mất nhãn là: A. Quỳ tím. B. Quỳ tím và dd AgNO3 C. Dung dịch AgNO3. D. Quỳ tím và dd Ba(NO3)2. Câu 30: Dung dịch muối Iot hàng ngày được dùng để phòng bệnh biếu cổ. Muối Iot ở đây là: A. NaI. B. NaCl và I2 C. NaI và NaCl. D. I2. 4 ĐÁP ÁN Câu 139 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11. 12 13 14 15 Phương án B A D B D A C C A B A B D C B chọn. Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Phương án B D C B D C A D A D C A A B C chọn. 5

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I./ Phần câu hỏi trắc nghiệm Câu1: Ozon và hiđro peoxit có những tính chất hóa học nào giống nhau sau đây: A. Đều có tính khử B. Đều có tính oxi hóa C. Đều có tính oxi hóa – khử D. Là hợp chất bền. Câu 2: Hai bình có thể tích bằng nhau, nạp oxi vào bình thứ nhất, nạp oxi vào bình đã được ozon hóa vào bình thứ hai. Nhiệt độ và áp suất ở hai bình như nhau. Đặt hai binh trên hai đĩa cân thì thấy khối lượng của hai binh khác nhau 0,42g. Khối lượng ozon trong oxi đã được ozon hóa là: A. 1,16g B. 1,36g C. 1,26g D. 2,26g Câu 3: Người ta thở ra 20 lần trong 1 phút, mỗi lần 0,5 lít và biết rằng không khí thở ra chứa 4% khí cacbonic. Hỏi trong 24 giờ (một ngày) thể tích oxi cần dùng để tạo thành khí cacbonic là bao nhiêu (trong các số cho dưới đây) A. 576 lít B. 566 lít C. 556 lít D. 586 lít Câu 4: Dẫn 2,24 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm oxi và ozon đi qua dung dịch KI thấy có 12,7g chất rắn màu tím đen. Thành phấn phần trăm theo thể tích các khí trong hỗn hợp là: A. Cùng 50% B. 60% và 40% C. 45% và 55% D. Kết quả khác. Câu 5: Khí SO2 do các nhà máy thải ra là nguyên nhân quan trọng nhất gây ô nhiễm môi trường. Tiêu chuẩn quốc tế qui định nếu lượng SO2 vượt quá 30.10-6mol/m3 (không khí) thì coi không khí bị ô nhiễm. Nếu người ta lấy 50 lít không khí ở một thành phố và phân tích thấy có 0,012 mg SO2 thì không khí ở đó có bị ô nhiễm không? A. Có bị ô nhiễm B. Không bị ô nhiễm C. Lượng SO2 vừa đúng qui định D. Không xác định được. Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 125,6g hỗn hợp FeS 2 và ZnS thu được 102,4g SO2. Khối lượng của hai chất trên lần lượt là: A. 77,6g và 48g B. 76,6g và 47g C. 78,6g và 47g D. Kết quả khác. Câu 7: Cho 4,6g natri kim loại tác dụng với một phi kim tạo muối và phi kim trong hợp chất có số oxi hóa là -2, ta thu được 7,8g muối, phi kim đó là phi kim nào sau đây: A. Clo B. Flo C. Lưu huỳnh D. Kết quả khác Câu 8: Có 3 bình, mỗi bình đựng một dung dịch sau: HCl, H 2SO3, H2SO4. Nếu chỉ dùng thêm một hóa chất làm thuốc thử thì có thể chon chất nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên: A. Bari hiđroxit B. Natri hiđroxit C. Bari clorua D. A và C đều đúng. Câu 9: Từ 1,6 tấn quặng có chứa 60% FeS2, người ta có thể sản xuất được khối lượng axit sunfuric là bao nhiêu? A. 1558kg B. 1578kg C. 1548kg D. 1568kg. Câu 10: Hòa tan một oxit kim loại X hóa trị II bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% ta thu được dung dịch muối nồng độ 11,97%. X là kim loại nào sau đây: A. Ca B. Fe C. Ba D. Mg Câu 11: Hòa tan 1,8g muối sunfat của kim loại thuộc nhóm IIA trong nước rồi pha loãng cho đủ 50ml dung dịch. Để phản ứng hết với dung dịch này cần 20ml dung dịch BaCl2 0,75M. Tìm nồng độ mol của dung dịch muối sunfat pha chế và công thức phân tử của muối. A. 0,3M và CaSO4 B. 0,3M và MgSO4 C. 0,6M và CuSO4 D. 0,9M và BaSO4 Câu 12: Có một loại quặng pirit chứa 96% FeS2. Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuất 100 tấn H2SO4 98% thì lượng quặng pirit trên cần dùng là bao nhiêu? Biết hiệu suất điều chế H2SO4 là 90%. A. 69,44 tấn B. 68,44 tấn C. 67,44 tấn D. 70,44 tấn Câu 13: Cho 31,4g hỗn hợp hai muối NaHSO3 và Na2Co3 vào 400g dung dịch H2SO4 có nồng độ 9,8%, đồng thời đun nóng dung dịch thu được hỗn hợp khí A có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 28,66 và một dung dịch X. C% các chất tan trong dung dịch lần lượt là: A. 6,86% và 4,73% B. 11,28% và 3,36% C. 9,28% và 1,36% D. 15,28% và 4,36% Câu 14: Cho 33,2g hỗn hợp X gồm đồng, nhôm và magie tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 22,4lits khí ở đktc và chất rắn không tan B. Cho B hòa tan hoàn toàn vào H2SO4 đặc, nóng, dư thu được 4,48 lít khí SO2 (đktc). Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X lần lượt là: A. 13,8g; 11,8g và 7,6g B. 11,8g; 11,8g và 9,6g C. 12,8g; 10,8g và 9.6g D. Kết quả khác. Câu 15: Có 6 bình mất nhãn, mỗi bình chứa một trong các dung dịch sau: natri sunfat, axit sunfuric, axit clohiđric, natri clorua, bari nitrat, bari hiđroxit. Nếu chỉ dùng thêm một hóa chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào sau đây để nhận biết các chất trên: A. Quỳ tím B. Phenolphtalein C. dd AgNO3 D. dd Na2CO3 Câu 16: Cho 13,62g hỗn hợp X gồm NaCl và KCl tác dụng với H2SO4 đặc, vừa đủ và đun nóng mạnh thì thu được khí Y và 16,12g hỗn hợp muối khan Z gồm Na 2SO4 và K2SO4. Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X là: A. 4,69g và 8,94g B. 3,68 và 9,94g C. 5,68g và 7,94g D. 6,68g và 6,94g II./ Phần tự luận: Câu 1: (3 điểm) Hòa tan 16,3g hỗn hợp 2 kim loại kiềm A và B ở hai chu kì lien tiếp vào nước có dư ta thu được 5,6 lít khí (đktc) và một dung dịch D. a)Tìm tên 2 kim loại kiềm A, B và khối lượng của chúng trong hỗn hợp. Biết nguyên tử khối của A nhỏ hơn B. b) Tìm khối lượng dung dịch H2SO4 40% cần dùng để trung hòa dung dịch D. c) Từ A viết phản ứng điều chế muối A clorua bằng 4 cách khác nhau. Câu 2: (2 điểm) Hòa tan 1,11g kim loại thuộc nhóm IA vào 4,05g nước thì giải phóng lượng hiđro đủ tác dụng với đồng II oxit cho ra 5,12g đồng kim loại. a) Xác định nguyên tử khối của kim loại. b) Tính nồng độ % của dung dịch thu được sau khi H2 đã bay hết. BÀI GIẢI PHẦN TỰ LUẬN: Câu 1: a) 1 đ 2A + 2H2O → 2AOH + H2↑ (1) a (mol)a a 2 2B + 2H2O → 2BOH + H2↑ (2) b (mol)b b 2 a b Từ (1) và (2)  + = 0,25  a + b = 0,5 2 2 16,3  MA và B = = 32,6 0,5 Vì A và B ở 2 chu kì lien tiếp nên MA < MB Vậy A là Natri (23), B là Kali (39) 23a + 39b = 16,3 a = 0,2 mNa = 4,6g Ta có:   a+b = 0,5 b = 0,3 mK = 11,7g b) 1 đ n OH  = a + b = 0,5 2OH  + H2SO4 → SO 2 + 2H2O 4 2mol 1mol 0,5mol → 0,25 mol mH 2 SO 4 = 0,25 X 98 = 24,5 (g) 24,5 X 100 m dung dịch H 2 SO 4 = = 61,25 (g) 40 c) 1 đ * Cách 1: 2Na + Cl2 → 2NaCl * Cách 2: 2Na + 2HCL → 2NaCl + H2 * Cách 3: Na + 2H2O → 2NaOH + H2↑ NaOH + HCl → NaCl + H2O 1 * Cách 4: 2Na + O2 → Na2O 2 Na2O + 2HCl → 2NaCl + H2O Câu 2: a) 1,5 đ Gọi M là kí hiệu nguyên tử ( cũng là khối lượng nguyên tử) của kim loại H2 + CuO → Cu + H2O 2g 64g xg 5,12g  x = 0,16 (g) 2M + H2O → 2MOH + H2↑ 2Mg 2(M + 17) 2g 1,11g 0,16g 1,11x 2 M = = 6,93. Vậy M là Liti (Li) 2 x0,16 b) 0,5 đ C% của dung dịc sau phản ứng là: 3,38 C% ( LiOH ) = X 100% = 76,6% 4,05  1,11  0,16

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 6 điểm) Câu 1: Cho phản ứng hoá học: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng? A. H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử. B. H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá. C. Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử. D. Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử. Câu 2: Cấu hình electron của nguyên tử S là A. 1s22s22p6. B. 3s23p4. C. 1s22s22p63s23p4. D. 2s22p6. Câu 3: Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch A. KNO3. B. NaOH. C. HCl. D. BaCl2. Câu 4: Số oxi hoá của S trong SO2, H2S, H2SO4, H2S2O7 lần lượt là A. -2. +6, +4, +6. B. +6, +6, -2, +4. C. +4, -2, +6, +6. D. +6, -2, +4, +6. Câu 5: Lưu huỳnh tác dụng với axit sunfuric đặc nóng: S + 2H2SO4 → 3SO2 + 2H2O Trong phản ứng này, tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử : số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hoá là A. 1 : 2. B. 2 : 1. C. 3 : 1. D. 1 : 3. Câu 6: Cho dãy các chất: NaOH, NaCl, NaNO3, Na2SO4. Chất trong dãy phản ứng được với dung dịch BaCl2 là A. NaOH. B. NaCl. C. Na2SO4. D. NaNO3. Câu 7: Dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là 1 A. Na2SO4. B. NaCl. C. H2SO4. D. NaOH. Câu 8: Cho phương trình hoá học : SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O. Vai trò của SO2 là A. không là chất khử và cũng không là chất oxi hoá. B. vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá. C. chất khử. D. chất oxi hoá. Câu 9: Cho dãy các kim loại : Na, Mg. Fe, Zn, Cu, Ag, Hg. Số kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. Câu 10: Hoà tan m gam Al bằng dung dịch H2SO4(loãng, dư), thu được 3,36 lít H2 (ở đktc). Giá trị của m là ( Cho Al = 27) A. 2,70. B. 8,10. C. 5,40. D. 10,8. Câu 11: Kim loại không phản ứng được với axit H2SO4 đặc, nguội là A. Ag. B. Al. C. Mg. D. Cu. Câu 12: Chất nào sau đây có liên kết cộng hoá trị không cực? A. Al2S3. B. H2S. C. SO2. D. O2. II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 4 điểm) Câu 1 (2 điểm): Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch H2SO4(loãng, dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H 2 (đktc) và m gam kim loại không tan. a. Viết các phương trình phản ứng hoá học xảy ra. b. Tính giá trị của m? ( Cho Zn= 65 ) 1 Câu 2 ( 2 điểm): Viết các phương trình phản ứng hóa học thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên viết một phương trình phản ứng và ghi rõ điều kiện, nếu có): FeS2 → SO2 → SO3 → H2SO4 → K2SO4. 1

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Em hãy khoanh tròn đáp án đúng nhất trong các câu dưới đây Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các Halogen là: A. ns2np5 B.ns2np6 C. ns2np4 D. ns2np4 Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố X có 11 electron ở các phân lớp p. Nguyên tố X là: A. Cl B. F C. Br D. Na Câu 3: Hòa tan khí Cl2 vào dd NaOH loãng thu được dd chứa các chất : A. NaCl, H2O B. NaCl, NaClO, H2O C. NaClO3, H2O,NaCl D. NaCl, NaClO Câu 4: Trong nước Clo có chứa các chất : A.HCl, HClO, Cl2 B. HCl, HClO C. HCl, H2O D. Cl2, H2O Câu 5: Axit dùng để khắc lên thủy tinh là: A. HF B. HCl C. HBr D.HI Câu 6: Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp NaF 0,05M và NaCl 0,1M khối lượng kết tủa tạo thành là: A. 1,435g B. 1,345g C. 2,875g D. 3,345g Câu 7: Axit yếu nhất là: A. HF B. HCl C. HBr D.HI Câu 8 : Phản ứng không điều chế được khí clo là : A. KClO3 + HCl D. MnO2 + HCl B. KMnO4 + HCl C. K2SO4 + HCl Câu 9: Sục khí Clo vào dung dịch NaBr và NaI đến phản ứng hoàn toàn thì thu được 1,17g NaCl. Số mol hỗn hợp NaBr và NaI có trong dung dịch ban đầu là: A. 0,02mol B. 0,01mol C. 0,03mol D. 0,035mol Câu 10 : Một dung dịch chứa NaI, NaCl, NaF cho tác dụng với clo, sản phẩm thu được là : A. Br2 và I2 B. F2 và I2 C. Br2 D. F2 Câu 11: Tên gọi của hợp chất Ba(ClO)2 là: A. Barihipoclorit B. Bariclorơ C. Baricloric D. Barihipocloric Câu 12: Clorua vôi có công thức là: CaOCl2, trong liên kết của Cl với Ca, Clo có số oxi hóa là : A. – 1 B. +1 C. 0 D. +1 và – 1 Câu 13: Để phân biệt 5 lọ dung dịch AlCl3, AlBr3, AlI3, NaOH, HCl đựng trong 5 lọ mất nhãn,có thể dùng các thuốc thử nào sau đây? A. Quì tím, dd AgNO3 C. Phenolphtalein, khí clo B. Quì tím, khí Cl2 D. Dd AgNO3, dd CuCl2 Câu 14: Cho 10,3g NaX tác dụng với AgNO3 thu được 18,8g kết tủa. X là: A.Br B. Cl C. F D. I Câu 15: Dung dịch muối X không màu tác dụng với dd AgNO3, sản phẩm có kết tủa màu vàng thẫm. Dung dịch muối X là: A. NaI B. Fe(NO3)3 C. ZnCl2 D. KBr Câu 16: Tính oxi hóa của các halogen biến thiên như thế nào khi đi từ F2 đến I2 : A. Giảm dần B. Tăng dần C. Không xác định D. Không thay đổi Câu 17: Cho dd chứa 1g AgNO3 tác dụng với dd chứa 1g NaCl sẽ được kết tủa có khối lượng là bao nhiêu? A. Kết quả khác B. 2g C. 0,5g D. 1g Câu 18: Cho phản ứng: Cl2 + NaOH  NaCl + NaClO + H2O , clo có vai trò: A. Vừa chất khử vừa chất oxi hóa B. Chất khử C. Môi trường D. Chất oxi hóa Câu 19: Hệ số của chất oxi hóa và chất khử trong phản ứng sau khi cân bằng là: SO2 + Br2 + H2O  HBr + H2SO4 A. 1 và 1 B. 3 và 1 C. 2 và 1 D. 1 và 2 Câu 20:Cho 8,7g MnO2 tác dụng với HCl đậm đặc thu được một chất khí. Dẫn toàn bộ lượng khí này qua 100ml dung dịch NaOH. Nồng độ của dung dịch NaOH cần dùng là: A. 0,02 M B. 0,01M C. 0,1M D. 0,2M (Cho biết : Nguyên tử khối như sau: Cl= 35,5; Br= 80; I=127; Ag= 108; N= 14; O= 16; Na= 23; Mn= 55; F= 19 ) Lưu ý : HS không được sử dụng bảng tuần hoàn.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. Trắc nghiệm: Câu 1: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố Halogen: A. Là chất khí ở điều kiện thường B. Có tính oxihoá C. Vừa có tính oxihoá vừa có tính khử D. Tác dụng mạnh với nước. Câu 2: Phương trình nào dưới đây biểu diễn đúng phản ứng xảy ra khi đưa sắt nóng đỏ vào bình chứa khí clo A.Fe + Cl2 → FeCl2 B. 3Fe + 4Cl2 → FeCl2 + FeCl3. C.2Fe + 3Cl2→ FeCl3 D. Tất cả đều sai. Câu 3: Có 185,4 g dung dịch axit clohiđric 10%.Cần hoà tan thêm vào dung dịch đó bao nhiêu lít khí hiđroclorua (đktc) để thu được dung dịch axit clohiđric 16,57%.Tìm đáp án đúng: A. 14,6 B.8,96 C.6,72 D. 22,4 Câu 4: Dùng một hoá chất nào sau đây để phân biệt được 4 dung dịch sau: NaI, NaBr, NaCl, NaF: A.Cl2 B. F2 C. Br2 D. AgNO3 Câu 5: Cho các axit: HI, HF, HCl, HBr.Tính axit biến đổi theo chiều tăng dần lần lượt là: A. HI, HBr, HCl, HF B. HF, HCl, HBr, HCl. C. HF,HBr, HCl, HI D. Thứ tự khác Câu 6: Nguyên tắc chung để điều chế Cl2 trong phòng thí nghiệm là: A. Dùng chất giàu clo để nhiệt phân B. Dùng flo đâỷ clo ra khỏi dung dịch muối của nó C. Cho các chất có chứa ion Cl- tác dụng với các chất oxihoá mạnh D. Điện phân các muối clorua Câu 7: Axit HCl có thể phản ứng được với các chất nào trong các dãy dưới đây: A. Cu, CuO,Ba(OH)2, AgNO3, CO2 B. NO, AgNO3, CuO, quỳ tím, Zn C. Quỳ tím, Ba(OH)2, Zn, P2O5 D. AgNO3, CuO,Ba(OH)2, Zn, Quỳ tím Câu 8: Số oxihoá của clo trong các chất: HCl, KClO3, HClO, HClO2, HClO4 lần lượt là: A. -1,+5,-1,+3,+7 B.-1, +5, +1,-3, +7 C. -1,+2,+3,+5,+7 D. -1,+5,+1,+3,+7 II.Tự luận Bài 1: Hoàn thành sơ đồ sau: NaCl + X→ A ↑+ B ; A + MnO2 → C ↑+ D + E C + NaBr → F + NaCl A+ G → CrCl3 + KCl + C + E C + H → FeCl3 Bài 2: Cho 1,08 g kim loại M hoá trị 3 tác dụng với khí clo thấy tạo thành 5,34 g muối clorua kim loại a, Xác định tên kim loại M b, Tính lượng MnO2 và thể tích dung dịch HCl 0,5 M cần dùng cho phản ứng trên biết hiệu suất của phản ứng điều chế clo là 80%. c, Tách muối clorua trên nếu nó có lẫn NaCl

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. TRẮC NGHIỆM (5Đ) Câu 1: Ngtố X thuộc nhóm VIA. Công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất khí với hidro của X lần lượt là: A. XO3 và H2X B. X2O3 và H2X C. X2O và HX D. H2X và XO3 Câu 2: Một ngtố Y thuộc nhóm VIA trong BTH. Hợp chất của Y với hiđro có 94,12%Y về khối lượng. Công thức của X là: A. H2S B. H2O C. HCl D. H2Se Câu 3: Các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo nguyên tắc: A. Các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử B. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp cùng một hàng C. Cả A, B, và C D. Các nguyên tố có cung số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột Câu 4: Dãy sắp xếp các chất theo chiều tính axit tăng dần: A. H3PO4, HClO4, H4SiO4, H2SO4 B. H4SiO4, H3PO4, H2SO4, HClO4 C. H2SO4, H3PO4, HClO4, H4SiO4 D. HClO4, H2SO4, H3PO4, H4SiO4 Câu 5: Cho các nguyên tố X, Y, Z, T có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: X: 1s 2 2s 2 2 p 6 Y: 1s 2 2s 2 2 p 6 3s 2 3 p 6 4s1 Z: 1s 2 2s 2 2 p 6 3s 2 3 p 6 3d 1 4s 2 T: 2 2 6 2 5 1s 2s 2 p 3s 3 p Các nguyên tố cùng chu kì là: A. Y, Z B. Z, T C. X, Z D. X, Y Câu 6: Kết luận nào sau đây là đúng: ngtố thuộc nhóm B nếu: A. ngtử có electron cuối cùng điền vào phân lớp d hoặc f B. thuộc chu kì nhỏ và lớn C. thuộc chu kì 1, 2, 3 D. ngtử có electron cuối cùng điền vào phân lớp s hoặc p Câu 7: Trong BTH các ngtố, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn lần lượt là: A. 3 và 3 B. 4 và 4 C. 3 và 4 D. 4 và 3 Câu 8: Cho 0,78g một kim loại kiềm X tác dụng với nước thì có 0,224lít một khí bay lên (đktc). Xác định X? A. Canxi B. Natri C. Kali D. Liti Câu 9: Ion Y2- có cấu hình electron 1s 2 2s 2 2 p 6 3s 2 3 p 6 . Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là: A. chu kì 3, nhóm VIIA B. chu kì 3, nhóm VIA C. chu kì 3, nhóm VA D. chu kì 4, nhóm IA Câu 10: Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều bàn kính nguyên tử tăng dần? A. C, N, O, F B. I, Br, Cl, F C. C, Si, P, N D. Mg, Ca, Sr, Ba Câu 11: Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong nguyên tử nguyên tố X là 46, biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Xác định chu kì, số hiệu nguyên tử của X trong bảng tuần hoàn. A. Chu kì 3, ô 15 B. Chu kì 3 ô 17 C. Chu kì 3 ô 16 D. Chu kì 2, ô 7 Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3d 104s2. Hãy xác định vị trí của R trong BTH: A. Ô thứ 30, chu kì 4, nhóm VIIIB B. Ô thứ 30, chu kì 4, nhóm IIB C. Ô thứ 20, chu kì 3, nhóm IIA D. Ô thứ 30, chu kì 4, nhóm IIA Câu 13: Dãy ngtố nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều tăng dần độ âm điện của ngtử? A. C, F, Ca, O, Be B. O, C, F, Ca, Be C. F, O, C, Be, Ca D. Ca, Be, C, O, F Câu 14: Các nguyên tố trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì: A. tính kim loại tăng dần, đồng thời tính phi kim giảm dần B. tính kim loại và tính phi kim đồng thời giảm dần C. tính kim loại giảm dần, đồng thời tính phi kim tăng dần D. tính kim loại và tính phi kim đồng thời tăng dần Câu 15: Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì và có tổng số proton trong hai hạt nhân là 25. X và Y thuộc chu kì và nhóm nào trong bảng tuần hoàn? A. Chu kì 2, nhóm IIA B. Chu kì 2, các nhóm IIIA và IVA C. Chu kì 3, các nhóm IA và IIA D. Chu kì 3, các nhóm IIA và IIIA II. TỰ LUẬN(5Đ) Câu 1: Cho nguyên tố Br (Z=35) trong BTH. - Viết cấu hình, xác định vị trí của Br trong BTH? - Nêu tính chất hoá học cơ bản Br? CâU 2: So sánh tính chất hóa học của Br với Cl (Z = 17), I (Z = 53)? Câu 3: Cho 0,72 (g) một kim loại M thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl dư thì thu đuợc 672 ml khí H2 (đktc). Xác định tên kim loại đó? Câu 4: Hợp chất khí với H của một nguyên tố ứng với công thức RH3. Oxit cao nhất của nó chứa 25,93%R. Gọi tên nguyên tố đó? Câu 5: Nguyên tố X thuộc nhóm VA, nguyên tử của nó có tổng số hạt p, n, e là 24. Xác định X?

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. TRẮC NGHIỆM (5Đ) Câu 1: Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều bàn kính nguyên tử tăng dần? A. I, Br, Cl, F B. C, Si, P, N C. C, N, O, F D. Mg, Ca, Sr, Ba Câu 2: Cho các nguyên tố X, Y, Z, T có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: X: 1s 2 2s 2 2 p 6 Y: 1s 2 2s 2 2 p 6 3s 2 3 p 6 4s1 Z: 1s 2 2s 2 2 p 6 3s 2 3 p 6 3d 1 4s 2 T: 1s 2 2s 2 2 p 6 3s 2 3 p 5 Các nguyên tố cùng chu kì là: A. X, Y B. Y, Z C. X, Z D. Z, T Câu 3: Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong nguyên tử nguyên tố X là 46, biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Xác định chu kì, số hiệu nguyên tử của X trong bảng tuần hoàn. A. Chu kì 2, ô 7 B. Chu kì 3 ô 17 C. Chu kì 3 ô 16 D. Chu kì 3, ô 15 Câu 4: Các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo nguyên tắc: A. Các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử B. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp cùng một hàng C. Các nguyên tố có cung số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột D. Cả A, B, và C Câu 5: Các nguyên tố trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì: A. tính kim loại và tính phi kim đồng thời giảm dần B. tính kim loại và tính phi kim đồng thời tăng dần C. tính kim loại tăng dần, đồng thời tính phi kim giảm dần D. tính kim loại giảm dần, đồng thời tính phi kim tăng dần Câu 6: Kết luận nào sau đây là đúng: ngtố thuộc nhóm B nếu: A. ngtử có electron cuối cùng điền vào phân lớp d hoặc f B. thuộc chu kì 1, 2, 3 C. thuộc chu kì nhỏ và lớn D. ngtử có electron cuối cùng điền vào phân lớp s hoặc p Câu 7: Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì và có tổng số proton trong hai hạt nhân là 25. X và Y thuộc chu kì và nhóm nào trong bảng tuần hoàn? A. Chu kì 3, các nhóm IIA và IIIA B. Chu kì 2, các nhóm IIIA và IVA C. Chu kì 2, nhóm IIA D. Chu kì 3, các nhóm IA và IIA Câu 8: Trong BTH các ngtố, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn lần lượt là: A. 3 và 3 B. 4 và 4 C. 3 và 4 D. 4 và 3 Câu 9: Cho 0,78g một kim loại kiềm X tác dụng với nước thì có 0,224lít một khí bay lên (đktc). Xác định X? A. Canxi B. Natri C. Kali D. Liti Câu 10: Ngtố X thuộc nhóm VIA. Công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất khí với hidro của X lần lượt là: A. XO3 và H2X B. X2O3 và H2X C. H2X và XO3 D. X2O và HX Câu 11: Ion Y có cấu hình electron 1s 2 2s 2 2 p 6 3s 2 3 p 6 . Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là: A. chu kì 3, nhóm VIIA B. chu kì 3, nhóm VIA C. chu kì 3, nhóm VA D. chu kì 4, nhóm IA Câu 12: Một nguyên tố Y thuộc nhóm VIA trong bảng tuần hoàn. Hợp chất X của Y với hiđro có 94,12%Y về khối lượng. Công thức của X là: A. H2S B. H2O C. HCl D. H2Se Câu 13: Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3d 104s2. Hãy xác định vị trí của R trong BTH: A. Ô thứ 30, chu kì 4, nhóm VIIIB B. Ô thứ 30, chu kì 4, nhóm IIB C. Ô thứ 20, chu kì 3, nhóm IIA D. Ô thứ 30, chu kì 4, nhóm IIA Câu 14: Dãy ngtố nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều tăng dần độ âm điện của ngtử? A. C, F, Ca, O, Be B. O, C, F, Ca, Be C. F, O, C, Be, Ca D. Ca, Be, C, O, F Câu 15: Dãy sắp xếp các chất theo chiều tính axit tăng dần: A. H4SiO4, H3PO4, H2SO4, HClO4 B. H2SO4, H3PO4, HClO4, H4SiO4 C. H3PO4, HClO4, H4SiO4, H2SO4 D. HClO4, H2SO4, H3PO4, H4SiO4 II. TỰ LUẬN(5Đ) Câu 1: Cho nguyên tố Br (Z=35) trong BTH. - Viết cấu hình, xác định vị trí của Br trong BTH? - Nêu tính chất hoá học cơ bản Br? Câu 2: So sánh tính chất hóa học của Br với Cl (Z = 17), I (Z = 53)? Câu 3: Cho 0,72 (g) một kim loại M thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl dư thì thu đuợc 672 ml khí H2 (đktc). Xác định tên kim loại đó? Câu 4: Hợp chất khí với H của một nguyên tố ứng với công thức RH3. Oxit cao nhất của nó chứa 25,93%R. Gọi tên nguyên tố đó? Câu 5: Nguyên tố X thuộc nhóm VIA, nguyên tử của nó có tổng số hạt p, n, e là 24. Xác định X?

