Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học lớp 11 năm học 2011-2012

Chia sẻ: Thao Le | Ngày: | 31 đề thi

0
235
lượt xem
0
download
Xem 31 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học lớp 11 năm học 2011-2012

Mô tả BST Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học lớp 11 năm học 2011-2012

Để củng cố lại phần kiến thức đã học, nắm được cấu trúc ra đề kiểm tra và xem bản thân mình mất bao nhiêu thời gian để hoàn thành trong kỳ kiểm tra sắp tới. Hãy tham khảo bộ Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học lớp 11 năm học 2011-2012. Hy vọng rằng BST sẽ giúp quý thầy cô có thêm tài liệu tham khảo, giúp các em học sinh học tập tốt hơn.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

Tóm tắt Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học lớp 11 năm học 2011-2012

Chúng tôi xin giới thiệu phần trích dẫn nội dung của tài liệu trong bộ sưu tập Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học lớp 11 năm học 2011-2012 dưới đây:

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1./ Chất nào là chất điện li yếu trong các chất dưới đây?
A. NaCl. B. H2O. C. NaOH. D. HCl.
Câu 2./ PT điện li nào dưới đây được viết đúng?
Câu 3./ Một mẫu nước mưa có pH = 5. Vậy nồng độ H+ trong đó là
A. [H+]> 10-9M. B. [H+]= 10-9M. C. [H+]< 10-5M. D.[H+]= 10-5M.
Câu 4./ Dung dịch NaOH 0,0001M có pH bằng:
A. 4 B. 10. C. 3. D. 11.
Câu 5./ Trộn hai thể tích bằng nhau của dd HNO3 và dung dịch Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol. pH của dung dịch sau phản ứng
A. pH> 7. B. pH = 7. C. pH < 7. D. pH =14.

Nội dung trên chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng tải Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học lớp 11 năm học 2011-2012 để xem.
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2011-2012 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1./ Chất nào là chất điện li yếu trong các chất dưới đây? A. NaCl. B. H2O. C. NaOH. D. HCl. Câu 2./ PT điện li nào dưới đây được viết đúng? A.   H 2 SO4  2 H   SO4   2 B.   H 2CO3  2 H   CO32 .  C. H 2 SO3  2H   SO32 D.   Na2 S  2 Na   S 2 .  Câu 3./ Một mẫu nước mưa có pH = 5. Vậy nồng độ H+ trong đó là A. [H+]> 10-9M. B. [H+]= 10-9M. C. [H+]< 10-5M. D. [H+]= 10-5M. Câu 4./ Dung dịch NaOH 0,0001M có pH bằng: A. 4 B. 10. C. 3. D. 11. Câu 5./ Trộn hai thể tích bằng nhau của dd HNO3 và dung dịch Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol. pH của dung dịch sau phản ứng A. pH> 7. B. pH = 7. C. pH < 7. D. pH =14. Câu 6./ Có mấy muối axit trong số các muối: NaHSO4, CH3COOK, NH4Cl, NaHCO3, NH4HCO3, KCl: A. 3. B. 5. C. 4. D. 2. Câu 7./ Cho mỗi dung dịch đựng trong 1 lọ mất nhãn: HCl, Na2SO4, BaCl2. Dùng thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được tất cả các dung dịch. A. Quỳ tím. B. NaOH. C. HCl. D. Na2CO3. Câu 8./ Cho quỳ tím vào dung dịch có pH = 8, chỉ thị sẽ có màu A. xanh. B. đỏ. C. tím. D. hồng. Câu 9./ Có những phản ứng nào xảy ra khi trộn lẫn các dung dịch sau? (1) BaCl2 + Cu(NO3)2 (2) BaCl2 + CuSO4 (3) HCl + FeSO4 (4) NaOH + HCl A. (1), (3), (4). B. (1), (4). C. (2), (4). D. (1), (2), (4). Câu 10./ Trường hợp nào sau đây các ion không cùng tồn tại trong 1 dung dịch. A. K  , CO3  , SO4 2 2 B. Fe2 , NO3 , SO4 .  2 C. H  , NO3 , SO4 .  2 D. Ba 2 , CO3  , Cl . 2 Câu 11./ Một dung dịch có pH = 8. Môi trường của dung dịch này là A. axit. B. trung tính. C. kiềm. D. không xác định được. Câu 12./ Dung dịch X có pH = 11. Nồng độ H+ trong dung dịch này là: A. [H+] = 3 M. B. [H+] = 10-3 M. C. [H+] = 10-11 M. D.[H+] = 10-2 M. Câu 13./Cho 1g CaCO3 tác dụng hoàn toàn với axit HCl thấy thoát ra V lít khí (đktc). Giá trị của V là: A. 2,24 lít. B. 0,224 lít. C. 22,4 lít. D. 0,448 lít. Câu 14./ Dung dịch H2SO4 có pH = 2, nồng độ mol của H2SO4 là: A. 10-2 M. B. 2.10-2M. C. 5.10-2M. D. 5.10-3M. II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 1: (1 điểm) Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng sau: a. HCl + Ba(OH)2 b. Fe(NO3)3 + NaOH Câu 2: (2 điểm) Trộn 200 ml dung dịch HCl 0,2 M với 100 ml dung dịch NaOH 0,1 M, thu được dung dịch X. a. Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của phản ứng trên. b. Tính pH của dung dịch X. (Cho Na = 23, C = 12, O = 16, H = 1, Cl = 35,5) -------------HẾT-----------

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2011-2012 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. A.PHẦN TRẮC NGHIỆM:(3đ) Hãy khoanh tròn chữ cái A hoặc B, C, D trước phương án đúng trong những câu sau: Câu 1 :(0,5đ) Ankan là những: A.hợp chất hữu cơ có 1 nối đôi B.hiđrocacbon no, mạch hở C.hiđrocacbon no D.hiđrocacbon Câu2:(0,5đ) Hiđrocacbon no là hợp chất mà trong phân tử: A.chỉ có liên kết đơn B.có liên kết đôi C.có liên kết bội Dkhông có liên kết đơn Câu 3:(0,5đ) Những chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau: A.CH4, C2H4 B.C2H4, C4H10 C. C6H6, C2H4 D. C3H8, C5H12 Câu 4 :(0,5đ) C3H6 và C5H12 lần lượt có số đồng phân là: A.2 và 3 B.3 và 2 C.3 và 3 D.2 và 2 Câu5:(0,5đ) Những hợp chất nào sau đây là hiđrocacbon: A.CH4 , C2H5Cl B.CH3COOH, C6H6 C.CH4, C5H10 D.HCHO, CH4 Câu 6:(0,5đ) Ở điều kiện thường những ankan nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí: A.CH4, C3H8 B.C2H4, C4H10 C. C5H12, C11H24 D. C18H38, C5H12 B.PHẦN TỰ LUẬN:(7đ) Câu 4:(2,0đ) Gọi tên theo danh phápê1 các CTCT sau: (1): CH3-CH2-CH2-CH-CH2-CH3 (2):CH3-CH CH-CH3 CH3 CH3 C2H5 (3): CH CH3 (4): CH2 CH2 CH2 CH Cl CH2 CH CH3 Câu 5:(2,0đ) Hoàn thành chuỗi phản ứng sau (ghi rõ đkpu nếu có): (1) (4) Natri axetat Nhôm cacbua (2) Metan Metyl clorua (3) Butan Câu 6:(3,0 đ) Đốt cháy 1 lít ankan A thu được 4 lít khí CO2 ở cùng điều kiện. a.Lập CTPT của A. b.Chọn CTCT đúng của A và gọi tên. Biết khi đề hiđro hoá A thu được một anken có nhánh. ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án B A D A C A II. TỰ LUẬN: Câu 1: Mỗi tên gọi đúng 0,5 điểm (1): 3-metyl hexan (2): 2,3-dimetyl pentan (3): 1-cloro 2-metyl xiclopropan (4): metyl xiclobutan Câu 2: Mỗi ptpu đúng 0,5 điểm 0 t ,CaO (1): CH3COONa + NaOH CH4 + Na2CO3 (2): Al4C30,xt + t 12H2O 3CH4 + 4Al(OH)3 (3): C4H10 CH4 + C3H6 askt (4): CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl Câu 3: a) A là ankan nên có CT chung là CnH2n+2 (n >1) 0,25đ 0 t 3n  1 Ptpư: CnH2n+2 + O2 nCO2 + (n+1)H2O 0,5đ 2 1 n 1 4 Theo ptpu ta có n.1 = 1.4 n= 4 Vậy CTPT của A là C4H10 0,5đ b) Theo đb thì CTCT của A phải là mạch có nhánh CH3-CH-CH3 : 2-metyl propan 0,75 CH3

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2011-2012 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1./ Chất nào là chất điện li yếu trong các chất dưới đây? A. NaOH. B. H2SO4. C. NaCl. D. H2O. Câu 2./ PT điện li nào dưới đây được viết đúng? A.   H 2 SO4  2 H   SO4   2 B. H2CO3  2H   CO32 . C. H 2 SO3  2H   SO32 D. Na2CO3  2 Na   CO32 . Câu 3./ Một mẫu nước mưa có pH = 5. Vậy nồng độ H+ trong đó là A. [H+]= 10-8M. B. [H+]= 10-9M. C. [H+]= 10-4M. D. [H+]= 10-5M. Câu 4./ Dung dịch NaOH 0,001M có pH bằng: A. 4 B. 10. C. 3. D. 11. Câu 5./ Trộn hai thể tích bằng nhau của dd HNO3 và dung dịch NaOH có cùng nồng độ mol. pH của dung dịch sau phản ứng A. pH < 7. B. pH = 7. C. pH> 7. D. pH =14. Câu 6./ Có mấy muối axit trong số các muối: NaHSO4, CH3COOK, NH4Cl, NaHCO3, NH4HCO3, KHCO3: A. 3. B. 5. C. 4. D. 2. Câu 7./ Cho mỗi dung dịch đựng trong 1 lọ mất nhãn: NaCl, FeSO4, MgCl2. Dùng thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được tất cả các dung dịch. A. Quỳ tím. B. NaOH. C. HCl. D. phenolphtalein. Câu 8./ Cho quỳ tím vào dung dịch có pH = 1, chỉ thị sẽ có màu: A. xanh. B. đỏ. C. tím. D. hồng. Câu 9./ Có những phản ứng nào xảy ra khi trộn lẫn các dung dịch sau? (1) BaCl2 + AgNO3 (2) BaCl2 + Cu(NO3)2 (3) NaOH + FeSO4 (4) NaOH + HCl A. (1), (3), (4). B. (1), (4). C. (2), (4). D. (1), (2), (4). Câu 10./ Trường hợp nào sau đây các ion không cùng tồn tại trong 1 dung dịch. A. K  , CO3  , SO4 2 2 B. Fe2 , Cl , SO2 . 4 C. . Na , H , OH D. H  , NO3 , SO4 .  2 Câu 11./ Một dung dịch có pH = 13. Môi trường của dung dịch này là A. axit. B. trung tính. C. kiềm. D. không xác định được Câu 12./ Dung dịch X có pH = 6. Nồng độ H+ trong dung dịch này là: A. [H+] = 6 M. B. [H+] = 10-5 M. C. [H+] = 10-9 M. D.[H+] = 10-6 M. Câu 13./ Cho 1,26 g NaHCO3 tác dụng hoàn toàn với axit HCl thấy thoát ra V lít khí (đktc). Giá trị của V là: A. 2,24 lít. B. 0,224 lít. C. 0,336 lít. D. 0,448 lít. Câu 14./ Dung dịch Ba(OH)2 có pH = 11, nồng độ mol của Ba(OH)2 là: A. 10-3 M. B. 0,01M. C. 5.10-4M. D. 5.10-5M. II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 1: (1 điểm) Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng sau: a. HCl + CH3COONa b. CaCO3 + HCl Câu 2: (2 điểm) Trộn 250 ml dung dịch HCl 0,02 M với 100 ml dung dịch NaOH 0,04 M, thu được dung dịch X. a. Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của phản ứng trên. b. Tính pH của dung dịch X. (Cho Na = 23, C = 12, O = 16, H = 1, Cl = 35,5) -------------HẾT-----------

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2011-2012 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1./ Chất nào là chất điện li yếu trong các chất dưới đây? A. CH3COOH. B. H2SO4. C. NaCl. D. HCl. Câu 2./ PT điện li nào dưới đây được viết đúng? A.   H 2 SO4  2 H   SO4   2 B. H2CO3  2H   CO32 . C.   CH 3COOH  H   CH 3COO   D.   Na2 S  2 Na   S 2 .  Câu 3./ Giấm ăn có pH = 3. Vậy nồng độ H+ trong đó là A. [H+]= 10-11M. B. [H+]= 10-3M. C. [H+] = 3M. D. [H+] =10-4M. Câu 4./ Dung dịch HNO3 0,001M có pH bằng: A. 4 B. 10. C. 3. D. 11. Câu 5./ Trộn hai thể tích bằng nhau của dd HNO3 và dung dịch Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol. pH của dung dịch sau phản ứng A. pH < 7. B. pH = 7. C. pH> 7. D. pH =14. Câu 6./ Có mấy muối trung hòa trong số các muối: NaHSO4, CH3COOK, NH4Cl, Na2CO3, NH4HCO3, KCl: A. 3. B. 2. C. 4. D. 5. Câu 7./ Cho mỗi dung dịch đựng trong 1 lọ mất nhãn: H2SO4, BaCl2, HCl. Dùng thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được tất cả các dung dịch. A. Quỳ tím. B. NaOH. C. HCl. D. Na2CO3. Câu 8./ Cho quỳ tím vào dung dịch có pH = 10, chỉ thị sẽ có màu: A. xanh. B. đỏ. C. tím. D. hồng. Câu 9./ Có những phản ứng nào xảy ra khi trộn lẫn các dung dịch sau? (1) BaCl2 + AgNO3 (2) BaCl2 + CuSO4 (3) HCl + FeSO4 (4) NaOH + HCl A. (1), (3), (4). B. (1), (4). C. (2), (4). D. (1), (2), (4). Câu 10./ Trường hợp nào sau đây các ion không cùng tồn tại trong 1 dung dịch. A. K  , CO3  , SO4 2 2 B. H  , OH , SO2 . 4 C. . Na  , H  , Cl  D. H  , NO3 ,  SO4 . 2 Câu 11./ Một dung dịch có pH = 13. Môi trường của dung dịch này là A. axit. B. trung tính. C. kiềm. D. không xác định được. Câu 12./ Dung dịch X có pH = 9. Nồng độ H+ trong dung dịch này là: A. [H+] = 9 M. B. [H+] = 10-5 M. C. [H+] = 10-9 M. D.[H+] = 10-6 M. Câu 13./ Cho 2 g CaCO3 tác dụng hoàn toàn với axit HCl thấy thoát ra V lít khí. Giá trọ của V là: A. 2,24 lít. B. 0,224 lít. C. 22,4 lít. D. 0,448 lít. Câu 14./ Dung dịch H2SO4 có pH = 4, nồng độ mol của H2SO4 là: A. 2.10-5 M. B. 4.10-4M. C. 5.10-4M. D. 5.10-5M. II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 1: (1 điểm) Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng sau: a. H2SO4 + Ba(NO3)2 b. NaHCO3 + HCl Câu 2: (2 điểm) Trộn 150 ml dung dịch HCl 0,05 M với 100 ml dung dịch NaOH 0,05 M, thu được dung dịch X. a. Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của phản ứng trên. b. Tính pH của dung dịch X. (Cho Na = 23, C = 12, O = 16, H = 1, Cl = 35,5)

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2011-2012 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. 1. Các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học được phân biệt bởi đại lượng nào sau đây ? A. Số nơtron B. Số electron hoá trị. C. Số proton D. Số lớp electron. 2. Trong hạt nhân của các nguyên tử (trừ hiđro), các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử gồm. A. proton và nơtron B. proton và nơtron và electron. C. proton D. nơtron 3. Ký hiệu nguyên tử A X cho ta biết những gì về nguyên tố hoá học X ? Z A. Chỉ biết nguyên tử khối trung bình của nguyên tử. B. Chỉ biết số hiệu nguyên tử C. Chỉ biết số khối của nguyên tử D. Số hiệu nguyên tử và số khối. 4. Tổng số các hạt cơ bản (p,n,e) của một nguyên tử X là 28. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8. Nguyên tử X là A. 17 F 9 B. 18 F 9 C. 16 O 8 D. 17 O 8 5 Ion có 16 electron và 18 proton mang điện tích là A. 18+ B. 2- C. 18- D. 2+ 6. Các ion và nguyên tử Ne, Na+, F- có : A. Số khối bằng nhau. B. Số electron bằng nhau C. Số proton bằng nhau D. Số nơtron bằng nhau. 7. Có bao nhiêu electron trong một ion 52 24 Cr 3 ? A. 21 electron. B. 28 electron. C. 24 electron. D.52 electron. 8. Một nguyên tử có tống số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây ? A. Oxi (Z = 8) B. Lưu huỳnh (Z = 16) C. Flo (Z = 9) D.Clo (Z = 17) 9. Cấu hình electron của các nguyên tử có số hiệu Z = 3, Z = 11, Z = 19 có đặc điểm chung là : A. Có một electron lớp ngoài cùng B. Có hai electron lớp ngoài cùng C. Có ba electron lớp trong cùng 10. Nguyên tử khối trung bình của đồng kim loại là 63,546. Đồng tồn tại trong tự nhiên với hai loại đồng vị là 29 Cu và 29 Cu . 65 63 65 Thành phần phần trăm của 29 Cu theo số nguyên tử là: A. 27,30% B. 26,30% C. 26,70% D. 23,70% 11. Cho hai nguyên tố M và N có hiệu nguyên tử lần lượt là 11 và 13. Cấu hình electron của M và N lần lượt: A. 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s2. B. 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s3. C. 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s23p1. D. 1s22s22p7 và 1s22s22p63s2. 12. Cation X3+ và anion Y2- đều có cấu hình clectron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Kí hiệu của các nguyên tố X,Y lần lượt là: A. Al vàO. B. Mg và O. C. Al và F. D. Mg và F. 13. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron hai lớp bên ngoài là 3d24s2. Tổng số electron trong một nguyên tử của X là A. 18 B. 20 C. 22 D. 24 14. Biến thiên tính bazơ các hiđroxit của các nguyên tố nhóm IA theo chiều tăng của số thứ tự là A. Tăng B. Giảm C. Không thay đổi D. Giảm sau đó tăng 15. Cho 6.4g hỗn hợp hai kim loại nhóm IIA, thuộc hai chu kỳ liên tiếp, tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khi hiđro (đktc). Các kim loại đó là: A. Be và Mg B. Mg và ca C. Ca và Sr D. Đáp án khác 16. Hoà tan hoàn toàn 0,3gam hỗn hợp hai kim loại X và Y ở 2 chu kỳ liên tiếp của nhóm IA và nước thì thu được 0,224 lít khí hiđro ở (đktc). Hai kim loại X và Y lần lượt là A. Na và K. B. Li và Na. C. K và Rb. D. Rb cà Cs. 17. Hợp chất của khí với hiđro của một nguyên tố có công thức tổng quát là RH4, oxit cao nhất của nguyên tố này chứa 53,(3)% oxi về khối lượng. Nguyên tố đó là A. Cabon B. Chì C. Thiếc D. Silic 18. Một oxit của một nguyên tố của nhóm VIA trong bảng tuần hoàn có tỉ khối so với metan (CH4) đX/CH4 = 4. Công thức hoá học của X là A. S03 B. Se03. C. S02. D. Te02. 19. Một nguyên tố hoá học X ở chu kỳ III, nhóm VA. Cấu hình electron của nguyên tử X là A. 1s2 2s22p63s23p2. B. 1s22s22p63s23p4. C. 1s22s22p63s23p3. D. 1s22s22p63s23p5 20. Trong ion Na+ : A. Số electron nhiều hơn số proton. B. Số proton nhiều hơn số electron. C. Số electron bằng số proton. D. Số electron bằng hai p5. 21 Nguyên tử X có cấu hình lectron 1s22s22p63s23p5. Cấu hình electron của ion X– là : A. 1s22s22p63s2. B. 1s22s22p63s23p6. C. 1s22s22p6. D. 1s22s22p63s23p4. 22 Nguyên tử R có số hiệu nguyên tử là 12. Ion R2+ tạo ra từ R có cấuhình electron là: A. 1s22s22p63s2. B. 1s22s22p6. C. 1s22s22p63s23p2. D. 1s22s22p63s23p6s22p6. 23. Trong tinh thể NaCl, A. Các ion Na+ và ion Cl– góp chung cặp electron hình thành liên kết. B. Các nguyên tử Na và Cl góp chung cặp electron hình thành liên kết C. Nguyên tử natri và nguyên tử clo hút nhau bằng lực hút tĩnh điện. D. Các ion Na+ và ion Cl– hút nhau bằng lực hút tĩnh điện. 24. Công thức electron của phân tử nitơ là : .. .. .. A. : N :: N : B. : N N :  C. : N :: N : D. : N :: N : .. 25 Cho các chất sau: HCl, HClO, HClO3, NaClO, NaClO4. Số oxi hoá của clo trong các chất lần lượt bằng: A. –1 ; + 1 ; + 5 ; + 1 ; + 7. B. –1 ; + 1 ; + 3 ; + 1 ; + 5. C. –1 ; –1 ; + 5 ; + 1 ; + 7. D. –1 ; +1 ; + 7 ; + 1 ; + 5. 26. Cho sơ đồ của phản ứng hoá học sau: KMnO4 + FeSO4 + H2SO4  K2SO4 + Fe2(SO4)3 + MnSO4 + H2O Trong phản ứng trên, số oxi hoá của sắt: A. Tăng từ +2 lên +3. B. Giảm từ +3 xuống +2. C. Tăng từ -2 lên +3. D. Không thay đổi. 27. Số oxi của S trong các chất S8; H2SO4; Na2SO4; CaSO3; NaHS lần lượt bằng: A. -1 ; + 6 ; + 6; +4; -2. B. 0 ; + 6 ; + 4 ; +4; -2. C. 0 ; + 6 ; + 6; +4; - 2. D. 0 ; + 6 ; + 6; +4; +2. 28. Trong phản ứng: xFe(OH)2 + yO2 + zH2O  tFe(OH)3 A. Fe(OH)2 là chất khử, H2O là chất oxi hoá. B. Fe(OH)2 là chất khử, O2 là chất oxi hoá. C. O2 là chất khử, H2O là chất oxi hoá. D. Fe(OH)2 là chất khử, O2 và H2O là chất oxi hoá 29. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron hai lớp bên ngoài là 3d24s2. Tổng số electron trong một nguyên tử của X là: A. 18 B. 20 C. 22 D. 24 30. Liên kết hoá học trong tinh thể natri clorua NaCl thuộc loại A. Liên kết ion B. Liên kết cộng hoá trị không cực C. Liên kết cộng hoá trị D. Liên kết phối trí

