Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học lớp 10 năm học 2014-2015

Chia sẻ: Thao Le | Ngày: | 104 đề thi

0
944
lượt xem
1
download
Xem 104 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học lớp 10 năm học 2014-2015

Mô tả BST Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học lớp 10 năm học 2014-2015

Thư viện eLib giới thiệu đến các bạn bộ Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học lớp 10 năm học 2014-2015. Bộ đề kiểm tra sẽ giúp các bạn học sinh có thêm tài liệu để ôn tập và củng cố kiến thức, nâng cao kỹ năng làm bài. Hy vọng, đây sẽ là những tài liệu hữu ích cho việc ôn tập của các bạn học sinh. Chúc các bạn làm bài tốt!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

Tóm tắt Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học lớp 10 năm học 2014-2015

Dưới đây là đoạn trích Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học lớp 10 năm học 2014-2015 được trích từ tài liệu:

Câu 1: Các phân lớp có trong lớp L là
A. 2s; 2p B. 4s; 4p;4d;4f C. 3s; 3p; 3d D. 3s; 3p; 3d:3f
Câu 2: Trong các cấu hình electron nào dưới đây không đúng:
A. 1s22s22p63s23p54s2 B. 1s22s22p63s23p6
C. 1s22s22p63s2. D. 1s22s22p63s23p63d64s2
Câu 3: Cho nguyên tử .Trong nguyên tử Ca có:
A. 20p, 20e và 40n B. 20e, 40p và 20n C. 20p, 20e và 20n D. 40e, 20p và 20n
Câu 4: Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử nhôm là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể còn lại là khe trống. Biết khối lượng nguyên tử của nhôm là 27u và nhôm có khối lượng riêng là 2.7g/cm3.
Cho Vhình cầu = .Bán kính nguyên tử gần đúng của nhôm là
A. 1.40.10-8 cm B. 1.28.10-8 cm C. 1.44.10-8 cm D. 1.96.10-8 cm
Câu 5: Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là:
A. 2, 6, 8, 18 B. 2, 8, 18, 32 C. 2, 6, 10, 14 D. 2, 4, 6, 8
Câu 6: Cho 3 nguyên tử: Các nguyên tử nào là đồng vị?
A. X và Z B. X và Y C. X, Y và Z D. Y và Z

Hãy tham khảo toàn bộ tài liệu Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học lớp 10 năm học 2014-2015 bằng cách đăng nhập và download tài liệu này nhé!
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1 NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. Phần trắc nghiệm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 ĐA Câu 1: C c ph n pc ong p A. 2s; 2p B. 4s; 4p;4d;4f C. 3s; 3p; 3d D. 3s; 3p; 3d:3f Câu 2: T ong c c cấu hình e ec on n o dư i đ y không đúng: A. 1s22s22p63s23p54s2 B. 1s22s22p63s23p6 C. 1s22s22p63s2. D. 1s22s22p63s23p63d64s2 Câu 3: Cho nguyên ử 20 Ca .T ong nguyên ử Ca c : 40 A. 20p, 20e và 40n B. 20e, 40p và 20n C. 20p, 20e và 20n D. 40e, 20p và 20n Câu 4: Giả hiế ong inh hể c c nguyên ử nhôm những hình cầu chiếm 75% hể ích inh hể còn ại khe ống. Biế khối ượng nguyên ử của nhôm 27u v nhôm c khối ượng iêng 2.7g/cm3. 4 3 Cho Vhình cầu =  r .B n kính nguyên ử gần đúng của nhôm 3 A. 1.40.10-8 cm B. 1.28.10-8 cm C. 1.44.10-8 cm D. 1.96.10-8 cm Câu 5: Số e ec on ối đa chứa ong c c ph n p s, p, d, f ần ượ : A. 2, 6, 8, 18 B. 2, 8, 18, 32 C. 2, 6, 10, 14 D. 2, 4, 6, 8 Câu 6: Cho 3 nguyên ử: 12 6 X ;14 Y ;14 Z 7 6 . C c nguyên ử n o đồng vị? A. X và Z B. X và Y C. X, Y và Z D. Y và Z Câu 7: Tính số p v n ong hạ nh n nguyên ử 235 92 U A. 92p,143n B. 92p, 143p C. 92n, 235p. D. 92p, 235n. Câu 8: Nguyên ử X c Z= 24. Cho biế cấu hình e ec on của X: A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d5 4s1 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 4s2 3d5 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d44s2 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 Câu 9: C bao nhiêu e ec on ong mộ ion 52 Cr3+? 24 A. 27 B. 24 C. 52 D. 21 Câu 10: Kí hiệu nguyên ử biểu hị đầy đủ đặc ưng cho mộ nguyên ử của mộ nguyên ố ho học vì n cho biế : A. Số hiệu nguyên ử Z. B. Số khối A v số hiệu nguyên ử Z. C. Nguyên ử khối của nguyên ử. D. Số khối A. Câu 11: Nguyên ử n o ong c c nguyên ử sau đ y c 20 p o on, 20 e ec on, 18 nơ on? A. 39 19 K B. 38 20 Ca C. 37 17 Cl D. 40 18 Ar Câu 12: Chọn đ p n sai: A. Số e ec on ngo i vỏ bằng số p o on ong hạ nh n. B. Hạ nh n c kích hư c ấ nhỏ so v i nguyên ử. C. Số khối A = Z + N. D. Nguyên ử khối bằng số nơ on ong hạ nh n. Câu 13: Tính Z của nguyên ử X c ph n p cuối 4p3. A. 35 B. 32 C. 34 D. 33 Câu 14: Khối ượng của nguyên ử pho pho c 15 p o on, 16 nơ on v 15 e ec on : A. 30g B. 31u C. 31g D. 46u 16 Câu 15: C c c đồng vị O, 17O, 18O, 1H, 2H. Số ph n ử H2O có thành phần kh c nhau là: A. 8 B. 9 C. 6 D. 12 40 Câu 16: A gon ch a ừ không khí hỗn hợp của 3 đồng vị: Ar ( 99,6%); 38 Ar ( 0,063%); 36 A ( 0,337%). Nguyên ử khối ung bình của A : A. 38,89 B. 39,99 C. 38,52. D. 39,89 Câu 17: Chọn đ p n đúng: C c hạ cấu ạo nên hạ nh n của hầu hế nguyên ử : A. P o on v nơ on B. Electron và proton. C. E ec on , p o on v nơ on. D. Nơ on v e ec on Câu 18: Kí hiệu nguyên ử n o dư i đ y không đúng? A. 48 22Ti B. 51 23V C. 94 37 Rb D. 59 27 Co Câu 19: Nguyên ố h a học A. Những nguyên ử c cùng số e ec on, p o on, no on. B. những nguyên ử c cùng số khối C. những nguyên ử c cùng số e ec on D. những nguyên ử c cùng số p o on. Câu 20: Đồng vị những nguyên ử c cùng số p o on nhưng kh c nhau về A. Số đơn vị điện ích hạ nh n B. Điện ích hạ nh n C. Số e ec on D. Số nơ on II. Phần tự luận Bài 1: (2,5đ) Cho c c kí hiệu nguyên ử sau: 59 28 Ni , 88 38 Sr , 31 15 P a) X c định số ượng mỗi oại hạ (p, n, e), điện ích hạ nh n, nguyên ử khối ong mỗi nguyên ử ên. b) Viế cấu hình e ec on, cấu hình e ec on viế gọn. c) Cho biế chúng nguyên ố gì (s,p,d,f).Giải hích? Bài 2 (1đ) : Nguyên ử X c ổng số hạ 80, số khối 55. Tìm kí hiệu nguyên ử X? Bài 3 (1,5đ) : Ion M2+ và X- đều c cấu hình e ec on như sau: 1s22s22p63s23p6. a. Viế cấu hình e ec on của nguyên ử M v X. b. Tính ổng số hạ mang điện của hợp chấ được ạo ừ 2 ion ên?

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2 NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1. Các nguyên tố xếp ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là: A.3 B.5 C.6 D.7 Câu 2. Trong bảng tuần hoàn các ngyên tố, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn là: A.3 và 3 B.3 và 4 C.4 và 4 D.4 và 3 Câu 3.Số nguyên tố trong chu kì 3 và 5 là: A.8 và 18 B.18 và 8 C.8 và 8 D.18 và 18 Câu 4. Chọn câu sai:trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc A.theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân. B.các nguyên tử có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng. C.các nguyên tử có cùng số electron hoá trị được xếp thành 1 cột D. các nguyên tử có cùng số electron được xếp thành một cột. Câu 4. Tìm câu sai trong các câu sau đây: A.Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm. B.Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần. C.Bảng tuần hoàn có 7 chu kì. Số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử. D.Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B. Câu 5. Các nguyên tố thuộc cùng nhóm A có tính chất hoá học tương tự nhau, vì vỏ electron nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có: A.Số electron như nhau B.Số lớp electron như nhau C.Số electron lớp ngoài cùng như nhau D.Cùng số electron s hay p Câu 6. Nguyên tố R nằm nhóm IIIA trong bảng tuần , cho biết công thức oxit cao nhất của R ? A.RO3 B.R2O3 C.RO2 D.R3O Câu 7. Cho cấu hình electron của cation M+ là 1s22s22p6 . Trong hạt nhân nguyên tử M có bao nhiêu proton, cấu hình của nguyên tố M là: A.10 proton ; 1s22s22p6 B. 11 proton; 1s22s22p63s1 C.9 proton; 1s22s22p5 D. 10 proton; 1s22s22p6 Câu 8. Cho cấu hình electron của anion Z- là 1s22s22p63s23p6. Trong hạt nhân nguyên tử Z có bao nhiêu proton, viết cấu hình electron của nguyên tử Z. A.18 proton; 1s22s22p63s23p6 B.19 proton, 1s22s22p63s23p63s1 C.17 proton; 1s22s22p63s23p5 D.18 proton, 1s22s22p63s23p63s1 Câu 9. Tổng số hạt nơtron, electron và proton của nguyên tử một nguyên tố thuộc nhóm VIIA là 28. Nguyên tố đó là: A.F=19 B.Cl=35,5 C.O=16 D.S=32 Câu 10. Tổng số hạt cơ bản của một nguyên tố ở nhóm VIA là 24. Tính nguyên tố đó là: A.O=16 B.S=32 C.F=19 D.Cl=35,5 Câu 11. Nguyên tử R thuộc nhóm IIIA trong bảng tuần hoàn, trong công thức oxit cao nhất có 47,05% oxi về khối lượng. Tính nguyên tử khối của R . A.O=16 B.Al=27 C.F=19 D.Mg=24 Câu 12.Trong bảng tuần hoàn, chu kì nhỏ là A.1,3,4 B. 1,2,3 C. 1,2,4 D.2,3,4 Câu 13. Các nguyên tố nhóm IA có điểm chung là: A. Dễ dàng nhường 1electron B. cùng số nơtron C. cùng số electron D. cùng số proton Câu 14. M là nguyên tố nhóm IA, oxit của nó có công thức là: A. MO2 B. MO C. M2O3 D. M2O Câu 15. Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân A. Tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần B. Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần C. Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần D. Tính phi kim và tính kim loại đều giảm dần Câu 16. Mệnh đề nào sau đây sai ? Trong 1 chu kỳ theo chiều tăng dần của số hiệu nguyên tử Z A. Hóa trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxi tăng từ 1 đến 7 B. Bán kính nguyên tử và tính kim loại giảm dần C. Giá trị độ âm điện và tính phi kim tăng dần D. Hóa trị của các phi kim trong hợp chất với H tăng từ 1 đến 4 Câu 17. Hợp chất khí của nguyên tố M có dạng MH3, oxit cao nhất của nguyên tố M có dạng: A. MO3 B. M2O5 C. M2O3 D.MO2 Câu 18. Các nguyên tử halogen được sắp xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần: A.I, Br, Cl, F B. F, Cl, Br, I C. I, Br, F, Cl D. Br, I, Cl, F Câu 19.: Ion M2+ có 11 electron, trong bảng tuần hoàn, nguyên tố M thuộc: A.Chu kì 3, nhóm IA B. chu kì 2, nhóm IIA C. chu kì 3, nhóm IIIA D. chu kì 2, nhóm IA Câu 20. Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là: A. Các nguyên tố s. B. Các nguyên tố p. C. Các nguyên tố s và các nguyên tố p. D. Các nguyên tố d Câu 21. Một nguyên tố hóa học X ở chu kì 3, nhóm VA. Cấu hình electron củ nguyên tử X là: A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 B. 1s2 2s2 2p3 3s2 3p3 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 Câu 22. Các nguyên tố thuộc cùng nhóm A có tính chất hoá học tương tự nhau, vì vỏ electron nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có: A.Số electron như nhau B.Số lớp electron như nhau C.Số electron lớp ngoài cùng như nhau D.Cùng số electron s hay p Câu 23. Nguyên tử M có Z = 20, vậy ion M2+ có bao nhiêu proton? A.20 B.18 C.22 D.19 Câu 24. Tổng số hạt proton, nơtron và electron của một nguyên tử thuộc nhóm VIIA là 28. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố là A. 1s22s22p4 B. 1s22s22p63s2 C. 1s22s22p63s23p5 D. 1s22s22p5 Câu 25. Cho nguyên tố X có cấu hình electron nguyên tử là: 1s22s22p63s23p4, số electron hoá trị của X là: A. 16 B. 6 C. 5 D.4 Câu 26. Nguyên tố M thuộc nhóm IVA trong bảng tuần hoàn, oxit cao nhất của M chiếm 72,73% oxi về khối lượng, nguyên M là (Cho: O = 16) A. Mg = 24 B. S = 32 C. Si = 28 D. C = 12 Câu 27. Cho ba nguyên tố cùng thuộc chu kì 3 Na (Z=11); Mg (Z=12); Al (Z=13). Tính kim loại giảm dần ? A. Mg, Al, Na B. Na, Mg, Al C. Al, Mg, Na D. Na, Al, Mg Câu 28. Cho cấu hình của ion R2+: 1s22s22p6. Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn là: A.chu kì 2, nhóm VIIIA B. chu kì 2, nhóm IA C.chu kì 3, nhóm IIA D.chu kì 3, nhóm VIIIA Câu 29. Cấu hình electron nguyên tử R 1s 22s22p63s23p3. R tạo oxit cao nhất có công thức A. RO2 B. RO3 C. R2O5 D. RO Câu 30. Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố là RH4. Oxit cao nhất của nó chứa 53,3% oxi về khối lượng. Nguyên tử khối của nguyên tố đó là: (O=16, H=1) A. 14 u B. 31 u C28 u. D.12 u

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2 NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. TRẮC NGHIỆM ( 4 ĐIỂM) Câu 1: Cho 2g hỗn hợp hai kim loại ở hai chu kì liên tiếp và thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch H2SO4 rồi cô cạn, thu được 8,72g hỗn hợp hai muối khan. Hai kim loại đó là A. . Ca và Ba B. . Mg và Ca C. Ba và Sr D. Ca và Sr Câu 2: Các nguyên tố Li (Z=3), Na (Z=11), K (Z=19), Be (Z=4) được sắp xếp theo chiều tính kim loại yếu dần theo dãy nào trong các dãy sau đây? A. Li>Be>Na>K. B. K>Na>Li>Be. C. Be> K>Na>Li. D. Be>Na>Li>K. Câu 3: R+ và X- đều có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p6. Vậy R, X là: A. Ar, K B. K, Cl C. P , K D. Na, F Câu 4: Xác định vị trí trong bảng HTTH của nguyên tố có số hiệu nguyên tử Z=11? A. Chu kỳ 3, nhóm I B. Chu kỳ 4, nhóm II C. Chu kỳ 3 ,nhóm II D. Chu kỳ 4,nhóm I Câu 5: Hoà tan 0,45g một kim loại M trong dung dịch HCl rồi cô cạn thì được 2,225g muối khan. Vậy M là A. Al B. Mg C. Fe D. Cu Câu 6: Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIIB. Cấu hình e nguyên tử của nguyên tố X là: A. 1s22s22p63s23p63d54s2 B. 1s22s22p63s23p63d34s1 C. 1s22s22p63s23p63d104s14p6 D. 1s22s22p63s23p63d104s24p5 Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố ở chu kỳ 3, nhóm IV A có số hiệu nguyên tử là A. 14 B. 22 C. 21 D. 13 Câu 8: Cho nguyên tử lưu huỳnh ở ô thứ 16 . Cấu hình electron của S2- là: A. 1s22s22p6 B. 1s22s22p63s23p4 C. 1s22s22p63s23p6 D. 1s22s22p63s2 Câu 9: Các nguyên tố xếp ở chu kỳ 6 có số lớp electron trong nguyên tử là A. 6 B. 3 C. 7 D. 5 Câu 10: Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIA. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là: A. 1s2 2s2 2p6 3s2 B. 1s2 2s2 2p6 C. 1s2 2s2 2p5 3p2 D. 1s2 2s2 2p6 3s1 Câu 11: Số nguyên tố trong chu kì 3 và 4 bằng: A. 8, 16 B. 8, 32 C. 8, 18 D. 2, 8. Câu 12: Tìm phát biểu sai: A. Nguyên tử các các nguyên tố cùng chu kì có số lớp electron bằng nhau B. Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần C. Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần D. Cả A và C sai Câu 13: Hòa tan hết 12,34 gam hỗn hợp kim loại X gồm 3 kim loại thuộc nhóm IA và IIA tác dụng với lượng dư dd H2SO4 loãng thu được 4,48 lít H2 (đktc) và m gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là: A. 31,54 B. 30,50 C. 28,14 D. 45,00 Câu 14: Các nguyên tố B (Z=5), Al (Z=13), C (Z=6), N (Z=7) được sắp xếp theo thứ tự giảm dần bán kính nguyên tử theo dãy nào trong các dãy sau? A. B>C>N>Al B. N>C>B>Al C. C>B>Al>N D. Al>B>C>N Câu 15: Sắp xếp các ion sau theo chiều tăng dần bán kính: K+, S2-, Ca2+, Cl-. A. K+, S2-, Ca2+, Cl-. B. S2-, Cl-, K+, Ca2+. C. Ca2+, K+, Cl-, S2-. D. K+, Ca2+, Cl-, S2- II. TỰ LUẬN ( 6 ĐIỂM) Câu 1: Cho 2 nguyên tố Y, Z ở hai ô liên tiếp trong một chu kì của bảng tuần hoàn có tổng số proton bằng 25. Hãy tìm Y, Z và viết cấu hình electron nguyên tử của 2 nguyên tố đó. Câu 2: Oxit cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức R2O5. Hợp chất của nguyên tố đó với hiđrô có 8,82% hiđro về khối lượng. Xác định R? Câu 3: Hòa tan hết 8,4 gam kim loại X vào 78,4 gam dung dịch H2SO4 20% sau phản ứng thu được dung dịch Y có khối lượng 86,5 gam. a) Xác định tên kim loại X? b) Thêm 16 gam NaOH rắn vào dung dịch Y, tính khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng? (Cho P=31; N=14; O=16; H=1; S=32; Cl=35,5; Ca=40; Mg=24; Ba =127; Sr=88, Zn=65;Cu=64; Fe=56; Al=27) (Học sinh không được phép dùng bảng hệ thống tuần hoàn)

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2 NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Cho H=1; C=12; O=16; Na=23; Si=28; S=32; Cl=35,5; K=39 I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (6ĐIỂM) Câu 1: Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2. Hợp chất với hidro của R chứa 75% khối lượng R. Vậy R là: A. C B. S C. Cl D. Si Câu 2: Các nguyên tố nhóm IA có điểm chung là: A. Dễ dàng nhường 1 e B. Số nơtron C. Số electron hóa trị D. Cả b và c đúng Câu 3: Cho 7.8g kali tác dụng vừa đủ với O2 thu được m gam oxit. Giá trị của m là A. 18,8g B. 7,1g C. 9,4g D. 14,2g Câu 4: Số nguyên tố trong chu kỳ 3 và 5 là: A. 8 và 18 B. 8 và 8 C. 18 và 8 D. 18 và 18 Câu 5: Tổng số hạt cơ bản của nguyên tử một nguyên tố là 13, hóa trị cao nhất của nguyên tố với oxi là. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 6: Cho 4,6gam một kim loại kiềm R tác dụng hoàn toàn với nước thu được 2,24 lit khí H2 (đktc). Xác định R. A. Li B. Na C. K D. Rb Câu 7: Các nguyên tô nhóm B trong bảng tuần hoàn là A. các nguyên tố d và f B. các nguyên tố s. C. các nguyên tố s và p. D. các nguyên tố p. Câu 8: Nguyên tố M thuộc nhóm VIA. Trong oxit cao nhất M chiếm 40% khối lượng. Công thức oxit đó là: A. CO2 B. CO C. SO2 D. SO3 Câu 9: M là nguyên tố nhóm IA, oxit của nó có công thức là: A. MO2 B. MO C. M2O3 D. M2O Câu 10: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân A. Tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần B. Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần C. Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần D. Tính phi kim và tính kim loại đều giảm dần Câu 11: Sắp xếp các bazơ: Al(OH)3, Mg(OH)2, Ba(OH)2 theo độ mạnh tăng dần A. Ba(OH)2 < Mg(OH)2 < Al(OH)3 B. Mg(OH)2 < Ba(OH)2 < Al(OH)3 C. Al(OH)3 < Mg(OH)2 < Ba(OH)2 D. Al(OH)3 < Ba(OH)2 < Mg(OH)2 Câu 12: Cho : 20 Ca, 12 Mg , 13 Al , 14 Si, 15 P . Thứ tự tính kim loại tăng dần là: A. P, Al, Mg, Si, Ca B. P, Si, Al, Ca, Mg C. P, Si, Mg, Al, Ca D. P, Si, Al, Mg, Ca Câu 13: Cấu hình e của A thuộc chu kỳ 4, có 2 electron hóa trị là: A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 C. Cả a và b D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1 Câu 14: Cho dãy nguyên tố nhóm VA: N – P – As – Sb – Bi. Nguyên tử của nguyên tố có bán kính nhỏ nhất là: A. Nitơ B. Asen C. Bitmut D. Phốt pho Câu 15 :Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có số chu kì nhỏ là A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 Câu 16: Mệnh đề nào sau đây sai ? Trong 1 chu kỳ theo chiều tăng dần của số hiệu ntử Z A. Hóa trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxi tăng từ 1 đến 7 B. Bán kính nguyên tử và tính kim loại giảm dần C. Giá trị độ âm điện và tính phi kim tăng dần D. Hóa trị của các phi kim trong hợp chất với H tăng từ 1 đến 4 Câu 17: X và Y là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong một chu kì. Biết tổng số proton của X và Y là 31. Xác định cấu hình electron của Y A. 1s22s22p5 B. 1s22s22p6 C. 1s22s22p63s23p3 D. 1s22s22p63s23p4 Câu 18: Độ âm điện của dãy nguyên tố trong chu kì 3 : 11 Na , 13 Al , 15 P, 17 Cl biến đổi như sau: A. Tăng B. Vừa giảm vừa tăng C. Không thay đổi D. Giảm Câu 19: Cấu hình e của 39 19 K: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1. Vậy kết luận nào sau đây sai? A. Có 20 notron trong hạt nhânB. Là nguyên tố mở đầu chu kỳ 4 C. Nguyên tử có 7e ở lớp ngoài cùngD. Thuộc chu kỳ 4,, nhóm IA Câu 20: Cho dãy nguyên tố nhóm IA: Li – Na – K – Rb – Cs. Theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính kim loại: A. Giảm rồi tăng B. Tăng C. Giảm D. Tăng rồi giảm Câu 21: Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là R2O5. Vậy công thức hợp chất khí với hiđro là: A. RH5 B. RH2 C. RH3 D. RH4 II.PHẦN TỰ LUẬN ( 4 ĐIỂM) Câu 1 : Cho X có cấu hình electron : 1s22s22p63s23p4 a. Xác định vị trí X trong bảng tuần hoàn b. X là kim loại, phi kim, hay khí hiếm? c. Hóa trị cao nhất của X với oxi? d. Hóa trị của X với hidro? Câu 2 : Cho Y thuộc nhóm VIIA, trong hợp chất với oxi có 61,20% oxi về khối lượng. Xác định Y

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 CHƯƠNG 4 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. Phần trắc nghiệm. Thí sinh điền đáp án vào phiếu trả lời trắc nghiệm Phiếu trả lời trắc nghiệm Cho KLNT: Mg = 24, Ca = 40, Ba = 137, Cu = 64, O = 16, S = 32, C = 12, N = 14,Na = 23, K = 39, F = 9, Cl = 35,5 , Br = 80, I = 127, Fe = 56, Mn = 55, Ag = 108, Al = 27, Zn = 65. Câu 1: Sau khi hòa tan 8,45g oleum A vào nước được dung dịch B, để trung hòa dung dịch B cần 200ml dung dịch NaOH 1M. Công thức oleum là: A. H2SO4. 3SO3 B. H2SO4. 4SO3 C. H2SO4. 2SO3 D. H2SO4. 5SO3 Câu 2: Cho phản ứng hóa học : H2S + 4Cl2 + 4H2O -> 8HCl + H2SO4. Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của phản ứng? A. H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử B. H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa C. Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử D. H2S là chất khử, Cl2 là chất oxi hóa. Câu 3: Dãy các dung dịch sau có tính axit giảm dần là: A. H2S> H2CO3 > HCl B. HCl > H2CO3 > H2S C. HCl > H2S> H2CO3 D. H2S> HCl> H2CO3 Câu 4: Phản ứng: 2Ag + O3 -> Ag2O + O2 . Phản ứng này chứng tỏ điều gì: A. Ag là chất khử. B. Oxi có tính oxi hóa mạnh hơn ozon C. Ozon là chất oxi hóa D. Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi Câu 5: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế oxi bằng cách A. Điện phân nước. B. Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2. C. Nhiệt phân Cu(NO3)2. D. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng. Câu 6: Khí nào sau đây có mùi trứng thối: A. O2 B. SO2 C. H2S D. CO2 Câu 7: Cho H2SO4 loãng dư tác dụng với 10,2 gam hỗn hợp Al và Mg thu được 11,2 lít khí hidro (đktc).Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là: A. 58,2 gam. B. 85,4 gam. C. 43,6 gam. D. 81,7 gam. Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp Al, Mg và Zn bằng khí O2 (vừa đủ), thu được 12,1 gam oxit. Thể tích oxi tham gia phản ứng là (đo đktc). A. 6,72 lít. B. 4,48 lít. C. 2,24 lít. D. 5,6 lít. Câu 9: Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử : A. Cl2, O3, S B. Br2, O2, Ca C. Na, F2, S D. S, Cl2, Br2 Câu 10: Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch H2SO4 đặc, Ba(OH)2, HCl là: A. Dung dịch BaCl2 B. Cả dd BaCl2 và quỳ tím C. Cu D. Quỳ tím Câu 11: Hấp thụ toàn bộ 0,896 lít H2S vào 3 lít dung dịch NaOH 0,01M. Sản phẩm muối thu được là: A. NaHS. B. Na2S. C. Na2SO3. D. NaHS và Na2S Câu 12: Trong quá trình sản xuất axit sunfuric, người ta dùng chất nào sau đây để hấp thụ SO3 ? A. H2SO4 98% B. H2SO4 100% C. H2SO4 25% D. H2O Câu 13: Một hợp chất có thành phần theo khối lượng 2,44% H, 58,54% O còn lại là S. Hợp chất này có công thức hóa học là: A. H2SO4 B. H2S2O8 C. H2S2O7 D. H2SO3 Câu 14: Hỗn hợp khí A gồm có O2 và O3. Tỉ khối của hỗn hợp khí A đối với H2 là 19,2.Tính % theo thể tích của O2 và O3 trong hỗn hợp. A. 40% và 60% B. 50% và 50%. C. 60% và 40%. D. 30% và 70%. Câu 15: Cách pha loãng axit H2SO4 đặc đúng là A. Cho từ từ axit H2SO4 đặc vào nước, khuấy nhẹ. B. Cho từ từ nước vào axit H2SO4 đặc, khuấy nhẹ. C. Lấy hai phần nước cho vào một phần axit. D. Cho cùng lúc nước và axit vào nhau. Câu 16: H2SO4 đặc nguội không phản ứng với kim loại nào sau đây: A. Ag, Au, Cu B. Al, Fe, Cr C. Al, Fe, Cu D. Ag, Fe, Cl Câu 17: Để phân biệt SO2 và CO2 người ta thường dùng thuốc thử nào? A. Nước vôi trong B. Nước clo. C. Dung dịch brom. D. Hồ tinh bột. Câu 18: Cho V lít SO2 (dktc) tác dụng hết với dung dịch Brom dư. Thêm tiếp vào dung dịch sau phản ứng BaCl2 dư thu dược 2,33g kết tủa thể tích là: A. 0,112 lít. B. 1,12 lít. C. 0,224 lít. D. 2,24 lít. Câu 19: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí SO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,9M. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là: A. 24,5g B. 44,5g C. 14,5g D. 34,5g Câu 20: Chọn phản úng không đúng trong các phản ứng sau đây: A. 6H2SO4 đặc + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O. B. 2H2SO4 loãng + Cu → CuSO4 + SO2 + 2H2O. C. H2SO4 loãng + FeO → FeSO4 + H2O. D. 2 H2SO4 đặc + C → CO2 + 2SO2 + 2H2O. II. Phần tự luận. 5đ Câu 1( 1đ): Hoàn thành sơ đồ phản ứng, ghi rõ điều kiện nếu có: (1) ( 2) ( 3) ( 4) S  SO2  Na 2 SO3  Na 2 SO4  NaCl Câu 2 ( 1,5đ) : Nhận biết các dung dịch sau bằng phương pháp hóa học. Na2SO3, NaCl, NaOH, HCl Câu 3 (2,5đ) Cho 8,6 gam hỗn hợp A gồm Al và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản ứng thu được 6,72 lít khí ( đktc). a. Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A. b. Nếu cho hh A trên vào dung dịch H2SO4 đặc , nóng ( C% = 98%). Sản phẩm khí sinh ra là SO2. - Tính khối lượng muối thu được? - Tính thể tích dung dịch H2SO4 đặc, nóng đã dùng, biết dùng dư 10%. Cho D = 1,84 g/ml. ----------- HẾT ----------

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 4 NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. Phần trắc nghiệm. Thí sinh điền đáp án vào phiếu trả lời trắc nghiệm Cho KLNT: Mg = 24, Ca = 40, Ba = 137, Cu = 64, O = 16, S = 32, C = 12, N = 14,Na = 23, K = 39, F = 9, Cl = 35,5 , Br = 80, I = 127, Fe = 56, Mn = 55, Ag = 108, Al = 27, Zn = 65. Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí SO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,9M. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là: A. 34,5g B. 14,5g C. 24,5g D. 44,5g Câu 2: Chọn phản úng không đúng trong các phản ứng sau đây: A. H2SO4 loãng + FeO → FeSO4 + H2O. B. 2 H2SO4 đặc + C → CO2 + 2SO2 + 2H2O. C. 6H2SO4 đặc + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O. D. 2H2SO4 loãng + Cu → CuSO4 + SO2 + 2H2O. Câu 3: Sau khi hòa tan 8,45g oleum A vào nước được dung dịch B, để trung hòa dung dịch B cần 200ml dung dịch NaOH 1M. Công thức oleum là: A. H2SO4. 3SO3 B. H2SO4. 4SO3 C. H2SO4. 2SO3 D. H2SO4. 5SO3 Câu 4: Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch H2SO4 đặc, Ba(OH)2, HCl là: A. Dung dịch BaCl2 B. Quỳ tím C. Cả dd BaCl2 và quỳ tím D. Cu Câu 5: Cho H2SO4 loãng dư tác dụng với 10,2 gam hỗn hợp Al và Mg thu được 11,2 lít khí hidro (đktc).Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là: A. 58,2 gam. B. 43,6 gam. C. 81,7 gam. D. 85,4 gam. Câu 6: Hấp thụ toàn bộ 0,896 lít H2S vào 3 lít dung dịch NaOH 0,01M. Sản phẩm muối thu được là: A. Na2SO3. B. NaHS. C. NaHS và Na2S D. Na2S. Câu 7: Khí nào sau đây có mùi trứng thối: A. H2S B. SO2 C. O2 D. CO2 Câu 8: Cho phản ứng hóa học : H2S + 4Cl2 + 4H2O -> 8HCl + H2SO4. Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của phản ứng? A. H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa B. Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử C. H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử D. H2S là chất khử, Cl2 là chất oxi hóa. Câu 9: Phản ứng: 2Ag + O3 -> Ag2O + O2 . Phản ứng này chứng tỏ điều gì: A. Oxi có tính oxi hóa mạnh hơn ozon B. Ozon là chất oxi hóa C. Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi D. Ag là chất khử. Câu 10: Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử : A. Cl2, O3, S B. Br2, O2, Ca C. Na, F2, S D. S, Cl2, Br2 Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp Al, Mg và Zn bằng khí O2 (vừa đủ), thu được 12,1 gam oxit. Thể tích oxi tham gia phản ứng là (đo đktc). A. 6,72 lít. B. 2,24 lít. C. 4,48 lít. D. 5,6 lít. Câu 12: Một hợp chất có thành phần theo khối lượng 2,44% H, 58,54% O còn lại là S. Hợp chất này có công thức hóa học là: A. H2S2O7 B. H2SO4 C. H2S2O8 D. H2SO3 Câu 13: Trong quá trình sản xuất axit sunfuric, người ta dùng chất nào sau đây để hấp thụ SO3 ? A. H2SO4 98% B. H2SO4 100% C. H2SO4 25% D. H2O Câu 14: Cách pha loãng axit H2SO4 đặc đúng là A. Cho từ từ nước vào axit H2SO4 đặc, khuấy nhẹ. B. Lấy hai phần nước cho vào một phần axit. C. Cho từ từ axit H2SO4 đặc vào nước, khuấy nhẹ. D. Cho cùng lúc nước và axit vào nhau. Câu 15: Hỗn hợp khí A gồm có O2 và O3. Tỉ khối của hỗn hợp khí A đối với H2 là 19,2.Tính % theo thể tích của O2 và O3 trong hỗn hợp. A. 40% và 60% B. 50% và 50%. C. 60% và 40%. D. 30% và 70%. Câu 16: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế oxi bằng cách A. Điện phân nước. B. Nhiệt phân Cu(NO3)2. C. Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2. D. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng. Câu 17: H2SO4 đặc nguội không phản ứng với kim loại nào sau đây: A. Ag, Au, Cu B. Al, Fe, Cr C. Ag, Fe, Cl D. Al, Fe, Cu Câu 18: Dãy các dung dịch sau có tính axit giảm dần là: A. H2S> H2CO3 > HCl B. HCl > H2CO3 > H2S C. HCl > H2S> H2CO3 D. H2S> HCl> H2CO3 Câu 19: Cho V lít SO2 (dktc) tác dụng hết với dung dịch Brom dư. Thêm tiếp vào dung dịch sau phản ứng BaCl2 dư thu dược 2,33g kết tủa thể tích là: A. 0,112 lít. B. 0,224 lít. C. 1,12 lít. D. 2,24 lít. Câu 20: Để phân biệt SO2 và CO2 người ta thường dùng thuốc thử nào? A. Hồ tinh bột. B. Nước vôi trong C. Nước clo. D. Dung dịch brom. II. Phần tự luận. 5đ Câu 1( 1đ): Hoàn thành sơ đồ phản ứng, ghi rõ điều kiện nếu có: FeS2 (1) SO2  SO3  H 2 SO4  SO2  ( 2) ( 3) (4) Câu 2 ( 1,5đ) : Nhận biết các dung dịch sau bằng phương pháp hóa học. H2SO4, BaCl2, HCl Câu 3 (2,5đ) Cho 8 gam hỗn hợp A gồm Mg và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản ứng thu được 4,48 lít khí ( đktc). a. Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A. b. Nếu cho hh A trên vào dung dịch H2SO4 đặc. Sản phẩm khử duy nhất là SO2.Viết ptpu? ----------- HẾT ----------

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 4 NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. Phần trắc nghiệm. Thí sinh điền đáp án vào phiếu trả lời trắc nghiệm Cho KLNT: Mg = 24, Ca = 40, Ba = 137, Cu = 64, O = 16, S = 32, C = 12, N = 14,Na = 23, K = 39, F = 9, Cl = 35,5 , Br = 80, I = 127, Fe = 56, Mn = 55, Ag = 108, Al = 27, Zn = 65. Câu 1: Cho V lít SO2 (dktc) tác dụng hết với dung dịch Brom dư. Thêm tiếp vào dung dịch sau phản ứng BaCl2 dư thu dược 2,33g kết tủa thể tích là: A. 2,24 lít. B. 1,12 lít. C. 0,112 lít. D. 0,224 lít. Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế oxi bằng cách A. Điện phân nước. B. Nhiệt phân Cu(NO3)2. C. Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2. D. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng. Câu 3: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí SO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,9M. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là: A. 34,5g B. 44,5g C. 24,5g D. 14,5g Câu 4: Hỗn hợp khí A gồm có O2 và O3. Tỉ khối của hỗn hợp khí A đối với H2 là 19,2.Tính % theo thể tích của O2 và O3 trong hỗn hợp. A. 60% và 40%. B. 40% và 60% C. 50% và 50%. D. 30% và 70%. Câu 5: Dãy các dung dịch sau có tính axit giảm dần là: A. H2S> HCl> H2CO3 B. HCl > H2S> H2CO3 C. H2S> H2CO3 > HCl D. HCl > H2CO3 > H2S Câu 6: Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch H2SO4 đặc, Ba(OH)2, HCl là: A. Dung dịch BaCl2 B. Cu C. Quỳ tím D. Cả dd BaCl2 và quỳ tím Câu 7: Để phân biệt SO2 và CO2 người ta thường dùng thuốc thử nào? A. Hồ tinh bột. B. Nước vôi trong C. Dung dịch brom. D. Nước clo. Câu 8: H2SO4 đặc nguội không phản ứng với kim loại nào sau đây: A. Al, Fe, Cr B. Ag, Au, Cu C. Al, Fe, Cu D. Ag, Fe, Cl Câu 9: Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử : A. Na, F2, S B. S, Cl2, Br2 C. Cl2, O3, S D. Br2, O2, Ca Câu 10: Hấp thụ toàn bộ 0,896 lít H2S vào 3 lít dung dịch NaOH 0,01M. Sản phẩm muối thu được là: A. Na2SO3. B. NaHS. C. NaHS và Na2S D. Na2S. Câu 11: Chọn phản úng không đúng trong các phản ứng sau đây: A. 6H2SO4 đặc + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O. B. H2SO4 loãng + FeO → FeSO4 + H2O. C. 2 H2SO4 đặc + C → CO2 + 2SO2 + 2H2O. D. 2H2SO4 loãng + Cu → CuSO4 + SO2 + 2H2O. Câu 12: Khí nào sau đây có mùi trứng thối: A. CO2 B. H2S C. O2 D. SO2 Câu 13: Phản ứng: 2Ag + O3 -> Ag2O + O2 . Phản ứng này chứng tỏ điều gì: A. Oxi có tính oxi hóa mạnh hơn ozon B. Ozon là chất oxi hóa C. Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi D. Ag là chất khử. Câu 14: Trong quá trình sản xuất axit sunfuric, người ta dùng chất nào sau đây để hấp thụ SO3 ? A. H2O B. H2SO4 98% C. H2SO4 100% D. H2SO4 25% Câu 15: Cho phản ứng hóa học : H2S + 4Cl2 + 4H2O -> 8HCl + H2SO4. Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của phản ứng? A. Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử B. H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử C. H2S là chất khử, Cl2 là chất oxi hóa. D. H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa Câu 16: Sau khi hòa tan 8,45g oleum A vào nước được dung dịch B, để trung hòa dung dịch B cần 200ml dung dịch NaOH 1M. Công thức oleum là: A. H2SO4. 5SO3 B. H2SO4. 4SO3 C. H2SO4. 2SO3 D. H2SO4. 3SO3 Câu 17: Cho H2SO4 loãng dư tác dụng với 10,2 gam hỗn hợp Al và Mg thu được 11,2 lít khí hidro (đktc).Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là: A. 58,2 gam. B. 81,7 gam. C. 85,4 gam. D. 43,6 gam. Câu 18: Một hợp chất có thành phần theo khối lượng 2,44% H, 58,54% O còn lại là S. Hợp chất này có công thức hóa học là: A. H2S2O7 B. H2S2O8 C. H2SO3 D. H2SO4 Câu 19: Cách pha loãng axit H2SO4 đặc đúng là A. Lấy hai phần nước cho vào một phần axit. B. Cho từ từ axit H2SO4 đặc vào nước, khuấy nhẹ. C. Cho cùng lúc nước và axit vào nhau. D. Cho từ từ nước vào axit H2SO4 đặc, khuấy nhẹ. Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp Al, Mg và Zn bằng khí O2 (vừa đủ), thu được 12,1 gam oxit. Thể tích oxi tham gia phản ứng là (đo đktc). A. 2,24 lít. B. 6,72 lít. C. 5,6 lít. D. 4,48 lít. II. Phần tự luận. 5đ Câu 1( 1đ): Hoàn thành sơ đồ phản ứng, ghi rõ điều kiện nếu có: C (1) SO2  S  FeS  H 2 S  ( 2) ( 3) ( 4) Câu 2 ( 1,5đ) : Nhận biết các dung dịch sau bằng phương pháp hóa học. NaCl, Na2SO4, NaOH, Ba(OH)2 Câu 3 (2,5đ) Cho 8,6 gam hỗn hợp A gồm Al và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản ứng thu được 6,72 lít khí ( đktc). a. Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A. b. Nếu cho hh A trên vào dung dịch H2SO4 đặc , nguội ( C% = 98%). Sản phẩm khí sinh ra là SO2. - Tính khối lượng muối thu được? - Tính thể tích dung dịch H2SO4 đặc nguội đã dùng, biết dùng dư 10%. Cho D = 1,84 g/ml. ----------- HẾT ----------

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 4 NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. Phần trắc nghiệm. Thí sinh điền đáp án vào phiếu trả lời trắc nghiệm Cho KLNT: Mg = 24, Ca = 40, Ba = 137, Cu = 64, O = 16, S = 32, C = 12, N = 14,Na = 23, K = 39, F = 9, Cl = 35,5 , Br = 80, I = 127, Fe = 56, Mn = 55, Ag = 108, Al = 27, Zn = 65. Câu 1: Để phân biệt SO2 và CO2 người ta thường dùng thuốc thử nào? A. Hồ tinh bột. B. Nước clo. C. Nước vôi trong D. Dung dịch brom. Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế oxi bằng cách A. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng. B. Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2. C. Nhiệt phân Cu(NO3)2. D. Điện phân nước. Câu 3: Cách pha loãng axit H2SO4 đặc đúng là A. Cho từ từ nước vào axit H2SO4 đặc, khuấy nhẹ. B. Lấy hai phần nước cho vào một phần axit. C. Cho từ từ axit H2SO4 đặc vào nước, khuấy nhẹ. D. Cho cùng lúc nước và axit vào nhau. Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp Al, Mg và Zn bằng khí O2 (vừa đủ), thu được 12,1 gam oxit. Thể tích oxi tham gia phản ứng là (đo đktc). A. 4,48 lít. B. 6,72 lít. C. 2,24 lít. D. 5,6 lít. Câu 5: Trong quá trình sản xuất axit sunfuric, người ta dùng chất nào sau đây để hấp thụ SO3 ? A. H2SO4 25% B. H2SO4 98% C. H2O D. H2SO4 100% Câu 6: H2SO4 đặc nguội không phản ứng với kim loại nào sau đây: A. Ag, Fe, Cl B. Ag, Au, Cu C. Al, Fe, Cu D. Al, Fe, Cr Câu 7: Cho phản ứng hóa học : H2S + 4Cl2 + 4H2O -> 8HCl + H2SO4. Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của phản ứng? A. H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử B. H2S là chất khử, Cl2 là chất oxi hóa. C. Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử D. H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa Câu 8: Khí nào sau đây có mùi trứng thối: A. H2S B. SO2 C. O2 D. CO2 Câu 9: Hỗn hợp khí A gồm có O2 và O3. Tỉ khối của hỗn hợp khí A đối với H2 là 19,2.Tính % theo thể tích của O2 và O3 trong hỗn hợp. A. 40% và 60% B. 30% và 70%. C. 50% và 50%. D. 60% và 40%. Câu 10: Phản ứng: 2Ag + O3 -> Ag2O + O2 . Phản ứng này chứng tỏ điều gì: A. Oxi có tính oxi hóa mạnh hơn ozon B. Ozon là chất oxi hóa C. Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi D. Ag là chất khử. Câu 11: Sau khi hòa tan 8,45g oleum A vào nước được dung dịch B, để trung hòa dung dịch B cần 200ml dung dịch NaOH 1M. Công thức oleum là: A. H2SO4. 3SO3 B. H2SO4. 4SO3 C. H2SO4. 2SO3 D. H2SO4. 5SO3 Câu 12: Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử : A. Na, F2, S B. Br2, O2, Ca C. Cl2, O3, S D. S, Cl2, Br2 Câu 13: Một hợp chất có thành phần theo khối lượng 2,44% H, 58,54% O còn lại là S. Hợp chất này có công thức hóa học là: A. H2S2O7 B. H2SO3 C. H2S2O8 D. H2SO4 Câu 14: Chọn phản úng không đúng trong các phản ứng sau đây: A. H2SO4 loãng + FeO → FeSO4 + H2O. B. 2 H2SO4 đặc + C → CO2 + 2SO2 + 2H2O. C. 6H2SO4 đặc + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O. D. 2H2SO4 loãng + Cu → CuSO4 + SO2 + 2H2O. Câu 15: Cho H2SO4 loãng dư tác dụng với 10,2 gam hỗn hợp Al và Mg thu được 11,2 lít khí hidro (đktc).Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là: A. 58,2 gam. B. 81,7 gam. C. 85,4 gam. D. 43,6 gam. Câu 16: Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch H2SO4 đặc, Ba(OH)2, HCl là: A. Dung dịch BaCl2 B. Quỳ tím C. Cả dd BaCl2 và quỳ tím D. Cu Câu 17: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí SO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,9M. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là: A. 34,5g B. 14,5g C. 24,5g D. 44,5g Câu 18: Hấp thụ toàn bộ 0,896 lít H2S vào 3 lít dung dịch NaOH 0,01M. Sản phẩm muối thu được là: A. Na2SO3. B. NaHS. C. NaHS và Na2S D. Na2S. Câu 19: Dãy các dung dịch sau có tính axit giảm dần là: A. H2S> H2CO3 > HCl B. HCl > H2S> H2CO3 C. HCl > H2CO3 > H2S D. H2S> HCl> H2CO3 Câu 20: Cho V lít SO2 (dktc) tác dụng hết với dung dịch Brom dư. Thêm tiếp vào dung dịch sau phản ứng BaCl2 dư thu dược 2,33g kết tủa thể tích là: A. 0,224 lít. B. 1,12 lít. C. 0,112 lít. D. 2,24 lít. II. Phần tự luận. 5đ Câu 1( 1đ): Hoàn thành sơ đồ phản ứng, ghi rõ điều kiện nếu có: (1) ( 2) ( 3) ( 4) KMnO4  O2  SO2  H 2 S  CuS Câu 2 ( 1,5đ) : Nhận biết các dung dịch sau bằng phương pháp hóa học. BaCl2, Ba(OH)2, NaCl Câu 3 (2,5đ) Cho 9,7 gam hỗn hợp A gồm Zn và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản ứng thu được 2,24lít khí ( đktc). a. Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A. b. Nếu cho hh A trên vào dung dịch H2SO4 đặc. Sản phẩm khử duy nhất là SO2. Viết ptpu? ----------- HẾT ----------

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 4 NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. Phần trắc nghiệm. Thí sinh điền đáp án vào phiếu trả lời trắc nghiệm Cho KLNT: Mg = 24, Ca = 40, Ba = 137, Cu = 64, O = 16, S = 32, C = 12, N = 14,Na = 23, K = 39, F = 9, Cl = 35,5 , Br = 80, I = 127, Fe = 56, Mn = 55, Ag = 108, Al = 27, Zn = 65. Câu 1: Dãy các dung dịch sau có tính axit giảm dần là: A. H2S> HCl> H2CO3 B. H2S> H2CO3 > HCl C. HCl > H2S> H2CO3 D. HCl > H2CO3 > H2S Câu 2: Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử : A. Br2, O2, Ca B. S, Cl2, Br2 C. Cl2, O3, S D. Na, F2, S Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp Al, Mg và Zn bằng khí O2 (vừa đủ), thu được 12,1 gam oxit. Thể tích oxi tham gia phản ứng là (đo đktc). A. 2,24 lít. B. 6,72 lít. C. 5,6 lít. D. 4,48 lít. Câu 4: Chọn phản úng không đúng trong các phản ứng sau đây: A. H2SO4 loãng + FeO → FeSO4 + H2O. B. 6H2SO4 đặc + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O. C. 2H2SO4 loãng + Cu → CuSO4 + SO2 + 2H2O. D. 2 H2SO4 đặc + C → CO2 + 2SO2 + 2H2O. Câu 5: Khí nào sau đây có mùi trứng thối: A. O2 B. SO2 C. H2S D. CO2 Câu 6: Cách pha loãng axit H2SO4 đặc đúng là A. Cho từ từ axit H2SO4 đặc vào nước, khuấy nhẹ. B. Lấy hai phần nước cho vào một phần axit. C. Cho cùng lúc nước và axit vào nhau. D. Cho từ từ nước vào axit H2SO4 đặc, khuấy nhẹ. Câu 7: H2SO4 đặc nguội không phản ứng với kim loại nào sau đây: A. Ag, Fe, Cl B. Ag, Au, Cu C. Al, Fe, Cu D. Al, Fe, Cr Câu 8: Cho phản ứng hóa học : H2S + 4Cl2 + 4H2O -> 8HCl + H2SO4. Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của phản ứng? A. H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử B. H2S là chất khử, Cl2 là chất oxi hóa. C. Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử D. H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa Câu 9: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế oxi bằng cách A. Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2. B. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng. C. Điện phân nước. D. Nhiệt phân Cu(NO3)2. Câu 10: Cho V lít SO2 (dktc) tác dụng hết với dung dịch Brom dư. Thêm tiếp vào dung dịch sau phản ứng BaCl2 dư thu dược 2,33g kết tủa thể tích là: A. 2,24 lít. B. 0,224 lít. C. 1,12 lít. D. 0,112 lít. Câu 11: Trong quá trình sản xuất axit sunfuric, người ta dùng chất nào sau đây để hấp thụ SO3 ? A. H2SO4 100% B. H2SO4 25% C. H2O D. H2SO4 98% Câu 12: Phản ứng: 2Ag + O3 -> Ag2O + O2 . Phản ứng này chứng tỏ điều gì: A. Oxi có tính oxi hóa mạnh hơn ozon B. Ozon là chất oxi hóa C. Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi D. Ag là chất khử. Câu 13: Hỗn hợp khí A gồm có O2 và O3. Tỉ khối của hỗn hợp khí A đối với H2 là 19,2.Tính % theo thể tích của O2 và O3 trong hỗn hợp. A. 40% và 60% B. 30% và 70%. C. 50% và 50%. D. 60% và 40%. Câu 14: Một hợp chất có thành phần theo khối lượng 2,44% H, 58,54% O còn lại là S. Hợp chất này có công thức hóa học là: A. H2S2O7 B. H2SO3 C. H2S2O8 D. H2SO4 Câu 15: Sau khi hòa tan 8,45g oleum A vào nước được dung dịch B, để trung hòa dung dịch B cần 200ml dung dịch NaOH 1M. Công thức oleum là: A. H2SO4. 5SO3 B. H2SO4. 4SO3 C. H2SO4. 2SO3 D. H2SO4. 3SO3 Câu 16: Cho H2SO4 loãng dư tác dụng với 10,2 gam hỗn hợp Al và Mg thu được 11,2 lít khí hidro (đktc).Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là: A. 58,2 gam. B. 81,7 gam. C. 85,4 gam. D. 43,6 gam. Câu 17: Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch H2SO4 đặc, Ba(OH)2, HCl là: A. Dung dịch BaCl2 B. Quỳ tím C. Cả dd BaCl2 và quỳ tím D. Cu Câu 18: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí SO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,9M. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là: A. 34,5g B. 14,5g C. 24,5g D. 44,5g Câu 19: Hấp thụ toàn bộ 0,896 lít H2S vào 3 lít dung dịch NaOH 0,01M. Sản phẩm muối thu được là: A. Na2SO3. B. NaHS. C. NaHS và Na2S D. Na2S. Câu 20: Để phân biệt SO2 và CO2 người ta thường dùng thuốc thử nào? A. Hồ tinh bột. B. Nước vôi trong C. Dung dịch brom. D. Nước clo. II. Phần tự luận. 5đ Câu 1( 1đ): Hoàn thành sơ đồ phản ứng, ghi rõ điều kiện nếu có: KClO3 (1) O2  O3  SO2  H 2 SO4  (2) (3 ) ( 4) Câu 2 ( 1,5đ) : Nhận biết các dung dịch sau bằng phương pháp hóa học. H2SO4, HNO3, HCl, NaCl Câu 3 (2,5đ) Cho 9,2 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản ứng thu được 1,12 lít khí ( đktc). a. Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A. b. Nếu cho hh A trên vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội ( C% = 98%). Sản phẩm khí sinh ra là SO2. - Tính khối lượng muối thu được? - Tính thể tích dung dịch H2SO4 đặc, nguội đã dùng, biết dùng dư 10%. Cho D = 1,84 g/ml. ----------- HẾT ----------

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. Phần trắc nghiệm. Thí sinh điền đáp án vào phiếu trả lời trắc nghiệm Phiếu trả lời trắc nghiệm Cho KLNT: Mg = 24, Ca = 40, Ba = 137, Cu = 64, O = 16, S = 32, C = 12, N = 14,Na = 23, K = 39, F = 9, Cl = 35,5 , Br = 80, I = 127, Fe = 56, Mn = 55, Ag = 108, Al = 27, Zn = 65. Câu 1: Tổng hệ số nguyên tối giản của phương trình phản ứng sau là bao nhiêu HCl + KMnO4 → MnCl2 + Cl2 + KCl + H2O A. 35 B. 34 C. 36 D. 33 Câu 2: Để nhận biết dung dịch chứa muối clorua, người ta dùng: A. NaCl B. AgCl C. NaNO3 D. AgNO3 Câu 3: Nhóm halogen gồm những nguyên tố nào sau đây : A. F, Cl, B, I, At B. Fe, Cl, Br, I, At C. F, Cl, Br, I, At D. F, Cl, Br, I, Ag Câu 4: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử nhóm halogen là: A. 4 B. 6 C. 5 D. 7 Câu 5: Nhôm clorua ( AlCl3) được ứng dụng để làm: A. Chất xúc tác trong tổng hợp hữu cơ. B. Chất chống sâu mọt cho gỗ. C. Phân bón. D. Thuốc trừ sâu bệnh. Câu 6: Thuốc thử để nhận biết Iot là: A. Quì tím B. Hồ tinh bột C. Phenolphtalein D. Dung dịch AgNO3 Câu 7: Thành phần của nước Gia_ven gồm: A. NaCl, NaClO B. NaCl, NaClO, H2O C. NaOH, NaCl, NaClO D. NaOH, NaClO, H2O Câu 8: Cho 1,12 lít (đktc) halogen X2 tác dụng vừa đủ với đồng kim loại thu được 11,2 gam CuX2. Nguyên tố halogen là: A. Brom B. Iot C. Flo D. Clo Câu 9: Trong các nguyên tử nhóm halogen, chất ở trạng thái lỏng là: A. Br2 B. Cl2 C. F2 D. I2 Câu 10: Tính chất hóa học cơ bản của các nguyên tử nhóm halogen là: A. Tính khử mạnh B. Tính khử yếu C. Tính oxi hóa mạnh D. Tính oxi hóa yếu Câu 11: Hòa tan 0,6 gam một kim loại hóa trị II vào một lượng HCl dư. Sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng lên 0,55g. Kim loại là: A. Fe B. Mg C. Ba D. Ca Câu 12: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HCl và khí clo đều cho cùng một loại muối A. Cu B. Ca C. Fe D. Zn Câu 13: Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư. Thể tích khí thu được (đktc) là: A. 5,6 lít B. 0,6 lít C. 8,96 lít D. 4,48 lít Câu 14: Công thức của clorua vôi là: A. Ca2OCl B. CaOCl C. CaOCl2 D. CaO2Cl Câu 15: Để loại hơi nước có lẫn trong khí clo, ta dẫn hỗn hợp khí qua: A. CaO khan B. Dung dịch NaOH C. Dung dịch NaCl đặc D. H2SO4 đặc Câu 16: Cho 4 axit: HF, HCl, HBr, HI. Sắp xếp theo tính axit giảm dần là: A. HF, HCl, HBr, HI B. HBr, HCl, HI, HF C. HI, HBr, HCl, HF D. HCl, HBr, HF, HI Câu 17: Đặc điểm nào sau đây không phải là điểm chung của các nguyên tử nhóm halogen A. Tạo ra hợp chất có liên kết cộng hóa trị có cực với hidro B. Nguyên tử có khả năng thu thêm 1 electron C. Có tính oxi hóa mạnh D. Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất Câu 18: Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với hỗn hợp gồm 0,1 mol NaF và 0,1 mol NaCl. Khối lượng kết tủa tạo thành là: A. 27,05 gam B. 14,35 gam C. 10,8 gam D. 21,6 gam Câu 19: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các dung dịch NH4Cl, FeCl3, CuBr2, KI: A. NaCl B. AgNO3 C. NaOH D. Ba(NO3)2 Câu 20: Dung dịch nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh A. HCl B. HF C. HBr D. HI II. Phần tự luận. 5đ Câu 1( 1đ): Hoàn thành sơ đồ phản ứng, ghi rõ điều kiện nếu có: HCl (1) Cl 2  Br2  I 2  AlI 3  ( 2) ( 3) ( 4) Câu 2 ( 1,5đ) : Nhận biết các dung dịch sau bằng phương pháp hóa học. NaCl, NaNO3, HCl, Ba(OH)2 Câu 3 ( 2,5đ) : Cho 10,4 gam hỗn hợp Fe và Mg tác dụng vừa đủ với 500ml dung dịch HCl. Sau phản ứng thu được 6,72 lít khí ( đktc). Tính: a. Thành phần % khối lượng Fe và Mg trong hỗn hợp. b. Nồng độ mol ( CM) của dung dịch HCl đã dùng. c. Nồng độ các chất tan (C%) có trong dung dịch sau phản ứng. Cho dHCl = 1,19 g/ml. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ----------