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. TRẮC NGHIỆM (5Đ) Câu 1: Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố là sự biến đổi tuần hoàn: A. của số hiệu nguyên tử B. cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử C. của điện tích hạt nhân D. cấu trúc lớp vỏ electrron của nguyên tử Câu 2: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, có bao nhiêu chu kì nhỏ? A. 2 B. 4 C. 3 D. 1 Câu 3: Hợp chất với hiđro của nguyên tố X có công thức XH3. Biết % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của X là 56,34%. Nguyên tử khối của X là: A. 32 B. 31 C. 52 D. 14 Câu 4: Nguyên tố X có Z = 15, hợp chất của nó với hiđro có công thức hoá học dạng: A. HX B. H2X C. H3X D. H4X Câu 5: Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố hoá học được sắp xếp dưới ánh sáng của: A. thuyết cấu tạo hoá học B. thuyết cấu tạo nguyên tử C. định luật tuần hoàn các nguyên tố hoá học D. thuyết cấu tạo phân tử Câu 6: Đơn chất của các nguyên tố nào sau đây có tính chất hoá học tương tự nhau? A. O, Se, Br, Cl B. F, Cl, Br, I C. Br, I, H, O D. As, Se, Cl, I Câu 7: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì: A. tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần B. tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần C. tính kim loại và tính phi kim đều giảm dần D. tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần Câu 8: X, Y là hai nguyên tố đều thuộc nhóm II A và ở 2 chu kì liên tiếp có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử X, Y bằng 32. Hỏi số hiệu nguyên tử của X, Y bằng mấy ? A. 4 và 28 B. 6 và 26 C. 10 và 22 D. 12 và 20 Câu 9: Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong nguyên tử nguyên tố X là 46, biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Xác định chu kì, số hiệu nguyên tử của X trong BTH: A. Chu kì 2, ô 7 B. Chu kì 3, ô 15 C. Chu kì 3 ô 16 D. Chu kì 3 ô 17 Câu 10: Hợp chất khí của nguyên tố R với hidro có công thức RH3, nguyên tố R là: A. Clo B. Nitơ C. Silic D. Lưu huỳnh Câu 11: Ion R+ có cấy hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6. R thuộc chu kì nào? Nhóm nào? A. Chu kì 4, nhóm IA B. Chu kì 3, nhóm IA C. Chu kì 3, nhóm VA D. Chu kì 3, nhóm VIIIA Câu 12: Dãy ngtố nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều tăng dần độ âm điện của ngtử? A. O, C, F, Ca, Be B. C, F, Ca, O, Be C. F, O, C, Be, Ca D. Ca, Be, C, O, F Câu 13: Cho 3,9g một kim loại kiềm, tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 1,12 lit khí hiđro (ở đktc). Kim loại đó là: A. Li B. Na C. K D. Mg Câu 14: Dãy sắp xếp các chất theo chiều tính bazơ tăng dần: A. Si(OH)4, Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH B. Si(OH)4, Al(OH)3, NaOH, Mg(OH)2 C. NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3, Si(OH)4 D. Mg(OH)2, NaOH, Si(OH)4, Al(OH)3 Câu 15: Một nguyên tố hoá học ở chu kì 3, nhóm VA. Cấu hình electron của nguyên tử X là: A. 1s 2 2s 2 2 p 6 3s 2 3 p 4 B. 1s 2 2s 2 2 p 6 3s 2 3 p 5 C. 1s 2 2s 2 2 p 6 3s 2 3 p 2 D. 1s 2 2s 2 2 p 6 3s 2 3 p 3 II. TỰ LUẬN(5Đ) Câu 1: Cho nguyên tố S (Z=16) trong bảng tuần hoàn. - Viết cấu hình, xác định vị trí của S trong BTH? - Nêu tính chất hoá học cơ bản S? Câu 2: So sánh tính chất hóa học của S với P (Z = 15), Cl (Z = 17). Câu 3: Khi cho 0,6 gam một kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II tác dụng với nước thì có 0,336 lít khí hidro thoát ra ở đktc. Gọi tên kim loại đó? Câu 4: Hợp chất khí với H của một nguyên tố ứng với công thức RH4. Oxit cao nhất của nó chứa 53,3%O. Gọi tên nguyên tố đó? Câu 5: Nguyên tố X thuộc nhóm VIIA, nguyên tử của nó có tổng số hạt p, n, e là 28. Xác định X?

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. TRẮC NGHIỆM (5Đ) Câu 1: Dãy sắp xếp các chất theo chiều tính bazơ tăng dần: A. Si(OH)4, Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH B. Mg(OH)2, NaOH, Si(OH)4, Al(OH)3 C. Si(OH)4, Al(OH)3, NaOH, Mg(OH)2 D. NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3, Si(OH)4 Câu 2: Dãy ngtố nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều tăng dần độ âm điện của ngtử? A. O, C, F, Ca, Be B. C, F, Ca, O, Be C. F, O, C, Be, Ca D. Ca, Be, C, O, F Câu 3: X, Y là hai nguyên tố đều thuộc nhóm II A và ở 2 chu kì liên tiếp có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử X, Y bằng 32. Hỏi số hiệu nguyên tử của X, Y bằng mấy ? A. 6 và 26 B. 4 và 28 C. 12 và 20 D. 10 và 22 Câu 4: Ion R+ có cấy hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p 6. R thuộc chu kì nào? Nhóm nào? A. Chu kì 4, nhóm IA B. Chu kì 3, nhóm VIIIA C. Chu kì 3, nhóm IA D. Chu kì 3, nhóm VA Câu 5: Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong nguyên tử nguyên tố X là 46, biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Xác định chu kì, số hiệu nguyên tử của X trong BTH: A. Chu kì 3 ô 16 B. Chu kì 2, ô 7 C. Chu kì 3, ô 15 D. Chu kì 3 ô 17 Câu 6: Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố hoá học được sắp xếp dưới ánh sáng của: A. định luật tuần hoàn các nguyên tố hoá học B. thuyết cấu tạo nguyên tử C. thuyết cấu tạo hoá học D. thuyết cấu tạo phân tử Câu 7: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì: A. tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần B. tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần C. tính kim loại và tính phi kim đều giảm dần D. tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần Câu 8: Hợp chất khí của nguyên tố R với hidro có công thức RH3, nguyên tố R là: A. Nitơ B. Lưu huỳnh C. Silic D. Clo Câu 9: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, có bao nhiêu chu kì nhỏ? A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 Câu 10: Đơn chất của các nguyên tố nào sau đây có tính chất hoá học tương tự nhau? A. O, Se, Br, Cl B. As, Se, Cl, I C. Br, I, H, O D. F, Cl, Br, I Câu 11: Một nguyên tố hoá học ở chu kì 3, nhóm VA. Cấu hình electron của nguyên tử X là: A. 1s 2 2s 2 2 p 6 3s 2 3 p 4 B. 1s 2 2s 2 2 p 6 3s 2 3 p 3 C. 1s 2 2s 2 2 p 6 3s 2 3 p 2 D. 1s 2 2s 2 2 p 6 3s 2 3 p 5 Câu 12: Cho 3,9g một kim loại kiềm, tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 1,12 lit khí hiđro (ở đktc). Kim loại đó là: A. K B. Na C. Li D. Mg Câu 13: Hợp chất với hiđro của nguyên tố X có công thức XH3. Biết % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của X là 56,34%. Nguyên tử khối của X là: A. 52 B. 14 C. 32 D. 31 Câu 14: Nguyên tố X có Z = 15, hợp chất của nó với hiđro có công thức hoá học dạng: A. H4X B. HX C. H2X D. H3X Câu 15: Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố là sự biến đổi tuần hoàn: A. cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử B. cấu trúc lớp vỏ electrron của nguyên tử C. của điện tích hạt nhân D. của số hiệu nguyên tử II. TỰ LUẬN(5Đ) Câu 1: Cho nguyên tố S (Z=16) trong bảng tuần hoàn. - Viết cấu hình, xác định vị trí của S trong BTH? - Nêu tính chất hoá học cơ bản S? Câu 2: So sánh tính chất hóa học của S với P (Z = 15), Cl (Z = 17). Câu 3: Khi cho 0,6 gam một kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II tác dụng với nước thì có 0,336 lít khí hidro thoát ra ở đktc. Gọi tên kim loại đó? Câu 4: Hợp chất khí với H của một nguyên tố ứng với công thức RH4. Oxit cao nhất của nó chứa 53,3%O. Gọi tên nguyên tố đó? Câu 5: Nguyên tố X thuộc nhóm VA, nguyên tử của nó có tổng số hạt p, n, e là 47. Xác định X?

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1. Ký hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hoá học vì nó cho biết A. Số khối B. Số hiệu nguyên tử Z C. Nguyên tử khối của nguyên tử D. Số khối A và số hiệu nguyên tử Z Câu 2. Số prôtôn, nơtron và electron của 39 19 K lần lượt là: A. 19,20,19 B. 19,20,39. C. 20,19,39 D. 19,19,20. Câu 3. Một nguyên tử X có tổng số hạt electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 7. Cho biết X thuộc về nguyên tố hóa học nào? A. Lưu huỳnh(Z=16). B. oxi(Z=8). C. Flo(Z=9). D. Clo(Z=17) Câu 4. Tổng số hạt cơ bản (proton,nơtron,electron) của một nguyên tử X là 26. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 6. nguyên tử X là: A. 19 9 F. B. 18 9 F . C. 18 8 O . D. 20 8 O Câu 5. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron hai phân lớp bên ngoài là 5 2 3d 4s . Tổng số electron trong một nguyên tử của X là: A. 24 B. 18. C. 27. D. 25. Câu 6. Nguyên tử X có 4 lớp electron. Electron thuộc lớp nào sau đây có liên kết chặt chẽ với hạt nhân? A. Lớp N B. Lớp L. C. Lớp K. D. Lớp M. Câu 7. Trong các kí hiệu sau, kí hiệu nào sai? A. 4d . B. 1s. C. 2p. D. 3f Câu 8. Trong tự nhiên, Gali có 2 đồng vị là:69Ga (60,1%) và 71 Ga (39,9%). Nguyên tử khối trung bình của Ga là: A. 70,56 B. 69,80 C. 70,20 D. 69,40 Câu 9. Cấu hình electron nào sau đây không đúng? A. 1s22s22p5 B. 1s22s22p63s1 C. 1s22s22p53s2 D. 1s22s22p63s23p4 Câu 10. Tỉ số hạt mang điện và hạt không mang điện trong ion 56 26 Fe3 là: A. 1,63 B. 1,86 C. 1,50 D. 1,73 Câu 11. Trong một nguyên tử: A. số proton luôn bằng số nơtron B. Tổng điện tích các proton và electron bằng điện tích hạt nhân. C. Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử. D. Tổng số proton và số nơtron được gọi là số khối. Câu 12. Khối lượng nguyên tử của Clo là 35,5. Clo có 2 đồng vị là 35Cl và 37Cl. Phần trăm khối lượng của 35Cl có trong HClOn là 26,119%(hiđro là 1 H và oxi là 16 O ). 1 8 Giá trị của n là: A. 1 B. 2 C. 3 D.4 Câu 13. Nguyên tử X có tổng số proton, nơtron, electron là 58 trong đó số nơtron nhiều hơn số proton là 1. Xác định loại nguyên tố của X? A.nguyên tố s B. nguyên tố p C. nguyên tố d D. nguyên tố f Câu 14. Trong phân tử H2SO4 tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện (biết 16 O, 1 H, 16 S ) là: 8 1 32 A. 26 hạt B. 48 hạt C. 1 đáp án khác D. 52 hạt Câu 15. Số nguyên tử Hidro có trong 29,4 gam H3PO4 là: A. 58,996.1023 B. 1,806.1023 C. 176,988.1023 D. 5,418.1023 Câu 16. Phát biểu nào sai khi nói về tia âm cực? A. Tia âm cực được tạo ra khi cho phóng điện với hiệu thế 15000V qua hai điện cực gắn vào đầu của một ống kín đã rút gần hết không khí B. Tia âm cực đi từ cực dương đến cực âm. C. Tia âm cực lệch về phía cực dương khi đặt trong điện trường. D. Tia âm cực là chùm hạt mang điện tích âm và mỗi hạt đều có khối lượng được gọi là các electron. Câu 17. Trong tự nhiên Oxi có 3 đồng vị: 16O , 17O , 18O . Hiđrô có 3 đồng vị: 1 H , 2 H , 3 H . Số loại phân tử nước được tạo thành từ các đồng vị trên là: A. 16 B. 9 C. 14 D. 18 Câu 18. Hạt nhân nguyên tử R bất kì luôn luôn có hạt nào sau đây: A. nơtron. B. proton C. Proton, notron, electron. D. Prôtôn và nơtron. Câu 19. ion Cl- có cấu hình electron là: A. 1s22s22p63s23p5 B. 1s22s22p63s23p6 C. 1s22s22p63s23p4 D. 1s22s22p6 Câu 20. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử Nitơ là 7. Trong nguyên tử Nitơ số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là; A. 2 B. 3 C. 5 D. 7 Câu 21. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là: A. electron và proton B. nơtron và electron C. nơtron và proton D. electron, nơtron và proton Câu 22. Chọn cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố kim loại trong số cấu hình electron nguyên tử sau: A. 1s22s22p5 B.1s22s22p63s1 C. 1s22s22p63s23p2 D. 1s22s22p63s23p3 Câu 23. Nguyên tử nguyên tố A có phân mức năng lượng cao nhất 4s1 . A là: A.24Cr B. 29Cu C.19K D. A, B, C đều đúng. Câu 24. Tìm phát biểu sai trong số các phát biểu sau: A. Mỗi phân lớp được chia thành nhiều lớp electron B. Các electron trong mỗi phân lớp có mức năng lượng bằng nhau C. Các electron trong mỗi lớp có mức năng lượng xấp xỉ nhau D. Số phân lớp trong mỗi lớp bằng số thứ tự của lớp đó. Câu 25. Cho cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố: X: 1s2 2s2 2p1; Z: 1s1 ; Y:1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d7 4s2 ; T: 1s2 ; M: 1s22s22p63s2 . Số nguyên tố kim loại là: A.1 B.2 C.3 D.4 Câu 26. Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về nguyên tử oxi? A. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton. B. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron. C. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới số khối bằng 16. D. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có số proton bằng số nơtron. Câu 27. Nguyên tử X, Y, Z có kí hiệu nguyên tử lần lượt là 16 8 X; 17 8 X; 18 8 X. X, Y, Z là: A. ba đồng vị của cùng một nguyên tố. B. các đồng vị của ba nguyên tố khác nhau. C. ba nguyên tử có cùng số nơtron. D. ba nguyên tố có cùng số khối. Câu 28. Nguyên tử nguyên tố X có 4 lớp, lớp thứ 3 có 14 electron, số proton ở nguyên tử là: A. 26 B. 27 C. 28 D. 29 Câu 29. Nguyên tử của các nguyên tố khác nhau có thể giống nhau về: A. số electron B. số hiệu nguyên tử C. số nơtron D. số proton Câu 30. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của 2 nguyên tử A và B lần lượt là 3s x và 3p5. Biết rằng phân lớp 3s của 2 nguyên tử A và B hơn kém nhau chỉ 1 electron. Hai nguyên tố A, B lần lượt là: A. Mg và Cl. B. Na và Cl. C. Na và S. D. Mg và S.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I/ Trắc nghiệm Câu 1: Cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tử clo, oxi và lưu huỳnh lần lượt là A. 3s23p5, 2s22p4 và 3s23p4 ; B. 3s23p6, 2s22p4 và 3s23p6; C. 3s23p5, 2s22p6 và 3s23p4 ; D. 3p5 , 2p4 và 3p4. Câu 2: Cho phương trình phản ứng: Cl2+ SO2 + 2H2O  2HCl+H2SO4. Vai trò của các chất trong phản ứng trên là A. Cl2 là chất khử, SO2 là chất oxh; B. Cl2 là chất oxh, SO2 là chất khử; C. Cl2 là chất oxh, SO2 là môi trường; D. SO2 vừa là chất oxh,vừa là chất khử. Câu 3. Cho 2,7 gam nhôm tác dụng với dd H2SO2(đ, nóng)dư sau khi phản ứng kết thúc người ta thu V lít khí SO2(đktc). Giá trị V bằng bao nhiêu ? A. 6 ml; B. 3,36 lít; C. 2,24 lít; D. 15 lít. Câu 4. Đốt cháy sắt(Fe) trong khí clo(Cl2) thu được sản phẩm là muối sắt (III)clorua theo PTPƯ A. Fe + Cl2  FeCl2; B. 6 Fe + Cl  2Fe3Cl ; C. 2Fe + 3 Cl2  2FeCl3; D. 4 Fe + 3 Cl2  2 Fe2Cl3. Câu 5. Cho 5,6g một kim loại hoá tri II tác dụng với dd H2SO4(l) dư , thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Vậy kim loại đó là A. Mg ; B. Cu; C. Zn; D. Fe. Câu 6 Để phân biệt các dd HCl, dd Na2SO4 , dd NaCl người ta có thể dùng A. quỳ tím, dd BaCl2; B. quỳ tím, dd AgNO3; C. dd Ba(OH)2, quỳ tím; D. Dung dịch NaOH, dd NaCl. 1 Câu 7. Trong các chất Cl2, O2, H2S, SO2 và H2SO4 đ, n. Số chất chỉ có tính oxh là: A. 3 ; B. 4 ; C. 2; D. 1. Câu 8. Số oxh của S trong H2S, SO2 và H2SO4 tương ứng là A. -2 ,+4 và +6; B. -1,+2 và +2; C. -2, +6 và +4; D. -2, +4 và +4. Câu 9. Sục khí SO2 dư vào dung dịch, xảy ra hiện tượng gì? A. Dung dịch Brôm bị vẩn đục; B. Dung dịch Brôm từ màu nâu sẫm chuyển sang màu vàng; C. Phản ứng không xảy; D. Phản ứng xảy ra, dung dịch Brôm bị mất màu. Câu 10. Kim loại nào sau đây khi tác dụng với Clo và axit clohiđric đều cho một loại muối? A. Al. B. Fe; C. Ag; D. Cu; Câu 11. Tính oxihoá của flo, lưu huỳnh và oxi được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải A. flo, lưu huỳnh, oxi; B. lưu huỳnh , oxi, flo C. oxi,lưu huỳnh , flo; D. lưu huỳnh,flo , oxi. Câu 12. Hỗn hợp khí Cl2 và H2S không thể tồn tại đồng thời vì A. Cl2 và H2S là những chất khí nên dễ trộn lẫn nhau; B. Cl2 nặng hơn H2S; C. Cl2 có tính oxh mạnh, H2S có tính khử; D. Cl2 và H2S là các chất khí có tính chất trái ngược nhau. Câu 13. Trong các phương trình phản sau, phương trình phản ứng nào là sai? A. SO2 + 2H2S  2H2O + H2SO4; B. 2Al +3 H2SO4(l)  Al2(SO4)3 +3H2  ; C. 2Mg +O2  2MgO; D. 2Fe + 6H2SO4(đ,nóng)  Fe2(SO4)3+3SO2+6H2O.. Câu 14. Thành phần chính của nước Gia-ven làm cho nó có tính tẩy màu là A. NaCl và H2O; B. NaClO; 2 C. NaClO và H2O. D. NaCl và NaClO; Câu 15. Axít H2SO4(đ) làm bỏng da nặng do A. tính axit của H2SO4 ; B. tính oxh mạnh của H2SO4(đ); C. axit H2SO4(đ) phản ứng với chất hưũ cơ; D. tính háo nước của H2SO4(đ) và nhiệt toả ra lớn. II/ Tự luận Câu 16. Hãy viết PTPƯ xảy ra trong các trường hợp sau: a/ Thổi khí lưu huỳnh đioxít vào dd nước Brom. b/ Cho dung dịch H2SO4(đ) vào trong cốc chứa sẵn một lượng S (bột). Câu 17. Đem m(gam) Al cho tác dụng với dung dịch H2SO4(đ,nóng )dư ,sau khi phản ứng kết thúc thu được 3,36 lít khí SO2 ( ở đktc) và hỗn hợp D (không kể nước ). a/ Viết PTPƯ xảy ra? b/ Xác định m ? c/ Hỗn hợp D gồm những thành phần nào? --------HẾT -------- 3

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1: (2đ) Hoàn thành sơ đồ phản ứng hóa học sau: (1) (2) HCl (3) FeCl2 (4) AgCl (5) Cl2 CaOCl2 Cl2 (6) NaClO (7) HClO (8) HCl Câu 2: (2đ) Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết các lọ mất nhãn sau: HCl, KI, HBr, NaF, KCl, HI, HF, NaBr, KF. Câu 3: (2đ) Cho 10,4 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí (đktc). a) Tính khối lượng muối clorua thu được. b) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu. Câu 4 : (2đ) Hòa tan hoàn toàn 24,4g hỗn hợp Fe và Fe2O3 vào 800ml dung dịch HCl 1,5M thu được dung dịch A và 3,36 lít khí (đktc). a) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu. b) Tính CM của các chất trong dung dịch A. c) Để trung hòa dung dịch A cần dùng bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M? Câu 5: (2đ) Hòa tan hoàn toàn, vừa đủ 87 gam Mn2O vào 500 ml dung dịch HCl x (mol/lit) thu được dung dịch muối Y và V lít khí Cl2 (đktc). Nếu lấy V lít khí Cl2 trên tác dụng đủ m gam Fe tạo muối FeCl3. Tính các giá trị x, m, V lít khí Cl2 (đktc). Và tính nồng mol/lit của dung dịch muối Y. Cho thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể. (Cho: Mn:55, O:16, Cl:35,5)

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... A. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Câu 1 Nguyên tử của nguyên tố ở chu kỳ 3, nhóm IV A có số hiệu nguyên tử là A. 13 B. 14 C. 21 D. 22 Câu 2: Điều nào sau đây là không đúng: A. Phân nhóm chính nhóm VIII được gọi là nhóm khí hiếm B. Các nguyên tố khí hiếm hầu như không tham gia vào phản ứng hoá học C. Các nguyên tử của nhóm khí hiếm luôn luôn có 8 electron ở lớp ngoài cùng D. Phân tử của khí hiếm ở điều kiện bình thường chỉ có 1 nguyên tử Câu 3: Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố C l(Z = 17) và Ca (Z = 20) là A. 1s22s22p63s23p5 và 1s22s22p63s23p64s1 B. 1s22s22p63s24s23p3 và 1s22s22p63s24s13p6. C. 1s22s22p63s23p5 và 1s22s22p63s24s13p6 D. 1s22s22p63s23p5 và 1s22s22p63s23p64s2 Câu 4: Các nguyên tố xếp ở chu kỳ 6 có số lớp electron trong nguyên tử là A. 3. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 5: K có điện tích hạt nhân Z = 19, thì K có 1 electron ở lớp ngoài cùng thuộc phân lớp A. 4s B. 3d C. 3p D. 4p Câu 6: Xác định vị trí trong bảng HTTH của nguyên tố có số hiệu nguyên tử Z=11? A. Chu kỳ 3 ,nhóm II B. Chu kỳ 3, nhóm I C. Chu kỳ 4, nhóm II D. Chu kỳ 4,nhóm I Câu 7: Xác định câu đúng: theo bảng HTTH, trong cùng một chu kỳ, khi đi theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì A. tính kim loại tăng dần B.tTính kim loại giảm dần C. tính phi kim giảm dần D. tính bazơ của các oxít và hydroxít tương ứng tăng dần Câu 8: Trong bảng HTTH , nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là A. Flo B. Nitơ C. Brôm D. oxi Câu 9: Tìm phát biểu sai: A. Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần B. Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần C. Nguyên tử các các nguyên tố cùng chu kì có số lớp electron bằng nhau D. Cả 2 điều a , c Câu 10: Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIA. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là A. 1s2 2s2 2p6 3s1 B. 1s2 2s2 2p6 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 D. 1s2 2s2 2p5 3p2 Câu 11: Số proton , notron và electron của 39 19 K lần lượt là A. 19, 19, 20 B. 19, 20, 19 C. 20, 19, 39 D. 19, 20, 39 Câu 12: Cấu hình electron của nguyên tử Si (Z=14) là 1s 2 2s2 2p6 3s2 3p2. Phát biểu nào không đúng? A. Phân lớp ngoài cùng có 4 electron B. Lớp thứ ba (M) có 4 electron C. Lớp thứ hai (L) có 8 electron D. Lớp thứ nhất (K) có 2 electron B. TỰ LUẬN: (7 điểm) Câu 1: (3,0 đ) Cation R+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3p6. a) Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố R. b) Xác định vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn. c) Tính chất hóa học đặc trưng nhất của R là gì ? Lấy 2 phản ứng để minh họa. Câu 2: (2,0 đ) Nguyên tử của một nguyên tố R có phân lớp ngoài cùng là 3p 1 a). Viết cấu hình electron đầy đủ của R? Nguyên tố R là kim loại hay phi kim ? b). Ion X- có cấu hình electron giống ion R3+. Viết cấu hình electron của X? Câu 3: (2,0 đ) Một nguyên tố R chiếm 38,79% về khối lượng trong oxít cao nhất. Biết R thuộc chu kì 3, nhóm VIIA. Hãy gọi tên R?