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2011-2012 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. 1/ Đốt cháy 0,48 gam một rượu đơn chức thu được 0,336 lít khí CO2(đktc) và 0,54 gam nước. Vậy rượu là a C4H9OH b C2H5OH c C3H7OH d CH3OH 2/ Cho 1,36 gam hỗn hợp hai rượu no đơn chức liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na dư thấy thoát ra 0,28 lit khí H2(đktc). Vậy hỗn hợp hai rượu là. a C2H5OH và C3H7OH b C3H7OH và C4H9OH c CH3OH và C3H7OH d CH3OH và C2H5OH 3/ Đốt cháy 11,5 gam rượu etylic trong khí oxi dư, dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dd NaOH dư.Vậy sau phản ứng khối lượng bình đựng dd NaOH tăng lên bao nhiêu gam so với ban đâu. a 13,5 gam b 40,35 gam c 22 gam d 35,5 gam 4/ Cho 5,6 gam rượu metylic vào bình đựng Na dư , sau phản ứng thấy khối lượng bình Na tăng m gam so với ban đâu và thoát ra 1,96 lit khí H2(đktc). Vậy giá trị m là a 5,425 gam b Một kết quả khác. c 5,6 gam d 4,75 gam 5/ Khi lên men hoà toàn 3,6 gam glucozơ tạo thành rượu etylic và khí X. Thể tích khí X thu được ở đktc là a 0,336lit b 0,896lit c 0,672 lit. d 0,448lit 6/ Cho 0,64 gam rượu đơn chức X tác dụng hết với Na dư thoát ra 0,224 lít khí H2(đktc). Vậy rượu là. a Rượu propylic b Rượu etylic c Rượu metylic d Tất cả đều sai 7/ Để oxi hoá hoàn toàn 0,69 gam rượu etylic cần m gam CuO(t0). Sản phẩm pứ thu được andehit. Vậy giá trị m bằng a 1,6 gam b 0,8 gam c 1,35 gam d 1,2 gam 8/ Cho phenol tác dụng vừa đủ với dd NaOH thấy thoát ra 0,224 lit khí H2(đktc). Nếu cô cạn dụng dịch sau pứ thì khối lượng chất rắn khan có khối lượng là. a 2,32 gam b 1,16 gam c 3,48 gam d Tất cả đều sai. 9/ Đun 1 ancol đơn chức X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được chất hữu cơ Y ,có dY/X=37/23.CTPT của X là: a C4H9OH b CH3OH c C3H7OH d C2H5OH 10/ Cho 15,5,g hỗn hợp 2 phenol là đồng đẳng liên tiếp trong dãy đồng đẳng của phenol đơn chứctác dụng vừa đủ với 0,5 lít dd naOH 0,3M. Xá định CTPT phenol trên? a Tất cả đều sai b C8H90H, C10H13OH c C7H7OH, C8H9OH d C6H5OH , C7H7OH 11/ Rượu etylic phản ứng được với nhóm chất nào sau đây. a K, CH3OH, HCl, O2, CuO, CH3COOH. b K, CH3OH, HCl, O2, Cu, CH3COOH. c Na2O, CH3OH, HCl, O2, CuO, CH3COOH. d K, CH3OH, CaO, O2, CuO, CH3COOH. 12/ Để điều chế rượu etylic ta có thể đi trực tiếp từ chất nào sau đây. a Tất cả. b Etilen c Etylclorua d tinh bột 13/ Nhóm rượu nào sau đây khi bị oxi hoá bới O2(Cu, to) đều thu được andehit. a Rượu metylic, rượu etylic, rươu n-propylic. b Rượu metylic, rượu etylic, rươu iso-propylic. c Tất cả đều đúng. d Rượu metylic, rượu etylic, butanol-2. 14/ Để nhận biết các chất lỏng sau: Rượu etylic, benzen, phenol, glixerin. Cần dùng các thuốc thử sau. a Quì tím, Cu(OH)2, Na b dd Br2, Cu(OH)2, Na c Cu(OH)2, Na d dd Br2, NaOH, Na 15/ Để chứng minh tính chất axit của phenol yếu hơn axitcacbonic ta cần tiến hành pư sau a Cho phenol tác dụng với Na. b Cho phenol tác dụng với dd Br2 c Cho phenol và khí CO2 cùng tác dụng với dd NaOH d sục khí CO2 và dung dịch natriphenolat. 16/ Nhóm rượu nào sau đây tan trong nước nhiều nhất. a CH3OH, C2H5OH, C3H7OH bCH3OH, C2H5OH, C5H11OH cC2H5OH, C3H7OH, C4H9OH d CH3OH, C2H5OH, C4H9OH 17/ Để điều chế phenol ta có thể tiến hành như sau a Tất cả đều đúng. b Cho C6H5-Cl tác dụng với dd NaOH đặc và đun nóng. c Sục khí CO2 và dung dich C6H5ONa d Cho axit clohidric tác dụng với dd C6H5ONa 18/ Phenol và rượu benzylic đều pứ được với a Tất cả đều đúng. b Kim loại Na c DD Br2(ở đk thường) d dd NaOH 19/ Rượu nào sau đây khi đun nóng ở 1700C với dd H2SO4 đặc thu được hỗn hợp hai anken (không kể đồng phân hình học) a Pentan-1-ol b Butan-2-ol c Propan-2-ol d Tất cả đều được. . 20/ Anken nào sau đây khi cộng hợp với H2O (xt) tạo được hỗn hợp rươu. a Buten-2 b Etlien c Propilen d Tất cả đều được. 21/ Đun nóng rượu A với H2SO4 đặc ở 1400C tạo Điisopropylete. Vậy A là a Rượu metylic b Propan-2-ol c Rượu etylic d Propan-1-ol 22/ Đốt cháy rượu nào sau đây thu được tỉ lệ số mol CO2 : H2O là nhỏ nhất. a Rượu butylic b Rượu metylic c Rượu propylic d Rượu etylic 23/ Từ tinh bột để điều chế rượu etylic thì cần ít nhất. a 4 pứ b 1 pứ c 3 pứ d 2 pứ 24/ Sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi: CH3Cl (A), C2H5Cl (B), n- C3H7Br (C), n-C3H7Cl(D) a AD>B>A c AC>B>A 25/ Hợp chất hữu cơ X có CTPT C5H10O.Số đông phân khi tách nước tạo ra olefin duy nhất là: a3 b5 c2 d4 26/ Ancol etylic có lẫn một ít nước,có thể dùng chất nào sau đây làm khan ancol? a Cu b Na c CuSO4 khan d Tất cả đều sai 27/ Cho lần lượt các chất:C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH vào dd NaOH đun nóng.Có mấy chất phản ứng? a3 b0 c2 d1 28/ Trong công nghiệp,phenol được điều chế bằng phương pháp nào sau đây? a Cả 3 phương án trên b Từ benzen điều chế ra phenol c Tách từ nhựa than đá d Oxi hoá cumen thu được phenol 29/ ứng dụng nào sau đây không phải của ancol etylic? a dùng làm nhiên liệu b dùng làm dung môi hữu cơ c dùng để sản xuất một số chất hữu cơ như axit axetic d là nguyên liệu để sản xuất chất dẻo 30/ Để phân biệt 3 chất lỏng sau: phenol, stiren,ancol benzylic ta dùng thuốc thử là: a quỳ tím b dd Br2 c dd NaOH d Na

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2011-2012 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. 1/ Đốt cháy 0,48 gam một rượu đơn chức thu được 0,336 lít khí CO2(đktc) và 0,54 gam nước. Vậy rượu là a C4H9OH b C2H5OH c C3H7OH d CH3OH 2/ Cho 1,36 gam hỗn hợp hai rượu no đơn chức liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na dư thấy thoát ra 0,28 lit khí H2(đktc). Vậy hỗn hợp hai rượu là. a C2H5OH và C3H7OH b C3H7OH và C4H9OH c CH3OH và C3H7OH d CH3OH và C2H5OH 3/ Đốt cháy 11,5 gam rượu etylic trong khí oxi dư, dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dd NaOH dư.Vậy sau phản ứng khối lượng bình đựng dd NaOH tăng lên bao nhiêu gam so với ban đâu. a 13,5 gam b 40,35 gam c 22 gam d 35,5 gam 4/ Cho 5,6 gam rượu metylic vào bình đựng Na dư , sau phản ứng thấy khối lượng bình Na tăng m gam so với ban đâu và thoát ra 1,96 lit khí H2(đktc). Vậy giá trị m là a 5,425 gam b Một kết quả khác. c 5,6 gam d 4,75 gam 5/ Khi lên men hoà toàn 3,6 gam glucozơ tạo thành rượu etylic và khí X. Thể tích khí X thu được ở đktc là a 0,336lit b 0,896lit c 0,672 lit. d 0,448lit 6/ Cho 0,64 gam rượu đơn chức X tác dụng hết với Na dư thoát ra 0,224 lít khí H2(đktc). Vậy rượu là. a Rượu propylic b Rượu etylic c Rượu metylic d Tất cả đều sai 7/ Để oxi hoá hoàn toàn 0,69 gam rượu etylic cần m gam CuO(t0). Sản phẩm pứ thu được andehit. Vậy giá trị m bằng a 1,6 gam b 0,8 gam c 1,35 gam d 1,2 gam 8/ Cho phenol tác dụng vừa đủ với dd NaOH thấy thoát ra 0,224 lit khí H2(đktc). Nếu cô cạn dụng dịch sau pứ thì khối lượng chất rắn khan có khối lượng là. a 2,32 gam b 1,16 gam c 3,48 gam d Tất cả đều sai. 9/ Đun 1 ancol đơn chức X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được chất hữu cơ Y ,có dY/X=37/23.CTPT của X là: a C4H9OH b CH3OH c C3H7OH d C2H5OH 10/ Cho 15,5,g hỗn hợp 2 phenol là đồng đẳng liên tiếp trong dãy đồng đẳng của phenol đơn chứctác dụng vừa đủ với 0,5 lít dd naOH 0,3M. Xá định CTPT phenol trên? a Tất cả đều sai b C8H90H, C10H13OH c C7H7OH, C8H9OH d C6H5OH , C7H7OH 11/ Rượu etylic phản ứng được với nhóm chất nào sau đây. a K, CH3OH, HCl, O2, CuO, CH3COOH. b K, CH3OH, HCl, O2, Cu, CH3COOH. c Na2O, CH3OH, HCl, O2, CuO, CH3COOH. d K, CH3OH, CaO, O2, CuO, CH3COOH. 12/ Để điều chế rượu etylic ta có thể đi trực tiếp từ chất nào sau đây. a Tất cả. b Etilen c Etylclorua d tinh bột 13/ Nhóm rượu nào sau đây khi bị oxi hoá bới O2(Cu, to) đều thu được andehit. a Rượu metylic, rượu etylic, rươu n-propylic. b Rượu metylic, rượu etylic, rươu iso-propylic. c Tất cả đều đúng. d Rượu metylic, rượu etylic, butanol-2. 14/ Để nhận biết các chất lỏng sau: Rượu etylic, benzen, phenol, glixerin. Cần dùng các thuốc thử sau. a Quì tím, Cu(OH)2, Na b dd Br2, Cu(OH)2, Na c Cu(OH)2, Na d dd Br2, NaOH, Na 15/ Để chứng minh tính chất axit của phenol yếu hơn axitcacbonic ta cần tiến hành pư sau a Cho phenol tác dụng với Na. b Cho phenol tác dụng với dd Br2 c Cho phenol và khí CO2 cùng tác dụng với dd NaOH d sục khí CO2 và dung dịch natriphenolat. 16/ Nhóm rượu nào sau đây tan trong nước nhiều nhất. a CH3OH, C2H5OH, C3H7OH b CH3OH, C2H5OH, C5H11OH c C2H5OH, C3H7OH, C4H9OH d CH3OH, C2H5OH, C4H9OH 17/ Để điều chế phenol ta có thể tiến hành như sau a Tất cả đều đúng. b Cho C6H5-Cl tác dụng với dd NaOH đặc và đun nóng. c Sục khí CO2 và dung dich C6H5ONa d Cho axit clohidric tác dụng với dd C6H5ONa 18/ Phenol và rượu benzylic đều pứ được với a Tất cả đều đúng. b Kim loại Na c DD Br2(ở đk thường) d dd NaOH 19/ Rượu nào sau đây khi đun nóng ở 1700C với dd H2SO4 đặc thu được hỗn hợp hai anken (không kể đồng phân hình học) a Pentan-1-ol b Butan-2-ol c Propan-2-ol d Tất cả đều được. . 20/ Anken nào sau đây khi cộng hợp với H2O (xt) tạo được hỗn hợp rươu. a Buten-2 b Etlien c Propilen d Tất cả đều được. 21/ Đun nóng rượu A với H2SO4 đặc ở 1400C tạo Điisopropylete. Vậy A là a Rượu metylic b Propan-2-ol c Rượu etylic d Propan-1-ol 22/ Đốt cháy rượu nào sau đây thu được tỉ lệ số mol CO2 : H2O là nhỏ nhất. a Rượu butylic b Rượu metylic c Rượu propylic d Rượu etylic 23/ Từ tinh bột để điều chế rượu etylic thì cần ít nhất. a 4 pứ b 1 pứ c 3 pứ d 2 pứ 24/ Sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi: CH3Cl (A), C2H5Cl (B), n- C3H7Br (C), n-C3H7Cl(D) a AD>B>A c AC>B>A 25/ Hợp chất hữu cơ X có CTPT C5H10O.Số đông phân khi tách nước tạo ra olefin duy nhất là: a3 b5 c2 d4 26/ Ancol etylic có lẫn một ít nước,có thể dùng chất nào sau đây làm khan ancol? a Cu b Na c CuSO4 khan d Tất cả đều sai 27/ Cho lần lượt các chất:C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH vào dd NaOH đun nóng.Có mấy chất phản ứng? a3 b0 c2 d1 28/ Trong công nghiệp,phenol được điều chế bằng phương pháp nào sau đây? a Cả 3 phương án trên b Từ benzen điều chế ra phenol c Tách từ nhựa than đá d Oxi hoá cumen thu được phenol 29/ ứng dụng nào sau đây không phải của ancol etylic? a dùng làm nhiên liệu b dùng làm dung môi hữu cơ c dùng để sản xuất một số chất hữu cơ như axit axetic d là nguyên liệu để sản xuất chất dẻo 30/ Để phân biệt 3 chất lỏng sau: phenol, stiren,ancol benzylic ta dùng thuốc thử là: a quỳ tím b dd Br2 c dd NaOH d Na

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2011-2012 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Câu 1: Cấu hình của photpho (Z=15) là: A. 1s22s22p63s23p5 B. 1s22s22p63s13p6 C. 1s22s22p53s23p4 D. 1s22s22p63s23p3 Câu 2: Hạt nhân nguyên tử flo có 9 proton. Số electron ở mức năng lượng cao nhất là: A. 8 B. 3 C. 5 D. 4 Câu 3:Cho 5 nguyên tử 17 A, 16 B, 16 C, 17 D, 37 E. Cặp nguyên tử nào là đồng vị : 35 35 8 9 17 A. (A,E) B. (C,E) C. (A,B) D. (C,D) Câu 4: Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh (Z=16) là: 1s22s22p63s23p4.chọn đáp án sai. A.Lớp thứ nhất (lớp K) có 2 B.Lớp thứ hai (lớp L) có 8 electron. electron. C.Lớp thứ ba (lớp M) có 6 D.Lớp ngoài cùng có 4 electron. electron. Câu 5: Cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố X, Y, Z, T như sau: X. 1s22s22p6 Y. 1s22s22p63s23p63d54s2 Z. 1s22s22p63s23p5 T. 1s22s22p63s23p3 Các nguyên tố là phi kim nằm ở tập hợp nào sau đây: A. X, Y, T B. X, Y C. Z, T D. Y, Z, T Câu 6: Nguyên tố Clo ( Z=17) là: A. Nguyên tố s B. Nguyên tố p C. Nguyên tố d D.Nguyên tố f Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố X có 78 electron và 117 nơtron. Kí hiệu của nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố X: A. 117 X 195 B. 195 195 X C. 195 X 78 D. 195 78 X Câu 8:Vỏ nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt nào sau đây: A. Proton B.Proton và nơtron C. Electron D.Notron Tự luận (6 điểm) Câu 9 (2 điểm): Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, electron, nơtron bằng 36. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt. Xác định số hiệu nguyên tử , số khối của X và kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X ? ………………………………………………………………………………………… …………………............................................................................................................... .......................................................................................................................................... ………………………………………………………………………………………… …………………............................................................................................................... ........................................................................................................................................... ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… …….…………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………….. Câu 10 (4 điểm): Cho các nguyên tố X, Y, Z, T có số hiệu nguyên tử lần lượt là: 11, 17, 28, 35 a. Viết cấu hình electron của các nguyên tố trên. b. Nguyên tố nào là kim loại? Nguyên tồ nào là phi kim?Vì sao? ………………………………………………………………………………………… ….………………….......................................................................................................... ...........................................................................................................................................

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2011-2012 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. A .PHẦN TRẮC NGHIỆM (5đ): Câu 1. Hợp chất C5H12 có bao nhiêu đồng phân? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 2: Thuốc thử nhận biết các khí C2H4 và C2H2 là : A. AgNO3/NH3 B. dd brom C. dd KMnO4 D. Quỳ tím Câu 3. Cho sơ đồ CH4  A  B  P.E . các chất A,B lần lượt là: A. C2H2 và C2H4 B. C2H4 và C2H2 C. C2H2 và C6H6 D. C2H4 và C6H6 Câu 4. Xicloankan đơn vòng X có tỉ khối hơi đối với H2 bằng 21. CTPT của X là : A. C3H6 B. C4H8 C. C5H10 D. C6H12 Câu 5. Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3: A. CH3-C≡CH B. CH3-C≡C-CH3 C. CH2= CH2 D. CH3- CH3 Câu 6. Khối lượng nitrobenzen thu được khi cho 1 tấn benzen tác dụng với hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đặc ( H = 78%). A. 1,23 tấn B. 1,32 tấn C. 1,42 tấn D. 1,52 tấn Câu 7. Cho 10 ml dung dịch ancol etylic 460 phản ứng hết với Na(dư) thu được V lít H2(đktc).Biết khối lượng riêng của ancol etylic bằng 0,8 g/ml. Giá trị của V là: A. 0,896 lít B. 4,256 lít C. 3,36 lít D. 2,128 lít Câu 8. Đốt cháy hoàn toàn một ancol đa chức , mạch hở X thu được H2O và CO2 với tỉ lệ số mol tương ưng là 3: 2.CTPT của X là: A. C2H6O2 B. C2H6O C. C3H8O2 D. C4H10O2 Câu 9. Thực hiện phản ứng tách nước với ancol đơn chức A ở điều kiện thích hợp.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất hữu cơ B. Tỉ khối hơi của B đối với A bằng 1,4375.CTPT của A là: 1 A. CH3OH B. C2H5OH C. C3H7OH D. C4H9OH Câu 10. Khi clo hóa 2,2-đimetyl propan ( tỉ lệ mol 1: 1) thu được mấy dẫn xuất monoclo? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 11.Khi oxihoá 2,9 gam một anđehit đơn chức thu được 3,7 gam axit tương ứng . Công thức của anđehit là: A. C2H5CHO B. CH3CHO C. HCHO D. C2H3CHO Câu 12. Chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ? A. CH3COOH B. CH3CHO C. C2H5OH D. C6H5OH Câu 13.Bậc của ancol là: A. Bậc của cacbon liên kết với nhóm –OH B.Bậc của cacbon lớn nhất trong phân tử C. Số nhóm chức có trong phân tử D.Số cacbon có trong phân tử Câu 14. Daỹ gồm các chất đều diều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là: A. C2H5OH, C2H4, C2H2 B. C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5 C. CH3COOH, C2H2, CH4 D. HCOOC2H3C2H2, CH3COOH Câu 15. Etanol có công thức là : A. C2H5OH B. C2H5CHO C. C2H6 D. CH3COOH B. PHẦN TỰ LUẬN (5đ): Câu 1.(2đ) Thực hiện chuỗi biến hóa sau ( ghi rõ đk nếu có):(2 đ) Tinh bột  glucozo  etanol  etilen  anđehit axetic  axit axetic  kali axetat Câu 2.(2đ) Cho 24,4 gam hỗn hợp X gồm etanol và propan – 1-ol tác dụng với Na(dư) thu được 5,6 lít khí (đktc) . a. Viết các phản ứng xảy ra. b. Tính % khối lượng mỗi chất trong X. Câu 3.(1đ) Oxihoa hết 2,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa 4,8 gam CuO. Cho toàn bộ anđehit trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO 3/NH3 thu được 23,76 gam Ag. Xác định công thức phân tử hai ancol. (Cho C=12, O=16, Cu = 64, Ag =108, H = 1, Na = 23, Ca = 40, N = 14) 2