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 ĐIỂM ) Câu 1: Nước Gia – ven là hỗn hợp của: A. HCl, HClO, H2O. B. NaCl, NaClO3, H2O. C. NaCl, NaClO, H2O. D. NaCl, NaClO4 , H2O. Câu 2: Dãy axit nào dưới đây được xếp theo tính axit giảm dần: A. HI > HBr > HCl > HF. C. HCl > HBr > HI > HF. B. HF > HCl > HBr > HI. D. HCl > HBr > HF > HI. Câu 3: Đặc điểm chung của các nguyên tố nhóm halogen là: A. Ở điều kiện thường là chất khí. C. Tác dụng mạnh với H2O. B. Là chất oxi hoá mạnh. D. Vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử Câu 4: Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng A. NaF B. NaCl C. NaBr D. NaI Câu 5: Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh? A. HCl B. H2SO4 C. HNO3 D. HF Câu 6: Các nguyên tố nhóm halogen đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là: A. ns1np6 B. ns2np5 C. ns3np4 D. ns2np4 Câu 7: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với HCl và Clo cho cùng một muối clorua kim loại: A. Cu B. Ag C. Fe D. Zn Câu 8: Hiện tượng quan sát được khi cho khí clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột ? A. không có hiện tượng gì. B. Có hơi màu tím bay lên. C. Dung dịch chuyển sang màu vàng. D. Dung dịch có màu xanh đặc trưng. Câu 9: Brom bị lẫn tạp chất là clo. Để thu được brom cần làm cách nào sau đây: A. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 loãng B. Dẫn hỗn hợp đi qua nước C. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaBr D. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaI Câu 10: Trong các dãy sau đây dãy nào tác dụng với dung dịch HCl: A. AgNO3, MgCO3, BaSO4, MnO2 C. Fe2O3, MnO2, Cu, Al B. Fe, CuO, Ba(OH)2, MnO2 D. CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2, MnO2 Câu 11: Cho 16,25 gam một kim loại M hoá trị II tác dụng vừa đủ với 250ml dung dịch HCl 2M. Nguyên tử khối của kim loại M là: A. 64 B. 65 C. 27 D. 24 Câu 12: Để nhận biết 5 lọ mất nhãn đựng HCl, KOH, Ca(NO3)2, BaCl2, thuốc thử cần dùng là : A. Quỳ tím và AgNO3 B. AgNO3 C. Quỳ tím và H2SO4 D. Quỳ tím II. PHẦN TỰ LUẬN ( 7 ĐIỂM ) Bài 1 ( 2 điểm ): Hoàn thành chuỗi phương trình sau: KMnO4  Cl2  HCl  FeCl2  AgCl Bài 2 ( 2 điểm ): Hòa tan MnO2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 3M, sau phản ứng thu được 3,36 lít khí ( đktc ) a. Tính khối lượng MnO2 b. Tính thể tích dung dịch HCl đã dùng Bài 3 ( 2 điểm ): Nhúng 0,65 gam Zn vào 100 ml dung dịch AgNO3 0,1M, sau khi phản ứng kết thúc, lấy thanh Zn ra cân nặng m (gam) a. Tính khối lượng thanh Zn đã phản ứng b. Tìm m Bài 4 ( 1 điểm ): Hòa tan hoàn toàn 14,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít khí H2 ( đktc ). Tính thể tích khí O2 ( đktc ) cần dùng để phản ứng hoàn toàn với 14,6 gam hỗn hợp X trên. (Cho Mn = 55, O = 16, H = 1, Cl = 35,5, Zn = 65, Ag = 108, N = 14, Al = 27, Sn = 119)

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1: Cho các mệnh đề sau: a. Các halogen đều có số oxi hóa dương b. Halogen đứng trước thì đẩy được halogen đứng sau ra khỏi dung dịch muối. c. Các halogen đều tan được trong nước. d. Các halogen đều tác dụng được với hidro. Số mệnh đề phát biểu sai là: A. 1 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 2: Cho 1,12 lít (đktc) halogen X2 tác dụng vừa đủ với đồng kim loại thu được 11,2 gam CuX2. Nguyên tố halogen là: A. Brom B. Clo C. Flo D. Iot Câu 3: Theo dãy: HF, HCl, HBr, HI thì: A. Tính axit giảm, tính khử tăng B. Tính axit tăng, tính khử tăng C. Tính axit giảm, tính khử giảm D. Tính axit tăng, tính khử giảm Câu 4: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HCl và khí clo đều cho cùng một loại muối A. Ca B. Cu C. Zn D. Fe Câu 5: Cho 31,84 gam hỗn hợp NaX và NaY (X, Y là 2 halogen ở hai chu kì liên tiếp) vào dung dịch AgNO3 dư thì thu được 57,34 gam kết tủa. Công thức của 2 muối là: A. NaF, NaCl B. NaF, NaCl hoặc NaBr, NaI C. NaBr, NaI D. NaCl, NaBr Câu 6: Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư. Thể tích khí thu được (đktc) là: A. 8,96 lít B. 5,6 lít C. 0,6 lít D. 4,48 lít Câu 7: Trong các nguyên tử nhóm halogen, chất ở trạng thái lỏng là: A. Cl2 B. F2 C. Br2 D. I2 Câu 8: Để loại hơi nước có lẫn trong khí clo, ta dẫn hỗn hợp khí qua: A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch NaCl đặc C. CaO khan D. H2SO4 đặc Câu 9: Để điều chế đơn chất halogen từ các hợp chất tương ứng như NaF, NaCl, NaBr, NaI, phương pháp điện phân nóng chảy là phương pháp duy nhất dùng để điều chế: A. Br2 B. I2 C. F2 D. Cl2 Câu 10: Công thức của clorua vôi là: A. Ca2OCl B. CaO2Cl C. CaOCl D. CaOCl2 Câu 11: Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với hỗn hợp gồm 0,1 mol NaF và 0,1 mol NaCl. Khối lượng kết tủa tạo thành là: A. 27,05 gam B. 21,6 gam C. 10,8 gam D. 14,35 gam Câu 12: Cho 20g hỗn hợp gồm Mg và Fe vào dung dịch HCl dư thấy có 1g khí hidro bay ra. Khối lượng muối clorua tạo thành trong dung dịch là: A. 45,5g B. 40,5g C. 65,5g D. 55,5g Câu 13: Đổ dung dịch chứa 1g HBr vào dung dịch chứa 1g NaOH. Nhúng giấy quì tím vào dung dịch thu được thì giấy quì tím chuyển sang màu nào? A. Xanh B. Không đổi màu C. Đỏ D. Không xác định Câu 14: Để nhận biết dung dịch chứa muối clorua, người ta dùng: A. NaNO3 B. AgCl C. AgNO3 D. NaCl Câu 15: Cho 0,012 mol Fe và 0,02 mol Cl2 tham gia phản ứng hoàn toàn với nhau. Khối lượng muối thu được là: A. 2,17 gam B. 1,95g gam C. 4,34 gam D. 3,90 gam Câu 16: Trong y tế đơn chất halogen nào hòa tan trong rượu được dùng làm chất sát trùng: A. Cl2 B. F2 C. I2 D. Br2 Câu 17: Câu nào sau đây đúng? A. Tất cả các muối AgX (X là halogen) đều không tan B. Các hidro halogenua tác dụng trực tiếp với hầu hết các kim loại. C. Các hidro halogenua ở điều kiện thường đều là chất khí, dễ tan trong nước thành các dung dịch axit mạnh. D. Tính axit của các axit HX tăng từ HF đến HI Câu 18: Trong 4 đơn chất của phân nhóm halogen, có một chất ở trạng thái rắn là chất: A. I2 B. Br2 C. Cl2 D. F2 Câu 19: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử nhóm halogen là: A. 4 B. 6 C. 5 D. 7 Câu 20: Cho 16,2 gam khí HX (X là halogen) vào nước thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 thu được 37,6 gam kết tủa. Xác định HX? A. HI B. HF C. HCl D. HBr Câu 21: Dung dịch nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh A. HF B. HBr C. HI D. HCl Câu 22: Cho các phản ứng sau: (a) Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2. (b) Br2 + 2NaI → 2NaBr + I2. (c) F2 + 2NaCl → 2NaF + Cl2. (d) Cl2 + 2NaF → 2NaCl + F2. (e) HF + AgNO3 → AgF + HNO3. (f) HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3. Số phương trình hóa học viết đúng là: A. 4 B. 5 C. 2 D. 3 Câu 23: Cho một mảnh giấy quì tím vào dung dịch NaOH loãng. Sau đó sục khí Cl2 vào dung dịch đó, hiện tượng xảy ra là: A. Giấy quì từ màu tím chuyển sang màu xanh. B. Giấy quì từ màu xanh chuyển sang không màu. C. Giấy quì từ màu xanh chuyển sang màu hồng. D. Giấy quì từ màu xanh chuyển sang màu hồng. Câu 24: Trong phòng thí nghiệm, khí clo được điều chế bằng cách khuer hợp chất nào sau đây A. H2SO4 B. NaCl C. KMnO4 D. HCl Câu 25: Tổng hệ số nguyên tối giản của phương trình phản ứng sau là bao nhiêu HCl + KMnO4 → MnCl2 + Cl2 + KCl + H2O A. 35 B. 34 C. 36 D. 33 Câu 26: Tính chất hóa học cơ bản của các nguyên tử nhóm halogen là: A. Tính khử mạnh B. Tính oxi hóa yếu C. Tính khử yếu D. Tính oxi hóa mạnh Câu 27: Đặc điểm nào sau đây không phải là điểm chung của các nguyên tử nhóm halogen A. Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất B. Nguyên tử có khả năng thu thêm 1 electron C. Có tính oxi hóa mạnh D. Tạo ra hợp chất có liên kết cộng hóa trị có cực với hidro Câu 28: Trong các halogen, chất ít tan trong nước nhất là chất: A. I2 B. Br2 C. Cl2 D. F2 Câu 29: Hòa tan 0,6 gam một kim loại hóa trị II vào một lượng HCl dư. Sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng lên 0,55g. Kim loại là: A. Fe B. Mg C. Ba D. Ca Câu 30: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các dung dịch NH4Cl, FeCl3, MgBr2, CuBr2, KI: A. AgNO3 B. NaCl C. NaOH D. Ba(NO3)2 -----------------------------------------------

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1(1,5 điểm) Viết cấu hình electron nguyên tử từ các dữ kiện sau: a. Nguyên tố X thuộc chu kì 2 nhóm VIA. b. Nguyên tố Y thuộc chu kì 4 nhóm IA c. Nguyên tố Z thuộc chu kì 3 nhóm VIIA Câu 2( 2,5 điểm) Cho các nguyên tố hóa học sau: 28 Si , 24 Mg , 17 Cl , 23 Na 14 12 35 11 a. Sắp xếp các nguyên tố trên theo chiều tăng dần tính phi kim. b. Viết các công thức oxit cao nhất tương ứng của chúng. c. Sắp xếp các oxit cao nhất của chúng theo chiều tăng dần tính axit. d. Viết công thức hidroxit (axit) tương ứng với các oxit cao nhất. e. Sắp xếp các oxit, hidroxit theo chiều tăng dần tính bazơ Câu 3(2 điểm) Một oxit cao nhất của một nguyên tố là RO3. a. Tìm công thức trong hợp chất khí với hidro. b. Trong hợp chất khí với hidro có 94,12%R về khối lượng. Tìm nguyên tử khối của nguyên tố đó. Câu 4(2 điểm) Cho 4,68 gam một kim loại nhóm IA tác dụng với nước dư tạo ra 1,344 lit khi H2 ở điều kiện tiêu chuẩn. Xác định kim loại đó. Câu 5(2 điểm) Một nguyên tử  có tổng số hạt là 58 hạt. a. Tìm số khối . b. Viết cấu hình elecron, xác định vị trí của  trong bảng hệ thống tuần hoàn. ---------------HẾT---------------- Cho: H=1,O=16, Li=7, Na=23, K=39, Rb=85,Cs=133 Thí sinh được phép sử dụng bảng Hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học. ĐÁP ÁN Câu Nội dung Chấm điểm 1 a. Nguyên tố X : 1s22s22p4 Mỗi nguyên tố 0,5 điểm (1,5 b. Nguyên tố Y : 1s22s22p63s23p64s1 điểm) c. Nguyên tố Z : 1s22s22p63s23p5 2 14 Si , 12 Mg ,r 17 Cl , 11 Na 28 24 35 23 (2,5 a. Na, Mg, Si, Cl a. 0,5 đ (sắp ngược 0,25 đ) điểm) b. Na2O, MgO, SiO2, Cl2O7 b. đúng 1,2 chất 0,25, đúng 3,4 Mỗi câu c. Na2O, MgO, SiO2, Cl2O7 chất 0,5 đ 0,5 điểm d. NaOH, Mg(OH)2, H2SiO3, HClO4 c. 0,5 đ (sắp ngược 0,25 đ) e. HClO4, H2SiO3,, Mg(OH)2, NaOH c. đúng 1,2 chất 0,25, đúng 3,4 chất 0,5 đ e. 0,5 đ (sắp ngược 0,25 đ) 3 a. RH2 Chấm logic toàn bài (2 điểm) b. % R  R .100  94,12 a. 0,5 điểm R  1.2 b. thiết lập phương trình 1 điểm giải phương trình R=32 giải phương trình nghiệm đúng 0,5 điểm 4 Gọi M là kí hiệu hóa học , là nguyên Chấm logic toàn bài (2 điểm) tử lượng của kim loại Phương trình đúng 0,5 điểm 2M + 2H2O → 2MOH + H2 Thế số đúng 0,5 điểm 2.M g 1. 22,4 lit Lập phương trình đúng 0,5 4,68 g 1,344 lit Vậy : 2.M.1,344 = 4,68.1.22,4 Nghiệm đúng và kết luận 0,5 Giải phương trình M = 39 ka li 4 Chấm logic toàn bài (2 điểm) Số proton: 19, electron 19, notron 20 Số p,n,e 0,5 điểm a. Số khối A = 19+ 20 =39 Số khối 0,5 điểm 2 2 6 2 6 1 b. Cấu hình : 1s 2s 2p 3s 3p 4s 0,5 điểm chu kỳ 4 nhóm IA 0,5 điểm

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1:( 1điểm) Xác định vị trí ( ô, chu kì, nhóm ) của các nguyên tố sau trong bảng tuần hoàn: a) Ca ( Z = 20) b) P ( Z = 15) Câu 2:( 1điểm) a) Hãy sắp xếp các nguyên tố sau theo thứ tự tính kim loại giảm dần : Al, Na, Mg, K? b) Hãy sắp xếp các nguyên tố sau theo thứ tự tính phi kim tăng dần: Br, Cl, F, I ? Câu 3: ( 2điểm) Nguyên tố X ở chu kì 3 , nhóm IIA. a) Viết cấu hình electron của nguyên tử X? b) Cho biết số thứ tự của X trong bảng tuần hoàn? Câu 4:( 1điểm) Cho số hiệu nguyên tử của các nguyên tố như sau: Be( Z = 4); Na ( Z =11);Mg ( Z = 12); K (Z = 19) . So sánh tính bazơ của các hiđroxit sau: Be(OH )2 ; NaOH ; Mg (OH ) 2 ; KOH . Câu 5: ( 2điểm)Khi cho 3,33 gam kim loại kiềm tác dụng với nước thì có 0,48 gam H 2 thoát ra.Cho biết tên của kim loại kiềm đó. ( cho biết Li = 6,94 ; Na = 23; K = 39; Rb = 85) Câu 6:( 1điểm)Tổng số proton, nơ tron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 10.Hãy xác định số khối của nguyên tử nguyên tố X? Câu 7:( 2điểm) Oxit cao nhất của nguyên tố R có dạng R2O5 .Hợp chất với hiđro của R có chứa 8,82% hiđro theo khối lượng . Xác định nguyên tố R ( Cho N = 14; P = 31; S = 32; As = 75; Sb = 122)

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... 01. Dung dịch a xít HCl đặc nhất ở 200C có nồng độ: A. 37% B. 47% C. 27% D. 33% 02. Nước Gia - ven là hỗn hợp của: A. HCl, HClO, H2 O. B. NaCl, NaClO4 , H2 O. C. NaCl, NaClO3 , H2 O. D. NaCl, NaClO, H2 O. 03. Tính o xi hóa của các nguyên tố giảm dần theo thứ tự sau: A. F, Cl, Br, I B. F, Cl, I, Br C. F, Br, Cl, I D. Cl, F, Br, I 04. Cho 4,0g hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng với dd HCl dư thấy có 0,2g khí thoát ra. Khối lượng hỗn hợp muối khan thu được: A. 15,5 gam B. 12,1 gam C. 11,1 gam D. 10,5 gam 05. Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen? A. Ở điều kiện thường là chất khí B. Có tính oxihóa mạnh C. Tác dụng mạnh với nước D. Vừa có tính oxihóa, vừa có tính khử 06. Dãy axít nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần? A. HF, HCl, HBr, HI B. HCl, HBr, HI, HF C. HI, HBr, HCl, HF D. HBr, HI, HF, HCl 07. CaOCl2 thuộc loại muối nào trong các loại muối sau : A. Muối axit B. Muối hỗn tạp C. Muối bazơ D. Muối kép 08. Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I)? A. Có số oxihóa -1 trong mọi hợp chất. B. Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm một electron C. Tạo ra hợp chất liên kết cộng hóa trị có cực với hiđro D. Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7electron 09. Lọ bằng thủy tinh thì không được đựng dung dịch axit nào sau đây? A. Dung dịch HCl B.Dung dịch HI C. Dung dịch HBr D. Dung dịch HF 10. Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng? A. NaI B. NaF C. NaBr D. NaCl 11. Trong phản ứng hóa học sau: SO2 + Br2 + 2H2O  H2SO4 + 2HBr Brôm đóng vai trò : A. Không có tính khử, không có tính oxihóa B. Chất oxihóa C. Chất khử D. Vừa có tính khử, vừa có tính oxihóa 12. Dãy chất nào sau đây tác dụng được với axit clohidric ? A. Ag, BaSO4, MgO, KOH. B. Zn, CaCO3, Ag, CuO. C. KOH, Fe, CaCO3, MgO. D. Zn, CuO, CaCO3, BaSO4. II, TỰ LUẬN: (6 điểm) Câu 1: ( 2 điểm) Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau (ghi rõ điều kiện nếu có): NaCl  HCl  KCl  KOH  KClO3 Câu 2 ( 2 điểm): Hãy trình bày cách phân biệt 5 lọ mất nhãn đựng các dung dịch sau: NaCl, NaOH, HCl, NaBr và NaNO3. Viết phương trình phản ứng minh họa. Câu 3: ( 2 điểm): Cho 34,8 gam MnO2 tác dụng hết với dung dịch HCl đặc dư. Toàn bộ khí sinh ra được hấp thụ hết vào 500ml dung dịch KOH 2M ( ở nhiệt độ thường) tạo ra dung dịch A. a) Dung dịch A có chứa những chất tan nào? b) Tính nồng độ mol của từng chất tan trong dung dịch A. Biết rằng thể tích của dung dịch sau phản ứng thay đổi không đáng kể. Bài làm

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1:Trong các phát biểu sau về bảng tuần hoàn.Phát biểu nào sai A.Bảng tuần hoàn có 7 chu kì B.Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A C.Bảng tuần hoàn có 8 nhóm B D.Nhóm VIA gồm các nguyên tố halogen Câu 2:Các nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một chu kì có cùng A.số electron hoá trị B.số lớp electron C.cùng số proton D.số nơtron Câu 3:Trong bảng hệ thống tuần hoàn, các nguyên tố được xếp lần lượt theo thứ tự nào? A.Số khối tăng dần B.Điện tích hạt nhân tăng dần C.Số lớp electron tăng dần D.Số electron ở lớp ngoài cùng tăng dần Câu 4:Hai nguyên tử đồng vị 17 Cl và 17 Cl có vị trí như thế nào trong bảng hệ thống tuần 35 37 hoàn? A.Cùng một ô. B.Hai ô kế tiếp nhau và cùng chu kỳ. C.Hai ô cùng chu kỳ và cách nhau bởi một ô khác C.Hai ô cùng nhóm và cách nhau bởi một ô khác Câu 5:Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kỳ có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử là 25. X và Y thuộc chu kỳ và các nhóm nào sau đây? A.chu kỳ 2, các nhóm IIA và IIIA B.chu kỳ 3, các nhóm IA và IIA C.chu kỳ 2, các nhóm IIIA và IVA D.chu kỳ 3, các nhóm IIA và IIIA Câu 6:X và Y là 2 nguyên tố thuộc hai chu kỳ kế tiếp nhau trong cùng nhóm A của bảng hệ thống tuần hoàn (ZX < ZY). Tổng số hạt proton trong hai nguyên tử X và Y là 32. Xác định tên hai nguyên tố X và Y? A.Mg và Ca B.Al và K C.Na và K D.O và S Câu 7:Các nguyên tố phân nhóm A trong bảng hệ thống tuần hoàn là: A.các nguyên tố s B.các nguyên tố p C.các nguyên tố s và p D.các nguyên tố d và f Câu 8:Cho 1,4 gam một kim loại nhóm IA tác dụng với nước thu được 2,24 lít khí H2(đktc).Kim loại đó là A.Na B.K C.Li D.Mg Câu 9:Cho 0,45gam một kim loại nhóm IIA tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl thì thu được 4 gam muối.Kim loại có nguyên tử khối là A.24 B.40 C.137 D.9 Câu 10:X và Y là 2 nguyên tố thuộc hai chu kỳ kế tiếp nhau trong cùng nhóm A của bảng hệ thống tuần hoàn (ZX < ZY). Tổng số hạt proton trong hai nguyên tử X và Y là 24. Vị trí của chúng trong bảng tuần hoàn là A.X thuộc nhóm VIA,chu kì 2 B.Y thuộc nhóm VIA,chu kì 2 C.X thuộc nhóm VIA,chu kì 3 C.Y thuộc nhóm VIA,chu kì 4 Câu 11:Với các nguyên tố Na(Z=11),Mg(Z =12),Be(Z=4),thứ tụ theo chiều tăng dần tính kim loại là A.Be< Na< Mg B.Na 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là: A. ns2np4 B. ns2np5 C. ns2np3 D. (n-1)d10ns2np4 Câu 2: Chọn câu trả lời sai: A. Oxi hoá lỏng ở -1830C. B. O2 lỏng bị nam châm hút. C. O2 lỏng không màu. D. Trong tự nhiên oxi có ba đồng vị. Câu 3: Phương pháp nào sau đây có thể dùng để điều chế O2 trong PTN? Trong các cách sau đây, cách nào được dùng để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm? (vì còn có các cách khác) A. Điện phân H2O. B. Phân hủy H2O2 với xúc tác MnO2. C. Điện phân dung dịch CuSO4. D. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng, Câu 4 : Oxi có thể thu được từ phản ứng nhiệt phân chất nào sau đây? A. CaCO3 B. KMnO4 C. (NH4)2SO4 D. NaHCO3 Câu 5: Người ta điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây? A. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng. B. Điện phân nước. C. Điện phân dung dịch NaOH. D. Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2. Câu 6: Hãy chỉ ra câu trả lời sai về SO2: A. SO2 làm đỏ quỳ ẩm. B. SO2 làm mất màu nước Br2. C. SO2 là chất khí, màu vàng D. SO2 làm mất màu cánh hoa hồng. Câu 7: Chọn câu trả lời sai về lưu huỳnh: A. S là chất rắn màu vàng B. S không tan trong nước C. S dẫn điện, dẫn nhiệt kém D. S không tan trong các dung môi hữu cơ Câu 8: Có các phản ứng sinh ra khí SO2 như sau: a) Cu + 2H2SO4đặc  CuSO4 + SO2 + 2H2O t0 b) S + O2  SO2 t0 c) 4FeS2 + 11O2  2Fe2O3 + 8SO2 d) Na2SO3 + H2SO4  Na2SO4 + H2O + SO2 Trong các phản ứng trên, những phản ứng nào được dùng để điều chế SO2 trong công nghiệp là A. a và b B. a và d C. b và c D. c và d Câu 9: Hãy chỉ ra nhận xét sai, khi nói về khả năng phản ứng của oxi: A. O2 phản ứng trực tiếp với hầu hết kim loại. B. O2 phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim. C. O2 tham gia vào quá trình xảy ra sự cháy, sự gỉ, sự hô hấp. D. Những phản mà O2 tham gia đều là phản ứng oxi hoá - khử. Câu 10: Chỉ ra câu trả lời không đúng về khả năng phản ứng của S: A. S vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử. B. Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường. C. Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa. D. Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hoá. Câu 11: SO2 vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử vì trong phân tử SO2 A. S có mức oxi hoá trung gian. B. S có mức oxi hoá cao nhất. C. S có mức oxi hoá thấp nhất. D. S còn có một đôi electron tự do. Câu 12: Cho các phản ứng sau: A. 2SO2 + O2 2SO3 B. SO2 + 2H2S  3S + 2H2O C. SO2 + Br2 + 2H2O  H2SO4 + 2HBr D. SO2 +NaOH  NaHSO3. Các phản ứng mà SO2 có tính khử là A. A, C, D B. A, B, D C. A, C D. A, D Câu 13: Hãy chọn phản ứng mà SO2 có tính oxi hoá? A. SO2 + Na2O  Na2SO3 B. SO2 + 2H2S  3S + 2H2O C. SO2 + H2O + Br2  2HBr + H2SO4 D. 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O  K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4 Câu 14: Trong các phản ứng sau đây, hãy chỉ ra phản ứng không đúng: 0 t A. H2S + 2NaCl  Na2S + 2HCl B. 2H2S + 3O2  2SO2 + 2H2O C. H2S + Pb(NO3)2  PbS + 2HNO3 D. H2S + 4Cl2 + 4H2O  H2SO4 + 8HCl Câu 15: Trong các phản ứng sau đây, hãy chọn câu kết luận không đúng về H2SO4: A. H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh. B. Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc dễ gây bỏng nặng. C. H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của axit. D. Khi pha loãng axit sunfuric, chỉ được cho từ từ nước vào axit. Câu 16 : Axit sunfuric đặc thường được dùng để làm khô các chất khí ẩm. Khí nào sau đây có thể được làm khô nhờ axit sunfuric đặc? A. Khí CO2 B. Khí H2S C. Khí NH3 D. Khí SO3 Câu 17: Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta thường dùng A. quỳ tím. B. dung dịch muối Mg2+. C. dung dịch chứa ion Ba2+ D. thuốc thử duy nhất là Ba(OH)2 Câu 18: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt khí SO2 và CO2? A. Dung dịch brom trong nước. B. Dung dịch NaOH. C. Dung dịch Ba(OH)2 D. Dung dịch Ca(OH)2 Câu 19: Trong các oxit sau oxit nào không có tính khử: A. CO B. SO2 C. SO3 D. FeO Câu 20: Cho khí H2S lội qua dd CuSO4 thấy có kết tủa màu xám đen xuất hiện, chứng tỏ: A. Có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra. B. có kết tủa CuS tạo thành, không tan trong axit mạnh C. axit sunfuhiđric mạnh hơn axit sunfuric. D. axit sunfuric mạnh hơn axit sunfuhiđric. Câu 21: Hòa tan hoàn 14,4 gam hỗn hợp Fe và FeS bằng 200 ml dung dịch HCl vừa đủ thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 là 9. Tính nồng độ mol của HCl đã dùng ? A. 3M B. 2M C. 1.5M D. 2.5M Câu 22: Cho phản ứng : H2S + KMnO4 + H2SO4  H2O + S + MnSO4 + K2SO4 . Hệ số của các chất tham gia pứ là dãy số nào trong các dãy sau ? A. 3 , 2 , 5 B. 5, 2, 3 C. 2, 2, 5 D. 5, 2, 4 Câu 23: Sục từ từ 2,24 lit SO2 (đktc) vào 100 ml dd NaOH 3M. Muối tạo thành sau phản ứng là A. Na2SO3 B. NaHSO3 C. Na2SO4 D. Hỗn hợp Na2SO3 và NaHSO3 Câu 24: Để phản ứng vừa đủ với 100 ml dd BaCl2 2M cần phải dùng 500 ml dung dịch Na2SO4 với nồng độ bao nhiêu? A. 0,1 M. B. 0,4 M. C. 1,4 M. D. 0,2 M. Câu 25: Cho V lit SO2 (đktc) tác dụng hết với dung dịch Br2 dư. Thêm tiếp vào dung dịch sau phản ứng BaCl2 dư thu được 2,33 gam kết tủa. Thể tích V là A. 0,112 lit B. 1,12 lit C. 0,224 lit D. 2,24 lit Câu 26: Hoà tan hoàn toàn 2,8 g Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được V(lít) SO2( đkc). Giá trị của V: A. 0,56 B. 0,896 C. 2,24 D. 1,68 Câu 27:Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 vào lượng dự dd axit H2SO4 đặc nóng ta thu được 8,96lít khí SO2 duy nhất ( đktc) và dung dịch A. Cô cạn dung dịch A thì thu được 120 gam muối khan. Giá trị của a là: A, 41,6gam B, 46,1 gam C, 64,1gam D, 61,4 gam Câu 28: Chỉ dùng một thuốc thử để nhận biết 4 dung dịch mất nhãn: H2SO4, NaNO3, HCl, Ba(OH)2, thuốc thử đó là: A. BaCl2 B. HCl C. Quỳ tím D. BaSO4 Câu 29:Cho 8,1 g Al t/d với 4,8g S nung nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y . Cho hh Y t/d với dd HCl dư thu đc 10,08 lít hh khí Z ở đktc . Sục hh khí Z vào dung dịch Pb(NO3)2 dư thu được m gam kết tủa đen . Tính m: A. 35,85 B. 35 C. 36 D. 20,7 Câu 30: Axit H2SO4 đặc, nóng lần lượt tiếp xúc với các chất: (1)Fe; (2)Hidroclorua ; (3)Đường; (4)Bari cacbonat; (5)Phốt pho; (6)Bazơ; (7)CuSO4. Những chất t/d được với H2SO4 là : A. 1, 2, 3, 4, 6 B. 2, 4, 5, 7, C. 1, 3, 4, 6, 7 D. 1, 3, 4, 5, 6 Cho : Fe = 56, Cu= 64, Al= 27, O= 16, S= 32, H= 1, N= 14, Na= 23, Mg =24, Pb = 207, Cl= 35,5, Br= 80, Ba = 137, C= 12

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. Phần trắc nghiệm. Thí sinh điền đáp án vào phiếu trả lời trắc nghiệm Phiếu trả lời trắc nghiệm Cho KLNT: Mg = 24, Ca = 40, Ba = 137, Cu = 64, O = 16, S = 32, C = 12, N = 14,Na = 23, K = 39. Câu 1: Sắp xếp các bazơ: Al(OH)3, Mg(OH)2, Ba(OH)2 theo độ mạnh tăng dần A. Ba(OH)2 < Mg(OH)2 < Al(OH)3 B. Mg(OH)2 < Ba(OH)2 < Al(OH)3 C. Al(OH)3 < Mg(OH)2 < Ba(OH)2 D. Al(OH)3 < Ba(OH)2 < Mg(OH)2 Câu 2: Các nguyên tố nhóm IA có điểm chung là: A. số proton B. Số nơtron C. Dễ dàng nhường 1 e D. Số electron Câu 3: Trong trường hợp chất AB2 các nguyên tử A và B đều có số hạt mang điện gấp 2 lần số hạt không mang điện. Tổng số hạt proton, notron và electron trong AB2 là 96. Cấu hình electron của nguyên tử B có phân mức năng lượng cao nhất là 2p4. AB2 là A. CaC2. B. SO2. C. NO2. D. CO2. Câu 4: Cấu hình e của A thuộc chu kỳ 4, có 2 electron hóa trị là: A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 C. Cả a và b D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1 Câu 5: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có số chu kì nhỏ là A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 Câu 6: Ion Y– có cấu hình e: 1s2 2s2 2p63s23p6. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là: A. chu kì 3, nhóm VIIA B. chu kì 3, nhóm VIIIA C. chu kì 4, nhóm IA D. chu kì 4, nhómIIA Câu 7: Trong 1 chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, bán kính nguyên tử: A. Tăng dần B. Giảm dần C. Không tăng, không giảm D. Vừa tăng, vừa giảm Câu 8: Fe có cấu hình electron : 1s 2s 2p 3s2 3p6 3d6 4s2. Vị trí của Fe là: 2 2 6 A. Ô 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIA B. Ô 26, chu kỳ 4, nhóm IIB C. Ô 26, chu kỳ 4, nhóm IIA D. Ô26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB Câu 9: Nguyên tố thuộc nhóm VA có hóa trị cao nhất với oxi và hóa trị trong hợp chất với hiđro lần lượt là: A. III và III B. III và V C. V và V D. V và III Câu 10: Cho 4,6gam một kim loại kiềm R tác dụng hoàn toàn với nước thu được 2,24 lit khí H2 (đktc). Xác định R. A. Li = 7 B. K = 39 C. Rb = 85 D. Na = 23 Câu 11: Nguyên tố M thuộc nhóm VIA. Trong oxit cao nhất O chiếm 60% khối lượng. Công thức oxit đó là: A. CO2 B. SO3 C. SO2 D. CO Câu 12: Nguyên tố ở chu kỳ 5, nhóm VIIA có cấu hình electron hóa trị là: A. 5s2 5p5 B. 4s2 4p5 C. 7s27p3 D. 4d4 5s2 Câu 13: Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm VIA trong bảng tuần hoàn. Nhận xét sai là A. X có 6 electron ở lớp ngoài cùng. B. X có 4 electron p ở lớp ngoài cùng. C. X có ba lớp electron. D. X là nguyên tố khí hiếm. Câu 14: Tính axit của các hiđroxyt tương ứng của 17Cl, 15P, 16S, 14Si tăng dần theo thứ tự: A. HClO4, H2SO4, H3PO4, H2SiO3 B. H2SO4, HClO4, H2SiO3, H3PO4 C. H2SO4, H3PO4, HClO4, H2SiO3 D. H2SiO3, H3PO4, H2SO4, HClO4 Câu 15: M là nguyên tố nhóm IA, oxit của nó có công thức là: A. M2O B. MO C. MO2 D. M2O3 Câu 16: Độ âm điện của dãy nguyên tố trong chu kì 3 : 11 Na , 13 Al , 15 P, 17 Cl biến đổi như sau: A. Tăng B. Vừa giảm vừa tăng C. Không thay đổi D. Giảm Câu 17: Các nguyên tô nhóm A trong bảng tuần hoàn là A. các nguyên tố p. B. các nguyên tố s. C. các nguyên tố s và p. D. các nguyên tố d và f Câu 18: Cho : 20 Ca, 12 Mg , 13 Al , 14 Si, 15 P . Thứ tự tính kim loại tăng dần là: A. P, Si, Al, Ca, Mg; B. P, Al, Mg, Si, Ca C. P, Si, Al, Mg, Ca D. P, Si, Mg, Al, Ca Câu 19: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân A. Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần B. Tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần C. Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần D. Tính phi kim và tính kim loại đều giảm dần Câu 20: Số nguyên tố trong chu kỳ 3 và 5 là: A. 18 và 18 B. 8 và 18 C. 8 và 8 D. 18 và 8 II. Phần tự luận. Câu 1 (2đ) : Xác định vị trí trong Bảng tuần hoàn, giải thích? Tính chất hóa học cơ bản của nguyên tố? Công thức oxit cao nhất, công thức hợp chất khí với hidro ( nếu có). a. 11Na b. 15P c. 32Ge d. 18Ar Câu 2: (1đ) Oxit cao nhất của nguyên tố R là R2O5. Trong hợp chất khí với hidro, R chiếm 96,15% về khối lượng, xác định nguyên tử khối của R. Câu 3: (2đ) Hòa tan 3,9 gam kim loại trong nhóm IA trong Vml dung dịch HCl 0,1M thu được 1,12 lít khí ( đktc). a. Xác định tên kim loại. b. Tính khối lượng muối thu được? c. Tính V, biết dùng dư 10% so với thực tế. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ----------

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Câu 1: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân ? A. Lớp K B. Lớp L C. Lớp M D. Lớp N. Câu 2: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau: A. Đồng vị là những chất có cùng điện tích hạt nhân. B. Đồng vị là các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân nhưng khác nhau về số khối. C. Đồng vị là những nguyên tử có cùng vị trí. D. Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân. Câu 3: Chọn câu trả lời sai: A. Nguyên tố hoá học là tập hợp các nguyên tử có cùng số electron B. Nguyên tố hoá học là tập hợp các nguyên tử có cùng số nơtron. C. Nguyên tố hoá học là tập hợp các nguyên tử có cùng số proton. D. Nguyên tố hoá học là tập hợp các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân. Câu 4: Hầu hết hạt nhân nguyên tử của nguyên tố hoá học được tạo bởi A. proton B. nơtron C. electron D. proton và nơtron Câu 5: Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tố hoá học vì nó cho biết A. số khối A B. số hiệu nguyên tử Z C. số khối A và số hiệu nguyên tử Z D. nguyên tử khối của nguyên tử Câu 6: Một nguyên tử nguyên tố X có 17e , 17p, 20n. Ký hiệu nào là của X A. B. C. D. Câu 7: Số proton và nơtron trong hạt nhân nguyên tử lần lượt là A. 92 và 143. B. 92 và 235. C. 143 và 235. D. 92 và 146. Câu 8: Nguyên tử X có tổng số hạt là 34, trong đó số hạt mang điện lớn hơn số hạt không mang điện tích là 10. A và Z của X là A. 34 và 12. B. 12 và 11. C. 12 và 23. D. 11 và 23. Câu 9: Nguyên tử X có ba lớp electron và 5e ở lớp ngoài cùng, viết cấu hình electron của X là A. 1s22s22p63s13p4 B. 1s22s22p63s23d3 C. 1s22s22p63s23p3 D. 1s22s22p53s23p3 1 Câu 10: Cho 4 nguyên tử : , , , . Chọn cặp nguyên tử có cùng tên gọi hóa học A. Cặp X, Y và cặp Z, T B. Chỉ có cặp X, Y C. Chỉ có cặp Y, Z D. Chỉ có cặp Z, T Câu 11: Nguyên tử X có cấu hình electron ở phân lớp cuối là 4p1, số proton trong nguyên tử X là A. 19 B. 21 C. 29 D. 31 Câu 12: Cấu hình electron của nguyên tử nhôm ( Z = 13) là: 1s22s22p63s23p1. Phát biểu sai là: A. Lớp thứ nhất ( lớp K ) có 2 electron. B. Lớp thứ hai ( lớp L ) có 8 electron. C. Lớp thứ ba ( lớp M ) có 1 electron. D. Phân lớp ngoài cùng có 1 electron. Câu 13: Nguyên tố có Z = 22 thuộc loại nguyên tố A. s. B. p. C. d. D. f. Câu 14: Số eletron tối đa của phân lớp 3p là: A. 8. B. 6. C. 10. D. 14. Câu 15: Nguyên tử có khối lượng m = 30,98u. Nguyên tử khối của photpho là A. 30,98. B. 31. C. 30,98u D. 31u. Câu 16: Cho cấu hình e của các nguyên tử, nguyên tố sau : X : 1s22s22p5 Y : 1s22s22p63s1 Z : 1s22s22p3 T : 1s22s22p63s23p1 Nguyên tố kim loại là: A. Y B. Y và Z C. Y và T D. X, Z II. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 1. Viết cấu hình electron của các nguyên tố sau: , 33As và cho biết hai nguyên tố trên là kim loại, phi kim hay khí hiếm. (3 điểm) Câu 2. Tổng số các hạt cơ bản proton, nơtron và electron của một nguyên tử X là 28. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8. Tính số proton, số nơtron của X. (2 điểm) Câu 3. Nguyên tố R có 2 đồng vị , khối lượng nguyên tử trung bình của R là 79,91. Biết đồng vị của 81R chiếm 45,5 % số lượng nguyên tử. Tính số khối (A) của đồng vị thứ hai. (1 điểm) 2 ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM (0,25đ/1 câu) 1A 2B 3B 4D 5C 6C 7D 8D 9C 10A 11D 12C 13C 14B 15A 16C II. TỰ LUẬN Câu 1. : 1s22s22p6 (1đ)=> khí hiếm (0,5đ) 2 2 6 2 6 10 2 3 33As: 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p (1đ)=> phi kim (0,5đ) Câu 2. Ta có E = P = Z (1đ) => Số proton P = Z = 9, số nơtron N = 10 (1đ) Câu 3. Gọi A là số khối của đồng vị số 2, phần trăm số nguyên tử của đồng vị này bằng 100% - 45,5% = 54,5% = 79,91 (0,5đ) => A = 79 (0,5đ) 3

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Cho 7,1 gam hỗn hợp gồm 1 kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl loãng, thu được 5,6 lít khí (đktc). Kim loại X, Y là A.kali và bari B. kali và canxi C. natri và magie D. liti và beri Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hóa trị không đổi trong hợp chất) trong hỗn hợp khí clo và oxi. Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc). Kim loại M là A.Ca. B. Mg C. Be D. Cu Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 8,862 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch X và 3,316 lít (ở đktc) hỗn hợp Y gồm 2 khí không màu, trong đó có 1 khí hóa nâu trong không khí. Khối lượng của Y là 5,18 gam. Cho dung dịch NaOH (dư) vào X và đun nóng, không có khí mùi khai thoát ra. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là A. 19,53% B. 15,25% C. 10,52% D. 12,80%. Câu 4: Nung nóng 16,8 gam hỗn hợp gồm Cu, Au, Ag, Fe, Zn với 1 lượng dư khí O2, đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 23,2 gam chất rắn X. Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng với chất rắn X là A. 600 ml B. 400 ml C. 800 ml D. 200 ml. Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường. B. Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện C. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần. D. Kim loại Mg có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện. Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Photpho trắng có cấu trúc tinh thể nguyên tử. B. Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử C. Kim cương có cấu trúc tinh thể phân tử. D. Ở thể rắn, NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể phân tử. Câu 7: Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X, Y thì đếu tạo ra số mol khí nhỏ hơn số mol muối tương ứng. Đốt một lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn không khí không màu, thấy ngọn lửa có màu vàng. Hai muối X, Y lần lượt là: A. KMnO4, NaNO3 B. NaNO3, KNO3 C. CaCO3, NaNO3 D. Cu(NO3)2, NaNO3 Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 2,9 gam hỗn hợp gồm kim loại M và oxit của nó vào nước, thu được 500 ml dung dịch chứa một chất tan có nồng độ 0,04M và 0,224 lít khí H2 (ở đktc). Kim loại M là A. Ba B. K C. Ca D. Na. Câu 9: Hòa tan hoàn toàn 20,88 gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch X và 3,248 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối sunfat khan. Giá trị của m là A. 54,0 B. 52,2 C. 48,4 D. 58,0 Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc nóng thu được 1,344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y. Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dung dịch Y, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là A. 21,95% và 0,78 B. 78,05% và 2,25 B. C. 21,95% và 2,25 D. 78,05% và 0,78. Câu 11: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, FeCO3 và Fe(OH)3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là A. Fe3O4 B. FeO C. Fe D. Fe2O3 Câu 12: Để nhận biết 3 axit đặc nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong 3 lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là A. Fe B. CuO C. Al D. Cu Câu 13: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được dung dịch X. Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M. Giá trị của V là A. 80 B. 40 C. 20 D. 60 Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là A. 6,81 gam B. 4,81 gam C. 3,81 gam D. 5,81 gam Câu 15: Nung m gam bột Fe trong oxi, thu được 3 gam chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO ( là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là A. 2,52 gam B. 2,22 gam C. 2,62 gam D. 2,32 Câu 16: Cho các phản ứng oxi hóa khử sau: 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2 (1) 2KClO3 → 2KCl + 3O2 (2) Cl2 + 2KOH → KCl + KClO + H2O (3) 2HgO → 2Hg + O2 (4) 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO (5) Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2 (6) Tổng số phản ứng thuộc loại oxi hóa khử nội phân tử là A. 3 B. 5 C. 2 D. 6 Câu 17: Cho các dung dịch: HCl, NaOH đặc, NH3, KCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 18: Trong phản ứng hóa học sau: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO↑ + NO2↑ + H2O Nếu tỉ lệ thể tích của NO và NO2 là 2:1, thì hệ số cân bằng tối giản của HNO3 là A. 30 B. 12 C. 20 D. 18 Câu 19: Khi cho Cu tác dụng với NaNO3 và dung dịch H2SO4 loãng. Vai trò của NaNO3 trong phản ứng là A. Chất xúc tác B. Chất khử C. Chất oxi hóa D. Môi trường Câu 20: Trong phản ứng hóa học, nguyên tử của nguyên tố kim loại bị oxi hóa. A. Đúng B. Sai II. PHẦN TỰ LUẬN Câu I: (1 điểm) Cho sắt tác dụng với dung dịch axit clohidric thu được khí X. Nhiệt phân kali nitrat thu được khí Y. Khí Z thu được từ phản ứng của axit clohiđric đặc tác dụng với kali pemanganat. Xác định các khí X, Y, Z và viết các phương trình phản ứng. Câu II: (1 điểm) Cho các dung dịch không màu đựng tròn các lọ riêng biệt bị mất nhãn: NaCl, Na2S, Na2SO3, Na2CO3. Chỉ dùng dung dịch H2SO4 loãng, hãy nhận biết các lọ hóa chất trên. Viết các phương trình phản ứng hóa học minh họa. Câu III: (3 điểm) Cho 18,5 gam hỗn hợp Z gồm Fe và Fe3O4 tác dụng với 200 ml dung dịch HNO3 loãng đun nóng và khuấy đều. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc), dung dịch Z1 và còn lại 1,46 gam kim loại. 1. Viết các phương trình phản ứng xảy ra. 2. Tính nồng độ mol của dung dịch HNO3. 3. Tính khối lượng muối trong dung dịch Z1. ---------- Hết ------------ Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và bảng tính tan

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1:Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử gồm : A. Electron và proton B. Proton và nơtron C. Nơtron và electron D.Electron ,proton và nơtron. Câu 2:Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử gồm : A. Electron và proton B. Proton và nơtron C. Nơtron và electron D.Electron ,proton và nơtron. Câu 3:Trong nguyên tử hạt mang điện tích gồm : A.chỉ có hạt proton. B.chỉ có hạt electron. C.Hạt nơtron và electron D.hạt electron và proton Câu 4 :Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 10. Số hạt mang điện của nguyên tử X A. 10 B. 6 C. 5 D. 7 Câu 5:Tổng số hạt proton ,electron, nơtron trong nguyên tử bằng 34 trong đó số hạt mang điện tích nhiều hơn số hạt không mang điện tích là 10 . Số nơtron trong nguyên tử A. 11 B.12 C.13 D. 34 Câu 6:Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) bằng 180. Trong đó các hạt mang điện chiếm 58,89% tổng số hạt. Số hạt proton của nguyên tử X là A. 53 B.54 C.106 D. 55 Câu 7 :Nếu hạt nhân nguyên tử có Z hạt proton thì A.Số đơn vị điện tích hạt nhân là Z+ B.Điện tích hạt nhân là Z C.Số hạt nơtron là Z D.Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử là 2Z Câu 8: Nguyên tử photpho có Z= 15, A = 31 nên nguyên tử photpho có A.15 hạt proton, 16 hạt electron, 31 hạt nơtron B.15 hạt electron, 31 hạt nơtron, 15 hạt proton C.15 hạt proton, 15 hạt electron, 16 hạt nơtron D.Khối lượng nguyên tử là 46u Câu 9 :Tổng số hạt proton, nơtron, electron có trong nguyên tử 65 Cu là: 29 A. 123 B. 159 C. 65 D. 94 Câu 10 :Cho các kí hiệu nguyên tử sau: 3 Li, 9 F, 12 Mg, 20 Ca . Chọn phát biểu đúng 7 19 24 40 A.Nguyên tử Mg và Ca đều có số nơtron gấp đôi số proton B.Nguyên tử F có số đơn vị điện tích hạt nhân là 9+ C.Nguyên tử Li có số khối là 10 D. Nguyên tử Li và F có tổng số hạt không mang điện là 14 Câu 11:Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây chứa đồng thời 20 nơtron, 19 proton và 19 electron A. 40 19 K B. 39 K 19 C. 40 Ca 20 D. 40 Ar 18 Câu 12:Nguyên tố Mg có 3 đồng vị bền: 12 Mg (78,99%); 12 Mg (10,00%) v 12 Mg (11,01%). 24 25 26 Nguyên tử khối trung bình của Mg A. 24,004 B. 24,3202 C. 24,011 D. 24,055 Câu 13: Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là 79,91. R có hai đồng vị. Biết 79zR chiếm 54,5%. Nguyên tử khối của đồng vị thứ 2 A. 80 B.80,5 C. 82 D. 81 Câu 14 : Liti trong tự nhiên có 2 đồng vị : 37 Li ( 94% ) ; 36 Li ( 6% ). Nguyên tử khối trung bình của liti A.9,64 B.6,94 C.3,18 D. 13 Câu 15: Lớp M ( n = 3 ) có số phân lớp là A. 3 B. 5 C. 8 D.2 Câu 16: Số e tối đa trong phân lớp p A. 2 B. 6 C. 10 D. 14 Câu 17: Kí hiệu nào trong số các kí hiệu của các phân lớp sau là sai? A. 4s, 4f B.2p, 3d C.2d, 3f D. 1s, 2p Câu 18: Số đơn vị đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử flo là 9 .Trong nguyên tử flo,số e ở mức năng lượng cao nhất là: A. 2 B. 5 C. 8 D.9 Câu 19:Nguyên tử của một nguyên tố có Z=20 thì số tổng số electron ở phân lớp p là A. 6 B. 8 C. 12 D.10 Câu 20:Nguyên tử của một nguyên tố có 4 lớp electron,số electron tối đa ở lớp thứ 4 là A. 10 B. 32 C. 18 D.8 Câu 21:Ở trạng thái cơ bản,lớp thứ 3 của một nguyên tử có 10 electron thì số electron lớp ngoài cùng là A. 2 B. 3 C. 5 D.5 Câu 22 : Nguyên tố có số hiệu nguyên tử bằng 13 thì cấu hình electron là A 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 3 B.1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1 C.1s 2 2s 2 2p 5 D. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 Câu 23:Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron ở phân mức năng lượng cao nhất là 3d2. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là: A. 18 B. 20 C. 22 D. 24 Câu 24 : Các nguyên tố kim loại thì nguyên tử có số e lớp ngoài cùng là: A.4 B. 5, 6 ,7 C. 8 D. 1, 2 ,3 . Câu 25 : Tổng số hạt p , n , e trong nguyên tử của một nguyên tố kim loại là 34 . Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố là A.1s 2 2s 2 2p 6 B.1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 C.1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 D.1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1 HẾT ………………………………………………………………………………….