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I- PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Câu 1: Tìm một câu phát biểu không đúng: A. Nguyên tử là thành phần nhỏ bé nhất của chất, không bị chia nhỏ trong các phản ứng hoá học. B. Nguyên tử là một hệ trung hoà điện tích. C. Trong nguyên tử, nếu biết điện tích hạt nhân có thể suy ra số proton, nơtron, electron trong nguyên tử của nguyên tử ấy. D. Một nguyên tố hoá học có thể có những nguyên tử với khối lượng khác nhau. Câu 2: Chọn câu đúng: A. Số khối là khối lượng của một nguyên tử B. Số khối là tổng số hạt proton và nơtron. C. Số khối là điện tích của hạt nhân D. Số khối có thể không nguyên. Câu 3: Chọn định nghĩa đúng về đồng vị: A. Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối B. Đồng vị là nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân. C. Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và có cùng số khối D. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số nơtron. Câu 4: Tìm câu sai: A. Các e có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào 1 lớp B. Các e có mức năng lượng gần bằng nhau được xếp vào 1 phân lớp C. Số phân lớp trong một lớp = STT của lớp D. Lớp thứ n có n2 e. Câu 5: Số e tối đa trong lớp thứ 3 là A. 9 B. 18 C.32 D.8 Câu 6: Một nguyên tố có cấu hình 1s22s22p3, nguyên tố này là: A. Kim loại B. Phi kim C. Khí hiếm D. Không xác định. II- PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 1: Agon có 3 đồng vị với tỉ lệ các đồng vị như sau: 36 18 Ar : 0,337%; 38 18 Ar : 0,063%; 40 18 Ar : 99,6%. a. Tính nguyên tử khối trung bình của Ar. b. Tính thể tích của 2.4g agon ở đktc Câu 2: Nguyên tử X có tổng số hạt bằng 76, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20 hạt . a. Xác định số khối, tên nguyên tố và kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X. b. Viết cấu hình và sự phân bố theo ô lượng tử của X. Câu 3: Một ion X- có tổng số hạt là 55. Tìm nguyên tố X.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I- PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Câu 1: Cấu hình bền của khí trơ: A. Có 2 hay 8 e lớp ngoài cùng. B. Có số e bão hoà ở lớp bên trong. C. Có 2 lớp trở lên với 18 e lớp ngoài cùng. D. Câu B, C đúng Câu 2: Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 2s 22p5, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là: A. 5 B. 3. C. 7. D. 9 Câu 3: Cho kí hiệu của clo là: 35 17 Cl và 37 17 Cl , tìm câu sai: A. Hai nguyên tử trên là đồng vị của nhau. B. Hai nguyên tử trên có cùng số e. C. Hai nguyên tử trên có cùng số n. D. Hai nguyên tử trên có cùng một số hiệu nguyên tử. Câu 4: Chọn định nghĩa đúng về nguyên tố hoá học: A. Tất cả các nguyên tố có cùng số notron đều thuộc một nguyên tố hoá học. B. Tất cả các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân đều thuộc một nguyên tố hóa học. C. Tất cả các nguyên tử có cùng số khối đều thuộc một loại nguyên tố hoá học D. Cả ba định nghĩa trên đều đúng. Câu 5: Số hiệu nguyên tử đặc trưng cho một nguyên tố hoá học vì nó: A. Là điện tích hạt nhân của một nguyên tố hoá học. B. Là kí hiệu của một nguyên tố hoá học. C. Cho biết tính chất của một nguyên tố hoá học. D. Là tổng số proton và nơtron trong nhân. Câu 6: Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố hoá học là 2s1, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là: A. 2 B.3 C.4 D.5 II- PHẦN TỰ LUẬN Câu 1: Oxi có ba đồng vị là 16 8 O (99,757%), 17 8 O (0,039%), 18 8 O (0,204%) a. Tính nguyên tử khối trung bình của oxi b. Tính thể tích của 4,8 gam oxi ở đktc. Câu 2: Nguyên tử Y có tổng số hạt là 65, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 19 hạt. a. Xác định số khối, tên nguyên tố và kí hiệu hoá học của Y b. Viết cấu hình và sự phân bố theo ô lượng tử của Y. Câu 3: Một ion M2+ có tổng số hạt là 59 hạt. Tìm nguyên tố M

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I- PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Câu 1: Chọn định nghĩa đúng về nguyên tố hoá học: A. Tất cả các nguyên tố có cùng số nơtron đều thuộc một nguyên tố hoá học. B. Tất cả các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân đều thuộc một nguyên tố hóa học. C. Tất cả các nguyên tử có cùng số khối đều thuộc một loại nguyên tố hoá học D. Cả ba định nghĩa trên đều đúng. Câu 2: Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố hoá học là 2s 1, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là: A. 2 B.3 C.4 D.5 Câu 3: Cho kí hiệu của clo là: 35 17 Cl và 37 17 Cl , tìm câu sai: A. Hai nguyên tử trên là đồng vị của nhau. B. Hai nguyên tử trên có cùng số e. C. Hai nguyên tử trên có cùng số n. D. Hai nguyên tử trên có cùng một số hiệu nguyên tử. Câu 4: Cấu hình bền của khí trơ: A. Có 2 hay 8 e lớp ngoài cùng. B. Có số e bão hoà ở lớp bên trong. C. Có 2 lớp trở lên với 18 e lớp ngoài cùng. D. Câu B, C đúng Câu 5: Số hiệu nguyên tử đặc trưng cho một nguyên tố hoá học vì nó: A. Là điện tích hạt nhân của một nguyên tố hoá học. B. Là kí hiệu của một nguyên tố hoá học. C. Cho biết tính chất của một nguyên tố hoá học. D. Là tổng số proton và nơtron trong nhân. Câu 6: Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 2s22p5, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là: A. 5 B. 3. C. 7. D. 9 II- PHẦN TỰ LUẬN(7 điểm) Câu 1: Trong tự nhiên nguyên tố clo có 2 đồng vị là 37 17 Cl chiếm 25% và còn lại là đồng vị 17 Cl . 35 a- Tìm nguyên tử khối trung bình của Clo? b- Tính khối lượng của 2,24 lít khí Clo ở đktc. Câu 2: Nguyên tử Y có tổng số hạt là 65, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 19 hạt. a. Xác định số khối, tên nguyên tố và kí hiệu hoá học của Y b. Viết cấu hình và sự phân bố theo ô lượng tử của Y. Câu 3: Một ion M2+ có tổng số hạt là 59 hạt. Tìm nguyên tố M

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... 1. Nêu các nguyên tố nhóm halogen? Nguyên tố nào được bổ sung vào muối ăn hằng ngày dể phòng chống bệnh bướu cổ, đần độn, điếc, câm, liệt chi? 2. Viết 1 phản ứng chứng tỏ: a) Cl2 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử b) HCl có tính oxi hóa 3. Cho các chất sau H2O, O2, Pt, dd NaI. Chất nào tác dụng với Cl2? Viết phản ứng xảy ra? 4. Bổ túc và cân bằng phản ứng sau? a) Al + Cl2 → ? b) KMnO4 + HCl (đặc) → KCl + MnCl2 +? + H2O 5. Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: MnO2  Cl2  HCl FeCl2 AgCl 6. Từ H2, NaOH, Cl2 . Hãy viết phương trình phản ứng điều chế nước Giaven và HCl ? 7. Cho Fe, Cu, CaCO3, CO2. Chất nào phản ứng với dung dịch HCl? 8. Chỉ nêu thuốc để nhận biết các chất sau: a) 2 bình khí HCl, H2 b) 2 dung dịch NaBr và NaF 9. Cho Cl2 tác dụng Zn thu được 6,8g ZnCl2. Tính khối lượng của Zn và thể tích khí Cl2 đã dùng? (Zn=27,Cl=35,5) 10. Cho 20,8g hỗn hợp A gồm Mg, Cu và Fe tác dụng vừa đủ 100ml dung dịch HCl 4M thu được 12,8g chất rắn không tan . Tính khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp B? (Cu=64, Mg=24, Fe=56, Cl=35,5, H=1)

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1: (5,0 điểm) Cho các nguyên tố: A (z= 11), B (z= 16), X (z= 15), Y(có điện tích hạt nhân là: +3,04.10-18C) a- Viết cấu hình electron nguyên tử của A,B,X,Y. b- Xác định vị trí của các nguyên tố (số thứ tự, chu kỳ, nhóm và phân nhóm) của các nguyên tố đó trong Bảng Tuần Hoàn các nguyên tố hóa học. c- Các nguyên tố đó là kim loại, phi kim hay khí hiếm? tại sao. d- Để đạt được cấu hình electron của khí hiếm gần nhất các nguyên tử B và Y đã nhường hay nhận bao nhiêu electron? Câu 2: (3,0 điểm) Nguyên tố Mg là kim loại nhẹ, không thể thiếu đối với công nghiệp hàng không, vũ trụ ( khối lượng riêng D= 1,738gam/cm3). Trong tinh thể đơn chất, các nguyên tử Mg chiếm 74% thể tích, phần còn lại là khe trống. Trong thiên nhiên Mg có ba đồng vị là: 24Mg(78,99%), 25Mg(10,00%), 26Mg(11,01%). a- Tính nguyên tử khối trung bình của Mg. b- Tính bán kính nguyên tử gần đúng của Mg. Câu 3: (2,0 điểm) (Cho nguyên tử khối Fe= 56, Al=27, Ca=40, Ba=137, Cr=52, B= 11, H=1, Cl= 35,5) Tổng số hạt proton của nguyên tử kim loại A và M là 39 hạt. Tổng số electron lớp ngoài cùng của hai nguyên tử đó là 5. Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử A nhiều hơn lớp electron ngoài cùng của nguyên tử M là 1 hạt electron. a- Viết cấu hình electron của A và M. Xác định vị trí của A, M trong Bảng Tuần Hoàn và tên kim loại A,M. b- Hòa tan hoàn toàn 1,10 gam hỗn hợp gồm A và M trong dung dịch HCl dư thì sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng lên 1,02 gam. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. -----------------------------------------Hết------------------------------------- Ghi chú: - Học sinh không sử dụng Bảng Tuần Hoàn các nguyên tố hóa học. Không sử dụng tài liệu. -Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1: (1đ) Tại sao không dùng bình thủy tinh để đựng dung dịch HF ? Câu 2: (1đ) Thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau: KMnO4  Cl2  HCl  KCl  AgCl. (1)  (2)  (3)  (4)  Câu 3: (1đ) Viết phương trình phản ứng chứng tỏ: a.Clo có tính oxi hóa mạnh hơn brom. b. Flo có tính oxi hóa mạnh nhất ? Câu 4: (1đ) Hoàn thành các phản ứng sau: a. Cl2 + H2O  ? + ? b. CaCO3 + ?  CaCl2 + CO2 + ? Câu 5: (1đ) Từ các chất: dd NaOH, Cl2. Hãy viết phương trình phản ứng điều chế nước Gia-ven ? Câu 6: (1đ) Cho các chất: Ag, Fe, Cu, CuO. Những chất nào tác dụng được với dung dịch HCl ? Viết phương trình phản ứng xảy ra. Câu 7: (1đ) Chỉ nêu thuốc thử để nhận biết các chất sau: a. Dung dịch NaOH và dung dịch HCl b. Dung dịch KCl và dung dịch NaNO3 Câu 8: (1đ) Cho các chất: dd KI, Al, dd NaCl, O2. Những chất nào tác dụng được với Cl2? Viết phương trình phản ứng xảy ra. Câu 9: (1đ) Đốt 11,2 gam bột sắt trong khí Clo. Tính thể tích khí clo (đktc) và khối lượng muối thu được ? (Cho Fe = 56, Cl = 35,5) Câu 10: (1đ) Hòa tan hỗn hợp gồm Mg và Cu trong dung dịch HCl dư thì thu được 5,6 lít khí (ở đktc) không màu và 6,4g chất rắn không tan. Tính thành phần % theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ? (cho Mg = 24, Cu = 64)

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1: (5,0 điểm) Cho các nguyên tố: A (z= 11), B (z= 16), X (z= 15), Y(có điện tích hạt nhân là: +3,04.10-18C) a- Viết cấu hình electron nguyên tử của A,B,X,Y. b- Xác định vị trí của các nguyên tố( số thứ tự, chu kỳ, nhóm và phân nhóm) của các nguyên tố đó trong Bảng Tuần Hoàn các nguyên tố hóa học. c- Các nguyên tố đó là kim loại, phi kim hay khí hiếm? tại sao. d- Để đạt được cấu hình electron của khí hiếm gần nhất các nguyên tử B và Y đã nhường hay nhận bao nhiêu electron? Câu 2: (3,0 điểm) Nguyên tố Mg là kim loại nhẹ, không thể thiếu đối với công nghiệp hàng không, vũ trụ ( khối lượng riêng D= 1,738gam/cm3). Trong tinh thể đơn chất, các nguyên tử Mg chiếm 74% thể tích, phần còn lại là khe trống. Trong thiên nhiên Mg có ba đồng vị là: 24Mg(78,99%), 25Mg(10,00%), 26Mg(11,01%). a- Tính nguyên tử khối trung bình của Mg. b- Tính bán kính nguyên tử gần đúng của Mg. Câu 3: (2,0 điểm) (Cho nguyên tử khối Fe= 56, Al=27, Ca=40, Ba=137, Cr=52, B= 11, H=1, Cl= 35,5) Tổng số hạt proton của nguyên tử kim loại A và M là 39 hạt. Tổng số electron lớp ngoài cùng của hai nguyên tử đó là 5. Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử A nhiều hơn lớp electron ngoài cùng của nguyên tử M là 1 hạt electron. a- Viết cấu hình electron của A và M. Xác định vị trí của A, M trong Bảng Tuần Hoàn và tên kim loại A,M. b- Hòa tan hoàn toàn 1,10 gam hỗn hợp gồm A và M trong dung dịch HCl dư thì sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng lên 1,02 gam. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. -----------------------------------------Hết------------------------------------- Ghi chú: - Học sinh không sử dụng Bảng Tuần Hoàn các nguyên tố hóa học. Không sử dụng tài liệu. -Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1 (1 điểm). Nêu tính chất hoá học của dung dịch HCl. Viết một phương trình phản ứng minh hoạ tính chất hoá học. Câu 2 (1 điểm). Hãy nêu những ứng dụng của nước Gia-ven trong cuộc sống. Câu 3 (1 điểm). Cho các chất sau: Zn, Pt, KOH, NaCl, H2, H2O. Clo tác dụng được với chất nào trong các chất trên? Câu 4 (1 điểm). Viết phương trình phản ứng điều chế khí Cl2 trong phòng thí nghiệm. Câu 5 (1 điểm). Axit HCl tác dụng được với chất nào trong các chất sau: Fe, Cu, CaO, CO2, KOH, NaCl, Na2SO3. Câu 6 (1 điểm). Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: NaCl (1)   Cl2 (2)   HCl (3)   NaCl (4)   AgCl Câu 7 (1 điểm). Bổ túc và cân bằng phản ứng sau: Ba(OH)2 + HCl   ? + ? Câu 8 (1 điểm). Chọn thuốc thử để nhận biết các chất sau: a) NaCl và NaNO3 b) KOH và HCl Câu 9 (1 điểm). Cho 5,4 gam Al tác dụng vừa đủ với V lít khí Cl2 (đktc), đun nóng thu được m gam muối clorua. Tính giá trị của m và V. Câu 10 (1 điểm). Hoà tan hoàn toàn 13,6 gam hỗn hợp kim loại gồm Mg và Fe bằng dung dịch HCl dư, thấy thoát ra 6,72 lít khí H2 (đktc). Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại Mg và Fe trong hỗn hợp. Biết: H = 1, Mg = 24, Al = 27, Fe = 56, Cl = 35,5 (Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn)

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1: (1đ) Những chất nào sau đây có tính tẩy trắng vải, sợi: Nước clo; clorua vôi; nước Gia-ven; canxihiđroxit ? Câu 2: (1đ) Thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau: MnO2  Cl2  HCl  NaCl  Cl2. (1)  (2)  (3)  (4)  Câu 3: (1đ) Viết phương trình phản ứng chứng tỏ: a. HCl có tính oxi hóa. b. Clo vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử? Câu 4: (1đ) Hoàn thành các phản ứng sau: a. F2 + H2O  ? + ? b. Fe + Cl2  ? Câu 5: (1đ) Hãy sắp xếp tính oxi hóa theo thứ tự giảm dần của các halogen sau: Cl2, I2, F2, Br2 ? Câu 6: (1đ) Cho các chất: Na, dd AgNO3, dd NaOH, O2. Những chất nào tác dụng được với Cl2 ? Viết phương trình phản ứng xảy ra. Câu 7: (1đ) Cho các chất: Hg, dd NaOH, Cu, Fe. Những chất nào tác dụng được với dung dịch HCl ? Viết phương trình phản ứng xảy ra. Câu 8: (1đ) Chỉ nêu thuốc thử để nhận biết các chất sau: a. Dung dịch NaF và dung dịch NaCl b. Dung dịch NaOH và dung dịch HCl Câu 9: (1đ) Cho khí Cl2 tác dụng với Cu tạo thành 27g CuCl2. Tính khối lượng của Cu và thể tích khí Cl2 đã dùng? (Cu = 64, Cl = 35,5) 1 Câu 10: (1đ) Cho 13,6 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 6,72 lít (đktc) khí H2 bay ra. Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại Mg và Fe trong hỗn hợp? (Cho Mg = 24, Fe = 56) 2

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1 (1 điểm). Nêu tính chất hoá học của clo. Viết một phương trình phản ứng minh hoạ tính chất hoá học. Câu 2 (1 điểm). Hãy nêu những ứng dụng của clo trong cuộc sống. Câu 3 (1 điểm). Cho các chất sau: Fe, Au, NaOH, KCl, H2O, H2. Clo tác dụng được với chất nào trong các chất trên? Câu 4 (1 điểm). Viết phương trình phản ứng điều chế nước Gia-ven. Câu 5 (1 điểm). Axit HCl tác dụng được với chất nào trong các chất sau: Mg, Cu, FeO, CO2, Ca(OH)2, NaCl, Na2CO3. Câu 6 (1 điểm). Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: MnO2 (1)   Cl2 (2)   HCl (3)   NaCl (4)   Cl2 Câu 7 (1 điểm). Bổ túc và cân bằng phản ứng sau: Ca(OH)2 + HCl   ? + ? Câu 8 (1 điểm). Chọn thuốc thử để nhận biết các chất sau: a) HCl và NaOH b) NaNO3 và KCl Câu 9 (1 điểm). Cho 11,2 gam Fe tác dụng vừa đủ với V lít khí Cl2 (đktc), đun nóng thu được m gam muối clorua. Tính giá trị của m và V. Câu 10 (1 điểm). Hoà tan hoàn toàn 15,35 gam hỗn hợp kim loại gồm Fe và Zn bằng dung dịch HCl dư, thấy thoát ra 5,6 lít khí H2 (đktc). Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại Fe và Zn trong hỗn hợp. Biết: H = 1, Fe = 56, Zn = 65, Cl = 35,5 (Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn)

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) (Khoanh tròn vào đáp án đúng ). Câu 1. Nguyên tử của một nguyên tố X có 5 electron trên phân lớp p. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là… A. 7 B. 9 C. 11 D. 13 Câu 2. Chọn câu sai: A. Khí hiđrô clorua tan trong nước, dung dịch thu được có tính axit. B. Dung dịch axit clohiđric đặc nhất (ở 200C) có nồng độ 37%. C. Khí hiđrô clorua khô không làm đổi màu giấy quì tím ẩm. D. Dung dịch axit clohiđric đặc có tính khử. Câu 3. Hãy chỉ ra phát biểu không chính xác. A. Trong tất cả các hợp chất, flo chỉ có số oxi hoá là -1. B. Từ flo đến iot,độ âm điện của chúng tăng dần. C. Bán kính nguyên tử tăng dần từ từ flo đến iot. D. Tất cả các hợp chất của halogen với bạc đều là những không tan trong nước. Câu 4. Cho các chất sau Cl2, HCl, MgCl2, CuCl2. Chất phản ứng với Fe tạo ra FeCl3 là... A. Cl2. B. HCl. C. MgCl2. D. CuCl2. Câu 5. Cho sơ đồ phản ứng điều chế clo trong phòng thí nghiệm: t0 KMnO4 +HClKCl+MnCl2 +H 2O+Cl2 . Tổng hệ số (số nguyên tối giản) của sản phẩm phản ứng là... A. 17. B. 18. C. 25. D. 35. Câu 6. Các nguyên tố nhóm halogen có... A. tính khử mạnh và có số oxi hóa -1. B. tính oxi hóa mạnh và có số oxi hóa -1. C. tính oxi hóa mạnh và có số oxi hóa -1, +1, +3, +5, +7. D. tính khử mạnh và có số oxi hóa -1, +1, +3, +5, +7. Câu 7. Muối ăn thường có lẫn tạp chất là muối natri bromua và muối natri iotua, có thể thu được muối ăn tinh khiết bằng cách hòa tan vào nước và... A. sục khí clo đến dư rồi cô cạn dung dịch. B. cho dung dịch nước brom từ từ đến dư rồi cô cạn dung dịch. C. cho dung dịch bạc nitrat từ từ đến dư rồi cô cạn dung dịch. A. sục khí flo đến dư rồi cô cạn dung dịch. Câu 8. Cho 3,55 gam khí clo tác dụng với 6,5 gam kẽm thu được chất rắn Y. Cho chất rắn Y vào dung dịch bạc nitrat dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là... A. 10,5. B. 14,35. C. 21,6. D. 25,15. Câu 9. Phản ứng nào sau đây viết đúng ? A. 4HF+ SiO2  SiF4 +2H2O  B. 4HCl+ SiO2  SiCl4 +2H2O  C. 4HI+ SiO2  SiI4  +2H2O D. 4HBr+ SiO2  SiBr4 +2H2O  Câu 10. Cho phương trình hóa học: Br2 +5Cl2 +6H2O  2HBrO3 +10HCl. Vai trò của các chất tham gia phản ứng là... A. Br2 là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử. B. Br2 là chất bị oxi hóa, Cl2 là chất khử. C. Br2 là chất khử, Cl2 là chất oxi hóa. D. Br2 là chất bị chất khử, Cl2 là bị oxi hóa. Câu 11. Sục 1,12 lít khí clo (đktc) vào dung dịch natri bromua 1M, sau khi phản ứng kết thúc thể tích dung dịch natri bromua cần dùng là... A. 0,12 lít. B. 0,1 lít. C. 0,15 lít. D. 0,3 lít. Câu 12. Hòa tan 2,24 lít khí hiđrô clorua(đktc) vào 46,35 gam nước thu được dung dịch axit clohiđric có nồng độ là... A. 7,3%. B. 6,7%. C. 33,5%. D. 36,5%. Câu 13. Cứ 5,4 gam kim loại M phản ứng hết với clo được 26,7 gam muối clorua. Kim loại M là... A. Fe. B. Zn. C. Al. D. Mg. Câu 14. Dãy gồm các chất được xếp theo chiều giảm dần tính axit là... A. HCl, HBr, HF, HI. B. HF, HCl, HBr, HI. C. HBr, HI, HCl, HF. D. HI, HBr, HCl, HF. II. PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm) Bài tập:(3 điểm) Cho 11,3 gam hỗn hợp Mg và Zn tác dụng với dung dịch HCl 0,1M dư thì thu được 6,72 lít (đktc). a. Tính thành phần % theo khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp đầu. b. Tính khối lượng muối khan thu được. c. Tính thể tích dung dịch HCl đã dùng. (Cho: H=1, Mg = 24, Al = 27, Cl=35,5 , Fe = 56, Zn=65, Ag=108.)

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1 (3đ) : Viết các phương trình hóa học cho các phản ứng sau: a. Sắt tác dụng với khí clo, axit clohidric. b. Axit flohidric ăn mòn thủy tinh. c. Điều chế nước gia-ven trong công nghiệp. d. Khí flo cháy trong nước nóng. Câu 2 (2đ) : Hoàn thành chuỗi chuyển hóa sau. NaCl  HCl  Cl2  I2  AlI3 (1)  (1)  (3)  (4)  Câu 3 (2đ) : Có 4 lọ riêng biệt mất nhãn đựng 4 dung dịch: NaCl, KI, NaF, KBr. Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết chúng. Câu 4 (1,5đ) : Cho 1,68 lit (Đkc) khí halogen X2 tác dụng vừa đủ với Mg thu được 7,125 gam muối. Xác định X. Câu 5 (1,5 đ) : Cho 10,44 gam MnO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch axit HCl 2M. Tính thể tích khí thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn và thể tích dung dịch axit HCl 2M cần dùng. (Cho biết: Mn: 55 ; Mg: 24 ; F: 19 ; Cl: 35,5 ; Br: 80 ; I: 127; H: 1; O: 16) ------------Học sinh không được sử dụng bất cứ tài liệu nào-----------

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) (Khoanh tròn vào đáp án đúng ). Câu 1. Cho 3,55 gam khí clo tác dụng với 3,25 gam kẽm thu được chất rắn Y. Cho chất rắn Y vào dung dịch bạc nitrat dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là... A. 10,5. B. 14,35. C. 21,6. D. 24,25. Câu 2. Các nguyên tố nhóm halogen có... A. tính oxi hóa mạnh và có số oxi hóa -1. B. tính khử mạnh và có số oxi hóa -1. C. tính khử mạnh và có số oxi hóa -1, +1, +3, +5, +7. D. tính oxi hóa mạnh và có số oxi hóa -1, +1, +3, +5, +7. Câu 3 . Liên kết hóa học trong các phân tử halogen đều là A. liên kết ion. B. liên kết cộng hóa trị có cực. C. liên kết cộng hóa trị không cực. D. liên kết cho nhận. Câu 4. Cho các chất sau Cl2, HCl, MgCl2, CuCl2. Chất phản ứng với Fe tạo ra FeCl3 là... A. Cl2. B. HCl. C. MgCl2. D. CuCl2. Câu 5. Cho sơ đồ phản ứng điều chế clo trong phòng thí nghiệm: t0 KMnO 4 +HClKCl+MnCl2 +Cl2 +H 2O. Tổng hệ số (số nguyên tối giản) của sản phẩm phản ứng là... A. 17. B. 18. C. 25. D. 35. Câu 6. Chọn câu sai: A. Khí hiđrô clorua tan trong nước, dung dịch thu được có tính axit. B. Khí hiđrô clorua khô không làm đổi màu giấy quì tím ẩm. C. Dung dịch axit clohiđric đặc có tính khử. D. Dung dịch axit clohiđric đặc nhất (ở 200C) có nồng độ 37%. Câu 7. Sục 1,12 lít khí clo (đktc) vào dung dịch natri bromua 1M, sau khi phản ứng kết thúc thể tích dung dịch natri bromua cần dùng là... A. 0,1 lít. B. 0,12 lít. C. 0,15 lít. D. 0,3 lít. Câu 8. Nguyên tử của một nguyên tố X có 5 electron trên phân lớp p. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là… A. 7 B. 10 C. 11 D. 17 Câu 9. Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tăng dần tính axit là... A. HCl, HBr, HF, HI. B. HF, HCl, HBr, HI. C. HBr, HI, HCl, HF. D. HI, HBr, HCl, HF. Câu 10. Cho phương trình hóa học: Br2 +5Cl2 +6H 2 O  2HBrO3 +10HCl. Vai trò của các chất tham gia phản ứng là... A. Br2 là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử. B. B. Cl2 là chất bị oxi hóa, Br2 là chất bị chất khử. C. Br2 là chất bị oxi hóa, Cl2 là chất bị chất khử. D. D. Cl2 là oxi hóa, Br2 là chất bị chất khử. Câu 11. Muối ăn thường có lẫn tạp chất là muối natri bromua và muối natri iotua, có thể thu được muối ăn tinh khiết bằng cách hòa tan vào nước và... A. sục khí clo đến dư rồi cô cạn dung dịch. B. cho dung dịch nước brom từ từ đén dư rồi cô cạn dung dịch. C. cho dung dịch bạc nitrat từ từ đến dư rồi cô cạn dung dịch. D. sục khí flo đến dư rồi cô cạn dung dịch. Câu 12. Hòa tan 2,24 lít khí hiđrô clorua (đktc) vào 36,35 gam nước thu được dung dịch axit clohiđric có nồng độ là... A. 7,3%. B. 6,7%. C. 8,875%. D. 36,5%. Câu 13. Cứ 5,4 gam kim loại M phản ứng hết với clo được 26,7 gam muối clorua. Kim loại M là... A. Fe. B. Al. C. Zn. D. Mg. Câu 14. Axit HCl thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng A. 2KMnO4 +16HCl  2MnCl2 + 2KCl+5Cl2 +8H2O B. 2HCl + Fe  FeCl2 + H2 C. 2HCl + Fe(OH)2  FeCl2 + 2H2O D. 6HCl + Al2O3  2AlCl3 + 3H2O II.PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm) Bài tập:(3 điểm) Cho 10,4 gam hỗn hợp Mg và Fe tác dụng với dung dịch HCl 0,15M dư thì thu được 6,72 lít (đktc). a. Tính thành phần % theo khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp đầu. b. Tính khối lượng muối khan thu được. c. Tính thể tích dung dịch HCl đã dùng. (Cho: H=1, Mg = 24, Al = 27, Cl=35,5, Fe=56, Zn=65, Ag=108.)