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2011-2012 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. I. Trắc nghiệm : ( 3đ) Chọn câu trả lời đúng 1. Cấu hình electron của nitơ là : 1s22s22p3. Vị trí của nitơ trong bảng tuần hoàn là : a. Ô thứ 5, nhóm VIIA, chu kì 2 c. Ô thứ 7, nhóm VA, chu kì 7 b. Ô thứ 2, nhóm VA, chu kì 7 d. Ô thứ 7, nhóm VA, chu kì 2 2. Khi tham gia phản ứng OXH- K, số oxi hoá của nitơ có thể giảm hoặc tăng, do đó nó thể hiện : a. tính oxi hoá c. tính oxi hoá hoặc tính khử b. tính khử d. tính oxi hoá và tính khử 3. Khi số oxi hoá giảm, nitơ thể hiện tính chất gì ? a. tính oxi hoá c. tính oxi hoá hoặc tính khử b. tính khử d. tính oxi hoá và tính khử 4. Khi số oxi hoá tăng, nitơ thể hiện tính : a. tính oxi hoá c. tính oxi hoá hoặc tính khử b. tính khử d. tính oxi hoá và tính khử 5. Ở điều kiện thường, nitơ là chất khí và : a. tan nhiều trong nước c. mùi khai khó chịu b. duy trì sự cháy d. không duy trì sự cháy 6. Amoniac có tính khử khi tác dụng với : a. chất khử c. chất oxi hoá b. H2O d. axit 7. Trong hợp chất H3PO4, photpho có số oxi hoá là gì ? a. + 1 c. + 3 b. + 5 d. – 3 8. Axit photphoric là axit mấy nấc ? a. một nấc c. ba nấc b. hai nấc d. bốn nấc 9. Muối của axit HNO3 là : a. muối nitrit c. muối amoni b. muối nitrat d. muối clorua 10. Muối photphat là muối của axit nào sau đây ? a. H3PO4 c. HF b. HNO3 d. H2SO4 11. AgNO3 là thuốc thử dùng để nhận biết : a. ion NO3- c. ion OH- b. ion NH4+ d. ion PO43- 12. Phân supephotphat chứa nguyên tố nào ? a. N c. K b. P d. N, P, K II. Tự luận : ( 7đ) Câu 1 : ( 3đ) Xác định các chất còn thiếu và cân bằng các phản ứng sau : a. NH3 + H2SO4 -> …………. b. ……….. + Ca(OH)2 -> CaCl2 + NH3 + H2O c. MgCO3 + .……… -> Mg(NO3)2 + NO + H 2O Câu 2: ( 2,5đ) Hãy cho biết số oxi hoá của (N) và (P) trong các phân tử và ion sau : NH3 , NO2- , NH4+ , PO43- , Zn3(PO4)2 Câu 3: (1,5đ) Cho 1 miếng đồng Cu vào dung dịch axit HNO3 đặc, đun nóng, thấy sinh ra 4,48 lít khí NO2 ( đo ở đ.k.t.c). Tính khối lượng đồng Cu đã phản ứng ? ( Cho Cu : 64, H : 1, N : 14, O : 16 )

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2011-2012 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Câu 1: Chọn phát biểu sai: A. Tính axit mạnh dần HClO < HClO2 < HClO3 < HClO4 B. Tính bền HClO < HClO2 < HClO3 < HClO4 C. Tính khử HF < HCl < HBr < HI D. Tính OXH tăng dần HClO < HClO2 < HClO3 < HClO4 Câu 2: Trong các hợp chất, Clo, brôm iốt có các mức OXH A. -1 0 +2 +3 +5 B. -1 +1 +3 +5 +7 C. -1 0 +1 +2 +7 D. -1 t0 +1 +2 +3 +4 +5 0 Câu 3: Cho phản ứng 2NaI + Br2  2NaBr + I2. Chỉ ra kết luận đúng A. NaI là chất bị khử B. NaI là chất oxi hoá C. Br2 là chất bị oxit hoá 0 D. NaI là chất bị oxi hoá Câu 4: Flo tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây A. Au, Cu, C, S B. Na, Mg, O2, P C. Au, Pt, N2, P D. Na, Mg, N2, P Câu 5: Trong các hợp chất Flo luôn có số oxi hoá âm một vì A. F có độ âm điện lớn nhất B. F có 7e lớp ngoài cùng C. F có lớp e ngoài cùng 2s22p5 D. Cả A và C Câu 6: Axit HF được đựng trong bình nào là an toàn 1 A. Thuỷ tinh B. Chất dẻo C. Kẽm D. Sắt Câu 7: Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim) số e của cation bằng số e của anion và tổng số e trong XY là 20. Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có 1 mức OXH duy nhất công thức XY là A. AlN B. MgO C. LiF D. NaF Câu 8: Nguyên tử X có tổng số e ở các phân lớp p là 7. Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của X là 8. Các nguyên tố X và Y lần lượt là A. Fe và Cl B. Na và Cl C. Al và Cl D. Al và P (Cho Z của các nguyên tố Fe = 26; Cl = 17; Na = 11; Al = 13; P = 15) Câu 9: Clo trong hợp chất KClO3 có cấu hình e là A. 1s22s22p63s23p5 B. 1s22s22p63s23p43d1 C. 1s22s22p63s23p33d2 D. 1s22s22p63s13p33d3 Câu 10: Clo trong hợp chất HClO4 có cấu hình e là A. 1s22s22p63s23p5 B. 1s22s22p63s23p43d1 C. 1s22s22p63s23p33d2 D. 1s22s22p63s13p33d3 Câu 11: Nguyên tử X có cấu hình 1s22s22p63s23p5 và nguyên tử Y có cấu hình e là 1s22s22p63s23p64s2. A là hợp chất tạo bởi X và Y. Công thức phân tử A và dạng liên kết hóa học trong A là A. XY2 và liên kết cộng hóa trị có B. X2Y và liên kết cộng hóa trị có cực cực C. XY2 và liên kết ion D. X2Y và liên kết ion Câu 12: Cho các mệnh đề dưới đây 1. Các halogen đều có số OXH từ -1 đến +7 t0 2. Flo là chất chỉ có tính OXH 3. F2 đẩy được Cl2 ra khổi muối NaCl tạo sản phẩm là NaF và Cl2 2 4. Tính khử giảm dần I- > Cl- > F- 5. Tất cả các axit HCl, HF, HBr, HI đều là axit mạnh Các mệnh đề luôn đúng A. 3, 5 B. 1, 2 C. 2, 4 D. 4, 5 Câu 13: Chất nào sau đây khi đun nóng có hiện tượng thăng hoa A. Clo B. Brôm C. Flo D. Iốt Câu 14: Hỗn hợp khí nào có thể cùng tồn tại A. HCl và B. Cl2 và HI C. Cl2 và O2 D. Cl2 và H2S NH3 3

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2011-2012 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. A. Phần trắc nghiệm (4đ): Câu1: Số đồng phân ancol ứng với công thức phân tử C4H10O là: A.3 B.5 C.8 D.12 CH3 Câu 2: Chất CH3-C-OH có tên là gì trong các tên đã cho? CH3 A. 1,1-đimetyletanol B. 1,1-đimetyletan-1-ol C. 2-metylpropan-2-ol D .isobutan-2-ol Câu 3: Từ 1,00 tấn tinh bột có chứa 5,0 % chất xơ ( không bị biến đổi) có thể sản xuất được bao nhiêu lit etanol tinh khiết ? (biết hiệu suất chung của cả quá trình sản xuất là 80% và khối lượng riêng của etanol là D=0,789g/ml). A. 187 lít B. 345 lít C. 547 lít D. 642 lít Câu 4: Dùng thuốc thử trong dãy nào sau đây để phân biệt các chất lỏng đựng trong các lọ mất nhãn: ancoletylic, glixerol, ben zen, phenol. A. HCl , Na. C. Cu(OH)2 , NaOH. B. Na, dd Br2 D.Cu(OH)2, dd Br2 , Na Câu 5: Cho sơ đồ: +Cl2( tỉ lệ mol 1:1) + NaOHđ,dư +HCl C6H6 X Y Z. Fe, t0 t0 cao, pcao Hai chất hữu cơ Y, Z lần lượt là: A.C6H6(OH)6, C6H6Cl6. B. C6H5ONa , C6H5OH C. C6H5OH , C6H5Cl D. C6H4(OH)2, C6H4Cl2 Câu 6: Cho các chất: H2O (X); C2H5OH (Y); CH3COOH (T). C6H5OH (Z); . Thứ tự độ linh động của nguyên tử hiđro tăng dần (tính axit tăng dần) là: A. Y 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2011-2012 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 1. Chất nào sau đây không thuộc cùng dãy đồng đẳng với benzen : A. Toluen B. Stiren C. Cumen D. o – Xilen 2. Loại khí nào sau đây được gọi là khí đồng hành : A. Khí thiên nhiên B. Khí lò cao C.Khí dầu mỏ D. Khí lò cốc 3. Chất nào sau đây rất độc , chỉ một lượng nhỏ xâm nhập vào cơ thể cũng có thể gây mù lòa , lượng lớn hơn có thể gây tử vong : A. Ancol etylic B. Ancol amylic C. Ancol benzylic D. Ancol metylic 4. Ancol nào sau đây khi bị oxi hóa bởi CuO , đun nóng sinh ra andehit ? A . Ancol isopropylic B. Ancol isobutylic C . ancol tert – butylic D. Ancol sec - butylic 5. Trong công nghiệp phenol được điều chế bằng phương pháp nào sau đây ? A . Từ nguyên liệu ban đầu là benzen điều chế ra phenol B . Nhựa than đá cho tác dụng với dung dịch kiềm rồi sục CO2 vào dung dịch tách lấy phenol C . Tiến hành oxi hóa cumen thu hồi sản phẩm là phenol . D . Cả A, B , C 6. Cho các dẫn xuất halogen sau : 2 – Clo – 2 – metyl butan ; etyl bromua ; 1,1 đibrom etan ; 2,3 – điclo pentan ; 3 – Clo -3,4 – dimetylheptan . Có bao nhiêu dẫn xuất halogen bậc 3 ? A.1 B. 2 C.3 D. 4  7. Cho sơ đồ phản ứng sau : 2 – Clo butan  A OH / Ancol  ( sản phẩm chính ) . Tên gọi của A là A . But – 2 – en B. But – 1 – en C. Butan – 1 – ol D. Butan – 2 – ol 8. Ứng với CTPT C3H5Cl có bao nhiêu đồng phân ( kể cả đồng phân hình học ) A.2 B. 3 C. 4 D. 5 9. Cho các chất sau : C6H5Cl ; CH3CHClCH3 ; Br2HCHCH3 ; CH2 = CH – CH2Cl. Tên gọi của các chất trên lần lượt là : A . Benzylclorua ; isopropyl clorua ; 1,1 – đibrometan ; anlylclorua B . Phenyclorua ; 2 – Clopropan ; 1,2 – đibrometan ; 1 – cloprop – 2 – en C . Phenylclorua ; isopropyl clorua ; 1,1 – đibrometan ; 1 – cloprop – 1 – en D . Benzylclorua ; Propylclorua ; 1,1 – đibrometan ; 1 – cloprop – 2 – en 10. Cho các chất sau : Phenol (1 ) ; 2 – nitro phenol( 2 ) ; 2 – metyl phenol ( 3 ) ; 2,4,6 – trinitrophenol ( 4 ) ; ancol metylic . Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính axit giảm dần ? A . (4 ) > (2) > ( 3 ) > ( 1 ) > ( 5 ) B. ( 5 ) < ( 1 ) < ( 3 ) < ( 2 ) < ( 5 ) C . ( 4 ) > ( 2 ) > ( 1 ) > ( 3 ) > (5) D. ( 4 ) < ( 2 ) < ( 3 ) < ( 1 ) < ( 5 ) 11. Để điều chế m – clonitrobenzen từ benzen người ta thực hiện như sau : A . Halogen hóa benzen rồi nitro hóa sản phẩm B. Nitro hóa benzen rồi clo hóa sản phẩm . C . Nitro hóa benzen rồi hidro hóa sản phẩm D. Clo hóa benzen rồi nitro hóa sản phẩm 12. Hợp chất hữu cơ X ( phân tử có vòng benzen ) có CTPT là C7H8O2 tác dụng được với Na và NaOH . Biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư , số mol H2 thu được bằng số mol X tham gia phản ứng và X chỉ tác dụng được với NaOH theo tỉ lệ số mol 1 : 1 . CTCT thu gọn của X A . C6H5CH ( OH)2 B. CH3C6H3(OH)2 C. HOC6H4CH2OH D. CH3OC6H4OH 13. Đun nóng ancol A đơn chức mạch hở với H2SO4 đặc làm xúc tác ở nhiệt độ thích hợp thu được chất hữu cơ B có d A/B = 0,5882. Mặt khác khi đốt cháy hoàn toàn B thu được VCO : VH O  6 : 7 . Xác định CTPT của A ? 2 2 A . C2H6O B. C3H8O C. C3H6O D. C4H8O 14. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm 2 ancol cùng dãy đồng với etanol , sau phản ứng thu được 35,2 gam CO2 và 19,8 gam nước . Giá trị của m ? A . 16,6 B. 17,6 C. 18,6 D. 19,6 15. Cho 10, 6 gam hỗn hợp A gồm 2 ancol no , đơn chức tác dụng với Na ( dư ) , sau phản ứng thu được 15 gam ancolat natri và 4,48 lít khí H2 ( đktc ) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chất rắn ? A . 19 gam B. 23 gam C. 17,3 gam D. 19,6 gam 16. Khử nước 2 ancol đồng đẳng hơn kém nhau 28u thu được 2 anken ở thể khí . Công thức 2 ancol ? A C2H5OH & C3H7OH B. CH3OH & C3H7OH C. C2H5OH & C4H9OH D. CH3OH & C4H9OH II. PHẦN TỰ LUẬN : Câu 1 ( 1,5 đ ) : Nhận biết các chất đựng trong các lọ mất nhãn sau bằng phương pháp hóa học : Benzen ; Toluen ; Phenol ; striren Câu 2 ( 2,0 đ ); Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm 2 ancol X , Y là đồng đẳng kế tiếp của nhau thì thu được 6,72 lít khí CO2 và 7,65 gam nước . Mặt khác 5,6 lít hơi M tác dụng với Kali ( dư ) thì thu được chưa đến 3,36 lít khí . Xác định CTPT của X , Y ; Biết các thể tích khí và hơi đều đo ở đktc ? Câu 3 ( 1,0 đ ) : Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành ancol etylic , hiệu suất quá trình lên men là 85% . Nếu pha loãng ancol đó thành ancol 400, thì thu được bao nhiêu lít dung dịch ancol đó biết DC H OH = 0,8 gam / ml ? 2 5 Câu 4 : Một dung dịch chứa 6,1 gam chất X ( đồng đẳng của phenol đơn chức ) . Cho dung dịch này tác dụng với nước brom ( dư ) thu được 17,95 gam hợp chất chứa 3 nguyên tử Br trong phân tử , CTPT của X ?

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2011-2012 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 đ) Câu 1 ( 0.5 đ ) : Thể tích khí NO (giả sử là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) sinh ra khi cho 1,92 gam bột Cu tác dụng với axit HNO3 loãng (dư) là (Cho N = 14, O = 16, Cu = 64) A. 0,224 lít. B. 1,120 lít. C. 0,448 lít. D. 0,672 lít. Câu 2: Nhôm không bị hoà tan trong dung dịch A. H2SO4 loãng. B. HNO3 loãng. C. HCl. D. HNO3 đặc, nguội. Câu 3: Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Tổng (a+b) bằng A. 3. B. 6. C. 5. D. 4. Câu 4: Kim loại phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội là A. Fe. B. Cr. C. Al. D. Cu. Câu 5: Trong phản ứng : N2 + 3H2  2NH3 N2 đóng vai trò A. không là chất khử và cũng không là chất oxi hoá. B. là chất oxi hoá. C. là chất khử. D. là chất oxi hoá, nhưng đồng thời cũng là chất khử. Câu 6: Nguyên liệu để sản xuất photpho là A. boxit. B. pirit sắt. C. đá vôi. D. photphorit. Câu 7: Cấu hình electron lớp ngoài cùng nguyên tử của photpho là A. 3s23p6. B. 2s22p3. C. 3s23p4. D. 3s23p3. Câu 8: Số oxi hóa của P trong hợp chất P2O5 là A. +3. B. +5. C. -3. D. +4. Câu 9: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là A. KNO3. B. NH3. C. HNO3. D. NaCl. Câu 10: Cho dãy các chất NH4Cl, (NH4)2SO4, Ca(NO3)2, (NH2)2CO, KCl. Số chất trong dãy được dùng làm phân đạm là A. 4. B. 3. C. 5. D. 2. Câu 11: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt(III)? A. Dung dịch HNO3 (loãng, dư). B. Dung dịch HCl. C. Dung dịch H2SO4 (loãng). D. Dung dịch CuSO4. II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 đ ) Câu 1: ( 2đ ) Viết phương trình hoá học thể hiện dãy biến hoá sau (kèm theo điều kiện nếu có, các hoá chất cần thiết coi như có đủ) N2  NH3   NO  NO2  HNO3.     Câu 2 : ( 2đ ) Nhận biết các dung dịch sau : NH4Cl, H2SO4, Na2SO4, H3PO4 Câu 3: ( 3đ ) Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng 200 ml dung dịch HNO3 (loãng, vừa đủ), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). a.-Viết phương trình phản ứng xảy ra. b.-Tính giá trị của V ? c.-Tính nồng độ mol/lit dung dịch HNO3 tham gia phản ứng ? (Cho Al = 27; H = 1; N = 14; O = 16).

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2011-2012 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 đ) Câu 1 ( 0.5 đ ) : Thể tích khí NO (giả sử là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) sinh ra khi cho 1,92 gam bột Cu tác dụng với axit HNO3 loãng (dư) là (Cho N = 14, O = 16, Cu = 64) A. 0,224 lít. B. 1,120 lít. C. 0,448 lít. D. 0,672 lít. Câu 2: Nhôm không bị hoà tan trong dung dịch A. H2SO4 loãng. B. HNO3 loãng. C. HCl. D. HNO3 đặc, nguội. Câu 3: Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Tổng (a+b) bằng A. 3. B. 6. C. 5. D. 4. Câu 4: Kim loại phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội là A. Fe. B. Cr. C. Al. D. Cu. Câu 5: Trong phản ứng : N2 + 3H2  2NH3 N2 đóng vai trò A. không là chất khử và cũng không là chất oxi hoá. B. là chất oxi hoá. C. là chất khử. D. là chất oxi hoá, nhưng đồng thời cũng là chất khử. Câu 6: Nguyên liệu để sản xuất photpho là A. boxit. B. pirit sắt. C. đá vôi. D. photphorit. Câu 7: Cấu hình electron lớp ngoài cùng nguyên tử của photpho là A. 3s23p6. B. 2s22p3. C. 3s23p4. D. 3s23p3. Câu 8: Số oxi hóa của P trong hợp chất P2O5 là A. +3. B. +5. C. -3. D. +4. Câu 9: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là A. KNO3. B. NH3. C. HNO3. D. NaCl. Câu 10: Cho dãy các chất NH4Cl, (NH4)2SO4, Ca(NO3)2, (NH2)2CO, KCl. Số chất trong dãy được dùng làm phân đạm là A. 4. B. 3. C. 5. D. 2. Câu 11: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt(III)? A. Dung dịch HNO3 (loãng, dư). B. Dung dịch HCl. C. Dung dịch H2SO4 (loãng). D. Dung dịch CuSO4. II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 đ ) Câu 1: ( 2đ ) Viết phương trình hoá học thể hiện dãy biến hoá sau (kèm theo điều kiện nếu có, các hoá chất cần thiết coi như có đủ) N2  NH3   NO  NO2  HNO3.     Câu 2 : ( 2đ ) Nhận biết các dung dịch sau : NH4Cl, H2SO4, Na2SO4, H3PO4 Câu 3: ( 3đ ) Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng 200 ml dung dịch HNO3 (loãng, vừa đủ), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). a.-Viết phương trình phản ứng xảy ra. b.-Tính giá trị của V ? c.-Tính nồng độ mol/lit dung dịch HNO3 tham gia phản ứng ? (Cho Al = 27; H = 1; N = 14; O = 16).