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1: Ion X- có cấu hình electron: 1s22s22p6. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là a Chu kỳ 2, nhóm VIB b Chu kỳ 3, nhóm VIA . c Chu kỳ 3, nhóm VIIA d Chu kỳ 2, nhóm VIIA . Câu 2: Các ngtố nào sau đây là đồng vị của nhau: 13 X , 73Y , 14 Z , 1 A , 14 B , 36 C , 14 D , 15 E 7 2 6 28 7 A. X & A, Y & C, Z & E, B & D B. Y & A, X & Z, C & D C. X & A, E & Z, C & Y D. B & A, C & D, E & Z, X & Y Câu 3: Hai đồng vị 63 và 65 của nguyên tố đồng có thể được xếp ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn a Cùng một chu kỳ nhưng cách nhau một ô khác. b Cùng một ô. c Hai ô kế tỉếp nhau trong cùng một phân nhóm chính. d Hai ô kế tiếp trong một chu kỳ. Câu 4: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố halogen được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là: a I, Br, Cl, F. b I, Br, F, Cl. c F, Cl, Br, I. d Br, I, Cl, F. Câu 5: So sánh tính kim loại của 11Na, 12Mg, 13Al a Mg > Al > Na. b Mg > Na > Al. c Al > Mg > Na. d Na > Mg > Al. Câu 6: Trong một chu kỳ của bảng hệ thống tuần hoàn, khi Z tăng dần thì điều khẳng định nào sai a Bán kính nguyên tử giảm. b Tính phi kim tăng. c tính kim loại tăng. d Độ âm điện tăng dần. Câu 7: Giá trị độ âm điện giảm dần theo thứ tự từ trái sang phải của các nguyên tố kim loại kiềm thổ là a Be, Mg, Ca, Sr, Ba. b Ca, Mg, Be, Sr, Ba. c Ba, Sr, Mg, Be, Ca. d Ba, Sr, Ca, Mg, Be. Câu 8: Hai nguyên tố X và Y ở hai chu kì liên tiếp nhau và ở hai nhom liên tiếp nhau có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử là 23. X và Y thuộc chu kì và các nhóm nào sau đây? A: Chu kì 2 nhóm VIA và chu ki 3 nhom V A B: Chu kì 2 nhóm VA và chu ki 3 nhom VI A C: Chu kì 2 nhóm VIA và chu ki 3 nhom VI A D: Ava B đúng. Câu 9: Hai nguyên tố X và Y ở hai chu kì liên tiếp nhau và ở cùng một nhóm có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử là 24. X và Y thuộc chu kì và các nhóm nào sau đây? A: Chu kì 2 nhóm VA và chu ki 3 nhom V A B: Chu kì 2 nhóm IVA và chu ki 3 nhom IV A C: Chu kì 2 nhóm VIA và chu ki 3 nhom VI A D: Ava B đúng. Câu 10: Cho X,Y,Z, là ba nguyên tố liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn có tổng số điện tích hạt nhân là 24.xác định tên các nguyên tố đó: A.O,F,Ne, B. N,O,F C. F,Ne,Na, D. Ne,Na,Al Câu 11: Hợp chất khí của nguyên tố R với hiđro có công thức RH2. Nguyên tố R là a Silic (Si). b Clo (Cl). c Lưu huỳnh (S). d Nitơ (N). Câu 12: Cho 34,25 gam một kim loại thuộc phân nhóm IIA vào H2O thu được 5,6 lít H2 (đktc). Kim loại đó là (Cho Mg = 24, Ca = 40, Ba = 137, Ag = 108) a Canxi (Ca). b Magie (Mg). c Bạc (Ag). d Bari (Ba). Câu 13. Cho 3 g hỗn hợp hai kim loại nhóm IA, thuộc hai chu kì liên tiếp, tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 2,24 l khí hiđro (đktc). Các kim loại đó là: A: Li và Na B: Na và K C: K và Rb D: Rb và Cs Câu 14 Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, đi từ trên xuống dưới thì điều khẳng định nào đúng a Bán kính nguyên tử giảm dần. b Bán kính nguyên tử tăng dần. c Độ âm điện tăng dần. d Tính kim loại giảm dần. Câu 15 Tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn a Số electron ở vỏ nguyên tử. b Khối lượng nguyên tử. c Số lớp electron. d Hoá trị cao nhất với oxi. Câu 16 Axit nào mạnh nhất : a H2SO4. b H2SiO3. c H3PO4. d HClO4. Câu 17: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố 11Na, 12Mg, 13Al,19K được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là: a Mg > Al > Na>K. b Mg > Na>K > Al. c Al > Mg > Na>k. d K> Na > Mg > Al. Câu 18. Chọn phát biểu đúng. Độ âm điện của 1 ngtử đặc trưng cho khả năng : A. hút e của ngtử đó khi hình thành liên kết hóa học B. nhường e của ngtử đó cho ngtử khác C. tham gia pư mạnh hay yếu của ngtử đó D. nhường proton của ngtử đó cho ngtử khác Câu 19. CT hợp chất khí với hiđro của 1 ngtố là RH3. Vậy CT oxit cao nhất của ngtố này là: A. R2O5 B. RO3 C. R2O3 D. RO Câu 20. Ngtử của ngtố Y có cấu hình e 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2 . Vị trí của Y trong BTH : A. chu kì 3, nhóm VIIA B. chu kì 4, nhóm VIA C. chu kì 4, nhómVIIB D. chu kì 2, nhóm IIA Câu 21. Cation R có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 3p6 . Vậy R thuộc : + A. chu kì 3, nhóm VA B. chu kì 3, nhóm VIA C. chu kì 4, nhóm IIA D. chu kì 4, nhóm IA Câu 22.Ngtố X thuộc chu kì 3, nhóm VIIA trong BTH. Cấu hình e ngtử của X là: A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 D. 1s2 2s2 2p5 3s2 3p5 Câu 23. Cho 8,8g hh 2 KL Mg,Ca tác dụng với dd HCl dư thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Khối lượng Mg,Ca trong hỗn hợp lần lượt là: A. 4,4 và 4,4 B. 2,4 và 6,4 C.4,8 và 4 D.3,6 và 5,2 Câu 24.Cho nguyên tố X thuộc chu kỳ 4 nhóm IIB.Cấu hình electron của X là: A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p64s2 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d24s2 D. 1s2 2s2 2p5 3s2 3p2 4s2 Câu 25.Z là 1 ngtố mà ngtử có 20 proton, Y là 1 ngtố mà ngtử có 9 proton. CT của hợp chất hình thành giữa chúng là :A. Z2Y B. ZY2 C. ZY D. Z2Y3

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM 1. Nguyên tử X có 20 proton và 20 nơtron. Nguyên tử Y có 18 proton và 22 nơtron. Nguyên tử Z có 20proton và 22nơtron. Những nguyên tử có cùng số khối là : A. X, Y B. X, Z C. Y, Z D. Kết quả khác 2. Mệnh đề nào sau đây không đúng? A. Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có 7 proton. B. Nguyên tố nitơ nằm ở ô thứ 7 trong bảng hệ thống tuần hoàn. C. Chỉ có trong hạt nhân nguyên tử nitơ tỉ lệ giữa số proton và số nơtron mới là 1 : 1. D. Chỉ có trong nguyên tử nitơ mới có 7 electron. 3. Nguyên tử X có phân lớp cuối là 4p4 , X có số điện tích hạt nhân là: A.33 B.34 C.35 D.36 2 2 3 3- 4. Nguyên tử A có cấu hình electron là 1s 2s 2p  ion A có cấu hình electron là : A. 1s22s2 B. 1s22s22p6 C. 1s22s22p53s1 D. 1s22s22p4 5. Dãy nào dưới dây gồm các đồng vị của cùng 1 ngtố hoá học? A. 14 X , 14Y 6 7 B. 19 X , 20Y 9 10 C. 14 X , 29Y 28 14 D. 18 X , 40Y 40 19 2 2 6 2 1 6. Nguyên tử X có cấu hình e 1s 2s 2p 3s 3p . Hạt nhân nguyên tử có 27 A.14 proton B.13nơtron C. 14 proton và 13nơtron D.13 proton và 14 nơtron 7. Số electron độc thân trong nguyên tử nguyên tố flo (Z=9) là A. 1 B. 2. C. 5. D. 7. 8. Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là A. 18. B. 23. C. 17. D. 15. 9. (K.A 2012) Nguyên tử R tạo được cation R+. Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản) là 2p6. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là A. 11. B. 10. C. 22. D. 23. 10. (K.B 2011)Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền: 17 Cl chiếm 24,23% tổng số 37 nguyên tử, còn lại là 17 Cl . Thành phần % theo khối lượng của 17 Cl trong HClO4 là: 35 37 A. 8,92% B. 8,43% C. 8,56% D. 8,79% PHẦN II: TỰ LUẬN Câu 1: a, Viết cấu hình e của nguyên tử các nguyên tố sau, cho biết tính chất của chúng Mg (Z=12); P (Z=15); Cl (Z=17) và Ni ( Z=28). b, Biểu diễn cấu hình lớp ngoài cùng của Mg và Cl trên các ô lượng tử. Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 54. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Xác định số P,N ,E và viết cấu hình electron nguyên tử của X. Câu 3: Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55 g/cm3. Giả thiết rằng, trong tinh thể canxi các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng. 4 3 Tính bán kính nguyên tử canxi. (Công thức tính thể tích hình cầu V = R ) 3

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I.Phần trắc nghiệm: Câu 1: Dãy nào dưới đây chỉ gồm các chất điện li mạnh? A. HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3. C. HNO3, H2SO4, KOH, H2SiO3. B. H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF. D. Ca(OH)2, KOH, CH3COONa, NaCl. Câu 2: Chất nào sau đây không dẫn điện được? A. HI trong nước. B. KOH nóng chảy. C. MgCl2 nóng chảy. D. NaCl rắn, khan. Câu 3: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được? A. HCl trong benzen. B. Ca(OH)2 trong nước. C. CH3COONa trong nước. D. NaHSO4 trong nước. + - Câu 4: Phương trình ion thu gọn H + OH → H2O biểu diễn bản chất của phản ứng nào sau đây? A. HCl + NaOH → NaCl + H2O B. NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O C. H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4 D. A và B đúng. Câu 5: Dãy gồm các axit 2 nấc là: A. H2SO4, H3PO4, CH3COOH, H2S. B. H2PO2, H2SO3, H2S, H2SO4. C. H2CO3, H2SO3, H3PO3, H2S. D. H2SO3, H2CO3, H2S, CH3COOH. Câu 6: Một dung dịch có a mol NH4 , b mol Mg2+, c mol SO42- và d mol HCO3-. Biểu + thức biểu thị sự liên quan giữa a, b, c và d là: A. a + 2b = c + d. B. a + 2b = 2c + d. C. a + b = 2c + d. D. a + b = c + d. Câu 7: Cho phương trình ion rút gọn sau: CO32- + 2H+ → H2O + CO2 Phương trình ion rút gọn trên là của phương trình dạng phân tử nào sau đây: A. Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + H2O + CO2. B. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2. C. MgCO3 + 2HCl → MgCO 3 + H2O + CO2. D. BaCO3 + 2HCl → BaCO3 + H2O + CO2. Câu 8: Chọn câu sai: A. Giá trị [H+] tăng thì độ axit tăng. B. Giá trị pH tăng thì độ axit giảm. C. Dung dịch có pH < 7 làm quì tím hóa xanh. D. Dung dịch có pH = 7: trung tính. Câu 9: Chọn câu đúng khi nói về muối axit: A. Muối có khả năng phản ứng với bazơ. B. Muối vẫn còn hidro có khả năng phân li ra H+ trong nước. 1 C. Muối vẫn còn hidro trong phân tử. D. Cả A, B đều đúng. Câu 10: Có 5 dung dịch đựng riêng biệt: NH4Cl, NaCl, H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2. Chỉ được dùng thêm 1 dung dịch thuốc thử để có thể phân biệt được các chất trên: A. Dung dịch phenolphtalein. B. Dung dịch K2SO4. C. Dung dịch quỳ tím. D. Dung dịch BaCl2. Câu 11: Chỉ ra các phát biểu sai: A. NaH2PO4, Ca(HCO3)2, Na2HPO3 đều là muối axit. B. Các ion HCO3-, HS-, H2PO4- đều vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl. C. Zn(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3 đều là hidroxit lưỡng tính. D. Các chất sau: KCl, HClO4, (CH3COO)2Ca đều là chất điện li mạnh. Câu 12: Trường hợp nào các ion sau có thể cùng tồn tại trong một dung dịch? A. OH-, K+, Fe2+, SO42-. B. OH-, Ba2+, CH3COO-, Al3+. C. K+, NH4+, CO32-, Fe2+. D. K+, Ba2+, NH4+, HCO3-. II. Phần Tự Luận: 1. Tính pH của dung dịch HF 0,01 M ka =6,8.10-4 (1.5đ) -------------------------------------------------------------------------------------------------------- -------------------------------------------------------------------------------------------------------- ----------------------------------------------------------------------------------------- -------------------------------------------------------------------------------------------------------- -------------------------------------------------------------------------------------------------------- ----------------------------------------------------------------------------------------- 2. Viết phản ứng xảy ra ở dạng phân tử của các phương trình ion sau: (1đ) a. CO32- + Ca2+  CaCO3 b. Cl- + Ag+  AgCl -------------------------------------------------------------------------------------------------------- -------------------------------------------------------------------------------------------------------- ----------------------------------------------------------------------------------------- -------------------------------------------------------------------------------------------------------- --------------------------------------------- 3. Trộn lẫn 100 ml dung dịch H2SO4 0,02 M vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,01 , tính pH của dung dịch tạo thành và khối lượng kết tủa tạo ra(nếu có)?(2đ) -------------------------------------------------------------------------------------------------------- -------------------------------------------------------------------------------------------------------- ----------------------------------------------------------------------------------------- -------------------------------------------------------------------------------------------------------- --------------------------------------------- 2 -------------------------------------------------------------------------------------------------------- -------------------------------------------------------------------------------------------------------- ----------------------------------------------------------------------------------------- -------------------------------------------------------------------------------------------------------- --------------------------------------------- 4. Viết phương trình phân tử, phương trình ion đầy đủ và phương trình ion rút gọn của các cặp chất sau: (1.5đ) a.H2SO4 + CH3COONa  b. Na2S + HCl  -------------------------------------------------------------------------------------------------------- -------------------------------------------------------------------------------------------------------- ----------------------------------------------------------------------------------------- -------------------------------------------------------------------------------------------------------- --------------------------------------------- -------------------------------------------------------------------------------------------------------- -------------------------------------------------------------------------------------------------------- ----------------------------------------------------------------------------------------- -------------------------------------------------------------------------------------------------------- --------------------------------------------- 5. Viết phương trình điện li của các chât theo từng nấc:H3PO4, Ba(HCO3)2, Zn(OH)2 (theo axit và bazơ) (1đ) -------------------------------------------------------------------------------------------------------- -------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------------------------------------- -------------------------------------------------------------------------------------------------------- -------------------------------- -------------------------------------------------------------------------------------------------------- -------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------------------------------------- -------------------------------------------------------------------------------------------------------- -------------------------------- Cho Ba:137,S:32,O:16,H:1 ___Hết___ 3

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Phần I : Trắc nghiệm (3đ) Câu 1 : Hãy chọn câu trả lời đúng : A. Số hiệu nguyên tử bằng số số nơtron. B. Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron. C. Số proton trong hạt nhân nguyên tử bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử. D. Chỉ có hạt nhân nguyên tử Oxi mới có 8 nơtron. Dữ kiện cho câu 2, 3, 4, 5 cho nguyên tử X có kí hiệu 29 Cu 64 Câu 2 : Điện tích hạt nhân của X là : A. 64 + B. 29 + C. 35 + D. 35 Câu 3 : Số khối của X là : A. 35 B. 64 C. 93 D. 29 Câu 4 : Cấu hình electron của X là : A. 1s22s22p63s23p64s23d 8 B. 1s22s22p63s23p64s13d 9 C. 1s22s22p63s23p64s2 D. 1s22s22p63s23p63d104s1 Câu 5 : Nguyên tố X là nguyên tố : A. f B. p C. d D. s Câu 6: Nguyên tử M có cấu hình electron của phân lớp cuối cùng là Tổng số electron của nguyên tử M : A. 24 B. 25 C. 27 D. 29 Câu 7: Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là : X : 1s22s22p63s23p3 và Y : 1s22s22p63s23p64s1. Nhận xét nào sau đây đúng : A. X và Y đều là các kim loại. B. X và Y đều là các phi kim. C.X và Y đều là các khí hiếm D. X là phi kim còn Y là kim loại Câu 8 : Một nguyên tử M có 35 electron và 45 nơtron, kí hiệu của nguyên tử M là: a/ 80 M 35 b/ 35 M 45 c/ 45 M 35 d/ 35 M 80 Câu 9 : Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào sau đây có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s1 ? A. Ca (Z = 20) B. K (Z = 19) C.Mg (Z = 12) D. Na (Z = 11) Câu 10 : Cấu hình electron của các nguyên tử có số hiệu Z=3, Z=11,Z=19 có đặc điểm nào sau đây là chung? A. Có 1 electron lớp ngoài cùng. B. Có 2 electron lớp ngoài cùng. 1 C. Có 3 electron lớp ngoài cùng D. Đáp án khác. Câu 11 : Khi nói về mức năng lượng của các electron trong nguyên tử, điều khẳng định nào sau đây là sai? A. Các electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất B. Các electron ở lớp ngoài cùng có mức năng lượng trung bình cao nhất C. Các electron ở lớp K có mức năng lượng cao nhất. D. Các electron ở trong cùng lớp K có mức năng lượng xấp xỉ nhau Câu 12 : Phân lớp p chứa tối đa : A. 6e B. 2e C. 10e D. 14e Phần II : Tự luận (7đ) Câu 1 : Cho nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 58 hạt. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18 hạt. a. Tìm số p, n, e, Z, A?(1đ) b. Viết kí hiệu của X?(0,5đ) c. Viết cấu hình của X?(0,5đ) ------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------------------------- ---------------------------------------------------------------------------------------- Câu 2 : Cho Clo có 2 đồng vị trong đó đồng vị thứ nhất chiếm 75.77% và số khối của đồng vị thứ 2 là 37. Biết nguyên tử khối trung bình là 35.5. Hãy tìm số khối A của đồng vị thứ nhất?(1,5đ) -------------------------------------------------------------------------------------------------------- -------------------------------------------------------------------------------------------------------- -------------------------------------------------------------------------------------------------------- -------------------------------------------------------------------------------------------------------- -------------------------------------------------------------------------------------------------------- -------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------- Câu 3 (2): Tổng số các loại hạt trong R2+ là 76. Số khối của R2+ là 54. a. Viết kí hiệu của R. b. Viết cấu hình electron của R; R2+;. c. Bằng sơ đồ phân bố electorn vào các AO, hãy cho biết ở trạng thái cơ bản R và R2+ có bao nhiêu electron độc thân? ------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------- 2 ------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------ Câu 4 ( 2 điểm): Một hợp chất A có dạng là M2Y3. Tổng các loại trong A là 152, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn không mang điện là 48. Tổng số hạt của M3+ nhiều hơn tổng số hạt trong Y2- là 11 hạt. Số khối của Y nhỏ hơn số khối của M 11 đơn vị. Xác định ZM và ZY? ------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------ 3

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... 1 Cho biết tổng số e các phân lớp p của nguyên tử X là 11. Hãy tìm số khối của X biết rằng trong hạt nhân của X số N nhiều hơn số P là 3 hạt? A. 36 B. 34 C. 37 D. 35 2 Chọïn câu sai A. Điện tích của 10 proton là 10 + B. Điện tích của 10 nơtron là10+ C. Điện tích của 10 electron là 10 - D. Điện tích của nguyên tử bằng 0 3: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên ba lớp, lớp thứ ba có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử nguyên tố X là ? A. 6 B. 14 C. 16 D. 8 4: Nguyên tử của một nguyên tố có điện tích hạt nhân là 13+, số khối A=27. Số electron hoá trị của nguyên tử đó là bao nhiêu ? A. 13 e B. 14 e C. 5 e D. 3 e 5: Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào sau đây có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p64s1 ? A. Na B. Ca C. K D. Mg 6: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X là nguyên tố hóa học nào sau đây ? A. Flo B. Lưu huỳnh C. Oxi D. Clo 7: Nguyên tử của nguyên tố M có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Ở dạng đơn chất, phân tử M có bao nhiêu nguyên tử ? A. Phân tử chỉ gồm ba nguyên tử B. Phân tử chỉ gồm hai nguyên tử C. Phân tử chỉ gồm một nguyên tử D. Phân tử chỉ gồm bốn nguyên tử 8: Trong nguyên tử của một nguyên tố HH ,ở trạng thái cơ bản, các electron đựoc phân bố trên bốn lớp, lớp quyết định tính chất kim loại, phi kim hay khí hiếm ? A. các electron lớp M B. các electron lớp N C. các electron lớp K D. các electron lớp L 9: Cho biết cấu hình electron của X ,Y lần lượt là:X:1s22s22p63s23p3 và Y:1s22s22p63s23p64s1. Nhận xét nào sau đây là đúng ? A. X là một phi kim còn Y là một kim loại B. X và Y đều là khí hiếm C. X và Y đều là kim loại D. X và Y đều là phi kim 10: Trong nguyên tử một nguyên tố có ba lớp electron(K,L,M). Lớp nào trong số đó có thể có các electron độc thân ? A. Lớp L B. Lớp M C. Lớp K D. Lớp L và M 11: Trong nguyên tử một nguyên tố X có 29 electron và 36 nơtron. Số khối và số lớp electron của nguyên tử X lần lượt là? A. 64 và 4 B. 65 và 4 C. 64 và 3 D. 65 và 3 12: Một nguyên tử cú cấu hình electron lớp ngoài cũng là 4s1. Nguyên tử đó thuộc về các nguyên tố hóa học nào sau đây? A. Cu, Cr, K B. Cu, Mg, K C. Cr, K, Ca D. K, Ca, Cu 13: Tổng số các hạt protron,nơtron và electron trong ntử của một ntố là 40. Biết số hạt nơtron lớn hơn số hạt protron là 1.Cho biết ntố trên thuộc loại ntố nào sau đây? A. Nguyên tố p B. Nguyên tố s C. Nguyên tố f D. Nguyên tố d 14: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt bằng 82, hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 22 hạt. Kí hiệu hoá học của nguyên tố X là 30 56 26 26 A. 26 Fe B. 26 Fe C. 26 Fe D. 56 Fe 15: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 155. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33. Số khối của nguyên tử là A. 108 B. 122 C. 66 D. 94 16: Nguyên tử của nguyên tố X có phân lớp ngoài cùng là 3p. Nguyên tử của nguyên tố Y có phân lớp ngoài cùng là 4s. Điều khẳng định nào sau đây đúng ? A. X là kim loại, Y là kim loại B. X là khí hiếm, Y là phi kim C. X là kim loại, Y là khí hiếm D. X là phi kim, Y là kim loại BÀI TẬP Bài 1. Viết cấu hình electron của các nguyên tố sau : a/ C(Z = 6); b/ Al(Z = 13); c/ S(Z = 16); d/ Cr(Z = 24) Bài 2. Tính bán kính nguyên tử gần đúng của nguyên tử Au ở 200C biết ở nhiệt độ đó khối lượng riêng của vàng là 19,32g/em3 với giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Au là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng. Cho khối lượng nguyên tử của Au là 196,97. Bài 3. Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42. Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn của A là 12. a) Xác định 2 kim loại A và B. b) Viết cấu hình e, vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4đ) * Học sinh chọn câu đúng nhất và trả lời trong bảng sau: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Câu 1. Khi cho 21g NaI vào 100ml dung dịch Br2 0,5M. Khối lượng NaBr thu được là ( Na=23; I=127; Br =80) A. 6,9g B. 10,3g C. 9,34g D. 17,5g Câu 2. Dẫn khí Flo vào nước sẽ xảy ra hiện tượng gì? A. Hiện tượng vật lý C. Hiện tượng vật lývàhóa học B. Hiện tượng hóa học D. Không xảy ra hiện tượng gì Câu 3. Cho dd có chứa 0,2 mol NaOH tác dụng với 200mldd HCl 1M. D.dịch sau phản ứng làm quỳ tím hóa A. đỏ B. xanh C. vàng D. không đổi màu Câu 4. Đặc điểm nào dưới đây không là đặc điểm chung của các đơn chất halogen? A. đều có tính oxi hóa mạnh. B. đều là những phi kim độc. C. đều có 7e lớp ngoài cùng. D. đều tan trong nước. Câu 5. Cho phương trình: Cl2 + SO2 + H2O → HCl + H2SO4 . Tổng hệ số cân bằng của các chất phản ứng là: A. 2 B. 4 C. 7 D. 9 Câu 6. Trong phòng thí nghiệm, để điều chế khí hidroclorua, người ta dùng A. Dung dịch NaCl tác dụng với H2SO4 . B. Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn . C. Cho H2SO4 đặc tác dụng với NaCl khan. D. KMnO4 tác dụng với HCl đặc. Câu 7. Chọn phương trình phản ứng sai : A. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2. B. Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O . C. FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O . D. Cu + 2HCl → CuCl2 + H2 . Câu 8. Hợp chất của magie với halogen X có chứa 13,04% Mg về khối lượng. X là: A. 19F B. 35,5Cl C. 80Br D. 127I Câu 9. Trong các chất sau đây, chất nào dùng để nhận biết hồ tinh bột ? A. Cl2 B. KI C. NaOH D. I2 Câu 10. Halologen có tính oxi hóa mạnh nhất là: A. F2 B. Br2 C. Cl2 D. I2 Câu 11. Trong phòng thí nghiệm, dung dịch HF được đựng trong bình bằng A. nhựa B. sành C. thuỷ tinh D. kim loại Câu 12. Cho các cặp chất sau, cặp chất không phản ứng được với nhau là: A. dd KCl và I2 B. H2O và F2 C. dd KBr và Cl2 D. dd HF và SiO2 Câu 13. Clo trong nước có tính sát trùng và tẩy màu vì : A. Clo là chất có tính oxi hóa mạnh. B. Tạo ra HClO có tính oxi hóa mạnh. C. Tạo ra Cl+ có tính oxi hóa mạnh. D. Tạo ra HCl có tính axit. Caâu 14. Ddịch HCl tác dụng với chất nào sau đây? (1) Na2CO3 ; (2) KMnO4 ; (3) NaOH ; (4) Ba(NO3)2 A. (1),(3) B. (2), (3), (4) C. (1), (2), (3) D. (1), (2), (3), (4) Câu 15. Cho phản ứng: Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O . Vai trò của Cl2 trong phản ứng là A. Chất oxi hóa B. Chất khử C. Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa D. chất bazơ Câu 16. Cho 22,4g bột kim loại M (có hóa trị II) vào dung dịch HCl dư, khi phản ứng kết thúc thu được 0,8g H2 (đkc). Kim loại M là: (H=1) A. Mg (24) B. Ca (40) C. Fe (56) D. Zn (65) II. PHẦN TỰ LUẬN (6đ) Câu 1. Hoàn thành các phương trình phản ứng từ sơ đồ biến hóa sau (ghi rõ điều kiện nếu có) HCl (1)  H2  HCl ( 3) (2)  CuCl2  NaCl ( 4) (5 )  Cl2  I2 (6 ) Câu 2. Bằng phương pháp hóa học, nhận biết dung dịch các chất sau đựng trong các lọ mất nhãn NaBr, Na2SO4, HCl, NaCl Câu 3. Hòa tan 12,8g hỗn hợp gồm Fe, FeO bằng dung dịch HCl 0,1M vừa đủ thu được 2,24 lít khí (đktc) và dung dịch A. 1. Thành phần % khối lượng của Al và Zn . 2. Tính nồng độ M của muối có trong dung dịch A. (Fe = 56; Zn= 65; H=1; Cl=35,5, O=16)

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM 2014 - 2015 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 10 Thời gian: …. ( Cho Cu = 64; Cl = 35,5; Fe = 56; Al = 27) Câu 1: Cho các chất sau: Al, Ba(OH )2 , AlCl3 , AgNO3 , CuO, Au .Chất nào tác dụng với dung dịch HCl ? (1điểm) (1) (2) (3) (4) Câu 2:Thực hiện chuỗi phản ứng sau: Cl2  FeCl3  Fe(OH )3  Fe2O3  FeCl3 .     Câu 3: Nêu thuốc thử dùng để phân biệt các dung dịch sau: a) KCl và KNO3. b) Canxi hiđroxit và axit clohiđric. Câu 4: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau: (1điểm) a) Na2O + HCl b) Hiđro tác dụng với clo. Câu 5: Viết phương trình phản ứng chứng tỏ Cl2 có thể oxi hóa được Na? (1điểm) Câu 6: Viết phương trình điều chế Clo trong công nghiệp?( 1điểm) Câu 7: Muối ăn không những có tầm quan trọng trong đời sống hàng ngày của con người mà còn là nguyên liệu để sản xuất axit clohiđric .Viết phương trình hóa học của phản ứng sản xuất axit clohiđric từ muối ăn. ( 1 điểm) Câu 8: Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 dư, thu được m gam muối. Tính m? (1điểm) Câu 9: Trung hòa x ml dung dịch NaOH 0,4M cần vừa đủ 100 ml dung dịch HCl 0,1M.Tính x? ( 1điểm) Câu 10: Cho m gam Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít H2 (đktc). Để oxi hóa hoàn toàn m gam Fe cần dùng V lít Cl2 ( đktc) .Giá trị của V là bao nhiêu? ( 1điểm)

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... A - PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Câu 1: Hòa tan 4,8 gam Mg và 6,4 gam Cu trong dung dịch HCl lỗng dư thu được bao nhiêu lít khí H2(đktc)? A. 4,48 lít B. 2,24 lít C. 6,72 lít D. 7,84 lít Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế Oxi bằng cách: A. Chưng cất không khí lỏng B. Điện phân nước C. Nhiệt phân hợp chất giàu Oxi và kém bền nhiệt(KMnO4, KClO3..) D. Nhiệt phân hợp chất giàu Oxi và kém bền nhiệt(MnO2, H2O,..) Câu 3: Hòa tan hồn tồn 26,1 gam MnO2 trong dung dịch HCl đặc dư, thu được bao nhiêu lít khí Cl2(đktc)? A. 7,84 lít B. 4,48 lít C. 6,72 lít D. 13,44 lít Câu 4: Độ mạnh axit của các HX được sắp xếp như sau: A. HI Cl2 > F2 > I2 . B. F2 > Cl2 > Br2 >I2 . C. I2 > Br2 > Cl2 > F2 . D. Cl2 > F2 > Br2 > I2 . Câu 13: Phản ứng nào không xảy ra ? A. 2NaOH +Cl2  NaClO + NaCl + H2O. B. 2NaBr + I2  Br2 + 2NaI. C. Cl2 +2KI  2KCl +I2. D. 2Fe +3Cl2  2FeCl3. Câu 14: Cho dung dịch chứa 20gam NaOH tác dụng với dung dịch chứa 36,5gam HCl (phản ứng xảy ra hồn tồn). Nhúng quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng. Giấy quỳ tím có màu gì? A. Màu xanh B. Không đổi màu C. Không có cơ sở để xác định màu D. Màu đỏ B – PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 1: (2,5 điểm)Hòa tan hồn tồn 69,6g MnO2 vào dung dịch HClđđ dư.Tồn bộ lượng khí thốt ra hấp thu vào 500 ml dung dịch NaOH 4M. a-Viết các phản ứng xảy ra ? b-Xác định nồng độ mol/l các chất trong dung dịch sau.Giả sử Vdd thay đổi không đáng kể. Câu 2: (2,5 điểm) Hòa tan hết 4,0 gam hỗn hợp gồm Fe và một kim loại hóa trị II vào dung dịch HCl thì thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Nếu chỉ dùng 2,4 gam kim loại hóa trị II ở trên cho vào dung dịch HCl thì dùng không hết 500 ml dung dịch HCl 1M. Xác định kim loại M.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014 - 2015 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 10 Thời gian: …. Câu 1 (1 điểm). Viết phương trình phản ứng chứng minh HCl có tính axit mạnh. Câu 2 (1 điểm). Cho các chất sau: Au, Fe, NaOH, Fe2O3, H2, NaBr. Chất nào tác dụng được với khí Cl2 ? Câu 3 (1 điểm). Hoàn thành chuỗi phản ứng hóa học sau: NaCl (1)   Cl2 (2)   HCl (3)   KCl (4)   AgCl Câu 4 (1 điểm). Cho sơ đồ phản ứng sau: CaCO3 + HCl   ? + khí Y + ?. Xác định khí Y. Câu 5 (1 điểm). Hoàn thành các phản ứng sau: a) Sắt tác dụng với dung dịch axit HCl. b) H2 + Cl2, chiếu sáng. Câu 6 (1 điểm). X là chất khí màu vàng lục, mùi xốc. Khí X được dùng để diệt trùng nước sinh hoạt, sản xuất các hóa chất hữu cơ, sản xuất các chất tẩy trắng, sát trùng như nước Giaven, clorua vôi…. X là chất nào trong các chất khí sau: H2, O2, Cl2, CO2 ? Câu 7 (1 điểm). Chọn thuốc thử để nhận biết các chất sau: a) KOH, HCl và NaNO3. b) NaCl và NaNO3 Câu 8 (1 điểm). Cho 10,8 gam Al tác dụng hoàn toàn với khí Cl2 dư, thu được m gam muối AlCl3. Tính giá trị của m? (Cho Al = 27, Cl = 35,5) Câu 9 (1 điểm). Hòa tan hoàn toàn 9,2 gam hỗn hợp kim loại gồm Zn và Al bằng dung dịch HCl dư, thấy thoát ra 5,6 lít khí H2 (đktc). Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. (Cho H = 1, Al = 27, Zn = 65, Cl = 35,5). Câu 10 (1 điểm). Cho 10 gam hỗn hợp kim loại gồm Mg và Cu bằng dung dịch HCl dư, thấy thoát ra 4,48 lít khí H2 (đktc). Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại Mg và Cu trong hỗn hợp. (Cho Mg = 24, Cu = 64)

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I/ TRẮC NGHIỆM (6đ) Câu 1. Nguyên tử của nguyên tố có khuynh hướng nhận thêm 2 electron trong các phản ứng hoá học là A. Na (Z = 11) B. O (Z = 8) C. N (Z = 7) D. Cl (Z = 17) Câu 2. Hợp chất với hiđro của nguyên tố X có công thức XH3. Biết % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của X là 74,07 %. Nguyên tử khối của X là A. 32. B. 52 C. 14. D. 31. Câu 3. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt mang điện trong hạt nhân là 13. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là: A. Chu kì 3, nhóm IIIA. B. Chu kì 2, nhóm IIIA. C. Chu kì 3, nhóm IIA. D. Chu kì 3, nhóm VIIA. Câu 4. Nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p4. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là A. chu kỳ 3, nhóm VIA B. chu kỳ 3, nhóm VIB C. chu kỳ 4, nhóm IIIA D. chu kỳ 3, nhóm IVA Câu 5. Những tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn? A. số electron lớp ngoài cùng B. Tính kim loại, tính phi kim C. Số lớp electron D. Hóa trị cao nhất với oxi Câu 6. Oxit cao nhất của một nguyên tố R ứng với công thức R2O7. Nguyên tố R có thể là A. nitơ (Z=7) B. Cacbon(Z=6) C. Clo(Z=17) D. Lưu huỳnh (Z=16) Câu 7. Cho 10g hỗn hợp hai kim loại kiềm tan hoàn tòan vào 100ml H2O (d=1g/ml) thu được dung dịch A và 2.24 lít khí (đkc). Khối lượng dung dịch A là : A. 11.7 g B.109.8 g C. 9.8 g D. 110 g Câu 8. Trong BTH các nguyên tố, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là A. 3 và 3 B. 4 và 3 C. 3 và 4 D. 4 và 4 Câu 9. Ion R có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6. R thuộc chu kì + nào? Nhóm nào? A. Chu kì 4, nhóm IIA B. Chu kì 4, nhóm IA C. Chu kì 3, nhóm VIA D. Chu kì 3, nhóm VIIIA Câu Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính bazơ của oxit, hidroxit ứng 10. với các nguyên tố trong nhóm IIA là A. giảm B. giảm rồi tăng C. không đổi D. tăng Câu Cho các nguyên tố 9F, 16S, 17Cl, 14Si. Chiều giảm dần tính kim loại của 11. chúng là: A. F > Cl > S > Si B. F > Cl > Si > S C. Si >S >F >Cl D. Si > S > Cl > F Câu Một ntố R có cấu hình electron 1s22s22p3. Công thức oxit cao nhất và 12. công thức hợp chất với hiđro của R là A. RO2 và RH4 B. RO3 và RH2 C. RO2 và RH2 D. R2O5 và RH3 Câu X, Y là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong 1 nhóm và có tổng số hiệu ngtử 13. là 32 (Zx  

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... ( Cho Zn = 65; Cl = 35,5; Fe = 56; Al = 27) Câu 1: Viết 2 phương trình phản ứng chứng tỏ Cl2 có tính oxi hóa mạnh? (1điểm) Câu 2: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau: (1điểm) a) Fe(OH )3  HCl  b) Cl2 + Na  Câu 3: Nước máy,nước sinh hoạt,nước ở bể bơi thường được tiệt trùng bởi khí nào ? (1điểm) Câu 4: Viết phương trình điều chế Clorua vôi ? ( 1điểm) Câu 5: Cho phản ứng: CaCO3  HCl  CaCl2 ? khí Y . Xác định khí Y và hoàn thành phương trình phản ứng? (1điểm) Câu 6: Cho các chất sau: ZnO, H 2 , Na2CO3 , Fe . Chất nào tác dụng với khí Cl2 ? Viết phương trình phản ứng? (1điểm) Câu 7: Thực hiện chuỗi phản ứng sau: (1) (2) (3) (4) MnO2  Cl2  CuCl2  Cu(OH )2  CuO (1điểm)     Câu 8: Hòa tan 6,5 gam Zn trong dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng cô cạn dung dịch thì số gam muối khan thu được là bao nhiêu? (1điểm) Câu 9: Cho 17,6 gam hỗn hợp Fe, Cu tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 4,48 lít khí H2 ( đktc) . Khối lượng của Cu trong hỗn hợp là bao nhiêu? (1điểm) Câu 10: Cho 5,5 gam hỗn hợp 2 kim loại Al và Fe vào dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) .Tính phần trăm theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp? (1điểm)

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1 (2 điểm) Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng, phát biểu nào là sai a) Đối với nguyên tử của tất cả các nguyên tố, lớp electron ngoài cùng có không quá 8 electron. b) Nguyên tố có Z=11 thuộc loại nguyên tố p. c) Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số electron hóa trị. d) Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải, bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăng dần. Câu 2 (3,5 điểm): a) (1,5 điểm) Cho các nguyên tử: 15 X , 168Y , 19 Z , 18T . Hãy cho biết những nguyên tử nào 7 9 8 là đồng vị, những nguyên tử nào có cùng số nơtron? b) (1 điểm) Đồng có hai đồng vị bền 63 29 Cu và 65 29 Cu . Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Tính thành phần phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị ? c) (1 điểm) Nguyên tử X có tổng số hạt các loại là 40. Số khối nhiều hơn số hạt mang điện là 1 hạt. Xác định số hạt mang điện trong hạt nhân của nguyên tử X? Câu 3 (4,5 điểm): a) (2,25 điểm) Cho các nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là 9; 15; 20. Viết cấu hình electron nguyên tử và xác định vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn. Cho biết nguyên tố nào là phi kim, nguyên tố nào là kim loại? b) (0,75 điểm) Hãy sắp xếp các nguyên tố sau đây theo thứ tự tăng dần tính phi kim : Cl, Al, Na, P, F. c) (0,5 điểm) Nguyên tố R tạo hợp chất khí với hidro có công thức RH3.Xác định công thức oxit cao nhất của R? d) (1 điểm) Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 8. Tìm tổng số electron ở lớp vỏ của nguyên tử X?

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1 (1 điểm). Cho các chất sau: Na2CO3, Ag, Al, NaCl, Fe2O3, KOH. Chất nào tác dụng được với axit HCl? Câu 2 (1 điểm). Trong công nghiệp, khí Cl2 được sản xuất bằng phương pháp điện phân dung dịch NaCl bão hòa, có màng ngăn. Hãy viết phương trình phản ứng xảy ra. Câu 3 (1 điểm). Hoàn thành chuỗi phản ứng hóa học sau: MnO2 (1)   Cl2 (2)   HCl (3)   BaCl2 (4)   BaSO4 Câu 4 (1 điểm). Cho sơ đồ phản ứng sau: Al2O3 + HCl   X + H2O. Xác định chất X và hoàn thành phương trình phản ứng hóa học. Câu 5 (1 điểm). Hoàn thành các phản ứng sau: a) Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl. b) AgNO3 + NaCl. Câu 6 (1 điểm). X là chất khí màu vàng lục, mùi xốc. Khí X được dùng để diệt trùng nước sinh hoạt, sản xuất các hóa chất hữu cơ, sản xuất các chất tẩy trắng, sát trùng như nước Giaven, clorua vôi…. X là chất nào trong các chất khí sau: H2, O2, Cl2, CO2 ? Câu 7 (1 điểm). Chọn thuốc thử để nhận biết các chất sau: a) NaOH, HCl và NaCl. b) NaCl và NaNO3 Câu 8 (1 điểm). Cho 14,4 gam Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối MgCl2 và V lít khí H2 (đktc). Tính giá trị của m và V. (Cho Mg = 24, Cl = 35,5) Câu 9 (1 điểm). Hòa tan hoàn toàn 15,7 gam hỗn hợp kim loại gồm Zn và Al bằng dung dịch HCl dư, thấy thoát ra 7,84 lít khí H2 (đktc). Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. (Cho H = 1, Al = 27, Zn = 65, Cl = 35,5). Câu 10 (1 điểm). Cho 31,6 gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, đun nóng, thu được V lít khí Cl2 (đktc). Cho toàn bộ lượng khí Cl2 sinh ra tác dụng hoàn toàn với Cu thu được m gam muối clorua. Tính giá trị của m và V. (Cho K = 39, Mn = 55, O = 16, Cu = 64, Cl = 35,5). (Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn) ...Hết…

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1: Nêu định nghĩa nguyên tố hóa học? Cho ví dụ. (1 điểm) Câu 2: Cho các nguyên tử sau: 17 Cl , 10 Ne , 40 Ca . 35 22 20 a. Lập bảng, cho biết số proton, nơtron, electron và điện tích hạt nhân trong mỗi nguyên tử . (1.5 điểm) b. Viết cấu hình electron nguyên tử từng nguyên tố. Cho biết nguyên tử nào là kim loại, phi kim, khí hiếm? Giải thích. (1.5 điểm) Câu 3: Cho 2 nguyên tố: N (Z=7) và F (Z=9) a. Viết cấu hình electron , xác định vị trí của N và F trong bảng tuần hoàn (1,5 điểm) b. Sắp xếp theo tính phi kim giảm dần giữa: N, F và X (Z=8).(0.5 điểm) Câu 4: Nguyên tố Kali có 2 đồng vị, trong đó 19 K chiếm 90%. Nguyên tử khối trung 39 bình của Kali là 39,10. a)Tìm đồng vị thứ hai (1,5 điểm) b) Trong 6000 nguyên tử Kali, có bao nhiêu nguyên tử 19 K , bao nhiêu nguyên tử A2 K ? 39 19 (0,5điểm) Câu 5: Một nguyên tố R tạo hợp chất khí với hidro có công thức RH3. Trong oxit cao nhất, R chiếm 43,66% về khối lượng. a. Xác định tên nguyên tố R. (1,5điểm) b. Oxit cao nhất, hiđroxit của R có tính axit hay bazơ (0,5điểm) (Cho: Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85, Cs = 133, H = 1 , O = 16, P=31, N=14 )

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... (Cho S :32 ; Al:27 ;Na :23 ;O :16 ; H ;1 ;Br :80 ;Mg :24 ;Cu :64 ;Fe :56) Câu 1:Chọn phát biểu sai? A.Ozon có tính oxi hoá mạnh hơn oxi B.Oxi oxi hoá được lưu huỳnh C.Oxi oxi hoá được hầu hết kim loại D.Oxi oxi hoá được flo Câu 2:Phản ứng chứng tỏ ozon có tính oxi hoá mạnh hơn oxi là A.2Mg + O2 →2MgO B.2Ag + O3 →Ag2O + O2 C.3C + 2O3 →3CO2 D.C2H5OH + 3O2 →2CO2 + 3H2O Câu 3:Đốt cháy hoàn toàn 3,2 gam bột S trong không khí.Thể tích khí oxi tham gia phản ứng(đktc) là A.4,48 lít B.2,24 lít C.3,36 lít D.6,72 lít Câu 4:Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử oxi là A.2s12p4 B.2s22p6 C.3s23p4 D.2s22p4 Câu 5:Chọn phát biểu đúng về lưu huỳnh? A.Trong tự nhiên,lưu huỳnh chỉ có ở dạng đơn chất B.Trong tự nhiên,lưu huỳnh chỉ có ở dạng hợp chất C.Trong tự nhiên,lưu huỳnh có ở dạng đơn chất và hợp chất D.Lưu huỳnh chỉ tính oxi hoá Câu 6:Phản ứng hoá học nào viết sai? A. H2 + S → H2S B.S + O2 → SO2 C.2Al+ 3S → Al2S3 D.2Fe + 3S → Fe2S3 Câu 7:Đun nóng 4,8 gam bột lưu huỳnh với 2,16 gam bột nhôm cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.Khối lượng hợp chất thu được là A.7,5 gam B.6,96 gam C.4,72 gam D.6 gam Câu 8:Khi cho khí H2S tác dụng được với dung dịch nào sau đây? A.NaNO3 B.NaOH C.HCl D.NaCl Câu 9:Chọn phát biểu sai? A.SO2 là oxit axit B.SO2 có tính khử C.SO2 có tính oxi hoá D.SO2 có mùi trứng thối Câu 10:Cho 1mol khí SO2 tác dụng với 1,2mol NaOH thì sản phẩm thu được là? A.NaHSO3 B.Na2SO3 C.NaHSO3 và Na2SO3 D.Na2SO4 Câu 11:Phản ứng mà SO2 thể hiên tính khử là? A. SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O B.2SO2 + O2 → 2SO3 C.SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O D.SO2+ H2O ↔ H2SO3 Câu 12:Chất khí có thể làm mất màu dung dịch brom là A.SO2 B.CO2 C.H2 D.O2 Câu 13:Cho 2,24 lít khí H2S vào 200ml dung dịch NaOH 0,6M,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng muối thu được là A.7,8 gam B.5,6 gam C.6,04 gam D.6,72 gam Câu 14:Cho 2,24 lít khí SO2 vào 200ml dung dịch NaOH 0,7M,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng muối thu được là A.11,28 gam B.12,60 gam C.10,40 gam D.14,56 gam Câu 15:Thể tích khí SO2(đktc) làm mất màu 120 gam dung dịch Br2 nồng độ 20% là bao nhiêu? A.4,48 lít B.2,24 lít C.3,36 lít D.6,72 lít Câu 16:Hỗn hợp khí X gồm H2S và H2.Cho 4,48 lít (đktc) hỗn hợp X vào bình có chứa khí SO2 dư,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 5,76 gam chất rắn màu vàng.Thể tích khí H2S(đktc) trong hỗn hợp X là A.2,688 lít B.2,24 lít C.4,032 lít D.6,72 lít Câu 17:Nhóm chất tác dụng với axit H2SO4 loãng là A.Cu,NaOH,FeO B.Mg,Cu(OH)2,CaO C.Na2SO4,Al,Fe2O3 D.SO2,Zn,Al2O3 Câu 18:Cho phản ứng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + S + H2O .Hệ số các chất trong phương trình hoá học lần lượt là A.3;4;3;1;4 B.1;2;1;1;2 C.4;3;3;1;4 D.3;4;1;3;4 Câu 19:Hoà tan hoàn toàn một miếng kim loại Mg trong dung dịch axit H2SO4 loãng,thấy thoát ra 3,36 lít khí H2(đktc), lượng muối thu được là A.18 gam B.12gam C.18,3 gam D.24 gam Câu 20:Để phân biệt hai axit H2SO4 loãng và axit HCl có thể dùng chất nào sau đây? A.BaSO3 B.BaSO4 C.BaCl2 D.Na2SO4 Câu 21:Hoà tan 8,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Cu trong axit H2SO4 loãng dư,sau khi phản ứng xảy ra thì thu được 2,24 lít khí H2(đktc).Số gam của Mg và Cu trong hỗn hợp X lần lượt là A.6,4 và 2,4 B.2,4 và 6,4 C.2,8 và 6 D.6 và 2,8 Câu 22:Hoà tan hoàn toàn 1,6 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe trong axit H2SO4 loãng thì thu được 0,896 lít khí H2(đktc).Phần trăm khối lượng Mg và Fe trong hỗn hợp lần lượt là A.40% và 60% B.70% và 30% C.60% và 40% D.30% và 70% Câu 23:Cần bao nhiêu gam lưu huỳnh để điều chế 2 lít dung dịch H2SO4 2M? A.100 gam B.64gam C.128 gam D.96 gam Câu 24:Cần bao nhiêu gam nước để pha loãng 100 gam axit H2SO4 90% thành dung dịch axit có nồng độ 10% A.500 gam B.600gam C.700 gam D.800 gam Câu 25:Cho 4 gam Cu tác dụng vừa hết với axit H2SO4 đặc nóng. Khối lượng muối khan thu được là A.10 gam B.10,125 gam C.3,375 gam D.4,250 gam

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1(2đ): a/ Viết cấu hình electron của các nguyên tử sau:  Nguyên tử A có 4 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron.  Nguyên tử B có phân mức năng lượng cao nhất là 3s1 b/ Xác định số hạt p, n, e và điện tích hạt nhân các nguyên tử sau: 27 13 Al , 80 35 Br Câu 2(3đ): a/ Nguyên tố A có Z=17. Viết cấu hình electron, xác định vị trí (chu kỳ, nhóm) của X trong bảng tuần hoàn. X là kim loại hay phi kim, giải thích? b/ Nguyên tố R thuộc chu kỳ 3, nhóm VIIA. Viết cấu hình electron nguyên tử, công thức oxit cao nhất đối với Oxi, công thức hợp chất khí đối với Hidro của R Câu 3(2đ): Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. Xác định số hiệu nguyên tử, số khối và kí hiệu nguyên tử X. Câu 4(2đ): Một nguyên tố R có hợp chất khí với H là RH3. Oxit cao nhất của R chứa 43,66% khối lượng của R. Xác định nguyên tố R. Câu 5(1đ): phân mức năng lượng cao nhất của 2 nguyên tử A và B là 4s và 3p. Tổng số e của 2 phân lớp này bằng 5 và hiệu số e của chúng bằng 3. Viết cấu hình e và suy ra điện tích hạt nhân của A và B.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1(2.5đ): Nguyên tố Cl (Z=17). Xác định: - Vị trí ô nguyên tố, chu kỳ, nhóm, nguyên tố thuộc nguyên tố nào (s,p,d)? - Hóa trị cao nhất trong hợp chất với oxi và với hidro. - Là kim loại hay phi kim? Để đạt cấu hình khí hiếm gần nhất, Clo nhận hay nhường bao nhiêu electron? Câu 2 (2đ) 79 81 a. Brom là hỗn hợp của hai đồng vị: 35 Br (50,7%); 35 Br (49,3%). Hãy xác định nguyên tử khối trung bình của Brom. b. Hiđro có các đồng vị: 1 H ; 1 H và oxi có các đồng vị: 16O ; 17 O ; 18O . Hãy viết công 1 2 8 8 8 thức của các loại phân tử nước khác nhau. Câu 3 ( 2.5đ) a. Nguyên tố A nằm ở chu kì 3, nhóm VIIA . Xác định số lớp, số electron lớp ngoài cùng, số electron từng lớp. viết cấu hình của nguyên tố đó. b. Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 16. Xác định nguyên tử khối và viết kí hiệu nguyên tử đó. Câu 4 (3đ): Oxit cao nhất có dạng RO3. Trong hợp chất khí với hidro của R có chứa 5,88% H về khối lượng a)Xác định tên và kí hiệu hoá học của R. b) Hoà tan 2,4 gam oxit cao nhất của R vào 150 gam nước. Tính nồng độ C% của dung dịch thu được ? ( Cho biết nguyên tử khối O = 16, S = 32, P = 31, Na = 23, K = 39, Cl = 35.5, Ca = 40 )

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1: (1,0 điểm): Thành phần của nguyên tử? Đồng vị? Câu : 2 ( 1,0 điểm): Trong tự nhiên Ag có 2 đồng vị là 109Ag và xAg chiếm 56%, nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,88. Tính x. Câu : 2 ( 3,0 điểm): Nguyên tử ngyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 28, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8. Hãy cho biết: a) Cấu hình electron của X b) Vị trí của X trong Bảng tuần hoàn c) X có khuynh hướng nhường hay nhận bao nhiêu electron, thể hiện tính chất gì của nguyên tố? d) Công thức oxit cao nhất của X e) Công thức hợp chất khí với hiđro của X f) Thứ tự tăng dần tính chất cơ bản của các nguyên tố X và S (Z = 16) ; O (Z = 8) Câu 3: ( 2,5 điểm) Nguyên tử của một nguyên tố R thuộc nhóm IVA. Trong hợp chất khí của nguyên tố R với hiđro, R chiếm 75% khối lượng. a) Xác định nguyên tố R. (H=1; O=16; C = 12; Si=28; Ge = 73) b) Tính phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất oxit cao nhất. Câu 4: ( 2,5 điểm) Cho 3.78 g một kim loại có hóa trị III tác dụng với 200 g dd HCl dư thì thu được 4.704 lít khí thoát ra ở đktc và dd B a) Hãy cho biết tên của kim loại đó. b) Tính nồng độ phần trăm của dd B. (Cho M của B = 11, Al = 27, Ga = 70; Cr = 52; Mn = 55; Cl = 35.5, H = 1).