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 17. Nguyên tố X là: A. 19K. B. 53I. C. 35Br. D. 17Cl. Câu 2. Hãy chỉ ra câu không chính xác. A. Trong tất cả các hợp chất, flo chỉ có số oxi hoá là -1. B. Từ flo đến iot, nhiệt độ nóng chảy của chúng giảm dần. C. Bán kính nguyên tử tăng dần từ từ flo đến iot. D. Tất cả các hợp chất của halogen với hiđro đều là những chất khí ở điều kiện thường. Câu 3. Để điều chế HBr người ta dùng phản ứng nào ? A. 2 P + 3 Br2 + 6 H2O  2 H3PO3 + 6 HBr B. Br2 + H2O  HBr + HBrO C. PBr3 + 3 H2O  H3PO3 + 3 HBr D. Cả A và C đều đúng. Câu 4. Sục khí clo vào dung dịch KOH dư, ở nhiệt độ 70-750C thu được dung dịch chứa các chất sau: A. KCl, KClO3, KOH, H2O. B. KCl, KClO3, Cl2, H2O. C. KCl, KClO, H2O. D. KClO3, KClO, KOH, H2O Câu 5. Phản ứng nào sau đây không đúng ? 0 A. 2NaBr +H2SO4 đặc t 2HBr ↑ +Na2SO4  B. Ca(OH)2 +Cl2CaOCl2 +H2O C. 2 NaOH+Cl2NaCl+NaClO+H2O D. 2NaI + Br2  2NaBr + I2 Câu 6. Đổ dung dịch chứa 30 gam HCl 30% vào dung dịch chứa 60g dung dịch NaOH 15%. Nhúng quỳ tím vào dung dịch thu được thì quỳ tím chuyển sang màu A. màu đỏ. B. màu xanh. C. không đổi màu. D. không xác định được. Câu 7. Axit HCl thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng A. 2KMnO4+16HCl  2MnCl2+2KCl+5Cl2↑+8H2O B. 2HCl + Fe  FeCl2 + H2 ↑ C. 2HCl + Fe(OH)2  FeCl2 + 2H2O D. 6HCl+Al2O32AlCl3+3H2O Câu 8. Cho hỗn hợp khí gồm: Cl2, O2, CO, CH4 , CO2 đi chậm qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư. Hỗn hợp khí được giữ lại trong bình là: A. O2 , CO , CH4. B. Cl2, CO2. C. Cl2, CH4, O2. D. O2 , CO2. Câu 9. Cho các chất sau: Br2, Cl2, CO2, N2, I2, H2, HCl. Các chất khí ở điều kiện thường là A. I2 , N2. B. Br2 , I2 , HCl. C. Cl2, CO2, N2, H2, HCl. D. Tất cả các chất trên Câu 10. Sục 2,24 lít khí clo (ở đktc) vào 200 g dung dịch NaOH 40 %. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m g chất rắn. Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn, m có giá trị là A. 83,5. B. 85,3. C. 13,3. D. 77,85. Câu 11. Trong các phản ứng dưới đây phản ứng dùng để điều chế oxi trong công nghiệp là o t dp A. 2KMnO4  K2MnO4 +MnO2 +O2 ↑  B. 2H2O  2H2 +O2 ↑ o t C. 2Ag +O3  Ag2O +O2 ↑ D. KNO3  KNO2 +1/2O2 ↑  Câu 12. Cho dung dịch H2SO4 tới dư vào BaCO3, thấy hiện tượng A. sủi bọt khí không màu. B. có kết tủa trắng. C. có kết tủa trắng và có khí không màu. D. không có hiện tượng gì. Câu 13. Hoàn thành các phương trình hoá học sau: 1. FeO + H2SO4(loãng) 2. FexOy + HCl 3. Fe + I2  4. FeO + H2SO4(đặc nóng) Câu 14. Trộn hỗn hợp bột Al, Fe, Cu với bột S dư rồi nung nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp A gồm 3 muối sunfua của 3 kim loại. Chia hỗn hợp A làm 2 phần bằng nhau: Phần 1: hòa tan vào nước thu được 3,36 lít khí ở (đktc). Phần 2: đốt cháy hoàn toàn cần dùng vừa đủ 17,36 lít O2 ở (đktc), lượng khí sinh ra làm mất màu vừa đủ 200ml dung dịch KMnO4 1,0M. Tính thành phần % về khối lượng của 3 kim loại trong hỗn hợp ban đầu. ĐÁP ÁN CÂU 14 to 2 Al + 3S  Al2S3 0,1mol 0,05 mol o t Fe+S  FeS  2x 2x o t Cu+S  CuS  2y 2y Al2S3 + 6 H2O  2Al(OH)3 + 3 H2S 0,05 mol 0,15 mol n Al  0, 2 mol  mAl  5, 4 g o t Al2S3 + 4,5 O2  Al2O3 + 3 SO2  0,05 0,225 0,15mol o t 2 FeS + 3,5 O2  Fe2O3 + 2 SO2  x 3,5/2x x o t CuS + 1,5 O2  CuO + SO2  y 1,5 y y 5 SO2 + 2 KMnO4 + 2 H2O   K2SO4 + 2 MnSO4 + 2 H2SO4 0,5 mol 0,2 mol x+ y = 0,5 - 0,15= 0,35 (1) 3,5/2x +1,5 y = 0,775 -0,225 = 0,55 x= 0,1 mol ; y=0,25 mol m Cu = 0,25.64 = 16 g m Fe = 0,1.56 = 5,6 g mhỗn hợp ban đầu = 24,3 g %mAl =11,12% %m Fe = 23,04 % %mCu = 65,84%

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6. Nguyên tố X là A. 19K . B. 53I. C. 35Br. D. 17Cl. Câu 2. Hãy chỉ ra phát biểu không chính xác. A. Trong tất cả các hợp chất, flo chỉ có số oxi hoá là -1. B. Từ flo đến iot,độ âm điện của chúng giảm dần. C. Bán kính nguyên tử tăng dần từ từ flo đến iot. D. Tất cả các hợp chất của halogen với bạc đều là những không tan trong nước. Câu 3. Để điều chế SO2 người ta dùng phản ứng A. Na2SO3+H2SO4  Na2SO4+H2O+SO2 ↑ o t B. 4FeS2+11O2  2Fe2O3+8SO2 ↑  o t C. S + O2  SO2 ↑  D. cả 3 phản ứng trên đều đúng. Câu 4. Sục khí clo vào dung dịch KOH dư , ở nhiệt độ thường thu được dung dịch chứa các chất A. KCl, KClO3, KOH,H2O. B. KCl, KClO3, Cl2, H2O. C. KCl, KClO, H2O, KOH. D. KClO3, KClO, KOH, H2O. Câu 5. Phản ứng nào sau đây không đúng ? A. H2SO4 + 2 HII2 + 2 H2O + SO2 ↑ B. 2NaOH+Cl2NaCl+NaClO+H2O C. 2Fe+6H2SO4đặc nguộiFe2(SO4)3+3SO2↑+6H2O D. 4Ag+2H2S+O22Ag2S↓+2H2O Câu 6. Thuốc thử để phân biệt CO2 và SO2 là A. dung dịch nước brom. B. dung dịch thuốc tím. C. dung dịch nước vôi trong. D. cả A và B đều được. Câu 7. Dung dịch dưới đây không phản ứng với dung dịch AgNO3 là A. NaF. B. NaCl. C. HCl. D. CaCl2. Câu 8. SO2 phản ứng được với các chất trong dãy A. P2O5, HCl,O2. B. H2S, Mg, KMnO4. C. H2S, H2, HI D. Cu, Mg, CO2 Câu 9.Cho các chất sau. Br2, Cl2, CO2, N2, I2, H2, HCl. Chất ở trạng thái rắn ở điều kiện thường là A. I2. B. Br2 , I2 , HCl. C. Cl2, CO2, N2, H2, HCl. D. tất cả các chất trên. to Câu 10. Cho sơ đồ phản ứng sau. X + H2SO4 đăc  Fe2(SO4)3 + SO2 ↑+ H2O. X là A. FeSO4. B. Fe(OH)2. C. Fe. D. cả A, B, C đều đúng. Câu 11. Phản ứng chứng tỏ H2S là chất khử là A. H2S + 2 NaOH  Na2S + 2 H2O. B. 2 H2S + SO2  3 S ↓ + 2 H2O. C. H2S + CuSO4  CuS kk + H2SO4. D. cả A và C đều đúng. o t Câu 12. Cho sơ đồ phản ứng: Mg + H2SO4 (đặc)  MgSO4 + H2S ↑+ H2O  Hệ số phân tử H2SO4 tham gia làm chất oxi hóa là A. 1. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 13. Hoàn thành các phương trình hoá học sau: 1. FeCO3 + H2SO4(loãng) 2. FexOy + H2SO4 (loãng) 3. Fe(OH)2 + H2SO4 (đặc nóng) 4. Fe2O3 + H2SO4 (đặc nóng) Câu 14. Hỗn hợp A gồm 2 kim loại Cu và Mg . Cho A tác dụng hoàn toàn với H2SO4 đặc dư, sau phản ứng thu được hỗn hợp 2 khí B có tỉ khối so với hiđro bằng 24,5 (Biết mỗi kim loại chỉ tạo một khí). Để hỗn hợp khí B trong một thời gian thu được 1 khí C duy nhất và kết tủa màu vàng. Sục khí C vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 6,0 g muối. Tính % khối lượng của từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu. ĐÁP ÁN CÂU 14 Theo bài ra ta thấy 2 khí trong B phải là SO2 và H2S. SO2+2H2S  3S+2H2O SO2 64 15 24,5. 2 H2S 34 15  nSO2 = nH2S Vì Mg hoạt động mạnh hơn Cu nên khi tham gia phản ứng với H2SO4 đặc sẽ khử +6 S xuống S-2(H2S) ; còn Cu sẽ khử S+6 xuống S+4(SO2) 4Mg + 5H2SO4  4MgSO4 + H2S + 4H2O 4mol 1mol Cu + 2H2SO4  CuSO4 + SO2 + 2H2O 1mol 1mol 24.4 %mMg = =60% ; % mCu =40% 24.4+64.1

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron 16. Nguyên tố X là A. oxi. B. lưu huỳnh. C. clo. D. brom. Câu 2. Phát biểu nào sau đây không chính xác ? A. Tính axit của HX tăng dần theo thứ tự sau. HI, HBr, HCl, HF ,do độ phân cực của liên kết giữa các halogen với hiđro tăng dần từ I đến F. B. Từ F2 đến I2 nhiệt độ nóng chảy tăng dần. C. Trong các halogen F2 có tính phi kim mạnh nhất. D. Nguyên tử halogen có 7 electron lớp ngoài cùng dễ dàng thu thêm 1 electron để tạo thành ion âm X1- cấu hình electron của khí hiếm liền kề trong bảng tuần hoàn. Câu 3. Để điều chế HF người ta dùng phản ứng o A. CaF2 +H2SO4 đặc  CaSO4 t  + 2 HF B. H2 + F2  2 HF C. HI + NaF  NaI + HF D. F2 + 2 HCl  2 HF + Cl2 Câu 4. Sục khí ozon vào dung dịch KI dư, ở nhiệt độ thường thu được dung dịch chứa các chất A. KOH, KI, I2, O2. B. KOH, I2. C. KOH, KI, I2. D. KOH, I2, O2 Câu 5. Phương trình phản ứng nào sau đây không đúng ? A. CuS + 2 HCl  CuCl2 + H2S B. H2S + 2O2  H2O + SO3 C. Na2CO3 + HCldư  NaCl + NaHCO3 D. Tất cả phương trình phản ứng trên. Câu 6. Cho sơ đồ biến hóa sau: SO2  A B ↓ (trắng, không tan trong các axit mạnh). A là A. H2SO4. B. SO3. C. Na2SO3. D. cả A và B đều đúng. Câu 7. Phân biệt O2 và O3 bằng A. tàn đóm đỏ. B. giấy tẩm dung dịch KI và hồ tinh bột. C. kim loại Ag. D. cả B và C đều được. Câu 8. Clo không phản ứng trực tiếp với A. Cu. B. P. C. O2. D. S. Câu 9. H2SO4 đặc được dùng để làm khô khí ẩm A. H2S. B. CO2. C. HBr. D. HI. Câu 10. H2SO4 đặc phản ứng với những chất nào sau đây tạo ra đồng thời 2 chất khí ? A. FeCO3. B. C (cacbon). B. Cu. D. cả A và B đều đúng. to Câu 11. Cho sơ đồ phản ứng sau. X + 2H2SO4 đăc  CO2 +2 SO2 + 2H2O . X là A. cacbon. B. lưu huỳnh. C. đường kính . D. pirit sắt. Câu 12. Hỗn hợp khí không tồn tại ở nhiệt độ thường là A. CO2, SO2, N2, HCl. B. SO2, CO, H2S, O2. C. HCl,CO, N2,Cl2. D. H2, HBr, CO2,SO2. Câu 13. Hiện tượng gì xảy ra khi cho khí SO2 liên tục đến dư vào dung dịch: a) Dung dịch Fe2(SO4)3 b) Dung dịch KMnO4 c) Dung dịch K2Cr2O7/H2SO4 Câu 14. Hỗn hợp A gồm HCl, H2SO4, NaCl. Người ta làm các thí nghiệm sau: - Nếu cho 200 ml dung dịch A tác dụng với 200 ml dung dịch BaCl2 1M sau phản ứng thu được 23,3 g kết tủa và dung dịch B. - Nếu cho dung dịch B tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì sau phản ứng thu được 114,8 g kết tủa. Mặt khác, cho trung hòa A bằng dung dịch Ba(OH)2 1M thì cần 150 ml. Xác định nồng độ mol các chất trong dung dịch A. ĐÁP ÁN CÂU 14 Gọi x là số mol của HCl và y là số mol của NaCl trong A H2SO4 + BaCl2  BaSO4 ↓ + 2HCl 0,1 mol 0,1mol  0,1 mol  0,2 mol n BaCl2  0,1mol Dung dịch B gồm BaCl2dư(0,1mol), HCl ban đầu(x mol) và HCl mới (0,2 mol), NaCl(y mol) 2AgNO3 + BaCl2  Ba(NO3)2 + 2AgCl ↓ 0,1 mol 0,2 mol AgNO3 + HCl  HNO3 + AgCl ↓ x+0,2  x+0,2 AgNO3 + NaCl  NaNO3 + AgCl ↓ y mol  ymol Ta có phương trình: 0,2+x+0,2+y=0,8  x+y=0,4(1) 2HCl +Ba(OH)2  BaCl2 +2H2O xmol x/2 H2SO4 +Ba(OH)2  BaSO4 +2H2O 0,1mol 0,1 mol x/2+0,1=0,15  x=0,1 ; y=0,3 Vậy: CMHCl = 0,1/0,2 = 0,5M. CMNaCl = 0,3/0,2 =1,5M. CMH2SO4 = 0,1/0,2 =0,5M.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1. Để phân biệt 2 khí Cl2 và SO2 đựng trong 2 lọ riêng biệt, có thể dùng A. giấy tẩm hỗn hợp KI và hồ tinh bột. B. dung dịch nước vôi trong. C. giấy tẩm dung dịch I2 trong KI dư. D. cả 3 phương án trên. Câu 2. Phản ứng nào sau đây viết không chính xác ? o 250 C A. H2 +I2  2HI  B. 2P+3Br2  2PBr3  C. I2 +K2S  2KI+ S  D. Br2 +SO2 +2H2O  2HBr+H2SO4  Câu 3. Phản ứng nào sau đây viết đúng ? A. 4HF+ SiO2  SiF4  +2H2O B. 4HCl+ SiO2  SiCl4  +2H2O C. 4HI+ SiO2  SiI4  +2H2O D. 4HBr+ SiO2  SiBr4  +2H2O Câu 4. Liên kết hóa học trong các phân tử halogen đều là A. liên kết ion. B. liên kết cộng hóa trị có cực. C. liên kết cộng hóa trị không cực. D. liên kết cho nhận. Câu 5. Sục 1,12 lít khí SO2 ở đktc vào 200,0 ml dung dịch NaOH 1,0M ; sau phản ứng thu được A. 12,6 g Na2SO3. B. 5,2 g NaHSO3. C. 6,3 g Na2SO3. D. 20,8 g NaHSO3. Câu 6. Cho sơ đồ biến hóa: HCl  X  Y ( chất khí , màu vàng lục). X là A. AgCl. B. NaCl. C. H2. D. cả A và B đều đúng. Câu 7. SO2 đóng vai trò chất khử trong phản ứng A. SO2 + 2 H2S  3 S + 2 H2O B. SO2 + 2 Mg  S + 2 MgO C. SO2 + Br2 + 2 H2O  2 HBr + H2SO4 D. SO2 + 2 NaOH  Na2SO3 + H2O Câu 8. Oxi không phản ứng trực tiếp với A. Cu. B. P. C. Cl2. D. S. Câu 9. Dung dịch Ca(OH)2 có thể hấp thụ được những chất khí nào sau đây ? A. H2S. B. CO2. C. SO2. D. tất cả các khí trên. Câu 10. Để nhận biết các dung dịch: H2SO4, HCl, K2SO4, KCl ta dùng: A. quỳ tím, NaOH B. Hồ tinh bột, CuSO4 C. quỳ tím, Ba(OH)2 D. Hồ tinh bột, dung dịch KI Câu 11. Để phân biệt 2 dung dịch NaCl, KCl đựng trong 2 lọ mất nhãn có thể dùng A. dung dịch AgNO3. B. dung dịch nước vôi trong. C. dung dịch NaOH. D. phương pháp đốt và quan sát màu của ngọn lửa. Câu 12. Dung dịch được dùng để khắc hình lên những đồ dùng bằng thủy tinh là A. HCl. B. H2SO4 loãng. C. H2SO4 đặc. D. HF. Câu 13. Hoàn thành các phương trình hoá học sau: to (A)  KCl +(B)  ®pdd KCl +(C)  KOH  m.n +(D) +(E) to (D) +(E)  (H) (H)+ NaOH  (I) +(C)  (I) +(M)  AgCl +(N)  AgCl as (F) +(E)  Câu 14. Cho 18,56 gam hỗn hợp A gồm FeCO3 và Fe3O4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch B và khí. Hấp thụ hết khí sinh ra vào 400 ml dung dịch Ba(OH)2 0,15M thu được 7,88 gam kết tủa. Tính khối lượng các chất trong hỗn hợp A?

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Phần I: Trắc nghiệm(6 điểm) Câu 1: Đáp án nào diễn tả đúng cho phản ứng hoá học sau: N2 + 3 H2 → 2 NH3 (∆H < 0) A. Phản ứng toả nhiệt, giải phóng năng lượng. B. Phản ứng toả nhiệt, hấp thụ năng lượng. C. Phản ứng thu nhiệt, giải phóng năng lượng. D. Phản ứng thu nhiệt, hấp thụ năng lượng. Câu 2: Trong hệ phản ứng ở trạng thái cân bằng: 2SO2(k) + O2(k)  2SO3(k) + nhiệt ( H < 0) Nồng độ của SO3 sẽ tăng, nếu: A. Giảm nồng độ của SO2. B. Tăng nồng độ của SO2. C. Tăng nhiệt độ. D. Giảm nồng độ của O2. Câu 3: Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng, nếu thêm chất xúc tác thì: A. Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng thuận. B. Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng nghịch. C. Làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch như nhau D. Không làm tăng tốc độ phản thuận và phản ứng nghịch. Câu 4: Quá trình sản xuất NH3 trong công nghiệp dựa trên phản ứng: N2(k) + 3H2(k)  2NH3(k) ; H = -92kJ Nồng độ NH3 trong hỗn hợp lúc cân bằng sẽ lớn hơn khi: A. Nhiệt độ và áp suất đều giảm B. Nhiệt độ và áp suất đều tăng C. Nhiệt độ giảm và áp suất tăng D. Nhiệt độ tăng và áp suất giảm Câu 5: Cho phản ứng sau: CaCO3(r)  CaO(r) + CO2(k) ; H > 0 Yếu tố nào sau đây tạo nên sự tăng lượng CaO lúc cân bằng: A. Lấy bớt CaCO3 ra B. Tăng áp suất C. Giảm nhiệt độ D. Tăng nhiệt độ Câu 6: Tốc độ phản ứng là: A. Biến thiên nồng độ một chất của phản ứng trong một đơn vị thời gian B. Biến thiên nồng độ của sản phẩm phản ứng theo một đơn vị thời gian C. Thước đo sự thay đổi lượng chất tham gia phản ứng theo thời gian D. Biến thiên nồng độ của chất nghiên cứu theo một đơn vị thời gian Câu 7: Chất xúc tác trong phản ứng thuận nghịch làm: A. Giảm năng lượng hoạt hoá B. Chuyển dịch cân bằng theo chiều thuận C. Chuyển dịch cân bằng theo chiều nghịch D. Tăng tốc độ phản ứng thuận Câu 8: Cho các yếu tố sau: a. nồng độ chất. b. áp suất c. xúc tác d. nhiệt độ e. diện tích tiếp xúc. Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói chung là: A. a, b, c, d. B. b, c, d, e. C. a, c, e. D. a, b, c, d, e. Câu 9: Cho 5g kẽm viên vào cốc đựng 50ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25o). Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi ? A. Thay 5g kẽm viên bằng 5g kẽm bột B. Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M. C. Thực hiện phản ứng ở 50oC. D. Dùng dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu. Câu 10: Cho cân bằng sau: H2(K) + I2(K)  2 HI(K). Yếu tố nào không ảnh hưởng đến cân bằng của hệ? A. Nồng độ H2 B. Nồng độ I2 C. Áp suất chung D. Nhiệt độ. Phần II: Tự luận (4 điểm). Câu 1: Cho quá trình sản xuất vôi theo phương trình phản ứng CaCO3(r)  CaO (r) + CO2 (k) Trình bày những cách làm tăng tốc độ của quá trình nung vôi trên? Câu 2: Cho hệ cân bằng sau: N2(k) + 3H2(k)  2NH3(k) H < 0 Trình bày những phương án để cân bằng trên chuyển dịch sang chiều thuận.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Phần I: Trắc nghiệm(6 điểm) Câu 1: Xét phản ứng CaCO3 → CaO + CO2 H = – 177. 232 kJ Phản ứng được thực hiện dễ dàng A. Ở nhiệt độ thấp B. Ở nhiệt độ cao C. Ở nhiệt độ thường D. Ở mọi nhiệt độ. Câu 2: Đối với một phản ứng xảy ra thật chậm thì tốc độ phản ứng được biểu thị bởi đơn vị thích ứng nào sau đây? A. Mol/l. giây B. Mol/l. phút C. mol/l. giờ D. Mol/l. giây2 Câu 3: Phản ứng tổng hợp amoniac là: N2(k) + 3H2(k)  2NH3(k) ΔH = –92kJ Yếu tố không giúp tăng hiệu suất tổng hợp amoniac là: A. Tăng nhiệt độ. B. Tăng áp suất. C. Lấy amoniac ra khỏi hỗn hợp phản ứng. D. Bổ sung thêm khí nitơ vào hỗn hợp phản ứng. Câu 4: Ở nhiệt độ không đổi, hệ cân bằng nào sẽ dịch chuyển về bên phải nếu tăng áp suất: A. 2H2(k) + O2(k)  2H2O(k). B. 2SO3(k)  2SO2(k) + O2(k) C. 2NO(k)  N2(k) + O2(k) D. 2CO2(k)  2CO(k) + O2(k) Câu 5: Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng , nếu thêm chất xúc tác thì: A. Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng thuận. B. Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng nghịch. C. Làm tăng tốc độ của phản ứng thuận và phản ưng nghịch như nhau. D. Không làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch. Câu 6: Tìm câu sai: Tại thời điểm cân bằng hóa học thiết lập thì: A. Số mol các chất tham gia phản ứng không đổi. B. Số mol các sản phẩm không đổi. C. Phản ứng không xảy ra nữa. D. Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ PƯ nghịch. Câu 7: Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc ( trong sản xuất gang), yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng ? A. Nhiệt độ, áp suất. B. tăng diện tích. C. Nồng độ. D. xúc tác. Câu 8: Chọn câu đúng: A. Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng. B. Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm. C. Khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng tăng. D. Nhiệt độ không ảnh hưởng đến tốc độ PƯ Câu 9: Đại lượng đặc trưng cho độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian gọi là: A. Tốc độ phản ứng. B. Cân bằng hóa học. C. Tốc độ tức thời. D. Quá trình hóa học Câu 10: Khi hoà tan SO2 vào H2O có cân bằng sau: SO2 + H2O → HSO3- + H+. Cân bằng chuyển dịch về phía nào khi cho thêm NaOH? A. Phải B. trái C. Không thay đổi D. Tuỳ nồng độ NaOH Phần II: Tự luận (4 điểm). Câu 1: Cho cân bằng sau: C(r) + H2O(k)  CO (k) + H2 (k) H > 0 Hãy đề ra các phương án làm tăng tốc độ phản ứng trên. Câu 2: Cho Cân bằng sau: 2 SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k) H > 0 Trình bày các biện pháp làm cân bằng trên dịch chuyển sang bên phải.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:. . . Phần I: Trắc nghiệm(6 điểm) Câu 1: Trong 1 phản ứng, chất xúc tác có phải là một chất thực sự mất đi với thời gian phản ứng hay không? A. Phải B. Không C. Có khi là chất tham gia PƯ, có khi không. Câu 2: Sự chuyển dịch cân bằng là: A. Phản ứng trực tiếp theo chiều thuận. B. Phản ứng trực tiếp theo chiều nghịch. C. Chuyển từ trạng thái cân bằng này thành trạng thái cân bằng khác. D. Phản ứng tiếp tục xảy ra cả chiều thuận và chiều nghịch. Câu 3: Tốc độ của mọi phản ứng hoá học chịu ảnh hưởng lớn bởi các yếu tố: A. Kích thước của các hạt tham gia phản ứng B. Chất xúc tác đưa vào hệ phản ứng C. Nhiệt độ tiến hành phản ứng D. Tất cả các ý trên Câu 4: Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng: H2 (k) + Cl2 (k)  2HCl(k) + nhiệt (  H<0) Cân bằng sẽ chuyể dịch về bên trái, khi tăng: A. Nhiệt độ. B. Áp suất. C. Nồng độ khí H2. D. Nồng độ khí Cl2 Câu 5: Khi ninh ( hầm) thịt cá, người ta làm gì cho chúng nhanh chín ? A. Dùng nồi áp suất B. Chặt nhỏ thịt cá. C. cho thêm muối vào. D. Cả 3 đều đúng. Câu 6: Đại lượng đặc trưng cho độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian gọi là: A. Tốc độ phản ứng. B. Cân bằng hóa học. C. Tốc độ tức thời. D. Quá trình hóa học Câu 7: Trong hệ phản ứng ở trạng thái cân bằng: 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k) + nhiệt (  H<0) Nồng độ của SO3 sẽ tăng , nếu: A. Giảm nồng độ của SO2. B. Tăng nồng độ của SO2. C. Tăng nhiệt độ. D. Giảm nồng độ của O2. Câu 8: Hãy cho biết ng ười ta sử dụng yếu tố nào trong các yếu tố sau đây để tăng tốc độ phản ứng trong trường hợp rắc men vào tinh bột đã nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu? A. Nhiệt độ B. Xúc tác C. Nồng độ D. Áp suất. Câu 9: Cho cân bằng hoá học: N2 + O2  2 NO H > 0 Để thu đ ược nhiều khí NO, người ta cần A. Tăng nhiệt độ B. Tăng áp suất C. Giảm nhiệt độ D. Giảm áp suất. Câu 10: Trong hệ phản ứng ở trạng thái cân bằng: 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k) + nhiệt ( H < 0) Nồng độ của SO3 sẽ tăng, nếu: A. Giảm nồng độ của SO2. B. Tăng nồng độ của SO2. C. Tăng nhiệt độ. D. Giảm nồng độ của O2. Phần II: Tự luận (4 điểm). Câu 1:Cho quá trình sản xuất vôi theo phương trình phản ứng CaCO3(r)  CaO (r) + CO2 (k) H > 0 Trình bày những ph ương án để cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận? Câu 2: Cho hệ cân bằng sau: 2N2(k) + 3H2(k)  2NH3(k) H < 0 Trình bày những phương án để tăng tốc độ của phản ứng trên.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Phần I: Trắc nghiệm(6 điểm) Câu 1: Cân bằng của 1 phản ứng đạt được khi nào? A. Nồng độ phân tử của các chất tham gia phản ứng và sản phẩm phản ứng bằng nhau. B. Nhiệt độ của phản ứng thuận và nghịch bằng nhau. C. Vận tốc của phản ứng thuận và nghịch bằng nhau. Câu 2: Trong phản ứng đã đạt được cân bằng: AX (khí) → A (khí) + X (khí) – Q kJ (1 thể tích) (1 thể tích) (1 thể tích) Thì cân bằng lệch về phía phải khi nào? A. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất B. Tăng nhiệt đô và tăng áp suất C. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất D. Giảm nhiệt độ và giảm áp suất. Câu 3: Trong công nghiệp, từ SO2 và O2, phản ứng hoá học tạo thành SO3 xảy ra ở điều kiện nào sau đây? A. Nhiệt độ phòng B. Nhiệt độ phòng và có mặt xúc tác V2O5 C. Đun nóng đến 5000C và có chất xúc tác V2O5 D. Đun nóng đến 5000C Câu 4: Khi hoà tan SO2 vào H2O có cân bằng sau: SO2 + H2O → HSO3- + H+. Cân bằng chuyển dịch về phía nào khi cho thêm NaOH? A. Phải B. trái C. Không thay đổi D. Tuỳ nồng độ NaOH Câu 5: Cho phản ứng sau đây ở trạng thái cân bằng: A(k) + B(k)  C(k) + D(k) Nếu tách khí D ra khỏi môi trường phản ứng, thì: A. Cân bằng hoá học chuyển dịch sang bên phải. B. Cân bằng hoá học chuyển dịch sang bên trái. C. Tốc độ phản ứng thuận và tốc độ của phản ứng nghịch tăng như nhau. D. Không gây ra sự chuyển dịch cân bằng hoá học. . Câu 6: Trong phản ứng tổng hợp amoniac: N2(k) + 3H2(k)  2NH3(k) ;  H = – 92kJ Sẽ thu được nhiều khí NH3 nếu: A. Giảm nhiệt độ và áp suất. B. Tăng nhiệt độ và áp suất. C. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất. D. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất Câu 7: Chất xúc tác sau khi tham gia phản ứng: A. Không bị thay đổi về phương diện hoá học B. Không bị thay đổi về phương diện hoá học, bị thay đổi về lượng C. Không bị thay đổi về phương diện hoá học và lượng D. Bị thay đổi hoàn toàn cả về lượng và chất Câu 8: Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố sau: A. Nhiệt độ. B. Nồng độ, áp suất. C. chất xúc tác, diện tích bề mặt. D. cả A, B và C. Câu 9: Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì: A. khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng giảm. B. Khi áp suất tăng , tốc độ phản ứng tăng. C. Khi áp suất giảm , tốc độ phản ứng tăng. D. Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng. Câu 10:: Cho phản ứng sau: CaCO3(r) CaO(r) + CO2(k) ; H > 0 Yếu tố nào sau đây tạo nên sự tăng lượng CaO lúc cân bằng: A. Lấy bớt CaCO3 ra B. Tăng áp suất C. Giảm nhiệt độ D. Tăng nhiệt độ Phần II: Tự luận (4 điểm). Câu 1: Cho cân bằng sau: C(r) + H2O(k)  CO (k) + H2 (k) H > 0 Hãy đề ra các phương án làm c ân b ằng trên d ịch chuy ển v ề chi ều thu ận. Câu 2: Cho Cân bằng sau: 2 SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k) H > 0 Trình bày các biện pháp làm tăng hiệu suất của quá trình trên.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... A. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Câu 1. Phản ứng nào không thể xảy ra? A. SO2 + dung dịch nước clo. B. SO2 + dung dịch BaCl2. C. SO2 + dung dịch H2S. D. SO2 + dung dịch NaOH. Câu 2. Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt khí SO2 và CO2? A. dung dịch nước brom. B. dung dịch NaOH. C. dung dịch Ba(OH)2. D. dung dịch Ca(OH)2. Câu 3. Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư. Sản phẩm khí thu được là: A. CO2 và SO2. B. H2S và CO2. C. SO2. D. CO2. Câu 4. Axit sunfuric đậm đặc được dùng để làm khô chất khí nào sau đây? A. Khí H2. B. Khí CO2. C. Hơi nước. D. Khí H2S. Câu 5. Hidrosunfua là 1 axit A. có tính khử mạnh. B. có tính oxi hóa mạnh. C. có tính axit mạnh. D. vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử. Câu 6. Hoà tan 33,8 gam oleum H2SO4. nSO3 vào nước, sau đó cho tác dụng với lượng dư BaCl2 thấy có 93,2 gam kết tủa. Công thức đúng của oleum là A. H2SO4.SO3. B. H2SO4.2SO3. C. H2SO4.3SO3. D. H2SO4.4SO3. Câu 7. Trong hợp chất nào nguyên tố lưu huỳnh không thể thể hiện tính oxi hoá? A. KHS. B. Na2SO3. C. SO2. D. H2SO4. Câu 8. Cho 12 gam một kim loại hoá trị 2 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 5,6 lit khí (ở O0C, 2 atm). Kim loại hoá trị 2 là A. Canxi. B. Sắt. C. Magiê. D. Đồng. B. TỰ LUẬN (6 điểm) Bài 1: (2 điểm) a) Nguyên tố lưu huỳnh có các trạng thái oxi hoá là: -2, 0, +4, +6. Hãy viết công thức hoá học của những chất mà nguyên tố lưu huỳnh có số oxi hoá tương ứng. b) Viết phương trình phản ứng minh hoạ cho sơ đồ sau: S0  S+6 ; S-2  S0; S+6  S+4 ; Bài 2: (4điểm) Cho 11 gam hỗn hợp A gồm sắt và nhôm phản ứng vừa đủ với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 10,08 lit khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) (ở đktc). Hấp thụ toàn bộ khí sinh ra vào 288 gam dung dịch NaOH 10% thu được dung dịch B. a) Viết phương trình phản ứng. b) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng các chất trong hỗn hợp A? c) Tính nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch B?