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2011-2012 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. I. TRẮC NGHIỆM :(5 ĐIỂM) Câu 1: Cho các chất sau : (1) dd HCl, (2) dd H2SO4; (3) nước Brom; (4) dd NaOH; (5)Na; (6)dd CH3OH; (7) CH3COOC2H5. Những chất nào cho ở trên tác dụng với rượu etylic ? A. (1),(2), (5),(6) B. (1),(2),(5) C. (1),(7) D. tất cả các chất trên. Câu 2: Cho phản ứng: to CH3CH2Cl + NaOH CH3CH2OH + NaCl Phản ứng này thuộc loại phản ứng hữu cơ nào? A. Phản ứng thế nguyên tử clo bằng nhóm –OH B. Phản ứng tách nguyên tử clo C. Phản ứng cộng nhóm OH vào gốc CH3CH2 D. Không có đáp án nào đúng Câu 3: Glixerol có thể phản ứng được với chất nào ? A. Cu(OH)2 B. NaCl C. CuO D. NaOH Câu 4: CTTQ của ancol no, mạch hở, đơn chức là: A. CnH2n-1OH B. CnH2n+2O C. CnH2nOH D. CnH2n-2(OH)2 X X Câu 5: Cho sơ đồ : Y, Các nhóm X,Y phù hợp với sơ đồ trên lần lượt là A. -NH2, -CH3 B. – OH, - CH3 C. – CH3, -NO2 D. - NO2, -CH3 Câu 6: Để điều chế benzen từ đá vôi, một học sinh đã đề xuất một sơ đồ như sau : 0 C, 20000C HO NH Cl /CuCl CaCO3 900 C CaO CaC2 2 C2H2 4 C6H6 (1) (2) (3) (4) Sơ đồ trên sai ở giai đoạn nào ? A. (2). B. (1). C. (3) D. (4). Câu 7: Thuốc thử để phân biệt glixerol, etanol, phenol là A. dd Br2, Cu(OH)2 B. Cu(OH)2, Na C. Na, dd Br2 D. dd Br2, quì tím Câu 8: Dùng nước brom để làm thuốc thử cặp chất nào sau đây A. etilen và stiren B. But-1-in , etin C. toluen và stiren D. etilen, propilen Câu 9: Dãy gồm các chất phản ứng được với C2H5OH là A. NaOH, CuO, HBr B. Na, HBr, Mg C. CuO, HBr, K2CO3 D. Na, CuO, HBr Câu 10: Trong các câu sau, câu nào không đúng ? A. Khi thay thế một hay nhiều nguyên tử cacbon trong phân tử hidrocacbon bằng các nguyên tử halogen ta được dẫn xuất halogen của hidrocacbon B. Khi thay thế một hay nhiều nguyên tử hidro trong phân tử hidrocacbon bằng các nguyên tử halogen ta được dẫn xuất halogen của hidrocacbon C. Dẫn xuất halogen của hidrocacbon là hợp chất hữu cơ có chứa nguyên tố halogen D. Dẫn xuất halogen của hidrocacbon là hợp chất chứa nguyên tố cacbon và nguyên tố halogen Câu 11: Dùng 39 gam C6H6 điều chế toluene. Khối lượng toluen tạo thành là A. 107g B. 78g C. 46 g D. 92g Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 7,11 g hỗn hợp gồm C3H7OH và C4H9OH thu được 15,84 g CO2 và m(g) H2O. m có giá trị là A. 8,55 B. 5,85 C. 6,48 D. 8,73 Câu 13: Trong các chất dưới đây, chất nào là ancol ? O H3C C A. O H B. CH3-CH=CH-OH OH CH2 OH C. D. Câu 14: Nhúng quì tím vào dd phenol xãy ra hiện tượng gì ? A. Quì hoá hồng B. Quì ko đổi màu C. Quì hoá đỏ D. Quì hoá xanh CH3 Câu 15: Cho hidrocacbon thơm có cấu tạo : C2H5 , tên gọi của hidrocacbon này là A. m-etyltoluen B. 1-etyl-3-metylbenzen C. 3-etyl-1metylbenzen D. tất cả đều đúng Câu 16: Cho biết ancol nào không có khả năng tách H2O tạo ra 1anken ? A. CH3-CH(OH)-CH3 B. (CH3)3C-OH C. CH3CH2CH(OH)-CH3 D. CH3CH2CH2OH II. TỰ LUẬN : (5 ĐIỂM) Câu 1: ( 2 điểm )Nhận biết các chất đựng trong lọ mất nhãn sau : Ancol metylic, etylclorua, etilen glicol, phenol. Câu 2: (3 điểm )Cho 16,6 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của ancol metylic phản ứng với Na dư thu được 3,36 lit H2 (đkc) a. Xác định CTCT của 2 ancol b. TP % khối lượng các chất trong X c. Nếu đun hỗn hợp X với H2SO4 đặc, ở 1800 thì thu được V(l) khí bay ra (đkc). Tính V ? biết hiệu suất phản ứng là 80%. -----------------------------------------------

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2011-2012 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. 01. Để phân biệt các chất rắn : Al , Al2O3 , Ba và BaO , người ta dùng ít nhất bao nhiêu chất thử ? A. 1 B. 3 C. 2 D. chưa xác định được. 02. Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch A (được pha chế khi cho 11,2 gam CaO vào nước) thì thu được 2,5g kết tủa. Thể tích V có giá trị nào trong số các giá trị sau ? A. 0,56l hoặc 8,4 l B. Đáp án khác. C. 0,56l hoặc 1,12l D. 0,672l hoặc 0,224 l 03. Nhận xét nào dưới đây là đúng ? A. Do có tính khử mạnh nên nhôm phản ứng với các axit HCl, HNO3, H2SO4 trong mọi điều kiện. B. Kim loại nhôm không tác dụng với nước do thế khử của nhôm lớn hơn thế khử của nước. C. Các vật dụng bằng nhôm không bị oxi hóa trực tiếp và không tan trong nước do được bảo vệ bởi lớp màng Al2O3. D. Trong phản ứng của nhôm với dung dịch NaOH thì NaOH đóng vai trò chất oxi hóa 04. Hoà tan hết cùng một lượng Fe trong dd H2SO4 loãng (1) và dd H2SO4 đặc nóng (2) thì thể tích khí sinh ra trong cùng điều kiện là A. (2) gấp ba (1) B. (1) bằng (2) C. (2) gấp rưỡi (1) D. (1) gấp đôi (2) 05. Hòa tan hoàn toàn 20g hỗn hợp gồm Al và Cu vào dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch NH3 d, kết tủa thu đợc mang nung đến khối lượng không đổi, cân đợc 20,4g. Khối lượng của Al và Cu trong hỗn hợp lần lượt là: A. 5,4g và 14,6g B. 2,7g và 17,3g C. 10,4gvà 9,2g D. 13,5g và 6,5g 06. Cho dãy các chất: NaHCO3, Zn(OH)2, Cr2O3, Al(OH)3, Al, Al2O3, AlCl3, CrO; Cr(OH)3, CrO3,ZnO, Mg(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. 8 B. 7 C. .7 D. 5 07. Có các dung dịch: NaCl, MgCl2 , AlCl3, CuCl2. Chỉ dùng thêm một chất nào trong số các chất cho dới đây để nhận biết? A. dung dịch HCl B. dung dịch NaOH C. Dung dịch AgNO3 D. Dung dịch H2SO4 08. Cho một mẫu Na kim loại dư vào dung dịch Al2(SO4)3. hiện tượng nào sau đây đúng nhất. A. Al bị đẩy ra khỏi muối. B. Có khí thoát ra vì Ba tan trong nước. C. Có khí thoát ra đồng thời có kết tủa màu trắng xuất hiện . D. Có khí thoát ra đồng thời có kết tủa và hiện tượng tan dần kết tủa cho đến hết. 09. Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ A. màu da cam sang màu vàng. B. không màu sang màu da cam. C. không màu sang màu vàng. D. màu vàng sang màu da cam. 10. Nhận xét nào dưới đây không đúng? A. Cr(OH)2, Cr(OH)3, CrO3 có thể bị nhiệt phân. B. CrO, Cr(OH)2 có tính bazơ; Cr2O3, Cr(OH)3 có tính lưỡng tính; C. Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng; Cr(III) vừa oxi hóa, vừa khử; Cr(VI) có tính oxi hóa. D. Cr2+, Cr3+ có tính trung tính; Cr(OH)4- có tính bazơ. 11. Hỗn hợp bột A chứa 3 kim loại: Fe, Ag, Cu. Ngâm hỗn hợp A trong dung dịch B chỉ chứa một chất , khuấy kĩ cho đến khi phản ứng kết thúc, nhận thấy Fe và và Cu trong hỗn hợp tan hết và còn lại một lợng Ag đúng bằng lợng vốn có trong hỗn hợp ban đầu. Dung dịch B là: A. CuCl2 B. FeCl3 C. AgNO3 D. FeCl2 12. Dùng khí CO dư để khử hoàn toàn 11,6 g một oxit sắt. Khí đi ra sau phản ứng cho vào dung dịch Ca(OH)2 dư, đợc 20g kết tủa. CTPT của oxit là: A. Fe3O4 B. FeO C. Không xác định đợc vì thiếu dữ kiện. D. Fe2O3 13. Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 200ml FeSO4 0,15M trong dung dịch có H2SO4 loãng làm môi trường là A. Kết quả khác B. 1,47 gam C. 1,52 gam D. 1,74 gam 14. Nước cứng vĩnh cửu là loại nước cứng chứa các ion. A. Mg2+; Ca2+; HCO3 B. Mg2+; Na+; HCO3- C. K+ ; Na+ , CO3 2-;HCO3- D. Mg2+; Ca2+; Cl-; NO3- 15. Hòa tan hoàn toàn mg bột Al vào dung dịch HNO3 dư thu được1,792lit(đkc) hỗn hợp khí X gồm NO và N2O có tỷ khối hơi so với H2 là 20,25 Khối lượng Al ban đầu dùng là (mg) A. không xác định được vì không cho biết tỉ lệ mol giữa NO và N2O. B. 13,5g C. 2,7g D. Kết quả khác 16. X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là A. Cu, Fe B. Mg, Ag. C. Fe, Cu D. Ag, Mg. 17. Dãy gồm dung dịch các chất đều làm quỳ tím đổi thành màu xanh là A. K2SO4; C6H5ONa B. Na[Al(OH)4]; Na2CO3 C. KAl(SO4)2.12H2O; C6H5NH3Cl D. AlCl3; C6H5NH2. 18. Cho 5,4 gam Al vào 200 ml dung dịch NaOH 1,2M. Sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch A. Cho 200 ml dung dịch HCl 1,8M vào dung dịch A, thu được m gam kết tủa. Trị số của m là: A. 16,24 gam B. 17,8 gam C. 15,72 gam D. 12,48gam 19. Trộn 13,5 gam bột Al với 64 gam bột Fe2O3 rồi cho tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí, kết thúc thí nghiệm lượng chất rắn thu đ- ợc là A. 77,5 gam B. 61,5gam. C. 65,1 gam D. 51,6 gam. 20. Tổng hệ số ( các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng giữa FeSO4 với dung dịch KMnO4 trong H2SO4 là A. 35 B. 36 C. 33 D. 34 21. 4 dung dịch trong suốt, mỗi dungdịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion. Các loại ion trong cả 4 dung dịch gồm Ba2+, Mg2+, Pb2+, Na+, Cl-, CO32-, NO3-. Đó là 4 dung dịch gì? A. BaCl2, PbSO4, MgCl2, Na2CO3 B. Mg(NO3 )2, BaCl2, Na2CO3, PbSO4 C. BaCl2, MgSO4, Na2CO3, Pb(NO3)2 D. BaCO3, MgSO4, NaCl, Pb(NO3)2 22. Có 4 kim loại Mg, Ba, Zn, Fe. Nếu chỉ dùng dd H2SO4 loãng thì có thể nhận biết bao nhiêu kim loại A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 23. Câu phát biểu nào sau đây sai . Vai trò của Criolit trong quá trình điện phân nhôm ôxit là: A. Tạo hỗn hợp lỏng có tỉ khối nhỏ hơn nổi lên trên bề mặt ngăn không cho nhôm bị oxihoa. B. giảm nhiệt độ nóng chảy của hệ. C. Đóng vai trò xúc tác trong quá trình điện phân nhôm ôxit. D. tạo thành hỗn hợp lỏng có khả năng điện li tốt hơn nhôm 24. Có các kim loại: Al, Mg, Ca, Na. Chỉ dùng thêm một chất nào trong các chất cho dới đây để nhận biết? A. H2O B. dung dịch HCl C. dung dịch CuSO4 D. dung dịch H2SO4 loãng 25. Trường hợp nào dưới đây không tạo sản phẩm khí ? A. Đổ dung dịch Na[Al(OH)4] vào dung dịch HCl. B. Đổ dung dịch Al(NO3)3 vào dung dịch Na2S. C. Cho kim loại Al vào dung dịch NaOH. D. Đổ dung dịch AlCl3 vào dung dịch Na2CO3. 26. Trong các loại quặng sắt , Quặng chứa hàm lượng % Fe lớn nhất là A. Xiđerit (FeCO3 ) B. Hematit (Fe2O3) C. Manhetit ( Fe3O4 ) D. Pirit (FeS2) 27. Cho dd NH3 đến dư vào dd chứa 2 muối AlCl3 và ZnCl3 thu được kết tủa A. Nung A được chất rắn B. Cho luồng H2 dư đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn: A. Al2O3 B. Al và Zn C. Al2O3 và Zn D. Zn 28. Sục khí Cl2 vào dung dịch Na[Cr(OH)4] trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là A. Na2Cr2O7, NaCl, H2O. B. Na2CrO4, NaCl, H2O. C. Na2CrO4, NaClO, H2O. D. Na2Cr2O7, NaClO, H2O 29. Cho 200 ml dung dịch KOH 3,5M vào 200 ml dung dịch AlCl3 1M. Sau khi phản ứng xong, thu được m gam kết tủa. Trị số của m là: A. 3,9gam B. Kết tủa đã bị hòa tan hết C. Một trị số khác D. 7,8 gam 30. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 hiện tợng xảy ra là: A. Có kết tủa keo trắng xuất hiện B. Có kết tủa keo trắng và có khí thoát ra. C. Dung dịch trong suốt không có hiện tượng D. Có kết tủa keo trắng, sau kết tủa tan dung dịch trở nên trong suốt 31. Cho Cu tác dụng với từng dd sau : HCl (1), HNO3 (2), AgNO3 (3), Fe(NO3)2 (4), Fe(NO3)3 (5), Na2S (6). Cu pứ được với A. 2, 3 B. 1, 2, 3. C. 2, 3, 5. D. 2, 3, 5, 6. 32. Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào đúng 3+ A. 24Cr : [Ar]3d3. B. 24Cr 2+ : [Ar] 3d34s1. 2+ C. 24Cr : [Ar] 3d24s2. D. 24Cr: [Ar]3d44s2. 33. Để loại tạp chất Cu ra khỏi Ag, người ta ngâm hỗn hợp 2 kim loại trong dung dịch nào sau đây? A. Fe(NO3 )3 B. AlCl3 C. Cu(NO3)2 D. FeCl2 34. Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Al2(SO4)3 là A. lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan một phần B. lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan hết tạo dung dịch trong suốt. C. có bọt khí thoát ra và đồng thời có kết tủa keo tạo thành, sau đó kết tủa tan hết. D. xuất hiện kết tủa keo trắng, kết tủa tăng dần đến lớn nhất. 35. Hòa tan 3,164 gam hỗn hợp 2 muối CaCO3 và BaCO3 bằng dung dịch HCl d, thu được 448 ml khí CO2 (đktc). Thành phần % số mol của BaCO3 trong hỗn hợp là A. 65%. B. 60%. C. 50% D. 55% 36. Hoà tan hoàn toàn một oxit sắt A vào dd H2SO4 loãng thu được dd B. Dung dịch B có khả năng làm mất màu dd KmnO4 và dd Br2, ddB cũng có khả năng làm hoà tan bột Cu. Công thức của oxit sắt A là : A. FeO B. Føe3O4 C. Không xác định được D. Fe2O3 37. Hòa tan hoàn toàn 11,0 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại (đứng trớc H trong dãy điện hóa) bằng dung dịch HCl d thu đợc 8,96 lít khí H2 (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được lượng muối khan là A. 41,5 gam. B. 25,2 gam C. 39,4 gam D. 34,2 gam 38. Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả không đúng? A. Thêm từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na[Cr(OH)4] thấy xuất hiện kết tủa lục xám, sau đó tan lại. B. Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3 thấy xuất hiện kết tủa vàng nâu tan lại trong NaOH dư C. Thêm dư NaOH và Cl2 vào dung dịch CrCl2 thì dung dịch từ màu xanh chuyển thành màu vàng. D. Thêm dư NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng. 39. Cấu hình e nào sau đây viết đúng? A. 26Fe: [Ar] 4S13d7 B. 26Fe 2+ : [Ar] 4S23d4 3+ C. 26Fe : [Ar] 3d5 D. 26Fe 2+ : [Ar] 3d1 4S2 40. Cho rất chậm từng giọt dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3. Ta nhận thấy: A. Tất cả đều không đúng vì còn phụ thuộc vào yếu tố có đun nóng dung dịch thí nghiệm hay không, vì nếu không đun nóng dung dịch thì sẽ không thấy xuất hiện bọt khí. B. Lúc đầu chưa thấy xuất hiện bọt khí, sau một lúc, khi đã dùng nhiều HCl, mới thấy bọt khí thoát ra. C. Có hiện tượng sủi bọt khí CO2 ngay, cho đến khi hết Na2CO3. Vì HCl là một axit mạnh nó đẩy được CO2 ra khỏi muối cacbonat là muối của axit rất yếu H2CO3. D. Không có xuất hiện bọt khí vì cho từ từ dung dịch HCl nên chỉ tạo muối axit NaHCO3.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2011-2012 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Câu 1: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau, ghi rõ điều kiện (nếu có): (2 điểm) (1) (2) (3) (4) NH4NO2 N2 NH3 NH4Cl NH4NO3 Câu 2: Viết phương trình điện li các chất sau trong nước: HClO, HNO3, Mg(OH)2, Ca(HCO3)2 (1 điểm) Câu 3: Viết phương trình phân tử và ion rút gọn (nếu có) khi trộn lẫn từng cặp các chất sau: HNO3, Na2CO3, BaCl2, NaNO3 (2 điểm) Câu 4: Trộn 40 ml dung dịch HCl 0,5 M với 10 ml dung dịch Ca(OH) 2 1,25 M thu được dung dịch D. Tính pH của dung dịch D.(2 điểm) Câu 5: Trộn lẫn 150 gam dung dịch NaCl 10% với 450 gam dung dịch NaCl 30% thu được dung dịch NaCl có nồng độ phần trăm là bao nhiêu ? ( 1 điểm) Câu 6: Viết phương trình phản ứng xảy ra trong các trường hợp sau: (2 điểm) a) Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc b) Zn tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (tạo sản phẩm là N2) (Biết H=1, Ca=40, Na=23, O=16, Cl=35,5)

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2011-2012 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. I.Trắc nghiệm (4,0 điểm). Học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng. Câu 1: Cấu hình của Ca(Z=20) là: A. 1s22s22p63s33p64s1 B. 1s22s22p63s23p64s2 C. 1s22s22p63s23p44s2 D. 1s22s22p63s23p63d14s1 Câu 2:Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là: A. Electron và proton B.Electron, proton và nơtron C.Nơtron và electron D.Notron và proton Câu 3:Cho 5 nguyên tử 17 A, 16 B, 16 C, 17 D, 17 E. Cặp nguyên tử nào là đồng vị : 35 35 8 9 8 A. (C,D) B. (C,E) C. (A,B) D. (B,C) Câu 4: Cấu hình electron của nguyên tử nhôm (Z=13) là: 1s22s22p63s23p1. chọn đáp án sai. A.Lớp thứ nhất (lớp K) có 2 B.Lớp thứ hai (lớp L) có 8 electron. electron. C.Lớp thứ ba (lớp M) có 3 D.Lớp ngoài cùng có 1 electron. electron. Câu 5: Nguyên tử của nguyên tố X có 76 electron và 114 nơtron. Kí hiệu của nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố X: A. 190 X 114 B. 190 190 X C. 190 X 76 D. 76 190 X Câu 6: Cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố X, Y, Z, T như sau: X. 1s22s22p63s2 Y. 1s22s22p63s23p63d54s2 Z. 1s22s22p63s23p5 T. 1s22s22p6 Các nguyên tố là kim loại nằm ở tập hợp nào sau đây: A. X, Y, T B. X, Y C. Z, T D. Y, Z, T Câu 7: Nguyên tố Kali ( Z=19) là: A. Nguyên tố s B. Nguyên tố p C. Nguyên tố d D.Nguyên tố f Câu 8: Hạt nhân nguyên tử flo có 9 proton. Số electron ở mức năng lượng cao nhất là: A. 8 B. 3 C. 4 D. 5 Tự luận (6 điểm) Câu 9 (2 điểm): Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, electron, nơtron bằng 34. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 10 hạt. Xác định số hiệu nguyên tử , số khối của X và kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X ? Câu 10 (4 điểm): Cho các nguyên tố X, Y, Z, T có số hiệu nguyên tử lần lượt là: 12, 16, 27, 30. a. Viết cấu hình electron của các nguyên tố trên. b. Nguyên tố nào là kim loại? Nguyên tồ nào là phi kim?Vì sao?