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... (Cho:Mn:55; O:16; I:127; Na:23; Cl:35,5; Br:80; F:19;Ag:108; Zn:65; Mg:24) Câu 1:Các nguyên tố halogen gồm A.F,Cl,Br,In B.F,Cl,Bi,I C.F,Cl,Br,I D.Fr,Cl,Br ,I Câu 2:Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử clo là A.2s22p5 B.3s23p6 C.4s24p5 D.3s23p5 Câu 3:Nhận xét nào đúng khi so sánh tính phi kim của các nguyên tố halogen A.FCl>Br>I D.F>Cl>I>Br Câu 4:Nhận định nào không đúng ? A.Cl2 là chất khí màu vàng lục(ở điều kiện thường) B.Cl2 có tính oxi hoá mạnh C.Cl2 không tồn tại trong tự nhiên 35 D.Nguyên tố clo chỉ có một loại nguyên tử bền là Cl Câu 5:Phản ứng hoá học nào không đúng? A.Fe + Cl2 → FeCl2 B.2Na + Cl2 → 2NaCl C.Cu + Cl2 → CuCl2 D.H2 + Cl2 → 2HCl Câu 6:Số oxi hoá của nguyên tố clo trong các hợp chất HCl,HClO,HClO3,HClO2 lần lượt là A.-1,+1,+5,+3 B.-1,+1,+3,+5 C.+1,-1,+5,+3 D.-1,+3,+5,+4 Câu 7:Cho 21,75 gam MnO2 tác dụng với axit HCl dư, đun nóng. Thể tích khí thoát ra (đktc) là: A. 4,48 lit. B. 5,6 lit. C. 11,2 lit. D. 3,75 lit. Câu 8:Dẫn 6,72 lít khí Clo (đktc) vào dd chứa 60 g NaI.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng kết tủa tạo thành là : A.5,08 g B.203,2 g C.50,8 g D.20,32 g Câu 9:Cho 22,5 g muối natri halogenua vào dd AgNO3 dư, thu đựơc 35,25 g kết tủa. Halogen là : A. F. B. Cl C. Br. D. I Câu 10:Chọn phát biểu sai A.Khí HCl tan rất nhiều trong nước B.Khí HCl tan trong nước tạo thành axit clohdric C.Axit clohdric là axit mạnh D.Axit clohdric đậm đặc nhất(ở 200C) đạt tới nồng độ 73% Câu 11:Phản ứng hoá học nào không đúng? A.Ca +2HCl → CaCl2 + H2 B.Cu +2HCl → CuCl2 + H2 C.FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O D.2HNO3 + 6HCl → 2NO + 3Cl2 + 4H2O Câu 12:Trong phòng thí nghiệm,khí HCl được điều chế bằng phản ứng nào sau đây? A.NaCl + H2SO4 → NaSHO4 + HCl B.H2 + Cl2 → 2HCl C.Cl2 + H2O → HCl + HClO D.4Cl2 + H2S + 4H2O → 8HCl + H2SO4 Câu 13:Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là: A. NaOH, Al, CuSO4, CuO. B. Cu(OH)2, Cu, CuO, Fe. C. CaO, Al2O3, Na2SO4, H2SO4. D. NaOH, Al, CaCO3, Cu(OH)2, CaO Câu 14: Hoá chất dùng để nhận biết 4 dung dịch: NaF, NaCl, NaBr, NaI là : A.NaOH B.H2SO4 C.AgNO3 D.Ag Câu 15:Có 4 bình mất nhãn đựng các dung dịch : HCl, HNO3, KCl, KNO3. Để phân biệt các dd trên, ta lần lượt dùng các chất : A.dùng quì tím, dung dịch AgNO3 B.dùng phenolphtalein, dd AgNO3 C.dung dịch AgNO3, dung dịch BaCl2 D.A,B đều đúng Câu 16:Nhóm chất nào có thể oxi hoá HCl? A.MnO2,KMnO4,HClO3 B.HClO3,Ca,CuO C.HNO3,H2SO4,HF D.HBr,HI,AgNO3 Câu 17:Hòa tan 2,24 lit khí hiđro clorua (đktc) vào 46,35 gam nước thu được dung dịch HCl có nồng độ là : A. 7,3%. B. 73%. C. 7,87%. D. 78,7%. Câu 18:Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với hỗn hợp gồm: 0,1 mol NaF; 0,1 mol NaCl; 0,1mol NaI Khối lượng kết tủa tạo thành là: A. 10,8 gam. B. 14,35 gam. C. 37,85 gam. D. 27,05 gam. Câu 19:Cần bao nhiêu ml dung dịch HCl 0,1M để trung hoà hoàn toàn 200ml dung dịch Ba(OH)2 0,12M A.480ml. B.240ml C.200ml D.300ml Câu 20:Cho hỗn hợp hai muối FeCO3 và CaCO3 tan trong dung dịch HCl vừa đủ, tạo ra 2,24 lit khí (đktc). Số mol HCl tiêu tốn hết là: A. 0,1 mol. B. 0,15 mol. C. 0,2 mol. D. 0,3 mol. Câu 21:Cho 44,5 gam hỗn hợp bột Zn và Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 22,4 lit khí H2 bay ra (đktc). Khối lượng muối ZnCl2 tạo thành là A. 47,5 gam. B. 115,5 gam. C. 68 gam. D. Kết quả khác. Câu 22:Trong 4 hổn hợp sau đây, hổn hợp nào là nước gia-ven A.NaCl + NaClO + H2O. B.NaCl + NaClO2 + H2 C.NaCl + NaClO3 + H2O D.NaCl + HClO + H2O Câu 23:Thứ tự tính axit giảm dần theo thứ tự sau A.HF>HCl>HBr>HI B.HI>HBr>HCl>HF C.HF>HBr>HI>HCl D.HCl>HF>HI>HBr Câu 24:Trong các Halogen sau: F2, Cl2, Br2, I2, halogen phản ứng với nước mạnh nhất là: A.Cl2 B.Br2 C.F2 D.I2 Câu 25:Hoà tan 21,3 gam hỗn hợp gồm hai muối NaCl và NaBr vào nước được dung dịch A.Cho từ từ dung dịch AgNO3 vào dung dịch A cho đến dư thì thu được 42,55 gam kết tủa.Khối lượng AgBr thu được là A.5,85 gam B.14,35 gam C.15,45 gam D.28,2 gam

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Bài 1: (2đ) Tổng số hạt (p, n, e) trong nguyên tử của nguyên tố X là 40. Biết số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện âm là 1. a. Xác định số electron, số proton, số nơtron, số hiệu nguyên tử của nguyên tố X. b. Xác định số khối A và viết kí hiệu nguyên tử của X. 79 81 Câu 2: (2đ) Brom có hai đồng vị bền là: 35 Br và 35 Br . Biết nguyên tử khối trung bình của Brom là 79,9. Xác định phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị. Câu 3: (2đ) Cho S (Z=16). Xác định: a. Xác định chu kì, nhóm, nguyên tố S thuộc loại nguyên tố nào (s,p,d,f)? Vì sao? b. Viết công thức oxit cao nhất và hợp chất với hidro. Câu 4: ( 2đ) Nguyên tố X nằm ở chu kì 3, nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn. a. Viết cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố đó. Xác định số lớp electron, số electron lớp ngoài cùng, số electron ở từng lớp electron. b. Cho biết nguyên tố đó là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Vì sao? Câu 5: (2đ) Oxit cao nhất trong hợp chất của R với oxi có dạng RO2. Trong hợp chất khí với hidro của R có chứa 25% H về khối lượng. Xác định R. ( Cho biết một số nguyên tử khối: O = 16, S = 32, C = 12, Na = 23, K = 39, Cl = 35.5)

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I/ TRẮC NGHIỆM: (6 điểm) Câu 1. Hấp thụ 3,36 lít khí SO2 (đktc) vào 200 ml dd NaOH 1M. D/dịch thu được chứa chất nào sau đây: A. Na2SO3 B. NaHSO3 C. Na2SO3, NaHSO3 D. Na2SO3, NaOH Câu 2. Cho FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, sản phẩm khí thu được là: A. SO2 B. CO2 C. SO2 và CO2 D. Không xác định Câu 3. Phản ứng thể hiện tính khử của SO2 là: A. SO2 + 2H2S → 3S↓ + 2H2O B. SO2 + Cl2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4 C. SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4 D. Cả B và C đều đúng Câu 4. Cho m gam hỗn hợp: FeO và Zn tác dụng với dd H2SO4 loãng, dư tạo 0,2 mol khí. Cũng m gam hỗn hợp này tác dụng với dd H2SO4 đặc, nóng tạo 0,3 mol khí SO2 duy nhất. Giá trị m là: (Zn=65; Fe=56, O=16) A. 13,7 gam B. 20,9 gam C. 27,4 gam D. 20,2 gam Câu 5. Phản ứng điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là: A. 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2↑ B. 2H2O → 2H2 + O2↑ C. 2KClO3 → 2KCl + 3O2↑ D. Cả A và C Câu 6. Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực: A. O2 B. H2S C. H2SO4 D. SO2 Câu 7. Chọn phát biểu đúng về oxi: A. Nguyên tử oxi dễ nhường 2e B. Có tính oxi hóa C. Tác dụng với tất cả kim loại D. Có tính khử Câu 8. Hòa tan 16,5 gam hỗn hợp gồm Al và Fe trong dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 13,44 lít khí (đktc). Cô cạn muối sau phản ứng, khối lượng muối khan là: (Al=27, Fe=56, S=32, O=16) A. 131,7 gam B. 55,5 gam C. 26,8 gam D. 74,1 gam Câu 9. Chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch H2SO4 đặc không cho cùng loại muối: A. Ag B. Al C. K D. Fe Câu 10. Cho 11,2 gam sắt tác dụng hết với dd H2SO4 đặc, nóng thu được V lít khí (đktc). Giá trị V: (Fe = 56) A. 10,08 lít B. 13,44 lít C. 6,72 lít D. 3,36 lít Câu 11. Có dãy chất: H2S, O3, H2SO4, S, Cl2, CuSO4, SO2. Số chất vừa thể hiện tính oxi và tính khử là: A. 4 B. 2 C. 3 D. 1 Câu 12. Những chất có thể tồn tại trong bình chứa là: A. Al và dd H2SO4 đặc, nguội B. Khí SO2 và dd NaOH C. BaCl2 và dd H2SO4 loãng D. MgO và dd HCl Câu 13. Khí góp phần lớn vào sự hình thành mưa axit là: A. H2S B. SO2 C. HCl D. O3 Câu 14. Cho phản ứng: 2KMnO4 + 5H2O2 +3H2SO4 → 2MnSO4 + 5O2 + K2SO4 + 8H2O. Số phân tử bị khử và số phân tử bị oxi hóa là: A. 2 và 5 B. 2 và 3 C. 3 và 2 D. 5 và 2 Câu 15. Có bao nhiêu mol FeS2 tác dụng với oxi để thu được 64 gam khí SO2 theo phương trình phản ứng: A. 0, 2 B. 0,5 C. 1,4 D. 1,8 II/ TỰ LUẬN (4 điểm) Câu 1.(1đ) Hoàn thành sơ đồ phản ứng: H2SO4 → S → H2S (Ghi rõ đk phản ứng nếu có) Câu 2.(1đ) Viết 2 phương trình phản ứng thể hiện sự khác nhau về tính chất hóa học của dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch H2SO4 đăc, nóng? Câu 3.(2đ) Cho 13,6 gam hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 6,72 lít khí (đktc). a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu? (Fe=56, Mg=24) b) Nếu cho cùng khối lượng hỗn hợp trên vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì thể tích khí SO2 thu được (đktc) là bao nhiêu? ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… …………………

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... ( Cho Cu = 64; Cl = 35,5; Fe = 56; Al = 27) Câu 1: Viết 2 phương trình phản ứng chứng tỏ HCl là 1 axit mạnh? (1điểm) Câu 2: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau: (1điểm) a) Fe + Cl2  b) Al2O3  HCl  Câu 3: Viết phương trình điều chế Clo trong phòng thí nghiệm? (1điểm) Câu 4: Nêu ứng dụng của nước Giaven? ( 1điểm) Câu 5: Cho phản ứng: Al  HCl  AlCl3  khí A . Xác định khí A và hoàn thành phương trình phản ứng? (1điểm) Câu 6: Cho các chất sau: Cu, NaOH , CuO, BaSO4 . Chất nào tác dụng với dung dịch HCl ? Viết phương trình phản ứng? (1điểm) Câu 7: Thực hiện chuỗi phản ứng sau: (1) (2) (3) (4) KMnO4  Cl2  HCl  FeCl3  AgCl (1điểm)     Câu 8: Tính khối lượng Cu và thể tích khí Cl2 ( đktc) đã tham gia phản ứng nếu có 27 gam CuCl2 tạo thành sau phản ứng? (1điểm) Câu 9: Cho 5 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu tác dụng với dung dịch HCl dư, phản ứng hoàn toàn tạo thành 1,68 lít H2 ( đktc) . Khối lượng của Cu trong 5 gam hỗn hợp X là bao nhiêu? (1điểm) Câu 10: Hòa tan 8,3 gam hỗn hợp Al, Fe trong dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít H2 ( đktc) và dung dịch A. Tính phần trăm theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp? (1điểm)

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1 (1 điểm). Viết phương trình phản ứng chứng minh Cl2 có tính oxi hóa mạnh. Câu 2 (1 điểm). Cho các chất sau: Cu, Al2O3, Fe, NaOH, NaCl, CaCO3. Chất nào tác dụng được với axit HCl ? Câu 3 (1 điểm). Hoàn thành chuỗi phản ứng hóa học sau: MnO2 (1)   Cl2 (2)   HCl (3)   NaCl (4)   AgCl Câu 4 (1 điểm). Cho sơ đồ phản ứng sau: Zn + HCl   ? + khí X. Xác định khí X. Câu 5 (1 điểm). Hoàn thành các phản ứng sau: a) Nhôm tác dụng với Cl2, đun nóng. b) Na2CO3 + HCl Câu 6 (1 điểm). Dung dịch chứa hỗn hợp muối của nguyên tố clo có tính tẩy màu và sát trùng, dùng để tẩy trắng vải, sợi, giấy và dùng để tẩy uế chuồng trại, nhà vệ sinh. Dung dịch đó là gì? Câu 7 (1 điểm). Chọn thuốc thử để nhận biết các chất sau: a) NaOH, HCl và NaCl b) KCl và NaNO3 Câu 8 (1 điểm). Cho 11,2 gam Fe tác dụng hoàn toàn với khí Cl2 dư, thu được m gam muối FeCl3. Tính giá trị của m? (Cho Fe = 56, Cl = 35,5). Câu 9 (1 điểm). Hòa tan hoàn toàn 5,1 gam hỗn hợp kim loại gồm Mg và Al bằng dung dịch HCl dư, thấy thoát ra 5,6 lít khí H2 (đktc). Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. (Cho H = 1, Mg = 24, Al = 27, Cl = 35,5). Câu 10 (1 điểm). Cho 10 gam hỗn hợp kim loại gồm Zn và Cu bằng dung dịch HCl dư, thấy thoát ra 2,24 lít khí H2 (đktc). Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại Zn và Cu trong hỗn hợp. (Cho Cu = 64, Zn = 65). (Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn)

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... ( Cho Cu = 64; Cl = 35,5; Fe = 56; Al = 27) Câu 1: Cho các chất sau: Na2CO3 , NaOH , NaCl, FeO, Mg, Ag. .Chất nào tác dụng với dung dịch HCl ? (1điểm) (1) (2) (3) (4) Câu 2:Thực hiện chuỗi phản ứng sau: Cl2  HCl  CaCl2  CaCO3  CO2     Câu 3: Nêu thuốc thử dùng để phân biệt các dung dịch sau: a) NaCl và NaNO3 b) Natri hiđroxit và axit clohiđric. Câu 4: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau: (1điểm) a) FeO + HCl b) Clo tác dụng với nước. Câu 5: Viết phương trình phản ứng chứng tỏ HCl đặc có tính khử? (1điểm) Câu 6: Viết phương trình điều chế nước Giaven? ( 1điểm) Câu 7: Muối ăn không những có tầm quan trọng trong đời sống hàng ngày của con người mà còn là nguyên liệu để sản xuất NaOH .Viết phương trình hóa học của phản ứng sản xuất NaOH từ muối ăn. ( 1 điểm) Câu 8: Cho 11,2 gam Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, Tính thể tích khí H2 thu được ở đktc? ( 1 điểm) Câu 9: Cho 100ml dung dịch KOH phản ứng vừa đủ 200 ml dung dịch HCl 0,1M. Tính nồng độ mol/lít dung dịch KOH. ( 1điểm) Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 7,7 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn trong dung dịch HCl dư thấy có 0,3 gam H2 bay ra. Tính khối lượng muối tạo thành trong dung dịch? ( 1điểm)

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1 (1 điểm). Cho các chất sau: CaCO3, Cu, Fe, NaCl, Al2O3, NaOH. Chất nào tác dụng được với axit HCl? Câu 2 (1 điểm). Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế khí Cl2 bằng cách cho kali pemanganat KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc. Hãy viết phương trình phản ứng xảy ra. Câu 3 (1 điểm). Hoàn thành chuỗi phản ứng hóa học sau: NaCl (1)   Cl2 (2)   HCl (3)   CaCl2 (4)   CaCO3 Câu 4 (1 điểm). Cho sơ đồ phản ứng sau: CaCO3 + HCl  CaCl2 + khí X + H2O.  Xác định khí X và hoàn thành phương trình phản ứng hóa học. Câu 5 (1 điểm). Hoàn thành các phản ứng sau: a) Sắt tác dụng với dung dịch HCl. b) Cl2 + NaBr. Câu 6 (1 điểm). Dung dịch chứa hỗn hợp muối của nguyên tố clo có tính tẩy màu và sát trùng, dùng để tẩy trắng vải, sợi, giấy và dùng để tẩy uế chuồng trại, nhà vệ sinh. Dung dịch đó là gì? Câu 7 (1 điểm). Chọn thuốc thử để nhận biết các chất sau: a) Ca(OH)2, HCl và NaNO3. b) KBr và KNO3 Câu 8 (1 điểm). Cho 11,2 gam Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối FeCl2 và V lít khí H2 (đktc). Tính giá trị của m và V. (Cho Fe = 56, Cl = 35,5). Câu 9 (1 điểm). Hòa tan hoàn toàn 6,3 gam hỗn hợp kim loại gồm Mg và Al bằng dung dịch HCl dư, thấy thoát ra 6,72 lít khí H2 (đktc). Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. (Cho H = 1, Mg = 24, Al = 27, Cl = 35,5). Câu 10 (1 điểm). Cho 26,1 gam MnO2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, đun nóng, thu được V lít khí Cl2 (đktc). Cho toàn bộ lượng khí Cl2 sinh ra tác dụng hoàn toàn với Fe thu được m gam muối clorua. Tính giá trị của m và V. (Cho O = 16, Mn = 55, Fe = 56, Cl = 35,5). (Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn)

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (4 điểm) Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng. Câu 1. Dãy công thức hoá học gồm toàn hợp chất là : A. H2SO4, NaCl, Cl2, O2. B. HCl, Na2SO4, CaCO3. C. O3, NH3, Al2O3. D. Cl2, HCl, N2. Câu 2. Dãy công thức hoá học gồm toàn đơn chất là : A. NH3, CH4, Al2O3. B. Al, Zn, CO2. C. Cl2, O2, O3. D. HCl, NaCl , N2. Câu 3. Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của O. X là nguyên tố : A. Ca. B. Mg. C. Na. D. Fe. Câu 4. Hoá trị của N trong các hợp chất : NH3, N2O, NO, N2O3, N2O5 lần lượt là : A. I, II, III, IV, V. B. V, III, IV, I, II. C. III, I, II, III, V. D. IV, I, II, III, V. Câu 5. Từ công thức hoá học K2CO3 cho biết ý nào sau đây đúng : A. Hợp chất trên có 3 chất gồm K, O, C. tạo nên. B. Hợp chất trên có 3 phõn tử gồm K, O, C tạo nên và có phân tử khối là 138 đvC. C. Hợp chất trên có phân tử khối là 67 đvC. D. Hợp chất trên có cấu tạo gồm có 2 nguyên tử Kali, 1 nguyên tử Cacbon, 3 nguyên tử Oxi tạo nên và có phân tử khối là 138 đvC. Câu 6. Hợp chất AlxO3 có phân tử khối là 102đvC, Giá trị của x là : A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 7. Biết S có hoá trị IV, O có hoá trị II. Công thức phù hợp với quy tắc hoá trị là : A. SO. B. S2O3 . C. SO3. D. SO2. Câu 8. Nguyên tử P có hoá trị V trong hợp chất : A. P2O3. B. P2O5. C. P4O4. D. P4O10. II. TỰ LUẬN : (6 điểm) Câu 1. (2 điểm) a. Dùng chữ số và công thức hóa học để biểu đạt các ý sau : Bốn phân tử khí oxi, Bảy nguyên tử kẽm, sáu phân tử muối ăn (NaCl), hai nguyên tử đồng. b. Các cách viết 6H2 ,5H2O, 2Al, 3HCl chỉ ý gì ? Câu 2. (2 điểm) Lập công thức hóa học của hợp chất gồm 2 nguyên tố (nhóm nguyên tử) sau và tính phân tử khối. a. Fe (III) và O (II) b. Al (III) và (NO3) (I) Câu 3. (2 điểm) Tính khối lượng ra gam của các nguyên tố sau : O2, 10H2, 8Na, Ca, Fe, 7Al, 2C, 4Cu.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM( 3đ) Câu 1: Phân bón nào sau đây có hàm lượng nitơ cao nhất: A. (NH2)2CO B. NH4Cl C. (NH4)2SO4 D.NH4NO3 Câu 2: Trong phương trình phản ứng P + Cl2  PCl5. P đóng vai trò A. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử B. Chất oxi hóa C. Không xác định D. Chất khử Câu 3: Dung dịch axit photphoric phân li ra các ion ( không kể H+ và OH- của nước) A. H+, H2PO4-, HPO42-, PO43- B. H+, HPO42-, PO43- C. H+, PO43- , D. H+, H2PO4-, PO43- Câu 4: Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % chất nào? A. P2O5 B. H3PO4 C. PO43- D. P Câu 5: Trong phòng thí nghiệm, nitơ tinh khiết được điều chế từ A. Không khí B. NH3 vào O2 C. Zn vào HNO3 D. NH4NO2 Câu 6: HNO3 không thể hiện tính oxi hoá mạnh với chất nào sau đây? A. Fe3O4 B. Fe(OH)2 C. Fe2O3 D. FeO Câu 7: Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch HNO3 A. Fe2O3, Cu, Pb, P B. H2S, C, BaSO4, ZnO C. Au, Mg, FeS2, CO2 D. CaCO3, Al, Na2SO4, Fe(OH)2 Câu 8: Cho các chất FeO, Fe2O3, Fe(NO3)2, CuO, FeS. Số chất tác dụng được với HNO3 giải phóng khí NO là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 2 Câu 9: Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, hóa chất nào sau đây được chọn làm nguyên liệu chính: A. NaNO3, H2SO4 đặc B. N2 và H2 C. NaNO3, N2, H2 và HCl D. AgNO3 và HCl Câu 10: Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là: A. Fe(NO3)2, NO và H2O B. Fe(NO3)2, NO2 và H2O C. Fe(NO3)2, N2 D. Fe(NO3)3 và H2O Câu 11: Để phân biệt 3 lọ NaCl, Na3PO4, NaNO3 người ta dùng A. Quỳ tím B. BaCl2 C. AgNO3 D. Phênoltalêin Câu 12: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3. Vai trò của NaNO3 trong phản ứng là: A. Chất xúc tác B. Chất oxi hóa C. Môi trường D. Chất khử II. PHẦN TỰ LUẬN:(7 điểm). 1. Bằng phản ứng hóa học, hãy nhận biết các dung dịch sau: Na3PO4, NaCl, NaBr, Na2CO3, NaNO3 (1,5 điểm ) 2. Bằng phản ứng hóa học chứng minh ( 1,5 điểm ) a. N2 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. b. Khi đốt khí NH3 trong bình khí Clo thì thấy có khói trắng bay ra. 3. Hòan thành chuỗi phản ứng sau: NH3  NO  NO2  HNO3 NO2 (1 điểm) 4. Cho 11,0 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 6,72 lít khí NO ở đktc (sản phẩm khử duy nhất). (3 điểm) a. Xác định % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu. b. Tính khối lượng muối thu được.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... (Cho S :32 ; Al:27 ;Na :23 ;O :16 ; H ;1 ;Br :80 ;Mg :24 ;Cu :64 ;Fe :56) Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 3,84 gam Cu vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Thể tích SO2 thu được là : A. 10,08 lít B. 3,36 lít C. 5,6 lít D. 1,344 lít Câu 2: Có 3 dung dịch không màu: BaCl2, Na2SO4, H2SO4. Chỉ dung một thuốc thử để nhận biết các dung dịch đó là? A. Dung dịch BaCl2 B. Quỳ tím C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch Br2 Câu 3: Hòa tan 6 gam kim loại R hóa trị 2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 1,6 gam S. Kim loại R đó là: A. Mg (M=24) B. Ca (M=40) C. Zn (M=65) D. Ba (M=137) Câu 4: Cặp chất không cùng tồn tại trong dung dịch là: A. BaSO4 và HCl B. Na2SO4 và CuCl2 C. Na2SO4 và BaCl2 D. Fe và H2SO4 đặc, nguội Câu 5: Oxi có thể thu được từ sự nhiệt phân của chất nào? A. NaHCO3 B. (NH4)2SO4 C. CaCO3 D. KClO3 Câu 6: Thứ tự tính axit giảm dần là: A. H2CO3 > H2SO4 > H2S B. H2SO4 > H2S > H2CO3 C. H2SO4 > H2CO3 > H2S D. H2CO3 > H2S > H2SO4 Câu 7: Số mol H2SO4 cần dung để pha chế 10 ml H2SO4 2M là: A. 5,0 mol B. 0,2 mol C. 20,0 mol D. 0,02 mol Câu 8: Tỷ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử và số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa trong phản ứng: S + H2SO4 → SO2 + H2O là: A. 2 : 1 B. 3 : 1 C. 1 : 2 D. 2 : 3 Câu 9: Sục V lít SO2 ở đktc vào dung dịch nước Br2 cho tới khi mất màu thì dừng. Thêm dung dịch BaCl2 vào dung dịch thì thu được 11,65 gam kết tủa. giá trị V là: A. 2,24 lít B. 1,12 lít C. 3,36 lít D. 6,72 lít Câu 10: Hòa tan 21,3 gam hỗn hợp Mg và Al trong dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 10,08 lít H2 đktc. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, lượng muối khan thu được là: A. 107,7 gam B. 55,5 gam C. 64,5 gam D. 81,7 gam Câu 11: Dãy chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng và đậm đặc, nguội? A. Ag, Zn, NaOH, Na2CO3 B. CuO, CaCO3, Zn, Mg(OH)2 C. Fe, CaO, Na2SO3, Fe2O3 D. Cu, BaCl2, Na, Fe(OH)2 Câu 12: Cho hỗn hợp gồm sắt và magie có tỉ lệ số mol 1:3, tác dụng hết với dung dịch axit sunfutic loãng dư, thu được 8,96 lít khí H2 ở đktc. % khối lượng sắt trong hỗn hợp ban đầu: A. 43,75% B. 75% C. 25% D. 56,25% Câu 13: Đun nóng hỗn hợp gồm 0,65 gam bột Zn và 0,224 gam bột S trong ống nghiệm đậy kín. Khối lượng chất rắn sau phản ứng thu được là: A. 0,195 gam B. 1,95 gam C. 0,874 gam D. 0,679 gam Câu 14: Cho 600 ml dung dịch H2SO4 0,5M hòa tan vừa đủ m (g) hỗn hợp gồm Zn và CuO, sau phản ứng thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Giá trị m là: A. 19,75 gam B. 19 gam C. 21 gam D. 21,75 gam Câu 15: Sự có mặt của ozon trên tầng khí quyển rất cần thiết vì: A. Ozon ngăn cản các tia tử ngoại, bảo vệ sự sống trên Trái đất B. Ozon hấp thụ các tia đến từ ngoài không gian để tạo feron C. Ozon ngăn cản oxi không cho thoát ra khỏi mặt đất D. Ozon làm cho Trái đất ấm hơn và làm sạch khí quyển Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng: FeS2 → X → Y → H2SO4 . X và Y lần lượt là: A. SO2 và SO3 B. H2S và SO2 C. S và SO2 D. S và H2S Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 5,6 lít khí SO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 3,5M. Dung dịch sau phản ứng có chứa ? A. Na2SO3 B. Na2SO3 và NaOH dư C. NaHSO3 và Na2SO3 D. NaHSO3 Câu 18: Phản ứng thể hiện tính oxi hóa của O3 mạnh hơn O2 là: A. O3 oxi hóa hầu hết các kim loại B. 2Ag + O3 → Ag2O + O2 C. 2O3 → 3O2 D. 3O2 → 2O3 Câu 19: Hỗn hợp khí A gồm O2 và O3 có tỉ khối hơi so với không khí là 1,2414. % thể tích của O2 có trong hỗn hợp là: A. 30% B. 75% C. 50% D. 25% Câu 20: Trong các phản ứng sau, phản ứng thể hiện tính axit của H2S là: A. H2S + 2FeCl3 → 2FeCl2 + S↓ + H2O B. H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl C. 2H2S + SO2 → 3S↓ + 2H2O D. H2S + 2NaOH → Na2S + H2O Câu 21: Cho 20 ml dung dịch H2SO4 2M vào dung dịch BaCl2 dư, khối lượng kết tủa thu được là: A. 93,2 gam B. 9,32 gam C. 7,52 gam D. 8,40 gam Câu 22: Có dãy chất sau: H2S, H2SO4, SO2, S, O2, Cl2. Số chất vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử là: A. 2 chất B. 5 chất C. 4 chất D. 3 chất Câu 23: Cho FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, sản phẩm khí thu được là: A. SO2 B. SO2 và CO2 C. CO2 D. CO2 hoặc SO2 Câu 24: Khí góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit là? A. Ozon B. Hiđro clorua C. Hiđro sunfua D. Lưu huỳnh đioxit Câu 25: Cho phản ứng : X + H2SO4 đặc, nóng → Fe2(SO4)3 + SO2↑ + H2O. X có thể là: A. Fe hoặc FeO B. FeO C. Fe2O3 D. Fe

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1. Các hạt cơ bản cấu tạo nên nguyên tử là A. Hạt proton và notron B. Hạt nơtron và electron C. Hạt electron và proton D. Hạt electron, proton và nơtron Câu 2. Nguyên tử nhôm có 13 electron, 14 notron. Khối lượng của nguyên tử là A. 13 đvC B. 14 đvC C. 27 đvC D. 40 đvC Câu 3. Các đồng vị của một nguyên tố hóa học phân biệt bởi số A. notron B. proton C. hiệu nguyên tử D. electron Câu 4. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử A. có cùng số điện tích hạt nhân B. có cùng số hạt notron. C. có cùng số khối D. có cùng số electron lớp ngoài cùng Câu 5. ố proton, số nơtron của 17 X l n lượt là 8 A. 8 và 17. B. 17 và 8. C. 9 và 8. D. 8 và 9. Câu 6. Ion A2+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6. Tổng số electron trong nguyên tử A là A. 18 B. 19 C. 20 D. 21 Câu 7. Trong nguyên tử, lớp thứ n có số electron tối đa là A. n B. 2n C. n² D. 2n² Câu 8. Các nguyên tử và ion sau: F–, Na+, Ne có đặc điểm nào chung? A. cùng số electron B. cùng số nơtron C. cùng số khối D. cùng số proton Câu 9. Nguyên tử X có Z = 17. ố electron lớp ngoài cùng là A. 5 B. 7 C. 6 D. 8 Câu 10. Lưu huỳnh có ký hiệu nguyên tử 32 S , cấu hình electron lớp ngoài cùng là 16 A. 2s²2p4. B 2s²2p5. C. 3s²3p4. D. 3s²3p5. Câu 11. Nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s²3p 5. X có số hiệu là A 15 B. 16 C. 17 D. 18 Câu 12. Nguyên tử 16 O có bao nhiêu electron ở phân lớp p? 8 A4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 13. Một nguyên tử có tổng cộng 7 electron ở các phân lớp p. ố proton của nguyên tử đó là A. 10 B. 11 C. 12 D. 13 Câu 14. Trong nguyên tử hạt mang điện là A. chỉ có proton. B. chỉ có electron. C. hạt nơtron và electron D. hạt electron và proton. Câu 15. Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau đây có 20 proton, 20 electron, 20 nơtron? 39 40 40 35 A. 19 K B. 18 Ar C. 20 Ca D. 17 Cl Câu 16. ố electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 8e. ố đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là bao nhiêu? A. 14 B. 10 C. 16 D. 18 Câu 17. Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron nguyên tử nào sau đây là không đúng? A. 1s² 2s²2p6 3s²3p6. B. 1s² 2s²2p6 3s²3p5 4s². C. 1s² 2s²2p6 3s². D. 1s² 2s²2p6 3s²3p6 4s1. Câu 18. Cho cấu hình electron của một số nguyên tố: 1s² 2s²2p6 3s²3p5; 1s² 2s²2p6 3s²3p6 4s² ; 1s² 2s²2p6 3s²3p6; 1s² 2s²2p6 3s²3p1; 1s² 2s²2p6 3s²3p4. ố nguyên tố là kim loại, phi kim, khí hiếm tương ứng là A. 2; 1; 2 B. 2; 2; 1 C.1; 2; 2 D. 1; 3; 1 Câu 19. Tổng số hạt proton, nơtron và electron có trong một nguyên tử Al (Z = 13; A = 27) là A. 40 B. 37 C. 26 D. 28 Câu 20. Cấu hình electron của nguyên tử X là 1s² 2s²2p6 3s². Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của X có A. 24 proton B. 11 proton, 13 nơtron C. 12 proton, 12 nơtron D. 13 proton, 11 nơtron Câu 21. ố electron tối đa trong phân lớp f và phân lớp p l n lượt là A. 10 và 18. B. 10 và 14. C. 14 và 10. D. 14 và 6. Câu 22. Dựa vào thứ tự các mức năng lượng trong nguyên tử, sự sắp xếp các phân lớp nào sau đây sai: A. 3s < 4s B. 3d < 4s C. 2p > 2s D. 1s < 2s Câu 23. Cấu hình electron của Fe (Z = 26) là A. 1s² 2s²2p6 3s²3p63d6 4s². B. 1s² 2s²2p6 3s²3p63d6. C. 1s² 2s²2p6 3s²3p63d7 4s1. D. 1s² 2s²2p6 3s²3p63d8. Câu 24. Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử X là 13 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 3. Nguyên tử X có số proton là A. 4 B. 5 C. 9 D. 7 Câu 25. Tổng số hạt cơ bản của nguyên tử X là 34, trong hạt nhân số hạt mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 1. ố hạt p, n, e của X l n lượt là A. 11, 12 và 12 B. 11, 12 và 11 C. 12, 11 và 11 D. 12, 11 và 12 Câu 26. Trong một nguyên tử X tổng số hạt proton, nơtron và electron là 52. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16 hạt. ố khối của X là A. 36 B. 35 C. 33 D. 34 Câu 27. Trong nguyên tử của nguyên tố A có tổng số các hạt là 58. Biết số hạt mang điện dương ít hơn số hạt không mang điện là 1. ố hiệu nguyên tử và số khối của A l n lượt là A. 19 và 38 B. 20 và 38 C. 20 và 39 D. 19 và 39 Câu 28. Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Trong tự nhiên, đồng tồn tại 2 loại đồng vị là 29 Cu và 29 Cu . Ph n trăm 65Cu là 65 63 A. 27%. B. 26,7%. C. 26,3%. D. 73%. Câu 29. Nguyên tử clo có hai đồng vị là 35Cl (75,77%); 37Cl (24,23%). Nguyên tử khối trung bình của clo là A. 35,00 B. 35,50 C. 35,67 D. 35,45 Câu 30. ố proton, nơtron, electron của ion Fe3+ (Z = 26) l n lượt là A. 26, 53, 23 B. 23, 30, 26 C. 26, 30, 23 D. 26, 30, 26 Câu 31. Ion M3+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s²3p63d5. ố electron của ngtử M là A. 23 B. 26 C. 24 D. 25 Câu 32. Tổng số hạt có trong ion K+ (Z = 19, A = 39) là A. 57 B. 58 C. 38 D. 59 Câu 33. Biết Fe ở ô thứ 26 trong bảng tu n hoàn. Cấu hình electron của ion Fe2+ là A. 1s² 2s²2p6 3s²3p63d6. B. 1s² 2s²2p6 3s²3p63d4 4s². C. 1s² 2s²2p6 3s²3p63d² 4s² D. 1s² 2s²2p6 3s²3p63d³ 4s².

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1: Chọn câu sai trong phản ứng : 2FeCl2 + Cl2  2 FeCl3 A. ion Fe2+ bị oxi hóa. B. ion Fe2+ oxi hóa nguyên tử Cl. C. ion Fe2+ khử nguyên tử Cl. D. nguyên tử Cl oxi hóa ion Fe2+. Câu 2: Cho phương trình phản ứng FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2 . Hệ số cân bằng của phản ứng là: A. 4; 11; 2; 8 B.11; 4; 8; 2 C. 4; 11; 8;2 D. 11; 4; 2; 8 Câu 3: Cho các phản ứng sau 2HgO → 2Hg + O2 (1) 2Fe(OH)3 → 2Fe2O3 + 3H2O. (2) 2Na + H2O → 2NaOH + H2. (3) 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 (4)  2KCl +  2NO2 + 2NaOH → NaNO2 + NaNO3 + H2O (6) 0 2KClO3 t 3O2 (5) Có bao nhiêu phản ứng là phản ứng oxi hóa khử nội phân tử. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4 Câu 4: 0,15 mol oxit sắt tác dụng với HNO3 đun nóng, thoát ra 0,05 mol NO. Công thức oxit sắt là A. FeO. B. Fe2O3. C. Fe3O4. D. FeO hoặc Fe3O4. Câu 5: Cho phương trình hoá học : 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO. Trong phản ứng trên, NO2 có vai trò gì? A. Không là chất khử cũng không là chất oxi hoá. B. Là chất oxi hoá. C. Là chất khử. D. Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá. Câu 6: Phát biểu nào sau đây sai: A. Trong phản ứng oxi hóa khử, chất đóng vai trò là chất oxi hóa sẽ bị khử và ngược lại. B. Chất khử là chất có thể cho electron cho các chất khác. C. Khử một nguyên tố là lấy bớt electron của nguyên tố đó. D. Tính chất hoá học cơ bản của phi kim là tính khử. Câu 7: Phương pháp thăng bằng electron dựa trên nguyên tắc : A. Tổng số electron do chất oxi hóa cho bằng tổng số electron mà chất khử nhận. B. Tổng số electron do chất oxi hóa cho bằng tổng số electron chất bị khử nhận. C. Tổng số electron do chất khử cho bằng tổng số electron mà chất oxi hóa nhận. D. Tổng số electron do chất khử cho bằng tổng số electron mà chất bị oxi hóa nhận. Câu 8: Cho biết trong phản ứng sau: Cu + 4HNO3đặc nóng  Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O. HNO3 đóng vai trò là : A. chất oxi hóa. B. Chất khử. C. môi trường. D. Cả A và C. Câu 9: Hòa tan hoàn toàn 2,4g kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, giả sử chỉ thu được V lít khí N2 duy nhất (đktc). Giá trị của V là A. 0,672 lít. B. 6,72lít. C. 0,448 lít. D. 4,48 lít. Câu 10: Phản ứng không phải phản ứng oxi hóa – khử là : A. Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 B. AgNO3 + HCl  AgCl + HNO3 C. MnO2 + 4HCl  MnCl2 + Cl2 + 2H2O D. 6FeCl2 + KClO3 + 6HCl  6FeCl3 + KCl + 3H2O Câu 11: Phản ứng hóa học mà SO2 không đóng vai trò chất oxi hóa và không đóng vai trò chất khử là : A. SO2 + 2H2S  3S + 2H2O. B. SO2 + 2NaOH  Na2SO3 + H2O. C. SO2 + Br2 + 2H2O  H2SO4 + 2HBr D. Không có phản ứng nào. Câu 12: Phản ứng HCl + MnO2 t0  MnCl2 + Cl2 + H2O có hệ số cân bằng của các chất lần lượt là : A. 2, 1, 1, 1, 1. B. 2, 1, 1, 1, 2. C. 4, 1, 1, 1, 2. D. 4, 1, 2, 1, 2. Câu 13: Cho sơ đồ phản ứng: Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NxOy + H2O. Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử HNO3 là A. 46x-18y. B. 23x-9y. C. 23x- 8y. D. 13x-9y. Câu 14: Cho phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3+ H2O. Hệ số cân bằng của phản ứng là: A. 8 , 6 , 8 , 3 , 3. B. 8 , 30 , 8 , 3 ,9. C. 2 , 12 , 2 , 2 , 3 , 6. D. 8 , 30 , 8 , 3 , 15. Câu 15: Cho các phản ứng hóa học sau: FeS + HNO3  Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2↑ + H2O Hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng trên lần lượt là: A. 2; 12 B. 3; 12 C. 1; 6 D. 1; 12 Câu 16: Hòa tan 4,59g Al bằng dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 16,75. Thể tích NO và N2O thu được ở đktc là: A. 2,24 lít và 6,72 lít. B. 2,016 lít và 0,672 lít. C. 0,672 lít và 2,016 lít. D. 1,972 lít và 0,448 lít.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ) Câu 1: Cho các phát biểu sau: (1) Trong y học, ozon được dùng để chữa sâu răng (2) Để chuyên chở axit H2SO4 đặc nguội có thể dùng thùng làm bằng nhôm hoặc sắt. (3) Hấp thụ khí SO2 vào dung dịch nước vôi trong dư thu được kết tủa trắng. (4) Axit H2SO4 đặc có tính háo nước và tính oxi hóa mạnh. Số phát biểu đúng: A. 2 B. 3 C. 1 D. 4 Câu 2: Cho 5,4g Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được V lít khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V: to A. 6,72 lít B. 4,48 lít C. 3,36 lít D. 2,24 lít Câu 3: Cho phản ứng: H2SO4 + Fe → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Số phân tử H2SO4 bị khử và số phân tử H2SO4 trong phương trình hóa học của phản ứng trên là: A. 6 và 3 B. 3 và 6 C. 6 và 6 D. 3 và 3 Câu 4: Thể tích của 12,8g khí O2 ở điều kiện tiêu chuẩn: A. 17,92 lít B. 3,36 lít C. 8,96 lít D. 6,72 lít Câu 5: H2SO4 đặc khi tiếp xúc với đường, vải, giấy có thể làm chúng hóa đen do tính chất nào dưới đây: A. Oxi hóa mạnh B. Háo nước C. axit mạnh D. khử mạnh Câu 6: Phần trăm khối lượng của S có trong phân tử H2SO4.3SO3 A. 9,5% B. 28,4% C. 2,8% D. 37,9% Câu 7: Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn,ta dùng thuốc thử: A. Fe. B. CuO. C. Cu D. Al Câu 8: Hòa tan hết 2,4g kim loại M có hóa trị (II) trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Kim loại M: A. Ca B. Mg C. Ba D. Zn Câu 9: Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học: A. FeCl2 + H2S → FeS + 2HCl B. 3O2 + 2H2S → 2H2O + 2SO2 C. O3 + 2KI + H2O→ 2KOH + I2 + O2 D. Fe2(SO4)3 + Fe → 3FeSO4 Câu 10: Cho 8,7g hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 5,6 lít khí H2 (ở đktc). Cô cạn dung dịch X được m gam muối khan. Giá trị của m: A. 33,2 B. 9,2 C. 32,7 D. 56,7 Câu 11: Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): +dd X +dd Y +dd Z +ddX +ddX +ddX NaOH Fe(OH)2 Fe2(SO4)3 BaSO4 Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là: A. FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2. B. FeCl2, H2SO4 (loãng) , Ba(NO3)2 C. FeCl3, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2. D. FeCl2, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2 Câu 12: Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được A. 0,05 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol Fe dư. B. 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4. C. 0,06 mol Fe2(SO4)3 và 0,03 mol FeSO4. D. 0,12 mol FeSO4 B. C. PHẦN TỰ LUẬN (7đ) Câu 1: (1đ) Hoàn thành chuỗi phản ứng (ghi rõ điều kiện nếu có) FeS2 SO2 SO3  H2SO4  CO2 Câu 2: (1,5đ) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau và gọi tên A,B: FeS + H2SO4 loãng  Khí A + ……………. Cu + H2SO4 đặc  Khí B + …………… A + B  C + H2O A + Cl2 + H2O  D + HCl Câu 3: (1đ) So sánh tính oxi hóa của oxi và ozon, chứng minh bằng phương trình hóa học. Câu 4: (1,5đ) Hấp thụ 4,48 lít khí SO2 (đktc) vào 75 ml dung dịch Ba(OH)2 2M. Tính khối lượng muối thu được Câu 5: (2đ) Cho 28,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 6,72 lít khí (đktc). Mặt khác, cho cùng một lượng hỗn hợp X trên tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch Y và V lít khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan. a, Viết các phương trình phản ứng xảy ra b, Tính V và m

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. Phần trắc nghiệm: 1. 1s22s22p63s23p64s2 là cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố: A. Canxi B. Agon C. Clo D. Kali 2. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là: A. Proton, nơtron và electron B. Proton và electron C. Proton và nơtron D. Nơtron và electron 3. Ni (Z = 28) có cấu hình electron đầy đủ là: A. 1s22s22p63s23p63d10 B. 1s22s22p63s23p63d64s24p2 C. 1s22s22p63s23p83d64s2 D. 1s22s22p63s23p63d84s2 4. 1s22s22p3 là cấu hình electron nguyên tử của: A. Magie B. Oxi C. Cacbon D. Nitơ 5. Nguyên tử nguyên tố Y có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4s1. Cấu hình electron đầy đủ của Y là: A. 1s22s22p63s23p64s1 B. 1s22s22p63s23p63d94s1 C. 1s22s22p63s23p63d104s1 D. 1s22s22p63s23p54s1 6. Nguyên tố X có Z = 8. Hãy chọn phát biểu đúng: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là: A. 1s12s22p5 B. 1s22s22p3 C. 1s22s22p4 D. 1s22s12p5 7. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là: A. Nơtron và electron B. Proton và electron C. Proton và nơtron D. Proton, nơtron và electron 8. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là: 1s 22s22p63s23p63d104s2. X là nguyên tố nhóm: A. f B. d C. p D. s 9. Nguyên tử nguyên tố A có 6 electron ở phân lớp d thuộc lớp thứ 3. a. Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố A là: A. 1s12s22p63s23p63d64s2 B. 1s12s22p63s23p63d6 C. 1s12s22p63s23p83d6 D. 1s12s22p63s23p63d6 b. A là nguyên tố: A. kim loại B. phi kim C. khí hiếm D. Tất cả đều sai II. Phần tự luận (6 điểm): Câu 1:. a. Brom là hỗn hợp của hai đồng vị: 79 81 35 Br (50,7%); 35 Br (49,3%). Hãy xác định nguyên tử khối trung bình của Brom. 1 2 b. Hiđro có các đồng vị: 1 H ; 1 H và oxi có các đồng vị: 16O ; 17 O ; 18O . Hãy viết 8 8 8 công thức của các loại phân tử nước khác nhau. Câu 2: Tổng hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của nguyên tố R là 40. a. Xác định số hiệu nguyên tử và số khối của R? Biết trong nguyên tử R số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12. Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó. Biểu diễn sự phân bố các electron theo các obitan.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ) Câu 1: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử: A. O3 B. H2S C. H2SO4 D. SO2 Câu 2: Cho 200 ml dung dịch H2SO4 1M tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được m gam kết tủa. Giá trị m: A. 4,66g B. 46,6g C. 2,33g D. 23,3g Câu 3: Khí oxi điều chế được có lẫn hơi nước. Dẫn khí oxi ẩm đi qua chất nào sau đây để được khí oxi khô? A. Al2O3 B. CaO B. C. dung dịch Ca(OH)2 D. dung dịch HCl Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 42 gam FeS2 thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V: A. 7,84 B. 8,96 C. 15,68 D. 4,48 Câu 5: Trong phản ứng: SO2 + H2S → S + H2O, câu nào diễn tả đúng tính chất của chất: A. Lưu huỳnh bị oxi hóa và hiđro bị khử B. Lưu huỳnh trong SO2 bị khử, lưu huỳnh trong H2S bị oxi hóa C. Lưu huỳnh trong SO2 bị oxi hóa và lưu huỳnh trong H2S bị khử D. Lưu huỳnh bị khử và không có chất nào bị oxi hóa Câu 6: Số mol H2SO4 cần dùng để pha chế 10 ml dung dịch H2SO4 2M: A. 0,2 mol B. 5,0 mol C. 20,0 mol D. 0,02 Câu 7: Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch H2SO4 loãng, Ba(OH)2, HCl là: A. Cu B. dung dịch BaCl2 B. C. dung dịch NaNO3 D. dung dich NaOH Câu 8: Cho 10g hỗn hợp X gồm Fe, Cu phản ứng hoàn toàn với H2SO4 loãng dư, sau phản ứng thu được 3,36 lít khí (đktc), dung dịch Y và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m: A. 8,4 B. 1,6 B. C. 5,6 D. 4,4 Câu 9: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan. Chất tan có trong dung dịch Y A. MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4. B. MgSO4 và Fe2(SO4)3. C. MgSO4 và FeSO4. D. MgSO4 Câu 10: Trộn 156,25 gam H2SO4 98% với V lit nước được dung dịch H2SO4 50% ( biết DH2O = 1g/ml). Giá trị của V: A. 150 B. 100 B. C. 0,1 D. 0,15 Câu 11: H2SO4 đặc nguội không phản ứng được với: A. Al, Fe B. Zn, Cu B. C. HI, S D. Fe2O3, Fe(OH)3 Câu 12: Hòa tan 6,76g oleum vào nước được dung dịch Y, để trung hòa dung dịch Y cần 200 ml dung dịch NaOH 1M. Công thức phân tử của oleum: A. H2SO4. nSO3 B. H2SO4.5SO3 C. H2SO4. 3SO3 D. H2SO4. 4SO3 Câu 13: cho phương trình phản ứng: aAl + bH2SO4 → c Al2(SO4)3 + d SO2 + e H2O Tỉ lệ a:b là: A. 2:3 B. 1:1 C. 1:3 D. 1:2 Câu 14: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20%, thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng: A. 52,48 g B. 52,68 g C. 5,44 g D. 5,64 g Câu 15: Hấp thụ 2,24 lít SO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch A. Chất tan có trong dung dịch A A. Na2SO3 và NaOH dư B. Na2SO3 C. NaHSO3 D. NaHSO3 và Na2SO3 B. PHẦN TỰ LUẬN (7đ) Câu 1: (1đ) Hoàn thành chuỗi phản ứng (ghi rõ điều kiện nếu có) KClO3 O2 SO2  H2SO4  oleum Câu 2: (1,5đ) Nhận biết các bình khí sau bằng phương pháp hóa học: SO2, SO3, CO2 Câu 3: (1đ) Nêu hiện tượng xảy ra khi dẫn khí SO2 vào dung dịch KMnO4, giải thích. Câu 4: (1,5đ) Hấp thụ V lít SO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thu được 43,4g kết tủa . Tính V Câu 5: (2đ) Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu. Chia hỗn hợp X thành 2 phần bằng nhau. Phần 1: cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 1,12 lít khí (đktc) Phần 2: cho tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch H2SO4 đặc, nguội (98% ,D= 1,84g/ml) thu được 4,1216 lít khí (đktc) a, Tính m và phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong X b, Tính V ĐÁP ÁN A. PHẦN TRẮC NGHIỆM 1D-2B-3B-4C-5B-6D-7B-8B-9C-10A-11A-12C-13C-14A-15D B. PHẦN TỰ LUẬN Câu 2: Cho các bình khí qua dung dịch nước brom, bình khí làm mất màu nước brom là SO2 SO2 + Br2 + H2O →H2SO4 + HBr Bình khí không làm mất màu nước brom là SO3 và CO2 Cho hai bình khí còn lại vào dung dịch BaCl2, bình cho kết tủa trắng, không tan trong axit là SO3 SO3 + H2O + BaCl2 → BaSO4↓ + 2HCl Còn lại là bình khí CO2 Câu 3: Hiện tượng: mất màu (dung dịch KMnO4 có màu tím còn gọi là thuốc tím) SO2 + 2KMnO4 + 5H2O → ( SO2 có số oxi hóa + 4 chuyển lên + 6 mà có H2O nên tạo H2SO4, tạo H2SO4 nên môi trường là axit chuyển Mn + 7 xuống Mn+ 2 mà chỉ có 1 gốc SO4 nên tạo MnSO4 và K2SO4) 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → 2H2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4 Câu 4: Có 2 giá trị của V (tương tự bài 6 trong bài tập oxi-lưu huỳnh) V1 = 4,48 lít V2 = 17,92 lit Câu 5: a, Phần 1: Cu + H2SO4 loãng → không xảy ra Fe + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2 0,05 ←0,05 Vì chia 2 phần bằng nhau nên số mol Cu và Fe là như nhau ở phần 1 và phần 2 nFe/p1 = 0,05 → nFe/X = 0,05.2 = 0,1→ mFe/X = 0,1.56 = 5,6g Phần 2: Fe + H2SO4 đặc nguội → không xảy ra Cu + 2H2SO4 → CuSO4 + SO2 + 2H2O 0,184 0,368 ←0,184 nCu/p2 = 0,184 mol → n Cu/X = 0,184.2 = 0,368 mol→ mCu/X = 0,368 .64 = 23,552g → mX = mFe/X + mCu/X = 29,152g 5,6.100 → %Fe = = 19,21% 29,152 %Cu = 100 – 19,21 = 80,79% b, mH2SO4 = 0,368 .98 = 36,064g m H 2 SO4 .100 36,064.100 → mddH2SO4 = = = 36,8g C %. 98 mddH2 SO4 → VH2SO4 = = 20 ml = 0,02 lít D

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ) Câu 1: Chất nào dưới đây có sự thăng hoa khi đun nóng (trạng thái rắn chuyển sang trạng thái hơi) A. Cl2 B. I2 C. Br2 D. F2 Câu 2: Cho 3,16 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl (dư), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số mol HCl bị oxi hoá là: A. 0,02 B. 0,16 C. 0,10 D. 0,05 Câu 3: Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch NaF và dung dịch NaCl: A. dung dịch BaCl2 B. khí Cl2 B. C. dung dịch AgNO3 D. dung dịch Br2 Câu 4: Để trung hòa 10 ml dung dịch HCl 0,1M cần 20 ml dung dịch NaOH x mol/l. Giá trị của x: A. 0,05 B. 0,4 C. 0,1 D. 0,2 Câu 5: Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không xảy ra phản ứng: A. NaF B. NaBr C. NaI D. NaCl Câu 6: Đốt cháy 4,8g hỗn hợp gồm Zn, Al trong khí Cl2 dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 40,3g hỗn hợp muối. Thể tích khí Cl2 (đktc) đã phản ứng: A. 8,96 lít B. 6,72 lít C. 17,92 lít D. 11,2 lít Câu 7: Phát biểu nào sau đây là không đúng: A. Ở điều kiện thường, iot là chất rắn, dạng tinh thể màu đen tím B. Ở điều kiện thường, brom là chất khí màu đỏ nâu, dễ bay hơi, hơi brom độc C. Ở điều kiện thường, flo là chất khí màu lục nhạt, rất độc D. Ở điều kiện thường, clo là chất khí màu vàng lục, mùi xốc, rất độc Câu 8: Cho 200 ml dung dịch HCl aM tác dụng vừa đủ với 100g dung dịch AgNO 3 8,5%. Giá trị của a: A. 0,5M B. 0,125M C. 0,05M D. 0,25M Câu 9: Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh: A. HCl B. HF C. HNO3 D. H2SO4 Câu 10: cho 10,5g hỗn hợp bột Mg, Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 0,4g khí H2 bay ra. Khối lượng muối thu được: A. 17,6g B. 25,1g C. 24,7g D. 17,8g Câu 11: Nước Gia-ven có tính chất sát trùng và tẩy màu là do: A. nguyên tử Cl trong NaClO có số oxi hóa +1 thể hiện tính oxi hóa mạnh B. NaClO phân hủy ra oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh C. NaClO phân hủy ra Cl2 có tính oxi hóa mạnh D. NaCl trong nước Gia-ven có tính tẩy màu và sát trùng Câu 12: Khối lượng CaF2 cần dùng để điều chế 2,5kg dung dịch HF 40% ( Biết hiệu suất phản ứng là 80%) A. 1,95 kg B. 2,44 kg C. 1,56 kg D. 4,88 kg B. PHẦN TỰ LUẬN (7đ) Câu 1: (1,5đ) Hoàn thành chuỗi phản ứng (ghi rõ điều kiện nếu có) NaCl HCl AgCl  Cl2  NaClO  NaHCO3 CO2 Câu 2: (1,5đ) Cho một luồng khí Cl2 qua dung dịch KBr một thời gian dài. Viết các phương trình hóa học có thể xảy ra. Câu 3: (1đ) Giải thích tại sao không nên dùng bình thủy tinh để đựng dung dịch HF Câu 4: (1đ) Cho 11,2g Fe tác dụng với đơn chất halogen, sau phản ứng thu được 32,5g muối sắt halogenua. Xác định tên gọi của đơn chất halogen. Câu 5: (2đ) Cho 1,56g hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 tác dụng vừa đủ với 21,9g dung dịch HCl a% ,sau phản ứng thu được 0,672 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan. a, Tính phần trăm về khối lượng các chất trong hỗn hợp X b, Tính a và m (biết K = 39, Mn = 55, Cl = 35,5, Zn = 65, Al = 27,Fe = 56, N = 14, Ag = 108)

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1: Thuốc thử dùng để nhận biết iot là: A. quì tím ẩm B. nước brom C. hồ tinh bột D. dd AgNO3 Câu 2: Hòa tan 32,52 gam photpho halogenua vào nước thu được dung dịch X. Trung hòa hoàn toàn X cần 300ml dung dịch KOH 2M. Công thức muối photpho halogenua đó là: A. PBr5 B. PCl3 C. PBr3 D. PCl5 Câu 3: Dãy gồm các chất mà cấu tạo phân tử không thể thỏa mãn quy tắc bát tử là: A. PCl3, PCl5 B. PCl5, NO2 C. Cl2O, HClO4 D. SO2, SO3 Câu 4: Cho 3 lít Cl2 phản ứng với 2 lít H2; hiệu suất phản ứng đạt 80%. Phần trăm thể tích Cl2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng là: (các thể tích khí được đo ở cùng điều kiện t 0, p) A. 28% B. 64% C. 60% D. 8% Câu 5: Khi cho hỗn hợp gồm: MgSO4, FeCO3, Ba3(PO4)2, FeS, AgI vào dung dịch HCl dư thì phần không tan sau khi kết thúc phản ứng chứa: A. AgI, BaSO4 B. AgCl, Ba3(PO4)2 C. AgCl, BaSO4 D. AgI, FeS, Ba3(PO4)2 Câu 6: Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là A. KMnO4 B. K2Cr2O7 C. MnO2 D. CaOCl2 Câu 7: Ứng dụng nào sau đây không phải của Clo? A. Khử trùng nước sinh hoạt B. Tinh chế dầu mỏ C. Tẩy trắng vải, sợi, giấy D. Sản xuất clorua vôi, kali clorat... Câu 8: Cho 3,2 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M thu được hai muối có tỉ lệ mol 1 : 1. Giá trị của V là: A. 200. B. 150. C. 100. D. 50. Câu 9: Khi nung nóng, iot rắn chuyển ngay thành hơi không qua trạng thái lỏng. Hiện tượng này được gọi là: A. sự thăng hoa B. sự bay hơi C. sự phân hủy D. sự ngưng tụ Câu 10: Cho H2SO4 đặc vào ống nghiệm chứa tinh thể NaCl ở nhiệt độ thường, quan sát thấy hiện tượng: A. sủi bọt khí màu vàng lục, mùi xốc, bốc khói trong không khí B. sủi bọt khí không màu, mùi xốc, bốc khói trong không khí C. sủi bọt khí màu vàng lục, mùi xốc, làm mất màu giấy quì tím ẩm D. không có hiện tượng gì Câu 11: Sục từ từ đến dư Cl2 vào dung dịch KBr. Dung dịch sau phản ứng chứa các chất tan là: A. KCl B. KCl, Cl2 C. KCl, HClO, HCl D. KCl, HBrO3, HCl, HClO Câu 12: Để trung hòa lượng axit dư trong dịch vị dạ dày gây nên hiện tượng ợ chua, người ta sử dụng thuốc muối chứa: A. Na2CO3 B. NaHCO3 C. NaCl D. NaOH Câu 13: Chất được dùng để tráng lên phim ảnh là: A. AgBr. B. Mg. C. Na2S2O3. D. AgCl. Câu 14: Phản ứng giữa hydro và chất nào sau đây thuận nghịch? A. iot B. brom C. clo D. flo Câu 15: Cho khí Cl2 tác dụng lần lượt với: dung dịch FeCl2, dung dịch SO2, dung dịch FeCl3, dung dịch KOH, khí NH3, dung dịch H2S, dung dịch Na2CO3, dung dịch Ca(OH)2, Cu, dung dịch KI, khí O2. Số trương hợp có phản ứng xẩy ra là: A. 9 B. 8 C. 7 D. 6 Câu 16: Cho 3,36 lít Cl2 (đktc) tác dụng với 6,72 gam sắt; kết thúc phản ứng hòa tan chất rắn vào nước thu được dung dịch X. Dung dịch X có khả năng phản ứng với tối đa V ml dung dịch AgNO3 1M. Giá trị của V là: A. 360 B. 420 C. 300 D. 400 Câu 17: Cho phản ứng: KMnO4 + HCl đặc  KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O. Hệ số cân 0 t  bằng phản ứng là các số tối giản. Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử là: A. 16 B. 5 C. 10 D. 8 Câu 18: Cho 200 ml dung dịch AgNO3 0,4M tác dụng với 300 ml dung dịch FeCl2 0,1M. Kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 10,045 B. 10,77 C. 8,61 D. 11,85 Câu 19: Cặp khí có thể tồn tại đồng thời trong cùng một bình chứa là: A. H2S và Cl2. B. H2S và SO2. C. Cl2 và O2. D. HI và Cl2. Câu 20: Muối iot là muối ăn có chứa thêm lượng nhỏ: A. HI B. I2 C. CaI2 D. KI hoặc KIO3 Câu 21: Hòa tan hoàn toàn m gam MnO2 trong dung dịch HCl đặc, nóng thu được 4,48 lít khí clo(đktc). Gía trị m là: A. 34,8gam B. 8,7gam C. 26,1gam D. 17,4gam Câu 22: Cho 0,03 mol hỗn hợp NaX và NaY ( X, Y là hai halogen thuộc chu kì kế tiếp ) tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 thu được 4,75 gam kết tủa. Công thức hai muối trên là: A. NaBr, NaI B. NaF, NaCl C. NaCl, NaBr D. NaF, NaCl hoặc NaBr, NaI Câu 23: Cho các dung dịch: AgNO3, KI, HI, Na2CO3. Cho các dung dịch phản ứng với nhau từng đôi một, số phản ứng xảy ra là: A. 3 B. 5 C. 6 D. 4 Câu 24: Một loại nước clo chứa: Cl2 0,061M; HCl 0,03M; HClO 0,03M. Thể tích khí clo (đktc) cần dùng để điều chế 5 lít dung dịch nước clo trên là: A. 6,72 B. 13,44 C. 10,192 D. 12,13 Câu 25: Cho 0,1 mol Fe tác dụng với lượng dư I2 trong điều kiện thích hợp, hiệu suất phản ứng đạt 80%. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là: A. 43,7 gam B. 31 gam C. 24,8 gam D. 34,96 gam Câu 26: Cho V lít Cl2 (đktc) tác dụng với dung dịch NaOH đặc, nóng, dư thu được m 1 gam muối. Cũng V lít khí đó nếu tác dụng với dd NaOH loãng, nguội, dư thu được m 2 gam muối. Tỉ lệ m1 : m2 là: A. 2 : 3. B. 1 : 1. C. 2 : 1. D. 1 : 2. Câu 27: Cho phản ứng : NaX + H2SO4 đặc NaHSO4 + HX . Vậy HX có thể là 0  t  những chất nào sau đây: A. HI, HBr. B. HCl, HBr C. HF, HCl D. HF, HCl, HBr, HI Câu 28: Trong số các hidrohalogenua sau, phân tử có nhiệt độ sôi cao nhất là: A. HF B. HCl C. HBr D. HI Câu 29: Cho 23,1 gam hỗn hợp X gồm Zn, Al, Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 13,44 lít khí (đktc). Mặt khác 0,2 mol hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 6,272 lít Cl2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Fe trong X là: A. 48,49% B. 36,36% C. 60,61% D. Không đủ dữ kiện để xác định Câu 30: Thực hiện các thí nghiệm sau: (I) Nhỏ dung dịch KI vào dung dịch FeCl3 (II) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2 (III) Sục khí clo vào nước Javel (IV) Cho tinh thể NaBr vào dung dịch H2SO4 đặc Số phản ứng xảy ra thuộc loại oxi hóa – khử là: A. 4 B. 2 C. 1 D. 3 Câu 31: Sắp xếp theo thứ tự: HF, HCl, HBr, HI; nhận xét đúng là: A. tính axit giảm dần B. độ bền phân tử tăng dần C. nhiệt độ sôi giảm dần D. tính khử tăng dần Câu 32: Hòa tan 2,24 lít khí hiđro clorua (đktc) vào 46,35 gam nước thu được dung dịch HCl x%. Gía trị của x là: A. 3,94%. B. 7,87%. C. 7,3%. D. 3,65% Câu 33: Đổ dung dịch chứa 1 gam HCl vào dung dịch chứa 1 gam NaOH. Màu của quì tím khi cho vào dung dịch sau phản ứng là: A. màu trắng B. màu xanh C. màu đỏ D. màu tím Câu 34: Cho dung dịch chứa 5,19 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 8,61 gam kết tủa. Phần trăm số mol của NaX trong hỗn hợp ban đầu là: A. 60% B. 40% C. 66,67% D. 33,33% Câu 35: Cho các chất sau: CuO, Zn, Ag, Al(OH)3, KMnO4, CuS, MgCO3, AgNO3, NaHCO3, FeS. Số chất không tác dụng với axit HCl là: A. 4 B. 3 C. 1 D. 2 Câu 36: Cho 18,4 gam hỗn hợp bột Al và Zn tác dụng hết với dung dịch HCl. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 53,9 gam muối clorua khan. Thể tích khí H 2 thu được ở (đkc) là: A. 8,96 lít. B. 6,72 lít. C. 5,6 lít. D. 11,2 lít. Câu 37: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử halogen là: A. ns2np1 B. ns2np5 C. ns2np3 D. ns2np4 Câu 38: Đốt cháy hết 13,6g hỗn hợp Mg, Fe trong bình khí clo dư, sau phản ứng thấy thể tích khí clo giảm 8,96 lít. Khối lượng muối clorua khan thu được là: A. 65,0 gam. B. 38,0 gam C. 50,8 gam D. 42,0 gam Câu 39: Phản ứng thuộc loại oxi hóa khử nội phân tử là: A. Cl2 + Ca(OH)2  CaOCl2 + H2O   0 B. 4KClO3 t KCl + 3KClO4 C. Cl2 + 2NaOH  NaCl + NaClO + H2O  2KCl  0 D. 2KClO3 t + 3O2 Câu 40: Cho phản ứng: SO2 + Br2 + H2O  HBr + H2SO4 Vai trò của Br2 trong phản ứng trên là: A. Chất oxi hóa B. Chất bị oxi hóa C. Chất khử D. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử Câu 41: Cho các mệnh đề sau: (1) Khí F2 đẩy được Cl2 ra khỏi NaCl nóng chảy (2) Các muối bạc halogenua đều không tan trong nước (3) Tính khử của hidro halogenua giảm dần trong dãy HF, HCl, HBr, HI (4) Các halogen có số oxi hóa -1, 0, +1, +3, +5, +7 (5) Tính axit tăng, độ bền phân tử giảm trong dãy HF, HCl, HBr, HI (6) Flo là phi kim có tính oxi hóa mạnh nhất Các mệnh đề đúng là: A. (1), (5), (6) B. (3), (5), (6) C. (5), (6) D. (3), (4), (5) Câu 42: Chất dùng làm khô khí Clo ẩm là: A. H2SO4 đậm đăc B. CaO C. NaOH đặc D. Na2SO3 khan Câu 43: Theo chiều HClO4, HClO3, HClO2, HClO; nhận xét sai là: A. Độ bền phân tử giảm dần B. Độ dài liên kết Cl – O giảm dần C. Tính axit giảm D. Tính oxi hóa giảm dần Câu 44: Phản ứng nào sau đây xảy ra không tạo muối FeCl2? A. Fe + HCl B. Fe3O4 + HCl C. Fe + Cl2 D. Fe + FeCl3 Câu 45: Để tinh chế Brom bị lẫn tạp chất clo, người ta dẫn hỗn hợp qua: A. dd NaBr B. dd NaI C. dd NaCl D. dd H2SO4 Câu 46: Có các hóa chất sau đựng riêng biệt trong các lọ mất nhãn: KCl, MgCl2, FeCl2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl, (NH4)2SO4. Thuốc thử có thể dùng để nhận biết các hóa chất trên là: A. NaOH B. Ba(OH)2 C. Ba(NO3)2 D. AgNO3 Câu 47: Bình thủy tinh không được dùng để chứa: A. HF B. HNO3 C. HCl D. H2SO4 Câu 48: Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với axit clohidric? A. Fe2O3, KMnO4, Cu, Fe, AgNO3. B. Fe, CuO, H2SO4, Ag, Mg(OH)2. C. KMnO4, Cu, Fe, H2SO4, Mg(OH)2 D. Fe2O3, KMnO4¸Fe, CuO, AgNO3. Câu 49: Ứng dụng nào sau đây không phải của flo? A. Điều chế dẫn xuất flo của hidrocacbon để sản xuất chất dẻo B. Khắc hình, chữ lên bề mặt thủy tinh C. Làm chất oxi hóa nhiên liệu tên lửa D. Làm giàu 235U trong công nghiệp hạt nhân Câu 50: Có các dung dịch sau đựng riêng biệt trong các lọ hóa chất mất nhãn: NaF, NaBr, NaCl, NaI. Dùng dung dịch AgNO3 có thể nhận biết được số hóa chất là: A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 ----------- HẾT ---------- CHO BIẾT: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; F=19; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S=32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Mn=55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; I=127; Ag = 108; Ba = 137, P = 31