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... A. TRẮC NGHIỆM: (4điểm) Câu 1. Cấu hình electron nào không đúng với cấu hình electron của anion X2- của các nguyên tố nhóm VIA? A. 1s2 2s2 2p4. B. 1s2 2s2 2p6. C. [Ne] 3s2 3p6. D. [Ar] 4s2 4p6. Câu 2. Chọn hợp chất của lưu huỳnh có tính tẩy màu. A. H2SO4. B. H2S. C. SO2. D. SO3. Câu 3. H2S tác dụng với chất nào mà sản phẩm không thể có lưu huỳnh? A. O2. B. SO2. C. FeCl3. D. CuCl2. Câu 4. Hoà tan 0,01 mol oleum H2SO4.3SO3 vào nước được dung dịch X. Số ml dung dịch NaOH 0,4M để trung hoà dung dịch X bằng A. 100 ml. B. 120 ml. C. 160 ml. D. 200 ml. Câu 5. Có thể dùng chất nào sau đây để làm khô khí H2S? A. P2O5. B. H2SO4 đặc. C. CaO. D. Cả 3 chất. Câu 6. Từ 120 kg FeS2 có thể điều chế được tối đa bao nhiêu lit dung dịch H2SO498% (d = 1,84 gam/ml)? A. 120 lit. B. 114,5 lit. C. 108,7 lit. D. 184 lit. Câu 7. Số oxi hoá của S trong các chất: SO2, SO3, S, H2S, H2SO4, Na2SO4 lần lượt là: A. +4, +4, 0, -2, +6, +6. B. +4, +6, 0, -2, +6, +4. C. +4, +6, 0, -2, +6, +6. D. +4, +6, 0, -2, +4, +6. Câu 8. Phản ứng nào sau đây là sai? A. 2FeO + 4H2SO4 đặc -> Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O. B. Fe2O3 + 4H2SO4 đặc -> Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O. C. FeO + H2SO4 loãng -> FeSO4 + H2O. D. Fe2O3 + 3H2SO4 loãng -> Fe2(SO4)3 + 3H2O. B. TỰ LUẬN Bài 1: (2 điểm) Cho biết tính chất hoá học đặc trưng của lưu huỳnh đioxit và lưu huỳnh. Viết phương trình phản ứng minh hoạ. Bài 2: (4 điểm) Hoà tan hoàn toàn 2,72 gam hỗn hợp A gồm Fe và Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 672 ml khí SO2 (ở đktc) ( sản phẩm khử duy nhất). Hấp thụ toàn bộ lượng khí SO2 đó vào bình đựng 200 ml dung dịch NaOH 0.5M thu được dung dịch B. a) Viết các phương trình phản ứng. b) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng các chất trong hỗn hợp A? c) Tính nồng độ mol các chất trong dung dịch B?

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm) Câu 1: Dựa vào số oxi hóa của lưu huỳnh, kết luận nào sau đây là đúng về tính chất hóa học cơ bản của H2S? A. Chỉ có tính khử B. Vừa có tính khử ,vừa có tính oxi hóa C. Không có tính khử, không có tính oxi hóa D. Chỉ có tính oxi hóa Câu 2: Sục khí ozon vào dung dịch KI có nhỏ sẵn vài giọt hồ tinh bột, hiện tượng quan sát được là: A. Dung dịch có màu vàng nhạt. B. Dung dịch trong suốt. C. Dung dịch có màu trắng. D. Dung dịch có màu xanh. Câu 3: Thuốc thử nhận biết axit H2SO4 và HCl là A. HCl B. Mg(NO3)2 C. BaCl2 D. NaOH Câu 4: Hai kim loại đều bị thụ động với axit H2SO4 đặc nguội là: A. Cu ; Al. B. Cu ; Fe C. Al ; Fe D. Zn ; Cr Câu 5: Cho 12g kim loại A hố trị II tác dụng hết với axit sunfuric lỗng dư thu được 11,2 lit khí (đktc). Kim loại A là: (Ca = 40; Fe = 56; Zn = 65; Mg = 24) A. canxi B. magie C. kẽm D. sắt Câu 6: Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia những phản ứng sau SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4 (1) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O (2) Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong những phản ứng trên? A. phản ứng (1) SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa B. phản ứng (2) SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử C. phản ứng (2) H2S là chất khử, phản ứng (1) Br2 là chất oxi hóa D. phản ứng (2) SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa Câu 7: Oxy không phản ứng trực tiếp với: A. clo B. crom C. cacbon D. lưu huỳnh Câu 8: Muốn pha lỗng H2SO4 đậm đặc vào nước, ta phải làm thế nào? A. Đổ từ từ nước vào lọ đựng axit, và khuấy đều B. Đổ nhanh nước vào lọ đựng axit, và khuấy đều C. Đổ từ từ axit vào nước và khuấy đều D. Đổ nhanh axit vào nước và khuấy đều Câu 9: Khi sục SO2 vào dd H2S thì A. Dung dịch chuyển thành màu nâu đen. B. Không có hiện tượng gì. C. Dung dịch bị vẩn đục màu vàng. D. Tạo thành chất rắn màu đỏ. . Câu 10: Cho phản ứng: SO2 + Br2+ H2O HBr + H2SO4 Hệ số của chất khử và hệ số của chất oxi hố của phản ứng sau khi cân bằng là: A. 2 và 1 B. 1 và 1 C. 1 và 2 D. 2 và 2 Câu 11. Một hỗn hợp gồm O2, O3 ở đktc có tỉ khối đối với hiđrô là 20. Thành phần % về thể tích của O3 trong hỗn hợp là: A. 40% B. 50% C. 60% D. 75% Câu 12: Nhóm chất nào sau đây gồm các chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 lỗng? A. Fe, CuO, Cu(OH)2, BaCl2, NaCl B. FeO, Cu, Cu(OH)2, BaCl2, Na2CO3 C. Fe2O3, Fe(OH)2, Ag, KHCO3, Na2CO3 D. Fe2O3, Cu(OH)2, Zn, BaCl2, Na2CO3 II. TỰ LUẬN ( 7 điểm) Câu 1: Hồn thành chuỗi phản ứng sau: (1) (2) (3) (4) (5) (6) FeS2  SO2  SO3  H2SO4  SO2  Na2SO3  Na2SO4 Câu 2: Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch sau: Na2SO4, Ba(OH)2, Na2CO3, NaOH. Câu 3: Cho 8g hỗn hợp Fe và Mg tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch H2SO4 lỗng, thu được 4,48 lít khí (đktc). a) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. b) Tính nồng độ mol của dung dịch H2SO4 đã dùng. c) Nếu cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nguội thì thể tích khí thu được là bao nhiêu (đktc)? (giả sử khí tạo thành là SO2). (Fe = 56; Mg = 24; H = 1; S = 32; O = 16)

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm) Câu 1: Oxy không phản ứng trực tiếp với: A. clo B. crom C. cacbon D. lưu huỳnh Câu 2: Sục khí ozon vào dung dịch KI có nhỏ sẵn vài giọt hồ tinh bột, hiện tượng quan sát được là: A. Dung dịch có màu vàng nhạt. B. Dung dịch trong suốt. C. Dung dịch có màu trắng. D. Dung dịch có màu xanh. Câu 3: Thuốc thử nhận biết axit H2SO4 và HCl là A. HCl B. Mg(NO3)2 C. BaCl2 D. NaOH Câu 4: Hai kim loại đều bị thụ động với axit H2SO4 đặc nguội là: A. Cu ; Al. B. Cu ; Fe C. Al ; Fe D. Zn ; Cr Câu 5: Cho 12g kim loại A hố trị II tác dụng hết với axit sunfuric lỗng dư thu được 11,2 lit khí (đktc). Kim loại A là: (Ca = 40; Fe = 56; Zn = 65; Mg = 24) A. canxi B. magie C. kẽm D. sắt Câu 6: Nhóm chất nào sau đây gồm các chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 lỗng? A. Fe, CuO, Cu(OH)2, BaCl2, NaCl B. FeO, Cu, Cu(OH)2, BaCl2, Na2CO3 C. Fe2O3, Fe(OH)2, Ag, KHCO3, Na2CO3 D. Fe2O3, Cu(OH)2, Zn, BaCl2, Na2CO3 Câu 7: Dựa vào số oxi hóa của lưu huỳnh, kết luận nào sau đây là đúng về tính chất hóa học cơ bản của H2S? A. Chỉ có tính khử B. Vừa có tính khử ,vừa có tính oxi hóa C. Không có tính khử, không có tính oxi hóa D. Chỉ có tính oxi hóa Câu 8: Muốn pha lỗng H2SO4 đậm đặc vào nước, ta phải làm thế nào? A. Đổ từ từ nước vào lọ đựng axit, và khuấy đều B. Đổ nhanh nước vào lọ đựng axit, và khuấy đều C. Đổ từ từ axit vào nước và khuấy đều D. Đổ nhanh axit vào nước và khuấy đều Câu 9: Khi sục SO2 vào dd H2S thì A. Dung dịch chuyển thành màu nâu đen. B. Không có hiện tượng gì. C. Dung dịch bị vẩn đục màu vàng. D. Tạo thành chất rắn màu đỏ. Câu 10: Cho phản ứng: SO2 + Br2+ H2O HBr + H2SO4 Hệ số của chất khử và hệ số của chất oxi hố của phản ứng sau khi cân bằng là: A. 2 và 1 B. 1 và 1 C. 1 và 2 D. 2 và 2 Câu 11. Một hỗn hợp gồm O2, O3 ở đktc có tỉ khối đối với hiđrô là 20. Thành phần % về thể tích của O3 trong hỗn hợp là: A. 40% B. 50% C. 60% D. 75% Câu 12: Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia những phản ứng sau SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4 (1) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O (2) Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong những phản ứng trên? A. phản ứng (1) SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa B. phản ứng (2) SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử C. phản ứng (2) H2S là chất khử, phản ứng (1) Br2 là chất oxi hóa D. phản ứng (2) SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa II. TỰ LUẬN ( 7 điểm) Câu 1: Hồn thành chuỗi phản ứng sau: (1) (2) (3) (4) (5) (6) FeS2  SO2  SO3  H2SO4  SO2  Na2SO3  Na2SO4 Câu 2: Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch sau: Na2SO4, Ba(OH)2, Na2CO3, NaOH. Câu 3: Cho 8g hỗn hợp Fe và Mg tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch H2SO4 lỗng, thu được 4,48 lít khí (đktc). a) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. b) Tính nồng độ mol của dung dịch H2SO4 đã dùng. c) Nếu cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nguội thì thể tích khí thu được là bao nhiêu (đktc)? (giả sử khí tạo thành là SO2). (Fe = 56; Mg = 24; H = 1; S = 32; O = 16)

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm): Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các câu dưới đây: Câu 1: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10. Nguyên tố X là: A. Ne B. Cl C. O D. S Câu 2:Axít sunfuric đặc được sử dụng làm khô các khí ẩm. Loại khí nào sau đây có thể được làm khô nhờ axít sufuric? A. O2 B.CO2 C. NH3 D. O2, CO2 Câu 3:Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính OXH vừa có tính khử? A. Cl2, O3, S B. S, Cl2, Br2 C. Na, F2, S D. Br2, O2, Ca. Câu 4:Dùng một thuốc thử duy nhất nhận biết 3 dd không màu đựng trong 3 lọ mất nhẫn sau: FeCl2, K2SO4, NaNO3. A. AgNO3 B. Ba(OH)2 C. NaOH D. BaCl2 Câu 5: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí SO2 (đktc) vào bình đựng 400ml dd NaOH 0,5M. Cô cạn dd thì thu được bao nhiêu gam muối khan ? A. 35,2g B. 25,2g C. 22,4g D. Kết quả khác Câu 6:Khí nào sau đây không cháy trong oxi không khí A. CO B. CH4 C.CO2 D. H2. Câu 7: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với H2SO4 đặc, nóng và H2SO4 loãng đều cho cùng một loại muối sunfat: A. Fe B. Zn C. Cu D.Ag Câu 8: Chọn cấu hình electron nguyên tử đúng của lưu huỳnh: A. 1s22s22p63s23p4 B. 1s22s22p43s23p3 C.1s22s22p53s23p2 D.1s22s22p63s23p5 Câu 9:Trong công nghiệp, từ SO2 và O2, phản ứng hoá học tạo thành SO3 xảy ra ở điều kiện nào sau đây? A. Nhiệt độ phòng B. Nhiệt độ phòng và có mặt xúc tác V2O5 C. Đun nóng đến 5000C và có chất xúc tác V2O5 D. Đun nóng đến 5000C Câu 10: Điều nào sau đây không đúng khi nói về H2S: A. Có tính khử B. Tan trong nước tạo dd có tính axit mạnh C. Có S-2 D. Là chất khí có mùi trứng thối II. TỰ LUẬN (5 điểm) : Câu 1: Giải thích vì sao oxi có tính oxi hóa mạnh? Câu 2: Cho 7,5 g hỗn hợp gồm 2 kim loại Mg và Al tác dụng vừa đủ với H2SO4 loãng thu được 7,84 lít khí (đktc). Tính % mỗi kim loại có trong hh. Câu 3: Viết các PTHH thực hiện chuỗi phản ứng sau: KMnO4  O2  Fe2O3  Fe2(SO4)3  FeCl3 Câu 4: Trình bày PPHH để nhận biết các dd bị mất nhãn sau: HCl, H2SO4,Na2SO4 ( Cho biết NTK của Al = 23, Mg= 24, H=1, S= 32, O= 16,C=12, Na = 23.)

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm): Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các câu dưới đây: Câu 1: Chọn cấu hình electron nguyên tử đúng của oxi: A. 1s22s22p3 B. 1s22s22p4 C. 1s22s22p5 D. 1s22s22p6 Câu 2: Cho PƯ hoá học: H2S + 4Cl2 + 4H2O  H2SO4 + 8 HCl. Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất tham gia PƯ? A. H2S là chất OXH, Cl2 là chất khử B. H2S là chất khử, Cl2 là chất OXH C. Cl2 là chất OXH, H2O là chất khử D. Cl2 là chất khử, H2O là chất OXH. Câu 3: Khí nào sau đây không cháy trong oxi không khí A. CO B. CH4 C.CO2 D. H2. Câu 4: Cho hỗn hợp FeS và FeCO3 tác dụng với dd H2SO4 đậm đặc và đun nóng, người ta thu được một hỗn hợp khí gồm: A. H2S và CO2 B. H2S và SO2 C. SO2 và CO2 D.CO và CO2 Câu 5: Chất nào sau đây vừa có tính OXH vừa có tính khử? A. O3 B. H2SO4 đ C. H2S D. SO2 Câu 6: Để phân biệt 2 dd Na2SO4 và Na2CO3 người ta dung thuốc thử là: A. dd BaCl2 B. dd HCl C. dd AgNO3 D. dd Pb(NO3) Câu 7:Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí SO2 (đktc) vào bình đựng 100ml dd NaOH 1M. Cô cạn dd thì thu được bao nhiêu gam muối khan ? A. 35,2g B. 25,2g C. 22,4g D. 10,4g Câu 8: Người ta điều chế H2S trong PTN từ: A. S + H2 B. FeS2 + O2 C. FeS + HCl D. S + H2O Câu 9: Lớp ozôn ở tầng bình lưu cua khí quyển là tấm lá chắn tia tử ngoại của mặt trời, bảo vệ sự sống tên trái đất. Hiện tượng suy giảm tầng ozôn đang là vấn đề môi trường toàn cầu. Nuyên nhân chính của hiện tượng này là do: A. Sự thay đôi của khí hậu B. Chất thải CFC do con người gây ra C. Các hợp chất hữu cơ D. Một nguyên nhân khác Câu 10: Trong số các câu sau đây, câu nào không đúng? A. S là một chất rắn màu vàng B. S không tan trong nước C. S nóng chảy ở nhiệt độ tương đối thấp D. S không tan trong dung môi hữu cơ II. TỰ LUẬN (5 điểm) : Câu 1: Giải thích vì sao lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử? Câu 2: Cho 23,1g hỗn hợp gồm 2 kim loại Mg và Pb tác dụng vừa đủ với H2SO4 loãng thu được 4,48 lít khí (đktc). Tính % mỗi kim loại có trong hh. Câu 3: Viết các PTHH thực hiện chuỗi phản ứng sau KClO3  O2  ZnO  ZnSO4  Zn(OH)2 Câu 4: Trình bày PPHH để nhận biết các dd bị mất nhãn sau: HNO3 , H2SO4,NaCl ( Cho biết NTK của Pb = 207, Mg= 24, H=1, S= 32, O= 16 Na = 23, C=12)

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm): Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các câu dưới đây Câu 1:Khí nào sau đây không cháy trong oxi: A. SO3 B.CH4 C. C2H4 D.H2 Câu 2: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biết các lọ đựng riên biệt SO2 và CO2? A. DD brôm B. DD NaOH C. DD Ba(OH)2 D. DD Ca(OH)2 Câu 3: Các nguyên tố nhóm VIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng giông nhau, có thể viết ở dạng tổng quát là: A.ns2np3 B. ns2np4 C. ns2np5 D. Phương án khác Câu 4: Ozon không tác dụng được với chất nào sau đây: A. Ag B. C2H5OH C. Pt D. dd KI Câu 5: Trong CN khí SO2 được điều chế từ: A. Đốt quặng FeS2 B. H2SO4 + Na2SO3 C. Cu + H2SO4 đ D. H2S + O2 Câu 6: Trong số các câu sau đây, câu nào không đúng? A. S là một chất rắn màu vàng B. S không tan trong nước C. S nóng chảy ở nhiệt độ tương đối thấp D. S không tan trong dung môi hữu cơ Câu 7:Để phân biệt 2 dd Na2SO4 và Na2CO3 người ta dung thuốc thử là: A. dd BaCl2 B. dd HCl C. dd AgNO3 D. dd Pb(NO3)2 Câu 8: Trong phản ứng SO2 + NaOH  NaSO3 , SO2 thể hiện: A. Tính khử B. Tính Oxi hóa C. Vừa tính khử vừa tính oxi hóa D. Tính chất của oxit axit Câu 9:Axít sunfuric đặc được sử dụng làm khô các khí ẩm. Loại khí nào sau đây có thể được làm khô nhờ axít sufuric? A. O2 B.CO2 C. NH3 D. O2, CO2 Câu 10: Cho 4,48 lít khí H2S (dktc) tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được bao nhiêu gam muối: A. 22,4 g B. 15,6g C. 11,2g D.4,48g II. TỰ LUẬN (5 điểm) : Câu 1: Giải thích vì sao SO2 có tính oxi hóa vừa có tính khử? Câu 2: Cho 12,1g hỗn hợp gồm Fe và Zn tác dụng vừa đủ với H2SO4 loãng thu được 4,48 lít khí (đktc). Tính % mỗi kim loại có trong hh. Câu 3: Viết các PTHH thực hiện chuỗi phản ứng sau S  SO2 S  SO2  CaSO3 Câu 4: Trình bày PPHH để nhận biết các dd bị mất nhãn sau: HI,BaCl2, K2SO4 ( Cho biết NTK của H=1, S= 32, O= 16,Na = 23, C=12, Fe = 56, Zn = 65)

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm): Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các câu dưới đây Câu 1: Chọn cấu hình electron nguyên tử đúng của oxi: A. 1s22s22p3 B. 1s22s22p4 C. 1s22s22p5 D. 1s22s22p6 Câu 2:Kim loại nào sau đây khi tác dụng với H2SO4 đặc, nóng và H2SO4 loãng đều cho cùng một loại muối sunfat: A. Fe B. Al C. Cu D.Ag Câu 3:Để phân biệt 2 dd Na2SO4 và Na2CO3 người ta dung thuốc thử là: A. dd BaCl2 B. dd HCl C. dd AgNO3 D. dd Pb(NO3) Câu 4: S không tác dụng được với chất nào sau đây: A. O2 B. F2 C. Na D. CH4 Câu 5: Điều nào sai khi nói về SO3 : A. Trong SO3 , S có số oxi hóa là +6 B. SO3 là oxit axit C. SO3 là giai đoạn trung gian để sản xuất H2SO4 D. SO3 không phản ứng với dd NaOH Câu 6:SO2 vừa có tính OXH vừa có tính khử, bởi vì tong phân tử: A. S có mức OXH trung gian B. S có mức OXH cao nhất C. S có mức OXH thấp nhất D. S có cặp electron chưa liên kết Câu 7: Để phân biệt 2 khí bị mất nhãn lã oxi và ozon ta dùng: A. dd BaCl2 B. dd HCl C. dd AgNO3 D. Dd KI + hồ tinh bột Câu 8:Sắt để ngoài không khí lâu ngày bị gỉ là do : A. Fe + S B. Fe + O2 C. Sắt bị ăn mòn D. Fe + H2O Câu 9: Hiện tượng quan sát được khi để dd H2S lâu ngày trong PTN là: A. dd có màu nâu B. Dd trong suốt C. dd bị vẩn đục màu vàng D. dd có màu xanh Câu 10: Cho 2,24 lít khí H2S (dktc) vào 8g NaOH thu được bao nhiêu g muối: A. 7,8g B.11,2g C. 15,6 D. kết quả khác II. TỰ LUẬN (5 điểm) : Câu 1: Giải thích vì sao H2S có tính khử. Câu 2: Cho 11,9g hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng vừa đủ với H2SO4 loãng thu được 8,96 lít khí (dktc) .Tính % theo khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp. Câu 3: Viết các PTHH thực hiện chuỗi phản ứng sau S  SO2  CaSO3  SO2  H2SO4 Câu 4: Trình bày PPHH để nhận biết các dd bị mất nhãn sau: HI,BaCl2, K2SO4 ( Cho biết NTK của H=1, S= 32, O= 16,Na = 23, C=12,, Zn = 65, Al=27 )