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2011-2012 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1./ Chất nào là chất điện li yếu trong các chất dưới đây? A. NaCl. B. H2SO4. C. CH3COOH. D. HCl. Câu 2./ PT điện li nào dưới đây được viết đúng? A.   H 2 SO3  2 H   SO32  B. H2CO3  2H   CO32 . C. H 2 SO3  2H   SO32 D.   Na2 S  2 Na   S 2 .  Câu 3./ Trong dịch dạ dày động vật có pH = 2. Vậy nồng độ H+ trong đó là A. [H+]= 10-2M. B. [H+]= 10-12M. C. [H+]< 10-2M. D. [H+]> 10-11M. Câu 4./ Dung dịch HCl 0,0001M có pH bằng: A. 4 B. 10. C. 3. D. 11. Câu 5./ Trộn hai thể tích bằng nhau của dd HNO3 và dung dịch Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol. pH của dung dịch sau phản ứng A. pH < 7. B. pH = 7. C. . pH> 7. D. pH =14. Câu 6./ Có mấy muối axit trong số các muối: Na2SO4, CH3COOK, NH4Cl, NaHCO3, NH4HCO3, KCl: A. 3. B. 5. C. 4. D. 2. Câu 7./ Cho mỗi dung dịch đựng trong 1 lọ mất nhãn: HCl, Na2SO4, KOH. Dùng thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được tất cả các dung dịch. A. Quỳ tím. B. NaOH. C. HCl. D. Na2CO3. Câu 8./ Cho quỳ tím vào dung dịch có pH = 7, chỉ thị sẽ có màu A. xanh. B. đỏ. C. tím. D. hồng. Câu 9./ Có những phản ứng nào xảy ra khi trộn lẫn các dung dịch sau? (1) BaCl2 + AgNO3 (2) BaCl2 + CuCl2 (3) HCl + FeSO4 (4) NaOH + HCl A. (1), (3), (4). B. (1), (4). C. (2), (4). D. (1), (2), (4). Câu 10./ Trường hợp nào sau đây các ion không cùng tồn tại trong 1 dung dịch. A. Ca 2 , CO3  , SO2 2 4 B. Fe2 , NO3 , SO4 .  2 C. . Na , CO3 , Cl 2 D. H  , NO3 , SO4 .  2 Câu 11./ Một dung dịch có pH = 2. Môi trường của dung dịch này là A. axit. B. trung tính. C. kiềm. D. không xác định được. Câu 12./ Dung dịch X có pH = 3. Nồng độ H+ trong dung dịch này là: A. [H+] = 3 M. B. [H+] = 10-3 M. C. [H+] = 10-11 M. D.[H+] = 10-2 M. Câu 13./ Cho 10,6g Na2CO3 tác dụng hoàn toàn với axit HCl thấy thoát ra V lít khí (đktc). Giá trị của V là: A. 2,24 lít. B. 0,224 lít. C. 22,4 lít. D. 0,448 lít. Câu 14./ Dung dịch H2SO4 có pH = 3, nồng độ mol của H2SO4 là: A. 10-3 M. B. 3.10-3M. C. 5.10-4M. D. 5.10-3M. II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 1: (1 điểm) Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng sau: a. H2SO4 + Ba(OH)2 b. FeCl3 + NaOH Câu 2: (2 điểm) Trộn 100 ml dung dịch HCl 0,02 M với 100 ml dung dịch NaOH 0,04 M, thu được dung dịch X. a. Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của phản ứng trên. b. Tính pH của dung dịch X. (Cho Na = 23, C = 12, O = 16, H = 1, Cl = 35,5)

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2011-2012 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. 1/ Đốt cháy 0,48 gam một rượu đơn chức thu được 0,336 lít khí CO2(đktc) và 0,54 gam nước.Vậy rượu là a C2H5OH b C4H9OH c C3H7OH d CH3OH 2/ Cho 1,36 gam hỗn hợp hai rượu no đơn chức liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na dư thấy thoát ra 0,28 lit khí H2(đktc). Vậy hỗn hợp hai rượu là. a C2H5OH và C3H7OH b CH3OH và C2H5OH c CH3OH và C3H7OH d C3H7OH và C4H9OH 3/ Đốt cháy 11,5 gam rượu etylic trong khí oxi dư, dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dd NaOH dư.Vậy sau phản ứng khối lượng bình đựng dd NaOH tăng lên bao nhiêu gam so với ban đâu. a 22 gam b 13,5 gam c 40,35 gam d 35,5 gam 4/ Cho 5,6 gam rượu metylic vào bình đựng Na dư , sau phản ứng thấy khối lượng bình Na tăng m gam so với ban đâu và thoát ra 1,96 lit khí H2(đktc). Vậy giá trị m là a 4,75 gam b Một kết quả khác. c 5,6 gam d 5,425 gam 5/ Cho 1,52 gam hỗn hợp hơi hai rượu A chứa (CH3OH, C3H7OH) vào bình đựng Na dư , sau phản ứng thấy thoát ra 0,336 lit khí H2(đktc). Vậy m% của CH3OH trong hỗn hợp A là. a 21,05% b 53,45% c 40,25% d 33,33% 6/ Khi lên men hoà toàn 3,6 gam glucozơ tạo thành rượu etylic và khí X. Thể tích khí X thu được ở đktc là a 0,672 lit. b 0,896 lit c 0,336lit d 0,448lit 7/ Cho 0,64 gam rượu đơn chức X tác dụng hết với Na dư thoát ra 0,224 lít khí H2(đktc). Vậy rượu là. a Rượu etylic b Rượu propylic c Rượu metylic d Tất cả đều sai 8/ Cho phenol tác dụng vừa đủ với dd NaOH thấy thoát ra 0,224 lit khí H2(đktc). Nếu cô cạn dụng dịch sau pứ thì khối lượng chất rắn khan có khối lượng là. a 1,16 gam b 3,48 gam c 2,32 gam d Tất cả đều sai. 9/ Đun 1 ancol đơn chức X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được chất hữu cơ Y ,có dY/X=37/23.CTPT của X là: a C3H7OH b C2H5OH c C4H9OH d CH3OH 10/ Cho 15,5,g hỗn hợp 2 phenol là đồng đẳng liên tiếp trong dãy đồng đẳng của phenol đơn chứctác dụng vừa đủ với 0,5 lít dd naOH 0,3M.Xác định CTPT 2 phenol trên? a C7H7OH, C8H9OH b Tất cả đều sai c C6H5OH , C7H7OH d C8H90H, C10H13OH 11/ Nhiệt độ sôi của rượu cao hơn của các dẫn xuất halogen có phân tử khối tương đương là vì. a Rượu có thêm nguyên tử oxi. b Giữa các phân tử rượu hình thành mối liên kết hidro. c Rượu là hợp chất có nhóm chức. d Cả ba lí do đã nêu. 12/ Để điều chế rượu etylic ta có thể đi trực tiếp từ chất nào sau đây. a Etilen b Tất cả. c Etylclorua d tinh bột 13/ Sản phẩm chính thu được khi đun nóng butanol-2 với dd H2SO4 đặc ở 1700C là a But-2-en b Buten c But-1-en d Đi isobutylete. 14/ Để chứng minh tính chất axit của phenol yếu hơn axitcacbonic ta cần tiến hành pư sau a Cho phenol và khí CO2 cùng tác dụng với dd NaOH b Cho phenol tác dụng với dd Br2 c sục khí CO2 và dung dịch natriphenolat. d Cho phenol tác dụng với Na. 15/ Nhóm rượu nào sau đây tan trong nước nhiều nhất. a CH3OH, C2H5OH, C3H7OH b CH3OH, C2H5OH, C5H11OH c C2H5OH, C3H7OH, C4H9OH d CH3OH, C2H5OH, C4H9OH 16/ Để chứng minh phenol có tính axit mạnh hơn rượu etylic ta cho chúng cùng tác dụng với. a Kim loại Na b Dung dịch Br2 c Andehitfomic.. d Dung dịch NaOH 17/ Số đồng phân có thể có ứng với CTPT C4H10O là. Biết các đồng phân đó đều tác dụng với Na giải phóng khí H2 a 3 đồng phân b 5 đồng phân c 4 đồng phân d 2 đồng phân 18/ Để chứng minh ảnh hưởng của vòng benzen đến nhóm -OH trong phân tử phenol ta cho phenol tác dụng với a kim loại Na b dd HNO3 c dd brom d ddNaOH 19/ Trong sơ đồ pứ sau: CH4  A  B  C2H5OH. Thì A và B lần lượt là.    a CH3Cl và C2H5Cl b C2H2 và C2H4 c Một đáp án khác d C2H2 và CH3CHO 20/ Anken nào sau đây khi cộng hợp với H2O (xt) tạo được hỗn hợp rươu. a Propilen b Etlien c Tất cả đều được. d Buten-2 21/ Đốt cháy rượu nào sau đây thu được tỉ lệ số mol CO2 : H2O là nhỏ nhất. a Rượu metylic b Rượu etylic c Rượu butylic d Rượu propylic 22/ Từ tinh bột để điều chế rượu etylic thì cần ít nhất. a 3 pứ b 1 pứ c 4 pứ d 2 pứ 23/ Sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi: CH3Cl (A), C2H5Cl (B), n- C3H7Br (C), n-C3H7Cl(D) a D>C>B>Ab C>D>B>A c A 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2011-2012 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. 1/ Cho 1,36 gam hỗn hợp hai rượu no đơn chức liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na dư thấy thoát ra 0,28 lit khí H2(đktc). Vậy hỗn hợp hai rượu là. a C2H5OH và C3H7OH b CH3OH và C3H7OH c C3H7OH và C4H9OH d CH3OH và C2H5OH 2/ Đốt cháy 11,5 gam rượu etylic trong khí oxi dư, dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dd NaOH dư.Vậy sau phản ứng khối lượng bình đựng dd NaOH tăng lên bao nhiêu gam so với ban đâu. a 40,35 gam b 22 gam c 35,5 gam d 13,5 gam 3/ Cho 5,6 gam rượu metylic vào bình đựng Na dư , sau phản ứng thấy khối lượng bình Na tăng m gam so với ban đâu và thoát ra 1,96 lit khí H2(đktc). Vậy giá trị m là a 4,75 gam b 5,425 gam c 5,6 gam d Một kết quả khác. 4/ Cho 1,52 gam hỗn hợp hơi hai rượu A chứa (CH3OH, C3H7OH) vào bình đựng Na dư , sau phản ứng thấy thoát ra 0,336 lit khí H2(đktc). Vậy m% của CH3OH trong hỗn hợp A là. a 40,25% b 33,33% c 21,05% d 53,45% 5/ Khi lên men hoà toàn 3,6 gam glucozơ tạo thành rượu etylic và khí X. Thể tích khí X thu được ở đktc là a 0,672 lit . b 0,448lit c 0,336lit d 0,896lit 6/ Cho 0,64 gam rượu đơn chức X tác dụng hết với Na dư thoát ra 0,224 lít khí H2(đktc). Vậy rượu là. a Rượu etylic b Rượu metylic c Rượu propylic d Tất cả đều sai 7/ Để oxi hoá hoàn toàn 0,69 gam rượu etylic cần m gam CuO(t0). Sản phẩm pứ thu được andehit. Vậy giá trị m bằng a 1,2 gam b 1,6 gam c 1,35 gam d 0,8 gam 8/ Cho phenol tác dụng vừa đủ với dd NaOH thấy thoát ra 0,224 lit khí H2(đktc). Nếu cô cạn dụng dịch sau pứ thì khối lượng chất rắn khan có khối lượng là. a 2,32 gam b 3,48 gam c 1,16 gam d Tất cả đều sai. 9/ Đun 1 ancol đơn chức X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được chất hữu cơ Y ,có dY/X=37/23.CTPT của X là: a C4H9OH b CH3OH c C2H5OH d C3H7OH 10/ Cho 15,5,g hỗn hợp 2 phenol là đồng đẳng liên tiếp trong dãy đồng đẳng của phenol đơn chứctác dụng vừa đủ với 0,5 lít dd naOH 0,3M. Xác định CTPT 2 phenol trên? a C8H90H, C10H13OH b C7H7OH, C8H9OH c C6H5OH , C7H7OH d Tất cả đều sai 11/ Nhiệt độ sôi của rượu cao hơn của các dẫn xuất halogen có phân tử khối tương đương là vì. a Giữa các phân tử rượu hình thành mối liên kết hidro. b Rượu có thêm nguyên tử oxi. c Rượu là hợp chất có nhóm chức. d Cả ba lí do đã nêu. 12/ Rượu etylic phản ứng được với nhóm chất nào sau đây. a K, CH3OH, HCl, O2, Cu, CH3COOH. b K, CH3OH, HCl, O2, CuO, CH3COOH. c K, CH3OH, CaO, O2, CuO, CH3COOH. d Na2O, CH3OH, HCl, O2, CuO, CH3COOH. 13/ Để điều chế rượu etylic ta có thể đi trực tiếp từ chất nào sau đây. a Etylclorua b tinh bột c Etilen d Tất cả. 14/ Nhóm rượu nào sau đây khi bị oxi hoá bới O2(Cu, to) đều thu được andehit. a Tất cả đều đúng. b Rượu metylic, rượu etylic, butanol- 2. c Rượu metylic, rượu etylic, rươu iso-propylic. d Rượu metylic, rượu etylic, rươu n-propylic. 15/ Số đồng phân có thể có ứng với CTPT là C4H10O là a 6 b 5. c 8 d 7 16/ Để chứng minh tính chất axit của phenol yếu hơn axitcacbonic ta cần tiến hành pư sau a sục khí CO2 và dung dịch natriphenolat. b Cho phenol tác dụng với dd Br2 c Cho phenol và khí CO2 cùng tác dụng với dd NaOH d Cho phenol tác dụng với Na. 17/ Nhóm rượu nào sau đây tan trong nước nhiều nhất. a CH3OH, C2H5OH, C3H7OH b CH3OH, C2H5OH, C5H11OH c CH3OH, C2H5OH, C4H9OH d C2H5OH, C3H7OH, C4H9OH 18/ Số đồng phân có thể có ứng với CTPT C4H10O là. Biết các đồng phân đó đều tác dụng với Na giải phóng khí H2 a 3 đồng phân b 2 đồng phân c 5 đồng phân d 4 đồng phân 19/ Để chứng minh ảnh hưởng của vòng benzen đến nhóm -OH trong phân tử phenol ta cho phenol tác dụng với a dd HNO3 b dd brom c kim loại Na d ddNaOH 20/ Phenol và rượu benzylic đều pứ được với a DD Br2(ở đk thường) b Tất cả đều đúng.c Kim loại Na d dd NaOH 21/ Rượu nào sau đây khi đun nóng ở 1700C với dd H2SO4 đặc thu được hỗn hợp hai anken (không kể đồng phân hình học) a Pentan-1-ol b Tất cả đều được. . c Butan-2-ol d Propan-2-ol 22/ Đun nóng rượu A với H2SO4 đặc ở 1400C tạo Điisopropylete. Vậy A là a Rượu etylic b Rượu metylic c Propan-2-ol d Propan-1-ol 23/ Đốt cháy rượu nào sau đây thu được tỉ lệ số mol CO2 : H2O là nhỏ nhất. a Rượu butylic b Rượu propylic c Rượu etylic d Rượu metylic 24/ Từ tinh bột để điều chế rượu etylic thì cần ít nhất. a 4 pứ b 1 pứ c 2 pứ d 3 pứ 25/ Hợp chất hữu cơ A có CTPT C4H9Cl có bao nhiêu đồng phân? a 5 b 4 c 3 d 6 26/ Sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi: CH3Cl (A), C2H5Cl (B), n- C3H7Br (C), n-C3H7Cl(D) a D>C>B>Ab AD>B>A 27/ Hợp chất hữu cơ X có CTPT C5H10O.Số đông phân khi tách nước tạo ra olefin duy nhất là: a 5 b 3 c 2 d 4 28/ ứng dụng nào sau đây không phải của ancol etylic? a dùng làm dung môi hữu cơ b là nguyên liệu để sản xuất chất dẻo c dùng làm nhiên liệu d dùng để sản xuất một số chất hữu cơ như axit axetic 29/ Có bao nhiêu chất ứng với CTPT C7H8O vừa tác dụng với Na,vừa tác dụng với NaOH? a 1 b 3 c 4 d 2 30/ Để phân biệt 3 chất lỏng sau: phenol, stiren,ancol benzylic ta dùng thuốc thử là: a quỳ tím b Na c dd NaOH d dd Br2

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2011-2012 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. 1/ Đốt cháy 0,48 gam một rượu đơn chức thu được 0,336 lít khí CO2(đktc) và 0,54 gam nước. Vậy rượu là a C3H7OH b C2H5OH c CH3OH d C4H9OH 2/ Cho 1,36 gam hỗn hợp hai rượu no đơn chức liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na dư thấy thoát ra 0,28 lit khí H2(đktc). Vậy hỗn hợp hai rượu là. a CH3OH và C3H7OH b CH3OH và C2H5OH c C3H7OH và C4H9OH d C2H5OH và C3H7OH 3/ Đốt cháy 11,5 gam rượu etylic trong khí oxi dư, dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dd NaOH dư.Vậy sau phản ứng khối lượng bình đựng dd NaOH tăng lên bao nhiêu gam so với ban đâu. a 35,5 gam b 13,5 gam c 40,35 gam d 22 gam 4/ Cho 5,6 gam rượu metylic vào bình đựng Na dư , sau phản ứng thấy khối lượng bình Na tăng m gam so với ban đâu và thoát ra 1,96 lit khí H2(đktc). Vậy giá trị m là a Một kết quả khác. b 5,6 gam c 4,75 gam d 5,425 gam 5/ Cho 1,52 gam hỗn hợp hơi hai rượu A chứa (CH3OH, C3H7OH) vào bình đựng Na dư , sau phản ứng thấy thoát ra 0,336 lit khí H2(đktc). Vậy m% của CH3OH trong hỗn hợp A là. a 33,33% b 40,25% c 53,45% d 21,05% 6/ Khi lên men hoà toàn 3,6 gam glucozơ tạo thành rượu etylic và khí X. Thể tích khí X thu được ở đktc là a 0,896lit b 0,672 lit. c 0,336lit d 0,448lit 7/ Cho 0,64 gam rượu đơn chức X tác dụng hết với Na dư thoát ra 0,224 lít khí H2(đktc). Vậy rượu là. a Rượu propylic b Rượu metylic c Rượu etylic d Tất cả đều sai 8/ Để oxi hoá hoàn toàn 0,69 gam rượu etylic cần m gam CuO(t0). Sản phẩm pứ thu được andehit. Vậy giá trị m bằng a 1,6 gam b 1,2 gam c 0,8 gam d 1,35 gam 9/ Cho phenol tác dụng vừa đủ với dd NaOH thấy thoát ra 0,224 lit khí H2(đktc). Nếu cô cạn dụng dịch sau pứ thì khối lượng chất rắn khan có khối lượng là. a 3,48 gam b1,16 gam c 2,32 gam d Tất cả đều sai. 10/ Đun 1 ancol đơn chức X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được chất hữu cơ Y ,có dY/X=37/23.CTPT của X là: a C4H9OH b C3H7OH c C2H5OH d CH3OH 11/ Nhiệt độ sôi của rượu cao hơn của các dẫn xuất halogen có phân tử khối tương đương là vì. a Cả ba lí do đã nêu. b Rượu có thêm nguyên tử oxi. c Rượu là hợp chất có nhóm chức. d Giữa các phân tử rượu hình thành mối liên kết hidro. 12/ Rượu etylic phản ứng được với nhóm chất nào sau đây. a Na2O, CH3OH, HCl, O2, CuO, CH3COOH. b K, CH3OH, CaO, O2, CuO, CH3COOH. c K, CH3OH, HCl, O2, CuO, CH3COOH. d K, CH3OH, HCl, O2, Cu, CH3COOH. 13/ Sản phẩm chính thu được khi đun nóng butanol-2 với dd H2SO4 đặc ở 1700C là a But-1-en b But-2-en c Buten d Đi isobutylete. 14/ Nhóm rượu nào sau đây khi bị oxi hoá bới O2(Cu, to) đều thu được andehit. a Rượu metylic, rượu etylic, butanol-2. b Rượu metylic, rượu etylic, rươu n- propylic. c Tất cả đều đúng. d Rượu metylic, rượu etylic, rươu iso- propylic. 15/ Để chứng minh tính chất axit của phenol yếu hơn axitcacbonic ta cần tiến hành pư sau a Cho phenol và khí CO2 cùng tác dụng với dd NaOH b Cho phenol tác dụng với Na. c sục khí CO2 và dung dịch natriphenolat. d Cho phenol tác dụng với dd Br2 16/ Nhóm rượu nào sau đây tan trong nước nhiều nhất. a CH3OH, C2H5OH, C3H7OH b CH3OH, C2H5OH, C5H11OH c CH3OH, C2H5OH, C4H9OH d C2H5OH, C3H7OH, C4H9OH 17/ Để chứng minh phenol có tính axit mạnh hơn rượu etylic ta cho chúng cùng tác dụng với. a Dung dịch Br2 b Dung dịch NaOH c Andehitfomic.. d Kim loại Na 18/ Trong sơ đồ pứ sau: CH4  A  B  C2H5OH. Thì A và B lần lượt là.    a CH3Cl và C2H5Cl b C2H2 và C2H4 c Một đáp án khác d C2H2 và CH3CHO 19/ Anken nào sau đây khi cộng hợp với H2O (xt) tạo được hỗn hợp rươu. a Tất cả đều được. b Propilen c Etlien d Buten-2 20/ Đun nóng rượu A với H2SO4 đặc ở 1400C tạo Điisopropylete. Vậy A là a Rượu metylic b Propan-1-ol c Rượu etylic d Propan-2-ol 21/ Từ tinh bột để điều chế rượu etylic thì cần ít nhất. a 3 pứ b 2 pứ c 1 pứ d 4 pứ 22/ Hợp chất hữu cơ A có CTPT C4H9Cl có bao nhiêu đồng phân? a 6 b 5 c 3 d 4 23/ Sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi: CH3Cl (A), C2H5Cl (B), n- C3H7Br (C), n-C3H7Cl(D) a AD>B>A c AC>B>A 24/ Hợp chất hữu cơ X có CTPT C5H10O.Số đông phân khi tách nước tạo ra olefin duy nhất là: a 3 b 4 c 2 d 5 25/ Để điều chế m-nitrophenol từ benzen.Người ta tiến hành các công đoạn sau: a Nitro hoá  Clo hoá  thuỷ phân bằng NaOH đặc ở nhiệt độ cao và áp suất   cao b Nitro hoá  Clo hoá  thuỷ phân bằng dd NaOH ở nhiệt độ cao   c Clo hoá  Nitro hoá  thuỷ phân bằng dd NaOH ở nhiệt độ cao   d Clo hoá  Nitro hoá  thuỷ phân bằng NaOH đặc ở nhiệt độ cao và áp suất   cao 26/ Ancol etylic có lẫn một ít nước,có thể dùng chất nào sau đây làm khan ancol? a Na b Cu c CuSO4 khan d Tất cả đều sai 27/ Cho lần lượt các chất:C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH vào dd NaOH đun nóng.Có mấy chất phản ứng? a 3 b 2 c 0 d 1 28/ Trong công nghiệp,phenol được điều chế bằng phương pháp nào sau đây? a Cả 3 phương án trên b Từ benzen điều chế ra phenol c Tách từ nhựa than đá d Oxi hoá cumen thu được phenol 29/ Có bao nhiêu chất ứng với CTPT C7H8O vừa tác dụng với Na,vừa tác dụng với NaOH? a 4 b 3 c 2 d 1 30/ Để phân biệt 3 chất lỏng sau: phenol, stiren,ancol benzylic ta dùng thuốc thử là: a dd NaOH b quỳ tím c Na d dd Br2

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2011-2012 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Câu 1: Cấu hình của Ca(Z=20) là: A. 1s22s22p63s33p64s1 B. 1s22s22p63s23p64s2 C. 1s22s22p63s23p44s2 D. 1s22s22p63s23p63d14s1 Câu 2:Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là: A. Electron và proton B.Electron, proton và nơtron C.Nơtron và electron D.Notron và proton Câu 3:Cho 5 nguyên tử 17 A, 16 B, 16 C, 17 D, 17 E. Cặp nguyên tử nào là đông vị : 35 35 8 9 8 A. (C,D) B. (C,E) C. (A,B) D. (B,C) Câu 4: Cấu hình electron của nguyên tử nhôm (Z=13) là: 1s22s22p63s23p1.chọn đáp án sai: A.Lớp thứ nhất (lớp K) có 2 B.Lớp thứ hai (lớp L) có 8 electron. electron. C.Lớp thứ ba (lớp M) có 3 D.Lớp ngoài cùng có 1 electron. electron. Câu 5: Nguyên tử của nguyên tố X có 76 electron và 114 nơtron. Kí hiệu của nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố X: A. 190 X 114 B. 190 190 X C. 190 X 76 D. 76 190 X Câu 6: Cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố X, Y, Z, T như sau: X. 1s22s22p63s2 Y. 1s22s22p63s23p63d54s2 Z. 1s22s22p63s23p5 T. 1s22s22p6 Các nguyên tố là kim loại nằm ở tập hợp nào sau đây: A. X, Y, T B. X, Y C. Z, T D. Y, Z, T Câu 7: Nguyên tố Kali ( Z=19) là: A. Nguyên tố s B. Nguyên tố p C. Nguyên tố d D.Nguyên tố f Câu 8: Hạt nhân nguyên tử flo có 9 proton. Số electron ở mức năng lượng cao nhất là: A. 8 B. 3 C. 4 D. 5 Tự luận (6 điểm) Câu 9 (2 điểm): cacbon trong tự nhiên có 2 đồng vị: 12 C và 13 C .Biết nguyên tử khối 6 6 trung bình của cacbon là 12,011. Hãy tính thành phần phần trăm(%) của mỗi đồng vị có trong cacbon tự nhiên. Câu 10 (4 điểm): Cho các nguyên tố X, Y, Z, T có số hiệu nguyên tử lần lượt là: 12, 16, 27, 30. a. Viết cấu hình electron của các nguyên tố trên. b. Nguyên tố nào là kim loại? Nguyên tồ nào là phi kim?Vì sao?