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ) Câu 1: Phản ứng odùng để điều chế khí hiđro clorua trong phòng thí nghiệm: t A. H2 + Cl2  2HCl <250oC B. Cl2 + H2O  HCl + HClO C. Cl2 + SO2 + 2H2O 2HCl + H2SO4 D. NaCl tinh thể + H2SO4 đậm đặc →NaHSO4 + HCl Câu 2: Cho 1,46g HCl tác dụng hết với MnO2 thu được V ml (đktc) khí clo. Giá trị của V: A. 0,224 B. 0,896 C. 224 D. 896 Câu 3: cho các phát biểu sau: A. Dung dịch NaF loãng dùng làm thuốc chống sâu răng B. Tính axit tăng dần theo thứ tự HI, HBr, HCl, HF C. Đặc điểm chung của các đơn chất halogen là có tinh oxi hóa mạnh. D. Trong các halogen, flo là nguyên tố tồn tại trong vỏ trái đất dưới dạng hợp chất nhiều nhất Số phát biểu đúng: A. 2 B. 4 C.3 D. 1 Câu 4: Hoà tan hoàn toàn 24,9 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 57,4. B. 28,7. C. 73,6. D. 68,2 Câu 5: Cho 6,32g KMnO4 phản ứng hết với 140 ml dung dịch HCl a M . Giá trị của a: A. 0,20 B. 2,00 C. 4,00 D. 1,50 Câu 6: Trong phản ứng Cl2 + H2O ⇄ HCl + HClO, phát biểu đúng: A. Cl2 đóng vai trò là chất oxi hóa B. Cl2 vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử C. Cl2 đóng vai trò là chất khử D. H2O đóng vai trò là chất khử Câu 7: Dung dịch A chứa 5,85g NaCl tác dụng với dung dịch B chứa 34g AgNO3 thu được m gam kết tủa. Giá trị của m: A. 14,35g B. 143,5g C.28,70 D. 2,87g Câu 8: phản ứng của khí Cl2 với H2 xảy ra ở điều kiện nào sau đây? A. Nhiệt độ dưới 0 oC B. Trong bóng tối, 25 oC C. Trong bóng tối D. Có chiếu sáng Câu 9: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là: A. 0,020. B. 0,030. C. 0,015. D. 0,010 Câu 10: Brom bị lẫn tạp chất clo. Để thu được brom cần làm cách nào sau đây? A. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaBr B. Dẫn hỗn hợp đi qua H2O C. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaI D. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaCl Câu 11: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M là A. Mg. B. Al. C. Zn. D. Fe. Câu 12: Cho 13,44 lít khí clo (ở đktc) đi qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100oC. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 37,25 gam KCl. Dung dịch KOH trên có nồng độ là: A. 0,24M. B. 0,48M. C. 0,4M. D. 0,2M B. PHẦN TỰ LUẬN (7đ) Câu 1: (1đ) Hoàn thành chuỗi phản ứng (ghi rõ điều kiện nếu có) KMnO4 Cl2 HCl NaCl NaNO3 Câu 2: (1đ) Từ đá vôi, muối ăn và nước, viết các phản ứng điều chế clorua vôi (không dùng thêm hóa chất nào khác) Câu 3: (1,5đ) Chỉ dùng một thuốc thử nhận biết các chất đựng riêng biệt trong các lọ mất nhãn sau: KF, KCl, , KBr, KI Câu 4: (1đ) Trình bày phương pháp hóa học loại bỏ NaI (natri iotua) có chứa trong iot Câu 5: (2,5đ) Cho 13,8g hỗn hợp Al và Fe tác dụng với 200 ml dung dịch HCl a M thu được 10,08 lít khí (đktc). a, Tính % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp b, Tính a và khối lượng của muối thu được sau phản ứng.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ) Câu 1: Đổ dung dịch chứa 8,1g HBr vào dung dịch chứa 4g NaOH. Nhúng quỳ tím vào dung dịch thu được, quỳ tím có màu: A. đỏ B. không màu C. xanh D. tím Câu 2: cho các phát biểu sau: (a) Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF thu được kết tủa. (b)Người ta dùng lọ thủy tinh để đựng dung dịch axit flohiđric. (c) Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại liên kết với hai loại gốc axit. (d)Tính oxi hóa của các đơn chất halogen giảm theo thứ tự I2, Br2, Cl2, F2 Phát biểu đúng: A. (b) B. (c) C. (a) D. (d) Câu 3: cho 4,3g hỗn hợp bột Mg, Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 4,48 lít khí H2 bay ra. Khối lượng muối thu được: A. 18,50g B. 11,40g C. 1,85g D. 1,14g Câu 4: Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 8,61 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là A. 58,2%. B. 41,8%. C. 52,8%. D. 47,2%. Câu 5: Cho 47,4g KMnO4 phản ứng hết với dung dịch HCl đặc dư thu được V lít khí Cl2 (đktc). Giá trị của V: A. 33,6 lít B. 2,69 lít C. 6,72lít D. 16,80 lit Câu 6: Nước Gia-ven là hỗn hợp các chất: A. NaCl, NaClO, H2O B. HCl, HClO, Cl2,H2O C. NaCl, NaClO3, H2O D. NaCl, NaClO4, H2O Câu 7: Dung dịch A chứa 11,7g NaCl tác dụng với dung dịch B chứa 51g AgNO 3 thu được m gam kết tủa. Giá trị của m: A. 28,70g B. 43,05g C. 2,87g D. 4,31g Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng: A. Axit flohiđric là một axit yếu,có tính chất ăn mòn thủy tinh. B. Trong hợp chất, các halogen (F,Cl,Br,I) đều có số oxi hóa -1, +1, +3, +5, +7 C. Iot tác dụng với hồ tinh bột tạo thành hợp chất có màu xanh D. Thành phần của nước clo gồm HCl, HClO, Cl2 và H2O Câu 9: Đốt cháy m gam hỗn hợp gồm Zn, Al trong 11,2 lít khí Cl2 vừa đủ thu được 53,9g hỗn hợp muối. Giá trị của m: A. 89,40g B. 8,94g C. 36,15g D. 18,40g Câu 10: Trong phản ứng hóa học sau: SO2 + Br2 + 2H2O  H2SO4 + 2HBr. Br2 đóng vai trò là chất: A. khử B. bị khử B. C. bị oxi hóa D. không oxi hóa khử Câu 11: Cho phản ứng: NaX(rắn) + H2SO4 (đậm đặc) →NaHSO4 + HX(khí) Các hiđro halogenua (HX) có thể điều chế theo phản ứng trên là: A. HCl, HBr và HI B. HBr và HI C. HF và HCl D. HF, HCl, HBr và HI Câu 12: Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là A. dung dịch H2SO4 đậm đặc B. Na2SO3 khan C. CaO D.dung dịch NaOH đặc B. PHẦN TỰ LUẬN (7đ) Câu 1: (1đ) Hoàn thành chuỗi phản ứng (ghi rõ điều kiện nếu có) MnO2 Cl2 NaCl  H2  HBr Câu 2: (1,5đ) Viết phương trình hóa học chứng minh tính oxi hóa của Cl2 > Br2 > I2 Câu 3: (1đ) Trình bày phương pháp hóa học thu khí hiđro clorua từ hỗn hợp khí clo và hiđro clorua Câu 4: (1đ) Cân bằng các phương trình phản ứng sau theo phương pháp electron: a, PbO2 + HCl → PbCl2 + Cl2 + H2O b, K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O Câu 5: (2,5đ) Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu vào dung dịch HCl 2M (lấy dư 10 % so với lượng cần dùng) sau phản ứng thu được 4,48 lít khí (đktc). Mặt khác, đốt cháy m gam X trong khí clo dư thu được 48,7g hỗn hợp muối. a, Viết các phương trình phản ứng xảy ra b, Tính m và phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp X c, Tính thể tích dung dịch HCl đã dùng

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Phần I: TRẮC NGHIỆM ( 3đ ) Câu 1: Brom bị lẫn tạp chất clo. Để thu được brom cần làm cách nào sau đây: A. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 loãng C. Dẫn hỗn hợp qua nước B. Dẫn hỗn hợp qua NaBr D. Dẫn hỗn hợp qua NaI Câu 2: Dung dịch HCl phản ứng với những chất nào sau đây: A. Na, Cu, MnO2, Al, CaCO3 C. K, Zn, Al(OH)3, CuO, CaSO4 B. CaO, CuO, FeO, KOH D. KOH, NaO, K2SO4, Al2O3 Câu 3: Có các phát biểu sau: (1)Nhóm halogen có 7e ở lớp ngoài cùng (2)F chỉ có duy nhất một số oxi hóa (3)Clo vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa (4)Clo là nguyên tố có độ âm điện cao nhất (5)Tính oxi hóa mạnh là đặc điểm chung của các nguyên tố nhóm halogen. (6)Đốt Fe trong clo và cho Fe tác dụng dung dịch HCl thu được cùng một muối Số phát biểu đúng là: A. 3 B. 4 C. 5 D.6 Câu 4: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế clo bằng cách: A. Điện phân nóng chảy NaCl B. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn C. Cho dung dịch HCl tác dụng với MnO2, đun nóng D. Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl. Câu 5: Tổng hệ số nguyên, tối giản của phương trình dưới đây bằng: HCl + K2Cr2O7   KCl + CrCl3 + Cl2 +H2O A. 27 B. 28 C.29 D.30 Câu 6: Thêm dần Clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột. Hiện tượng xảy ra: A. Không hiện tượng C. Dung dịch chuyển sang màu xanh B. Dung dịch hóa đỏ D. Dung dịch xuất hiện kết tủa Câu 7: Số oxi hóa của Clo trong các hợp chất: Cl2, KCl, KClO3, KClO4 lần lượt là: A. +1, -1, +5, +7 C. 0,-1, +5, +7 B. -1, +1, +5, +7 D. 0, +2, +5, +7 Câu 8: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong hợp chất HCl thuộc loại: A. Liên kết ion C. Liên kết cộng hóa trị có cực B. Liên kết hidro D. Liên kết cộng hóa trị không cực Câu 9: Cho sơ đồ chuyển hóa sau đây: Cl2 -> X -> Y -> Z -> X -> Cl2 Biết X, Y, Z đều là chất rắn; Y, Z đều chứa Na. X, Y, Z lần lượt là: A. NaCl, NaBr, Na2CO3 B. NaBr, NaOH, Na2CO3 C. NaCl, Na2CO3, NaOH D. NaCl, NaOH, Na2CO3 Câu 5: Tính axit của các dung dịch mỗi chất giảm dần từ trái sang phải trong dãy nào sau đây: A. HI>HBr>HCl>HF. B. HCl>HBr>HI>HF. C. HF >HBr >HCl>HI. D. HF>HCl>HBr>HI. Câu 11: Nước clo có tính chất tẩy màu vì: A. Clo hấp thụ được màu B. Clo tác dụng với nước tạo axit HCl có tính tẩy màu C. Clo tác dụng với nước tạo axit HClO có tính tẩy màu. D. Tất cả đều đúng Câu 12: Nếu lấy KMnO4 và MnO2 với khối lượng bằng nhau đem đi phản ứng với HCl nóng, dư thì chất nào sinh ra Clo nhiều nhất? A. KMnO4 B. MnO2 C. Bằng nhau D. Không xác định được Phần II: TỰ LUẬN (7đ) Câu 1: (1đ) Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: CaCO3  CaCl2   NaCl    NaClO  Cl2  KClO3     KCl   AgCl  Cl2  Br2   Câu 2: (1,5đ) Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau: KMnO4 + A   Cl2 + MnCl2 + B + C Cl2 + D (dd)   KClO3 + B + C KClO3   B+E B+C   D + F + Cl2 D+G   Fe(OH)3 + B Câu 3: (1,5 đ) Nhận biết các chất sau bằng một thuốc thử duy nhất: NaCl, HI, NaF, HBr, NaI, HI, NaBr, HCl Câu 4: ( 2 đ) Cho 78 ml dung dịch AgNO3 10% ( khối lượng riêng 1,09 g/ml) vào một dung dịch có chứa 3,88 gam hỗn hợp KBr và NaI. Lọc bỏ kết tủa tạo thành. Nước lọc có thể tác dụng vừa hết với 13,3 ml dung dịch HCl 1,5M. Xác định thành phần phần trăm khối lượng từng muối trong hỗn hợp ban đầu? Câu 5: (1đ) Thực hiện 2 thí nghiệm sau: - TN1: Tiến hành nhiệt phân một lượng KClO3 ( xúc tác MnO2) thu được chất rắn A và khí X. - TN2: Lấy chất rắn A tác dụng với dd HCl (dư) thu được chất khí Y. Tính hiệu suất phản ứng nhiệt phân, biết rằng tổng khối lượng 2 khí X, Y sinh ra bằng 50 lượng KClO3 đã dùng. 71

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4đ) Câu 1. Trong phòng thí nghiệm, để điều chế khí Clo, người ta dùng A. NaCl tác dụng với H2SO4 đặc. B. KMnO4 tác dụng với HCl đặc. C. MnO2 hoặc KMnO4 tác dụng với HCl đặc. D. KCl tác dụng với MnO2. Câu 2. Tính oxi hóa của các halogen theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải? A. I2, Cl2, Br2, F2 B. Br2, F2, Cl2, I2 C. I2, Br2, Cl2, F2 D. F2, Cl2, Br2, I2 Câu 3. Nguyên tố halogen nào có trong men răng ở người và động vật? A. Clo B. Flo C. Brom D. Iot Câu 4. Clorua vôi được gọi là A. muối hỗn hợp B. muối ăn C. muối hỗn tạp D. muối axit Câu 5. Trong các chất sau đây, chất nào dùng để nhận biết hồ tinh bột ? A. I2 B. KI C. NaOH D. Cl2 Câu 6. Axit halogenhidric có tính axit mạnh nhất là: A. HF B. HBr C. HCl D. HI Câu 7. Tìm câu đúng nhất trong các câu sau đây A. Clo có tính oxi hóa mạnh hơn brom nhưng yếu hơn iot. B. Clo có số oxi hóa là -1 trong hợp chất với kim loại và với hidro. C. Clo là chất khí không tan trong nước. D. Clo tồn tại trong tự nhiên dưới dạng đơn chất và hợp chất. Câu 8. HCl không tác dụng với cặp chất nào sau đây? A. Mg, Al B. MnO2, KMnO4 C. NaOH, AgNO3 D. Na2SO4, Cu Câu 9. Cho 5g oxit kim loại M (có hóa trị II) vào dung dịch HCl dư, khi phản ứng kết thúc thu được 11,875g muối khan. Kim loại M là: A. Mg (24) B. Ca (40) C. Cu (64) D. Zn (65) Câu 10. Khi trộn 200ml d.dịch HCl 1M với 300ml d.dịch HCl 4M thì thu được dung dịch mới có nồng độ là: A. 2M B. 2,5M C. 2,8 M D. 3,0M Câu 11. Cặp chất nào sau đây không phản ứng? A. I2 + H2 B. Cl2 + KBr C. AgNO3 + NaF D. MnO2 + HCl Câu 12. Cho các phản ứng sau, phản ứng nào axit clohidric thể hiện tính khử? A. Mg + 2HCl MgCl2 + H2 B. CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + CO2 + H2O C. H2 + Cl2  2HCl D. 4HCl + MnO2  MnCl2 + Cl2 + 2H2O Câu 13. Dẫn 8,96lit khí clo (ở đktc) vào dung dịch chứa 0,5 mol NaOH. Hỏi dung dịch sau phản ứng gồm những hợp chất chứa Na nào? A. NaCl và NaClO B. Cl2 dư, NaCl và NaClO C. NaClO và NaOHdư D. NaCl, NaClO và NaOHdư Câu 14. Dung dịch HF được dùng để khắc chữ vẽ hình lên thủy tinh nhờ phản ứng với chất nào sau đây? A. Si B. H2O C. K D. SiO2 Câu 15. Số oxi hóa đặc trưng của các halogen là A. +1 B. 0, -1 C. +1, -1 D. -1 Câu 16. Cho 10,1(g) hỗn hợp MgO và ZnO tác dụng vừa đủ với dd có chứa 0,3mol HCl. Sau phản ứng thu được m(g) muối khan. Giá trị của m là (Mg= 24; Zn= 65; H=1; Cl=35,5; O=16) A. 18,8g B. 18,65g C. 16,87g D. 18,35g * Học sinh chọn câu đúng nhất và trả lời trong bảng sau: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 II. PHẦN TỰ LUẬN (6đ) Câu 1. Hoàn thành các phương trình phản ứng từ sơ đồ biến hóa sau (ghi rõ điều kiện nếu có) HCl  NaCl  Cl2  CaCl2  NaCl NaNO3 CO2 Câu 2. Bằng phương pháp hóa học, nhận biết dung dịch các chất sau đựng trong các lọ mất nhãn NaOH, NaI, HCl, NaCl Câu 3. Cho 9,3g hỗn hợp Al (hóa trị 3) và Mg tác dụng vừa đủ với 100g dung dịch HCl thì thu được 11,2 lit khí H2 (đktc) và dung dịch A. (Mg= 24; Al= 27; H=1; Cl=35,5) a. Tính % về khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. b. Tính khối lượng dung dịch A.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1: Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2. Hợp chất với hidro của R chứa 75% khối lượng R. Vậy R là: A. C B. S C. Cl D. Si Câu 2: Các nguyên tố nhóm IA có điểm chung là: A. Dễ dàng nhường 1 e B. Số nơtron C. Số electron hóa trị D. Cả b và c đúng Câu 3: Cho 7.8g kali tác dụng vừa đủ với O2 thu được m gam oxit. Giá trị của m là A. 18,8g B. 7,1g C. 9,4g D. 14,2g Câu 4: Số nguyên tố trong chu kỳ 3 và 5 là: A. 8 và 18 B. 8 và 8 C. 18 và 8 D. 18 và 18 Câu 5: Tổng số hạt cơ bản của nguyên tử một nguyên tố là 13, hóa trị cao nhất của nguyên tố với oxi là. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 6: Cho 4,6gam một kim loại kiềm R tác dụng hoàn toàn với nước thu được 2,24 lit khí H2 (đktc). Xác định R. A. Li B. Na C. K D. Rb Câu 7: Các nguyên tô nhóm B trong bảng tuần hoàn là A. các nguyên tố d và f B. các nguyên tố s. C. các nguyên tố s và p. D. các nguyên tố p. Câu 8: Nguyên tố M thuộc nhóm VIA. Trong oxit cao nhất M chiếm 40% khối lượng. Công thức oxit đó là: A. CO2 B. CO C. SO2 D. SO3 Câu 9: M là nguyên tố nhóm IA, oxit của nó có công thức là: A. MO2 B. MO C. M2O3 D. M2O Câu 10: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân A. Tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần B. Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần C. Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần D. Tính phi kim và tính kim loại đều giảm dần Câu 11: Sắp xếp các bazơ: Al(OH)3, Mg(OH)2, Ba(OH)2 theo độ mạnh tăng dần A. Ba(OH)2 < Mg(OH)2 < Al(OH)3 B. Mg(OH)2 < Ba(OH)2 < Al(OH)3 C. Al(OH)3 < Mg(OH)2 < Ba(OH)2 D. Al(OH)3 < Ba(OH)2 < Mg(OH)2 Câu 12: Cho : 20 Ca, 12 Mg , 13 Al , 14 Si, 15 P . Thứ tự tính kim loại tăng dần là: A. P, Al, Mg, Si, Ca B. P, Si, Al, Ca, Mg C. P, Si, Mg, Al, Ca D. P, Si, Al, Mg, Ca Câu 13: Cấu hình e của A thuộc chu kỳ 4, có 2 electron hóa trị là: A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 C. Cả a và b D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1 Câu 14: Cho dãy nguyên tố nhóm VA: N – P – As – Sb – Bi. Nguyên tử của nguyên tố có bán kính nhỏ nhất là: A. Nitơ B. Asen C. Bitmut D. Phốt pho Câu 15 :Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có số chu kì nhỏ là A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 Câu 16: Mệnh đề nào sau đây sai ? Trong 1 chu kỳ theo chiều tăng dần của số hiệu nguyên tử Z A. Hóa trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxi tăng từ 1 đến 7 B. Bán kính nguyên tử và tính kim loại giảm dần C. Giá trị độ âm điện và tính phi kim tăng dần D. Hóa trị của các phi kim trong hợp chất với H tăng từ 1 đến 4 Câu 17: X và Y là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong một chu kì. Biết tổng số proton của X và Y là 31. Xác định cấu hình electron của Y A. 1s22s22p5 B. 1s22s22p6 C. 1s22s22p63s23p3 D. 1s22s22p63s23p4 Câu 18: Độ âm điện của dãy nguyên tố trong chu kì 3 : 11 Na , 13 Al , 15 P, 17 Cl biến đổi như sau: A. Tăng B. Vừa giảm vừa tăng C. Không thay đổi D. Giảm Câu 19: Cấu hình e của 39 19 K: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1. Vậy kết luận nào sau đây sai? A. Có 20 notron trong hạt nhân B. Là nguyên tố mở đầu chu kỳ 4 C. Nguyên tử có 7e ở lớp ngoài cùng D. Thuộc chu kỳ 4,, nhóm IA Câu 20: Cho dãy nguyên tố nhóm IA: Li – Na – K – Rb – Cs. Theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính kim loại: A. Giảm rồi tăng B. Tăng C. Giảm D. Tăng rồi giảm Câu 21: Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là R2O5. Vậy công thức hợp chất khí với hiđro là: A. RH5 B. RH2 C. RH3 D. RH4 Câu 22. X, Y là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong 1 nhóm và có tổng số hiệu ngtử là 32 (Zx Cl > S > Si B. F > Cl > Si > S C. Si >S >F >Cl D. Si > S > Cl > F Câu 33. Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính bazơ của oxit, hidroxit ứng với các nguyên tố trong nhóm IIA là A. giảm B. giảm rồi tăng C. không đổi D. tăng Câu 34. X và Y là 2 nguyên tố phi kim cùng 1 nhóm A. Tổng phần trăm khối lượng X trong hợp chất khí đơn giản với hiđro và phần trăm khối lượng của Y trong oxit cao nhất là 117,10%. X và Y thuộc nhóm A. IVA B. VA C. VIA D. VIIA Câu 35. Bán kính của ion Mg2+ lớn hơn bán kính của : A. Al3+, O2–, N3– B. Li+, Be2+, Na+ C. Mg, Al3+, Si D. Al3+, B, Be Câu 36. So sánh nào sau đây là sai ? A.Tính phi kim PMg>Al>Si C.Tính axit : H2SO4>HNO3>H3PO4>HClO4 D. Bán kính : K>Na>Mg>Al3+ Câu 37. Cho 15,6 gam kim loại M hoá trị II tác dụng với dung dịch HCl 10% vừa đủ thu được dung dịch X có nồng độ % là 17,15% và V lít H2 (đktc). Giá trị của V là A. 5,824 B. 5,376 C. 6,048 D. 5,152 Câu 38. X và Y là 2 nguyên tố cùng 1 nhóm A thuộc 2 chu kì liên tiếp và MX < MY. Phân tử khối của oxit cao nhất của X gấp 6,353 lần phân tử khối của hợp chất với hiđro của X. Phân tử khối của oxit cao nhất của X gấp k lần hidroxit ứng với oxit cao nhất của X . Giá trị của k là A. 0,968 A. 1,368 C. 2,254 D. 2,706 Câu 39. Cho các thí nghiệm sau : Na K Al H2O H2O H2O (1) (2) (3) Phản ứng ở ống nghiệm cho khí thoát ra nhanh nhất là A. 1 B. 2 C. 3 D. 1 và 2 Câu 40. Cho m gam một kim loại kiềm M tác dụng với 250ml dung dịch HCl 1M thu được 5,6 lít H2 (đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 1,673m gam chất rắn khan. Cho m gam tác dụng với khí clo thu được bao nhiêu gam muối clorua? A. 21,25 B. 29,25 C. 37,25 D. 45,25

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. Phần trắc nghiệm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 ĐA Câu 1: Nguyên tố hóa học là A. những nguyên tử có cùng số proton. B. những nguyên tử có cùng số electron C. những nguyên tử có cùng số khối D. Những nguyên tử có cùng số electron, proton, notron. 40 38 Câu 2: Argon tách ra từ không khí là hỗn hợp của 3 đồng vị: Ar ( 99,6%); Ar ( 0,063%); 36 Ar ( 0,337%). Nguyên tử khối trung bình của Ar là: A. 38,89 B. 39,99 C. 38,52. D. 39,89 Câu 3: Các ph n l p có trong l p là A. 3s; 3p; 3d B. 3s; 3p; 3d:3f C. 2s; 2p D. 4s; 4p;4d;4f Câu 4: Có các đồng vị là 16O, 17O, 18O, 1H, 2H. Số ph n tử H2O có thành phần khác nhau là: A. 6 B. 8 C. 9 D. 12 Câu 5: Kí hiệu nguyên tử nào dư i đ y không đúng? A. 94 37 Rb B. 51 23V C. 48 22Ti D. 59 27 Co Câu 6: Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử nhôm là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể còn lại là khe trống. Biết khối lượng nguyên tử của nhôm là 27u và nhôm có khối lượng riêng là 2.7g/cm3. 4 3 Cho Vhình cầu =  r .Bán kính nguyên tử gần đúng của nhôm là 3 A. 1.40.10-8 cm B. 1.96.10-8 cm C. 1.28.10-8 cm D. 1.44.10-8 cm Câu 7: Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về A. Số đơn vị điện tích hạt nh n B. Điện tích hạt nh n C. Số nơtron D. Số electron Câu 8: Chọn đáp án đúng: Các hạt cấu tạo nên hạt nh n của hầu hết nguyên tử là: A. Electron và proton. B. Electron , proton và nơtron. C. Nơtron và electron D. Proton và nơtron Câu 9: Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hoá học vì nó cho biết: A. Nguyên tử khối của nguyên tử. B. Số khối A. C. Số hiệu nguyên tử Z. D. Số khối A và số hiệu nguyên tử Z. Câu 10: Cho 3 nguyên tử: 12 6 X ;14 Y ;14 Z 7 6 . Các nguyên tử nào là đồng vị? A. X và Z B. X và Y C. X, Y và Z D. Y và Z Câu 11: Trong các cấu hình electron nào dư i đ y không đúng: A. 1s22s22p63s2. B. 1s22s22p63s23p54s2 C. 1s22s22p63s23p6 D. 1s22s22p63s23p63d64s2 Câu 12: Tính số p và n trong hạt nh n nguyên tử 235 U 92 A. 92p, 235n. B. 92p, 143p C. 92n, 235p. D. 92p,143n Câu 13: Có bao nhiêu electron trong một ion 52 Cr3+? 24 A. 27 B. 24 C. 21 D. 52 Câu 14: Tính Z của nguyên tử X có ph n l p cuối là 4p3. A. 33 B. 35 C. 32 D. 34 Câu 15: Nguyên tử X có Z= 24. Cho biết cấu hình electron của X: A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d44s2 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d5 4s1 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 4s2 3d5 Câu 16: Cho nguyên tử 20 Ca .Trong nguyên tử Ca có: 40 A. 20p, 20e và 40n B. 20e, 40p và 20n C. 40e, 20p và 20n D. 20p, 20e và 20n Câu 17: Số electron tối đa chứa trong các ph n l p s, p, d, f lần lượt là: A. 2, 6, 8, 18 B. 2, 6, 10, 14 C. 2, 4, 6, 8 D. 2, 8, 18, 32 Câu 18: Chọn đáp án sai: A. Số electron ngoài vỏ bằng số proton trong hạt nh n. B. Nguyên tử khối bằng số nơtron trong hạt nh n. C. Số khối A = Z + N. D. Hạt nh n có kích thư c rất nhỏ so v i nguyên tử. Câu 19: Khối lượng của nguyên tử photpho có 15 proton, 16 nơtron và 15 electron là: A. 31u B. 31g C. 46u D. 30g Câu 20: Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đ y có 20 proton, 20 electron, 18 nơtron? A. 37 17 Cl B. 39 19 K C. 40 18 Ar D. 38 20 Ca II. Phần tự luận Bài 1: (2,5đ) Cho các kí hiệu nguyên tử sau: Ca , 40 20 32 16 S, 59 Co 27 a) Xác định số lượng mỗi loại hạt (p, n, e), điện tích hạt nh n, nguyên tử khối trong mỗi nguyên tử trên. b) Viết cấu hình electron, cấu hình electron viết gọn. c) Cho biết chúng là nguyên tố gì (s,p,d,f).Giải thích? Bài 2 (1đ) : Nguyên tử X có tổng số hạt là 52, số khối là 35. Tìm kí hiệu nguyên tử X? Bài 3 (1,5đ) : Ion M+ và X2- đều có cấu hình electron như sau: 1s22s22p63s23p6. a. Viết cấu hình electron của nguyên tử M và X. b. Tính tổng số hạt mang điện của hợp chất được tạo từ 2 ion trên? ---------------------------------------

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. Trắc nghiệm: (5 điểm) Câu 1: Cation R2+ có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 2p6. Cấu hình electron của nguyên tử R là: A. 1s2 2s2 2p5 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 D. 1s2 2s2 2p6 3s1 Câu 2: Nguyên tố X có hai đồng vị, đồng vị thứ nhất 35X chiếm 75%. Nguyên tử khối trung bình của X là 35,5. Đồng vị thứ hai là: A. 38X B. 37X C. 34X D. 36X Câu 3: Một nguyên tử X có tổng số electron ở phân lớp p là 12.Hãy cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây? A. Nguyên tố s B. Nguyên tố p C. Nguyên tố d D. Nguyên tố f Câu 4: Tổng số hạt prôton ,nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 95 hạt . Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt .Số khối A của nguyên tử trên là : A. 68 B. 75 C. 55 D. 65 Câu 5: Một nguyên tố có hai đồng vị là X và Y. Đồng vị X có nguyên tử khối là 24. Đồng vị Y hơn đồng vị X một nơtron. Biết rằng nguyên tử của hai đồng vị có tỉ lệ X : Y = 3 : 2. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố đó là: A. 24 B. 24,4 C. 24,2 D. Tất cả đều sai Câu 6: Trong dãy kí hiệu các nguyên tử sau, dãy nào chỉ cùng một nguyên tố hóa học: A. 816C; 8 17 D; 8 18 E B. 6 14A ; 7 15 B C.1020H ; 22 11 I D. 2656G; 27 56 F Câu 7: O i có 3 đồng vị là 16 O `; 17 O `; 18 O `. Cacbon có 2 đồng vị là 8 8 8 12 6 C `; 13 6 C `. Số phân tử khí cacbonic khác nhau có th đ c tạo thành là : A. 6. B. 1 C. 5. D. 12. Câu 8: Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau:(X) 1s2 2s1 ;(Y) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 ;(Z) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 Nguyên tố kim loại là nguyên tố nào sau đây: A. X B. X và Y C. Y D. Z Câu 9: Nguyên tử Y có phân mức năng l ng cuối cùng điền vào phân lớp 3d 5 .Vậy nguyên tử Y có số lớp electron là : A. Tất cả đều sai B. 3 C. 5 D. 4 Câu 10: Trong nguyên tử hạt mang điện là : A. Hạt nơtron và electron B. Chỉ có hạt electron C. Hạt proton và electron D. Chỉ có hạt proton Câu 11: Sự chuy n động của electron trong nguyên tử có tính chất: A. Theo những quỹ đạo tròn. B. Theo những quỹ đạo hình bầu dục. C. Không theo quỹ đạo ác định. D. Theo những quỹ đạo ác định nh ng quỹ đạo có hình dạng bất kì. Câu 12: Cho 1u=1,6605.10-27 kg.Nguyên tử khối của Neon là 20,179. Vậy khối l ng (kg) của Neon là: A. 3,35.10-26 kg B. 183,6.10-31 kg C. 32,29.10-19 kg D. 33,98.10-27 kg Câu 13: Nguyên tử X có cấu hình electron ở phân lớp 3d chỉ bằng 1 nửa ở phân lớp 4s.Vậy cấu hình electron của X là: A. [Ar] 3d04s2 B. 1s22s22p63s2 3p63d44s2 C. 1s22s22p63s2 3p63d1 4s2 D. Kết quả khác Câu 14: Trong các kí hiệu về số electron trong phân lớp,kí hiệu nào sai? A. 2p7 B. 4 d6 C. 3s2 D. 4 f14 27 Câu 15: Cấu hình e của nguyên tử X là: 1s22s22p63s23p1. thì hạt nhân nguyên tử X có : A. 13nơtron B. 14 proton C. 13 proton và 14 nơtron D. 4 proton và 13 nơtron II.Tự luận: Câu 1: Tổng số hạt proton,nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố Z là 24 (Cho biết các nguyên tố có số hiệu nguyên tử từ 2→82 trong bảng tuần hoàn thì: 1≤ N∕Z ≤ 1,5). a) Tính số hạt proton,nơtron và electron trong nguyên tử Z. b) Viết cấu hình electron nguyên tử của Z Câu 3: Trong tự nhiên Brom có2đồng vị là 79Br và 81Br có nguyên tử khối tr/bình là 79,92.Cho MK=39. a) Tính phần trăm về số nguyên tử của từng đồng vị. b) Tìm thành phần phần trăm về khối l ng của 81Br trong KBr

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1. Các nguyên tố hóa học trong cùng một nhóm A có tính chất hóa học giống nhau vì A. Có cùng số lớp electron. B. số electron lớp ngoài cùng như nhau. C. số phân lớp ngoài cùng giống nhau D. có bán kính như nhau. Câu 2. Ion X3+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s²2p6. Vị trí, tính chất của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là A. Chu kì 3, nhóm VIA, là nguyên tố phi kim B. Chu kì 4, nhóm IVB, là nguyên tố kim loại C. Chu kì 3, nhóm IIIA, là nguyên tố kim loại D. Chu kì 4, nhóm IIIB, là nguyên tố kim loại Câu 3. Trong cùng chu kì theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử thì A. Độ âm điện giảm dần B. Tính kim loại tăng dần C. Bán kính nguyên tử tăng dần D. Số lớp electron không thay đổi Câu 4. Tính bazơ của dãy các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 biến dổi theo chiều nào sau đây A. tăng rồi giảm B. giảm rồi tăng C. Tăng D. Giảm Câu 5. Bán kính nguyên tử Cl, F, Br, I được sắp xếp theo chiều giảm dần là A. Br > I > Cl > F B. F > Cl > Br > IC. Cl > F > Br > ID. I > Br > Cl > F Câu 6. Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn gồm các nhóm nguyên tố nào? A. Nguyên tố d B. Nguyên tố s C. Nguyên tố s và p D. Các nguyên tố p Câu 7. Nguyên tố có tính chất hóa học tương tự canxi là A. Na B. Mg C. K D. Al Câu 8. Nguyên tố thuộc chu kỳ 3, nhóm VIIA. Vậy X có cấu hình electron A. 1s²2s²2p63s²3p4. B. 1s²2s²2p63s²3p5. C. 1s²2s²2p63s²3p3. D. 1s²2s²2p63s²3p6. Câu 9. Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo nguyên tắc A. Tăng dần độ âm điện B. Tăng dần bán kính nguyên tử C. Tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử. D. Tăng dần khối lượng Câu 10. Ngtử của ngtố X, có điện tích hạt nhân là 15+. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là A. chu kì 3 và nhóm VIIA B. chu kì 3 và nhóm VA C. chu kì 4 và nhóm IVA D. chu kì 4 và nhóm IIIA Câu 11. Sắp xếp các nguyên tố Na, Mg, Al, K theo thứ tự tính kim loại giảm dần là A. K, Na, Mg, Al. B. Na, K, Mg, Al.C. Na, Mg, Al, K.D. Al, Mg, Na, K. Câu 12. Cấu hình electron ngtử của ngtố Fe là 1s²2s²2p63s²3p63d64s². Vị trí của Fe là : A. Ô thứ 26, chu kì 4, nhóm IIB B. Ô thứ 26, chu kì 4, nhóm IA C. Ô thứ 26, chu kì 4, nhóm VIIIB D. Ô thứ 26, chu kì 4, nhóm VIIIA Câu 13. Nguyên tố có số thứ tự nào là kim loại mạnh nhất so với ba nguyên tố còn lại? A. Z = 12 B. Z = 11 C. Z = 13 D. Z = 4 Câu 14. Tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn? A. Hóa trị cao nhất với oxi B. Tính kim loại và tính phi kim C. số electron ở lớp ngoài cùng D. Số lớp electron Câu 15. Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là A. các nguyên tố s. B. các nguyên tố d và các nguyên tố f C. các nguyên tố s và các nguyên tố p D. các nguyên tố p. Câu 16. Nguyên tố Y thuộc chu kỳ 3, nhóm IVA. Y là nguyên tố A. P B. Al C. Si D. S Câu 17. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, tính bazơ của oxit, hidroxit ứng với các nguyên tố trong nhóm IIA là A. tăng dần B. không thay đổi C. giảm rồi tăng D. giảm dần Câu 18. Các ion A+, X2+, Y2– đều có cấu hình electron bền vững của khí neon là 1s²2s²2p6. Vậy các nguyên tử A, X, Y tương ứng là A. 11Na, 20Ca, 8O B. 11Na, 12Mg, 8O C. 9F, 8O, 12Mg D. 19K, 20Ca, 16S Câu 19. Nguyên tử của nguyên tố nào trong các nguyên tố X (Z = 7), Y (Z = 15), R (Z = 14), T (Z = 17) có bán kính nguyên tử lớn nhất? A. X B. Y C. R D. T Câu 20. Một nguyên tố X mà hợp chất với hidro có công thức XH3. Oxit cao nhất của X chứa 43,66% X về khối lượng. Nguyên tố X là A. C B. N C. P D. S Câu 21. Cho kim loại kiềm Na tác dụng hết với nước thu được 100 ml dung dịch A và 3,36 lít khí hiđro (ở đktc). Nồng độ mol của NaOH có trong dung dịch A là A. 3,0M B. 0,15M C. 0,3M D. 1,5M Câu 22. Dãy nào sau đây được xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần? A. I, Br, Cl và P B. C, N, O và F C. Na, Mg, Al và Si D. O, S, Se và Te. Câu 23. Nguyên tử nguyên tố X, các ion Y+ và Z2– đều có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6. Số thứ tự của X, Y, Z trong bảng tuần hoàn lần lượt là A. 18, 19, 16 B. 10, 11, 8 C. 18, 19, 17 D. 13, 11, 16 Câu 24. Cho 4,6 gam Natri tác dụng với nước thì thu được V (lít) khí hiđro (ở đktc). Giá trị của V là A. 2,24 lít B. 4,48 lít C. 3,36 lít D. 6,72 lít Câu 25. Hòa tan hoàn toàn 3,1 gam hỗn hợp hai kim thuộc nhóm IA và thuộc hai chu kì liên tiếp vào nước thu được 1,12 lít hiđro (đktc). Hai kim loại kiềm đó là A. Li và Na B. Na và K C. K và Rb D. Rb và Cs Câu 26. Ion M2+ có cấu tạo lớp vỏ electron ngoài cùng là 2s²2p6. Cấu hình electron của M và vị trí của nó trong bảng tuần hoàn là A. 1s²2s²2p4, ô 8 chu kỳ 2, nhóm VIA. B. 1s²2s²2p63s², ô 12 chu kỳ 3, nhóm IIA. C. 1s²2s²2p6, ô 10 chu kỳ 2, nhóm VIIIA. D. 1s²2s²2p63s²3p², ô 14 chu kỳ 3, nhóm IVA. Câu 27. Cho 4,6 gam kim loại R ở nhóm IA tác dụng với nước thì thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Nguyên tố R là A. Ca B. Ba C. K D. Na Câu 28. Cho X, Y là hai kim loại có electron ở phân lớp có mức năng lượng cao nhất là 3p1 và 3d6. Hai kim loại X, Y A. có cùng chu kỳ B. có cùng hóa trị cao nhất B. đều thuộc phân nhóm chính D. có cùng số electron lớp ngoài cùng Câu 29. Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử một nguyên tố R nhóm VIIA là 28. Số khối của R là A. 9 B. 19 C. 10 D. 11 Câu 30. Cấu hình electron nguyên tử của Ni là 1s² 2s²2p6 3s²3p63d8 4s². Nguyên tố Ni ở A. ô thứ 28, chu kỳ 4, nhóm XA B. ô thứ 28, chu kỳ 4, nhóm VIIIB C. ô thứ 28, chu kỳ 4, nhóm IIA D. ô thứ 28, chu kỳ 4, nhóm IIB

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Bài 1: ( 2đ) Cho nguyên tố A(Z=13) và X(Z=17) a/viết cấu hình electron nguyên tử của A và X. Xác định vị trí của 2 nguyên tố đó trong bảng hệ thống tuần hoàn. b/Viết cấu hình electron của ion A3+ và X – . Bài 2: (1đ) Cho biết lien kết hóa học trong các hợp chất MgCl2 ; SiO2 .Giải thích? (cho độ âm điện của các nguyên tố sau:Si(1,9); Mg(1,31) ; Cl(3,16) ; O(3,44) . Bài 3: (2đ) Cân bằng phản ứng oxi hóa khử bằng phương pháp thăng bằng electron. Xác định chất oxi hóa,chất khử.Quá trình oxi hóa,quá trình khử. a/ Fe + H2SO4 ------> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O b/ Na2SO3 +KMnO4 + H2O -----> Na2SO4 +MnO2 +KOH Bài 4: (2đ) Cho oxit cao nhất là R2O7 .Hợp chất khí với hidro của nó chứa 97,26 % R về khối lượng. a/Xác định công thức hợp chất khí với hidro. b/cho hợp chất khí của R với hidro vào nước thì thu được dung dịch axit A.Cho 10g dung dịch A phản ứng vừa đủ với 50 ml dung dịch NaOH 2M .Tính nồng độ phần trăm của dung dịch axit A . (Cho H=1;O=16;C=12;Na=23;Cl=35,5) Bài 5: (2đ) Cho 21,6 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm(thuộc 2 chu kì liên tiếp nhau) phản ứng với dung dịch HCl dư,thu được 8,96 lít hidro (đkc).( cho Li=7,Na=23,K=39) a/ Xác định 2 kim loại đó. b/ Tính thàh phần phần trăm về khối lượng của 2 kim loại trong hỗn hợp? Bài 6: (1đ) Cho các nguyên tố thuộc chu kì 3:11Na; 13Al; 17Cl .Có bán kính nguyên tử của chúng (nm) là: 0,157;0,125;0,009.Hãy gán mỗi giá trị bán kính cho mỗi nguyên tử và giải thích?