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Câu 1. Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là A. các nguyên tố s. B. các nguyên tố p. C. các nguyên tố s và các nguyên tố p. D. các nguyên tố d. Câu 2. Theo qui luật biến đổi tính chất các đơn chất trong báng HTTH thì: A. Phi kim mạnh nhất là iot. B. Kim lọai mạnh nhất là liti. C. Phi kim mạnh nhất là oxi. D. Phi kim mạnh nhất là flo. Câu 3. Nguyên tử của nguyên tố hóa học X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là: (n-1)d 5 ns1 (trong đó n  4 ). Vị trí của X trong bảng HTTH là: A. Chu kì n, nhóm IB. B. Chu kì n, nhóm IA. C. Chu kì n, nhóm VIA. D. Chu kì n, nhóm VIB. Câu 4. Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử là 39. Vị trí của X, Y trong bảng HTTH là: A. Chu kì 3và các nhóm IA và IIA. B. Chu kì 4và các nhóm IA và IIA. C. Chu kì 2 và các nhóm IIA và IIIA. D. Chu kì 4 và các nhóm IIA và IIIA. Câu 5. Cho dãy các nguyên tố nhóm IIA: Mg – Ca – Sr – Ba . Từ Mg đến Ba, theo chiều tăng điện tích hạt nhân, tính kim loại thay đổi theo chiều: A. Tăng dần. B. Giảm dần. C. Tăng rồi giảm. D. Giảm rồi tăng. Câu 6. Nguyên tố Y thuộc cùng chu kì với 35Br và cùng nhóm với 11Na, sẽ có ĐTHN là A. 19+ B. 17+ C. 9+ D. 20+ Câu 7: Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình electron của ion Fe3+ là A. 1s22s22p63s23p63d5 B. 1s22s22p63s24s23p63d44s1 C. 1s22s22p63s23p63d3 4s2 D. 1s22s22p63s23p63d64s2 Câu 8. Trong nhóm halogen, khi đi từ trên xuống dưới theo chiều tăng của số ĐTHN. Những nhận xét đúng (1). Rnt tăng(2). Độ âm điện  giảm (3). Tính phi kim giảm (4). Hóa trị đối với H bằng 1 (5). Công thức hợp chất cao nhất có dạng R2O A. 1,2,4,5 B. 1,2,3,4 C. 2,3,4 D. 1,3,4 Câu 9. Nguyên tử X có hóa trị lớn nhất đối với Oxi bằng 5. Biết rằng X có 3 lớp e, X sẽ nằm ở ô số A. 12 B. 16 C. 15 D. 34 Câu 10. Các nguyên tố hóa học trong cùng một nhóm A có đặc điểm chung về cấu hình electron nguyên tử A. Số electron hóa trị. B. Số lớp electron. C. Số electron lớp L. D. Số phân lớp electron. II. Phần tự luận:(6 điểm) Câu 1: Nguyên tố Y có số electron ở phân lớp p là 11. a. Xác định vị trí của Y trong bảng tuần hoàn (có giải thích), cho biết số e độc thân? b. Dự đoán tính chất hóa học cơ bản của Y? Viết câu hình electron của ion có thể có của Y ? c. So sánh tính kim loại , phi kim của Y với các nguyên tố trong cùng chu kì và trong cùng nhóm A d. Viết công thức hợp chất khí với hidro (nếu có), công thức oxit cao nhất và hidroxit tương ứng của Y , chúng có tính Axit hay Bazơ? So sánh tính Axit-Bazơ của hidroxit của Y với các hidroxit của các nguyên tố trong cùng chu kì và trong cùng nhóm A? Câu 2: Hợp chất khí với hidro của 1 nguyên tố có dạng RH. Oxit cao nhất của nó chứa 41,176% oxi về khối lượng. Xác định R? Câu 3: Hoà tan 33,75 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ A và B vào 166,85 gam nước thu được 200 gam dung dịch M. a. Xác định A,B; Biết chúng ở 2 chu kỳ liên tiếp. b. Tính C% mỗi chất trong dung dịch M. c. Lấy 1/2 dung dịch M cho tác dụng vừa đủ với FeBrx, sau phản ứng thu được 10,7 gam kết tủa . Xác định công thức của FeBrx. (Biết KLNT: N = 7, P = 31, As = 75, Be = 9, Mg = 24, Ca = 40, Sr = 88, Ba = 137, Fe =56, Br =80, O = 16)

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. Phần trắc nghiệm:( 4 điểm ) Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố ở chu kỳ 3, nhóm IV A có số hiệu nguyên tử là A. 13 B. 14 C. 21 D. 22 Câu 2: Cho 20Ca, khẳng định sai về Ca A. Số electron lớp vỏ nguyên tử của nguyên tố là 20. B. Vỏ nguyên tử có e 4 lớp e và lớp ngoài cùng có 2 e C. Hạt nhân nguyên tử có 20 proton. D. Nguyên tố hóa học này là một phi kim. Câu 3: Xác định câu đúng: theo bảng HTTH, trong cùng một chu kỳ, khi đi theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì: A. Tính kim loại tăng dần B. Tính kim loại giảm dần C. Tính phi kim giảm dần D. Tính bazơ của các oxít và hydroxít tương ứng tăng dần Câu 4: Trong bảng HTTH , nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là A. Flo B. Nitơ C. Brôm D. oxi Câu 5: Tìm phát biểu sai: A. Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần B. Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần C. Nguyên tử các các nguyên tố cùng chu kì có số lớp electron bằng nhau D. Cả 2 điều A, C Câu 6: Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình electron của ion Fe2+ là A. 1s22s22p63s23p63d5 B. 1s22s22p63s24s23p63d54s1 C. 1s22s22p63s23p63d6 4s2 D. 1s22s22p63s23p63d6 Câu 7. Cho dãy các nguyên tố nhóm VA: N – P – As – Sb – Bi . Từ N đến Bi, theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính phi kim thay đổi theo chiều: A. Tăng dần. B. Giảm dần. C. Tăng rồi giảm. D. Giảm rồi tăng. Câu 8. Xét các nguyên tố nhóm IA, điều khẳng định đúng A. Được gọi là các kim loại kiềm thổ. B. Dễ dàng cho 2 electron hóa trị lớp ngoài cùng. C. Dễ cho 1 electron để đạt cấu hình bền vững. D. Dễ nhận thêm 1 electron để đạt cấu hình bền vững. Câu 9. Cho các nguyên tố 11Na, 12Mg, 13Al. Tính bazơ của các hidroxit tạo từ các nguyên tử nguyên tố trên: A. NaOH 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I- PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi rồi điền vào bảng sau Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đ.án Câu 1: A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng 1 phân nhóm và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong BTH, có tổng số hạt proton 24 (ZACl>S>P D. P Mg(OH)2 > Ca(OH)2 C. Mg(OH)2 < Al(OH)3 < Ca(OH)2 D. Mg(OH)2 > Al(OH)3 > Ca(OH)2 Câu 8: Một nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là: RO3 Hợp chất khí của R với hidro có công thức: A. H3R B. H6R C. H2R D. Không tồn tại Câu 9: Nguyên tố Cl (Z=17), nguyên tố Mg (Z=12) kiểu liên kêt hoá hoc tồn tại giữa chúng : A: Công hoá trị B. Ion C. kim loai D. Cho nhận Câu 10: Cho nguyên tố: S(Z=16), O (Z=8), trong hợp chất SO2 có liên kết: A: Cho nhận B. Cộng hoá trị C. Ion D. Cả A và B Câu 11: Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều bàn kính nguyên tử tăng dần? A. I, Br, Cl, F B. C, Si, P, N C. C,Si , Ge, Sn D. Mg, Cu, Sr, Ba Câu 12: Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong nguyên tử nguyên tố X là 82, biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 30. Xác định chu kì, số hiệu nguyên tử của X trong bảng tuần hoàn. A. Chu kì 4, ô 7 B. Chu kì 5 ô 26 C. Chu kì 4 ô 16 D. Chu kì 4, ô 26 Câu 13: Oxit cao nhất của nguyên tố R ứng với công thức RO3. Nguyên tố R là: A. S (Z=16) B. Si (Z=14) C. Al (Z=13) D. N (Z=7) Câu 14: Hãy so sánh tính phi kim của nguyên tố N (Z=7) so với C (Z=6) và P (Z=15). A. N < C và N < P B. N > C và N > P C. N > C và N < P D. N < C và N > P Câu 15: Hoà tan hoàn toàn 0,56 gam một kim loại nhóm IA vào nước thì thu được 896 ml khí H2 (đktc). Xác định kim loại trên. Cho biết: Li (M=7), Na (M=23), K (M=39), Rb (M=85,5). A. Li B. K C. Rb D. Na II. TỰ LUẬN(4 điểm) Câu 1: Cho 8,8 gam một hỗn hợp hai kim loại nằm ở hai chu kì liên tiếp và đều thuộc nhóm IIA của vảng tuần hoàn tác dụng với dung dịch axit HCl dư thì thu được 6,72 lít khí ở đkc a. Hãy xác định tên hai kim loại b. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp Câu 2 : Một nguyên tố R chiếm 87,5% về khối lượng trong hợp chất khí với H. Hóa trị cao nhất của R với oxi trong oxit bằng hóa trị của R trong hợp chất khí với H. Xác định tên R.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I- PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi rồi điền vào bảng sau Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đ.án Câu 1: Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều bàn kính nguyên tử tăng dần? A. I, Br, Cl, F B. C, Si, P, N C. C, N, O, F D. Mg, Ca, Sr, Ba Câu 2: Cho các nguyên tố X, Y, Z, T có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: X: 1s 2 2s 2 2 p 6 Y: 1s 2 2s 2 2 p 6 3s 2 3 p 6 4s1 Z: 1s 2 2s 2 2 p 6 3s 2 3 p 6 3d 1 4s 2 T: 1s 2 2s 2 2 p 6 3s 2 3 p 5 Các nguyên tố cùng chu kì là: A. X, Y B. Y, Z C. X, Z D. Z, T Câu 3: Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong nguyên tử nguyên tố X là 46, biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Xác định chu kì, số hiệu nguyên tử của X trong bảng tuần hoàn. A. Chu kì 2, ô 7 B. Chu kì 3 ô 17 C. Chu kì 3 ô 16 D. Chu kì 3, ô 15 Câu 4: Nguyên tố Cl (Z=17), nguyên tố Mg (Z=12) kiểu liên kêt hoá hoc tồn tại giữa chúng : A: Công hoá trị B. Ion C. kim loai D. Cho nhận Câu 5: Cho nguyên tố: S(Z=16), O (Z=8), trong hợp chất SO2 có liên kết: A: Cho nhận B. Cộng hoá trị C. Ion D. Cả A và B Câu 6: Kết luận nào sau đây là đúng: ngtố thuộc nhóm B nếu: A. ngtử có electron cuối cùng điền vào phân lớp d hoặc f B. thuộc chu kì 1, 2, 3 C. thuộc chu kì nhỏ và lớn D. ngtử có electron cuối cùng điền vào phân lớp s hoặc p Câu 7: Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì và có tổng số proton trong hai hạt nhân là 25. X và Y thuộc chu kì và nhóm nào trong bảng tuần hoàn? A. Chu kì 3, các nhóm IIA và IIIA B. Chu kì 2, các nhóm IIIA và IVA C. Chu kì 2, nhóm IIA D. Chu kì 3, các nhóm IA và IIA Câu 8: Trong BTH các ngtố, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn lần lượt là: A. 3 và 3 B. 4 và 4 C. 3 và 4 D. 4 và 3 Câu 9: Cho 0,78g một kim loại kiềm X tác dụng với nước thì có 0,224lít một khí bay lên (đktc). Xác định X? A. Canxi B. Natri C. Kali D. Liti Câu 10: Ngtố X thuộc nhóm VIA. Công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất khí với hidro của X lần lượt là: A. XO3 và H2X B. X2O3 và H2X C. H2X và XO3 D. X2O và HX Câu 11: Ion Y+ có cấu hình electron 1s 2 2s 2 2 p 6 3s 2 3 p 6 . Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là: A. chu kì 3, nhóm VIIA B. chu kì 3, nhóm VIA C. chu kì 3, nhóm VA D. chu kì 4, nhóm IA Câu 12: Một nguyên tố Y thuộc nhóm VIA trong bảng tuần hoàn. Hợp chất X của Y với hiđro có 94,12%Y về khối lượng. Công thức của X là: A. H2S B. H2O C. HCl D. H2Se Câu 13: Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3d104s2. Hãy xác định vị trí của R trong BTH: A. Ô thứ 30, chu kì 4, nhóm VIIIB B. Ô thứ 30, chu kì 4, nhóm IIB C. Ô thứ 20, chu kì 3, nhóm IIA D. Ô thứ 30, chu kì 4, nhóm IIA Câu 14: Dãy ngtố nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều tăng dần độ âm điện của ngtử? A. C, F, Ca, O, Be B. O, C, F, Ca, Be C. F, O, C, Be, Ca D. Ca, Be, C, O, F Câu 15: Dãy sắp xếp các chất theo chiều tính axit tăng dần: A. H4SiO4, H3PO4, H2SO4, HClO4 B. H2SO4, H3PO4, HClO4, H4SiO4 C. H3PO4, HClO4, H4SiO4, H2SO4 D. HClO4, H2SO4, H3PO4, H4SiO4 II. TỰ LUẬN(4 điểm) Câu 1: Cho 3,2 (g) hỗn hợp 2 kim loại thuộc nhóm IIA, ở 2 chu kỳ kế tiếp nhau trong BTH tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu đuợc 2,688lít khí H2 (đktc). a)Xác định tên 2 kim loại đó? b) Tính thể tích dd H2SO4 25% đã dùng biết dùng dư 20% so với lượng phản ứng. Câu 2: Hợp chất khí với H của một nguyên tố ứng với công thức RH3. Oxit cao nhất của nó chứa 25,93%R. Gọi tên nguyên tố đó?

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Học sinh không được sử dụng Bảng Tuần Hoàn Các Nguyên Tố Hóa Học. A. Phần Trắc Nghiệm (4đ) Câu 1. Các nguyên tử là đồng vị của nhau có đại lượng nào khác nhau? A. Số electron. B. Số proton C. Số notron. D. Số hiệu nguyên tử Câu 2. Trong ion 27M3+ có số khối là 54. M3+ có số lượng các hạt là ? A. 27e, 27p, 27n. B. 27p, 24e, 27n. C. 30p, 27e, 27n D. 30e, 30p, 27n Câu 3. Magie trong tự nhiên có ba đồng vị 24Mg, 25Mg, 26Mg với tỉ lệ số nguyên tử các đồng vị là 7860 : 1011: 1129. Hãy xác định khối lượng 2 mol magie trên? A. 47,95g B.48,00g C. 48,33g D. 48,65g Câu 4. Cấu hình electron của Cl(Z = 17) là? A. 1s22s22p63s23p63d64s2. B. 1s22s22p63s23p5 C. 1s22s22p63s23p64s24p5. D. 1s22s22p23s53p2 Câu 5. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố tính phi kim của các nguyên tố trong một chu kỳ biến đổi như thế nào theo chiều điện tích hạt nhân tăng? A. Tăng dần. B. Giảm dần. C. Vừa tăng vừa giảm. D. Không thay đổi Câu 6. Một ion X có cấu hình electron là 1s22s22p6. Vị trí của nguyên tử X trong 2- BTH là? A. Chu kỳ 3, nhóm IA. B. Chu kỳ 2, nhóm VIIA. C. Chu kỳ 2 nhóm VIA. D. Chu kỳ 3, nhóm IIA Câu 7. Trong hầu hết các nguyên tố kim loại số electron lớp ngoài cùng là A. Từ 1 đến 4e. B. Từ 1 đến 3e. C. Từ 5 đến 7e. D. Có 4e hoặc 8e Câu 8. Mệnh đề nào sau đây là không đúng? A. Hạt nhân nguyên tử(gồm n, p) không ảnh hưởng tới bán kính nguyên tử mà chỉ ảnh hưởng tới khối lượng nguyên tử. B. Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có điện tích hạt nhân bằng nhau, được xếp vào cùng một ô trong BTH C. Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng khối lượng nguyên tử, được xếp vào cùng một ô trong BTH D. Các nguyên tử nguyên tố có số lớp electron như nhau được xếp vào một chu kỳ trong BTH. B. Phần Tự Luận (6đ) Câu 1. Một nguyên tố X có hợp chất với hidro có CTPT dạng XH3. Trong hợp chất oxit, có hóa trị cao nhất thì % khối lượng của X là 25,926%. a. Xác định tên nguyên tố này? b. Viết công thức oxit và hidroxit của X, từ đó cho biết các hợp chất mạng tính chất nào? Câu 2. Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử một nguyên tố Y thuộc nhóm IIIA là 41. a. Tìm nguyên tử khối của nguyên tử nguyên tố này? Coi số khối bằng nguyên tử khối. b. Viết cấu hình của Y. Cho biết Y có tính chất nào? tại sao? Câu 3. Một nguyên tố A có tổng số electron của các phân lớp p là 10. Trong nguyên tử số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. a. A có điện tích hạt nhân là bao nhiêu? Viết cấu hình của A? b. Xác định vị trí trong BTH? c. Cho biết hóa trị với H và hóa trị cao nhất với oxi? Xác định công thức hợp chất của A với H và O? Cho N = 14, P = 31, O = 16, S = 32, H = 1, C = 12, Al = 27, Si = 28, F = 19

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Học sinh không được sử dụng Bảng Tuần Hoàn Các Nguyên Tố Hóa Học. A. Phần Trắc Nghiệm (4đ) Câu 1. Cho các kí hiệu hóa học của các nguyên tố sau: 1224X, 1324Y, 1225A, 1924K, 2142B, 26 12 M. Có bao nhiêu nguyên tử là đồng vị của nhau? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 2. Trong nguyên tử L có 25e và 27n, vậy L có kí hiệu hóa học là? A. 2553L. B. 2552L. C. 2752L D. 2753L Câu 3. Nguyên tử khối trung bình cúa brom là 79, 91. Brom có hai đồng vị, trong đó có một đồng vị 3579Br chiếm 54,5% số nguyên tử. Hãy xác định đôngg vị thứ hai? A. 80Br. B. 81Br. C. 78Br. D. 82Br Câu 4. Cấu hình electron của A (Z = 29) là? A. 1s22s22p63s23p63d94s2. B. 1s22s22p63s23p64s13d10 C. 1s22s22p63s23p63d104s1. D. 1s22s22p23s23p63d54s1 Câu 5. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố độ âm điện của các nguyên tố trong một chu kỳ biến đổi như thế nào theo chiều điện tích hạt nhân tăng? A. Tăng dần. B. Giảm dần. C. Vừa tăng vừa giảm. D. Không thay đổi Câu 6. Một ion M có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6. Vị trí của nguyên tử X 2+ trong BTH là? A. Chu kỳ 3, nhóm IIA. B. Chu kỳ 4, nhóm IIA. C. Chu kỳ 3 nhóm VIIIA. D. Chu kỳ 3, nhóm VIA Câu 7. Trong các nhóm A nhóm nào mà nguyên tử nguyên tố có hóa trị với H và hóa trị cao nhất với oxi bằng nhau? A. Nhóm IIIA. B. Nhóm VIA. C. Nhóm IVA. D. Không xác địng chính xác được Câu 8. Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Hạt nhân nguyên tử(gồm n, p) ảnh hưởng tới khối lượng nguyên tử mà không ảnh hưởng tới kích thước nguyên tử. B. Nguyên tố hóa học là tập hợp các hạt vi mô có điện tích âm bằng nhau, được xếp vào cùng một ô trong BTH C. Nguyên tố hóa học có nguyên tử có 1, 2, 3, và 4 e ở lớp ngoài cùng là các nguyên tố kim loại D. Các nguyên tố có 6e ở phân lớp ngoài cùng được xếp vào nhóm nguyên tố khí hiếm B. Phần Tự Luận (6đ) Câu 1. Một nguyên tố X có hợp chất với oxi có CTPT dạng R2O5(hóa trị cao nhất với oxi). Trong hợp chất với hidro thì % khối lượng hidro là 17,647%. a. Xác định tên nguyên tố này? b. Viết công thức oxit và hidroxit của X, từ đó cho biết các hợp chất mạng tính chất nào? Câu 2. Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử một nguyên tố Y thuộc nhóm VIIA là 53. a. Tìm nguyên tử khối của nguyên tử nguyên tố này? Coi số khối bằng nguyên tử khối. b. Viết cấu hình của Y. Cho biết Y có tính chất nào? tại sao? Câu 3. Một nguyên tố A có tổng số electron của các phân lớp p là 7. Trong nguyên tử số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. a. A có điện tích hạt nhân là bao nhiêu? Viết cấu hình của A? b. Xác định vị trí trong BTH? c. Cho biết hóa trị với H và hóa trị cao nhất với oxi? Xác định công thức hợp chất của A với H và O? Cho N = 14, P = 31, O = 16, S = 32, H = 1, C = 12, Al = 27, Si = 28, Cl =35,5, F = 19, Br = 80

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Học sinh không được sử dụng Bảng Tuần Hoàn Các Nguyên Tố Hóa Học. A. Phần Trắc Nghiệm (4đ) Câu 1. Hai nguyên tử 612X và 614Y có đặc điểm nào giống nhau? A. Cùng số khối, khác nhau số notron. B. Có cùng số proton, khác nhau số electron, là đồng vị của nhau. C. Cùng số noton, khác nhau số proton. D. Cùng điện tích hạt nhân, khác nhau số notron nên số khối khác nhau Câu 2. Trong nguyên tử có kí hiệu 3579Br, tổng số hạt proton, notron, electron của nguyên tử Br là? A. 106. B. 95. C. 114. D. Không xác định được Câu 3. Trong tự nhiên Cu tồn tại với hàm lượng các đồng vị: 63Cu29 và 65Cu29 với tỉ lệ số nguyên tử đồng vị tương ứng là 105 : 245. Tính KLNT trung bình của đồng ? A. 64,4 B. 64,5 C. 64 D. 63,5 Câu 4. Cấu hình electron của A (Z = 24) là? A. 1s22s22p63s23p63d64s2. B. 1s22s22p63s23p64s13d5 C. 1s22s22p63s23p63d54s1. D. 1s22s22p23s23p63d44s2 Câu 5. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố tính kim loại của các nguyên tố trong một nhóm chính biến đổi như thế nào theo chiều điện tích hạt nhân tăng? A. Tăng dần. B. Giảm dần. C. Vừa tăng vừa giảm. D. Không thay đổi Câu 6. Một ion M+ có cấu hình electron là 1s22s22p6. Vị trí của nguyên tử X trong BTH là? A. Chu kỳ 3, nhóm IA. B. Chu kỳ 2, nhóm VIIA. C. Chu kỳ 2 nhóm VIIIA. D. Chu kỳ 3, nhóm IIA Câu 7. Mệnh đề nào sau đây là không đúng? A. Hạt nhân nguyên tử(gồm n, p) ảnh hưởng tới khối lượng nguyên tử mà không ảnh hưởng tới kích thước nguyên tử. B. Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có điện tích hạt nhân bằng nhau, được xếp vào cùng một ô trong BTH C. Nguyên tố hóa học có nguyên tử có 1, 2, 3, và 4 e ở lớp ngoài cùng là các nguyên tố kim loại D. Các nguyên tử nguyên tố có số lớp electron như nhau được xếp vào một chu kỳ trong BTH. Câu 8. Trong hầu hết các nguyên tố, số notron và số proton luôn không có quan hệ với nhau là? A. Số n ≈ số p. B. Số n ≥ số p. C. n ≤ 1,97p. D. 1 ≤ n/p ≤ 1,52 B. Phần Tự Luận (6đ) Câu 1. Một nguyên tố X có hợp chất với hidro có CTPT dạng XH2. Trong hợp chất oxit, có hóa trị cao nhất thì % khối lượng oxi là 60%. a. Xác định tên nguyên tố này? b. Viết công thức oxit và hidroxit của X, từ đó cho biết các hợp chất mạng tính chất nào? Câu 2. Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử một nguyên tố Y thuộc nhóm IIIA là 41. a. Tìm nguyên tử khối của nguyên tử nguyên tố này? Coi số khối bằng nguyên tử khối. b. Viết cấu hình của Y. Cho biết Y có tính chất nào? tại sao? Câu 3. Một nguyên tố A có tổng số electron của các phân lớp s là 7. Trong nguyên tử số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. a. A có điện tích hạt nhân là bao nhiêu? Viết cấu hình của A? b. Xác định vị trí trong BTH? c. Cho biết hóa trị với H và hóa trị cao nhất với oxi? Xác định công thức hợp chất của A với H và O? Cho N = 14, P = 31, O = 16, S = 32, H = 1, C = 12, Al = 27, Si = 28, Cl =35,5 .

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Học sinh không được sử dụng Bảng Tuần Hoàn Các Nguyên Tố Hóa Học. A. Phần Trắc Nghiệm (4đ) Câu 1. Hiện tượng đồng vị là hiện tượng các nguyên tử có? A. Cùng số khối, khác nhau số notron. B. Có cùng số electron, khác nhau số proton C. Cùng số proton, khác nhau số notron. D. Cùng nhau số notron, khác nhau số proton Câu 2. Trong nguyên tử có kí hiệu 3065Zn, tổng số hạt proton, notron, electron của nguyên tử Zn là? A. 65. B. 95. C. 30. D. Không xác định được Câu 3. Trong tự nhiên silic tồn tại với hàm lượng các đồng vị: 1428Si là 92,23%, 1429Si là 4,67%, 1430Si là 3,1%. Tính nguyên tử khối trung bình cúa silic? A. 28,191. B. 28,018. C. 28,718. D. 28,108 Câu 4. Cấu hình electron của Fe(Z = 26) là? A. 1s22s22p63s23p63d64s2. B. 1s22s22p63s23p64s23d6 C. 1s22s22p63s23p63d54s2. D. 1s22s22p23s23p63d84s0 Câu 5. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố tính kim loại của các nguyên tố trong một chu kỳ biến đổi như thế nào theo chiều điện tích hạt nhân tăng? A. Tăng dần. B. Giảm dần. C. Vừa tăng vừa giảm. D. Không thay đổi Câu 6. Một ion X- có cấu hình electron là 1s22s22p6. Vị trí của nguyên tử X trong BTH là? A. Chu kỳ 3, nhóm IA. B. Chu kỳ 2, nhóm VIIA. C. Chu kỳ 2 nhóm VIIIA. D. Chu kỳ 3, nhóm IIA Câu 7. Trong hầu hết các nguyên tố, số notron và số proton luôn có quan hệ với nhau là? A. Số n = số p. B. Số n > số p. C. 1,2 ≤ n/p ≤ 1,52. D. 1 ≤ n/p ≤ 1,52 Câu 8. Mệnh đề nào sau đây là sai? A. Hạt nhân nguyên tử(gồm n, p) không ảnh hưởng tới bán kính nguyên tử mà chỉ ảnh hưởng tới khối lượng nguyên tử. B. Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có điện tích hạt nhân bằng nhau, được xếp vào cùng một ô trong BTH C. Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng khối lượng nguyên tử, được xếp vào cùng một ô trong BTH D. Các nguyên tử nguyên tố có số lớp electron như nhau được xếp vào một chu kỳ trong BTH. B. Phần Tự Luận (6đ) Câu 1. Một nguyên tố X có hợp chất với hidro có CTPT dạng XH3. Trong hợp chất oxit, có hóa trị cao nhất thì % khối lượng oxi là 74,074%. a. Xác định tên nguyên tố này? b. Viết công thức oxit và hidroxit của X, từ đó cho biết các hợp chất mạng tính chất nào? Câu 2. Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử một nguyên tố Y thuộc nhóm VIIA là 28. a. Tìm nguyên tử khối của nguyên tử nguyên tố này? Coi số khối bằng nguyên tử khối. b. Viết cấu hình của Y. Cho biết Y có tính chất nào? tại sao? Câu 3. Một nguyên tố A có tổng số electron của các phân lớp p là 11. Trong nguyên tử số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. a. A có điện tích hạt nhân là bao nhiêu? Viết cấu hình của A? b. Xác định vị trí trong BTH? c. Cho biết hóa trị với H và hóa trị cao nhất với oxi? Xác định công thức hợp chất của A với H và O? Cho N = 14, P = 31, O = 16, S = 32, H = 1, C = 12, Al = 27, Si = 28, F = 19

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1: (3đ) Cho 4 nguyên tử Mg, B, Al, Mn, Cu có số hiệu nguyên tử lần lượt là 12, 5, 13, 25, 29 a) Xác định vị trí của các nguyên tử trên trong Bảng tuần hoàn. b) Sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại của Mg, B, Al Câu 2:(2đ) Nguyên tố R thuộc nhóm IIA trong Bảng tuần hoàn. Trong oxit cao nhất, oxi chiếm 28,57% về khối lượng . a) Xác định nguyên tố R b) Cho 5,6 gam oxit trên tác dụng hết với dung dịch HCl 3M. Tính thể tích dung dịch HCl đã sử dụng Câu 3:(2đ) Cho hỗn hợp gồm 4,6 gam một kim loại A chưa biết hoá trị và 4 gam Ca tác dụng vừa đủ với H2O thu được 4,48 lit khí H2 (đktc). Xác định A Câu 4: (3đ) a)Hoà tan hết 2,8 gam kim loại R trong dung dịch HCl 14,6% vừa đủ thu được dung dịch X và 1,12 lit khí (đktc) 1) Xác định R 2) Tính khối lượng dung dịch HCl đã dùng và C % dung dịch X b) Cho a g bột kim loại M có hoá trị không đổi vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 đều có nồng độ 0,4 M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, ta lọc được ( a+27,2) g chất rắn A gồm ba kim loại và được một dung dịch chỉ chứa một muối tan. Hãy xác định kim loại M số mol muối tạo ra trong dung dịch. Cho biết: Mg=24, K=39, Ca=40, Al=27, Na=23, H=1, Fe=56, O=16 Lưu ý: hs không được sử dụng bảng tuần hoàn