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2011-2012 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. I.Trắc nghiệm (4,0 điểm). Học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng. Câu 1: Cấu hình của photpho (Z=15) là: A. 1s22s22p63s23p5 B. 1s22s22p63s13p6 C. 1s22s22p53s23p4 D. 1s22s22p63s23p3 Câu 2: Hạt nhân nguyên tử flo có 9 proton. Số electron ở mức năng lượng cao nhất là: A. 8 B. 3 C. 5 D. 4 Câu 3:Cho 5 nguyên tử 17 A, 16 B, 16 C, 17 D, 37 E.Cặp nguyên tử nào là đồng vị : 35 35 8 9 17 A. (A,E) B. (C,E) C. (A,B) D. (C,D) Câu 4: Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh (Z=16) là: 1s22s22p63s23p4.chọn đáp án sai. A.Lớp thứ nhất (lớp K) có 2 B.Lớp thứ hai (lớp L) có 8 electron. electron. C.Lớp thứ ba (lớp M) có 6 D.Lớp ngoài cùng có 4 electron. electron. Câu 5: Cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố X, Y, Z, T như sau: X. 1s22s22p6 Y. 1s22s22p63s23p63d54s2 Z. 1s22s22p63s23p5 T. 1s22s22p63s23p3 Các nguyên tố là phi kim nằm ở tập hợp nào sau đây: A. X, Y, T B. X, Y C. Z, T D. Y, Z, T Câu 6: Nguyên tố Clo ( Z=17) là: A. Nguyên tố s B. Nguyên tố p C. Nguyên tố d D.Nguyên tố f Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố X có 78 electron và 117 nơtron. Kí hiệu của nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố X: A. 117 X 195 B. 195 195 X C. 195 X 78 D. 195 78 X Câu 8:Vỏ nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt nào sau đây: A. Proton B.Proton và nơtron C. Electron D.Notron Tự luận (6 điểm) Câu 9 (2 điẻm): Liti trong tự nhiên có 2 đồng vị: 7 Li và 6 Li. Biết nguyên tử khối 3 3 trung bình của Liti là 6,94. Hãy tính thành phần phần trăm(%) của mỗi đồng vị có trong Liti tự nhiên. Câu 10 (4 điểm): Cho các nguyên tố X, Y, Z, T có số hiệu nguyên tử lần lượt là: 11, 17, 28, 35. a. Viết cấu hình electron của các nguyên tố trên. b. Nguyên tố nào là kim loại? Nguyên tồ nào là phi kim?Vì sao?

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2011-2012 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. 1/ Đốt cháy 0,48 gam một rượu đơn chức thu được 0,336 lít khí CO2(đktc) và 0,54 gam nước. Vậy rượu là a C3H7OH b C2H5OH c CH3OH d C4H9OH 2/ Cho 1,36 gam hỗn hợp hai rượu no đơn chức liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na dư thấy thoát ra 0,28 lit khí H2(đktc). Vậy hỗn hợp hai rượu là. a CH3OH và C3H7OH b CH3OH và C2H5OH c C3H7OH và C4H9OH d C2H5OH và C3H7OH 3/ Đốt cháy 11,5 gam rượu etylic trong khí oxi dư, dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dd NaOH dư.Vậy sau phản ứng khối lượng bình đựng dd NaOH tăng lên bao nhiêu gam so với ban đâu. a 35,5 gam b 13,5 gam c 40,35 gam d 22 gam 4/ Cho 5,6 gam rượu metylic vào bình đựng Na dư , sau phản ứng thấy khối lượng bình Na tăng m gam so với ban đâu và thoát ra 1,96 lit khí H2(đktc). Vậy giá trị m là a Một kết quả khác. b 5,6 gam c 4,75 gam d 5,425 gam 5/ Cho 1,52 gam hỗn hợp hơi hai rượu A chứa (CH3OH, C3H7OH) vào bình đựng Na dư , sau phản ứng thấy thoát ra 0,336 lit khí H2(đktc). Vậy m% của CH3OH trong hỗn hợp A là. a 33,33% b 40,25% c 53,45% d 21,05% 6/ Khi lên men hoà toàn 3,6 gam glucozơ tạo thành rượu etylic và khí X. Thể tích khí X thu được ở đktc là a 0,896lit b 0,672 lit. c 0,336lit d 0,448lit 7/ Cho 0,64 gam rượu đơn chức X tác dụng hết với Na dư thoát ra 0,224 lít khí H2(đktc). Vậy rượu là. a Rượu propylic b Rượu metylic c Rượu etylic d Tất cả đều sai 8/ Để oxi hoá hoàn toàn 0,69 gam rượu etylic cần m gam CuO(t0). Sản phẩm pứ thu được andehit. Vậy giá trị m bằng a 1,6 gam b 1,2 gam c 0,8 gam d 1,35 gam 9/ Cho phenol tác dụng vừa đủ với dd NaOH thấy thoát ra 0,224 lit khí H2(đktc). Nếu cô cạn dụng dịch sau pứ thì khối lượng chất rắn khan có khối lượng là. a 3,48 gam b1,16 gam c 2,32 gam d Tất cả đều sai. 10/ Đun 1 ancol đơn chức X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được chất hữu cơ Y ,có dY/X=37/23.CTPT của X là: a C4H9OH b C3H7OH c C2H5OH d CH3OH 11/ Nhiệt độ sôi của rượu cao hơn của các dẫn xuất halogen có phân tử khối tương đương là vì. a Cả ba lí do đã nêu. b Rượu có thêm nguyên tử oxi. c Rượu là hợp chất có nhóm chức. d Giữa các phân tử rượu hình thành mối liên kết hidro. 12/ Rượu etylic phản ứng được với nhóm chất nào sau đây. a Na2O, CH3OH, HCl, O2, CuO, CH3COOH. b K, CH3OH, CaO, O2, CuO, CH3COOH. c K, CH3OH, HCl, O2, CuO, CH3COOH. d K, CH3OH, HCl, O2, Cu, CH3COOH. 13/ Sản phẩm chính thu được khi đun nóng butanol-2 với dd H2SO4 đặc ở 1700C là a But-1-en b But-2-en c Buten d Đi isobutylete. 14/ Nhóm rượu nào sau đây khi bị oxi hoá bới O2(Cu, to) đều thu được andehit. a Rượu metylic, rượu etylic, butanol-2. b Rượu metylic, rượu etylic, rươu n- propylic. c Tất cả đều đúng. d Rượu metylic, rượu etylic, rươu iso- propylic. 15/ Để chứng minh tính chất axit của phenol yếu hơn axitcacbonic ta cần tiến hành pư sau a Cho phenol và khí CO2 cùng tác dụng với dd NaOH b Cho phenol tác dụng với Na. c sục khí CO2 và dung dịch natriphenolat. d Cho phenol tác dụng với dd Br2 16/ Nhóm rượu nào sau đây tan trong nước nhiều nhất. a CH3OH, C2H5OH, C3H7OH b CH3OH, C2H5OH, C5H11OH c CH3OH, C2H5OH, C4H9OH d C2H5OH, C3H7OH, C4H9OH 17/ Để chứng minh phenol có tính axit mạnh hơn rượu etylic ta cho chúng cùng tác dụng với. a Dung dịch Br2 b Dung dịch NaOH c Andehitfomic.. d Kim loại Na 18/ Trong sơ đồ pứ sau: CH4  A  B  C2H5OH. Thì A và B lần lượt là.    a CH3Cl và C2H5Cl b C2H2 và C2H4 c Một đáp án khác d C2H2 và CH3CHO 19/ Anken nào sau đây khi cộng hợp với H2O (xt) tạo được hỗn hợp rươu. a Tất cả đều được. b Propilen c Etlien d Buten-2 20/ Đun nóng rượu A với H2SO4 đặc ở 1400C tạo Điisopropylete. Vậy A là a Rượu metylic b Propan-1-ol c Rượu etylic d Propan-2-ol 21/ Từ tinh bột để điều chế rượu etylic thì cần ít nhất. a 3 pứ b 2 pứ c 1 pứ d 4 pứ 22/ Hợp chất hữu cơ A có CTPT C4H9Cl có bao nhiêu đồng phân? a 6 b 5 c 3 d 4 23/ Sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi: CH3Cl (A), C2H5Cl (B), n- C3H7Br (C), n-C3H7Cl(D) a AD>B>A c AC>B>A 24/ Hợp chất hữu cơ X có CTPT C5H10O.Số đông phân khi tách nước tạo ra olefin duy nhất là: a 3 b 4 c 2 d 5 25/ Để điều chế m-nitrophenol từ benzen.Người ta tiến hành các công đoạn sau: a Nitro hoá  Clo hoá  thuỷ phân bằng NaOH đặc ở nhiệt độ cao và áp suất   cao b Nitro hoá  Clo hoá  thuỷ phân bằng dd NaOH ở nhiệt độ cao   c Clo hoá  Nitro hoá  thuỷ phân bằng dd NaOH ở nhiệt độ cao   d Clo hoá  Nitro hoá  thuỷ phân bằng NaOH đặc ở nhiệt độ cao và áp suất   cao 26/ Ancol etylic có lẫn một ít nước,có thể dùng chất nào sau đây làm khan ancol? a Na b Cu c CuSO4 khan d Tất cả đều sai 27/ Cho lần lượt các chất:C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH vào dd NaOH đun nóng.Có mấy chất phản ứng? a 3 b 2 c 0 d 1 28/ Trong công nghiệp,phenol được điều chế bằng phương pháp nào sau đây? a Cả 3 phương án trên b Từ benzen điều chế ra phenol c Tách từ nhựa than đá d Oxi hoá cumen thu được phenol 29/ Có bao nhiêu chất ứng với CTPT C7H8O vừa tác dụng với Na,vừa tác dụng với NaOH? a 4 b 3 c 2 d 1 30/ Để phân biệt 3 chất lỏng sau: phenol, stiren,ancol benzylic ta dùng thuốc thử là: a dd NaOH b quỳ tím c Na d dd Br2

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2011-2012 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. 1/ Cho 1,36 gam hỗn hợp hai rượu no đơn chức liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na dư thấy thoát ra 0,28 lit khí H2(đktc). Vậy hỗn hợp hai rượu là. a C2H5OH và C3H7OH b CH3OH và C3H7OH c C3H7OH và C4H9OH d CH3OH và C2H5OH 2/ Đốt cháy 11,5 gam rượu etylic trong khí oxi dư, dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dd NaOH dư.Vậy sau phản ứng khối lượng bình đựng dd NaOH tăng lên bao nhiêu gam so với ban đâu. a 40,35 gam b 22 gam c 35,5 gam d 13,5 gam 3/ Cho 5,6 gam rượu metylic vào bình đựng Na dư , sau phản ứng thấy khối lượng bình Na tăng m gam so với ban đâu và thoát ra 1,96 lit khí H2(đktc). Vậy giá trị m là a 4,75 gam b 5,425 gam c 5,6 gam d Một kết quả khác. 4/ Cho 1,52 gam hỗn hợp hơi hai rượu A chứa (CH3OH, C3H7OH) vào bình đựng Na dư , sau phản ứng thấy thoát ra 0,336 lit khí H2(đktc). Vậy m% của CH3OH trong hỗn hợp A là. a 40,25% b 33,33% c 21,05% d 53,45% 5/ Khi lên men hoà toàn 3,6 gam glucozơ tạo thành rượu etylic và khí X. Thể tích khí X thu được ở đktc là a 0,672 lit . b 0,448lit c 0,336lit d 0,896lit 6/ Cho 0,64 gam rượu đơn chức X tác dụng hết với Na dư thoát ra 0,224 lít khí H2(đktc). Vậy rượu là. a Rượu etylic b Rượu metylic c Rượu propylic d Tất cả đều sai 7/ Để oxi hoá hoàn toàn 0,69 gam rượu etylic cần m gam CuO(t0). Sản phẩm pứ thu được andehit. Vậy giá trị m bằng a 1,2 gam b 1,6 gam c 1,35 gam d 0,8 gam 8/ Cho phenol tác dụng vừa đủ với dd NaOH thấy thoát ra 0,224 lit khí H2(đktc). Nếu cô cạn dụng dịch sau pứ thì khối lượng chất rắn khan có khối lượng là. a 2,32 gam b 3,48 gam c 1,16 gam d Tất cả đều sai. 9/ Đun 1 ancol đơn chức X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được chất hữu cơ Y ,có dY/X=37/23.CTPT của X là: a C4H9OH b CH3OH c C2H5OH d C3H7OH 10/ Cho 15,5,g hỗn hợp 2 phenol là đồng đẳng liên tiếp trong dãy đồng đẳng của phenol đơn chứctác dụng vừa đủ với 0,5 lít dd naOH 0,3M. Xác định CTPT 2 phenol trên? a C8H90H, C10H13OH b C7H7OH, C8H9OH c C6H5OH , C7H7OH d Tất cả đều sai 11/ Nhiệt độ sôi của rượu cao hơn của các dẫn xuất halogen có phân tử khối tương đương là vì. a Giữa các phân tử rượu hình thành mối liên kết hidro. b Rượu có thêm nguyên tử oxi. c Rượu là hợp chất có nhóm chức. d Cả ba lí do đã nêu. 12/ Rượu etylic phản ứng được với nhóm chất nào sau đây. a K, CH3OH, HCl, O2, Cu, CH3COOH. b K, CH3OH, HCl, O2, CuO, CH3COOH. c K, CH3OH, CaO, O2, CuO, CH3COOH. d Na2O, CH3OH, HCl, O2, CuO, CH3COOH. 13/ Để điều chế rượu etylic ta có thể đi trực tiếp từ chất nào sau đây. a Etylclorua b tinh bột c Etilen d Tất cả. 14/ Nhóm rượu nào sau đây khi bị oxi hoá bới O2(Cu, to) đều thu được andehit. a Tất cả đều đúng. b Rượu metylic, rượu etylic, butanol- 2. c Rượu metylic, rượu etylic, rươu iso-propylic. d Rượu metylic, rượu etylic, rươu n-propylic. 15/ Số đồng phân có thể có ứng với CTPT là C4H10O là a 6 b 5. c 8 d 7 16/ Để chứng minh tính chất axit của phenol yếu hơn axitcacbonic ta cần tiến hành pư sau a sục khí CO2 và dung dịch natriphenolat. b Cho phenol tác dụng với dd Br2 c Cho phenol và khí CO2 cùng tác dụng với dd NaOH d Cho phenol tác dụng với Na. 17/ Nhóm rượu nào sau đây tan trong nước nhiều nhất. a CH3OH, C2H5OH, C3H7OH b CH3OH, C2H5OH, C5H11OH c CH3OH, C2H5OH, C4H9OH d C2H5OH, C3H7OH, C4H9OH 18/ Số đồng phân có thể có ứng với CTPT C4H10O là. Biết các đồng phân đó đều tác dụng với Na giải phóng khí H2 a 3 đồng phân b 2 đồng phân c 5 đồng phân d 4 đồng phân 19/ Để chứng minh ảnh hưởng của vòng benzen đến nhóm -OH trong phân tử phenol ta cho phenol tác dụng với a dd HNO3 b dd brom c kim loại Na d ddNaOH 20/ Phenol và rượu benzylic đều pứ được với a DD Br2(ở đk thường) b Tất cả đều đúng.c Kim loại Na d dd NaOH 21/ Rượu nào sau đây khi đun nóng ở 1700C với dd H2SO4 đặc thu được hỗn hợp hai anken (không kể đồng phân hình học) a Pentan-1-ol b Tất cả đều được. . c Butan-2-ol d Propan-2-ol 22/ Đun nóng rượu A với H2SO4 đặc ở 1400C tạo Điisopropylete. Vậy A là a Rượu etylic b Rượu metylic c Propan-2-ol d Propan-1-ol 23/ Đốt cháy rượu nào sau đây thu được tỉ lệ số mol CO2 : H2O là nhỏ nhất. a Rượu butylic b Rượu propylic c Rượu etylic d Rượu metylic 24/ Từ tinh bột để điều chế rượu etylic thì cần ít nhất. a 4 pứ b 1 pứ c 2 pứ d 3 pứ 25/ Hợp chất hữu cơ A có CTPT C4H9Cl có bao nhiêu đồng phân? a 5 b 4 c 3 d 6 26/ Sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi: CH3Cl (A), C2H5Cl (B), n- C3H7Br (C), n-C3H7Cl(D) a D>C>B>Ab AD>B>A 27/ Hợp chất hữu cơ X có CTPT C5H10O.Số đông phân khi tách nước tạo ra olefin duy nhất là: a 5 b 3 c 2 d 4 28/ ứng dụng nào sau đây không phải của ancol etylic? a dùng làm dung môi hữu cơ b là nguyên liệu để sản xuất chất dẻo c dùng làm nhiên liệu d dùng để sản xuất một số chất hữu cơ như axit axetic 29/ Có bao nhiêu chất ứng với CTPT C7H8O vừa tác dụng với Na,vừa tác dụng với NaOH? a 1 b 3 c 4 d 2 30/ Để phân biệt 3 chất lỏng sau: phenol, stiren,ancol benzylic ta dùng thuốc thử là: a quỳ tím b Na c dd NaOH d dd Br2