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1: Cấu hình bền của khí trơ: A. Có 2 hay 8 e lớp ngoài cùng. B. Có số e bão hoà ở lớp bên trong. C. Có 2 lớp trở lên với 18 e lớp ngoài cùng. D. Câu B, C đúng Câu 2: Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 2s22p5, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là: A. 5 B. 3. C. 7. D. 9 Câu 3: Cho kí hiệu của clo là: 35 17 Cl và 37 17 Cl , tìm câu sai: A. Hai nguyên tử trên là đồng vị của nhau. B. Hai nguyên tử trên có cùng số e. C. Hai nguyên tử trên có cùng số n. D. Hai nguyên tử trên có cùng một số hiệu nguyên tử. Câu 4: Chọn định nghĩa đúng về nguyên tố hoá học: A. Tất cả các nguyên tố có cùng số notron đều thuộc một nguyên tố hoá học. B. Tất cả các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân đều thuộc một nguyên tố hóa học. C. Tất cả các nguyên tử có cùng số khối đều thuộc một loại nguyên tố hoá học D. Cả ba định nghĩa trên đều đúng. Câu 5: Số hiệu nguyên tử đặc trưng cho một nguyên tố hoá học vì nó: A. Là điện tích hạt nhân của một nguyên tố hoá học. B. Là kí hiệu của một nguyên tố hoá học. C. Cho biết tính chất của một nguyên tố hoá học. D. Là tổng số proton và nơtron trong nhân. Câu 6: Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố hoá học là 2s1, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là: A. 2 B.3 C.4 D.5 II- PHẦN TỰ LUẬN Câu 1: Oxi có ba đồng vị là 16 8 O (99,757%), 17 8 O (0,039%), 18 8 O (0,204%) a. Tính nguyên tử khối trung bình của oxi b. Tính thể tích của 4,8 gam oxi ở đktc. Câu 2: Nguyên tử Y có tổng số hạt là 65, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 19 hạt. a. Xác định số khối, tên nguyên tố và kí hiệu hoá học của Y b. Viết cấu hình và sự phân bố theo ô lượng tử của Y. Câu 3: Một ion M2+ có tổng số hạt là 59 hạt. Tìm nguyên tố M

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. Phần trắc nghiệm. Thí sinh điền đáp án vào phiếu trả lời trắc nghiệm Phiếu trả lời trắc nghiệm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 ĐA Cho KLNT: Mg = 24, Ca = 40, Ba = 137, Cu = 64, O = 16, S = 32, C = 12, N = 14,Na = 23, K = 39, F = 9, Cl = 35,5 , Br = 80, I = 127, Fe = 56, Mn = 55, Ag = 108, Al = 27, Zn = 65. Câu 1: Trong phản ứng: Cl2 + H2O  HCl + HClO Phát biểu nào sau đây đúng? A. Clo chỉ đóng vai trò chất khử. B. Nước đóng vai trò chất khử. C. Clo chỉ đóng vai trò chất oxi hóa. D. Clo vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử. Câu 2: dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần? A. HI, HBr, HCl, HF B. HBr, HI, HF, HCl C. HCl, HF, HI, HBr D. HF, HCl, HBr, HI Câu 3: Để loại hơi nước có lẫn trong khí clo, ta dẫn hỗn hợp khí qua: A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch NaCl đặc C. CaO khan D. H2SO4 đặc Câu 4: Tổng hệ số nguyên tối giản của phương trình phản ứng sau là bao nhiêu HCl + KMnO4 → MnCl2 + Cl2 + KCl + H2O A. 35 B. 36 C. 33 D. 34 Câu 5: Hòa tan 0,6 gam một kim loại hóa trị II vào một lượng HCl dư. Sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng lên 0,55g. Kim loại là: A. Ca B. Fe C. Mg D. Ba Câu 6: Tính chất hóa học cơ bản của các nguyên tử nhóm halogen là: A. Tính khử mạnh B. Tính khử yếu C. Tính oxi hóa mạnh D. Tính oxi hóa yếu Câu 7: Trong các nguyên tử nhóm halogen, chất ở trạng thái lỏng là: A. Cl2 B. F2 C. I2 D. Br2 Câu 8: Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với hỗn hợp gồm 0,1 mol NaF và 0,1 mol NaCl. Khối lượng kết tủa tạo thành là: A. 14,35 gam B. 21,6 gam C. 27,05 gam D. 10,8 gam Câu 9: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HCl và khí clo đều cho cùng một loại muối A. Zn B. Ca C. Cu D. Fe Câu 10: Công thức của clorua vôi là: A. CaOCl2 B. CaO2Cl C. CaOCl D. Ca2OCl Câu 11: Dung dịch nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh A. HI B. HF C. HCl D. HBr Câu 12: Cho 0,012 mol Fe và 0,02 mol Cl2 tham gia phản ứng hoàn toàn với nhau. Khối lượng muối thu được là: A. 2,17 gam B. 1,95g gam C. 4,34 gam D. 3,90 gam Câu 13: Để nhận biết dung dịch chứa muối clorua, người ta dùng: A. NaNO3 B. NaCl C. AgCl D. AgNO3 Câu 14: Cho các chất sau: Zn, Cu, AgNO3, SiO2, NaNO3, MnO2, FeO. Số chất tác dụng được với dung dịch HCl là: A. 6 B. 4 C. 3 D. 5 Câu 15: Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn sẽ thu được sản phẩm: A. NaOH, H2, Cl2 B. Nước gia ven và khí H2 C. NaOH, HCl D. Cl2, Na Câu 16: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử nhóm halogen là: A. 7 B. 6 C. 5 D. 4 Câu 17: Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư. Thể tích khí thu được (đktc) là: A. 4,48 lít B. 8,96 lít C. 5,6 lít D. 0,6 lít Câu 18: Cho 1,12 lít (đktc) halogen X2 tác dụng vừa đủ với đồng kim loại thu được 11,2 gam CuX2. Nguyên tố halogen là: A. Flo B. Clo C. Brom D. Iot Câu 19: AlCl3 được ứng dụng để làm: A. Chất chống mục cho gỗ B. Dùng làm phân bón C. Chất xúc tác trong tổng hợp hữu cơ D. Dùng để trừ sâu bệnh trong nông nghiệp. Câu 20: Thuốc thử để nhận biết Iot là: A. Quì tím B. Hồ tinh bột C. Dung dịch AgNO3 D. Phenolphtalein ---------------------------------------- II. Phần tự luận. 5đ Câu 1( 1đ): Hoàn thành sơ đồ phản ứng, ghi rõ điều kiện nếu có: HCl (1) NaCl  HCl  Cl 2  NuocGia _ ven  ( 2) ( 3) ( 4) Câu 2 ( 1,5đ) : Nhận biết các dung dịch sau bằng phương pháp hóa học. NaOH, NaCl, NaF Câu 3 ( 2,5đ) : Hòa tan hoàn toàn 13 gam Zn vào dung dịch HCl 2M a. Viết phương trình phản ứng xảy ra b. Tính thể tích khí tạo thành ( đktc) c. Tính khối lượng muối tạo thành d. Tính thể tích dung dịch HCl 2M đã dung, biết dùng dư 10%.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. Phần trắc nghiệm. Thí sinh điền đáp án vào phiếu trả lời trắc nghiệm Phiếu trả lời trắc nghiệm Cho KLNT: Mg = 24, Ca = 40, Ba = 137, Cu = 64, O = 16, S = 32, C = 12, N = 14,Na = 23, K = 39, F = 9, Cl = 35,5 , Br = 80, I = 127, Fe = 56, Mn = 55, Ag = 108, Al = 27, Zn = 65. Câu 1: Thuốc thử để nhận biết Iot là: A. Quì tím B. Dung dịch AgNO3 C. Hồ tinh bột D. Phenolphtalein Câu 2: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử nhóm halogen là: A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 3: Cho các chất sau: Zn, Cu, AgNO3, SiO2, NaNO3, MnO2, FeO. Số chất tác dụng được với dung dịch HCl là: A. 6 B. 4 C. 3 D. 5 Câu 4: Dung dịch nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh A. HF B. HI C. HCl D. HBr Câu 5: Để nhận biết dung dịch chứa muối clorua, người ta dùng: A. AgCl B. NaNO3 C. AgNO3 D. NaCl Câu 6: Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư. Thể tích khí thu được (đktc) là: A. 5,6 lít B. 4,48 lít C. 0,6 lít D. 8,96 lít Câu 7: Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với hỗn hợp gồm 0,1 mol NaF và 0,1 mol NaCl. Khối lượng kết tủa tạo thành là: A. 27,05 gam B. 10,8 gam C. 21,6 gam D. 14,35 gam Câu 8: Trong các nguyên tử nhóm halogen, chất ở trạng thái lỏng là: A. Cl2 B. F2 C. I2 D. Br2 Câu 9: Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn sẽ thu được sản phẩm: A. NaOH, H2, Cl2 B. Cl2, Na C. Nước gia ven và khí H2 D. NaOH, HCl Câu 10: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HCl và khí clo đều cho cùng một loại muối A. Zn B. Ca C. Cu D. Fe Câu 11: Để loại hơi nước có lẫn trong khí clo, ta dẫn hỗn hợp khí qua: A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch NaCl đặc C. CaO khan D. H2SO4 đặc Câu 12: Công thức của clorua vôi là: A. CaOCl B. CaOCl2 C. CaO2Cl D. Ca2OCl Câu 13: Cho 0,012 mol Fe và 0,02 mol Cl2 tham gia phản ứng hoàn toàn với nhau. Khối lượng muối thu được là: A. 2,17 gam B. 3,90 gam C. 4,34 gam D. 1,95g gam Câu 14: dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần? A. HBr, HI, HF, HCl B. HI, HBr, HCl, HF C. HCl, HF, HI, HBr D. HF, HCl, HBr, HI Câu 15: Hòa tan 0,6 gam một kim loại hóa trị II vào một lượng HCl dư. Sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng lên 0,55g. Kim loại là: A. Ca B. Mg C. Ba D. Fe Câu 16: Tổng hệ số nguyên tối giản của phương trình phản ứng sau là bao nhiêu HCl + KMnO4 → MnCl2 + Cl2 + KCl + H2O A. 35 B. 36 C. 33 D. 34 Câu 17: Trong phản ứng: Cl2 + H2O  HCl + HClO Phát biểu nào sau đây đúng? A. Clo chỉ đóng vai trò chất khử. B. Nước đóng vai trò chất khử. C. Clo chỉ đóng vai trò chất oxi hóa. D. Clo vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử. Câu 18: Tính chất hóa học cơ bản của các nguyên tử nhóm halogen là: A. Tính khử mạnh B. Tính khử yếu C. Tính oxi hóa mạnh D. Tính oxi hóa yếu Câu 19: Cho 1,12 lít (đktc) halogen X2 tác dụng vừa đủ với đồng kim loại thu được 11,2 gam CuX2. Nguyên tố halogen là: A. Flo B. Clo C. Brom D. Iot Câu 20: AlCl3 được ứng dụng để làm: A. Chất chống mục cho gỗ B. Chất xúc tác trong tổng hợp hữu cơ C. Dùng làm phân bón D. Dùng để trừ sâu bệnh trong nông nghiệp. II. PHẦN TỰ LUẬN. 5Đ Câu 1( 1đ): Hoàn thành sơ đồ phản ứng, ghi rõ điều kiện nếu có: MnO2 (1) Cl2  NaCl  HCl  AgCl  ( 2) ( 3) ( 4) Câu 2 ( 1,5đ) : Nhận biết các dung dịch sau bằng phương pháp hóa học. NaCl, NaBr, NaI Câu 3 ( 2,5đ) : Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam Fe vào dung dịch HCl 2M a. Viết phương trình phản ứng xảy ra b. Tính thể tích khí tạo thành ( đktc) c. Tính khối lượng muối tạo thành d. Tính thể tích dung dịch HCl 2M đã dung, biết dùng dư 10%.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. Phần trắc nghiệm. Thí sinh điền đáp án vào phiếu trả lời trắc nghiệm Phiếu trả lời trắc nghiệm Cho KLNT: Mg = 24, Ca = 40, Ba = 137, Cu = 64, O = 16, S = 32, C = 12, N = 14,Na = 23, K = 39, F = 9, Cl = 35,5 , Br = 80, I = 127, Fe = 56, Mn = 55, Ag = 108, Al = 27, Zn = 65. Câu 1: Cho 1,12 lít (đktc) halogen X2 tác dụng vừa đủ với đồng kim loại thu được 11,2 gam CuX2. Nguyên tố halogen là: A. Brom B. Flo C. Clo D. Iot Câu 2: Công thức của clorua vôi là: A. CaOCl2 B. Ca2OCl C. CaO2Cl D. CaOCl Câu 3: Dung dịch nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh A. HCl B. HF C. HBr D. HI Câu 4: dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần? A. HBr, HI, HF, HCl B. HCl, HF, HI, HBr C. HF, HCl, HBr, HI D. HI, HBr, HCl, HF Câu 5: Trong các nguyên tử nhóm halogen, chất ở trạng thái lỏng là: A. I2 B. F2 C. Cl2 D. Br2 Câu 6: Cho các chất sau: Zn, Cu, AgNO3, SiO2, NaNO3, MnO2, FeO. Số chất tác dụng được với dung dịch HCl là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 7: Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư. Thể tích khí thu được (đktc) là: A. 5,6 lít B. 4,48 lít C. 0,6 lít D. 8,96 lít Câu 8: Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với hỗn hợp gồm 0,1 mol NaF và 0,1 mol NaCl. Khối lượng kết tủa tạo thành là: A. 27,05 gam B. 10,8 gam C. 21,6 gam D. 14,35 gam Câu 9: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử nhóm halogen là: A. 4 B. 5 C. 7 D. 6 Câu 10: AlCl3 được ứng dụng để làm: A. Dùng để trừ sâu bệnh trong nông nghiệp. B. Chất chống mục cho gỗ C. Chất xúc tác trong tổng hợp hữu cơ D. Dùng làm phân bón Câu 11: Để nhận biết dung dịch chứa muối clorua, người ta dùng: A. NaCl B. AgCl C. AgNO3 D. NaNO3 Câu 12: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HCl và khí clo đều cho cùng một loại muối A. Cu B. Ca C. Zn D. Fe Câu 13: Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn sẽ thu được sản phẩm: A. NaOH, H2, Cl2 B. Cl2, Na C. Nước gia ven và khí H2 D. NaOH, HCl Câu 14: Cho 0,012 mol Fe và 0,02 mol Cl2 tham gia phản ứng hoàn toàn với nhau. Khối lượng muối thu được là: A. 2,17 gam B. 3,90 gam C. 4,34 gam D. 1,95g gam Câu 15: Để loại hơi nước có lẫn trong khí clo, ta dẫn hỗn hợp khí qua: A. Dung dịch NaOH B. H2SO4 đặc C. CaO khan D. Dung dịch NaCl đặc Câu 16: Hòa tan 0,6 gam một kim loại hóa trị II vào một lượng HCl dư. Sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng lên 0,55g. Kim loại là: A. Ca B. Mg C. Ba D. Fe Câu 17: Tổng hệ số nguyên tối giản của phương trình phản ứng sau là bao nhiêu HCl + KMnO4 → MnCl2 + Cl2 + KCl + H2O A. 35 B. 36 C. 33 D. 34 Câu 18: Trong phản ứng: Cl2 + H2O  HCl + HClO Phát biểu nào sau đây đúng? A. Clo chỉ đóng vai trò chất khử. B. Nước đóng vai trò chất khử. C. Clo chỉ đóng vai trò chất oxi hóa. D. Clo vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử. Câu 19: Tính chất hóa học cơ bản của các nguyên tử nhóm halogen là: A. Tính khử mạnh B. Tính khử yếu C. Tính oxi hóa mạnh D. Tính oxi hóa yếu Câu 20: Thuốc thử để nhận biết Iot là: A. Quì tím B. Hồ tinh bột C. Phenolphtalein D. Dung dịch AgNO3 II. Phần tự luận. 5đ Câu 1( 1đ): Hoàn thành sơ đồ phản ứng, ghi rõ điều kiện nếu có: NaCl (1) Cl2  HCl  FeCl2  AgCl  ( 2) ( 3) ( 4) Câu 2 ( 1,5đ) : Nhận biết các dung dịch sau bằng phương pháp hóa học. HCl, HNO3, NaOH Câu 3 ( 2,5đ) : Hòa tan hoàn toàn 7,2 gam Mg vào dung dịch HCl 2M a. Viết phương trình phản ứng xảy ra b. Tính thể tích khí tạo thành ( đktc) c. Tính khối lượng muối tạo thành d. Tính thể tích dung dịch HCl 2M đã dung, biết dùng dư 10%.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. Phần trắc nghiệm. Thí sinh điền đáp án vào phiếu trả lời trắc nghiệm Phiếu trả lời trắc nghiệm Cho KLNT: Mg = 24, Ca = 40, Ba = 137, Cu = 64, O = 16, S = 32, C = 12, N = 14,Na = 23, K = 39, F = 9, Cl = 35,5 , Br = 80, I = 127, Fe = 56, Mn = 55, Ag = 108, Al = 27, Zn = 65. Câu 1: AlCl3 được ứng dụng để làm: A. Dùng để trừ sâu bệnh trong nông nghiệp. B. Dùng làm phân bón C. Chất xúc tác trong tổng hợp hữu cơ D. Chất chống mục cho gỗ Câu 2: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử nhóm halogen là: A. 7 B. 6 C. 4 D. 5 Câu 3: Trong phản ứng: Cl2 + H2O  HCl + HClO Phát biểu nào sau đây đúng? A. Clo chỉ đóng vai trò chất khử. B. Clo vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử. C. Clo chỉ đóng vai trò chất oxi hóa. D. Nước đóng vai trò chất khử. Câu 4: Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn sẽ thu được sản phẩm: A. Nước gia ven và khí H2 B. NaOH, H2, Cl2 C. NaOH, HCl D. Cl2, Na Câu 5: Cho 1,12 lít (đktc) halogen X2 tác dụng vừa đủ với đồng kim loại thu được 11,2 gam CuX2. Nguyên tố halogen là: A. Brom B. Clo C. Flo D. Iot Câu 6: Tổng hệ số nguyên tối giản của phương trình phản ứng sau là bao nhiêu HCl + KMnO4 → MnCl2 + Cl2 + KCl + H2O A. 35 B. 34 C. 36 D. 33 Câu 7: Thuốc thử để nhận biết Iot là: A. Quì tím B. Hồ tinh bột C. Phenolphtalein D. Dung dịch AgNO3 Câu 8: Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư. Thể tích khí thu được (đktc) là: A. 8,96 lít B. 4,48 lít C. 0,6 lít D. 5,6 lít Câu 9: Công thức của clorua vôi là: A. CaOCl B. Ca2OCl C. CaO2Cl D. CaOCl2 Câu 10: Tính chất hóa học cơ bản của các nguyên tử nhóm halogen là: A. Tính khử mạnh B. Tính khử yếu C. Tính oxi hóa mạnh D. Tính oxi hóa yếu Câu 11: dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần? A. HCl, HF, HI, HBr B. HBr, HI, HF, HCl C. HI, HBr, HCl, HF D. HF, HCl, HBr, HI Câu 12: Trong các nguyên tử nhóm halogen, chất ở trạng thái lỏng là: A. Br2 B. Cl2 C. I2 D. F2 Câu 13: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HCl và khí clo đều cho cùng một loại muối A. Cu B. Ca C. Zn D. Fe Câu 14: Để nhận biết dung dịch chứa muối clorua, người ta dùng: A. NaNO3 B. AgNO3 C. NaCl D. AgCl Câu 15: Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với hỗn hợp gồm 0,1 mol NaF và 0,1 mol NaCl. Khối lượng kết tủa tạo thành là: A. 10,8 gam B. 27,05 gam C. 21,6 gam D. 14,35 gam Câu 16: Để loại hơi nước có lẫn trong khí clo, ta dẫn hỗn hợp khí qua: A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch NaCl đặc C. CaO khan D. H2SO4 đặc Câu 17: Hòa tan 0,6 gam một kim loại hóa trị II vào một lượng HCl dư. Sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng lên 0,55g. Kim loại là: A. Ca B. Mg C. Ba D. Fe Câu 18: Cho 0,012 mol Fe và 0,02 mol Cl2 tham gia phản ứng hoàn toàn với nhau. Khối lượng muối thu được là: A. 2,17 gam B. 3,90 gam C. 4,34 gam D. 1,95g gam Câu 19: Cho các chất sau: Zn, Cu, AgNO3, SiO2, NaNO3, MnO2, FeO. Số chất tác dụng được với dung dịch HCl là: A. 4 B. 3 C. 5 D. 6 Câu 20: Dung dịch nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh A. HCl B. HF C. HBr D. HI II. Phần tự luận. 5đ Câu 1( 1đ): Hoàn thành sơ đồ phản ứng, ghi rõ điều kiện nếu có: HCl (1) Cl 2  Br2  I 2  AlI 3  ( 2) ( 3) ( 4) Câu 2 ( 1,5đ) : Nhận biết các dung dịch sau bằng phương pháp hóa học. NaCl, NaNO3, HCl, BaCl2 Câu 3 ( 2,5đ) : Cho 7,5 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng vừa đủ với 500ml dung dịch HCl. Sau phản ứng thu được 7,84 lít khí ( đktc). Tính: a. Thành phần % khối lượng Al và Mg trong hỗn hợp. b. Nồng độ mol ( CM) của dung dịch HCl đã dùng. c. Nồng độ các chất tan (C%) có trong dung dịch sau phản ứng. Cho dHCl = 1,19 g/ml.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... A - PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Câu 1: Tính chất sát trùng và tính tẩy màu của nước Gia-ven là do nguyên nhân nào sau đây? A. Do trong chất NaClO, nguyên tử Cl có số oxi hóa là +1, thể hiện tính oxi hóa mạnh. B. Do chất NaClO phân hủy ra Cl2 là chất oxi hóa mạnh. C. Do chất NaClO phân hủy ra oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh. D. Do chất NaCl trong nước Gia-ven có tính tẩy màu và sát trùng. Câu 2: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng? A. NaCl + AgNO3  B. NaBr + AgNO3  C. NaF + AgNO3  D. NaI + AgNO3  Câu 3: Oxi không phản ứng trực tiếp với chất nào sau đây? A. Cl2 B. Pb C. Zn D. Fe Câu 4: Trong phản ứng: Cl2 + H2O  HCl + HClO Phát biểu nào sau đây đúng? A. Clo chỉ đóng vai trò chất khử. B. Clo vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử. C. Nước đóng vai trò chất khử. D. Clo chỉ đóng vai trò chất oxi hóa. Câu 5: Cho 4,35 gam MnO2 tác dụng với dung dịch HCl dư, đun nóng.Thể tích khí thoát ra (ở đktc) là: A. 0,112 lít B. 0,56 lít C. 1,12 lít. ( Cho Mn = 55; O = 16) D. 2,24 lít. Câu 6: Cho phản ứng : SO2 + Cl2 + H2O  HCl + H2SO4 Hệ số của chất oxi hoá và hệ số của chất khử của phản ứng sau khi cân bằng là: A. 2 và 2 B. 2 và 1 C. 1 và 2 D. 1 và 1 Câu 7: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Clo cho cùng một loại muối clorua kim loại? A. Zn B. Fe C. Ag D. Cu Câu 8: Trong dãy dưới đây ,dãy nào tác dụng dd HCl ? A. CaCO3,H2SO4, Mg(OH)2 B. Fe,CuO,Ba(OH)2 C. Fe2O3,KMnO4,Cu D. AgNO3,MgCO3,BaSO4 Câu 9: Oxi và ozon là : A. Hai dạng thù hình của oxi. B. Hai đồng vị của oxi. C. Hai đồng phân của oxi. D. Hai hợp chất của oxi. Câu 10: Khi tan trong nước 1 phần khí clo tan trong nước .Nước clo gồm: A. HCl,HClO B. HCl,HClO,Cl2 C. HCl,HClO,H2O D. HCl,HClO,H2O,Cl2 Câu 11: Đổ dd chứa 5(g)HBr vào dd chứa 5(g) NaOH.Nhúng quỳ tím vào dd sau phản ứng A. Quỳ tím chuyển sang màu xanh B. Quỳ tím chuyển sang màu đỏ C. Không xác định được D. Quỳ tím không đổi màu Câu 12: Cho 150ml ddHCl để kết tủa hoàn toàn 200g dd AgNO3 8.5%.Nồng độ mol/l HCl là: A. 0.7 B. 0.6 C. 0.71 D. 0.67 Câu 13: Hoà tan hoàn toàn 2,175 g hỗn hợp Zn,Mg,Fe vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 0.896 lít khí (đktc) và m (g) muối khan. Giá trị của m là : A. 3.635 B. 5.095 C. 3.595 D. 5.015 Câu 14: HCl thể hiện tính khử trong bao nhiêu phản ứng trong số các phản ứng sau : (1) 4HCl + MnO2  MnCl2 + Cl2 + 2H2O (2) 2HCl + Zn  ZnCl2 + H2 (3) 14HCl + K2Cr2O7  2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O (4) 6HCl + 2Al  2AlCl3 + 3H2 A. 4 B. 1 C. 2 D. 3 B – PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 1 (3 điểm) : Hòa tan hoàn toàn 5,65 gam hỗn hợp Mg và Zn vào dung dịch HCl 2M thu được 3,36 lít khí (đktc). a) Tính phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. b) Tính thể tích dung dịch HCl 2M đã dùng. c) Dẫn toàn bộ khí sinh ra ở trên đi qua ống đựng 16 gam CuO, đun nóng. Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng. ( Cho Mg = 24; Zn = 65; Cu = 64; O = 16) Câu 2: (2 đ) Cho 5.85 g muối natri của halogen A tác dụng vừa đủ với dd AgNO3 thu được 14.35 g kết tủa.Xác định CTPT của A .

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 01. Sự hình thành lớp ozon (O3) trên tầng bình lưu của khí quyển là do: A. Tia tử ngoại của mặt trời chuyển hoá các phân tử oxi B. Sự phóng điện (sét) trong khí quyển C. Sự oxi hoá một số hợp chất hữu cơ trên mặt đất D. A và B đều đúng. Câu 02. Chọn phương án đúng: A. Ôxi phản ứng trực tiếp với tất cả các kim loại. B. Ôxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim tạo oxit cao nhất. C. Trong các phản ứng có ôxi tham gia thì ôxi thường đóng vai trò là chất khử. D. Trong các phản ứng có ôxi tham gia thì ôxi thường đóng vai trò là chất ôxi hoá. Câu 03. Sau khi ozon hoá 100ml khí oxi, đưa nhiệt độ về trạng thái trước phản ứng thì áp suất giảm 5% so với áp suất ban dầu. Thành phần % của ozon trong hỗn hợp sau phản ứng là. A. 5% B. 10% C. 15% D. 20% Câu 04: Cho 17,6 gam FeS tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư rồi cho khí thoát ra hấp thụ vừa đủ bởi 291 ml dung dịch CuSO4 10%. Khối lượng riêng của dung dịch CuSO4 đã dùng là A. 1,4 g/ml. B. 1,3 g/ml. C. 1,2 g/ml. D. 1,1 g/ml. Câu 05: Dẫn từ từ đến dư khí H2S qua dung dịch X chứa NaCl, NH4Cl, CuCl2 và FeCl3 thu được kết tủa Y gồm A. CuS và FeS. B. CuS và S. C. CuS. D. Fe2S3 và CuS. Câu 06: Khi đốt cháy hoàn toàn 9,7 gam một chất A thu được khí SO2 và 8,1 gam một oxit kim loại hóa trị II (chứa 80,2% kim loại về khối lượng). Lượng SO2 sinh ra phản ứng vừa đủ với 16 gam Br2 trong dung dịch. Công thức phân tử của A là A. ZnS2. B. ZnS. C. CuS2. D. CuS. Câu 07. Sục từ từ 2,24 lit SO2 (đktc) vào 100 ml dd NaOH 3M. Dung dịch sau phản ứng gồm A. Na2SO3 và NaOH B. NaHSO3 và NaOH C. Na2SO3 và NaHSO3 D. Na2SO3 Câu 08. Để trung hoà 500 ml dung dịch X chứa hỗn hợp HCl 0,1M và H2SO4 0,3 M cần bao nhiêu ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,3M và Ba(OH)2 0,2M? A. 250 ml B. 500 ml C. 125 ml D. 750 ml Câu 09. Cho V lit SO2 (đktc) tác dụng hết với dung dịch Br2 dư. Thêm tiếp vào dung dịch sau phản ứng BaCl2 dư thu được 2,33 gam kết tủa. Thể tích V là A. 0,112 lit B. 0,448 lit C. 0,224 lit D. 0,336 lit Câu 10. Để thu được 6,72 lit O2 (đktc), cần phải nhiệt phân hoàn toàn bao nhiêu gam tinh thể KClO3.5H2O? A. 24,5 gam B. 42,5 gam C. 25,4 gam D. 45,2 gam Câu 11. Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lit hỗn hợp khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Hỗn hợp khí này có tỷ khối so với hiđro là 9. Thành phần % theo khối lượng của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu là A. 38,89% 61,11% B. 12,21% 87,79% C. 12% 88% D. 40% 60% Câu 12: Chọn phản ứng không đúng trong các phản ứng sau đây: A. H2SO4 đặc + FeO ->FeSO4 + H2O B. H2SO4 đặc + 2HI ->I2 + SO2 + 2H2O C. 2H2SO4 đ + C -> CO2 + 2SO2 + 2H2O D. 6H2SO4 đ + 2Fe ->Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O Câu 13. Ag để trong không khí bị biến thành màu đen do không khí bị nhiễm bẩn chất nào? A. SO2 và SO3. B. HCl hoặc Cl2. C. H2 hoặc hơi nước D. Ozon hoặc hiđrosunfua. Câu 14.. Trong nhóm oxi theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì sự biến đổi tính chất nào sau đây là đúng? A. Tính oxi hoá tăng dần, tính khử giảm dần B. Năng lượng ion hoá thứ nhất tăng dần C. Ái lực electron tăng dần D. Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần Câu 15. Khí có oxi lẫn hơi nước. Chất nào sau đây là tốt nhất để tách nước ra khỏi oxi? A. Nhôm oxit B. Acid sunfuric đặc C. Nước vôi trong D. Dung dịch natri hidroxit Câu 16. Oxi có thể thu được từ sự nhiệt phân chất nào sau đây ? A. CaCO3 B. KClO3 C. (NH4)2SO4 D. NaHCO3 Câu 17. Trong công nghiệp, từ khí SO2 và O2, phản ứng hoá học tạo thành SO3 xảy ra ở điều kiện nào sau đây? A. Nhiệt độ phòng B. Đun nóng đến 500oC và có mặt xúc tác V2O5 C. Đun nóng đến 500oC D. Nhiệt độ phòng và có mặt xúc tác V2O5 Câu 18. Trộn 2000 ml dd NaOH 0,9M vào 100 ml dd BaCl2 3M được dd A. Sục V ml SO2 vào dung dịch A thu được m gam kết tủa. m sẽ thay đổi trong khoảng nào nếu 2,24 < V < 22,4 A. 21,4 < m < 65,1 B. 21,4 < m < 173,6 C. 21,1 < m < 43,4 D. 21,4 < m < 86,8 Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,02 mol FeS2 và 0,01 mol FeS rồi cho khí thu được hấp thụ hết vào dung dịch KMnO4 vừa đủ, thu được dd A, để trung hũa dung dịch A cần bao nhiờu ml hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M A. 200ml. B. 150ml. C. 175 ml D. 185 ml. Câu 20: Trộn 200 ml dd NaOH 6M vào 100 ml dd CaCl2 3M được dd A. Sục V ml SO2 vào dung dịch A thu được m gam kết tủa. m sẽ thay đổi trong khoảng nào nếu 2,24 l < V < 17,92 l A. 10 < m < 40 B. 10 < m < 30 C. 20 < m < 30 D. 30 < m < 40 Câu 21: Cho 0,25 mol Fe tan vừa hết trong 0,6 mol H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch chỉ chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 50,0. B. 40,0. C. 42,8. D. 67,6. Câu 22: Cho 7.8g hỗn hợp Mg và MgCO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 4.48 lit hốn hợp khí ở đktc. Phần trăm khối lượng Mg trong hỗn hợp ban đầu là: A. 15.38 % B. 30.76 % C. 61.54 % D. 46.15 % Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 8.96 lit khí H2S ở đktc rồi cho sản phẩm khí sinh ra vào 80 ml dung dịch NaOH 25% (d=1.28 g/ml). Số mol muối tạo thành là: A. Na2SO3 (0.24) và NaHSO3 (0.16) B. Na2SO3 (0.4) C. Na2SO3 (0.16) và NaHSO3 (0.24) D. NaHSO3 (0.08) Câu 24: Hòa tan 10g hỗn hợp muối khan FeSO4 và Fe3(SO4)3. Dung dịch thu được phản ứng hoàn toàn với 1.58g KMnO4 trong môi trường axit H2SO4. Thành phần % theo khối lượng của Fe2(SO4)3 trong hỗn hợp ban đầu là: A. 76% B. 24% C. 38% D. 62% Câu 25: Hòa tan 3,04 gam hỗn hợp gồm FeO và Fe3O4 vào dd H2SO4 loãng dư thu được dd A, dd A làm mất màu vừa hết 15,8 gam KMnO4. Tỷ lệ % về số mol FeO và Fe3O4 trong hỗn hợp A. 30% 70%. B. 20% 80% C. 50% 50% D. 10% 90% Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam một muối sunfat của kim loại (toàn bộ S có trong muối chuyển thành khí SO2) Dẫn khí thu được sau phản ứng đi qua dung dịch nước Br2 dư sau đó thêm tiếp dung dịch BaCl2 dư thu được 4,66 kết tủa. Thành phần phần trăm của lưu huỳnh trong muối sunfat là bao nhiêu? A. 36,33% B. 46,67% C. 53,33% D. 26,66% Câu 27: Nung 11,2 gam Fe và 26 gam Zn với một lượng S dư. Sản phẩm của phản ứng cho tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch CuSO4 10% (d = 1,2 gam/ml). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.Thể tích tối thiểu của dung dịch CuSO4 cần để hấp thụ hết khí sinh ra là A. 700 ml B. 800 ml C. 600 ml D. 500 ml Câu 28 : Axit sunfuric đặc thường được dùng để làm khô các chất khí ẩm. Khí nào sau đây có thể được làm khô nhờ axit sunfuric đặc? A. Khí CO2 B. Khí H2S C. Khí NH3 D. Khí SO3 Câu 29: Cho các phản ứng sau: A. 2SO2 + O2 <-> 2SO3 B. SO2 + 2H2S ->3S + 2H2O C. SO2 + Br2 + 2H2O ->H2SO4 + 2HBr D. SO2 +NaOH ->NaHSO3. Các phản ứng mà SO2 có tính khử là A. A, C, D B. A, B, D C. A, C D. A, D Câu 30. Tính chất nào sau đây không đúng với nhóm oxi (VIA)? Từ nguyên tố oxi đến nguyên tố telu: A. Độ âm điện của nguyên tử giảm dần B. Bán kính nguyên tử tăng dần C. Tính bền của hợp chất hidro tăng dần D. Tính acid của hợp chất hidroxit giảm dần

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 01: Dẫn từ từ đến dư khí H2S qua dung dịch X chứa NaCl, NH4Cl, CuCl2 và FeCl3 thu được kết tủa Y gồm A. CuS và FeS. B. CuS và S. C. CuS. D. Fe2S3 và CuS. Câu 02: Khi đốt cháy hoàn toàn 9,7 gam một chất A thu được khí SO2 và 8,1 gam một oxit kim loại hóa trị II (chứa 80,2% kim loại về khối lượng). Lượng SO2 sinh ra phản ứng vừa đủ với 16 gam Br2 trong dung dịch. Công thức phân tử của A là A. ZnS2. B. ZnS. C. CuS2. D. CuS. Câu 03: Sục từ từ 2,24 lit SO2 (đktc) vào 100 ml dd NaOH 3M. Dung dịch sau phản ứng gồm A. Na2SO3 và NaOH B. NaHSO3 và NaOH C. Na2SO3 và NaHSO3 D. Na2SO3 Câu 04 : Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lit hỗn hợp khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Hỗn hợp khí này có tỷ khối so với hiđro là 9. Thành phần % theo khối lượng của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu là A. 38,89% 61,11% B. 12,21% 87,79% C. 12% 88% D. 40% 60% Câu 05: Chọn phản ứng không đúng trong các phản ứng sau đây: A. H2SO4 đặc + FeO ->FeSO4 + H2O B. H2SO4 đặc + 2HI ->I2 + SO2 + 2H2O C. 2H2SO4 đ + C -> CO2 + 2SO2 + 2H2O D. 6H2SO4 đ + 2Fe ->Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O Câu 06. Ag để trong không khí bị biến thành màu đen do không khí bị nhiễm bẩn chất nào? A. SO2 và SO3. B. HCl hoặc Cl2. C. H2 hoặc hơi nước D. Ozon hoặc hiđrosunfua. Câu 07.. Trong nhóm oxi theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì sự biến đổi tính chất nào sau đây là đúng? A. Tính oxi hoá tăng dần, tính khử giảm dần B. Năng lượng ion hoá thứ nhất tăng dần C. Ái lực electron tăng dần D. Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần Câu 08. Khí có oxi lẫn hơi nước. Chất nào sau đây là tốt nhất để tách nước ra khỏi oxi? A. Nhôm oxit B. Acid sunfuric đặc C. Nước vôi trong D. Dung dịch natri hidroxit Câu 09: Trộn 200 ml dd NaOH 6M vào 100 ml dd CaCl2 3M được dd A. Sục V ml SO2 vào dung dịch A thu được m gam kết tủa. m sẽ thay đổi trong khoảng nào nếu 2,24 l < V < 17,92 l A. 10 < m < 40 B. 10 < m < 30 C. 20 < m < 30 D. 30 < m < 40 Câu 10: Cho 0,25 mol Fe tan vừa hết trong 0,6 mol H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch chỉ chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 50,0. B. 40,0. C. 42,8. D. 67,6. Câu 11: Cho 7.8g hỗn hợp Mg và MgCO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 4.48 lit hốn hợp khí ở đktc. Phần trăm khối lượng Mg trong hỗn hợp ban đầu là: A. 15.38 % B. 30.76 % C. 61.54 % D. 46.15 % Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 8.96 lit khí H2S ở đktc rồi cho sản phẩm khí sinh ra vào 80 ml dung dịch NaOH 25% (d=1.28 g/ml). Số mol muối tạo thành là: A. Na2SO3 (0.24) và NaHSO3 (0.16) B. Na2SO3 (0.4) C. Na2SO3 (0.16) và NaHSO3 (0.24) D. NaHSO3 (0.08) Câu 13: Nung 11,2 gam Fe và 26 gam Zn với một lượng S dư. Sản phẩm của phản ứng cho tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch CuSO4 10% (d = 1,2 gam/ml). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.Thể tích tối thiểu của dung dịch CuSO4 cần để hấp thụ hết khí sinh ra là A. 700 ml B. 800 ml C. 600 ml D. 500 ml Câu 14 : Axit sunfuric đặc thường được dùng để làm khô các chất khí ẩm. Khí nào sau đây có thể được làm khô nhờ axit sunfuric đặc? A. Khí CO2 B. Khí H2S C. Khí NH3 D. Khí SO3 Câu 15: Cho các phản ứng sau: A. 2SO2 + O2 <-> 2SO3 B. SO2 + 2H2S ->3S + 2H2O C. SO2 + Br2 + 2H2O ->H2SO4 + 2HBr D. SO2 +NaOH ->NaHSO3. Các phản ứng mà SO2 có tính khử là A. A, C, D B. A, B, D C. A, C D. A, D Câu 16. Tính chất nào sau đây không đúng với nhóm oxi (VIA)? Từ nguyên tố oxi đến nguyên tố telu: A. Độ âm điện của nguyên tử giảm dần B. Bán kính nguyên tử tăng dần C. Tính bền của hợp chất hidro tăng dần D. Tính acid của hợp chất hidroxit giảm dần Câu 17. Sự hình thành lớp ozon (O3) trên tầng bình lưu của khí quyển là do: A. Tia tử ngoại của mặt trời chuyển hoá các phân tử oxi B. Sự phóng điện (sét) trong khí quyển C. Sự oxi hoá một số hợp chất hữu cơ trên mặt đất D. A và B đều đúng. Câu 18. Chọn phương án đúng: A. Ôxi phản ứng trực tiếp với tất cả các kim loại. B. Ôxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim tạo oxit cao nhất. C. Trong các phản ứng có ôxi tham gia thì ôxi thường đóng vai trò là chất khử. D. Trong các phản ứng có ôxi tham gia thì ôxi thường đóng vai trò là chất ôxi hoá. Câu 19. Sau khi ozon hoá 100ml khí oxi, đưa nhiệt độ về trạng thái trước phản ứng thì áp suất giảm 5% so với áp suất ban dầu. Thành phần % của ozon trong hỗn hợp sau phản ứng là. A. 5% B. 10% C. 15% D. 20% Câu 20: Cho 17,6 gam FeS tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư rồi cho khí thoát ra hấp thụ vừa đủ bởi 291 ml dung dịch CuSO4 10%. Khối lượng riêng của dung dịch CuSO4 đã dùng là A. 1,4 g/ml. B. 1,3 g/ml. C. 1,2 g/ml. D. 1,1 g/ml. Câu 21: Để trung hoà 500 ml dung dịch X chứa hỗn hợp HCl 0,1M và H2SO4 0,3 M cần bao nhiêu ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,3M và Ba(OH)2 0,2M? A. 250 ml B. 500 ml C. 125 ml D. 750 ml Câu 22: Cho V lit SO2 (đktc) tác dụng hết với dung dịch Br2 dư. Thêm tiếp vào dung dịch sau phản ứng BaCl2 dư thu được 2,33 gam kết tủa. Thể tích V là A. 0,112 lit B. 0,448 lit C. 0,224 lit D. 0,336 lit Câu 23 Để thu được 6,72 lit O2 (đktc), cần phải nhiệt phân hoàn toàn bao nhiêu gam tinh thể KClO3.5H2O? A. 24,5 gam B. 42,5 gam C. 25,4 gam D. 45,2 gam Câu 24. Oxi có thể thu được từ sự nhiệt phân chất nào sau đây ? A. CaCO3 B. KClO3 C. (NH4)2SO4 D. NaHCO3 Câu 25. Trong công nghiệp, từ khí SO2 và O2, phản ứng hoá học tạo thành SO3 xảy ra ở điều kiện nào sau đây? A. Nhiệt độ phòng B. Đun nóng đến 500oC và có mặt xúc tác V2O5 C. Đun nóng đến 500oC D. Nhiệt độ phòng và có mặt xúc tác V2O5 Câu 26. Trộn 2000 ml dd NaOH 0,9M vào 100 ml dd BaCl2 3M được dd A. Sục V ml SO2 vào dung dịch A thu được m gam kết tủa. m sẽ thay đổi trong khoảng nào nếu 2,24 < V < 22,4 A. 21,4 < m < 65,1 B. 21,4 < m < 173,6 C. 21,1 < m < 43,4 D. 21,4 < m < 86,8 Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,02 mol FeS2 và 0,01 mol FeS rồi cho khí thu được hấp thụ hết vào dung dịch KMnO4 vừa đủ, thu được dd A, để trung hũa dung dịch A cần bao nhiờu ml hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M A. 200ml. B. 150ml. C. 175 ml D. 185 ml. Câu 28: Hòa tan 10g hỗn hợp muối khan FeSO4 và Fe3(SO4)3. Dung dịch thu được phản ứng hoàn toàn với 1.58g KMnO4 trong môi trường axit H2SO4. Thành phần % theo khối lượng của Fe2(SO4)3 trong hỗn hợp ban đầu là: A. 76% B. 24% C. 38% D. 62% Câu 29: Hòa tan 3,04 gam hỗn hợp gồm FeO và Fe3O4 vào dd H2SO4 loãng dư thu được dd A, dd A làm mất màu vừa hết 15,8 gam KMnO4. Tỷ lệ % về số mol FeO và Fe3O4 trong hỗn hợp A. 30% 70%. B. 20% 80% C. 50% 50% D. 10% 90% Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam một muối sunfat của kim loại (toàn bộ S có trong muối chuyển thành khí SO2) Dẫn khí thu được sau phản ứng đi qua dung dịch nước Br2 dư sau đó thêm tiếp dung dịch BaCl2 dư thu được 4,66 kết tủa. Thành phần phần trăm của lưu huỳnh trong muối sunfat là bao nhiêu? A. 36,33% B. 46,67% C. 53,33% D. 26,66%

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 01: Cho V lít SO2 (dktc) tác dụng hết với dung dịch Brom dư. Thêm tiếp vào dung dịch sau phản ứng BaCl2 dư thu dược 54,289g kết tủa thể tích là: A. 5,2192 lít. B. 5,1968 lít. C. 4,48 lít. D. 4,256 lít. Câu 02: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế oxi bằng cách A. Điện phân nước. B. Nhiệt phân Cu(NO3)2. C. Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2. D. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng. Câu 03: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí SO2 (đktc) vào 400ml dung dịch NaOH 0,9M, và 2,79 g Na2O. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là: A. 34,5g B. 44,5g C. 24,5g D. 14,5g Câu 04: H2SO4 đặc nguội không phản ứng với kim loại nào sau đây: A. Al, Fe, Cr B. Ag, Au, Cu C. Al, Fe, Cu D. Ag, Fe, Cl Câu 05: Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử : A. Na, F2, S B. S, Cl2, Br2 C. Cl2, O3, S D. Br2, O2, Ca Câu 06: Hấp thụ toàn bộ 0,896 lít H2S vào 3 lít dung dịch NaOH 0,03M. Sản phẩm muối thu được là: A. Na2SO3. B. NaHS và Na2S C. NaHS và Na2S D. Na2S và NaOH dư Câu 07: Chọn phản úng không đúng trong các phản ứng sau đây: A. 6H2SO4 đặc + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O. B. H2SO4 loãng + FeO → FeSO4 + H2O. C. 2 H2SO4 đặc + C → CO2 + 2SO2 + 2H2O. D. 2H2SO4 loãng + Cu → CuSO4 + SO2 + 2H2O. Câu 08: Trong quá trình sản xuất axit sunfuric, người ta dùng chất nào sau đây để hấp thụ SO3 ? A. H2O B. H2SO4 98% C. H2SO4 100% D. H2SO4 25% Câu 09: Cho phản ứng hóa học : H2S + 4Cl2 + 4H2O -> 8HCl + H2SO4. Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của phản ứng? A. Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử B. H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử C. H2S là chất khử, Cl2 là chất oxi hóa. D. H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa Câu 10: Sau khi hòa tan 8,45g oleum A vào nước được dung dịch B, để trung hòa dung dịch B cần 200ml dung dịch NaOH 1M. Công thức oleum là: A. H2SO4. 5SO3 B. H2SO4. 4SO3 C. H2SO4. 2SO3 D. H2SO4. 3SO3 Câu 11: Cho H2SO4 loãng dư tác dụng với 10,2 gam hỗn hợp Al và Mg thu được 11,2 lít khí hidro (đktc) và dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, nung ngoài không khí đến khi khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là? A. 18,2 gam. B. 19,2 gam. C. 1,82 gam. D. 1,92 gam. Câu 12: Một hợp chất có thành phần theo khối lượng 1,124% H, 35,955% O còn lại là S. Hợp chất này có công thức hóa học là: A. H2S2O7 B. H2S2O8 C. H2SO3 D. H2SO4 Câu 13: Cách pha loãng axit H2SO4 đặc đúng là A. Lấy hai phần nước cho vào một phần axit. B. Cho từ từ axit H2SO4 đặc vào nước, khuấy nhẹ. C. Cho cùng lúc nước và axit vào nhau. D. Cho từ từ nước vào axit H2SO4 đặc, khuấy nhẹ. Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp Zn, Fe, Cu bằng khí O2 (vừa đủ), thu được 12,1 gam oxit. Cho khí CO dư qua hỗn hợp oxit trên đến khối lượng không đổi, thể tích CO đã phản ứng là? A. 8,96 lít. B. 6,72 lít. C. 5,6 lít. D. 4,48 lít. Câu 15: Để loại bỏ SO2 trong hỗn hợp SO2 và CO2 ta có thể cho hỗn hợp đi chậm qua dung dịch nào sau đây? A. dd Ba(OH)2 dư B. dd Br2 dư C. dd NaCl dư D. dd Na2Sdư Câu 16: Hỗn hợp khí oxi và ozôn (đktc) , sau một thời gian, ozôn bị phân huỷ hết tạo thành một chất khí duy nhất có thể tích tăng thêm 10% . Thành phần % theo thể tích khí ban đầu là : A. 15% O3 ; 86% O2 B. 8% O3 ; 92% O2 C. 2% O3 ; 98% O2 D. 20% O3 ; 80% O2 Câu 17: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1. Cho lượng dư bột Fe vào dung dịch X1 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X2 chứa chất tan là A. Fe2(SO4)3; H2SO4 B. FeSO4. C. Fe2(SO4)3. D. FeSO4 và H2SO4. Câu 18: Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp gồm Fe,FeO,Fe2O3 vào lượng dư dung dịch axit H2SO4 đặc nóng được 8,96 lít khí SO2 duy nhất (đktc) và dung dịch A. Cô cạn dung dịch A thì thu được 121 gam muối khan . Gía trị của a là bao nhiêu ? A. 33 g B. 33,6 g C. 33,4 g D. 33,7 g Câu 19: Cho hỗn hợp gồm 10,8 gam Al và 4,8 gam Mg tác dụng vừa đủ với 11,2 lít (đktc) hỗn hợp 2 khí Cl2 và O2. Phản ứng xong thu được m gam chất rắn. Khối lượng m là bao nhiêu? A. 38,4 g B. 37,4 g C. 39,4 g D. 50,2 g Câu 20: Cho 15 gam hỗn hợp gồm Mg và Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 6,4 gam lưu huỳnh và 2,24 lít khí SO2 (đktc). Khối lượng mỗi kim loại là bao nhiêu ? A. 9,6 g và 5,4 g B. 2,4 g và 12,6 g B.C. 4,8 g và 10,2 g D. 7,2 g và 7,8 g Câu 21: Hòa tan hết 1 gam hỗn hợp gồm Fe và một kim loại hóa trị II bằng dung dịch H2SO4 loãng được 2,24 lít khí H2 (đktc). Xác định tên kim loại ? A. Cu B. Mg C. Be D. K Câu 22: Quy trình sản xuất H2SO4 trong công nghiệp: FeS2 SO2 SO3 H2SO4 Từ nguyên liệu là 3 tấn FeS2 có lẫn 20% tạp chất, điều chế được bao nhiêu H2SO4 98% biết rằng hiệu suất của mỗi quá trình là 90% A. 3185,2 kg B. 3987,2 kg B.C. 3190,5 kg D. 3175,2 kg Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 3,87 gam hỗn hợp Mg và Al bằng lượng dư dung dịch axit H2SO4 thì thu được 4,386 lít khí H2 (đktc). Cũng lượng kim loại nêu trên nếu cho tác dụng hoàn toàn với oxi dư thì khối lượng oxit thu được là bao nhiêu? A. 7g B. 8 g C. 9 g D. 10 g Câu 24: Cho 38 gam hỗn hợp 3 kim loại Al,Fe,Mg tan hoàn toàn vào dung dịch H2S04 đậm đặc nóng dư thu được 31,36 lít khí SO2 duy nhất (đktc) và a gam muối khan. Tính khối lượng của a? A. 172,4 g B. 170 g C. 187,3 g D. 198,4 g Câu 25: Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu được 200 ml dung dịch X. Để trung hoà 100 ml dung dịch X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,15M. Phần trăm về khối lượng của nguyên tố lưu huỳnh trong oleum trên là A. 23,97%. B. 35,95%. C. 32,65%. D. 37,86%. Câu 26: Hoà tan 6,67g Oleum A vào nước thành 200ml dung dịch H2SO4 . Lấy 10 ml dung dịch này trung hoà vừa hết 16 ml dung dịch NaOH 0,5M.. Xác định công thức của A A. H2SO4.4SO3 B. H2SO4.4H2O C. H2SO4.5SO3 D. H2SO4/5H2O Câu 27: Hãy xác định công thức ôlêum tạo thành khi cho 180g dung dịch H2SO4 98% hấp thụ hết 22,4 l SO3 (đktc). Tính % khối lượng SO3 trong oleum? A. 24,6% B. 26,4% C. 21,4% D. 24,1% Câu 28: cho 24,64 lit SO3(đktc) hấp thụ hết vào 90g dd H2SO4 98%, thu được oleum có công thức H2SO4.nSO3. Xác định công thức oleum? A. H2SO4.SO3 B. H2SO4.2SO3 C. H2SO4.3SO3 D. H2SO4.9SO3 Câu 29: Hòa tan 3,38g một Oleum vào nước thu được dung dịch A. Để trung hòa A cần 800 ml dung dịch KOH 0,1M . a) Hãy xác định công thức của Oleum. A. H2SO4.3SO3 B. H2SO4.4SO3 C. H2SO4.5SO3 D. H2SO4.7SO3 Câu 30: Cần lấy bao nhiêu gam dd A ở câu 29 hòa tan vào 200g nước để thu được dung dịch H2SO4 10%? A. 11,87 g B. 11,78 g C. 18,87 g D. 17,87 g

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 01: Cho V lít SO2 (dktc) tác dụng hết với dung dịch Brom dư. Thêm tiếp vào dung dịch sau phản ứng BaCl2 dư thu dược 54,289g kết tủa thể tích là: A. 5,2192 lít. B. 5,1968 lít. C. 4,48 lít. D. 4,256 lít. Câu 02: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế oxi bằng cách A. Điện phân nước. B. Nhiệt phân Cu(NO3)2. C. Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2. D. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng. Câu 03: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí SO2 (đktc) vào 400ml dung dịch NaOH 0,9M, và 2,79 g Na2O. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là: A. 34,5g B. 44,5g C. 24,5g D. 14,5g Câu 04: H2SO4 đặc nguội không phản ứng với kim loại nào sau đây: A. Al, Fe, Cr B. Ag, Au, Cu C. Al, Fe, Cu D. Ag, Fe, Cl Câu 05: Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử : A. Na, F2, S B. S, Cl2, Br2 C. Cl2, O3, S D. Br2, O2, Ca Câu 06: Hấp thụ toàn bộ 0,896 lít H2S vào 3 lít dung dịch NaOH 0,03M. Sản phẩm muối thu được là: A. Na2SO3. B. NaHS và Na2S C. NaHS và Na2S D. Na2S và NaOH dư Câu 07: Chọn phản úng không đúng trong các phản ứng sau đây: A. 6H2SO4 đặc + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O. B. H2SO4 loãng + FeO → FeSO4 + H2O. C. 2 H2SO4 đặc + C → CO2 + 2SO2 + 2H2O. D. 2H2SO4 loãng + Cu → CuSO4 + SO2 + 2H2O. Câu 08: Trong quá trình sản xuất axit sunfuric, người ta dùng chất nào sau đây để hấp thụ SO3 ? A. H2O B. H2SO4 98% C. H2SO4 100% D. H2SO4 25% Câu 09: Cho phản ứng hóa học : H2S + 4Cl2 + 4H2O -> 8HCl + H2SO4. Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của phản ứng? A. Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử B. H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử C. H2S là chất khử, Cl2 là chất oxi hóa. D. H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa Câu 10: Sau khi hòa tan 8,45g oleum A vào nước được dung dịch B, để trung hòa dung dịch B cần 200ml dung dịch NaOH 1M. Công thức oleum là: A. H2SO4. 5SO3 B. H2SO4. 4SO3 C. H2SO4. 2SO3 D. H2SO4. 3SO3 Câu 11: Cho H2SO4 loãng dư tác dụng với 10,2 gam hỗn hợp Al và Mg thu được 11,2 lít khí hidro (đktc) và dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, nung ngoài không khí đến khi khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là? A. 18,2 gam. B. 19,2 gam. C. 1,82 gam. D. 1,92 gam. Câu 12: Một hợp chất có thành phần theo khối lượng 1,124% H, 35,955% O còn lại là S. Hợp chất này có công thức hóa học là: A. H2S2O7 B. H2S2O8 C. H2SO3 D. H2SO4 Câu 13: Cách pha loãng axit H2SO4 đặc đúng là A. Lấy hai phần nước cho vào một phần axit. B. Cho từ từ axit H2SO4 đặc vào nước, khuấy nhẹ. C. Cho cùng lúc nước và axit vào nhau. D. Cho từ từ nước vào axit H2SO4 đặc, khuấy nhẹ. Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp Zn, Fe, Cu bằng khí O2 (vừa đủ), thu được 12,1 gam oxit. Cho khí CO dư qua hỗn hợp oxit trên đến khối lượng không đổi, thể tích CO đã phản ứng là? A. 8,96 lít. B. 6,72 lít. C. 5,6 lít. D. 4,48 lít. Câu 15: Để loại bỏ SO2 trong hỗn hợp SO2 và CO2 ta có thể cho hỗn hợp đi chậm qua dung dịch nào sau đây? A. dd Ba(OH)2 dư B. dd Br2 dư C. dd NaCl dư D. dd Na2Sdư Câu 16: Hỗn hợp khí oxi và ozôn (đktc) , sau một thời gian, ozôn bị phân huỷ hết tạo thành một chất khí duy nhất có thể tích tăng thêm 10% . Thành phần % theo thể tích khí ban đầu là : A. 15% O3 ; 86% O2 B. 8% O3 ; 92% O2 C. 2% O3 ; 98% O2 D. 20% O3 ; 80% O2 Câu 17: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1. Cho lượng dư bột Fe vào dung dịch X1 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X2 chứa chất tan là A. Fe2(SO4)3; H2SO4 B. FeSO4. C. Fe2(SO4)3. D. FeSO4 và H2SO4. Câu 18: Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp gồm Fe,FeO,Fe2O3 vào lượng dư dung dịch axit H2SO4 đặc nóng được 8,96 lít khí SO2 duy nhất (đktc) và dung dịch A. Cô cạn dung dịch A thì thu được 121 gam muối khan . Gía trị của a là bao nhiêu ? A. 33 g B. 33,6 g C. 33,4 g D. 33,7 g Câu 19: Cho hỗn hợp gồm 10,8 gam Al và 4,8 gam Mg tác dụng vừa đủ với 11,2 lít (đktc) hỗn hợp 2 khí Cl2 và O2. Phản ứng xong thu được m gam chất rắn. Khối lượng m là bao nhiêu? A. 38,4 g B. 37,4 g C. 39,4 g D. 50,2 g Câu 20: Cho 15 gam hỗn hợp gồm Mg và Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 6,4 gam lưu huỳnh và 2,24 lít khí SO2 (đktc). Khối lượng mỗi kim loại là bao nhiêu ? A. 9,6 g và 5,4 g B. 2,4 g và 12,6 g B.C. 4,8 g và 10,2 g D. 7,2 g và 7,8 g Câu 21: Hòa tan hết 1 gam hỗn hợp gồm Fe và một kim loại hóa trị II bằng dung dịch H2SO4 loãng được 2,24 lít khí H2 (đktc). Xác định tên kim loại ? A. Cu B. Mg C. Be D. K Câu 22: Quy trình sản xuất H2SO4 trong công nghiệp: FeS2 SO2 SO3 H2SO4 Từ nguyên liệu là 3 tấn FeS2 có lẫn 20% tạp chất, điều chế được bao nhiêu H2SO4 98% biết rằng hiệu suất của mỗi quá trình là 90% A. 3185,2 kg B. 3987,2 kg B.C. 3190,5 kg D. 3175,2 kg Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 3,87 gam hỗn hợp Mg và Al bằng lượng dư dung dịch axit H2SO4 thì thu được 4,386 lít khí H2 (đktc). Cũng lượng kim loại nêu trên nếu cho tác dụng hoàn toàn với oxi dư thì khối lượng oxit thu được là bao nhiêu? A. 7g B. 8 g C. 9 g D. 10 g Câu 24: Cho 38 gam hỗn hợp 3 kim loại Al,Fe,Mg tan hoàn toàn vào dung dịch H2S04 đậm đặc nóng dư thu được 31,36 lít khí SO2 duy nhất (đktc) và a gam muối khan. Tính khối lượng của a? A. 172,4 g B. 170 g C. 187,3 g D. 198,4 g Câu 25: Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu được 200 ml dung dịch X. Để trung hoà 100 ml dung dịch X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,15M. Phần trăm về khối lượng của nguyên tố lưu huỳnh trong oleum trên là A. 23,97%. B. 35,95%. C. 32,65%. D. 37,86%. Câu 26: Hoà tan 6,67g Oleum A vào nước thành 200ml dung dịch H2SO4 . Lấy 10 ml dung dịch này trung hoà vừa hết 16 ml dung dịch NaOH 0,5M.. Xác định công thức của A A. H2SO4.4SO3 B. H2SO4.4H2O C. H2SO4.5SO3 D. H2SO4/5H2O Câu 27: Hãy xác định công thức ôlêum tạo thành khi cho 180g dung dịch H2SO4 98% hấp thụ hết 22,4 l SO3 (đktc). Tính % khối lượng SO3 trong oleum? A. 24,6% B. 26,4% C. 21,4% D. 24,1% Câu 28: cho 24,64 lit SO3(đktc) hấp thụ hết vào 90g dd H2SO4 98%, thu được oleum có công thức H2SO4.nSO3. Xác định công thức oleum? A. H2SO4.SO3 B. H2SO4.2SO3 B.C. H2SO4.3SO3 D. H2SO4.9SO3 Câu 29: Hòa tan 3,38g một Oleum vào nước thu được dung dịch A. Để trung hòa A cần 800 ml dung dịch KOH 0,1M . a) Hãy xác định công thức của Oleum. A. H2SO4.3SO3 B. H2SO4.4SO3 C. H2SO4.5SO3 D. H2SO4.7SO3 Câu 30: Cần lấy bao nhiêu gam dd A ở câu 29 hòa tan vào 200g nước để thu được dung dịch H2SO4 10%? A. 11,87 g B. 11,78 g C. 18,87 g D. 17,87 g