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1: (3đ) Cho 4 nguyên tử Mg, K, Ca, Fe có số hiệu nguyên tử lần lượt là 12, 19, 20, 26. a) Xác định vị trí của các nguyên tử trên trong Bảng tuần hoàn. b) Sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại của Mg, K, Ca Câu 2: (2đ) Nguyên tố R thuộc nhóm IIA trong Bảng tuần hoàn. Trong oxit cao nhất, oxi chiếm 40% về khối lượng a) Xác định nguyên tố R b) Cho 0,4 gam oxit trên tác dụng hết với dung dịch HCl 2M. Tính thể tích dung dịch HCl đã sử dụng Câu 3: (2đ) Cho 4,6 gam kim loại B hoà tan vào 200gam nước thu được dung dịch A và 2,24 lit khí (đktc) a) Xác định nguyên tử khối của kim loại B b) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch B Câu 4: (3đ) a) Cho hỗn hợp gồm 5,4gam một kim loại A chưa biết hoá trị và 3,6gam Mg tác dụng vừa đủ với 450ml dung dịch H2SO4 loãng thu được 10,08 lit khí H2 (đktc) Xác định A và nồng độ mol/l dung dịch H2SO4 đã dùng b)Trộn V1 lít dung dịch HCl 0,6M với V2 lít dung dịch NaOH 0,4M thu được 0,6 lít dung dịch A. Tính V1, V2 biết 0,6 lít dung dịch A có thể hòa tan hết 1,02 gam Al2O3. ( biết sự pha trộn không làm thay đổi thể tích dung dịch ) Cho biết: Mg=24, K=39, Ca=40, Al=27, Na=23, H=1, Fe=56, O=16 Lưu ý: hs không được sử dụng bảng tuần hoàn

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1: (3đ) Cho 4 nguyên tử Mg, K, Ca, Fe có số hiệu nguyên tử lần lượt là 12, 19, 20, 26. a) Xác định vị trí của các nguyên tử trên trong Bảng tuần hoàn. b) Sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại của Mg, K, Ca Câu 2: (2đ) Nguyên tố R thuộc nhóm IIA trong Bảng tuần hoàn. Trong oxit cao nhất, oxi chiếm 40% về khối lượng a) Xác định nguyên tố R b) Cho 0,4 gam oxit trên tác dụng hết với dung dịch HCl 2M. Tính thể tích dung dịch HCl đã sử dụng Câu 3: (2đ) Cho 4,6 gam kim loại B hoà tan vào 200gam nước thu được dung dịch A và 2,24 lit khí (đktc) a) Xác định nguyên tử khối của kim loại B b) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch B Câu 4: (3đ) a) Cho hỗn hợp gồm 5,4gam một kim loại A chưa biết hoá trị và 3,6gam Mg tác dụng vừa đủ với 450ml dung dịch H2SO4 loãng thu được 10,08 lit khí H2 (đktc) Xác định A và nồng độ mol/l dung dịch H2SO4 đã dùng b)Hoà tan hết 3,2 gam oxit M2On trong lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10%, thu được dung dịch muối nồng độ 12,9%. Sau phản ứng đem cô bớt dung dịch và làm lạnh nó thu được 7,868 gam tinh thể muối với hiệu suất 70%. Xác định công thức tinh thể muối đó. Cho biết: Mg=24, K=39, Ca=40, Al=27, Na=23, H=1, Fe=56, O=16 Lưu ý: hs không được sử dụng bảng tuần hoàn

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... PHẦN TRẮC NGHIỆM – 3 ĐIỂM Câu 1. Số oxi hóa của Clo trong phân tử CaOCl2 là: A. -1. B. +1. C. 0. D. -1 và +1. Câu 2.Hoá chất nào sau đây được dùng để điều chế khí clo khi cho tác dụng với axit HCl: A. KMnO4, NaCl. B. MnO2, NaCl. C. KMnO4, MnO2. D. NaOH, MnO2. Câu 3. Cho phản ứng: HCl + Fe → H2 + X. Công thức hoá học của X là: A. FeCl3. B. Fe2Cl3. C. FeCl2. D. FeCl. Câu 4. Trong các Halogen sau: F2, Cl2, Br2, I2, halogen phản ứng với nước mạnh nhất là: A. I2. B. Br2. C. Cl2. D. F2. Câu 5. Tính oxy hoá của các halogen giảm dần theo thứ tự sau: A. Cl2 > Br2 >I2 >F2. B. Br2 > F2 >I2 >Cl2 . C. I2 > Br2 >Cl2 >F2 . D. F2 > Cl2 >Br2 >I2. Câu 6. Brôm bị lẫn tạp chất là Clo. Để thu được brom cần làm cách nào sau đây ? A. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch NaBr. B. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch NaI. C. Dẫn hỗn hợp đi qua nước. D. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 loãng. Câu 7. Cho khí Clo tác dụng với sắt ,sản phẩm sinh ra là: A. FeCl2. B. FeCl. C. FeCl3 . D. Fe2Cl3. Câu 8. Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh: A. H2SO4. B. HF. C. HCl. D. HNO3. Câu 9. Thuốc thử dùng để nhận ra ion clorua trong dung dịch là : A. AgNO3. B. Na2SO4. C. Cu(NO3)2. D. Ba(NO3)2. Câu 10. Các nguyên tố phân nhóm chính nhóm VIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là: A. 3s2 3p5. B. 2s2 2p5. C. 4s2 4p5. D. s2 np5. Câu 11. Phản ứng giữa hydro và chất nào sau đây thuận nghịch? A. Flo. B. Clo. C. Iot. D. Brom. Câu 12. Trong 4 hỗn hợp sau đây, hỗn hợp nào là nước Javen? A. NaCl + NaClO2 + H2O. B. NaCl + NaClO3 + H2O. C. NaCl + NaClO + H2O. D. NaCl +HClO+ H2O. PHẦN TỰ LUẬN - 7 ĐIỂM Câu 1: Clo có thể tác dụng với chất nào sau đây? Viết phương trình phản ứng xảy ra: Al (to) ; Fe (to) ; H2O ; KOH ; KBr; Au (tO) ; NaI ; dung dịch SO2 Câu 2: a/ Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: MnO2  Cl2  HCl  Cl2  CaCl2  Ca(OH)2 Clorua vôi b/ Nhận biết các hoá chất mất nhãn sau: Dung dịch: HCl, KCl, KBr, NaI. Câu 3: Cho 43,5 gam MnO2 tác dụng với HCl đặc dư. Khí clo sinh ra cho đi qua 500 ml dd NaOH 4M ở nhiệt độ thường được dung dịch A. a) Viết các phản ứng xảy ra trong thí nghiệm? b) Tính nồng độ mol của dung dịch A thu được, coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể? ÐÁP ÁN MÃ ĐỀ: 389 01. - - - ~ 04. - - - ~ 07. - - = - 10. - - - ~ 02. - - = - 05. - - - ~ 08. - / - - 11. - - = - 03. - - = - 06. ; - - - 09. ; - - - 12. - - = -

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... PHẦN TRẮC NGHIỆM – 3 ĐIỂM Câu 1. Dung dịch HCl phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây: A. Zn, CaO, Al(OH)3, Na2CO3. B. CaO, Na2CO3, Al(OH)3, S. C. Al(OH)3, Cu, S, Na2CO3 D. NaCl, H2O, Ca(OH)2, KOH. Câu 2. Brôm bị lẫn tạp chất là Clo. Để thu được brom cần làm cách nào sau đây ? A. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 loãng. B. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch NaI. C. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch NaBr. D. Dẫn hỗn hợp đi qua nước. Câu 3. Cho phản ứng: HCl + Fe → H2 + X. Công thức hoá học của X là: A. FeCl3. B. FeCl2. C. Fe2Cl3. D. FeCl. Câu 4. Các nguyên tố phân nhóm chính nhóm VIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là: A. s2 np5. B. 3s2 3p5. C. 4s2 4p5. D. 2s2 2p5. Câu 5. Cho khí Clo tác dụng với sắt ,sản phẩm sinh ra là: A. Fe2Cl3. B. FeCl3 . C. FeCl2. D. FeCl. Câu 6. Trong 4 hỗn hợp sau đây, hỗn hợp nào là nước Javen? A. NaCl + NaClO2 + H2O. B. NaCl +HClO+ H2O. C. NaCl + NaClO + H2O. D. NaCl + NaClO3 + H2O. Câu 7.Hoá chất nào sau đây được dùng để điều chế khí clo khi cho tác dụng với axit HCl: A. MnO2, NaCl. B. NaOH, MnO2. C. KMnO4, NaCl. D. KMnO4, MnO2. Câu 8. Trong các Halogen sau: F2, Cl2, Br2, I2, halogen phản ứng với nước mạnh nhất là: A. Br2. B. F2. C. Cl2. D. I2. Câu 9. Thuốc thử dùng để nhận ra ion clorua trong dung dịch là : A. Na2SO4. B. Cu(NO3)2. C. AgNO3. D. Ba(NO3)2. Câu 10. Số oxy hoá của clo trong các chất: HCl, KClO3, HClO, HClO2, HClO4 lần lượt là: A. -1, +5, +1, -3, -7. B. -1, +5, +1, +3, +7. C. -1, -5, -1, -3, -7. D. +1, +5, -1, +3, +7. Câu 11. Tính oxy hoá của các halogen giảm dần theo thứ tự sau: A. Br2 > F2 >I2 >Cl2 . B. I2 > Br2 >Cl2 >F2 . C. Cl2 > Br2 >I2 >F2. D. F2 > Cl2 >Br2 >I2. Câu 12. Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh: A. H2SO4. B. HCl. C. HNO3. D. HF. PHẦN TỰ LUẬN (7 ĐIỂM) Câu 1: Axit HCl có thể tác dụng những chất nào sau đây? Viết phản ứng xảy ra: Al, Mg(OH)2 , Na2SO4 , FeS, Fe2O3 , Ag2SO4 , K2O, CaCO3 , Mg(NO3)2 . Câu 2: a/ Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: KMnO4  Cl2  KCl  Cl2  axit hipoclorơ  NaClO  NaCl b/ Nhận biết các hoá chất mất nhãn sau: Dung dịch: HCl, KCl, KBr, NaI. Câu 3: Hoà tan 16,6g hỗn hợp bột 2 kim loại Al và Fe vào dung dịch HCl vừa đủ thì thu được 11,2 lít H2 đktc. a) Tìm khối lượng mỗi kim loại và thể tích dd HCl 0,5M cần dùng? b) Tìm nồng độ mol của các chất trong dung dịch sau phản ứng? ÐÁP ÁN MÃ ĐỀ: 380 01. ; - - - 04. ; - - - 07. - - - ~ 10. - / - - 02. - - = - 05. - / - - 08. - / - - 11. - - - ~ 03. - / - - 06. - - = - 09. - - = - 12. - - - ~

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... PHẦN TRẮC NGHIỆM – 3 ĐIỂM Câu 1. Thuốc thử dùng để nhận ra ion clorua trong dung dịch là : A. Cu(NO3)2. B. Na2SO4. C. AgNO3. D. Ba(NO3)2. Câu 2. Các nguyên tố phân nhóm chính nhóm VIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là: A. 2s2 2p5. B. s2 np5. C. 4s2 4p5. D. 3s2 3p5. Câu 3. Trong 4 hỗn hợp sau đây, hỗn hợp nào là nước Javen? A. NaCl +HClO+ H2O. B. NaCl + NaClO + H2O. C. NaCl + NaClO2 + H2O. D. NaCl + NaClO3 + H2O. Câu 4. Phản ứng giữa hydro và chất nào sau đây thuận nghịch? A. Brom. B. Flo. C. Clo. D. Iot. Câu 5. Dung dịch HCl phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây: A. Zn, CaO, Al(OH)3, Na2CO3. B. NaCl, H2O, Ca(OH)2, KOH. C. Al(OH)3, Cu, S, Na2CO3 D. CaO, Na2CO3, Al(OH)3, S. Câu 6.Hoá chất nào sau đây được dùng để điều chế khí clo khi cho tác dụng với axit HCl: A. MnO2, NaCl. B. KMnO4, NaCl. C. KMnO4, MnO2. D. NaOH, MnO2. Câu 7. Cho phản ứng: HCl + Fe → H2 + X. Công thức hoá học của X là: A. Fe2Cl3. B. FeCl3. C. FeCl2. D. FeCl. Câu 8. Số oxy hoá của clo trong các chất: HCl, KClO3, HClO, HClO2, HClO4 lần lượt là: A. -1, -5, -1, -3, -7. B. -1, +5, +1, +3, +7. C. -1, +5, +1, -3, -7. D. +1, +5, -1, +3, +7. Câu 9. Tính oxy hoá của các halogen giảm dần theo thứ tự sau: A. Cl2 > Br2 >I2 >F2. B. I2 > Br2 >Cl2 >F2 . C. F2 > Cl2 >Br2 >I2. D. Br2 > F2 >I2 >Cl2 . Câu 10. Cho khí Clo tác dụng với sắt ,sản phẩm sinh ra là: A. Fe2Cl3. B. FeCl2. C. FeCl3 . D. FeCl. Câu 11. Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen ? A. Tác dụng mạnh với nước. B. Có tính oxi hóa mạnh . C. Ở điều kiện thường là chất khí. D. Vưà có tính oxi hoá, vừa có tính khử. Câu 12. Brôm bị lẫn tạp chất là Clo. Để thu được brom cần làm cách nào sau đây ? A. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch NaBr. B. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch NaI. C. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 loãng. D. Dẫn hỗn hợp đi qua nước. PHẦN TỰ LUẬN (7 ĐIỂM) Câu 1: Clo có thể tác dụng với chất nào sau đây? Viết phương trình phản ứng xảy ra: Al (to) ; Fe (to) ; H2O ; KOH ; KBr; Au (tO) ; NaI ; dung dịch SO2 Câu 2: a/ Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: MnO2  Cl2  HCl  Cl2  CaCl2  Ca(OH)2 Clorua vôi b/ Nhận biết các hoá chất mất nhãn sau: Dung dịch: HCl, KCl, KBr, NaI. Câu 3: Cho 43,5 gam MnO2 tác dụng với HCl đặc dư. Khí clo sinh ra cho đi qua 500 ml dd NaOH 3,5M ở nhiệt độ thường được dung dịch A. a) Viết các phản ứng xảy ra trong thí nghiệm? b) Tính nồng độ mol của dung dịch A thu được, coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể? ÐÁP ÁN MÃ ĐỀ: 371 01. - - = - 04. - - - ~ 07. - - = - 10. - - = - 02. - / - - 05. ; - - - 08. - / - - 11. - / - - 03. - / - - 06. - - = - 09. - - = - 12. ; - - -

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... PHẦN TRẮC NGHIỆM – 3 ĐIỂM Câu 1. Trong 4 hỗn hợp sau đây, hỗn hợp nào là nước Javen? A. NaCl +HClO+ H2O. B. NaCl + NaClO3 + H2O. C. NaCl + NaClO + H2O. D. NaCl + NaClO2 + H2O. Câu 2. Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen ? A. Vưà có tính oxi hoá, vừa có tính khử. B. Tác dụng mạnh với nước. C. Có tính oxi hóa mạnh. D. Ở điều kiện thường là chất khí. Câu 3. Dung dịch HCl phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây: A. NaCl, H2O, Ca(OH)2, KOH. B. CaO, Na2CO3, Al(OH)3, S. C. Zn, CaO, Al(OH)3, Na2CO3. D. Al(OH)3, Cu, S, Na2CO3 Câu 4. Tính oxy hoá của các halogen giảm dần theo thứ tự sau: A. Cl2 > Br2 >I2 >F2. B. I2 > Br2 >Cl2 >F2 . C. F2 > Cl2 >Br2 >I2. D. Br2 > F2 >I2 >Cl2 . Câu 5.Hoá chất nào sau đây được dùng để điều chế khí clo khi cho tác dụng với axit HCl: A. KMnO4, MnO2. B. MnO2, NaCl. C. KMnO4, NaCl. D. NaOH, MnO2. Câu 6. Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh: A. HNO3. B. HF. C. H2SO4. D. HCl. Câu 7. Số oxi hóa của Clo trong phân tử CaOCl2 là: A. -1. B. 0. C. -1 và +1. D. +1. Câu 8. Số oxy hoá của clo trong các chất: HCl, KClO3, HClO, HClO2, HClO4 lần lượt là: A. -1, -5, -1, -3, -7. B. -1, +5, +1, -3, -7. C. +1, +5, -1, +3, +7. D. -1, +5, +1, +3, +7. Câu 9. Cho khí Clo tác dụng với sắt ,sản phẩm sinh ra là: A. Fe2Cl3. B. FeCl. C. FeCl3 . D. FeCl2. Câu 10. Trong các Halogen sau: F2, Cl2, Br2, I2, halogen phản ứng với nước mạnh nhất là: A. F2. B. Br2. C. I2. D. Cl2. Câu 11. Brôm bị lẫn tạp chất là Clo. Để thu được brom cần làm cách nào sau đây ? A. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 loãng. B. Dẫn hỗn hợp đi qua nước. C. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch NaI. D. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch NaBr. Câu 12. Thuốc thử dùng để nhận ra ion clorua trong dung dịch là : A. Ba(NO3)2. B. Cu(NO3)2. C. AgNO3. D. Na2SO4. PHẦN TỰ LUẬN (7 ĐIỂM) Câu 1: Axit HCl có thể tác dụng những chất nào sau đây? Viết phản ứng xảy ra: Al, Mg(OH)2 , Na2SO4 , FeS, Fe2O3 , Ag2SO4 , K2O, CaCO3 , Mg(NO3)2 . Câu 2: a/ Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: KMnO4  Cl2  KCl  Cl2  axit hipoclorơ  NaClO  NaCl b/ Nhận biết các hoá chất mất nhãn sau: Dung dịch: HCl, KCl, KBr, NaI. Câu 3: Hoà tan 16,6g hỗn hợp bột 2 kim loại Al và Fe vào dung dịch HCl vừa đủ thì thu được 11,2 lít H2 (đktc) và dung dịch A. a/ Tìm khối lượng mỗi kim loại và thể tích dd HCl 1M cần dùng? b/ Tìm nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch sau phản ứng ( coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)? ÐÁP ÁN MÃ ĐỀ: 362 01. - - = - 04. - - = - 07. - - = - 10. ; - - - 02. - - = - 05. ; - - - 08. - - - ~ 11. - - - ~ 03. - - = - 06. - / - - 09. - - = - 12. - - = -

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. PHẦN TRẮC NGIỆM. Chọn đáp án đúng nhất 1. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron hai lớp bên ngoài là 3d24s2. Tổng số electron trong 1 nguyên tử của X là: A. 24 B. 22 C. 20 D. 18 2. Cấu hình electron của nguyên tử oxi (Z=8) là? A. 1s22s22p6 B. 1s22s22p2 C. 1s22s22p4 D. s22s22p63s1 3. Cho 2 nguyên tố M và N có số hiệu nguyên tử lần lượt là 11 và 13. Cấu hình của M và N là A. 1s22s22p7 và 1s22s22p63s2 B. 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s2 C. 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s23p1 D. 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s3 4. Nguyên tử khối trung bình của đồng kim loại là 64,4. Đồng tồn tại trong tự nhiên với 2 loại đồng vị là 65Cu và 63Cu. Thành phần % của 65Cu theo số nguyên tử là: A. 70,0% B. 30,0% C. 26,70% D. 27,30% 5. Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là: 1s22s22p63s23p3 và 1s22s22p63s23p64s1 Nhận xét nào sau đây là đúng ? A. X và Y đều là kim loại. B. X là 1 phi kim còn Y là 1 kim loại. C. X và Y đều là các khí hiếm. D. X và Y đều là các phi kim. 6. Cho biếtt Cr (Z=24). Cấu hình của nguyên tử Cr là? A. 1s22s22p63s23p63d6 B. 1s22s22p63s23p6 3d44s2 C. 1s22s22p63s23p6 3d64s2 D. 1s22s22p63s23p6 3d54s1 7. Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 14, lớp ngoài cùng sẽ có A. 4 electron. B. 2 electron. C. 8 electron. D. 14 nơtron 8. Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây? A. Flo (Z=9) B. Lu huỳnh (Z=16) C. Clo (Z=17) D. Oxi (Z=8) 9. Cation X và anion Y đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Kí 3+ 2- hiệu của các nguyên tố X,Y lần lượt là: A. 12Mg và 9F B. 13Al và 9F C. 12Mg và 8O D. 13Al và 8O 10. . Nguyên tử M có tổng số electron ở phân lớp p là 7. và số notron nhiều hơn số proton là 1 hạt. Số khối của nguyên tử M là: A. 25 B. 22 C. 27 D. 28 11. Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (p,n,e) là 82, biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt57 57 không mang điện là 22. Kí hiệu hoá học của X là: 55 56 A. 26Fe B. 28Ni C. 27Co D. 26Fe 12. Cấu hình electron của các nguyên tử có số hiệu Z=3, Z=11, Z=19 có đặc điểm chung là: A. Đáp án khác B. có 3 electron ở lớp ngoài cùng C. có 2 electron ở lớp ngoài cùng D. có 1 electron ở lớp ngoài cùng 13. Ion nào sau đây không có cấu hình giống của khí hiếm? A. 12Mg2+ B. 11Na+ C. 26Fe2+ D. 17Cl- 14. Trong nguyên tử một nguyên tố X có 29 electron và 36 nơtron. Số khối và số lớp electron của nguyên tố X lần lợt là: A. 65 và 4 B. 64 và 3 C. 65 và 3 D. 64 và 4 15. Cấu hình electron nguyên tử của X 1s22s22p63s23p3. Phát biểu nào sau đây sai A. Lớp L có 8 electron B. Lớp M có 5 electron C. Lớp K có 2 electron D. Lớp ngoài cùng có 3 electron 16. Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11. Nguyên tố X thuộc loại: A. Nguyên tố f B. Nguyên tố d C. Nguyên tố s D. Nguyên tố p 17. Cho biết nguyên tử Fe có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của Fe2+ là: A. 1s22s22p63s2 3p64s2 B. 1s22s22p63s23p63d6 C. 1s22s22p63s23p63d4 D. 1s22s22p63s23p63d84s2 18. Lớp electron thứ 4được kí hiệu là? A. K B. L C. M D. N 19. Số obitan tối đa ở lớp L bằng? A. 3 B. 4 C. 9 D. 18 20. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử lưu huỳnh là 16. Trong nguyên tử lưu huỳnh số electron ở phân mức năng lượng lớn nhất là: A. 5 B. 16 C. 4 D. 6 II. PHẦN TỰ LUẬN 1. Một nguyên tử của một nguyên tố hóa học X có tổng số hạt là 40, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 hạt. a) Tìm số hạt proton, electron, notron, số hiệu nguyên tử và số khối của nguyên tố đó. b) Viết cấu hình electron của X. Nguyên tố X là nguyên tố kim loại, phi kim hay khí hiếm giải thích? 2. Tổng số hạt trong một nguyên tử R là 36. -Tính số khối của R. Viết cấu hình electron nguyên tử của R. Biết R là một kim loại hóa trị II. -Hòa tan hoàn toàn 4,8 g R vào dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít khí ở đktc. Tính V?

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. PHẦN TRẮC NGIỆM. Chọn đáp án đúng nhất. 1. Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (p,n,e) là 82, biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. Kí hiệu hoá học của X là: A. 26Fe B. 28Ni C. 27Co D. 25Fe 2. Cấu hình electron của các nguyên tử có số hiệu Z=3, Z=11, Z=19 có đặc điểm chung là: A. Đáp án khác B. Có 3 electron ở lớp ngoài cùng C. Có 2 electron ở lớp ngoài cùng D. Có 1 electron ở lớp ngoài cùng 3. Ion nào sau đây không có cấu hình giống của khí hiếm ? A. 12Mg2+ B. 11Na+ C. 26Fe2+ D. 17Cl- 4. Trong nguyên tử của một nguyên tố X có 29 electron và 36 nơtron. Số khối và số lớp electron của nguyên tố X lần lượt là: A. 65 và 4 B. 64 và 3 C. 65 và 3 D. 64 và 4 5. Cấu hình electron nguyên tử của X 1s22s22p63s23p3. Phát biểu nào sau đây sai A. Lớp L có 8 electron B. Lớp M có 5 electron C. Lớp K có 2 electron D. Lớp ngoài cùng có 3 electron 6. Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11. Nguyên tố X thuộc loại: A. Nguyên tố f B. Nguyên tố d C. Nguyên tố s D. Nguyên tố p 7. Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của Fe2+ là: A. 1s22s22p63s2 3p64s2 B. 1s22s22p63s23p63d6 C. 1s22s22p63s23p63d4 D. 1s22s22p63s23p63d84s2 8. Lớp electron thứ 4được kí hiệu là? A. K B. L C. M D. N 9. Số obitan tối đa ở lớp L bằng? A. 3 B. 4 C. 9 D. 18 10. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử Clo là 17. Trong nguyên tử clo số electron ở phân mức năng lượng lớn nhất là: A. 5 B. 17 C. 2 D. 7 11. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron hai lớp bên ngoài là 3d24s2. Tổng số electron trong nguyên tử của X là: A. 24 B. 22 C. 20 D. 18 12. Cấu hình electron của nguyên tử oxi (Z=8) là? A. 1s22s22p6 B. 1s22s22p2 C. 1s22s22p4 D. s22s22p63s1 13. Cho 2 nguyên tố M và N có số hiệu nguyên tử lần lượt là 11 và 13. Cấu hình của M và N là A. 1s22s22p7 và 1s22s22p63s2 B. 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s2 C. 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s23p1 D. 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s3 14. Nguyên tử khối trung bình của đồng kim loại là 64,4. Đồng tồn tại trong tự nhiên với 2 loại đồng vị là 65Cu và 63Cu. Thành phần % của 65Cu theo số nguyên tử là: A. 70,0% B. 30,0% C. 26,70% D. 27,30% 15. Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là: 1s22s22p63s23p3 và 1s22s22p63s23p64s1 Nhận xét nào sau đây là đúng? A. X và Y đều là kim loại. B. X là 1 phi kim còn Y là 1 kim loại. C. X và Y đều là các khí hiếm. D. X và Y đều là các phi kim. 16. Cho biếtt Cu (Z=29). Cấu hình của nguyên tử Cu là? A. 1s22s22p63s23p63d10 4s1 B.1s22s22p63s23p6 3d104s2 C. 1s22s22p63s23p6 3d94s2 D. 1s22s22p63s23p64s1 17. Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 14, lớp ngoài cùng sẽ có A. 4 electron. B. 2 electron. C. 8 electron. D. 14 nơtron 18. Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây? A. Flo (Z=9) B. Lu huỳnh (Z=16) C. Clo (Z=17) D. Oxi (Z=8) 19. Cation X và anion Y đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Kí 3+ 2- hiệu của các nguyên tố X,Y lần lượt là: A. 12Mg và 9F B. 13Al và 8O C. 12Mg và 8O D. 13Al và 9F 20. Nguyên tử M có tổng số electron ở phân lớp p là 7. và số notron nhiều hơn số proton là 1 hạt. Số khối của nguyên tử M là: A. 25 B. 22 C. 27 D. 28 II. PHẦN TỰ LUẬN 1. Một nguyên tử của một nguyên tố hóa học Y có tổng số hạt là 46, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14 hạt. a) Tìm số hạt proton, electron, notron, số hiệu nguyên tử và số khối của nguyên tố đó. b) Viết cấu hình electron của Y. Nguyên tố Y là nguyên tố kim loại, phi kim hay khí hiếm giải thích? 2. Cho 7,26g một kim loại R hóa trị II vào dung dịch HCl loãng thu được 6,72l khí H2 (đktc). -Xác định nguyên tử lượng của R -Biết trong tự nhiên R có 2 đồng vị. Tổng số khối của hai đồng vị là 49. Đồng vị thứ nhất chiếm 60%. Xác định số khối của mỗi đồng vị.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. PHẦN TRẮC NGIỆM: KHOANH TRÒN ĐÁP ÁN ĐÚNG NHẤT 1. Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6 . Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây? A. Oxi (Z=8) B. Clo (Z=17) C. Lu huỳnh (Z=16) D. Flo (Z=9) 2. Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 14 sẽ có A. 2 electron hoá trị B. 2 electron độc thân C. 4 electron độc thân D. 14 nơtron 3. Trong nguyên tử một nguyên tố X có 29 electron và 36 nơtron. Số khối và số lớp electron của nguyên tố X lần lượt là: A. 64 và 3 B. 65 và 3 C. 64 và 4 D. 65 và 4 4. . Nguyên tử khối trung bình của đồng kim loại là 63,546. Đồng tồn tại trong tự nhiên với 2 loại đồng vị là 6529Cu và 6329Cu. Thành phần % của 6529Cu theo số nguyên tử là: A. 23,70% B. 27,30% C. 26,30% D. 26,70% 5. Cation X3+ và anion Y2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Kí hiệu của các nguyên tố X,Y lần lượt là: A. Al và F B. Al và O C. Mg và O D. Mg và F 6. Trong nguyên tử Y có tổng số proton, notron và electron là 26. Hãy cho biết Y thuộc về loại nguyên tử nào sau đây? (Biết rằng Y là nguyên tố hoá học phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất) A. 188O B. 178O C. 168O D. 199F 7. Cho biết Cu (z=29). Hỏi cấu hình eletron của Cu? A. 1s22s22p63s23p6 3d104s1 B. 1s22s22p63s23p64s1 C. 1s22s22p63s23p64s13d10 D. 1s22s22p63s23p6 3d94s2 8. . Anion X- có số electron là 10 và số nơtron là 10. Số khối của nguyên tử X là: A. 19 B. 20 C. 21 D. 18 9. Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của Fe2+ là: A. 1s22s22p63s23p63d6 B. 1s22s22p63s23p63d5 C. 1s22s22p63s23p64s2 D. 1s22s22p63s23p63d4 10. Cho 2 nguyên tố M và N có số hiệu nguyên tử lần lượt là 11 và 13. Cấu hình của M và N là: A. 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s3 B. 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s23p1 C. 1s22s22p7 và 1s22s22p63s2 D. 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s2 11. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử Clo là 17 . Trong nguyên tử clo số electron ở phân mức năng lượng lớn nhất là: A. 7 B. 5 C. 17 D. 2 12. Ion nào sau đây không có cấu hình của khí hiếm? A. 12Mg2+ B. 26Fe2+ C. 17Cl- D. 11Na+ 13. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron hai lớp bên ngoài là 3d24s2. Tổng số electron trong 1 nguyên tử của X là: A. 22 B. 24 C. 20 D. 18 14. Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11. Nguyên tố X thuộc loại: A. nguyên tố s B. nguyên tố p C. nguyên tố f D. nguyên tố d 15. Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lợt là: 1s22s22p63s2 3p3 và 1s22s22p63s23p64s1 Nhận xét nào sau đây là đúng? A. X và Y đều là các phi kim. B. X và Y đều là các khí hiếm. C. X và Y đều là kim loại. D. X là 1 phi kim còn Y là 1 kim loại. 16. Cấu hình electron nguyên tử của X 1s22s22p63s23p3. phát biểu nào sau đây sai A. Lớp ngoài cùng có 3 electron B. lớp L có 8 electron C. lớp K có 2 electron D. Lớp M có 5 electron 17. Cấu hình electron của các nguyên tử có số hiệu Z=3, Z=11, Z=19 có đặc điểm chung là: A. có 1 electron ở lớp ngoài cùng B. Đáp án khác C. có 2 electron ở lớp ngoài cùng D. có 3 electron ở lớp ngoài cùng 18. Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (p,n,e) là 82, biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. Kí hiệu hoá học của X là: A. 5527Co B. 5726Fe C. 5728Ni D. 5626Fe 19. Trong nguyên tử một nguyên tố có 3 lớp electron (K,L,M). Lớp nào trong số đó có thể có các electron độc thân? A. Lớp M B. Lớp L C. Lớp K D. Lớp L và M 20. Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nào sau đây có electron độc thân ở obitan s? A. C(Z=6) B. Cr(Z=(Z=24) C. Cl(Z=17) D. Ca(Z=20) II. PHẦN TỰ LUẬN 1. Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 52, trong đó số hạt mang điện gấp 1,889 lần số hạt không mang điện. Nguyên tố R và cấu hình electron là: a) Tìm số hạt p,e,n, và số khối của nguyên tố R b) Viết cấu hình electron của R, Nguyên tố R là nguyên tố kim loại , phi kim , hay khí hiếm giải thích? 2. Một nguyên tố X có ba đồng vị là X1 X2 ,X3 .Đồng vị X1 có tổng số hạt là 126 trong đó số hạt mang điện dương ít hơn số hạt không mang điện là 12. Số nơtron của đồng vị X1 bằng trung bình cộng số nơtron của X2, X3. Hiệu số khối của X2 và X2 bằng 2 a) Xác định số khối của ba đồng vị X1 X2 và X3 b) Tìm số nơtron trong nguyên tử mỗi đồng vị?