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2011-2012 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. 1/ Đốt cháy 0,48 gam một rượu đơn chức thu được 0,336 lít khí CO2(đktc) và 0,54 gam nước.Vậy rượu là a C2H5OH b C4H9OH c C3H7OH d CH3OH 2/ Cho 1,36 gam hỗn hợp hai rượu no đơn chức liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na dư thấy thoát ra 0,28 lit khí H2(đktc). Vậy hỗn hợp hai rượu là. a C2H5OH và C3H7OH b CH3OH và C2H5OH c CH3OH và C3H7OH d C3H7OH và C4H9OH 3/ Đốt cháy 11,5 gam rượu etylic trong khí oxi dư, dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dd NaOH dư.Vậy sau phản ứng khối lượng bình đựng dd NaOH tăng lên bao nhiêu gam so với ban đâu. a 22 gam b 13,5 gam c 40,35 gam d 35,5 gam 4/ Cho 5,6 gam rượu metylic vào bình đựng Na dư , sau phản ứng thấy khối lượng bình Na tăng m gam so với ban đâu và thoát ra 1,96 lit khí H2(đktc). Vậy giá trị m là a 4,75 gam b Một kết quả khác. c 5,6 gam d 5,425 gam 5/ Cho 1,52 gam hỗn hợp hơi hai rượu A chứa (CH3OH, C3H7OH) vào bình đựng Na dư , sau phản ứng thấy thoát ra 0,336 lit khí H2(đktc). Vậy m% của CH3OH trong hỗn hợp A là. a 21,05% b 53,45% c 40,25% d 33,33% 6/ Khi lên men hoà toàn 3,6 gam glucozơ tạo thành rượu etylic và khí X. Thể tích khí X thu được ở đktc là a 0,672 lit. b 0,896 lit c 0,336lit d 0,448lit 7/ Cho 0,64 gam rượu đơn chức X tác dụng hết với Na dư thoát ra 0,224 lít khí H2(đktc). Vậy rượu là. a Rượu etylic b Rượu propylic c Rượu metylic d Tất cả đều sai 8/ Cho phenol tác dụng vừa đủ với dd NaOH thấy thoát ra 0,224 lit khí H2(đktc). Nếu cô cạn dụng dịch sau pứ thì khối lượng chất rắn khan có khối lượng là. a 1,16 gam b 3,48 gam c 2,32 gam d Tất cả đều sai. 9/ Đun 1 ancol đơn chức X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được chất hữu cơ Y ,có dY/X=37/23.CTPT của X là: a C3H7OH b C2H5OH c C4H9OH d CH3OH 10/ Cho 15,5,g hỗn hợp 2 phenol là đồng đẳng liên tiếp trong dãy đồng đẳng của phenol đơn chứctác dụng vừa đủ với 0,5 lít dd naOH 0,3M.Xác định CTPT 2 phenol trên? a C7H7OH, C8H9OH b Tất cả đều sai c C6H5OH , C7H7OH d C8H90H, C10H13OH 11/ Nhiệt độ sôi của rượu cao hơn của các dẫn xuất halogen có phân tử khối tương đương là vì. a Rượu có thêm nguyên tử oxi. b Giữa các phân tử rượu hình thành mối liên kết hidro. c Rượu là hợp chất có nhóm chức. d Cả ba lí do đã nêu. 12/ Để điều chế rượu etylic ta có thể đi trực tiếp từ chất nào sau đây. a Etilen b Tất cả. c Etylclorua d tinh bột 13/ Sản phẩm chính thu được khi đun nóng butanol-2 với dd H2SO4 đặc ở 1700C là a But-2-en b Buten c But-1-en d Đi isobutylete. 14/ Để chứng minh tính chất axit của phenol yếu hơn axitcacbonic ta cần tiến hành pư sau a Cho phenol và khí CO2 cùng tác dụng với dd NaOH b Cho phenol tác dụng với dd Br2 c sục khí CO2 và dung dịch natriphenolat. d Cho phenol tác dụng với Na. 15/ Nhóm rượu nào sau đây tan trong nước nhiều nhất. a CH3OH, C2H5OH, C3H7OH b CH3OH, C2H5OH, C5H11OH c C2H5OH, C3H7OH, C4H9OH d CH3OH, C2H5OH, C4H9OH 16/ Để chứng minh phenol có tính axit mạnh hơn rượu etylic ta cho chúng cùng tác dụng với. a Kim loại Na b Dung dịch Br2 c Andehitfomic.. d Dung dịch NaOH 17/ Số đồng phân có thể có ứng với CTPT C4H10O là. Biết các đồng phân đó đều tác dụng với Na giải phóng khí H2 a 3 đồng phân b 5 đồng phân c 4 đồng phân d 2 đồng phân 18/ Để chứng minh ảnh hưởng của vòng benzen đến nhóm -OH trong phân tử phenol ta cho phenol tác dụng với a kim loại Na b dd HNO3 c dd brom d ddNaOH 19/ Trong sơ đồ pứ sau: CH4  A  B  C2H5OH. Thì A và B lần lượt là.    a CH3Cl và C2H5Cl b C2H2 và C2H4 c Một đáp án khác d C2H2 và CH3CHO 20/ Anken nào sau đây khi cộng hợp với H2O (xt) tạo được hỗn hợp rươu. a Propilen b Etlien c Tất cả đều được. d Buten-2 21/ Đốt cháy rượu nào sau đây thu được tỉ lệ số mol CO2 : H2O là nhỏ nhất. a Rượu metylic b Rượu etylic c Rượu butylic d Rượu propylic 22/ Từ tinh bột để điều chế rượu etylic thì cần ít nhất. a 3 pứ b 1 pứ c 4 pứ d 2 pứ 23/ Sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi: CH3Cl (A), C2H5Cl (B), n- C3H7Br (C), n-C3H7Cl(D) a D>C>B>Ab C>D>B>A c A 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2011-2012 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. 01. Có các kim loại: Al, Mg, Ca, Na. Chỉ dùng thêm một chất nào trong các chất cho dới đây để nhận biết? A. dung dịch H2SO4 loãng B. dung dịch HCl C. H2O D. dung dịch CuSO4 02. Cho 200 ml dung dịch KOH 3,5M vào 200 ml dung dịch AlCl3 1M. Sau khi phản ứng xong, thu được m gam kết tủa. Trị số của m là: A. 7,8 gam B. Kết tủa đã bị hòa tan hết C. Một trị số khác D. 3,9gam 03. Dùng khí CO dư để khử hoàn toàn 11,6 g một oxit sắt. Khí đi ra sau phản ứng cho vào dung dịch Ca(OH)2 dư, đợc 20g kết tủa. CTPT của oxit là: A. Fe3O4 B. Không xác định đợc vì thiếu dữ kiện. ‘ C. FeO D. Fe2O3 04. Tổng hệ số ( các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng giữa FeSO4 với dung dịch KMnO4 trong H2SO4 là A. 34 B. 36 C. 33 D. 35 05. Nước cứng vĩnh cửu là loại nước cứng chứa các ion. A. Mg2+; Ca2+; HCO3 B. K+ ; Na+ , CO3 2-;HCO3- C. Mg2+; Ca2+; Cl-; NO3- D. Mg2+; Na+; HCO3- 06. Câu phát biểu nào sau đây sai . Vai trò của Criolit trong quá trình điện phân nhôm ôxit là: A. tạo thành hỗn hợp lỏng có khả năng điện li tốt hơn nhôm B. Đóng vai trò xúc tác trong quá trình điện phân nhôm ôxit. C. giảm nhiệt độ nóng chảy của hệ. D. Tạo hỗn hợp lỏng có tỉ khối nhỏ hơn nổi lên trên bề mặt ngăn không cho nhôm bị oxihoa. 07. Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 200ml FeSO4 0,15M trong dung dịch có H2SO4 loãng làm môi trường là A. Kết quả khác B. 1,74 gam C. 1,47 gam D. 1,52 gam 08. Nhận xét nào dưới đây không đúng? A. Cr2+, Cr3+ có tính trung tính; Cr(OH)4- có tính bazơ. B. Cr(OH)2, Cr(OH)3, CrO3 có thể bị nhiệt phân. C. Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng; Cr(III) vừa oxi hóa, vừa khử; Cr(VI) có tính oxi hóa. D. CrO, Cr(OH)2 có tính bazơ; Cr2O3, Cr(OH)3 có tính lưỡng tính; 09. X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là A. Mg, Ag. B. Ag, Mg. C. Cu, Fe D. Fe, Cu 10. Dãy gồm dung dịch các chất đều làm quỳ tím đổi thành màu xanh là A. AlCl3; C6H5NH2. B. Na[Al(OH)4]; Na2CO3 C. K2SO4; C6H5ONa D. KAl(SO4)2.12H2O; C6H5NH3Cl 11. Hòa tan hoàn toàn 20g hỗn hợp gồm Al và Cu vào dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch NH3 d, kết tủa thu đợc mang nung đến khối lượng không đổi, cân đợc 20,4g. Khối lượng của Al và Cu trong hỗn hợp lần lượt là: A. 5,4g và 14,6g B. 2,7g và 17,3g C. 13,5g và 6,5g D. 10,4gvà 9,2g 12. Hỗn hợp bột A chứa 3 kim loại: Fe, Ag, Cu. Ngâm hỗn hợp A trong dung dịch B chỉ chứa một chất , khuấy kĩ cho đến khi phản ứng kết thúc, nhận thấy Fe và và Cu trong hỗn hợp tan hết và còn lại một lợng Ag đúng bằng lợng vốn có trong hỗn hợp ban đầu. Dung dịch B là: A. CuCl2 B. AgNO3 C. FeCl2 D. FeCl3 13. Cho 5,4 gam Al vào 200 ml dung dịch NaOH 1,2M. Sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch A. Cho 200 ml dung dịch HCl 1,8M vào dung dịch A, thu được m gam kết tủa. Trị số của m là: A. 12,48gam B. 17,8 gam C. 15,72 gam D. 16,24 gam 14. Để loại tạp chất Cu ra khỏi Ag, người ta ngâm hỗn hợp 2 kim loại trong dung dịch nào sau đây? A. Cu(NO3)2 B. Fe(NO3 )3 C. AlCl3 D. FeCl2 15. Cho Cu tác dụng với từng dd sau : HCl (1), HNO3 (2), AgNO3 (3), Fe(NO3)2 (4), Fe(NO3)3 (5), Na2S (6). Cu pứ được với A. 1, 2, 3. B. 2, 3, 5. C. 2, 3 D. 2, 3, 5, 6. 16. Sục khí Cl2 vào dung dịch Na[Cr(OH)4] trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là A. Na2CrO4, NaClO, H2O. B. Na2CrO4, NaCl, H2O. C. Na2Cr2O7, NaCl, H2O. D. Na2Cr2O7, NaClO, H2O 17. Cho rất chậm từng giọt dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3. Ta nhận thấy: A. Lúc đầu chưa thấy xuất hiện bọt khí, sau một lúc, khi đã dùng nhiều HCl, mới thấy bọt khí thoát ra. B. Không có xuất hiện bọt khí vì cho từ từ dung dịch HCl nên chỉ tạo muối axit NaHCO3. C. Tất cả đều không đúng vì còn phụ thuộc vào yếu tố có đun nóng dung dịch thí nghiệm hay không, vì nếu không đun nóng dung dịch thì sẽ không thấy xuất hiện bọt khí. D. Có hiện tượng sủi bọt khí CO2 ngay, cho đến khi hết Na2CO3. Vì HCl là một axit mạnh nó đẩy được CO2 ra khỏi muối cacbonat là muối của axit rất yếu H2CO3. 18. Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả không đúng? A. Thêm từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na[Cr(OH)4] thấy xuất hiện kết tủa lục xám, sau đó tan lại. B. Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3 thấy xuất hiện kết tủa vàng nâu tan lại trong NaOH dư C. Thêm dư NaOH và Cl2 vào dung dịch CrCl2 thì dung dịch từ màu xanh chuyển thành màu vàng. D. Thêm dư NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng. 19. Trường hợp nào dưới đây không tạo sản phẩm khí ? A. Đổ dung dịch AlCl3 vào dung dịch Na2CO3. B. Đổ dung dịch Al(NO3)3 vào dung dịch Na2S. C. Đổ dung dịch Na[Al(OH)4] vào dung dịch HCl. D. Cho kim loại Al vào dung dịch NaOH. 20. Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ A. không màu sang màu vàng. B. màu da cam sang màu vàng. C. không màu sang màu da cam. D. màu vàng sang màu da cam. 21. Cho dãy các chất: NaHCO3, Zn(OH)2, Cr2O3, Al(OH)3, Al, Al2O3, AlCl3, CrO; Cr(OH)3, CrO3,ZnO, Mg(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. 7 B. 5 C. .7 D. 8 22. Trong các loại quặng sắt , Quặng chứa hàm lượng % Fe lớn nhất là A. Hematit (Fe2O3) B. Xiđerit (FeCO3 ) C. Manhetit ( Fe3O4 ) D. Pirit (FeS2) 23. Hòa tan 3,164 gam hỗn hợp 2 muối CaCO3 và BaCO3 bằng dung dịch HCl d, thu được 448 ml khí CO2 (đktc). Thành phần % số mol của BaCO3 trong hỗn hợp là A. 65%. B. 50% C. 55% D. 60%. 24. 4 dung dịch trong suốt, mỗi dungdịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion. Các loại ion trong cả 4 dung dịch gồm Ba2+, Mg2+, Pb2+, Na+, Cl-, CO32-, NO3-. Đó là 4 dung dịch gì? A. BaCO3, MgSO4, NaCl, Pb(NO3)2 B. Mg(NO3 )2, BaCl2, Na2CO3, PbSO4 C. BaCl2, MgSO4, Na2CO3, Pb(NO3)2 D. BaCl2, PbSO4, MgCl2, Na2CO3 25. Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Al2(SO4)3 là A. lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan hết tạo dung dịch trong suốt. B. xuất hiện kết tủa keo trắng, kết tủa tăng dần đến lớn nhất. C. lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan một phần D. có bọt khí thoát ra và đồng thời có kết tủa keo tạo thành, sau đó kết tủa tan hết. 26. Trộn 13,5 gam bột Al với 64 gam bột Fe2O3 rồi cho tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí, kết thúc thí nghiệm lượng chất rắn thu đ- ợc là A. 51,6 gam. B. 77,5 gam C. 61,5gam. D. 65,1 gam 27. Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào đúng 3+ A. 24Cr : [Ar]3d3. B. 24Cr 2+ : [Ar] 3d34s1. 2+ C. 24Cr : [Ar] 3d24s2. D. 24Cr: [Ar]3d44s2. 28. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 hiện tợng xảy ra là: A. Có kết tủa keo trắng xuất hiện B. Có kết tủa keo trắng và có khí thoát ra. C. Dung dịch trong suốt không có hiện tượng D. Có kết tủa keo trắng, sau kết tủa tan dung dịch trở nên trong suốt 29. Cho một mẫu Na kim loại dư vào dung dịch Al2(SO4)3. hiện tượng nào sau đây đúng nhất. A. Có khí thoát ra vì Ba tan trong nước. B. Có khí thoát ra đồng thời có kết tủa màu trắng xuất hiện . C. Al bị đẩy ra khỏi muối. D. Có khí thoát ra đồng thời có kết tủa và hiện tượng tan dần kết tủa cho đến hết. 30. Có 4 kim loại Mg, Ba, Zn, Fe. Nếu chỉ dùng dd H2SO4 loãng thì có thể nhận biết bao nhiêu kim loại A. 4 B. 2 C. 1 D. 3 31. Hoà tan hoàn toàn một oxit sắt A vào dd H2SO4 loãng thu được dd B. Dung dịch B có khả năng làm mất màu dd KmnO4 và dd Br2, ddB cũng có khả năng làm hoà tan bột Cu. Công thức của oxit sắt A là : A. Không xác định được B. Fe2O3 C. FeO D. Føe3O4 32. Hoà tan hết cùng một lượng Fe trong dd H2SO4 loãng (1) và dd H2SO4 đặc nóng (2) thì thể tích khí sinh ra trong cùng điều kiện là A. (1) bằng (2) B. (2) gấp rưỡi (1) C. (2) gấp ba (1) D. (1) gấp đôi (2) 33. Để phân biệt các chất rắn : Al , Al2O3 , Ba và BaO , người ta dùng ít nhất bao nhiêu chất thử ? A. 1 B. 2 C. chưa xác định được. D. 3 34. Hòa tan hoàn toàn 11,0 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại (đứng trớc H trong dãy điện hóa) bằng dung dịch HCl d thu đợc 8,96 lít khí H2 (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được lượng muối khan là A. 25,2 gam B. 41,5 gam. C. 34,2 gam D. 39,4 gam 35. Có các dung dịch: NaCl, MgCl2 , AlCl3, CuCl2. Chỉ dùng thêm một chất nào trong số các chất cho dới đây để nhận biết? A. Dung dịch AgNO3 B. dung dịch NaOH C. dung dịch HCl D. Dung dịch H2SO4 36. Cấu hình e nào sau đây viết đúng? 2+ A. 26Fe : [Ar] 4S23d4 B. 1 26Fe: [Ar] 4S 3d 7 3+ C. 26Fe : [Ar] 3d5 D. 2+ 1 26Fe : [Ar] 3d 4S 2 37. Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch A (được pha chế khi cho 11,2 gam CaO vào nước) thì thu được 2,5g kết tủa. Thể tích V có giá trị nào trong số các giá trị sau ? A. 0,56l hoặc 1,12l B. 0,56l hoặc 8,4 l C. 0,672l hoặc 0,224 l D. Đáp án khác. 38. Cho dd NH3 đến dư vào dd chứa 2 muối AlCl3 và ZnCl3 thu được kết tủa A. Nung A được chất rắn B. Cho luồng H2 dư đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn: A. Zn B. Al2O3 C. Al và Zn D. Al2O3 và Zn 39. Nhận xét nào dưới đây là đúng ? A. Kim loại nhôm không tác dụng với nước do thế khử của nhôm lớn hơn thế khử của nước. B. Các vật dụng bằng nhôm không bị oxi hóa trực tiếp và không tan trong nước do được bảo vệ bởi lớp màng Al2O3. C. Do có tính khử mạnh nên nhôm phản ứng với các axit HCl, HNO3, H2SO4 trong mọi điều kiện. D. Trong phản ứng của nhôm với dung dịch NaOH thì NaOH đóng vai trò chất oxi hóa 40. Hòa tan hoàn toàn mg bột Al vào dung dịch HNO3 dư thu được1,792lit(đkc) hỗn hợp khí X gồm NO và N2O có tỷ khối hơi so với H2 là 20,25 Khối lượng Al ban đầu dùng là (mg) A. Kết quả khác B. 13,5g C. 2,7g D. không xác định được vì không cho biết tỉ lệ mol giữa NO và N2O.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2011-2012 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. 01. Hoà tan hoàn toàn một oxit sắt A vào dd H2SO4 loãng thu được dd B. Dung dịch B có khả năng làm mất màu dd KmnO4 và dd Br2, ddB cũng có khả năng làm hoà tan bột Cu. Công thức của oxit sắt A là : A. Føe3O4 B. Fe2O3 C. Không xác định được D. FeO 02. Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch A (được pha chế khi cho 11,2 gam CaO vào nước) thì thu được 2,5g kết tủa. Thể tích V có giá trị nào trong số các giá trị sau ? A. 0,56l hoặc 8,4 l B. 0,672l hoặc 0,224 l C. Đáp án khác. D. 0,56l hoặc 1,12l 03. Nhận xét nào dưới đây là đúng ? A. Do có tính khử mạnh nên nhôm phản ứng với các axit HCl, HNO3, H2SO4 trong mọi điều kiện. B. Kim loại nhôm không tác dụng với nước do thế khử của nhôm lớn hơn thế khử của nước. C. Các vật dụng bằng nhôm không bị oxi hóa trực tiếp và không tan trong nước do được bảo vệ bởi lớp màng Al2O3. D. Trong phản ứng của nhôm với dung dịch NaOH thì NaOH đóng vai trò chất oxi hóa 04. Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 200ml FeSO4 0,15M trong dung dịch có H2SO4 loãng làm môi trường là A. 1,47 gam B. 1,52 gam C. Kết quả khác D. 1,74 gam 05. Hoà tan hết cùng một lượng Fe trong dd H2SO4 loãng (1) và dd H2SO4 đặc nóng (2) thì thể tích khí sinh ra trong cùng điều kiện là A. (2) gấp rưỡi (1) B. (1) bằng (2) C. (1) gấp đôi (2) D. (2) gấp ba (1) 06. Cho Cu tác dụng với từng dd sau : HCl (1), HNO3 (2), AgNO3 (3), Fe(NO3)2 (4), Fe(NO3)3 (5), Na2S (6). Cu pứ được với A. 2, 3, 5, 6. B. 2, 3, 5. C. 1, 2, 3. D. 2, 3 07. Dùng khí CO dư để khử hoàn toàn 11,6 g một oxit sắt. Khí đi ra sau phản ứng cho vào dung dịch Ca(OH)2 dư, đợc 20g kết tủa. CTPT của oxit là: A. Fe3O4 B. Fe2O3 C. FeO D. Không xác định đợc vì thiếu dữ kiện. 08. Câu phát biểu nào sau đây sai . Vai trò của Criolit trong quá trình điện phân nhôm ôxit là: A. giảm nhiệt độ nóng chảy của hệ. B. Đóng vai trò xúc tác trong quá trình điện phân nhôm ôxit. C. Tạo hỗn hợp lỏng có tỉ khối nhỏ hơn nổi lên trên bề mặt ngăn không cho nhôm bị oxihoa. D. tạo thành hỗn hợp lỏng có khả năng điện li tốt hơn nhôm 09. Sục khí Cl2 vào dung dịch Na[Cr(OH)4] trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là A. Na2Cr2O7, NaCl, H2O. B. Na2CrO4, NaClO, H2O. C. Na2Cr2O7, NaClO, H2O D. Na2CrO4, NaCl, H2O. 10. X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là A. Ag, Mg. B. Cu, Fe C. Mg, Ag. D. Fe, Cu 11. Hòa tan hoàn toàn 20g hỗn hợp gồm Al và Cu vào dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch NH3 d, kết tủa thu đợc mang nung đến khối lượng không đổi, cân đợc 20,4g. Khối lượng của Al và Cu trong hỗn hợp lần lượt là: A. 13,5g và 6,5g B. 10,4gvà 9,2g C. 2,7g và 17,3g D. 5,4g và 14,6g 12. Hòa tan 3,164 gam hỗn hợp 2 muối CaCO3 và BaCO3 bằng dung dịch HCl d, thu được 448 ml khí CO2 (đktc). Thành phần % số mol của BaCO3 trong hỗn hợp là A. 50% B. 65%. C. 60%. D. 55% 13. Cho rất chậm từng giọt dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3. Ta nhận thấy: A. Lúc đầu chưa thấy xuất hiện bọt khí, sau một lúc, khi đã dùng nhiều HCl, mới thấy bọt khí thoát ra. B. Có hiện tượng sủi bọt khí CO2 ngay, cho đến khi hết Na2CO3. Vì HCl là một axit mạnh nó đẩy được CO2 ra khỏi muối cacbonat là muối của axit rất yếu H2CO3. C. Không có xuất hiện bọt khí vì cho từ từ dung dịch HCl nên chỉ tạo muối axit NaHCO3. D. Tất cả đều không đúng vì còn phụ thuộc vào yếu tố có đun nóng dung dịch thí nghiệm hay không, vì nếu không đun nóng dung dịch thì sẽ không thấy xuất hiện bọt khí. 14. Để loại tạp chất Cu ra khỏi Ag, người ta ngâm hỗn hợp 2 kim loại trong dung dịch nào sau đây? A. Cu(NO3)2 B. Fe(NO3 )3 C. FeCl2 D. AlCl3 15. Nhận xét nào dưới đây không đúng? A. Cr(OH)2, Cr(OH)3, CrO3 có thể bị nhiệt phân. B. Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng; Cr(III) vừa oxi hóa, vừa khử; Cr(VI) có tính oxi hóa. C. CrO, Cr(OH)2 có tính bazơ; Cr2O3, Cr(OH)3 có tính lưỡng tính; D. Cr2+, Cr3+ có tính trung tính; Cr(OH)4- có tính bazơ. 16. Dãy gồm dung dịch các chất đều làm quỳ tím đổi thành màu xanh là A. K2SO4; C6H5ONa B. Na[Al(OH)4]; Na2CO3 C. AlCl3; C6H5NH2. D. KAl(SO4)2.12H2O; C6H5NH3Cl 17. Để phân biệt các chất rắn : Al , Al2O3 , Ba và BaO , người ta dùng ít nhất bao nhiêu chất thử ? A. chưa xác định được. B. 2 C. 3 D. 1 18. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 hiện tợng xảy ra là: A. Có kết tủa keo trắng và có khí thoát ra. B. Dung dịch trong suốt không có hiện tượng C. Có kết tủa keo trắng, sau kết tủa tan dung dịch trở nên trong suốt D. Có kết tủa keo trắng xuất hiện 19. Hòa tan hoàn toàn 11,0 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại (đứng trớc H trong dãy điện hóa) bằng dung dịch HCl d thu đợc 8,96 lít khí H2 (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được lượng muối khan là A. 25,2 gam B. 34,2 gam C. 39,4 gam D. 41,5 gam. 20. Cho dãy các chất: NaHCO3, Zn(OH)2, Cr2O3, Al(OH)3, Al, Al2O3, AlCl3, CrO; Cr(OH)3, CrO3,ZnO, Mg(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. 8 B. 7 C. 5 D. .7 21. Trộn 13,5 gam bột Al với 64 gam bột Fe2O3 rồi cho tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí, kết thúc thí nghiệm lượng chất rắn thu đ- ợc là A. 51,6 gam. B. 61,5gam. C. 77,5 gam D. 65,1 gam 22. Hỗn hợp bột A chứa 3 kim loại: Fe, Ag, Cu. Ngâm hỗn hợp A trong dung dịch B chỉ chứa một chất , khuấy kĩ cho đến khi phản ứng kết thúc, nhận thấy Fe và và Cu trong hỗn hợp tan hết và còn lại một lợng Ag đúng bằng lợng vốn có trong hỗn hợp ban đầu. Dung dịch B là: A. AgNO3 B. FeCl2 C. CuCl2 D. FeCl3 23. Trong các loại quặng sắt , Quặng chứa hàm lượng % Fe lớn nhất là A. Pirit (FeS2) B. Xiđerit (FeCO3 ) C. Manhetit ( Fe3O4 ) D. Hematit (Fe2O3) 24. 4 dung dịch trong suốt, mỗi dungdịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion. Các loại ion trong cả 4 dung dịch gồm Ba2+, Mg2+, Pb2+, Na+, Cl-, CO32-, NO3-. Đó là 4 dung dịch gì? A. BaCl2, MgSO4, Na2CO3, Pb(NO3)2 B. BaCl2, PbSO4, MgCl2, Na2CO3 C. BaCO3, MgSO4, NaCl, Pb(NO3)2 D. Mg(NO3 )2, BaCl2, Na2CO3, PbSO4 25. Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Al2(SO4)3 là A. xuất hiện kết tủa keo trắng, kết tủa tăng dần đến lớn nhất. B. có bọt khí thoát ra và đồng thời có kết tủa keo tạo thành, sau đó kết tủa tan hết. C. lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan một phần D. lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan hết tạo dung dịch trong suốt. 26. Có 4 kim loại Mg, Ba, Zn, Fe. Nếu chỉ dùng dd H2SO4 loãng thì có thể nhận biết bao nhiêu kim loại A. 1 B. 4 C. 3 D. 2 27. Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ A. không màu sang màu da cam. B. không màu sang màu vàng. C. màu vàng sang màu da cam. D. màu da cam sang màu vàng. 28. Có các dung dịch: NaCl, MgCl2 , AlCl3, CuCl2. Chỉ dùng thêm một chất nào trong số các chất cho dới đây để nhận biết? A. dung dịch NaOH B. dung dịch HCl C. Dung dịch H2SO4 D. Dung dịch AgNO3 29. Cho một mẫu Na kim loại dư vào dung dịch Al2(SO4)3. hiện tượng nào sau đây đúng nhất. A. Có khí thoát ra đồng thời có kết tủa và hiện tượng tan dần kết tủa cho đến hết. B. Có khí thoát ra vì Ba tan trong nước. C. Có khí thoát ra đồng thời có kết tủa màu trắng xuất hiện . D. Al bị đẩy ra khỏi muối. 30. Cho dd NH3 đến dư vào dd chứa 2 muối AlCl3 và ZnCl3 thu được kết tủa A. Nung A được chất rắn B. Cho luồng H2 dư đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn: A. Al2O3 B. Zn C. Al2O3 và Zn D. Al và Zn 31. Nước cứng vĩnh cửu là loại nước cứng chứa các ion. A. K+ ; Na+ , CO3 2-;HCO3- B. Mg2+; Ca2+; Cl-; NO3- C. Mg2+; Ca2+; HCO3 D. Mg2+; Na+; HCO3- 32. Cấu hình e nào sau đây viết đúng? 2+ A. 26Fe : [Ar] 4S23d4 B. 26Fe 2+ : [Ar] 3d1 4S2 3+ C. 26Fe : [Ar] 3d5 D. 26Fe: [Ar] 4S13d7 33. Cho 200 ml dung dịch KOH 3,5M vào 200 ml dung dịch AlCl3 1M. Sau khi phản ứng xong, thu được m gam kết tủa. Trị số của m là: A. Một trị số khác B. 7,8 gam C. Kết tủa đã bị hòa tan hết D. 3,9gam 34. Trường hợp nào dưới đây không tạo sản phẩm khí ? A. Đổ dung dịch Al(NO3)3 vào dung dịch Na2S. B. Đổ dung dịch AlCl3 vào dung dịch Na2CO3. C. Cho kim loại Al vào dung dịch NaOH. D. Đổ dung dịch Na[Al(OH)4] vào dung dịch HCl. 35. Cho 5,4 gam Al vào 200 ml dung dịch NaOH 1,2M. Sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch A. Cho 200 ml dung dịch HCl 1,8M vào dung dịch A, thu được m gam kết tủa. Trị số của m là: A. 17,8 gam B. 16,24 gam C. 12,48gam D. 15,72 gam 36. Có các kim loại: Al, Mg, Ca, Na. Chỉ dùng thêm một chất nào trong các chất cho dới đây để nhận biết? A. dung dịch HCl B. H2O C. dung dịch CuSO4 D. dung dịch H2SO4 loãng 37. Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả không đúng? A. Thêm dư NaOH và Cl2 vào dung dịch CrCl2 thì dung dịch từ màu xanh chuyển thành màu vàng. B. Thêm từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na[Cr(OH)4] thấy xuất hiện kết tủa lục xám, sau đó tan lại. C. Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3 thấy xuất hiện kết tủa vàng nâu tan lại trong NaOH dư D. Thêm dư NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng. 38. Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào đúng 2+ A. 24Cr : [Ar] 3d24s2. B. 2+ 3 1 24Cr : [Ar] 3d 4s . C. 24Cr: [Ar]3d44s2. D. 3+ 3 24Cr : [Ar]3d . 39. Tổng hệ số ( các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng giữa FeSO4 với dung dịch KMnO4 trong H2SO4 là A. 35 B. 36 C. 33 D. 34 40. Hòa tan hoàn toàn mg bột Al vào dung dịch HNO3 dư thu được1,792lit(đkc) hỗn hợp khí X gồm NO và N2O có tỷ khối hơi so với H2 là 20,25 Khối lượng Al ban đầu dùng là (mg) A. không xác định được vì không cho biết tỉ lệ mol giữa NO và N2O. B. 13,5g C. 2,7g D. Kết quả khác