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1: Có các dung dịch đựng riêng biệt: NaOH, NaCl, H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2. Chỉ được dùng thêm một dung dịch thì dùng dung dịch nào sau đây có thể nhận biết được các dung dịch trên? a. Dung dịch phenolphtalein b. Dung dịch quỳ tím c. Dung dịch AgNO3 d. Dung dịch BaCl2 Câu 2: Cho hỗn hợp FeS và FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, người ta thu được một hh khí A gồm: a. H2S và CO2. b. H2S và SO2. c. SO2 và CO2. d. CO và CO2 Câu 3: Lấy 100 ml dung dịch H2SO4 98% khối lượng riêng 1,84 g/ml đem pha loãng thành dung dịch H2SO4 30%. Số gam nước cần dùng để đem pha loãng là: a. 417,1 gam b. 457,3 gam c. 478,4 gam d.521,2 gam Câu 4: Hoà tan kim loại R trong m gam dung dịch H2SO4 đặc nóng. Sau khi SO2 (sản phẩm khử duy nhất) bay ra hết thì dung dịch còn lại vẫn nặng m gam. Vậy kim loại R là. a. Mg b. Cu c. Ag d. Fe Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Zn bằng lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lit hiđro (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là. a. 10,27 gam b. 7,25 gam c. 8,98 gam d. 9,25 gam Câu 6: Cho 0,52 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg và Fe tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thấy có 0,336 lít khí thoát ra (đktc). K/lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là a. 2 gam b. 2,4 gam c. 3,92 gam d. 1,96 gam Câu 7: Cho 11,3 gam hỗn hợp Mg và Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 2M dư thì thu được 6,72 lit khí. Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là: a. 40,1g b. 41,1g c. 41,2g d. 14,2g Câu 08: Cho m gam một hỗn hợp Na2CO3 và Na2SO3 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 2M dư thì thu được 2,24 lit hỗn hợp khí (đktc) có tỷ khối đối với hiđro là 27. Giá trị của m là: a. 1,16 gam. b. 11,6 gam. c. 6,11 gam. d. 61,1 gam. Câu 09: Cho 11,6g FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được V lit khí (đktc). Giá trị của V là: a. 2,24 lit b. 3,36 lit c. 4,48 lit d. 1,12 lit Câu 10: Thuốc thử dùng nhận biết axit Sunfuric và muối sunfat là: a. Quỳ tím b. dd phenolphtalein c. dd BaCl2 d. dd AgNO3 Câu 11: Dẫn V lít khí SO2 vào dung dịch nước Br2 0,1M thì làm mất màu vừa hết 200 ml. Thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng để trung hoà hết dung dịch sau phản ứng là : A.80 ml. .60 ml. C.40 ml. D.100 ml. Câu 12: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lit hỗn hợp khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Hỗn hợp khí này có tỷ khối so với hiđro là 9. Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu là: A. 40 và 60. B. 50 và 50. C. 35 và 65. D. 45 và 55. Câu 13: Có 4 dung dịch chứa trong 4 lọ mất nhãn : NaCl, KNO3, Pb(NO3)2, CuSO4.Có thể dùng những thuốc thử nào trong các dãy dưới đây để nhận biết : A.H2S, AgNO3 và BaCl2 . B.Quỳ tím, BaCl2 và AgNO3 C.NaOH và AgNO3 . D.Cả A, B,C đều đúng. Câu 14: Cho 38,3 gam hỗn hợp gồm 4 oxit kim loại Fe2O3, MgO, ZnO, Al2O3 tan vừa đủ trong 800ml dung dịch H2SO4 1M. Cô cạn dung dịch thì thu được a gam muối khan. Giá trị của a là: A. 68,1gam B. 86,2 gam C. 102,3 gam D. 90,3 gam Câu 15: Để a gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian sẽ chuyển thành hỗn hợp A có khối lượng 37,6 gam gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4. Cho hỗn hợp A phản ứng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 3,36 lít khí SO2(đktc). Khối lượng a gam là: A. 56gam B. 11,2 gam C.28 gam D. 8,4 gam Câu 16: Cho phản ứng: H2SO4(đặc) + 8HI → 4I2 + H2S + 4H2O. Câu nào diễn tả không đúng tính chất của chất. a. H2SO4 là chất oxi hóa, HI là chất khử. b. HI bị oxi hóa thành I2, H2SO4 bị khử thành H2S. c. H2SO4 oxi hóa HI thành I2, và nó bị khử thành H2S. d.I2 oxi hóa H2S thành H2SO4 và nó bị khử thành HI Câu 17: Đề điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm , chúng ta tiến hành như sau: a. Cho lưu huỳnh cháy trong không khí. b. Đốt cháy hoàn toàn khí H2S trong không khí. c. Cho dd Na2SO3 + H2SO4 loãng. d. Cho Na2SO3 tinh thể + H2SO4 đ/nóng. Câu 18: Cho 200ml dd chứa H2SO4 1M. Thể tích dd chứa đồng thời NaOH 1M và Ba(OH)2 2M. Cần lấy để trung hoà vừa đủ dd axit đã cho là: a. 100ml b. 90ml c. 120ml d. 80ml Câu 19: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau phản ứng thu được 2,24 lit khí hiđro (đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là a. 3,4 gam b. 4,4 gam c. 5,6 gam d. 6,4 gam Câu 20: Cho 2,81 gam hỗn hợp A gồm 3 oxit Fe2O3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 500 ml dung dịch H2SO4 0,1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng hỗn hợp các muối sunfat khan tạo ra là: a. 3,81 gam b. 4,81 gam c. 5,81 gam d. 6,81 gam Câu 21: Cho 11,9 gam hỗn hợp Al và Zn vào m gam dung dịch H2SO4 dư, sau phản ứng hoàn toàn, khối lượng dung dịch là (m + 11,1) g. Khối lượng của Al, Zn trong hỗn hợp đầu là. a.1,35 g Al, 10,55 g b. 2 g Al, 9,9 g Zn c. 2,7g Al, 9,2 g d. 5,4 g Al, 6,5 g Zn Zn Zn Câu 22: Hoà tan 12,1 gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M hoá trị II trong dung dịch H2SO4 loãng thu được 4,48 lit khí H2 (đktc). Cũng cho lượng hỗn hợp trên hoà tan hoàn toàn vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thì thu được 5,6 lit SO2 (đktc). M là kim loại nào sau đây. a. Mg b. Cu c. Zn d. Pb Câu 23: Cho 17,6g hỗn hợp gồm Fe và kim loại R vào dd H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được 4,48l khí (đktc) phần không tan cho vào dd H2SO4 đặc nóng thì giải phóng ra 2,24l khí (đktc). Kim loại R là: a. Mg b. Pb c. Cu d. Ag Câu 24: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X. dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KmnO4 0,5M. Giá trị của V là. a. 80 ml b. 20 ml c. 40 ml d. 60 ml Câu 25: Cho 8,3g hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng dư, sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng 7,8g. Khối lượng của Al ban đầu là: a. 1,35g b. 2,7g c. 5,4g d. 4,05g Câu 26: Hoà tan hết m gam Cu trong dung dịch H2SO4 đặc nóng được V lít khí SO2 ở đktc. Mặt khác lượng khí SO2 ở trên làm mất màu vừa hết 200 ml dung dịch Brom 1M. Giá trị của m và V là : A.6,4 và 2,24 lít . B.6,4 và 4,48 lít. C.12,8 và 2,24 lít. D.12,8 và 4,48 lít. Câu 27: Từ 120 g FeS2 có thể điều chế được bao nhiêu ml dung dịch H2SO4 98% (D = 1,84 g/ml ) biết hiệu suất của cả quá trình là 80% : A.86,96 ml. B.98,66 ml. C.68,96 ml. D.96,86 ml. Câu 28: Cho 10,4g hỗn hợp gồm Fe và Mg tác dụng vừa đủ với 9,6g S. % khối lượng của Fe và Mg trong hỗn hợp là: A. 52,76% và 47,24% B. 53,85% và 46,15% C. 63,8% và 36,2% D.72% và 28% Câu 29: Cho 40 gam hỗn hợp Au, Ag, Cu, Fe, Zn tác dụng với O2 dư nung nóng thu được m gam hỗn hợp X.Cho hỗn hợp X này tác dụng vừa đủ dung dịch HCl cần 400 ml dung dịch HCl 2M (không có H2 bay ra).Tính khối lượng m ? A. 46,4 gam B. 44,6 gam C. 52,8 gam D. 58,2 gam Câu 30: Hòa tan hoàn toàn 33,1 gam hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thấy có 13,44 lít khí thoát ra (đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là: A. 78,7 gam B. 75,5 gam C. 74,6 gam D. 90,7 gam

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1: Cho phản ứng: H2SO4(đặc) + 8HI → 4I2 + H2S + 4H2O. Câu nào diễn tả không đúng tính chất của chất. a. H2SO4 là chất oxi hóa, HI là chất khử. b. HI bị oxi hóa thành I2, H2SO4 bị khử thành H2S. c. H2SO4 oxi hóa HI thành I2, và nó bị khử thành H2S. d.I2 oxi hóa H2S thành H2SO4 và nó bị khử thành HI Câu 2: Đề điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm , chúng ta tiến hành như sau: a. Cho lưu huỳnh cháy trong không khí. b. Đốt cháy hoàn toàn khí H2S trong không khí. c. Cho dd Na2SO3 + H2SO4 loãng. d. Cho Na2SO3 tinh thể + H2SO4 đ/nóng. Câu 3: Có các dung dịch đựng riêng biệt: NaOH, NaCl, H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2. Chỉ được dùng thêm một dung dịch thì dùng dung dịch nào sau đây có thể nhận biết được các dung dịch trên? a. Dung dịch phenolphtalein b. Dung dịch quỳ tím c. Dung dịch AgNO3 d. Dung dịch BaCl2 Câu 4: Cho hỗn hợp FeS và FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, người ta thu được một hh khí A gồm: a. H2S và CO2. b. H2S và SO2. c. SO2 và CO2. d. CO và CO2 Câu 5: Lấy 100 ml dung dịch H2SO4 98% khối lượng riêng 1,84 g/ml đem pha loãng thành dung dịch H2SO4 30%. Số gam nước cần dùng để đem pha loãng là: a. 417,1 gam b. 457,3 gam c. 478,4 gam d.521,2 gam Câu 6: Cho 200ml dd chứa H2SO4 1M. Thể tích dd chứa đồng thời NaOH 1M và Ba(OH)2 2M. Cần lấy để trung hoà vừa đủ dd axit đã cho là: a. 100ml b. 90ml c. 120ml d. 80ml Câu 7: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau phản ứng thu được 2,24 lit khí hiđro (đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là a. 3,4 gam b. 4,4 gam c. 5,6 gam d. 6,4 gam Câu 8: Hoà tan kim loại R trong m gam dung dịch H2SO4 đặc nóng. Sau khi SO2 (sản phẩm khử duy nhất) bay ra hết thì dung dịch còn lại vẫn nặng m gam. Vậy kim loại R là. a. Mg b. Cu c. Ag d. Fe Câu 9: Hoà tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Zn bằng lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lit hiđro (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là. a. 10,27 gam b. 7,25 gam c. 8,98 gam d. 9,25 gam Câu 10: Cho 0,52 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg và Fe tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thấy có 0,336 lít khí thoát ra (đktc). K/lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là a. 2 gam b. 2,4 gam c. 3,92 gam d. 1,96 gam Câu 11: Cho 2,81 gam hỗn hợp A gồm 3 oxit Fe2O3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 500 ml dung dịch H2SO4 0,1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng hỗn hợp các muối sunfat khan tạo ra là: a. 3,81 gam b. 4,81 gam c. 5,81 gam d. 6,81 gam Câu 13: Cho 11,3 gam hỗn hợp Mg và Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 2M dư thì thu được 6,72 lit khí. Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là: a. 40,1g b. 41,1g c. 41,2g d. 14,2g Câu 14: Hoà tan 12,1 gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M hoá trị II trong dung dịch H2SO4 loãng thu được 4,48 lit khí H2 (đktc). Cũng cho lượng hỗn hợp trên hoà tan hoàn toàn vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thì thu được 5,6 lit SO2 (đktc). M là kim loại nào sau đây. a. Mg b. Cu c. Zn d. Pb Câu 15: Cho 17,6g hỗn hợp gồm Fe và kim loại R vào dd H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được 4,48l khí (đktc) phần không tan cho vào dd H2SO4 đặc nóng thì giải phóng ra 2,24l khí (đktc). Kim loại R là: a. Mg b. Pb c. Cu d. Ag Câu 16: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X. dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KmnO4 0,5M. Giá trị của V là. a. 80 ml b. 20 ml c. 40 ml d. 60 ml Câu 17: Cho m gam một hỗn hợp Na2CO3 và Na2SO3 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 2M dư thì thu được 2,24 lit hỗn hợp khí (đktc) có tỷ khối đối với hiđro là 27. Giá trị của m là: a. 1,16 gam. b. 11,6 gam. c. 6,11 gam. d. 61,1 gam. Câu 18: Cho 11,6g FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được V lit khí (đktc). Giá trị của V là: a. 2,24 lit b. 3,36 lit c. 4,48 lit d. 1,12 lit Câu 19: Thuốc thử dùng nhận biết axit Sunfuric và muối sunfat là: a. Quỳ tím b. dd phenolphtalein c. dd BaCl2 d. dd AgNO3 Câu 20: Cho 8,3g hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng dư, sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng 7,8g. Khối lượng của Al ban đầu là: a. 1,35g b. 2,7g c. 5,4g d. 4,05g Câu 21: Hoà tan hết m gam Cu trong dung dịch H2SO4 đặc nóng được V lít khí SO2 ở đktc. Mặt khác lượng khí SO2 ở trên làm mất màu vừa hết 200 ml dung dịch Brom 1M. Giá trị của m và V là : A.6,4 và 2,24 lít . B.6,4 và 4,48 lít. C.12,8 và 2,24 lít. D.12,8 và 4,48 lít. Câu 22: Từ 120 g FeS2 có thể điều chế được bao nhiêu ml dung dịch H2SO4 98% (D = 1,84 g/ml ) biết hiệu suất của cả quá trình là 80% : A.86,96 ml. B.98,66 ml. C.68,96 ml. D.96,86 ml. Câu 23: Dẫn V lít khí SO2 vào dung dịch nước Br2 0,1M thì làm mất màu vừa hết 200 ml. Thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng để trung hoà hết dung dịch sau phản ứng là : A.80 ml. B.60 ml. C.40 ml. D.100 ml. Câu 24: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lit hỗn hợp khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Hỗn hợp khí này có tỷ khối so với hiđro là 9. Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu là: A. 40 và 60. B. 50 và 50. C. 35 và 65. D. 45 và 55. Câu 25: Có 4 dung dịch chứa trong 4 lọ mất nhãn : NaCl, KNO3, Pb(NO3)2, CuSO4.Có thể dùng những thuốc thử nào trong các dãy dưới đây để nhận biết : A.H2S, AgNO3 và BaCl2 . B.Quỳ tím, BaCl2 và AgNO3 C.NaOH và AgNO3 . D.Cả A, B,C đều đúng. Câu 26: Cho 10,4g hỗn hợp gồm Fe và Mg tác dụng vừa đủ với 9,6g S. % khối lượng của Fe và Mg trong hỗn hợp là: A. 52,76% và 47,24% B. 53,85% và 46,15% C. 63,8% và 36,2% D.72% và 28% Câu 27: Cho 40 gam hỗn hợp Au, Ag, Cu, Fe, Zn tác dụng với O2 dư nung nóng thu được m gam hỗn hợp X.Cho hỗn hợp X này tác dụng vừa đủ dung dịch HCl cần 400 ml dung dịch HCl 2M (không có H2 bay ra).Tính khối lượng m ? A. 46,4 gam B. 44,6 gam C. 52,8 gam D. 58,2 gam Câu 28: Hòa tan hoàn toàn 33,1 gam hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thấy có 13,44 lít khí thoát ra (đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là: A. 78,7 gam B. 75,5 gam C. 74,6 gam D. 90,7 gam Câu 29: Cho 38,3 gam hỗn hợp gồm 4 oxit kim loại Fe2O3, MgO, ZnO, Al2O3 tan vừa đủ trong 800ml dung dịch H2SO4 1M. Cô cạn dung dịch thì thu được a gam muối khan. Giá trị của a là: A. 68,1gam B. 86,2 gam C. 102,3 gam D. 90,3 gam Câu 30: Để a gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian sẽ chuyển thành hỗn hợp A có khối lượng 37,6 gam gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4. Cho hỗn hợp A phản ứng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 3,36 lít khí SO2(đktc). Khối lượng a gam là: A. 56gam B. 11,2 gam C.28 gam D. 8,4 gam

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1: Có các dung dịch đựng riêng biệt: NaOH, NaCl, H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2. Chỉ được dùng thêm một dung dịch thì dùng dung dịch nào sau đây có thể nhận biết được các dung dịch trên? a. Dung dịch phenolphtalein b. Dung dịch quỳ tím c. Dung dịch AgNO3 d. Dung dịch BaCl2 Câu 2: Cho hỗn hợp FeS và FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, người ta thu được một hh khí A gồm: a. H2S và CO2. b. H2S và SO2. c. SO2 và CO2. d. CO và CO2 Câu 3: Lấy 100 ml dung dịch H2SO4 98% khối lượng riêng 1,84 g/ml đem pha loãng thành dung dịch H2SO4 30%. Số gam nước cần dùng để đem pha loãng là: a. 417,1 gam b. 457,3 gam c. 478,4 gam d.521,2 gam Câu 4: Hoà tan kim loại R trong m gam dung dịch H2SO4 đặc nóng. Sau khi SO2 (sản phẩm khử duy nhất) bay ra hết thì dung dịch còn lại vẫn nặng m gam. Vậy kim loại R là. a. Mg b. Cu c. Ag d. Fe Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Zn bằng lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lit hiđro (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là. a. 10,27 gam b. 7,25 gam c. 8,98 gam d. 9,25 gam Câu 6: Cho 0,52 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg và Fe tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thấy có 0,336 lít khí thoát ra (đktc). K/lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là a. 2 gam b. 2,4 gam c. 3,92 gam d. 1,96 gam Câu 7: Cho 11,3 gam hỗn hợp Mg và Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 2M dư thì thu được 6,72 lit khí. Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là: a. 40,1g b. 41,1g c. 41,2g d. 14,2g Câu 8: Hoà tan 12,1 gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M hoá trị II trong dung dịch H2SO4 loãng thu được 4,48 lit khí H2 (đktc). Cũng cho lượng hỗn hợp trên hoà tan hoàn toàn vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thì thu được 5,6 lit SO2 (đktc). M là kim loại nào sau đây. a. Mg b. Cu c. Zn d. Pb Câu 9: Cho 17,6g hỗn hợp gồm Fe và kim loại R vào dd H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được 4,48l khí (đktc) phần không tan cho vào dd H2SO4 đặc nóng thì giải phóng ra 2,24l khí (đktc). Kim loại R là: a. Mg b. Pb c. Cu d. Ag Câu 10: Cho 11,6g FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được V lit khí (đktc). Giá trị của V là: a. 2,24 lit b. 3,36 lit c. 4,48 lit d. 1,12 lit Câu 11: Thuốc thử dùng nhận biết axit Sunfuric và muối sunfat là: a. Quỳ tím b. dd phenolphtalein c. dd BaCl2 d. dd AgNO3 Câu 12: Cho 8,3g hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng dư, sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng 7,8g. Khối lượng của Al ban đầu là: a. 1,35g b. 2,7g c. 5,4g d. 4,05g Câu 13: Dẫn V lít khí SO2 vào dung dịch nước Br2 0,1M thì làm mất màu vừa hết 200 ml. Thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng để trung hoà hết dung dịch sau phản ứng là : A.80 ml. B.60 ml. C.40 ml. D.100 ml. Câu 14: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lit hỗn hợp khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Hỗn hợp khí này có tỷ khối so với hiđro là 9. Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu là: A. 40 và 60. B. 50 và 50. C. 35 và 65. D. 45 và 55. Câu 15: Có 4 dung dịch chứa trong 4 lọ mất nhãn : NaCl, KNO3, Pb(NO3)2, CuSO4.Có thể dùng những thuốc thử nào trong các dãy dưới đây để nhận biết : A.H2S, AgNO3 và BaCl2 . B.Quỳ tím, BaCl2 và AgNO3 C.NaOH và AgNO3 . D.Cả A, B,C đều đúng. Câu 16: Cho 38,3 gam hỗn hợp gồm 4 oxit kim loại Fe2O3, MgO, ZnO, Al2O3 tan vừa đủ trong 800ml dung dịch H2SO4 1M. Cô cạn dung dịch thì thu được a gam muối khan. Giá trị của a là: A. 68,1gam B. 86,2 gam C. 102,3 gam D. 90,3 gam Câu 17: Để a gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian sẽ chuyển thành hỗn hợp A có khối lượng 37,6 gam gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4. Cho hỗn hợp A phản ứng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 3,36 lít khí SO2(đktc). Khối lượng a gam là: A. 56gam B. 11,2 gam C.28 gam D. 8,4 gam Câu 18: Cho phản ứng: H2SO4(đặc) + 8HI → 4I2 + H2S + 4H2O. Câu nào diễn tả không đúng tính chất của chất. a. H2SO4 là chất oxi hóa, HI là chất khử. b. HI bị oxi hóa thành I2, H2SO4 bị khử thành H2S. c. H2SO4 oxi hóa HI thành I2, và nó bị khử thành H2S. d.I2 oxi hóa H2S thành H2SO4 và nó bị khử thành HI Câu 19: Đề điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm , chúng ta tiến hành như sau: a. Cho lưu huỳnh cháy trong không khí. b. Đốt cháy hoàn toàn khí H2S trong không khí. c. Cho dd Na2SO3 + H2SO4 loãng. d. Cho Na2SO3 tinh thể + H2SO4 đ/nóng. Câu 20: Cho 200ml dd chứa H2SO4 1M. Thể tích dd chứa đồng thời NaOH 1M và Ba(OH)2 2M. Cần lấy để trung hoà vừa đủ dd axit đã cho là: a. 100ml b. 90ml c. 120ml d. 80ml Câu 21: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau phản ứng thu được 2,24 lit khí hiđro (đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là a. 3,4 gam b. 4,4 gam c. 5,6 gam d. 6,4 gam Câu 22: Cho 2,81 gam hỗn hợp A gồm 3 oxit Fe2O3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 500 ml dung dịch H2SO4 0,1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng hỗn hợp các muối sunfat khan tạo ra là: a. 3,81 gam b. 4,81 gam c. 5,81 gam d. 6,81 gam Câu 23: Cho 11,9 gam hỗn hợp Al và Zn vào m gam dung dịch H2SO4 dư, sau phản ứng hoàn toàn, khối lượng dung dịch là (m + 11,1) g. Khối lượng của Al, Zn trong hỗn hợp đầu là. a.1,35 g Al, 10,55 g Zn b. 2 g Al, 9,9 g Zn c. 2,7g Al, 9,2 g Zn d. 5,4 g Al, 6,5 g Zn Câu 24: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X. dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KmnO4 0,5M. Giá trị của V là. a. 80 ml b. 20 ml c. 40 ml d. 60 ml Câu 25: Cho m gam một hỗn hợp Na2CO3 và Na2SO3 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 2M dư thì thu được 2,24 lit hỗn hợp khí (đktc) có tỷ khối đối với hiđro là 27. Giá trị của m là: a. 1,16 gam. b. 11,6 gam. c. 6,11 gam. d. 61,1 gam. Câu 26: Hoà tan hết m gam Cu trong dung dịch H2SO4 đặc nóng được V lít khí SO2 ở đktc. Mặt khác lượng khí SO2 ở trên làm mất màu vừa hết 200 ml dung dịch Brom 1M. Giá trị của m và V là : A.6,4 và 2,24 lít . B.6,4 và 4,48 lít. C.12,8 và 2,24 lít. D.12,8 và 4,48 lít. Câu 27: Từ 120 g FeS2 có thể điều chế được bao nhiêu ml dung dịch H2SO4 98% ( D = 1,84 g/ml ) biết hiệu suất của cả quá trình là 80% : A.86,96 ml. B.98,66 ml. C.68,96 ml. D.96,86 ml. Câu 28: Cho 10,4g hỗn hợp gồm Fe và Mg tác dụng vừa đủ với 9,6g S. % khối lượng của Fe và Mg trong hỗn hợp là: A. 52,76% và 47,24% B. 53,85% và 46,15% C. 63,8% và 36,2% D.72% và 28% Câu 29: Cho 40 gam hỗn hợp Au, Ag, Cu, Fe, Zn tác dụng với O2 dư nung nóng thu được m gam hỗn hợ p X.Cho hỗn hợp X này tác dụng vừa đủ dung dịch HCl cần 400 ml dung dịch HCl 2M (không có H2 bay ra).Tính khối lượng m ? A. 46,4 gam B. 44,6 gam C. 52,8 gam D. 58,2 gam Câu 30: Hòa tan hoàn toàn 33,1 gam hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thấy có 13,44 lít khí thoát ra (đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là: A. 78,7 gam B. 75,5 gam C. 74,6 gam D. 90,7 gam

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Cho Na = 23, Cu = 64, Al = 27, Fe = 56, Zn = 65, O = 16, H = 1, P = 31, N = 14 Câu 1: Các nguyên tố xếp ở chu kì 5 có số lớp electron trong nguyên tử là A. 5 B. 4 C. 3 D. 6 Câu 2: Hợp chất với hiđro của nguyên tố X có công thức XH3. Biết % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của X là 74,07 %. Nguyên tử khối của X là A. 31. B. 52 C. 32. D. 14. Câu 3: Nhóm A bao gồm các nguyên tố: A. Nguyên tố s B. Nguyên tố p C. Nguyên tố d và nguyên tố f. D. Nguyên tố s và nguyên tố p Câu 4: Trong BTH các nguyên tố, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là A. 3 và 3 B. 4 và 3 C. 3 và 4 D. 4 và 4 Câu 5: Nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất: A. F B. O C. Na D. S Câu 6: Nhóm IA trong bảng tuần hoàn có tên gọi: A. Nhóm kim loại kiềm B. Nhóm kim loại kiềm thổ C. Nhóm halogen D. Nhóm khí hiếm. Câu 7: Tìm câu sai trong các câu sau: A. Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm. B. Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần. C. Bảng tuần hoàn có 7 chu kì. Số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử. D. Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B. Câu 8: X, Y là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong 1 nhóm và có tổng số hiệu ngtử là 32 (Zx S > Cl > F B. F > Cl > Si > S C. Si >S >F >Cl D. F > Cl > S > Si Câu 18: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt mang điện trong hạt nhân là 13. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là: A. Chu kì 3, nhóm VIIA B. Chu kì 3, nhóm IIIA. C. Chu kì 3, nhóm IIA. D. Chu kì 2, nhóm IIIA. Câu 19: Ion R+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6. R thuộc chu kì nào? Nhóm nào? A. Chu kì 4, nhóm IA B. Chu kì 4, nhóm IIA C. Chu kì 3, nhóm VIA D. Chu kì 3, nhóm VIIIA Câu 20: Nguyên tử của nguyên tố có khuynh hướng nhận thêm 2 electron trong các phản ứng hoá học là A. Cl (Z = 17) B. Na (Z = 11) C. O (Z = 8) D. N (Z = 7) II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1 (2 đ ). Nguyên tố Ca có Z=20. Hãy: a. Xác định vị trí của Ca trong bảng tuần hoàn. b. Cho biết các tính chất hóa học cơ bản ( kim loại, phi kim, khí hiếm)? c. Viết công thức oxit, công thức hidroxit. Câu 2 (1,5 đ ). Hợp chất khí với hiđrô của nguyên tố R là RH3. Oxit cao nhất của R, R chiếm 43,66 % về khôi lượng. Tìm nguyên tử khối và tên gọi của R. Câu 3 (1,5 đ ): Cho 27,4 gam kim loại A thuộc nhóm IIA tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 15,344 lit khí hiđrô ( ở đktc ). Xác định nguyên tử khối và tên gọi của A. Cho NTK của Mg=24, Ca=40, Sr=88, Na = 23, K = 39, C=12, N=14, S=32, Si=28, P=15, Cl=35,5 Al = 27 ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1 : Một nguyên tố R có hợp chất khí với hidro là RH2 . Trong oxit cao nhất của R có chứa 60 % O về khối lượng . Gọi tên R ? Câu 2 : Nguyên tử Clo trong tự nhiên có 2 đồng vị là 35 Cl ( 75%) và 37 Cl ( 25%) a, Tính khối lượng nguyên tử trung bình của nguyên tử Clo ? b, Tính % khối lượng của đồng vị 37 Cl trong phân tử HClO3 ( biết 16 O và 1 H ) Câu 3 : Cho các nguyên tử : O ( Z = 8 ); K ( Z= 19); Ni ( Z=28) ; Ar ( Z=18) Viết cấu hình electron và xác định vị trí của nguyên tử các nguyên tố trên trong bảng tuần hoàn. Câu 4 : Sắp xếp các nguyên tố sau theo tính kim loại tăng dần K(=19), Mg(Z=12), Si(Z=14), Na(Z=11) Câu 5 : Hòa tan 4,6 gam kim loại kiềm X vào 95,6gam nước, thu được dd bazơ nồng độ 8% và V lít khí (đktc) Xác định kim loại X và tính V ? Câu 6 : Cation X2+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3d6 A, Xác định tên của nguyên tố X ? B, Viết các phương trình phản ứng của X lần lượt với Cl2 ; O2 ; HCl ( ghi đk nếu có )

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1 : Oxit bậc cao của nguyên tố R có dạng RO2. Hợp chất khí với hidro thì R chiếm 75% về khối lượng. Gọi tên R ? Câu 2 : Nguyên tử Đồng trong tự nhiên có 2 đồng vị là 63 Cu ( 73%) và 65 Cu ( 27%) a, Tính khối lượng nguyên tử trung bình của nguyên tử Đồng ? b, Tính % khối lượng của đồng vị 65 Cu trong phân tử CuSO4 ( biết 16 O và 32 S) Câu 3 : Cho các nguyên tử : Li ( Z = 3 ); S ( Z= 16); Co ( Z=27) ; Ne ( Z=10) Viết cấu hình electron và xác định vị trí của nguyên tử các nguyên tố trên trong bảng tuần hoàn. Câu 4 : Sắp xếp các nguyên tố sau theo tính phi kim tăng dần Si(Z=14), F(Z=9), C(Z=6), O(Z=8) Câu 5 : Hòa tan 4,6 gam kim loại kiềm X vào 95,6gam nước, thu được dd bazơ nồng độ 8% và V lít khí (đktc) Xác định kim loại X và tính V ? Câu 6 : Cation X2+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3d6 A, Xác định tên của nguyên tố X ? B, Viết các phương trình phản ứng của X lần lượt với Cl2 ; O2 ; HCl ( ghi đk nếu có )

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I/ TRẮC NGHIỆM (6đ) Câu 1. X, Y là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong 1 nhóm và có tổng số hiệu ngtử là 32 (Zx Cl > S > Si B. F > Cl > Si > S C. Si >S >F >Cl D. Si > S > Cl > F Câu 12. Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính bazơ của oxit, hidroxit ứng với các nguyên tố trong nhóm IIA là A. giảm B. giảm rồi tăng C. không đổi D. tăng Câu 13. Ion R có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6. R thuộc chu kì + nào? Nhóm nào? A. Chu kì 4, nhóm IIA B. Chu kì 4, nhóm IA C. Chu kì 3, nhóm VIA D. Chu kì 3, nhóm VIIIA Câu 14. Các nguyên tố xếp ở chu kì 5 có số lớp electron trong nguyên tử là A. 5 B. 4 C. 3 D. 6 Câu 15. Trong BTH các nguyên tố, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là A. 3 và 3 B. 4 và 3 C. 3 và 4 D. 4 và 4 II/ TỰ LUẬN (4đ) Câu 1 (2đ): Cho ngtố P(Z =15) trong bảng tuần hoàn. a). Viết cấu hình electron của nguyên tử P. P có tính kim loại hay tính phi kim. Vì sao? b). Xác định vị trí của P (số thứ tự, chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn. c). Hóa trị cao nhất trong hợp chất với Oxi và hoá trị với Hidro. d). Công thức của Oxit cao nhất, công thức hidroxit tương ứng. e). So sánh tính chất của P với lưu huỳnh (Z=16) và silic (Z= 14) ? Câu 2 (2đ): Cho 18,8g một oxit kim loại M nhóm IA tác dụng vừa đủ với 250ml dung dịch HCl thu được 29,8g muối a). Xác định tên kim loại M . b). Tính nồng độ mol của dung dịch HCl. Cho : Li = 7 , Na =23 , K =39 , Cl =35,5  HS được sử dụng Bảng Tuần hoàn . BÀI LÀM ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... .......................................................................................................................................

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. TRẮC NGHIỆM(3 điểm) 1.1: Có bao nhiêu cặp e chưa tham gia liên kết trong phân tử NH3? A. 1 C. 3 B. 2 D. 4 1. 2: Trong số các nguyên tố sau đây, nguyên tử của nguyên tố nào có bán kính lớn nhất? A. 8 O C. 7 N B. 9 F D. 5 B 1.3: Lai hóa sp3 là sự tổ hợp của các AO nào sau đây? A. 1 AO s với 1 AO p. C. 1 AO s với 3 AO p. B. 1 AO s với 2 AO p. D. 1 AO s với 3 AO p và 1 AO d. 1.4. Các nguyên tố nhóm B trong bảng tuần hoàn gồm: A. Các nguyên tố d. C. các nguyên tố p. B. Các nguyên tố s. D. Các nguyên tố d và f. 1.5. Các nguyên tố của nhóm IIA có đặc điểm chung nào về cấu hình e nguyên tử, và quyết định tính chất hóa học của nhóm? A. Số n trong hạt nhân. C. Số lớp e. B. Số e lớp K = 2. D. Số e lớp ngoài cùng = 2. 1.6. Một nguyên tố hóa học X ở chu kì 3, nhóm VIA. Cấu hình e của X là: A. 1s 2 2s 2 2 p 6 3s 2 3 p6 C. 1s 2 2s 2 2 p 6 3s 2 3 p5 B. 1s 2 2s 2 2 p 6 3s 2 3 p 4 D. 1s 2 2s 2 2 p 6 3s 2 3 p3 1.7. Nguyên tố X có Z = 17. Vị trí của nguyên tố này trong bảng tuần hoàn và hợp chất đơn giản nhất với hidro lần lượt là: A. Chu kì 2, nhớm VA, HXO5. C. Chu kì 3, nhóm VA, H5X. B. Chu kì 2, nhóm VIIA,HXO4. D. Chu kì 3, nhớm VIIA, HX. 1.8. Đi từ trên xuống dưới, theo chiều Z tăng dần, tính kim loại của các nguyên tố nhóm IA: A. Tăng dần. C. Không thay đổi. B. Giảm dần. D. Giảm, sau đó tăng. 1.9. Hai nguyên tố X và Y thuộc cùng một nhóm A ở chu kì 2 và 3. Số đơn vị điện tích hạt nhân của chúng hơn kém nhau: A. 18 C. 32 B. 8 D. 10 1.10. Một anion R có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s 2 3 p 6 . Liên kết giữa nguyên tử của  nguyên tố R với hidro thuộc loại liên kết: A. Ion. C. Cho nhận. B. Công hóa trị. D. Kim loại. II. TỰ LUẬN(7 điểm) 2.1. Cho hai nguyên tố: Al (Z = 13) và P (Z = 15). a. Viết cấu hình e nguyên tử của nguyên tố, xác định vị trí của chúng trong bảng tuần hoàn. b. Viết công thức oxit cao nhất và hidroxit tương ứng, cho biết tính chất hóa học đặc trưng của chúng. 2.2. Cho các nguyên tố A, B, C, D, E có Z lần lượt là: 5, 12, 13, 19, 20. Hãy sắp xếp các nguywwn tố theo thứ tự tính kim loại giảm dần. 2.3. Viết công thức e và công thức cấu tạo của các phân tử sau: CS2 ; HNO3 . Biết Z C  6; Z S  16; Z N  7; Z O  8 . 2.4. Hòa tan hoàn toàn 4,64 gam hỗn hợp hai kim loại nhóm IIA ở hai chu kì liên tiếp bằng 195,64 gam dung dịch HCl, thu được 3,136 lít khí H 2 ở đktc và dung dịch A. a. Xác định hai kim loại đó. b. Tính %m mỗi kim loại trong hỗn hợp. c. Tính nồng độ % của các chất tan trong dung dịch A, biết axit HCl phản ứng vừa đủ. (Cho: Be = 4; Mg = 24; Ca = 40; Ba = 137; S = 32; O = 16; H = 1)

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1. X, Y là 2 nguyên tố thuộc cùng nhóm A và ở 2 chu kì nhỏ kế tiếp nhau trong BTH. Số đơn vị điện tích hạt nhân của 2 nguyên tố X, Y chênh lệch nhau là A. 10 B. 18 C. 8 D. 32 Câu 2. Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có A. cùng số electron s hay p B. số electron như nhau C. số lớp electron như nhau D. số electron lớp ngoài cùng như nhau Câu 3. Trong BTH các nguyên tố, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là A. 3 và 3 B. 4 và 3 C. 3 và 4 D. 4 và 4 Câu 4. Oxit cao nhất của một nguyên tố R ứng với công thức R2O5. Nguyên tố R có thể là A. nitơ B. cacbon C. clo D. lưu huỳnh Câu 5. Nguyên tử của nguyên tố có khuynh hướng nhận thêm 1 electron trong các phản ứng hoá học là A. Na (Z = 11) B. K (Z = 19) C. N (Z = 7) D. Cl (Z = 17) Câu 6. Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính bazơ của oxit, hidroxit ứng với các nguyên tố trong nhóm IA là A. giảm B. giảm rồi tăng C. không đổi D. tăng 2 2 2 Câu 7. Một ntố R có cấu hình electron 1s 2s 2p . Công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất với hiđro của R là A. RO2 và RH4 B. RO3 và RH2 C. RO2 và RH2 D. R2O5 và RH3 Câu 8. Cho kim loại kiềm Na tác dụng hết với nước thu được 100 ml dung dịch A và 3,36 lit khí hiđro (ở đktc). Vậy nồng độ mol/lit của dung dịch A là A. 3 B. 0,3 C. 0,15 D. 1,5 Câu 9. Các ion A , B , X đều có cấu hình electron bền vững của khí neon là 1s22s22p6. + 2+ 2- Vậy các nguyên tử của các nguyên tố tương ứng là A. 11Na, 20Ca, 8O B. 11Na, 12Mg, 8O C. 9F, 8O, 12Mg D. 19K, 20Ca, 16S Câu 10. Các nguyên tố xếp ở chu kì 4 có số lớp electron trong nguyên tử là A. 5 B. 4 C. 3 D. 6 Câu 11. Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là A. các nguyên tố s. B. các nguyên tố p. C. các nguyên tố s và các nguyên tố p D. các nguyên tố d và các nguyên tố f Câu 12. Nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p4. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là A. chu kỳ 3, nhóm VIA B. chu kỳ 3, nhóm VIB C. chu kỳ 4, nhóm IIIA D. chu kỳ 3, nhóm IVA Câu 13. Nguyên tố X có (Z=8). Nguyên tử của nguyên tố X thuộc A. chu kì 2, nhóm VIIIA B. chu kì 2, nhóm VIA C. chu kì 2, nhóm IVA D. chu kì 4, nhóm IIA Câu 14. Hợp chất với hiđro của nguyên tố X có công thức XH3. Biết % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của X là 56,34%. Nguyên tử khối của X là A. 32. B. 52 C. 14. D. 31. Câu 15. Số nguyên tố trong chu kì 2 và 5 lần lượt là A. 2 và 18. B. 18 và 8 C. 8 và 18 D. 8 và 8 Câu 16. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 9. Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 4 hạt. Các nguyên tố X và Y lần lượt là A. F và Al B. P và Cl C. Al và Cl D. P và Al Câu 1: Dựa vào vị trí của ngtố T (Z =14) trong bảng tuần hoàn. a). Viết cấu hình electron của nguyên tử T. T có tính kim loại hay tính phi kim. Vì sao? b). Xác định vị trí của T (số thứ tự, chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn. Kí hiệu nguyên tố. c). Hóa trị cao nhất trong hợp chất với Oxi và hoá trị với Hidro. d). Công thức của Oxit cao nhất, công thức hidroxit tương ứng. h). So sánh tính chất của T với lưu huỳnh và photpho? Câu 2: Nguyên tố R tạo hợp chất khí với hiđro có dạng RH4. Oxit cao nhất của nó có chứa 46,67% R về khối lượng. Xác định tên R. Câu 3: A và B là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong cùng 1 chu kì của bảng tuần hoàn. Tổng số proton của 2 nguyên tử A và B bằng 31. Xác định tên 2 nguyên tố đó? (biết: ZA 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1 : Chỉ ra nội dung sai khi nói về ion : A. Ion là phần tử mang điện. B. Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion. C. Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử. D. Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron. Câu 2 : Cho các ion : Na+, Al3+, SO 2  , NO3 , Ca2+, NH  , Cl–. Hỏi có bao nhiêu cation? 4  4 A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 3 : Trong các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng A. nhận thêm electron. B. nhường bớt electron. C. nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể. D. nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể. Câu 4 : Trong phản ứng hoá học, nguyên tử natri không hình thành được A. ion natri. B. cation natri. C. anion natri. D. ion đơn nguyên tử natri. Câu 5 : Trong phản ứng : 2Na + Cl2  2NaCl, có sự hình thành A. cation natri và clorua. C. anion natri và clorua. B. anion natri và cation clorua. D. anion clorua và cation natri. Câu 6 : Hoàn thành nội dung sau : “Bán kính nguyên tử...(1) bán kính cation tương ứng và ... (2) bán kính anion tương ứng”. A. (1) : nhỏ hơn, (2) : lớn hơn. C. (1) : lớn hơn, (2) : nhỏ hơn. B. (1) : lớn hơn, (2) : bằng. D. (1) : nhỏ hơn, (2) : bằng. Câu 7 : Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi A. sự góp chung các electron độc thân. B. sự cho – nhận cặp electron hoá trị. C. lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu. D. lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do. Câu 8 : Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại liên kết đơn : N2, O2, F2, CO2 ? A. N2 B. O2 C. F2 D. CO2 Câu 9 : Cho các phân tử : H2, CO2, Cl2, N2, I2, C2H4, C2H2. Bao nhiêu phân tử có liên kết ba trong phân tử ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 10 : Liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung, gọi là A. liên kết ion. B. liên kết cộng hoá trị. B. liên kết kim loại. D. liên kết hiđro. Câu 11 : Trong phân tử amoni clorua có bao nhiêu liên kết cộng hoá trị ? A. 1 B. 2 C. 4 D. 5 Câu 12 : Trong mạng tinh thể NaCl, các ion Na+ và Cl– được phân bố luân phiên đều đặn trên các đỉnh của các A. hình lập phương. C. hình tứ diện đều. B. hình chóp tam giác. D. hình lăng trụ lục giác đều. Câu 13 : Chỉ ra nội dung sai khi xét phân tử CO2 : A. Phân tử có cấu tạo góc. B. Liên kết giữa nguyên tử oxi và cacbon là phân cực. C. Phân tử CO2 không phân cực. D. Trong phân tử có hai liên kết đôi. Câu 14 : Cho các phân tử : H2, CO2, HCl, Cl2, CH4. Có bao nhiêu phân tử có cực ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 15: Liên kết nào có thể được coi là trường hợp riêng của liên kết cộng hoá trị ? A. Liên kết cộng hoá trị có cực. C. Liên kết cộng hoá trị không có cực. B. Liên kết ion. D. Liên kết kim loại. Câu 16 : Trong phân tử sẽ có liên kết cộng hoá trị phân cực nếu cặp electron chung A. ở giữa hai nguyên tử. C. lệch về một phía của một nguyên tử. B. chuyển hẳn về một nguyên tử. D. nhường hẳn về một nguyên tử. Câu 17: Hoàn thành nội dung sau : “Nói chung, các chất chỉ có …………….. không dẫn điện ở mọi trạng thái”. A. liên kết cộng hoá trị C. liên kết cộng hoá trị có cực B. liên kết cộng hoá trị không có cực D. liên kết ion Câu 18 : Trong liên kết giữa hai nguyên tử, nếu cặp electron chung chuyển hẳn về một nguyên tử, ta sẽ có liên kết A. cộng hoá trị có cực. C. cộng hoá trị không có cực. B. ion. D. cho – nhận. Câu 19: Để đánh giá loại liên kết trong phân tử hợp chất, người ta có thể dựa vào hiệu độ âm điện. Khi hiệu độ âm điện của hai nguyên tử tham gia liên kết  1,7 thì đó là liên kết A. ion. C. cộng hoá trị không cực. B. cộng hoá trị có cực. D. kim loại. Câu 20 : Hoá trị trong hợp chất ion được gọi là A. điện hoá trị. C. cộng hoá trị. B. số oxi hoá. D. điện tích ion. Câu 21 : Hoàn thành nội dung sau : “Trong hợp chất cộng hoá trị, hoá trị của một nguyên tố được xác định bằng ............ của nguyên tử nguyên tố đó trong phân tử”. A. số electron hoá trị. C. số electron độc thân. B. số electron tham gia liên kết. D. số obitan hoá trị. Câu 22: Hoàn thành nội dung sau : “Số oxi hoá của một nguyên tố trong phân tử là ...(1)… của nguyên tử nguyên tố đó trong phân tử, nếu giả định rằng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử là ...(2)….”. A. (1) : điện hoá trị ; (2) : liên kết ion. B. (1) : điện tích ; (2) : liên kết ion. C. (1) : cộng hoá trị ; (2) : liên kết cộng hoá trị. D. (1) : điện hoá trị ; (2) : liên kết cộng hoá trị. Câu 23 : Số oxi hoá của nguyên tố lưu huỳnh trong các chất : S, H2S, H2SO4, SO2 lần lượt là : A. 0, +2, +6, +4. B. 0, -2, +4, -4. C. 0, -2, -6, +4. D. 0, -2, +6, +4. Câu 24 : Hợp chất mà nguyên tố clo có số oxi hoá +3 là : A. NaClO B. NaClO2 C. NaClO3 D. NaClO4 Câu 25: Số oxi hoá của nguyên tố nitơ trong các hợp chất : NH4Cl, HNO3, NO, NO2, N2, N2O lần lượt là : A. -4, +6, +2, +4, 0, +1. C. -4, +5, -2, 0, +3, -1. B. -3, +5, +2, +4, 0, +1. D. +3, -5, +2, -4, -3, -1. Câu 26 : Chỉ ra nội dung sai : A. Số oxi hoá của nguyên tố trong các hợp chất bằng hoá trị của nguyên tố đó. B. Trong một phân tử, tổng số oxi hoá của các nguyên tố bằng không. C. Số oxi hoá của ion đơn nguyên tử bằng điện tích của ion đó. D. Tổng số oxi hoá của các nguyên tố trong ion đa nguyên tử bằng điện tích của ion đó. Câu 27: Chọn nội dung đúng để hoàn thành câu sau : “Trong tất cả các hợp chất,...” A. số oxi hoá của hiđro luôn bằng +1. B. số oxi hoá của natri luôn bằng +1. C. số oxi hoá của oxi luôn bằng -2. D. Cả A, B, C. Câu 28: Chỉ ra nội dung sai khi hoàn thành câu sau : “Trong tất cả các hợp chất,...” A. kim loại kiềm luôn có số oxi hoá +1. B. halogen luôn có số oxi hoá -1. C. hiđro luôn có số oxi hoá +1, trừ một số trường hợp như hiđrua kim loại (NaH, CaH2 ....). D. kim loại kiềm thổ luôn có số oxi hoá +2.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. Phần trắc nghiệm Câu 1: Nguyên tố hóa học là A. những nguyên tử có cùng số proton. B. những nguyên tử có cùng số electron C. những nguyên tử có cùng số khối D. Những nguyên tử có cùng số electron, proton, notron. Câu 2: Argon tách ra từ không khí là hỗn hợp của 3 đồng vị: 40 Ar ( 99,6%); 38 Ar ( 0,063%); 36 Ar ( 0,337%). Nguyên tử khối trung bình của Ar là: A. 38,89 B. 39,99 C. 38,52. D. 39,89 Câu 3: Các phân lớp có trong lớp L là A. 3s; 3p; 3d B. 3s; 3p; 3d:3f C. 2s; 2p D. 4s; 4p;4d;4f Câu 4: Có các đồng vị là 16O, 17O, 18O, 1H, 2H. Số phân tử H2O có thành phần khác nhau là: A. 6 B. 8 C. 9 D. 12 Câu 5: Kí hiệu nguyên tử nào dưới đây không đúng? A. 37 Rb 94 B. 51 V 23 C. 48 Ti 22 D. 27 Co 59 Câu 6: Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử nhôm là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể còn lại là khe trống. Biết khối lượng nguyên tử của nhôm là 27u và nhôm có khối lượng riêng là 2.7g/cm3. 4 3 Cho Vhình cầu =  r .Bán kính nguyên tử gần đúng của nhôm là 3 A. 1.40.10-8 cm B. 1.96.10-8 cm C. 1.28.10-8 cm D. 1.44.10-8 cm Câu 7: Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về A. Số đơn vị điện tích hạt nhân B. Điện tích hạt nhân C. Số nơtron D. Số electron Câu 8: Chọn đáp án đúng: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là: A. Electron và proton. B. Electron , proton và nơtron. C. Nơtron và electron D. Proton và nơtron Câu 9: Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hoá học vì nó cho biết: A. Nguyên tử khối của nguyên tử. B. Số khối A. C. Số hiệu nguyên tử Z. D. Số khối A và số hiệu nguyên tử Z. Câu 10: Cho 3 nguyên tử: 162 X ;174 Y ;164 Z . Các nguyên tử nào là đồng vị? A. X và Z B. X và Y C. X, Y và Z D. Y và Z Câu 11: Trong các cấu hình electron nào dưới đây không đúng: A. 1s22s22p63s2. B. 1s22s22p63s23p54s2 C. 1s22s22p63s23p6 D. 1s22s22p63s23p63d64s2 Câu 12: Tính số p và n trong hạt nhân nguyên tử 235U 92 A. 92p, 235n. B. 92p, 143p C. 92n, 235p. D. 92p,143n Câu 13: Có bao nhiêu electron trong một ion 52 Cr3+? 24 A. 27 B. 24 C. 21 D. 52 3 Câu 14: Tính Z của nguyên tử X có phân lớp cuối là 4p . A. 33 B. 35 C. 32 D. 34 Câu 15: Nguyên tử X có Z= 24. Cho biết cấu hình electron của X: A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d44s2 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d5 4s1 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 4s2 3d5 Câu 16: Cho nguyên tử 20 Ca .Trong nguyên tử Ca có: 40 A. 20p, 20e và 40n B. 20e, 40p và 20n C. 40e, 20p và 20n D. 20p, 20e và 20n Câu 17: Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là: A. 2, 6, 8, 18 B. 2, 6, 10, 14 C. 2, 4, 6, 8 D. 2, 8, 18, 32 Câu 18: Chọn đáp án sai: A. Số electron ngoài vỏ bằng số proton trong hạt nhân. B. Nguyên tử khối bằng số nơtron trong hạt nhân. C. Số khối A = Z + N. D. Hạt nhân có kích thước rất nhỏ so với nguyên tử. Câu 19: Khối lượng của nguyên tử photpho có 15 proton, 16 nơtron và 15 electron là: A. 31u B. 31g C. 46u D. 30g Câu 20: Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây có 20 proton, 20 electron, 18 nơtron? A. 17 Cl 37 B. 19 K 39 C. 18 Ar 40 D. 38 Ca 20 II. Phần tự luận Bài 1: (2,5đ) Cho các kí hiệu nguyên tử sau: 20 Ca , 16 S , 27 Co 40 32 59 a) Xác định số lượng mỗi loại hạt (p, n, e), điện tích hạt nhân, nguyên tử khối trong mỗi nguyên tử trên. b) Viết cấu hình electron, cấu hình electron viết gọn. c) Cho biết chúng là nguyên tố gì (s,p,d,f).Giải thích? Bài 2 (1đ) : Nguyên tử X có tổng số hạt là 52, số khối là 35. Tìm kí hiệu nguyên tử X? Bài 3 (1,5đ) : Ion M+ và X2- đều có cấu hình electron như sau: 1s22s22p63s23p6. a. Viết cấu hình electron của nguyên tử M và X. b. Tính tổng số hạt mang điện của hợp chất được tạo từ 2 ion trên? ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ---------------------------------------

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1 . Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số e ở phân lớp p bằng 7 . Hãy viết cấu hình e nguyên tử của nguyên tố X . Hãy cho biết nguyên tử X là kim loại , phi kim hay khí hiếm ? Câu 2 . Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền 35Cl và 37Cl , có nguyên tử khối trung bình là 35,52. Hãy xác định phần trăm số nguyên tử của hai đồng vị bền trên ? Câu 3 . Ion R2+ có tổng số các loại hạt cơ bản là 91 , trong đó loại hạt mang điện nhiều hơn loại hạt không mang điện là 21 hạt . Hãy viết cấu hình e nguyên tử của nguyên tố X và cho biết nguyên tử X là kim loại , phi kim hay khí hiếm ? Câu 4 . Hai nguyên tử A và B có tổng số các loại hạt cơ bản bằng 80 . Trong đó loại hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 24 hạt . Hạt mang điện tích dương của nguyên tử B nhiều hơn nguyên tử A là 4 hạt . Xác định hai nguyên tử A và B . Hai nguyên tử A và B là kim loại , phi kim hay khí hiếm ? Câu 5 . Cho 4,6 gam kim loại hóa trị I tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 sau khi phản ứng sảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lít khí H2( đktc) . Hãy xác định vị trí của kim loại trên trong bảng tuần hoàn . Để đạt được cấu hình e lớp ngoài cùng bền vững thì nguyên tử này cần phải nhường bao nhiêu e lớp ngoài cùng ? HẾT

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1: (3đ) Viết các phương trình phản ứng thực hiện sự chuyển hóa theo sơ đồ sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có) HCl → Cl2 → FeCl3 → NaCl → HCl → CuCl2 → AgCl Câu 2: (7đ) Cho 16 gam hỗn hợp Fe và Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 2M thì thu được 8,96 lít khí (dktc) a. Tính % về khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu. b. Cho dung dịch sau phản ứng tác dụng với dung dịch AgNO3 dư. Tính khối lượng kết tủa thu được? c. Tính khối lượng NaCl cần dùng để điều chế lượng axit đã dùng ở trên. BÀI LÀM ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... .......................................................................................................................................

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1: Nitơ có 2 đồng vị bền là 14 7 N và 15 7 N. Cho biết nguyên tử khối trung bình của nitơ là 14,007. Tính % mỗi đồng vị? Câu 2: Nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 12. Hãy viết cấu hình electron đầy đủ của X. Cho biết X là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Giải thích? Câu 3: Tổng số hạt cơ bản trong 2 nguyên tử của nguyên tố A, B là 122. Trong đó, tổng số hạt không mang điện ít hơn tổng số hạt mang điện là 34. Số hạt mang điện tích âm của nguyên tử B nhiều hơn của nguyên tử A là 13. Viết cấu hình electron của A, B. Cho biết A, B là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Giải thích? BÀI LÀM ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. .............................................................................................................................

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1: Nguyên tố liti có 2 đồng vị bền là 6 3 Li và 7 3 Li . Cho biết nguyên tử khối trung bình của liti là 6,94. Tính % mỗi đồng vị? Câu 2: Nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 7. Hãy viết cấu hình electron đầy đủ của X. Cho biết X là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Giải thích? Câu 3: Tổng số hạt cơ bản trong 2 nguyên tử của nguyên tố A, B là 129. Trong đó, tổng số hạt không mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện tích âm là 6. Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn của nguyên tử A là 38. Viết cấu hình electron của A, B. Cho biết A, B là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Giải thích? BÀI LÀM ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. .............................................................................................................................