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. PHẦN TRẮC NGIỆM: KHOANH TRÒN ĐÁP ÁN ĐÚNG NHẤT 1. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron hai lớp bên ngoài là 3d24s2. Tổng số electron trong 1 nguyên tử của X là: A. 24 B. 22 C. 20 D. 18 2. Trong nguyên tử một nguyên tố có 3 lớp electron (K,L,M). Lớp nào trong số đó có thể có các electron độc thân? A. Lớp K B. Lớp L và M C. Lớp L D. Lớp M 3. Cho 2 nguyên tố M và N có số hiệu nguyên tử lần lượt là 11 và 13. Cấu hình của M và N là: A. 1s22s22p7 và 1s22s22p63s2 B. 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s2 C. 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s23p1 D. 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s3 4. . Nguyên tử khối trung bình của đồng kim loại là 63,546. Đồng tồn tại trong tự nhiên với 2 loại đồng vị là 6529Cu và 6329Cu. Thành phần % của 6529Cu theo số nguyên tử là: A. 23,70% B. 26,30% C. 26,70% D. 27,30% 5. Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là: 1s22s22p63s23p3 và 1s22s22p63s23p64s1 Nhận xét nào sau đây là đúng? A. X và Y đều là kim loại. B. X là 1 phi kim còn Y là 1 kim loại. C. X và Y đều là các khí hiếm. D. X và Y đều là các phi kim. 6. Cho biết Cu (z=29). Hỏi cấu hình eletron của Cu? A. 1s22s22p63s23p64s13d10 B. 1s22s22p63s23p6 3d104s1 C. 1s22s22p63s23p6 3d94s2 D. 1s22s22p63s23p64s1 7. Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 14 ,sẽ có A. 4 electron độc thân B. 2 electron độc thân C. 2 electron hoá trị D. 14 nơtron 8.Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây? A. Flo (Z=9) B. Lu huỳnh (Z=16) C. Clo (Z=17) D. Oxi (Z=8) 9. Cation X và anion Y đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Kí 3+ 2- hiệu của các nguyên tố X,Y lần lượt là: A. Mg và F B. Al và O C. Mg và O D. Al và F 10. . Nguyên tử M có tổng số electron ở phân lớp p là 7. và số notron nhiều hơn số proton là 1 hạt . số khối cảu nguyên tử M là: A. 25 B. 22 C. 27 D. 28 11. Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (p,n,e) là 82, biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. Kí hiệu hoá học của X là: A. 5726Fe B. 5728Ni C. 5527Co D. 5626Fe 12. Cấu hình electron của các nguyên tử có số hiệu Z=3, Z=11, Z=19 có đặc điểm chung là: A. Đáp án khác B. có 3 electron ở lớp ngoài cùng C. có 2 electron ở lớp ngoài cùng D. có 1 electron ở lớp ngoài cùng 13. Ion nào sau đây không có cấu hình giống của khí hiếm? A. 12Mg2+ B. 11Na+ C. 26Fe2+ D. 17Cl- 14. Trong nguyên tử một nguyên tố X có 29 electron và 36 nơtron. Số khối và số lớp electron của nguyên tố X lần lợt là: A. 65 và 4 B. 64 và 3 C. 65 và 3 D. 64 và 4 15. Cấu hình electron nguyên tử của X 1s22s22p63s23p3. phát biểu nào sau đây sai A. lớp L có 8 electron B. Lớp M có 5 electron C. lớp K có 2 electron D. Lớp ngoài cùng có 3 electron 16. Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11. Nguyên tố X thuộc loại: A. nguyên tố f B. nguyên tố d C. nguyên tố s D. nguyên tố p 17. Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của Fe2+ là: A. 1s22s22p63s2 3p64s2 B. 1s22s22p63s23p63d6 C. 1s22s22p63s23p63d4 D. 1s22s22p63s23p63d84s2 18. Trong nguyên tử Y có tổng số proton, notron và electron là 26. Hãy cho biết Y thuộc về loại nguyên tử nào sau đây? (Biết rằng Y là nguyên tố hoá học phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất) A. 178O B. 199F C. 168O D. 188O 19. Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nào sau đây có electron độc thân ở obitan s? A. Cl(Z=17) B. C(Z=6) C. Ca(Z=20) D. Cr(Z=24) 20. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử Clo là 17 . Trong nguyên tử clo số electron ở phân mức năng lượng lớn nhất là: A. 5 B. 17 C. 2 D. 7 II. PHẦN TỰ LUẬN 1. Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện. Nguyên tố R và cấu hình electron là: a) Tìm số hạt p,e,n, và số khối của nguyên tố R b) Viết cấu hình electron của R, Nguyên tố R là nguyên tố kim loại , phi kim , hay khí hiếm giải thích? 2. Một nguyên tố X có ba đồng vị là X1 X2 và X3 .Đồng vị X1 chiếm 92,23% , X2 chiếm 4,67% và X3 chiếm 3,10%. Tổng số khối của ba đồng vị bằng 87. Số nơtron trong đồng vị X2 nhiều hơn số nơtron trong đồng vị X1 là một hạt . Nguyên tử khối trung bình của X là 28,0855 a) Xác định số khối của ba đồng vị X1 X2 và X3 b) nếu trong X1 có số notron bằng số protton . tìm số nơtron trong nguyên tử mỗi đồng vị?

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... PHẦN 1: BÀI TẬP TỰ LUẬN (7 ĐIỂM) Câu 1: (2 điểm) Trong tự nhiên nguyên tố clo có 2 đồng vị là 37 17 Cl chiếm 25% và còn lại là đồng vị 35 17 Cl . a- Tìm nguyên tử khối trung bình của Clo? b- Tính khối lượng của 2,24 lít khí Clo ở đktc. Câu 2: (2,5 điểm) Nguyên tử X của một nguyên tố hoá học có tổng số hạt là 58 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18 hạt. a. Xác định tên nguyên tố X. Viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tử X. b. Viết cấu hình electron của X. Câu 3: (2,5 điểm) Nguyên tử X và Y lần lượt có phân lớp electron ngoài cùng là 3sn và 3pm. a. Biết phân lớp ngoài cùng của A đã bão hoà và của B là nửa bão hoà. Viết cấu hình đầy đủ của A và B. b. A, B thuộc loại nguyên tố nào? PHẦN 2: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM) Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp L, ở phân lớp ngoài cùng có chứa 5 e. Cấu hình e của R và tính chất của R là: A. 1s22s22p5; R là phi kim B. 1s22s22p5; R là kim loại C. 1s22s22p63s23p5; R là phi kim D. 1s22s22p3; R là phi kim Câu 2: Nguyên tử X có 15 hạt proton, 16 hạt nơtron và 15 hạt electron. Kí hiệu nguyên tử của B là: A. 46 30 X B. 31 16 X C. 31 15 X D. 15 31 X Câu 3: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: a. Nguyên tố hoá học là ............................................................................. b. Các electron trên cùng một phân lớp có .................................................. Câu 4: Số electron tối đa trên lớp thứ 4 là A. 12 B. 16 C. 20 D. 32 Câu 5: Chọn đáp án hợp đúng: A. Phi kim là các nguyên tố hoá học mà nguyên tử của chúng có 8 electron ở lớp ngoài cùng. B. Hạt nhân có cấu tạo rỗng C. Nguyên tử có cấu tạo rỗng. D. Đồng vị là các nguyên tử có cùng số notron. ---------------------Hết------------------- Chú ý: Học sinh được phép sử dụng bảng tuần hoàn.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... PHẦN 1: BÀI TẬP TỰ LUẬN (7 ĐIỂM) Câu 1: (2 điểm) Neon tách ra từ không khí là hỗn hợp của 2 đồng vị 20 19 Ne chiếm 91% và đồng vị còn lại là 19 Ne . 22 a. Tìm nguyên tử khối trung bình của Neon? b. Tính khối lượng của 2,24 lít khí Neon ở đktc. Câu 2: (2,5 điểm) Nguyên tử X của một nguyên tố hoá học có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 59, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 17 hạt. a. Xác định tên nguyên tố X. Viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tử X. b. Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố hoá học trên. Câu 3: (2,5 điểm) Nguyên tử A và B lần lượt có phân lớp electron ngoài cùng là 2px và 4sy. a. Biết phân lớp ngoài cùng của A là nửa bão hoà còn của B đã bão hoà electron và ở nguyên tử B không chứa phân lớp d. Viết cấu hình electron cuả các nguyên tử A,B . b. Cho biết A, B thuộc loại nguyên tố nào? PHẦN 2: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM) Câu 1: X có 20 pronton, 20 nơtron và 20 electron. Kí hiệu nguyên tử của X là: A. 20 40 X B. 40 20 X C. 60 20 X D. 60 40 X Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M, ở phân lớp ngoài cùng có chứa 5 e. Cấu hình e của R và tính chất của R là: A. 1s22s22p5; R là phi kim B. 1s22s22p53s23p5; R là kim loại C. 1s22s22p63s23p5; R là phi kim D. 1s22s22p3; R là phi kim Câu 3: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: a. Đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học là những nguyên tử có .......................... ................................................................................................................................... b. Các electron trên cùng một lớp có .......................................................................... Câu 4: Các phân lớp electron đã bão hoà electron là: A. s1, p3, d7, f12 B. s2, p4, d10, f11 C. s2, p6, d10, f14 D. s2, p5, d9, f13 Câu 5: Chọn đáp án đúng: A. Hạt nhân gồm có các hạt nơtron và electron. B. Các electron quay xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo xác định. C. Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hoá học có cùng số electron D. Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hoá học có cùng số notron. ---------------------Hết------------------- Chú ý: Học sinh được phép sử dụng bảng tuần hoàn.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Phần 1. Trắc nghiệm (3 điểm) Câu 1 Thủy phân este C4H8O2 trong môi trường axit thu được axit axetic. Công thức cấu tạo của C3H6O2 là : A. CH3COOC3H7 B. CH3COOC2H5 . C. CH3COOCH3 D. HCOOC2H5. Câu 2 Triolein là chất có công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây? A. (C17H31COO)3C3H5 B. (C15H31COO)3C3H5 C. (C17H35COO)3C3H5 D. (C17H33COO)3C3H5 Câu 3 Khi thuỷ phân este E trong môi trường kiềm(dd NaOH) người ta thu được natri axetat và metanol. Vậy E có công thức là A. C2H5COOCH3. B. HCOOCH3. C. CH3COOCH3 . D. HCOOC2H5 Câu 4 Thủy phân xelulozơ thu được chất nào sau đây: A. frutozơ B. Saccarozơ C. Ancol etylic. D. Glucozơ Câu 5 Saccarozơ có phản ứng với nào dưới đây: A. Cu(OH)2. B. Mât màu dung dịch Br2 o C. H2/Ni, t . D.Dungdịch AgNO3/NH3 Câu 6 Ứng với CTPT: C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân este A. 4 B.3 C. 1 B.2 Phần 2: Tự luận 7 điểm Câu 1 Viết phương trình - Thủy phân: Triolein trong môi trường axit và môi trường kiềm. - Thủy phân saccarozơ. - Thủy phân etyl axetat môi trường kiềm. Câu 2 (2 điểm) Cho m gam glucozơ lên men tạo thành rượu etylic. Khí sinh ra được dẫn vào nước vôi trong dư thu được 300 gam kết tủa. Tính giá trị của m biết nếu: a. hiệu suất của quá trình lên men đạt 100%. b. hiệu suất của quá trình lên men đạt 75 %. Câu 4 (3 điểm) Tỷ khối của este no đơn X so với C02 là 2. a) Xác định công thức phân tử của X. b) thủy phân este X trong môi trường axit thu được Y có công thức C2H4O2 và 1 chất Z. Xác định công thức cấu tạo của X. Gọi tên X. Y. Z. c. viết phương trình - từ Y điều chế metyl axetat. từ Z điều chế etyl fomat.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Phần 1. Trắc nghiệm (3 điểm) Câu 1 Thủy phân este C3H6O2 trong môi trường axit thu được ancol etylic. Công thức cấu tạo của C3H6O2 là : A. CH3COOC2H5 B. HCOOC2H5. C. C2H5COOCH3 D. C3H7COOC2H5. Câu 2: Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở thì sản phẩm thu được: A. số mol CO2 = 2.số mol H2O B. số mol CO2 > số mol H2O C. số mol CO2 < số mol H2O D. số mol H2O = số mol CO2 Câu 3 Ứng với CTPT: C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân este A.1 B.3 C.4 B.2 Câu 4 Tripanmitin là chất có công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây? A. (C17H31COO)3C3H5 B. (C15H31COO)3C3H5 C. (C17H35COO)3C3H5 D. (C17H33COO)3C3H5 Câu 5 Khi thuỷ phân este E trong môi trường kiềm(dd NaOH) người ta thu được natri fomatvà etanol. Vậy E có công thức là A. C2H5COOCH3. B. HCOOCH3. C. CH3COOC2H5 . D. HCOOC2H5 Câu 6 Glucozơ không phản ứng với chất nào dưới đây: A. Cu(OH)2. B. Dung dịch AgNO3/NH3 C. H2/Ni, to. D. NaOH Phần 2: Tự luận 7 điểm Câu 1 Viết phương trình - thủy phân xenlulozơ - thủy phân etyl fomat môi trường axit. - thủy phân: Triolein trong môi trường axit và môi trường kiềm. Câu 2 (2 điểm) Cho m gam glucozơ lên men tạo thành rượu etylic. Khí sinh ra được dẫn vào nước vôi trong dư thu được 150 gam kết tủa. Tính giá trị của m biết nếu: a. hiệu suất của quá trình lên men đạt 100%. b. hiệu suất của quá trình lên men đạt 75 %. Câu 4 (3 điểm) Tỷ khối của este no đơn X so với H2 là 37. a) Xác định công thức phân tử của X. b) thủy phân este X trong môi trường kiềm thu được 1 ancol Y có công thức CH4O và 1 chất Z. Xác định công thức cấu tạo của X. Gọi tên X. Y. Z. c. viết phương trình: Từ Z điều chế axit tương ứng. Từ axit này điều chế ety axetat.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Phần 1. Trắc nghiệm (3 điểm) Câu 1 Khi thuỷ phân este E trong môi trường kiềm(dd NaOH) người ta thu được natri axetat và metanol. Vậy E có công thức là A. C2H5COOCH3. B. HCOOCH3. C. CH3COOCH3 . D. HCOOC2H5 Câu 2: Glucozơ không phản ứng với chất nào dưới đây: A. Cu(OH)2. B. CuO C. H2/Ni, to. D. Dung dịch AgNO3/NH3 Câu 3 Triolein là chất có công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây? A. (C17H31COO)3C3H5 B. (C15H31COO)3C3H5 C. (C17H35COO)3C3H5 D. (C17H33COO)3C3H5 Câu 4 Ứng với CTPT: C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân este A.1 B.3 C.4 B.2 Câu 5 Thủy phân este C4H8O2 trong môi trường axit thu được ancol etylic. Công thức cấu tạo của C3H6O2 là : A. CH3COOC2H5 B. C3H7COOC2H5. C. C2H5COOCH3 D. HCOOC2H5. Câu 6 Thủy phân tinh bột thu được chất nào sau đây: A. frutozơ B. Saccarozơ C. Glucozơ D. Ancol etylic Phần 2: Tự luận 7 điểm Câu 1 Viết phương trình - Thủy phân metyl axetat môi trường kiềm - Thủy phân: Tripanmitin trong môi trường axit và môi trường kiềm. - Thủy phân tinh bột. Câu 2 (2 điểm) Cho m gam glucozơ lên men tạo thành rượu etylic. Khí sinh ra được dẫn vào nước vôi trong dư thu được 180 gam kết tủa. Tính giá trị của m biết nếu: a. hiệu suất của quá trình lên men đạt 100%. b. hiệu suất của quá trình lên men đạt 80 %. Câu 4 (3 điểm) Tỷ khối của este no đơn X so với H2 là 30. a) Xác định công thức phân tử của X. b) thủy phân este X trong môi trường kiềm thu được muối Y có công thức CHO2Na và 1 chất Z. Xác định công thức cấu tạo của X. Gọi tên X. Y. Z. c) Viết phương trình: từ Z điều chế axit axetic. Từ axit này điều chế ety axetat.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Phần 1. Trắc nghiệm (3 điểm) Câu 1 Thủy phân este C4H8O2 trong môi trường axit thu được ancol metylic. Công thức cấu tạo của C4H8O2 là : A. C2H5COOCH3 B. CH3COOC2H5. C. C2H3COOCH3 D. C3H7COOH. Câu 2: Tristearin là chất có công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây? A. (C17H31COO)3C3H5 B. (C17H29COO)3C3H5 C. (C17H35COO)3C3H5 D. (C17H33COO)3C3H5 Câu 3 Ứng với CTPT: C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân este A.1 B.2 C.3 D.4 Câu 4 Fructozơ không phản ứng với chất nào dưới đây: A. Cu(OH)2. B. Dung dịch AgNO3/NH3 C. H2/Ni, to. D. Dung dịch brom Câu 5 Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở thì sản phẩm thu được: A. số mol CO2 = số mol H2O B. số mol CO2 > số mol H2O C. số mol CO2 < số mol H2O D. số mol CO2 = 2.số mol H2O Câu 6 Khi thuỷ phân este E trong môi trường kiềm(dd NaOH) người ta thu được natri axetat và etanol. Vậy E có công thức là A. C2H5COOCH3. B. HCOOCH3. C. CH3COOC2H5 . D. CH3COOCH3. Phần 2: Tự luận 7 điểm Câu 1 Viết phương trình: - lên men glucozơ - thủy phân metyl axetat môi trường kiềm - thủy phân: Tripanmitin trong môi trường axit và môi trường kiềm Câu 2 (2 điểm) Cho m gam glucozơ lên men tạo thành rượu etylic. Khí sinh ra được dẫn vào nước vôi trong dư thu được 200 gam kết tủa. Tính giá trị của m biết nếu: a. hiệu suất của quá trình lên men đạt 100%. b. hiệu suất của quá trình lên men đạt 60 %. Câu 4 (3 điểm) Tỷ khối của este no đơn X so với C02 là 2. a) Xác định công thức phân tử của X. b) thủy phân este X trong môi trường kiềm thu được 1 ancol Y có công thức C2H6O và 1 chất Z. Xác định công thức cấu tạo của X. Gọi tên X. Y. Z. c) từ Y viết phương trình điều chế Z.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... PHẦN 1: BÀI TẬP TỰ LUẬN (7 ĐIỂM) Câu 1: (1,5 điểm) Trong tự nhiên nguyên tố brom có hai đồng vị là 79 35 Br và 81 35 Br , trong đó đồng vị 79 35 Br chiếm 55,6% còn lại là đồng vị Br . 81 35 a. Tính nguyên tử khối trung bình của brom. b. Tính % về khối lượng của 79 35 Br trong hợp chất FeBr3. Câu 2: (2,5 điểm) Nguyên tử X của một nguyên tố hoá học có tổng số hạt là 86 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. a. Xác định nguyên tố X. Viết kí hiệu nguyên tử của X. b. Viết cấu hình của X và sự phân bố theo ô lượng tử. Câu 3: (3 điểm) a. Viết cấu hình electron của các nguyên tử có Z là : 8, 13, và 17. Dự đoán tính chất hoá học cơ bản chúng. b. Oxi có ba đồng vị 168O ; 178O ; 188O. Tính nguyên tử khối trung bình của oxy, biết % các đồng vị tương ứng là x1, x2, x3 trong đó: x1 = 1,5 x2 x1 – x2 = 21 x3 PHẦN 2: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM) Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp L, ở phân lớp ngoài cùng có chứa 5 e. Cấu hình e của R và tính chất của R là: A. 1s22s22p5; R là phi kim B. 1s22s22p5; R là kim loại C. 1s22s22p63s23p5; R là phi kim D. 1s22s22p3; R là phi kim Câu 2: Điền các từ thích hợp vào chỗ trống: a. Trong cùng một phân lớp, các electron sẽ phân bố trên các obitan sao cho .................................................................................................................... b. Khối lượng của nguyên tử tập trung hầu hết ở .........................., khối lượng của các electron là không đáng kể so với khối lượng của ............................. Câu 3: Với 2 đồng vị 12 C , 6 13 6 C và 3 đồng vị 16 8 O, 17 8 O, 18 8 O có thể tạo ra bao nhiêu loại phân tử CO2 khác nhau? a. 6 b. 10 c. 12 d. 18 Câu 4: Chọn câu khẳng định đúng: a. Trong nguyên tử, các lớp electron càng ở gần hạt nhân có năng lượng càng nhỏ. b. Phân lớp bao gồm các electron có năng lượng gần bằng nhau. c. Các nguyên tố có 1, 2, 3 electron ở lớp ngoài cùng là phi kim d. Khí hiếm là các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có 4 e ở lớp ngoài cùng. Câu 5: Hình vẽ nào biểu diễn obitan px: z z z z x x x x y y y y A. B. C. D. ------------------Hết------------------ Chú ý: Học sinh được phép sử dụng bảng tuần hoàn.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... PHẦN 1: BÀI TẬP TỰ LUẬN (7 ĐIỂM) Câu 1: (1,5 điểm) Trong tự nhiên nguyên tố clo có 2 đồng vị là 37 17 Cl và 35 17 Cl , trong đó đồng vị 37 17 Cl chiếm 25%, còn lại là đồng vị 17 Cl . 35 a. Tính nguyên tử khối trung bình của clo. b. Tính thành phần % về khối lượng 37 17 Cl có trong HCl. Câu 2: (2,5 điểm) Nguyên tử A của một nguyên tố học có tổng số hạt là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. a. Xác định tên nguyên tố A. Viết kí hiệu nguyên tử của A. b. Viết cấu hình electron và sự phân bố theo ô lượng tử của A. Câu 3: (3 điểm) a. Viết cấu hình của các nguyên tử có Z là : 7, 12 và 16. Dự đoán tính chất hoá học cơ bản của chúng. b. Nguyên tử A và B lần lượt có phân lớp electron ngoài cùng là 4sx và 3py. Biết x+y =7. Viết cấu hình electron đầy đủ của A và B. Biết A không có phân lớp d. PHẦN 2: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM) Câu 1: Điền những từ thích hợp vào chỗ trống: a. Obitan nguyên tử là vùng không gian xung quanh hạt nhân .................... .................................................................................................................... b. Trong nguyên tử, ở trạng thái cơ bản, các electron chiếm ........................ .................................................................................................................... Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M, ở phân lớp ngoài cùng có chứa 4 e. Cấu hình e của R và tính chất của R là: A. 1s22s22p4; R là phi kim B. 1s22s22p53s23p4; R là kim loại C. 1s22s22p63s23p4; R là phi kim D. 1s22s22p3; R là phi kim Câu 3: Với 3 đồng vị 1H, 2H, 3H và 3 đồng vị 16O, 17O, 18O có thể tạo ra bao nhiêu loại phân tử nước khác nhau: A-9 B - 12 C - 16 D - 18 Câu 4: Các phân lớp electron đã bão hoà electron là: A. s1, p3, d7, f12 B. s2, p6, d10, f14 C. s2, p4, d10, f11. D. s2, p5, d9, f13 Câu 5: Chọn đáp án đúng: a. Số e ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố hoá học không quá 8. b. Số obitan trong phân lớp d là 7. c. Tia âm cực là chùm các hạt proton. 1 d. u là đơn vị khối lượng nguyên tử và 1u bằng khối lượng của nguyên tử đồng 12 vị cacbon 13. ------------------Hết------------------ Chú ý: Học sinh được phép sử dụng bảng tuần hoàn.

 

Đồng bộ tài khoản