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2011-2012 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. 01. Hòa tan hoàn toàn 20g hỗn hợp gồm Al và Cu vào dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch NH3 d, kết tủa thu đợc mang nung đến khối lượng không đổi, cân đợc 20,4g. Khối lượng của Al và Cu trong hỗn hợp lần lượt là: A. 2,7g và 17,3g B. 13,5g và 6,5g C. 10,4gvà 9,2g D. 5,4g và 14,6g 02. Có các dung dịch: NaCl, MgCl2 , AlCl3, CuCl2. Chỉ dùng thêm một chất nào trong số các chất cho dới đây để nhận biết? A. Dung dịch AgNO3 B. Dung dịch H2SO4 C. dung dịch HCl D. dung dịch NaOH 03. Để loại tạp chất Cu ra khỏi Ag, người ta ngâm hỗn hợp 2 kim loại trong dung dịch nào sau đây? A. Fe(NO3 )3 B. AlCl3 C. FeCl2 D. Cu(NO3)2 04. Hòa tan 3,164 gam hỗn hợp 2 muối CaCO3 và BaCO3 bằng dung dịch HCl d, thu được 448 ml khí CO2 (đktc). Thành phần % số mol của BaCO3 trong hỗn hợp là A. 65%. B. 55% C. 60%. D. 50% 05. Có các kim loại: Al, Mg, Ca, Na. Chỉ dùng thêm một chất nào trong các chất cho dới đây để nhận biết? A. dung dịch H2SO4 loãng B. dung dịch CuSO4 C. H2O D. dung dịch HCl 06. Để phân biệt các chất rắn : Al , Al2O3 , Ba và BaO , người ta dùng ít nhất bao nhiêu chất thử ? A. chưa xác định được. B. 3 C. 1 D. 2 07. Cho rất chậm từng giọt dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3. Ta nhận thấy: A. Có hiện tượng sủi bọt khí CO2 ngay, cho đến khi hết Na2CO3. Vì HCl là một axit mạnh nó đẩy được CO2 ra khỏi muối cacbonat là muối của axit rất yếu H2CO3. B. Không có xuất hiện bọt khí vì cho từ từ dung dịch HCl nên chỉ tạo muối axit NaHCO3. C. Tất cả đều không đúng vì còn phụ thuộc vào yếu tố có đun nóng dung dịch thí nghiệm hay không, vì nếu không đun nóng dung dịch thì sẽ không thấy xuất hiện bọt khí. D. Lúc đầu chưa thấy xuất hiện bọt khí, sau một lúc, khi đã dùng nhiều HCl, mới thấy bọt khí thoát ra. 08. Cho một mẫu Na kim loại dư vào dung dịch Al2(SO4)3. hiện tượng nào sau đây đúng nhất. A. Có khí thoát ra đồng thời có kết tủa màu trắng xuất hiện . B. Có khí thoát ra vì Ba tan trong nước. C. Có khí thoát ra đồng thời có kết tủa và hiện tượng tan dần kết tủa cho đến hết. D. Al bị đẩy ra khỏi muối. 09. Trường hợp nào dưới đây không tạo sản phẩm khí ? A. Đổ dung dịch Al(NO3)3 vào dung dịch Na2S. B. Đổ dung dịch AlCl3 vào dung dịch Na2CO3. C. Cho kim loại Al vào dung dịch NaOH. D. Đổ dung dịch Na[Al(OH)4] vào dung dịch HCl. 10. Trộn 13,5 gam bột Al với 64 gam bột Fe2O3 rồi cho tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí, kết thúc thí nghiệm lượng chất rắn thu đ- ợc là A. 51,6 gam. B. 65,1 gam C. 61,5gam. D. 77,5 gam 11. Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả không đúng? A. Thêm từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na[Cr(OH)4] thấy xuất hiện kết tủa lục xám, sau đó tan lại. B. Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3 thấy xuất hiện kết tủa vàng nâu tan lại trong NaOH dư C. Thêm dư NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng. D. Thêm dư NaOH và Cl2 vào dung dịch CrCl2 thì dung dịch từ màu xanh chuyển thành màu vàng. 12. Nước cứng vĩnh cửu là loại nước cứng chứa các ion. A. Mg2+; Ca2+; HCO3 B. Mg2+; Na+; HCO3- C. K+ ; Na+ , CO3 2-;HCO3- D. Mg2+; Ca2+; Cl-; NO3- 13. Cho 5,4 gam Al vào 200 ml dung dịch NaOH 1,2M. Sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch A. Cho 200 ml dung dịch HCl 1,8M vào dung dịch A, thu được m gam kết tủa. Trị số của m là: A. 16,24 gam B. 17,8 gam C. 12,48gam D. 15,72 gam 14. Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Al2(SO4)3 là A. có bọt khí thoát ra và đồng thời có kết tủa keo tạo thành, sau đó kết tủa tan hết. B. lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan một phần C. xuất hiện kết tủa keo trắng, kết tủa tăng dần đến lớn nhất. D. lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan hết tạo dung dịch trong suốt. 15. Câu phát biểu nào sau đây sai . Vai trò của Criolit trong quá trình điện phân nhôm ôxit là: A. Đóng vai trò xúc tác trong quá trình điện phân nhôm ôxit. B. tạo thành hỗn hợp lỏng có khả năng điện li tốt hơn nhôm C. giảm nhiệt độ nóng chảy của hệ. D. Tạo hỗn hợp lỏng có tỉ khối nhỏ hơn nổi lên trên bề mặt ngăn không cho nhôm bị oxihoa. 16. Dãy gồm dung dịch các chất đều làm quỳ tím đổi thành màu xanh là A. KAl(SO4)2.12H2O; C6H5NH3Cl B. AlCl3; C6H5NH2. C. Na[Al(OH)4]; Na2CO3 D. K2SO4; C6H5ONa 17. Cho dãy các chất: NaHCO3, Zn(OH)2, Cr2O3, Al(OH)3, Al, Al2O3, AlCl3, CrO; Cr(OH)3, CrO3,ZnO, Mg(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. 8 B. .7 C. 7 D. 5 18. Hoà tan hết cùng một lượng Fe trong dd H2SO4 loãng (1) và dd H2SO4 đặc nóng (2) thì thể tích khí sinh ra trong cùng điều kiện là A. (1) gấp đôi (2) B. (2) gấp ba (1) C. (1) bằng (2) D. (2) gấp rưỡi (1) 19. Nhận xét nào dưới đây là đúng ? A. Các vật dụng bằng nhôm không bị oxi hóa trực tiếp và không tan trong nước do được bảo vệ bởi lớp màng Al2O3. B. Trong phản ứng của nhôm với dung dịch NaOH thì NaOH đóng vai trò chất oxi hóa C. Do có tính khử mạnh nên nhôm phản ứng với các axit HCl, HNO3, H2SO4 trong mọi điều kiện. D. Kim loại nhôm không tác dụng với nước do thế khử của nhôm lớn hơn thế khử của nước. 20. Cấu hình e nào sau đây viết đúng? A. 26Fe: [Ar] 4S13d7 B. 26Fe 2+ : [Ar] 3d1 4S2 2+ C. 26Fe : [Ar] 4S23d4 D. 26Fe 3+ : [Ar] 3d5 21. Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 200ml FeSO4 0,15M trong dung dịch có H2SO4 loãng làm môi trường là A. 1,52 gam B. Kết quả khác C. 1,74 gam D. 1,47 gam 22. Cho dd NH3 đến dư vào dd chứa 2 muối AlCl3 và ZnCl3 thu được kết tủa A. Nung A được chất rắn B. Cho luồng H2 dư đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn: A. Al2O3 và Zn B. Al2O3 C. Zn D. Al và Zn 23. X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là A. Fe, Cu B. Mg, Ag. C. Cu, Fe D. Ag, Mg. 24. Nhận xét nào dưới đây không đúng? A. Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng; Cr(III) vừa oxi hóa, vừa khử; Cr(VI) có tính oxi hóa. B. CrO, Cr(OH)2 có tính bazơ; Cr2O3, Cr(OH)3 có tính lưỡng tính; C. Cr2+, Cr3+ có tính trung tính; Cr(OH)4- có tính bazơ. D. Cr(OH)2, Cr(OH)3, CrO3 có thể bị nhiệt phân. 25. Dùng khí CO dư để khử hoàn toàn 11,6 g một oxit sắt. Khí đi ra sau phản ứng cho vào dung dịch Ca(OH)2 dư, đợc 20g kết tủa. CTPT của oxit là: A. Không xác định đợc vì thiếu dữ kiện. B. Fe3O4 C. Fe2O3 D. FeO 26. Có 4 kim loại Mg, Ba, Zn, Fe. Nếu chỉ dùng dd H2SO4 loãng thì có thể nhận biết bao nhiêu kim loại A. 1 B. 4 C. 3 D. 2 27. Tổng hệ số ( các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng giữa FeSO4 với dung dịch KMnO4 trong H2SO4 là A. 35 B. 33 C. 34 D. 36 28. Hỗn hợp bột A chứa 3 kim loại: Fe, Ag, Cu. Ngâm hỗn hợp A trong dung dịch B chỉ chứa một chất , khuấy kĩ cho đến khi phản ứng kết thúc, nhận thấy Fe và và Cu trong hỗn hợp tan hết và còn lại một lợng Ag đúng bằng lợng vốn có trong hỗn hợp ban đầu. Dung dịch B là: A. AgNO3 B. FeCl3 C. CuCl2 D. FeCl2 29. Cho 200 ml dung dịch KOH 3,5M vào 200 ml dung dịch AlCl3 1M. Sau khi phản ứng xong, thu được m gam kết tủa. Trị số của m là: A. Một trị số khác B. 7,8 gam C. 3,9gam D. Kết tủa đã bị hòa tan hết 30. Sục khí Cl2 vào dung dịch Na[Cr(OH)4] trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là A. Na2CrO4, NaCl, H2O. B. Na2Cr2O7, NaCl, H2O. C. Na2Cr2O7, NaClO, H2O D. Na2CrO4, NaClO, H2O. 31. Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ A. không màu sang màu da cam. B. không màu sang màu vàng. C. màu vàng sang màu da cam. D. màu da cam sang màu vàng. 32. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 hiện tợng xảy ra là: A. Dung dịch trong suốt không có hiện tượng B. Có kết tủa keo trắng xuất hiện C. Có kết tủa keo trắng và có khí thoát ra. D. Có kết tủa keo trắng, sau kết tủa tan dung dịch trở nên trong suốt 33. Trong các loại quặng sắt , Quặng chứa hàm lượng % Fe lớn nhất là A. Pirit (FeS2) B. Xiđerit (FeCO3 ) C. Hematit (Fe2O3) D. Manhetit ( Fe3O4 ) 34. Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch A (được pha chế khi cho 11,2 gam CaO vào nước) thì thu được 2,5g kết tủa. Thể tích V có giá trị nào trong số các giá trị sau ? A. Đáp án khác. B. 0,672l hoặc 0,224 l C. 0,56l hoặc 1,12l D. 0,56l hoặc 8,4 l 35. Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào đúng 4 2 3+ 3 A. 24Cr: [Ar]3d 4s . B. 24Cr : [Ar]3d . 2+ 3 1 2+ 2 2 C. 24Cr : [Ar] 3d 4s . D. 24Cr : [Ar] 3d 4s . 36. Hoà tan hoàn toàn một oxit sắt A vào dd H2SO4 loãng thu được dd B. Dung dịch B có khả năng làm mất màu dd KmnO4 và dd Br2, ddB cũng có khả năng làm hoà tan bột Cu. Công thức của oxit sắt A là : A. Føe3O4 B. Không xác định được C. Fe2O3 D. FeO 37. 4 dung dịch trong suốt, mỗi dungdịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion. Các loại ion trong cả 4 dung dịch gồm Ba2+, Mg2+, Pb2+, Na+, Cl-, CO32-, NO3-. Đó là 4 dung dịch gì? A. BaCl2, MgSO4, Na2CO3, Pb(NO3)2 B. BaCl2, PbSO4, MgCl2, Na2CO3 C. Mg(NO3 )2, BaCl2, Na2CO3, PbSO4 D. BaCO3, MgSO4, NaCl, Pb(NO3)2 38. Cho Cu tác dụng với từng dd sau : HCl (1), HNO3 (2), AgNO3 (3), Fe(NO3)2 (4), Fe(NO3)3 (5), Na2S (6). Cu pứ được với A. 2, 3, 5, 6. B. 2, 3, 5. C. 1, 2, 3. D. 2, 3 39. Hòa tan hoàn toàn 11,0 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại (đứng trớc H trong dãy điện hóa) bằng dung dịch HCl d thu đợc 8,96 lít khí H2 (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được lượng muối khan là A. 25,2 gam B. 39,4 gam C. 34,2 gam D. 41,5 gam. 40. Hòa tan hoàn toàn mg bột Al vào dung dịch HNO3 dư thu được1,792lit(đkc) hỗn hợp khí X gồm NO và N2O có tỷ khối hơi so với H2 là 20,25 Khối lượng Al ban đầu dùng là (mg) A. không xác định được vì không cho biết tỉ lệ mol giữa NO và N2O. B. 2,7g C. Kết quả khác D. 13,5g

 

Đồng bộ tài khoản