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1 ( 6,0 điểm): a) (1 điểm) Hãy cho biết số proton, số nơtron, điện tích hạt nhân, nguyên tử khối của 35 79 nguyên tử Br: b) (2 điểm) Viết cấu hình electron, cho biết nguyên tố là kim loại, phi kim hay khí hiếm và cho biết vị trí ( chu kì và nhốm) trong bảng tuần hoàn của nguyên tố X (z =15)? Giải thích? c) (1 điểm) R tạo hợp chất khí với hidro có dạng RH2. Hãy cho biết R thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn và hợp chất oxit cao nhất có công thức như thế nào? d) (1 điểm) X thuộc chu kì 3 nhóm VA, , M thuộc chu kì 2 nhóm VIIA, Y thuộc chu kì 3 nhóm VIIA. Sắp xếp theo chiều phi kim tăng? Giải thích? e) (1 điểm) X thuộc chu kì 4 và nhóm IIA. Viết cấu hình electron của X? giải thích? Câu 2 (3 điểm) a) (1,5 điểm) Trong nguyên tử Y có tổng số hạt là 34 và số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện dương 1 hạt. Tìm số p, số e, số n và viết kí hiệu nguyên tử Y? b) (1,5 điểm) Brom có 2 đồng vị là 79Br và 81Br và nguyên tử khối trung bình của brom là 79,91. Tìm phần trăm về số nguyên tử của 2 đồng vị? Câu 3 ( 1 điểm) Cho 8g kim loại R thuộc nhóm IIA vào dung dịch HCl dư. Sau khi kim loại tan hết thu được 4,48 lit khí đktc. Xác định kim loại R? Biết Be = 9, Mg = 24, Ca = 40, Sr = 88, Ba = 137, Ra = 226.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1 (2 điểm). 1. Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau chứa đồng thời 20n, 19p và 19e 40 40 39 37 A. 19 K B. 18 Ar C. 19 K D. 17 K 2. Hiđrô có 3 đồng vị 1H, 2H, 3H đồng vị không có nơtron là A. 1H B. 2H C. 3H D. 2H và 3H 3. Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa A. s1, p3, d7, f12 B. s2, p5, d9, f13 C. s2, p4, d10, f11 D. s2, p6, d10, f14 4. Ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc) một mol khí chiếm thể tích bằng A. 22,4m3 B. 22,4dm3 C. 22,4cm3 D. 2,24cm3 5. Lớp electron bao gồm các electron có mức năng lượng A. Bằng nhau B. Cách xa nhau C. Gần bằng nhau D. A, B đúng 6. Số electron độc thân của nguyên tử nguyên tố Cl (Z=17) là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 2 (1điểm). 1. Số e tối đa có thể phân bố trên lớp N (n = 4) là A. 2e B. 8e C. 18e D. 32e 2. Số obitan của lớp M là A. 6 B. 7 C. 8 D. 9 3. Electron ở lớp nào liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất A. Lớp Q B. Lớp N C. Lớp K D. Lớp L Câu 3 (1điểm). 1. Cho nguyên tử nhôm (Z = 13) có cấu hình e: 1s22s22p63s23p1. Kết luận sai là A. Lớp K có 2 e B. Lớp L có 8 e C. Lớp M có 3 e D. Lớp ngoài cùng có 1e 2 2 6 2 3 2. 1s 2s 2p 3s 3p là cấu hình e nguyên tử của nguyên tố A. Al (Z=13) B. Si (Z =14) C. P (Z =15) D. S (Z =16) 3. Cho cấu hình electron của nguyên tử magie Mg (Z=12) là: 1s22s22p63s2. Mg là A. Kim loại B. Phi kim C. Khí hiếm D. Khí trơ Câu 4 (1điểm). 1. Cho mBe = 9,012u. Khối lượng tính ra gam của Be là A. 9,012.10-24g B. 14,964.10-24g C. 26,566.10-24g D. 15,999.10-24g 2. Khi điện phân 75,97g muối ăn NaCl tinh khiết nóng chảy người ta thu được 29,89gNa. Cho nguyên tử khối của Na là 22,99. Nguyên tử khối của Cl là A. 35,35 B. 35,45 C. 35,55 D. 35,65 3. Nguyên tố X có tổng số hạt p, n, e là 10. Số khối của nguyên tử nguyên tố X là A. 7 B. 6 C. 5 D. 4 Câu 5 ( 2điểm). Hoàn thành các nội dung sau: Cấu hình electron của nguyên tử clo là 1s22s22p63s23p5. A. Nguyên tử Cl có ......... e? B.Số hiệu nguyên tử của Cl là..... C. Lớp e có mức năng lượng cao nhất là... D. Clo có ...... lớp e, lớp 1 có .....e, lớp 2 có ..... e, lớp 3 có ...... e, lớp 4 có..... e. E. Cl là nguyên tố ..................vì ................................................................................ Câu 6 (3điểm). Cho 2,02 hỗn hợp 2 kim loại Mg và Zn phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl thu được 1,12lít khí H2(đktc). Tính khối lượng của Mg và Zn có trong hỗn hợp ban đầu. Cho Mg=24, Zn =65, H=1, Cl =35,5 Hết

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... 1. Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I) ? A. Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1 electron. B. Tạo ra hợp chất lien kết cộng hóa trị có cực với hiđro. C. Có số oxi hóa – trong mọi hợp chất. D. Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron. 2. Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2) ? A. Ở điều kiện thường là chất khí. B. Có tính oxi hóa mạnh. C. Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. D. Tác dụng mạnh với nước. 3. Nhận xét nào sau đây về liên kết trong phân tử các halogen là không chính xác ? A. Liện kết công hóa trị. B. Liện kết phân cực. C. Liện kết đơn. D. Tạo thành bằng sử dụng chung một đôi electron. 4. Theo chiều từ F → Cl → Br →I, bán kính nguyên tử: A. tăng dần. B. giảm dần. C. không đổi. D. không có quy luật chung. 5. Theo chiều từ F → Cl → Br →I, nhiệt độ nóng chảy của các đơn chất: A. giảm dần. B. tăng dần. C. không đổi. D. không có quy luật chung. 6. Theo chiều từ F → Cl → Br →I, nhiệt độ sôi của các đơn chất: A. không đổi. B. tăng dần. C. giảm dần. D. không có quy luật chung. 7. Theo chiều từ F → Cl → Br →I, giá trị độ âm điện của các đơn chất: A. không đổi. B. tăng dần. C. giảm dần. D. không có quy luật chung. 8. Nhận xét nào dưới đây là không đúng ? A. F có số oxi hóa -1. B. F có số oxi hóa -1 trong các hợp chất. C. F có số oxi hóa 0 và -1. D. F không có số oxi hóa dương. 9. Nhận xét nào sau đây về nhóm halogen là không đúng: A. Tác dụng với kim loại tạo muối halogenua. B. Tác dụng với hiđro tạo khí hiđro halogenua. C. Có đơn chất ở dạng khí X2 D. Tồn tại chủ yếu ở dạng đơn chất. 10. Trong dung dịch nước clo có chứa các chất sau: A. HCl, HClO, Cl2. B. Cl2 và H2O. C. HCl và Cl2. D. HCl, HClO, Cl2 và H2O. 11. Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Cl2 cho cùng loại muối clorua kim loại ? A. Fe. B. Zn. C. Cu. D. Ag. 12. Trong phòng thí nghiệm, khí clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây: A. NaCl. B. HCl. C. KClO3. D. KMnO4. 13. Phương pháp điều chế khí clo trong công nghiệp là: A. cho HCl tác dụng với chất oxi hóa mạnh. B. điện phân dung dịch NaCl. C. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp. D. phương pháp khác. 14. Tính tẩy màu của dung dịch nước clo là do: A. Cl2 có tính oxi hóa mạnh. B. HClO có tính oxi hóa mạnh. C. HCl là axit mạnh. D. nguyên nhân khác. 15. Phản ứng giữa Cl2 và H2 có thể xảy ra ở điều kiện: A. nhiệt độ thường và bong tối. B. ánh sáng mặt trời. C. ánh sang của magie cháy. D. Cả A, B và C. 16. Để tránh phản ứng nổ giữa Cl2 và H2 người ta tiến hành biện pháp nào sau đây? A. Lấy dư H2. B. Lấy dư Cl2. C. Làm lạnh hỗn hợp phản ứng. D. Tách sản phẩm HCl ra khỏi hổn hợp phản ứng. 17. Trong thiên nhiên, clo chủ yếu tồn tại dưới dạng: A. đơn chất Cl2. B. muối NaCl có trong nước biển. C. khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O). D. khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl). 18. Để lôi khí HCl có lẫn trong khí Cl2, ta dẫn hỗn hợp khí qua: A. nước. B. dung dịch NaOH đặc. C. dung dịch NaCl. D. dung dich H2SO4 đặc. 19. Để điều chế clo trong công nghiệm ta phải dùng bình điện phân có màng ngăn cách hai điện cực để: A. khí Cl2 không tiếp xúc với dung dịch NaOH. B. thu được dung dịch nước Giaven. C. bảo vệ các điện cực không bị ăn mòn. D. Cả A, B và C đều đúng. 20. Các hệ số cân bằng trong phương trình phản ứng : HNO3 + HCl → NO2 + Cl2 + H2O theo thứ tự là: A. 2;6;2;3;4. B. 2;6;2;3;2. C. 2;2;2;1;2. D. 1;6;1;3;1. 21. Chất nào sau đây thường được dùng để điệt khuẩn và tẩy màu ? A. O2. B. N2. C. Cl2. D. CO2. 22. Để nhận ra khí hiđro clorua trong số các khí đựng riêng biệt : HCl, SO2, O2 và H2 ta làm như sau: A. dẫn từng khí qua dung dịch phenolphthalein B. dẫn từng khí qua dung dịch AgNO3. C. dẫn từng khí qua CuSO4 khan, nung nóng. D. dẫn từng khí qua dung dịch KNO3. 23. Khi nung nóng, iot biến thành hơi không rua trạng thái lỏng. Hiện tượng này được gọi là: A. sự chuyển trạng thái.B. sự bay hơi. C. sự thăng hoa. D. sự phân hủy. 24. Dùng bình thủy tinh có thể chứa được tất cả các dung dịch axit trong dãy nào dưới đây : A. HCl, H2SO4, HF, HNO3. B. HCl, H2SO4, HF. C. H2SO4, HF, HNO3. D. HCl, H2SO4, HNO3. 25. Phương pháp để điều chế khí F2 trong công nghiệp là: A. oxi hóa muối florua. B. dùng halogen khác đẩy flo ra khỏi muối. C. điện phân hỗn hợp KF và HF ở thể lỏng. D. không có phương pháp nào. 26. Để chứng minh tính oxi hóa thay đổi theo chiều : F2 > Cl2 > Br2 > I2. ta có thể dùng phản ứng: A. halogen tác dụng với hiđro. B. halogen mạnh đẩy halogen yếu hơn ra khỏi muối. C. halogen tác dụng với kim loại. D. Cả A và B. 27. Axit nào được dùng để khắv lên thủy tinh ? A. H2SO4. B. HNO3. C. HF. D. HCl. 28. Axit có khả năng ăn mòn thủy tinh là: A. HF. B. HBr. C. HCl. D. HI. 29. Để thu được muối NaCl tinh khiết có lẫn tạp chất NaI ta tiến hành như sau: A. sục khí F2 đến dư, sau đó nung nóng, cô cạn. B. sục khí Cl2 đến dư, sau đó nung nóng, cô cạn. C. sục khí Br2 đến dư, sau đó nung nóng, cô cạn. D. Cách làm khác. 30. Để chứng minh trong muối NaCl có lẫn tạp chất NaI ta có thể dùng: A. khí Cl2. B. dung dịch hồ tinh bột. C. giấy quỳ tím. D. khí Cl2 và dung dịch hồ tinh bột. 31. dung dịch thủy tinh có thể chứa tất cả các dung dịch axit trong dãu nào sau đây ? A. HCl, H2SO4, HF, HNO3.. B. HCl, H2SO4, HF. C. H2SO4, HF, HNO3. D. HCl, H2SO4, HNO3. 32. Phản ứng giữa I2 và H2 xảy ra ở điều kiện: A. ánh sang.khuyếch tán. B. Đun nóng. C. 350 – 5000C. D. 350 – 5000C, xúc tác Pt. 33. Nguồn chủ yếu để điều chế iot trong công công nghiệp là: A. rong biển. B. nước biển. C. muối ăn. D. nguồn khác. 34. Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột ? A. không có hiện tượng gì. B. Có hơi màu tím bay lên. C. Dung dịch chuyển sang màu vàng. D. Dung dịch có màu xanh đặc trưng. 35. Số oxi hóa của brom trong các hợp chất HBr, HBrO, KBrO3, BrF3 lần lượt là: A. -1, +1, +1, +3. B. -1, +1, +2, +3. C. -1, +1, +5, +3. D. +1, +1, +5, +3. 36. Có thể điều chế Br2¬ trong công nghiệp từ cách nào sau đây? A. 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2. B. 2H2SO4 + 4KBr + MnO2→ 2K2SO4 + MnBr2 + Br2 + H2O. C. 2HBr + Cl2 → 2HCl + Br2. D. 2AgBr → 2Ag + Br2. 37. Sục khí Cl2 qua dung dịch K2CO3 thấy có khí CO2 thoát ra. Các phương trình phản ứng hóa học xảy ra là: A. Cl2 + H2O → HCl + HClO. B. 2HCl +K2CO3 → 2KCl + CO2 + H2O. C. 2HClO + K2CO3 → 2KCl + CO2 + H2O + O2. D. Cả A và B. 38. Cho hai khí với thể tích là 1:1 ra ngoài ánh sang mặt trời thì có hiện tượng nổ, hai khí đó là : A. N2 và H2. B. H2 và O2. C. Cl2 và H2. D. H2S và Cl2. 39. Cho 2,24 lit halogen X2 tác dụng vừa đủ với magie thu được 9,5g MgX2. Nguyên tố halogen đó là: A. flo. B. clo. C. brom. D. iot. 40. Cho 16 gam hỗn hợp bột Fe và Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thấy co 1 gam khí H2 bay ra. Hỏi lượng muối tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam ? A. 33,75 gam. B. 51,5 gam. C. 87 gam. D. Kết quả khác.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... PHẦN I: TRẮC NGHIỆM(7đ) Câu 1: Số electron tối đa trong lớp thứ 4 là: A. 2e. B. 8e. C. 18e. D. 32e. Câu 2: Nguyên tử P (Z = 16) có số e ở lớp ngoài cùng là: A. 4 B. 6 C. 5 D. 7 Câu 3: Cấu hình electron nào sau đây là của khí hiếm: A. 1s² 2s²2p6 3s²3p4. B. 1s² 2s²2p6 3s²3p1. C. 1s² 2s²2p6 3s²3p6. D. 1s² 2s²2p6 3s²3p5. Câu 4: Cấu hình electron của nguyên tố S (Z = 17) là: A. 1s²2s²2p63s²3p5. B. 1s²2s²2p63s²3p4. C. 1s²2s²2p63s²3p². D. 1s²2s²2p63s²3p6. Câu 5: Trong nguyên tử, hạt không mang điện là: A. nơtron B. proton, electron C. proton, nơtron D. electron Câu 6: Đồng vị là những nguyên tử có cùng: A. số proton nhưng khác nhau số nơtron. B. số electron nhưng khác nhau số điện tích hạt nhân. C. số khối nhưng khác nhau số nơtron. D. cùng điện tích hạt nhân và số khối. Câu 7: Số hiệu nguyên tử bằng: A. số p và n B. số p và e C. tổng số n, e, p. D. số p 63 65 Câu 8: Đồng có 2 đồng vị Cu và Cu. Khối lượng nguyên tử trung bình của đồng là 63,54. Thành phần phần trăm của đồng vị 63Cu A. 27% B. 70% C. 73% D. 20% Câu 9: Số nơtron trong nguyên tử 15 P là: 31 A. 15 B. 16 C. 31 D. 46 Câu 10: Dựa vào thứ tự mức năng lượng, xét xem sự sắp xếp các phân lớp nào sau đây sai: A. 1s < 2s. B. 3p < 3d. C. 3d < 4s. D. 4s > 3p. Câu 11: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 49, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 15. Số khối của X là: A. 17 B. 15 C. 33 D. 16 Câu 12: Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại: A. proton. B. nơtron. C. nơtron và electron. D. electron. Câu 13: Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là: A. 2, 8, 18, 32. B. 2, 4, 6, 8. C. 2, 6, 8, 18 D. 2, 6, 10, 14. Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai A. Nguyên tử được cấu tạo bởi 2 loại hạt là proton và nơtron. B. Trong nguyên tử, số proton và số electron bằng nhau. C. Đồng vị là tập hợp các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau số nơtron. D. Trong nguyên tử, số proton luôn bằng số hiệu nguyên tử Z. PHẦN II. TỰ LUẬN (3đ) Câu 1(2,0đ):Nguyên tử R có tổng số hạt là 52. Trong đó số hạt mang điện gấp 1,89 lần số hạt không mang điện. a/Xác định số electron, số proton, số nơtron, điện tích hạt nhân, số khối và viết kí hiệu nguyên tử R b/Viết cấu hình electron nguyên tử R. R là nguyên tố s, p, d hay f? Vì sao? c/ R là kim loại hay phi kim? Cho biết khuynh hướng nhường hoặc nhận electron của R khi tham gia phản ứng hoá học. Giải thích. Câu 2(1,0đ):Nguyên tố Oxi có 3 đồng vị khác nhau ứng với số và thành phần % tương ứng như sau : 16O (99,757%) ;17O (0,039%) và 18O (0,204%). Tính nguyên tử khối trung bình của O. Bài làm 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... PHẦN I: TRẮC NGHIỆM(7đ) Câu 1: Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là: A. 2, 8, 18, 32. B. 2, 4, 6, 8. C. 2, 6, 8, 18 D. 2, 6, 10, 14. Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 48, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16. Số đơn vị điện tích hạt nhân của X là A. 17 B. 15 C. 32 D. 16 Câu 3: Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại: A. proton. B. nơtron. C. nơtron và electron. D. electron. Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai A. Nguyên tử được cấu tạo bởi 3 loại hạt là proton, electron và nơtron. B. Trong nguyên tử, số notron và số electron bằng nhau. C. Đồng vị là tập hợp các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau số nơtron. D. Trong nguyên tử, số proton luôn bằng số hiệu nguyên tử Z. Câu 5: Số hiệu nguyên tử bằng: A. tổng số n, e, p. B. số e C. số p và n D. số p và e Câu 6: Đồng vị là những nguyên tử có cùng: A. cùng điện tích hạt nhân và số khối. B. số khối nhưng khác nhau số nơtron. C. số hiệu nguyên tử nhưng khác nhau số khối. D. số electron nhưng khác nhau số điện tích hạt nhân. Câu 7: Số nơtron trong nguyên tử 17 O là: A. 8 B. 17 C. 9 D. 25 8 Câu 8: Dựa vào thứ tự mức năng lượng, xét xem sự sắp xếp các phân lớp nào sau đây sai: A. 3d < 4s. B. 3p < 3d. C. 1s < 2s. D. 4s > 3s. Câu 9: Cấu hình electron nào sau đây là của phi kim: A. 1s² 2s²2p6 3s²3p1. B. 1s² 2s²2p6 3s²3p4. C. 1s² 2s²2p6 3s23p6. D. 1s² 2s²2p6 3s²3p63d54s2. Câu 10: Cấu hình electron của nguyên tố S (Z = 15) là: A. 1s²2s²2p63s²3p5. B. 1s²2s²2p63s²3p6. C. 1s²2s²2p63s²3p4. D. 1s²2s²2p63s²3p3. Câu 11: Số electron tối đa trong lớp thứ 2 là: A. 2e. B. 18e. C. 8e. D. 32e. Câu 12: Nguyên tử P (Z = 17) có số e ở lớp ngoài cùng là: A. 7 B. 5 C. 6 D. 8 Câu 13: Trong nguyên tử, hạt mang điện dương là: A. electron B. proton, electron C. proton D. proton, nơtron Câu 14: Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl. Khối lượng nguyên tử trung bình của Clo là 35,4846. Thành phần phần trăm của đồng vị 35Cl A. 27% B. 73% C. 75,77% D. 24,23% PHẦN II. TỰ LUẬN (3đ) Câu 1(2,0đ):Nguyên tử R có tổng số hạt là 46. Trong đó số hạt mang điện gấp 1,875 lần số hạt không mang điện. a/Xác định số electron, số proton, số nơtron, điện tích hạt nhân, số khối và viết kí hiệu nguyên tử R b/Viết cấu hình electron nguyên tử R. R là nguyên tố s, p, d hay f? Vì sao? c/ R là kim loại hay phi kim? Cho biết khuynh hướng nhường hoặc nhận electron của R khi tham gia phản ứng hoá học. Giải thích. Câu 2(1,0đ):Nguyên tố Agon có 3 đồng vị khác nhau ứng với số và thành phần % tương ứng như sau : 40Ar (99,6%) ;38Ar (0,063%) và 36Ar (0,337%). Tính nguyên tử khối trung bình của Ar. Bài làm 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: (7đ) Câu 1: Đồng có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu. Khối lượng nguyên tử trung bình của đồng là 63,54. Thành phần phần trăm của đồng vị 65Cu A. 20% B. 70% C. 73% D. 27% Câu 2: Nguyên tử P (Z = 15) có số e ở lớp ngoài cùng là: A. 7 B. 3 C. 8 D. 5 Câu 3: Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là: A. 2, 8, 18, 32. B. 2, 6, 10, 14. C. 2, 6, 8, 18 D. 2, 4, 6, 8. Câu 4: Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại: A. proton. B. nơtron. C. electron. D. nơtron và electron. Câu 5: Số electron tối đa trong lớp thứ 3 là: A. 18e. B. 9e. C. 32e. D. 8e. Câu 6: Trong nguyên tử, hạt mang điện là: A. electron B. proton, electron C. proton, nơtron D. electron, nơtron Câu 7: Dựa vào thứ tự mức năng lượng, xét xem sự sắp xếp các phân lớp nào sau đây sai: A. 1s < 2s. B. 4s > 3s. C. 3d < 4s. D. 3p < 3d. Câu 8: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 49, trong đó số hạt không mang điện ít hơn số hạt mang điện là 15. Số đơn vị điện tích hạt nhân của X là A. 18 B. 17 C. 15 D. 16 Câu 9: Số khối của nguyên tử bằng tổng: A. số n và e B. số p và e C. tổng số n, e, p. D. số p và n Câu 10: Số nơtron trong nguyên tử 39 K là:A. 20 19 B. 39 C. 19 D. 58 Câu 11: Cấu hình electron của nguyên tố S (Z = 16) là: A. 1s²2s²2p63s²3p². B. 1s²2s²2p63s²3p4. C. 1s²2s²2p63s²3p6. D. 1s²2s²2p63s²3p5. Câu 12: Đồng vị là những nguyên tử có cùng: A. số electron nhưng khác nhau số điện tích hạt nhân. C. cùng điện tích hạt nhân và số khối. B. số proton nhưng khác nhau số nơtron. D. số khối nhưng khác nhau số nơtron. Câu 13: Số phân lớp e của của lớp M (n = 3) là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 14: Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại: A. 1s² 2s²2p6 3s²3p3. B. 1s² 2s²2p6 3s²3p1. C. 1s² 2s²2p6 3s²3p5. D. 1s² 2s²2p6 3s²3p4. PHẦN II. TỰ LUẬN (3đ) Câu 1(2,0đ):Nguyên tử R có tổng số hạt là 48. Trong đó số hạt mang điện gấp 2 lần số hạt không mang điện. a/Xác định số electron, số proton, số nơtron, điện tích hạt nhân, số khối và viết kí hiệu nguyên tử R b/Viết cấu hình electron nguyên tử R. R là nguyên tố s, p, d hay f? Vì sao? c/ R là kim loại hay phi kim? Cho biết khuynh hướng nhường hoặc nhận electron của R khi tham gia phản ứng hoá học. Giải thích. Câu 2(1,0đ):Nguyên tố Magiê có 3 đồng vị khác nhau ứng với số và thành phần % tương ứng như sau : 24Mg (78,99%) ;25Mg (10%) và 26Mg (11,01%). Tính nguyên tử khối trung bình của Mg. BÀI LÀM 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 11. 12. 13. 14. 10.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... PHẦN I: TRẮC NGHIỆM : Câu 1: Nguyên tử được cấu tạo bởi số loại hạt cơ bản:A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 2: Dựa vào thứ tự mức năng lượng, xét xem sự sắp xếp các phân lớp nào sau đây sai: A. 3p < 3d. B. 4s > 3s. C. 3d < 4s. D. 1s < 2s. Câu 3: Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại: A. 1s² 2s²2p6 3s²3p3. B. 1s² 2s²2p6 3s²3p1. C. 1s² 2s²2p6 3s²3p5. D. 1s² 2s²2p6 3s²3p4. Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 49, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 15. Số đơn vị điện tích hạt nhân của X là A. 17 B. 18 C. 16 D. 15 Câu 5: Số khối của nguyên tử bằng tổng: A. tổng số n, e, p. B. số p và e C. số p và n D. số n và e Câu 7: Trong nguyên tử, hạt mang điện là: A. electron, nơtron B. proton, electron C. proton, nơtron D. electron Câu 8: Đồng vị là những nguyên tử có cùng: A. số proton nhưng khác nhau số nơtron. B. số electron nhưng khác nhau số điện tích hạt nhân. C. số khối nhưng khác nhau số nơtron. D. cùng điện tích hạt nhân và số khối. Câu 9: Nguyên tử P (Z = 15) có số e ở lớp ngoài cùng là: A. 8 B. 4 C. 7 D. 5 Câu 10: Đồng có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu. Khối lượng nguyên tử trung bình của đồng là 63,54. Thành phần phần trăm của đồng vị 63Cu A. 20% B. 27% C. 70% D. 73% Câu 11: Cấu hình electron của nguyên tố S (Z = 16) là: A. 1s²2s²2p63s²3p6. B. 1s²2s²2p63s²3p5. C. 1s²2s²2p63s²3p². D. 1s²2s²2p63s²3p4. Câu 12: Số nơtron trong nguyên tử 39 K là: 19 A. 20 B. 39 C. 19 D. 58 Câu 13: Có các đồng vị sau 1 H; 2 H; 17 Cl; 17 Cl . Có thể tạo ra số phân tử hidroclorua HCl là: 1 1 35 37 A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 16: Số phân lớp e của của lớp M (n = 3) là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 17: Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại: A. proton. B. nơtron. C. nơtron và electron. D. electron. Câu 18: Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là: A. 2, 8, 18, 32. B. 2, 4, 6, 8. C. 2, 6, 8, 18 D. 2, 6, 10, 14. Câu 19: Phát biểu nào sau đây là sai A. Nguyên tử được cấu tạo bởi 2 loại hạt là proton và nơtron. B. Trong nguyên tử, số proton và số electron bằng nhau. C. Đồng vị là tập hợp các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau số nơtron. D. Trong nguyên tử, số proton luôn bằng số hiệu nguyên tử Z. Câu 20: Số electron tối đa trong lớp thứ 3 là: A. 18e. B. 9e. C. 32e. D. 8e. PHẦN II. TỰ LUẬN (5đ) Câu 1(3,0đ):Nguyên tử R có tổng số hạt là 48. Trong đó số hạt mang điện gấp 2 lần số hạt không mang điện. a/Xác định số electron, số proton, số nơtron, điện tích hạt nhân, số khối và viết kí hiệu nguyên tử R b/Viết cấu hình electron nguyên tử R. R là nguyên tố s, p, d hay f? Vì sao? c/ R là kim loại hay phi kim? Cho biết khuynh hướng nhường hoặc nhận electron của R khi tham gia phản ứng hoá học. Giải thích. Câu 2(1,0đ):Nguyên tố Magiê có 3 đồng vị khác nhau ứng với số và thành phần % tương ứng như sau : 24Mg (78,99%) ;25Mg (10%) và 26Mg (11,01%). Tính nguyên tử khối trung bình của Mg.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1: Xác định điện tích hạt nhân, số proton, số nơtron, số electron của nguyên tử sau: 9 F . ( 1 điểm) 19 Câu 2: Cho kí hiệu của một số nguyên tử sau: 14 A, 17 B, 15C , 11 D, 10 E , 16 F . Những nguyên tử 7 8 7 22 22 7 nào là đồng vị?( 1 điểm) Câu 3: Lớp thứ 2 có bao nhiêu phân lớp ? bao gồm những phân lớp nào và lớp thứ 2 có tối đa bao nhiêu electron? ( 1 điểm) Câu 4: Cho các nguyên tố X, Y, Z, T có số hiệu nguyên tử lần lượt là 11, 17, 8, 20. Các nguyên tố kim loại là nguyên tố nào? vì sao?( 1 điểm) Câu 5: Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố: ( 1 điểm) a) Al ( Z =13) b) Fe ( Z = 26) Câu 6: Cho cấu hình electron lớp ngoài cùng của R là 3s 2 . Viết cấu hình electron đầy đủ của R? ( 1 điểm) Câu 7: Các elctron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp , lớp thứ 3 có 5e . Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là bao nhiêu ?( 1 điểm) Câu 8: Trong một nguyên tử , tổng số các hạt proton, nơtron và electron là 28. Biết rằng số nơtron bằng số proton cộng thêm 1. Hãy cho biết số khối của hạt nhân là bao nhiêu? ( 1 điểm) Câu 9: Nguyên tử khối trung bình của Clo tự nhiên là 35,5. Clo tự nhiên có 2 đồng vị , biết đồng vị 17 Cl chiếm 75% số nguyên tử Clo trong tự nhiên. Tìm số khối đồng vị thứ 2 35 của nguyên tố Clo ?( 1 điểm) Câu 10: Beri có khối lượng nguyên tử bằng : mBe  9, 012u . Hãy tính khối lượng đó ra kg. ( cho biết 1u  1,6605.1027 kg ). ( 1 điểm)

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1. Hạt nhân nguyên tử chứa những hạt nào? Những hạt đó mang điện tích gì? Câu 2. Hãy xác định số proton, số nơtron, số electron của các nguyên tử sau : 29 Cu , 65 13 Al ? 27 Câu 3. Cho các nguyên tử: 18 F , 39 X , 17 A , 17 D, 16 K . Nguyên tử nào có cùng số nơtron ? 37 21 39 35 8 Nguyên tử nào là đồng vị của nhau? Câu 4. Cho cấu hình các nguyên tử sau đây: A:1s2 2s2 2p6 3s2 ;B:1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 ;C:1s2 2s2 2p1 ;D:1s2 2s2 2p6 3s2 3p6;nguyên tố nào là kim loại,phi kim, khí hiếm ? Câu 5. Cấu hình e lớp ngoài cùng của R là 3s23p3. Viết cấu hình electron đầy đủ của R? Câu 6. Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố 16 S ; 31 Ga ? Câu 7. Lớp thứ 4 có bao nhiêu phân lớp ? bao gồm những phân lớp nào? Câu 8. Biết nguyên tử khối trung bình của Hidro là 1.008 và Hidro có 2 đồng vị 11 H và 1 H . Tìm phần trăm về số ngyên tử của 2 đồng vị trên? 2 Câu 9. Biết tổng số hạt proton, notron, electron trong một nguyên tử X là 82. Biết rằng trong hạt nhân số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 4 hạt. Tính số khối của nguyên tử X? Câu 10. Nguyên tử Magie có 12 proton, 12 nơtron, 12 electron . Tính khối lượng của nguyên tử Magie theo đơn vị u, theo đơn vị kg ( 1u=1,6605. 10-27kg, mp=1u, mn=1u )

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. Trắc nghiệm Câu 1: Để pha loãng dd H2SO4 đậm đặc, trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào trong các cách sau đây: A. Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều. B. Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều. C. Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều. D. Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều. Câu 2: Cho các phản ứng sau: A. SO2 +NaOH ->NaHSO3. B. SO2 + 2H2S ->3S + 2H2O C. 2SO2 + O2 <-> 2SO3 D. SO2 + Br2 + 2H2O ->H2SO4 + 2HBr Các phản ứng mà SO2 có tính khử là A. C, D B. A, B, D C. A, C D. A, D Câu 3: Phương trình pứ thể hiện tính oxi hóa của SO2 là A. SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O B. SO2 + Cl2 + H2O → H2SO4 + 2HCl C. SO2 + KOH → KHSO3 D. SO2 + H2O → H2SO3 Câu 4: H2SO4 đặc nguội không thể tác dụng với nhóm kim loại nào sau đây A. Fe, Zn. B. Fe, Al. C. Al, Zn. D. Al, Mg. Câu 5: Công thức chung của oleum là A. H2SO4.nH2O B. H2SO4.2H2O C. H2SO4.3H2O D. H2SO4.4H2O Câu 6: Trong công nghiệp sản xuất H2SO4 người ta dùng chất nào sau đây để hấp thụ SO3? A. H2O B. H2SO4 đặc C. HCl D. H2SO4 loãng Câu 7: Trung hòa 200ml dung dịch NaOH 2M bằng V (ml) dung dịch H2SO4 2M. Giá trị của V bằng A. 100 ml B. 0,2 ml C. 0,1 ml D. 200ml Câu 8: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là: A. ns2np5 B. (n-1)d10ns2np4 C. ns2np3 D. ns2np4 Câu 9: Để thu hồi thủy ngân rơi vãi trong phòng thí nghiệm người ta dùng chất nào sau đây? A. Bột gạo B. Bột Fe C. Tất cả đều được D. Bột S Câu 10: Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta thường dùng A. thuốc thử duy nhất là Ba(OH)2 B. dung dịch chứa ion Ba2+ C. quỳ tím. D. dung dịch muối Mg2+. Câu 11: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt khí SO2 và CO2? A. Dung dịch Ca(OH)2 B. Dung dịch NaOH. C. Dung dịch Ba(OH)2 D. Dung dịch brom trong nước. Câu 12: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10. Nguyên tố X là: A. O B. Na C. S D. Cl Câu 13: Phương pháp nào sau đây có thể dùng để điều chế O2 trong PTN? Trong các cách sau đây, cách nào được dùng để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm? (vì còn có các cách khác) A. Phân hủy KClO3. B. Điện phân dung dịch CuSO4. C. Điện phân H2O. D. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng, Câu 14: Chỉ ra câu trả lời không đúng về khả năng phản ứng của S: A. S vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử. B. Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa. C. Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hoá. D. Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường. Câu 15: Hãy chỉ ra câu trả lời sai về SO2: A. SO2 là chất khí, màu vàng B. SO2 làm đỏ quỳ ẩm. C. SO2 làm mất màu nước Br2. D. SO2 làm mất màu cánh hoa hồng. Câu 16: Các số oxi hoá có thể có của lưu huỳnh là : A. -2, 0, +3, +6 B. 0, -2, +4, +6 C. -2, 0, +4, +5 D. -2, 0, +4, +6 Câu 17: Để thu được CO2 từ hỗn hợp CO2, SO2 , người ta cho hỗn hợp đi chậm qua A. dung dịch Ba(OH)2 dư. B. dung dịch NaOH dư. C. dung dịch Br2 dư. D. dung dịch nước vôi trong dư. Câu 18: SO2 vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử vì trong phân tử SO2 A. S có mức oxi hoá thấp nhất. B. S còn có một đôi electron tự do. C. S có mức oxi hoá trung gian. D. S có mức oxi hoá cao nhất. Câu 19: Trong các oxit sau oxit nào không có tính khử: A. SO2 B. CO C. SO3 D. FeO Câu 20: Trong các phản ứng sau đây, hãy chọn câu kết luận không đúng về H2SO4: A. Khi pha loãng axit sunfuric, chỉ được cho từ từ nước vào axit. B. H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh. C. Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc dễ gây bỏng nặng. D. H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của axit. II. Tự luận Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam Fe trong dd H2SO4 loãng dư , thu được V lít khí H2 ( đktc) và dd A. Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối. a. Viết phương trình phản ứng b. Tính m và V Câu 2: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau, ghi rõ điều kiện ( nếu có) S SO2 SO3 H2SO4 Na2SO4 BaSO4

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1: Công thức chung của oleum là A. H2SO4.nH2O B. H2SO4.3H2O C. H2SO4.2H2O D. H2SO4.4H2O Câu 2: Để thu hồi thủy ngân rơi vãi trong phòng thí nghiệm người ta dùng chất nào sau đây? A. Bột gạo B. Bột Fe C. Tất cả đều được D. Bột S Câu 3: Trong các phản ứng sau đây, hãy chọn câu kết luận không đúng về H2SO4: A. Khi pha loãng axit sunfuric, chỉ được cho từ từ nước vào axit. B. H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh. C. Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc dễ gây bỏng nặng. D. H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của axit. Câu 4: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt khí SO2 và CO2? A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch Ca(OH)2 C. Dung dịch brom trong nước. D. Dung dịch Ba(OH)2 Câu 5: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10. Nguyên tố X là: A. S B. Cl C. Na D. O Câu 6: Trong các oxit sau oxit nào không có tính khử: A. CO B. SO2 C. SO3 D. FeO Câu 7: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là: A. ns2np4 B. (n-1)d10ns2np4 C. ns2np3 D. ns2np5 Câu 8: Hãy chỉ ra câu trả lời sai về SO2: A. SO2 làm đỏ quỳ ẩm. B. SO2 là chất khí, màu vàng C. SO2 làm mất màu nước Br2. D. SO2 làm mất màu cánh hoa hồng. Câu 9: Cho các phản ứng sau: A. 2SO2 + O2 <-> 2SO3 B. SO2 + Br2 + 2H2O ->H2SO4 + 2HBr C. SO2 +NaOH ->NaHSO3. D. SO2 + 2H2S ->3S + 2H2O Các phản ứng mà SO2 có tính khử là A. A, C, D B. A, B, D C. A, C D. A, B Câu 10: Để pha loãng dd H2SO4 đậm đặc, trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào trong các cách sau đây: A. Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều. B. Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều. C. Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều. D. Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều. Câu 11: Chỉ ra câu trả lời không đúng về khả năng phản ứng của S: A. Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hoá. B. Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường. C. S vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử. D. Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa. Câu 12: Phương pháp nào sau đây có thể dùng để điều chế O2 trong PTN? Trong các cách sau đây, cách nào được dùng để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm? (vì còn có các cách khác) A. Phân hủy KClO3. B. Điện phân dung dịch CuSO4. C. Điện phân H2O. D. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng, Câu 13: H2SO4 đặc nguội không thể tác dụng với nhóm kim loại nào sau đây A. Fe, Al. B. Al, Mg. C. Al, Zn. D. Fe, Zn. Câu 14: SO2 vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử vì trong phân tử SO2 A. S có mức oxi hoá thấp nhất. B. S còn có một đôi electron tự do. C. S có mức oxi hoá trung gian. D. S có mức oxi hoá cao nhất. Câu 15: Các số oxi hoá có thể có của lưu huỳnh là : A. -2, 0, +3, +6 B. 0, -2, +4, +6 C. -2, 0, +4, +5 D. -2, 0, +4, +6 Câu 16: Để thu được CO2 từ hỗn hợp CO2, SO2 , người ta cho hỗn hợp đi chậm qua A. dung dịch Ba(OH)2 dư. B. dung dịch NaOH dư. C. dung dịch Br2 dư. D. dung dịch nước vôi trong dư. Câu 17: Trong công nghiệp sản xuất H2SO4 người ta dùng chất nào sau đây để hấp thụ SO3? A. HCl B. H2O C. H2SO4 loãng D. H2SO4 đặc Câu 18: Phương trình pứ thể hiện tính oxi hóa của SO2 là A. SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O B. SO2 + H2O → H2SO3 C. SO2 + KOH → KHSO3 D. SO2 + Cl2 + H2O → H2SO4 + 2HCl Câu 19: Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta thường dùng A. thuốc thử duy nhất là Ba(OH)2 B. dung dịch chứa ion Ba2+ C. dung dịch muối Mg2+. D. quỳ tím. Câu 20: Trung hòa 200ml dung dịch NaOH 2M bằng V (ml) dung dịch H2SO4 2M. Giá trị của V bằng A. 100 ml B. 0,2 ml C. 0,1 ml D. 200ml II. Tự luận Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam Fe trong dd H2SO4 loãng dư , thu được V lít khí H2 ( đktc) và dd A. Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối. a. Viết phương trình phản ứng b. Tính m và V Câu 2: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau, ghi rõ điều kiện ( nếu có) S SO2 SO3 H2SO4 Na2SO4 BaSO4 ----------- HẾT ---------- (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... Câu 1: Cho phương trình hoá học của phản ứng tổng hợp amoniac N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) Khi tăng nồng độ của nitơ lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận A. tăng lên 6 lần. B. giảm đi 2 lần. C. tăng lên 8 lần. D. tăng lên 2 lần. Câu 2: Trong các phản ứng sau đây , phản ứng nào áp suất không ảnh hưởng đến cân bằng phản ứng : A. N2 + 3H2 2NH3 B.N2 + O2 2NO. C. 2NO + O2 2NO2. D. 2SO2 + O2 2SO3 0 Câu 3: Biết rằng khi nhiệt độ tăng lên 10 C thì tốc độ của một phản ứng tăng lên 2 lần. Vậy tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu lần khi tăng nhiệt độ từ 200C đến 1000C. A. 16 lần B. 256 lần C. 64 lần D. 14 lần Câu 4: Cho phản ứng hóa học: N2 + 3H2 2NH3 ; H < 0. Trong phản ứng tổng hợp amoniac, yếu tố nào sau đây không làm thay đổi trạng thái cân bằng hóa học? A. Nồng độ của N2 và H2. B. Áp suất chung của hệ. C. Chất xúc tác Fe. D. Nhiệt độ của hệ. Câu 5: Cho các phương trình hóa học sử dung cho các Câu tập 7.54, 7.55, 7.56 sau : a) 2SO2 (k) + O2(k) 2SO2 (k) b) H2 (k) + I2(k) 2HI(k) c) CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k) d) 2Fe2O3 (r) + 3C (r) 4Fe (r) + 3CO2 (k) e) Fe (r) + H2O (h) FeO (r) + H2 (k) f) N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) g) Cl2 (k) + H2S (k) 2HCl (k) + S (r) h) Fe2O3 (r) + 3CO (k) 2Fe (r) + 3CO2 (k) 5.1 Các phản ứng có tốc độ phản ứng tăng khi tăng áp suất chung của hệ là: A. a, f. C. a, c, d, e, f, g. B. a, g. D. a, b, g. 5.2 Các phản ứng có tốc độ phản ứng giảm khi tăng áp suất của hệ là A. a, b, e, f, h. C. b, e, h. B. a, b, c, d, e. D. c, d. 5.3 Các phản ứng có tốc độ phản ứng không thay đổi khi tăng áp suất của hệ là A. a, b, e, f. B. b, e, g, h. C. a, b, c, d, e. D. d, e, f, g. Câu 6: Đại lượng đặc trưng cho độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian gọi là: A. Tốc độ phản ứng B. Cân bằng hoá học C. Tốc độ tức thời D. Quá trình hoá học Câu 7: Cho các yếu tố sau: a) Nồng độ chất b) Áp suất c) Nhiệt độ d) Diện tích tiếp xúc e) Xúc tác Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói chung là A. a, b, c, d B. a, c, e C. b, c, d, e D. a, b, c, d, e Câu 8: Hệ số nhiệt độ của tốc độ phản ứng là bao nhiêu biết rằng khi tăng nhiệt độ lên thêm 500C thì tốc độ phản ứng tăng lên 1024 lần? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 9: Một phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng khi nào: A. Phản ứng thuận đã kết thúc B. Phản ứng nghịch đã kết thúc C. Tốc độ của phản ứng thuận và nghịch bằng nhau D. Nồng độ của các chất tham gia phản ứng và của các chất sản phẩm phản ứng bằng nhau Câu 10: Hệ số cân bằng K của phản ứng phụ thuộc vào A. Áp suất B. Nhiệt độ C. Nồng độ D. Chất xúc tác Câu 11 : Đun nóng hỗn hợp X gồm 1 mol ancol etylic và 1 mol axit axetic (có 0,1 mol H2SO4 đặc làm xúc tác), khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng được hỗn hợp Y trong đó có 0,667 mol etyl axetat. Hằng số cân bằng KC của phản ứng là A. KC = 2. B. KC = 3. C. KC = 4. D. KC = 5. Câu 12 : Hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: H2 (k) + I2 (k) 2HI (k) . Biểu thức của hằng số cân bằng của phản ứng trên là: A. KC = 2HI  B. KC = H 2  I 2  H 2  I 2  2HI  C. KC = HI  2 H  I  D. KC = 2 2 2 H 2  I 2  HI  Câu 13: Cho cân bằng sau: 2SO2(k) + O2(k)  2SO3(k) H = -192,5 kJ.    Để tăng hiệu suất của quá trình sản xuất SO3, người ta cần A. giảm nhiệt độ của hệ phản ứng, dùng xúc tác. B. giữ phản ứng ở nhiệt độ thường, giảm áp suất. C. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng, dùng xúc tác. D. giảm nhiệt độ và giảm áp suất của hệ phản ứng. Câu 14: Ở một nhiệt độ nhất định, phản ứng thuận nghịch N 2 (k )  3H 2 (k )  2 NH 3 (k ) đạt trạng thái cân bằng khi nồng độ của các chất như sau: [H2] = 2,0 mol/lít. [N2] = 0,01 mol/lít. [NH3] = 0,4 mol/lít. Hằng số cân bằng ở nhiệt độ đó và nồng độ ban đầu của N2 và H2. A. 2 và 2,6 M. B. 3 và 2,6 M. C. 5 và 3,6 M. D. 7 và 5,6 M. Câu 15. Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8. Đun nóng X một thời gian trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là A. 50% B. 36% C. 40% D. 25% Câu 16. Cho các cân bằng sau  (I) 2HI (k)  H2 (k) + I2 (k) ;  (II) CaCO3 (r)     CaO (r) + CO2 (k) ; (III) FeO (r) + CO (k)    Fe  (r) + CO2 (k) ; (IV) 2SO2 (k) + O2 (k)     2SO3 (k) Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là A. 4 B. 3 C. 2 D. 1  Câu 17: Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2  N2O4 (k).  (màu nâu đỏ) (không màu) Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có: A. H < 0, phản ứng thu nhiệt B. H > 0, phản ứng tỏa nhiệt C. H > 0, phản ứng thu nhiệt D. H < 0, phản ứng tỏa nhiệt Câu 18: Tính nồng độ cân bằng của các chất trong phương trình: CO(k )  H 2 O (k )  CO 2 (k )  H 2 (k ) Nếu lúc đầu chỉ có CO và hơi nước với nồng độ [CO] = 0,1M. [H2O] = 0,4 M, KC = 1. A. 0,08. B. 0,06 C. 0,05 D. 0,1   Câu 19: Cho phản ứng sau: 2NO(k) + O2(k)  2NO2 (k) + Q.  Phản ứng sẽ dịch chuyển theo chiều thuận khi A. giảm áp suất. B. tăng nhiệt độ. C. giảm nhiệt độ và tăng áp suất. D. tăng nhiệt độ và giảm áp suất. Câu 20: Hãy cho biết người ta sử dụng yếu tố nào trong số các yếu tố sau để tăng tốc độ phản ứng trong trường hợp rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu? A. Nhiệt độ. B. Xúc tác. C. Nồng độ. D. áp suất. Câu 21: Cho cân bằng hoá học sau: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k); ΔH < 0. Cho các biện pháp: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng. Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận? A. (1), (2), (4), (5). B. (2), (3), (5). C. (2), (3), (4), (6). D. (1), (2), (4). Câu 22: Cho các cân bằng hoá học:   N2 (k) + 3H2 (k)  2NH3 (k) (1) ; H2 (k) + I2 (k)  2HI (k)    (2)  2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k) (3) ; 2NO2 (k)  N2O4 (k)     (4) Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là: A. (1), (2), (3). B. (2), (3), (4). C. (1), (3), (4). D. (1), (2), (4). Câu 23: Trộn 2 mol khí NO và một lượng chưa xác định khí O2 vào trong một bình kín có dung tích 1 lít ở 40oC. Biết: 2 NO(k) + O2 (k)  2 NO2 (k)    Khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng, ta được hỗn hợp khí có 0,00156 mol O2 và 0,5 mol NO2. Hằng số cân bằng K lúc này có giá trị là: A. 4,42 B. 40,1 C. 71,2 D. 214 Câu 24: Xét phản ứng phân hủy N2O5 trong dung môi CCl4 ở 45oC.   1 N2O5   N2O4 + O2 2 Ban đầu nồng độ của N2O5 là 2,33 mol/lít, sau 184s nồng độ của N2O5 là 2,08 mol/lít. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo N2O5 là? A. 6,80.10-4 mol/(l.s) B. 2,72.10-3 mol/(l.s) C. 1,36.10-3 mol/(l.s) D. 6,80.10-3 mol/(l.s) Câu 25: Cho cân bằng (trong bình kín) sau:   CO (k) + H2O (k)  CO2 (k) + H2 (k), ΔH < 0  Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là: A. (2), (3), (4). B. (1), (2), (3). C. (1), (2), (4). D. (1), (4), (5). Câu 26. Khi tăng áp suất của hệ phản ứng CO(k) + H2O(k)  CO2 (k) + H2 (k) thì cân bằng sẽ A. chuyển dịch theo chiều thuận. B. chuyển dịch theo chiều nghịch. C. không chuyển dịch. D. chuyển dịch theo chiều thuận rồi cân bằng. Câu 27: Cho cân bằng hóa học sau: 4H2 (k) + Fe3O4 (r) 3Fe (r) + 4H2O (h) Khi tăng áp suất, cân bằng hoá học A. sẽ dừng lại. B. sẽ chuyển dịch từ trái sang phải. C. không bị chuyển dịch . D. sẽ chuyển dịch từ phải sang trái . Câu 28: Xét các cân bằng sau : 2SO2(k) + O2(k)  2SO3(k) (1) 1 SO2(k) + O2(k)  SO3 (k) (2) 2 2SO3(k)  2SO2(k) + O2(k) (3) Gọi K1, K2, K3 là hằng số cân bằng ứng với các trường hợp (1), (2), (3) thì biểu thức liên hệ giữa chúng là A. K1 = K2 = K3 B. K1 = K2 = (K3)−1 C. K1 = 2K2 = (K3)−1 D. K1 = (K2)2 = (K3)−1 Câu 29: Xét phương trình nhiệt hoá học của một số phản ứng sau a) Fe2O3 (r) + 3CO (k)  2Fe (r) + 3CO2 (k) H0298 = - 22,77 kJ   b) CaO (r) + CO2 (k)     CaCO3 (r) H0298 = - 233,26 kJ c) 2NO2 (k)     N2O4 (k) H0298 = 57,84 kJ d) H2 (k) + I2 (k)     2HI (k) H0298 = - 10,44 kJ e) 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k)   H0298 = -198,24 kJ Các phản ứng tỏa nhiệt là A . a, b, c, d, e. B . a, c, d, e. C. a, b, c, d. D. a, b, d, e. Câu 30: Cho phản ứng sau: 2SO2 (k) + O2(k) 2SO2 (k) Khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng A. tăng. B. giảm. C. không đổi. D. không xác định được. ---------------------- Hết --------------------

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I/ TRẮC NGHIỆM: (6 điểm) Câu 1. Oxi và lưu huỳnh có đặc điểm giống nhau là: A. Thuộc nhóm VIA, có 6e lớp ngoài cùng B. Thuộc chu kỳ 2 C. Có số oxi hóa cao nhất là +6 D. Chỉ có số oxi hóa -2 Câu 2. Chọn phát biểu đúng về tính chất hóa học của oxi: A. Tác dụng với hầu hết kim loại (trừ Au, Pt) B. Tác dụng với hầu hết phi kim (trừ halogen) C. Tác dụng với nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ D. Tất cả đều đúng Câu 3. Oxi có thể thu được từ sự nhiệt phân: A. CaCO3 B. (NH4)2SO4 C. KClO3 D. NaHCO3 Câu 4. Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào thể hiện tính axit của H2S: A. H2S + 2KOH → K2S + H2O B. H2S + 2FeCl3 → 2FeCl2 + S↓+ H2O C. H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl D. Tất cả đều đúng. Câu 5. Dẫn 2,24 lít hỗn hợp khí gồm oxi và ozon (đktc) qua dung dịch KI dư, sau phản ứng có 12,7 gam chất rắn màu đen tím. % theo thể tích của các khí trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là: (I=127, K=39, O=16) A. 40% và 60% B. 50% và 50% C. 60% và 40% D. 70% va 30% Câu 6. Chuỗi phản ứng nào sau đây dùng để điều chế H2SO4 trong công nghiệp: A. S → SO3 → H2SO4 B. FeS2 → SO3 → H2SO4 C. FeS2 → SO2 → SO3 → H2SO4 D. Na2SO3 → SO2 → H2SO4 Câu 7. Dãy kim loại sau đây đều tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng: A. Fe, Cu, Au, Al B. Cu, Ag, Mg, Zn C. Fe, Al, Mg, Pt D. Cu, Pt, Au Ag Câu 8. Cho 9,75 gam kẽm tác dụng hết với dd H2SO4 đặc, nóng thu được V lít khí (đktc). Giá trị V: (Zn = 65) A. 6,72 lít B. 2,24 lít C. 4,48 lít D. 3,36 lít Câu 9. Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch H2SO4 đặc cho cùng loại muối: A. Fe B. Cu C. Na D. Ag Câu 10. Cho phản ứng sau: X + H2SO4 đặc, nóng → Fe2(SO4)3 + SO2↑ + H2O. Chất X có thể là: A. Fe, FeO, Fe2O3 B. FeO, Fe3O4, FeS C. Fe2O3, Fe, FeSO4 D. Fe, FeO, FeSO4 Câu 11. Cho axit H2SO4 loãng, dư tác dụng với 21,3 gam hỗn hợp gồm Mg và Al thu được 10,08 lít khí H2 (đktc). Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là: A. 64,5 gam B. 107,7 gam C. 55,5 gam D. 81,7 gam Câu 12. Chất nào sau đây dùng để phát hiện ra khí SO2: A. Dung dịch Br2 B. Dung dịch KOH C. Dung dịch KMnO4 D. Dung dịch H2S Câu 13. Để nhận biết ion sunfat SO42-, người ta sử dụng thuốc thử: A. Quỳ tím B. Bari clorua C. Bạc nitrat D. Bari hiđroxit Câu 14. Những cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong bình chứa: A. Fe và dd H2SO4 đặc, nguội B. BaSO4 và dd HCl C. Khí SO2 và khí CO2 D. Al2O3 và dd H2SO4 loãng Câu 15. Khí nào sau đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit? A. Ozon B. Hiđro sunfua C. Lưu huỳnh đioxit D. Hiđro clorua II/ TỰ LUẬN (4 điểm) Câu 1.(1đ) Hoàn thành sơ đồ phản ứng: FeS2 → SO2 → H2SO4 (Ghi rõ đ/kiện phản ứng nếu có) Câu 2.(1đ) So sánh tính chất hóa hoc của oxi và ozon, viết phương trình phản ứng chứng minh? Câu 3.(2đ) Hòa tan 15,35 gam hỗn hợp gồm Zn, Mg và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 5,6 lít khí (đktc) và chất rắn Y. Cho rắn Y vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 1,12 lít khí (đktc). Xác định % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu? (Mg=24, Zn=65, Cu=64).

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian:... I. Phần trắc nghiệm. Thí sinh điền đáp án vào phiếu trả lời trắc nghiệm Phiếu trả lời trắc nghiệm Cho KLNT: Mg = 24, Ca = 40, Ba = 137, Cu = 64, O = 16, S = 32, C = 12, N = 14,Na = 23, K = 39, F = 9, Cl = 35,5 , Br = 80, I = 127, Fe = 56, Mn = 55, Ag = 108, Al = 27, Zn = 65. Câu 1: Cho V lít SO2 (dktc) tác dụng hết với dung dịch Brom dư. Thêm tiếp vào dung dịch sau phản ứng BaCl2 dư thu dược 2,33g kết tủa thể tích là: A. 2,24 lít. B. 1,12 lít. C. 0,112 lít. D. 0,224 lít. Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế oxi bằng cách A. Điện phân nước. B. Nhiệt phân Cu(NO3)2. C. Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2. D. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng. Câu 3: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí SO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,9M. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là: A. 34,5g B. 44,5g C. 24,5g D. 14,5g Câu 4: Hỗn hợp khí A gồm có O2 và O3. Tỉ khối của hỗn hợp khí A đối với H2 là 19,2.Tính % theo thể tích của O2 và O3 trong hỗn hợp. A. 60% và 40%. B. 40% và 60% C. 50% và 50%. D. 30% và 70%. Câu 5: Dãy các dung dịch sau có tính axit giảm dần là: A. H2S> HCl> H2CO3 B. HCl > H2S> H2CO3 C. H2S> H2CO3 > HCl D. HCl > H2CO3 > H2S Câu 6: Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch H2SO4 đặc, Ba(OH)2, HCl là: A. Dung dịch BaCl2 B. Cu C. Quỳ tím D. Cả dd BaCl2 và quỳ tím Câu 7: Để phân biệt SO2 và CO2 người ta thường dùng thuốc thử nào? A. Hồ tinh bột. B. Nước vôi trong C. Dung dịch brom. D. Nước clo. Câu 8: H2SO4 đặc nguội không phản ứng với kim loại nào sau đây: A. Al, Fe, Cr B. Ag, Au, Cu C. Al, Fe, Cu D. Ag, Fe, Cl Câu 9: Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử : A. Na, F2, S B. S, Cl2, Br2 C. Cl2, O3, S D. Br2, O2, Ca Câu 10: Hấp thụ toàn bộ 0,896 lít H2S vào 3 lít dung dịch NaOH 0,01M. Sản phẩm muối thu được là: A. Na2SO3. B. NaHS. C. NaHS và Na2S D. Na2S. Câu 11: Chọn phản úng không đúng trong các phản ứng sau đây: A. 6H2SO4 đặc + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O. B. H2SO4 loãng + FeO → FeSO4 + H2O. C. 2 H2SO4 đặc + C → CO2 + 2SO2 + 2H2O. D. 2H2SO4 loãng + Cu → CuSO4 + SO2 + 2H2O. Câu 12: Khí nào sau đây có mùi trứng thối: A. CO2 B. H2S C. O2 D. SO2 Câu 13: Phản ứng: 2Ag + O3 -> Ag2O + O2 . Phản ứng này chứng tỏ điều gì: A. Oxi có tính oxi hóa mạnh hơn ozon B. Ozon là chất oxi hóa C. Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi D. Ag là chất khử. Câu 14: Trong quá trình sản xuất axit sunfuric, người ta dùng chất nào sau đây để hấp thụ SO3 ? A. H2O B. H2SO4 98% C. H2SO4 100% D. H2SO4 25% Câu 15: Cho phản ứng hóa học : H2S + 4Cl2 + 4H2O -> 8HCl + H2SO4. Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của phản ứng? A. Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử B. H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử C. H2S là chất khử, Cl2 là chất oxi hóa. D. H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa Câu 16: Sau khi hòa tan 8,45g oleum A vào nước được dung dịch B, để trung hòa dung dịch B cần 200ml dung dịch NaOH 1M. Công thức oleum là: A. H2SO4. 5SO3 B. H2SO4. 4SO3 C. H2SO4. 2SO3 D. H2SO4. 3SO3 Câu 17: Cho H2SO4 loãng dư tác dụng với 10,2 gam hỗn hợp Al và Mg thu được 11,2 lít khí hidro (đktc).Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là: A. 58,2 gam. B. 81,7 gam. C. 85,4 gam. D. 43,6 gam. Câu 18: Một hợp chất có thành phần theo khối lượng 2,44% H, 58,54% O còn lại là S. Hợp chất này có công thức hóa học là: A. H2S2O7 B. H2S2O8 C. H2SO3 D. H2SO4 Câu 19: Cách pha loãng axit H2SO4 đặc đúng là A. Lấy hai phần nước cho vào một phần axit. B. Cho từ từ axit H2SO4 đặc vào nước, khuấy nhẹ. C. Cho cùng lúc nước và axit vào nhau. D. Cho từ từ nước vào axit H2SO4 đặc, khuấy nhẹ. Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp Al, Mg và Zn bằng khí O2 (vừa đủ), thu được 12,1 gam oxit. Thể tích oxi tham gia phản ứng là (đo đktc). A. 2,24 lít. B. 6,72 lít. C. 5,6 lít. D. 4,48 lít. II. Phần tự luận. 5đ Câu 1( 1đ): Hoàn thành sơ đồ phản ứng, ghi rõ điều kiện nếu có: (1) ( 2) ( 3) ( 4) C  SO2  S  FeS  H 2 S Câu 2 ( 1,5đ) : Nhận biết các dung dịch sau bằng phương pháp hóa học. NaCl, Na2SO4, NaOH, Ba(OH)2 Câu 3 (2,5đ) Cho 8,6 gam hỗn hợp A gồm Al và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản ứng thu được 6,72 lít khí ( đktc). a. Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A. b. Nếu cho hh A trên vào dung dịch H2SO4 đặc , nguội ( C% = 98%). Sản phẩm khí sinh ra là SO2. - Tính khối lượng muối thu được? - Tính thể tích dung dịch H2SO4 đặc nguội đã dùng, biết dùng dư 10%. Cho D = 1,84 g/ml. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ----------

 

Đồng bộ tài khoản